|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1225/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thiên Văn
|
|
Ngày ban hành:
|
05/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1225/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày 05
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THÀNH PHỐ
BUÔN MA THUỘT, TỈNH ĐẮK LẮK
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày
18/01/2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày
29/11/2024;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số
29/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về kỹ thuật
Lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số
1747/QĐ-TTg ngày 30/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt Quy hoạch tỉnh Đắk
Lắk thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số
249/QĐ-TTg ngày 13/02/2014 của Thủ tướng chính phủ phê duyệt điều chỉnh quy hoạch
chung thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk đến năm 2025; Quyết định số
631/QĐ-TTg ngày 11/5/2020 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh
cục bộ Quy hoạch chung thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk đến năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 54/NQ-HĐND
ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh về danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất để
phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trong năm 2025 trên
địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
Căn cứ Quyết định số
876/QĐ-UBND ngày 11/5/2023 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt Quy hoạch sử
dụng đất đến năm 2030 thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Quyết định số
1749/QĐ-UBND ngày 14/9/2023 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt điều chỉnh
quy mô, địa điểm chỉ tiêu các loại đất trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
thành phố Buôn Ma Thuột; Quyết định số 994/QĐ-UBND ngày 03/4/2024 của UBND tỉnh
Đắk Lắk về việc phê duyệt điều chỉnh quy mô, địa điểm chỉ tiêu các loại đất
trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Buôn Ma Thuột; Quyết định số
1826/QĐ-UBND ngày 02/7/2024 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt điều chỉnh
quy mô, địa điểm chỉ tiêu các loại đất trong Quy hoạch sử dụng đất đến
năm 2030 thành phố Buôn Ma Thuột;
Xét đề nghị của UBND thành
phố Buôn Ma Thuột tại Tờ trình số 73/TTr-UBND ngày 06/5/2025; Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Tờ trình số 142/TTr-SNNMT ngày 21/5/2025,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố
Buôn Ma Thuột với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất
trong năm kế hoạch:
- Nhóm đất nông nghiệp:
28.432,38 ha;
- Nhóm đất phi nông nghiệp:
9.378,85 ha;
- Nhóm đất chưa sử dụng: 74,21
ha.
(Chi tiết tại Phụ lục I)
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng
vào sử dụng: Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho nhóm đất phi nông nghiệp:
7,83 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục II)
3. Kế hoạch thu hồi đất:
- Nhóm đất nông nghiệp: 359,16
ha;
- Nhóm đất phi nông nghiệp:
52,70 ha.
(Chi tiết tại phụ lục III)
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử
dụng đất:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất
phi nông nghiệp: 426,10 ha;
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất phi nông nghiệp: 6,84 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục IV).
Điều 2.
Giao UBND thành phố Buôn Ma Thuột tổ chức thực hiện
các công việc sau đây:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử
dụng đất năm 2025 của thành phố theo quy định tại Điều 75 Luật Đất đai.
2. Tổ chức thực hiện Kế hoạch sử
dụng đất năm 2025 theo quy định tại Điều 76 Luật Đất đai.
3. Trong quá trình thực hiện Kế
hoạch sử dụng đất năm 2025, căn cứ tình hình thực tế của địa phương, UBND thành
phố Buôn Ma Thuột chủ động rà soát, lập điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất của địa
phương theo quy định tại khoản 9 Điều 21 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
4. Thực hiện thu hồi đất, giao
đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất
đã được duyệt; thông báo cho chủ đầu tư dự án thực hiện đầy đủ trình tự, thủ tục
về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo thẩm quyền và quy định
của pháp luật về đất đai. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng
đất phải đảm bảo phù hợp, thống nhất, đồng bộ giữa quy hoạch sử dụng đất và các
quy hoạch ngành, lĩnh vực có sử dụng đất; đối với các dự án trọng điểm, cấp
bách, đầu tư công, công trình an ninh, quốc phòng phù hợp với Quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030 thành phố Buôn Ma Thuột được phê duyệt nhưng hiện tại chưa thống
nhất, đồng bộ với các quy hoạch khác thì tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét,
chỉ đạo trước khi triển khai thực hiện.
