|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1365/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Cần Thơ
|
|
Người ký:
|
Dương Tấn Hiển
|
|
Ngày ban hành:
|
04/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1365/QĐ-UBND
|
Cần Thơ, ngày 04
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG
ĐẤT NĂM ĐẦU CỦA ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HUYỆN VĨNH THẠNH, THÀNH PHỐ CẦN
THƠ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính
phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày
20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở
số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức
tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Luật số 57/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm
2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư
theo phương thức đối tác công tư và Luật đấu thầu;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng
6 năm 2022 của Quốc hội khóa 15 tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện
chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng
mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 -
2030;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12
tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều
chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 1519/QĐ-TTg ngày 02 tháng
12 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch thành phố Cần
Thơ thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Nghị quyết 56/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm
2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc thông qua danh mục công
trình, dự án phải thu hồi đất và dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất có diện
tích đất trồng lúa năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 20 tháng 02
năm 2025 của Hội đồng nhân dân huyện Vĩnh Thạnh về việc điều chỉnh quy hoạch sử
dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch
sử dụng đất huyện Vĩnh Thạnh;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh
tại Tờ trình số 707/TTr-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2025; Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 1227/TTr-SNNMT ngày 06 tháng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế
hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Thạnh,
với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vĩnh Thạnh
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại
đất đến năm 2030
Đơn vị tính: ha
|
Số TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích thành phố phân bổ
|
Diện tích cấp huyện xác định
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT Vĩnh Thạnh
|
TT Thạnh An
|
Xã Thạnh Mỹ
|
Xã Thạnh Lộc
|
Xã Vĩnh Trinh
|
Xã Vĩnh Bình
|
Xã Thạnh An
|
Xã Thạnh Lợi
|
Xã Thạnh Thắng
|
Xã Thạnh Tiến
|
Xã Thạnh Quới
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(7)+...+(17)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
|
|
Tổng diện tích tự
nhiên (1+2+3)
|
|
30.674
|
|
30.674,40
|
650,42
|
1.864,56
|
2.313,00
|
3.627,17
|
2.923,25
|
2.178,47
|
4.532,75
|
4.382,24
|
2.349,83
|
2.297,03
|
3.555,68
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
25.478
|
|
25.477,40
|
290,99
|
1.587,36
|
1.860,25
|
3.273,44
|
1.416,18
|
1.613,44
|
4.108,92
|
4.090,62
|
2.119,01
|
1.991,57
|
3.125,62
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
23.099
|
|
23.099,00
|
190,72
|
1.458,68
|
1.549,44
|
2.940,59
|
1.103,29
|
1.340,21
|
3.939,20
|
3.906,55
|
1.993,76
|
1.803.52
|
2.873.04
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
23.099
|
|
23.099,00
|
190,72
|
1.458.68
|
1.549,44
|
2.940,59
|
1.103,29
|
1.340,21
|
3.939,20
|
3.906,55
|
1.993,76
|
1.803,52
|
2.873,04
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
|
216,50
|
216,50
|
11,01
|
9,56
|
14,93
|
59,24
|
24,27
|
47,55
|
8,24
|
5,10
|
9,64
|
19,80
|
7,16
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
1.457
|
|
1.457,00
|
52,61
|
107,09
|
129,82
|
204,86
|
141,23
|
93,81
|
154,96
|
173,66
|
106,83
|
92,85
|
199,28
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
|
589,90
|
589,90
|
36,65
|
11,03
|
165,06
|
66,75
|
145,76
|
93,19
|
5,02
|
4,31
|
7,78
|
9,71
|
44,64
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
\ •
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
|
115,00
|
115,00
|
|
1,00
|
1,00
|
2,00
|
1,63
|
38,68
|
1,50
|
1,00
|
1,00
|
65,69
|
1,50
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
5.197
|
|
5.197,00
|
359,43
|
277,20
|
452,75
|
353,73
|
1.507,07
|
565,03
|
423,83
|
291,62
