|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
147/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Mạnh Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
18/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 147/QĐ-UBND
|
Tuyên Quang, ngày
18 tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THÀNH PHỐ
TUYÊN QUANG, TỈNH TUYÊN QUANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng
6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số
325/QĐ-TTg ngày 30 tháng 3 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt
Quy hoạch tỉnh Tuyên Quang thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số
335/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt
điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 thành phố Tuyên Quang, tỉnh
Tuyên Quang;
Căn cứ Nghị quyết số
78/NQ-HĐND ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về danh mục các
công trình, dự án thực hiện thu hồi; dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng
lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất năm 2025 trên địa
bàn tỉnh Tuyên Quang; Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh về bổ sung danh mục các công trình, dự án thực hiện thu hồi;
dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc
dụng, đất rừng sản xuất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân
dân thành phố Tuyên Quang tại Tờ trình số 101/TTr-UBND ngày 16 tháng 4 năm
2025;Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 76/TTr-STNMT ngày 16
tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố
Tuyên Quang với các chỉ tiêu sau:
1. Diện
tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
|
|
Tổng diện tích tự nhiên
|
|
18.438,35
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
11.574,29
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.851,74
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
1.476,50
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
960,39
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
2.681,50
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.165,69
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
4.546,92
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN
|
474,96
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
300,05
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
68,01
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
6.804,69
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
400,72
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
969,12
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
56,96
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1.554,90
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
63,81
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
393,67
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
41,60
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
14,42
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
62,00
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
DGD
|
120,69
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
|
DTT
|
129,98
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học
và công nghệ
|
DKH
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng
thủy văn
|
DKT
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
|
DSK
|
24,98
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
733,12
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
99,37
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
42,70
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
202,23
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
SKC
|
157,18
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
231,65
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công cộng
|
CCC
|
1.632,52
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
1.238,90
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
212,13
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước,
thoát nước
|
DCT
|
2,50
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống
thiên tai
|
DPC
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
14,35
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
8,71
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
25,40
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
2,63
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
13,31
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
114,59
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
40,79
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
14,30
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
85,71
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
858,87
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
89,85
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
769,02
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,21
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
59,36
|
(Chi
tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch
thu hồi đất
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.006,57
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
367,21
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
352,10
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
124,95
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
240,06
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
270,82
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
3,52
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
19,07
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1,35
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
8,61
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,81
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,02
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
0,72
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,30
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
DGD
|
0,16
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
|
DSK
|
0,26
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
2,05
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
1,05
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
SKC
|
1,00
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công cộng
|
CCC
|
5,51
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
2,00
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
3,05
|
|
2.8.3
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,46
|
(Chi
tiết có biểu số 02 kèm theo)
3. Kế hoạch
chuyển mục đích sử dụng đất
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
1.263,86
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
388,36
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
143,23
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
288,62
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
438,32
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
25,30
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS/PNN
|
5,32
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng lúa sang loại
đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng đặc dụng sang
loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng phòng hộ sang
loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
|
|
2.4
|
Chuyển đất rừng sản xuất sang
loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/NNP
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác
sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy
mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
1,05
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông nghiệp được
quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119
hoặc Điều 120 của Luật này
|
MHT/PNC
|
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp không phải
là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OCT
|
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng công
trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng công trình
công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
0,86
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại,
dịch vụ
|
MHT/TMD
|
0,19
|
(Chi
tiết có biểu số 03 kèm theo)
4. Kế hoạch
đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
2,08
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,20
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
1,14
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,20
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
|
|
-
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
-
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
SKC
|
0,54
|
(Chi
tiết có biểu số 04 kèm theo)
5. Danh mục
công trình, dự án thực hiện trong năm 2025:
5.1. Các công trình, dự án đã
được xác định trong năm kế hoạch trước và các công trình, dự án theo quy định tại
khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai được tiếp tục thực hiện trong năm kế hoạch
- Các công trình, dự án đã có
trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tiếp tục triển khai thực hiện trong năm
2025: 41 công trình, dự án, diện tích 350,71 ha.
- Các công trình, dự án đã có
trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm nhưng sau 02 năm liên tục được xác định
trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm chưa có quyết định thu hồi đất hoặc chưa được
phép chuyển mục đích sử dụng đất đề nghị tiếp tục đưa vào kế hoạch sử dụng đất
năm 2025 để triển khai thực hiện (khoản 7, Điều 76 Luật đất đai năm 2024): 67
công trình, dự án, diện tích 912,18 ha.
- Dự án theo khoản 4 Điều 67 Luật
Đất đai năm 2024 được tiếp tục thực hiện trong năm kế hoạch: 29 công trình, dự
án, diện tích 241,74 ha.
5.2. Các công trình, dự án theo
nhu cầu sử dụng đất không thuộc quy định tại Mục 5.1 Văn bản này và không thuộc
trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 116 Luật Đất đai dự kiến thực hiện trong
năm kế hoạch
Các công trình, dự án theo quy
định tại điều 79 Luật Đất đai (đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua): 05
công trình, dự án, diện tích 19,53 ha.
5.3. Dự án đấu giá quyền sử dụng
đất đối với khu đất đã giải phóng mặt bằng: 40 dự án, diện tích 125,67 ha.
5.4. Các công trình, dự án theo
nhu cầu sử dụng đất: 02 dự án, diện tích 8,23 ha.
(Chi
tiết có biểu số 05 kèm theo)
6.
Vị trí các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất được
xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2025 tỷ lệ 1/25.000; Bản vẽ vị
trí ranh giới, diện tích công trình, dự án và các hồ sơ, tài liệu khác có liên
quan kèm theo.
Điều 2.
Tổ chức thực hiện
1. Căn cứ Điều 1 Quyết định
này, Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử
dụng đất và các nội dung khác theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất,
cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất
theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Chịu trách nhiệm về tính pháp
lý, tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai theo kế hoạch sử
dụng đất được phê duyệt và theo quy định của Luật Đất đai.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường
chịu trách nhiệm toàn diện về các thông tin, số liệu, nội dung thẩm định và sự
tuân thủ các quy định của pháp luật về nội dung trình Ủy ban nhân dân tỉnh tại