5. Đối với danh mục công trình,
dự án phải thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ,
đất rừng đặc dụng chỉ được thực hiện sau khi có Nghị quyết của Hội đồng nhân
dân tỉnh và đáp ứng các điều kiện, tiêu chí tại Điều 122 Luật Đất đai năm 2024.
6. Thường xuyên kiểm tra việc thực
hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt; tăng cường thanh tra, kiểm tra
đất đai; kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
7. Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch
UBND tỉnh về sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố đã
được duyệt; nguồn gốc sử dụng đất, vị trí, diện tích các công trình, dự án đưa
vào kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Buôn Ma Thuột.
8. Báo cáo kết quả thực hiện Kế
hoạch sử dụng đất năm 2025 theo quy định tại Điều 77 Luật Đất đai về UBND tỉnh
(qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) để tổng hợp, báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám
đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Công Thương, Tài chính, Khoa học
và Công nghệ; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Chủ
tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột; Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thành
phố Buôn Ma Thuột; Thủ trưởng các Sở, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh chịu trách
nhiệm đăng tải Quyết định này trên Cổng Thông tin điện tử của tỉnh Đắk Lắk./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Các phòng: KTTH, CNXD;
- Trung tâm CN&CTTĐT tỉnh;
- Lưu VT, NNMT ( H. 05b)
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
Q. CHỦ TỊCH
Nguyễn Thiên Văn
|
PHỤ LỤC I:
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
NĂM 2025 THÀNH PHỐ BUÔN MA THUỘT, TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 1225/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2025 của UBND tỉnh
Đắk Lắk)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường Ea Tam
|
Phường Khánh Xuân
|
Phường Tân An
|
Phường Tân Hòa
|
Phường Tân Lập
|
Phường Tân Lợi
|
Phường Tân Thành
|
Phường Tân Tiến
|
Phường Thành Công
|
Phường Thành Nhất
|
Phường Tự An
|
Xã Cư ÊBur
|
Xã Ea Kao
|
Xã Ea Tu
|
Xã Hòa Khánh
|
Xã Hòa Phú
|
Xã Hòa Thắng
|
Xã Hòa Thuận
|
Xã Hòa Xuân
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+... +(23)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)
|
|
37,885.44
|
1,379.05
|
2,164.70
|
1,086.76
|
555.70
|
962.09
|
1,443.83
|
507.01
|
319.52
|
287.12
|
1,052.12
|
504.83
|
4,261.57
|
4,760.45
|
2,815.62
|
3,373.97
|
5,079.33
|
3,193.71
|
1,721.41
|
2,416.67
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
28,432.38
|
867.31
|
1,720.69
|
277.42
|
322.53
|
547.31
|
885.18
|
86.11
|
75.94
|
100.65
|
725.80
|
212.04
|
3,460.01
|
3,953.87
|
2,398.19
|
2,933.52
|
4,019.88
|
2,325.08
|
1,438.22
|
2,082.63
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
2,426.33
|
54.54
|
307.53
|
1.57
|
41.61
|
52.78
|
9.86
|
2.93
|
4.38
|
1.68
|
32.94
|
4.73
|
257.56
|
365.37
|
61.92
|
537.23
|
233.67
|
118.34
|
14.36
|
323.32
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
2,145.91
|
52.92
|
303.84
|
1.57
|
40.87
|
52.61
|
7.64
|
2.93
|
2.89
|
1.68
|
32.84
|
4.73
|
208.99
|
348.77
|
61.40
|
385.80
|
189.36
|
113.26
|
14.36
|
319.45
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
280.42
|
1.62
|
3.69
|
|
0.75
|
0.17
|
2.22
|
|
1.49
|
|
0.10
|
|
48.56
|
16.60
|
0.52
|
151.43
|
44.31
|
5.08
|
|
3.87
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
3,706.90
|
227.83
|
360.75
|
5.90
|
94.06
|
109.04
|
143.56
|
11.64
|
54.42
|
5.90
|
219.66
|
58.84
|
485.32
|
240.15
|
90.91
|
549.29
|
872.73
|
47.06
|
31.97
|
97.86
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
21,071.18
|
446.67
|
940.31
|
218.98
|
168.98
|
376.56
|
720.24
|
44.25
|
16.45
|
92.76
|
448.69
|
142.00
|
2,653.03
|
3,062.41
|
2,219.39
|
1,759.74
|
2,847.07
|
1,931.48
|
1,346.82
|
