|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
68/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Trị
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Đăng Quang
|
|
Ngày ban hành:
|
11/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 68/NQ-HĐND
|
Quảng Trị, ngày
11 tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
THÔNG
QUA DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHOÁ VIII, KỲ HỌP THỨ 5
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15; được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng
8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định
chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3
năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất
quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc
gia 5 năm 2021 - 2025; Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2024 của Thủ
tướng Chính phủ về việc điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được
Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm
2022;
Căn cứ Quyết định số 377/QĐ-TTg ngày 12 tháng 4
năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Quảng Bình thời
kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 1737/QĐ-TTg ngày 29 tháng
12 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Quảng Trị
thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Xét Tờ trình số 2249/TTr-UBND ngày 04 tháng 12
năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh thông
qua Nghị quyết danh mục công trình, dự án thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng
Trị; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến
thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua danh mục công
trình, dự án thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Tổng số danh mục là 379 công trình, dự án với tổng
diện tích sử dụng đất là 3.857,71 ha. Trong đó:
1. Danh mục 19 công trình, dự án thu hồi đất
theo quy định tại Điều 79 Luật Đất đai năm 2024 với tổng diện tích sử dụng đất
là 272,23 ha.
(Chi tiết có phụ
lục 1 kèm theo)
2. Danh mục chuyển tiếp 360 công trình, dự
án thu hồi đất theo quy định tại Điều 79 Luật Đất đai năm 2024 đã được Hội đồng
nhân dân tỉnh thông qua với tổng diện tích sử dụng đất là 3.585,48 ha. Cụ thể:
- Danh mục 255 công trình, dự án đã được HĐND tỉnh
Quảng Bình thông qua tại Nghị quyết số 226/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 với
diện tích 929,48 ha.
- Danh mục 43 công trình, dự án đã được HĐND tỉnh
Quảng Bình thông qua tại Nghị quyết số 250/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2025 với
diện tích 236,17 ha.
- Danh mục 18 công trình, dự án đã được HĐND tỉnh
Quảng Bình thông qua tại Nghị quyết số 258/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2025 với
diện tích 1.800,91 ha.
- Danh mục 44 công trình, dự án đã được HĐND tỉnh
Quảng Trị thông qua tại Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 28 tháng 10 năm 2025 với
diện tích 618,92 ha.
(Chi tiết có phụ
lục 2 kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị
quyết theo đúng quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm về các thông tin, tính
pháp lý, sự chính xác của số liệu và các nội dung liên quan đến dự án.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng
nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc
thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị
khóa VIII, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực từ
ngày thông qua./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, cơ quan cấp tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND cấp xã;
- Báo và Phát thanh - Truyền hình tỉnh;
- Trung tâm Điều hành thông tin tỉnh;
- Lưu: VT; P.CTHĐND.
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đăng Quang
|
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT MỚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Nghị quyết số: 68/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Trị)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Vị trí thực hiện dự án (xã, phường, đặc khu)
|
Diện tích đất thực hiện dự án
|
|
1
|
Khu thể thao giải trí RUM
SPORT
|
Gio Linh
|
1,00
|
|
2
|
Công viên vĩnh hằng Trung Sơn
|
Bến Hải
|
5,79
|
|
3
|
Dự án xử lý vị trí mất ATGT tại
Km 6+100, QL.15D
|
Xã La Lay
|
0,20
|
|
4
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư
thôn Lương Yến, thôn Văn La xã Quảng Ninh (lô OM 11, OM 22)
|
Quảng Ninh
|
2,48
|
|
5
|
Xây dựng công viên cây xanh
thôn Lương Yến
|
Quảng Ninh
|
0,50
|
|
6
|
Xây dựng hạ tầng và thu hút đầu
tư Khu công nghiệp Hòn La II, xã Quảng Phú của Công ty TNHH KCN Hòn La II
Vĩnh Hưng
|
Phú Trạch
|
151,00
|
|
7
|
Dự án xây dựng Trạm dừng nghỉ
Hòn La cho Công ty CP thương mại tổng hợp Đại Quân
|
Phú Trạch
|
1,78
|
|
8
|
Dự án Tổ hợp công nghiệp chế biến
sâu quặng Titan - Monazit của Công ty Cổ phần chế biến khoáng sản Titan Hoàng
Long
|
Phú Trạch
|
8,50
|
|
9
|
Dự án Cầu cảng số 2 - Bến cảng
PTSC Hòn La của Tổng Công ty CP dịch vụ kỹ thuật dầu khí Việt Nam PTSC
|
Phú Trạch
|
0,67
|
|
10
|
Dự án sản xuất kết cấu thép và
gia công kim loại của Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Tổng hợp Anh Thư
|
Phú Trạch
|
2,27
|
|
11
|
Nhà máy sản xuất Zirconium
Oxychloride (ZOC) của Công ty Cổ phần Zirconium Hoàng Long
|
Phú Trạch
|
4,50
|
|
12
|
Kho xăng dầu ngoại quan Petro
Lào
|
Phú Trạch
|
9,36
|
|
13
|
Dự án: Khu tập kết hàng hoá
Hòn La của Công ty TNHH Logistics Hòn La
|
Phú Trạch
|
3,89
|
|
14
|
Dự án Xây dựng Khu thể thao tổng
hợp Tuấn Hòa
|
Ba Đồn
|
0,55
|
|
15
|
Dự án Chỉnh trang đô thị, xây
dựng tuyến đường bê tông khu phố 4 phường Ba Đồn (Đợt 2 - phần diện tích còn
lại)
|
Ba Đồn
|
0,01
|
|
16
|
Khu thể thao cộng đồng tỉnh
Quảng Trị
|
Đồng Hới
|
0,43
|
|
17
|
Trung tâm Thể dục - Thể thao
VNS
|
Triệu Phong
|
1,02
|
|
18
|
Khu đô thị mới Bắc thành phố
|
Đồng Thuận
|
37,18
|
|
19
|
Khu đô thị mới phía Nam thị
xã Ba Đồn
|
Nam Gianh
|
41,10
|
|
Tổng: 19 công trình, dự án
|
|
272,23
|
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT ĐÃ ĐƯỢC HĐND TỈNH
THÔNG QUA NAY CHUYỂN TIẾP ĐỂ THỰC HIỆN
(Kèm theo Nghị quyết số: 68/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Trị)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Vị trí thực hiện dự án (xã, phường, đặc khu)
|
Diện tích đất thực hiện dự án
|
|
A. DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐÃ THÔNG QUA TẠI NGHỊ
QUYẾT SỐ 226/NQ-HĐND NGÀY 11/12/2024 NAY TIẾP TỤC CHUYỂN TIẾP
|
929,48
|
|
1
|
Trụ sở Đội Quản lý thị trường
số 2
|
Lệ Thuỷ
|
0,25
|
|
2
|
Đường bê tông phục vụ chuỗi
giá trị lâm sản tại bản Cẩm Ly
|
Kim Ngân
|
0,70
|
|
3
|
Cải tạo nâng cấp tiết diện đường
dây 110kV TBA 220kV Đồng Hới - Lệ Thủy
|
Lệ Thuỷ, Tân Mỹ, Sen Ngư
|
0,35
|
|
4
|
Cải tạo nâng tiết diện đường
dây 110KV TBA 220KV Đồng Hới - Lệ Thuỷ
|
Trường Ninh
|
0,10
|
|
5
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu
tái định cư và khu dân cư vùng Đồng Cựa, xã An Ninh
|
Trường Ninh
|
2,50
|
|
6
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu
tái định cư và khu dân cư vùng Nam Rào Bạc, thôn Hiển Lộc, xã Duy Ninh
|
Ninh Châu
|
2,20
|
|
7
|
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định
cư và dân cư khu trung tâm đô thị Dinh Mười (Các lô BT- 05,06,09,10; LK
11,12)
|
Ninh Châu
|
4,80
|
|
8
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu
tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411)- giai đoạn 2
|
Quảng Ninh
|
3,00
|
|
9
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu
tái định cư và khu dân cư thôn Quảng Xá, xã Tân Ninh
|
Ninh Châu
|
2,30
|
|
10
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu
tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Lương Ninh
|
Quảng Ninh
|
2,60
|
|
11
|
Cải tạo nâng tiết diện đường
dây 110kV TBA 220kV Đồng Hới - Lệ Thủy
|
Đồng Sơn
|
0,13
|
|
12
|
Đường từ Tỉnh lộ 561 đi trung
tâm xã
|
Bố Trạch
|
0,51
|
|
13
|
Đầu tư xây dựng mở rộng mặt
đường và hệ thống thoát nước tuyến đường kè biển từ nhà máy đá Sơn Xuyến đến
bến cá thôn Nhân Hải (giai đoạn 2)
|
Nam Trạch
|
1,20
|
|
14
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn
Bàu Bàng
|
Đông Trạch
|
0,11
|
|
15
|
Nhà văn hóa thôn 6 xã Trung
Trạch
|
Hoàn Lão
|
0,44
|
|
16
|
Nhà văn hóa thôn 7 xã Trung Trạch
|
Hoàn Lão
|
0,34
|
|
17
|
Xây dựng mới nhà văn hóa bản
Bụt xã Thượng Trạch
|
Thượng Trạch
|
0,09
|
|
18
|
Phát triển kết cấu hạ tầng
khai thác quỹ đất tại Khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông, xã Đại Trạch
|
Hoàn Lão
|
0,18
|
|
19
|
Quy hoạch chi tiết trường mầm
non phường Quảng Thọ khu vực Nhân Thọ (hạng mục nhà lớp học 2 tầng 6 phòng)
|
Bắc Gianh
|
1,28
|
|
20
|
Xây dựng nhà văn hóa tổ dân
phố Thuận Bài, phường Quảng Thuận
|
Bắc Gianh
|
0,48
|
|
21
|
Xây dựng khuôn viên hàng rào
và nhà văn hóa thôn Vân Trung, xã Quảng Hải
|
Ba Đồn
|
0,10
|
|
22
|
Nhà Văn Hóa thôn Hợp Hòa, xã
Quảng Hòa
|
Nam Gianh
|
0,36
|
|
23
|
Cải tạo, nâng cấp trụ sở UBND
xã Quảng Hòa
|
Nam Gianh
|
0,05
|
|
24
|
Khắc phục khẩn cấp tuyến đường
phòng tránh lũ lụt kết hợp mở rộng khu dân cư xã Quảng Minh
|
Nam Gianh
|
0,58
|
|
25
|
Khu nghĩa địa và đường kết nối
vào khu nghĩa địa thôn Hợp hạ, xã Quảng Hợp
|
Phú Trạch
|
0,16
|
|
26
|
Nhà bia ghi tên liệt sỹ hy
sinh tại Cầu Hồ, xã Quảng Hưng, Huyện Quảng Trạch.