|
230,82
|
305,46
|
430,06
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
802
|
|
802,00
|
|
|
58,36
|
66,56
|
222,69
|
48,53
|
139,89
|
83,80
|
60,52
|
52,95
|
68,70
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
210
|
|
210,00
|
140,91
|
69,09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
9
|
|
9,00
|
4,84
|
0,92
|
|
1,42
|
0,25
|
0,52
|
0,58
|
|
|
|
0,47
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
4
|
|
4,00
|
4,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
10
|
|
10,00
|
3,79
|
0,63
|
0,76
|
0,60
|
0,67
|
0,60
|
0,83
|
0,62
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
74
|
|
74,00
|
21,10
|
10,34
|
7,37
|
5,29
|
10,43
|
2,16
|
3,00
|
4,86
|
2,59
|
2,99
|
3,87
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
7
|
|
7,00
|
1,63
|
|
1,17
|
0,03
|
0,65
|
0,17
|
0,20
|
0,71
|
0,59
|
0,76
|
1,09
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
|
1,25
|
1,25
|
|
|
1,25
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
5
|
|
5,00
|
2,76
|
0,49
|
0,30
|
0,34
|
0,16
|
0,18
|
0,20
|
0,17
|
0,11
|
0,12
|
0,17
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
45
|
|
45,00
|
7,58
|
7,85
|
2,68
|
3,96
|
9,62
|
1,59
|
2,60
|
2,56
|
1,89
|
2,06
|
2,61
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
16
|
-1,25
|
14,75
|
9,13
|
2,00
|
1,02
|
0,96
|
|
0,22
|
|
1,42
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
1
|
|
1,00
|
|
|
0,95
|
|
|
|
|
|
|
0,05
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
1.600
|
-30,00
|
1.570,00
|
53,77
|
17,75
|
155,20
|
6,82
|
1.020,07
|
288,09
|
2,96
|
1,63
|
1,62
|
4,57
|
17,52
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
1.401
|
|
1.401,00
|
|
|
139,00
|
|
985,42
|
276,58
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
75
|
-30,00
|
45,00
|
37,50
|
|
7,50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,10
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
47
|
|
47,00
|
8,17
|
7,49
|
4,56
|
2,01
|
15,06
|
2,08
|
1.23
|
1,00
|
1,00
|
|
3,30
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
|
SKC
|
77
|
|
77,00
|
8,10
|
10,26
|
4,14
|
4,81
|
19,59
|
9,43
|
1,73
|
0,63
|
0,62
|
3,47
|
14,22
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
985
|
1.270,10
|
2.255,10
|
117,10
|
137,32
|
201,49
|
266,55
|
209,67
|
223.02
|
249,79
|
176,13
|
147,36
|
210,82
|
315,85
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
980
|
|
980,00
|
72,99
|
56,56
|
89,21
|
54,44
|
175,02
|
89,14
|
90,01
|
79,60
|
46,80
|
110.47
|
115,76
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
|
1.230,85
|
1.230,85
|
40,53
|
78,83
|
86,38
|
211,72
|
28,27
|
133,58
|
158,25
|
96,47
|
100.31
|
100,28
|
196,23
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
0,20
|
0,20
|
|
|
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
4
|
|
4,00
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,09
|
1,16
|
0,06
|
0,03
|
0,03
|
2,50
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
1
|
24,70
|
25,70
|
0,01
|
0,10
|
25,00
|
|
0,08
|
0,03
|
|
|
|
0,04
|
0,44
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
0,10
|
0,10
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
0,02
|
|
0,02
|
|
0,02
|
|
0,01
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
|
4,25
|
4,25
|
1,04
|
0,30
|
0,86
|
0,16
|
0,58
|
0,18
|
0,35
|
|
|
|
0,78
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
10,00
|
10,00
|
2,50
|
1,50
|
|
|
5,67
|
|
|
|
0,20
|
|
0,13
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
55
|
1,59
|
56,59
|
|
11,89
|
0,66
|
0,30
|
0,62
|
1,11
|
16,65
|
12,75
|
10,30
|
1,10
|
1,21
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
4,63
|
4,63
|
|
|
|
4,02
|
0,32
|
|
|
|
|
|
0,29
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
46
|
|
46,00
|
0,55
|
4,20
|
1,10
|
2,17
|
2,59
|
1,00
|
10,13
|
11,83
|
7,93
|
3,17
|
1,33
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
|
155,68
|
155,68
|
13,37
|
25.06
|
27,81
|
|
39,76
|
|
|
|
|
29.36
|
20,32
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
155,68
|
155,68
|
13,37
|
25,06
|
27,81
|
|
39,76
|
|
|
|
|
29,36
|
20,32
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử
dụng
|
CSD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Đất sử dụng cho
khu công nghệ cao*
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Đất khu công nghệ cao không cộng vào tổng
diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích đất chưa sử dụng
đưa vào sử dụng cho các mục đích
Trên địa bàn huyện Vĩnh Thạnh không còn diện tích đất
chưa sử dụng.