1,635.33
|
|
1.4
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
215.81
|
101.87
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
61.98
|
|
|
|
51.96
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
401.79
|
4.85
|
64.45
|
48.41
|
|
|
2.35
|
26.31
|
|
|
15.00
|
|
26.25
|
75.59
|
|
1.74
|
0.02
|
136.83
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
197.56
|
1.21
|
11.48
|
|
|
|
|
0.98
|
|
|
|
|
6.95
|
54.65
|
|
0.53
|
0.02
|
121.75
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
434.49
|
28.72
|
37.45
|
2.56
|
9.03
|
6.35
|
6.92
|
0.91
|
0.54
|
0.30
|
8.61
|
4.49
|
15.44
|
135.97
|
9.55
|
57.07
|
50.53
|
24.50
|
11.96
|
23.58
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
175.89
|
2.83
|
10.19
|
|
8.85
|
2.59
|
2.23
|
0.07
|
0.15
|
|
0.91
|
1.97
|
22.42
|
12.39
|
16.41
|
28.44
|
15.86
|
14.91
|
33.11
|
2.53
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
9,378.85
|
499.21
|
441.57
|
796.39
|
221.81
|
410.51
|
558.26
|
420.63
|
243.38
|
186.20
|
322.11
|
292.46
|
792.58
|
803.90
|
415.67
|
440.30
|
1,053.22
|
867.08
|
282.02
|
331.54
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
1,139.71
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
196.19
|
162.16
|
152.18
|
117.11
|
141.46
|
160.68
|
143.77
|
66.17
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
1,540.03
|
182.02
|
149.48
|
202.14
|
99.89
|
153.19
|
226.20
|
122.28
|
129.84
|
83.83
|
72.18
|
119.32
|
|
|
|
|
-0.35
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
34.03
|
0.24
|
0.71
|
7.86
|
0.24
|
1.02
|
2.16
|
3.15
|
1.51
|
3.63
|
0.43
|
8.64
|
0.44
|
0.79
|
0.50
|
0.35
|
0.85
|
0.65
|
0.54
|
0.30
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
686.55
|
10.97
|
11.93
|
4.91
|
|
21.64
|
|
226.60
|
3.80
|
1.25
|
38.50
|
2.05
|
177.45
|
40.36
|
|
58.07
|
0.50
|
21.37
|
|
67.16
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
96.73
|
28.12
|
0.11
|
23.13
|
9.82
|
0.10
|
24.13
|
1.08
|
1.37
|
0.72
|
|
6.37
|
|
|
|
|
|
1.78
|
|
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
518.24
|
80.64
|
16.56
|
146.48
|
23.23
|
18.45
|
30.68
|
10.55
|
21.25
|
12.77
|
25.20
|
29.43
|
9.60
|
13.68
|
25.66
|
11.99
|
7.48
|
22.23
|
6.73
|
5.62
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
46.49
|
0.31
|
|
27.67
|
1.24
|
0.06
|
|
1.44
|
0.40
|
2.73
|
0.37
|
11.03
|
0.92
|
0.11
|
|
|
|
|
0.21
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
23.23
|
0.95
|
|
2.90
|
|
|
|
|
0.25
|
|
10.95
|
|
|
|
|
2.52
|
|
5.66
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
36.04
|
0.15
|
0.12
|
8.66
|
0.12
|
0.03
|
3.31
|
4.84
|
0.10
|
1.96
|
3.28
|
12.09
|
0.09
|
0.17
|
0.22
|
0.11
|
0.25
|
0.20
|
0.20
|
0.15
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
293.47
|
61.17
|
16.27
|
80.62
|
20.94
|
16.13
|
10.25
|
2.73
|
16.52
|
6.25
|
10.60
|
5.70
|
5.53
|
5.24
|
7.73
|
7.82
|
6.39
|
6.54
|
3.82
|
3.23
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
43.39
|
1.53
|
0.17
|
2.20
|
0.93
|
2.23
|
3.50
|
0.15
|
3.82
|
1.37
|
|
|
3.05
|
8.17
|
7.03
|
1.54
|
0.85
|
2.10
|
2.50
|
2.24
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
36.39
|
|
|
10.31
|
|
|
10.93
|
|
|
0.14
|
|
|
|
|
8.39
|
|
|
6.61
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
39.23
|
16.53
|
|
14.12
|
|
|
2.69
|
1.39
|
0.16
|
0.33
|
|
0.61
|
|
|
2.28
|
|
|
1.11
|
|
|
|
2.7
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
850.55
|
21.77
|
24.84
|
175.11
|
15.48
|
12.12
|
38.98
|
9.38
|
10.62
|
5.06
|
31.50
|
9.82
|
84.81
|
13.74
|
28.39
|
12.61
|
307.63
|
12.19
|
2.59
|
33.93
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
196.87
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
196.87
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
134.51
|
|
|
104.51
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30.00
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
215.11
|
18.98
|
1.65