|
Quảng Trạch
|
0,10
|
|
27
|
Đường kết nối từ cầu Liên Trường
đến đường nội vùng xã Phù Hóa, huyện Quảng Trạch.
|
Tân Gianh
|
0,58
|
|
28
|
Di dời, hoàn trả hệ thống hạ
tầng kỹ thuật đường điện hạ thế phục vụ GPMB thực hiện Dự án xây dựng công
trình mở rộng hầm đèo Ngang (đoạn qua huyện Quảng Trạch)
|
Phú Trạch
|
0,44
|
|
29
|
Khu Nhà ở xã hội phục vụ cán
bộ, công nhân Khu kinh tế Hòn La
|
Phú Trạch
|
1,67
|
|
30
|
Di dời, hoàn trả hệ thống hạ
tầng kỹ thuật viễn thông phục vụ GPMB thực hiện Dự án xây dựng công trình mở
rộng hầm đèo Ngang (đoạn qua huyện Quảng Trạch)
|
Phú Trạch
|
0,17
|
|
31
|
Trường mầm non Lâm Hóa (Điểm
lẻ bản Cáo)
|
Tuyên Lâm
|
0,10
|
|
32
|
Nâng cấp đường Nguyễn Hữu Cảnh
đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đi thôn Yên Xuân, xã Lê Hóa
|
Đồng Lê
|
0,51
|
|
33
|
Đầu tư xây dựng công trình
Khai thác mỏ đá vôi làm nguyên liệu xi măng phía Bắc lèn Đứt Chân, xã Văn Hóa
|
Tuyên Hoá
|
49,92
|
|
34
|
Mở thông đường Hà Văn Quan và
mở rộng khuôn viên trường THCS Quán Hàu
|
Quảng Ninh
|
0,22
|
|
35
|
Đầu tư xây dựng mở rộng mặt
đường và hệ thống thoát nước tuyến đường kè biển từ Quảng trường biển đến nhà
máy đá Sơn Xuyến (giai đoạn 1)
|
Nam Trạch
|
2,36
|
|
36
|
Bố trí đất tái định cư cho 01
hộ gia đình tại phường Quảng Phúc, thị xã Ba Đồn phục vụ GPMB thi công Dự án
thành phần 1 - Đường ven biển
|
Bắc Gianh
|
0,03
|
|
37
|
Bê tông hóa sân thể thao và
xây dựng nhà văn hóa thôn Vân Nam, xã Quảng Hải
|
Ba Đồn
|
0,12
|
|
38
|
Khắc phục khẩn cấp tuyến đường
từ Trung học, Tiểu học đi thôn 3 thôn Hùng Sơn xã Quảng Kim.
|
Phú Trạch
|
0,02
|
|
39
|
Mở rộng Nhà văn hóa thôn Tân
Thị, xã Cảnh Hóa
|
Tân Gianh
|
0,39
|
|
40
|
Khai thác đất làm vật liệu
san lấp tại xã Quảng Lưu, huyện Quảng Trạch
|
Trung Thuần
|
16,80
|
|
41
|
Tuyến đường vào cổng chính
phía nam Trung tâm y tế huyện Quảng Trạch
|
Quảng Trạch
|
0,20
|
|
42
|
Hạng mục: Xây dựng cơ sở hạ tầng
khu tái định cư xã Kim Hóa (Dự án cải tạo đường sắt khu vực đèo Khe Nét, tuyến
đường sắt Hà Nội - Thành phố Hồ Chí Minh)
|
Đồng Lê
|
2,63
|
|
43
|
Mở rộng khuôn viên trường tiểu
học xã Phong Hóa
|
Tuyên Bình
|
0,23
|
|
44
|
Bê tông hóa đoạn từ Lý Thường
Kiệt vào đường phụ cận xã Lê Hóa
|
Đồng Lê
|
0,53
|
|
45
|
Xây dựng đường giao thông
nông thôn thôn Yên Định, Tân Tiến (3 tuyến)
|
Minh Hoá
|
0,08
|
|
46
|
Xây dựng đường giao thông
nông thôn thôn Rục, Trấu, xã Hồng Hóa
|
Minh Hoá
|
0,35
|
|
47
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật dân
cư bản Phú Minh, xã Thượng Hóa (giai đoạn 1)
|
Kim Phú
|
2,40
|
|
48
|
Tuyến đường vào khu dân cư
phía Nam đường tránh lũ Quốc lộ 1, xã Hồng Thủy
|
Cam Hồng
|
1,10
|
|
49
|
Dự án Sửa chữa, nâng cao an
toàn đập (WB8): Nâng cao khả năng chống lũ hồ chứa nước An Mã huyện Lệ Thủy,
tỉnh Quảng Bình
|
Tân Mỹ, Trường Phú
|
0,98
|
|
50
|
Xây dựng khuôn viên UBND xã,
đường vào nhà bia liệt sỹ xã Sen Thủy
|
Sen Ngư
|
1,50
|
|
51
|
Di dời, hoàn trả hệ thống đường
dây 22kV bị ảnh hưởng do GPMB thực hiện dự án Đường bộ Cao tốc Bắc - Nam phía
Đông giai đoạn 2021-2025
|
Lệ Thuỷ, Kim Ngân, Trường Phú, Lệ Ninh
|
0,72
|
|
52
|
Nâng cao khả năng mang tải ĐZ
110kV TBA 110kV Đồng Hới - Lệ Thủy
|
Lệ Ninh, Trường Phú, Lệ Thuỷ
|
0,94
|
|
53
|
Nâng cấp mở rộng đường từ cổng
chào thôn Bắc Hoà, xã Ngư Thuỷ Bắc đi xã Thanh Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ
|
Cam Hồng
|
1,50
|
|
54
|
Dự án quy hoạch, sắp xếp, bố
trí, ổn định dân cư xã Lâm Thủy (Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển
kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi năm 2022 trên địa
bàn huyện Lệ Thủy - Xây dựng cầu)
|
Kim Ngân
|
0,40
|
|
55
|
Khu tái định cư (phục vụ giải
phóng mặt bằng Đường ven biển và cầu Nhật Lệ 3) - Phần diện tích còn lại
|
Sen Ngư
|
3,03
|
|
56
|
Tái định cư phân tán tại xã
Ngư Thủy (phục vụ giải phóng mặt bằng Đường ven biển và cầu Nhật Lệ 3) - Phần
diện tích còn lại
|
Sen Ngư
|
1,73
|
|
57
|
Tái định cư phân tán tại xã
Ngư Thủy Bắc (phục vụ giải phóng mặt bằng Đường ven biển và cầu Nhật Lệ 3)
|
Cam Hồng
|
1,03
|
|
58
|
Hạ tầng kỹ thuật tuyến đường
D2 đô thị Dinh Mười
|
Quảng Ninh, Ninh Châu
|
8,56
|
|
59
|
Hạ tầng kỹ thuật tuyến đường
D3 khu đô thị Dinh Mười
|
Quảng Ninh, Ninh Châu
|
3,55
|
|
60
|
Đường Cầu Hốc đi nhà thờ
Hoàng Kế Viêm
|
Quảng Ninh
|
0,36
|
|
61
|
Đầu tư xây dựng các trục đường
giao thông KCN Tây Bắc Quán Hàu
|
Quảng Ninh
|
5,48
|
|
62
|
Nâng cấp đường từ phía Nam
nhà văn hóa thôn Dinh Mười đi đường tránh lũ
|
Ninh Châu
|
1,56
|
|
63
|
Đường nối từ nhà văn hóa thôn
Rào Đá đi khu di tích núi Thần Đinh
|
Trường Sơn
|
0,24
|
|
64
|
Hạ tầng kỹ thuật tuyến đường
N1 đô thị Dinh Mười
|
Quảng Ninh
|
1,74
|
|
65
|
Đấu nối, lắp đặt hệ thống cấp
nước sạch cho thôn Phúc Sơn, Áng Sơn và Xuân Sơn xã Vạn Ninh
|
Trường Ninh
|
0,83
|
|
66
|
Quảng trường biển huyện Quảng
Ninh
|
Ninh Châu
|
3,25
|
|
67
|
Nhà nội trú giáo viên Trường
Sơn
|
Trường Sơn
|
0,68
|
|
68
|
Trung tâm văn hóa thể thao
|
Quảng Ninh
|
1,42
|
|
69
|
Xây dựng công viên và tôn tạo
giếng Hang thôn Văn La
|
Quảng Ninh
|
0,47
|
|
70
|
Bãi đổ chất thải rắn, vật liệu
xây dựng phía Tây xã Hải Ninh
|
Ninh Châu
|
0,50
|
|
71
|
Nghĩa trang nhân dân thị trấn
Quán Hàu (thuộc quy hoạch chi tiết xây dựng hạ tầng khu nghĩa địa phục vụ
