Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 57/2026/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Hải Phòng Người ký: Lê Anh Quân
Ngày ban hành: 10/07/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 57/2026/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 10 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG NĂM 2026

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15; được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành Quy định tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất trên địa bàn thành phố;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 582/TTr-SNNMT ngày 30 tháng 6 năm 2026, Văn bản số 7795/SNNMT-KTĐGD ngày 30 tháng 6 năm 2026;

Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 2026, cụ thể như sau:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Quyết định này quy định:

a) Chi tiết khoản 2 Điều 8 Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai về Hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn thành phố năm 2026;

b) Trường hợp nhà nước giao đất để thực hiện dự án đầu tư có mục đích hỗn hợp theo quy hoạch xây dựng quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ, tại thời điểm giao đất, cho thuê đất mà tỷ lệ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (được tính theo giá đất và hệ số điều chỉnh giá đất trừ đi chi phí xây dựng hạ tầng được xác định theo quy định của pháp luật về xây dựng) chia cho tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (tính theo bảng giá đất nhân với hệ số điều chỉnh giá đất theo mức biến động thị trường) thấp hơn 80% thì thực hiện xác định giá đất cụ thể theo quy định của Luật Đất đai và các văn bản hướng dẫn thi hành.

2. Đối tượng áp dụng

Cơ quan có chức năng quản lý đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai, cơ quan thuế, đơn vị tư vấn định giá đất và các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất theo mức biến động thị trường (K1)

1. Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất nông nghiệp: 1,0;

2. Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất phi nông nghiệp:

a) Đối với đất ở:

Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại một số tuyến đường, phố, khu vực: Chi tiết tại Phụ lục 01 và Phụ lục 02 kèm theo.

Hệ số điều chỉnh giá đất ở đối với các tuyến đường, phố, khu vực còn lại: 1,0.

b) Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất thương mại dịch vụ: 1,0;

c) Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: 1,0;

d) Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp (bao gồm cả khu kinh tế): 1,0.

Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất theo quy hoạch (K2)

1. Hệ số điều chỉnh giá đất theo quy hoạch đối với đất ở thấp tầng (đất liền kề, biệt thự, nhà vườn)

TT

Hệ số sử dụng đất (HS SDĐ)

Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch

1

≤ 4,5

1,0

2

4,5 < HS SDĐ ≤ 6,0

1,03

3

> 6,0

1,05

2. Hệ số điều chỉnh giá đất theo quy hoạch đối với đất thương mại dịch vụ, đất hỗn hợp cao tầng

TT

Hệ số sử dụng đất (HS SDĐ)

Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch

1

HS SDĐ ≤ 4,0

1,0

2

4,0 < HS SDĐ ≤ 6,0

1,02

3

6,0 < HS SDĐ ≤ 8,0

1,04

4

8,0 < HS SDĐ ≤ 10,0

1,08

5

10,0 < HS SDĐ ≤ 12,0

1,10

6

Đối với các khu đất, thửa đất có hệ số sử dụng đất lớn hơn 12,0 lần trở lên thì cứ mỗi hệ số sử dụng đất tăng thêm 1 lần thì hệ số điều chỉnh theo quy hoạch tăng thêm 0,02

3. Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch đối với các loại đất khác: 1,0.

Điều 4. Hệ số điều chỉnh giá đất theo yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất (K3)

1. Hệ số điều chỉnh giá đất theo yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất đối với đất ở

a) Đối với thửa đất ở có các đặc điểm khác biệt so với các thửa đất xung quanh trên cùng vị trí đất trong Bảng giá đất:

Thửa đất nằm trong hành lang lưới điện cao áp hoặc giáp trạm điện, trụ điện, trạm biến áp: Hệ số điều chỉnh giá đất là 0,9;

Thửa đất tiếp giáp với cây xanh hoặc lối đi chung: Hệ số điều chỉnh giá đất là 1,02.

b) Đối với khu đất thực hiện dự án phát triển nhà ở (khu dân cư, khu đô thị):

Trong ranh giới thực hiện dự án có khu nghĩa trang, nghĩa địa chôn lấp tập trung không di chuyển: Hệ số điều chỉnh giá đất là 0,9;

Trong ranh giới thực hiện dự án có hệ thống đường dây điện cao áp chạy qua bên trên (không di dời): Hệ số điều chỉnh giá đất là 0,98.

2. Hệ số điều chỉnh giá đất theo yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất đối với các loại đất khác: 1,0.