Tờ trình số 76/TTr-SNNMT ngày 16 tháng 4 năm 2025.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Giám đốc Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Tuyên Quang; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3 (thực hiện);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Quyền CVP UBND tỉnh;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KT. (Qkt).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Mạnh Tuấn
|
Biểu số 01
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM
2025 CỦA THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số 147/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Cơ cấu (%)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường An Tường
|
Phường Đội Cấn
|
Phường Hưng Thành
|
Phường Minh Xuân
|
Phường Mỹ Lâm
|
Phường Nông Tiến
|
Phường Phan Thiết
|
Phường Tân Hà
|
Phường Tân Quang
|
Phường Ỷ La
|
Xã An Khang
|
Xã Kim Phú
|
Xã Lưỡng Vượng
|
Xã Thái Long
|
Xã Tràng Đà
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(6)+… +(20)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
|
Tổng diện tích tự nhiên
|
|
18.438,35
|
100,00
|
1.171,43
|
3.399,92
|
437,95
|
187,20
|
1.333,22
|
1.271,94
|
138,10
|
483,11
|
116,67
|
389,78
|
1.335,38
|
4.394,80
|
1.199,86
|
1.234,25
|
1.344,74
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
11.574,29
|
62,77
|
647,59
|
2.107,39
|
159,69
|
41,93
|
610,76
|
907,26
|
4,28
|
166,73
|
3,43
|
157,77
|
908,85
|
3.278,90
|
697,81
|
967,34
|
914,56
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
1.851,74
|
10,04
|
137,78
|
287,52
|
83,65
|
|
89,45
|
39,53
|
0,36
|
18,23
|
|
76,16
|
155,98
|
547,39
|
168,53
|
164,32
|
82,84
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
1.476,50
|
8,01
|
136,49
|
265,02
|
66,12
|
|
2,41
|
24,81
|
0,34
|
5,16
|
|
63,94
|
151,19
|
362,65
|
168,28
|
163,67
|
66,42
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
960,39
|
5,21
|
44,34
|
227,07
|
29,70
|
2,06
|
63,87
|
22,42
|
0,90
|
39,58
|
3,14
|
21,75
|
140,95
|
160,68
|
60,81
|
98,71
|
44,40
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
2.681,50
|
14,54
|
336,46
|
491,90
|
30,35
|
36,90
|
211,73
|
179,38
|
3,01
|
72,80
|
|
38,21
|
179,14
|
550,60
|
244,61
|
191,79
|
114,61
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.165,69
|
6,32
|
|
372,94
|
|
|
|
165,21
|
|
|
|
|
|
483,90
|
|
|
143,64
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
4.546,92
|
24,66
|
43,85
|
649,78
|
9,61
|
|
232,11
|
489,99
|
|
18,08
|
|
15,09
|
406,40
|
1.459,78
|
202,55
|
505,21
|
514,47
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
474,96
|
2,58
|
|
54,97
|
|
|
1,42
|
147,63
|
|
|
|
|
|
132,78
|
|
|
138,16
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
300,05
|
1,63
|
77,19
|
55,00
|
6,39
|
2,97
|
13,60
|
10,71
|
|
18,04
|
0,29
|
6,56
|
26,38
|
39,71
|
21,31
|
7,31
|
14,59
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
68,01
|
0,37
|
7,98
|
23,19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36,85
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
6.804,69
|
36,91
|
518,99
|
1.290,97
|
277,91
|
144,87
|
721,86
|
339,71
|
133,66
|
316,22
|
113,23
|
230,19
|
424,37
|
1.113,01
|
502,05
|
262,30
|
415,38
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
400,72
|
2,17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50,00
|
195,34
|
69,32
|
37,71
|
48,36
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
969,12
|
5,26
|
144,15
|
68,59
|
106,83
|
35,97
|
198,60
|
120,74
|
54,98
|
120,72
|
38,97
|
79,56
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
56,96
|
0,31
|
12,46
|
3,80
|
1,23
|
8,37
|
1,19
|
1,86
|
12,93
|
5,36
|
2,99
|
4,22
|
0,55
|
0,49
|
0,18
|
0,94
|
0,41
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
1.554,90
|
8,43
|
79,28
|
753,59
|
|
|
34,24
|
|
|
|
0,26
|
12,02
|
|
409,10
|
265,91
|
|
0,50
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
63,81
|
0,35
|
16,82
|
0,30
|
0,22
|
0,44
|
0,25
|
4,61
|
2,82
|
10,58
|
0,08
|
2,35
|
0,15
|
24,81
|
0,16
|
|
0,20
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
393,67
|
2,14
|
28,23
|
13,61
|
16,96
|
16,45
|
132,76
|
8,53
|
12,20
|
35,87
|
11,31
|
32,06
|
22,18
|
12,77
|
37,14
|
8,56
|
5,04
|
|
2.6.1
|
Đất
xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
41,60
|
0,23
|
3,82
|
1,96
|
0,96
|
7,17
|
0,69
|
0,91
|
7,22
|
1,76
|
6,51
|
1,45
|
1,19
|
1,91
|
1,23
|
3,68
|
1,15
|
|
2.6.2
|
Đất
xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
14,42
|
0,08
|
0,17
|
|
8,49
|
|
4,78
|
0,51
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,47
|
|
2.6.3
|
Đất
xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
62,00
|
0,34
|
5,59
|
0,09
|
0,82
|
0,07
|
4,10
|
0,56
|
0,46
|
13,68
|
0,08
|
0,40
|
2,61
|
0,18
|
32,94
|
0,22
|
0,19
|
|
2.6.4
|
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
120,69
|
0,65
|
10,36
|
8,73
|
3,95
|
6,42
|
13,07
|
6,38
|
2,92
|
18,33
|
4,48
|
28,40
|
3,12
|
7,02
|
2,29
|
3,17
|
2,06
|
|
2.6.5
|
Đất
xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
129,98
|
0,70
|
2,71
|
2,83
|
2,47
|
1,03
|
110,12
|
0,16
|
0,49
|
0,14
|
|
1,81
|
1,35
|
3,57
|
0,68
|
1,49
|
1,10
|
|
2.6.6
|
Đất
xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất
xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất
xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất
xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
24,98
|
0,14
|
5,58
|
|
0,26
|
1,75
|
|
|
1,12
|
1,97
|
0,24
|
|
13,90
|
0,09
|
|
|
0,07
|
|
2.7
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
733,12
|
3,98
|
29,18
|
207,11
|
32,12
|
12,21
|
68,07
|
33,84
|
2,41
|
23,90
|
5,26
|
6,36
|
33,67
|
98,83
|
25,78
|
21,12
|
133,28
|
|
2.7.1
|
Đất
khu công nghiệp
|
SKK
|
99,37
|
0,54
|
|
99,37
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
cụm công nghiệp
|
SKN
|
42,70
|
0,23
|
|
37,61
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5,08
|
|
|
2.7.3
|
Đất
khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
202,23
|
1,10
|
19,44
|
5,50
|
26,72
|
2,08
|
61,37
|
6,99
|
1,83
|
12,74
|
4,43
|
6,08
|
0,24
|
50,23
|
2,64
|
1,75
|
0,20
|
|
2.7.5
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
157,18
|
0,85
|
6,33
|
12,95
|
5,40
|
10,14
|
6,70
|
10,74
|
0,57
|
10,93
|
0,83
|
0,28
|
10,63
|
4,41
|
3,64
|
13,60
|
60,03
|
|
2.7.6
|
Đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
231,65
|
1,26
|
3,41
|
51,68
|
|
|
|
16,11
|
|
0,22
|
|
|
22,80
|
44,20
|
19,50
|
0,69
|
73,05
|
|
2.8
|
Đất
có mục đích công cộng
|
CCC
|
1.632,52
|
8,85
|
150,65
|
149,73
|
77,30
|
41,53
|
238,37
|
101,56
|
36,45
|
72,53
|
36,47
|
82,03
|
85,80
|
291,89
|
91,47
|
96,65
|
80,10
|
|
2.8.1
|
Đất
công trình giao thông
|
DGT
|
1.238,90
|
6,72
|
119,06
|
109,23
|
62,32
|
29,30
|
149,32
|
78,82
|
31,83
|
59,49
|
26,44
|
64,49
|
66,50
|
220,99
|
81,65
|
87,91
|
51,56
|
|
2.8.2
|
Đất
công trình thủy lợi
|
DTL
|
212,13
|
1,15
|
21,32
|
34,44
|
12,32
|
8,35
|
10,57
|
11,94
|
0,12
|
2,81
|
5,46
|
6,21
|
16,30
|
54,61
|
6,31
|
8,54
|
12,84
|
|
2.8.3
|
Đất
công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
2,50
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,50
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất
công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất
có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
14,35
|
0,01
|
|
|
|
0,23
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14,12
|
|
2.8.6
|
Đất
công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
8,71
|
0,05
|
|
1,42
|
|
|
|
7,28
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất
công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
25,40
|
0,14
|
0,65
|
1,28
|
2,33
|
1,41
|
1,93
|
0,20
|
0,40
|
1,07
|
0,19
|
3,41
|
0,30
|
8,59
|
2,24
|
0,13
|
1,28
|
|
2.8.8
|
Đất
công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
2,63
|
0,01
|
0,12
|
0,25
|
0,07
|
0,38
|
0,04
|
0,02
|
0,42
|
0,76
|
0,33
|
0,02
|
0,04
|
0,08
|
0,01
|
0,07
|
0,02
|
|
2.8.9
|
Đất
chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
13,31
|
0,07
|
1,19
|
2,81
|
|
|
0,36
|
0,30
|
0,28
|
0,22
|
1,91
|
0,91
|
2,66
|
1,12
|
1,27
|
|
0,27
|
|
2.8.10
|
Đất
khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
114,59
|
0,01
|
8,31
|
0,30
|
0,25
|
1,87
|
76,15
|
3,00
|
3,39
|
8,19
|
2,14
|
7,00
|
|
4,00
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất
tôn giáo
|
TON
|
40,79
|
0,22
|
|
|
0,47
|
1,05
|
3,95
|
|
|
0,07
|
|
|
2,28
|
0,70
|
|
|
32,27
|
|
2.10
|
Đất
tín ngưỡng
|
TIN
|
14,30
|
0,08
|
0,82
|
1,08
|
0,10
|
0,40
|
0,49
|
0,28
|
|
0,18
|
0,41
|
0,66
|
0,30
|
3,27
|
0,32
|
0,71
|
5,27
|
|
2.11
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
85,71
|
0,46
|
7,89
|
8,31
|
1,91
|
0,44
|
9,18
|
5,68
|
|
0,84
|
|
5,79
|
4,15
|
16,94
|
9,22
|
2,44
|
12,92
|
|
2.12
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
858,87
|
4,66
|
49,30
|
84,85
|
40,78
|
28,00
|
34,76
|
62,61
|
11,88
|
46,17
|
17,48
|
5,14
|
225,29
|
58,87
|
2,54
|
94,17
|
97,04
|
|
2.12.1
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
89,85
|
0,49
|
19,78
|
|
|
|
26,17
|
0,05
|
11,88
|
4,28
|
|
5,00
|
|
22,68
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
769,02
|
4,17
|
29,51
|
84,85
|
40,78
|
28,00
|
8,58
|
62,56
|
|
41,88
|
17,48
|
0,14
|
225,29
|
36,19
|
2,54
|
94,17
|
97,04
|
|
2.13
|
Đất
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,21
|
0,01
|
0,21
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
59,36
|
0,32
|
4,85
|
1,57
|
0,35
|
0,40
|
0,59
|
24,98
|
0,16
|
0,17
|
0,01
|
1,82
|
2,16
|
2,89
|
|
4,61
|
14,81
|
.
Biểu số 02
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM
2025 CỦA THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số 147/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường An Tường
|
Phường Đội Cấn
|
Phường Hưng Thành
|
Phường Minh Xuân
|
Phường Mỹ Lâm
|
Phường Nông Tiến
|
Phường Phan Thiết
|
Phường Tân Hà
|
Phường Tân Quang
|
Phường Ỷ La
|
Xã An Khang
|
Xã Kim Phú
|
Xã Lưỡng Vượng
|
Xã Thái Long
|
Xã Tràng Đà
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+… +(19)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
|
1
|
Đất
nông nghiệp
|
NNP
|
1.006,57
|
79,03
|
42,73
|
32,10
|
3,93
|
379,96
|
46,94
|
2,92
|
77,52
|
2,90
|
79,82
|
34,14
|
95,28
|
73,00
|
12,16
|
44,15
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
367,21
|
71,40
|
8,20
|
6,70
|
|
55,13
|
7,86
|
1,92
|
73,05
|
|
67,44
|
0,90
|
54,32
|
19,75
|
0,20
|
0,35
|
|
1.1.1
|
Đất
chuyên trồng lúa
|
LUC
|
352,10
|
70,90
|
8,20
|
6,70
|
|
53,01
|
7,86
|
1,92
|
73,05
|
|
59,44
|
0,90
|
49,82
|
19,75
|
0,20
|
0,35
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
124,95
|
0,80
|
4,70
|
19,94
|
|
36,38
|
23,05
|
|
0,18
|
2,90
|
3,10
|
7,84
|
8,75
|
10,23
|
5,66
|
1,42
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
240,06
|
6,83
|
28,83
|
3,78
|
3,93
|
120,17
|
9,53
|
1,00
|
3,95
|
|
8,78
|
11,50
|
19,20
|
9,20
|
6,30
|
7,06
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
270,82
|
|
1,00
|
|
|
167,98
|
6,50
|
|
|
|
|
13,90
|
12,30
|
33,82
|
|
35,32
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
3,52
|
|
|
1,68
|
|
0,29
|
|
|
0,34
|
|
0,50
|
|
0,71
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất
phi nông nghiệp
|
PNN
|
19,07
|
0,50
|
2,80
|
2,53
|
4,67
|
2,18
|
1,08
|
0,70
|
0,05
|
0,20