GPMB khu công nghiệp Tây bắc Quán Hàu-khu B)
|
Quảng Ninh
|
3,01
|
|
72
|
Đường Bản Hôi rấy đi bản Nước
đắng ở xã Trường Sơn
|
Trường Sơn
|
5,50
|
|
73
|
Trạm bảo vệ rừng Zìn Zìn và
trạm bảo vệ rừng số 8, xã Trường Sơn (thuộc chương trình phát triển bền vững
giai đoạn 2021-2025)
|
Trường Sơn
|
0,06
|
|
74
|
Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật tái
định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung (phần còn lại)
|
Ninh Châu
|
0,31
|
|
75
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư
Nam Cổ Hiền, xã Hiền Ninh (giai đoạn 1)
|
Trường Ninh
|
1,78
|
|
76
|
Di dời khẩn cấp các hộ dân bản
Sắt xã Trường Sơn, huyện Quảng Ninh ra khỏi vùng có nguy cơ sạt lỡ cao (Khu
tái định cư tránh sạt lỡ bản Sắt)
|
Trường Sơn
|
2,02
|
|
77
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư
phía Bắc đường Nguyệt Áng Nam Long, xã Xuân Ninh (giai đoạn 1)
|
Trường Ninh
|
2,00
|
|
78
|
Xây dựng hạ tầng khu dân cư
phía Tây Rào Bạc, xã Duy Ninh (Giai đoạn 1)
|
Ninh Châu
|
1,60
|
|
79
|
Hạ tầng kỹ thuật Tái định cư và
dân cư thôn Lương Yến, xã Lương Ninh
|
Quảng Ninh
|
1,60
|
|
80
|
Tạo quỹ đất tại xã Trường
Xuân (phục vụ di dời hộ dân ra khỏi khu vực ô nhiễm và nguy hiểm tính mạng do
việc nổ mìn khai thác đá của công ty TNHH Thế Thịnh)
|
Trường Sơn
|
0,21
|
|
81
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu
tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh
|
Quảng Ninh
|
4,79
|
|
82
|
Khu đô thị mới Lương Ninh
|
Quảng Ninh
|
36,42
|
|
83
|
Khu đô thị Hải Ninh 2
|
Ninh Châu
|
20,63
|
|
84
|
Cụm công nghiệp Lộc Ninh (Phần
còn lại)
|
Đồng Thuận
|
12,00
|
|
85
|
Nâng cao khả năng mang tải ĐZ
110KV TBA 110KV Đồng Hới - Lệ Thủy
|
Đồng Sơn
|
0,14
|
|
86
|
Nâng cấp đường Nguyễn Phong Sắc
phường Đức Ninh Đông vào TDP Bình Phúc
|
Đồng Hới
|
1,15
|
|
87
|
Đường nối từ đường Bàu Tró đến
đường Long Đại
|
Đồng Hới
|
0,70
|
|
88
|
Đường nối từ bệnh viện Y học
cổ truyền đến đường Phong Nha
|
Đồng Hới
|
0,35
|
|
89
|
Đường nối từ đường Tôn Đức Thắng,
đường Tạ Quang Bửu đến đường Nguyễn Đăng Tuân
|
Đồng Hới
|
1,39
|
|
90
|
Nâng cấp, mở rộng Đường Nguyễn
Thị Định (Đoạn từ cầu Nhật Lệ II đến nghĩa trang xã Bảo Ninh)
|
Đồng Hới
|
3,10
|
|
91
|
Đường vào thôn Diêm Sơn sát
đường tránh thành phố
|
Đồng Hới
|
1,01
|
|
92
|
Đầu tư xây dựng đường nối từ
đường Hồ Chí Minh vào làng nghề Thuận Đức
|
Đồng Sơn
|
0,60
|
|
93
|
Hệ thống thoát nước tại khu vực
Ngõ 65, đường Tôn Đức Thắng, phường Nam Lý
|
Đồng Hới
|
0,04
|
|
94
|
Mở rộng khuôn viên trạm y tế
phường Đức Ninh Đông
|
Đồng Hới
|
0,08
|
|
95
|
Trung tâm văn hóa Phường Phú
Hải
|
Đồng Hới
|
0,65
|
|
96
|
Trung tâm văn hoá thể thao
thành phố Đồng Hới (phần còn lại)
|
Đồng Hới
|
2,90
|
|
97
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 6
phường Nam Lý
|
Đồng Hới
|
0,21
|
|
98
|
Khu thể thao và công viên xã
Đức Ninh
|
Đồng Hới
|
2,28
|
|
99
|
Khu vui chơi thể thao phường
Phú Hải
|
Đồng Hới
|
1,96
|
|
100
|
Nhà trực lực lượng dân quân
thường trực phường Đức Ninh Đông
|
Đồng Hới
|
0,11
|
|
101
|
Trụ sở Chi cục thống kê thành
phố Đồng Hới
|
Đồng Hới
|
0,18
|
|
102
|
Xây dựng, nâng cấp Sàn giao dịch
việc làm của Trung tâm dịch vụ việc làm Quảng Bình
|
Đồng Hới
|
0,05
|
|
103
|
Dự án Tạo quỹ đất ở khu vực Đồng
Bình Bổn (phần còn lại)
|
Đồng Hới
|
2,40
|
|
104
|
Tạo quỹ đất Khu dân cư Đức
Sơn, phía Tây Bắc đường Lê Lợi, xã Đức Ninh
|
Đồng Hới
|
1,07
|
|
105
|
Tạo quỹ đất khu dân cư phía
Đông Nam đường Cao Thắng, xã Lộc Ninh (Phần còn lại)
|
Đồng Thuận
|
1,80
|
|
106
|
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định
cư xã Lộc Ninh
|
Đồng Thuận
|
2,00
|
|
107
|
HTKT khu dân cư TDP9 (giai đoạn
2), phường Bắc Lý (phần còn lại)
|
Đồng Thuận
|
2,20
|
|
108
|
HTKT khu đất ở TDP 10, phường
Bắc Lý (phần còn lại)
|
Đồng Thuận
|
1,24
|
|
109
|
Dự án tạo quỹ đất khu dân cư
phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Nam Lý
|
Đồng Hới
|
7,30
|
|
110
|
Khu đô thị mới tại đường Hữu
Nghị
|
Đồng Hới
|
5,82
|
|
111
|
Khu đô thị Bảo Ninh 8
|
Đồng Hới
|
20,40
|
|
112
|
Khu đô thị Bảo Ninh 4
|
Đồng Hới
|
41,52
|
|
113
|
Khu đô thị Bảo Ninh 6
|
Đồng Hới
|
41,91
|
|
114
|
Khu đô thị Bảo Ninh Xanh
(HADALAND Bảo Ninh Green City)
|
Đồng Hới
|
26,00
|
|
115
|
Khu đô thị Phương Bắc
|
Đồng Hới
|
17,70
|
|
116
|
Khu đô thị Lộc Ninh
|
Đồng Thuận
|
8,50
|
|
117
|
Khu nhà ở xã hội tại xã Lộc
Ninh, thành phố Đồng Hới
|
Đồng Thuận
|
9,95
|
|
118
|
Khu đô thị phía sau chợ Đức
Ninh, xã Đức Ninh, thành phố Đồng Hới
|
Đồng Hới
|
11,00
|
|
119
|
Khu đô thị phía Đông Bắc đường
Lý Thường Kiệt
|
Đồng Thuận, Đồng Hới
|
9,10
|
|
120
|
Khu đô thị phía Tây đường
Phan Huy Chú
|
Đồng Hới
|
9,60
|
|
121
|
Khu đô thị Tây đường Lý Nam Đế,
phường Đồng Phú
|
Đồng Hới
|
9,60
|
|
122
|
Khu đô thị phía Tây Bắc đường
Lê Lợi
|
Đồng Hới
|
11,23
|
|
123
|
Khu đô thị Tây Bắc đường 27
m, phường Đức Ninh Đông
|
Đồng Hới
|
8,06
|
|
124
|
Khu đô thị phía Nam phường
Phú Hải
|
Đồng Hới
|
31,50
|
|
125
|
Quảng trường biển Trung Trạch
(diện tích phần còn lại)
|
Hoàn Lão
|
3,26
|
|
126
|
Nâng cấp, mở rộng đường từ
UBND xã Sơn Lộc đi tỉnh lộ 561
|
Bố Trạch, Đông Trạch
|
1,88
|
|
127
|
Đường giao thông phát triển
du lịch khu vực Hà Lời - Phong Nha
|
Phong Nha
|
2,70
|
|
128
|
Đường nối tỉnh 560 đi Mỹ Sơn,
