|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
57/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hải Phòng
|
|
Người ký:
|
Lê Anh Quân
|
|
Ngày ban hành:
|
10/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 57/2026/QĐ-UBND
|
Hải Phòng, ngày 10 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG NĂM 2026
Căn cứ
Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; được sửa đổi, bổ sung
một số điều bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ
Luật Đất đai số 31/2024/QH15; được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15;
Căn cứ
Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một
số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất
đai;
Căn cứ
Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về
giá đất;
Căn cứ
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ
Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy
định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi
hành Luật Đất đai;
Căn cứ
Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành
phố Hải Phòng ban hành Quy định tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất,
số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất trên địa bàn thành phố;
Theo đề
nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 582/TTr-SNNMT
ngày 30 tháng 6 năm 2026, Văn bản số 7795/SNNMT-KTĐGD ngày 30 tháng 6 năm 2026;
Ủy ban nhân dân thành phố
ban hành Quyết định Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn thành phố Hải
Phòng năm 2026, cụ thể như sau:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối
tượng áp dụng
1. Quyết định
này quy định:
a) Chi tiết
khoản 2 Điều 8 Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng
mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai về Hệ số điều chỉnh giá đất trên địa
bàn thành phố năm 2026;
b) Trường
hợp nhà nước giao đất để thực hiện dự án đầu tư có mục đích hỗn hợp theo quy hoạch
xây dựng quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 49/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ, tại thời điểm giao đất, cho thuê
đất mà tỷ lệ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (được tính theo giá đất và hệ số điều
chỉnh giá đất trừ đi chi phí xây dựng hạ tầng được xác định theo quy định của
pháp luật về xây dựng) chia cho tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (tính theo bảng
giá đất nhân với hệ số điều chỉnh giá đất theo mức biến động thị trường) thấp
hơn 80% thì thực hiện xác định giá đất cụ thể theo quy định của Luật Đất đai và
các văn bản hướng dẫn thi hành.
2. Đối tượng
áp dụng
Cơ quan có chức
năng quản lý đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai, cơ quan thuế, đơn vị tư vấn định
giá đất và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất theo mức biến động thị trường
(K1)
1. Hệ số điều
chỉnh giá đất đối với đất nông nghiệp: 1,0;
2. Hệ số điều
chỉnh giá đất đối với đất phi nông nghiệp:
a) Đối với
đất ở:
Hệ số điều
chỉnh giá đất ở tại một số tuyến đường, phố, khu vực: Chi tiết tại Phụ lục
01 và Phụ lục 02 kèm theo.
Hệ số điều
chỉnh giá đất ở đối với các tuyến đường, phố, khu vực còn lại: 1,0.
b) Hệ số điều
chỉnh giá đất đối với đất thương mại dịch vụ: 1,0;
c) Hệ số điều
chỉnh giá đất đối với đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản: 1,0;
d) Hệ số điều
chỉnh giá đất đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp (bao gồm cả khu kinh
tế): 1,0.
Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất theo quy hoạch (K2)
1. Hệ số điều
chỉnh giá đất theo quy hoạch đối với đất ở thấp tầng (đất liền kề, biệt thự,
nhà vườn)
|
TT
|
Hệ số sử dụng đất (HS SDĐ)
|
Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch
|
|
1
|
≤ 4,5
|
1,0
|
|
2
|
4,5 < HS SDĐ ≤ 6,0
|
1,03
|
|
3
|
> 6,0
|
1,05
|
2. Hệ số điều
chỉnh giá đất theo quy hoạch đối với đất thương mại dịch vụ, đất hỗn hợp cao tầng
|
TT
|
Hệ số sử dụng đất (HS SDĐ)
|
Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch
|
|
1
|
HS SDĐ ≤ 4,0
|
1,0
|
|
2
|
4,0 < HS SDĐ ≤ 6,0
|
1,02
|
|
3
|
6,0 < HS SDĐ ≤ 8,0
|
1,04
|
|
4
|
8,0 < HS SDĐ ≤ 10,0
|
1,08
|
|
5
|
10,0 < HS SDĐ ≤ 12,0
|
1,10
|
|
6
|
Đối với các khu đất, thửa đất có hệ số sử dụng đất
lớn hơn 12,0 lần trở lên thì cứ mỗi hệ số sử dụng đất tăng thêm 1 lần thì hệ
số điều chỉnh theo quy hoạch tăng thêm 0,02
|
3. Hệ số điều
chỉnh theo quy hoạch đối với các loại đất khác: 1,0.