|
2,19
|
|
1,71
|
0,46
|
|
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
1,35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,05
|
0,30
|
|
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
8,61
|
0,50
|
1,90
|
2,53
|
1,00
|
1,38
|
0,05
|
0,70
|
0,05
|
0,20
|
0,30
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,81
|
|
|
|
0,80
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
0,02
|
|
|
|
|
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,72
|
|
0,30
|
|
0,26
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,16
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất
xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất
xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất
xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,30
|
|
0,30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,16
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,26
|
|
|
|
0,26
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
2,05
|
|
|
|
1,05
|
|
1,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất
khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất
khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
1,05
|
|
|
|
1,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
1,00
|
|
|
|
|
|
1,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất
có mục đích công cộng
|
CCC
|
5,51
|
|
0,60
|
|
1,56
|
0,80
|
|
|
|
|
1,89
|
|
0,66
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất
công trình giao thông
|
DGT
|
2,00
|
|
0,50
|
|
1,00
|
|
|
|
|
|
0,50
|
|
|
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất
công trình thủy lợi
|
DTL
|
3,05
|
|
0,10
|
|
0,10
|
0,80
|
|
|
|
|
1,39
|
|
0,66
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất
công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,46
|
|
|
|
0,46
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 03
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ
DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số 147/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường An Tường
|
Phường Đội Cấn
|
Phường Hưng Thành
|
Phường Minh Xuân
|
Phường Mỹ Lâm
|
Phường Nông Tiến
|
Phường Phan Thiết
|
Phường Tân Hà
|
Phường Tân Quang
|
Phường Ỷ La
|
Xã An Khang
|
Xã Kim Phú
|
Xã Lưỡng Vượng
|
Xã Thái Long
|
Xã Tràng Đà
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6)+ (…)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
1.263,86
|
83,54
|
61,94
|
45,68
|
4,46
|
465,04
|
47,74
|
3,42
|
79,02
|
2,90
|
80,32
|
50,14
|
180,88
|
79,31
|
18,93
|
60,55
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA/PNN
|
388,36
|
71,40
|
10,45
|
7,30
|
|
61,68
|
7,86
|
1,92
|
73,65
|
|
67,44
|
0,90
|
62,32
|
21,25
|
0,95
|
1,25
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
143,23
|
0,80
|
4,71
|
20,44
|
|
45,34
|
23,35
|
|
0,58
|
2,90
|
3,10
|
7,84
|
13,75
|
10,34
|
8,66
|
1,42
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
288,62
|
9,34
|
33,08
|
16,26
|
4,46
|
137,46
|
10,03
|
1,50
|
4,45
|
|
9,28
|
12,00
|
24,70
|
9,70
|
7,80
|
8,56
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
438,32
|
2,00
|
13,20
|
|
|
219,76
|
6,50
|
|
|
|
|
29,40
|
79,40
|
38,02
|
0,72
|
49,32
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
25,30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25,30
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS/PNN
|
5,32
|
|
0,50
|
1,68
|
|
0,79
|
|
|
0,34
|
|
0,50
|
|
0,71
|
|
0,80
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển
đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Chuyển
đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển
đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Chuyển
đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện
các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
1,05
|
|
0,60
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,26
|
0,19
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển
đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông
nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật này
|
MHT/PNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất
phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Chuyển
đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển
đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
0,86
|
|
0,60
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,26
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển
đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang
đất thương mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
0,19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,19
|
|
|
Biểu số 04
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
ĐƯA VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số 147/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường An Tường
|
Phường Đội Cấn
|
Phường Hưng Thành
|
Phường Minh Xuân
|
Phường Mỹ Lâm
|
Phường Nông Tiến
|
Phường Phan Thiết
|
Phường Tân Hà
|
Phường Tân Quang
|
Phường Ỷ La
|
Xã An Khang
|
Xã Kim Phú
|
Xã Lưỡng Vượng
|
Xã Thái Long
|
Xã Tràng Đà
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+… +(19)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất
nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
2,08
|
0,30
|
|
|
0,04
|
|
0,20
|
|
0,25
|
|
0,89
|
0,20
|
|
|
|
0,20
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,20
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
1,14
|
0,30
|
|
|
|
|
0,20
|
|
0,25
|
|
0,39
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,20
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất
xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,54
|
|
|
|
0,04
|
|
|
|
|
|
0,50
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất
khu công nghiệp, đất cụm công nghiệp
|
SCC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1.1
|
Đất
khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1.2
|
Đất
cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1.3
|
Đất
khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,54
|
|
|
|
0,04
|
|
|
|
|
|
0,50
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất
có mục đích công cộng
|
CCC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 05
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ
ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG, TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số 147/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Hạng Mục
|
Mã loại đất
|
Tổng số công trình, dự án
|
Diện tích thực hiện trong năm kế hoạch
|
Diện tích hiện trạng (ha)
|
Tăng thêm
|
Địa điểm
|
Vị trí trên bản đồ kế hoạch
|
Ghi chú
|
|
Diện tích (ha)
|
Sử dụng vào loại đất
|
|
(1)
|
(2)
|
|
(3)
|
(4)=(5)+(6)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
|
TỔNG CỘNG (I+II+III+IV)
|
|
184
|
1.655,85
|
298,26
|
1.357,60
|
|
|
|
|
|
I
|
Các công trình, dự án đã
được xác định trong năm kế hoạch trước và các công trình, dự án theo quy định
tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai được tiếp tục thực hiện trong năm kế
hoạch
|
|
137
|
1.504,63
|
296,88
|
1.207,75
|
|
|
|
|
|
I.1
|
Các công trình, dự án đã
có trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tiếp tục triển khai thực hiện
trong năm 2025
|
|
41
|
350,71
|
39,19
|
311,52
|
|
|
|
|
|
I.1.1
|
Công trình, dự án do Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất
|
|
34
|
263,36
|
22,59
|
240,77
|
|
|
|
|
|
I.1.1.1
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
|
1
|
1,50
|
-
|
1,50
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường THCS Kim Phú, xã Kim
Phú, thành phố Tuyên Quang
|
DGD
|
1
|
1,50
|
-
|
1,50
|
LUA, HNK
|
Xã Kim Phú
|
Bản vẽ: TQ-02
|
|
|
I.1.1.2
|
Đất công trình giao thông
|
|
8
|
12,68
|
1,55
|
11,14
|
|
|
|
|
|
1
|
Cải tạo nâng cấp đường từ
Trung tâm đăng kiểm thuộc tổ 17 đi tổ 18, phường An Tường, thành phố Tuyên
Quang
|
DGT
|
1
|
2,00
|
0,10
|
1,90
|
CLN;LUA
|
Phường An Tường
|
Bản vẽ: TQ-03
|
|
|
2
|
Mở rộng điểm tập kết, mua
bán, trung chuyển hàng hóa mới thành phố Tuyên Quang
|
DGT
|
1
|
0,53
|
-
|
0,53
|
LUA
|
Xã Lưỡng Vượng
|
Bản vẽ: TQ-05
|
|
|
3
|
Cải tạo nâng cấp đường Trung
Môn - Kim Phú (Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh đi thôn 18, xã Kim Phú)
|
DGT
|
1
|
6,31
|
0,08
|
6,24
|
LUC, ONT, CLN, CHN, NTS
|
Xã Kim Phú
|
Bản vẽ: TQ-111
|
|
|
4
|
Đường từ Quốc lộ 37 qua tổ 5,
phường Mỹ Lâm đi thôn 28, xã Kim Phú, thành phố Tuyên Quang
|
DGT
|
1
|
0,60
|
0,23
|
0,37
|
ODT, CLN, CHN, NTS
|
Phường Mỹ Lâm
|
Bản vẽ: TQ-112
|
|
|
5
|
Cải tạo nâng cấp đường từ đường
Trường Chinh đi khu dân cư tổ 14, 15 phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang
|
DGT
|
1
|
0,20
|
0,01
|
0,19
|
LUC; ODT, CLN
|
Phường Tân Hà
|
Bản vẽ: TQ-113
|
|
|
6
|
Cải tạo nâng cấp đường phố Đặng
Thai Mai, phường Nông Tiến, thành phố Tuyên Quang
|
DGT
|
1
|
0,20
|
0,01
|
0,19
|
ODT, CLN, DGT
|
Phường Nông Tiến
|
Bản vẽ: TQ-114
|
|
|
7
|
Cải tạo nâng cấp đường từ QL37
cũ đi cổng kho KV2, xã Kim Phú, thành phố Tuyên Quang
|
DGT
|
1
|
1,56
|
0,92
|
0,64
|
LUC; ODT, CLN, DTL, DGT
|
Xã Kim Phú
|
Bản vẽ: TQ-115
|
|
|
8
|
Đường Trung tâm phường Mỹ
Lâm, thành phố Tuyên Quang
|
DGT
|
1
|
1,28
|
0,20
|
1,08
|
CLN
|
Phường Mỹ Lâm
|
Bản vẽ: TQ-83
|
|
|
I.1.1.3
|
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
|
|
1
|
2,34
|
0,15
|
2,19
|
|
|
|
|
|
1
|
Văn phòng điều hành, kho, bãi
trữ cát, sỏi và cảng bốc xếp vật liệu xây dựng tại khu công nghiệp Long Bình
An, xã Thái Long, thành phố Tuyên Quang
|
SKC
|
1
|
2,34
|
0,15
|
2,19
|
HNK
|
Xã Thái Long
|
Bản vẽ: TQ-50
|
|
|
I.1.1.4
|
Đất khu công nghiệp
|
|
1
|
26,00
|
11,68
|
14,32
|
|
|
|
|
|
1
|
Giải phóng mặt bằng thực hiện
các dự án trong Khu công nghiệp Long Bình An
|
SKK
|
1
|
26,00
|
11,68
|
14,32
|
ODT, CLN, LUA, BHK, RSX, TSN
|
Tổ 04, phường Đội Cấn
|
Bản vẽ: TQ-14
|
|
|
I.1.1.5
|
Đất ở tại nông thôn
|
|
1
|
3,20
|
0,17
|
3,03
|
|
|
|
|
|
1
|
Quy hoạch khu dân cư thôn 8,
xã Kim Phú, thành phố Tuyên Quang
|
ONT
|
1
|
3,20
|
0,17
|
3,03
|
RSX; CLN
|
Xã Kim Phú
|
Bản vẽ: TQ-07
|
|
|
I.1.1.6
|
Đất ở tại đô thị
|
|
12
|
204,75
|
5,14
|
199,61
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng khu dân cư - tái định
cư phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang- Tổ 1
|
ODT
|
1
|
10,00
|
3,50
|
6,50
|
LUC, ODT, CLN, BHK
|
Phường Tân Hà
|
Bản vẽ: TQ-127
|
|
|
2
|
Quy hoạch xây dựng khu dân cư
tổ 10, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang
|
ODT
|
1
|
4,63
|
-
|
4,63
|
LUC; ODT; BHK; CLN
|
Phường An Tường
|
Bản vẽ: TQ-132
|
|
|
3
|
Quy hoạch chi tiết xây dựng
Khu đô thị LUXURY PARK VIEWS
|
ODT
|
1
|
43,00
|
-
|
43,00
|
LUA; HNK; DGT; DTL; NTD
|
Phường Ỷ La
|
Bản vẽ: TQ-138
|
|
|
4
|
Quy hoạch chi tiết xây dựng
Khu đô thị thương mại dịch vụ Trung Việt
|
ODT
|
1
|
39,06
|
0,08
|
38,98
|
LUA
|
Phường An Tường
|
Bản vẽ: TQ-139
|
|
|
5
|
Quy hoạch chi tiết xây dựng
Khu đô thị mới Ỷ La
|
ODT
|
1
|
25,00
|
-
|
25,00
|
LUA
|
Phường Ỷ La, Xã Kim Phú
|
Bản vẽ: TQ-140
|
|
|
6
|
Dự án Khu đô thị sinh thái và
dịch vụ thương mại Tình Húc, thành phố Tuyên Quang
|
ODT
|
1
|
20,53
|
-
|
20,53
|
LUA; HNK; ODT
|
Phường Hưng Thành
|
Bản vẽ: TQ-144
|
|
|
7
|
Quy hoạch, xây dựng khu dân
cư tổ 4 (thôn Hưng Kiều 2 cũ), phường An Tường, thành phố Tuyên Quang.
