|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
88/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
Người ký:
|
Phạm Thị Minh Xuân
|
|
Ngày ban hành:
|
10/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 88/NQ-HĐND
|
Tuyên Quang, ngày
10 tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH TUYÊN QUANG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ
HAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số
31/2024/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Luật Quy hoạch số
21/2017/QH14; được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật 57/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số
1684/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội Về việc
sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Tuyên Quang năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số
151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai;
Căn cứ Quyết định số
325/QĐ-TTg ngày 30 tháng 3 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt Quy hoạch
tỉnh Tuyên Quang thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số
1339/QĐ-TTg ngày 13 tháng 11 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt Quy hoạch
tỉnh Hà Giang thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Xét Tờ trình số 155/TTr-UBND
ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về Dự thảo Nghị
quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về Danh mục dự án thu hồi đất trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang và Báo cáo thẩm tra số 191/BC-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2025 của
Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội
đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1.
Thông qua danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang, cụ thể như sau:
Tổng số 54 công trình, dự án phải
thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, tổng diện tích thu hồi là 1.683.785,4
m2 trong đó:
1. Dự án xây dựng công trình
giao thông (thuộc khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai): 02 dự án với tổng diện tích
146.580 m2;
2. Dự án xây dựng công trình cấp
nước, thoát nước (thuộc khoản 3 Điều 79 Luật Đất đai): 01 dự án với tổng diện
tích 1.052,9 m2;
3. Dự án xây dựng công trình xử
lý chất thải (thuộc khoản 4 Điều 79 Luật Đất đai): 01 dự án với tổng diện tích
6.000 m2;
4. Dự án xây dựng công trình
năng lượng, chiếu sáng công cộng (thuộc khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai): 42 dự án
với tổng diện tích 27.343,6 m2;
5. Dự án xây dựng cơ sở y tế
(thuộc khoản 15 Điều 79 Luật Đất đai): 01 dự án với tổng diện tích 1.086,6 m2;
6. Dự án xây dựng cơ sở giáo dục,
đào tạo (thuộc khoản 16 Điều 79 Luật Đất đai): 01 dự án với tổng diện tích
5.000 m2;
7. Dự án cụm công nghiệp (thuộc
khoản 22 Điều 79 Luật Đất đai): 01 dự án với tổng diện tích 415.000m2;
8. Dự án hoạt động khai thác
khoáng sản (thuộc khoản 25 Điều 79 Luật Đất đai): 05 dự án với tổng diện tích
1.081.722,3 m2.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm
theo Nghị quyết này).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ
chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng
nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu
Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 3. Hiệu
lực thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực từ
khi được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khoá XIX, Kỳ họp thứ hai thông qua
ngày 08 tháng 12 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Các Văn phòng: Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Uỷ ban nhân dân tỉnh;
- Uỷ ban MTTQ Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Các văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND các xã, phường;
- Báo và Phát thanh - Truyền hình tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh; Công báo Tuyên Quang;
- Trang thông tin điện tử Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu: VT.
|
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Thị Minh Xuân
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 88/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
Số TT
|
Tên dự án, công trình
|
Địa điểm thu hồi đất
|
Tổng diện tích thu hồi
(m2)
|
Văn bản pháp lý có liên quan (số QĐ phê duyệt, giấy chứng nhận đầu tư...)