1.3. Diện tích đất cần thu hồi
trong điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
Đơn vị tính: ha
|
Số TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT Vĩnh Thạnh
|
TT Thạnh An
|
Xã Thạnh Mỹ
|
Xã Thạnh Lộc
|
Xã Vĩnh Trinh
|
Xã Vĩnh Bình
|
Xã Thạnh An
|
Xã Thạnh Lợi
|
Xã Thạnh Thắng
|
Xã Thạnh Tiến
|
Xã Thạnh Quới
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(15)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
1.301,46
|
86,52
|
22,40
|
145,98
|
7,16
|
725,78
|
299,45
|
1,29
|
2,16
|
0,20
|
1,97
|
8,55
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.190,96
|
76,45
|
14,70
|
132,38
|
5,98
|
659,11
|
288,43
|
1,29
|
2,16
|
0,20
|
1,89
|
8,37
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
1.190,96
|
76,45
|
14,70
|
132,38
|
5,98
|
659,11
|
288,43
|
1,29
|
2,16
|
0,20
|
1,89
|
8.37
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
15,86
|
0,20
|
0,24
|
1,27
|
0,18
|
12,38
|
1,59
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
38,85
|
7,37
|
4,18
|
4,61
|
1,00
|
17,01
|
4,42
|
|
|
|
0,08
|
0,18
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
55,79
|
2,50
|
3,28
|
7,72
|
|
37,28
|
5,01
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
255,72
|
2,89
|
2,23
|
54,71
|
0,24
|
158,78
|
35,28
|
0,07
|
0,37
|
0,04
|
0,34
|
0,77
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
39,65
|
|
|
3,98
|
0,04
|
26,33
|
8,18
|
0,07
|
0,10
|
|
0,20
|
0,75
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
3,66
|
2,34
|
1,32
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
2,29
|
|
|
0,18
|
0,20
|
0,32
|
1,18
|
|
0,27
|
0,04
|
0,10
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
0,20
|
|
|
|
0.20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
2,09
|
|
|
0,18
|
|
0,32
|
1,18
|
|
0,27
|
0,04
|
0,10
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
2,25
|
|
|
|
|
2,25
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
2,25
|
|
|
|
|
2,25
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
207,66
|
0,55
|
0,91
|
50,55
|
|
129,67
|
25,92
|
|
|
|
0,04
|
0,02
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
24,40
|
|
0,46
|
0,15
|
|
19,92
|
3,81
|
|
|
|
0,04
|
0,02
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
183,26
|
0,55
|
0,45
|
50,40
|
|
109,75
|
22,11
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,15
|
|
|
|
|
0,15
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
0,06
|
|
|
|
|
0,06
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đắt có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4. Diện tích chuyển mục
đích sử dụng đất trong điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
Đơn vị tính: ha
|
Số TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT Vĩnh Thạnh
|
TT Thạnh An
|
Xã Thạnh Mỹ
|
Xã Thạnh Lộc
|
Xã Vĩnh Trinh
|
Xã Vĩnh Bình
|
Xã Thạnh An
|
Xã Thạnh Lợi
|
Xã Thạnh Thắng
|
Xã Thạnh Tiến
|
Xã Thạnh Quới
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(15)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
1
|
Chuyển đất nông
nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
1.618,85
|
183,80
|
45,86
|
168,05
|
24,83
|
793,80
|
317,95
|
11,53
|
15,63
|
10,37
|
16,94
|
30,09
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
1.445,43
|
161,87
|
32,24
|
149,82
|
17,52
|
720,36
|
301.30
|
7,43
|
11.88
|
5,58
|
12,81
|
24.62
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
MNK/PNN
|
18,25
|
0,45
|
0,68
|
1,27
|
0,18
|
14,08
|
1,59
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN/PNN
|
94,89
|
18,90
|
9,47
|
8,69
|
6,54
|
22,03
|
9,52
|
3,60
|
3,25
|
4,29
|
3,63