|
ODT
|
1
|
1,55
|
0,50
|
1,05
|
LUA;CLN
|
Tổ 4, P. An Tường
|
Bản vẽ: TQ-145
|
|
|
8
|
Quy hoạch xây dựng khu dân cư
Tân Phát, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang
|
ODT
|
1
|
1,10
|
0,53
|
0,57
|
LUA; HNK
|
Phường Ỷ La
|
Bản vẽ: TQ-146
|
|
|
9
|
Quy hoạch Khu dân cư Lý Thái
Tổ, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang
|
ODT
|
1
|
0,65
|
0,46
|
0,19
|
LUA
|
Phường Phan Thiết
|
Bản vẽ: TQ-147
|
|
|
10
|
Khu dân cư bao bọc 3 đường:
Đường Phan Thiết, đường 17/8 và đường Quang Trung
|
ODT
|
1
|
0,65
|
0,07
|
0,58
|
LUA
|
Phường Phan Thiết
|
Bản vẽ: TQ-148
|
|
|
11
|
Quy hoạch chi tiết xây dựng
Khu đô thị Tân Hà
|
ODT
|
1
|
36,90
|
-
|
36,90
|
LUA; HNK; NTS; TMD; DGT; DTL
|
Phường Tân Hà
|
Bản vẽ: TQ-08
|
|
|
12
|
Khu đô thị An Phú
|
ODT
|
1
|
21,68
|
-
|
21,68
|
LUA; DGT; DTL
|
Phường An Tường
|
Bản vẽ: TQ-12
|
|
|
I.1.1.7
|
Đất xây dựng trụ sở cơ
quan
|
|
2
|
0,78
|
0,41
|
0,37
|
|
|
|
|
|
1
|
Quy hoạch, xây dựng trụ sở làm
việc của Đảng ủy, HĐND, UBND phường Mỹ Lâm, thành phố Tuyên Quang
|
TSC
|
1
|
0,33
|
0,21
|
0,12
|
LUC
|
Phường Mỹ Lâm
|
Bản vẽ: TQ-150
|
|
|
2
|
Quy hoạch, xây dựng trụ sở
làm việc của Đảng ủy, HĐND, UBND phường Đội Cấn, thành phố Tuyên Quang
|
TSC
|
1
|
0,45
|
0,20
|
0,25
|
LUC
|
Phường Đội Cấn
|
Bản vẽ: TQ-151
|
|
|
I.1.1.8
|
Đất tôn giáo
|
|
1
|
8,30
|
3,20
|
5,10
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng các hạng mục phụ trợ
chùa Hương Nghiêm (chùa Hang), xã An Khang, thành phố Tuyên Quang
|
TON
|
1
|
8,30
|
3,20
|
5,10
|
LUC, NHK, BHK, DVH, DGT
|
Xã An Khang, thành phố Tuyên Quang
|
Bản vẽ: TQ-154
|
|
|
I.1.1.9
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
|
1
|
0,30
|
-
|
0,30
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhà bia liệt sỹ xã Thái Long,
thành phố Tuyên Quang
|
DVH
|
1
|
0,30
|
-
|
0,30
|
CLN
|
Thôn Hòa Mục, xã Thái Long
|
Bản vẽ: TQ-157
|
|
|
I.1.1.10
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
|
6
|
3,51
|
0,29
|
3,22
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường dây và trạm biến áp
110kV Tuyên Quang 2, tỉnh Tuyên Quang
|
DNL
|
1
|
1,00
|
0,05
|
0,95
|
RSX, CLN
|
Tổ 7, phường Mỹ Lâm
|
Bản vẽ: TQ-161
|
|
|
2
|
Xuất tuyến trung áp sau TBA 110kV
Tuyên Quang 2
|
DNL
|
1
|
0,80
|
0,01
|
0,79
|
RSX
|
Xã Kim Phú, phường Mỹ Lâm
|
Bản vẽ: TQ-162
|
|
|
3
|
Công trình giảm tổn thất điện
năng lưới điện khu vực xã kim Phú, Hoàng Khai, Đội Bình, Nhữ Hán, Kiến Thiết,
Tân Long, Tân Tiến, Chân Sơn, Trung Môn
|
DNL
|
1
|
0,50
|
0,01
|
0,49
|
LUA;HNK
|
Xã Kim Phú
|
Bản vẽ: TQ-165
|
|
|
4
|
Cải tạo đường dây trung áp lộ
375 E14.7 và lộ 374 E14.1 mạch vòng giữa các TBA 110kV Tuyên Quang và 110kV
Long Bình An
|
DNL
|
1
|
0,07
|
0,02
|
0,05
|
HNK
|
Phường Đội Cấn, xã Lưỡng Vượng
|
Bản vẽ: TQ-166
|
|
|
5
|
Chống quá tải, giảm tổn thất
điện năng lưới điện Khu vực các xã, phường Thành phố Tuyên Quang
|
DNL
|
1
|
1,13
|
0,20
|
0,93
|
LUA;HNK
|
xã Kim Phú, phường Mỹ Lâm
|
Bản vẽ: TQ-167
|
|
|
6
|
Cấy TBA mới để giảm TTĐN cho
các TBA có tỷ lệ TTĐN >10% tỉnh Tuyên Quang năm 2019
|
DNL
|
1
|
0,01
|
-
|
0,01
|
LUA
|
Phường Mỹ Lâm và Kim Phú
|
Bản vẽ: TQ-168
|
|
|
I.1.2
|
Công trình, dự án chuyển mục
đích sử dụng đất và các trường hợp sử dụng đất theo điều 127 Luật đất
đai
|
|
7
|
87,35
|
16,60
|
70,75
|
|
|
|
|
|
I.1.2.1
|
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
|
|
1
|
6,28
|
1,20
|
5,08
|
|
|
|
|
|
1
|
Khai thác và cung ứng nước
khoáng Mỹ Lâm; sản xuất, kinh doanh các dịch vụ sản xuất, kinh doanh các dịch
vụ sử dụng nước khoáng, xã Phú Lâm, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang.
|
SKC
|
1
|
6,28
|
1,20
|
5,08
|
LUA; RSX; HNK; CLN
|
Phường Mỹ Lâm
|
Bản vẽ: TQ-09
|
|
|
I.1.2.2
|
Đất thương mại dịch vụ
|
|
1
|
0,19
|
0,00
|
0,19
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án Trung tâm tổ chức sự kiện
Hải Đức Plaza của Hợp tác xã kinh doanh vận tải và vật liệu xây dựng Hải Đúc
|
TMD
|
1
|
0,19
|
0,00
|
0,19
|
SKC
|
Xã Lưỡng Vượng
|
Bản vẽ: TQ-11
|
|
|
I.1.2.3
|
Đất ở tại đô thị
|
|
2
|
11,98
|
0,85
|
11,13
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án khu dịch vụ đô thị
Tuyên Quang Xanh
|
ODT
|
1
|
1,80
|
0,35
|
1,45
|
CLN
|
Phường Hưng Thành
|
Bản vẽ: TQ-73
|
|
|
2
|
Quy hoạch chi tiết xây dựng
khu nhà ở Hưng Thành
|
ODT
|
1
|
10,18
|
0,50
|
9,68
|
CLN
|
Phường Hưng Thành
|
Bản vẽ: TQ-192
|
|
|
I.1.2.4
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
|
3
|
68,90
|
14,55
|
54,35
|
|
|
|
|
|
1
|
Mỏ đất san lấp thôn 6, xã Lưỡng
Vượng và thôn An Phúc, An Lộc B xã An Khang, thành phố Tuyên Quang
|
SKS
|
1
|
11,20
|
0,05
|
11,15
|
RSX, LUA, ONT
|
Xã Lưỡng Vượng, xã An Khang
|
Bản vẽ: TQ-193
|
|
|
2
|
Đất san lấp mỏ Kim Phú
|
SKS
|
1
|
41,80
|
14,50
|
27,30
|
RSX
|
Xã Kim Phú
|
Bản vẽ: TQ-194
|
|
|
3
|
Mỏ đất sét Kỳ Lãm
|
SKS
|
1
|
15,90
|
-
|
15,90
|
LUA; HNK; CLN; RSX; DGT
|
Phường Đội Cấn
|
Bản vẽ: TQ-195
|
|
|
I.2
|
Các công trình, dự án đã có
trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm nhưng sau 02 năm liên tục được xác
định trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm chưa có quyết định thu hồi đất hoặc
chưa được phép chuyển mục đích sử dụng đất đề nghị tiếp tục đưa vào kế hoạch
sử dụng đất năm 2025 để triển khai thực hiện (khoản 6, Điều 73 Luật đất đai)
|
|
67
|
912,18
|
179,11
|
733,07
|
|
|
|
|
|
I.2.1
|
Công trình, dự án do Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất
|
|
51
|
755,39
|
126,34
|
629,05
|
|
|
|
|
|
I.2.1.1
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
|
1
|
0,70
|
-
|
0,70
|
|
|
|
|
|
1
|
Điểm trường Tiểu học và điểm
trường Mầm non Kỳ Lãm
|
DGD
|
1
|
0,70
|
-
|
0,70
|
HNK
|
Tổ 8, Phường Đội Cấn
|
Bản vẽ: TQ-57
|
|
|
I.2.1.2
|
Đất công trình giao thông
|
|
7
|
91,54
|
6,44
|
85,10
|
|
|
|
|
|
2
|
Cải tạo và nâng cấp đường từ thôn
11, xã Lưỡng Vượng đi xã Hoàng Khai, huyện Yên Sơn
|
DGT
|
1
|
5,50
|
0,39
|
5,11
|
LUA; HNK; CLN; ONT; DGT
|
Xã Lưỡng Vượng
|
Bản vẽ: TQ-80
|
|
|
3
|
Đường từ UBND xã An Khang đi
Viên Châu, thành phố Tuyên Quang
|
DGT
|
1
|
2,20
|
-
|
2,20
|
LUA; HNK; CLN; RSX; ONT
|
Xã Lưỡng Vượng+Xã An Khang
|
Bản vẽ: TQ-124
|
|
|
4
|
Cải tạo nâng cấp đường Nguyễn
Chí Thanh, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang.