3. Trường hợp thửa đất, khu đất ở có nhiều yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất theo quy định tại khoản 1 Điều này thì Hệ số K3 bằng tích (nhân) hệ số điều chỉnh giá đất của từng yếu tố khác ảnh hưởng.

Điều 5. Hệ số điều chỉnh giá đất (K)

Hệ số điều chỉnh giá đất được xác định bằng tích (nhân) của hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường, hệ số điều chỉnh theo quy hoạch và hệ số điều chỉnh theo yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất, được tính theo công thức sau:

K = K1 x K2 x K3

Điều 6. Điều khoản thi hành

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 7 năm 2026.

Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp

1. Đối với các trường hợp áp dụng giá đất cụ thể theo quy định của Luật Đất đai số 31/2024/QH15; đã có Quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan có thẩm quyền nhưng đến trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, chưa có thông báo kết luận phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể thì thực hiện xác định giá đất theo quy định tại Quyết định này.

2. Đối với trường hợp đã ký hợp đồng thuê đơn vị tư vấn định giá đất để thực hiện xác định giá đất cụ thể, làm căn cứ tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất nhưng đến ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành chưa phê duyệt giá đất cụ thể thì tiếp tục thực hiện trình tự, thủ tục xác định giá đất cụ thể theo quy định của Luật Đất đai số 31/2024/QH15 và áp dụng theo giá đất cụ thể sau khi được phê duyệt để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

Điều 8. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Thuế thành phố Hải Phòng và các cơ quan liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; thường xuyên rà soát Bảng giá đất và hệ số điều chỉnh giá đất theo mức biến động thị trường để kịp thời tham mưu sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh cho phù hợp; thường xuyên theo dõi, tổng hợp các vướng mắc trong quá trình thực hiện để báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, kịp thời xử lý.

2. Trong quá trình triển khai việc điều chỉnh hệ số điều chỉnh giá đất trong trường hợp cần thiết, cơ quan quản lý đất đai được thuê Tổ chức tư vấn định giá đất để xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất, trình cấp thẩm quyền phê duyệt theo quy định.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Thuế thành phố Hải Phòng, Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nh
ận:
- Website Chính phủ;
- Vụ Pháp chế - Bộ NN&MT;
- Cục KTVB và TCTHPL (Bộ Tư pháp);
- TT TU, TT HĐND TP;
- VP Đoàn ĐBQH và HĐND TP;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- Như Điều 8;
- Các PCVP UBND TP;
- Báo và PTTH HP, Công báo TP;
- S
ở Tư pháp;
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- Các Phòng: NNMT, NVKTGS;
- Các CV VPUBND TP;
- Lưu: VT, G.T. Tùng.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Anh Quân

 

Phụ lục 01: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở THEO MỨC BIẾN ĐỘNG THỊ TRƯỜNG TẠI ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

(Kèm theo Quyết định số: 57/2026/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)

STT

Số thứ tự trong Bảng giá đất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND

Tuyến đường, phố, địa danh

Đoạn đường

Bảng giá đất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố

Hệ số điều chỉnh giá đất theo mức biến động thị trường năm 2026

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

 

PHƯỜNG KIẾN AN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Tây Sơn

Giáp đường Trần Thành Ngọ

Cuối đường

20.000

12.000

10.000

8.000

1,30

1,20

1,00

1,00

 

35

Đồng Tâm

Giáp đường Đồng Hoà

Giáp đường Phương Khê

10.000

6.000

5.000

4.000

2,00

2,00

2,00

2,00

 

45

Nguyễn Xiển

Giáp đường Trần Thành Ngọ

Đỉnh núi Phù Liễn

13.000

7.800

6.500

5.200

1,38

1,30

1,00

1,00

2

 

PHƯỜNG ĐỒ SƠN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1045

Đường Lý Thái Tổ

Ngã ba khu I (phố Vạn Sơn - Lý Thái Tổ - Lý Thánh Tông) Trug tâm tập huấn NV Ngân Hàng

Ngã tư Đoàn An điều dưỡng
295 khu B)

23.500

11.300

9.400

7.500

1,40

1,40

1,00

1,00

3

 

PHƯỜNG VIỆT HOÀ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1732

Đồng Niên

Cầu vượt Đồng Niên

Hết đình Đồng Niên

20.000

9.900

5.000

4.000

1,30

1,10

1,00

1,00

4

 