|
4,97
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS/PNN
|
60,28
|
2,58
|
3,47
|
8,27
|
0,59
|
37,33
|
5,54
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
352,13
|
14,13
|
16,53
|
33,69
|
56,11
|
22,36
|
77,76
|
9,74
|
14,35
|
12,90
|
78,40
|
16,16
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng
lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
352,13
|
14,13
|
16,53
|
33,69
|
56,11
|
22,36
|
77,76
|
9,74
|
14,35
|
12,90
|
78,40
|
16,16
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng đặc
dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng phòng
hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Chuyển đất rừng sản
xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại
đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập
trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
13,52
|
|
0,90
|
0,73
|
|
8,91
|
1,02
|
0,10
|
0,56
|
0,22
|
1,08
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông
nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông
nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
12,50
|
|
0,90
|
0,73
|
|
8,91
|
|
0,10
|
0,56
|
0,22
|
1,08
|
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng
công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
1,02
|
|
|
|
|
|
1,02
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng
công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương
mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Nội dung Kế hoạch sử dụng đất
năm 2025 huyện Vĩnh Thạnh
2.1. Phân bổ diện tích các loại
đất trong năm 2025
Đơn vị tính: ha
|
Số TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT Vĩnh Thạnh
|
TT Thạnh An
|
Xã Thạnh Mỹ
|
Xã Thạnh Lộc
|
Xã Vĩnh Trinh
|
Xã Vĩnh Bình
|
Xã Thạnh An
|
Xã Thạnh Lợi
|
Xã Thạnh Thắng
|
Xã Thạnh Tiến
|
Xã Thạnh Quới
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(15)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
|
Tổng diện tích tự
nhiên (1+2+3)
|
|
30.674,40
|
650,42
|
1.864,56
|
2.313,00
|
3.627,17
|
2.923,25
|
2.178,47
|
4.532,75
|
4.382,24
|
2.349,83
|
2.297,03
|
3.555,68
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
26.525,59
|
467,19
|
1.627,98
|
2.021,30
|
3.293,16
|
1.925,27
|
1.678,49
|
4.119,75
|
4.104,83
|
2.129,18
|
2.007,77
|
3.150,67
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
24.366,25
|
358,20
|
1.497,27
|
1.723,46
|
3.010,44
|
1.600,12
|
1.475,45
|
3.956,17
|
3.931.41
|
2.012.04
|
1.894,19
|
2.907.50
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
24.366,25
|
358,20
|
1.497,27
|
1.723,46
|
3.010.44
|
1.600,12
|
1.475,45
|
3.956,17
|
3.931,41
|
2.012,04
|
1.894,19
|
2.907.50
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
119,36
|
6,33
|
5,10
|
11,44
|
19,92
|
28,25
|
22,87
|
3,75
|
0,10
|
4,64
|
14,80
|
2,16
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
1.481,79
|
64,43
|
112,20
|
134,21
|
203,77
|
149,36
|
93,21
|
156,81
|
171,86
|
107,50
|
90,57
|
197,87
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
558,19
|
38,23
|
13,41
|
152,19
|
59,03
|
147,54
|
86,96
|
3,02
|
1,46
|
5,00
|
8,21
|
43,14
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
4.148,81
|
183,23
|
236,58
|
291,70
|
334,01
|
997,98
|
499,98
|
413,00
|
277,41
|
220,65
|
289,26
|
405,01
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
633,82
|
|
|
44,98
|
56,12
|
132,87
|
41,05
|
132,32
|
73,11
|
52,79
|
40,11
|
60,47
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
88,54
|
39,55
|
48,99
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
11,69
|
4,84
|
0,92
|
0,73
|
1,42
|
0,25
|
0,52
|
0,68
|
0,56
|