|
DGT
|
1
|
1,20
|
0,80
|
0,40
|
CLN
|
Tổ 2, 3, 4, 5 phường Ỷ La
|
Bản vẽ: TQ-118
|
|
|
5
|
Quy hoạch mở rộng các tuyến
đường theo QHXD nông thôn mới các xã
|
DGT
|
1
|
38,68
|
1,75
|
36,93
|
LUA; HNK; CLN; ONT
|
Thành phố Tuyên Quang
|
Bản vẽ: TQ-119
|
|
|
6
|
Quy hoạch mở rộng các tuyến
đường đô thị hiện hữu theo quy hoạch cắm mốc lộ giới giao thông của các phường
|
DGT
|
1
|
35,05
|
3,50
|
31,55
|
LUA; HNK; CLN; ONT
|
Thành phố Tuyên Quang
|
Bản vẽ: TQ-120
|
|
|
7
|
Dự án mở mới đường Lý Thái Tổ
|
DGT
|
1
|
5,80
|
-
|
5,80
|
LUC; BHK; CLN; ODT
|
Phường Tân Quang, phường Phan Thiết, phường Ỷ La
|
Bản vẽ: TQ-125
|
|
|
8
|
Cải tạo, nâng cấp đường từ Ủy
ban nhân dân xã Kim Phú đi Quốc lộ 37, xã Kim Phú, thành phố Tuyên Quang
|
DGT
|
1
|
3,11
|
-
|
3,11
|
LUA; HNK; CLN
|
Xã Kim Phú
|
Bản vẽ: TQ-122
|
|
|
I.2.1.3
|
Đất ở tại nông thôn
|
|
6
|
15,60
|
0,91
|
14,69
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu dân cư An Khang
|
ONT
|
1
|
7,25
|
-
|
7,25
|
CLN;HNK
|
Xã An Khang
|
Bản vẽ: TQ-62
|
|
|
2
|
Xây dựng khu dân cư km 10,
thôn 16, xã Kim Phú, thành phố Tuyên Quang
|
ONT
|
1
|
1,31
|
-
|
1,31
|
LUA
|
Thôn 16, Xã Kim Phú
|
Bản vẽ: TQ-90
|
|
|
3
|
Quy hoạch khu dân cư và dịch
vụ (chợ) thôn Bình Ca, xã An Khang, thành phố Tuyên Quang
|
ONT
|
1
|
2,00
|
0,39
|
1,61
|
CLN
|
Xã An Khang
|
Bản vẽ: TQ-128
|
|
|
4
|
Quy hoạch, xây dựng khu dân
cư - Tái định cư xóm 16, xã Kim Phú
|
ONT
|
1
|
3,38
|
|
3,38
|
LUA; HNK
|
Xóm 16, xã Kim Phú
|
Bản vẽ: TQ-129
|
|
|
5
|
Khu dân cư xóm 16 (Khu chợ số
10 cũ) xã Kim Phú
|
ONT
|
1
|
1,60
|
0,50
|
1,10
|
LUA;HNK
|
xã Kim Phú
|
Bản vẽ: TQ-130
|
|
|
6
|
Quy hoạch xây dựng khu dân cư
thôn 4, xã Lưỡng Vượng, thành phố Tuyên Quang
|
ONT
|
1
|
0,06
|
0,02
|
0,04
|
LUA; HNK
|
Xã Lưỡng Vượng
|
Bản vẽ: TQ-131
|
|
|
I.2.1.4
|
Đất ở tại đô thị
|
|
12
|
541,41
|
83,49
|
457,92
|
|
|
|
|
|
1
|
Quy hoạch xây dựng khu dân cư
thuộc tổ 14, 15 phường Tân Hà
|
ODT
|
1
|
3,00
|
1,37
|
1,63
|
LUA
|
Tổ 14, 15, Phường Tân Hà
|
Bản vẽ: TQ-89
|
|
|
2
|
Khu dân cư trục đường Quốc lộ
2 từ đường vào Viên Châu đến ngã ba đi Đồng Thắm (thu hồi đợt 5)
|
ODT
|
1
|
3,00
|
0,04
|
2,96
|
LUA
|
phường An Tường
|
Bản vẽ: TQ-91
|
|
|
3
|
Quy hoạch chi tiết khu tái định
cư Tân Hà (diện tích tiếp tục thực hiện theo quy hoạch)
|
ODT
|
1
|
6,86
|
4,00
|
2,86
|
LUA
|
Tổ 13, Phường Tân Hà
|
Bản vẽ: TQ-92
|
|
|
4
|
Quy hoạch, xây dựng khu dân
cư tổ 3 + 6, phường Tân Hà
|
ODT
|
1
|
1,00
|
0,50
|
0,50
|
LUA
|
Tổ 3+6, Phường Tân Hà
|
Bản vẽ: TQ-93
|
|
|
5
|
Khu tập thể đội 4, tổ 11 (tổ
18 cũ) phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang
|
ODT
|
1
|
1,34
|
-
|
1,34
|
NTS; LUA
|
Phường Tân Hà
|
Bản vẽ: TQ-94
|
|
|
6
|
Dự án xây dựng Khu đô thị dịch
vụ và dân cư Nông Tiến
|
ODT
|
1
|
34,43
|
5,04
|
29,39
|
HNK; LUA
|
Phường Nông Tiến
|
Bản vẽ: TQ-95
|
|
|
7
|
Dự án Khu đô thị An Mỹ Hưng
|
ODT
|
1
|
7,61
|
0,12
|
7,49
|
CLN; HNK
|
Phường Đội Cấn
|
Bản vẽ: TQ-98
|
|
|
8
|
Khu đô thị mới bên bờ Sông
Lô, phường Hưng Thành, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
|
ODT
|
1
|
19,80
|
9,12
|
10,68
|
LUA; HNK; CLN; DGT; DTL
|
Phường Hưng Thành
|
Bản vẽ: TQ-10
|
|
|
9
|
Dự án khu đô thị An Tường
Riverside, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang
|
ODT
|
1
|
21,59
|
20,92
|
0,67
|
LUA; HNK; DGT; DTL
|
Phường An Tường
|
|
|
|
10
|
Quy hoạch chi tiết xây dựng khu
dân cư tổ 13, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang
|
ODT
|
1
|
0,32
|
0,03
|
0,29
|
LUA; HNK: CLN
|
Phường Tân Hà
|
Bản vẽ: TQ-69
|
|
|
11
|
Điều chỉnh quy hoạch Khu dân
cư Minh Thanh
|
ODT
|
1
|
0,17
|
0,05
|
0,12
|
LUC
|
Phường Tân Hà
|
Bản vẽ: TQ-141
|
|
|
12
|
Khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm -
Tuyên Quang (thuộc phường Mỹ Lâm, xã Kim Phú, thành phố Tuyên Quang
|
ODT
|
1
|
442,29
|
42,30
|
399,99
|
LUA; HNK; CLN; ONT
|
Phường Mỹ Lâm và xã Kim Phú
|
Bản vẽ: TQ-143
|
|
|
I.2.1.5
|
Đất tôn giáo
|
|
1
|
26,80
|
-
|
26,80
|
|
|
|
|
|
1
|
Mở rộng Thiền viện Trúc Lâm
|
TON
|
1
|
26,80
|
-
|
26,80
|
RSX
|
Xã Tràng Đà
|
Bản vẽ: TQ-59
|
|
|
I.2.1.6
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
|
6
|
3,61
|
0,13
|
3,48
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhà văn hóa liên tổ và khu
thương mại dịch vụ y tế, giáo dục phường Tân Quang
|
DVH
|
1
|
0,30
|
-
|
0,30
|
HNK
|
Tổ 4, phường Tân Quang
|
Bản vẽ: TQ-61
|
|
|
3
|
Xây dựng nhà Văn hóa tổ dân
phố 9, phường Tân Quang
|
DVH
|
1
|
0,03
|
-
|
0,03
|
CLN
|
Tổ 9, phường Tân Quang
|
Bản vẽ: TQ-155
|
|
|
4
|
QH mở rộng quảng trường thành
phố (Quy hoạch, xây dựng chỉnh trang khu vực trung tâm thành phố Tuyên Quang)
|
DVH
|
1
|
2,76
|
0,13
|
2,63
|
LUA; TSC; ODT; CLN
|
Phường An Tường
|
Bản vẽ: TQ-156
|
|
|
5
|
Nhà bia tưởng niệm các anh
hùng liệt sỹ Phường Đội Cấn
|
DVH
|
1
|
0,10
|
-
|
0,10
|
CLN
|
Tổ 10, Phường Đội Cấn
|
Bản vẽ: TQ-158
|
|
|
6
|
Nhà bia liệt sỹ phường An Tường,
thành phố Tuyên Quang
|
DVH
|
1
|
0,40
|
-
|
0,40
|
CLN
|
Tổ 14, phường An Tường
|
Bản vẽ: TQ-159
|
|
|
7
|
Nhà bia liệt sỹ phường Tân
Quang
|
DVH
|
1
|
0,02
|
-
|
0,02
|
CLN
|
Phường Tân Quang
|
Bản vẽ: TQ-160
|
|
|
I.2.1.7
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
|
4
|
2,99
|
0,50
|
2,49
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng mới 23,119 km đường dây
110kV 2 mạch từ Póc tích TBA 220kV Tuyên Quang đến cột số 1 nhánh rẽ TBA
110kV Sơn Dương
|
DNL
|
1
|
1,18
|
0,50
|
0,68
|
LUA
|
Phường An Tường; các xã: Kim Phú, Lưỡng Vượng, An Khang
|
Bản vẽ: TQ-102
|
|
|
2
|
Cải tạo đường dây 35kV lộ 373;
mạch vòng lộ 374, 375; đường dây 10kV lộ 971, 972, 974
|
DNL
|
1
|
1,41
|
-
|
1,41
|
LUA;HNK
|
Phường Nông Tiến, Đội Cấn, Tân Hà, Minh Xuân, Hưng Thành, Tân Quang,
Phan Thiết và xã Tràng Đà
|
Bản vẽ: TQ-163
|
|
|
3
|
Triển khai tự động hoá mạch
vòng lưới điện trung áp trên không năm 2021-2022 tỉnh Tuyên Quang
|
DNL
|
1
|
0,40
|
-
|
0,40
|
LUA;HNK
|
Phường Hưng Thành, Tân Hà
|
Bản vẽ: TQ-164
|
|
|
4
|
Bố trí sắp xếp di dân khẩn cấp
ra khỏi vùng lũ quét, lũ ống, sạt lở đất, rừng phòng hộ đầu nguồn tại xóm Dùm,
phường Nông Tiến (hạng mục cấp điện)
|
DNL
|
1
|
0,0012
|
-
|
0,0012
|
HNK
|
Phường Nông Tiến
|
Bản vẽ: TQ-207
|
|
|
I.2.1.8
|
Đất công trình thủy lợi
|
|
3
|
5,50
|
0,12
|
5,38
|
|
|
|
|
|
1
|
Cải tạo, nắn chỉnh suối Chả
(đoạn từ cầu Gạo đến cầu Chả mới), thành phố Tuyên Quang
|
DTL
|
1
|
1,00
|
-
|
1,00
|
LUA; HNK; CLN
|
Phường Tân Quang, Hưng Thành, Ỷ La
|
Bản vẽ: TQ-169
|
|
|
2
|
Cải tạo, nâng cấp Đập Giộc Giữa,
thôn An Lộc B, xã An Khang
|
DTL
|
1
|
1,00
|
-
|
1,00
|
HNK; CLN
|
xã An Khang
|
Bản vẽ: TQ-170
|
|
|
3
|
Dự án kè chống sạt lở tuyến
đê An Khang - Thái Long
|
DTL
|
1
|
3,50
|
0,12
|
3,38
|
HNK
|
Xã Thái Long và xã An Khang
|
Bản vẽ: TQ-172
|
|
|
I.2.1.9
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
|
2
|
7,02
|
1,23
|
5,79
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng nghĩa trang nhân dân
xã Tràng Đà
|
NTD
|
1
|
6,02
|
1,23
|
4,79
|
RSX
|
Xóm 2 và xóm 4, xã Tràng Đà
|
Bản vẽ: TQ-86
|
|
|
1
|
Nghĩa trang thôn Cổ Ngựa (nay
là thôn 1), xã Lưỡng Vượng
|
NTD
|
1
|
1,00
|
-
|
1,00
|
RSX
|
Thôn Cổ Ngựa, xã Lưỡng Vượng
|
Bản vẽ: TQ-174
|
|
|
