|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
51/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lào Cai
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thành Sinh
|
|
Ngày ban hành:
|
30/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH
LÀO CAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 51/2026/QĐ-UBND
|
Lào Cai, ngày
30
tháng
6
năm
2026
|
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm
pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số
58/2024/QH15, Luật số 71/2025/QH15, Luật số 84/2025/QH15, Luật
số 93/2025/QH15, Luật số 95/2025/QH15, Luật số 146/2025/QH15 và
Luật số 147/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của
Quốc hội Quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong
tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của
Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị quyết số
254/2025/QH15 của Quốc hội về cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND
ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Bảng giá đất trên
địa bàn tỉnh Lào Cai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Tờ trình số 542/TTr-SNNMT ngày 26 tháng 6 năm 2026 và Văn bản
số 6156 /SNNMT-QLĐĐ ngày 30 tháng 6 năm 2026;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Quy
định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2026.
Quyết định này quy định hệ số điều chỉnh
giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai để áp dụng trong các trường hợp sau đây:
1. Tính tiền sử
dụng đất.
2. Tính tiền thuê
đất.
3. Xác định giá
khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng khi nhà nước giao đất, cho thuê đất.
4. Tính giá trị
quyền sử dụng đất khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước theo quy định của pháp
luật về cổ phần hóa.
5. Tính tiền bồi
thường khi Nhà nước thu hồi đất.
6. Các trường hợp
áp dụng Hệ số điều chỉnh giá đất khác theo quy định của pháp luật.
1. Cơ quan có chức
năng quản lý đất đai.
2. Cơ quan tài
chính; cơ quan thuế.
3. Ủy ban nhân dân
các xã, phường.
4. Văn phòng đăng
ký đất đai.
5. Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai khu vực.
6. Các tổ chức, cá
nhân khác có liên quan.
Hệ số điều chỉnh giá đất (K) bao
gồm: Hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường (Ktt), hệ số
điều chỉnh theo quy hoạch (Kqh) và hệ số điều chỉnh theo yếu
tố khác ảnh hưởng (Kah), được tính theo công thức: K = Ktt x Kqh x Kah
1. Hệ số điều chỉnh
mức biến động giá đất thị trường (Ktt) đối với các loại đất
được quy định tại bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND
ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai quy định tại Phụ lục I, II, III
ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Hệ số điều
chỉnh theo quy hoạch (Kqh) đối với các loại đất được quy định
tại bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND quy định tại
Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định này (trừ trường hợp quy định với đất
nông nghiệp).
3. Hệ số điều
chỉnh theo các yếu tố khác ảnh hưởng (Kah) đối với các loại
đất được quy định tại bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết số
19/2025/NQ-HĐND quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Quyết định này (trừ
trường hợp quy định với đất nông nghiệp).
1. Trách nhiệm của
Sở Nông nghiệp và Môi trường:
a) Chủ trì, phối
hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai, hướng dẫn, đôn đốc việc
thực hiện Quyết định này;
b) Theo dõi, kiểm
tra, tổng hợp tình hình thực hiện, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh;
2. Các sở, ban,
ngành, Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, tổ chức,
cá nhân có liên quan theo chức năng,
nhiệm vụ được giao, lĩnh vực và phạm vi quản lý nhà nước kiểm tra, hướng dẫn,
thực hiện đảm bảo đúng quy định pháp luật.
1. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 và thay thế Quyết định số
9/2026/QĐ-UBND ngày 23/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai Ban hành Hệ số
điều chỉnh giá đất làm căn cứ tính tiền bồi thường về đất, giao đất tái định cư
khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
2. Quy định chuyển
tiếp
a) Trường hợp đã
có Quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, điều chỉnh
quy hoạch chi tiết, phê duyệt phương án đấu giá quyền sử dụng đất của cơ quan
có thẩm quyền trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, thuộc trường hợp
áp dụng giá đất cụ thể theo quy định Luật Đất đai số 31/2024/QH15 đã trình Hội
đồng thẩm định giá đất cụ thể nhưng đến thời điểm Quyết định này có hiệu lực
thi hành chưa ban hành quyết định về giá đất cụ thể thì tiếp tục áp dụng xác
định giá đất theo quy định của Luật Đất đai số 31/2024/QH15 và các văn bản quy
định chi tiết, hướng dẫn thi hành;
b) Trường hợp xác
định giá đất cụ thể làm căn cứ tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất mà
đã thực hiện niêm yết công khai phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư tại
trụ sở Ủy ban nhân dân các xã, phường đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của
Ủy ban nhân dân các xã, phường nhưng đến thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi
hành chưa ban hành quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định
cư thì tiếp tục áp dụng xác định giá đất theo quy định của Luật Đất đai số
31/2024/QH15 và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành.
3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính,
Xây dựng; Trưởng Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
-
Chính phủ;
- Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục KTVB và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Các sở, ban, ngành;
- Sở Tư pháp (tự kiểm tra VB);
- Ủy ban nhân dân các xã, phường;
- Chánh VP, các Phó Chánh VP UBND tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình tỉnh Lào Cai;
- Công báo điện tử;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Trung Tâm Thông tin và Hội nghị (CTTĐT tỉnh);
- Như Điều 6 Quyết định;
- Lưu: VT, TNMT (Quyết).
|
TM. ỦY BAN
NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn
thành Sinh
|
PHỤ
LỤC I
HỆ
SỐ ĐIỀU CHỈNH MỨC BIẾN ĐỘNG THỊ TRƯỜNG ĐỐI VỚI ĐẤT NÔNG NGHIỆP VÀ CÁC LOẠI ĐẤT
CÒN LẠI
(Kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai)
|
STT
|
Loại đất
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
I
|
Đất nông nghiệp
|
|
|
I.1
|
Phường Sa Pa
|
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
1,2
|
|
2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
1,2
|
|
3
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
1,2
|
|
4
|
Đất trồng cây lâu năm
|
1,2
|
|
5
|
Đất rừng sản xuất
|
1,2
|
|
6
|
Đất rừng phòng hộ,
đất rừng đặc dụng
|
1,2
|
|
7
|
Đất chăn nuôi tập
trung; Đất nông nghiệp khác
|
1,2
|
|
8
|
Đất nông nghiệp cùng
thửa có nhà ở, đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở
|
1,2
|
|
I.2
|
Các xã, phường còn
lại
|
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
1,0
|
|
2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
1,0
|
|
3
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
1,0
|
|
4
|
Đất trồng cây lâu năm
|
1,0
|
|
5
|
Đất rừng sản xuất
|
1,0
|
|
6
|
Đất rừng phòng hộ,
đất rừng đặc dụng
|
1,0
|
|
7
|
Đất chăn nuôi tập
trung; Đất nông nghiệp khác
|
1,0
|
|
8
|
Đất nông nghiệp cùng
thửa có nhà ở, đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở
|
1,0
|
|
II
|
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở
|
|
|
1
|
Đất khu công nghiệp,
cụm công nghiệp
|
1,0
|
|
2
|
Đất sông, ngòi, kênh,
rạch, suối và mặt nước chuyên dùng
|
1,0
|
|
3
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác
|
Xác định bằng
(=) hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp có cùng vị trí
|
|
4
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp có kinh doanh, đất tôn giáo, tín ngưỡng, đất làm nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
Xác định bằng
(=) hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của đất thương mại dịch vụ có
cùng vị trí.
|
|
5
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp không kinh doanh, đất quốc phòng,
đất an ninh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không kinh doanh
|
Xác định bằng
(=) hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của đất ở có cùng vị
trí.
|
|
6
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích
phi nông nghiệp kết hợp nuôi trồng khai thác thủy sản
|
Xác định bằng
(=) hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường của đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp có cùng
vị trí
|
|
III
|
Đất chưa sử dụng
|
Xác định bằng
(=) hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường của loại đất được đưa vào sử dụng tại cùng vị
trí
|
PHỤ
LỤC II
HỆ
SỐ ĐIỀU CHỈNH MỨC BIẾN ĐỘNG THỊ TRƯỜNG ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ
SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP; ĐẤT SỬ DỤNG CHO HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN TẠI KHU VỰC 1
(Kèm
theo Quyết định số
/2026/QĐ-UBND
ngày tháng năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Lào Cai)
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Đoạn đường
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
1,10
|
|
2
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
1,10
|
|
3
|
Đường Phạm Hùng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
1,10
|
|
4
|
Đường Võ Chí Công
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
1,10
|
|
5
|
Đường nối Quốc lộ 37,
Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai
|
Từ đường Nâng cấp
Quốc lộ 32C
|
Đường Âu Cơ
|
1,10
|
|
6
|
Đường nội bộ khu tái
định cư thuộc công trình Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với đường cao tốc
Nội Bài - Lào Cai
|
|
|
1,10
|
|
7
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
Ngã ba cầu Yên Bái
|
Ngã 4 với đường Võ
Văn Kiệt
|
1,10
|
|
Ngã 4 với đường Võ
Văn Kiệt
|
Đường rẽ vào đường đê
chống ngập sông Hồng
|
1,10
|
|
Đường rẽ vào đường đê
chống ngập sông Hồng
|
Đến gặp đường 32C
nâng cấp - (khu vực quán cá Hà Oanh)
|
1,10
|
|
Từ sau đường 32C nâng
cấp
|
đến hết gặp đường bê
tông đi TDP Trục Thanh
|
1,10
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Đến hết địa giới TDP
Đông Thịnh
|
1,10
|
|
8
|
Đường 32C nâng cấp
|
Từ nút giao với đường
Hoàng Quốc Việt tại TDP Ngòi Châu
|
Hết đường đường đôi
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo từ hết
đường đôi
|
Gặp đường Hoàng Quốc
Việt
|
1,00
|
|
9
|
Đường Bách Lẫm
|
Cầu Bách Lẫm
|
Gặp đường Nâng cấp Quốc lộ 32C
|
1,10
|
|
10
|
Đường nội bộ khu đô
thị Riveside
|
1,10
|
|
11
|
Đường Tuần Quán
|
Ranh giới phường Yên
Bái
|
Gặp đường Phạm Hùng
|
1,10
|
|
12
|
Đường đê chống lũ
sông Hồng, kết hợp đường giao thông nông thôn
|
Đường nhựa rộng
10,5m; vỉa hè 5mx2; hành lang đê 5m
|
1,00
|
|
13
|
Đường nhựa nội bộ quỹ
đất dọc kè sông Hồng khu vực giáp trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Yên
Bái (Rộng 7,5m, hành lang 3mx2)
|
1,20
|
|
14
|
Đường nội bộ khu tái
định cư thuộc công trình Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài -
Lào Cai
|
1,20
|
|
15
|
Đường nội bộ Khu tái
định cư Đê chống ngập Sông Hồng phường Âu Lâu
|
1,20
|
|
16
|
Đường nội bộ khu tái
định cư dự án khu đô thị Bách Lẫm AB
|
1,20
|
|
17
|
Đường nhánh từ sau
VT1 đường Nâng cấp Quốc lộ 32C vào khu TĐC bệnh viện Phổi tỉnh Yên Bái
|
1,20
|
|
18
|
Đường nhánh từ sau
VT1 đường Nâng cấp Quốc lộ 32C vào khu TĐC bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái
|
1,20
|
|
19
|
Đường nhánh từ sau
VT1 đường Nâng cấp Quốc lộ 32C vào khu TĐC cầu Văn Phú ( Đường vào Gò Mơ)
|
1,20
|
|
20
|
Đường nhánh từ sau
VT1 đường Nâng cấp Quốc lộ 32C vào khu TĐC trường cao đẳng Y tế
|
1,20
|
|
21
|
Đường nhánh từ sau
VT1 đường Nâng cấp Quốc lộ 32C vào khu TĐC cho các hộ bão lũ
|
1,20
|
|
22
|
Đường Âu Cơ
|
Cầu Văn Phú
|
Đường nút giao IC 12
|
1,00
|
|
23
|
Đường nội bộ khu TĐC
số 5 và khu 5A
|
Vị trí 1 đường Hoàng
Quốc Việt
|
Vào khu tái định cư
số 5 (đường nội bộ khu TĐC số 5)
|
1,10
|
|
24
|
Đường nội bộ Khu 5B
và quỹ đất giáp khu 5B
|
|
|
1,10
|
|
25
|
Đường Ngô Minh Loan
|
Cầu Yên Bái
|
Cầu Ngòi Lâu
|
1,00
|
|
25
|
Đường Ngô Minh Loan
|
Đoạn tiếp theo
|
gặp đường Âu Lâu -
Quy Mông
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Đến địa giới xã Lương
Thịnh
|
1,00
|
|
26
|
Đường khu tái định cư
Tổ dân phố Đắng Con
|
Từ đường Ngô Minh
Loan
|
Nhà văn hóa TDP Đắng
Con
|
1,00
|
|
27
|
Đường Âu Lâu - Quy
Mông (Tỉnh lộ 166)
|
Đường Ngô Minh Loan
|
Nhà văn hóa TDP Đắng
Con
|
1,00
|
|
Nhà văn hóa thôn Đắng
Con
|
Giáp ranh xã Quy
Mông, tỉnh Lào Cai
|
1,00
|
|
28
|
Đường Ngô Minh Loan
đến đầu cầu Hai Luồng
|
Đường Ngô Minh Loan
|
Đầu cầu Hai luồng
(Đường nhựa rộng 7,0m; vỉa hè 1,5mx2)
|
1,00
|
|
29
|
Đường Nội bộ trong
khu đấu giá và khu TĐC Hai Luồng
|
1,00
|
|
30
|
Đường nội bộ quỹ đất
giáp bến xe Nước Mát
|
Đường nội bộ rộng 6m,
hành lang 3mx2
|
1,00
|
|
Đường nội bộ rộng 3m,
hành lang giao thông 3mx2
|
1,00
|
|
31
|
Đường từ đường Ngô
Minh Loan đi bến phà cũ
|
Đường Ngô Minh Loan
|
Đường Trục I
|
1,00
|
|
Đoạn từ đường Trục I
|
Hết khu di tích Nhà
Tằm
|
1,00
|
|
Hết khu di tích Nhà
Tằm
|
Bến phà cũ
|
1,00
|
|
32
|
Đường nhánh từ đường
Ngô Minh Loan qua cầu Ngòi Lâu thuộc TDP Nước Mát
|
Đường Ngô Minh Loan
|
Cầu qua suối Ngòi Lâu
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
hết đường giải cấp
phối
|
1,00
|
|
33
|
Đường Trục 1
|
Đoạn từ sau đường Ngô
Minh Loan
|
Cổng Khu Công Nghiệp
|
1,00
|
|
Cổng Khu Công Nghiệp
|
Giáp ranh giới xã Quy
Mông, tỉnh Lào Cai
|
1,00
|
|
34
|
Đường Nội bộ trong
khu đấu giá và khu TĐC Trục I
|
1,00
|
|
35
|
Đường nội hộ khu tái
định cư khu công nghiệp Âu Lâu tổ DP Châu Giang
|
1,00
|
|
36
|
Đường quỹ đất dân cư
thuộc TDP Hợp Minh 1+2 (Từ sau VT1 đường Ngô Minh Loan Hết quỹ đất dân cư
tổ 1+2)
|
Sau VT1 đường Ngô
Minh Loan
|
Gặp đường bê tông rẽ
vào giếng làng
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Hết quỹ đất dân cư tổ
1+2
|
1,00
|
|
37
|
Đường Hợp Minh - Mỵ
|
Ngã 3 Hợp Minh
|
Hết cầu Đầm Mủ
|
1,00
|
|
Hết cầu Đầm Mủ
|
Ngã ba bà Chắt
|
1,00
|
|
Ngã ba bà Chắt
|
Giáp ranh xã Việt
Hồng, tỉnh Lào Cai
|
1,00
|
|
38
|
Quốc lộ 32C
|
Từ hết TDP Đông Thịnh
|
Đến đường đôi đi
đường Âu Cơ
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Giáp xã Hiền Lương,
tỉnh Phú Thọ
|
1,00
|
|
39
|
Đường nút giao IC12
|
Đầu đường
|
Hết đường rộng 10,5m
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Địa giới xã Việt Hồng
|
1,00
|
|
40
|
Đường vào khu tái
định cư TDP Ngọn Ngòi
|
1,00
|
|
41
|
Đường vào khu tái
định cư TDP Trực Thanh
|
1,00
|
|
42
|
Đường nối từ Quốc lộ
32C vào khu tái định cư TDP Hòa Quân
|
Quốc lộ 32
|
Vào khu tái định cư
TDP Hòa Quân
|
1,00
|
|
43
|
Đường vào khu tái
định cư cụm công nghiệp Trấn Yên tại TDP Trực Thanh, phường Âu Lâu (Giai đoạn
I và giai đoạn 2)
|
Đoạn các thửa đất có
một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 10,5m
|
1,00
|
|
Đoạn các thửa đất có
một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 7,5 m
|
1,00
|
|
Đoạn các thửa đất có
một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 6,5 m
|
1,00
|
|
44
|
Đường vào Khu tái
định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Khe
Ngay
|
1,00
|
|
45
|
Đường khu tái định cư
dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Đồng Danh
|
1,00
|
|
46
|
Đường khu tái định cư
dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Bảo Hưng
|
1,00
|
|
47
|
Đường khu tái định cư
dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Bình Trà
|
1,00
|
|
48
|
Đường khu tái định cư
dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại tổ dân phố Nước Mát
|
1,00
|
|
49
|
Khu đất bố trí tái
định cư dự án nâng cấp Quốc lộ 32C, đoạn Hiền Lương tại tổ dân phố Tiền Phong
(giao đất TĐC năm 2025) lô 646; lô 642; lô 418; lô 424; lô 422
|
1,00
|
|
50
|
Đường giao thông có
độ rộng mặt đường rộng từ 5,5 m đến 6,5m
|
1,10
|
|
51
|
Đường giao thông có
độ rộng mặt đường từ 3,5m đến dưới 5,5m
|
1,10
|
|
52
|
Đường giao thông có
độ rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3,5m
|
1,10
|
|
53
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,10
|
|
54
|
Đường TDP Hợp Minh 5
đi ngã ba Bảo Hưng
|
Ngã 4 với đường Võ
Văn Kiệt qua ngã 3 Bảo Hưng cũ
|
Gặp đường bê tông vào
nhà văn hóa TDP Bảo Lâm
|
1,00
|
|
55
|
Đường nội bộ quỹ đất
dân cư thôn Tiền Phong (giáp khu tái định cư Bão lũ)
|
1,00
|
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Đoạn đường
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Đường Trần Bình Trọng
|
Đoạn từ đường lên đồi
Ra đa (số nhà 48 ông Uân)
|
Hết đất nhà ông Thụ
số nhà 56, Đối diện đường Phạm Ngũ Lão
|
1,00
|
|
Đoạn giáp ranh nhà
ông Thụ
|
Hết đập Nam Cường
|
1,00
|
|
Đoạn giáp đập Nam
Cường
|
Tiếp giáp đất ở nhà
ông Đảng số nhà 398, đối diện hết đất Trụ sở Công an phường Nam Cường
|
1,00
|
|
Đoạn từ nhà ông Đảng
số nhà 398
|
Trạm gác Sân Bay Yên
Bái
|
1,00
|
|
2
|
Đường Lê Chân
|
Đoạn giáp ranh giới
phường Yên Bái
|
Ngã ba đường Thao
trường (hết đất số nhà 68) - đối diện ngã ba đường Đồng Tiến (tiếp giáp đất
số nhà 81)
|
1,00
|
|
Ngã ba đường Thao
trường (hết đất số nhà 68)
|
Nhánh rẽ giáp ngõ
118, đối diện bên đường hết đất số nhà 127
|
1,00
|
|
Đoạn từ Nhánh rẽ giáp
ngõ 118
|
Đến Khu di tích lịch
sử Đình, Đền, Chùa Nam Cường
|
1,00
|
|
3
|
Đường Phạm Khắc Vinh
|
Sau vị trí 1 đường
Trần Bình Trọng
|
Giáp vị trí 1 đường
Trần Bình Trọng (đầu cầu D1)
|
1,00
|
|
4
|
Đường Vực Giang (Từ đường Lê
Chân đi Vực Giang gặp đường Quân sự)
|
Đoạn sau VT1 đường
Trần Bình Trọng
|
Ngã ba Đình Làng (hết
đất nhà bà Mão)
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo Ngã ba
Đình Làng (hết đất nhà bà Mão)
|
Cầu Tràn Đình (giáp
đất nhà ông Vượng)
|
1,00
|
|
Cầu Tràn Đình (giáp
đất nhà ông Vượng)
|
Đường đá quân sự
|
1,00
|
|
5
|
Đường Láng Tròn (Từ đường Vực
Giang đi Láng Tròn, gặp đường Trần Bình Trọng)
|
Đoạn sau VT1 đường
Vực Giang
|
Gặp đường Trần Bình
Trọng
|
1,00
|
|
6
|
Đường Xóm Đảo - TDP
Nam Thọ
|
Đoạn từ sau vị trí 1
đường Trần Bình Trọng (ngã ba)
|
Giáp đất nhà ông Cận
(sau vị trí 1 đường kè hồ 1)
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo từ ngã
3 cổng vào Đầm Sấu
|
Tiếp giáp đất quân sự
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo ngã ba
sau vị trí 1 đất nhà bà Tiếp
|
Sau vị trí 1 đường kè
hồ 1
|
1,00
|
|
7
|
Đường Cường Bắc (Từ khu vực
quân sự đi TDP Đồng Lần)
|
Đoạn từ giáp đất khu
vực quân sự
|
Giáp đất Ao (phường
Quản lý) - đối diện hết đất xưởng mộc nhà ông Tư
|
1,00
|
|
Đoạn từ đất Ao
(phường Quản lý) - đối diện hết đất xưởng mộc nhà ông Tư
|
Hết đất nhà bà Đức
Mùi
|
1,00
|
|
Đoạn giáp đất nhà bà
Đức Mùi
|
Ranh đất TDP Đồng Lần
giáp đất nhà ông Nhất
|
1,00
|
|
8
|
Đường Phạm Ngũ Lão
|
Đoạn từ sau vị trí 1
đường Trần Bình Trọng
|
Hết đất Trạm biến áp
|
1,00
|
|
Đoạn giáp đất Trạm
biến áp
|
Hết đất nhà ông Mạnh
|
1,00
|
|
Đoạn giáp đất nhà ông
Mạnh
|
Đến giáp ranh giới
đất phường Yên Bái
|
1,00
|
|
9
|
Đường Đồng Tiến
|
Đoạn từ sau vị trí 1
đường Trần Bình Trọng
|
Gặp đường Lê Chân
|
1,00
|
|
Đoạn từ sau vị trí 1
đường Đồng Tiến
|
Gặp đường lên RaĐa
|
1,00
|
|
10
|
Đường Dộc Miếu
|
Sau VT1 Đường Đồng
Tiến
|
Đến Ngã 6 Cầu Đền
|
1,00
|
|
11
|
Đường Phạm Khắc Vinh
nhánh 2
|
Sau VT1 Đường Phạm
Khắc Vinh
|
Đến đường Đồng Tiến
|
1,00
|
|
12
|
Đường Bờ Đập
|
Sau vị trí 1 đường
Trần Bình Trọng
|
Đập đầu mối Nam Cường
|
1,00
|
|
12
|
Đường Bờ Đập
|
Đoạn tiếp theo dọc
theo Ngòi ống
|
Ngã ba đường rẽ Xuân
Lan
|
1,00
|
|
Đoạn còn lại Quan đập
Tuy Lộc cũ
|
Đến giáp ranh giới
đất TDP Xuân Lan
|
1,00
|
|
13
|
Đường lên RADA
|
Sau VT 1 đường Trần
Bình Trọng
|
Đến giáp đất Quân sự
(Ra Đa)
|
1,00
|
|
14
|
Đường Láng Dài
|
Sau vị trí 1 đường
Trần Bình Trọng
|
Đường Xóm Đảo - TDP
Nam Thọ
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo từ
Cống (trước đất ông Chiến)
|
Đến gặp đường Xóm Đảo
- TDP Nam Thọ (sau vị trí 1 đất nhà ông Thanh)
|
1,00
|
|
15
|
Đường Dộc Đình
|
Sau VT 1 đường kè hồ
3
|
Đến đường Thao trường
|
1,00
|
|
16
|
Đường thao trường
|
Sau VT1 đường Lê Chân
|
Đến đường Cường Bắc
|
1,00
|
|
17
|
Đường nội bộ khu đất
đấu giá TDP Nam Thọ
|
Sau VT1 Đường Trần
Bình Trọng
|
Đến gặp đường Bờ Đập
|
1,00
|
|
18
|
Đường kè hồ 1
|
Đoạn hết đất nhà ông
Bình đến gặp ngã ba Đường Xóm Đảo - TDP Nam Thọ theo ven Hồ 1
|
Đến hết đất nhà ông
Thiện Anh (Đầm Sấu)
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo vòng
theo ven hồ
|
Đập đầu mối hồ 1
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo hướng
qua nhà văn hóa TDP Nam Thọ
|
Đầu cầu Đ1 (giáp đất
ông Mai Quang Chiến) đường bê tông rộng 3,5m
|
1,00
|
|
19
|
Đường kè hồ 02
|
Từ nhà ông Tùng
(đường Vực Giang)
|
Đến cầu D1
|
1,00
|
|
20
|
Đường Kè hồ 03 (Đoạn
từ sau VT1 đường Lê Chân đến cầu Tràn Đình)
|
Đoạn từ sau VT1 đường
Lê Chân
|
Đến cầu Tràn Đình
(đường Bê tông rộng 6,0m)
|
1,00
|
|
20
|
Đường Kè hồ 03 (Đoạn
từ sau VT1 đường Lê Chân đến cầu Tràn Đình)
|
Đoạn tiếp giáp đường
Vực Giang
|
Đình làng Nam Cường
(đường Bê tông rộng 3,0m)
|
1,00
|
|
Đoạn từ Cầu Đền vòng
theo ven hồ 3
|
Đất bà Nga (đường Bê
tông rộng 3,0m)
|
1,00
|
|
21
|
Đường lên Trường Tiểu
Học Nam Cường
|
Sau VT1 Đường Trần
Bình Trọng
|
Đến đường Phạm Khắc
Vinh
|
1,00
|
|
22
|
Đường Phú Thịnh
|
Từ đầu cầu D2, Chạy
theo dưới Nghĩa trang nhân dân Khe Don
|
Giáp ranh giới tổ dân
phố Hiển Dương (nhà ông Trung Hiền)
|
1,00
|
|
23
|
Các tuyến đường liên
tổ dân phố
|
Nhánh rẽ từ từ sau vị
trí 1 đường Phú Thịnh (đất ông Khoa)
|
Gặp đường Cường Bắc
|
1,00
|
|
Nhánh rẽ sau vị trí 1
đường Phú
|
Đến tiếp giáp TDP
Đồng
|
1,00
|
|
Thịnh qua Khu vui
chơi Cát Thành cũ
|
Chuối (hết đất nhà
Ông Hải Loan) và đến cổng Nhà bà the (đường cụt)
|
1,00
|
|
Nhánh rẽ vào ngõ 118
sau vị trí 1 sau vị trí 1 đường Lê Chân
|
Hết đất nhà ông Chúc
và đến hết đất nhà ông Hùng
|
1,00
|
|
Nhánh rẽ 1: Sau vị
trí 1 đường Láng Tròn tiếp giáp phía sau đất nhà ông Tám số nhà 38
|
Đến giáp ranh giới
đất Quân sự (Trung đoàn 921).
|
1,00
|
|
Nhánh rẽ 2: Sau VT1
đường Láng Tròn (đối diện tiểu công viên)
|
Đến giáp ranh giới
đất Quân sự (Trung đoàn 921).
|
1,00
|
|
Nhánh rẽ sau vị trí 1
đường Cường Bắc: Đất nhà Bà Hương
|
Giáp đất phường Yên
Bái (ngã ba rẽ cổng sau trường Y)
|
1,00
|
|
Nhánh rẽ sau vị trí 1
đường Cường Bắc, nhà bà Tự
|
Ngã ba giáp đất nhà
bà Lương
|
1,00
|
|
23
|
Các tuyến đường liên
tổ dân phố
|
Nhánh rẽ sau vị trí 1
đường Cường Bắc (sau đất nhà ông Hiếu)
|
Gặp đường Phú Thịnh
|
1,00
|
|
Nhánh rẽ sau vị trí 1
đường Cường Bắc (sau trang trại ông Thành)
|
Hết đất nhà ông Liên
|
1,00
|
|
Nhánh rẽ Sau vị trí 1
đường Bờ Đập (nhà ông Cường)
|
Đến giáp ranh giới
TDP Đồng Tiến đất nhà ông Tiến (đường Cụt)
|
1,00
|
|
24
|
Các tuyến đường khác
còn lại (thuộc phường Nam Cường cũ)
|
1,00
|
|
25
|
Đường Cường Thịnh
|
Đoạn giáp ranh TDP
Hồng Hà (ngã ba trước nhà ông Cược)
|
Ngã ba hết đất nhà
ông Thành
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo (tiếp
giáp đất ông Thành)
|
Qua ngã ba Trổ Đá đến
ngã ba rẽ tổ dân phố Đồng Phú.