|
Văn bản ghi vốn, giao vốn để thực hiện dự án đầu tư đối với dự án thực
hiện bằng ngân sách Nhà nước
|
|
|
Tổng toàn tỉnh
|
54
|
1.683.785,4
|
|
|
|
I
|
Dự
án xây dựng công trình giao thông (thuộc khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai)
|
|
1
|
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường
từ ngã ba Tổ Dân phố 6 đi Trường PTDT Nội trú THCS & THPT Hoàng Su Phì và
Trường THPT Hoàng Su Phì
|
Xã Hoàng Su Phì
|
300,0
|
Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày
20/12/2024 của HĐND huyện Hoàng Su Phì về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án;
|
Quyết định số 5100/QĐ-UBND ngày 19/03/2025 của UBND huyện Hoàng Su Phì
về việc cấp bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ năm 2025 cho Ban quản lý
dự án đầu tư xây dựng huyện (đã phân bổ vốn về Ban
Quản lý đầu tư xây dựng công trình)
|
|
2
|
Mở mới tuyến đường từ thôn
Ngán Chải, xã Lao Và Chải đi thôn Sủng Hòa, xã Ngam La, (cũ)
|
Xã Yên Minh
|
131.126
|
Nghị quyết số 116/NQ-HĐND
ngày 29/6/2023 của HĐND huyện Yên Minh v/v Mở mới tuyến đường từ thôn Ngán Chải,
xã Lao Và Chải đi thôn Sủng Hòa, xã Ngam La, huyện Yên Minh
|
|
Xã Mậu Duệ
|
15.154
|
|
II
|
Dự
án xây dựng công trình cấp nước, thoát nước (thuộc khoản 3 Điều 79 Luật Đất
đai)
|
|
1
|
Xây dựng hệ thống cấp nước
sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn thôn Mè Nắng, xã Xín Cái
(cũ)
|
Xã Sơn Vĩ
|
1.052,9
|
Quyết định số 2954/QĐ-UBND,
ngày 15/5/2024 của Ủy ban nhân dân huyện Mèo Vạc về việc phân bổ chi tiết nguồn
sự nghiệp kinh tế, tiết kiệm chi thường xuyên ngân sách huyện năm 2024
|
|
III
|
Dự
án xây dựng công trình xử lý chất thải (thuộc khoản 4 Điều 79 Luật Đất đai)
|
|
1
|
Mở rộng Bãi xử lý rác thải
trung tâm huyện Đồng Văn (cũ)
|
Xã Đồng Văn
|
6.000
|
Quyết định số 605/QĐ-UBND
ngày 06/03/2025, về việc phê duyệt Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật đầu tư xây dựng
Công trình: Mở rộng bãi xử lý rác thải trung tâm huyện Đồng Văn. Hạng mục: Đền
bù GPMB, mở rộng bãi rác, cổng + hàng rào, kè chắn
|
Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 23/12/2024 của HĐND huyện Đồng Văn, Phê
duyệt bổ sung hoạt động, danh mục công trình vốn NSNN vào kế hoạch đầu tư
công trung hạn giai đoạn 2021 -2025và khởi công mới công trình năm 2025; Quyết
định số
5672/QĐ-UBND ngày 27/12/2024 của UBND huyện Đồng Văn, về việc phân bổ vốn
đầu tư phát triển thực hiện 03 chương trình MTQG năm 2025 trên địa bàn huyện
Đồng Văn;
|
|
IV
|
Dự
án xây dựng công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng (thuộc khoản 5 Điều
79 Luật Đất đai)
|
|
1
|
Đường điện sinh hoạt thôn Hạt
Đạt, xã Mậu Long (cũ) (đối với đường dây 35Kv và trạm biến áp)
|
Xã Mậu Duệ
|
60,0
|
Dự án khắc phục theo Kế hoạch
số 46/KH-UBND ngày 19/02/2025 của UBND tỉnh giao nhiệm vụ cho cơ quan, đơn vị,
các chủ đầu tư phối hợp, hoàn thiện hồ sơ về đất đai đối với các dự án đầu tư
xây dựng công trình điện để bàn giao cho Công ty điện lực quản lý theo quy định.
