|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
05/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
Người ký:
|
Phạm Thị Minh Xuân
|
|
Ngày ban hành:
|
20/02/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 05/NQ-HĐND
|
Tuyên Quang, ngày 20
tháng 02 năm 2025
|
NGHỊ
QUYẾT
BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN THỰC HIỆN THU HỒI ĐẤT,
CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH TUYÊN QUANG
HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
KHÓA XIX, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ 12
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22
tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai
ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số
13/TTr-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị
quyết bổ sung danh mục dự án thực hiện thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất
trồng lúa, đất rừng sản xuất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang; Báo
cáo thẩm tra số 20/BC-HĐND ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Ban Pháp chế Hội đồng
nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT
NGHỊ:
Điều 1. Thông qua: Bổ
sung danh mục dự án thực hiện thu hồi đất năm 2025
Tổng số dự án phải thu
hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng theo quy
định tại Điều 79 Luật Đất đai là 11 dự án với tổng diện tích 34,670 ha, gồm:
1. Dự án xây dựng công
trình giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, xử lý chất thải, năng lượng,
chiếu sáng công cộng; hạ tầng bưu chính viễn thông, công nghệ thông tin: 06 dự
án với diện tích là 11,230 ha.
2. Dự án xây dựng cơ sở
văn hóa, di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh; xây dựng cơ sở y tế, cơ sở dịch
vụ xã hội; xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo được Nhà nước thành lập hoặc cho
phép hoạt động ; xây dựng cơ sở thể dục, thể thao; xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ do Nhà nước thành lập hoặc cho phép hoạt động; xây dựng cơ sở ngoại
giao: 02 dự án với tổng diện tích là 2,640 ha.
3. Dự án thu hồi đất để
thực hiện hoạt động khai thác khoáng sản đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền
cấp phép, kể cả hạng mục công trình phục vụ cho việc khai thác, chế biến khoáng
sản gắn với khu vực khai thác và hành lang bảo vệ an toàn cho việc khai thác mà
phải thu hồi đất: 01 dự án với diện tích 14,800 ha.
4. Dự án đầu tư xây
dựng khu đô thị có công năng phục vụ hỗn hợp, đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ
thuật, hạ tầng xã hội với nhà ở theo quy định của pháp luật về xây dựng để xây
dựng mới hoặc cải tạo, chỉnh trang đô thị; dự án khu dân cư nông thôn: 02 dự án
với diện tích 6,000 ha.
Điều 2. Thông qua: Bổ
sung danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng sản xuất
năm 2025
Tổng số dự án phải
chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng sản xuất theo quy định tại
khoản 5 Điều 72 Luật Đất đai là 06 dự án với tổng diện tích 23,458 ha, trong
đó: Đất trồng lúa 3,940 ha; đất rừng sản xuất 19,518 ha, gồm:
1. Dự án thu hồi đất để
phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng: 04 dự án, diện tích
chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng sản xuất 19,740 ha.
1.1. Dự án xây dựng
công trình giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, xử lý chất thải, năng
lượng, chiếu sáng công cộng; hạ tầng bưu chính viễn thông, công nghệ thông tin
để thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư: 01 dự án với diện tích 2,500 ha.
1.2. Dự án xây dựng cơ
sở văn hóa, di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh; xây dựng cơ sở y tế, cơ sở
dịch vụ xã hội; xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo được Nhà nước thành lập hoặc
cho phép hoạt động; xây dựng cơ sở thể dục, thể thao; xây dựng cơ sở khoa học
và công nghệ do Nhà nước thành lập hoặc cho phép hoạt động: 02 dự án với diện
tích 2,440 ha.
1.3. Dự án thu hồi đất
để thực hiện hoạt động khai thác khoáng sản đã được cơ quan nhà nước có thẩm
quyền cấp phép, kể cả hạng mục công trình phục vụ cho việc khai thác, chế biến
khoáng sản gắn với khu vực khai thác và hành lang bảo vệ an toàn cho việc khai
thác mà phải thu hồi đất: 01 dự án với diện tích 14,800 ha.
2. Dự án sử dụng đất
theo quy định tại Điều 127 Luật Đất đai: 02 dự án với diện tích 3,718 ha.