xã Cự Nẫm
|
Bố Trạch
|
1,04
|
|
129
|
Nâng cấp Tuyến đường liên xã
Nhân Trạch - Nam Trạch và nút giao ngã tư Quốc lộ 1
|
Nam Trạch
|
4,60
|
|
130
|
Đường giao thông từ thôn 2 xã
Mỹ Trạch đi xã Hạ Trạch
|
Bắc Trạch
|
1,07
|
|
131
|
Đường giao thông từ Quốc lộ 1
đi biển Thanh Trạch
|
Bắc Trạch
|
0,42
|
|
132
|
Đường giao thông trung tâm xã
Vạn Trạch
|
Bố Trạch
|
1,24
|
|
133
|
Hạ tầng kỹ thuật nối thôn 1,
thôn 9 xã Bắc Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình
|
Bắc Trạch
|
0,93
|
|
134
|
Trạm biến áp 110kV Bố Trạch
và Đấu nối
|
Đông Trạch, Bố Trạch
|
0,62
|
|
135
|
Hoàn thiện lưới điện trung áp
sau TBA 110kV Bố Trạch
|
Bắc Trạch, Bố Trạch
|
0,22
|
|
136
|
Xây dựng Nhà văn hóa thôn 1 Đồng
Trạch
|
Đông Trạch
|
0,18
|
|
137
|
Xây dựng Nhà văn hóa thôn 2 Đồng
Trạch
|
Đông Trạch
|
0,15
|
|
138
|
Xây dựng mới Nhà văn hóa thôn
3 Đồng Trạch
|
Đông Trạch
|
0,15
|
|
139
|
Xây dựng Nhà văn hóa thôn 5
xã Bắc Trạch
|
Bắc Trạch
|
0,13
|
|
140
|
Mở rộng khuôn viên nhà thờ
giáo xứ Khe Ngang
|
Phong Nha
|
0,08
|
|
141
|
Mở rộng khuôn viên Nhà thờ
Giáo họ Hội Nghĩa
|
Phong Nha
|
0,69
|
|
142
|
Nghĩa trang nhân dân xã Bắc
Trạch
|
Bắc Trạch
|
4,51
|
|
143
|
Tuyến đường nối từ đường huyện
Khương Hà - Cự Nẫm vào thôn Bắc Nẫm
|
Bố Trạch
|
0,31
|
|
144
|
Khu tái định cư khu vực phía
Tây đường ven biển nổi từ đường ven biển đi đường Hồ Chí Minh (phục vụ giải
phóng mặt bằng Đường ven biển và cầu Nhật Lệ 3)
|
Đông Trạch
|
2,17
|
|
145
|
Khai thác quỹ đất khu vực
thôn 1 xã Hạ Trạch
|
Bắc Trạch
|
1,07
|
|
146
|
Hạ tầng phát triển quỹ đất ở
khu vực ngã ba thị trấn Hoàn Lão (đoạn xã Trung Trạch) (phần diện tích còn lại)
|
Hoãn Lão
|
1,07
|
|
147
|
Đầu tư khai thác Quỹ đất Phát
triển kết cấu hạ tầng Khu vực thôn Nam Đức, xã Đức Trạch (phần diện tích còn
lại)
|
Đông Trạch
|
0,50
|
|
148
|
Xây dựng hạ tầng để khai thác
quỹ đất khu vực Đồng Lớn xã Cự Nẫm (phần diện tích còn lại)
|
Bố Trạch
|
0,63
|
|
149
|
Khu đô thị mới Lý Nhân (phần
còn lại)
|
Hoàn Lão
|
0,20
|
|
150
|
Khu đô thị Quang Phú (Đồng
Thuận: 0,66 ha, Nam Trạch: 1,73 ha)
|
Đồng Thuận, Nam Trạch
|
2,39
|
|
151
|
Khu đô thị Lý Trạch
|
Nam Trạch
|
2,83
|
|
152
|
Cụm công nghiệp tại phường Quảng
Thọ
|
Bắc Gianh
|
19,75
|
|
153
|
Trụ sở UBND phường Quảng Thọ
|
Bắc Gianh
|
2,02
|
|
154
|
Bệnh viện đa khoa Khu vực Bắc
Quảng Bình (cơ sở 2)
|
Bắc Gianh
|
7,49
|
|
155
|
Trường Tư thục liên cấp chất
lượng cao
|
Ba Đồn
|
1,73
|
|
156
|
Hạ tầng kỹ thuật khu trung
tâm xã Quảng Hòa (Giai đoạn 1) (phần diện tích còn lại)
|
Nam Gianh
|
0,99
|
|
157
|
Phát triển quỹ đất khu dân cư
phía Bắc tuyến đường tỉnh lộ 559B, xã Quảng Sơn (Giai đoạn 1)
|
Nam Ba Đồn
|
4,90
|
|
158
|
Hạ tầng khu dân cư phía Nam
TDP Chính Trực, phường Quảng Long
|
Ba Đồn
|
4,86
|
|
159
|
Khu đô thị phức hợp du lịch
nghỉ dưỡng thương mại tại phường Quảng Thọ
|
Bắc Gianh
|
35,90
|
|
160
|
Khu đô thị tại khu vực trung
tâm thị xã Ba Đồn
|
Bắc Gianh
|
26,00
|
|
161
|
Xây dựng Sân vận động khu
trung tâm xã Quảng Đông
|
Phú Trạch
|
1,31
|
|
162
|
Cải tạo, nâng cấp hạ tầng tuyến
đường từ trung tâm xã Cảnh Dương đi xã Quảng Tùng
|
Hoà Trạch
|
2,58
|
|
163
|
Đường giao thông và cầu nối
xã Liên Trường qua xã Phù Hóa, huyện Quảng Trạch
|
Tân Gianh
|
1,32
|
|
164
|
Tuyến đường từ Trụ sở Chi cục
Thi hành án đến đường đi xã Quảng Lưu (Giai đoạn 2)
|
Trung Thuần
|
2,59
|
|
165
|
Hạ tầng giao thông từ Đài tưởng
niệm các anh hùng liệt sỹ huyện đến Cổng di tích lịch sử văn hóa Chiến khu
Trung Thuần, xã Quảng Phương
|
Quảng Trạch
|
6,54
|
|
166
|
Hạ tầng nâng cấp, mở rộng tuyến
đường từ chợ Hướng Phương đi chợ Pháp Kệ, xã Quảng Phương
|
Quảng Trạch
|
3,22
|
|
167
|
Tuyến đường phía Bắc Trường
Tiểu học và THCS kết nối với hồ Bàu Mây tại Trung tâm huyện lỵ, huyện Quảng
Trạch
|
Quảng Trạch
|
2,80
|
|
168
|
Xây dựng hạ tầng giao thông
tuyến đường từ trục N1 đến Nhà máy may An Dân tại Trung tâm huyện lỵ, huyện
Quảng Trạch
|
Quảng Trạch
|
1,10
|
|
169
|
Nâng cấp hạ tầng tuyến đường
từ Di tích lịch sử thôn Phúc Kiều đi đường Tỉnh lộ 22 và tuyến đường giao
thông liên thôn Phúc Kiều - Di Luân, xã Quảng Tùng
|
Hoà Trạch
|
2,80
|
|
170
|
Xây dựng các hạng mục phụ trợ
công trình Trung tâm Y tế huyện Quảng Trạch
|
Hoà Trạch
|
0,41
|
|
171
|
Cải tạo, nâng cấp hạ tầng 02
tuyến đường nội vùng đi đường ven biển thuộc xã Quảng Xuân
|
Quảng Trạch
|
4,19
|
|
172
|
Xây dựng Trạm bơm đồng Cồn Gộc
xã Quảng Kim
|
Phú Trạch
|
0,09
|
|
173
|
Sửa chữa, nâng cấp hồ chứa nước
Bàu Sen tại trung tâm huyện Quảng Trạch
|
Quảng Trạch
|
3,00
|
|
174
|
Mở rộng khuôn viên Nhà sinh
hoạt cộng đồng thôn 5 xã Liên Trường
|
Tân Gianh
|
0,14
|
|
175
|
Nhà văn hóa thôn Lý Nguyên,
xã Quảng Châu
|
Hoà Trạch
|
0,95
|
|
176
|
Xây dựng Nhà văn hóa thôn 2,
xã Quảng Kim
|
Phú Trạch
|
0,23
|
|
177
|
Xây dựng Nhà văn hóa thôn Tam
Đa, xã Quảng Lưu
|
Trung Thuần
|
0,15
|
|
178
|
Mở rộng khuôn viên Nhà thờ
Giáo xứ Chợ Sàng, xã Liên Trường
|
Tân Gianh
|
0,35
|
|
179
|
Hạ tầng kỹ thuật Khu nghĩa
trang nhân dân tại xã Phù Hóa, huyện Quảng Trạch (đợt 2)
|
Tân Gianh
|
0,66
|
|
180
|
Hạ tầng giao thông tuyến đường
từ Trụ sở Trung tâm văn hóa kết nối với Trục đường D3
|
Quảng Trạch
|
3,00
|
|
181
|
Hệ thống thoát nước mưa và hệ
thống thoát nước thải tại trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch (giai đoạn