|
|
2
|
Đường điện sinh hoạt thôn Sà
Ván, xã Phú Lũng (cũ) (đối với đường dây 35Kv và trạm biến áp)
|
Xã Bạch Đích
|
84,0
|
Dự án khắc phục theo Kế hoạch
số 46/KH-UBND ngày 19/02/2025 của UBND tỉnh giao nhiệm vụ cho cơ quan, đơn vị,
các chủ đầu tư phối hợp, hoàn thiện hồ sơ về đất đai đối với các dự án đầu tư
xây dựng công trình điện để bàn giao cho Công ty điện lực quản lý theo quy định
|
|
3
|
Cấp điện cho thôn Sủng Cháng
A-B, xã Sủng Cháng (cũ)
|
Xã Thắng Mố
|
1.900,0
|
Dự án khắc phục theo Kế hoạch
số 46/KH-UBND ngày 19/02/2025 của UBND tỉnh giao nhiệm vụ cho cơ quan, đơn vị,
các chủ đầu tư phối hợp, hoàn thiện hồ sơ về đất đai đối với các dự án đầu tư
xây dựng công trình điện để bàn giao cho Công ty điện lực quản lý theo quy định
|
|
4
|
Cấp điện xóm Khóm Tre, thôn Bản
Vàng, xã Hữu Vinh (cũ)
|
Xã Yên Minh
|
365,0
|
Dự án khắc phục theo Kế hoạch
số 46/KH-UBND ngày 19/02/2025 của UBND tỉnh giao nhiệm vụ cho cơ quan, đơn vị,
các chủ đầu tư phối hợp, hoàn thiện hồ sơ về đất đai đối với các dự án đầu tư
xây dựng công trình điện để bàn giao cho Công ty điện lực quản lý theo quy định
|
|
5
|
Cấp điện cho thôn Nà Báng, xã
Đông Minh (cũ)
|
Xã Yên Minh
|
460,0
|
Dự án khắc phục theo Kế hoạch
số 46/KH-UBND ngày 19/02/2025 của UBND tỉnh giao nhiệm vụ cho cơ quan, đơn vị,
các chủ đầu tư phối hợp, hoàn thiện hồ sơ về đất đai đối với các dự án đầu tư
xây dựng công trình điện để bàn giao cho Công ty điện lực quản lý theo quy định
|
|
6
|
Cấp điện cho thôn Tàng Riêu,
xã Đông Minh (cũ)
|
Xã Yên Minh
|
276,0
|
Dự án khắc phục theo Kế hoạch
số 46/KH-UBND ngày 19/02/2025 của UBND tỉnh giao nhiệm vụ cho cơ quan, đơn vị,
các chủ đầu tư phối hợp, hoàn thiện hồ sơ về đất đai đối với các dự án đầu tư
xây dựng công trình điện để bàn giao cho Công ty điện lực quản lý theo quy định
|
|
7
|
Cấp điện cho thôn Lùng Thàng,
xã Lũng Hồ (cũ)
|
Xã Đường Thượng
|
146,0
|
Dự án khắc phục theo Kế hoạch
số 46/KH-UBND ngày 19/02/2025 của UBND tỉnh giao nhiệm vụ cho cơ quan, đơn vị,
các chủ đầu tư phối hợp, hoàn thiện hồ sơ về đất đai đối với các dự án đầu tư
xây dựng công trình điện để bàn giao cho Công ty điện lực quản lý theo quy định
|
|
8
|
Cấp điện cho thôn Đông Mơ, xã
Đông Minh (cũ)
|
Xã Yên Minh
|
200,0
|
Dự án khắc phục theo Kế hoạch
số 46/KH-UBND ngày 19/02/2025 của UBND tỉnh giao nhiệm vụ cho cơ quan, đơn vị,
các chủ đầu tư phối hợp, hoàn thiện hồ sơ về đất đai đối với các dự án đầu tư
xây dựng công trình điện để bàn giao cho Công ty điện lực quản lý theo quy định
|
|
9
|
Cấp điện cho thôn Nà Noong và
Tu Đoóc, xã Đông Minh (cũ)
|
Xã Yên Minh
|
138,0
|
Dự án khắc phục theo Kế hoạch
số 46/KH-UBND ngày 19/02/2025 của UBND tỉnh giao nhiệm vụ cho cơ quan, đơn vị,
các chủ đầu tư phối hợp, hoàn thiện hồ sơ về đất đai đối với các dự án đầu tư