|
64.36
|
8.64
|
6.30
|
38.67
|
9.38
|
7.04
|
5.06
|
9.02
|
8.20
|
11.17
|
0.62
|
19.70
|
1.22
|
2.25
|
2.40
|
0.36
|
0.10
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
94.82
|
2.79
|
18.96
|
6.24
|
6.84
|
5.82
|
0.31
|
|
3.58
|
|
4.76
|
1.61
|
8.46
|
4.34
|
8.69
|
1.30
|
5.27
|
9.79
|
2.23
|
3.83
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
209.24
|
|
4.24
|
|
|
|
|
|
|
|
17.71
|
|
65.18
|
8.78
|
|
10.09
|
103.24
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
3,386.40
|
148.83
|
168.90
|
234.85
|
65.12
|
168.37
|
178.07
|
42.78
|
69.50
|
59.89
|
139.50
|
106.67
|
270.59
|
204.12
|
178.53
|
175.73
|
351.50
|
602.22
|
92.81
|
128.42
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
2,594.51
|
131.83
|
144.82
|
201.00
|
59.19
|
152.72
|
161.76
|
39.42
|
59.22
|
51.79
|
90.98
|
71.58
|
200.34
|
166.30
|
152.50
|
132.23
|
153.11
|
425.68
|
90.29
|
109.75
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
409.75
|
4.29
|
19.58
|
6.59
|
0.96
|
10.94
|
2.33
|
|
0.23
|
1.93
|
0.02
|
27.30
|
43.88
|
35.69
|
22.62
|
41.68
|
6.65
|
170.70
|
1.20
|
13.15
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên
nhiên
|
DDD
|
8.50
|
|
|
|
|
|
|
|
6.62
|
0.05
|
|
1.82
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
105.22
|
|
|
|
|
|
|
|
0.10
|
|
36.42
|
|
20.62
|
|
|
|
48.07
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
153.83
|
|
0.79
|
0.97
|
0.04
|
0.98
|
0.31
|
|
|
|
0.03
|
2.11
|
1.01
|
0.18
|
2.37
|
0.17
|
141.00
|
0.01
|
0.10
|
3.76
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
1.85
|
0.08
|
0.03
|
0.36
|
0.03
|
0.03
|
0.19
|
|
0.67
|
0.03
|
0.03
|
|
0.02
|
0.07
|
0.03
|
0.01
|
0.16
|
0.06
|
0.02
|
0.03
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
15.32
|
0.73
|
1.04
|
2.14
|
3.77
|
0.20
|
0.29
|
0.13
|
1.97
|
0.16
|
1.13
|
|
|
0.38
|
0.38
|
0.40
|
1.10
|
0.56
|
0.44
|
0.49
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
97.42
|
11.89
|
2.64
|
23.79
|
1.13
|
3.51
|
13.18
|
3.22
|
0.71
|
5.92
|
10.88
|
3.86
|
4.72
|
1.49
|
0.63
|
1.24
|
1.40
|
5.21
|
0.76
|
1.24
|
|
2.9
|
Đất
tôn giáo
|
TON
|
57.25
|
0.32
|
6.24
|
0.06
|
1.73
|
4.03
|
8.80
|
1.66
|
2.67
|
16.11
|
0.36
|
1.33
|
2.67
|
1.22
|
0.91
|
2.71
|
2.32
|
0.99
|
3.05
|
0.09
|
|
2.10
|
Đất
tín ngưỡng
|
TIN
|
0.80
|
0.02
|
|
|
|
0.02
|
|
0.21
|
0.08
|
0.21
|
|
0.15
|
|
|
|
|
|
|
0.12
|
|
|
2.11
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
224.57
|
10.12
|
12.72
|
|
3.12
|
14.41
|
39.33
|
0.75
|
|
|
8.09
|
3.13
|
9.15
|
24.52
|
11.61
|
41.98
|
9.16
|
15.98
|
10.23
|
10.28
|
|
2.12
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
843.98
|
16.15
|
50.08
|
1.85
|
3.17
|
17.16
|
9.91
|
2.20
|
2.74
|
2.75
|
6.36
|
5.54
|
41.68
|
343.32
|
17.90
|
19.75
|
232.65
|
28.99
|
22.19
|
19.58
|
|
2.12.1
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
383.21
|
0.87
|
23.40
|
0.82
|
1.57
|
3.06
|
2.14
|
|
|
1.77
|
|
|
0.04
|
314.66
|
8.03
|
0.52
|
|
9.59
|
16.73
|
0.00
|
|
2.12.2
|
Đất
có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
460.77
|
15.28
|
26.68
|
1.03
|
1.60
|
14.11
|
7.77
|
2.20
|
2.74
|
0.97
|
6.36
|
5.54
|
41.64
|
28.66
|
9.87
|
19.22
|
232.65
|
19.40
|
5.46
|
19.58
|
|
2.13
|
Đất
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
74.21
|
12.54
|
2.43
|
12.94
|
11.36
|
4.27
|
0.39
|
0.27
|
0.21
|
0.27
|
4.21
|
0.33
|
8.97
|
2.68
|
1.75
|
0.15
|
6.23
|
1.54
|
1.16
|
2.50
|
|
|
Trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất
bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
66.71
|
12.17
|
2.43
|
12.94
|
11.36
|
4.27
|
0.39
|
0.27
|
0.21
|
0.27
|
4.21
|
0.33
|
7.51
|
|
1.75
|
|
5.61
|
|
1.16
|
1.82
|
|
3.2
|
Đất
đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
7.50
|
0.37
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.46
|
2.68
|
|
0.15
|
0.62
|
1.54
|
|
0.68
|
PHỤ LỤC II:
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 CỦA