PHƯỜNG CHU VĂN AN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2465

Đường trong Tổ dân phố Trại Sen

Đầu đường

Cuối đường

6.800

3.200

2.400

1.900

1,40

1,30

1,20

1,00

 

2466

Đường trong Tổ dân phố Trại Thượng

Đầu đường

Cuối đường

6.800

3.200

2.400

1.900

1,40

1,30

1,20

1,00

5

 

PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2543

Quốc lộ 37

Quốc lộ 18

Ngã tư thương binh

18.000

9.200

5.100

4.080

1,50

1,30

1,00

1,00

 

2544

Quốc lộ 37

Ngã tư thương binh

Đến Ngã 3 đường vào bãi Rễ (Hạt giao thông cũ)

16000

8100

4400

3520

1,50

1,30

1,00

1,00

 

2545

Quốc lộ 37

Hạt giao thông cũ

Ngã ba An Lĩnh thuộc khu
dân cư Tiên Sơn

14000

7450

4150

3320

1,50

1,30

1,00

1,00

 

2546

Quốc lộ 37

Ngã ba An Lĩnh

Cổng làng Thanh Tân và
Đoạn Thị Tứ Lê Lợi

11600

6500

5200

4200

1,50

1,30

1,00

1,00

 

2547

Đường Quốc lộ 37: Từ Ngã ba cổng làng Thanh Tân đến hết thôn Lương Quan và từ Cầu Trung Quê đến giáp Bắc Ninh

Đầu đường

Cuối đường

9.800

5.200

3.700

2.960

1,50

1,30

1,00

1,00

 

2577

Đường 398 (đoạn thuộc xã Lê Lợi cũ - đường Côn Sơn - Kiếp Bạc)

Đầu đường

Cuối đường

10.600

5.300

4.800

4.000

1,50

1,50

1,00

1,00

 

2578

Đường 398

Nhà ông Toàn

Chùa Bắc Đẩu

11.600

6.500

5.200

4.200

1,55

1,50

1,30

1,10

 

2587

Đường trong TDP Kim Điền, Dinh Sơn, Vạn Yên, Bắc Đẩu - Dược Sơn, Vườn Đào

Đầu đường

Cuối đường

4.200

2.200

1.700

1.400

1,50

1,50

1,30

1,10

6

 

PHƯỜNG LÊ ĐẠI HÀNH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2671

Quốc lộ 37

Ngã Tư Giang

KDC Kỹ Sơn Trên

24.000

12.500

6.400

5.100

1,30

1,30

1,30

1,30

 

2672

Quốc lộ 37

Ngã Tư Giang

Chân cầu Bình

22.000

12.000

6.200

5.000

1,30

1,30

1,30

1,30

 

2675

Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m

Đầu đường

Cuối đường

22.000

 

 

 

1,30

 

 

 

 

2676

Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19,0m

Đầu đường

Cuối đường

17.000

 

 

 

1,30

 

 

 

 

2677

Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≥ Bn >14m

Đầu đường

Cuối đường

15.000

 

 

 

1,30

 

 

 

 

2678

Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp các đường còn lại trong KDC mới Đồng Giỏ

Đầu đường

Cuối đường

10.000

 

 

 

1,30

 

 

 

 

2683

Phố Tân Phong

Ngã Tư Giang

Khu dân cư xã Đồng Lạc (Đồng Nội), Bà Xim thửa đất số 21 tờ bản đồ 31

13.500

6.900

3.900

3.100

1,30

1,00

1,00

1,00

 

2689

Các đường, đoạn đường chính trong KDC Trụ Thượng

Đầu đường

Cuối đường

4.500

2.300

1.800

1.400

1,30

1,30

1,30

1,30

 

2709

Phố Nguyễn Uyên

Ngã Tư Giang

Ông Năng thửa đất số 88, tờ bản đồ số 32

15.000

7.700

4.300

3.400

1,30

1,30

1,30

1,30

 

2714

Phố Thành Vạn

Nhà văn hóa Cầu Quan

Ông Nghĩnh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 27

4.000

2.100

1.600

1.300

1,30

1,30

1,30

1,30

 

2716

Các đường, đoạn đường chính trong KDC Giang Thượng

Đầu đường

Cuối đường

4.000

2.100

1.600

1.300

1,30

1,30

1,30

1,30

 