I.2.1.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
|
1
|
33,35
|
33,17
|
0,18
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu thể thao và vui chơi giải
trí Mỹ Lâm (phục vụ cho mục đích công cộng)
|
DKV
|
1
|
33,35
|
33,17
|
0,18
|
LUA; HNK; CLN; ODT
|
Phường Mỹ Lâm
|
Bản vẽ: TQ-87
|
|
|
I.2.1.11
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu
mối
|
|
3
|
3,11
|
0,35
|
2,76
|
|
|
|
|
|
1
|
Quy hoạch chi tiết xây dựng
chợ xã Lưỡng Vượng, thành phố Tuyên Quang
|
DCH
|
1
|
1,20
|
0,05
|
1,15
|
LUA
|
Thôn 5, 6, xã Lưỡng Vượng
|
Bản vẽ: TQ-88
|
|
|
2
|
Chợ xóm 16, xã Kim Phú
|
DCH
|
1
|
0,41
|
-
|
0,41
|
LUA
|
Xã Kim Phú
|
Bản vẽ: TQ-175
|
|
|
3
|
Mở rộng chợ Phường Đội Cấn, thành
phố Tuyên Quang
|
DCH
|
1
|
1,50
|
0,30
|
1,20
|
CLN
|
Tổ 13, Phường Đội Cấn
|
Bản vẽ: TQ-176
|
|
|
I.2.1.12
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
|
1
|
5,00
|
-
|
5,00
|
|
|
|
|
|
1
|
Mỏ chì kẽm của Công ty Tây Đô
(giai đoạn 3)
|
SKS
|
1
|
5,00
|
-
|
5,00
|
RSX
|
Xã Tràng Đà, phường Nông Tiến
|
Bản vẽ: TQ-177
|
|
|
I.2.1.13
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
|
|
1
|
13,90
|
-
|
13,90
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng cơ sở cai nghiện ma
túy tỉnh Tuyên Quang
|
DSK
|
1
|
13,90
|
-
|
13,90
|
RSX
|
Xã An Khang
|
Bản vẽ: TQ-178
|
|
|
I.2.1.14
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
|
1
|
0,76
|
-
|
0,76
|
|
|
|
|
|
1
|
Trụ sở Bưu điện và trung tâm
khai thác vận chuyển bưu điện
|
DBV
|
1
|
0,76
|
-
|
0,76
|
LUA
|
Tổ 5, phường Tân Hà
|
Bản vẽ: TQ-179
|
|
|
I.2.1.15
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục
thể thao
|
|
1
|
1,60
|
-
|
1,60
|
|
|
|
|
|
1
|
Quy hoạch xây dựng sân thể
thao phường Ỷ La
|
DTT
|
1
|
1,60
|
-
|
1,60
|
CLN
|
Tổ 7, phường Ỷ La
|
Bản vẽ: TQ-180
|
|
|
I.2.1.16
|
Đất công trình cấp nước,
thoát nước
|
|
1
|
2,50
|
-
|
2,50
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhà máy khai thác và cung cấp
nước sinh hoạt cho xã Kim Phú, thành phố Tuyên Quang và các khu vực lân cận
|
DCT
|
1
|
2,50
|
-
|
2,50
|
|
Xã Kim Phú
|
Bản vẽ: TQ-204
|
|
|
I.2.2
|
Công trình, dự án chuyển mục
đích sử dụng đất và các trường hợp sử dụng đất theo điều 127 Luật đất
đai
|
|
16
|
156,79
|
52,77
|
104,02
|
|
|
|
|
|
I.2.2.1
|
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
|
|
2
|
14,52
|
-
|
14,52
|
|
|
|
|
|
1
|
Đầu tư xây dựng mở rộng mặt bằng
sản xuất bê tông nhựa, bê tông xi măng, sản xuất gạch không nung
|
SKC
|
1
|
8,50
|
-
|
8,50
|
RSX
|
xã An Khang
|
Bản vẽ: TQ-181
|
|
|
2
|
Cụm Nhà máy công nghiệp chế
biến bột đá, bột barit xã Thái Long, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
|
SKC
|
1
|
6,02
|
-
|
6,02
|
LUA; HNK; CLN; RSX; NTS, NTD
|
Xã Thái Long
|
Bản vẽ: TQ-182
|
|
|
I.2.2.2
|
Đất thương mại dịch vụ
|
|
10
|
56,86
|
1,23
|
55,63
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu dịch vụ thương mại tổng hợp
tại tổ 8 (tổ 21 cũ), phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang
|
TMD
|
1
|
0,03
|
0,01
|
0,02
|
CLN
|
Tổ 8, phường Minh Xuân
|
Bản vẽ: TQ-101
|
|
|
2
|
Khu trưng bày giới thiệu phân
phối nông sản, thực phẩm an toàn tại phường Nông Tiến, thành phố Tuyên Quang.
|
TMD
|
1
|
0,30
|
-
|
0,30
|
HNK
|
Tổ 5, Phường Nông Tiến
|
Bản vẽ: TQ-68
|
|
|
3
|
Đầu tư xây dựng khu kinh
doanh thương mại tại phường An Tường
|
TMD
|
1
|
1,20
|
-
|
1,20
|
CLN
|
Phường An Tường
|
Bản vẽ: TQ-184
|
|
|
4
|
Khu dịch vụ thương mại và cửa
hàng kinh doanh xăng dầu tại số 15 (nay là tổ 8), phường Hưng Thành, thành phố
Tuyên Quang (giai đoạn 2)
|
TMD
|
1
|
0,01
|
-
|
0,01
|
HNK
|
Phường Hưng Thành
|
Bản vẽ: TQ-185
|
|
|
5
|
Trung tâm nghỉ dưỡng và chăm
sóc sức khoẻ quốc tế AD
|
TMD
|
1
|
48,56
|
-
|
48,56
|
LUA; HNK; CLN; RSX; ONT; ODT
|
Xã Kim Phú, Phường Mỹ Lâm
|
Bản vẽ: TQ-186
|
|
|
6
|
Tổ hợp sân bóng đá cỏ nhân tạo
Victory
|
TMD
|
1
|
2,09
|
1,05
|
1,04
|
LUA; NTS; DGT; DTL
|
Phường Tân Hà và phường Hưng Thành
|
Bản vẽ: TQ-187
|
|
|
7
|
Trụ sở làm việc Phòng giao dịch
Long Bình An thuộc Ngân hàng thương mại cổ phần công thương Việt Nam - Chi
nhánh tỉnh Tuyên Quang
|
TMD
|
1
|
0,26
|
-
|
0,26
|
LUA; CLN
|
Phường Đội Cấn
|
Bản vẽ: TQ-188
|
|
|
8
|
Cửa hàng xăng dầu xã Thái
Long, thành phố Tuyên Quang
|
TMD
|
1
|
0,25
|
0,17
|
0,08
|
LUA
|
Xã Thái Long
|
Bản vẽ: TQ-189
|
|
|
9
|
Cửa hàng xăng dầu xã Lưỡng Vượng,
thành phố Tuyên Quang (Showroom ô tô và cửa hàng xăng dầu xã Lưỡng Vượng,
thành phố Tuyên Quang
|
TMD
|
1
|
1,61
|
-
|
1,61
|
LUA; HNK
|
Xã Lưỡng Vượng
|
Bản vẽ: TQ-190
|
|
|
10
|
Khu Trung tâm thương mại, dịch
vụ tổng hợp Tuyên Quang tại Cụm các Khu công nghiệp - dịch vụ - Đô thị Long
Bình An
|
TMD
|
1
|
2,55
|
-
|
2,55
|
CLN
|
Phường Đội Cấn
|
Bản vẽ: TQ-191
|
|
|
I.2.2.3
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
|
2
|
10,00
|
-
|
10,00
|
|
|
|
|
|
1
|
Đầu tư khai thác vùng nguyên liệu
phục vụ cho nhà máy sản xuất gạch Tuynel công nghệ cao Tuyên Quang.
|
SKS
|
1
|
8,00
|
-
|
8,00
|
RSX
|
Xóm 3, xã Tràng Đà
|
Bản vẽ: TQ-196
|
|
|
2
|
Dự án đầu tư khai thác mỏ đá
vôi Núi Chuối phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
|
SKS
|
1
|
2,00
|
-
|
2,00
|
RSX
|
Phường An Tường
|
Bản vẽ: TQ-197
|
|
|
I.2.2.4
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục
thể thao
|
|
2
|
75,41
|
51,54
|
23,87
|
|
|
|
|
|
1
|
Sân Golf Vinpearl Mỹ
Lâm-Tuyên Quang,
|
DTT
|
1
|
74,60
|
51,54
|
23,06
|
LUA; HNK;CLN; RSX
|
Phường Mỹ Lâm
|
Bản vẽ: TQ-99
|
|
|
2
|
Đầu tư xây dựng khu dịch vụ thể
thao Phương Linh
|
DTT
|
1
|
0,81
|
-
|
0,81
|
CLN
|
Phường An Tường
|
Bản vẽ: TQ-198
|
|
|
I.3
|
Công trình, dự án theo quy
định tại khoản 4 điều 67 Luật Đất đai
|
|
29
|
241,74
|
78,58
|
163,16
|
|
|
|
|
|
I.3.1
|
Đất công trình giao thông
|
|
11
|
179,46
|
64,62
|
114,84
|
|
|
|
|
|
1
|
Đầu tư xây dựng đường trung
tâm thành phố Tuyên Quang đi khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm
|
DGT
|
1
|
32,93
|
-
|
32,93
|
LUA; HNK; RSX; CLN; ONT; ODT
|
Kim Phú, Mỹ Lâm
|
Bản vẽ: TQ-58
|
|
|
2
|
Cải tạo, nâng cấp, Quốc lộ 37
đoạn từ Km 172+800 đến Km238+152
|
DGT
|
1
|
27,64
|
3,50
|
24,14
|
LUA; HNK; RSX; CLN; ONT; ODT
|
Thành phố Tuyên Quang
|
Bản vẽ: TQ-78
|
|
|
3
|
Đường từ trung tâm thành phố
Tuyên Quang đến Km 31 đường Tuyên Quang - Hà Giang Km166+360 QL.2 (đoạn qua địa
bàn thành phố Tuyên Quang)
|
DGT
|
1
|
4,00
|
0,41
|
3,59
|
LUA; HNK
|
Phường Ỷ La
|
Bản vẽ: TQ-82
|
|
|
4
|
Xây dựng đường từ Khu du lịch
suối khoáng Mỹ Lâm đến Quốc lộ 2D kết nối với đường cao tốc Tuyên Quang - Phú
Thọ
|
DGT
|
1
|
32,60
|
15,73
|
16,87
|
LUA; HNK; CLN; ODT
|
Phường Mỹ Lâm; Xã Kim Phú
|
Bản vẽ: TQ-84
|
|
|
5
|
Chỉnh trang đô thị theo quy
hoạch đường Lý Thái Tổ, thành phố Tuyên Quang
|
DGT
|
1
|
0,40
|
0,02
|
0,38
|
ODT
|
Phường Tân Quang, phường Phan Thiết
|
Bản vẽ: TQ-71
|
|
|
6
|
Đường khu du lịch suối khoáng
Mỹ Lâm (theo Điều chỉnh quy hoạch chung khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm)
|
DGT
|
1
|
33,70
|
-
|
33,70
|
LUA; HNK; CLN; DGT; DTL; RSX; ODT; SON; CSD
|
Phường Mỹ Lâm
|
Bản vẽ: TQ-116
|
|
|
7
|
Dự án đầu tư xây dựng tuyến
đường giao thông kết nối với Bệnh viện đa khoa tỉnh
|
DGT
|
1
|
4,50
|
3,80
|
0,70
|
LUA
|
Xã Lưỡng Vượng
|
Bản vẽ: TQ-117
|
|
|
8
|