Điều 4. Hệ số điều chỉnh giá đất theo yếu tố khác ảnh hưởng đến
giá đất (K3)
1. Hệ số điều
chỉnh giá đất theo yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất đối với đất ở
a) Đối với
thửa đất ở có các đặc điểm khác biệt so với các thửa đất xung quanh trên cùng vị
trí đất trong Bảng giá đất:
Thửa đất nằm
trong hành lang lưới điện cao áp hoặc giáp trạm điện, trụ điện, trạm biến áp: Hệ
số điều chỉnh giá đất là 0,9;
Thửa đất
tiếp giáp với cây xanh hoặc lối đi chung: Hệ số điều chỉnh giá đất là 1,02.
b) Đối với
khu đất thực hiện dự án phát triển nhà ở (khu dân cư, khu đô thị):
Trong ranh giới
thực hiện dự án có khu nghĩa trang, nghĩa địa chôn lấp tập trung không di chuyển:
Hệ số điều chỉnh giá đất là 0,9;
Trong ranh giới
thực hiện dự án có hệ thống đường dây điện cao áp chạy qua bên trên (không di dời):
Hệ số điều chỉnh giá đất là 0,98.
2. Hệ số điều
chỉnh giá đất theo yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất đối với các loại đất khác:
1,0.
3. Trường
hợp thửa đất, khu đất ở có nhiều yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất theo quy định
tại khoản 1 Điều này thì Hệ số K3 bằng tích (nhân) hệ số điều chỉnh
giá đất của từng yếu tố khác ảnh hưởng.
Điều 5. Hệ số điều chỉnh giá đất (K)
Hệ số điều
chỉnh giá đất được xác định bằng tích (nhân) của hệ số điều chỉnh mức biến động
thị trường, hệ số điều chỉnh theo quy hoạch và hệ số điều chỉnh theo yếu tố
khác ảnh hưởng đến giá đất, được tính theo công thức sau:
K = K1 x K2 x K3
Điều 6. Điều khoản thi hành
Quyết định
có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 7 năm 2026.
Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp
1. Đối với
các trường hợp áp dụng giá đất cụ thể theo quy định của Luật Đất đai số
31/2024/QH15; đã có Quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
của cơ quan có thẩm quyền nhưng đến trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi
hành, chưa có thông báo kết luận phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất
cụ thể thì thực hiện xác định giá đất theo quy định tại Quyết định này.
2. Đối với
trường hợp đã ký hợp đồng thuê đơn vị tư vấn định giá đất để thực hiện xác định
giá đất cụ thể, làm căn cứ tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất nhưng
đến ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành chưa phê duyệt giá đất cụ thể thì
tiếp tục thực hiện trình tự, thủ tục xác định giá đất cụ thể theo quy định của
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 và áp dụng theo giá đất cụ thể sau khi được phê
duyệt để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Điều 8. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở
Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Thuế
thành phố Hải Phòng và các cơ quan liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết
định này; thường xuyên rà soát Bảng giá đất và hệ số điều chỉnh giá đất theo mức
biến động thị trường để kịp thời tham mưu sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh cho phù
hợp; thường xuyên theo dõi, tổng hợp các vướng mắc trong quá trình thực hiện để
báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, kịp thời xử lý.
2. Trong quá
trình triển khai việc điều chỉnh hệ số điều chỉnh giá đất trong trường hợp
cần thiết, cơ quan quản lý đất đai được thuê Tổ chức tư vấn định giá đất để xây
dựng hệ số điều chỉnh giá đất, trình cấp thẩm quyền phê duyệt theo quy định.