THÀNH PHỐ BUÔN MA THUỘT, TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 1225/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2025 của UBND tỉnh
Đắk Lắk)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường Ea Tam
|
Phường Khánh Xuân
|
Phường Tân An
|
Phường Tân Hòa
|
Phường Tân Lập
|
Phường Tân Lợi
|
Phường Tân Thành
|
Phường Tân Tiến
|
Phường Thành Công
|
Phường Thành Nhất
|
Phường Tự An
|
Xã Cư ÊBur
|
Xã Ea Kao
|
Xã Ea Tu
|
Xã Hòa Khánh
|
Xã Hòa Phú
|
Xã Hòa Thắng
|
Xã Hòa Thuận
|
Xã Hòa Xuân
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+
…+(23)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
|
|
Tổng
|
|
7.83
|
|
|
1.04
|
2.58
|
0.61
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.60
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
7.83
|
|
|
1.04
|
2.58
|
0.61
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.60
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
3.60
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.60
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
3.52
|
|
|
1.04
|
2.08
|
0.40
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất
xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất
xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất
xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
2.48
|
|
|
|
2.08
|
0.40
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất
xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất
xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất
xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất
xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất
xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
1.04
|
|
|
1.04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0.50
|
|
|
|
0.50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất
khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất
khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0.50
|
|
|
|
0.50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
0.21
|
|
|
|
|
0.21
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất
công trình giao thông
|
DGT
|
0.21
|
|
|
|
|
0.21
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất
công trình thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất
công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất
công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất
có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất
công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất
công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất
công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất
chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất
khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất
tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất
tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất
có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC III:
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ BUÔN MA THUỘT,
TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 1225/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2025 của UBND tỉnh
Đắk Lắk)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường Ea Tam
|
Phường Khánh Xuân
|
Phường Tân An
|
Phường Tân Hòa
|
Phường Tân Lập
|
Phường Tân Lợi
|
Phường Tân Thành
|
Phường Tân Tiến
|
Phường Thành Công
|
Phường Thành Nhất
|
Phường Tự An
|
Xã Cư ÊBur
|
Xã Ea Kao
|
Xã Ea Tu
|
Xã Hòa Khánh
|
Xã Hòa Phú
|
Xã Hòa Thắng
|
Xã Hòa Thuận
|
Xã Hòa Xuân
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+
...+(23)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
359.16
|
38.62
|
|
36.12
|
1.32
|
52.07
|
22.99
|
2.17
|
0.44
|
5.76
|
15.19
|
7.89
|
38.48
|
2.78
|
13.83
|
32.65
|
27.07
|
31.72
|
0.05
|
30.00
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
13.59
|
9.32
|
|
0.03
|
0.54
|
0.35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.57
|
1.10
|
0.64
|
