Bãi bỏ nội dung Mục IV của Quy
định tạm thời về định mức chi phí phục vụ công tác tuyên truyền, phổ biến giáo dục
pháp luật đối với hoạt động của Sở Tư pháp tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số
43/2000/QĐ-UB ngày 07/12/2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum.
|
STT
|
Tên văn bản bãi bỏ
|
Ghi chú
|
|
I. LĨNH VỰC
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ: 04 quyết định
|
|
|
1
|
Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND
ngày 12/9/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành quy định quản lý
nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh và cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
2
|
Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND
ngày 10/3/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành Quy chế hoạt động của
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Kon Tum
|
|
|
3
|
Quyết định số 58/2023/QĐ-UBND
17/10/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành Quy chế Quản lý, vận
hành và sử dụng Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành của UBND tỉnh Kon Tum
|
|
|
4
|
Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND
ngày 16/7/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành Quy định quản lý xây
dựng và sử dụng chung công trình kỹ thuật viễn thông thụ động với hạ tầng kỹ
thuật khác trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
|
|
II. LĨNH VỰC
VĂN HÓA THỂ THAO VÀ DU LỊCH: 07 quyết định
|
|
5
|
Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND
ngày 26/9/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc quy định mức chi đối với các
giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
6
|
Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND
ngày 25/01/2014 của UBND tỉnh Kon Tum về quy định chế độ chi tiêu tài chính tổ
chức các giải thi đấu thể thao tỉnh Kon Tum
|
|
|
7
|
Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND
ngày 29/5/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
8
|
Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND
ngày 29/09/2017 của UBND tỉnh Kon Tum Quy định định mức hoạt động, mức chi bồi
dưỡng luyện tập, bồi dưỡng biểu diễn đối với Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh,
cấp huyện trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
|
|
9
|
Quyết định 03/2020/QĐ-UBND
ngày 20/01/2020 của UBND tỉnh Kon Tum phân cấp thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
|
|
10
|
Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND
ngày 18/02/2020 của UBND tỉnh Kon Tum Quy định mức thưởng đối với vận động
viên, huấn luyện viên tỉnh Kon Tum đạt thành tích trong thi đấu tại các giải
thể thao cấp tỉnh, khu vực và quốc gia
|
|
|
11
|
Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND
ngày 04/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc quy định định mức hoạt động
và mức chi đặc thù đối với Đội Tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần
chúng cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
III. LĨNH
VỰC Y TẾ: 04 quyết định
|
|
12
|
Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND
ngày 27/02/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi quy định chế độ hỗ trợ một phần chi
phí khám, chữa bệnh cho người nghèo, người gặp khó khăn đột xuất do mắc bệnh nặng,
bệnh hiểm nghèo trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
13
|
Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND
ngày 11/8/2014 của UBND tỉnh Kon Tum phê duyệt định mức chi hỗ trợ tiền ăn,
tiền đi lại cho trẻ em trên địa bàn tỉnh Kon Tum đi khám và phẫu thuật bệnh
tim bẩm sinh
|
|
|
14
|
Quyết định số 58/2014/QĐ-UBND
ngày 23/10/2014 của UBND tỉnh Kon Tum quy định về trình tự, thủ tục, mức hỗ
trợ và công tác quản lý, sử dụng Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Kon
Tum
|
|
|
15
|
Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND
ngày 04/7/2023 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc sửa đổi, bổ sung một số nội
dung tại Điều 1 Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND ngày 27/02/2014 của UBND tỉnh
Quảng Ngãi quy định chế độ hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người
nghèo, người gặp khó khăn đột xuất do mắc bệnh nặng, bệnh hiểm nghèo trên địa
bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
IV. LĨNH VỰC
XÂY DỰNG: 29 văn bản (24 quyết định, 05 Chỉ thị)
|
|
16
|
Quyết định số 41/2008/QĐ-UBND
ngày 09/9/2008 của UBND tỉnh Kon Tum về việc ban hành định mức sử dụng nhiên
liệu và dầu mỡ phụ
|
|
|
17
|
Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND
ngày 13/02/2009 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành Quy định về đánh số
và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
18
|
Quyết định số 63/2014/QĐ-UBND
ngày 18/11/2014 của UBND tỉnh Kon Tum về việc ban hành Quy trình bán, cho
thuê nhà ở cũ và bàn giao, tiếp nhận quỹ nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước trên địa
bàn tỉnh Kon Tum
|
|
|
19
|
Quyết định số 66/2014/QĐ-UBND
ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định trách nhiệm quản
lý, vận hành khai thác, bảo trì, tổ chức giao thông đường giao thông nông
thôn và phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác, bảo trì các công
trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn thuộc địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
20