3. Chánh Văn
phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài chính,
Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Thuế thành phố Hải Phòng, Ban Quản lý Khu
kinh tế Hải Phòng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Website Chính phủ;
- Vụ Pháp chế - Bộ NN&MT;
- Cục KTVB và TCTHPL (Bộ Tư pháp);
- TT TU, TT HĐND TP;
- VP Đoàn ĐBQH và HĐND TP;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- Như Điều
8;
- Các PCVP UBND TP;
- Báo và PTTH HP, Công báo TP;
- Sở Tư pháp;
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- Các Phòng: NNMT, NVKTGS;
- Các CV VPUBND TP;
- Lưu: VT, G.T. Tùng.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Anh Quân
|
Phụ lục 01: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở THEO MỨC BIẾN ĐỘNG THỊ
TRƯỜNG TẠI ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Kèm theo Quyết định
số: 57/2026/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải
Phòng)
|
STT
|
Số thứ tự trong Bảng giá đất theo Nghị quyết
85/NQ-HĐND
|
Tuyến đường, phố, địa danh
|
Đoạn đường
|
Bảng giá đất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng
nhân dân thành phố
|
Hệ số điều chỉnh giá đất theo mức biến động thị trường
năm 2026
|
|
Từ
|
Đến
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
1
|
|
PHƯỜNG KIẾN AN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Tây Sơn
|
Giáp đường Trần Thành Ngọ
|
Cuối đường
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
1,30
|
1,20
|
1,00
|
1,00
|
|
|
35
|
Đồng Tâm
|
Giáp đường Đồng Hoà
|
Giáp đường Phương Khê
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
|
45
|
Nguyễn Xiển
|
Giáp đường Trần Thành Ngọ
|
Đỉnh núi Phù Liễn
|
13.000
|
7.800
|
6.500
|
5.200
|
1,38
|
1,30
|
1,00
|
1,00
|
|
2
|
|
PHƯỜNG ĐỒ SƠN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1045
|
Đường Lý Thái Tổ
|
Ngã ba khu I (phố Vạn Sơn - Lý Thái Tổ - Lý Thánh
Tông) Trug tâm tập huấn NV Ngân Hàng
|
Ngã tư Đoàn An điều dưỡng
295 khu B)
|
23.500
|
11.300
|
9.400
|
7.500
|
1,40
|
1,40
|
1,00
|
1,00
|
|
3
|
|
PHƯỜNG VIỆT HOÀ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1732
|
Đồng Niên
|
Cầu vượt Đồng Niên
|
Hết đình Đồng Niên
|
20.000
|
9.900
|
5.000
|
4.000
|
1,30
|
1,10
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
|
PHƯỜNG CHU VĂN
AN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2465
|
Đường trong Tổ dân
phố Trại Sen
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.800
|
3.200
|
2.400
|
1.900
|
1,40
|
1,30
|
1,20
|
1,00
|
|
|
2466
|
Đường trong Tổ dân
phố Trại Thượng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.800
|
3.200
|
2.400
|
1.900
|
1,40
|
1,30
|
1,20
|
1,00
|
|
5
|
|
PHƯỜNG TRẦN HƯNG
ĐẠO
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2543
|
Quốc lộ 37
|
Quốc lộ 18
|
Ngã tư thương binh
|
18.000
|
9.200
|
5.100
|
4.080
|
1,50
|
1,30
|
1,00
|
1,00
|
|
|
2544
|
Quốc lộ 37
|
Ngã tư thương binh
|
Đến Ngã 3 đường vào bãi Rễ (Hạt giao thông cũ)
|
16000
|
8100
|
4400
|
3520
|
1,50
|
1,30
|
1,00
|
1,00
|
|
|
2545
|
Quốc lộ 37
|
Hạt giao thông cũ
|
Ngã ba An Lĩnh thuộc khu
dân cư Tiên Sơn
|
14000
|
7450
|
4150
|
3320
|
1,50
|
1,30
|
1,00
|
1,00
|
|
|
2546
|
Quốc lộ 37
|
Ngã ba An Lĩnh
|
Cổng làng Thanh Tân và
Đoạn Thị Tứ Lê Lợi
|
11600
|
6500
|
5200
|
4200
|
1,50
|
1,30
|
1,00
|
1,00
|
|
|
2547
|
Đường Quốc lộ 37: Từ
Ngã ba cổng làng Thanh Tân đến hết thôn Lương Quan và từ Cầu Trung Quê đến
giáp Bắc Ninh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.800
|
5.200
|
3.700
|
2.960
|
1,50
|
1,30
|
1,00
|
1,00
|
|
|