0,22
|
1,08
|
0,47
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
4,00
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
3,78
|
2,79
|
0,03
|
0,11
|
0,10
|
0,05
|
0,10
|
0,33
|
0,12
|
0,07
|
0,03
|
0,05
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
50,32
|
12,11
|
8,34
|
5,38
|
4,33
|
5,47
|
1,95
|
2,80
|
3,34
|
2,59
|
1,16
|
2,85
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
4,46
|
1,63
|
|
0,55
|
0,03
|
0,33
|
0,02
|
|
0,51
|
0,59
|
0,33
|
0,47
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
1,25
|
|
|
1,25
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
4,94
|
2,76
|
0,49
|
0,24
|
0,34
|
0,16
|
0,18
|
0,20
|
0,17
|
0,11
|
0,12
|
0,17
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
38,88
|
7,58
|
7,85
|
2,74
|
3,96
|
4,98
|
1,75
|
2,60
|
2,66
|
1,89
|
0,66
|
2,21
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
0,14
|
0,14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,65
|
|
|
0,60
|
|
|
|
|
|
|
0,05
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
914,05
|
8,78
|
9,94
|
3,92
|
4,27
|
581,16
|
285,59
|
1,96
|
0,63
|
0,62
|
3,52
|
13,66
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
834,28
|
|
|
|
|
557,70
|
276,58
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
5,86
|
1,18
|
0,18
|
0,28
|
0,06
|
2,98
|
0,08
|
0,23
|
|
|
0,26
|
0.61
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
73,62
|
7,60
|
9,76
|
3,64
|
4,21
|
20,48
|
8,93
|
1,73
|
0,63
|
0,62
|
2,97
|
13,05
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,29
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,29
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
2.190,97
|
97,56
|
128,89
|
208,01
|
262,28
|
235,83
|
170,11
|
248,63
|
176,07
|
147,13
|
210,83
|
305,63
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
812,79
|
57,17
|
49,20
|
70,36
|
50,20
|
116,67
|
34,23
|
90,01
|
79,60
|
46,80
|
110,51
|
108,04
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
1.372,80
|
39,33
|
79,28
|
136,78
|
211,72
|
118,48
|
135,67
|
158,25
|
96,47
|
100,31
|
100,28
|
196,23
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,20
|
|
|
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,70
|
0,01
|
0,10
|
|
|
0,08
|
|
|
|
|
0,04
|
0,44
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,10
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
0,02
|
|
0,02
|
|
0,02
|
|
0,01
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
4,25
|
1,04
|
0,30
|
0,86
|
0,16
|
0,58
|
0,18
|
0,35
|
|
|
|
0,78
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,13
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
55,59
|
|
11,21
|
0,66
|
0,30
|
0,62
|
0,66
|
17,15
|
12,75
|
10,30
|
1,00
|
0,94
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
4,63
|
|
|
|
4,02
|
0,32
|
|
|
|
|
|
0,29
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
35,74
|
0,23
|
3,20
|
0,10
|
1,17
|
1,65
|
|
9,13
|
10,83
|
6,93
|
2,17
|
0,33
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
155,68
|
13,37
|
25,06
|
27,81
|
|
39,76
|
|
|
|
|
29,36
|
20,32
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
155,68
|
13,37
|
25,06
|
27,81
|
|
39,76
|
|
|
|
|
29,36
|
20,32
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử
dụng
|
CSD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Đất sử dụng cho
khu công nghệ cao*
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Đất khu công nghệ cao không cộng vào tổng
diện tích tự nhiên
2.2. Diện tích đất chưa sử dụng
đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Trên địa bàn huyện Vĩnh Thạnh không còn diện tích đất
chưa sử dụng.