1)
|
Quảng Trạch
|
5,26
|
|
182
|
Hạ tầng kỹ thuật quy hoạch
chi tiết khu nghĩa địa thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương
|
Quảng Trạch
|
0,83
|
|
183
|
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch
khu dân cư thôn Minh Sơn xã Quảng Đông, huyện Quảng Trạch (Giai đoạn 1)
|
Phú Trạch
|
3,76
|
|
184
|
Hạ tầng kỹ thuật khu Quy hoạch
khu dân cư thôn Nam Lãnh, xã Quảng Phú, huyện Quảng Trạch (phần còn lại)
|
Phú Trạch
|
0,90
|
|
185
|
HTKT khu vực phía Đông Nam
trung tâm huyện lỵ Quảng Trạch (GĐ1) xã Quảng Phương
|
Quảng Trạch
|
4,52
|
|
186
|
Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định
cư (phục vụ giải phóng mặt bằng Dự án thành phần 1: Đường ven biển thuộc Dự
án Đường ven biển và cầu Nhật Lệ 3) (đợt 2)
|
Hoà Trạch
|
0,67
|
|
187
|
Tuyến đường liên xã phía Tây
thị trấn Đồng Lê (GĐ 2) (Phần diện tích còn lại)
|
Đồng Lê, Tuyên Phú
|
6,85
|
|
188
|
Đường nối từ Hà Nam vào trung
tâm xã Thạch Hóa (Phần diện tích còn lại)
|
Tuyên Phú
|
0,81
|
|
189
|
Khắc phục khẩn cấp đường nội
thị thị trấn Đồng Lê (Phần diện tích còn lại)
|
Đồng Lê
|
0,23
|
|
190
|
Chống sạt lở mái taluy khu
tái định cư thôn Đạm Thủy 1 và 2 xã Thạch Hóa
|
Tuyên Phú
|
0,40
|
|
191
|
Trạm biến áp 110kV Tuyên Hóa
và đấu nối
|
Đồng Lê, Tuyên Phú, Tuyên Bình, Tuyên Hoá
|
1,94
|
|
192
|
Mở rộng khuôn viên nhà văn
hóa thôn Tam Đa
|
Tuyên Hoá
|
0,20
|
|
193
|
Nhà văn hóa thôn Đông Tân
|
Tuyên Hoá
|
0,11
|
|
194
|
Mở rộng trường mầm non Tiến
Hóa
|
Tuyên Hoá
|
0,25
|
|
195
|
Trạm bảo vệ rừng Tú Làn Xã
Tân Hóa (thuộc chương trình Mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn
2021-2025)
|
Kim Phú
|
0,05
|
|
196
|
Sửa chữa nâng cấp các hồ, đập
xung yếu tỉnh Quảng Bình: Sữa chữa nâng cấp đảm bảo an toàn đập Khe Dỗi, Xã
Trung Hóa, huyện Minh Hóa
|
Kim Phú
|
53,20
|
|
197
|
Nâng cấp đường Lê Lợi, Lê Quý
Đôn đến chợ Quán Hàu
|
Quảng Ninh
|
0,27
|
|
198
|
Đường tránh lũ khẩn cấp Liên Xuân
đi Long Sơn (Giai đoạn 2)
|
Trường Ninh
|
1,30
|
|
199
|
Mở rộng điểm trường Trung
tâm, Trường Mầm Non Vạn Ninh
|
Trường Ninh
|
0,50
|
|
200
|
Nhà văn hóa TDP Trung Trinh
|
Quảng Ninh
|
0,32
|
|
201
|
Hạ tầng khu công viên cây
xanh đài tưởng niệm huyện Quảng Ninh (Giai đoạn 2)
|
Quảng Ninh
|
0,09
|
|
202
|
Nâng cao khả năng mang tải DZ
110 KV (Trạm biến áp 110 KV Đồng Hới- Lệ Thủy)
|
Trường Ninh, Quảng Ninh
|
0,67
|
|
203
|
Trạm biến áp 110 KV Bảo Ninh
đầu nối
|
Quảng Ninh, Ninh Châu
|
0,45
|
|
204
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu
tái định cư và khu dân cư thôn Chợ Gộ, xã Vĩnh Ninh
|
Quảng Ninh
|
2,00
|
|
205
|
Xây dựng khu tái định cư, dân
cư thôn Tân Sơn
|
Trường Sơn
|
0,48
|
|
206
|
Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật tái
định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái huyện Quảng Ninh
|
Quảng Ninh
|
3,70
|
|
207
|
Khu đô thị cao cấp Quán Hàu
|
Quảng Ninh
|
16,84
|
|
208
|
Đầu tư xây dựng đường và vỉa
hè xung quanh trụ sở UBND phường Bắc Lý
|
Đồng Thuận
|
0,70
|
|
209
|
Đầu tư xây dựng đường Trần Nhật
Duật
|
Đồng Hới
|
1,39
|
|
210
|
Đầu tư, mở rộng nâng cấp Cảng
hàng không Đồng Hới
|
Đồng Thuận
|
10,60
|
|
211
|
Nâng cấp đường Cao Thắng
|
Đồng Thuận
|
1,00
|
|
212
|
Mở rộng trụ sở UBND phường Đồng
Phú (làm trụ sở BCH quân sự phường)
|
Đồng Hới
|
0,09
|
|
213
|
Mở rộng nhà sinh hoạt cộng đồng
tổ dân phố 1 Mỹ Cương
|
Đồng Hới
|
0,05
|
|
214
|
Xây dựng nhà sinh hoạt cộng đồng
thôn 5, xã Lộc Ninh
|
Đồng Thuận
|
0,18
|
|
215
|
Xây dựng nhà sinh hoạt cộng đồng
thôn Tân Phú, xã Quang Phú
|
Đồng Thuận
|
0,20
|
|
216
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn
Thuận Phong, xã Thuận Đức
|
Đồng Sơn
|
0,09
|
|
217
|
Xây dựng khu vực công viên
cây xanh trước Nghĩa trang liệt sỹ
|
Đồng Hới
|
0,14
|
|
218
|
HTKT khu đất ở xã Đức Ninh (Đợt
2)
|
Đồng Hới
|
0,05
|
|
219
|
Dự án Tạo quỹ đất Khu đô thị
Sa Động, xã Bảo Ninh (phần còn lại chưa GPMB) (Giai đoạn 1)
|
Đồng Hới
|
0,10
|
|
220
|
Tạo quỹ đất khu dân cư phía
Đông đường Hà Huy Tập, tổ dân phố 6, phường Bắc Nghĩa (phần còn lại)
|
Đồng Hới
|
0,03
|
|
221
|
Tạo quỹ đất ở Tổ dân phố 7,
phường Hải Thành (phần còn lại)
|
Đồng Hới
|
0,50
|
|
222
|
Khu đô thị mới Phú Hải (phần
còn lại)
|
Đồng Hới
|
0,07
|
|
223
|
Khu đô thị Nam Cầu Dài (phần
còn lại)
|
Đồng Hới
|
13,21
|
|
224
|
Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng học
và khuôn viên Trường MN Đồng Trạch (Khu vực 2)
|
Đông Trạch
|
0,07
|
|
225
|
Nhà lớp học trường mầm non
Nam Dinh
|
Nam Trạch
|
0,38
|
|
226
|
Nhà thi đấu và khu vui chơi
thể thao xã Đồng Trạch
|
Đông Trạch
|
0,30
|
|
227
|
Tuyến đường giao thông nối Di
tích Bến Phà Xuân Sơn với đường HCM nhánh Đông
|
Phong Nha
|
0,64
|
|
228
|
Trạm bơm phục vụ sản xuất
thôn Cù lạc 2 - thị trấn Phong Nha
|
Phong Nha
|
0,03
|
|
229
|
Nâng cấp mở rộng khu di tích
ga Bố Trạch (phần diện tích còn lại)
|
Hoàn Lão
|
0,72
|
|
230
|
Chợ biên giới xã Thượng Trạch
(phần diện tích còn lại)
|
Thượng Trạch
|
0,19
|
|
231
|
Xây dựng Nhà văn hóa thôn 5 Đồng
Trạch
|
Đông Trạch
|
0,16
|
|
232
|
Khu tái định cư khu vực đồng
Cải Tạo xã Phú Định (phục vụ GPMB dự án đường bộ Cao tốc Bắc Nam phía Đông
giai đoạn 2021-2025)
|
Bố Trạch
|
0,60
|
|
233
|
Tái định cư, bồi thường bằng