Đầu tư 02 tuyến đường dọc sông
Lô, đấu nối với các tuyến QL37, QL2C, đường Hồ Chí Minh liên kết với đường
cao tốc nối thành phố Tuyên Quang với Cao tốc Lào Cai - Nội Bài
|
DGT
|
1
|
0,18
|
0,07
|
0,11
|
CLN; CAN; TSC
|
Phường Nông Tiến
|
Bản vẽ: TQ-123
|
|
|
9
|
Cải tạo, chỉnh trang, nâng cấp
các tuyến đường đô thị xung quanh hồ Tân Quang, thành phố Tuyên Quang
|
DGT
|
1
|
2,02
|
1,10
|
0,92
|
ODT; DGT; DVH
|
Phường Tân Quang
|
Bản vẽ: TQ-79
|
|
|
10
|
Đường trục phát triển đô thị
từ thành phố Tuyên Quang đi Trung tâm huyện Yên Sơn Km14, Quốc lộ 2 Tuyên
Quang - Hà Giang
|
DGT
|
1
|
0,50
|
|
0,50
|
|
Thành phố Tuyên Quang
|
Bản vẽ: TQ-13
|
|
|
11
|
Cao tốc Tuyên Quang - Hà
Giang (giai đoạn 1) - đoạn qua tỉnh Tuyên Quang
|
DGT
|
1
|
40,99
|
39,99
|
1,00
|
LUA; HNK; CLN; DGT; DTL; RSX; ONT; ODT; SON; CSD
|
Xã Kim Phú Phường Mỹ Lâm
|
Bản vẽ: TQ-46
|
|
|
I.3.2
|
Đất cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
|
2
|
6,59
|
-
|
6,59
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án xây dựng Trường Chính
trị tỉnh Tuyên Quang đạt chuẩn giai đoạn 2022 - 2030
|
DGD
|
1
|
1,71
|
-
|
1,71
|
|
Phường Ỷ La
|
Bản vẽ: TQ-200
|
|
|
2
|
Dự án xây dựng Trường THPT Tân
Trào tại địa điểm mới tại phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang
|
DGD
|
1
|
4,88
|
-
|
4,88
|
LUA
|
Phường Ỷ La
|
Bản vẽ: TQ-110
|
|
|
I.3.3
|
Đất an ninh
|
|
7
|
1,45
|
-
|
1,45
|
|
|
|
|
|
1
|
Trụ sở Công an phường Mỹ Lâm
|
CAN
|
1
|
0,25
|
|
0,25
|
CLN
|
Phường Mỹ Lâm
|
Bản vẽ: TQ-55
|
|
|
2
|
Trụ sở Công an phường Đội Cấn
|
CAN
|
1
|
0,30
|
-
|
0,30
|
DYT
|
Phường Đội Cấn
|
Bản vẽ: TQ-56
|
|
|
3
|
Cơ sở làm việc Công An xã An
Khang
|
CAN
|
1
|
0,15
|
-
|
0,15
|
CLN
|
Xã An Khang
|
Bản vẽ: TQ-103
|
|
|
4
|
Cơ sở làm việc Công An xã Lưỡng
Vượng
|
CAN
|
1
|
0,16
|
-
|
0,16
|
DGD
|
Xã Lưỡng Vượng
|
Bản vẽ: TQ-104
|
|
|
5
|
Cơ sở làm việc Công An xã
Tràng Đà
|
CAN
|
1
|
0,20
|
-
|
0,20
|
CSD
|
Xã Tràng Đà
|
Bản vẽ: TQ-105
|
|
|
6
|
Cơ sở làm việc công an xã Kim
Phú tại xã Kim Phú, thành phố Tuyên Quang
|
CAN
|
1
|
0,15
|
-
|
0,15
|
LUA
|
Xã Kim Phú
|
Bản vẽ: TQ-106
|
|
|
7
|
Quy hoạch xây dựng Trụ sở
công an phường An Tường
|
CAN
|
1
|
0,24
|
-
|
0,24
|
CLN
|
Tổ 13, phường An Tường
|
Bản vẽ: TQ-107
|
|
|
I.3.4
|
Đất quốc phòng
|
|
1
|
28,02
|
-
|
28,02
|
|
|
|
|
|
1
|
Vị trí thao trường bắn của
Trung đoàn 148
|
CQP
|
1
|
28,02
|
-
|
28,02
|
RSX
|
Xã Lưỡng Vượng
|
Bản vẽ: TQ-108
|
|
|
I.3.5
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
|
1
|
2,00
|
-
|
2,00
|
|
|
|
|
|
1
|
Quy hoạch, xây dựng khu nghĩa
địa xóm 16 (nay là thôn 22), xã Kim Phú
|
NTD
|
1
|
2,00
|
-
|
2,00
|
CLN
|
xã Kim Phú
|
Bản vẽ: TQ-173
|
|
|
I.3.6
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
|
1
|
4,78
|
2,05
|
2,73
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án Xây dựng Trung tâm Chăm
sóc, điều dưỡng người có công với cách mạng và người cao tuổi tỉnh Tuyên
Quang
|
DXH
|
1
|
4,78
|
2,05
|
2,73
|
LUA; CLN
|
Phường Mỹ Lâm
|
Bản vẽ: TQ-85
|
|
|
I.3.7
|
Đất công trình thủy lợi
|
|
1
|
1,00
|
-
|
1,00
|
|
|
|
|
|
1
|
Công trình thủy lợi hồ Kỳ Lãm
thuộc tiểu dự án Sửa chữa và nâng cao an toàn đập tỉnh Tuyên Quang
|
DTL
|
1
|
1,00
|
-
|
1,00
|
RSX
|
Phường Đội Cấn
|
Bản vẽ: TQ-171
|
|
|
I.3.8
|
Đất xây dựng trụ sở cơ
quan
|
|
2
|
1,61
|
-
|
1,61
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án Quy hoạch mở rộng diện
tích trụ sở làm việc của Sở Tài nguyên và Môi trường
|
TSC
|
1
|
0,11
|
-
|
0,11
|
LUA
|
Phường Ỷ La
|
Bản vẽ: TQ-152
|
|
|
2
|
Trụ sở làm việc Tòa án nhân
dân tỉnh Tuyên Quang
|
TSC
|
1
|
1,50
|
-
|
1,50
|
LUC; LUK, BHK, DGT, DTL, BCS
|
Phường Ỷ La
|
Bản vẽ: TQ-149
|
|
|
I.3.9
|
Đất ở tại đô thị
|
|
1
|
0,05
|
0,01
|
0,04
|
|
|
|
|
|
1
|
Bố trí, sắp xếp di dân khẩn cấp
ra khỏi vùng lũ quét, lũ ống, sạt lở đất và rừng phòng hộ đầu nguồn tại xóm
Dùm, phường Nông Tiến, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
|
ODT
|
1
|
0,05
|
0,01
|
0,04
|
HNK
|
Phường Nông Tiến
|
Bản vẽ: TQ-06
|
|
|
I.3.10
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
|
2
|
16,78
|
11,90
|
4,88
|
|
|
|
|
|
1
|
Trạm y tế phường Mỹ Lâm
|
DYT
|
1
|
0,18
|
0,12
|
0,06
|
ODT;CLN
|
Tổ 2, phường Mỹ Lâm
|
Bản vẽ: TQ-109
|
|
|
2
|
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên
Quang (địa điểm mới)
|
DYT
|
1
|
16,60
|
11,78
|
4,82
|
LUA; HNK
|
Xã Lưỡng Vượng
|
Bản vẽ: TQ-76
|
|
|
II
|
Các công trình, dự án theo
nhu cầu sử dụng đất và không thuộc trường hợp quy định tại khoản 5 điều
116 Luật Đất đai dự kiến thực hiện trong năm kế hoạch
|
|
5
|
17,32
|
-
|
17,32
|
|
|
|
|
|
II.1
|
Các công trình, dự án theo
quy định tại điều 79 Luật Đất đai (đã được Hội đồng nhân dân tỉnh
thông qua tại Nghị quyết 78/NQ- HĐND ngày 26/12/2024, Nghị quyết số
05/NQ-HĐND ngày 20/02/2025)
|
|
5
|
17,32
|
-
|
17,32
|
|
|
|
|
|
II.1.1
|
Đất công trình giao thông
|
|
2
|
11,59
|
-
|
11,59
|
|
|
|
|
|
1
|
Cải tạo, nâng cấp đường Kim
Quan, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang
|
DGT
|
1
|
2,89
|
-
|
2,89
|
|
Phường Ỷ La
|
Bản vẽ: TQ-201
|
|
|
2
|
Xây dựng đường Quốc lộ 37
tránh thành phố đi đường Võ Chí Công, đường Phạm Hùng, thành phố Tuyên Quang
|
DGT
|
1
|
8,70
|
-
|
8,70
|
|
Phường An Tường, xã Lưỡng Vượng
|
Bản vẽ: TQ-202
|
|
|
II.1.2
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
|
1
|
5,00
|
-
|
5,00
|
|
|
|
|
|
1
|
Quy hoạch, xây dựng nghĩa trang
nhân dân phường Mỹ Lâm và xã Kim Phú, thành phố Tuyên Quang
|
NTD
|
1
|
5,00
|
-
|
5,00
|
CLN, RSX
|
Xã Kim Phú, Phường Mỹ Lâm
|
Bản vẽ: TQ-203
|
|
|
II.1.3
|
Đất giáo dục và đào tạo
|
|
1
|
0,44
|
-
|
0,44
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường mầm non xanh Tuệ Đức
|
DGD
|
1
|
0,44
|
-
|
0,44
|
|
Phường Tân Quang
|
Bản vẽ: TQ-205
|
|
|
II.1.4
|
Đất cơ sở y tế
|
|
1
|
0,29
|
-
|
0,29
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh viện Suối Khoáng Mỹ Lâm
|
DYT
|
1
|
0,29
|
|
0,29
|
|
Phường Mỹ Lâm
|
Bản vẽ: TQ-77
|
|
|
III
|
Dự án đấu giá quyền sử dụng
đất đối với khu đất đã giải phóng mặt bằng
|
|
40
|
125,67
|
1,38
|
124,29
|
|
|
|
|
|
III.1
|
Đấu giá QSD đất đối với đất
ở tại nông thôn
|
|
7
|
13,41
|
0,98
|
12,43
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu dân cư thôn 4, xã Lưỡng
Vượng, thành phố Tuyên Quang
|
ONT
|
1
|
0,41
|
0,01
|
0,40
|
|
Xã Lưỡng Vượng
|
Bản vẽ: TQ-24
|
|
|
2
|
Khu dân cư An Khang, xã An Khang,
thành phố Tuyên Quang
|
ONT
|
1
|
0,20
|
|
0,20
|
|
Xã An Khang
|
Bản vẽ: TQ-29
|
|
|
3
|
Khu dân cư Km10, xóm 16, xã
Kim Phú, thành phố Tuyên Quang
|
ONT
|
1
|
1,00
|
|
1,00
|
|
Xã Kim Phú
|
Bản vẽ: TQ-30
|
|
|
4
|
Khu dân cư xóm 14, xã Kim
Phú, thành phố Tuyên Quang
|
ONT
|
1
|
3,00
|
0,08
|
2,92
|
|
Xã Kim Phú
|
Bản vẽ: TQ-32
|
|
|
5
|
Khu dân cư thôn 6, xã Lưỡng
Vượng, thành phố Tuyên Quang
|
ONT
|
1
|
4,00
|
0,89
|
3,11
|
|
Xã Lưỡng Vượng
|
Bản vẽ: TQ-34
|
|
|
6
|
Khu dân cư thôn 8, xã Kim Phú
|
ONT
|
1
|
1,80
|
|
1,80
|
|
Xã Kim Phú
|
Bản vẽ: TQ-39
|
|
|
7
|
Khu dân cư thôn 4+5, xã Kim
Phú
|
ONT
|
1
|
3,00
|
|
3,00
|
|
Xã Kim Phú
|
Bản vẽ: TQ-40
|
|
|
III.2
|
Đấu giá QSD đất đối với đất
ở tại đô thị
|
|
21
|
26,90
|
0,40
|
26,50
|
0
|
|
|
|
|
1
|
Khu dân cư Tân Phát, phường Ỷ
La, thành phố Tuyên Quang.
