|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
645/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cà Mau
|
|
Người ký:
|
Lê Văn Sử
|
|
Ngày ban hành:
|
08/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 645/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 08
tháng 04 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ CÀ MAU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37
luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản
số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày
12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Quy định kỹ thuật
về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 11/12/2024
của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Danh mục công trình, dự án phải thu hồi,
chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Cà Mau;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Tờ trình số 17/TTr-SNNMT ngày 18/3/2025; Ủy ban nhân dân thành phố Cà Mau tại Tờ
trình số 18/TTr-UBND ngày 28/02/2025, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tại Công
văn số 725/VP-NNXD ngày 31/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố Cà Mau
với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Kế hoạch sử dụng đất: Phụ lục I.
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Phụ
lục II.
3. Kế hoạch thu hồi đất: Phụ lục III.
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Phụ lục
IV.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân
thành phố Cà Mau
a) Theo chức năng, nhiệm vụ được giao, chịu trách
nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác, đảm bảo đúng quy định đối với
nội dung, thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ, cơ sở dữ liệu trong hồ
sơ Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố Cà Mau và các Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết định này.
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất, theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt, đảm bảo
thống nhất và đồng bộ với Quy hoạch tỉnh, Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện, quy
hoạch ngành, lĩnh vực có liên quan và các Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh.
2. Ủy ban nhân dân thành phố Cà Mau
a) Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo quy
định.
b) Tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát chặt chẽ kế
hoạch sử dụng đất được phê duyệt, đảm bảo việc quản lý, sử dụng đất tiết kiệm,
hiệu quả, đúng quy định.
c) Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất
theo quy định.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Tăng cường thanh tra, kiểm tra, giám sát, xử lý
hoặc đề xuất kịp thời các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
b) Đôn đốc, hướng dẫn, xử lý các vấn đề có liên
quan đến kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền, báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch
sử dụng đất, theo quy định.
4. Các sở, ban, ngành liên quan: phối hợp và chủ động
thực hiện các nội dung thuộc chức năng, nhiệm vụ, thực hiện hiệu quả kế hoạch sử
dụng đất được duyệt.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cà Mau, Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Thành viên UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- TT GQTTHC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng NN-XD;
- Lưu: VT, 212408, Ktr439/4.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Văn Sử
|
PHỤ LỤC I
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 645/QĐ-UBND ngày 08/04/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Cà Mau)
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
(ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
|
Phường 1
|
Phường 2
|
Phường 5
|
Phường 6
|
Phường 7
|
Phường 8
|
Phường 9
|
P. Tân Xuyên
|
P. Tân Thành
|
Xã An Xuyên
|