2577
|
Đường 398 (đoạn thuộc
xã Lê Lợi cũ - đường Côn Sơn - Kiếp Bạc)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.600
|
5.300
|
4.800
|
4.000
|
1,50
|
1,50
|
1,00
|
1,00
|
|
|
2578
|
Đường 398
|
Nhà ông Toàn
|
Chùa Bắc Đẩu
|
11.600
|
6.500
|
5.200
|
4.200
|
1,55
|
1,50
|
1,30
|
1,10
|
|
|
2587
|
Đường trong TDP Kim
Điền, Dinh Sơn, Vạn Yên, Bắc Đẩu - Dược Sơn, Vườn Đào
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.200
|
2.200
|
1.700
|
1.400
|
1,50
|
1,50
|
1,30
|
1,10
|
|
6
|
|
PHƯỜNG LÊ ĐẠI
HÀNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2671
|
Quốc lộ 37
|
Ngã Tư Giang
|
KDC Kỹ Sơn Trên
|
24.000
|
12.500
|
6.400
|
5.100
|
1,30
|
1,30
|
1,30
|
1,30
|
|
|
2672
|
Quốc lộ 37
|
Ngã Tư Giang
|
Chân cầu Bình
|
22.000
|
12.000
|
6.200
|
5.000
|
1,30
|
1,30
|
1,30
|
1,30
|
|
|
2675
|
Khu dân cư mới Đồng
Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
22.000
|
|
|
|
1,30
|
|
|
|
|
|
2676
|
Khu dân cư mới Đồng
Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19,0m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
17.000
|
|
|
|
1,30
|
|
|
|
|
|
2677
|
Khu dân cư mới Đồng
Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≥ Bn >14m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
|
|
|
1,30
|
|
|
|
|
|
2678
|
Khu dân cư mới Đồng
Giỏ: Các lô giáp các đường còn lại trong KDC mới Đồng Giỏ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
|
|
|
1,30
|
|
|
|
|
|
2683
|
Phố Tân Phong
|
Ngã Tư Giang
|
Khu dân cư xã Đồng Lạc (Đồng Nội), Bà Xim thửa đất số
21 tờ bản đồ 31
|
13.500
|
6.900
|
3.900
|
3.100
|
1,30
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
|
2689
|
Các đường, đoạn đường
chính trong KDC Trụ Thượng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.500
|
2.300
|
1.800
|
1.400
|
1,30
|
1,30
|
1,30
|
1,30
|
|
|
2709
|
Phố Nguyễn Uyên
|
Ngã Tư Giang
|
Ông Năng thửa đất số 88, tờ bản đồ số 32
|
15.000
|
7.700
|
4.300
|
3.400
|
1,30
|
1,30
|
1,30
|
1,30
|
|
|
2714
|
Phố Thành Vạn
|
Nhà văn hóa Cầu Quan
|
Ông Nghĩnh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 27
|
4.000
|
2.100
|
1.600
|
1.300
|
1,30
|
1,30
|
1,30
|
1,30
|
|
|
2716
|
Các đường, đoạn đường
chính trong KDC Giang Thượng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.000
|
2.100
|
1.600
|
1.300
|
1,30
|
1,30
|
1,30
|
1,30
|
|
|
2717
|
Các đường, đoạn đường
chính trong TDP An Bài
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.000
|
1.700
|
1.300
|
1.100
|
1,30
|
1,30
|
1,30
|
1,30
|
|
7
|
|
PHƯỜNG NGUYỄN ĐẠI
NĂNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2782
|
Phố Cầu Tống
|
Tiếp giáp địa giới hành chính phường Kinh Môn
|
Hết Điểm dân cư Nam Hà
|
20.000
|
8.000
|
4.000
|
3.200
|
1,02
|
1,45
|
1,30
|
1,10
|
|
|
2784
|
Đoạn nối giữa Phố Cầu
Tống - Đường Tô Hiến Thành
|
Phố Cầu Tống
|
Đường Tô Hiến Thành
|
15.000
|
7.500
|
3.700
|
3.000
|
1,36
|
1,54
|
1,40
|
1,17
|
|
|
2786
|
Đường Tô Hiến Thành
|
Thửa đất số 3 tờ bản đồ số 6 phường Nguyễn Đại Năng
|
Hết nhà ông Trường (Thửa 11, tờ bản đồ 28 Nguyễn Đại
Năng)
|
13.650
|
6.800
|
3.400
|
2.700
|
1,40
|
1,40
|
1,20
|
1,10
|
|
|
2799
|
Phố Thanh Bình
|
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Hết thửa đất số 89, tờ bản đồ số 6
|
10.500
|
5.100
|
2.500
|
2.000
|
1,40
|
1,40
|
1,30
|
1,10
|
|
|
2800
|
Phố Mỹ Động
|
Thửa 76, tờ bản đồ số 18 phường Nguyễn Đại Năng
|
Hết thửa 143, tờ bản đồ 13 phường Nguyễn Đại Năng
|
10.500
|
5.100
|
2.600
|
2.000
|
1,30
|
1,30
|
1,20
|
1,00
|
|
|
2800
|
Phố Mỹ Động
|
Thửa 142, tờ bản đồ 32
phường Nguyễn Đại Năng)