(Có
biểu chi tiết kèm theo)
Điều 3. Tổ chức thực
hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân
tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội
đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại
biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 4. Hiệu lực thi
hành
Nghị quyết này có hiệu
lực từ khi Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Khóa XIX Kỳ họp chuyên đề lần thứ
12 thông qua ngày 20 tháng 02 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
-
Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Các Văn phòng: Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư;
Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và PTNT;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN và các tổ
chức chính trị - xã hội tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Các Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Thường trực HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn;
- Báo Tuyên Quang, Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh, Công báo Tuyên Quang;
- Trang thông tin điện tử Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, (Lg).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH
Phạm
Thị Minh Xuân
|
Biểu số 01
BIỂU TỔNG HỢP
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT THEO ĐIỀU 79 LUẬT ĐẤT ĐAI NĂM 2024 BỔ SUNG THỰC HIỆN NĂM
2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm
theo Nghị quyết số: 05/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
Số TT
|
Tên
dự án, công trình
|
Số
công trình, dự án
|
Tổng
diện
tích (ha)
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
11
|
34,670
|
|
1
|
Xây dựng công trình
giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, xử lý chất thải, năng lượng,
chiếu sáng công cộng; hạ tầng bưu chính viễn thông, công nghệ thông tin
|
6
|
11,230
|
|
2
|
Xây dựng cơ sở văn
hóa, di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh; xây dựng cơ sở y tế, cơ sở dịch vụ
xã hội; xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo được Nhà nước thành lập hoặc cho
phép hoạt động; xây dựng cơ sở thể dục, thể thao; xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ do Nhà nước thành lập hoặc cho phép hoạt động; xây dựng cơ sở ngoại
giao
|
2
|
2,640
|
|
3
|
Hoạt động khai thác
khoáng sản đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép, kể cả hạng mục
công trình phục vụ cho việc khai thác, chế biến khoáng sản gắn với khu vực
khai thác và hành lang bảo vệ an toàn cho việc khai thác mà phải thu hồi đất
|
1
|
14,800
|
|
4
|
Thực hiện dự án đầu
tư xây dựng khu đô thị có công năng phục vụ hỗn hợp, đồng bộ hệ thống hạ tầng
kỹ thuật, hạ tầng xã hội với nhà ở theo quy định của pháp luật về xây dựng để
xây dựng mới hoặc cải tạo, chỉnh trang đô thị; dự án khu dân cư nông thôn
|
2
|
6,000
|
Biểu số 02
BIỂU TỔNG HỢP
BỔ SUNG DANH MỤC CÁC DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT THEO ĐIỀU 79 LUẬT ĐẤT ĐAI NĂM 2024 THỰC
HIỆN TRONG NĂM 2025
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG
(Kèm
theo Nghị quyết số: 05/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
|
Tên
dự án, công trình
|
Số
công trình, dự án
|
Tổng
diện tích
|
Địa
điểm
(đến cấp xã)
|
Căn
cứ pháp lý (Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư của cấp có thẩm quyền)
|
Văn
bản ghi vốn, giao vốn để thực hiện dự án đầu tư đối với dự án thực hiện bằng
ngân sách Nhà nước
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
2
|
2,940
|
|
|
|
|
I
|
Xây dựng công trình giao
thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, xử lý chất thải, năng lượng, chiếu sáng công cộng;
hạ tầng bưu chính viễn thông, công nghệ thông tin
|
1
|
2,500
|
|
|
|
|
|
Nhà máy khai thác và
cung cấp nước sinh hoạt cho xã Kim Phú, thành phố Tuyên Quang và các khu vực
lân cận
|
1
|
2,500
|
Xã
Kim Phú
|
Văn bản số 3706/UBND-ĐTXD