xây dựng công trình điện để bàn giao cho Công ty điện lực quản lý theo quy định
|
|
10
|
ĐZ 0.4kVcấp điện cho thôn Xín
Chải 3, xã Đường Thượng
|
Xã Đường Thượng
|
198,0
|
Dự án khắc phục theo Kế hoạch
số 46/KH-UBND ngày 19/02/2025 của UBND tỉnh giao nhiệm vụ cho cơ quan, đơn vị,
các chủ đầu tư phối hợp, hoàn thiện hồ sơ về đất đai đối với các dự án đầu tư
xây dựng công trình điện để bàn giao cho Công ty điện lực quản lý theo quy định
|
|
11
|
Cấp điện cho thôn Bản Án, xã
Ngọc Long
|
Xã Ngọc Long
|
265,0
|
Dự án khắc phục theo Kế hoạch
số 46/KH-UBND ngày 19/02/2025 của UBND tỉnh giao nhiệm vụ cho cơ quan, đơn vị,
các chủ đầu tư phối hợp, hoàn thiện hồ sơ về đất đai đối với các dự án đầu tư
xây dựng công trình điện để bàn giao cho Công ty điện lực quản lý theo quy định
|
|
12
|
Cấp điện cho thôn Sủng Pảo 1
và Sủng Pảo 2, xã Hữu Vinh (cũ)
|
Xã Yên Minh
|
588,0
|
Dự án khắc phục theo Kế hoạch
số 46/KH-UBND ngày 19/02/2025 của UBND tỉnh giao nhiệm vụ cho cơ quan, đơn vị,
các chủ đầu tư phối hợp, hoàn thiện hồ sơ về đất đai đối với các dự án đầu tư
xây dựng công trình điện để bàn giao cho Công ty điện lực quản lý theo quy định
|
|
13
|
Cấp điện cho thôn Bản Xa, xã
Ngọc Long
|
Xã Ngọc Long
|
507,0
|
Dự án khắc phục theo Kế hoạch
số 46/KH-UBND ngày 19/02/2025 của UBND tỉnh giao nhiệm vụ cho cơ quan, đơn vị,
các chủ đầu tư phối hợp, hoàn thiện hồ sơ về đất đai đối với các dự án đầu tư
xây dựng công trình điện để bàn giao cho Công ty điện lực quản lý theo quy định
|
|
14
|
Cấp điện cho thôn Cốc Chóong,
xã Bạch Đích
|
Xã Bạch Đích
|
195,0
|
Dự án khắc phục theo Kế hoạch
số 46/KH-UBND ngày 19/02/2025 của UBND tỉnh giao nhiệm vụ cho cơ quan, đơn vị,
các chủ đầu tư phối hợp, hoàn thiện hồ sơ về đất đai đối với các dự án đầu tư
xây dựng công trình điện để bàn giao cho Công ty điện lực quản lý theo quy định
|
|
15
|
ĐZ 0.4kV cấp điện cho thôn Lủng
Bủng, xã Đường Thượng
|
Xã Đường Thượng
|
228,0
|
|
16
|
Cấp điện cho thôn Bản Sương, xã
Đông Minh (cũ)
|
Xã Yên Minh
|
579,0
|
Dự án khắc phục theo Kế hoạch
số 46/KH-UBND ngày 19/02/2025 của UBND tỉnh giao nhiệm vụ cho cơ quan, đơn vị,
các chủ đầu tư phối hợp, hoàn thiện hồ sơ về đất đai đối với các dự án đầu tư
xây dựng công trình điện để bàn giao cho Công ty điện lực quản lý theo quy định
|
|
17
|
Công trình nâng cấp điện Thôn
Lùng Ngấn, xã Bạch Đích
|
Xã Bạch Đích
|
314,0
|
|
18
|
Đường dây 0,4kV cấp điện cho
thôn Khâu Ản, xã Du Tiến (cũ)
|
Xã Du Già
|
149,0
|
Dự án khắc phục theo Kế hoạch
số 46/KH-UBND ngày 19/02/2025 của UBND tỉnh giao nhiệm vụ cho cơ quan, đơn vị,
các chủ đầu tư phối hợp, hoàn thiện hồ sơ về đất đai đối với các dự án đầu tư
xây dựng công trình điện để bàn giao cho Công ty điện lực quản lý theo quy định
|
|
19
|