|
1,00
|
|
Đoạn ngã ba ông Thành
tiếp giáp đất khu tái định cư
|
Giáp trạm gác Tiểu
đoàn 27, Trung đoàn 921
|
1,00
|
|
Đoạn từ ngã ba đồi Cọ
đến ngã ba Trổ Đá, rẽ trái theo đường bê tông
|
Tiếp giáp ranh giới
TDP Đồng Phú (hết đất nhà ông Trung Hiền)
|
1,00
|
|
Đoạn từ ngã ba đồi Cọ
đi qua UBND xã Cường Thịnh (cũ)
|
Đến ngã tư TDP Đầm
Hồng (hết đất nhà ông Thuần và đối diện hết đất nhà ông Thắng)
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo từ ngã
tư TDP Đầm Hồng
|
Đến tiếp giáp đất xã
Trấn Yên (hết đất nhà ông Hưng)
|
1,00
|
|
Đoạn từ ngã tư TDP
Đầm Hồng
|
Ngã ba đối diện đất ở
nhà ông Hùng Dung
|
1,00
|
|
Đoạn từ ngã tư TDP
Đầm Hồng
|
Đến ngã ba hết đất
nhà ông Tuân
|
1,00
|
|
25
|
Đường Cường Thịnh
|
Đoạn nhà ông Thuận
qua ngã ba nhà ông Tuân
|
Giáp ranh nhà ông
Bình Bàn
|
1,00
|
|
Đoạn từ ngã ba giáp
đất Bưu điện đối diện hết đất UBND xã Cường Thịnh (cũ)
|
Ngã ba hết đất nhà
ông Ngọc (đường rẽ tổ dân phố Cường Bắc và đường rẽ TDP Trực Bình)
|
1,00
|
|
Ngã ba - đường rẽ đi
tổ dân phố Cường Bắc
|
Hết đất nhà ông Nhất
TDP Đồng Lần (giáp ranh TDP Cường Bắc)
|
1,00
|
|
Ngã ba đường rẽ đi
TDP Trực Bình (tiếp giáp đất nhà ông Ngọc - đối diện đất nhà ông Thương)
|
Hết đất nhà ông Quý
giáp ranh TDP Trực Bình
|
1,00
|
|
Đoạn từ ngã ba dốc
Đình
|
Hết đất nhà Hùng
(giáp ranh giới TDP Trực Bình)
|
1,00
|
|
Đoạn từ ngã ba quán
tạp hóa Thu Anh
|
Hết đất nhà ông Hanh
(giáp đất nghĩa trang Đại Phong)
|
1,00
|
|
Đoạn từ ngã ba (sau
UBND xã Cường Thịnh cũ)
|
Đến ngã ba ông Hợi
(TDP Đất Đen)
|
1,00
|
|
Đoạn từ ngã ba nhà
ông Kiểu TDP Đầm Hồng
|
Đập Chóp Dù
|
1,00
|
|
Đoạn từ đất nhà văn
hóa TDP Đất Đen
|
Ngã ba giáp đất ông
Thân TDP đất Đen
|
1,00
|
|
Đoạn từ ngã ba nhà
ông Tịnh (TDP Hiển Dương)
|
Trạm gác Tiểu đoàn
27, Trung đoàn 921
|
1,00
|
|
26
|
Các tuyến đường khác
còn lại (thuộc địa bàn xã Cường Thịnh cũ)
|
1,00
|
|
27
|
Đường Yên Bái - Khe
Sang
|
Từ ranh giới phường
Yên Bái
|
Cầu Bốn Thước
|
1,00
|
|
Cầu Bốn Thước
|
Hết đất nhà ông Cường
Hải tổ dân phố Minh Long
|
1,00
|
|
27
|
Đường Yên Bái - Khe
Sang
|
Đất nhà ông Cường Hải
tổ dân phố Minh Long
|
Đến hết đất nhà ông
bà Sơn Hoan-TDP Bái Dương
|
1,00
|
|
Từ nhà ông Nguyễn
Đình Thái TDP Ninh Thuận
|
Giáp ranh đất xã Trấn
Yên
|
1,00
|
|
28
|
Đường Yên Bái - Khe
Sang rẽ TDP Ninh Phúc (Khu trung đoàn cũ)
|
Đường nhánh sau vị
trí 1 đường Yên Bái - Khe Sang
|
Đến giáp đất khu
trung đoàn cũ
|
1,00
|
|
29
|
Đường Yên Bái - Khe
Sang rẽ TDP Ninh Phúc (Đường giáp xã Trấn Yên)
|
Đường nhánh sau vị
trí 1 đường Yên Bái - Khe Sang (giáp ranh xã Trấn Yên)
|
Đến hết đất ngã ba
nhà ông Trần Văn Chiến
|
1,00
|
|
30
|
Đường TDP Xuân Lan
nhánh I (Đoạn từ gác chắn tổ dân phố Xuân Lan đến Cổng Công ty CP VLXD Yên
Bái)
|
Đoạn từ gác chắn tổ
dân phố Xuân Lan
|
Cổng Công ty CP VLXD
Yên Bái
|
1,00
|
|
31
|
Đường TDP Xuân Lan
nhánh II (Từ nhà ông Hiên Hợp đến Giáp ranh giới phường Yên Bái)
|
Từ đất nhà ông Hiên
Hợp
|
Giáp ranh giới phường
Yên Bái
|
1,00
|
|
32
|
Đường TDP Xuân Lan
nhánh III (Từ đường sắt cầu Bốn Thước đến Cầu Ống)
|
Từ đường sắt cầu Bốn Thước
|
Cầu Ống
|
1,00
|
|
33
|
Đường TDP Xuân Lan
nhánh IV (Từ nhà ông bà Hưng Chinh đến giáp ranh giới đất sân bay)
|
Từ đất nhà ông bà
Hưng Chinh
|
Giáp ranh giới đất
sân bay
|
1,00
|
|
34
|
Đường TDP Minh Thành
nhánh I (Sau vị trí 1 đường Yên Bái - Khe Sang đến hết đất nhà ông Lung)
|
Từ sau vị trí 1 đường
Yên Bái - Khe Sang
|
Hết đất nhà ông Lung
|
1,00
|
|
35
|
Đường thôn Minh Thành
nhánh II (Từ nhà ông Nguyễn Thế Tạo đến hết đất NVH Minh Đức cũ)
|
Từ đất nhà ông Nguyễn
Thế Tạo
|
Đến hết đất NVH Minh
Đức cũ
|
1,00
|
|
36
|
Đường TDP Thanh Sơn
nhánh I (Từ nhà bà Cúc Đoán đến giáp ranh giới đất sân bay)
|
Từ đất nhà bà Cúc
Đoán
|
Giáp ranh giới đất
sân bay
|
1,00
|
|
37
|
Đường TDP Thanh Sơn
nhánh II (Từ cống Đầm Rôm đến gặp Nhánh I - hết đất nhà ông Vũ Văn Hiệp)
|
Từ cống Đầm Rôm
|
Gặp Nhánh I (hết đất
nhà ông Vũ Văn Hiệp)
|
1,00
|
|
38
|
Đường liên tổ (sau vị
trí 1 đường Yên Bái - Khe Sang đến hết đất nhà bà Tuyến)
|
Sau vị trí 1 đường
Yên Bái - Khe Sang
|
Hết đất nhà bà Tuyến
|
1,00
|
|
39
|
Đường TDP Minh Long
nhánh I (Từ nhà ông Phú Huyền đến cánh đồng (Đầm Rôm)
|
Đường TDP Minh Long
nhánh I (Từ nhà ông Phú Huyền)
|
cánh đồng (Đầm Rôm)
|
1,00
|
|
40
|
Đường TDP Minh Long
nhánh II (Từ nhà ông Thắng Bình đến gặp ranh giới đất sân bay)
|
Từ đất nhà ông Thắng
Bình
|
Gặp ranh giới đất sân
bay
|
1,00
|
|
41
|
Đường TDP Minh Long
nhánh III (Từ nhà ông Bình Thảo đến gặp đường sắt)
|
Từ đất nhà ông Bình
Thảo
|
Gặp đường sắt
|
1,00
|
|
42
|
Đường TDP Minh Long
nhánh IV (Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái - Khe Sang qua nhà bà Nga Trạm đến
gặp đường nối đê bao đến sân thể thao xã Tuy Lộc cũ)
|
Từ sau vị trí 1 đường
Yên Bái - Khe Sang qua nhà bà Nga Trạm
|
Hết gặp đường nối đê
bao đến sân thể thao xã Tuy Lộc cũ
|
1,00
|
|
43
|
Đường TDP Minh Long
nhánh V (Từ nhà ông Ngô Gia Anh Cổng nhà ông Nguyễn Văn Giang TDP Hợp Thành)
|
Từ đất nhà ông Ngô
Gia Anh
|
Cổng nhà ông Nguyễn
Văn Giang TDP Hợp Thành
|
1,00
|
|
44
|
Đường TDP Hợp Thành
nhánh I (Sau vị trí 1 đường Yên Bái - Khe Sang qua nhà ông Luận đến Ngã tư ra
Trung tâm công nghệ cao Hòa Bình Minh)
|
Sau vị trí 1 đường
Yên Bái - Khe Sang qua nhà ông Luận
|
Ngã tư ra Trung tâm
công nghệ cao Hòa Bình Minh
|
1,00
|
|
45
|
Đường TDP Hợp Thành
nhánh II (Từ nhà ông Đinh Công Long qua trường THCS đến nhà bà Hảo Lâm)
|
Từ đất nhà ông Đinh
Công Long qua trường THCS
|
Đất nhà bà Hảo Lâm
|
1,00
|
|
46
|
Đường TDP Hợp Thành
nhánh III (Từ nhà ông Hạnh Tâm đến Gặp nhánh IV (hết đất ông Đặng Văn Bình)
|
Đường TDP Hợp Thành
nhánh III (Từ nhà ông Hạnh Tâm đến)
|
Gặp nhánh IV (đến hết
đất ông Đặng Văn Bình)
|
1,00
|
|
47
|
Đường TDP Hợp Thành
nhánh IV (Từ nhà ông Hòa Lan) đến gặp nhánh (hết đất ông Lê Văn Thú)
|
Đường TDP Hợp Thành
nhánh IV (Từ nhà ông Hòa Lan)
|
Gặp nhánh (đến hết
đất ông Lê Văn Thú)
|
1,00
|
|
48
|
Đường TDP Bái Dương
nhánh I (từ nhà ông Quang Thành đến đường sắt)
|
Đường TDP Bái Dương
nhánh I (từ nhà ông Quang Thành)
|
Đường sắt
|
1,00
|
|
49
|
Đường TDP Bái Dương
nhánh II (từ nhà ông Được đến đường sắt)
|
Đường TDP Bái Dương
nhánh II (từ nhà ông Được)
|
Đường sắt
|
1,00
|
|
50
|
Đường TDP Bái Dương
nhánh III (Từ nhà ông Khôi Lan qua Nhà văn hóa TDP Bái Dương đến Gặp ranh
giới đất Sân bay)
|
Đường TDP Bái Dương
nhánh III (Từ nhà ông Khôi Lan qua Nhà văn hóa TDP Bái Dương)
|
Gặp ranh giới đất Sân
bay
|
1,00
|
|
51
|
Đường TDP Bái Dương
nhánh IV (Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Kiều đến đường sắt)
|
Đường TDP Bái Dương
nhánh IV (Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Kiều)
|
Đường sắt
|
1,00
|
|
52
|
Đường đê bao Tuy Lộc
(Đoạn nối từ đường Yên Bái - Khe Sang thuộc TDP Xuân Lan đến Hết đất ông Hà
Công Vũ thuộc TDP Bái Dương)
|
Đường đê bao Tuy Lộc
(Đoạn nối từ đường Yên Bái - Khe Sang thuộc TDP Xuân Lan)
|
Hết đất ông bà Hưng
Định thuộc TDP Xuân Lan
|
1,00
|
|
53
|
Đường đê bao Tuy Lộc
(Đoạn nối từ đường Yên Bái - Khe Sang thuộc TDP Xuân Lan đến Hết đất ông Hà
Công Vũ thuộc TDP Bái Dương)
|
Đường đê bao Tuy Lộc
(Từ nhà ông bà Hưng Định thuộc TDP Xuân Lan)
|
Hết đất ông Hà Công
Vũ thuộc TDP Bái Dương
|
1,00
|
|
54
|
Đường nối từ đường đê
đến sân thể thao xã Tuy Lộc cũ
|
Đường đê bao Tuy Lộc
cũ
|
Sân thể thao xã Tuy
Lộc cũ
|
1,00
|
|
55
|
Từ sau vị trí 1 đường
Yên Bái - Khe Sang đến Ngã ba Dung Hanh
|
Từ sau vị trí 1 đường
Yên Bái - Khe Sang
|
Đến Ngã ba Dung Hanh
|
1,00
|
|
56
|
Đường từ ngã ba Dung
Hanh đến Giáp ranh sân bay Yên Bái
|
Đường từ ngã ba Dung
Hanh
|
Giáp ranh sân bay Yên
Bái
|
1,00
|
|
57
|
Đường từ ngã ba ông
Nguyễn Đăng Khoa đến Ngã ba ông Cược
|
Đường từ ngã ba ông
Nguyễn Đăng Khoa
|
Ngã ba ông Cược
|
1,00
|
|
58
|
Đường từ ngã ba Dung
Hanh đến hết ranh giới đất ở nhà ông Lực
|
Đường từ ngã ba Dung
Hanh
|
Hết ranh giới đất ở
nhà ông Lực
|
1,00
|
|
59
|
Đường từ ngã ba ông
Đinh Tiến Dũng đi NVH TDP Hồng Hà Đến ngã ba ông Cược
|
Đường từ ngã ba ông
Đinh Tiến Dũng
|
NVH TDP Hồng Hà Đến
ngã ba ông Cược
|
1,00
|
|
60
|
Đường ngã ba đất bà
Nguyễn Thị Chinh đi qua NVH TDP Hồng Thái đến Ngã ba ông Trần Duy Lâm
|
Đường ngã ba đất bà
Nguyễn Thị Chinh
|
NVH TDP Hồng Thái đến
Ngã ba ông Trần Duy Lâm
|
1,00
|
|
61
|
Đoạn từ nhà ông Trần
Văn Hùng đến hết đất ông Đỗ Viết Văn
|
Đoạn từ nhà ông Trần
Văn Hùng
|
Hết đất ông Đỗ Viết
Văn
|
1,00
|
|
62
|
Đường từ nhà ông Tùy
Đông đến cầu máng TDP Ninh Phúc
|
Đường từ nhà ông Tùy
Đông
|
Cầu máng TDP Ninh
Phúc
|
1,00
|
|
63
|
Đường từ sau vị trí 1
Yên Bái - Khe Sang rẽ vào TDP Ninh Phúc đến hết ranh giới đất ở nhà ông Ngọc
|
Sau vị trí 1 Yên Bái
- Khe Sang
|
Hết ranh giới đất ở
nhà ông Ngọc
|
1,00
|
|
64
|
Đường giáp bờ sông
(đoạn từ NVH Ninh Thuận đến đất khu vực Nhà bia liệt sỹ)
|
Đoạn từ NVH Ninh
Thuận
|
Giáp ranh đất Nhà bia
|
1,00
|
|
65
|
Đường Thanh Liêm
|
Đoạn từ đường Phan
Đăng Lưu đến nhà ông Tuấn
|
Đến đất nhà ông Tuấn
|
1,00
|
|
Đoạn nhà ông Tuấn
|
Đến hết ranh giới đất
phường Nam Cường (xã Minh Bảo cũ)
|
1,00
|
|
66
|
Đường Hà Huy Tập
(Đoạn qua địa phận phường Nam Cường)
|
Đoạn giáp ranh đất
phường Yên Bái
|
Sau vị trí 1 đường
Thanh Liêm
|
1,00
|
|
67
|
Đường Trực Bình đi
Cường Bắc
|
Từ đất bà Hoa Trường
|
Nghĩa trang TDP Bảo
Tân
|
1,00
|
|
68
|
Đường Bảo Yên - Trực
Bình
|
Từ sau vị trí 1 đường
Thanh Liêm đất nhà bà Xuân Minh
|
Đến hết đất nhà ông
Ngôn
|
1,00
|
|
69
|
Đường Yên Minh nối
Thanh Liêm
|
Từ sau VT1 đường
Thanh Liêm (Nhà bà Hạnh Tốt)
|
Hết đất nhà bà Thu
|
1,00
|
|
70
|
Đường Đồng Đình (Đoạn
từ đường Thanh Liêm đến Công ty CP chăn nuôi Hòa Lộc)
|
Từ sau VT1 đường
Thanh Liêm
|
Đến hết cổng Công ty
Cổ phần Chăn nuôi Hòa Lộc
|
1,00
|
|
71
|
Đường Bê tông từ
đường Thanh Liêm (nhà bà Hạnh Tốt) đến giáp ranh phường Văn Phú (Yên thịnh
cũ)
|
Từ sau VT1 đường
Thanh Liêm
|
Giáp ranh phường Văn
Phú (Yên thịnh cũ)
|
1,00
|
|
72
|
Đường từ đường Thanh
Liêm đến hết đất Nhà bà Nguyên
|
Từ sau VT1 đường
Thanh Liêm
|
Hết đất bà Nguyên
|
1,00
|
|
73
|
Đường từ đường Rặng
Nhãn đến ngã ba Nhà Nguyện Họ Giáo Minh Bảo
|
Từ sau VT1 đường Rặng
Nhãn (nhà ông Dũng)
|
Đến hết đất Nhà
Nguyện Họ giáo Minh Bảo
|
1,00
|
|
74
|
Đường Rặng Nhãn (Từ
đường Thanh Liêm đặp đường Đá Bia)
|
Từ sau VT1 đường
Thanh Liêm
|
Ngã ba Trực Bình
|
1,00
|
|
Ngã ba Trực Bình
|
Đến VT1 đường Đá Bia
|
1,00
|
|
75
|
Đường Yên Thế
|
Từ sau VT1 đường
Thanh Liêm (sau đất nhà Ông Lịch)
|
Giáo đất phường Văn
Phú (phường Yên Thịnh cũ) hết đất nhà bà Tám
|
1,00
|
|
76
|
Đường liên thôn Trực
Bình - Cường Thịnh
|
Đường liên thôn Trực
Bình (ông Bách)
|
Đến đất Cường thịnh
(giáp đất nhà ông Khoa)
|
1,00
|
|
77
|
Đường Liên thôn Bảo
Tân - Yên Minh
|
Đường liên thôn Bảo
Tân (Bà Chức) giáp đất phường Yên Bái
|
Hết ngã ba đất bà
Niên
|
1,00
|
|
78
|
Đường Bảo Yên nối
đường Rặng Nhãn (đi Sân vận động Thanh Niên)
|
Sau vị trí 1 đường
Thanh Liêm Đường Bảo Yên (Từ đất nhà Tiến)
|
Đến đường Rặng Nhãn
(cổng chùa Minh Bảo)
|
1,00
|
|
79
|
Đường Bảo Tân đi sân
vận động Thanh Niên (phường Đồng Tâm) (Từ khán đài A sân vận động Thanh Niên
đến gặp đường Rặng nhãn)
|
Từ giáp đất phường
Yên Bái (đất nhà ông Thân)
|
Hến gặp đường Rặng
Nhãn
|
1,00
|
|
80
|
Đường vào Hồ Thuận
Bắc
|
Cầu Sinh Thái
|
Hồ Thuận Bắc
|
1,00
|
|
81
|
Đường xóm 1 (đường
Bàng Trám) Yên Minh
|
Sau VT1 đường Thanh
liêm
|
Ngã ba đất bà Niên
|
1,00
|
|
82
|
Đường ngõ 106 từ sau
vị trí 1 đường Thanh Liêm đất nhà ông Khoản đến
hết đất nhà ông Cẩm TDP Yên Minh
|
Đoạn tiếp theo sau
VT1 đường
Thanh
Liêm từ đất nhà ông Khoản
|
Hết đất nhà ông Cẩm
|
1,00
|
|
83
|
Đường nhánh từ sau vị
trí 1 đường Thanh Liêm đến hết đất nhà bà Huế TDP Yên Minh
|
Đoạn tiếp theo sau
VT1 đường Thanh Liêm từ đất nhà bà Mai
|
Đến hết đất nhà bà
Huế
|
1,00
|
|
84
|
Đường nhánh từ sau vị
trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà ông Tiên đến hết đất nhà ông Chinh TDP Yên Minh
|
Đoạn tiếp theo sau vị
trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà ông Tiên
|
Hết đất nhà ông Chinh
|
1,00
|
|
Đoạn từ nhà ông Ngân
|
Hết đất nhà ông Hiệp
và ông Quý
|
1,00
|
|
85
|
Đường nhánh từ sau vị
trí 1 đường Thanh Liêm đến hết đất nhà bà Tuyết TDP Yên Minh
|
Đoạn tiếp theo sau vị
trí 1 đường Thanh Liêm
|
Hết đất nhà bà Tuyết
|
1,00
|
|
86
|
Đường nhánh từ sau vị
trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Huyền Linh đến hết đất nhà ông Thắng (đường lên
nhà VH Yên Minh)
|
Đoạn tiếp theo sau vị
trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Huyền Linh
|
Hết đất nhà ông Thắng
(Đường lên nhà VH Yên Minh)
|
1,00
|
|
87
|
Đường nhánh từ sau vị
trí 1 đường Thanh Liêm từ đất ông Ngữ đến hết đất nhà ông Hiển TDP Yên Minh
|
Đoạn tiếp theo sau vị
trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà ông Ngữ
|
Đến hết đất nhà ông
Hiển
|
1,00
|
|
88
|
Đường nhánh từ sau vị
trí 1 đường Thanh Liêm từ đất bà Thu đến hết đất ông Bắc TDP Thanh Niên
|
Đoạn tiếp theo sau vị
trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà bà Thu
|
Hết đất nhà ông Bắc
|
1,00
|
|
89
|
Đường nhánh từ sau vị
trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Ông Thành đến hết đất bà Chi TDP Thanh Niên.
|
Đoạn tiếp theo sau vị
trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Ông Thành
|
Hết đất nhà Bà Chi
|
1,00
|
|
90
|
Đường nhánh từ sau vị
trí 1 đường Thanh Liêm đất Bà Khiếu đến hết đất Bà Trường TDP Thanh Niên.
|
Đoạn tiếp theo sau vị
trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Bà Khiếu
|
Hết đất nhà Bà Trường
|
1,00
|
|
91
|
Đường nhánh từ sau vị
trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Bà Chanh đến hết đất bà Muôn TDP Thanh Niên
|
Đoạn tiếp theo sau vị
trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Bà Chanh
|
Hết đất nhà Bà Muôn
|
1,00
|
|
92
|
Đoạn từ nhà Bà Đào
đến hết đất nhà ông Tiến (đường Đá lải) TDP Thanh Niên
|
Nhánh 1: Đoạn từ đất
nhà Bà Đào
|
Hết đất nhà ông Tiến
|
1,00
|
|
93
|
Sau vị trí đường
Thanh Liêm đến nhà ông Hợp (Đường Đá lải TDP Thanh Niên
|
Sau VT1 đường Thanh
liêm
|
Đến hết đất nhà ông
Hợp
|
1,00
|
|
94
|
Đường nhánh từ sau vị
trí 1 đường Thanh Liêm từ Trụ sở CA cũ đến hết đất ông Đốc TDP Thanh Niên
|
Đoạn tiếp theo sau vị
trí 1 đường Thanh Liêm từ Trụ sở CA cũ
|
Hết đất nhà ông Đốc
|
1,00
|
|
95
|
Đường nhánh sau vị
trí 1 đường Thanh Liêm từ đất ông Báu đến hết đất Vinh Dạ TDP Thanh Niên.
|
Đoạn tiếp theo sau vị
trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà ông Báu
|
Hết đất nhà ông Vinh
Dạ (đường Đồng Gáo)
|
1,00
|
|
96
|
Đường nhánh sau vị
trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Ông Duy đến hết đất ông Lựu TDP Thanh Niên
|
Đoạn tiếp theo sau vị
trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Ông Duy
|
Đến hết đất nhà Ông
Lựu
|
1,00
|
|
97
|
Đường nhánh sau vị
trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Ông Hạnh hết đất ông Thắm Hậu TDP Bảo Yên
|
Đoạn tiếp theo sau vị
trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Ông Hạnh
|
Đến hết đất nhà Thắm
Hậu
|
1,00
|
|
98
|
Đường nhánh sau vị
trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà Văn hóa Bảo Yên đến hết đất Ông Vinh TDP Bảo
Yên
|
Đoạn tiếp theo sau vị
trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà Văn hóa Bảo Yên
|
Đến hết đất nhà ông
Vinh
|
1,00
|
|
99
|
Đường nhánh sau vị
trí 1 đường Thanh Liêm từ đất bà Xuân hết đất Ông Chia TDP Bảo Yên
|
Đoạn tiếp theo sau vị
trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà bà Xuân
|
Đến hết đất nhà ông
Chia
|
1,00
|
|
100
|
Đường Đầm Bùn (TDP
Bảo Yên)
|
Từ sau vị trí 1 đường
Thanh Liêm (từ đất nhà bà Ngân)
|
Đến hết đất ông Hải
|
1,00
|
|
101
|
Đường Dốc đỏ (TDP Bảo
Yên)
|
Từ sau vị trí 1 đường
Thanh Liêm từ nhà Ông Đắc
|
Hết đất ông Sâm Hào
|
1,00
|
|
102
|
Từ sau vị trí vị trí
1 đường Thanh Liêm vào Xóm Thùng TDP Bảo Yên
|
Sau vị trí 1 đường
Thanh Liêm
|
Đến hết đất nhà ông
An
|
1,00
|
|
103
|
Đường Bê tông từ đất
nhà bà Mười đến trại Lợn Kỳ Anh (TDP Bảo Tân)
|
Từ đất nhà bà Mười
|
Trại Lợn Kỳ Anh
|
1,00
|
|
104
|
Đường bê tông từ đất
Thủy khang đến hết đất nhà ông Vĩnh (giáp tổ dân phố đất đen (Cường thịnh cũ)
|
Từ đất nhà Thủy Khang
|
hết đất nhà ông Vĩnh
(giáp TDP đất đen)
|
1,00
|
|
105
|
Đường Bê tông từ đất
nhà ông Ám đến hết đất nhà ông Lợi (TDP Bảo Yên)
|
Từ sau VT1 đường Bảo
Yên - Trực Bình
|
Hết đất nhà ông Lợi
|
1,00
|
|
106
|
Đường Bê tông từ ngã
ba (nhà ông Minh) đến hết đất nhà Bà Lưu (TDP Bảo Yên)
|
Từ sau VT1 đường Bảo
Yên - Trực Bình (ngã ba nhà ông Minh)
|
Hết đất Nhà bà Lưu
|
1,00
|
|
107
|
Đường bê tông từ ngã
ba (nhà ông Thuấn đến hết đất ông Vinh TDP Bảo Yên
|
Từ sau VT1 đường Bảo
Yên - Trực Bình (ngã ba nhà ông Thuấn)
|
Hết đất nhà ông Vĩnh
|
1,00
|
|
108
|
Đường bê tông từ ngã
ba (nhà ông Thuấn) đến hết đất nhà ông Hưng (TDP Bảo Yên)
|
Từ sau VT1 đường Bảo
Yên - Trực Bình (ngã ba nhà ông Thuấn)
|
hết đất nhà ông Hưng
|
1,00
|
|
109
|
Đường Bê tông từ đất
nhà ông Long đến hết đất bà Thu TDP Yên Minh đi Thanh Niên
|
Đoạn từ nhà ông Long
|
Hết đất Nhà bà Thu
|
1,00
|
|
110
|
Đường Bê tông từ nhà
bà Bình đến hết đất nhà ông Quang
|
Từ sau VT1 đường Đồng
đình
|
hết đất Nhà ông Quang
|
1,00
|
|
111
|
Đường Bê tông từ ngã
ba Công ty Hoà Lộc đến hết đất nhà ông Lợi
|
Từ sau VT1 đường Đồng
đình (ngã ba Công ty Hoà Lộc)
|
Hết đất nhà ông Lợi
|
1,00
|
|
112
|
Đường Bê tông từ nhà
bà Nguyên đến hết đất nhà ông Hợp và bà Thủy
|
Đoạn từ đất nhà bà
Nguyên
|
Hết đất nhà ông Hợp
và bà Thủy
|
1,00
|
|
113
|
Đường Bê tông từ nhà
ông Hiền đến hết đất nhà ông Tích TDP Trực Bình
|
Đoạn từ nhà ông Hiền
|
hết đất Nhà ông Tích
|
1,00
|
|
Đường BT từ Trạm Biến
thế đến hết đất nhà ông
Quang TDP Trực Bình
|
Đoạn từ Trạm Biến thế
|
hết đất Nhà ông Quang
|
1,00
|
|
Đường BT từ Trạm Biến
thế đến hết đất nhà bà Hải
TDP Trực Bình
|
Đường từ Trạm biến
thế
|
hết đất nhà bà Hải
|
1,00
|
|
Đường Bê tông từ nhà
ông Trưởng đến hết đất nhà ông Tân TDP Trực Bình
|
Đường từ nhà ông
Trưởng
|
hết đất nhà ông Tân
|
1,00
|
|
114
|
Đường Rặng Nhãn từ
đất nhà ông Khương đến hết đất nhà Bà An TDP Thanh Niên
|
Đường sau vị trí 1
Đường Rặng Nhãn từ đất nhà ông Khương
|
hết đất Nhà Bà An
|
1,00
|
|
115
|
Đường sau vị trí 1
Đường Rặng Nhãn từ Cổng chùa Minh Bảo đến hết đất Thủy Giang TDP Bảo Yên
|
Đường sau vị trí 1
Đường Rặng Nhãn từ Cổng chùa Minh Bảo
|
hết đất Thủy Giang
|
1,00
|
|
116
|
Đường bê tông từ hết
đất nhà bà Hòa đến hết đất ông Sơn TDP Trực Bình
|
Đoạn từ nhà bà Hòa
|
hết đất Nhà ông Sơn
BT 3m ngõ cụt
|
1,00
|
|
117
|
Đường bê tông từ hết
đất nhà ông Sơn Xuân đến hết đất nhà ông Dương Trại gà (TDP Trực Bình
|
Đường từ nhà ông Sơn
|
hết đất Nhà ông Dương
BT 3m ngõ cụt
|
1,00
|
|
118
|
Đường bê tông từ nhà
ông Bằng đến hết đất nhà ông Phương TDP Trực Bình.
|
Đường từ nhà ông Bằng
|
hết đất Nhà Ông
Phương BT 3m ngõ cụt
|
1,00
|
|
119
|
Đường bê tông từ đất
nhà Văn hóa đến hết đất ông Thoán
|
Đường từ nhà Văn hóa
|
hết đất Nhà ông Thoán
BT 3m
|
1,00
|
|
120
|
Nhánh 1 từ đất nhà
ông Thoán đến hết đất nhà ông Chiến TDP Trực Bình.
|
Nhánh từ đất nhà ông
Thoán
|
hết đất Nhà ông Chiến
BT 3m ngõ cụt
|
1,00
|
|
121
|
Nhánh 2 từ đất nhà
ông Thoán đến hết đất nhà ông Hoàn TDP Trực Bình.
|
Nhánh từ đất nhà ông
Thoán
|
hết đất Nhà ông Hoàn
BT 3m ngõ cụt
|
1,00
|
|
122
|
Đường bê tông từ nhà
Văn hoá Trực Bình đến nhà Nguyện Họ giáo Minh Bảo
|
Đường bê tông từ nhà
Văn hoá Trực Bình
|
giáp đất Nhà Nguyện
Họ giáo Minh Bảo
|
1,00
|
|
123
|
Đường bê tông từ đất
nhà ông Vinh đến hết đất nhà ông Hữu TDP Trực Bình
|
Đường từ đất nhà ông
Vinh
|
hết đất Nhà ông Hữu
BT 3m ngõ cụt
|
1,00
|
|
124
|
Đường bê tông từ đất
nhà ông Sinh đến hết đất Mỏ đá Vigaera TDP Bảo Tân.
|
Đường từ đất nhà ông
Sinh đến
|
đất Mỏ đá Vigraxera
|
1,00
|
|
125
|
Sau vị trí 1 đường
Rặng nhãn (Từ đất nhà bà Hoa Trường đến hết đất Bà Đẩu) đường đi Cường Thịnh
|
Đường từ đất Hoa
Trường
|
hết đất bà Đẩu (đường
đi Cường Thịnh)
|
1,00
|
|
126
|
Đường bê tông từ Ngã
ba đất (nhà ông Xuân) đến hết đất bà Thúy TDP Bảo Tân
|
Đường từ Ngã ba đất
nhà ông Xuân
|
hết đất Nhà bà Thuý
BT 3m ngõ cụt
|
1,00
|
|
127
|
Đường bê tông từ đất
nhà ông Tư đến hết đất nhà ông Hải TDP Bảo Tân.
|
Đường từ đất nhà ông
Tư
|
hết đất Nhà ông Hải
BT 3m ngõ cụt
|
1,00
|
|
128
|
Đường bê tông từ cầu
(sau Đại đội C20) đến hết đất nhà ông Long TDP Bảo Tân
|
Đường từ cầu (sau Đại
đội C20)
|
hết đất Nhà ông Long
BT 3m ngõ cụt
|
1,00
|
|
129
|
Nhánh 1: Đường bê
tông từ đất nhà ông Tấn đến hết đất nhà ông Nghị TDP Thanh Niên
|
Đường từ đất nhà ông
Tấn
|
hết đất Nhà ông Nghị
BT 3m ngõ cụt
|
1,00
|
|
130
|
Nhánh 2: Đường bê
tông từ đất ngã ba nhà bà Oanh đến hết đất nhà ông Đua TDP Thanh Niên
|
Đường từ đất ngã ba
nhà bà Oanh
|
hết đất nhà ông Đua
BT 3m
|
1,00
|
|
131
|
Đường bê tông từ đất
nhà bà Hà đến hết đất bà Sợi (Minh) TDP Bảo Tân
|
Đường từ ngã đất bà
nhà bà Hà
|
hết đất Bà Sợi (Minh)
|
1,00
|
|
132
|
Đường bê tông từ đất
nhà Chức đến hết đất nhà Ông Luận TDP Bảo Tân
|
Đường từ ngã ba đất
nhà Bà Chức
|
Hết đất nhà ông Luận
|
1,00
|
|
133
|
Đường bê tông từ ngã
ba đất bà Chức đến hết đất bà Phượng TDP Bảo Tân.
|
Đường từ ngã ba đất
nhà Bà Chức
|
Hết đất nhà Bà Phượng
|
1,00
|
|
134
|
Đường bê tông từ đất
ông Quyền đến hết đất bà Thu TDP Bảo Yên.
|
Đường từ ngã ba đất
nhà ông Quyền
|
đến hết đất nhà bà
Thu
|
1,00
|
|
135
|
Đường bê tông từ đất
nhà ông Quyền đến hết đất nhà ông Sửu TDP Bảo Yên
|
Đường từ ngã ba đất
nhà ông Quyền
|
hết đất nhà ông Sửu
|
1,00
|
|
136
|
Đường bê tông từ ngã
ba Nhà ông Tảo đến hết đất bà Nguyệt TDP Bảo Tân
|
Đường từ đất nhà ngã
ba Nhà ông Tảo
|
hết đất nhà Bà Nguyệt
|
1,00
|
|
137
|
Đường bê tông từ đất
ông Vĩnh đến hết đất nhà ông Cố TDP Bảo Tân
|
Đường từ đất nhà ông
Vĩnh
|
hết đất nhà ông Cố
đường đất 2,5m
|
1,00
|
|
138
|
Đường bê tông từ đất
nhà bà Dự đến hết đất nhà ông Quang TDP Bảo Tân
|
Đường từ đất nhà bà
Dự
|
hết đất nhà ông Quang
|
1,00
|
|
139
|
Đường bê tông từ nhà
Văn Hóa Bảo Yên cũ đến hết đất nhà ông Quốc TDP Bảo Yên
|
Đường từ nhà Văn Hoá
|
hết đất Nhà ông Trại
ông Quốc
|
1,00
|
|
140
|
Đường bê tông từ nhà
Văn hóa Bảo yên cũ đến hết đất nhà ông Tao
|
đường từ nhà Văn hóa
|
hết đất nhà ông Tao
|
1,00
|
|
141
|
Đường bê tông từ đất
nhà ông Lịch đến hết đất nhà Bà Hương TDP
|
Đường nhà ông Lịch
|
Nhà bà Hương
|
1,00
|
|
142
|
Đường bê tông từ đất
ông Luận đến hết đất nhà ông Duyên TDP Yên Minh
|
đường từ ngã ba đất
nhà ông Luận
|
đến hết nhà ông Duyên
|
1,00
|
|
143
|
Đường bê tông từ đất
nhà Luận đến hết đất nhà Hoàng Anh TDP Yên Minh
|
đường từ ngã ba đất
nhà ông Luận
|
đến hết đất nhà ông
Hoàng Anh
|
1,00
|
|
144
|
Đường bê tông từ đất nhà
ông Luận đến hết đất bà Hà TDP Bảo Tân
|
đường từ ngã ba đất
nhà ông Luận
|
đến hết đất bà Hà
|
1,00
|
|
145
|
Đường bê tông xóm 5
thôn Bảo Tân đến hết đất nhà ông Vũ TDP Bảo Tân
|
Đường xóm 5 thôn Bảo
Tân (Giáp đất phường Đồng Tâm)
|
hết đất nhà ông Vũ
|
1,00
|
|
146
|
Các tuyến đường khác
còn lại có chiều rộng mặt đường từ 2,0m đến dưới 3,0m (địa bàn xã Minh Bảo
cũ)
|
1,00
|
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Đoạn đường
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
(Từ giáp địa giới xã Yên Bình đến giáp ranh giới phường Yên Bái)
|
Từ giáp địa giới xã
Yên Bình
|
Đến gặp đường Yên Thế
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Đến gặp đường Lương
Văn Can
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Đến giáp đất Bệnh
viện Tràng An
|
1,00
|
|
Đoạn từ đất bệnh Viện
Tràng An
|
Đến phường Yên Bái
|
1,00
|
|
2
|
Đường Trần Phú (Từ
ranh giới phường Yên Bái đến cầu bê tông, TDP Lương Thịnh)
|
Đoạn từ ranh giới
phường Yên Bái
|
Đến hết ranh trường
dân tộc Nội Trú
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Đến cầu bê tông TDP
Lương Thịnh
|
1,00
|
|
3
|
Đường Lê Văn Tám
(Đoạn đi qua địa phận phường Văn Phú)
|
1,00
|
|
3a
|
Đường Thanh Liêm
(Đoạn đi qua địa phận phường Văn Phú)
|
1,00
|
|
4
|
Đường Nguyễn Đức Cảnh
(Từ chợ Km 6 đến gặp đường Trần Phú)
|
Đoạn sau vị trí 1
đường Đinh Tiên Hoàng
|
Đến vị trí 1 đường
Nguyễn Tất Thành
|
1,00
|
|
Từ VT1 Nguyễn Tất
Thành
|
VT1 đường Trần phú
|
1,00
|
|
5
|
Đường Lương Văn Can
(Từ ngã ba Nhà thờ Km 7 đến gặp đường Trần Phú)
|
Đoạn sau vị trí 1
đường Đinh Tiên Hoàng
|
Đầu cầu
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Gầm Cầu Vượt
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Đường Trần Phú
|
1,00
|
|
6
|
Đường Phan Đăng Lưu
(Từ ngã ba Công đoàn tỉnh đến gặp đường Thanh Liêm)
|
Từ sau vị trí 1 đường
Đinh Tiên Hoàng
|
Hết nhà bà Lù Thị
Tỉnh
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Gặp Đường Thanh Liêm
|
1,00
|
|
7
|
Đường Lương Yên (Từ
UBND phường Yên Thịnh cũ đến TDP Lương Thịnh)
|
Sau vị trí 1 đường
Đinh Tiên Hoàng
|
Đi vào 150 m
|
1,00
|
|
Sau vị trí 1 đường
Đinh Tiên Hoàng vào 150 m
|
Vị trí 1 đường Nguyễn
Tất Thành
|
1,00
|
|
Vị trí 1 đường Nguyễn
Tất Thành
|
Đường Trần phú
|
1,00
|
|
8
|
Đường Yên Thế
|
Sau vị trí 1 đường
Đinh Tiên Hoàng
|
Hết đất Nhà văn hóa
tổ 6
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Giáp ranh giới phường
Nam Cường
|
1,00
|
|
9
|
Đường Nguyễn Quang
Bích (Từ vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến gặp đường Trần Phú)
|
Vị trí 1 đường Đinh
Tiên Hoàng
|
Ngã 3 (NVH tổ 5)
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Vị trí 1 đường Nguyễn
Tất Thành
|
1,00
|
|
Vị trí 1 đường Nguyễn
Tất Thành
|
Nhà nghỉ Phương Thúy
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Đường Trần Phú
|
1,00
|
|
10
|
Đường Nguyễn Tất
Thành
|
Đoạn từ ngã tư km 5
|
Đường Nguyễn Quang
Bích
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Hết địa phận phường
Văn Phú
|
1,00
|
|
11
|
Đường bê tông Tổ 7
phường Văn Phú
|
Sau vị trí 1 đường
Đinh Tiên Hoàng
|
Đi vào 100m
|
1,00
|
|
Sau vị trí 1 đường
Đinh Tiên Hoàng vào 100m
|
Hết đường bê tông
(hết đất nhà ông Bằng)
|
1,00
|
|
Hết đường bê tông
(hết đất nhà ông Bằng)
|
Hết đường bê tông
(hết đất nhà ông Tài)
|
1,00
|
|
12
|
Đường bê tông Tổ 5
phường Văn Phú
|
Sau vị trí 1 đường
Đinh Tiên Hoàng
|
Đi vào 100m
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Hết đường bê tông
|
1,00
|
|
13
|
Đường bê tông Tổ 1
phường Văn Phú
|
Sau vị trí 1 đường
Đinh Tiên Hoàng
|
Đi vào 100m
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Cầu bê tông
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Đến hết địa phận
phường Văn Phú
|
1,00
|
|
14
|
Đường Yên Thế kéo dài
(phường Văn Phú)
|
Đường từ đường Đinh
Tiên Hoàng qua trường MN Yên Thịnh
|
Đường Nguyễn Tất
Thành
|
1,00
|
|
15
|
Khu tái định cư đối
diện nhà nghỉ Hồng Phú
|
1,00
|
|
16
|
Đường Nội bộ View, tổ
7 Phường Văn Phú
|
1,00
|
|
17
|
Đường nội bộ quỹ đất
tổ 2 (Khu vực quán Vua cá hồi)
|
1,00
|
|
18
|
Đường Thanh Hùng (Đường
từ sau vị trí 1 vào khu Tái định cư 2A vào UBND phường)
|
1,00
|
|
19
|
Đường 7C (Từ đường
Trần Phú hết TDP Thanh Lương)
|
Từ đường Trần Phú
|
VT1 Đường Lạc Long
Quân
|
1,00
|
|
VT1 Đường Lạc Long
Quân
|
Hết TDP Thanh Lương
(Cầu Phầy)
|
1,00
|
|
20
|
Đường từ cầu bê tông
qua TDP Lương Thịnh 2 đến gặp đường Nguyễn Tất Thành
|
1,00
|
|
21
|
Đường TDP Lương Thịnh
đi thôn Thanh Lương (sau vị trí 1 đường 7C vào khu nhà ông Đô)
|
Sau vị trí 1 đường 7C
|
Khu nhà ông Đô
|
1,00
|
|
22
|
Đường từ ngã ba nhà
bà Chuyên qua TDP Thanh Lương đến cổng UBND phường
|
Ngã ba nhà bà Chuyên
|
Sau VT1 đường Lạc
Long Quân
|
1,00
|
|
Sau VT1 đường Lạc
Long Quân
|
Nhà ông Lê Đình Tính
|
1,00
|
|
22
|
Đường từ ngã ba nhà
bà Chuyên qua TDP Thanh Lương đến cổng UBND phường
|
Sau VT1 đường Lạc
Long Quân
|
Trụ sở UBND phường
Văn Phú
|
1,00
|
|
Sau VT1 đường Lạc
Long Quân
|
Đi Cây Phay
|
1,00
|
|
Đường nhánh đi Dõng
Hóc
|
Hết đất nhà bà Kiệm
|
1,00
|
|
23
|
Đường từ cổng UBND
phường đi TDP Trấn Thanh
|
Đường từ UBND phường
|
Sau VT1 Đường Lạc
Long Quân
|
1,00
|
|
Sau VT1 Đường Lạc
Long Quân
|
Đến nhà Văn hóa TDP
Trấn Thanh
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo đến
|
TDP Bình Sơn
|
1,00
|
|
Ngã ba nhà bà Thoa
(Đoàn)
|
TDP Văn Quỳ
|
1,00
|
|
Từ nhà ông Tuấn
|
TDP Lem
|
1,00
|
|
24
|
Đường Trấn Ninh (Từ
giáp nhà ông Chúc thôn Thanh Hùng đến hết nhà văn hóa TDP Trấn Ninh)
|
Nhà ông Chúc thôn
Thanh Hùng
|
Hết nhà văn hóa TDP
Trấn Ninh
|
1,00
|
|
25
|
Đường Trấn Ninh
|
Ngã tư Đền Rối
|
Sau VT1 Đường Lạc
Long Quân
|
1,00
|
|
Sau VT1 Đường Lạc
Long Quân
|
Ngã ba nhà ông Lại
Việt Hà
|
1,00
|
|
Sau VT1 Đường Lạc
Long Quân
|
Sau VT1 đường vào
UBND phường Văn Phú (đến nhà bà Lê Thị Bích Lụa)
|
1,00
|
|
26
|
Đường TDP Lương Thịnh
(từ nhà bà Phương đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành)
|
Nhà bà Phương
|
Sau vị trí 1 đường
Nguyễn Tất Thành
|
1,00
|
|
27
|
Đường Âu Cơ đoạn đi
qua địa phận phường Văn Phú
|
Giáp ranh giới phường
Yên Bái
|
Ngã sáu
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Hết địa phận phường
Văn Phú
|
1,00
|
|
28
|
Đường từ ngã sáu vòng
xuyến Thanh Hùng đến khu Tái định cư 2A
|
1,00
|
|
29
|
Đường nội bộ khu Tái
định cư 2A
|
1,00
|
|
30
|
Đường từ ngã tư Đền
Rối đến giáp địa phận TDP Tuy Lộc
|
1,00
|
|
31
|
Đường sau vị trí 1
Đường Âu Cơ đến khu tái định cư 2A (đường giáp khu tái định cư số 1 đường
Âu Cơ)
|
Sau VT1 đường Âu Cơ
|
Ngã ba hết đất nhà
ông Thông
|
1,00
|
|
Ngã ba hết đất nhà
ông Thông
|
Đến nhà ông Tiến
|
1,00
|
|
Ngã ba hết đất nhà
ông Thông
|
Nhà bà Kiệm
|
1,00
|
|
32
|
Đường Tuần Quán (đoạn
từ ngã sáu hướng đi cầu Tuần Quán đến hết ranh giới phường Văn Phú)
|
Ngã sáu hướng đi cầu
Tuần Quán
|
Hết ranh giới phường
Văn Phú
|
1,00
|
|
33
|
Đường từ sau VT1
đường Nguyễn Tất Thành đến giáp ranh giới xã Yên Bình (Trường quân sự Ấp
Bắc
|
1,00
|
|
34
|
Đường từ sau VT1
đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà ông Nghị
|
1,00
|
|
35
|
Đường Lạc Long Quân
(đoạn từ km4+400m đường Nguyễn Tất Thành đến giao với đường Âu Cơ tại
Km3+300m)
|
1,00
|
|
36
|
Đường nội bộ các khu
tái định cư trên tuyến Đường Lạc Long Quân (Đường nội bộ rộng 7,0 m)
|
1,00
|
|
37
|
Đường nội bộ quỹ đất
Lương Thịnh (đối diện đền Lương Nham)
|
1,00
|
|
38
|
Đường Trấn Thanh đi
Trấn Ninh (từ ngã ba nhà văn hoá thôn Trấn Thanh đến sau VT1 đường đường
nối Nguyễn tất Thành với đường Âu Cơ): bê tông rộng 3,5m.