đất khi GPMB thực hiện công trình Đầu tư xây dựng bến cá kết hợp dịch vụ hậu
cần nghề cá xã Thanh Trạch và xây dựng các công trình phụ trợ, phục vụ hoạt động
sản xuất thủy sản tại khu nuôi thủy sản tập trung xã Mỹ Trạch, huyện Bố Trạch
|
Bắc Trạch
|
0,07
|
|
234
|
Hạ tầng phát triển quỹ đất ở
khu vực ngã ba thị trấn Hoàn Lão (phần diện tích còn lại)
|
Hoàn Lão
|
0,23
|
|
235
|
Khai thác quỹ đất phát triển
kết cấu hạ tầng tại khu vực phía Nam sông Phường Bún, thị trấn Hoàn Lão (phần
diện tích còn lại)
|
Hoàn Lão
|
2,67
|
|
236
|
Tái định cư khi GPMB thực hiện
công trình đường từ TL 561 đi Cầu sông trước, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch
|
Hoàn Lão
|
0,28
|
|
237
|
Xử lý khẩn cấp hệ thống thoát
nước, xây dựng đường và vỉa hè từ Ngân hàng Chính sách đến Nhà văn hóa khu phố
4, phường Ba Đồn
|
Ba Đồn
|
0,45
|
|
238
|
Công viên lễ hội đình làng
Phan Long Ba Đồn
|
Ba Đồn
|
0,73
|
|
239
|
Phát triển quỹ đất KDC dọc bờ
sông Gianh, TDP Cầu, phường Quảng Thuận
|
Ba Đồn, Bắc Gianh
|
4,24
|
|
240
|
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư
phía Bắc TDP Trường Sơn, phường Quảng Long
|
Ba Đồn
|
4,80
|
|
241
|
Khu đô thị Cồn Két tại phường
Quảng Thuận
|
Bắc Gianh
|
50,20
|
|
242
|
Xây dựng trụ sở làm việc Đảng
ủy, HĐND, UBND xã Quảng Lưu
|
Trung Thuần
|
0,49
|
|
243
|
Trụ sở Ban quản lý rừng phòng
hộ huyện Quảng Trạch xã Quảng Phương
|
Quảng Trạch
|
0,49
|
|
244
|
Sân thể dục thể thao, đường
chạy, các hạng mục phụ trợ và hàng rào bao quanh sân TDTT trường THCS xã Quảng
Lưu
|
Trung Thuần
|
0,32
|
|
245
|
Xây dựng 4 phòng học 2 tầng,
bếp ăn Trường Mầm non khu vực Tam Đa và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non
khu vực trung tâm, xã Quảng Lưu
|
Trung Thuần
|
0,10
|
|
246
|
Xây dựng sân thể thao xã Quảng
Lưu
|
Trung Thuần
|
0,55
|
|
247
|
Hạ tầng tuyến đường kết hợp
kè thôn Tân An đi thôn Phú Ninh, xã Quảng Thanh, huyện Quảng Trạch
|
Tân Gianh
|
8,51
|
|
248
|
Nâng cấp, sửa chữa khẩn cấp
tuyến đê kè dọc sông Gianh đoạn qua xã Quảng Thanh
|
Tân Gianh
|
2,00
|
|
249
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến đê kè
đoạn từ cảng cá Roòn đến trạm biên phòng xã Cảnh Dương, huyện Quảng Trạch
|
Hoà Trạch
|
2,00
|
|
250
|
Nhà văn hóa, khuôn viên thôn
Hùng Sơn, xã Quảng Kim
|
Phú Trạch
|
0,24
|
|
251
|
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường
phụ cận giữa thị trấn Đồng Lê và xã Sơn Hóa (Phần diện tích còn lại)
|
Đồng Lê
|
0,10
|
|
252
|
Trung tâm văn hóa huyện Tuyên
Hóa (Phần diện tích còn lại)
|
Đồng Lê
|
1,02
|
|
253
|
Chợ trung tâm xã Hương Hóa
|
Tuyên Sơn
|
0,39
|
|
254
|
Nghĩa trang liệt sĩ xã Châu
Hóa
|
Tuyên Hoá
|
0,14
|
|
255
|
Tuyến đường từ Xã Yên Hóa đi
Xã Quy Hóa, huyện Minh Hóa (giai đoạn 1)
|
Minh Hoá
|
0,30
|
|
B. DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐÃ THÔNG QUA TẠI NGHỊ
QUYẾT SỐ 250/NQ-HĐND NGÀY 25/4/2025 NAY TIẾP TỤC CHUYỂN TIẾP
|
|
236,17
|
|
1
|
Khu đô thị tại thị trấn Kiến
Giang và xã Liên Thuỷ
|
Lệ Thuỷ
|
0,87
|
|
2
|
Khu đô thị Kiến Giang 1, huyện
Lệ Thuỷ
|
Lệ Thuỷ
|
8,87
|
|
3
|
Khu đô thị tại vùng Ruộng Nhất,
thị trấn Quán Hàu
|
Quảng Ninh
|
0,62
|
|
4
|
Trạm biến áp 110 KV Tây Bắc
Quán Hàu và đầu nối
|
Ninh Châu, Trường Ninh
|
0,03
|
|
5
|
Khu dân cư nông thôn Dinh Mười
III
|
Ninh Châu
|
4,13
|
|
6
|
Khai thác đá vôi làm vật liệu
xây dựng thông thường
|
Trường Sơn
|
3,80
|
|
7
|
Khu đô thị Bình Minh 1
|
Đồng Hới
|
45,00
|
|
8
|
Khu đô thị Bình Minh 2
|
Đồng Hới
|
25,00
|
|
9
|
Tổ hợp giáo dục tại phường Đồng
Hới, tỉnh Quảng Trị
|
Đồng Hới
|
5,10
|
|
10
|
Khu đô thị phía Đông đường
Phùng Hưng, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới
|
Đồng Hới
|
9,90
|
|
11
|
Khu đô thị sinh thái ven sông
phía Tây Bắc đường Lê Lợi
|
Đồng Hới
|
30,50
|
|
12
|
Dự án tạo quỹ đất ở khu vực
thôn Quý Thuận
|
Đông Trạch
|
1,02
|
|
13
|
Hạ tầng công viên 2 đầu cầu
Quảng Hải kết hợp bùng binh giao thông phía Nam cầu Quảng Hải
|
Ba Đồn, Nam Gianh
|
0,99
|
|
14
|
Trường mầm non xã Quảng Sơn
(phục vụ giải phóng mặt bằng dự án đường bộ cao tốc Bắc Nam phía Đông giai đoạn
2021-2025)
|
Nam Ba Đồn
|
0,99
|
|
15
|
Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định
cư xã Quảng Lộc, thị xã Ba Đồn (phục vụ giải phóng mặt bằng dự án đường bộ
cao tốc Bắc Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025)
|
Nam Gianh
|
2,78
|
|
16
|
Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định
cư xã Quảng Sơn, thị xã Ba Đồn (phục vụ giải phóng mặt bằng dự án đường bộ
cao tốc Bắc Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025)
|
Nam Ba Đồn
|
0,85
|
|
17
|
Dự án Khu dân cư phía Đông Tổ
dân phố Tân Xuân, phường Quảng Phong
|
Ba Đồn
|
5,13
|
|
18
|
Nâng cấp, xây dựng khu kinh doanh
dịch vụ ẩm thực biển, giai đoạn 1. Hạng mục Giải phóng mặt bằng các kiot khu
vực ven biển Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn
|
Bắc Gianh
|
4,07
|
|
19
|
Nâng cao độ tin cậy cung cấp
điện các đường dây 110kV tỉnh Quảng Bình năm 2024
|
Bắc Gianh
|
0,13
|
|
20
|
Di dời hệ thống điện (phục vụ
GPMB dự án đường bộ cao tốc Bắc Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025, đoạn đi
qua thị xã Ba Đồn)
|
Ba Đồn, Nam Gianh, Nam Ba Đồn
|
0,07
|
|
21
|
Đài tưởng niệm các anh hùng
liệt sỹ huyện Quảng Trạch
|
Quảng Trạch
|
2,99
|
|
22
|