Bổ sung đường điện 0,4kv cho
nhóm hộ thôn Giàng Trù D
|
Xã Du Già
|
157,0
|
Quyết định số 2921/QĐ-UBND
ngày 21/9/2020 của UBND huyện Yên Minh phê duyệt báo cáo kinh tế-Kỹ thuật đầu
tư xây dựng Công trình: Bổ sung đường diện 0,4kV cho nhóm hộ thôn Giàng Trù
D, xã Du Già,
|
|
20
|
Bổ sung đường điện 0,4kv cho
nhóm hộ thôn Thâm Luông
|
Xã Du Già
|
137,0
|
Quyết định số 2922/QĐ-UBND
ngày 21/9/2020 của UBND huyện Yên minh về việc phê duyệt báo cáo kỹ thuật đầu
tư xây dựng công trình: Bổ sung đường điện 0,4/kv cho nhóm hộ thâm luông, xã
Du Già
|
|
21
|
Cấp điện lưới quốc gia vào
nhóm hộ tổ 2+3 thôn Phiec Đén
|
Xã Mậu Duệ
|
132,0
|
Quyết định số 9312/QĐ-UBND
ngày 21/12/2022 của UBND huyện Yên Minh về việc phê duyệt báo cáo kỹ thuật
công trình, cấp điện lưới quốc gia vao nhõm hộ 2+3 thôn Phiec Đến, xã Mậu Duệ
|
|
22
|
Công trình nâng cấp điện Thôn
Cốc Choóng, xã Bạch Đích
|
Xã Bạch Đích
|
70,0
|
Quyết định số 9031/QĐ-UBND
09/12/2022 của UBND huyện Yên Minh phê duyệt báo cáo kinh tế-Kỹ thuật đầu tư
xây dựng Công trình: Nâng cấp điện thôn Cốc Choóng, xã Bạch Đích
|
|
23
|
Công trình nâng cấp điện Thôn
Lùng Ngấn, xã Bạch Đích
|
Xã Bạch Đích
|
46,0
|
Quyết định số 9032/QĐ-UBND
09/12/2022 của UBND huyện Yên Minh phê duyệt báo cáo kinh tế-Kỹ thuật đầu tư
xây dựng Công trình: Nâng cấp điện thôn Lùng Ngấn, xã Bạch Đích
|
|
24
|
Công trình nâng cấp đường điện
0,4kv từ ngã ba Phú Lũng vào thôn Sủa Chải, xã Thắng Mố
|
Xã Thắng Mố
|
115,0
|
Quyết định số 9033/QĐ-UBND
ngày 9/12/2022 cảu UBND huyện Yên Minh, vv Phê duyệt báo cáo kỹ thuât xây dựng
công trình: Cấp điện 0,4k/v Từ ngã ba Phú Lũng Đi sủa Chải, xã Thắng Mố.
|
|
25
|
Công trình đấu hệ thống đường
dây tải điện 0,4KVA từ thôn Bản Chang cấp điện nhóm hộ Ha Tó thôn Khai Hoang
1, xã Hữu Vinh (cũ)
|
Xã Yên Minh
|
86,0
|
Quyết định số 1434/QĐ-UBND
ngày 21/4/2023 cảu UBND huyện Yên Minh, vv Phê duyệt báo cáo kỹ thuât xây dựng
công trình: Đấu hệ thống đường dây tải điện 0,4k/v từ thôn bản chang cấp điện
nhóm hộ Ha Tó, khai hoang 1
|
|
26
|
Đấu hệ thống đường dây tải điện
0,4KVA từ thôn Hồng Ngài C, xã Sủng Thài cấp điện thôn Khai Hoang 1, xã Hữu
Vinh (cũ)
|
Xã Yên Minh
|
110,0
|
Quyết định số 1450/QĐ-UBND
ngày 25/4/2023 cảu UBND huyện Yên Minh, vv Phê duyệt báo cáo kỹ thuât xây dựng
công trình: Đấu hệ thống đường dây tải điện 0,4k/v từ thôn hồng Ngài C, xã Sủng
Thài, cấp điện khai hoang 1, xã Hữu Vinh.
|
|
Xã Thắng Mố
|
30,0
|
|
27
|
Công trình cấp điện lưới quốc
gia đấu nối từ trạm biến áp thôn Tàng Rêu đi thôn Nà Trò, xã Đông Minh (cũ)
|
Xã Yên Minh
|
159,0
|
Quyết định số 1163/QĐ-UBND
14/4/2023 của UBND huyện Yên Minh, Vv phê duyệt báo cáo kỹ thuật xây dưng
công trình: cấp điện lưới quốc gia đấu nối từ trạm biến áp, thôn tàng rêu, đi
thôn Nà trò, xã Đông Minh.