Xã Tân Thành
|
Xã Tắc Vân
|
Xã Lý Văn Lâm
|
Xã Định Bình
|
Xã Hòa Thành
|
Xã Hòa Tân
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6) + …
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
20.248,96
|
32,86
|
71,45
|
7,30
|
804,51
|
198,76
|
715,93
|
288,50
|
1.549,59
|
725,86
|
3.387,57
|
2.217,99
|
428,75
|
1.940,87
|
2.027,23
|
2.832,56
|
3.019,23
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
2.887,95
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.302,50
|
270,55
|
-
|
1.314,89
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
2.725,32
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.227,05
|
266,03
|
-
|
1.232,24
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
162,63
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
75,45
|
4,53
|
-
|
82,65
|
-
|
-
|
-
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
3.895,44
|
17,53
|
29,44
|
7,30
|
185,31
|
50,30
|
177,41
|
45,04
|
219,49
|
206,30
|
651,17
|
391,96
|
103,95
|
461,14
|
314,98
|
523,44
|
510,66
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
13.465,57
|
15,32
|
42,01
|
-
|
619,19
|
148,46
|
538,52
|
243,46
|
1.330,10
|
519,56
|
1.433,89
|
1.555,48
|
324,80
|
164,84
|
1.712,25
|
2.309,12
|
2.508,57
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
4.710,71
|
333,92
|
170,45
|
196,73
|
451,54
|
111,88
|
260,21
|
359,17
|
520,41
|
395,08
|
275,27
|
203,69
|
130,39
|
479,46
|
247,00
|
282,50
|
293,01
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
339,70
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
65,20
|
36,65
|
41,72
|
74,29
|
39,97
|
43,04
|
38,84
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
1.044,88
|
129,42
|
66,07
|
74,16
|
93,82
|
40,67
|
115,16
|
143,96
|
125,73
|
140,13
|
0,15
|
0,06
|
0,06
|
115,49
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
69,43
|
5,79
|
8,28
|
23,36
|
3,13
|
1,45
|
0,73
|
19,61
|
1,98
|
1,23
|
0,41
|
0,43
|
0,46
|
0,60
|
0,28
|
0,48
|
1,22
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
33,71
|
-
|
-
|
1,20
|
19,91
|
-
|
-
|
4,50
|
3,95
|
-
|
-
|
-
|
1,72
|
1,53
|
0,90
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
75,50
|
1,47
|
0,26
|
3,61
|
5,24
|
0,02
|
0,24
|
11,09
|
8,85
|
1,01
|
0,02
|
-
|
0,07
|
0,04
|
0,06
|
1,92
|
41,58
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
281,93
|
46,61
|
17,14
|
15,32
|
34,49
|
5,42
|
9,27
|
32,71
|
50,75
|
14,25
|
9,48
|
4,09
|
7,10
|
10,08
|
15,46
|
3,46
|
6,28
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
40,05
|
20,51
|
0,27
|
4,99
|
0,96
|
0,67
|
0,13
|
0,10
|
0,63
|
1,61
|
4,17
|
1,24
|
1,87
|
0,43
|
0,89
|
-
|
1,59
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
4,23
|
-
|
0,14
|
2,23
|
-
|
-
|
-
|
0,14
|
1,71
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
41,76
|
7,52
|
0,40
|
0,05
|
25,50
|
3,20
|
0,08
|
0,01
|
0,12
|
2,64
|
0,27
|
0,18
|
0,63
|
0,65
|
0,10
|
0,11
|
0,30
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
162,68
|
15,95
|
15,65
|
6,72
|
3,81
|
1,53
|
9,07
|
20,06
|
48,29
|
10,01
|
5,03
|
1,77
|
4,61
|
8,98
|
3,44
|
3,36
|
4,39
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể
dục, thể thao
|
DTT
|
15,58
|
2,54
|
0,23
|
-
|
-
|
-
|
-
|
11,90
|
-
|
-
|
-
|
0,91
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
17,64
|
0,08
|
0,44
|
1,33
|
4,23
|
0,02
|
-
|
0,50
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,02
|
11,02
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
202,13
|
20,30
|
11,47
|
11,63
|
38,57
|
7,27
|
9,99
|
16,44
|
6,86
|
14,30
|
4,16
|
1,03
|
8,05
|
17,30
|
18,73
|
7,67
|
8,36
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
125,89
|
15,82
|
10,81
|
11,63
|
22,09
|
5,87
|
0,54
|
15,14
|
6,55
|
14,17
|
0,39
|
1,03
|
4,34
|
9,11
|
6,75
|
1,55
|
0,10
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