|
Ngã ba nhà văn hoá
thôn Trấn Thanh
|
Sau VT1 đường đường
nối Nguyễn tất Thành với đường Âu Cơ)
|
1,00
|
|
39
|
Đoạn từ sau vị trí 1
đường Nguyễn Tất Thành đến đường Trần Phú (Giáp nhà ông Phạm Văn Đông)
|
1,00
|
|
40
|
Đường Yên Bái - Văn
Tiến
|
Giáp ranh giới phường
Yên Bái
|
ngã 3 đến khách sạn
Ngôi Sao
|
1,00
|
|
Nhà nghỉ Hoa Cau
|
Đến Đường Âu Cơ
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Đến Công ty cổ phần
khoáng sản Viglacera
|
1,00
|
|
Ngã 3 Ngôi Sao
|
Đến Công ty cổ phần
khoáng sản Viglacera
|
1,00
|
|
40
|
Đường Yên Bái - Văn
Tiến
|
Đoạn tiếp theo
|
Quốc lộ 2D (trụ sở
UBND Văn Tiến cũ)
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Hết địa phận TDP Bình
Sơn
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Cầu Gốc gạo
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Cổng làng văn hóa
Đồng Tâm
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Cổng Làng văn hóa
Đăng Thọ
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Hết địa phận phường
Văn Phú
|
1,00
|
|
41
|
Đường Yên Bái Văn
Tiến đi đường Âu Cơ (cửa NVH đa năng xã Văn Phú cũ)
|
1,00
|
|
42
|
Đường Trần Xuân Lai
nhánh 1 (đường từ nhà ông Thoán Mai đến đường nối QL37 với đường nối Cao
tốc Nội Bài Lào Cai)
|
1,00
|
|
43
|
Đường Trần Xuân Lai
nhánh 2 (Đường từ nhà ông Chúc đến hết đất nhà bà Ninh)
|
1,00
|
|
44
|
Đường từ Trụ sở Đảng
Ủy Phường Văn Phú đến nhà ông Tuấn Lựu
|
1,00
|
|
45
|
Đường từ ngã ba Ngân
hàng đi chợ Văn Phú
|
1,00
|
|
46
|
Đường tái định cư ga
Văn Phú
|
1,00
|
|
47
|
Đoạn từ nhà bà Liên
đi Phai Đồng
|
1,00
|
|
48
|
Đường Yên Bái - Văn
Tiến đi Hậu Bổng
|
Đoạn từ ngã 3 (UBND
xã Văn Tiến cũ)
|
Ngã ba Ngòi sẻ (Trạm
viễn thông Vinaphone)
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Cầu Ngòi Sen
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Hết địa phận phường
Văn Phú
|
1,00
|
|
49
|
Đường bê tông từ cổng
nhà ông Tuấn Tĩnh đến giáp đường sắt
|
1,00
|
|
50
|
Đường bê tông từ cổng
nhà ông Sơn Dũng đến nhà ông Tuấn Thư
|
1,00
|
|
51
|
Đường từ Quốc lộ 2D
đến Cổng Công ty Môi trường & năng lượng Nam Thành
|
1,00
|
|
52
|
Đường ngã ba Ngòi sẻ
đi Đồng Tiến
|
Ngã ba Ngòi sẻ (Trạm
viễn thông Vinaphone)
|
Nhà ông Phúc Xuân
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Ngã ba nhà ông Trần
Hữu Tuấn (TDP Đồng Tiến)
|
1,00
|
|
53
|
Đường từ Quốc lộ 2D
đến hết địa phận TDP Bình Sơn
|
Đường bê tông từ Quốc
lộ 2D
|
Hết địa phận TDP Bình
Sơn
|
1,00
|
|
Nhà văn hóa TDP Bình
Sơn
|
Ao Chùa
|
1,00
|
|
54
|
Đường nối Quốc lộ 37
với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (đoạn từ giáp ranh giới phường Yên Bái
đến gặp đường Yên Bái - Văn Tiến)
|
Giáp ranh giới phường
Yên Bái
|
Đường Yên Bái - Văn
Tiến
|
1,00
|
|
55
|
Đường nối Quốc lộ 70,
Quốc lộ 32C, Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái (từ
nút giao với đường Âu Cơ đến đầu cầu Giới Phiên)
|
Nút giao với đường Âu
Cơ
|
Đầu cầu Giới Phiên
|
1,00
|
|
56
|
Đường nội bộ khu tái
định cư Đường nối Quốc lộ 70, Quốc lộ 32C, Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội
Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái
|
1,00
|
|
57
|
Đường nội bộ khu tái
định cư Dự án Xây dựng Khu dân cư nông thôn mới (Quỹ đất trên trục đường Âu
Cơ, giáp khu 3C) - Hạng mục: Mặt bằng điểm 4B
|
1,00
|
|
58
|
Đường nội bộ dự án
Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (Khu số 3 - Điểm 3C)
|
1,00
|
|
59
|
Đường nội bộ dự án
Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (Khu số 3 - Điểm 3A)
|
1,00
|
|
60
|
Đường nội bộ khu tái
định cư Lưỡng Sơn
|
1,00
|
|
61
|
Đường nội bộ khu tái
định cư Bình Sơn
|
1,00
|
|
62
|
Đường nội bộ khu Tái
định cư số 4
|
1,00
|
|
63
|
Đường nội bộ khu tái
định cư 4C
|
1,00
|
|
64
|
Đường nội bộ khu tái
định cư 4A
|
1,00
|
|
65
|
Đường nội bộ khu 4D
|
|
|
1,00
|
|
66
|
Đường Vũ Văn Uyên
|
Giáp xã Yên Bình
|
Đường rẽ vào khu tái
định cư
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Ngã 3 (hết đất ông
Nguyễn Quốc Luận)
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Hết TDP Thanh Bình
|
1,00
|
|
67
|
Đường bê tông từ
đường Quốc lộ 2D (gốc gạo) đi Tổ dân phố Đông Văn
|
Sau vị trí 1 đường
Quốc lộ 2D
|
Nghĩa trang Tổ dân
phố Hợp Thịnh
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Hội trường Tổ dân phố
Đông Văn (cũ)
|
1,00
|
|
68
|
Đường nối đường Đại
Đồng đi đường Hương Lý
|
Sau vị trí 1 giáp xã
Yên Bình
|
Đường Vũ Văn Uyên sau
VT 1
|
1,00
|
|
Đường Vũ Văn Uyên sau
VT 1
|
Giáp ranh xã Yên Bình
|
1,00
|
|
69
|
Đường nối QL2D đi
tỉnh Phú Thọ
|
Sau vị trí 1 đường
Quốc lộ 2D
|
Đường giẽ khu tái
định cư Khu công nghiệp
|
1,00
|
|
Đường giẽ khu tái
định cư Khu công nghiệp
|
Ngã 3 trạm điện đi xã
Yên Bình
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Ngã 3 nhà ông Trần
Hữu Tuấn (TDP Đông Văn)
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Hết ranh giới TDP
Trung Nghiêm
|
1,00
|
|
70
|
Đường nhựa đi xã Yên
Bình (xã Thịnh Hưng cũ)
|
Ngã 3 trạm điện đi xã
Yên Bình
|
Ngã 3 nhà ông Nguyễn
Như Ninh
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Hết nhà ông Nguyễn
Hồng Minh
|
1,00
|
|
71
|
Đường khu tái định cư
Khu công nghiệp phía Nam (Từ sau vị trí 1 đường nhựa nối đường Hương Lý đi
phường Văn Phú đến hết đường trục chính khu tái định cư)
|
Sau vị trí 1 đường
nhựa nối đường Hương Lý đi phường Văn Phú
|
Hết đường trục chính
khu tái định cư
|
1,00
|
|
72
|
Đường Vành đai TDP
Đăng Thọ
|
Sau VT 1 đường Vũ Văn
Uyên
|
Hết đất nhà ông
Nguyễn Tiến Lưu
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Sau vị trí 1 đường
Quốc lộ 2D
|
1,00
|
|
73
|
Đường TDP Vạn Xuân
|
Sau vị trí 1 đường
Hương Lý
|
Hết đất nhà Văn hóa
TDP Vạn Xuân
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Ngã 3 nhà ông Nguyễn
Mạnh Cường
|
1,00
|
|
Đoạn sau VT1 đường
Hương Lý
|
Ngã 3 nhà ông Lê Văn
Mật
|
1,00
|
|
74
|
Đường TDP Đăng Thọ
|
Sau vị trí 1 đường
Hương Lý
|
Cổng rẽ vào nhà bà
Nguyễn Thị Luân
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Hết TDP Đăng Thọ
|
1,00
|
|
Sau VT1 đường Hương
Lý (giáp đất nhà ông Hiệp)
|
Cống qua đường trước
nhà bà Bùi Thị Sáu
|
1,00
|
|
75
|
Đường TDP Đồng Tâm
|
Đoạn sau vị trí 1
|
Ngã 3 cổng nhà ông
Lương Công Thiện
|
1,00
|
|
Sau vị trí 1 đường
Hương lý
|
Hết đất nhà ông Lê
Đình Tuyến
|
1,00
|
|
Sau vị trí 1 đường
Hương lý
|
Hết đất nhà ông Phan
Văn Mỹ
|
1,00
|
|
76
|
Đường TDP Lem
|
Sau vị trí 1 đường
Hương lý
|
Ranh giới giáp TDP
Trấn Thanh
|
1,00
|
|
Sau vị trí 1 đường
Hương lý
|
Hết đất nhà ông
Nguyễn Hữu Khải
|
1,00
|
|
77
|
Đường TDP Thanh Bình:
Đoạn giáp đất xã Yên Bình (khu dân cư giáp nhà ông Thớ, xã Yên Bình và giáp
nhà ông Thơm, phường Văn Phú )
|
1,00
|
|
78
|
Đường Cụm công nghiệp
Phú Thịnh (Từ sau vị trí 1 đường Quốc lộ 2D đến hết TDP Hợp Thịnh)
|
Sau vị trí 1 đường
Quốc lộ 2D
|
Hết TDP Hợp Thịnh
|
1,00
|
|
79
|
Đường nội bộ quỹ đất
tái định cư cụm công nghiệp Phú Thịnh
|
1,00
|
|
80
|
Đường nội bộ quỹ đất
tái định cư dự án đường nối đường Nguyễn Tất Thành đi trung tâm y tế
|
1,00
|
|
81
|
Đường nối Nguyễn Tất
Thành đi Trung tâm y tế huyện (Sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên đến ngã ba
nhà ông Luận)
|
1,00
|
|
82
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
|
|
82.1
|
Các tuyến đường khác
còn lại từ 3m trở lên (trên địa bàn phường Yên Thịnh cũ)
|
1,00
|
|
82.2
|
Các tuyến đường khác
còn lại dưới 3m (trên địa bàn phường Yên Thịnh cũ)
|
1,00
|
|
82.3
|
Các tuyến đường khác
còn lại từ 3m trở lên (trên địa bàn xã Tân Thịnh và xã Văn Phũ cũ)
|
1,00
|
|
82.4
|
Các tuyến đường khác
còn lại dưới 3m (trên địa bàn xã Tân Thịnh và xã Văn Phũ cũ)
|
1,00
|
|
82.5
|
Các tuyến đường khác
còn lại từ 3m trở lên (trên địa bàn xã Phú Thịnh cũ)
|
1,00
|
|
82.6
|
Các tuyến đường khác
còn lại dưới 3m (trên địa bàn xã Phú Thịnh cũ)
|
1,00
|
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Đoạn đường
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
Ngã tư Km 5 (giao với
các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên)
|
Hết ranh giới phường
Yên Bái
|
1,00
|
|
2
|
Đường Điện Biên (Từ Ngã tư Km
5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) đến Ngã 5 Cao
Lanh)
|
Ngã tư Km 5 (giao với
các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên)
|
Hết đất cây xăng
Chiến Thắng
|
1,00
|
|
Cây xăng Chiến Thắng
|
Đầu cầu Dài
|
1,00
|
|
Đầu cầu Dài
|
Ngã tư Cao Thắng
|
1,00
|
|
Ngã tư Cao Thắng
|
Ngã năm Cao Lanh
|
1,00
|
|
3
|
Đường Hoàng Hoa Thám (Từ ngã năm
Cao Lanh đến cống Ngòi Yên)
|
Ngã năm Cao Lanh
|
Giáp đường sắt Hà Nội
-Yên Bái
|
1,00
|
|
Đường sắt Hà Nội -Yên
Bái
|
Hết đường Hoàng Hoa
Thám
|
1,00
|
|
4
|
Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi
Yên đến ngã tư cầu Yên Bái)
|
Cống Ngòi Yên
|
Phố Dã Tượng
|
1,00
|
|
Phố Dã Tượng
|
Đầu phố Nguyễn Du
|
1,00
|
|
Đầu phố Nguyễn Du
|
Ngã tư đầu cầu Yên
Bái
|
1,00
|
|
5
|
Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư
cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Yên Bái)
|
Ngã tư cầu Yên Bái
|
Ngã ba Âu Lâu
|
1,00
|
|
Trạm điện
|
Ngã ba Âu Lâu
|
1,00
|
|
Ngã ba Âu Lâu
|
Hết ranh giới CTCP
Kinh doanh chế biến lâm SX khẩu Yên Bái
|
1,00
|
|
CTCP Kinh doanh chế
biến lâm sản xuất khẩu Yên Bái
|
Hết ranh giới phường
Yên Bái
|
1,00
|
|
6
|
Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu
Lâu đến ngã tư Nam Cường)
|
Từ ngã ba Âu Lâu
|
Ngòi Nam Cường
|
1,00
|
|
Ngòi Nam Cường
|
Hết ranh giới trường
Lê Hồng Phong
|
1,00
|
|
Trường Lê Hồng Phong
|
Hết ranh giới cây
xăng vật tư
|
1,00
|
|
Cây xăng vật tư
|
Giáp vị trí 1 đường
Thành Công
|
1,00
|
|
7
|
Đường Thành Công (Từ ngã tư
Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên)
|
Ngã tư Nam Cường
|
Phố Tô Hiến Thành
|
1,00
|
|
Phố Tô Hiến Thành
(qua đường Thành Công)
|
Sau vị trí 1 đường
Nguyễn Thái Học
|
1,00
|
|
Vị trí 1 đường Thành
Công cải tạo
|
Hết đất Chi cục thi
hành án dân sự
|
1,00
|
|
Chi cục thi hành án
dân sự
|
Sau vị trí 1 đường
Nguyễn Thái Học
|
1,00
|
|
Sau vị trí 1 đường
Nguyễn Thái Học
|
Đường Hoàng Hoa Thám
|
1,00
|
|
8
|
Đường Thanh Niên (Từ ngã ba
cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc)
|
Sau vị trí 1 đường
Trần Hưng Đạo
|
Phố Yết Kiêu
|
1,00
|
|
Phố Yết Kiêu
|
Phố Đinh Liệt
|
1,00
|
|
Phố Đinh Liệt
|
Sau vị trí 1 đường
Nguyễn Phúc
|
1,00
|
|
9
|
Phố Yết Kiêu (Từ đầu nam
chợ Yên Bái đến gặp đường Thanh Niên)
|
Sau vị trí 1 đường
Trần Hưng Đạo
|
Hết đất số nhà 25
|
1,00
|
|
Số nhà 25
|
Đường Thanh Niên
|
1,00
|
|
10
|
Phố Mai Hắc Đế (Từ đường
Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên)
|
vị trí 1 đường Trần
Hưng Đạo
|
Cách đường Trần Hưng
Đạo 50m về phí hướng đi đường Thanh Niên
|
1,00
|
|
Cách đường Trần Hưng
Đạo 50m về phí hướng đi đường Thanh Niên
|
Vị trí 1 đường Thanh
Niên
|
1,00
|
|
11
|
Phố Nguyễn Cảnh Chân
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Thanh Niên
|
1,00
|
|
12
|
Phố Nguyễn Du
|
Nhà thi đấu TDTT
|
Đường Hòa Bình
|
1,00
|
|
13
|
Phố Trần Đức Sắc
|
Sau VT 1 đường Nguyễn
Thái Học
|
Sau vị trí 1 đường
Hòa Bình
|
1,00
|
|
14
|
Phố Tô Ngọc Vân
|
Sau vị trí 1 đường
Nguyễn Thái Học
|
Sau vị trí 1 đường
Hòa Bình
|
1,00
|
|
15
|
Phố Mai Văn Ty
|
Phố Tô Ngọc Vân
|
phố Trần Đức Sắc
|
1,00
|
|
16
|
Phố Phó Đức Chính
|
Sau vị trí 1 đường
Trần Hưng Đạo
|
Sau vị trí 1 đường
Hòa Bình
|
1,00
|
|
17
|
Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư
Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh)
|
Ngã tư Nam Cường
|
Đến hết số nhà 40 và
ngõ 11
|
1,00
|
|
Từ số nhà 40 và ngõ
11
|
Đường Lý Đạo Thành
|
1,00
|
|
Đường Lý Đạo Thành
|
Vị trí 1 đường Nguyễn
Thái Học
|
1,00
|
|
18
|
Đường Trần Bình Trọng
|
Sau vị trí 1 đường Lê
Hồng Phong
|
đường Phạm Ngũ Lão
|
1,00
|
|
19
|
Đường Yên Ninh (Từ ngã tư
Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên,
Đinh Tiên Hoàng)
|
Ngã tư Nam Cường
|
Hết đất Trạm viễn
thông Nam Cường và hết ranh giới số nhà 27
|
1,00
|
|
Trạm viễn thông Nam
Cường và hết ranh giới số nhà 27
|
Đầu cầu Bệnh viện Sản
nhi
|
1,00
|
|
Đầu cầu Bệnh viện Sản
nhi
|
Tòa án nhân dân khu
vực 1 tỉnh Lào Cai
|
1,00
|
|
Tòa án nhân dân khu
vực 1 tỉnh Lào Cai
|
Đường Quang Trung
|
1,00
|
|
Đường Quang Trung
|
Ngã tư Km5
|
1,00
|
|
20
|
Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị
trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm)
|
Sau VT 1 đường Hoàng
Hoa Thám
|
Hết đất chợ Yên Ninh
|
1,00
|
|
Chợ Yên Ninh
|
Hết đất số nhà 94
|
1,00
|
|
Số nhà 94
|
Hết đất nhà bà Hòa
(cổng trường Lý Tự Trọng)
|
1,00
|
|
Nhà bà Hòa (cổng
trường Lý Tự Trọng)
|
Cầu Trầm
|
1,00
|
|
21
|
Đường Kim Đồng (Từ ngã tư
Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài)
|
Sau vị trí 1 đường
Yên Ninh
|
Hết đất số nhà 46
|
1,00
|
|
Số nhà 46
|
Số nhà 406
|
1,00
|
|
Số nhà 406
|
Sau vị trí 1 đường
Điện Biên
|
1,00
|
|
22
|
Đường Đá Bia (Từ ngã tư
bệnh viện Sản Nhi đến cầu nghĩa trang Đá Bia)
|
Vị trí 1 đường Yên
Ninh
|
Hết đất số nhà 21
|
1,00
|
|
Số nhà 21
|
Hết khu tập thể bệnh
viện cũ (Cống qua đường)
|
1,00
|
|
Khu tập thể bệnh viện
cũ (Cống qua đường)
|
Nghĩa trang Đá Bia
|
1,00
|
|
23
|
Đường Quang Trung (Từ đường Yên
Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4)
|
Vị trí 1 đường Yên
Ninh
|
Số nhà 400
|
1,00
|
|
Số nhà 400
|
Số nhà 12
|
1,00
|
|
Số nhà 12
|
Vị trí 1 đường Điện
Biên
|
1,00
|
|
24
|
Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km
4 đến cầu Bảo Lương)
|
Vị trí 1 đường Điện
Biên
|
Đầu cầu Đ2 (cầu thứ
hai )
|
1,00
|
|
Cầu Đ2 (cầu thứ hai )
|
Hết cổng nhà máy Sứ
|
1,00
|
|
Cổng nhà máy Sứ
|
Cầu Bảo Lương
|
1,00
|
|
25
|
Đường Trần Phú (Từ ngã ba
Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Bái)
|
Sau vị trí 1 đường
Điện Biên
|
Sau vị trí 1 đường Âu
Cơ
|
1,00
|
|
Sau Quán Đá
|
Hết ranh giới phường
Yên Bái
|
1,00
|
|
26
|
Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km
6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp)
|
Vị trí 1 đường Đinh
Tiên Hoàng
|
Hết xưởng sửa chữa ô
tô Dung Bắc
|
1,00
|
|
Từ xưởng sửa chữa ô
tô Dung Bắc
|
Đến hết số nhà 143
|
1,00
|
|
Từ số nhà 143
|
Hết số nhà 60
|
1,00
|
|
Số nhà 60
|
Vị trí 1 đường Đinh
Tiên Hoàng
|
1,00
|
|
27
|
Đường Trần Quốc Toản (Từ chợ Đồng
Tâm qua Sở Xây dựng đến Ngân hàng Nhà nước)
|
Sau vị trí 1 đường
Điện Biên (chợ Km 4)
|
Hết đất số nhà 67
|
1,00
|
|
Số nhà 67
|
Giáp vị trí 1 đường
Điện Biên (Ngân hàng Nhà nước)
|
1,00
|
|
28
|
Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở
Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập)
|
Sau vị trí 1 đường
Yên Ninh
|
Cách vị trí 1 đường
Yên Ninh 50 m hướng về sân vận động
|
1,00
|
|
Cách vị trí 1 đường
Yên Ninh 50 m hướng về sân vận động
|
Ngã ba khán đài A sân
vận động Thanh Niên
|
1,00
|
|
Ngã ba khán đài A sân
vận động Thanh Niên
|
Đường Ngô Gia Tự
|
1,00
|
|
Ngã ba khán đài A sân
vận động Thanh Niên qua trường tiểu học Nguyễn Trãi
|
Đường Hà Huy Tập
|
1,00
|
|
29
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Sau vị trí 1 đường
Yên Ninh
|
Đường Ngô Gia Tự
|
1,00
|
|
30
|
Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba
Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập)
|
Sau vị trí 1 đường
Đinh Tiên Hoàng
|
Cách vị trí 1 đường
Đinh Tiên Hoàng 50 m hướng đi về đường Hà Huy Tập
|
1,00
|
|
Cách vị trí 1 đường
Đinh Tiên Hoàng 50 m hướng đi về đường Hà Huy Tập
|
Phố Võ Thị Sáu
|
1,00
|
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Đường Hà Huy Tập
|
1,00
|
|
31
|
Phố Ngô Sĩ Liên
|
Vị trí 1 đường Trần
Phú
|
Ngã ba
|
1,00
|
|
Ngã ba
|
Hết tiểu khu Hào Gia
(giáp suối)
|
1,00
|
|
32
|
Đường Nguyễn Đức Cảnh
|
Vị trí 1 đường Trần
Phú
|
Hết ranh giới phường
Yên Bái
|
1,00
|
|
33
|
Đường Bảo Lương
|
Ngã tư km 2
|
Đường Lê Lợi
|
1,00
|
|
34
|
Đường Cao Thắng
|
Vị trí 1 đường Điện Biên
|
Vị trí 1 đường Yên
Ninh
|
1,00
|
|
35
|
Đường Hòa Bình (Từ ngã ba
tiếp giáp đường Thành Công đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc)
|
Sau vị trí 1 đường
Thành Công
|
Hết đất bà Phạm Thị
Sở
|
1,00
|
|
Đất bà Phạm Thị Sở
|
Giáp vị trí 1 đường
Nguyễn Phúc
|
1,00
|
|
36
|
Phố Trần Nguyên Hãn
|
Sau vị trí 1 đường
Trần Hưng Đạo
|
Sau vị trí 1 đường
Thanh Niên
|
1,00
|
|
37
|
Phố Trần Quang Khải
|
Sau vị trí 1 đường
Trần Hưng Đạo
|
Sau vị trí 1 đường
Thanh Niên
|
1,00
|
|
38
|
Phố Đinh Lễ
|
Sau vị trí 1 đường
Trần Hưng Đạo
|
Sau vị trí 1 đường
Thanh Niên
|
1,00
|
|
39
|
Phố Đinh Liệt
|
Đường Trần Hưng Đạo
khu trường Lý Thường Kiệt
|
Đường Thanh Niên
|
1,00
|
|
40
|
Phố Đào Duy Từ
|
Sau vị trí 1 đường
Trần Hưng Đạo
|
Sau vị trí 1 đường
Thanh Niên
|
1,00
|
|
41
|
Đường Thanh Liêm
|
Sau vị trí 1 đường Lê
Văn Tám
|
Đường Hà Huy Tập
|
1,00
|
|
42
|
Phố Hòa Cường
|
Ngã ba Công ty CPXDGT
đường Lê Hồng Phong
|
Đường Hoà Bình
|
1,00
|
|
43
|
Phố Dã Tượng
|
Sau vị trí 1 đường
Trần Hưng Đạo
|
Sau vị trí 1 đường
Thanh Niên
|
1,00
|
|
44
|
Đường Nguyễn Thái Học
(Từ
ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái)
|
Ngã năm Cao Lanh
|
Đường Thành Công rẽ
ra đường Hoàng Hoa Thám
|
1,00
|
|
Đường Thành Công rẽ
ra đường Hoàng Hoa Thám
|
Phố Nguyễn Du
|
1,00
|
|
Phố Nguyễn Du
|
Đầu cầu Yên Bái
|
1,00
|
|
45
|
Phố Đào Tấn
|
Sau vị trí 1 phố Đỗ
Văn Đức
|
Sau vị trí 1 phố Yên
Hòa
|
1,00
|
|
46
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Sau vị trí 1 đường
Kim Đồng
|
Hết số nhà 17
|
1,00
|
|
Số nhà 17
|
Cống qua đường (hết
đất nhà ông Bằng)
|
1,00
|
|
Cống qua đường (hết
đất nhà ông Bằng)
|
Sau vị trí 1 đường
Quang Trung
|
1,00
|
|
47
|
Đường Lý Tự Trọng
|
Sau vị trí 1 đường
Quang Trung
|
Sau vị trí 1 đường
Yên Ninh
|
1,00
|
|
48
|
Đường Yên Bái - Văn
Tiến
|
Ngã tư cầu Bảo Lương
|
Hết ranh giới phường
Yên Bái
|
1,00
|
|
49
|
Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường
Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn)
|
Sau vị trí 1 đường
Trần Hưng Đạo
|
Cách vị trí 1 đường
Trần Hưng Đạo 50 m về phía đường Trần Nguyên Hãn
|
1,00
|
|
Cách vị trí 1 đường
Trần Hưng Đạo 50 m về phía phố Trần Nguyên Hãn
|
Vị trí 1 phố Trần
Nguyên Hãn
|
1,00
|
|
Sau vị trí 1 phố Trần
Nguyên Hãn
|
Vị trí 1 phố Mai Hắc
Đế
|
1,00
|
|
Sau vị trí 1 phố Mai
Hắc Đế
|
Vị trí 1 phố Dã Tượng
|
1,00
|
|
50
|
Phố Bùi Thị Xuân
|
Đường Trần Quang Khải
|
Phố Đinh Lễ
|
1,00
|
|
51
|
Phố Lê Quí Đôn (Đường ngang
đi phía Đông nam trường Lý Thường Kiệt)
|
Sau vị trí 1 đường
Trần Hưng Đạo
|
Cách vị trí 1 đường
Trần Hưng Đạo 50 m về phía đường Thanh Niên
|
1,00
|
|
Cách vị trí 1 đường
Trần Hưng Đạo 50 m về phía đường Thanh Niên
|
Vị trí 1 đường Thanh
Niên
|
1,00
|
|
52
|
Phố Tuệ Tĩnh (Từ đường
Thành Công vào Bệnh viện thành phố)
|
Sau vị trí 1 đường
Thành Công
|
Trung tâm y tế Yên
Bái
|
1,00
|
|
53
|
Đường Lý Đạo Thành
|
Sau vị trí 1 đường Lý
Thường Kiệt (qua ven hồ Công viên)
|
Vị trí 1 đường Thành
Công
|
1,00
|
|
54
|
Đường Hà Huy Tập
|
Phố Tô Hiệu
|
hết đất nhà bà Lê Thị
Sâm Tố
|
1,00
|
|
Từ đất nhà bà Lê Thị
Sâm Tố
|
giáp ranh giới phường
Nam Cường
|
1,00
|
|
55
|
Đường vào trường
Nguyễn Trãi
|
Cách vị trí 1 đường
Yên Ninh 50m hướng về cổng trường Nguyễn Trãi)
|
Cổng trường Nguyễn
Trãi
|
1,00
|
|
56
|
Đường Lê Chân
|
Sau vị trí 1 đường
Yên Ninh
|
Giáp ranh giới phường
Nam Cường
|
1,00
|
|
57
|
Phố Phùng Khắc Khoan (Từ đường Hòa
Bình đoạn đường sắt cắt ngang gặp đường Lê Hồng Phong)
|
Sau VT1 đường Hòa
Bình
|
Cách VT1 đường Lê
Hồng Phong 50m (hướng về đường Hòa Bình)
|
1,00
|
|
Cách VT1 đường Lê
Hồng Phong 50m (hướng về đường Hòa Bình)
|
Vị trí 1 đường Lê
Hồng Phong
|
1,00
|
|
58
|
Đường Nguyễn Khắc Nhu
|
Sau vị trí 1 đường Lê
Hồng Phong
|
Vị trí 1 đường Hòa
Bình
|
1,00
|
|
59
|
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ đường
Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ)
|
Sau vị trí 1 đường
Trần Bình Trọng
|
Cách vị trí 1 đường
Trần Bình Trọng 50m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan
|
1,00
|
|
Cách vị trí 1 đường
Trần Bình Trọng 50m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan
|
Cách vị trí 1 đường Trần
Bình Trọng 150m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan
|
1,00
|
|
Cách vị trí 1 đường
Trần Bình Trọng 150m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan
|
Hết ranh giới nhà ông
Sinh
|
1,00
|
|
60
|
Đường Lê Trực (Từ đến )
|
Đường Trần Phú (qua
Trường Cao đẳng Sư phạm)
|
Hết ranh giới nhà ông
Vũ Huy Dương
|
1,00
|
|
Hết ranh giới nhà ông
Vũ Huy Dương
|
Vị trí 1 đường Âu Cơ
|
1,00
|
|
61
|
Đường Lê Lai (Từ Công an
tỉnh gặp đường Bảo Lương)
|
Sau vị trí 1 đường
Điện Biên
|
Trạm xá Công an Tỉnh
|
1,00
|
|
Trạm xá Công an Tỉnh
|
Đường Bảo Lương
(hướng Km2)
|
1,00
|
|
Đường Bảo Lương
(hướng Km2)
|
Đường Bảo Lương
(hướng Nhà máy Sứ)
|
1,00
|
|
62
|
Đường Trương Quyền
|
Cầu ông Phó Hoan
|
Ngã ba đường Trương
Quyền
|
1,50
|
|
Ngã ba đường Trương
Quyền
|
Vị trí 1 đường Bảo
Lương (hướng nhà máy Sứ)
|
1,40
|
|
Vị trí 1 đường Bảo
Lương (hướng nhà máy Sứ)
|
Vị trí 1 đường Bảo
Lương (hướng Km2)
|
1,30
|
|
63
|
Phố Đặng Dung
|
Sau vị trí 1 đường
Yên Ninh
|
Giáp đất nhà ông Lễ
|
1,00
|
|
Đất nhà ông Lễ
|
Vị trí 1 đường Kim
Đồng
|
1,00
|
|
64
|
Phố Tô Hiến Thành
|
Đường Thành Công
|
Trung tâm thương mại
Vincom
|
1,00
|
|
65
|
Phố Minh Khai
|
Sau vị trí 1 đường
Đinh Tiên Hoàng
|
Vị trí 1 đường Nguyễn
Tất Thành
|
1,00
|
|
Sau vị trí 1 đường
Nguyễn Tất Thành
|
Vị trí 1 đường Nguyễn
Đức Cảnh
|
1,00
|
|
66
|
Đường Thành Trung (Từ đường Yên
Ninh khu Công ty Dược gặp đường Hoàng Văn Thụ)
|
Sau vị trí 1 đường
Yên Ninh
|
Cách vị trí 1 đường
Yên Ninh 50m (hướng đi đến đường Hoàng Văn Thụ)
|
1,00
|
|
Cách vị trí 1 đường
Yên Ninh 50m (hướng đi đến đường Hoàng Văn Thụ)
|
Hết ranh giới đất nhà
xây ông Châm, bà Hà (đối diện đường vào Tổ Minh Tân 6)
|
1,00
|
|
Đất nhà xây ông Châm,
bà Hà (đối diện đường vào Tổ Minh Tân 6)
|
Vị trí 1 đường Hoàng
Văn Thụ
|
1,00
|
|
67
|
Đường đi đền Tuần
Quán
|
Ngã ba đường Bảo
Lương
|
Đường Hưng Hóa
|
1,00
|
|
68
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
Đường Nguyễn Tất
Thành
|
Đường Âu Cơ
|
1,00
|
|
69
|
Đường Nguyễn Tất
Thành
|
Ngã tư Km 5 (giao với
các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên)
|
Hết ranh giới phường
Yên Bái
|
1,00
|
|
70
|
Đường Âu Cơ
|
Ngã Tư giao với đường
Trần Phú
|
Hết ranh giới phường
Yên Bái
|
1,00
|
|
71
|
Đường Phế liệu
|
Phố Nguyễn Cảnh Chân
|
Phố Trần Quang Khải
|
1,00
|
|
72
|
Phố Hội Bình (Cạnh Công ty
ảnh Sao Mai cắt ngang qua chợ Yên Bái)
|
Sau vị trí 1 đường
Trần Hưng Đạo
|
Vị trí 1 đường Thanh
Niên
|
1,00
|
|
73
|
Phố Yên Lạc (Từ Chi cục
QLTT tỉnh Yên Bái qua Sân vận động đến đường Nguyễn Thái Học)
|
Sau vị trí 1 đường
Trần Hưng Đạo
|
Cách vị trí 1 đường
Trần Hưng Đạo 50m về hướng đi đường Nguyễn Thái Học
|
1,00
|
|
Cách vị trí 1 đường
Trần Hưng Đạo 50m về hướng đi đường Nguyễn Thái Học
|
Vị trí 1 đường Nguyễn
Thái Học
|
1,00
|
|
74
|
Phố Đỗ Văn Đức
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
Đường Hoàng Hoa Thám
|
1,00
|
|
75
|
Phố Yên Hòa
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
Đường Hoàng Hoa Thám
|
1,00
|
|
76
|
Đường Tuần Quán
|
Cầu Tuần Quán (hướng
đi ngã 6)
|
Hết địa phận phường
Yên Bái
|
1,00
|
|
77
|
Đường nối từ ngã 5
Cao Lanh đến hết ranh giới phường Yên Bái
|
Ngã 5 Cao Lanh
|
Ngã tư cầu Bách Lẫm
|
1,00
|
|
Ngã tư cầu Bách Lẫm
|
Đường Tuần Quán
|
1,00
|
|
Đường Tuần Quán
|
Hết ranh giới phường
Yên Bái
|
1,00
|
|
78
|
Đường Bách Lẫm
|
Ngã tư đầu cầu Bách
Lẫm (bên phường Yên Bái)
|
Vị trí 1 đường Yên
Ninh
|
1,00
|
|
79
|
Đường Trần Xuân Lai
|
Sau vị trí 1 đường
Yên Ninh
|
Vị trí 1 đường Bách
Lẫm
|
1,00
|
|
80
|
Đường Trần Nhật Duật
|
Đường Hưng Hóa
|
Ngã ba Công ty cổ
phần sứ kỹ thuật Hoàng Liên Sơn
|
1,00
|
|
81
|
Đường nối từ đường
Điện Biên đến Đường nối từ ngã 5 Cao Lanh đến cầu Văn Phú (sau vị trí 1
đường Điện Biên qua cầu Phó Hoan đến gặp đường nối Quốc lộ 37 với Nội Bài Lào
Cai đoạn từ Cầu Bách Lẫm đến gặp đường Tuần Quán)
|
Sau vị trí 1 đường
Điện Biên
|
Đường nối từ ngã 5
Cao Lanh đến cầu Văn Phú
|
1,00
|
|
82
|
Đường Điện Biên - Yên
Ninh (phía Sở Y Tế)
|
Đất nhà bà Nguyễn Thị
Khanh (từ cống thoát nước)
|
Đường bê tông tổ Yên
Ninh 10
|
1,00
|
|
83
|
Đường bê tông Tổ
Nguyễn Thái Học 15 (khu đất đấu giá)
|
|
|
1,00
|
|
84
|
Ngõ 683 (đường bê
tông Tổ Yên Ninh 9)
|
sau vị trí 1 đường
Yên Ninh
|
Cách sau VT 1 đường
Yên Ninh 50m
|
1,00
|
|
Cách sau vị trí 1
đường Yên Ninh 50m
|
Ngã ba (nhà ông Bình
Hợi)
|
1,00
|
|
Ngã ba (nhà ông Bình
Hợi)
|
Hết đường bê tông
(đường Tổ Yên Ninh 9)
|
1,00
|
|
Hết đường bê tông
(đường Tổ Yên Ninh 9)
|
đường Đá Bia (đường
Tổ Yên Ninh 9)
|
1,00
|
|
85
|
Đường bê tông Tổ Yên
Ninh 9 (phía Trường Y Tế Yên Bái)
|
Sau vị trí 1 đường
Yên Ninh
|
Cách sau VT 1 đường
Yên Ninh 50m
|
1,00
|
|
Cách sau vị trí 1
đường Yên Ninh 50m
|
Cổng trường Y tế
|
1,00
|
|
Cổng trường Y tế
|
Hết đất nhà ông Vịnh
|
1,00
|
|
86
|
Đường từ sau vị trí 1
đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Công ty cổ phần Tư vấn kiến trúc) đến hết
đường bê tông
|
Sau vị trí 1 đường
Yên Ninh
|
Hết ranh giới đất nhà
ông Hoàng Cai Bẩy
|
1,00
|
|
87
|
Đường bê tông Tổ Yên
Ninh 8 (Đường
vào nhà ông Hoàng Trí Thức)
|
Sau vị trí 1 đường
Yên Ninh
|
Cách sau vị trí 1
đường Yên Ninh 50m
|
1,00
|
|
Cách sau vị trí 1
đường Yên Ninh 50m
|
Ranh giới phường Nam
Cường
|
1,00
|
|
88
|
Đường bê tông Tổ Yên
Ninh 10 (Đường
vào nhà ông Sức)
|
Sau vị trí 1 đường
Yên Ninh
|
Cách sau vị trí 1
đường Yên Ninh 50m
|
1,00
|
|
Cách sau vị trí 1
đường Yên Ninh 50m
|
Ngã ba nhà ông Hà
|
1,00
|
|
Ngã ba nhà ông Sức
|
Ngã ba nhà bà Hà
|
1,00
|
|
Ngã ba nhà ông Hà
|
Phố Đặng Dung
|
1,00
|
|
Ngã ba nhà ông Hà
|
Hết đất nhà ông Vinh,
bà Thanh
|
1,00
|
|
89
|
Ngõ 105 (Đường bê
tông Tổ Yên Ninh 10)
|
Phố Đặng Dung
|
Hết đường bê tông
|
1,00
|
|
90
|
Đường bê tông Tổ Yên
Ninh 3
|
Sau vị trí 1 đường Lý
Thường Kiệt
|
Cách sau vị trí 1
đường Lý Thường Kiệt 50m
|
1,00
|
|
Cách sau vị trí 1
đường Lý Thường Kiệt 50m
|
Đường Cao Thắng
|
1,00
|
|
Ngã 3 (sau Sở Giao
thông)
|
Hết các đường nhánh
bê tông nội bộ quỹ đất Tổ Yên Ninh 3
|
1,00
|
|
Nhà ông Minh
|
Ngã ba nhà bà Yến
|
1,00
|
|
91
|
Đường kè suối khe dài
Tổ Yên Ninh 6
|
Sau vị trí 1 đường
Điện Biên
|
Cách sau vị trí 1
đường Điện Biên 50m
|
1,00
|
|
92
|
Đường bê tông Tổ Yên
Ninh 6 (Đường
vào CTCP tư vấn Giao thông Yên Bái)
|
Sau vị trí 1 đường
Điện Biên
|
Cách sau vị trí 1
đường Điện Biên 50m
|
1,00
|
|
Cách sau vị trí 1
đường Điện Biên 50m
|
Hết nhà bà Tâm
|
1,00
|
|
Nhà bà Tâm
|
Vị trí 1 đường Kim
Đồng và đến nhà ông Chư
|
1,00
|
|
93
|
Ngõ 331 (Đường bê
tông Tổ Yên Ninh 4, giáp Chi cục kiểm lâm)
|
Sau vị trí 1 đường
Điện Biên
|
Cách sau vị trí 1
đường Điện Biên 50m
|
1,00
|
|
Cách sau vị trí 1