|
Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND
ngày 14/4/2015 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành quy định về quản lý, khai
thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương thuộc
tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
21
|
Quyết định số 58/2015/QĐ-UBND
ngày 30/12/2015 của UBND tỉnh Kon Tum về việc công bố đơn giá dịch vụ công
ích đô thị trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
|
|
22
|
Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND
ngày 18/02/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc sửa đổi khoản 3 Điều 11, khoản
4 của các Điều 14, 15, 16, 23 và 24 của Quy định về quản lý, khai thác, bảo
trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương thuộc tỉnh Quảng
Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ngày 14/4/2015 của UBND
tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
23
|
Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND
ngày 25/02/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định giá cước và phương
pháp tính cước vận chuyển hàng hóa bằng đường thủy trên địa bàn tỉnh Quảng
Ngãi
|
|
|
24
|
Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND
ngày 23/5/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định tạm thời việc bàn
giao, tiếp nhận, cho thuê và bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn
tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
25
|
Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND
ngày 05/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành quy định một số chính sách
ưu đãi, hỗ trợ lãi suất vay vốn đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng, phương tiện
vận tải và hỗ trợ giá vé vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa
bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
26
|
Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND
ngày 16/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định tổ chức, quản lý,
công bố hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
27
|
Quyết định số 78/2017/QĐ-UBND
ngày 01/12/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc quy định giá tối đa đối với
dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa
bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
28
|
Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND
ngày 18/10/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định phân công, phân cấp
trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn lao động trong thi công xây dựng công
trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
29
|
Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND
ngày 04/11/2019 của UBND tỉnh Kon Tum ban hành quy định công tác lập, thẩm định,
phê duyệt, điều chỉnh và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
|
|
30
|
Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND
ngày 08/4/2020 của UBND tỉnh Kon Tum ban hành Quy chế phối hợp, phân công
trách nhiệm giữa các ngành, các cấp trong công tác giải tỏa và xử lý việc lấn
chiếm lòng đường, vỉa hè, lập chợ tự phát trong các đô thị trên địa bàn tỉnh
Kon Tum
|
|
|
31
|
Quyết định số 58/2021/QĐ-UBND
ngày 27/10/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định về đào tạo, sát hạch
để cấp giấy phép lái xe mô tô hai bánh hạng A1 cho đồng bào dân tộc thiểu số
không biết đọc, viết tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
32
|
Quyết định số 66/2021/QĐ-UBND
ngày 18/11/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định phân cấp lập, điều chỉnh
danh mục công trình kiến trúc có giá trị; lập, phê duyệt và ban hành quy chế
quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
33
|
Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND
ngày 03/6/2022 của UBND tỉnh Kon Tum ban hành quy định về quản lý bán, cho
thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
|
|
34
|
Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND
ngày 29/8/2022 của UBND tỉnh Kon Tum quy định về việc lập, thẩm định, phê duyệt,
điều chỉnh, quản lý danh mục công trình kiến trúc có giá trị và quy chế quản
lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
|
|
35
|
Quyết định 45/2022/QĐ-UBND
ngày 19/12/2022 của UBND tỉnh Kon Tum ban hành định mức công tác xây dựng gạch
không nung (gạch bê tông xi măng cốt liệu) trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
|
|
36
|
Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND
ngày 30/11/2023 của UBND tỉnh Quảng Ngãi sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy
định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ lãi suất vay vốn đầu tư phát triển kết
cấu hạ tầng, phương tiện vận tải và hỗ trợ giá vé vận chuyển hành khách công
cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số
61/2016/QĐ-UBND ngày 05/12/2016 của UBND tỉnh
|
|
|
37
|
Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND
ngày 03/3/2023 của UBND tỉnh Kon Tum sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định
công tác lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và quản lý quy hoạch xây dựng
trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 16/2019/QĐ- UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
38
|
Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND
ngày 24/5/2023 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ngày 14/4/2015 của UBND tỉnh ban hành quy định