76,23
|
4,48
|
0,66
|
(0,00)
|
16,48
|
1,40
|
9,45
|
1,30
|
0,31
|
0,13
|
3,77
|
-
|
3,71
|
8,19
|
11,97
|
6,12
|
8,26
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
1.271,54
|
111,22
|
49,19
|
53,21
|
180,29
|
32,68
|
56,21
|
114,76
|
137,53
|
162,39
|
35,79
|
30,47
|
27,61
|
118,33
|
58,45
|
74,44
|
28,99
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
1.131,06
|
97,93
|
41,18
|
47,70
|
172,66
|
27,26
|
52,86
|
98,66
|
83,08
|
158,35
|
35,19
|
29,97
|
18,80
|
111,53
|
55,00
|
72,65
|
28,24
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
26,25
|
1,40
|
1,55
|
1,08
|
1,81
|
1,28
|
2,21
|
4,31
|
1,21
|
1,37
|
-
|
0,15
|
7,97
|
1,76
|
0,15
|
-
|
-
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
8,56
|
0,07
|
0,07
|
0,10
|
1,96
|
0,05
|
0,02
|
0,06
|
5,21
|
0,40
|
-
|
0,16
|
0,05
|
0,16
|
0,16
|
-
|
0,10
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
1,86
|
-
|
0,86
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,00
|
-
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
44,70
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
44,70
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
4,70
|
-
|
-
|
0,27
|
-
|
-
|
0,70
|
-
|
0,69
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,07
|
2,80
|
-
|
0,17
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
2,82
|
-
|
-
|
1,16
|
0,08
|
0,07
|
0,34
|
-
|
-
|
-
|
0,15
|
-
|
0,05
|
0,72
|
0,09
|
0,05
|
0,10
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
6,81
|
0,92
|
0,51
|
0,12
|
0,24
|
2,90
|
-
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
0,07
|
0,60
|
1,33
|
0,03
|
0,06
|
-
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
44,78
|
10,89
|
5,02
|
2,78
|
3,53
|
1,10
|
0,09
|
11,70
|
2,64
|
2,28
|
0,45
|
0,12
|
0,14
|
2,75
|
0,21
|
0,68
|
0,38
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
25,93
|
1,75
|
2,41
|
1,17
|
1,85
|
0,36
|
0,58
|
0,22
|
5,22
|
0,81
|
0,78
|
1,13
|
3,75
|
1,04
|
0,19
|
2,93
|
1,73
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
9,85
|
0,24
|
1,06
|
0,13
|
0,06
|
0,17
|
0,02
|
0,02
|
0,15
|
0,61
|
1,68
|
1,27
|
0,09
|
3,29
|
0,06
|
1,00
|
-
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
85,80
|
0,14
|
0,87
|
0,03
|
1,61
|
1,68
|
8,95
|
2,91
|
62,15
|
0,63
|
0,46
|
0,10
|
2,58
|
0,16
|
0,69
|
2,33
|
0,50
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
1.270,32
|
16,98
|
13,70
|
12,91
|
72,57
|
22,16
|
59,06
|
12,94
|
117,24
|
59,71
|
157,13
|
128,45
|
37,19
|
137,31
|
112,23
|
145,24
|
165,51
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
23,92
|
0,76
|
-
|
7,80
|
-
|
-
|
3,30
|
-
|
0,51
|
11,55
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1.246,40
|
16,23
|
13,70
|
5,11
|
72,57
|
22,16
|
55,76
|
12,94
|
116,73
|
48,15
|
157,13
|
128,45
|
37,19
|
137,31
|
112,23
|
145,24
|
165,51
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử
dụng
|
CSD
|
2,95
|
0,01
|
0,02
|
-
|
0,10
|
2,04
|
0,58
|
0,00
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,15
|
0,04
|
|
|
Trong đó:
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
2,95
|
0,01
|
0,02
|
-
|
0,10
|
2,04
|
0,58
|
0,00
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,15
|
0,04
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước
chưa sử dụng
|
MCS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG
(Kèm theo Quyết định số 645/QĐ-UBND ngày 08/04/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Cà Mau)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
(ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường 1
|
Phường 2
|
Phường 5
|
Phường 6
|
Phường 7
|
Phường 8
|
Phường 9
|
P. Tân Xuyên
|
P. Tân Thành
|
Xã An Xuyên
|
Xã Tân Thành
|
Xã Tắc Vân
|
Xã Lý Văn Lâm
|
Xã Định Bình
|
Xã Hòa Thành
|
Xã Hòa Tân
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6)+...