đường Điện Biên 50m Nhà bà Tươi
|
Hết nhà bà Tươi Nhà
ông Hà
|
1,00
|
|
94
|
Đường Tổ dân phố Phúc
Cường
|
Sau vị trí 1 đường Lê
Hồng Phong (nhà ông Hải)
|
Hết đất nhà bà Trần
Thị Hồng Thắng
|
1,00
|
|
Sau vị trí 1 đường Lê
Hồng Phong (nhà ông Hùng)
|
Vị trí 1 đường Hòa
Bình (nhà ông Minh)
|
1,00
|
|
Vị trí 1 đường Lê
Hồng Phong (nhà ông Hải)
|
Gác chắn đường Hòa
Bình
|
1,00
|
|
95
|
Đường Tổ dân phố Phúc
Cường
|
Sau vị trí 1 đường Lê
Hồng Phong
|
Hết ranh giới đất ông
Phạm Đức Tạo
|
1,00
|
|
96
|
Đường Tổ dân phố Phúc
Thọ
|
Sau vị trí 1 đường Lê
Hồng Phong
|
Hết đất ông Đinh Phú
Sáu
|
1,00
|
|
97
|
Đường Tổ dân phố Phúc
An
|
Sau vị trí 1 đường
Hòa Bình
|
Hết đất bà Trần Thị
Mỹ
|
1,00
|
|
98
|
Đường Tổ dân phố Phúc
An
|
Sau vị trí 1 đường
Hòa Bình
|
Hết đất bà Nguyễn Thị
Trọ
|
1,00
|
|
Đất bà Nguyễn Thị Trọ
|
Đường Tổ dân phố Phúc
An
|
1,00
|
|
99
|
Đường Tổ dân phố Phúc
Yên
|
Sau vị trí 1 đường
Hòa Bình
|
Đất ông Nguyễn Quốc
Chiến
|
1,00
|
|
100
|
Đường Tổ dân phố Phúc
Tân - Tổ dân phố Phúc Yên
|
Sau vị trí 1 đường
Nguyễn Phúc
|
Hết ranh giới đất ông
Nguyễn Ngọc Anh
|
1,00
|
|
Đất ông Nguyễn Ngọc
Anh
|
Hết ranh giới đất bà
Lê Thị Hòa
|
1,00
|
|
101
|
Đường vào Đầm Mỏ
|
Sau vị trí 1 đường Lê
Lợi
|
Cách sau vị trí 1
đường Lê Lợi 200m
|
1,00
|
|
Cách sau vị trí 1
đường Lê Lợi 200m
|
Hết đất nhà ông Vũ
Văn Lưu (mương nước)
|
1,00
|
|
Đất nhà ông Vũ Văn
Lưu (mương nước)
|
Đường nội bộ khu đất
đấu giá
|
1,00
|
|
102
|
Đường Tổ Nguyễn Thái
Học 12
|
Sau vị trí 1 phố Tuệ
Tĩnh
|
Hết đất nhà ông Toàn
Phương
|
1,00
|
|
Nhà ông Toàn Phương
|
Hết đường bê tông
|
1,00
|
|
Các đường nhánh
|
Quỹ đất đấu giá Tổ
Nguyễn Thái Học 12
|
1,00
|
|
103
|
Đường Tổ Nguyễn Thái
Học 12
|
Sau vị trí 1 đường
Thành Công
|
Ngã ba thứ 2
|
1,00
|
|
Ngã ba thứ 2
|
Hết đường bê tông
(nhà ông Hợi)
|
1,00
|
|
104
|
Đường Tổ Nguyễn Thái
Học 12
|
Ngã ba thứ 2
|
Hết đất bà Hằng (qua
Tổ Nguyễn Thái Học 12)
|
1,00
|
|
Hết đất bà Hằng (qua
Tổ Nguyễn Thái Học 12)
|
Hết đất nhà Nguyễn
Đức Toàn
|
1,00
|
|
105
|
Đường Tổ Nguyễn Thái
Học 6 (Tổ
31, 32 cũ)
|
Công ty TNHH 1 thành
viên MT&CTĐT
|
Đường rẽ vào Tổ
Nguyễn Thái Học 6
|
1,00
|
|
Đường rẽ vào Tổ
Nguyễn Thái Học 6
|
Ngã ba hết đất nhà
ông Khải
|
1,00
|
|
105
|
Đường Tổ Nguyễn Thái
Học 6 (Tổ
31, 32 cũ)
|
Ngã ba hết đất nhà
ông Khải
|
Hết đất Tổ Nguyễn
Thái Học 6 (giáp đất nhà ông Sinh)
|
1,00
|
|
Lối rẽ đi Tổ Nguyễn
Thái Học 6 (Tổ 32 cũ)
|
Ngã ba đến hết đất
ông Phùng Nguyên Ngọc
|
1,00
|
|
Ngã ba đến hết đất
ông Phùng Nguyên Ngọc
|
Hết đường bê tông
|
1,00
|
|
106
|
Đường Tổ Nguyễn Thái
Học 15
|
Sau vị trí 1 đường
Nguyễn Thái Học
|
Hết đất nhà bà Tiến
|
1,00
|
|
Đất nhà bà Tiến
|
Hết đường bê tông rẽ
vào Nhà văn hóa Tổ Nguyễn Thái Học 15 (NVH phố Thắng Lợi I cũ)
|
1,00
|
|
Hết đường bê tông rẽ
vào Nhà văn hóa Tổ Nguyễn Thái Học 15 (NVH phố Thắng Lợi I cũ)
|
Giáp đường bê tông Tổ
Nguyễn Thái Học 15 (khu đất đấu giá - Tổ 68 cũ)
|
1,00
|
|
107
|
Đường trục C (Tổ Nguyễn
Thái Học 2)
|
Sau vị trí 1 đường
Nguyễn Thái Học
|
Hết đường
|
1,00
|
|
108
|
Đường dân sinh Tổ dân
phố Hồng Thắng
|
Sau vị trí 1 phố Đào
Duy Từ
|
Vị trí 1 đường Trần
Hưng Đạo
|
1,00
|
|
109
|
Đường bê tông vào tổ
Đồng Tâm 18
|
Sau vị trí 1 đường Âu
Cơ
|
Cách sau vị trí 1
đường Âu Cơ 50m
|
1,00
|
|
Cách sau vị trí 1
đường Âu Cơ 50m
|
Cách Khu I (Khu
6,2ha) 100m (hướng về phía đường Âu Cơ)
|
1,00
|
|
Cách Khu I (Khu
6,2ha) 100m (hướng về phía Khu I)
|
Khu I (Khu 6,2ha)
|
1,00
|
|
110
|
Đường bê tông từ Tổ
Yên Ninh 5 (giáp
Khu chi cục Kiểm lâm tỉnh)
|
Sau vị trí 1 đường
Điện Biên
|
Cách sau vị trí 1
đường Điện Biên 50m
|
1,00
|
|
Cách sau vị trí 1
đường Điện Biên 50m
|
Hết đất nhà ông Sỹ,
nhà bà Lan
|
1,00
|
|
Đất nhà ông Sỹ, nhà
bà Lan
|
Hết đất nhà bà Nguyễn
Thị Khanh (cống thoát nước)
|
1,00
|
|
111
|
Ngõ 268: Đường Bê
tông Tổ Yên Ninh 12
|
Sau vị trí 1 đường
Bảo Lương
|
Cách sau vị trí 1
đường Bảo Lương 50m
|
1,00
|
|
Cách sau vị trí 1
đường Bảo Lương 50m
|
Hết đường bê tông
|
1,00
|
|
112
|
Đường nội bộ Khu đô
thị mới Tổ Minh Tân 9
|
1,00
|
|
113
|
Đường bê tông lên sân
bóng Hoàng Nam phường Yên Ninh
|
Cổng nhà hàng F1
|
Hết các đường nhánh
bê tông khu sân bóng Hoàng Nam
|
1,00
|
|
114
|
Đường Tổ dân phố Phúc
Cường (Tổ 32-36 cũ)
|
1,00
|
|
115
|
Đường Tổ dân phố Phúc
Tân (Tổ 15-16 cũ)
|
1,00
|
|
116
|
Đường bê tông Tổ Minh
Tân 2, Minh Tân 3
|
Sau vị trí 1 đường
Yên Ninh
|
Hết đất nhà ông Đồng
Sỹ Huyên (Tổ Minh Tân 3)
|
1,00
|
|
Đất nhà ông Đồng Sỹ
Huyên (Tổ Minh Tân 3)
|
Hết đất nhà ông
Nguyễn Trọng Năng (Tổ Minh Tân 2)
|
1,00
|
|
Đất nhà ông Nguyễn
Trọng Năng (Tổ Minh Tân 2)
|
Vị trí 1 đường Yên
Ninh (ngõ 919)
|
1,00
|
|
117
|
Đường vào khu tái
định cư số 1 đường Âu Cơ
|
Sau vị trí 1 đường Âu
Cơ
|
Cống qua đường
|
1,00
|
|
Cống qua đường
|
Hết ranh giới phường
Yên Bái
|
1,00
|
|
118
|
Đường vào xưởng gạch
Xuân Lan
|
Vị trí 1 đường Nguyễn
Phúc
|
Trạm Biến áp TĐC Xuân
Lan
|
1,00
|
|
Trạm Biến áp TĐC Xuân
Lan
|
Hất xưởng gạch Xuân
Lan
|
1,00
|
|
Đường nội bộ quỹ đất
Xuân Lan
|
1,00
|
|
119
|
Đường từ đường Nguyễn
Văn Cừ đến gặp đường Trần Phú (tổ Đồng Tâm 10)
|
1,00
|
|
120
|
Kè Hào Gia
|
Ban Nội chính
|
Đường Ngô Sỹ Liên
(cầu D41)
|
1,00
|
|
Đường Trần Phú
|
Nhà văn hóa đa năng
tổ Đồng Tâm 18
|
1,00
|
|
Cầu D41
|
Đường Trần Phú và gặp
đường Lê Lợi
|
1,00
|
|
121
|
Đường nội bộ Khu I
(Khu 6,2ha)
|
Các thửa đất thuộc
băng 2, băng 3
|
1,00
|
|
Các thửa đất thuộc
băng 4, băng 5
|
1,00
|
|
Các thửa đất thuộc
băng 6, băng 7
|
1,00
|
|
Các nhánh còn lại
|
1,00
|
|
122
|
Đường nội bộ khu đô
thị Viettel
|
|
1,00
|
|
123
|
Đường nội bộ Khu đô
thị Hạnh phúc
|
Đường nội bộ rộng
9,5m, hành lang 5mx2
|
1,00
|
|
Đường nội bộ rộng
6,5m, hành lang 3mx2
|
1,00
|
|
124
|
Đường nội bộ quỹ đất
khu vực đường Cao Thắng
|
1,00
|
|
125
|
Đường nội bộ các khu
tái định cư trên tuyến Đường Bách Lẫm
|
Đường rộng 6m, hàng
lang 3mx2, Khu tái định cư số 2 dự án Đường nối Quốc lộ 32C với Quốc lộ 37 và
đường Yên Ninh
|
1,00
|
|
126
|
Đường nội bộ các khu
tái định cư trên tuyến đường Hưng Hóa
|
Đường nội bộ rộng
6,0m, hành lang 3mx2 (thuộc Dự án Đường nối từ đường Điện Biên đến đường nối
cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú)
|
1,00
|
|
Đường nội bộ rộng
7,0m, hành lang 4mx2 (thuộc Dự án xây dựng khu đô thị mới quỹ đất trên trục
đường cầu Bách Lẫm đi cầu Tuần Quán)
|
1,00
|
|
Đường nội bộ rộng
10,5m, hành lang 5mx2 (thuộc Dự án xây dựng khu đô thị mới quỹ đất trên trục
đường cầu Bách Lẫm đi cầu Tuần Quán)
|
1,00
|
|
127
|
Đường nội bộ khu tái
định cư sau Công ty xăng dầu Yên Bái
|
1,00
|
|
128
|
Đường nội bộ khu tái
định cư công trình Hạ tầng kỹ thuật công viên Đồng Tâm
|
1,90
|
|
129
|
Đường nội bộ dự án:
Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số Yên Ninh 4 và tổ dân phố số Yên Ninh
5
|
Đường nội bộ rộng 9m,
hành lang 3m*2 bên
|
1,90
|
|
Đường nội bộ rộng 7m,
hành lang 3m*2 bên
|
1,90
|
|
130
|
Đường nội bộ dự án:
Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số Yên Ninh 5
|
Đường nội bộ rộng
7,5m, hành lang 3m*2 bên
|
1,90
|
|
Đường nội bộ rộng
7,0m, hành lang 3*2 bên
|
1,90
|
|
131
|
Đường nội bộ quỹ đất
tổ Yên Ninh 14 (cầu Bảo Lương)
|
|
|
1,00
|
|
132
|
Kè Cầu Dài (Từ đường Lê
Lợi đến cầu bệnh viện)
|
Đoạn kè có bề rộng
mặt đường rộng 6 m
|
1,00
|
|
Đoạn kè có bề rộng
mặt đường rộng 3 m
|
1,00
|
|
133
|
Kè Cầu Dài (nhánh Sứ
đến cầu Bảo Lương)
|
Đoạn kè có bề rộng
mặt đường rộng 3 m
|
1,00
|
|
Đoạn kè có bề rộng
mặt đường rộng 6 m
|
1,00
|
|
134
|
Đường nội bộ khu tái
định cư hạ tầng đô thị phía nam, phường Yên Bái
|
1,00
|
|
135
|
Ngõ 275 Đường Bảo
Lương (Khu
dân cư mới tổ Yên Ninh 12)
|
1,00
|
|
136
|
Đường nội bộ sân bóng
Trung Hậu cũ
|
1,00
|
|
137
|
Đường nội bộ tiểu khu
Hào Gia
|
1,00
|
|
138
|
Đường nội bộ quỹ đất
đấu giá tổ Đồng Tâm 15 (tổ 35 cũ)
|
1,00
|
|
139
|
Khu đô thị Casamony
|
1,00
|
|
140
|
Đường nội bộ khu đấu
giá TDP Đồng Tâm 11 (khu quán vua cá hồi đối diện thuế Lào Cai)
|
1,00
|
|
141
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,00
|
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Đoạn đường
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Trục đường QL 32
|
Trục đường QL 32 đoạn
qua địa phận phường Cầu Thia
|
1,00
|
|
2
|
Trục đường tỉnh lộ
174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu)
|
Giáp phường Nghĩa Lộ
|
Hết đất nhà ông Lò
Văn Thái TDP Bản Đường
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Hết ranh giới trường
THCS Hạnh Sơn
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Hết ranh giới Trạm y
tế (Hạnh Sơn cũ
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Hết ranh giới NVH Bản
Lốm
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Hết ranh giới đập
tràn (hết ranh giới xã Hạnh Sơn cũ)
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Hết ranh giới Trường
THCS Phúc Sơn
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Ngã 3 đường TL 174 rẽ
vào NVH bản Năng Phai
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Hết ranh giới phường
Cầu Thia (giáp xã Trạm Tấu)
|
1,00
|
|
3
|
Đường Điện Biên (Từ số nhà 01
đầu Cầu Thia hết Hồ Điều Hòa)
|
Số nhà 01
|
Hết Số nhà 96
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Ngã tư giáp Hồ điều
hòa phường Cầu Thia (lối rẽ đường tránh Quốc Lộ 32, khu 10 phát triển đất)
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Khu đô thị Gold Field
|
1,00
|
|
4
|
Đường tránh Quốc lộ
32 (Từ
Giáp ranh giới phường Trung Tâm đến đầu Cầu Thia mới)"
|
Từ Giáp ranh giới
phường Trung Tâm
|
Đầu Cầu Thia mới (nhà
ông Thành)
|
1,00
|
|
5
|
Đường Vành Đai suối
Thia (từ
đường tránh Quốc lộ 32 đến hết địa giới phường Cầu Thia, giáp ranh phường
Trung Tâm)
|
Đường tránh Quốc Lộ
32 (nhà ông Phú Uyên)
|
Hết địa giới phường
Cầu Thia, giáp ranh phường Trung Tâm
|
1,00
|
|
6
|
Đường nội bộ Khu 10
|
Đường Điện Biên
|
Ngõ 71 đường Điện
Biên
|
1,00
|
|
Ngõ 71 (nhà ông
Thành) đường Điện Biên
|
Đến cánh đồng
|
1,00
|
|
7
|
Đường Khu 15 (từ đường
Điện Biên đấu nối với đường tránh Quốc Lộ 32)
|
1,00
|
|
8
|
Đường nội bộ Khu 15 (từ đường
Điện Biên đến đường tránh Quốc Lộ 32 (Xưởng sửa ô tô ông Huy)
|
Đường Điện Biên
|
Đường tránh Quốc Lộ
32 (Xưởng sửa ô tô ông Huy)
|
1,00
|
|
9
|
Các ngõ, ngách đường
Điện Biên
|
Số nhà 02
|
Số nhà 27
|
1,00
|
|
Ngách 9/5 đường Điện
Biên
|
1,00
|
|
Ngõ 6, đường Điện
Biên (từ đường Điện Biên
|
Đường tránh Quốc Lộ
32 đến SN 27 (hết ranh giới nhà ông Nam-nhà nghỉ Anh Đào đầu Cầu Thia mới)
|
1,00
|
|
Nghách 1/Ngõ 6 đường
Điện Biên
|
1,00
|
|
10
|
Đường vào bãi rác cũ
|
Từ SN 37 (bà Liên)
|
Hết SN 43 (Ông Chiến)
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Hết ranh giới phường
(sau SN 51B)
|
1,00
|
|
11
|
Ngõ 71 đường Điện
Biên
|
Số nhà 01
|
Hết Số nhà 13
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Hết Số nhà 17
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Hết đường rẽ vào NVH
tổ 3 (Ngõ 28 đường Bản Vệ )
|
1,00
|
|
12
|
Đường Nậm Thia (Từ
đường Điện Biên đến đường Bản Vệ)
|
Số nhà 02
|
Hết số nhà 45 và số
nhà 62
|
1,00
|
|
Hết số nhà 51 và số
nhà 62
|
Hết số nhà 108
|
1,00
|
|
Hết số nhà 108
|
Hết số nhà 158 và số
nhà 75
|
1,00
|
|
13
|
Các Ngõ đường Nậm
Thia
|
Ngõ 63 đường Nậm Thia
|
1,00
|
|
Ngõ 64 đường Nậm Thia
(từ nhà ông Thử đến hết ranh giới nhà ông Quyền)
|
1,00
|
|
Ngõ 90 đường Nậm Thia
|
1,00
|
|
Ngõ 92 đường Nậm Thia
|
1,00
|
|
Ngõ 96 đường Nậm Thia
(từ nhà bà Lâm đến hết ranh giới nhà ông Vang)
|
1,00
|
|
Ngõ 100 đường Nậm
Thia
|
1,00
|
|
Ngõ 102 đường Nậm
Thia
|
1,00
|
|
Ngõ 114 đường Nậm
Thia
|
1,00
|
|
Ngõ 126 đường Nậm
Thia
|
1,00
|
|
Ngõ 142 đường Nậm
Thia
|
1,00
|
|
Ngõ 152 đường Nậm
Thia: Từ SN 02 đến hết SN 08 và SN 09 (cả hai bên đường)
|
1,00
|
|
14
|
Đường Bản Vệ (Từ
đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường)
|
Số nhà 02
|
Số nhà 08 và hết số
nhà 25
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Hết ngõ 36 và số nhà
47
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Số nhà 58
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Số nhà 65
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Số nhà 83
|
1,00
|
|
15
|
Các Ngõ, ngách đường
Bản Vệ
|
Ngõ 10 đường Bản Vệ:
Từ số nhà 01
|
Đến hết số nhà 07
|
1,00
|
|
Ngõ 18 đường Bản Vệ:
Từ số nhà 01
|
Đến hết số nhà 22 (cả
2 bên đường)
|
1,00
|
|
Ngõ 28 đường Bản Vệ:
Từ số nhà 01; số nhà 02
|
Đến hết số nhà 10
|
1,00
|
|
Ngõ 36 đường Bản Vệ:
Từ số nhà 01; số nhà 02
|
Đến hết số nhà 13 và
số nhà 14
|
1,00
|
|
15
|
Các Ngõ, ngách đường
Bản Vệ
|
Ngõ 48 đường Bản Vệ:
Từ số nhà 01
|
Đến hết số nhà 05 và
số nhà 02
|
1,00
|
|
Ngõ 53 đường Bản Vệ:
Từ số nhà 02
|
Đến hết số nhà 28
|
1,00
|
|
Ngõ 63 đường Bản Vệ
|
1,15
|
|
Ngách 9/36 đường Bản
Vệ
|
1,00
|
|
16
|
Đường Tân Thượng (Từ
đường Điện Biên đến đường Sang Hán)
|
Đất Trạm xá Phường số
nhà 02
|
Đến hết số nhà 11
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Hết số nhà 31 và số
nhà 22
|
1,00
|
|
17
|
Các ngõ đường Tân
Thượng
|
Ngõ 13 đường Tân
Thượng: Từ đường Tân Thượng
|
Đường tránh Quốc lộ
32 (hết số nhà 12 giáp đất nhà ông Sâm)
|
1,00
|
|
Ngõ 17 đường Tân
Thượng. Từ đường Tân Thượng
|
Đường tránh Quốc lộ
32 (hết ranh giới đất ông Piềng số nhà 8)
|
1,00
|
|
17
|
Các ngõ đường Tân
Thượng
|
Đường vào nhà ông
Uân: Từ đường tránh Quốc lộ 32 sau cửa hàng VLXD Tuấn Quỳnh
|
Hết ranh giới nhà ông
Uân
|
1,00
|
|
Đường vào khu tái
định cư tổ 7 phường Cầu Thia từ đường tránh Quốc lộ 32 (nhà ông Nhất)
|
Hết khu Tái định cư
|
1,00
|
|
18
|
Đường Sang Hán (Từ đường
Điện Biên đến hết đất địa giới hành chính phường)
|
Số nhà 02
|
Hết số nhà 18 và số
nhà 27
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Hết số nhà 43 và số
nhà 32
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Hết số nhà 53 và số
nhà 50 (hết ranh giới phường)
|
1,00
|
|
19
|
Từ QL32 đến trụ sở
công an phường cầu thia (tiếp giáp ngã ba ông Tỏ)
|
QL 32
|
Trụ sở công an phường
Cầu Thia (tiếp giáp ngã ba ông Tỏ)
|
1,15
|
|
Ngã ba ông Tỏ
|
Cầu Bản Có
|
1,15
|
|
20
|
Từ đường QL 32 đi các
tuyến nội bộ khu vực Thanh Lương cũ
|
Quốc lộ 32
|
Hết ranh giới đất hộ
ông Trần Văn Tuấn bản Khá Thượng đến hộ ông Hà Văn Quýnh
|
1,15
|
|
Quốc lộ 32 hết ranh
giới hộ ông Đinh Văn Thi đi khu Ka Hai
|
Giáp ranh giới đất hộ
ông Lê Văn Quý
|
1,15
|
|
Quốc lộ 32
|
Hết ranh giới đất hộ
bà Lê Thi Hiền đi Vòng Hồ
|
1,15
|
|
Quốc lộ 32
|
Nội thôn bản Khá Hạ
|
1,15
|
|
21
|
Khu vực xã Thanh
Lương cũ
|
Trường Tiểu học và
Trung học cơ sở xã Thanh Lương
|
giáp ranh giới Phường
Trung Tâm (xã Phù Nham cũ)
|
1,00
|
|
Đường bê tông bản
Khinh giáp đất ông Lý Xuân Hùng và khu nhà văn hóa Bản Khinh qua hộ ông Lưu
Văn Trà
|
Hết ranh giới nhà văn
hóa bản Khá Thượng 1
|
1,15
|
|
22
|
Khu vực xã Thạch
Lương cũ
|
Ngã ba ông Tỏ
|
Giáp ranh giới phường
Trung Tâm (xã Nghĩa Lộ cũ)
|
1,15
|
|
Sau trường TH+THCS
Thạch Lương hướng rẽ TĐC Co Hả
|
Giáp ranh giới phường
Trung Tâm (Khu đồi chè xã Nghĩa Lộ cũ)
|
1,15
|
|
Hộ ông Hiệp đối diện
quán Thoa Béo
|
Đường nội bộ khu Tái
định cư thôn Co Hả
|
1,00
|
|
Nhà bà Bình
|
Đường nội bộ khu tái
định cư thôn Nậm Tăng
|
1,00
|
|
23
|
Khu vực xã Hạnh Sơn
cũ
|
1,00
|
|
24
|
Khu vực Phúc Sơn cũ
|
Khu Tái định cư bản
Ngoa (điểm số 1)
|
1,15
|
|
Khu Tái định cư bản
Ngoa (điểm số 2)
|
1,15
|
|
25
|
Các tuyến đường khác
còn lại trên địa bàn phường Cầu Thia (cũ)
|
1,15
|
|
26
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,00
|
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Đoạn đường
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Đường Điện Biên (từ
khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ)
|
Ngã tư cầu Bản Lé
|
Hết khu đô thị Gold
Field
|
1,00
|
|
Khách sạn Mường Lò
|
hết SN 179- phường
Nghĩa Lộ
|
1,00
|
|
số nhà 181
|
số nhà 197
|
1,00
|
|
Từ số nhà 199
|
Đoạn giao đường Thanh
Niên
|
1,00
|
|
Từ số nhà 231
|
Đoạn giao đường
Nguyễn Thái Học
|
1,00
|
|
Đoạn giao đường
Nguyễn Thái Học
|
Hết sân vận động cũ
(cả 02 bên đường)
|
1,00
|
|
2
|
Các ngõ đường Điện
Biên
|
Ngõ 147
|
hết ngõ
|
1,00
|
|
Ngõ 163
|
hết ngõ
|
1,00
|
|
Ngõ 181
|
hết ngõ
|
1,00
|
|
Ngõ 199
|
hết ngõ
|
1,00
|
|
Ngõ 231
|
hết ngõ
|
1,00
|
|
Ngõ 282
|
hết ngõ
|
1,00
|
|
Ngõ 292
|
hết ngõ
|
1,00
|
|
Ngách 8/Ngõ 292
|
hết ngách
|
1,00
|
|
3
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
Đoạn giao đường Ao
Sen
|
Đoạn giao đường Điện
Biên
|
1,00
|
|
Đoạn giao đường Điện
Biên
|
Đoạn giao Đường Phạm
Quang Thẩm
|
1,00
|
|
Đoạn giao Đường Phạm
Quang Thẩm
|
Đoạn giao đường Trần
Huy Liệu
|
1,00
|
|
4
|
Các ngõ, ngách đường
Nguyễn Thái Học
|
Ngõ 9
|
hết ngõ
|
1,00
|
|
Ngõ 81
|
hết ngõ
|
1,00
|
|
Ngõ 93
|
hết ngõ
|
1,00
|
|
5
|
Đường Hoàng Liên Sơn
|
Đoạn giao đường Trần
Huy Liệu
|
Đoạn giao đường Pú
Trạng
|
1,00
|
|
Đoạn giao đường Pú
Trạng
|
hết Bệnh viện đa khoa
số 3
|
1,00
|
|
6
|
Các ngõ đường Hoàng
Liên Sơn
|
Ngõ 423
|
hết ngõ
|
1,00
|
|
Ngõ 479
|
hết ngõ
|
1,00
|
|
Ngõ 646 (Cầu Nung cũ)
|
hết ngõ
|
1,00
|
|
Ngõ 666 (Cầu Nung cũ)
|
hết ngõ
|
1,00
|
|
7
|
Đường Nguyễn Quang
Bích
|
Giao với đường Điện
Biên (taluy âm)
|
Giao với đường 3/2
(taluy âm)
|
1,00
|
|
Giao với đường Điện
Biên (taluy dương)
|
Giao với đường Đinh
Nhu (taluy dương)
|
1,00
|
|
Giao với đường 3/2
(taluy âm); Giao với đường Đinh Nhu (taluy dương)
|
Hết đất nhà ông Lò
Văn Học - TDP Đêu 4
|
1,00
|
|
Giáp ranh giới ông Lò
Văn Học
|
Giáp ranh giới phường
Cầu Thia
|
1,00
|
|
8
|
Các ngõ đường Nguyễn
Quang Bích
|
Ngõ 182
|
hết ngõ
|
1,05
|
|
Ngõ 214
|
Hết số nhà 10
|
1,05
|
|
9
|
Đường Ao Sen
|
Số nhà 01 và số nhà
02
|
Hết số nhà 08 và số
nhà 11 (Cả 2 bên đường)
|
1,00
|
|
Số nhà 10 và số nhà
13
|
Hết số nhà 44 và số
nhà 71
|
1,00
|
|
Từ số nhà 46 và số
nhà 73
|
hết đường
|
1,00
|
|
10
|
Các ngõ, ngách đường
Ao Sen
|
Ngõ 11, từ số nhà 01,
02
|
Hết số nhà 05, 44
|
1,00
|
|
Số nhà 46
|
hết ngõ
|
1,00
|
|
Ngách 10/Ngõ 11
|
hết ngách
|
1,00
|
|
Ngách 30/Ngõ 11
|
hết ngách
|
1,00
|
|
Ngách 48/Ngõ 11
|
hết ngách
|
1,05
|
|
Ngách 54/Ngõ 11
|
hết ngách
|
1,00
|
|
Ngách 9/Ngõ 11
|
hết ngách
|
1,00
|
|
Ngách 11/Ngõ 11
|
hết ngách
|
1,05
|
|
Ngõ 73 đường Ao Sen
|
hết Ngõ
|
1,00
|
|
Ngách 6/Ngõ 73 đường
Ao Sen
|
hết ngách
|
1,00
|
|
11
|
Đường Nguyễn Du: Từ
số nhà 02 đến hết số nhà 32
|
Giao với đường Điện
Biên
|
Giao với đường Lê Quý
Đôn
|
1,00
|
|
12
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Giao với đường Điện
Biên
|
hết đất trường Nguyễn
Quang Bích
|
1,00
|
|
tiếp giáp trường
Nguyễn Quang Bích
|
giao ngõ 147, đường
Điện Biên
|
1,00
|
|
Ngõ 3
|
Hết ngõ
|
1,00
|
|
Ngách 3/ngõ 3
|
hết ngách
|
1,00
|
|
Ngõ 51
|
Hết ngõ
|
1,00
|
|
13
|
Đường An Hòa
|
Giao với đường Điện
Biên (taluy dương)
|
Ngõ 14 (taluy dương)
|
1,00
|
|
Số nhà 01
|
Hết số nhà 31 (Ta luy
âm)
|
1,00
|
|
Số nhà 14 và số nhà
33
|
Hết số nhà 72 và số
nhà 91 (Cả hai bên đường)
|
1,00
|
|
Số nhà 76
|
hết đường (Ta luy
dương)
|
1,00
|
|
Số nhà 93
|
hết đường 121 (Taluy
âm)
|
1,00
|
|
14
|
Các ngõ, ngách đường
An Hòa
|
Ngõ 6, Số nhà 01, 02
|
đến hết số nhà 21, 04
|
1,00
|
|
Ngõ 6: Số nhà 23, 06
|
Hết ngõ
|
1,00
|
|
Ngách 6/Ngõ 6 đường
An Hòa
|
Hết ngách
|
1,00
|
|
Ngách 9/Ngõ 6 đường
An Hòa
|
Hết ngách
|
1,00
|
|
Ngõ 14: Giao với
đường An Hòa
|
Ngõ 14: Giao với
đường Tông Co
|
1,00
|
|
Ngõ 2: Giao với đường
An Hòa
|
Giao với ngõ 14,
đường An Hòa
|
1,00
|
|
15
|
Đường 2/9
|
Giao với đường Tông
Co
|
Giao với đường Nguyễn
Quang Bích
|
1,00
|
|
16
|
Các ngõ, ngách đường
2/9
|
Ngõ 2, 13, 16
|
Hết ngõ
|
1,00
|
|
Ngách 11/ngõ 13;
Ngách 2/ngõ 17; Ngõ 24; Ngõ 6; Ngõ 14; Ngõ 48; Ngõ 31
|
Hết số nhà 05
|
1,05
|
|
Đường nội bộ khu tái
định cư Ao Sen 1
|
Hết đường
|
1,00
|
|
17
|
Đường 3/2
|
Giao với đường An Hòa
|
Giao với đường Nguyễn
Quang Bích
|
1,00
|
|
18
|
Các ngõ đường 3/2
|
Ngõ 49; 46; 40; 03;
26; 25; 37
|
Hết ngõ
|
1,00
|
|
19
|
Đường Tong Co
|
Giao đường Lê Quý Đôn
|
số nhà 45 và tiếp
giáp số nhà 18
|
1,00
|
|
Số nhà 47, 18
|
tiếp giáp đường Thanh
Niên
|
1,00
|
|
20
|
Các ngõ, ngách đường
Tông Co
|
Ngõ 01: Số nhà 01, 02
|
tiếp giáp ngõ 02 đường
An Hòa
|
1,00
|
|
Số nhà 15, 04
|
Hết số nhà 47, 30
|
1,00
|
|
Từ số nhà 49, 32
|
Hết ngõ
|
1,00
|
|
Ngõ 62; Ngõ 93
|
Hết ngõ
|
1,00
|
|
Ngõ 22; 80
|
Hết ngõ
|
1,05
|
|
21
|
Đường nội bộ khu đô
thị Golded Field
|
Trục quay mặt vào
quảng trường 2 bên
|
hết đường
|
1,00
|
|
Đường Nội bộ các băng
01,02,03,04
|
hết đường
|
1,00
|
|
Đường nội bộ băng 05
|
hết đường
|
1,00
|
|
Đường nội bộ khu dân
cư đô thị số 2 (khu vực khách sạn Mường Lò)
|
|
1,00
|
|
22
|
Đường Thanh Niên
|
Giao với đường đường
Điện Biên
|
Giao với Ngõ 147
(Đường Điện Biên)
|
1,00
|
|
Giao với ngõ 147
(Đường Điện Biên)
|
giao với Đường 3/2
|
1,00
|
|
Giao với đường 3/2
|
hết đường
|
1,00
|
|
23
|
Đường Hoa Ban
|
Số nhà 02
|
Hết số nhà 21 và số
nhà 18A (cả 2 bên)
|
1,00
|
|
Giáp số nhà 21 và số
nhà 18A
|
giao với ngõ 82
|
1,00
|
|
Giao với ngõ 82
|
Hết ranh giới Nhà máy
nước Nghĩa Lộ số nhà 138 (cả 2 bên đường)
|
1,00
|
|
24
|
Các ngõ còn lại đường
Hoa Ban
|
Ngõ 2: Giao với đường
Hoa Ban
|
giao với ngõ 292
đường Điện Biên
|
1,00
|
|
Ngõ 46: giao với
đường Hoa Ban
|
giao với đường 19/5
|
1,00
|
|
Ngõ 16: giao với
đường hoa ban
|
Cổng trường Lý Tự
Trọng số nhà 12
|
1,00
|
|
24
|
Các ngõ còn lại đường
Hoa Ban
|
Ngõ 16: Số nhà 01; 14
|
hết ngõ
|
1,00
|
|
Ngách 12/Ngõ 16
|
hết ngách
|
1,00
|
|
Ngách 10/Ngõ 16
|
hết ngách
|
1,00
|
|
Ngõ 30
|
hết ngõ
|
1,00
|
|
Ngõ 82; 86; 102; 110;
114
|
hết ngõ
|
1,00
|
|
25
|
Đường Pú Trạng
|
Giao đường Hoàng Liên
Sơn
|
Hết số nhà 91, 94
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Cầu Pú Trạng
|
1,00
|
|
Cầu Pú Trạng
|
Hết ranh giới khu dân
cư
|
1,00
|
|
26
|
Các ngõ đường Pú
Trạng
|
Ngõ 72;76;90;18
|
Hết ngõ
|
1,00
|
|
27
|
Đường 19/5
|
Giao với đường Hoa
Ban
|
Hết số nhà 65 (Ta luy
dương)
|
1,00
|
|
Giao với đường Hoa
Ban
|
Hết số nhà 36 (Ta luy
âm)
|
1,00
|
|
28
|
Các ngõ đường 19/5
|
Ngõ 31
|
Hết ngõ
|
1,00
|
|
Ngõ 32;34;49
|
Hết ngõ
|
1,00
|
|
29
|
Đường Pú Lo
|
Số nhà 0 1, 02
|
hết đường
|
1,00
|
|
Ngõ 5 đường Pú Lo: Số
nhà 02
|
Hết số nhà 36
|
1,00
|
|
30
|
Đường Phạm Quang Thẩm
|
Số nhà 68, 101
|
Hết số nhà 106, 119
|
1,00
|
|
Số nhà 108, 121
|
tiếp giáp đường Pú
Trạng
|
1,00
|
|
Ngõ 125 đường Phạm
Quang Thẩm: Số nhà 01
|
Hết ngõ
|
1,00
|
|
31
|
Đường Nghĩa Tân: Từ
số nhà 65 đến hết số nhà 87 (cả 2 bên đường)
|
Số nhà 58, 65
|
Hết số nhà 80, 87
|
1,00
|
|
32
|
Đường Vương Thừa Vũ (từ đường Hoa
Ban đến đường Nguyễn Quang Bích)
|
đoạn giao đường Hoa
Ban
|
đoạn giao Đường
Nguyễn Quang Bích
|
1,00
|
|
33
|
Đường Đinh Nhu (từ
đường Nguyễn Quang Bích (đường 174 đi Trạm Tấu) đến đường Vương Thừa Vũ (Cổng
sân Vận đông)
|
từ đoạn giao đường
Nguyễn Quang Bích
|
đoạn giao đường Vương
Thừa Vũ
|
1,00
|
|
34
|
Ngõ nối đường Đinh
Nhu gặp đường Hoa Ban (Giáp BQLDA đầu tư xây dựng thị xã)
|
Ngõ nối đường Đinh
Nhu
|
Đường Hoa Ban (Giáp
BQLDA đầu tư xây dựng thị xã)
|
1,00
|
|
35
|
Đường Trần Huy Liệu (
từ đường Hoàng Liên Sơn (ngã tư dốc Hoa Kiều) đến đường Phạm Quang Thẩm)
|
từ đoạn giao đường
Hoàng Liên Sơn (ngã tư dốc Hoa Kiều)
|
đoạn giao Đường Phạm
Quang Thẩm
|
1,00
|
|
36
|
Đường khu dân cư Tổ 3
phường Pú Trạng (Từ đường Phạm Quang Thẩm)
|
Từ đoạn giao đường
Phạm Quang Thẩm
|
hết đường
|
1,00
|
|
37
|
Khu tái định cư TDP
13 (tổ 8 phường Pú Trạng cũ) từ nhà bà Phương đến hết đất ông Tuyền
|
Khu tái định cư TDP
13 (tổ 8 phường Pú Trạng cũ) từ nhà bà Phương
|
Hết đất ông Tuyền
|
1,05
|
|
38
|
Đường Bê Tông tổ Bản
Ngoa (từ
ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư)
|
Ranh giới đất ông
Thắng
|
Hết ranh giới đất ông
Nối
|
1,05
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Hết nhà Văn Hóa Bản
Ngoa
|
1,05
|
|
39
|
Đường bê tông TDP Bản
Vệ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
1,05
|
|
40
|
Đường bê tông liên
TDP Đêu 2 - Bản Vệ
|
Nhà ông Nghĩa TDP Đêu
2
|
Đường Bản Vệ
|
1,05
|
|
41
|
Đường dân sinh Đêu 1
- Đêu 4 từ ranh giới nhà ông Muồn TDP Đêu 1 đến hết ranh giới nhà ông Sáng
TDP Đêu 4
|
ranh giới đất ông
Muồn TDP Đêu 1
|
Hết ranh giới đất ông
Sáng TDP Đêu 4
|
1,00
|
|
42
|
Đường dân sinh Đêu 1
- Đêu từ ngã tư Đêu 2-Bản Vệ (nhà văn hóa) đến đường Nguyễn Quang Bích nhà
ông Chu Vă Dọc TDP Đêu 3
|
Đường dân sinh Đêu 1
- Đêu 3 từ ngã tư Đêu 2-Bản Vệ (nhà văn hóa)
|
Đường Nguyễn Quang
Bích nhà ông Chu Văn Dọc TDP Đêu 3
|
1,00
|
|
43
|
Đường dân sinh Đêu 2
từ ngã ba đường Đêu 2 - Bản Vệ (nhà ông Thiết) đến hết ranh giới nhà bà Ngoan
TDP Đêu 2
|
Đường dân sinh Đêu 2
từ ngã ba đường Đêu 2 - Bản Vệ (đất ông Thiết)
|
Hết ranh giới đất bà
Ngoan TDP Đêu 2
|
1,00
|
|
44
|
Đường bê tông TDP Đêu
1 từ ngã tư Bản Vệ (nhà ông Hò) đến hết ranh giới nhà ông Tom
|
Đường bê tông TDP Đêu
1 từ ngã tư Bản Vệ (đất ông Hò)
|
Hết ranh giới đất ông
Tom
|
1,00
|
|
45
|
Đường liên thôn Đêu 1
- Đêu 4 từ ngã 3 đường Đêu 2 Bản Vệ nhà ông Cáng (thôn Đêu 1) đến hết ranh
giới nhà ông Đức Họp (thôn Đêu 4)
|
Đất ông Cáng TDP Đêu
1
|
Hết ranh giới đất bà
Hương (Đêu 4) sau vị trí 1 đường Nguyễn Quang Bích
|
1,10
|
|
46
|
Đường Nậm Đông
|
Ranh giới đất ông
Dung Duyên
|
Hết ranh giới đất ông
Chu Văn Tướng
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Hết ranh giới đất ông
Trận
|
1,00
|
|
47
|
Trục đường bê tông từ
giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1
|
Giáp ranh xã Liên Sơn
|
Hết ranh giới đất nhà
ông Chảng
|
1,10
|
|
Ranh giới đất ông
Chảng
|
Hết ranh giới đất ông
Lò Văn Liệng
|
1,00
|
|
Ranh giới đất ông
Chảng
|
Hết ranh giới đất nhà
ông Vì Văn Thìn (hướng đi tổ dân phố Bản Lọng)
|
1,15
|
|
Nhà ông Lường Văn
Xuân
|
Giáp ranh giới xã
Liên Sơn (hướng đi bãi rác)
|
1,15
|
|
48
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
|
|
1,50
|
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Đoạn đường
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Đường Điện Biên
|
Từ ngã tư (rẽ đường
tránh Quốc Lộ 32 và Khu 10 phát triển đất Khu)
|
Hết số nhà 152
|
1,00
|
|
Từ giáp số nhà 152
|
Hết số nhà 188
|
1,00
|
|
Từ giáp số nhà 188
|
Hết số nhà 208
|
1,00
|
|
Từ giáp số nhà 208
|
Hết số nhà 222
|
1,00
|
|
Từ giáp số nhà 222
|
Hết khách sạn Nghĩa
Lộ số nhà 234
|
1,00
|
|
Từ ranh giới ông
Cường (Trung tâm mua sắm Thanh Cường)
|
Ngã tư ngân hàng Nông
nghiệp và PTNT
|
1,00
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 32
|
Từ ngã ba cầu Nung
(nhà ông Dũng Tổ 2 phường Trung Tâm
|
Hết ô đất số 646 (
Khu đấu giá TDP Bản Lè-Phán Thượng)
|
1,00
|
|
Từ giáp ô đất số 646
(Khu đấu giá TDP Bản Lè-Phán Thượng)
|
Cầu giáp ranh giới
Cây xăng khu 2 TDP bản Xa
|
1,00
|
|
Từ ranh giới Cây xăng
khu 2
|
Hết ranh giới Cây
xăng và trạm dừng nghỉ của doanh nghiệp Việt Hoa.