về quản lý, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
địa phương thuộc tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39
|
Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND
ngày 30/10/2024 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế phối hợp thực hiện
công bố giá vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40
|
Chỉ thị số 09/2001/CT-UB ngày
29/5/2001 của UBND tỉnh Kon Tum về việc bắt buộc đội mũ bảo hiểm khi đi mô tô
xe máy
|
|
|
41
|
Chỉ thị số 15/2001/CT-UB ngày
08/10/2001 của UBND tỉnh Kon Tum về việc tăng cường quản lý xe ô tô độ chế
|
|
|
42
|
Chỉ thị số 04A/2003/CT-UB
ngày 07/5/2003 của UBND tỉnh Kon Tum về việc tăng cường công tác bảo đảm trật
tự an toàn giao thông theo tinh thần Chỉ thị số 22-CT/TW ngày 24/2/2003 của
Ban Bí thư trung ương Đảng và Nghị quyết số 13/2002/NQ-CP ngày 19/11/2002 của
Chính phủ
|
|
|
43
|
Chỉ thị số 06/2003/CT-UB ngày
02/7/2003 của UBND tỉnh Kon Tum về việc tăng cường công tác bảo vệ hành lang
đường Hồ Chí Minh, đoạn qua tỉnh Kon Tum
|
|
|
44
|
Chỉ thị số 03/2007/CT-UBND
ngày 10/4/2007 của UBND tỉnh Kon Tum về việc cấm sản xuất, đưa vào tham gia
giao thông xe ba gác máy
|
|
|
V. LĨNH VỰC
NỘI VỤ: 20 quyết định
|
|
45
|
Quyết định số 34/2008/QĐ-UBND
ngày 31/3/2008 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc sáp nhập Ban Thi đua - Khen
thưởng và Ban Tôn giáo vào Sở Nội vụ
|
|
|
46
|
Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND
ngày 09/01/2013 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định quản lý nhà nước đối
với hội hoạt động trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
47
|
Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND
ngày 08/8/2016 của UBND tỉnh Kon Tum ban hành Quy chế tổ chức lễ tang đối với
cán bộ, công chức, viên chức và Bà mẹ Việt Nam Anh hùng khi từ trần trên địa
bàn tỉnh Kon Tum
|
|
|
48
|
Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND
ngày 18/11/2016 của UBND tỉnh Kon Tum quy định cấp độ lập thành tích xuất sắc
trong thực hiện nhiệm vụ, thời gian được nâng bậc lương trước thời hạn và thứ
tự ưu tiên xét nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên
chức và người lao động của các đơn vị thuộc UBND tỉnh Kon Tum
|
|
|
49
|
Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND
ngày 16/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
50
|
Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND
ngày 20/11/2019 của UBND tỉnh Kon Tum ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát
hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp
công lập trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
|
|
51
|
Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND
ngày 07/02/2020 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định chính sách hỗ trợ cho những
người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố, công an viên ở thôn và
Bí thư Chi đoàn, Chi hội trưởng các chi hội ở thôn, tổ dân phố dôi dư, không
tiếp tục làm việc khi sắp xếp, sáp nhập thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng
Ngãi
|
|
|
52
|
Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND
ngày 14/12/2020 của UBND tỉnh Kon Tum ban hành quy định tiêu chuẩn đánh giá,
xếp loại chính quyền địa phương ở xã, phường thị trấn trên địa bàn tỉnh Kon
Tum
|
|
|
53
|
Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND
ngày 01/01/2022 của UBND tỉnh Kon Tum ban hành Quy chế phối hợp quản lý lao động
người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
|
|
54
|
Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND
ngày 11/10/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định phân cấp, quản lý
tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế công chức và số lượng người làm việc
trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
55
|
Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND
ngày 08/3/2024 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành quy định tiêu chuẩn cụ thể đối
với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
56
|
Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND
ngày 14/3/2024 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng
công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
57
|
Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND
ngày 16/02/2024 của UBND tỉnh Kon Tum ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công
chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
|
|
58
|
Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND
ngày 19/02/2024 của UBND tỉnh Kon Tum ban hành Quy định tiêu chuẩn cụ thể đối
với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn và ngành đào tạo của công chức xã,
phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
|
|
59
|
Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND
ngày 16/4/2024 của UBND tỉnh Kon Tum sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế
phối hợp quản lý người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Kon Tum
ban hành kèm theo Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 04/01/2022 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Kon Tum
|
|
|
60
|
Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND
ngày 09/6/2024 của UBND tỉnh Kon Tum ban hành Quy định phân cấp, quản lý tổ
chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
|
|
61
|
Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND
ngày 14/10/2024 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy
định phân cấp, quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế công chức và
số lượng người làm việc trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Quảng
Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND ngày 11/10/2022 của UBND
tỉnh
|
|
|
62
|
Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND
ngày 29/10/2024 của UBND tỉnh Kon Tum ban hành Quy định một số nội dung về
công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
|
|
63
|
Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND
ngày 30/10/2024 của UBND tỉnh Kon Tum ban hành Quy định mức hỗ trợ giải quyết
việc làm và đào tạo nghề cho người có đất thu hồi trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
|
|
64
|
Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND
ngày 03/02/2025 của UBND tỉnh Kon Tum ban hành Quy chế cập nhật, sử dụng và
khai thác Hệ thống quản lý cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Kon
Tum
|
|
|
VI. LĨNH VỰC
TÀI CHÍNH: 07 quyết định
|
|
65
|
Quyết định số
63a/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định giá dịch vụ
trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
66
|
Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND
ngày 20/02/2020 của UBND tỉnh Kon Tum ban hành quy chế phối hợp trong công
tác thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
|
|
67
|
Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND
ngày 04/6/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi quy định tài sản có giá trị lớn sử dụng
vào mục đích kinh doanh, cho thuê tại các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm
vi quản lý của tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
68
|
Quyết định số 39/2022/QĐ-UBND
ngày 25/11/2022 của UBND tỉnh Kon Tum ban hành quy định về quản lý, thanh
toán, quyết toán vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước hỗ trợ thực hiện các dự
án, công trình theo định mức hỗ trợ (bằng hiện vật hoặc bằng tiền) trên địa
bàn tỉnh Kon Tum
|
|
|
69
|
Quyết định số 43/2022/QĐ-UBND
ngày 18/11/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Danh mục lĩnh vực, địa bàn
ưu đãi xã hội hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi và quy định mức miễn tiền thuê
đất tại khu vực đô thị đối với cơ sở thực hiện xã hội hóa
|
|
|
70
|
Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND
ngày 27/3/2023 của UBND tỉnh Kon Tum ban hành quy chế quản lý và sử dụng viện
trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của cơ quan, tổ
chức, cá nhân nước ngoài trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
|
|
71
|
Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND
06/4/2023 của UBND tỉnh Kon Tum ban hành Quy định phân cấp quản lý và tổ chức
thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
|
|
VII. LĨNH
VỰC THANH TRA: 05 quyết định
|
|
72
|
Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND
ngày 25 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành Quy định
về theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định giải quyết khiếu nại,
kết luận nội dung tố cáo trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
|
|
73
|
Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND
ngày 02 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành Quy định về
theo dõi, kiểm tra và báo cáo kết quả thực hiện kết luận thanh tra của các cơ
quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành
phố thuộc tỉnh Kon Tum
|
|
|
74
|
Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND
ngày 17 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành Quy chế tiếp
nhận, quản lý và xử lý thông tin phản ánh qua đường dây nóng của Ủy ban nhân
dân tỉnh Kon Tum về chi phí không chính thức
|
|
|
75
|
Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND
ngày 12 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành Quy chế phối
hợp tiếp công dân tại Trụ sở Tiếp công dân tỉnh Kon Tum và phối hợp giải quyết
những vụ việc tập trung đông người, phức tạp, kéo dài, vượt cấp
|
|
|
76
|
Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND
ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành Quy chế
công khai kết luận, kết quả xử lý các vụ việc thanh tra, kiểm tra, giải quyết
khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh và phòng, chống tham nhũng trên Cổng
thông tin điện tử, Trang thông tin điện tử và trên các phương tiện thông tin
đại chúng của tỉnh Kon Tum
|
|
|
VIII. LĨNH
VỰC TƯ PHÁP: 07 quyết định và 01 chỉ thị
|
|
77
|
Quyết định số 37/2011/QĐ-UBND
ngày 21/11/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành Quy chế tổ
chức và quản lý cộng tác viên kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật trên địa
bàn tỉnh
|
|
|
78
|
Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND
ngày 22/08/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc công chứng các hợp đồng,
giao dịch về bất động sản trong khu kinh tế, khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh
Kon Tum
|
|
|
79
|
Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND
ngày 08/5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành Quy chế phối
hợp trong công tác tra cứu, xác minh, trao đổi, cung cấp và rà soát thông tin
lý lịch tư pháp trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
|
|
80
|
Quyết định số 29/2015/QĐ-UBND