0.03
|
0.01
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
13.59
|
9.32
|
|
0.03
|
0.54
|
0.35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.57
|
1.10
|
0.64
|
0.03
|
0.01
|
|
|
1.1.2
|
Đất
trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
59.04
|
10.45
|
|
0.61
|
0.50
|
2.59
|
3.88
|
2.02
|
0.34
|
2.39
|
5.40
|
0.44
|
12.07
|
|
0.39
|
17.05
|
0.82
|
0.07
|
0.02
|
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
283.74
|
18.33
|
|
33.65
|
0.28
|
49.05
|
19.11
|
0.15
|
0.10
|
3.37
|
9.79
|
7.45
|
26.30
|
2.78
|
11.64
|
14.50
|
25.60
|
31.62
|
0.02
|
30.00
|
|
1.4
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
1.72
|
|
|
1.72
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
0.96
|
0.53
|
|
0.11
|
0.00
|
0.08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.23
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
0.12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
52.70
|
8.24
|
|
4.02
|
0.55
|
7.01
|
8.14
|
1.19
|
0.17
|
2.32
|
6.10
|
1.00
|
2.28
|
0.21
|
2.82
|
0.10
|
2.33
|
6.21
|
0.01
|
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
8.27
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.51
|
0.03
|
0.36
|
0.10
|
1.37
|
4.91
|
|
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
31.72
|
6.01
|
|
2.27
|
0.51
|
6.44
|
6.37
|
0.80
|
0.17
|
1.85
|
5.95
|
1.00
|
|
|
|
|
0.35
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0.04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
0.57
|
|
|
|
|
0.27
|
|
0.13
|
|
|
0.11
|
|
|
|
|
|
|
0.06
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất
xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất
xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
0.01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất
xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0.28
|
|
|
|
|
0.05
|
|
0.13
|
|
|
0.10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất
xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
0.22
|
|
|
|
|
0.22
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất
xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
0.06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.06
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất
xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất
xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất
xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
2.94
|
0.03
|
|
1.32
|
|
|
0.71
|
0.08
|
|
|
|
|
|
|
0.22
|
|
0.59
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất
khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất
khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
1.18
|
0.03
|
|
0.09
|
|
|
0.71
|
0.08
|
|
|
|
|
|
|
0.22
|
|
0.06
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
1.76
|
|
|
1.23
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.53
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
7.68
|
1.66
|
|
0.43
|
|
0.29
|
0.65
|
0.18
|
|
0.29
|
|
|
0.70
|
|
2.23
|
|
|
1.24
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất
công trình giao thông
|
DGT
|
4.90
|
1.08
|
|
0.43
|
|
0.29
|
0.65
|
0.18
|
|
0.22
|
|
|
0.70
|
|
0.11
|
|
|
1.24
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất
công trình thủy lợi
|
DTL
|
2.68
|
0.52
|
|
|
|
|
|
|
|
0.04
|
|
|
|
|
2.12
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất
khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0.11
|
0.07
|
|
|
|
|
|
|
|
0.04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất
tôn giáo
|
TON
|
0.05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất
tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
0.19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.18
|
|
|
|
|
0.01
|
|
|
2.12
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
1.24
|
0.54
|
|
0.00
|
0.04
|
0.01
|
0.42
|
|
|
0.13
|
|
|
0.07
|
|
0.01
|
|
0.02
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0.50
|
|
|
|
|
|
0.40