|
1,00
|
|
Từ giáp ranh giới Cây
xăng và trạm dừng nghỉ của doanh nghiệp Việt Hoa.
|
Ngã Tư đèn đỏ vào Khu
phát triển đất Khu 7, Khu 9
|
1,00
|
|
Ngã Tư đèn đỏ vào Khu
phát triển đất Khu 7, Khu 9
|
Đầu Ngã tư Bờ Hồ
(đường rẽ vào Tổ DP Chao Hạ)
|
1,00
|
|
Từ Đầu Ngã tư Bờ Hồ
(đường rẽ vào Tổ DP Chao Hạ)
|
Hết khu phát triển
đất (Khu 8)
|
1,00
|
|
Hết khu phát triển
đất (Khu 8)
|
Hết địa giới hành
chính phường Trung Tâm
|
1,00
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 32
|
Từ đầu Cầu Thia (mới)
|
Hết ranh giới khu đấu
giá TDP Pá Xổm. (Nhà ông Cơ, đường rẽ vào TDP Ta Tiu)
|
1,00
|
|
Từ giáp ranh giới khu
đấu giá TDP Pá Xổm. (Nhà ông Cơ, đường rẽ vào TDP Ta Tiu)
|
Ngã ba cây xăng
(đường rẽ vào Năm Hăn)
|
1,00
|
|
Từ đầu cầu Thia cũ
|
Đoạn ngã ba tuyến
tránh (Nhà ông Thăng Tinh)
|
1,00
|
|
Từ ngã ba cây xăng
(đường rẽ vào Năm Hăn)
|
Giáp ranh giới đất
ông Thắng (Tinh)
|
1,00
|
|
Từ ranh giới đất ông
Thắng (Tinh)
|
Cống ngang qua đường
(Cống Phương Sa)
|
1,00
|
|
Cống ngang qua đường
(Cống Phương Sa)
|
Đường rẽ vào Công ty
chè Nghĩa Lộ
|
1,00
|
|
Đường rẽ vào Công ty
chè Nghĩa Lộ
|
Hết ranh giới nhà ông
Minh Sen
|
1,00
|
|
Ranh giới nhà ông
Minh Sen
|
Hết ranh giới nhà ông
Vĩ Dương
|
1,00
|
|
Ranh giới nhà ông Vĩ
Dương
|
Hết ranh giới nhà ông
Hiền Vượng
|
1,00
|
|
Ranh giới nhà ông
Hiền Vượng
|
Hết ranh giới nhà ông
Đoàn Văn Huynh
|
1,00
|
|
Ranh giới nhà ông
Đoàn Văn Huynh
|
Hết ranh giới nhà ông
Phạm Minh Tuyến
|
1,00
|
|
Ranh giới nhà ông
Phạm Minh Tuyến
|
Giáp ranh xã Văn Chấn
|
1,00
|
|
3
|
Đường Nguyễn Thái Học
(QL 32 Nghĩa Lộ đi xã Mù Cang Chải)
|
Nhà Thờ họ đạo số nhà
02
|
Hết số nhà 46
|
1,00
|
|
Số 48
|
Hết số nhà 58
|
1,00
|
|
4
|
Đường Hoàng Liên Sơn
(dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải)
|
Số nhà 01 và số nhà
02
|
Hết ranh giới Công ty
thủy lợi 2 số nhà 21 (Cả 2 bên đường)
|
1,00
|
|
Giáp số nhà 21
|
Hết số nhà 81 (cả 2
bên đường)
|
1,00
|
|
Giáp số nhà 81
|
Hết số nhà 122 (cả 2
bên đường)
|
1,00
|
|
Giáp số nhà 122
|
Hết số nhà 149 (cả 2
bên đường)
|
1,00
|
|
Giáp số nhà 149
|
Hết số nhà 198 (cả 2
bên đường)
|
1,00
|
|
Giáp số nhà 198 và
Giáp ranh giới nhà ông bà Tuấn Bường
|
Hết số nhà 258 (cả 2
bên đường)
|
1,00
|
|
Giáp số nhà 258
|
Hết số nhà 300 (cả 2
bên đường)
|
1,00
|
|
Giáp số nhà 300
|
Hết số nhà 320 (cả 2
bên đường)
|
1,00
|
|
4
|
Đường Hoàng Liên Sơn
(dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải)
|
Giáp số nhà 320
|
Hết số nhà 338A (cả 2
bên đường)
|
1,00
|
|
Giáp số nhà 338A
|
Hết số nhà 372 (cả 2
bên đường)
|
1,00
|
|
Giáp số nhà 372
|
Hết số nhà 458 (cả 2
bên đường)
|
1,00
|
|
Số nhà 458
|
Hết số nhà 504
|
1,00
|
|
Giáp số nhà 508
|
Đầu cầu Nung (Cầu
Nung mới)
|
1,00
|
|
5
|
Đường Thanh Niên (Từ
Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn)
|
Cầu trắng (giáp ranh
giới đất ông Cường Thanh)
|
Giáp số nhà 03
|
1,00
|
|
Số nhà 03
|
Hết số nhà 37
|
1,00
|
|
Giáp số nhà 02
|
Giáp số nhà 46
|
1,00
|
|
Giáp số nhà 46
|
Hết số nhà 66
|
1,00
|
|
Thửa đất số 631 (Khu
1)
|
Hết thửa đất số 662
(Khu 1)
|
1,00
|
|
Thửa đất số 663 (khu
1)
|
Hết thửa đất số 584
|
1,00
|
|
Thửa đất số 584
|
Giáp đường tránh Quốc
lộ 32
|
1,00
|
|
Đường tránh Quốc lộ
32
|
Giáp VT 1 đường bao
suối Thia
|
1,00
|
|
6
|
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường
Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn)
|
Số nhà 01
|
Hết số nhà 47 (cả 2
bên đường)
|
1,00
|
|
Giáp số nhà 47
|
Hết số nhà 79 (cả 2
bên đường)
|
1,00
|
|
Ngõ 37 Phạm Ngũ Lão
(đường Phạm Ngũ Lão)
|
Đường Nguyễn Thị Minh
Khai: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 13
|
1,00
|
|
Ngõ 49 đường Phạm Ngũ
Lão (đường Phạm Ngũ Lão)
|
Đường Nguyễn Thị Minh
Khai: Sau ranh giới đất bà Tân đến hết số nhà 15
|
1,00
|
|
Ngõ 52 đường Phạm Ngũ
Lão: số nhà 01
|
Hết số nhà 09
|
1,00
|
|
Ngách 6/ngõ 37 đường
Phạm Ngũ Lão ranh giới đất ông Diệt
|
Hết ranh giới đất bà
Phúc (Tổ 13)
|
1,00
|
|
7
|
Các ngõ đường Hoàng
Liên Sơn
|
Ngõ 115 đường Hoàng
Liên Sơn: số nhà 01
|
Hết số nhà 15
|
1,00
|
|
Ngõ 239 đường Hoàng
Liên Sơn: số nhà 01
|
Hết số nhà 11
|
1,00
|
|
Ngõ 70 đường Hoàng
Liên Sơn: số nhà 01
|
Hết số nhà 18
|
1,00
|
|
Ngõ 104 đường Hoàng
Liên Sơn: Số nhà 02
|
Hết số nhà 12 và từ
số nhà 03 đến Hết số nhà 09
|
1,00
|
|
Ngõ 223 đường Hoàng
Liên Sơn (Sau VT1 đường Hoàng Liên Sơn)
|
Hết thửa đất số 472
|
1,00
|
|
Ngõ 226 đường Hoàng
Liên Sơn số nhà 02
|
Hết số nhà 26
|
1,00
|
|
Ngõ 282 đường Hoàng
Liên Sơn số nhà 01
|
Hết số nhà 17
|
1,00
|
|
7
|
Các ngõ đường Hoàng
Liên Sơn
|
Ngõ 282 đường Hoàng
Liên Sơn giáp số nhà 17
|
Hết số nhà 37 và Hết
số nhà 38
|
1,00
|
|
Ngõ 225 đường Hoàng
Liên Sơn: Số nhà 01
|
Hết ranh giới đất bà
Huệ
|
1,00
|
|
Ngõ 120 đường Hoàng
Liên Sơn: Số nhà 01
|
Hết số nhà 16
|
1,00
|
|
Ngõ 310 đường Hoàng
Liên Sơn: Số nhà 02; số nhà 01
|
Hết số nhà 18
|
1,00
|
|
Ngõ 336 đường Hoàng
Liên Sơn: Số nhà 01
|
Hết số nhà 13
|
1,00
|
|
8
|
Đường đi cầu Nung cũ
(từ đường Quốc lộ 32 nhà ông Mến phường Trung Tâm và nhà ông Chài phường Pú
Trạng) đến đầu cầu Nung cũ (đường đi cầu Nung cũ)
|
Đoạn nhà ông Mến
phường Trung Tâm nhà ông Chài phường Pú Trạng
|
Hết ranh giới nhà ông
Đại (cả hai bên đường)
|
1,00
|
|
Ranh giới nhà ông Đại
|
Hết ranh giới nhà bà
Hà phường Trung Tâm và ông Hoàn phường Pú Trạng (đầu cầu Nung cũ)
|
1,00
|
|
8
|
Đường đi cầu Nung cũ
(từ đường Quốc lộ 32 nhà ông Mến phường Trung Tâm và nhà ông Chài phường Pú
Trạng) đến đầu cầu Nung cũ (đường đi cầu Nung cũ)
|
Ngõ vào nhà ông Công
TDP Bản Lè II: sau Vị trí 1 đường cầu Nung cũ
|
Hết ranh giới nhà ông
Công.
|
1,00
|
|
Ngõ 624 đường Hoàng
Liên Sơn sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn
|
Đường tránh Quốc lộ
32
|
1,00
|
|
Ngõ 396 đường Hoàng
Liên Sơn số nhà 01
|
Số nhà 06
|
1,00
|
|
9
|
Ngõ 212 đường Điện
Biên:
|
Số nhà 01
|
Hết số nhà 09
|
1,00
|
|
Giáp số nhà 09
|
Hết số nhà 19 và số
nhà 30
|
1,00
|
|
Giáp số nhà 30
|
Hết cửa hàng dược
(Đường bao chợ Mường Lò)
|
1,00
|
|
10
|
Ngõ 242 đường Điện
Biên
|
Số nhà 01
|
Hết số nhà 07
|
1,00
|
|
Số nhà 09
|
Hết số nhà 21
|
1,00
|
|
Ngõ 236 đường Điện
Biên: số nhà 02
|
Hết số nhà 08 và từ
số nhà 01 đến Hết số nhà 13
|
1,00
|
|
11
|
Ngõ 178 đường Điện
Biên
|
Số nhà 01
|
Hết số nhà 07
|
1,00
|
|
Giáp số nhà 07
|
Hết số nhà 16
|
1,00
|
|
Ngõ 162 đường Điện
Biên: số nhà 01
|
Hết số nhà 21 (cả 2
bên đường)
|
1,00
|
|
12
|
Đường Trần Quốc Toản
(Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn): Từ số nhà 02 đến hết số nhà 22
và số nhà 11
|
Đường Trần Quốc Toản
(Đường Điện Biên
|
Đường Hoàng Liên Sơn:
Từ số nhà 02 đến Hết số nhà 22 và số nhà 11
|
1,00
|
|
13
|
Đường Kim Đồng (Từ Đường
Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn): Từ số nhà 01 đến hết số
|
Đường Kim Đồng (Đường
Điện Biên)
|
Đường Hoàng Liên Sơn:
Từ số nhà 01 đến Hết số nhà 29
|
1,00
|
|
Ngõ số 7 đường Kim
Đồng (đường Kim Đồng)
|
Đường Trần Quốc Toản:
Từ số nhà 02 đến Hết số nhà 06
|
1,00
|
|
Ngõ số 19 đường Kim
Đồng (đường Kim Đồng)
|
Đường Trần Quốc Toản:
Từ số nhà 02 đến Hết số nhà 08
|
1,00
|
|
14
|
Đường Phạm Quang Thẩm
(Từ
đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học)
|
Số nhà 01
|
Hết số nhà 33 (cả 2
bên đường)
|
1,00
|
|
Giáp số nhà 33
|
Hết nhà ông Sơn (cả 2
bên đường)
|
1,00
|
|
Giáp nhà ông Sơn
|
Hết số nhà 99
|
1,00
|
|
15
|
Ngõ 18 đường Phạm
Quang Thẩm
|
Số nhà 01
|
Hết số nhà 07 (cả 2
bên đường)
|
1,00
|
|
Giáp số nhà 07
|
Hết số nhà 19
|
1,00
|
|
16
|
Ngõ 43 đường Phạm
Quang Thẩm
|
Số nhà 01
|
Hết số nhà 08
|
1,00
|
|
17
|
Ngõ 42 đường Phạm
Quang Thẩm
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
1,00
|
|
18
|
Ngõ 8 đường Phạm
Quang Thẩm
|
Số nhà 01
|
Hết số nhà 05; số nhà
04
|
1,00
|
|
19
|
Đường Nghĩa Tân (đường Thanh
Niên gặp đường Nguyễn Thái Học)
|
Số nhà 02
|
Hết số nhà 26 và từ
số nhà 01 đến Hết số nhà 23
|
1,00
|
|
Số nhà 25
|
Hết số nhà 63 (cả 2
bên đường)
|
1,00
|
|
20
|
Đường Pá Kết (Từ đường
Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm)
|
Số nhà 02
|
Hết số nhà 16 (Ta luy
âm)
|
1,00
|
|
Sau vị trí 1 đường
Hoàng Liên Sơn
|
Hết số nhà 03 (Ta luy
dương)
|
1,00
|
|
Số nhà 18
|
Hết số nhà 28 (Ta luy
âm)
|
1,00
|
|
Giáp Số nhà 03
|
Hết số nhà 11 (Ta luy
dương)
|
1,00
|
|
Giáp Số nhà 28
|
Hết số nhà 31 (Cả 2
bên đường)
|
1,00
|
|
Giáp Số nhà 31
|
Giáp ngõ 13 đường
Nghĩa Lợi
|
1,00
|
|
Ngõ 9 đường Pá Kết:
số nhà 03
|
Hết số nhà 15 (cả 2
bên đường)
|
1,00
|
|
Ngõ 5 đường Pá Kết:
số nhà 02
|
Hết số nhà 06
|
1,00
|
|
Ngõ 28 đường Pá Kết:
số nhà 01
|
Hết ranh giới Nhà Văn
Hóa số nhà 07
|
1,00
|
|
21
|
Đường Tô Hiệu
|
Số nhà 02
|
Hết số nhà 18
|
1,00
|
|
Giáp số nhà 18
|
Hết số nhà 54 và số
nhà 75 (Cả 2 bên đường)
|
1,00
|
|
22
|
Ngõ 44 đường Tô Hiệu
(từ đường Tô Hiệu đến đường Bản Lè)
|
Từ số nhà 01 đến
|
Sau vị trí 1 đường
TDP Bản Lè (sau ranh giới nhà ông Tâm Vẻ)
|
1,00
|
|
23
|
Ngõ 36 đường Tô Hiệu
|
Từ đầu đường
|
Cuối đường
|
1,00
|
|
24
|
Đường nội bộ khu phát
triển đất (Cạnh trường Tô Hiệu)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
1,00
|
|
25
|
Đường nội bộ khu phát
triển đất (Sau trường Nguyễn Trãi)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
1,00
|
|
26
|
Đường Bản Lè (Từ đường
Hoàng Liên Sơn đến hết địa giới phường Trung Tâm)
|
Số nhà 01
|
Hết số nhà 35 và từ
số nhà 02 đến Hết số nhà 22
|
1,00
|
|
Giáp số nhà 22
|
Hết số nhà 62 (cả hai
bên đường)
|
1,00
|
|
Giáp số nhà 62
|
Đường Quốc Lộ 32L (cả
2 bên đường)
|
1,00
|
|
Ngõ 61 đường TDP Bản
Lè số nhà 02
|
Số nhà 12
|
1,00
|
|
Ngõ 37 đường TDP Bản
Lè sau vị trí 1
|
Số nhà 10
|
1,00
|
|
Ngõ 75 đường TDP Bản
Lè từ đường Bản Lè
|
Đường Quốc lộ 32 Hết
SN 5 ranh giới đất ông Cương
|
1,00
|
|
Đoạn đường Quốc Lộ 32
(nhà ông Ổn, ông Nhọt)
|
Đường đi cầu Nung cũ
|
1,00
|
|
27
|
Đường Cang Nà: Từ đường
Điện Biên đến đất ông Yêm
|
Số nhà 02
|
Hết số nhà 08 (cả 2
bên đường)
|
1,00
|
|
Giáp số nhà 08
|
Hết số nhà 34 (cả 2
bên đường)
|
1,00
|
|
Ngõ 22 đường Cang Nà:
số nhà 02
|
Hết số nhà 18 (cả 2
bên đường)
|
1,00
|
|
Ngõ 16 đường Cang Nà:
số nhà 02
|
Hết số nhà 11 (cả 2
bên đường)
|
1,00
|
|
Ngõ 8 đường Cang Nà:
số nhà 03
|
Hết số nhà 09
|
1,00
|
|
28
|
Đường nội bộ khu Phát
triển đất Tổ Cang Nà (Sau cây Xăng Dốc đỏ)
|
Sau VT1 đường Trần
Phú
|
Gặp đường Cang Nà
|
1,00
|
|
29
|
Đường Võ Thị Sáu (Từ đường
Hoàng Liên Sơn đi Công an phường Trung Tâm)
|
Số nhà 01
|
Hết số nhà 09 (cả 2
bên đường)
|
1,00
|
|
Số nhà 11
|
Hết số nhà 19
|
1,00
|
|
Đoạn số nhà 19
|
Nhà ông Tâm
|
1,00
|
|
Ngõ 18 đường Võ Thị
Sáu: Sau vị trí 1 đường Võ Thị Sáu
|
Hết số nhà 11
|
1,00
|
|
30
|
Đường Hoàng Văn Thọ
|
Sau vị trí 1 đường Võ
Thị Sáu
|
Hết ranh giới chợ C
|
1,00
|
|
Ranh giới chợ C
|
Hết ranh giới nhà bà
Hiền (Giáp ngõ 28 đường Pá Kết)
|
1,00
|
|
Giáp ngõ 28 đường Pá
Kết
|
Giáp ranh giới nhà
ông Mè
|
1,00
|
|
Ranh giới nhà ông Mè
|
Ngã 3 đường đi TDP
Bản Xa
|
1,00
|
|
31
|
Đường nội bộ Khu 6
|
Giáp đường Hoàng Văn
Thọ
|
Giáp chợ mở rộng
|
1,00
|
|
Các đường nội bộ còn
lại của Khu 6
|
|
1,00
|
|
32
|
Các đường nội bộ Khu
1 (Băng 1)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
1,00
|
|
33
|
Các đường nội bộ Khu
1 (Băng 2)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
1,00
|
|
34
|
Đường Trần Phú
|
Đầu đường
|
Cuối đường Trần Phú
|
1,00
|
|
35
|
Đường nội bộ khu phát
triển đất (Đối diện Tôn Hoa Sen)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
1,00
|
|
36
|
Đường liên TDP Phán
Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn
|
Đường tránh Quốc lộ
32 (qua ranh giới nhà ông Túm, nhà ông Ngàn)
|
Hết ranh giới nhà ông
Khắng TDP Phán Thượng
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo (giáp
ranh giới nhà ông Khắng)
|
Hết ranh giới nhà ông
Đinh Văn Chiến TDP Phán Hạ
|
1,00
|
|
Giáp ranh giới nhà
ông Kháng
|
Hết ranh giới nhà bà
Hòa TDP Sà Rèn
|
1,00
|
|
36
|
Đường liên TDP Phán
Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn
|
Ngã ba đường Phán
Thượng (giáp ranh giới nhà ông Ngành) đi TDP bản Xa
|
Hết ranh giới nhà bà
Thanh
|
1,00
|
|
Ngã ba đường liên TDP
Phán Thượng (giáp ranh giới đất ông Túm)
|
Ngã ba Phán Thượng
(Hết ranh giới đất ông Chính)
|
1,00
|
|
Ngã ba đường liên TDP
Phán Hạ (giáp ranh giới nhà ông Phong)
|
Hết ranh giới nhà ông
Chồm
|
1,00
|
|
Ngã ba ranh giới đất
ông Khương
|
Giáp Suối Nung (Sà
Rèn)
|
1,00
|
|
Ngã ba nhà văn hóa
TDP Sà Rèn
|
Hết ranh giới đất ông
Học Sà Rèn
|
1,00
|
|
Đầu đường khu tái
định cư Phán Thượng
|
Cuối đường khu tái
định cư Phán Thượng
|
1,00
|
|
Đường Sà Rèn đất nhà
ông Lò Văn Bình
|
Hết đất nhà ông Lò
Văn Tiến
|
1,00
|
|
Đầu Các tuyến đường
khác còn lại TDP Phán Thượng
|
Cuối các tuyến đường
khác còn lại TDP Phán Thượng
|
1,00
|
|
Đầu Các tuyến đường
khác còn lại TDP Sà Rèn (Tổ 1, bản Phán Hạ)
|
Cuối Các tuyến đường
khác còn lại TDP Sà Rèn (Tổ 1, bản Phán Hạ)
|
1,00
|
|
Đầu Các tuyến đường
khác còn lại TDP Sà Rèn (Tô, Bản Sà Rèn)
|
Cuối Các tuyến đường
khác còn lại TDP Sà Rèn (Tô, Bản Sà Rèn)
|
1,00
|
|
37
|
Đường Nguyễn Thị Minh
Khai (Từ
đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn)
|
Số nhà 02; số nhà 01
|
Hết số nhà 11 (cả 2
bên đường)
|
1,00
|
|
Giáp số nhà 11
|
Hết số nhà 73
|
1,00
|
|
Giáp số nhà 73
|
Hết số nhà 89
|
1,00
|
|
Ngõ 75 đường Nguyễn
Thị Minh Khai: số nhà 02
|
Hết số nhà 16
|
1,00
|
|
Ngõ 39 đường Nguyễn
Thị Minh Khai: số nhà 02
|
Hết số nhà 10
|
1,00
|
|
38
|
Đường Bản Xa
|
Nhà ông Tâm
|
Hết ranh giới nhà ông
Kem (nhánh 1)
|
1,00
|
|
Nhà ông Tâm
|
Đường tránh Quốc lộ
32 (nhánh 2)
|
1,00
|
|
Nhà ông Tâm
|
Nhà ông Sơ
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo thửa
đất số 209 Khu 5
|
Giáp đường Quốc lộ 32
thửa đất số 86 Khu 5
|
1,00
|
|
Đoạn nhà ông Phương
|
Cầu treo TDP bản Xa
|
1,00
|
|
Ranh giới nhà ông Lâm
|
Hết ranh giới nhà ông
Pắt
|
1,00
|
|
Đường dân sinh TDP
Bản Xa đoạn ngã ba ranh giới Nhà văn hóa
|
Hết ranh giới đất ông
Thiệp
|
1,00
|
|
Đoạn đất nhà Lò Văn
An
|
Hết đất nhà ông Lò
Minh Tâm
|
1,00
|
|
Đoạn đất nhà Hoàng
Văn Lâm
|
Hết đất nhà ông Hà
Văn Âu
|
1,00
|
|
Đoạn đất nhà Hoàng
Văn Quế
|
Hết đất nhà ông Lò
Văn Nga
|
1,00
|
|
38
|
Đường Bản Xa
|
Đầu Đường nội bộ khu
11
|
Cuối Đường nội bộ khu
11
|
1,00
|
|
Đầu Các tuyến đường
khác còn lại TDP Bản Xa
|
Cuối các tuyến đường
khác còn lại TDP Bản Xa
|
1,00
|
|
39
|
Đường Chao Hạ 1
|
Ngã tư đường Chao Hạ
- TDP Bản Xa (giáp ranh giới nhà ông Ơn)
|
Nhà bà Nườn (nhánh 1)
|
1,00
|
|
Ngã 3 nhánh 1 (giáp
ranh giới nhà ông Ún )
|
Hết ranh giới nhà ông
Nghĩa Chao Hạ 2
|
1,00
|
|
Ngã 3 đường Chao Hạ -
TDP Bản Xa (giáp ranh giới nhà bà Lột)
|
Hết ranh giới nhà bà
Kỳ TDP Sang Hán
|
1,00
|
|
Đoạn đất nhà Hoàng
Thị Tích qua đất nhà ông Hoàng Văn Phúc
|
Hết đất nhà ông Vũ
Đức Đình
|
1,00
|
|
Đầu các tuyến đường
còn lại thuộc TDP Chao Hạ 1
|
Cuối các tuyến đường
còn lại thuộc TDP Chao Hạ 1
|
1,00
|
|
40
|
Đường Chao Hạ - Bản
Xa (đoạn
từ giáp phường cầu Thia đến nhà ông Thuận qua Khu 7, Khu 9 và đường liên TDP
Xa đi Sang Thái đến đường Thanh Niên)
|
Giáp ranh giới phường
cầu Thia
|
Hết ranh giới nhà ông
Thuận
|
1,00
|
|
Đoạn giáp ranh giới
nhà ông Thuận
|
Ngã 3 đường đi khu
tái định cư đường đi Sang Hán
|
1,00
|
|
Ngã 3 đường đi khu
Tái định cư (đường đi Sang Hán)
|
Đường Thanh Niên
|
1,00
|
|
41
|
Đường Chao Hạ 2
|
Nhà ông Nghĩa
|
Hết ranh giới nhà ông
Sách
|
1,00
|
|
Giáp ranh giới ông
Đình
|
Hết ranh giới nhà ông
Cù (Sang Thái)
|
1,00
|
|
Đường dân sinh Chao
Hạ 2 đoạn ngã ba giáp ranh giới ông Sách
|
Hết ranh giới nhà ông
Luân Chao Hạ 2
|
1,00
|
|
Đầu Các tuyến đường
khác còn lại TDP Chao Hạ 2
|
Cuối Các tuyến đường
khác còn lại TDP Chao Hạ 2
|
1,00
|
|
42
|
Đường TDP Nà Làng (từ
giáp đường Thanh Niên đến cống TDP Phán Thượng)
|
Giáp đường Thanh Niên
|
Giáp đường tránh Quốc
lộ 32
|
1,00
|
|
Giáp đường tránh Quốc
lộ 32
|
Cống TDP Phán Thượng
|
1,00
|
|
Đoạn đất nhà Vì Văn
Hiền
|
Hết đất nhà ông Hà
Văn Nghền
|
1,00
|
|
Đoạn đất nhà Hoàng
Văn Phượng
|
Hết đất nhà ông Lường
Văn Sang
|
1,00
|
|
Đoạn đất nhà bà Vì
Thị Định
|
Hết đất nhà ông Hà
Văn Xôm
|
1,00
|
|
Đầu Các tuyến đường
khác còn lại TDP Nà Làng
|
Cuối Các tuyến đường
khác còn lại TDP Nà Làng
|
1,00
|
|
43
|
Đường Sang Đốm
|
Từ cầu Sang Đốm
|
Đường vành đai Suối
Thia
|
1,00
|
|
Ranh giới nhà ông
Phòng (Sang Đốm)
|
Hết ranh giới nhà ông
È
|
1,00
|
|
Đầu Các tuyến đường
khác còn lại TDP Sang Đốm
|
Cuối Các tuyến đường
khác còn lại TDP Sang Đốm
|
1,00
|
|
44
|
Đường khu tái định cư
|
Ngã tư đường Chao Hạ
- Bản Xa (khu ranh giới nhà ông Can bản Sang Thá
|
Ngã tư trạm biến áp
Sang Hán
|
1,00
|
|
Ngã tư trạm biến áp
|
Đất nhà Lường Văn Hà
|
1,00
|
|
Đầu Đường nội bộ khu
tái định cư Sang Hán
|
Cuối Đường nội bộ khu
tái định cư Sang Hán
|
1,00
|
|
Đầu Các tuyến đường
khác còn lại TDP Sang Hán
|
Cuối Các tuyến đường
khác còn lại TDP Sang Hán
|
1,00
|
|
45
|
Đường nội bộ Khu 2
|
Đầu đường nội bộ Khu
2
|
Cuối Đường nội bộ Khu
2
|
1,00
|
|
46
|
Đường nội bộ Khu 5
|
Đoạn đường Nghĩa Lợi
|
Hết chợ mở rộng
|
1,00
|
|
Đầu Các đường nội bộ
còn lại khu 5
|
Cuối Các đường nội bộ
còn lại khu 5
|
1,00
|
|
47
|
Đường Vành đai Suối
Thia (từ cầu treo TDP bản Xa đến tiếp giáp ranh giới phường Cầu Thia)
|
Đường Vành đai Suối
Thia (cầu treo TDP bản Xa
|
Tiếp giáp ranh giới
phường Cầu Thia
|
1,00
|
|
48
|
Đường vào khu 7 và
khu 9
|
Đoạn đường Quốc lộ 32
|
Đường Chao Hạ, TDP
Bản Xa
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo đường
Chao Hạ, TDP Bản Xa
|
Hết khu 9
|
1,00
|
|
Đầu Các đường Nội bộ
khu 7, khu 9
|
Cuối Các đường Nội bộ
khu 7, khu 9
|
1,00
|
|
49
|
Các đường nội bộ khu
3 và khu 4
|
Đầu Các đường nội bộ
khu 3 và khu 4
|
Cuối Các đường nội bộ
khu 3 và khu 4
|
1,00
|
|
50
|
Đường nội bộ khu dân
cư Chao Hạ 1 (giáp khu 8)
|
Đầu Đường nội bộ khu
dân cư Chao Hạ 1 (giáp khu 8)
|
Cuối Đường nội bộ khu
dân cư Chao Hạ 1 (giáp khu 8)
|
1,00
|
|
51
|
Đường Sang Thái
|
Từ đất nhà ông Lường
Văn Tư
|
Hết đất nhà bà Lường
Thị È đến cầu Sang Đốm
|
1,00
|
|
Từ nhà ông Hoàng Văn
Mặc
|
Hết đất nhà ông Lường
Văn Hà
|
1,00
|
|
Đầu Các tuyến đường
khác còn lại TDP Sang Thái
|
Cuối Các tuyến đường
khác còn lại TDP Sang Thái
|
1,00
|
|
52
|
Các đoạn đường trục
chính
|
Đoạn Quốc lộ 32 rẽ đi
Thanh Lương
|
Hết ranh giới nhà bà
Năm Dực
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo đất
nhà bà Năm Dực
|
Ranh giới phường Cầu
Thia
|
1,00
|
|
Đoạn Quốc lộ 32
|
Hết ranh giới nhà bà
Thái Tươi
|
1,00
|
|
Nhà bà Thái Tươi
|
Hết khu vực trạm xá
|
1,00
|
|
Sau VT1 ( đường trạm
vào xá)
|
Ranh giới phường Cầu
Thia
|
1,00
|
|
Sau VT1 đường đi trạm
xá
|
Nhà Văn hoá TDP 3
|
1,00
|
|
Đoạn Quốc Lộ 32
|
Khu nhà ông Kính
Doanh
|
1,00
|
|
53
|
Các đoạn đường trục
chính
|
Đoạn sau vị trí 1
Quốc Lộ 32
|
Nhà ông Đức Oanh
|
1,00
|
|
Nhà Ông Đức Oanh
|
Nhà bà Đồng Thị Nhùn
|
1,00
|
|
Đoạn Quốc lộ 32
|
Hết ranh giới phường
Trung Tâm (Đi xã Phình Hồ)
|
1,00
|
|
Đoạn sau vị trí 1
Quốc lộ 32
|
Nhà ông Dưng Văn Hiệp
|
1,00
|
|
Nhà ông Dưng Văn Hiệp
|
Nhà ông Vũ Đức Hùng
|
1,00
|
|
Nhà ông Dưng Văn Hiệp
|
k h
|
1,00
|
|
Đến nhà bà Bài
|
Đinh Công Kiên
|
1,00
|
|
Đến nhà bà Bài
|
Bùi Minh Đức
|
1,00
|
|
Đến nhà bà Bài
|
Nhà ông Đức ( Sen)
|
1,00
|
|
Đoạn sau vị trí 1
Quốc lộ 32 ( ông Nguyên)
|
Đến hết đường bê tông
|
1,00
|
|
Đoạn sau vị trí 1
Quốc lộ 32 ( ông Hải)
|
Đến hết đường bê tông
|
1,00
|
|
Sau vị trí 1 Quốc lộ
32 (nhà Dũng)
|
Đến hết đường bê tông
|
1,00
|
|
54
|
Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ
đến khu chế biến
|
Đoạn Quốc lộ 32
|
Hết trường trung học
cơ sở Nghĩa Lộ
|
1,00
|
|
Từ tiếp giáp đất bà
Lan
|
Hết Công ty cổ phần
chè Nghĩa Lộ
|
1,00
|
|
Từ trường trung học
cơ sở Nghĩa Lộ
|
Cổng khu chế biến
|
1,00
|
|
Cổng khu chế biến
|
Cầu sang tổ dân phố
Năm Hăn
|
1,00
|
|
55
|
Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ
đi Tổ dân phố Năm Hăn Thượng (Đường giáp bờ hồ)
|
Đoạn Quốc lộ 32
|
Hết ranh giới nhà ông
Bách
|
1,00
|
|
Ranh giới nhà ông
Bách
|
Giáp cầu sang tổ dân
phố Năm Hăn
|
1,00
|
|
56
|
Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ
Đồng Lú
|
Đoạn Quốc lộ 32
|
Ngã ba nhà ông Mạnh
Lã
|
1,00
|
|
Sau vị trí 1 Đường đi
Đồng Lú
|
Khu Trại Bò
|
1,00
|
|
Từ nhà ông Mạnh Lã
|
Ngã ba nhà ông Tiêu (
Tủa)
|
1,00
|
|
Ngã ba nhà ông Tiêu (
Tủa)
|
Nhà thờ Đông Lú
|
1,00
|
|
Ngã ba nhà ông Tiêu (
Tủa)
|
Đi phường Cầu Thia
|
1,00
|
|
Từ sau vị trí 1 Ngã
ba ông Mạnh Lã
|
Hết đường bê tông đi
trạm điện 220KV
|
1,00
|
|
57
|
Đoạn từ đầu cầu Ta
Tiu đi thao trường Quân khu II
|
Đoạn đầu cầu Ta Tiu
|
Ngã tư nhà ông Khoáng
|
1,00
|
|
Đoạn nhà ông Khoáng
|
Cổng nhà máy gạch
Tuynel Văn Chấn
|
1,00
|
|
Từ sau vị trí 1 ngã
tư nhà ông Khoáng
|
Đi ngầm Ta Tiu
|
1,00
|
|
Nhà Bà Huệ
|
Ngã ba đường trung
tâm
|
1,00
|
|
Nhà máy gạch Tuynel
|
Đội Suối Mùa
|
1,00
|
|
Đoạn nhà bà Liễu
|
Cổng vào Nhà máy gạch
Tuynel Văn Chấn
|
1,00
|
|
Đoạn ngã ba nhà Bà
Huệ
|
Đầu cầu mới (Cầu
đường nối IC14)
|
1,00
|
|
58
|
Các đường liên xã,
phường
|
Đoạn rẽ tỉnh lộ 174
|
Hết ranh giới nhà ông
Thưởng Thơm (đi TDP Chanh)
|
1,00
|
|
Nhà ông Thưởng Thơm
(đi TDP Chanh)
|
Đầu cầu treo TDP
Chanh và Ngầm Suối Nhì
|
1,00
|
|
Ngầm Suối Nhì
|
Ngã ba (Hết đất trụ
sở UBND phường Trung Tâm)
|
1,00
|
|
Ngã ba (Hết đất trụ
sở UBND phường Trung Tâm)
|
Ngã ba vào nhà máy
gạch Tuylen (Hết nhà ông Hải, ông Dũng)
|
1,00
|
|
Đoạn tiếp theo hêt
đất Nhà ông Dũng
|
Hết ranh giới nhà ông
Thuật (TDP bản Đao)
|
1,00
|
|
Ranh giới nhà ông
Thuật (TDP bản Đao)
|
Giáp ranh giới nhà
ông Đài
|
1,00
|
|
Ranh giới nhà ông Đài
|
Hết ranh giới nhà ông
Chấn (TDP Phù Ninh)
|
1,00
|
|
58
|
Các đường liên xã,
phường
|
Ranh giới nhà ông
Chấn (TDP Phù Ninh)
|
Hết đường bê tông
(Hết đất nhà ông Lường Văn Nguyên)
|
1,00
|
|
Đường bê tông (Hết
đất nhà ông Lường Văn Nguyên)
|
Giáp đất xã Sơn Lương
|
1,00
|
|
Đoạn rẽ đường liên xã
ngã Tư nhà ông Khoa (Xuân) đi vào TDP Cốc Củ
|
Hết đất nhà bà Hà Thị
Viễn giáp đất xã Liên Sơn
|
1,00
|
|
Sau vị trí 1 nhà ông
Ngô Văn Lộ
|
Hết khu tái định cư
Tổ dân phố Suối Đao
|
1,00
|
|
Đoạn rẽ tỉnh lộ 174
|
Hết ranh giới nhà bà
Chi Dùng
|
1,00
|
|
Ranh giới nhà bà Chi
Dùng
|
Giáp TDP bản Lào
phường Cầu Thia
|
1,00
|
|
58
|
Các đường liên xã,
phường
|
Đoạn rẽ từ Quốc Lộ 32
|
Hết đất nhà văn hóa
TDP Năm Hăn
|
1,00
|
|
Đoạn rẽ Quốc Lộ 32
|
ngã tư nhà ông Toàn
Dịu; TDP Năm Hăn Thượng
|
1,00
|
|
Ngã tư nhà ông Toàn
Dịu
|
Hết đất tái định cư
Năm Hăn Thượng.