|
|
28
|
Công trình đấu hệ thống đường
dây tải điện 0,4KVA (từ trạm biến áp đến nhóm hộ Nguyễn văn Oanh) thôn Sủng Pảo
2 , xã Hữu Vinh (cũ)
|
Xã Yên Minh
|
201,0
|
Quyết định số 1800/QĐ-UBND
15/5/2023 của UBND huyện Yên Minh phê duyệt báo cáo kinh tế-Kỹ thuật đầu tư
xây dựng Công trình: Đấu hệ thống đường dây tải điện 0,4kV (từ trạm biến áp đến
nhóm hộ Nguyễn Văn Oanh), thôn Sủng Pảo 2, xã Hữu Vinh, huyện Yên Minh (cũ)
|
|
29
|
Công trình cấp điện lưới quốc
gia vào nhóm hộ, thôn Phiên Trà, xã Mậu Duệ
|
Xã Mậu Duệ
|
211,0
|
Quyết định số 835/QĐ-UBND
ngày 26/3/2024 của UBND huyện Yên Minh phê duyệt dự án đầu tư xây dựng Công
trình: Cấp điện lưới quốc gia vào nhóm hộ thôn Phiên Trà, xã Mậu Duệ, huyện
Yên Minh (cũ)
|
|
30
|
Cấp điện sinh hoạt thôn Păc
Muốc, xã Ngọc Long
|
Xã Ngọc Long
|
375,0
|
Quyết định số 6703/QĐ-UBND
ngày 24/11/2023 cảu UBND huyện yên Minh về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ
thuật công trình:Cấp điện sinh hoạt thôn Păc Muốc, xã Ngọc Long
|
|
31
|
Công trình cấp điện lưới quốc
gia thôn Phiêng Kiền, Tà Muồng, xã Ngọc Long
|
Xã Ngọc Long
|
406,0
|
Quyết định số 918/QĐ-UBND
ngày 01/4/2024 của UBND huyện Yên Minh về việc Phê duyệt đầu tư xây dựng công
trình cấp điện cho: cấp điện lưới quốc gia thôn Phiêng Kiền, Tà Muồng, xã Ngọc
Long
|
|
32
|
Công trình cấp điện thôn Tàng
Sảm, xã Ngọc Long
|
Xã Ngọc Long
|
209,0
|
Quyết định số 919/QĐ-UBND
ngày 01/4/2024 của UBND huyện Yên Minh phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình:
Cấp điện thôn Tàng Sảm, xã Ngọc Long
|
|
33
|
Cấp điện cho thôn Há Khó Cho,
thôn Già Vài, xã Du Tiến (cũ)
|
Xã Du Già
|
549,0
|
Quyết định số 837/QĐ-UBND
ngày 26/3/2024 của UBND huyện Yên Minh phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công
trình: Cấp điện thôn Há Khó Cho, thôn Gia Vài, xã Du Già
|
|
34
|
Cấp điện cho thôn Thẩm Nu, xã
Du Tiến (cũ)
|
Xã Du Già
|
596,0
|
Quyết định số 992/QĐ-UBND
ngày 03/4/2024 của UBND huyện Yên Minh, về việc Phê duyệt đầu tư xây dựng
công trình cấp điện cho: Thẩm Nu, xã Du Tiến
|
|
35
|
Cấp điện cho thôn Ngài Sảng
B, xã Du Già
|
Xã Du Già
|
462,0
|
Quyết định số 929/QĐ-UBND
ngày 02/4/2024 của UBND huyện Yên Minh, về việc Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng
công trình: Cấp điện cho thôn Ngài Sảng B, xã xã Du Già
|
|
36
|
Công trình cấp điện lưới quốc
gia thôn Lùng Chủ Ván, xã Lũng Hồ (cũ)
|
Xã Đường Thượng
|
211,0
|
Quyết định số 1980/QĐ-UBND
ngày 26/4/2024 của UBND huyện Yên Minh phê duyệt dự án: Cấp điện lưới quốc
gia thôn Lùng Chủ Ván, xã Lũng Hồ
|
|
37
|
Công trình cấp điện lưới quốc
gia thôn Làng Chư, xã Lũng Hồ
|
Xã Đường Thượng
|
162,0
|
Quyết định số 1982/QĐ-UBND
ngày 26/4/2024 của UBND huyện yên Minh về việc phê duyệt BC KTKT công trình:cấp
điện lưới quốc gia thôn Làng Chư, xã Lũng Hồ
|
|
38
|
Công trình cấp điện lưới quốc
gia thôn Thôn Khâu Lý, xã Đông Minh (cũ)
|
Xã Yên Minh
|
193
|
Quyết định số 836/QĐ-UBND