|
|
|
0.10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất
có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
0.74
|
0.54
|
|
0.00
|
0.04
|
0.01
|
0.02
|
|
|
0.04
|
|
|
0.07
|
|
0.01
|
|
0.02
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC IV:
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA THÀNH
PHỐ BUÔN MA THUỘT, TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 1225/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2025 của UBND tỉnh
Đắk Lắk)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường Ea Tam
|
Phường Khánh Xuân
|
Phường Tân An
|
Phường Tân Hòa
|
Phường Tân Lập
|
Phường Tân Lợi
|
Phường Tân Thành
|
Phường Tân Tiến
|
Phường Thành Công
|
Phường Thành Nhất
|
Phường Tự An
|
Xã Cư ÊBur
|
Xã Ea Kao
|
Xã Ea Tu
|
Xã Hòa Khánh
|
Xã Hòa Phú
|
Xã Hòa Thắng
|
Xã Hòa Thuận
|
Xã Hòa Xuân
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+
...+(23)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
426.10
|
48.62
|
0.10
|
65.64
|
1.32
|
52.07
|
33.55
|
3.67
|
3.44
|
5.76
|
17.63
|
11.82
|
43.35
|
2.78
|
13.83
|
32.65
|
27.07
|
32.75
|
0.05
|
30.00
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA/PNN
|
13.59
|
9.32
|
|
0.03
|
0.54
|
0.35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.57
|
1.10
|
0.64
|
0.03
|
0.01
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
66.64
|
12.45
|
|
0.61
|
0.50
|
2.59
|
5.88
|
2.52
|
1.84
|
2.39
|
5.90
|
1.54
|
12.07
|
|
0.39
|
17.05
|
0.82
|
0.07
|
0.02
|
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
343.08
|
26.33
|
0.10
|
63.17
|
0.28
|
49.05
|
27.67
|
1.15
|
1.60
|
3.37
|
11.73
|
10.28
|
31.17
|
2.78
|
11.64
|
14.50
|
25.60
|
32.65
|
0.02
|
30.00
|
|
1.4
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
1.72
|
|
|
1.72
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS/PNN
|
0.96
|
0.53
|
|
0.11
|
0.00
|
0.08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.23
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
0.12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển
đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Chuyển
đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển
đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Chuyển
đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện
các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
6.84
|
0.36
|
|
0.25
|
1.27
|
0.21
|
0.03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.72
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển
đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất
phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất
phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
6.84
|
0.36
|
|
0.25
|
1.27
|
0.21
|
0.03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.72
|
|
|
|
4.3
|
Chuyển
đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển
đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển
đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang
đất thương mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 1225/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1225/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 05/06/2025 thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
Ban hành:
30/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/06/2025
Ban hành:
30/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/06/2025
Ban hành:
30/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2025
Ban hành:
29/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
Ban hành:
20/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/05/2025
Ban hành:
16/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/05/2025
Ban hành:
16/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
28/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2025
Ban hành:
18/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2025
795
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|