ngày 25/11/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang Về việc nghiên cứu, khảo
sát, đề xuất dự án đầu tư khai thác và cung ứng nước sạch tại huyện Yên Sơn,
huyện Sơn Dương và thành phố Tuyên Quang
|
|
II
|
Xây dựng cơ sở văn
hóa, di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh; Xây dựng cơ sở y tế, cơ sở
dịch vụ xã hội, cơ sở giáo dục, đào tạo được nhà nước thành lập hoặc cho phép
hoạt động; xây dựng cơ sở thể dục, thể thao, cơ sở khoa học và công nghệ do
nhà nước thành lập hoặc cho phép hoạt động
|
1
|
0,440
|
|
|
|
|
|
Trường Mầm non Xanh
Tuệ Đức
|
1
|
0,440
|
Phường
Tân Quang
|
Quyết định số 65/QĐ-UBND
ngày 23/02/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang Về chấp thuận chủ trương
đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư
|
Vốn
chủ đầu tư
|
Biểu số 03
BIỂU TỔNG HỢP
BỔ SUNG DANH MỤC CÁC DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT THEO ĐIỀU 79 LUẬT ĐẤT ĐAI NĂM 2024 THỰC
HIỆN TRONG NĂM 2025
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN SƠN DƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số: 05/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của Hội đồng nhân dân
tỉnh)
|
|
Tên
dự án, công trình
|
Số
công trình, dự án
|
Tổng
diện tích
|
Địa
điểm thực hiện dự án, công trình (đến, thôn, xã)
|
Căn
cứ pháp lý
|
Văn
bản ghi vốn, giao vốn để thực hiện dự án đầu tư đối với dự án thực hiện bằng
ngân sách Nhà nước
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
8
|
16,930
|
|
|
|
|
I
|
Xây dựng công trình
giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, xử lý chất thải, năng lượng,
chiếu sáng công cộng; hạ tầng bưu chính viễn thông, công nghệ thông tin
|
5
|
8,730
|
|
|
|
|
1
|
Sửa chữa cầu suối
Gai, xã Ninh Lai
|
1
|
0,190
|
Xã
Ninh Lai
|
Quyết định số
998/QĐ-UBND ngày 22/12/2024 của Uỷ ban nhân dân huyện Sơn Dương Về việc bổ
sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (kèm theo biểu số 01,
dự án bổ sung kế hoạch đầu tư công)
|
|
2
|
Nâng cấp tuyến đường
từ tổ dân phố Đăng Châu đi qua các tổ dân phố: Thịnh Tiến, Tân An, An Kỳ đến
tổ dân phố Kỳ Lâm, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
|
1
|
0,880
|
Thị
trấn Sơn Dương
|
Quyết định số
456/QĐ-UBND ngày 20/6/2024 của Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương về phê duyệt
chủ trương đầu tư dự án
|
Quyết định số
969/QĐ-UBND ngày 23/12/2023 của Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương Về việc phê duyệt
điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025; Kế
hoạch đầu tư công năm 2024 của huyện Sơn Dương; Quyết định số 308/QĐ-UBND
ngày 09/05/2024 của Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương về việc phê duyệt điều
chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025; Kế hoạch
đầu tư công năm 2024 của huyện Sơn Dương
|
|
3
|
Nâng cấp tuyến đường
từ Quốc lộ 37 đi qua tổ dân phố Tân Thịnh, Hồ Tiêu, thị trấn Sơn Dương, huyện
Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
|
1
|
0,650
|
TT
Sơn Dương
|
Quyết định số 457/QĐ-UBND
ngày 20/6/2024 của Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương Về phê duyệt chủ trương
đầu tư dự án.
|
Quyết định số
969/QĐ-UBND ngày 23/12/2023 của Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương Về việc phê
duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025;
Kế hoạch đầu tư công năm 2024 của huyện Sơn Dương; Quyết định số 308/QĐ-UBND
ngày 09/05/2024 của Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương về việc phê duyệt điều
chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025; Kế hoạch
đầu tư công năm 2024 của huyện Sơn Dương
|
|
4
|
Xây dựng đường giao
thông thôn Mới, xã Minh Thanh, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
|
1
|
1,300
|
Xã
Minh Thanh
|
Quyết định số
60/QĐ-UBND ngày 31/01/2024 của Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương Về việc phê