ngày 24/6/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc quy định mức trần thù
lao công chứng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
|
|
81
|
Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND
ngày 29/9/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành Quy chế phối hợp
theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
|
|
82
|
Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND
ngày 06/7/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế phối hợp trong công
tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
83
|
Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND
ngày 10/10/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế phối hợp
thực hiện công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm
pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
84
|
Chỉ thị số 10/2013/CT-UBND
ngày 14/6/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc tiếp tục đẩy mạnh
và nâng cao hiệu quả công tác Phổ biến giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh
Quảng Ngãi
|
|
|
IX. LĨNH VỰC
AN NINH, TRẬT TỰ, QUỐC PHÒNG: 04 quyết định
|
|
85
|
Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND
ngày 26/6/2017 của UBND tỉnh Kon Tum ban hành Quy chế phối hợp trong công tác
quản lý nhà nước về nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú, hoạt động của người
nước ngoài tại tỉnh Kon Tum
|
|
|
86
|
Quyết định số 67/2021/QĐ-UBND
ngày 19/11/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà
nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
87
|
Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND
ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi quy định về an toàn phòng cháy, chữa
cháy đối với nhà ở riêng lẻ và nhà ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa
bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
88
|
Quyết định số 22/2022/QĐ-UBND
ngày 28/6/2022 của UBND tỉnh Kon Tum quy định an toàn phòng cháy, chữa cháy đối
với nhà ở riêng lẻ và nhà ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh
Kon Tum
|
|
|
X. LĨNH VỰC
VĂN PHÒNG UBND TỈNH: 11 quyết định
|
|
89
|
Quyết định số 43/2013/QĐ-UBND
ngày 15/10/2013 của UBND tỉnh Kon Tum về việc quy định mức chi đảm bảo công tác
cải cách hành chính nhà nước và hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa
bàn tỉnh Kon Tum
|
|
|
90
|
Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND
ngày 26/12/2013 của UBND tỉnh Kon Tum về việc ban hành Quy chế hoạt động của
cán bộ, công chức làm công tác đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính trên địa
bàn tỉnh Kon Tum
|
|
|
91
|
Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND
ngày 10/11/2020 của UBND tỉnh Kon Tum về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ các
Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành về kiểm soát thủ tục hành
chính trên địa bàn tỉnh
|
|
|
92
|
Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND
ngày 25/01/2024 của UBND tỉnh Kon Tum Quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ
mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
|
|
93
|
Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND
ngày 20/06/2024 của UBND tỉnh Kon Tum sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế
hoạt động của cán bộ làm công tác đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính trên địa
bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND ngày
26/12/2013 của UBND tỉnh Kon Tum (đã được sửa đổi, bổ sung theo Quyết định
29/2020/QĐ-UBND ngày 10/11/2020 của UBND tỉnh Kon Tum)
|
|
|
94
|
Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND
ngày 28/08/2024 của UBND tỉnh Kon Tum ban hành Quy chế hoạt động của Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum
|
|
|
95
|
Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND
ngày 06/02/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc,
kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh giao
|
|
|
96
|
Quyết định số 32/2023/QĐ-UBND
ngày 05/6/2023 của UBND tỉnh Kon Tum Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch
vụ sự nghiệp công sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khác
trên địa bàn tỉnh Kon Tum (Dịch vụ Quản lý, vận hành các tòa nhà/trụ sở cơ
quan nhà nước thuộc tỉnh quản lý tại Khu Hành chính của tỉnh)
|
|
|
97
|
Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND
ngày 04/02/2025 của UBND tỉnh Kon Tum sửa đổi, bổ sung các phụ lục quy định tại
Điều 3 Quyết định số 32/2023/QĐ-UBND ngày 05/6/2023 của UBND tỉnh Kon Tum quy
định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng nguồn vốn
ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khác trên địa bàn tỉnh Kon Tum (Dịch vụ
Quản lý, vận hành các tòa nhà/trụ sở cơ quan nhà nước thuộc tỉnh quản lý tại
Khu Hành chính của tỉnh)
|
|
|
98
|
Quyết định số 52/2024/QĐ-UBND
ngày 18/10/2024 của UBND tỉnh Kon Tum ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn
chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước quản lý, vận
hành các tòa nhà/trụ sở cơ quan nhà nước tại Khu Hành chính của tỉnh Kon Tum
|
|
|
99
|
Quyết định số 83/2024/QĐ-UBND
ngày 20/12/2024 của UBND tỉnh Kon Tum ban hành Quy định cơ chế giám sát, đánh
giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp
công sử dụng ngân sách nhà nước quản lý, vận hành các tòa nhà/trụ sở cơ quan
nhà nước tại Khu Hành chính của tỉnh Kon Tum
|
|