2717

Các đường, đoạn đường chính trong TDP An Bài

Đầu đường

Cuối đường

3.000

1.700

1.300

1.100

1,30

1,30

1,30

1,30

7

 

PHƯỜNG NGUYỄN ĐẠI NĂNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2782

Phố Cầu Tống

Tiếp giáp địa giới hành chính phường Kinh Môn

Hết Điểm dân cư Nam Hà

20.000

8.000

4.000

3.200

1,02

1,45

1,30

1,10

 

2784

Đoạn nối giữa Phố Cầu Tống - Đường Tô Hiến Thành

Phố Cầu Tống

Đường Tô Hiến Thành

15.000

7.500

3.700

3.000

1,36

1,54

1,40

1,17

 

2786

Đường Tô Hiến Thành

Thửa đất số 3 tờ bản đồ số 6 phường Nguyễn Đại Năng

Hết nhà ông Trường (Thửa 11, tờ bản đồ 28 Nguyễn Đại Năng)

13.650

6.800

3.400

2.700

1,40

1,40

1,20

1,10

 

2799

Phố Thanh Bình

Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Hết thửa đất số 89, tờ bản đồ số 6

10.500

5.100

2.500

2.000

1,40

1,40

1,30

1,10

 

2800

Phố Mỹ Động

Thửa 76, tờ bản đồ số 18 phường Nguyễn Đại Năng

Hết thửa 143, tờ bản đồ 13 phường Nguyễn Đại Năng

10.500

5.100

2.600

2.000

1,30

1,30

1,20

1,00

 

2800

Phố Mỹ Động

Thửa 142, tờ bản đồ 32
phường Nguyễn Đại Năng)

Hết thửa 118, tờ bản đồ 32
phường Nguyễn Đại Năng)

10.500

5.100

2.600

2.000

1,30

1,30

1,20

1,00

 

Phụ lục 02: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở THEO MỨC BIẾN ĐỘNG THỊ TRƯỜNG TẠI NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

(Kèm theo Quyết định số: 57/2026/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)

STT

Số thứ tự trong Bảng giá đất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND

Tuyến đường, phố, địa danh

Đoạn đường

Bảng giá đất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố
(đơn vị tính: 1000đ/m2)

Hệ số điều chỉnh giá đất theo mức biến động thị trường năm 2026

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

 

XÃ TRẦN PHÚ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

890

Đường tỉnh 390

Giáp xã Nam Sách

Cây xăng Minh Hiệp 2

21.000

15.000

7.000

3.500

1,20

1,00

1,00

1,00

 

891

Đường tỉnh 390

Cây xăng Minh Hiệp 2

Hết địa phận xã Trần Phú

21.800

14.000

7.000

3.500

1,20

1,00

1,00

1,00

 

892

Quốc lộ 37

Giáp địa bàn xã Nam Sách

Cầu Bình

22.400

16.600

8.000

4.000

1,20

1,00

1,00

1,00

2

 

XÃ HỢP TIẾN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

900

Đường 390

Giáp xã Trần Phú

Hết địa phận xã Hợp Tiến

18.000

12.800

6.400

3.200

1,30

1,10

1,00

1,00

3

 

XÃ HÀ NAM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1026

Đường trục xã

giáp xã Hà Bắc

Cống Hương

8.400

5.000

2.800

1.4000

1,40

1,20

1,00

1,00

4

 

XÃ HÀ BẮC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1022

Đường trục xã

Ngã tư Chợ Cháy

Cống cầu Lạ (xã Cẩm Chế cũ)

9.600

5.800

3.200

1.600

1,25

1,00

1,00

1,00

5

 

XÃ MAO ĐIỀN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1045

Đường trục xã ven đường
195B

Ngã tư Ghẽ

Hết trường Tiểu học Tân Trường

22.500

11.300

5.700

4.100

1,20

1,20

1,00

1,00

 

1046

Đường trục xã ven đường
195B

Giáp trường Tiểu học Tân Trường

Khu dân cư Phú Xá 1

16.200

8.100

4.100

2.700

1,20

1,20

1,00

1,00

 

1047

Đường trục xã ven đường
195B

Khu dân cư Phú Xá 1

Hết thôn An Lại, tiếp giáp đường 394

12.600

6.300

3.200

1.800

1,11

1,10

1,00

1,00

6

 

XÃ BÌNH GIANG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1184

Đường 394

Ngã ba cây xăng Đắc Ngân

Hết địa phận thôn Cậy

18.900

8.900

4.500

2.700

1,50

1,50

1,30

1,00

 