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
12,67
|
0,05
|
0,07
|
6,65
|
-
|
1,71
|
-
|
4,20
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,33
|
0,05
|
-
|
0,22
|
-
|
0,07
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
1,15
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,15
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
1,15
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,15
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
9,54
|
-
|
0,07
|
6,43
|
-
|
-
|
-
|
3,05
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông
tin tập trung
|
SCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
9,54
|
-
|
0,07
|
6,43
|
-
|
-
|
-
|
3,05
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
1,64
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,64
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
1,64
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,64
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 645/QĐ-UBND ngày 08/04/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Cà Mau)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường 1
|
Phường 2
|
Phường 5
|
Phường 6
|
Phường 7
|
Phường 8
|
Phường 9
|
P. Tân Xuyên
|
P. Tân Thành
|
Xã An Xuyên
|
Xã Tân Thành
|
Xã Tắc Vân
|
Xã Lý Văn
Lâm
|
Xã Định Bình
|
Xã Hòa Thành
|
Xã Hòa Tân
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6)+ ...+(20)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
404,29
|
35,44
|
34,94
|
-
|
69,40
|
3,54
|
3,45
|
57,75
|
61,03
|
72,94
|
-
|
-
|
0,02
|
64,44
|
0,17
|
1,00
|
0,17
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
71,65
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
42,65
|
-
|
-
|
-
|
29,00
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
29,00
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
29,00
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
42,65
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
42,65
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
72,99
|
20,83
|
6,89
|
-
|
3,00
|
0,85
|
0,73
|
7,47
|
13,48
|
4,39
|
-
|
-
|
0,02
|
14,33
|
-
|
1,00
|
-
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
259,65
|
14,61
|
28,05
|
-
|
66,40
|
2,69
|
2,72
|
50,28
|
47,55
|
25,90
|
-
|
-
|
-
|
21,11
|
0,17
|
-
|
0,17
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
12,24
|
0,55
|
3,18
|
0,05
|
5,41
|
-
|
0,02
|
0,55
|
0,05
|
2,16
|
-
|
-
|
0,13
|
-
|
-
|
-
|
0,15
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
1,52
|
0,42
|
0,32
|
0,02
|
0,20
|
-
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,50
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
0,21
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,07
|
-
|
-
|
-
|
0,15
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,44
|
-
|
-
|
-
|
0,44
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình
sự nghiệp
|
DSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
0,78
|
0,08
|
0,10
|
0,03
|
-
|
-
|
-
|
0,53
|
0,03
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
0,30
|
0,08
|
0,10
|
0,03
|
-
|
-
|
-
|
0,05
|
0,03
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
0,48
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,48
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
1,66
|
-
|
-
|
-
|
1,66
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
7,63
|
0,05
|
2,76
|
-
|
3,11
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,66
|
-
|
-
|
0,05
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
7,63
|
0,05
|
2,76
|
-
|
3,11
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,66
|
-
|
-
|
0,05
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
PHỤ LỤC IV
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 645/QĐ-UBND ngày 08/04/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Cà Mau)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường 1
|
Phường 2
|
Phường 5
|
Phường 6
|
Phường 7
|
Phường 8
|
Phường 9
|
P. Tân Xuyên
|
P. Tân Thành
|
Xã An Xuyên
|
Xã Tân Thành
|
Xã Tắc Vân
|
Xã Lý Văn
Lâm
|
Xã Định Bình
|
Xã Hòa Thành
|
Xã Hòa Tân
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+ (6)+...
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
1
|
Chuyển đất nông
nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
431,04
|
38,59
|
35,15
|
0,46
|
71,27
|
4,34
|
4,76
|
59,16
|
61,69
|
75,94
|
4,13
|
1,01
|
1,20
|
66,18
|
2,19
|
4,00
|
0,97
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
71,65
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
42,65
|
-
|
-
|
-
|
29,00
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC/PNN
|
29,00
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
29,00
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK/PNN
|
42,65
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
42,65
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN/PNN
|
87,61
|
23,92
|
7,10
|
0,46
|
3,76
|
1,25
|
1,54
|
8,47
|
13,91
|
6,89
|
0,50
|
0,43
|
0,99
|
15,57
|
0,53
|
2,00
|
0,30
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS/PNN
|
271,77
|
14,67
|
28,05
|
-
|
67,51
|
3,09
|
3,22
|
50,69
|
47,78
|
26,40
|
3,63
|
0,59
|
0,21
|
21,61
|
1,66
|
2,00
|
0,67
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng
lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng đặc
dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng
phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng sản
xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Chuyển đổi các
loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi
tập trung quy mô lơn
|
MHT/CNT
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
-
|
2,68
|
-
|
0,88
|
0,50
|
0,69
|
0,01
|
-
|
0,17
|
-
|
0,39
|
-
|
-
|
0,03
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông
nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông
nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
0,89
|
-
|
0,06
|
0,47
|
0,22
|
0,01
|
-
|
0,12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
1,79
|
-
|
0,83
|
0,03
|
0,47
|
0,01
|
-
|
0,05
|
-
|
0,39
|
-
|
-
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng
công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng
công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương
mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Ghi chú:
NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác
trong nhóm đất nông nghiệp;
PNN là mã loại đất theo quy hoạch
MHT là mỗi đất theo hiện trạng sử dụng
Quyết định 645/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 645/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 08/04/2025 của thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2025
Ban hành:
05/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2025
Ban hành:
04/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
11/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/03/2025
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
Ban hành:
20/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2018
440
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|