ngày 26/3/2024 của UBND huyện Yên Minh về việc phê duyệt dụ án đầu tư công
trình:Công trình cấp điện lưới quốc gia thôn Thôn Khâu Lý, xã Đông Minh
|
|
39
|
Cấp điện lưới quốc gia vào nhóm
hộ tổ 4, thôn Kéo Hẻn, xã Mậu Duệ
|
Xã Mậu Duệ
|
109,0
|
Nghị quyết số 186/NQ-HĐND
ngày 21/12/2024 của Hội đồng nhân dân huyện Yên Minh; Quyết định số
638/QĐ-UBND ngày 06/03/2025 v/v phê duyệt dụ án đầu tư công trình
|
|
40
|
Dự án đường dây 110kV Tân Lập
– Hoàng Su Phì và Trạm biến áp 110kV Hoàng Su Phì và huyện Bắc Quang, (cũ)
|
Xã Hoàng Su Phì
|
5.770
|
Quyết định số 2109/Q Đ-UBND
ngày 26/10/2023 của UBND tỉnh Hà Giang về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự
án Đường dây 110kV Hoàng Su Phì – Tân Lập và TBA Hoàng Su Phì, huyện Hoàng Su
Phì, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang (cũ)
|
|
Xã Nậm Dịch
|
7.139
|
|
Xã Tân Quang
|
2.080,8
|
|
41
|
Tuyến Đường dây 6,3kV của Thủy
điện Nậm Mu nâng cấp tuyến đường dây 35kV nhà máy Thủy điện Nậm An
|
Xã Tân Quang
|
80
|
Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư
số 4211 BKH/PTDN ngày 11/7/2003 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
Giải quyết vướng mắc tồn tại; Kinh phí do chủ đầu tư thực hiện
|
|
42
|
Đường dây 110kV đấu nối nhà
máy thủy điện Sông Bạc vào lưới điện Quốc gia
|
Xã Bắc Quang
|
895,8
|
Giấy chứng nhận đầu tư số
10121 000001/GCNĐC3
|
Giải quyết vướng mắc tồn tại công trình điện; Kinh phí do chủ đầu tư thực
hiện
|
|
V
|
Dự
án xây dựng cơ sở y tế (thuộc khoản 15 Điều 79 Luật Đất đai)
|
|
1
|
Bệnh viện đa khoa Đức Minh 2
|
Xã Bắc Quang
|
1.086,6
|
Quyết định số 869/QĐ-UBND
ngày 12/7/2024 của UBND tỉnh Hà Giang về việc chấp thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư; Quyết định số 122/QĐ-SYT ngày
01/3/2023 của Sở Y tế tỉnh Hà Giang về việc cấp cấp Giấy phép hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh
|
|
VI
|
Dự
án xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo (thuộc khoản 16 Điều 79 Luật Đất đai)
|
|
1
|
Trường Mầm Non Đồng Văn
|
Xã Đồng Văn
|
5.000
|
Quyết định số 603/QĐ-UBND
ngày 06/03/2025, về việc phê duyệt Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật đầu tư xây dựng
Công trình: Trường Mầm Non thị trấn Đồng Văn. Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học
2 tầng và các hạng mục phụ trợ và
|
Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 23/12/2024 của HĐND huyện Đồng Văn, Phê
duyệt bổ sung hoạt động, danh mục công trình vốn NSNN vào kế hoạch đầu tư
công trung hạn giai đoạn 2021 -2025và khởi công mới công trình năm 2025; Quyết
định số 5672/QĐ-UBND ngày 27/12/2024 của UBND huyện Đồng Văn, về việc phân bổ
vốn đầu tư phát triển thực hiện 03 chương trình MTQG năm 2025 trên địa bàn
huyện Đồng Văn;
|
|
VII
|
Dự
án cụm công nghiệp (thuộc khoản 22 Điều 79 Luật Đất đai)
|
|
1
|
Dự án Đầu tư xây dựng và kinh
doanh hạ tầng cụm công nghiệp Phúc Ứng 3
|
Xã Sơn Dương
|
415.000
|
Quyết định số 304/QĐ-UBND