duyệt kế hoạch đầu tư vốn ngân sách Nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu
quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền
núi huyện Sơn Dương năm 2024 (đợt 01); Quyết định 425/QĐ-UBND ngày 12/06/2024
của Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương Về phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng xã
Minh Thanh đến năm 2035
|
|
5
|
Cải tạo, nâng cấp
đường ĐH.11 ĐT.186 - Vĩnh Lợi - QL37, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
|
1
|
5,710
|
Xã
Vĩnh Lợi
|
Quyết định số
100/QĐ-UBND ngày 07/3/2024 của Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương Về việc phê
duyệt chủ trương đầu tư dự án; Quyết định số 509/QĐ-UBND ngày 08/07/2024 Phê
duyệt Quy hoạch chung xây dựng xã Vĩnh Lợi đến năm 2035
|
Quyết định số
969/QĐ-UBND ngày 23/12/2023 của Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương Về việc phê
duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025;
Kế hoạch đầu tư công năm 2024 của huyện Sơn Dương
|
|
III
|
Xây dựng cơ sở văn
hóa, di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh; xây dựng cơ sở y tế, cơ sở dịch vụ xã hội, cơ sở
giáo dục, đào tạo được nhà nước thành lập hoặc cho phép hoạt động; xây dựng
cơ sở thể dục, thể thao, cơ sở khoa học và công nghệ do nhà nước thành lập
hoặc cho phép hoạt động
|
1
|
2,200
|
|
|
|
1
|
Quy hoach, xây dựng
trường Mầm non Lương Thiện tại địa điểm mới (giai đoạn 1), xã Lương Thiện,
huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
|
1
|
2,200
|
Xã
Lương Thiện
|
Quyết định số
952/QĐ-UBND ngày 11/12/2024 của Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương Về phê duyệt
chủ trương đầu tư dự án
|
Quyết định số
969/QĐ-UBND ngày 23/12/2023 của Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương Về việc phê
duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025;
Kế hoạch đầu tư công năm 2024 của huyện Sơn Dương
|
|
III
|
Thực hiện dự án đầu
tư xây dựng khu đô thị có công năng phục vụ hỗn hợp, đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật,
hạ tầng xã hội với nhà ở theo quy định của pháp luật về xây dựng để xây dựng
mới hoặc cải tạo, chỉnh trang đô thị; dự án khu dân cư nông thôn
|
2
|
6,000
|
|
|
|
|
1
|
Hạ tầng kỹ thuật mở
rộng và điều chỉnh khu dân cư xã Đại Phú, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
|
1
|
5,000
|
Xã
Đại Phú
|
Quyết định số
592/QĐ-UBND ngày 07/8/2024 của Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương Về phê duyệt
chủ trương đầu tư dự án
|
Quyết định số
969/QĐ-UBND ngày 23/12/2023 của Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương Về việc phê
duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025;
Kế hoạch đầu tư công năm 2024 của huyện Sơn Dương
|
|
4
|
Điều chỉnh quy hoạch,
chỉnh trang khu dân cư thôn Vạt Chanh, thôn Cầu Xi, xã Thiện Kế, huyện Sơn
Dương, tỉnh Tuyên Quang
|
1
|
1,000
|
Xã
Thiện Kế
|
Quyết định số
900/QĐ-UBND ngày 27/11/2024 của Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương Về phê duyệt
chủ trương đầu tư dự án
|
Quyết định số
308/QĐ-UBND ngày 09/05/2024 của UBND huyện Sơn Dương Về việc phê duyệt điều
chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025; Kế hoạch
đầu tư công năm 2024 của huyện Sơn Dương
|
Biểu số 04
BIỂU TỔNG HỢP
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT THEO ĐIỀU 79 LUẬT ĐẤT ĐAI NĂM 2024 THỰC HIỆN
TRONG NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN HÀM YÊN
(Kèm
theo Nghị quyết số: 05/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
|
Tên
dự án, công trình
|
Số
công trình, dự án
|
Tổng
diện tích
|
Địa
điểm
(đến cấp xã)
|
Căn
cứ pháp lý (Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư của cấp có thẩm quyền)
|
Văn
bản ghi vốn, giao vốn để thực hiện dự án đầu tư đối với dự án thực hiện bằng
ngân sách Nhà nước
|
Đánh
giá sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