|
1,00
|
|
Ngã ba nhà ông Canh
Lực
|
Đường rẽ xuống ngầm
Ta Tiu.
|
1,00
|
|
Ngã ba nhà ông Canh
Lực
|
Hết đường Năm Hăn
Thượng giáp đất tổ dân phố số 16 ( Cầu Bê tông Năm Hăn Thượng
|
1,00
|
|
Đoạn rẽ ngã Năm, Quốc
Lộ 32 đi vào TDP Pá Xổm
|
Ngã ba đường liên xã
ông Việt Lai TDP Pá Xổm.
|
1,00
|
|
Đoạn rẽ ngã ba, Quốc
Lộ 32 nhà bà Sáu đi vào khu tái định cư
|
Hết đất nhà ông Tiên
(Thu).
|
1,00
|
|
59
|
Đừng Nội bộ khu Phát triển
đất Tổ DP Lọng, Phường Trung Tâm
|
Đường khu Tái định cư
TDP Lọng
|
Hết khu Phát triển
đất.
|
1,00
|
|
60
|
Đoạn từ sau nhà ông
Cương Nhọt đến gặp đường đấu nối với Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14)
|
Đoạn sau nhà ông
Cương Nhọt
|
Gặp đường đấu nối với
Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14)
|
1,00
|
|
61
|
Từ đường đấu nối với
Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến sau vị trí 1 đường đi Thao trường quân
khu II
|
Đường đấu nối với Cao
tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14)
|
Sau vị trí 1 đường đi
Thao trường quân khu II
|
1,00
|
|
62
|
Từ sau vị trí 1 cổng
chào tổ dân phố Phù Ninh đến đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14)
đến sau vị trí 1 đường đi thao trường Quân khu II
|
Sau vị trí 1 cổng
chào tổ dân phố Phù Ninh
|
Đường nối với cao tốc
Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến sau vị trí 1 đường đi thao trường Quân khu II
|
1,00
|
|
63
|
Từ sau vị trí 1 đường
nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến bờ hồ nhà ông Cường (Hồ 1)
|
Sau vị trí 1 đường
nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14)
|
Bờ hồ nhà ông Cường
(Hồ 1)
|
1,00
|
|
64
|
Từ sau nhà ông Lạc
đến hết nhà ông Lò Văn Thắng (Lũng Mu)
|
Sau nhà ông Lạc
|
Hết nhà ông Lò Văn
Thắng (Lũng Mu)
|
1,00
|
|
65
|
Từ ngã tư TDP bản
Long đến giáp đường đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14)
|
Ngã tư TDP bản Long
|
Giáp đường đường nối
với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14)
|
1,00
|
|
66
|
Đoạn từ sau VT1 đường
nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) tiếp theo đến nhà ông Đinh Văn Tinh
|
Đoạn sau VT1 đường
nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) tiếp theo
|
Nhà ông Đinh Văn Tinh
|
1,00
|
|
67
|
Đoạn từ ngã ba nhà
ông Lò Văn Ngơi ( TDP Cốc Củ) đến đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (
IC14)
|
Đoạn ngã ba nhà ông
Lò Văn Ngơi ( TDP Cốc Củ)
|
Đường nối với cao tốc
Nội Bài - Lào Cai ( IC14)
|
1,00
|
|
68
|
Đoạn từ sau VT1 đường
nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến đường Bê tông xã Sơn Lương
|
Đoạn sau VT1 đường
nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14)
|
Đường Bê tông xã Sơn
Lương
|
1,00
|
|
69
|
Đường bê tông từ cổng
chào Tổ dân phố Chanh đến hết vị trí 1 (ngã ba cạnh UBND phường Trung Tâm)
|
Đường bê tông cổng
chào Tổ dân phố Chanh
|
Hết vị trí 1 (ngã ba
cạnh UBND phường Trung Tâm)
|
1,00
|
|
70
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,50
|
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Đoạn đường
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Quốc lộ 4D
|
Giáp địa phận xã Tả
Phìn
|
Ngã 3 đường tránh QL
4D
|
1,00
|
|
Ngã 3 đường tránh QL
4D (Km110)
|
Đường vào trụ sở Công
ty GX Sa Pa
|
1,20
|
|
Đất trường Võ Thị Sáu
|
Đường đi Bản Khoang
|
1,10
|
|
Đường đi Bản Khoang
|
Km91+700 QL4D
|
1,10
|
|
Km91+700 QL4D
|
Giáp đất Lai Châu
|
1,20
|
|
2
|
Đường tránh Quốc lộ
4D
|
1,20
|
|
3
|
Tỉnh lộ 152
|
Đường lên thôn Hang
Đá
|
Đường bê tông vào
công viên văn hóa Mường Hoa
|
1,00
|
|
Cổng vào dự án công
viên văn hóa Mường Hoa
|
Suối vàng
|
1,00
|
|
Suối Vàng
|
Hết địa phận phường
Sa Pa
|
1,00
|
|
4
|
Tỉnh lộ 155
|
QL4D
|
Hết địa phận phường
Sa Pa
|
1,40
|
|
5
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Ngõ 347
|
Ngã ba Thạch Sơn -
Điện Biên Phủ
|
1,00
|
|
Ngã ba Thạch Sơn -
Điện Biên Phủ
|
Đường Nguyễn Viết
Xuân và đường Đỗ Quyên
|
1,00
|
|
Đường Nguyễn Viết
Xuân và đường Đỗ Quyên
|
Ngõ 606
|
1,00
|
|
Ngõ 606
|
Đường T1 Khu Tái định
cư và sắp xếp dân cư Tây Bắc
|
1,00
|
|
Đường T1 Khu Tái định
cư và sắp xếp dân cư Tây Bắc
|
Cổng trường nội trú
|
1,00
|
|
Cổng Trường Nội trú
|
Ngã 3 đường tránh
Quốc lộ 4D
|
1,00
|
|
5
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Ngã 3 đường tránh
Quốc lộ 4D
|
Giáp đất trường Võ
Thị Sáu
|
1,00
|
|
Đường vào trụ sở Công
ty GX Sa Pa
|
Đường vào Trung tâm
Dạy nghề
|
1,00
|
|
Đường vào Trung tâm
Dạy nghề
|
Hết số nhà 275
|
1,00
|
|
Số nhà 275
|
Hết số nhà 347
|
1,00
|
|
6
|
Đường Violet
|
Đường Mường Hoa
|
Đường Fan Si Păng
|
1,20
|
|
7
|
Đường Fan Si Păng
|
Ngã 3 đường Violet
|
Hết cổng Bảo tồn
|
1,00
|
|
8
|
Đường Fan Si Păng
|
Ngã 5
|
Phố Cầu Mây
|
1,00
|
|
Phố Cầu Mây
|
Giáp nhà nghỉ Cát Cát
|
1,00
|
|
Nhà nghỉ Cát Cát
|
Hết số nhà 58
|
1,00
|
|
Hết nhà số 58
|
Ngã ba đường Violet
|
1,00
|
|
Phố Đồng Lợi
|
Giáp nhà nghỉ Phương
Nam (phần đường thấp hơn đường chính)
|
1,00
|
|
9
|
Đường đi khu du lịch
Cát Cát
|
Cổng Bảo tồn
|
Đường lên lầu vọng
cảnh (Công ty Việt Nhật)
|
1,00
|
|
Đối diện đường lên
lầu vọng cảnh (công ty Việt Nhật)
|
Trạm y tế xã San Sả
Hồ (cũ)
|
1,00
|
|
Trạm y tế xã San Sả
Hồ (cũ)
|
Ngã tư Cát Cát
|
1,00
|
|
10
|
Đường Mường Hoa
|
Phố Cầu Mây
|
Hết đất Khách sạn Sa
Pa Lodge
|
1,20
|
|
Hết đất Khách sạn Sa
Pa Lodge
|
Hết số nhà 049
|
1,20
|
|
Hết số nhà 049
|
Ngã ba đường Violet
|
1,20
|
|
Ngã ba đường Violet
|
Đường đi thôn Hang Đá
|
1,20
|
|
11
|
Đường nối TL 152 đến
QL 4D
|
TL 152 (nhà ông Trìu)
|
Hết dự án Bản Mòng
|
1,50
|
|
Hết dự án Bản Mòng
|
Hết địa phận phường
Sa Pa
|
1,50
|
|
12
|
Đường qua nhà máy
thủy điện Lao Chải
|
Đường TL 152
|
Ngã 3 đi thôn Ý Lình
Hồ, Lao Chải San 2
|
1,50
|
|
Ngã 3 đi thôn Ý Lình
Hồ, Lao Chải San 2
|
Nhà ông Lồ A Thắng
|
1,30
|
|
Ngã 3 đi Ý Lình Hồ
|
Nhà ông Thào A Tung
|
1,30
|
|
13
|
Đường Lao Chải
|
Đường tỉnh lộ 152
|
Đầu cầu thôn Lao Hàng
Chải
|
2,00
|
|
14
|
Tuyến đường từ Cát
Cát đi Ý Lình Hồ
|
Cầu cứng thôn Cát Cát
thuộc địa phận phường Sa Pa
|
Đập tràn đi Ý Lình Hồ
|
2,00
|
|
15
|
Các tuyến đường thuộc
dự án Khu du lịch sinh thái nghỉ dưỡng cao cấp Cầu Mây
|
1,50
|
|
16
|
Các đường thuộc công
viên văn hóa Mường Hoa
|

|

|
1,00
|
|
17
|
Đường Sa Pả - Tả Phìn
|
Quốc lộ 4D
|
Đường tránh quốc lộ
4D
|
1,20
|
|
Ngã 3 đường tránh
quốc lộ 4D
|
Hết địa phận phường
Sa Pa
|
1,50
|
|
18
|
Đường vào trụ sở Công
ty Cổ phần đầu tư GX Sa Pa
|
Ngã ba đi HTX Hà Lâm
Phong
|
Điểm trường Mầm Non
Suối Hồ
|
1,20
|
|
QL4D
|
Ngã ba đi HTX nấm Hà
Lâm Phong
|
1,50
|
|
19
|
Đường đi nhà ông
Giàng A Chu (Bí thư xã Sa Pả cũ)
|
Trường Mầm non
|
Suối Hồ
|
1,20
|
|
20
|
Đường Má Tra - đi
thôn Can Ngài xã Tả Phìn
|
Đường đi Suối Hồ - Má
Tra
|
Đường tránh Quốc lộ
4D
|
1,20
|
|
Đường tránh Quốc lộ
4D
|
Hết địa phận phường
Sa Pa
|
1,20
|
|
21
|
Đường đi Suối Hồ - Má
Tra
|
Đường Điện Biên Phủ
(giáp ông Lừng tổ 1)
|
Đường tránh QL 4D
|
1,50
|
|
22
|
Ngõ vào trường Lê Văn
Tám
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Hết đất nhà nghỉ
Thiên Đường và nhà bà Hà
|
1,00
|
|
23
|
Ngõ Đoàn Kết (ngõ 152
đường Điện Biên Phủ)
|
Nhà số 01
|
Hết ngõ
|
1,00
|
|
24
|
Đường bê tông tổ 1 đi
thôn Chu Lìn 1 xã Tả Phìn
|
Đường tránh QL4D
|
Hết địa phận phường
Sa Pa
|
1,00
|
|
25
|
Chợ Văn hoá - Bến xe
|
Tuyến N1 (đường Điện
Biên Phủ)
|
Đường N4
|
1,30
|
|
Tuyến N1 (đoạn còn lại)
|
|
1,30
|
|
Tuyến phố Đỗ Quyên
(đường Điện Biên Phủ)
|
Đường N5
|
1,30
|
|
Tuyến phố Đỗ Quyên
(đoạn còn lại)
|
|
1,30
|
|
26
|
Đường khu tái định cư
đường tránh Quốc lộ 4D
|
|
|
1,00
|
|
27
|
Ngõ Sơn Tùng
|
Phố Đỗ Quyên
|
Hết ngõ
|
1,20
|
|
28
|
Ngõ vào Công ty Nông
Liên
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Hết đất quy hoạch
Trạm biến áp 110KV
|
1,20
|
|
29
|
Đường Sín Chải
|
Đoạn QL4D
|
600m
|
1,50
|
|
Đoạn cách quốc lộ 4D
600m
|
Hết địa phận phường
Sa Pa
|
1,50
|
|
30
|
Các ngõ còn lại
|
TDP số 1
|
Đường đi Bản Khoang
dọc theo QL4D
|
1,20
|
|
Đường đi Bản Khoang
|
Hết TDP số 2 dọc theo
QL4D
|
1,50
|
|
31
|
Đường Lý Thị Dủ
|
Địa phận đường Sa Pa
|
Đường Sín Chải
|
1,50
|
|
Ngã tư Cát Cát
|
Trường THCS
|
1,00
|
|
Trường THCS
|
Trụ sở UBND xã Hoàng
Liên
|
1,00
|
|
Trụ sở UBND xã Hoàng
Liên (cũ)
|
đến hết địa phận
phường Sa Pa
|
1,00
|
|
32
|
Đường đi Suối Hồ
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Hết nhà Lâm Mý
|
1,00
|
|
33
|
Ngõ vườn treo
|
Cách đường Điện Biên
Phủ 50m
|
Hết sân bóng ông
Thanh
|
1,00
|
|
Cách đường Điện Biên
Phủ 50m
|
Thiền viện Trúc Lâm
|
1,00
|
|
Đường rẽ Thiền Viện
|
Hết ngõ
|
1,00
|
|
34
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Cổng Traphaco
|
1,00
|
|
35
|
Đường HC1- đường quy
hoạch Trung tâm hành chính mới xa Sa Pa
|
Các lộ 1,2,3,4 thuộc
LK4 và các lô 6,7,8 thuộc LK3
|
|
1,00
|
|
Các lô 5,6,7 thuộc
LK4
|
|
1,00
|
|
36
|
Đường HC4-đường quy
hoạch Trung tâm hành chính mới xa Sa Pa
|
LK1, LK2 và các lô 1,
2,3, 4, 5 thuộc LK3
|
|
1,00
|
|
37
|
Ngõ giáp số nhà 636
đường Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Hết ngõ
|
1,00
|
|
38
|
Các đường khu tái
định cư Tây Bắc
|
Tuyến đường T1
|
|
1,20
|
|
Các tuyến đường còn
lại
|
|
1,20
|
|
39
|
Đường Thác Bạc
|
Ngõ giáp nhà số 021
đường Thác Bạc (đường vào nhà ông Xuẩn)
|
Đường Nguyễn Chí
Thanh
|
1,10
|
|
Đường Nguyễn Chí
Thanh
|
Đường Điện Biên Phủ
|
1,10
|
|
Số nhà 011
|
Ngõ giáp số nhà 021
(đường vào nhà ông Xuẩn)
|
1,10
|
|
Đường Fan Si Păng
|
Phố Thác Bạc
|
1,30
|
|
Phố Thác Bạc
|
Số nhà 11
|
1,10
|
|
40
|
Ngõ giáp nhà số 021
đường Thác Bạc (ngõ nhà ông Xuẩn)
|
Đường Thác Bạc theo 2
hướng
|
Hết đất khách sạn Hà
Nội và đến nhà điều dưỡng Công an tỉnh Lào Cai
|
1,00
|
|
41
|
Ngõ vào nhà ông Hiếu
Liên (tổ 3)
|
Đường Thác Bạc vào
ngõ nhà ông Hiếu Liên theo các hướng
|
|
1,00
|
|
42
|
Đường Nguyễn Chí
Thanh
|
Đường Thác Bạc
|
Đường vào đền Mẫu
Thượng
|
1,10
|
|
Đường vào đền Mẫu
Thượng
|
Đường Điện Biên Phủ
|
1,00
|
|
43
|
Đường cũ vào Đài Khí
tượng
|
Đường Nguyễn Chí
Thanh
|
Lối lên cũ của Đài
Khí tượng
|
1,00
|
|
44
|
Ngõ giáp số nhà 73
đường Nguyễn Chí Thanh
|
Đường Nguyễn Chí
Thanh
|
Nhà đá bà Thoa
|
1,00
|
|
45
|
Đường vào Đài Vật lý
địa cầu
|
Đường Nguyễn Chí
Thanh
|
Cổng Đài Vật lý địa
cầu
|
1,00
|
|
46
|
Đường vào đền Mẫu
Thượng
|
Đường Nguyễn Chí
Thanh
|
Đường Điện Biên Phủ
|
1,00
|
|
47
|
Ngõ 95 đường Nguyễn
Chí Thanh (ngõ vào trung tâm giống cũ)
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Khu nhà ở Sun Home
|
1,00
|
|
48
|
Ngõ 779 đường Điện
Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Hết đường
|
1,00
|
|
49
|
Phố Hoàng Liên
|
Địa phận phường Sa Pa
|
Hết số nhà 33 Hoàng
Liên (Viet Trekking)
|
1,00
|
|
Phố Cầu Mây
|
Hết số nhà 12 Hoàng
Liên (khách sạn Đoàn An Dưỡng 17 Sa Pa)
|
1,20
|
|
50
|
Ngõ phố Hoàng Liên
|
Phố Hoàng Liên
|
Hết địa phận phường
Sa Pa
|
1,00
|
|
Phố Hoàng Liên
|
Hết ngõ
|
1,00
|
|
51
|
Đường bậc
|
Đường Thác Bạc
|
Đường Nguyễn Chí
Thanh
|
1,50
|
|
52
|
Ngõ 62 đường Phan Si
Păng
|
Đường đường Fan Si
Păng
|
Hết ngõ
|
1,20
|
|
53
|
Ngõ vào Nhà Văn hóa
tổ dân phố số 2B
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Nhà Văn hóa tổ dân
phố số 2B
|
1,00
|
|
54
|
Phố Nguyễn Viết Xuân
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Phố Lương Đình Của
|
1,00
|
|
55
|
Phố Lương Định Của
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Ngũ Chỉ Sơn
|
1,00
|
|
56
|
Phố Bế Văn Đàn
|
Phố Điện Biên Phủ
|
Phố Nguyễn Viết Xuân
|
1,00
|
|
57
|
Phố Điện Biên
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Phố Lương Đình Của
|
1,00
|
|
58
|
Phố Kim Đồng
|
Đường Ngũ Chỉ Sơn
|
Đường Thạch Sơn
|
1,00
|
|
59
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Đường Ngũ Chỉ Sơn
|
Đường Thạch Sơn
|
1,00
|
|
60
|
Phố Nguyễn Văn Trỗi
|
Đường Ngũ Chỉ Sơn
|
Đường Thạch Sơn
|
1,00
|
|
61
|
Phố Hoàng Văn Thụ
|
Đường Ngũ Chỉ Sơn
|
Đường Thạch Sơn
|
1,00
|
|
62
|
Phố Thủ Dầu Một
|
Đường Ngũ Chỉ Sơn
|
Đường Thạch Sơn
|
1,00
|
|
63
|
Phố Lê Văn Tám
|
Phố Hoàng Văn Thụ
|
Phố Võ Thị Sáu
|
1,00
|
|
64
|
Phố Tô Vĩnh Diện
|
Đường Ngũ Chỉ Sơn
|
Đường Thạch Sơn
|
1,00
|
|
65
|
Đường Xuân Viên
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Phố Xuân Hồ
|
1,00
|
|
66
|
Phố Lê Hồng Phong
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Phố Xuân Hồ
|
1,00
|
|
67
|
Phố Xuân Hồ
|
Đường Xuân Viên
|
Đường Điện Biên Phủ
|
1,00
|
|
68
|
Phố Lê Quý Đôn
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Phố Xuân Hồ
|
1,00
|
|
Phố Xuân Hồ
|
Hết phố Lê Quý Đôn
|
1,00
|
|
69
|
Ngõ Hùng Hồ I
|
Đoạn đường bê tông
|
|
1,50
|
|
70
|
Đường bậc Xuân Viên
(Giáp số nhà 19)
|
Đường bậc phố Xuân
Viên
|
Đường Hoàng Diệu
|
1,20
|
|
71
|
Ngõ Hùng Hồ II
|
Đường Hoàng Diệu
|
Ngõ Hùng Hồ I
|
1,20
|
|
72
|
Đường Sở Than
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Phố Thác Bạc
|
1,20
|
|
73
|
Ngõ 19 đường Sở Than
|
Đường Sở Than
|
Đường Hoàng Diệu
|
1,00
|
|
74
|
Ngõ 36 đường Sở Than
|
Đường Sở Than
|
Hết ngõ
|
1,00
|
|
75
|
Ngõ 731 đường Điện
Biên Phủ (Ngõ vào nhà ông Phẩm)
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Sở Than
|
1,00
|
|
76
|
Đường vào Đài Truyền
hình (cũ)
|
Đường Đường Biên Phủ
|
Cổng Đài Truyền hình
(cũ)
|
1,00
|
|
77
|
Đường Thạch Sơn
|
Đường Fan Si Păng
(ngã 5 trường tiểu học thị trấn)
|
Hết số nhà 014 (KS Sa
Pa Paradise) và hết số nhà 01 (Nhà nghỉ Linh Trang)
|
1,30
|
|
Hết số nhà 014 (KS Sa
Pa Paradise)
|
Phố Thủ Dầu Một
|
1,30
|
|
Phố Thủ Dầu Một
|
Phố Kim Đồng
|
1,20
|
|
Phố Kim Đồng
|
Ngã ba Thạch Sơn -
Điện Biên Phủ
|
1,20
|
|
78
|
Ngõ giáp số nhà 40A
đường Thạch Sơn
|
Đường Thạch Sơn
|
Hết số nhà 40B
|
1,50
|
|
79
|
Đường Ngũ Chỉ Sơn
|
Đường Xuân Viên
|
Đường Thạch Sơn
|
1,20
|
|
80
|
Phố Xuân Viên
|
Phố Hoàng Diệu
|
Phố Xuân Hồ
|
1,30
|
|
81
|
Phố Phạm Xuân Huân
|
Phố Hàm Rồng
|
Đường bậc Hàm Rồng
|
1,00
|
|
Đường bậc Hàm Rồng
|
Hết phố
|
1,00
|
|
82
|
Phố Hàm Rồng
|
Đường Thạch Sơn
|
Đường bậc Hàm Rồng
|
1,00
|
|
83
|
Đuờng bậc Hàm Rồng
|
Phố Cầu Mây
|
Trạm soát vé khu du
lịch Hàm Rồng
|
1,00
|
|
84
|
Đường vào nhà ông Thọ
Loan
|
Đường bậc Hàm Rồng rẽ
vào khu nhà ông Thọ Loan 70m
|
|
1,00
|
|
85
|
Phố Hoàng Diệu
|
Phố Xuân Viên
|
Khách sạn Victoria
|
1,00
|
|
86
|
Ngõ giáp số nhà 01
đường Hoàng Diệu
|
Đường Hoàng Diệu
|
Đường Sở Than
|
1,00
|
|
87
|
Ngõ 47 đường Phan Si
Păng
|
Đường Fan Si Păng
|
Ngã ba đường vào nhà
ông Thanh Thuý
|
1,00
|
|
88
|
Ngõ 54 Đường Fan Si
Păng
|
Đường Fan Si Păng nhà
bà Khánh Hải
|
Hết ngõ
|
1,00
|
|
89
|
Phố Thác Bạc
|
Ngã ba dưới của phố
Thác Bạc N giao với đường Thác Bạc
|
Ngã ba trên của phố
Thác Bạc giao với đường Thác Bạc
|
1,20
|
|
90
|
Phố Cầu Mây
|
Đường Thác Bạc
|
Hết phố Cầu Mây
|
1,40
|
|
91
|
Ngõ 20 Phố Tuệ Tĩnh
(vào Phở Khuyên)
|
Hết nhà số 020
|
Hết đường
|
|
|
92
|
Ngõ 09 đường Sở Than
|
Đường Sở Than
|
Hết ngõ
|
1,20
|
|
93
|
Ngõ 545, đường Điện
Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Hết ngõ (bao gồm cả
đường bậc)
|
1,40
|
|
94
|
Ngõ 30 đường Mường
Hoa (cạnh Khách Sạn Charm)
|
Đường Mường Hoa
|
Hết ngõ
|
1,50
|
|
95
|
Đường Sâu Chua
|
Đường QL4D
|
Hết địa phận phường
Sa Pa
|
1,50
|
|
96
|
Đường Sả Xéng
|
Đầu cầu 32
|
Hết nhà ông Đào Trọng
Huần
|
1,50
|
|
Nhà ông Đào Trọng
Huần
|
Hết địa phận TDP số 3
|
1,50
|
|
97
|
Ngõ 03 đường Điện
Biên Phủ (khu tập thể nông trường cũ)
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Hết ngõ
|
1,20
|
|
98
|
Đường vào Trung tâm
dạy nghề
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Bệnh viện đa khoa số
4 tỉnh Lào Cai
|
1,20
|
|
99
|
Ngõ 233 đường Điện
Biên Phủ (Đường khu tái định cư mỏ đất)
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Hết đường
|
1,30
|
|
100
|
Ngõ 285 đường Điện
Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Hết ngõ
|
1,20
|
|
101
|
Ngõ 09 đường Điện
Biên Phủ (Đường vào khu sản xuất) thuộc TDP 1 phường Sa Pa
|
Đường QL4D
|
Hết khu đất
|
1,20
|
|
102
|
Đường vào khu sân
bóng HTX Thanh Xuân
|
Đường bê tông đường
vào Trung tâm dạy nghề
|
Sân bóng
|
1,20
|
|
103
|
Ngõ 273 đường Điện
Biên Phủ thuộc TDP 1 phường Sa Pa
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Hết đường
|
1,20
|
|
104
|
Ngõ 275 đường đường
Điện Biên Phủ thuộc TDP 1 phường Sa Pa
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Hết đường
|
1,20
|
|
105
|
Các đoạn đường còn
lại chỉ xe máy đi được thuộc các tổ dân phố Sa Pa 1 đến Sa Pa 7, tổ dân phố
Sa Pả 1, tổ dân phố Hàm Rồng 4, 5, tổ dân phố Phan Si Păng 1, 2, 3, 4
|
1,00
|
|
106
|
Các vị trí còn lại
thuộc Các tổ dân phố Sa Pa 1 đến Sa Pa 7, tổ dân phố Sa Pả 1, tổ dân phố Hàm
Rồng 4, 5, tổ dân phố Phan Si Păng 1, 2, 3, 4, tổ dân phố Cầu Mây 1, tổ dân
phố Ô Quý Hồ 1, 2
|
1,50
|
|
107
|
Các tổ dân phố Hàm
Rồng 1, 2, 3; tổ dân phố Phan Si Păng 5, tổ dân phố Ô Qúy Hồ 3; tổ dân phố
Cầu Mây 2, 3; tổ dân phố Sa Pả 2, 3, 4
|
1,05
|
|
108
|
Chợ Văn hoá - Bến xe
|
Tuyến phố Đỗ Quyên
(đoạn còn lại)
|
1,00
|
|
109
|
Đường N5
|
Giáp đường phố Đỗ
Quyên (N2 cũ)
|
Đến hết đường
|
1,00
|
|
110
|
Ngõ 347 đường Điện
Biên Phủ (đường đi thôn Sả Séng - phường Sa Pa)
|
Đường Điện Biên Phủ
vào 205m
|
1,00
|
|
111
|
Đường bậc Cầu Mây
|
Phố Cầu Mây
|
Hết đường
|
1,50
|
|
112
|
Phố Tuệ Tĩnh
|
Đường bậc phố Phạm
Xuân Huân
|
Phố Cầu Mây
|
1,50
|
|
Đoạn giáp sân chợ
(bên dương)
|
|
1,50
|
|
Đoạn giáp sân chợ
(bên âm)
|
|
1,30
|
|
113
|
Phố Đồng Lợi
|
02 đầu giáp phố Cầu
Mây
|
Phố Tuệ Tĩnh
|
1,20
|
|
114
|
Ngõ đường Violet
(cạnh nhà ông Ngọc - Thủy)
|
Đường Violet
|
Phố Đồng Lợi
|
1,00
|
|
115
|
Phố Hoàng Liên
|
Sau số nhà 12 Hoàng
Liên (khách sạn Đoàn An Dưỡng 17 Sa Pa)
|
Hết địa phận phường
Sa Pa
|
1,00
|
|
116
|
Ngõ 47 đường Vi Ô Lét
|
Đường Vi Ô Lét
|
Đường Đồng Lợi
|
1,20
|
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Đoạn đường
|
Hệ số điều chỉnh
mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Đại lộ Trần Hưng Đạo
|
Cầu Bắc Cường
|
Phố Châu Úy
|
1,00
|
|
Phố Châu Úy
|
Phố Mỏ Sinh
|
1,00
|
|
Phố Mỏ Sinh
|
Đến nút giao Trần
Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh
|
1,00
|
|
2
|
Đại lộ Trần Hưng Đạo
kéo dài
|
Đến nút giao Trần
Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh
|
Hết địa phận phường
Cam Đường
|
1,00
|
|
3
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đại lộ Trần Hưng Đạo
|
Phố Phú Thịnh
|
1,00
|
|
Phố Phú Thịnh
|
Đường Trần Kim Chiến
|
1,00
|
|
Đường Trần Kim Chiến
|
Nút giao Trần Hưng
Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh
|
1,00
|
|
4
|
Đường Lê Thanh
|
Đầu cầu Kim Tân
|
Phố Phú Thịnh
|
1,00
|
|
Phố Phú Thịnh
|
Phố Châu Úy
|
1,00
|
|
Phố Châu Úy
|
Đường Trần Phú
|
1,00
|
|
5
|
Đường Trần Phú
|
Trạm đăng kiểm
|
Phố Châu Úy
|
1,00
|
|
Phố Châu Úy
|
Phố Nguyễn Hữu Thọ
|
1,00
|
|
Phố Nguyễn Hữu Thọ
|
Cầu chui Bắc Lệnh
|
1,00
|
|
6
|
Phố Ngô Minh Loan
|
Đường Lê Thanh
|
Đại lộ Trần Hưng Đạo
|
1,00
|
|
7
|
Phố Cù Chính Lan
|
Đại lộ Trần Hưng Đạo
|
Phố Ngô Minh Loan
|
1,00
|
|
8
|
Phố Hoàng Trường Minh
|
Phố Ngô Minh Loan
|
Phố Kim Sơn
|
1,00
|
|
9
|
Phố Lạc Sơn
|
Phố Ngô Minh Loan
|
Phố Lê Văn Thiêm
|
1,00
|
|
10
|
Phố Nguyễn Thị Định
|
Phố Ngô Minh Loan
|
Phố Phú Thịnh
|
1,00
|
|
11
|
Ngõ Nguyễn Thị Định
|
Phố Nguyễn Thị Định
|
Hết đường
|
1,00
|
|
12
|
Phố Lê Văn Thiêm
|
Phố Cù Chính Lan
|
Đường Trần Phú
|
1,00
|
|
13
|
Phố Mường Hoa
|
Phố Ngô Minh Loan
|
Phố Kim Sơn
|
1,00
|
|
14
|
Đường Ngô Quyền
|
Cầu Ngòi Đum
|
Phố Phú Thịnh
|
1,00
|
|
15
|
Phố Lùng Thàng
|
Đường Trần Phú
|
Đại lộ Trần Hưng Đạo
|
1,00
|
|
16
|
Phố Cốc Sa
|
Đường Lê Thanh
|
Đại lộ Trần Hưng Đạo
|
1,00
|
|
17
|
Phố Cao Xuân Huy
(Đường D7)
|
Phố Lùng Thàng
|
Phố Cốc Sa
|
1,00
|
|
18
|
Phố Bùi Bằng Đoàn
|
Phố Lùng Thàng
|
Đường Lê Thanh
|
1,00
|
|
19
|
Đường 1/5
|
Đại lộ Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Phú
|
1,00
|
|
20
|
Đường Trần Kim Chiến
|
Đại lộ Trần Hưng Đạo
|
Cầu Giang Đông
|
1,00
|
|
21
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Trần Kim Chiến
vào Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
|
Giáp phường Bắc Lệnh
|
1,00
|
|
22
|
Đường Nguyễn Trãi
(B10)
|
Từ giáp địa phận
phường Nam Cường
|
Đường Võ Nguyên Giáp
(bệnh viện Sản Nhi)
|
1,00
|
|
23
|
Đường Phùng Chí Kiên
|
Đường 1/5
|
Phố Mỏ Sinh
|
1,00
|
|
Phố Mỏ Sinh
|
Phố Lý Thường Kiệt
|
1,00
|
|
Phố Lý Thường Kiệt
|
Phố Chiềng On
|
1,00
|
|
24
|
Phố Mỏ Sinh
|
Đường Trần Phú
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
1,00
|
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Phố 30/4
|
1,00
|
|
Đoạn Phố 30/4
|
Đường Nguyễn Trãi
|
1,00
|
|
25
|
Phố Nguyễn Danh
Phương
|
Phố Mỏ Sinh
|
Đến Lê Văn Thịnh
|
1,00
|
|
26
|
Phố Cao Xuân Quế
|
Đại lộ Trần Hưng Đạo
|
Phố Nguyễn Thiện Kế
|
1,00
|
|
27
|
Phố Bùi Kỳ
|
Đại lộ Trần Hưng Đạo
|
Cao Xuân Quế
|
1,00
|
|
28
|
Phố Đinh Gia Quế
|
Phố Đinh Gia Quế
|
Hết đường
|
1,00
|
|
29
|
Phố Nguyễn Thiện Kế
|
Đại lộ Trần Hưng Đạo
|
Phố Cao Xuân Quế
|
1,00
|
|
30
|
Khu dân cư trước khối
II
|
Các đường còn lại
|
|
1,00
|
|
31
|
Phố Tùng Tung
|
Đường Trần Phú
|
Phố Mỏ Sinh (Hướng về
cầu chui Bắc Lệnh)
|
1,00
|
|
Phố Mỏ Sinh
|
Đường Trần Phú (Hướng
về cầu chui Bắc Lệnh)
|
1,00
|
|
32
|
Phố Trần Tung (Khu
dân cư B5-B6)
|
Đường Trần Phú
|
Phố Quang Thái
|
1,00
|
|
33
|
Phố Quang Thái (Khu
dân cư B5-B6)
|
Đường Trần Phú
|
Đường Trần Phú
|
1,00
|
|
34
|
Phố Nguyễn Trường Tộ
(Khu dân cư B5- B6)
|
Đường Trần Phú
|
Phố Quang Thái
|
1,00
|
|
35
|
Phố Nguyễn Khoái (Khu
dân cư B5-B6)
|
Đường Trần Phú
|
Phố Quang Thái
|
1,00
|
|
36
|
Phố Đan Đường (Khu
dân cư B5-B6)
|
Phố Trần Tung
|
Phố Nguyễn Trường Tộ
|
1,00
|
|
37
|
Phố Trần Thủ Độ
|