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch
chi tiết Khu vực thuộc Trung tâm xã tại thôn Phù Ninh xã Quảng Thanh
|
Tân Gianh
|
2,19
|
|
23
|
Khu dân cư nông thôn phía
Đông ngoài trung tâm hành chính huyện lỵ mới Quảng Trạch
|
Quảng Trạch
|
40,40
|
|
24
|
Xây dựng cấp bách Cầu Năm Ống
m19+050/ĐT.564
|
Trường Phú
|
2,81
|
|
25
|
Đầu tư xây dựng công trình
khai thác quặng Laterit làm phụ gia xi măng tại xã Cự Nẫm và xã Sơn Lộc, huyện
Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình
|
Bố Trạch, Đông Trạch
|
24,00
|
|
26
|
Khai thác sét gạch ngói tại
thị trấn Nông Trường Việt Trung
|
Nam Trạch
|
2,50
|
|
27
|
Đường giao thông nội thị tổ
dân phố Quyết Thắng, thị trấn Nông Trường Việt Trung
|
Nam Trạch
|
0,64
|
|
28
|
Đường giao thông thôn 5 đi
thôn 10 xã Lý Nam, huyện Bố Trạch
|
Nam Trạch
|
0,65
|
|
29
|
Khu dân cư nông thôn xã Trung
Trạch, huyện Bố Trạch
|
Hoàn Lão
|
0,04
|
|
30
|
Khu dân cư nông thôn xã Thanh
Trạch, huyện Bố Trạch
|
Bắc Trạch
|
0,45
|
|
31
|
Tạo quỹ đất (giao đất tái định
cư)
|
Bố Trạch
|
0,06
|
|
32
|
Chỉnh trang đô thị, xây dựng
tuyến đường bê tông khu phố 4 phường Ba Đồn
|
Ba Đồn
|
0,05
|
|
33
|
Khắc phục khẩn cấp tuyến đường
giao thông khu phố 3 phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn
|
Ba Đồn
|
0,33
|
|
34
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư
phía Đông Nam phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn (Khu vực 1)
|
Ba Đồn
|
0,37
|
|
35
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư
phía Đông Nam phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn (Khu vực 2)
|
Ba Đồn
|
0,22
|
|
36
|
Dự án Hạ tầng Khu dân cư phía
Bắc Tổ dân phố Trường Sơn, phường Quảng Long, thị xã Ba Đồn
|
Ba Đồn
|
4,80
|
|
37
|
Khu đô thị phía Tây Nam đường
Lý Thánh Tông, đoạn từ đường F325 đến đường Trương Phúc Phấn
|
Đồng Thuận
|
0,14
|
|
38
|
Xây dựng cấp bách Cầu Sông
Thai (Km3+010/ĐT.558) huyện Quảng Trạch
|
Phú Trạch
|
1,97
|
|
39
|
Mở rộng khuôn viên nhà sinh
hoạt cộng đồng thôn Đông Phúc, xã Liên Trường
|
Tân Gianh
|
0,08
|
|
40
|
Nâng cấp đường Hoàng Sâm, thị
trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hoá, tỉnh Quảng Bình
|
Đồng Lê
|
0,57
|
|
41
|
Cầu tràn Rào bội, thôn Tân Đức
đi thôn Tân Hương, xã Hương Hoá, huyện Tuyên Hoá
|
Tuyên Sơn
|
0,22
|
|
42
|
Khắc phục khẩn cấp tuyến kè
chống sạt lở bờ sông Gianh đoạn qua thôn Chợ Cuồi xã Tiến Hoá, huyện Tuyên
Hoá
|
Tuyên Hoá
|
0,81
|
|
43
|
Khu đô thị Đá Lả
|
Quảng Ninh
|
0,03
|
|
C. DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐÃ THÔNG QUA TẠI
NGHỊ QUYẾT SỐ 258/NQ-HĐND NGÀY 26/6/2025 NAY TIẾP TỤC CHUYỂN TIẾP
|
|
1.800,91
|
|
1
|
Khu đô thị hỗn hợp phía Tây
sông Lệ Kỳ
|
Quảng Ninh, Đồng Hới
|
291,93
|
|
2
|
Khu đô thị phía Nam Đồng Hới
|
Quảng Ninh
|
13,69
|
|
3
|
Nâng cấp, tôn tạo Di tích lịch
sử nơi hi sinh của 16 TNXP bến phà Long Đại 2, tháng 9 năm 1972
|
Trường Ninh
|
0,85
|
|
4
|
Khu đô thị hỗn hợp trung tâm
thành phố Đồng Hới
|
Đồng Thuận, Đồng Hới
|
212,23
|
|
5
|
Khu đô thị hỗn hợp ven biển
Nhật Lệ
|
Nam Trạch, Đồng Thuận
|
292,76
|
|
6
|
Trung tâm kiểm soát bênh tật
tỉnh Quảng Bình (Đợt 2)
|
Đồng Thuận
|
0,42
|
|
7
|
Nâng cao độ tin cậy cung cấp
điện các đường dây 110kV tỉnh Quảng Bình
|
Hoàn Lão, Bố Trạch, Nam Trạch, Đồng Trạch
|
0,11
|
|
8
|
Khu dân cư nông thôn Đại
Trung
|
Hoàn Lão
|
14,31
|
|
9
|
Khu đô thị Đại Trạch 1
|
Nam Trạch, Hoàn Lão
|
46,47
|
|
10
|
Khu đô thị Đại Trạch 2
|
Nam Trạch, Hoàn Lão
|
53,40
|
|
11
|
Khu đô thị Trung Trạch
|
Hoàn Lão
|
75,25
|
|
12
|
Khu dân cư nông thôn Thanh Trạch
1
|
Bắc Trạch
|
11,30
|
|
13
|
Mỏ đá vôi xây dựng lèn Sầm,
xã Sơn Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
|
Lệ Ninh
|
6,90
|
|
14
|
Đầu tư xây dựng công trình
khai thác, tuyển quặng titan sa khoáng và khoáng sản đi kèm tại các xã Ngư Thủy
Bắc, Ngư Thủy và Hưng Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
|
Cam Hồng, Sen Ngư
|
503,0
|
|
15
|
Đầu tư xây dựng công trình
khai thác, tuyển quặng titan sa khoáng và khoáng sản đi kèm tại các xã Ngư Thủy,
Hưng Thủy và Sen Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
|
Sen Ngư
|
274,0
|
|
16
|
Tuyến đường từ trung tâm xã
Quảng Văn kết nối với đường trục chính vùng Nam, thị xã Ba Đồn
|
Nam Gianh
|
4,19
|
|
17
|
Công trình xử lý hệ thống đường
dây 500kV Vũng Áng - Đà Nẵng (khoảng cột 1015-1016) và đường dây 500kV Đà Nẵng
- Hà Tỉnh (khoảng cột 701-702) thuộc dự án thành phần 1: ĐTXD Quốc lộ 12A đoạn
tránh thị xã Ba Đồn thuộc dự án xây dựng cải tạo, nâng cấp QL 12A đoạn tránh
Ba Đồn và đoạn tránh nhà máy xi măng Sông Gianh
|
Quảng Trạch, Ba Đồn
|
0,08
|
|
18
|
Nâng cao khả năng vận hành đường
dây 110kV khu vực tỉnh Quảng Bình năm 2023
|
Hoàn Lão
|
0,02
|
|
D. DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐÃ THÔNG QUA TẠI
NGHỊ QUYẾT SỐ 35/NQ-HĐND NGÀY 28/10/2025 NAY TIẾP TỤC CHUYỂN TIẾP
|
|
618,92
|
|
1
|
Nhà máy điện gió Quảng Trị
Win 1 (xã Hướng Phùng: 14,71 ha, xã Lao Bảo: 8,71 ha)
|
Lao Bảo, Hướng Phùng
|
23,42
|
|
2
|
Nhà máy điện gió Quảng Trị
Win 2 (xã Hướng Phùng: 0,17 ha, xã Lao Bảo: 12,38 ha, xã Khe Sanh: 8,18 ha)
|
Lao Bảo, Khe Sanh, Hướng Phùng
|
20,73
|
|
3
|
Dự án Nhà máy điện gió TNC Quảng
Trị 1
|
Lao Bảo
|
24,59
|
|
4
|
Dự án Nhà máy điện gió TNC Quảng
Trị 2
|
Lao Bảo
|
17,98
|
|
5
|