|
Hết thửa 118, tờ bản đồ 32
phường Nguyễn Đại Năng)
|
10.500
|
5.100
|
2.600
|
2.000
|
1,30
|
1,30
|
1,20
|
1,00
|
Phụ
lục 02: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở THEO MỨC BIẾN ĐỘNG THỊ TRƯỜNG TẠI NÔNG THÔN
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Kèm theo Quyết định
số: 57/2026/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải
Phòng)
|
STT
|
Số thứ tự trong Bảng giá đất theo Nghị quyết
85/NQ-HĐND
|
Tuyến đường, phố, địa danh
|
Đoạn đường
|
Bảng giá đất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng
nhân dân thành phố
(đơn vị tính: 1000đ/m2)
|
Hệ số điều chỉnh giá đất theo mức biến động thị trường
năm 2026
|
|
Từ
|
Đến
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
1
|
|
XÃ TRẦN PHÚ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
890
|
Đường tỉnh 390
|
Giáp xã Nam Sách
|
Cây xăng Minh Hiệp 2
|
21.000
|
15.000
|
7.000
|
3.500
|
1,20
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
|
891
|
Đường tỉnh 390
|
Cây xăng Minh Hiệp 2
|
Hết địa phận xã Trần Phú
|
21.800
|
14.000
|
7.000
|
3.500
|
1,20
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
|
892
|
Quốc lộ 37
|
Giáp địa bàn xã Nam Sách
|
Cầu Bình
|
22.400
|
16.600
|
8.000
|
4.000
|
1,20
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
2
|
|
XÃ HỢP TIẾN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
900
|
Đường 390
|
Giáp xã Trần Phú
|
Hết địa phận xã Hợp Tiến
|
18.000
|
12.800
|
6.400
|
3.200
|
1,30
|
1,10
|
1,00
|
1,00
|
|
3
|
|
XÃ HÀ NAM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1026
|
Đường trục xã
|
giáp xã Hà Bắc
|
Cống Hương
|
8.400
|
5.000
|
2.800
|
1.4000
|
1,40
|
1,20
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
|
XÃ HÀ BẮC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1022
|
Đường trục xã
|
Ngã tư Chợ Cháy
|
Cống cầu Lạ (xã Cẩm Chế cũ)
|
9.600
|
5.800
|
3.200
|
1.600
|
1,25
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
5
|
|
XÃ MAO ĐIỀN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1045
|
Đường trục xã ven
đường
195B
|
Ngã tư Ghẽ
|
Hết trường Tiểu học Tân Trường
|
22.500
|
11.300
|
5.700
|
4.100
|
1,20
|
1,20
|
1,00
|
1,00
|
|
|
1046
|
Đường trục xã ven
đường
195B
|
Giáp trường Tiểu học Tân Trường
|
Khu dân cư Phú Xá 1
|
16.200
|
8.100
|
4.100
|
2.700
|
1,20
|
1,20
|
1,00
|
1,00
|
|
|
1047
|
Đường trục xã ven
đường
195B
|
Khu dân cư Phú Xá 1
|
Hết thôn An Lại, tiếp giáp đường 394
|
12.600
|
6.300
|
3.200
|
1.800
|
1,11
|
1,10
|
1,00
|
1,00
|
|
6
|
|
XÃ BÌNH GIANG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1184
|
Đường 394
|
Ngã ba cây xăng Đắc Ngân
|
Hết địa phận thôn Cậy
|
18.900
|
8.900
|
4.500
|
2.700
|
1,50
|
1,50
|
1,30
|
1,00
|
|
|
1185
|
Đường 394
|
thôn Bằng Giã
|
Hết địa phận xã Bình Giang
|
16.200
|
7.200
|
3.600
|
2.500
|
1,50
|
1,50
|
1,30
|
1,00
|
|
|
1199
|
Khu dân cư mới ven
đường 395 (Bờ Um, Đồng Mái, Gốc Lim) xã Bình Giang
|
Trọng khu
|
|
20.000
|
12.000
|
8.000
|
5.000
|
1,50
|
1,50
|
1,30
|
1,00
|
|
7
|
|
XÃ ĐƯỜNG AN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1221
|
Đường 392
|
Cổng trường cấp III Bình Giang
|
Hết Nhà ông Thanh Tre, thuộc địa phận thôn Phủ
|
26.000
|
9.600
|
4.800
|
2.900
|
1,50
|
1,50
|
1,30
|
1,00
|
|
|
1224
|
Đường 394 qua thôn
Phủ
|
Ngã tư Phủ giáp đường 392
|
Dự án Hudland Hạ, thuộc địa phận thôn Phủ
|
25.000
|
9.500
|
4.800
|
3.600
|
1,50
|
1,50
|
1,30
|
1,00
|
|
|
1225
|
Đường 394 qua thôn
Phủ
|
Ngã ba phủ
|
Giáp thôn Phú Đa xã Bình Giang, thuộc địa phận thôn
Phủ
|
17.000
|
8.000
|