Phố Ca Văn Thỉnh
|
Phố Ca Văn Thỉnh
|
1,00
|
|
38
|
Phố Ca Văn Thỉnh
|
Đường Trần Phú
|
Đường Trần Phú
|
1,00
|
|
39
|
Phố Ỷ Lan
|
Phố Châu Úy
|
Đường Lê Thanh
|
1,00
|
|
40
|
Phố Võ Thị Thắng
|
Đường E8
|
Đường Lê Thanh
|
1,00
|
|
41
|
Đường E6
|
Đường Trần Phú
|
Đường Lê Thanh
|
1,00
|
|
42
|
Phố Hoàng Việt
|
Đường Trần Phú
|
Đường Lê Thanh
|
1,00
|
|
43
|
Đường E8
|
Đường Trần Phú
|
Đường Lê Thanh
|
1,00
|
|
44
|
Phố Khúc Hạo (M5 +
M6)
|
Đường Trần Phú
|
Đường Trần Phú
|
1,00
|
|
45
|
Phố Lý Tử Tấn (M7)
|
Phố Khúc Hạo
|
Phố Khúc Hạo
|
1,00
|
|
46
|
Phố Chu Phúc Uy (M8)
|
Phố Khúc Hạo
|
Phố Khúc Hạo
|
1,00
|
|
47
|
Phố Mai Kỳ Sơn (M9)
|
Phố Khúc Hạo
|
Phố Khúc Hạo
|
1,00
|
|
48
|
Phố Cao Xuân Huy
(Đường D7)
|
Từ trụ sở khối 8
|
hết đường
|
1,00
|
|
49
|
Phố Nguyễn Hữu Thọ
|
Phố Cốc Sa
|
đường Trần Phú
|
1,00
|
|
50
|
Phố Bùi Quốc Khái
(M3)
|
Phố Cao Bá Đạt (M1)
|
Phố Bùi Hữu Nghĩa
(M4)
|
1,00
|
|
51
|
Phố Cao Bá Đạt (M1)
|
Phố Nguyễn Hữu Thọ
|
Phố Bùi Hữu Nghĩa
(M4)
|
1,00
|
|
52
|
Phố Bùi Hữu Nghĩa
(M4)
|
Phố Nguyễn Hữu Thọ
|
đường Trần Phú
|
1,00
|
|
53
|
Phố Bùi Viện (M2)
|
Phố Cao Bá Đạt (M1)
|
Phố Bùi Hữu Nghĩa
(M4)
|
1,00
|
|
54
|
Tổ 16, tổ 17 Nam
Cường (Phường Nam Cường cũ)
|
Các hộ nằm trên trục
đường chuyên dùng của mỏ
|
1,00
|
|
Các hộ còn lại có vị
trí nhà ở làm cách đường chuyên dùng mỏ sau 20m nằm xa các phố, vị trí nhà ở
trong các đường cụt, ngõ cụt
|
1,00
|
|
55
|
Đường suối Đôi - Pèng
|
Đường Trần Phú
|
Đường chuyên dùng mỏ
(phường Nam Cường cũ)
|
1,00
|
|
56
|
Tổ 15 Nam Cường
|
Các khu vực còn lại
của tổ 15 Nam Cường
|
Các khu vực còn lại
của tổ 15 Nam Cường
|
1,00
|
|
57
|
Đường WB, tổ 14 Nam
Cường
|
Phố Tùng Tung
|
Phố Nguyễn Danh
Phương
|
1,00
|
|
58
|
Tổ 11, tổ 12 Nam
Cường (Phường Nam Cường cũ)
|
Các hộ tổ 12 có vị
trí nhà ở xã các phố, nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt
|
1,00
|
|
Khu vực tổ 11 giáp
địa phận phường Bắc Lệnh
|
1,00
|
|
59
|
Tổ 13, 14 Nam Cường
(Phường Nam Cường cũ)
|
Các hộ không bám mặt
đường WB và các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xã các phố, vị trí nhà ở nằm
trong các đường cụt, ngõ cụt
|
1,00
|
|
60
|
Tổ 9, 10 Nam Cường
(Phường Nam Cường cũ)
|
Các hộ còn lại có vị
trí nhà ở nằm xã các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt
|
1,00
|
|
61
|
Tổ 3, tổ 6 Nam Cường
(Phường Nam Cường cũ)
|
Tổ 3, tổ 6 Nam Cường
(Phường Nam Cường cũ)
|
1,00
|
|
62
|
Các vị trí còn lại
trên địa bàn phường Nam Cường cũ
|
Các vị trí còn lại
trên địa bàn phường Nam Cường cũ
|
1,00
|
|
63
|
Các tuyến đường còn
lại trong dự án khu dân cư B6 kéo dài phường Nam Cưỡng cũ
|
Các tuyến đường còn
lại trong dự án khu dân cư B6 kéo dài phường Nam Cưỡng cũ
|
1,00
|
|
64
|
Đường quy hoạch thuộc
dự án sắp xếp khu dân cư tổ 12 Nam Cường
|
Đường quy hoạch thuộc
dự án sắp xếp khu dân cư tổ 12 Nam Cường
|
1,00
|
|
65
|
Tiểu khu đô thị số 13
|
Các tuyến đường còn
lại
|
1,00
|
|
66
|
Đường D16 (tiểu khu
đô thị số 13)
|
Lê Văn Thịnh
|
Đường D19A
|
1,00
|
|
67
|
Đường quy hoạch thuộc
dự án tiểu khu đô thị số 15 Nam Cường cũ
|
1,00
|
|
68
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
Cầu chui Bắc Lệnh
|
Cầu Cung Ứng
|
1,00
|
|
Cầu Cung Ứng
|
Hết địa phận phường
Bắc Lệnh cũ
|
1,00
|
|
Từ giáp địa phận
phường Bắc Lệnh cũ
|
Ngã ba giao với Phố
Hà Đặc
|
1,00
|
|
Phố Hà Đặc
|
Đầu đường đi vào mỏ
(khu vực ngã ba Bến Đá)
|
1,00
|
|
69
|
Phố 30/4
|
Trần Kim Chiến
|
Phố Chiềng On
|
1,00
|
|
70
|
Phố Chiềng On
|
Đại lộ Trần Hưng Đạo
|
Phố 30/4
|
1,00
|
|
Phố 30/4
|
Đường Vỗ Nguyên Giáp
|
1,00
|
|
Từ Võ Nguyên Giáp
|
Phố Lê Thiết Hùng
|
1,00
|
|
71
|
Phố Nguyễn Thế Lộc
|
Đại lộ Trần Hưng Đạo
|
Phố 30/4
|
1,00
|
|
Đại lộ Trần Hưng Đạo
|
Phố Nguyễn Danh
Phương
|
1,00
|
|
72
|
Phố Phan Huy Ích
|
Phố Nguyễn Thế Lộc
|
Phố Lê Văn Thịnh
|
1,00
|
|
73
|
Phố Lê Văn Thịnh
|
Phố Phùng Chí Kiên
|
Phố Nguyễn Danh
Phương
|
1,00
|
|
74
|
Đường T1, khu dân cư
giáp phố Mỏ Sinh kéo dài
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Phố Mỏ Sinh kéo dài
|
1,00
|
|
75
|
Đường T2 khu dân cư
giáp phố Mỏ Sinh kéo dài
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường T3
|
1,00
|
|
76
|
Đường T3, khu dân cư
giáp phố Mỏ Sinh kéo dài
|
Đường T1
|
Phố Mỏ Sinh kéo dài
|
1,00
|
|
77
|
Đường T4 khu dân cư
giáp phố Mỏ Sinh kéo dài
|
Phố Mỏ Sinh
|
Đường T5
|
1,00
|
|
78
|
Đường T5 khu dân cư
giáp phố Mỏ Sinh kéo dài
|
Đường T4
|
Đường T7
|
1,00
|
|
79
|
Đường T7, T8, T9 khu
dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài
|
Đường T1
|
Đường T5
|
1,00
|
|
80
|
Phố Lưu Hữu Phước
|
Phố Nguyễn Thế Lộc
|
Phố Lý Thường Kiệt
|
1,00
|
|
81
|
Phố Đỗ Nhuận
|
Phố Nguyễn Thế Lộc
|
Phố Lý Thường Kiệt
|
1,00
|
|
82
|
Phố Lê Thiết Hùng
|
Phố Nguyễn Thế Lộc
|
Phố Lý Thường Kiệt
|
1,00
|
|
Phố Lý Thường Kiệt
|
Phố Chiềng On
|
1,00
|
|
83
|
Phố Lý Thường Kiệt
|
Phố 30/4
|
Đường D19A
|
1,00
|
|
84
|
Phố Lý Nhân Tông
|
Phố 30/4
|
Phố Nguyễn Danh
Phương
|
1,00
|
|
85
|
Đường nối (đường ngõ
xóm) Bắc Lệnh
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
Cổng trường tiểu học
Bắc Lệnh
|
1,00
|
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
Cổng trường cấp II
Bắc Lệnh
|
1,00
|
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
Cổng trường Lý Tự
Trọng (cũ)
|
1,00
|
|
Cổng trường Lý Tự Trọng
(cũ)
|
Chân đồi truyền hình
|
1,00
|
|
86
|
Đường trước trường
cấp 1+2 Bắc Lệnh
|
Cổng trường cấp II
Bắc Lệnh
|
giáp tường rào trường
CN kỹ thuật
|
1,00
|
|
87
|
Phố Mạc Thị Bưởi
|
Nối giữa phố Trần Văn
Ơn
|
Phố Hoàng Văn Thái
|
1,00
|
|
88
|
Phố Hoàng Văn Thái
|
Đường Hoàng Quốc Việt
(SN 281)
|
Phố Trần Văn Ơn
|
1,00
|
|
89
|
Phố Phùng Thế Tài
|
Phố Mạc Thị Bưởi nối
|
Tiểu khu 19 (giáp với
đường sắt)
|
1,00
|
|
90
|
Phố Trần Văn Ơn
|
Số nhà 103 đường
Hoàng Quốc Việt
|
giáp với Tiểu khu 19
|
1,00
|
|
91
|
Phố Ngô Gia Khảm
|
Số nhà 201 đường
Hoàng Quốc Việt
|
Phố Hoàng Văn Thái
|
1,00
|
|
92
|
Phố Chế Lan Viên
|
Phố Trần Văn Ơn
|
Phố Phùng Thế Tài
|
1,00
|
|
93
|
Phố Cù Huy Cận
|
Phố Ngô Gia Khảm
|
Phố Hoàng Văn Thái
|
1,00
|
|
94
|
Phố An Tiêm
|
Phố Cù Huy Cận
|
Phố Hoàng Văn Thái
|
1,00
|
|
95
|
Tiểu khu đô thị số 19
|
Các đường H1 và H2
|
1,00
|
|
Các đường còn lại
|
1,00
|
|
96
|
Dự án: San gạt mặt
bằng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị
|
Đường H10 (Đường H12
|
Đường H1
|
1,00
|
|
Đường H11 (Đường
Hoàng Quốc Việt
|
Đường H1
|
1,00
|
|
Đường H12 (Đường
Hoàng Quốc Việt
|
Đường H10
|
1,00
|
|
97
|
Tổ 5 Bắc Lệnh (Phường
Bắc Lệnh cũ)
|
Mặt đường tổ 5 Đường
Hoàng Quốc Việt
|
giáp phường Bình Minh
|
1,00
|
|
Các ngõ còn lại
|
1,00
|
|
98
|
Tổ 6 Bắc Lệnh (Phường
Bắc Lệnh cũ)
|
Mặt đường tổ 6 Đường
Hoàng Quốc Việt qua bãi đá mỏ Apatít
|
Giáp tổ 13
|
1,00
|
|
Các ngõ còn lại
|
1,00
|
|
99
|
Ngõ tổ 7, 8, 9, 10,
11 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ)
|
Ngõ tổ 7, 8, 9, 10,
11 Bắ
|
Ngõ cụt
|
1,00
|
|
100
|
Tổ 12 Bắc Lệnh
(Phường Bắc Lệnh cũ)
|
Đường xóm phía sau
đường Hoàng Quốc Việt (khu tập thể bệnh viện cũ)
|
1,00
|
|
101
|
Tổ 13, 14 Bắc Lệnh
(PhườngBắc Lệnh cũ)
|
Mặt đường Đường Hoàng
Quốc Việt
|
giáp phường Nam Cường
|
1,00
|
|
Các ngõ còn lại
|
1,00
|
|
102
|
Tổ 15,16,17 Bắc Lệnh
(Phường Bắc Lệnh cũ)
|
Các khu vực còn lại
|
1,00
|
|
Các vị trí còn lại
trên địa bàn phường Bắc Lệnh cũ
|
1,00
|
|
103
|
Phố Bình Minh (29m)
|
Từ nút giao đại lộ
Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh
|
Phố Nguyễn Đức Thuận
(N5)
|
1,00
|
|
Phố Nguyễn Đức Thuận
(N5)
|
Đường 20/11 (Chân cầu
nối Cao Tốc)
|
1,00
|
|
Đường 20/11 (Chân cầu
nối Cao Tốc)
|
QL 4E
|
1,00
|
|
104
|
Phố Nguyễn Bặc
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
Hết phố
|
1,00
|
|
105
|
Phố Vũ Văn Mật
|
Đường Hoàng Quốc Việt
(bưu điện Cam Đường)
|
Giáp Phố Nguyễn Bặc
|
1,00
|
|
106
|
Phố Hoàng Sào
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
Đại lộ Trần Hưng Đạo
|
1,00
|
|
107
|
Phố Mã Yên Sơn
|
Phố Hoàng Sào
|
Đài truyền hình
|
1,00
|
|
108
|
Phố Nguyễn Chích
|
Đường Hoàng Sào
|
Hết phố
|
1,00
|
|
109
|
Phố Trần Xuân Soạn
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
Phố Võ Văn Tần
|
1,00
|
|
Phố Võ Văn Tần
|
Ngã ba Đào Tấn
|
1,00
|
|
110
|
Phố Trịnh Hoài Đức
|
Phố Nguyễn Huy Tự
|
Phố Tân Tiến
|
1,00
|
|
Phố Tân Tiến
|
Hết đường
|
1,00
|
|
111
|
Phố Vũ Uy (Phố T1)
|
Phố Trần Quý Cáp
|
Phố Trần Xuân Soạn
|
1,00
|
|
112
|
Phố Nguyễn Huy Tự
(Phố T2 + T3)
|
Phố Hoàng Sào
|
Phố Trần Xuân Soạn
|
1,00
|
|
Phố Trần Xuân Soạn
|
Phố Tân Tiến
|
1,00
|
|
113
|
Phố Trần Quý Cáp (Phố
T4)
|
Phố Võ Văn Tần
|
Phố Nguyễn Huy Tự
|
1,00
|
|
114
|
Phố Đào Tấn (Phố T8)
|
Phố Nguyễn Huy Tự
|
Phố Trần Xuân Soạn
|
1,00
|
|
115
|
Phố Đào Tấn (Phố T9)
|
Phố Trần Xuân Soạn
|
Phố Giàn Than
|
1,00
|
|
116
|
Phố Trần Quang Diệu
(Phố T13)
|
Phố Hoàng Sào
|
Phố Đào Tấn
|
1,00
|
|
117
|
Phố Võ Văn Tần
|
Từ ngã ba phố Hoàng
Sào (cạnh nhà thi đấu)
|
Hết đường
|
1,00
|
|
118
|
Phố Tân Tiến
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
Ngã ba Đào Tấn
|
1,00
|
|
119
|
Phố Giàn Than
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
Phố Hoàng Sào
|
1,00
|
|
120
|
Phố Nguyễn Xí
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
Phố Vũ Văn Mật
|
1,00
|
|
121
|
Phố Hoàng Đức Chử
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
Phố Hà Đặc
|
1,00
|
|
122
|
Phố Hà Đặc
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
Ngã ba Cầu Gồ
|
1,00
|
|
123
|
Phố Tô Vũ
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
Phố Hoàng Đức Chử
|
1,00
|
|
124
|
Phố Hoàng Công Chất
|
Phố Nguyễn Xí
|
Hết đường
|
1,00
|
|
125
|
Phố 23/9
|
Đường Hoàng Quốc Việt
(giáp ngân hàng Sài Gòn Bank)
|
Ngã ba 23/9 - Nguyễn
Đình Thi
|
1,00
|
|
126
|
Phố Cầu Gồ
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
Ngã ba Phố 23/9
|
1,00
|
|
127
|
Phố Trần Văn Nỏ
|
Từ ngã ba Bến Đá
|
giáp địa phận xã Cam
Đường
|
1,00
|
|
128
|
Phố Nguyễn Đình Thi
|
Từ ngã ba phố 23/9
|
Phố Trần Văn Nỏ
|
1,00
|
|
129
|
Đường vào mỏ
|
Từ ngã ba Bến Đá
|
Địa phận xã Cam Đường
cũ
|
1,00
|
|
130
|
Ngõ xóm 1-23/9
|
Phố 23/9
|
hết đường (giáp địa
phận phường Bắc Lệnh)
|
1,00
|
|
131
|
Ngõ xóm 1 tổ 6 (tổ 12
cũ) Bắc Lệnh
|
Đường Hoàng Quốc Việt
(giáp số nhà 573)
|
Hết đường
|
1,00
|
|
132
|
Ngõ xóm 1 tổ 7 Bắc
Lệnh
|
Đường Hoàng Quốc Việt
(giáp Ngân hàng Sài Gòn Bank)
|
Hết đường
|
1,00
|
|
133
|
Ngõ xóm 1 tổ 8 (tổ 19
cũ) Bắc Lệnh
|
Phố 23/9 đi qua nhà
văn hóa khu dân cư số 9
|
Hết đường
|
1,00
|
|
134
|
Ngõ xóm 1 tổ 11 (tổ
26 cũ) Bắc Lệnh
|
Phố Hoàng Đức Chử
(giáp đội số 2 công an Phòng cháy chữa cháy)
|
Hết đường
|
1,00
|
|
135
|
Ngõ xóm 2 - Hà Đặc
|
Phố Hà Đặc
|
Hết đường
|
1,00
|
|
136
|
Ngõ xóm 1 tổ 12 Bắc
Lệnh cũ
|
Từ Ngõ 2 - Hà Đặc
|
Hết đường
|
1,00
|
|
137
|
Ngõ xóm 1 tổ 13 (tổ
30 cũ)
|
Phố Hà Đặc (giáp số
nhà 020)
|
Hết đường
|
1,00
|
|
138
|
Ngõ xóm 1 tổ 14 (tổ
33 cũ)
|
Phố 23/9
|
Hết đường
|
1,00
|
|
139
|
Ngõ xóm 1 tổ 16 (tổ
36 cũ)
|
Phố Nguyễn Đình Thi
|
Trạm bơm tổ 36 (tổ 28
cũ)
|
1,00
|
|
140
|
Ngõ xóm 2 tổ 6 (tổ 12
cũ)
|
Đường Hoàng Quốc Việt
(giáp số nhà 577)
|
Hết đường
|
1,00
|
|
141
|
Ngõ xóm 2 tổ 10 (tổ
25 cũ)
|
Đường Hoàng Quốc Việt
(giáp chi nhánh điện lực Cam Đường)
|
Hết đường
|
1,00
|
|
142
|
Ngõ xóm 3 - Hoàng Đức
Chử
|
Phố Hà Đặc (giáp số
nhà 002)
|
Hết đường
|
1,00
|
|
143
|
Ngõ xóm 1 - Hà Đặc
|
Phố Hà Đặc
|
Hết đường (ngõ gần
nhất phía sau trường tiểu học)
|
1,00
|
|
144
|
Ngõ Cầu Gồ
|
Phố Cầu Gồ (giáp số
nhà 079)
|
Hết đường
|
1,00
|
|
145
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Ngã tư Bến Đá (số nhà
783 đường Hoàng Quốc Việt, tổ 17, phường Pom Hán)
|
Đường Bình Minh
|
1,00
|
|
Đường Bình Minh
|
Đường TN7
|
1,00
|
|
Đường TN7
|
Hết địa phận phường
Xuân Tăng
|
1,00
|
|
146
|
Phố Nguyễn Duy Trinh
(đường E1)
|
Đại lộ Trần Hưng Đạo
|
Đoạn giao cắt với
đường Trần Hữu Tước
|
1,00
|
|
147
|
Phố Lưu Quang Vũ
|
Giao cắt với phố
Nguyễn Duy Trinh (số nhà 042, tổ 19)
|
Giao cắt với Phố Trần
Hữu Tước (số nhà 069, tổ 19)
|
1,00
|
|
148
|
Phố Xuân Quỳnh
|
Giao cắt với phố
Nguyễn Duy Trinh (số nhà 003, tổ 19)
|
Giao cắt với Phố Trần
Hữu Tước (số nhà 068, tổ 19)
|
1,00
|
|
149
|
Phố Trần Hữu Tước
(đường E2)
|
Đại lộ Trần Hưng Đạo
(cây xăng số 17)
|
Đại lộ Trần Hưng Đạo
|
1,00
|
|
150
|
Phố Nguyễn Cảnh Chân
(đường E3)
|
Đại lộ Trần Hưng Đạo
|
Hết khu nhà ở Bình
Minh (HUD8)
|
1,00
|
|
151
|
Phố Lê Đức Thọ
|
Phố Lê Đức Thọ; Giao
cắt với Đại lộ Trần Hưng Đạo
|
Giao cắt với Phố Đào
Duy Kỳ, Khu đô thị Kosy, tổ 20
|
1,00
|
|
152
|
Tiểu khu đô thị số 17
|
|
|
1,00
|
|
153
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
Từ Phố Võ Chí Công
(Đường A2)
|
Phố Đào Duy Kỳ (Đường
A22)
|
1,00
|
|
154
|
Phố Võ Chí Công
(Đường A2)
|
Đường A7
|
Đường A6A
|
1,00
|
|
155
|
Phố Lê Quang Đạo
(Đường A3, A4)
|
Đường A7
|
Đường A6A
|
1,00
|
|
156
|
Phố Hoàng Minh Giám
(Đường A5)
|
Đường A3
|
Đường A6A
|
1,00
|
|
157
|
Phố Hà Huy Giáp
(Đường A6)
|
Đường A7
|
Đường A6A
|
1,00
|
|
158
|
Phố Trần Văn Giàu
(Đường A8)
|
Đường A7
|
Đường 11
|
1,00
|
|
159
|
Phố Đào Duy Kỳ (Đường
A22)
|
Đường A7
|
Đường 11
|
1,00
|
|
160
|
Các đường còn lại
|
|
|
1,00
|
|
161
|
Phố Nguyễn Đức Thuận
|
Phố Bình Minh
|
Hết đường
|
1,00
|
|
162
|
Phố Phạm Huy Thông
(BM19)
|
Phố Nguyễn Cơ Thạch
|
Hết đường
|
1,00
|
|
163
|
Phố Nguyễn Cơ Thạch
(N8+BM17+BM18)
|
Phố Bình Minh
|
Đường 4E
|
1,00
|
|
164
|
Tổ 21 (tổ 16 phường
Bình Minh cũ)
|
Cổng UBND phường (cũ)
đi vào
|
Đằng sau phường thuộc
tổ 16
|
1,00
|
|
165
|
Tổ 23a Pom Hán cũ
|
Các đường nhánh trừ
các hộ bám mặt phố Nguyễn Cơ Thạch
|
|
1,00
|
|
166
|
Khu Nhớn 1+2 (Tổ
25+26+27)
|
Các hộ nằm trong khu
vực sau làn dân cư đường 4E cũ
|
Giáp khu TĐC đường
cao tốc
|
1,00
|
|
167
|
Tổ 27, 28 Pom Hán cũ
|
Các ngõ xóm sau khu
dân cư đường 4E
|
|
1,00
|
|
168
|
Tổ 29, 30 Pom Hán cũ
|
Toàn tổ
|
|
1,00
|
|
169
|
Các vị trí còn lại
trên địa bàn phường Pom Hán cũ
|
1,00
|
|
170
|
Đường H1 (Đường nối
TĐC 31, 32)
|
Phố Nguyễn Đình Thi
|
Phố Hoàng Đức Chử
|
1,00
|
|
171
|
Đường RD-07
|
Phố Bình Minh
|
Hết đường
|
1,00
|
|
172
|
Đường N1
|
Phố Nguyễn Đức Thuận
|
Hết đường
|
1,00
|
|
173
|
Đường N2
|
Phố Phạm Duy Thông
|
Hết đường
|
1,00
|
|
174
|
Nguyễn Cơ Thạch kéo
dài
|
Phố Nguyễn Cơ Thạch
|
Hết đường
|
1,00
|
|
175
|
Ngõ xóm 3 Hoàng Sào
(tổ 3)
|
Phố Hoàng Sào (trạm
biến áp)
|
Hết đường
|
1,00
|
|
176
|
Ngõ 1, Mã Yên Sơn
|
Phố Mã Yên Sơn
|
Hết đường (sau trụ sở
UBND phường)
|
1,00
|
|
177
|
Ngõ 2, Mã Yên Sơn
|
Phố Mã Yên Sơn
|
Hết đường (sau trụ sở
UBND phường)
|
1,00
|
|
178
|
Ngõ dãy 3B - (tổ 8-9)
|
Phố 23/9
|
Hết đường
|
1,00
|
|
179
|
Phố Nguyễn Trung Ngạn
|
Phố Bình Minh
|
Đường ven suối
|
1,00
|
|
180
|
Các đường thuộc dự án
Nước khoáng nóng Pom Hán
|
1,00
|
|
181
|
Các tuyến đường thuộc
Hạng mục mặt bằng hai bên đường Trần Hưng Đạo kéo dài, đoạn từ Km 0 + 00 đến
Km 1 + 544 (gồm các tuyến từ T1 đến T7, T9, ĐH1)
|
Km 1 + 544 (gồm các
tuyến từ T1 đến T7, T9, ĐH1)
|
1,00
|
|
182
|
Phố 20 tháng 11 (đường
N9)
|
Đường Bình Minh (số
nhà 160)
|
Cuối đường Bình Minh
(chân cầu)
|
1,00
|
|
183
|
Đường Trung đoàn 53
|
Từ giáp Dự án Đại lộ
Trần Hưng Đạo kéo dài
|
Giáp Đường Quốc lộ 4E
|
1,00
|
|
184
|
Khu cửa ngòi tổ 13
Xuân Tăng cũ
|
Đường WB và các đường
nhánh Đường WB vào ngõ xóm đoạn Đường Trần Hưng Đạo kéo dài
|
Giáp địa phận phường
Bình Minh
|
1,00
|
|
185
|
Tổ 12 Xuân Tăng cũ
|
Toàn tổ
|
1,00
|
|
186
|
Tổ 14 Xuân Tăng cũ
|
Đại lộ Trần Hưng Đạo
kéo dài (công ty Huy Long)
|
Giáp tiểu khu đô thị
số 20
|
1,00
|
|
186
|
Tổ 9 Bình Minh cũ
|
Các ngõ tổ 9
|
|
1,00
|
|
187
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Phố Quốc Hương
|
Tiếp giáp cầu Làng
Giàng
|
1,00
|
|
188
|
Đường Nguyễn Trãi
(đường TN7)
|
Từ giáp Đại lộ Trần
Hưng Đạo kéo dài
|
Giáp đường Quốc lộ 4E
|
1,00
|
|
189
|
Phố Nguyễn Bá Lại
(đường XT2)
|
Đường Nguyễn Trãi
(XT22)
|
Phố Phan Bá Vành
(XT20)
|
1,00
|
|
190
|
Phố Cư Hòa Vần (đường
XT3)
|
Đường Nguyễn Trãi
(XT22)
|
Phố Phan Bá Vành
(XT20)
|
1,00
|
|
191
|
Phố Đỗ Hành (đường
XT4)
|
Từ XT22
|
Phố Phan Bá Vành
(Đường XT20)
|
1,00
|
|
192
|
Phố Nguyễn Cao (đường
XT5)
|
Từ XT22
|
Phố Phan Bá Vành
(Đường XT20)
|
1,00
|
|
193
|
Phố Đặng Tất (đường
XT5A)
|
Từ XT22
|
Phố Phan Bá Vành
(Đường XT20)
|
1,00
|
|
194
|
Phố Nguyễn Hữu Huân
(đường XT6)
|
Đường Nguyễn Trãi
(XT22)
|
Phố Phan Bá Vành
|
1,00
|
|
195
|
Phố Nguyễn Gia Thiều
(đường XT7)
|
Từ XT22
|
Phố Đặng Thái Thân
(Đường XT21)
|
1,00
|
|
196
|
Phố Thái Phiên (đường
XT8)
|
Từ XT22
|
Phố Đặng Thái Thân
(Đường XT21)
|
1,00
|
|
197
|
Phố Đặng Dung (đường
XT9)
|
Từ XT22
|
Phố Đặng Thái Thân
(Đường XT21)
|
1,00
|
|
198
|
Phố Phan Bá Vành
(đường XT20)
|
Phố Phan Bá Vành đoạn
Phố Quốc Hưng
|
Phố Trần Khát Chân
|
1,00
|
|
199
|
Phố Đặng Thái Thân
(đường XT21 + XT25)
|
Phố Đặng Thái Thân
đoạn Đường phố Thân Nhân Trung
|
Phố Trần Khát Chân
|
1,00
|
|
200
|
Phố Quốc Hương (đường
XT1)
|
Phố Phan Bá Vành
(Đường XT20)
|
Đại lộ Trần Hưng Đạo
(kéo dài)
|
1,00
|
|
201
|
Các đường còn lại
thuộc khu tái định cư Sở giao thông
|
Các đường còn lại nối
Đường Trần Hưng Đạo kéo dài
|
Đường Nguyễn Trãi
(đoạn từ Phố Quốc Hưng đến hết Phố Thân Nhân Trung)
|
1,00
|
|
202
|
Phố Trần Khát Chân
(đường XT14)
|
Phố Phan Bá Vành
(Đường XT20)
|
Đại lộ Trần Hưng Đạo
(kéo dài)
|
1,00
|
|
203
|
Phố Trương Hán Siêu
(đường XT15)
|
Phố Phan Bá Vành
(Đường XT20)
|
Đại lộ Trần Hưng Đạo
(kéo dài)
|
1,00
|
|
204
|
Các đường thuộc khu
tái định cư trường đại học Fansipan (Sau khi đã hoàn thành hệ thống cơ sở vật
chất, hạ tầng và giao tái định cư)
|
1,00
|
|
205
|
Phố Thân Nhân Trung
(XT 10)
|
Phố Phan Bá Vành
|
Đường Nguyễn Trãi
|
1,00
|
|
206
|
Phố Triệu Quốc Đạt
(đường XT17)
|
Đường TN7
|
Đại lộ Trần Hưng Đạo
kéo dài
|
1,00
|
|
207
|
Đường liên xã (WB)
|
Từ đoạn rẽ vào ngõ
nhà ông Cược Xuân Tăng cũ
|
Giáp Phố Quốc Hương
(đường XT1)
|
1,00
|
|
208
|
Các đường thuộc tiểu
khu đô thị số 20 Xuân Tăng
|
1,00
|
|
209
|
Các vị trí còn lại
trên địa bàn phường Xuân Tăng cũ
|
1,00
|
|
210
|
Phố 19/8 (B11)
|
Phố Chiềng On
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
1,00
|
|
211
|
Phố 19/5 (B9)
|
Phố Chiềng On
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
1,00
|
|
212
|
Phố Vương Thừa Vũ
(B12)
|
Đường Nguyễn Trãi
(B10)
|
Hết đường
|
1,00
|
|
213
|
Phố Bùi Nguyên Khiết
(DN2)
|
Phố Vương Thừa Vũ
|
Phố 22/12
|
1,00
|
|
214
|
Phố Hoàng Cầm (DN3)
|
Phố Vương Thừa Vũ
|
Phố 22/12
|
1,00
|
|
215
|
Phố Nguyễn Tuân (DM1)
|
Đường Nguyễn Sơn
|
Đường T7
|
1,00
|
|
216
|
Phố 22/12 (DM2)
|
Đường Nguyễn Trãi
(B10)
|
Hết đường
|
1,00
|
|
217
|
Phố Đoàn Kết (DM3)
|
Đường Nguyễn Trãi
(B10)
|
Phố Tân Hưng
|
1,00
|
|
Phố Tô Ngọc Vân
|
Đường B6 kéo dài
|
1,00
|
|
218
|
Phố Nguyễn Hữu An
(DM4)
|
Phố Tân Hưng
|
Phố Nguyễn Sơn
|
1,00
|
|
219
|
Phố Bằng Giang (DM5)
|
Phố Hoàng Cầm
|
Phố 19/5
|
1,00
|
|
220
|
Phố Soi Lần (DM6)
|
Phố Hoàng Cầm
|
Phố 19/5
|
1,00
|
|
221
|
Phố Tân Hưng
|
Đường N1
|
Phố Vương Thừa Vũ
(B12)
|
1,00
|
|
222
|
Phố Nguyễn Sơn
|
Đường N1
|
Phố Vương Thừa Vũ
(B12)
|
1,00
|
|
223
|
Phố Lê Anh Xuân (B13)
|
Phố Chiềng On
|
Phố Hồ Đắc Di (T5)
|
1,00
|
|
224
|
Phố Đặng Thùy Trâm
|
Phố Chiềng On
|
Phố Hồ Đắc Di (T5)
|
1,00
|
|
225
|
Phố Trần Hoàn (B14)
|
Phố 19/5 (B9)
|
Phố Đặng Thùy Trâm
(B11A)
|
1,00
|
|
226
|
Phố Soi Chiềng (B15)
|
Phố 19/5 (B9)
|
Phố Đặng Thùy Trâm
(B11A)
|
1,00
|
|
227
|
Phố Hồ Đắc Di (T5)
|
Phố 19/5 (B9)
|
Phố Đặng Thùy Trâm
(B11A)
|
1,00
|
|
228
|
Đường T5
|
Đoạn còn lại
|
1,00
|
|
229
|
Đường đi Soi Lần (từ
WB đến Đại lộ Trần Hưng Đạo thuộc tổ 9, 10, 11, 12) Bình Minh
|
Trục đường WB Đại lộ
Trần Hưng Đạo
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
1,00
|
|
Các đường nhánh từ
trục đường WB đi vào các ngõ xóm trong khu dân cư
|
1,00
|
|
230
|
Tổ 13 Bình Minh
|
1,00
|
|
231
|
Tổ 17 Bình Minh
|
1,00
|
|
232
|
Tổ 19 cũ Bình Minh
|
1,00
|
|
233
|
Các tuyến đường khác
còn lại (phường Bình Minh cũ)
|
1,00
|
|
234
|
Phố 30/4
|
Phố Chiềng On
|
Phố Lý Thường Kiệt
|
1,00
|
|
235
|
Phố Lý Thường Kiệt
|
Phố 30/4
|
Đường Nguyễn Trãi
|
1,00
|
|
236
|
Đường DH12
|
Phố Vương Thừa Vũ
|
Phố 19/8
|
1,00
|
|
237
|
Tổ 7 Bình Minh
|
Các hộ bám mặt đường,
ngõ, xóm
|
1,00
|
|
238
|
Tổ 2 Bình Minh
|
Các hộ bám mặt đường,
ngõ, xóm
|
Các hộ bám mặt đường,
ngõ, xóm
|
1,00
|
|
239
|
Đường (D5)
|
Đường T7
|
Đường (T10)
|
1,00
|
|
240
|
Đường D6
|
Đường T7
|
Đường (T10)
|
1,00
|
|
241
|
Đường B6 kéo dài
|
Đường B10
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
1,00
|
|
242
|
Đường H1, H2, H3, …
H10 thuộc quy hoạch Làng Thế thao Olympic Tây Bắc (Sau khi hoàn thành xây
dựng hạ tầng)
|
1,00
|
|
243
|
Các tuyến đường thuộc
dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng)
|
Đường DH9
|
|
1,00
|
|
Đường DH13
|
|
1,00
|
|
Đường DH14
|
|
1,00
|
|
Đường DH15
|
|
1,00
|
|
Đường DH16
|
|
1,00
|
|
Đường DH17
|
|
1,00
|
|
244
|
Đường vào trụ sở UBND
xã Cam Đường cũ (đường D1)
|
Đường N1
|
Đầu cầu làng Vạch
|
1,00
|
|
245
|
Đường vào mỏ
|
Từ núi lở lên
|
Hết địa phận xã Cam
Đường cũ
|
1,00
|
|
246
|
Phố Suối Ngàn
|
Cổng đình làng Nhớn
|
Cầu làng Vạch
|
1,00
|
|
247
|
Đường đập tràn cũ
|
Từ nhà truyền thống
|
Đập tràn
|
1,00
|
|
248
|
Đường lên trạm điện
|
Đường QL 4E cũ
|
Trạm điện 35
|
1,00
|
|
249
|
Mặt đường WB (đường
liên xã Cam Đường - Hợp Thành)
|
Đoạn Cầu làng Vạch
|
Nhà văn hóa thôn Sơn
Lầu
|
1,00
|
|
Từ nhà văn hóa thôn
Sơn Lầu
|
Hết địa phận xã Cam
Đường cũ (giáp xã Hợp Thành)
|
1,00
|
|
250
|
Đường khu tái định cư
trung tâm cụm xã Cam Đường cũ
|
Đường N1 (Đường
Nguyễn Văn Linh (QL 4E cũ)
|