Nghĩa trang nhân dân thị trấn
Lao Bảo (giai đoạn 1)
|
Lao Bảo
|
2,22
|
|
6
|
Dự án Đường giao thông phục vụ
dân sinh và vận chuyển thiết bị, sửa chữa vận hành Nhà máy điện gió Tài Tâm
|
Khe Sanh
|
2,00
|
|
7
|
Dự án Đầu tư xây dựng và Kinh
doanh hạ tầng kỹ thuật Cụm Công nghiệp Cam Thành mở rộng
|
Cam Lộ
|
30,00
|
|
8
|
Dự án Mở rộng Đền thờ 2500 liệt
sỹ Trung đoàn 27 tại thôn Phương Ngạn
|
Ái Tử
|
0,25
|
|
9
|
Khu tái định cư Tuyến đường bộ
ven biển đoạn tuyến qua khu vực cầu Cửa Tùng - Cửa Việt
|
Nam Cửa Việt
|
0,70
|
|
10
|
Khu nghĩa trang, nghĩa địa phục
vụ di dời mồ mả để GPMB công trình Tuyến đường bộ ven biển đoạn tuyến qua khu
vực cầu Cửa Tùng - Cửa Việt
|
Nam Cửa Việt
|
4,10
|
|
11
|
Đầu tư xây dựng và kinh doanh
kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Cappella Quảng Trị
|
Nam Cửa Việt
|
220,47
|
|
12
|
Chùa Kỳ Viên
|
Quảng Ninh
|
0,58
|
|
13
|
Dự án Khai thác đất làm vật
liệu san lấp tại mỏ Hải Lệ 4 thuộc xã Hải Lệ, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị
(giai đoạn 2)
|
Quảng Trị
|
34,85
|
|
14
|
Dự án Địa điểm đóng quân và hoạt
động của Liên đội Thanh niên xung phong Giải phóng Quảng Trị (năm 1965 -
1969)
|
Hải Lăng
|
0,12
|
|
15
|
Công trình khai thác mỏ đất
làm vật liệu san lấp
|
Hải Lăng
|
14,60
|
|
16
|
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu
tái định cư và dân cư tiếp giáp đường BOT đô thị Dinh Mười (các lô MN;
BT-07,08; OHH-01,02)
|
Ninh Châu
|
4,00
|
|
17
|
Dư án Hạ tầng kỹ thuật khu
tái định cư và dân cư phía Đông Nam đô thị Dinh Mười (các lô BT- 03,04;
TMDV-04,05,06)
|
Ninh Châu
|
2,70
|
|
18
|
Đường trung tâm xã Gia Ninh đoạn
từ Ngã ba Mỹ Trung đi Trạm Y tế xã (Đi về phía Đông trụ sở UBND xã)
|
Ninh Châu
|
2,51
|
|
19
|
Đường Giao thông nông thôn từ
Quốc lộ 15A đi trụ sở xã Cự Nẫm
|
Bố Trạch
|
2,36
|
|
20
|
Dự án Đầu tư hạ tầng kỹ thuật
để phát triển quỹ đất tại khu vực thôn Nam, xã Vạn Trạch (khu vực 2)
|
Bố Trạch
|
1,00
|
|
21
|
Dự án Trường nội trú Tiểu học
và Trung học cơ sở Dân Hóa
|
Dân Hóa
|
14,00
|
|
22
|
Dự án Trường nội trú Tiểu học
và Trung học Đakrông
|
Đakrông
|
5,76
|
|
23
|
Xây dựng Đường cứu nạn tại
Km57+620(P)
|
Đakrông
|
0,38
|
|
24
|
Trường Tiểu học thôn Chai xã
Đakrông
|
Đakrông
|
0,33
|
|
25
|
Dự án Nâng cấp, tôn tạo nhà
thờ Nguyễn Hữu Cảnh (Hạng mục nhà để xe, khuôn viên và khu tái định cư)
|
Trường Ninh
|
1,58
|
|
26
|
Dự án Đầu tư xây dựng và Kinh
doanh hạ tầng kỹ thuật Cụm Công nghiệp Cam Tuyền 2
|
Hiếu Giang
|
50,00
|
|
27
|
Dự án Đầu tư xây dựng và Kinh
doanh hạ tầng kỹ thuật Cụm Công nghiệp Cam Hiếu 2
|
Hiếu Giang
|
50,03
|
|
28
|
Dự án khai thác đá vôi làm vật
liệu xây dựng thông thường tại Lèn Lạc Thiện, xã Minh Hóa, xã Tân Hóa của Hợp
tác xã sản xuất VLXD Huy Hoàng
|
Kim Phú
|
4,22
|
|
29
|
Dự án Trạm bảo vệ rừng Cồn
Roàng (Trạm Kiểm lâm)
|
Thượng Trạch
|
0,11
|
|
30
|
Dự án Trường nội trú Tiểu học
và Trung học cơ sở Thượng Trạch
|
Thượng Trạch
|
5,58
|
|
31
|
Dự án Trường nội trú Tiểu học
và Trung học cơ sở Hướng Phùng
|
Hướng Phùng
|
11,87
|
|
32
|
Dự án Thuỷ Điện Hướng Phùng
(xã Hướng Phùng: 35,0 ha, xã Lao Bảo: 2,7 ha)
|
Hướng Phùng; Lao Bảo
|
37,70
|
|
33
|
Khu Nhà ở xã hội Trung tâm
thành phố Đồng Hới
|
Đồng Hới
|
0,88
|
|
34
|
Khu đô thị phía Tây Bắc đường
Lê Lợi, thành phố Đồng Hới
|
Đồng Hới
|
11,51
|
|
35
|
Nâng cấp đường Tạ Quang Bửu,
thành phố Đồng Hới, (giai đoạn 1)
|
Đồng Hới
|
0,65
|
|
36
|
Dự án Hạ tầng kỹ thuật đất ở
khu vực hồ Nam Lý, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới
|
Đồng Hới
|
0,68
|
|
37
|
Khu đất phục vụ tái định cư dự
án cầu Nhật Lệ 3 và đường 2 đầu cầu
|
Đồng Hới
|
0,20
|
|
38
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu
dân cư thôn Thái Lai
|
Vĩnh Hoàng
|
1,63
|
|
39
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu
tái định cư thôn Thái Lai, xã Vĩnh Hoàng thuộc dự án: Đường ven biển kết nối
hành lang kinh tế Đông Tây tỉnh Quảng Trị giai đoạn 1
|
Vĩnh Hoàng
|
0,20
|
|
40
|
Dự án Trường nội trú Tiểu học
và Trung học cơ sở Trường Sơn
|
Trường Sơn
|
5,00
|
|
41
|
Mở rộng khuôn viên Nhà thờ Giáo
xứ Minh Tú
|
Tuyên Hoá
|
0,26
|
|
42
|
Giáo họ Lạc Thủy
|
Tuyên Hoá
|
0,45
|
|
43
|
Bổ sung diện tích thu hồi đất
Dự án Nhà máy Điện gió Hướng Linh 1
|
Hướng Phùng
|
4,40
|
|
44
|
Bổ sung diện tích thu hồi đất
Dự án Nhà máy Điện gió Hướng Linh 2 (xã Hướng Phùng: 2,3 ha, xã Đakrông: 0,03
ha)
|
Hướng Phùng, Đakrông
|
2,33
|
|
|
Tổng (A+B+C): 360 công trình, dự án
|
3.585,48
|
Nghị quyết 68/NQ-HĐND năm 2025 thông qua danh mục công trình, dự án thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 68/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 thông qua danh mục công trình, dự án thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2026
Ban hành:
03/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2026
Ban hành:
29/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2026
Ban hành:
03/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/12/2025
Ban hành:
28/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2026
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/10/2025
Ban hành:
04/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2025
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
421
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|