ngày 24/6/2025 của UBND tỉnh Tuyên Quang quyết định chấp thuận chủ trương đầu
tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư
|
|
VIII
|
Dự
án hoạt động khai thác khoáng sản (thuộc khoản 25 Điều 79 Luật Đất đai)
|
|
1
|
Khai thác và chế biến quặng
Antimon Mậu Duệ, tại, xã Mậu Duệ
|
Xã Mậu Duệ
|
695.429
|
Quyết định số 1241/QĐ-HĐTLQG,
ngày 23/12/2022 về việc phê duyệt trữ lượng quặng và kim loại antimon trong
“Báo cáo kết quả thăm dò nâng cấp trữ lượng trong phạm vi Giấy phép khai thác
số 3940 QĐ/ĐCKS ngày 27 tháng 12 năm 1996 của Bộ Công nghiệp (nay là Bộ Công
Thương) mỏ antimon Mậu Duệ, xã Mậu Duệ
|
|
2
|
Dự án: Khai thác cát, sỏi làm
vật liệu xây dựng thông thường tại mỏ cát, sỏi thôn Lung Cu và mỏ cát, sỏi
Bãi Thác Hoả, xã Quang Minh, (Khu khai thác + phụ trợ)
|
xã Bắc Quang
|
104.300
|
Quyết định chấp thuận thực hiện
dự án đầu tư số 2543/QĐ-UBND ngày 28/11/2017; Giấy chứng nhận đầu tư, mã số dự
án 0480502403 chứng nhận lần đầu ngày 30/11/2017; Giấy phép khai thác khoáng
sản số 605/GP- UBND ngày 05/4/2019;
|
Kinh phí do chủ đầu tư thực hiện
|
|
3
|
Dự án: Khai thác đá vôi làm vật
liệu xây dựng thông thường tại mỏ đá vôi thôn Tân Hùng, xã Hùng An (Khu khai
thác + phụ trợ)
|
Xã Hùng An
|
90.900
|
Quyết định chấp thuận thực hiện
dự án đầu tư số 176/QĐ-UBND ngày 28/02/2019; Giấy chứng nhận đầu tư, mã số dự
án 1282808666 chứng nhận lần đầu ngày 30/11/2017; Giấy phép khai thác khoáng
sản số 1192/GPKT- UBND ngày 21/6/2019;
|
Kinh phí do chủ đầu tư thực hiện
|
|
4
|
Mỏ đá vôi thôn Thạch Bàn, xã
Hùng An (Khu khai thác + phụ trợ)
|
Xã Hùng An
|
47.243,3
|
Quyết định số 1783/QĐ-UBND
ngày 23/12/2024 của UBND tỉnh Hà Giang phê duyệt bổ sung khu vực không đấu
giá quyền khai thác khoáng sản làm VLXDTT trên địa bàn tỉnh Hà Giang. Giấy
phép số 650/GP-UBND ngày 06/5/2025 của UBND tỉnh Giấy phép thăm dò khoáng sản
|
Kinh phí do chủ đầu tư thực hiện
|
|
5
|
Mỏ đá vôi Tân Tiến, xã Hùng
An
|
Xã Hùng An
|
143.850
|
Quyết định số 1783/QĐ-UBND
ngày 23/12/2024 của UBND tỉnh Hà Giang phê duyệt bổ sung khu vực không đấu
giá quyền khai thác khoáng sản làm VLXDTT trên địa bàn tỉnh Hà Giang. Giấy
phép khai thác khoáng sản số 471/GP-UBND ngày 30/3/2015
|
Kinh phí do chủ đầu tư thực hiện
|
Nghị quyết 88/NQ-HĐND năm 2025 về Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 88/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 về Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
16/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/03/2026
Ban hành:
24/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/02/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2026
Ban hành:
03/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/12/2025
Ban hành:
04/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2025
Ban hành:
05/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/10/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
252
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|