1
|
14,800
|
|
|
|
|
|
I
|
Hoạt động khai thác
khoáng sản đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép, kể cả hạng mục
công trình phục vụ cho việc khai thác, chế biến khoáng sản gắn với khu vực
khai thác và hành lang bảo vệ an toàn cho việc khai thác mà phải thu hồi đất
|
1
|
14,800
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án khai thác mỏ đá
phiến làm vật liệu xây dựng thông thường mỏ Trung Thành 4, thôn Trung Thành
4, xã Thành Long
|
1
|
14,800
|
Xã
Thành Long
|
Quyết định số
147/QĐ-UBND ngày 16/4/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Về việc công nhận kết quả
trúng đấu giá quyền khai thác đá phiến làm vật liệu xây dựng thông thường khu
vực Trung Thành 4, xã Thành Long, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
|
Phù
hợp
|
Biểu số 05
BIỂU TỔNG HỢP
BỔ SUNG CÁC DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
THỰC HIỆN TRONG NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG, HUYỆN HÀM YÊN VÀ
HUYỆN SƠN DƯƠNG
(Kèm
theo Nghị quyết số: 05/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Dự
án đề nghị chấp thuận chuyển mục đích sử dụng đất
|
Số
công trình, dự án
|
Diện
tích đất lúa, đất rừng sản xuất đề nghị chuyển mục đích
|
Diện
tích chuyển mục đích
|
Ghi
chú
|
|
Đất
trồng lúa
|
Đất
rừng đặc dụng
|
Đất
rừng phòng hộ
|
Đất
rừng sản xuất
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
6
|
23,458
|
3,940
|
-
|
-
|
19,518
|
|
|
I
|
DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT ĐỂ
PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG THEO QUY ĐỊNH TẠI
ĐIỀU 79 LUẬT ĐẤT ĐAI NĂM 2024
|
4
|
19,740
|
2,940
|
-
|
-
|
16,800
|
|
|
1
|
Thành phố Tuyên Quang
|
2
|
2,940
|
2,940
|
-
|
-
|
-
|
|
|
2
|
Huyện Hàm Yên
|
1
|
14,800
|
-
|
-
|
-
|
14,800
|
|
|
3
|
Huyện Sơn Dương
|
1
|
2,000
|
-
|
-
|
-
|
2,000
|
|
|
II
|
DỰ ÁN SỬ DỤNG ĐẤT
THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 127 LUẬT ĐẤT ĐAI NĂM 2024
|
2
|
3,718
|
1,000
|
-
|
-
|
2,718
|
|
|
1
|
Huyện Sơn Dương
|
1
|
1,000
|
1,000
|
-
|
-
|
-
|
|
|
2
|
Huyện Hàm Yên
|
1
|
2,718
|
-
|
-
|
-
|
2,718
|
|
Biểu số 06
BIỂU TỔNG HỢP
BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN ĐỀ NGHỊ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG
SẢN XUẤT THỰC HIỆN NĂM 2025
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN HÀM YÊN VÀ HUYỆN SƠN DƯƠNG
(Kèm
theo Nghị quyết số: 05/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
TT
|
Tên dự án, công trình
|
Số công trình, dự án
|
Nhu cầu diện tích đất cần sử
dụng (ha)
|
Địa điểm thực hiện dự án,
công trình (đến, thôn, xã)
|
Căn cứ pháp lý (Văn bản chấp
thuận chủ trương đầu tư của cấp có thẩm quyền)
|
Văn bản ghi vốn, giao vốn để
thực hiện dự án đầu tư đối với dự án thực hiện bằng ngân sách Nhà nước
|
|
|
Tổng diện tích
|
Đất trồng
lúa
|
Đất rừng
đặc dụng
|
Đất rừng
phòng hộ
|
Đất rừng
sản xuất
|
|
|
TỔNG
|
6
|
23,458
|
3,940
|
-
|
-
|
19,518
|
|
|
|
|
A
|
DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH
QUỐC GIA, CÔNG CỘNG
|
4
|
19,740
|
2,940
|
-
|
-
|
16,800
|
|
|
|
|
A1
|
Xây dựng công trình giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát
nước, xử lý chất thải, năng lượng, chiếu sáng công cộng; hạ tầng bưu chính
viễn thông, công nghệ thông tin
|
1
|
2,500
|
2,500
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
I
|
Thành phố Tuyên Quang
|
1
|
2,500
|
2,500
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
1
|
Nhà máy khai thác và cung cấp nước sinh
hoạt cho xã Kim Phú, thành phố Tuyên Quang và các khu vực lân cận
|
1
|
2,500
|
2,500
|
|
|
|
|
Văn bản số 3706/UBND-ĐTXD ngày
25/11/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang Về việc nghiên cứu, khảo sát,
đề xuất dự án đầu tư khai thác và cung ứng nước sạch tại huyện Yên Sơn, huyện
Sơn Dương và thành phố Tuyên Quang
|
|
A2
|
Xây dựng cơ sở văn hóa, di tích lịch sử, danh lam thắng