5.000
|
3.000
|
1,50
|
1,50
|
1,30
|
1,00
|
|
|
1226
|
Đường 394
|
Dự án Hudland Hạ, thuộc địa phận thôn Phủ
|
Hết địa phận thôn Mộ Trạch
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
3.800
|
1,50
|
1,50
|
1,30
|
1,00
|
|
|
1227
|
Đường 394
|
Giáp địa phận thôn Mộ Trạch
|
Hết địa phận thôn Hoàng Sơn
|
11.000
|
5.800
|
4.600
|
3.600
|
1,50
|
1,50
|
1,30
|
1,00
|
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1255
|
Đường trục chính
Thôn Phủ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.000
|
3.000
|
1.300
|
1.100
|
2,50
|
1,50
|
1,00
|
1,00
|
|
8
|
|
XÃ GIA LỘC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1273
|
Đường Nguyễn Chế
Nghĩa
|
Ngã tư chợ Cuối
|
Cầu Thống Nhất
|
27.700
|
9.700
|
4.100
|
3.400
|
1,20
|
1,20
|
1,20
|
1,20
|
|
|
1282
|
Đường 393/đường Lê
Thanh Nghị
|
Cầu Gỗ
|
Nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp
|
18.000
|
7.100
|
4.900
|
3.400
|
1,40
|
1,40
|
1,40
|
1,40
|
|
|
1283
|
Đường 393/đường Lê
Thanh Nghị
|
Nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp
|
Đường gom cao tốc HN
HP
|
9.600
|
4.500
|
2.000
|
1.700
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
|
|
1299
|
Đại lộ Võ Nguyên
Giáp (đường 62 kéo dài thuộc xã Gia Lộc)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.000
|
9.000
|
6.000
|
5.100
|
1,30
|
1,30
|
1,30
|
1,30
|
|
|
1297
|
Đường gom ô tô cao
tốc Hà Nội- Hải Phòng (đoạn qua xã Gia Lộc)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
5.200
|
2.500
|
2.100
|
1,20
|
1,20
|
1,20
|
1,20
|
|
9
|
|
XÃ YẾT KIÊU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1323
|
Đường trục chính
các thôn: Bủa; thôn Gạch; Lương Xá; Hạ Bì; Chuối; Vô Lượng; Trịnh Thanh Vân;
Khay; Hoàng Kim
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.800
|
2.500
|
1.300
|
1.100
|
1,80
|
1,50
|
1,00
|
1,00
|
|
|
1324
|
Đường trục chính
các thôn: Phương Xá; Khuông Phụ; Bá Đại; Hưng Long; Ty; Bùi Hạ; Lại; Già; Dôi
Hống
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
2.800
|
2.200
|
1.100
|
900
|
1,80
|
1,50
|
1,00
|
1,00
|
|
10
|
|
XÃ HỒNG CHÂU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1547
|
Điểm dân cư mới
thôn Hào Khê
|
Trọn khu
|
11.000
|
7.000
|
5.600
|
4.500
|
1,30
|
1,30
|
1,00
|
1,00
|
|
11
|
|
XÃ AN THÀNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1753
|
Quốc lộ 17B
|
Vòng xuyến Trục
Đông Tây (thôn Dưỡng Mông)
|
Cầu sái
|
21.600
|
10.800
|
5.400
|
2.200
|
1,20
|
1,20
|
1,00
|
1,00
|
|
|
1754
|
Quốc lộ 17B
|
Cầu sái
|
Hết địa phận xã An
Thành
|
18.000
|
8.100
|
4.100
|
2.200
|
1,20
|
1,20
|
1,00
|
1,00
|
Quyết định 57/2026/QĐ-UBND quy định Hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 2026
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 57/2026/QĐ-UBND ngày 10/07/2026 quy định Hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 2026
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/08/2026
Ban hành:
30/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2026
Ban hành:
27/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/08/2026
Ban hành:
18/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/08/2026
Ban hành:
16/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2026
Ban hành:
09/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2026
Ban hành:
03/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2026
Ban hành:
01/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2026
Ban hành:
31/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
544
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|