2.3. Kế hoạch thu hồi đất năm
2025
Đơn vị tính: ha
|
Số TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT Vĩnh Thạnh
|
TT Thạnh An
|
Xã Thạnh Mỹ
|
Xã Thạnh Lộc
|
Xã Vĩnh Trinh
|
Xã Vĩnh Bình
|
Xã Thạnh An
|
Xã Thạnh Lợi
|
Xã Thạnh Thắng
|
Xã Thạnh Tiến
|
Xã Thạnh Quới
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(15)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
530,13
|
5,85
|
0,63
|
1,62
|
2,00
|
269,28
|
248,92
|
0,50
|
0,68
|
|
0,28
|
0,37
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
482,27
|
5,28
|
0,63
|
1,59
|
1,20
|
231,96
|
240,42
|
|
0,68
|
|
0,28
|
0,23
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
482,27
|
5,28
|
0,63
|
1,59
|
1,20
|
231,96
|
240,42
|
|
0,68
|
|
0,28
|
0,23
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
6,17
|
|
|
|
|
4,90
|
1,27
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
9,95
|
0,57
|
|
0,03
|
0,80
|
5,92
|
2,49
|
|
|
|
|
0,14
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
31,74
|
|
|
|
|
26,50
|
4,74
|
0,50
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
55,53
|
|
|
|
0,20
|
27,44
|
27,66
|
|
0,17
|
0,04
|
|
0,02
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
11,41
|
|
|
|
|
6,25
|
5,14
|
|
|
|
|
0,02
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
1,43
|
|
|
|
0,20
|
|
1,02
|
|
0,17
|
0,04
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
0,20
|
|
|
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
1,23
|
|
|
|
|
|
1,02
|
|
0,17
|
0,04
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,40
|
|
|
|
|
0,40
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,40
|
|
|
|
|
0,40
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
42,29
|
|
|
|
|
20,79
|
21,50
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
2,73
|
|
|
|
|
1,25
|
1,48
|
|
|
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
39,56
|
|
|
|
|
19,54
|
20,02
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
\
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
> •
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao. hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4. Kế hoạch chuyển mục đích
sử dụng đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
|
Số TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT Vĩnh Thạnh
|
TT Thạnh An
|
Xã Thạnh Mỹ
|
Xã Thạnh Lộc
|
Xã Vĩnh Trinh
|
Xã Vĩnh Bình
|
Xã Thạnh An
|
Xã Thạnh Lợi
|
Xã Thạnh Thắng
|
Xã Thạnh Tiến
|
Xã Thạnh Quới
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(15)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
1
|
Chuyển đất nông
nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
570,66
|
7,60
|
5,24
|
7,00
|
5,11
|
284,71
|
252,90
|
0,70
|
1,42
|
0,20
|
0,74
|
5,04
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
515,82
|
6,20
|
4,19
|
6,59
|
3,78
|
245,27
|
243,52
|
0,20
|
1,37
|
0,20
|
0,54
|
3,96
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK/FNN
|
6,53
|
0,02
|
0,14
|
|
|
5,10
|
1,27
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN/PNN
|
16,26
|
1,38
|
0,82
|
0,36
|
1.24
|
7,79
|
3,34
|
|
0,05
|
|
0,20
|
1,08
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS/PNN
|
32,05
|
|
0,09
|
0,05
|
0,09
|
26,55
|
4,77
|
0,50
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
14,49
|
2,32
|
5,99
|
2,90
|
|
0,62
|
0,30
|
|
|
|
|
2,36
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng
lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
14,49
|
2,32
|
5,99
|
2,90
|
|
0,62
|
0,30
|
|
|
|
|
2,36
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng đặc
dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng
phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Chuyển đất rừng sản
xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
\
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại
đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập
trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
0,01
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông
nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông
nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
\
|
|
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
0,01
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng
công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng
công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương
mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất
khác trong nhóm đất nông nghiệp;
- PNN là mã loại đất theo quy hoạch;
- MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất;
3. Vị trí, diện tích các
khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, thu hồi đất được xác định theo bản đồ
điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết
minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng
đất năm đầu của điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Thạnh.
Điều 2. Các giải pháp tổ chức thực hiện điều chỉnh Quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Vĩnh Thạnh.
Sau khi phương án điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất
đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Vĩnh Thạnh được phê duyệt, Ủy
ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
theo đúng quy định của pháp luật về đất đai và các quy định pháp luật có liên
quan.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất và các thủ tục khác có liên quan theo đúng quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất; báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất, gửi
về Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân thành phố trước ngày 15 tháng
10 năm 2025 theo quy định.
4. Xác định cụ thể diện tích, ranh giới đất trồng
lúa ngoài thực địa đảm bảo đúng theo quy định pháp luật.
5. Định kỳ trước ngày 15 tháng 10 hàng năm, gửi báo
cáo kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất và báo cáo đột xuất theo yêu cầu (nếu
có) về Ủy ban nhân dân thành phố thông qua Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. Thành ủy;
- TT. HĐND TP;
- CT và các PCT UBND TP;
- VP UBND thành phố (2AB,3B);
- Cổng thông tin điện tử TP;
- Lưu: VT, PV.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Dương Tấn Hiển
|
Quyết định 1365/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1365/QĐ-UBND ngày 04/06/2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2025
Ban hành:
11/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2025
Ban hành:
11/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2025
Ban hành:
05/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
Ban hành:
05/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/06/2025
Ban hành:
30/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/06/2025
539
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|