|
ODT
|
1
|
2,00
|
0,32
|
1,68
|
|
Phường Ỷ La
|
Bản vẽ: TQ-15
|
|
|
2
|
Khu dân cư Đông Sơn, phường Ỷ
La, phường Hưng Thành, thành phố Tuyên Quang.
|
ODT
|
1
|
0,11
|
|
0,11
|
|
Phường Ỷ La, phường Hưng Thành
|
Bản vẽ: TQ-16
|
|
|
3
|
Khu dân cư Thịnh Hưng
|
ODT
|
1
|
0,15
|
-
|
0,15
|
|
Phường Tân Hà
|
Bản vẽ: TQ-17
|
|
|
4
|
Khu dịch vụ thương mại (chợ)
và khu dân cư phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang
|
ODT
|
1
|
0,39
|
0,08
|
0,31
|
|
Phường Ỷ La
|
Bản vẽ: TQ-18
|
|
|
5
|
Khu dân cư Minh Thanh, phường
Tân Hà, thành phố Tuyên Quang.
|
ODT
|
1
|
0,10
|
-
|
0,10
|
|
Phường Tân Hà
|
Bản vẽ: TQ-19
|
|
|
6
|
Khu dân cư tổ 13, phường Tân
Hà, thành phố Tuyên Quang (giáp Khu tái định cư Tân Hà)
|
ODT
|
1
|
3,00
|
-
|
3,00
|
|
Phường Tân Hà
|
Bản vẽ: TQ-20
|
|
|
7
|
Khu dân cư bao bọc ba đường
đường 17/8, đường Phan Thiết, đường Quang Trung, phường Phan Thiết, thành phố
Tuyên Quang
|
ODT
|
1
|
0,30
|
-
|
0,30
|
|
Phường Phan Thiết
|
Bản vẽ: TQ-21
|
|
|
8
|
Điều chỉnh quy hoạch khu dân
cư Trung tâm hội nghị tỉnh
|
ODT
|
1
|
0,05
|
-
|
0,05
|
|
Phường Phan Thiết
|
Bản vẽ: TQ-22
|
|
|
9
|
Khu dân cư tổ 13, phường Tân
Quang, thành phố Tuyên Quang
|
ODT
|
1
|
0,02
|
-
|
0,02
|
|
Phường Tân Quang
|
Bản vẽ: TQ-23
|
|
|
10
|
Khu dân cư thôn 6, Phường Đội
Cấn, thành phố Tuyên Quang (nay là thôn 10)
|
ODT
|
1
|
0,20
|
-
|
0,20
|
|
Phường Đội Cấn
|
Bản vẽ: TQ-25
|
|
|
11
|
Khu dân cư An Phú, xã An Tường,
thành phố Tuyên Quang.
|
ODT
|
1
|
0,30
|
-
|
0,30
|
|
Phường An Tường
|
Bản vẽ: TQ-26
|
|
|
12
|
Khu dân cư thôn 4 (Hưng Kiều
2), xã An Tường, thành phố Tuyên Quang
|
ODT
|
1
|
1,00
|
-
|
1,00
|
|
Phường An Tường
|
Bản vẽ: TQ-27
|
|
|
13
|
Khu tái định cư thuộc Khu du
lịch suối khoáng Mỹ Lâm tại phường Mỹ Lâm, thành phố Tuyên Quang
|
ODT
|
1
|
0,80
|
-
|
0,80
|
|
Phường Mỹ Lâm
|
Bản vẽ: TQ-28
|
|
|
14
|
Khu dân cư Z113, phường Đội Cấn,
thành phố Tuyên Quang (Quy hoạch Trụ sở UBND, trạm Y tế và khu dân cư Công ty
TNHH một thành viên cơ khí hóa chất 13, thị trấn Tân Bình, huyện Yên Sơn)
|
ODT
|
1
|
0,24
|
-
|
0,24
|
|
Phường Đội Cấn
|
Bản vẽ: TQ-31
|
|
|
15
|
Khu tái định cư để giải phóng
mặt bằng xây dựng khu vui chơi giải trí nghỉ dượng công cộng khu du lịch suối
khoáng Mỹ Lâm, phường Mỹ Lâm, thành phố Tuyên Quang
|
ODT
|
1
|
0,80
|
-
|
0,80
|
|
Phường Mỹ Lâm
|
Bản vẽ: TQ-35
|
|
|
16
|
Khu dân cư Lý Thái Tổ
|
ODT
|
1
|
0,20
|
-
|
0,20
|
|
Phường Phan Thiết
|
Bản vẽ: TQ-36
|
|
|
17
|
Khu dân cư tổ 13, phường Nông
Tiến
|
ODT
|
1
|
0,20
|
-
|
0,20
|
|
Phường Nông Tiến
|
Bản vẽ: TQ-37
|
|
|
18
|
Khu dân cư tổ 10, phường An
Tường, thành phố Tuyên Quang
|
ODT
|
1
|
6,00
|
-
|
6,00
|
|
Phường An Tường
|
Bản vẽ: TQ-38
|
|
|
19
|
Khu đô thị Dịch vụ và Dân cư
Nông Tiến
|
ODT
|
1
|
5,04
|
-
|
5,04
|
|
Phường Nông Tiến
|
Bản vẽ: TQ-41
|
|
|
20
|
Quy hoạch đất ở từ quỹ đất trụ
sở cơ quan, điểm trường, nhà văn hóa dôi dư sau sắp xếp trên địa bàn thành phố
Tuyên Quang
|
ODT
|
1
|
2,00
|
-
|
2,00
|
|
Thành phố Tuyên Quang
|
Bản vẽ: TQ-72
|
|
|
21
|
Khu tái định cư Tân Hà
|
ODT
|
1
|
4,00
|
-
|
4,00
|
|
Phường Tân Hà
|
Bản vẽ: TQ-42
|
|
|
III.3
|
Đất thương mại dịch vụ
|
|
10
|
5,36
|
-
|
5,36
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu sản xuất tiểu thủ công nghiệp
tổ 17, phường Nông Tiến, thành phố Tuyên Quang (nay là tổ 10)
|
TMD
|
1
|
1,00
|
-
|
1,00
|
|
Phường Nông Tiến
|
Bản vẽ: TQ-43
|
|
|
2
|
Khu dịch vụ thương mại, ẩm thực
thành phố (nay là tổ 2, phường Minh Xuân)
|
TMD
|
1
|
0,04
|
-
|
0,04
|
|
Phường Minh Xuân
|
Bản vẽ: TQ-44
|
|
|
3
|
Khu thương mại, dịch vụ tại tổ
8, phường Minh Xuân
|
TMD
|
1
|
0,03
|
-
|
0,03
|
|
Phường Minh Xuân
|
Bản vẽ: TQ-45
|
|
|
4
|
Quy hoạch chi tiết khu dịch vụ
thương mại phường Phan Thiết
|
TMD
|
1
|
0,10
|
-
|
0,10
|
|
Phường Phan Thiết
|
Bản vẽ: TQ-47
|
|
|
5
|
Khu thương mại (chợ) và khu dân
cư phường Ỷ La
|
TMD
|
1
|
0,50
|
-
|
0,50
|
|
Phường Ỷ La
|
Bản vẽ: TQ-48
|
|
|
6
|
Đất thương mại dịch vụ thuộc
Khu dân cư thôn 4, xã Lưỡng Vượng, thành phố Tuyên Quang
|
TMD
|
1
|
0,65
|
-
|
0,65
|
|
Xã Lưỡng Vượng
|
Bản vẽ: TQ-49
|
|
|
7
|
Dự án siêu thị kinh doanh, dịch
vụ tổng hợp tại phường An Tường, thành phố Tuyên Quang
|
TMD
|
1
|
0,15
|
-
|
0,15
|
|
Phường An Tường
|
Bản vẽ: TQ-51
|
|
|
8
|
Đất thương mại dịch vụ từ quỹ
đất trụ sở cơ quan, điểm trường, nhà văn hóa dôi dư sau sắp xếp trên địa bàn
thành phố Tuyên Quang
|
TMD
|
1
|
0,97
|
-
|
0,97
|
|
Thành phố Tuyên Quang
|
Bản vẽ: TQ-52
|
|
|
9
|
Đất thương mại dịch vụ thuộc
Khu dân cư thôn 6, xã Lưỡng Vượng, thành phố Tuyên Quang
|
TMD
|
1
|
0,43
|
-
|
0,43
|
|
Xã Lưỡng Vượng
|
Bản vẽ: TQ-53
|
|
|
10
|
Khu nhà ở Hưng Thành (lô Thương
mại dịch vụ), (Chuyển tiếp từ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023)
|
TMD
|
1
|
1,49
|
-
|
1,49
|
|
Phường Hưng Thành
|
Bản vẽ: TQ-199
|
|
|
III.4
|
Đấu giá QSD đất đối với đất
công ích, đất ao hồ
|
|
2
|
80,00
|
-
|
80,00
|
|
|
|
|
|
1
|
Đấu giá đất công ích trên địa
bàn thành phố Tuyên Quang
|
|
1
|
50,00
|
-
|
50,00
|
|
Thành phố Tuyên Quang
|
Bản vẽ: TQ-54
|
|
|
2
|
Đấu giá đất ao, hồ trên địa
bàn thành phố Tuyên Quang
|
|
1
|
30,00
|
-
|
30,00
|
|
Thành phố Tuyên Quang
|
Bản vẽ: TQ-74
|
|
|
IV
|
Các công trình, dự án theo
nhu cầu sử dụng đất không thuộc quy định tại mục I, mục II, mục III Biểu
này và không thuộc trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 116 Luật Đất đai thực
hiện trong năm kế hoạch
|
|
2
|
8,23
|
-
|
8,23
|
|
|
|
|
|
IV.1
|
Đất xây dụng cơ sở văn hóa
|
|
1
|
0,33
|
-
|
0,33
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng tượng đài Lý Tự Trọng
|
DVH
|
1
|
0,33
|
-
|
0,33
|
DYT
|
Phường Phan Thiết
|
Bản vẽ: TQ-208
|
|
|
IV.2
|
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
|
|
1
|
7,90
|
-
|
7,90
|
|
|
|
|
|
1
|
QH đất sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
1
|
7,90
|
-
|
7,90
|
RSX, CLN, LUA
|
Xã Tràng Đà
|
Bản vẽ: TQ-04
|
|
Quyết định 147/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 147/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 18/04/2025 thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2025
Ban hành:
05/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2025
Ban hành:
04/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
20/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2026
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
26/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/02/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
672
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|