1185

Đường 394

thôn Bằng Giã

Hết địa phận xã Bình Giang

16.200

7.200

3.600

2.500

1,50

1,50

1,30

1,00

 

1199

Khu dân cư mới ven đường 395 (Bờ Um, Đồng Mái, Gốc Lim) xã Bình Giang

Trọng khu

 

20.000

12.000

8.000

5.000

1,50

1,50

1,30

1,00

7

 

XÃ ĐƯỜNG AN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1221

Đường 392

Cổng trường cấp III Bình Giang

Hết Nhà ông Thanh Tre, thuộc địa phận thôn Phủ

26.000

9.600

4.800

2.900

1,50

1,50

1,30

1,00

 

1224

Đường 394 qua thôn Phủ

Ngã tư Phủ giáp đường 392

Dự án Hudland Hạ, thuộc địa phận thôn Phủ

25.000

9.500

4.800

3.600

1,50

1,50

1,30

1,00

 

1225

Đường 394 qua thôn Phủ

Ngã ba phủ

Giáp thôn Phú Đa xã Bình Giang, thuộc địa phận thôn Phủ

17.000

8.000

5.000

3.000

1,50

1,50

1,30

1,00

 

1226

Đường 394

Dự án Hudland Hạ, thuộc địa phận thôn Phủ

Hết địa phận thôn Mộ Trạch

12.000

6.000

4.800

3.800

1,50

1,50

1,30

1,00

 

1227

Đường 394

Giáp địa phận thôn Mộ Trạch

Hết địa phận thôn Hoàng Sơn

11.000

5.800

4.600

3.600

1,50

1,50

1,30

1,00

 

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1255

Đường trục chính Thôn Phủ

Đầu đường

Cuối đường

5.000

3.000

1.300

1.100

2,50

1,50

1,00

1,00

8

 

XÃ GIA LỘC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1273

Đường Nguyễn Chế Nghĩa

Ngã tư chợ Cuối

Cầu Thống Nhất

27.700

9.700

4.100

3.400

1,20

1,20

1,20

1,20

 

1282

Đường 393/đường Lê Thanh Nghị

Cầu Gỗ

Nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp

18.000

7.100

4.900

3.400

1,40

1,40

1,40

1,40

 

1283

Đường 393/đường Lê Thanh Nghị

Nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp

Đường gom cao tốc HN
HP

9.600

4.500

2.000

1.700

1,50

1,50

1,50

1,50

 

1299

Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62 kéo dài thuộc xã Gia Lộc)

Đầu đường

Cuối đường

18.000

9.000

6.000

5.100

1,30

1,30

1,30

1,30

 

1297

Đường gom ô tô cao tốc Hà Nội- Hải Phòng (đoạn qua xã Gia Lộc)

Đầu đường

Cuối đường

12.000

5.200

2.500

2.100

1,20

1,20

1,20

1,20

9

 

XÃ YẾT KIÊU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1323

Đường trục chính các thôn: Bủa; thôn Gạch; Lương Xá; Hạ Bì; Chuối; Vô Lượng; Trịnh Thanh Vân; Khay; Hoàng Kim

Đầu đường

Cuối đường

3.800

2.500

1.300

1.100

1,80

1,50

1,00

1,00

 

1324

Đường trục chính các thôn: Phương Xá; Khuông Phụ; Bá Đại; Hưng Long; Ty; Bùi Hạ; Lại; Già; Dôi Hống

Đầu đường

Cuối đường

2.800

2.200

1.100

900

1,80

1,50

1,00

1,00

10

 

XÃ HỒNG CHÂU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1547

Điểm dân cư mới thôn Hào Khê

Trọn khu

11.000

7.000

5.600

4.500

1,30

1,30

1,00

1,00

11

 

XÃ AN THÀNH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1753

Quốc lộ 17B

Vòng xuyến Trục Đông Tây (thôn Dưỡng Mông)

Cầu sái

21.600

10.800

5.400

2.200

1,20

1,20

1,00

1,00

 

1754

Quốc lộ 17B

Cầu sái

Hết địa phận xã An Thành

18.000

8.100

4.100

2.200

1,20

1,20

1,00

1,00

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 57/2026/QĐ-UBND ngày 10/07/2026 quy định Hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 2026

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 03/07/2026

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 18/07/2026

544

DMCA.com Protection Status
IP: 2001:4860:7:812::ff