cảnh; xây dựng cơ sở y tế, cơ sở dịch vụ xã hội; xây dựng cơ sở giáo dục, đào
tạo được Nhà nước thành lập hoặc cho phép hoạt động; xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao; xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ do Nhà nước thành lập hoặc cho
phép hoạt động; xây dựng cơ sở ngoại giao
|
2
|
2,440
|
0,440
|
|
|
2,000
|
|
|
|
|
I
|
Thành phố Tuyên Quang
|
1
|
0,440
|
0,440
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
1
|
Dự án Trường Mầm non Xanh Tuệ Đức
|
1
|
0,440
|
0,440
|
|
|
|
|
Quyết định số 65/QĐ-UBND ngày 23/02/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về chấp thuận chủ trương đầu tư đồng
thời chấp thuận nhà đầu tư
|
|
II
|
Huyện Sơn Dương
|
1
|
2,000
|
-
|
-
|
-
|
2,000
|
|
|
|
|
1
|
Quy hoach, xây dựng trường Mầm non Lương
Thiện tại địa điểm mới (giai đoạn 1), xã Lương Thiện, huyện Sơn Dương, tỉnh
Tuyên Quang
|
1
|
2,000
|
|
|
|
2,000
|
Xã Lương
Thiện
|
Quyết định số 969/QĐ-UBND ngày
23/12/2023 của Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương Về việc phê duyệt điều chỉnh,
bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025; Kế hoạch đầu tư
công năm 2024 của huyện Sơn Dương
|
|
A3
|
Hoạt động khai thác khoáng sản đã được cơ quan nhà nước có
thẩm quyền cấp phép, kể cả hạng mục công trình phục vụ cho việc khai thác,
chế biến khoáng sản gắn với khu vực khai thác và hành lang bảo vệ an toàn cho
việc khai thác mà phải thu hồi đất
|
1
|
14,800
|
-
|
-
|
-
|
14,800
|
|
|
|
|
I
|
Huyện Hàm Yên
|
1
|
14,800
|
-
|
-
|
-
|
14,800
|
|
|
|
|
1
|
Dự án khai thác mỏ đá phiến làm vật liệu
xây dựng thông thường mỏ Trung Thành 4, thôn Trung Thành 4, xã Thành Long
|
1
|
14,800
|
|
|
|
14,800
|
Xã Thành
Long
|
Quyết định số 147/QĐ-UBND ngày 16/4/2021
của Ủy ban nhân dân tỉnh Về việc công nhận kết quả trúng đấu giá quyền khai
thác đá phiến làm vật liệu xây dựng thông thường khu vực Trung Thành 4, xã
Thành Long, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
|
|
B
|
DỰ ÁN SỬ DỤNG ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 127 LUẬT ĐẤT ĐAI
NĂM 2024
|
2
|
3,718
|
1,000
|
-
|
-
|
2,718
|
|
|
|
|
I
|
Huyện Sơn Dương
|
1
|
1,000
|
1,000
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
1
|
Dự án đầu tư xây dựng nhà máy bê tông và
sản xuất vật liệu xây dựng không nung tại xã Hồng Lạc, huyện Sơn Dương
|
1
|
1,000
|
1,000
|
-
|
-
|
-
|
Xã Hồng
Sơn
|
Quyết định số 791/QĐ-UBND ngày
20/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Về chấp thuận chủ trương đầu tư; Quyết
định số 158/QĐ-UBND ngày 04/5/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về chấp thuận
điều chỉnh chủ trương đầu tư
|
|
II
|
Huyện Hàm Yên
|
1
|
2,718
|
-
|
-
|
-
|
2,718
|
|
|
|
|
1
|
Dự án đầu tư khai thác, chế biến đá
granit và đá phiến làm vật liệu xây dựng thông thường mỏ Thành Công, xã Thành
Long, huyện Hàm Yên
|
1
|
2,718
|
|
|
|
2,718
|
Xã Thành
Long
|
Quyết định số 524/QĐ-UBND ngày 01/9/2021
của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời
chấp nhận nhà đầu tư; Quyết định số 141/QĐ-UBND ngày 14/4/2021 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc công nhận kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng
sản đá phiến làm vật kiệu xây dựng thông thường khu vực Thành Công, xã Thành
Long, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nghị quyết 05/NQ-HĐND bổ sung danh mục dự án thực hiện thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng sản xuất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 05/NQ-HĐND bổ sung danh mục dự án thực hiện thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng sản xuất ngày 20/02/2025 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/12/2025
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2026
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
181
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|