cầu số 1 (cầu Ngòi
Đường)
|
1,00
|
|
Đường N6 (Phố Liên
Hợp)
|
|
1,00
|
|
Đường N3, N4, N5, N7
|
|
1,00
|
|
Đường N2 (Phố Văn
Hiến)
|
|
1,00
|
|
Đường D3
|
|
1,00
|
|
251
|
Khu tái định cư Làng
Vạch
|
1,00
|
|
252
|
Khu tái định cư Làng
Thác
|
1,00
|
|
253
|
Khu tái định cư Đất
Đèn
|
1,00
|
|
254
|
Khu tái định cư thôn
Sơn Lầu
|
1,00
|
|
255
|
Khu tái định cư Dạ 2
|
1,00
|
|
256
|
Các khu vực còn lại
trên địa bàn xã Cam Đường cũ
|
1,00
|
|
257
|
Phố Đào Trọng Lịch
(đường N2A*)
|
Phố Nguyễn Thị Định
(N2)
|
Phố Lê Văn Thiêm (N4)
|
1,00
|
|
258
|
Phố Kim Sơn
|
Phố Ngô Minh Loan
|
Phố Nguyễn Thị Định
|
1,00
|
|
259
|
Phố Tân Lập
|
Phố Nguyễn Thị Định
|
Đại lộ Trần Hưng Đạo
|
1,00
|
|
260
|
Phố Phú Thịnh
|
Đường Trần Phú
|
Đường Lê Thanh
|
1,00
|
|
Phố Lê Thanh
|
Cầu Phú Thịnh
|
1,00
|
|
261
|
Phố Bùi Đức Minh
|
Phố Hoàng Quy
|
Phố Tân Lập (phía
tiểu khu đô thị số 2)
|
1,00
|
|
262
|
Phố Võ Đại Huệ
|
Phố Tân Lập
|
Phố An Lạc
|
1,00
|
|
263
|
Các đường còn lại
thuộc tiểu khu đô thị số 2 (Phường Bắc Cường cũ)
|
1,00
|
|
264
|
Phố Vĩ Kim
|
Đại lộ Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Phú
|
1,00
|
|
265
|
Đường D6A
|
Đường vòng Phố Vĩ Kim
|
Đại lộ Trần Hưng Đạo
|
1,00
|
|
266
|
Phố Châu Úy
|
Đại lộ Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Phú
|
1,00
|
|
267
|
Phố Lê Duy Lương
|
Phố Châu Úy
|
Phố Phan Kế Bính
|
1,00
|
|
268
|
Phố Phan Kế Bính
|
Đường vòng Phố Châu
Úy
|
Đại lộ Trần Hưng Đạo
|
1,00
|
|
269
|
Phố Mạc Đăng Dung
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường N27
|
1,00
|
|
270
|
Phố Nguyễn Thăng Bình
|
Đường N27
|
N9
|
1,00
|
|
271
|
Các đường còn lại
thuộc tiểu khu đô thị số 3 Bắc Cường
|
1,00
|
|
272
|
Phố Hoàng Quy
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Giao với đường Võ
Nguyên Giáp
|
1,00
|
|
Từ giao với đường Võ
Nguyên Giáp
|
Hết đường
|
1,00
|
|
273
|
Phố Quách Văn Rạng
|
Đường vòng Đại lộ
Trần Hưng Đạo
|
Phố Phú Thịnh
|
1,00
|
|
274
|
Phố An Lạc
|
Đại lộ Trần Hưng Đạo
|
Hết đường
|
1,00
|
|
275
|
Các đường còn lại
thuộc dự án khu dân cư đường B1 (phường Bắc Cường cũ)
|
1,00
|
|
276
|
Phố Trần Thị Lan
(đường D4 + D4A)
|
Đường M15
|
Điểm Trung tâm giáo
dục nghề nghiệp - GDTX thành phố
|
1,00
|
|
277
|
Phố Đô Đốc Bảo
|
Từ Lê Văn Thiêm
|
Phố Phú Thịnh
|
1,00
|
|
278
|
Phố Đô Đốc Tuyết
(đường E15)
|
Đường E13
|
Đường Lê Thanh (ngã
tư cây xăng Linh Hương)
|
1,00
|
|
279
|
Phố Đô Đốc Lộc (đường
E16)
|
Đường E13
|
Đường M15
|
1,00
|
|
280
|
Phố Trương Định
(đường E17)
|
Phố Lê Văn Thiêm
|
M15
|
1,00
|
|
281
|
Phố Nguyễn Minh Không
(đường E18)
|
Phố Lê Văn Thiêm
|
Đường E17
|
1,00
|
|
282
|
Phố Huỳnh Thị Cúc
(đường M16)
|
Đường Lê Thanh
|
Đường Trần Phú
|
1,00
|
|
283
|
Các đường còn lại
thuộc tiểu khu đô thị số 4
|
1,00
|
|
284
|
Các đường thuộc tiểu
khu đô thị số 5
|
1,00
|
|
285
|
San gạt mặt bằng và
hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị Tân Lập
|
Đường T7
|
|
1,00
|
|
Đường T8
|
|
1,00
|
|
Các đường còn lại
thuộc dự án
|
|
1,00
|
|
286
|
Khu vực thôn Vĩ Kim
|
1,00
|
|
287
|
Khu vực thôn Chính
Cường
|
1,00
|
|
288
|
Các hộ bám mặt đường
tỉnh lộ 156
|
Đường Lê Thanh
|
Hết tỉnh lộ 156
|
1,00
|
|
289
|
Khu vực thôn Cửa Cải
(tổ 30)
|
1,00
|
|
290
|
Khu vực xóm Láo Túng
(tổ 30)
|
1,00
|
|
291
|
Đường N9
|
Cầu Ngòi Đum 2
|
Phố Phú Thịnh
|
1,00
|
|
292
|
Các đường thuộc khu
dân cư Chiến Thắng
|
1,00
|
|
293
|
Các vị trí còn lại
trên địa bàn phường Bắc Cường
|
1,00
|
|
294
|
Khu Tái định cư Tân
Lập
|
Các tuyến
|
|
1,00
|
|
295
|
Các đường nội bộ tiểu
khu đô thị 21 Bắc Cường
|
1,00
|
|
296
|
Các đường thuộc dự án
San gạt mặt bằng tổ 1, 2 Bắc Cường
|
1,00
|
|
297
|
Các đường thuộc dự ân
Khu TĐC phục vụ khu đô thị mới Bắc Cường 1,2 (khu vực đã có hạ tâng)
|
1,00
|
|
298
|
Tiểu khu đô thị số 10
|
Đường S9
|
|
1,00
|
|
Các đường còn lại
(trừ đường S5)
|
|
1,00
|
|
299
|
Đường S5
|
1,00
|
|
300
|
Đường D2, D3 thuộc
Tiểu khu đô thị số 6, 7
|
Từ đường N1
|
Đường N2
|
1,00
|
|
301
|
Đường D4 thuộc Tiểu
khu đô thị số 6, 7
|
Trần Kim Chiến
|
Đường N3
|
1,00
|
|
302
|
Các đường còn lại
thuộc Tiểu khu đô thị số 6, 7 (trừ đường Võ Nguyên Giáp
|
1,00
|
|
303
|
Đường N18 thuộc Tiểu
khu đô thị mới số 16
|
Đường N23
|
Đường N24
|
1,00
|
|
304
|
Đường N20 thuộc Tiểu
khu đô thị mới số 16
|
Đường N23
|
Đường N24
|
1,00
|
|
305
|
Đường T1 thuộc Tiểu
khu đô thị mới số 16
|
Đường N23
|
Đường N24
|
1,00
|
|
306
|
Các tuyến đường khác
còn lại thuộc tổ 21, 27, 31 Bắc Cường
|
1,00
|
|
307
|
Các tuyến đường khác
còn lại thuộc tổ 29 Bắc Cường
|
1,00
|
|
308
|
Các tuyến đường khác
còn lại thuộc tổ 13A Bình Minh
|
1,00
|
|
309
|
Các tuyến đường khác
còn lại thuộc tổ 9, 11, 17 Bình Minh
|
1,00
|
|
310
|
Tổ 5 Xuân Tăng
|
1,00
|
|
311
|
Tổ dân phố Thác (xã
Cam Đường cũ)
|
1,00
|
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Đoạn đường
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Quốc lộ 4D
|
Đường Hoàng Liên
|
Hết số nhà 550
|
1,00
|
|
Số nhà 552
|
Hết địa phận phường
Lào Cai
|
1,00
|
|
Cầu chui
|
Phố Phan Bội Châu
(cây xăng Quốc lộ 4D)
|
1,00
|
|
Phố Phan Bội Châu
(cây xăng Quốc lộ 4D)
|
Cổng chào Lào Cai
(Giáp Tổ dân phố Bản Quẩn)
|
1,00
|
|
Cổng chào Lào Cai
(Giáp Tổ dân phố Bản Quẩn)
|
Về phía Hà Nội đến
lối rẽ Cầu K8
|
1,00
|
|
Lối rẽ Cầu K8
|
Nút giao với đường M2
của khu Tái định cư Minh Sơn
|
1,00
|
|
Nút giao với đường M2
của khu Tái định cư Minh Sơn
|
Cầu Bản Phiệt
|
1,00
|
|
Cầu Bản Phiệt
|
Cổng Trường THCS Bản
Phiệt
|
1,00
|
|
Cầu Bản Phiệt cũ
|
QL 70
|
1,00
|
|
Trường THCS Bản Phiệt
|
Hết đất Cầu thủy điện
|
1,00
|
|
Giáp Cầu thủy điện
|
Giáp ranh xã Phong
Hải
|
1,00
|
|
2
|
Quốc lộ 70
|
Cầu Bản Phiệt
|
Giáp ranh xã Phong
Hải
|
1,00
|
|
3
|
Tỉnh lộ 157
|
Nút giao đường Lương
Định Của (gốc đa)
|
Cầu trước cổng Khu
Công Nghiệp Đông Phú mới
|
1,00
|
|
Cầu trước cổng Khu
Công Nghiệp Đông Phú mới
|
Cổng Công ty Hoàng
Lan
|
1,00
|
|
Cổng Công ty Hoàng
Lan
|
Hết địa phận phường
Lào Cai
|
1,00
|
|
4
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Cầu Kiều I
|
Phố Sơn Hà
|
1,00
|
|
Phố Sơn Hà
|
Cầu Cốc Lếu
|
1,00
|
|
Cầu Cốc Lếu
|
Phố Nguyễn Tri Phương
|
1,00
|
|
Phố Nguyễn Tri Phương
|
Phố Phạm Hồng Thái
|
1,00
|
|
Phố Phạm Hồng Thái
|
Phố Hồ Tùng Mậu
|
1,00
|
|
Phố Hồ Tùng Mậu
|
Phố Hợp Thành
|
1,00
|
|
Phố Hợp Thành
|
Cầu Phố Mới
|
1,00
|
|
5
|
Đường An Dương Vương
|
Cầu Cốc Lếu
|
Phố Phan Huy Chú
|
1,00
|
|
Phố Phan Huy Chú
|
Phố Đinh Lễ
|
1,00
|
|
Phố Đinh Lễ
|
Đường Nguyễn Du kéo
dài
|
1,00
|
|
Đường Nguyễn Du kéo
dài
|
Chân Cầu Phố Mới
|
1,00
|
|
Chân Cầu Phố Mới
|
Cầu Ngòi Đum
|
1,00
|
|
6
|
Phố Phan Bội Châu
|
Cầu Kiều I
|
Cổng lên Đền Thượng
|
1,00
|
|
Cổng lên Đền Thượng
|
Phố Nậm Thi
|
1,00
|
|
Phố Nậm Thi
|
Quốc lộ 4D
|
1,00
|
|
7
|
Phố Nguyễn Quang Bích
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Lạc Long Quân
|
1,00
|
|
8
|
Phố Sơn Hà
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Cầu Chui
|
1,00
|
|
9
|
Đường vào trạm nghiền
CLANKER
|
Quốc lộ 4D
|
Trạm Nghiền CLANKER
|
1,00
|
|
10
|
Phố Trần Nguyên Hãn
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Nguyễn Công Hoan
|
1,00
|
|
11
|
Phố Trần Nguyên Hãn (đoạn qua Bưu
Điện)
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Phố Nguyễn Công Hoan
|
1,00
|
|
12
|
Phố Văn Cao
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Phố Nguyễn Công Hoan
|
1,00
|
|
13
|
Phố Nguyễn Công Hoan
|
Cầu Kiều I
|
Cầu Chui
|
1,00
|
|
14
|
Phố Nguyễn Thái Học
|
Cầu Kiều I
|
Cầu Chui
|
1,00
|
|
15
|
Đường Lạc Long Quân
|
Ban quản Lý khu kinh
tế cửa khẩu
|
Đường Phạm Văn Khả
|
1,00
|
|
16
|
Đường M1 (thuộc xã
Vạn hoà cũ)
|
Phố Phạm Văn Khả
|
Nút giao Lương Định
Của (cổng trường tiểu học Vạn Hòa)
|
1,00
|
|
Nút giao Lương Định
Của (cổng trường tiểu học Vạn Hòa)
|
Đường trục phường
(Vạn Hòa cũ)
|
1,00
|
|
17
|
Phố Phạm Văn Khả
|
Phố Khánh Yên
|
Đường Lạc Long Quân
|
1,00
|
|
18
|
Phố Lê Lợi
|
Phố Nguyễn Thái Học
|
Phố Nậm Thi
|
1,00
|
|
19
|
Phố Ngô Thì Nhậm
|
Phố Phan Bội Châu
|
Phố Lê Lợi
|
1,00
|
|
20
|
Phố Nậm Thi
|
Đầu Phố Phan Bội Châu
|
Phố Lê Lợi
|
1,00
|
|
21
|
Phố Nguyễn Thiếp
|
Phố Phan Bội Châu
|
Phố Lê Lợi
|
1,00
|
|
22
|
Phố Bùi Thị Xuân
|
Phố Phan Bội Châu
|
Phố Lê Lợi
|
1,00
|
|
23
|
Phố Hoàng Diệu
|
Quốc lộ 4D
|
Đền Cấm
|
1,00
|
|
24
|
Phố Tố Hữu
|
Giao cắt với Phố
Hoàng Diệu (Đường T1 khu TĐC Đền Cấm - Giáp Cổng chào Khu Công nghiệp Đông
Phố Mới, tổ 4)
|
Giao cắt Đường T2 (tổ
4)
|
1,00
|
|
25
|
Phố Phùng Hưng
|
Phố Hoàng Diệu
|
Hết Đường khu tiểu
thủ công nghiệp (đến nút giao TL157)
|
1,00
|
|
26
|
Lõi đất số 12
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Phố Lê Ngọc Hân
|
1,00
|
|
27
|
Phố Đinh Công Tráng
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Phố Nguyễn Tri Phương
|
1,00
|
|
28
|
Phố Triệu Quang Phục
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Phố Nguyễn Tri Phương
|
1,00
|
|
Phố Hoàng Diệu
|
Phố Phùng Hưng
|
1,00
|
|
29
|
Các tuyến đường dự án
khu nhà ở thương mại tại nút giao đường Triệu Quang Phục và Hoàng Diệu
|
Phố Triệu Quang Phục
|
Phố Hoàng Diệu
|
1,00
|
|
30
|
Phố Tô Hiệu (Tuyến
T1)
|
Quốc lộ 4D
|
Cây xăng Na Mo
|
1,00
|
|
31
|
Tuyến T2
|
Quốc lộ 4D
|
Phố Tô Hiệu
|
1,00
|
|
32
|
Tuyến T3
|
Phố Tô Hiệu
|
Phố Triệu Tiến Tiên
|
1,00
|
|
33
|
Tuyến T4
|
Quốc lộ 4D
|
Phố Tô Hiệu
|
1,00
|
|
34
|
Phố Triệu Tiến Tiên
(T5)
|
Tuyến T2
|
Tuyến T4
|
1,00
|
|
35
|
Phố Na Mo (T6)
|
Tuyến T2
|
Tuyến T4
|
1,00
|
|
36
|
Phố Dã Tượng
|
Phố Minh Khai
|
Phố Tôn Thất Thuyết
|
1,00
|
|
Phố Tôn Thất Thuyết
|
Phố Ngô Văn Sở
|
1,00
|
|
37
|
Phố Nguyễn Tri Phương
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Phố Khánh yên
|
1,00
|
|
38
|
Phố Ngô Văn Sở
|
Phố Khánh Yên
|
Phố Dã Tượng
|
1,00
|
|
Phố Dã Tượng
|
Đường Nguyễn Huệ
|
1,00
|
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Phố Khánh Yên
|
1,00
|
|
39
|
Phố Hợp Thành
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Phố Ngô Văn Sở
|
1,00
|
|
Phố Ngô Văn Sở
|
Đường Lạc Long Quân
|
1,00
|
|
40
|
Phố Hồ Xuân Hương
|
Phố Ngô Văn Sở
|
Đường Lạc Long Quân
|
1,00
|
|
41
|
Ngõ 02 Nguyễn Tri
Phương; HTX Nhật Anh
|
1,00
|
|
42
|
Phố Phạm Hồng Thái
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Phố Tôn Thất Thuyết
|
1,00
|
|
43
|
Đường Khánh Yên
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Phố Quảng trường Ga
(Giáp Đội cảnh sát giao thông Đường bộ - Đường sắt ga quốc tế Lào Cai)
|
1,00
|
|
Phố Quảng trường Ga
(Giáp Đội cảnh sát giao thông Đường bộ - Đường sắt ga quốc tế Lào Cai)
|
Phố Quảng trường Ga
(Giáp khách sạn Thiên Hải)
|
1,00
|
|
Phố Quảng trường Ga
(Giáp khách sạn Thiên Hải)
|
Đường Đinh Bộ Lĩnh
(dốc Bao bì)
|
1,00
|
|
44
|
Các Đường quy hoạch
thuộc mặt bằng dự án Hạ Tầng kỹ thuật Đền Thượng và khu dân cư tổ 27
|
1,00
|
|
45
|
Phố Hà Chương
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Phố Lê Khôi
|
1,00
|
|
|
|
Phố Lê Khôi
|
Phố Nguyễn Tri Phương
|
1,00
|
|
46
|
Phố Trần Khánh Dư
|
Giao Cắt với Phố Lê
Khôi (khu nhà văn hóa Lê Khôi, tổ 1)
|
Giao cắt với Phố Hà
Chương (số nhà 019, tổ 1)
|
1,00
|
|
47
|
Phố Cao Thắng
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Phố Nguyễn Tri Phương
|
1,00
|
|
48
|
Tuyến đường nội bộ
khu nhà ở Công ty TNHH Hương Việt
|
Phố Lương Ngọc Quyến
|
Phố Nguyễn Tri Phương
|
1,00
|
|
49
|
Phố Lê Khôi
|
Phố Nguyễn Tri Phương
|
Phố Triệu Quang Phục
|
1,00
|
|
Phố Triệu Quang Phục
|
Phố Lương Ngọc Quyến
|
1,00
|
|
50
|
Phố Lê Ngọc Hân
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Phố Minh Khai
|
1,00
|
|
51
|
Phố Lương Ngọc Quyến
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Phố Minh Khai
|
1,00
|
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Phố Nguyễn Tri Phương
|
1,00
|
|
52
|
Phố Đặng Tiến Đông
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Phố Lê Khôi
|
1,00
|
|
53
|
Tuyến đường T1, T2
thuộc dự án khu nhà ở Công ty TNHH Hương Việt
|
Phố Lương Ngọc Quyến
|
Phố Nguyễn Tri Phương
|
1,00
|
|
54
|
Phố Mạc Đĩnh Chi
|
Phố Phạm Hồng Thái
|
Phố Lương Ngọc Quyến
|
1,00
|
|
55
|
Phố Hồ Tùng Mậu
|
Đường Lạc Long Quân
|
Phố Ngô Văn Sở
|
1,00
|
|
|
|
Phố Ngô Văn Sở
|
Đường Nguyễn Huệ
|
1,00
|
|
56
|
Phố Phan Đình Phùng
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Phố Minh Khai
|
1,00
|
|
57
|
Phố Tôn Thất Thuyết
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Phố Hồ Tùng Mậu
|
1,00
|
|
58
|
Phố Lương Thế Vinh
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Phố Đinh Bộ Lĩnh
|
1,00
|
|
59
|
Phố Phạm Ngũ Lão
|
Phố Dã Tượng
|
Phố Hồ Tùng Mậu
|
1,00
|
|
60
|
Ngõ 26 Phạm Ngũ Lão
|
Ngõ vào Khu dân cư
Bình An
|
1,00
|
|
61
|
Phố Minh Khai
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Phố Phan Đình Phùng
|
1,00
|
|
Phố Phan Đình Phùng
|
Cầu Phố Mới
|
1,00
|
|
62
|
Phố Hà Bổng
|
Phố Quảng trường ga
|
Phố Ngô Văn Sở
|
1,00
|
|
63
|
Đường M18
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Phố Khánh Yên
|
1,00
|
|
64
|
Phố Quảng Trường Ga
|
2 đoạn 2 bên quảng
trường ga (nối Đường Nguyễn Huệ và Phố Khánh Yên)
|
1,00
|
|
65
|
Phố Kim Hải
|
Phố Phan Đình Phùng
|
Phố Hợp Thành
|
1,00
|
|
66
|
Phố Nguyễn Viết Xuân
(K1)
|
Phố Ngô Văn Sở
|
Phố Đinh Bộ Lĩnh
|
1,00
|
|
67
|
Phố Lê Thị Hồng Gấm
(K2)
|
Phố Ngô Văn Sở
|
Phố Đinh Bộ Lĩnh
|
1,00
|
|
68
|
Phố Phan Đình Giót
(K3)
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Lạc Long Quân
|
1,00
|
|
69
|
Phố Ngũ Chỉ Sơn
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Lạc Long Quân
|
1,00
|
|
70
|
Phố Mai Văn Ty
|
Phố Tô Vĩnh Diện
|
Phố Phạm Văn Khả
|
1,00
|
|
71
|
Phố Ngọc Uyển
|
Phố Tô Vĩnh Diện
|
Phố Phạm Văn Khả
|
1,00
|
|
72
|
Phố Đinh Bộ Lĩnh
|
Chân Cầu phố mới
|
Ngã 5 lối rẽ cầu Phú
Thịnh
|
1,00
|
|
73
|
Phố Cô Tiên (đường
M21)
|
Phố Tô Vĩnh Diện
|
Phố Phạm Văn Khả
|
1,00
|
|
74
|
Phố Tô Vĩnh Diện
|
Đường M18
|
Đường Lạc Long Quân
|
1,00
|
|
75
|
Ngõ tổ 26
|
Phố Khánh Yên
|
Giáp khu Đầu máy
|
1,00
|
|
76
|
Ngõ tổ 29
|
Phố Khánh Yên
|
Đường sắt
|
1,00
|
|
77
|
Ngõ lên đồi 117
|
1,00
|
|
78
|
Đường Trần Thái Tông
- Quốc Lộ 4E
|
Đường Thủ Dầu Một
|
Ngã rẽ đi Cầu Duyên
Hải
|
1,00
|
|
Cầu Duyên Hải
|
Lối rẽ lên nghĩa
trang
|
1,00
|
|
Lối rẽ lên nghĩa
trang
|
Cầu Quang Kim
|
1,00
|
|
79
|
Đường Điện Biên
|
Đường Thủ Dầu Một
|
Bệnh viện đa khoa khu
vực Lào Cai - Cam Đường
|
1,00
|
|
Bệnh viện đa khoa khu
vực Lào Cai - Cam Đường
|
Đường Nhạc Sơn
|
1,00
|
|
80
|
Phố Duyên Hải
|
Nút giao Thủy Hoa -
Duyên Hà - Thanh Niên
|
Đầu Đường Nguyễn Đức
Cảnh
|
1,00
|
|
Đầu Đường Nguyễn Đức
Cảnh
|
Ngã ba Duyên Hải (Đến
giáp số nhà 174- đối diện cống ngang qua đường)
|
1,00
|
|
Ngã ba Duyên Hải (Đến
giáp số nhà 174- đối diện cống ngang qua đường)
|
Ngã ba giao giữa Phố
Duyên Hải và đường Trần Quang Khải
|
1,00
|
|
Ngã ba giao giữa Phố
Duyên Hải và đường Trần Quang Khải
|
Đường Thủ Dầu Một
|
1,00
|
|
81
|
Đường Thủ Dầu Một
|
Phố Duyên Hải
|
Phố Lương Khánh Thiện
|
1,00
|
|
82
|
Phố Nguyễn Đức Cảnh
|
Phố Duyên Hải
|
Phố Đăng Châu
|
1,00
|
|
83
|
Phố Lương Khánh Thiện
|
Đường Thủ Dầu Một
|
Phố Nguyễn Đức Cảnh
|
1,00
|
|
Đường Nhạc Sơn
|
Đường Thủ Dầu Một
|
1,00
|
|
84
|
Phố Trần Quang Khải
(A2 cũ)
|
Phố Nguyễn Đức Cảnh
|
Phố Duyên Hải (B4)
|
1,00
|
|
85
|
Phố Hữu Nghị
|
Phố Duyên hải
|
Khu thương mại Kinh
Thành
|
1,00
|
|
86
|
Phố Hàn Thuyên
|
Tuyến 2 (Đường nhánh
khu Kim Thành 500m)
|
1,00
|
|
87
|
Tuyến đường thuộc dự
án Khu đô thị mới đường Trần Quang Khải, Nguyễn Đức Cản (Đường: D1, D2, D3, T
tách thành 02 đoạn)
|
Tại tuyến đường TĐC2
- Trần Quang Khải, phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai (A2 cũ)
|
1,00
|
|
Các tuyến đường còn
lại
|
1,00
|
|
88
|
Đường Trần Thánh Tông
|
Phố Trần Thái Tông
|
Đường cao tốc Nội Bài
- Lào Cai
|
1,00
|
|
89
|
Phố Nguyễn Đình Tứ
(đường N1)
|
Phố Lê Quảng Ba
|
Phố Đàm Quang Trung
|
1,00
|
|
90
|
Phố Trần Quý Khoáng
(đường D2)
|
Phố Đàm Quang Trung
|
Ngã 4 Phố Lê Quảng
Ba, Nguyễn Đình Tứ
|
1,00
|
|
91
|
Phố Lê Quảng Ba
(đường D1)
|
Đường Thủ Dầu Một qua
Ngã tư biên phòng
|
Phố Đàm Quang Trung
|
1,00
|
|
92
|
Phố Đàm Quang Trung
(đường L1+đường Làng đen)
|
Công chào Làng đen
(Đường Điện Biên)
|
Phố Lê Quảng Ba
|
1,00
|
|
93
|
Phố Đàm Quang Trung
(đường L1+đường Làng đen)
|
Phố Lê Quảng Ba
|
Phố Vũ Trọng Phụng
|
1,00
|
|
94
|
Phố Vũ Trọng Phụng
(đường L2 Làng đen, đến cầu chui cao tốc)
|
Phố Trần Quý Khoáng
(D2) khu phụ trợ Bắc duyên hải
|
Cầu Chui cao tốc
|
1,00
|
|
95
|
Phố Nguyễn Cao Luyện
(đường N2 TĐC thôn 9)
|
Phố Doãn Kế Thiện
(Đường N5)
|
Phố Lưu Quý An (Đường
D3)
|
1,00
|
|
96
|
Phố Dương Quảng Hàm
(đường N3 TĐC thôn 9)
|
Phố Lưu Quý An (Đường
D3)
|
Phố Đỗ Đức Dục (Đường
N4)
|
1,00
|
|
97
|
Phố Doãn Kế Thiện
(đường N5)
|
Phố Lưu Quý An (Đường
D3)
|
Tỉnh lộ 156 (Giáp chợ
Lục Cẩu)
|
1,00
|
|
98
|
Phố Lưu Quý An (đường
D3)
|
Tỉnh lộ 156
|
Phố Doãn Kế Thiện
(Đường N5)
|
1,00
|
|
99
|
Phố Đỗ Đức Dục (đường
D4)
|
Tỉnh lộ 156
|
Phố Nguyễn Cao Luyện
(Đường N2)
|
1,00
|
|
100
|
Các đường phía sau
làn dân cư thuộc khu vực phố Nguyễn Đức Cảnh Thủ Dầu Một, Tô Hiến Thành
|
Đường M5 (từ Đường
Thủ Dầu Một đến đường M6)
|
1,00
|
|
Các đường còn lại
|
1,00
|
|
101
|
Các tuyến đường của
dự án khu dân cư Tổ 1 Duyên Hải
|
Tuyến T3
|
1,00
|
|
Các tuyến còn lại của
dự án
|
1,00
|
|
102
|
Các tuyến đường lõi
đất đường Nguyễn Đức Cảnh, Thủ Dầu Một và Tô Hiến Thành, phường Duyên Hải,
thành phố Lào Cai (Khu A)
|
1,00
|
|
103
|
Khu thương mại Kim
Thành cũ gồm:
|
1,00
|
|
Đường Vũ Đức Duy
|
Phố Duyên Hải
|
Phố Hương Sơn
|
1,00
|
|
Phố Khúc Thừa Dụ
|
Đường Thủ Dầu Một
|
Cao tốc Nội Bài - Lào
Cai
|
1,00
|
|
Phố Hương Sơn
|
Phố Khúc Thừa Dụ
|
Đường nối TL156
|
1,00
|
|
Phố Hoa Quán
|
Phố Hương Sơn
|
Phố Đặng Huy Trứ
(DN3)
|
1,00
|
|
Phố Phan Phù Tiên
|
Phố Hương Sơn
|
Phố Khúc Thừa Dụ
|
1,00
|
|
Phố Đặng Huy Trứ
|
Phố Hương Sơn
|
Phố Khúc Thừa Dụ
|
1,00
|
|
Phố Lê Hoa
|
Phố Hương Sơn
|
Phố Ngô Sỹ Liên
|
1,00
|
|
Phố Ngô Sỹ Liên
|
Phố Hoa Quán
|
Phố Phan Huy Trứ
|
1,00
|
|
Phố Phạm Thân Duật
|
Phố Hương Sơn
|
Phố Phan Phù Tiên
|
1,00
|
|
Các đường còn lại
|
1,00
|
|
104
|
Các đường thuộc dự án
khu đô thị mới từ tổ 24A đến tổ 26B (T1, T2, T3, T4, N1, N2, N3, N4, N5, N6,
N7, N8, N9 tách thành 03 đoạn)
|
T2, T3, N1, N2, N3,
N4, N5, N6, N7, N8
|
1,00
|
|
T1, T4
|
1,00
|
|
N9
|
1,00
|
|
105
|
Đường ngõ xóm tổ 13
Cốc Lếu
|
Đường đi xã Đồng
Tuyền
|
Hết đường
|
1,00
|
|
106
|
Đường ngõ xóm tổ 16
Cốc Lếu
|
Đường ngõ xóm sau số
nhà 245 tổ 26A Đường Điện Biên
|
1,00
|
|
107
|
Đường vào Đồng Tuyển
|
Đường Điện Biên
|
Ngã ba sau trường
Nguyễn Bá Ngọc
|
1,00
|
|
108
|
Phố Thanh Niên
|
Phố Hoàng Liên
|
Phố Đăng Châu
|
1,00
|
|
Phố Đăng Châu
|
Phố Duyên Hà
|
1,00
|
|
109
|
Phố Duyên Hà
|
Đường Hoàng Liên
|
Phố Đăng Châu
|
1,00
|
|
Phố Đăng Châu
|
Phố Duyên Hải
|
1,00
|
|
110
|
Phố Đăng Châu
|
Phố Thuỷ Hoa
|
Phố Duyên Hà
|
1,00
|
|
Phố Duyên Hà
|
Phố Lê Hồng Phong
|
1,00
|
|
111
|
Phố Sơn Den
|
Phố Duyên Hà
|
Phố Thuỷ Hoa
|
1,00
|
|
112
|
Phố Hưng Hóa
|
Đường Hoàng Liên
|
Phố Duyên Hà
|
1,00
|
|
113
|
Phố Ngô Gia Tự
|
Phố Duyên Hà
|
Phố Lê Hồng Phong
|
1,00
|
|
114
|
Phố Lê Hồng Phong
|
Đường Nhạc Sơn
|
Phố Lương Khánh Thiện
|
1,00
|
|
115
|
Phố Ba Chùa
|
Phố Ngô Gia Tự
|
Phố Duyên Hà
|
1,00
|
|
116
|
Đường ngõ xóm tổ 4
Cốc Lếu
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Hết đường
|
1,00
|
|
117
|
Phố Thủy Hoa
|
Đường Hoàng Liên
|
Phố Duyên Hải
|
1,00
|
|
118
|
Ngõ Thủy Hoa
|
Giáp số nhà 082 Phố
Thủy Hoa (Công ty liên doanh khách sạn Quốc tế Lào Cai)
|
1,00
|
|
119
|
Phố Thủy Tiên
|
Đường Hoàng Liên
|
Phố Đăng Châu
|
1,00
|
|
120
|
Phố Lê Chân
|
Phố Thanh Niên
|
Phố Hưng Hóa
|
1,00
|
|
121
|
Phố Lê Văn Hưu
|
Đường Nhạc Sơn
|
Phố Lương Khánh Thiện
|
1,00
|
|
122
|
Phố Nguyễn Siêu
|
Phố Duyên Hà
|
Phố Nguyễn Đức Cảnh
|
1,00
|
|
123
|
Phố Nguyễn Biểu
|
Phố Ba Chùa
|
Phố Nguyễn Đức Cảnh
|
1,00
|
|
124
|
Phố Phùng Khắc Khoan
|
Phố Nguyễn Siêu
|
Phố Nguyễn Biểu
|
1,00
|
|
125
|
Phố Trần Đại Nghĩa
(A3 cũ)
|
Trần Đặng
|
Ngã ba giao với Đường
Điện Biên
|
1,00
|
|
126
|
Phố Nguyễn Khuyến
|
Đường Nhạc Sơn
|
Phố Trần Đại Nghĩa
|
1,00
|
|
Nhà văn hóa Nguyễn
Khuyến
|
Phố Ngô Tất Tố
|
1,00
|
|
127
|
Ngõ Nhạc Sơn cũ
|
Đường Nhạc Sơn
|
Hết số nhà 033
|
1,00
|
|
Đoạn còn lại (Từ hết
số nhà 031 đến số nhà 007)
|
1,00
|
|
128
|
Phố Nguyễn An Ninh
|
Đường Điện Biên
|
Đường Nhạc Sơn
|
1,00
|
|
129
|
Phố Nguyễn Văn Huyên
|
Phố Nguyễn An Ninh
|
Phố Trừ Văn Thố
|
1,00
|
|
130
|
Phố Ngô Đức Kế
|
Phố Trừ Văn Thố
|
Đường Nhạc Sơn
|
1,00
|
|
131
|
Phố Phan Kế Toại
|
Phố Nguyễn An Ninh
|
Phố Nguyễn Văn Huyên
|
1,00
|
|
132
|
Phố Phan Trọng Tuệ
|
Phố Nguyễn An Ninh
|
Đường Điện Biên
|
1,00
|
|
133
|
Phố Trừ Văn Thố
|
Phố Nguyễn An Ninh
|
Đường Điện Biên
|
1,00
|
|
134
|
Các đường còn lại
thuộc Hồ số 6
|
Các đường còn lại
|
1,00
|
|
135
|
Phố Trần Quốc Hoàn
|
Phố Trần Đăng
|
Đường Điện Biên
|
1,00
|
|
136
|
Phố Nguyễn Khang
|
Nhà ở xã hội Điện
Biên
|
Phố Trần Đăng
|
1,00
|
|
137
|
Phố Trần Duy Hưng
|
Ngã tư Nguyễn Khuyến
|
Đường Điện Biên
|
1,00
|
|
138
|
Phố Nguyễn Huy Tưởng
|
Phố Trần Duy Hưng
|
Phố Nguyễn Khang
|
1,00
|
|
139
|
Các đường còn lại thuộc
hồ Đài phát thanh truyền hình (cũ)
|
Các đường còn lại
|
1,00
|
|
140
|
Phố Ngô Tất Tố
|
Phố Trần Quốc Hoàn
|
Đường Nhạc Sơn
|
1,00
|
|
141
|
Phố Tô Hiến Thành
|
Đường Điện Biên
|
Phố Trần Quang Khải
|
1,00
|
|
142
|
Phố Trần Đăng
|
Đường Điện Biên
|
Phố Nguyễn Khuyến
|
1,00
|
|
143
|
Đường ngõ xóm tổ 8
Cốc Lếu
|
Khu vực phía sau làn
dân cư Nguyễn Khuyến đến đồi trung tâm giáo dục thường xuyên
|
1,00
|
|
144
|
Đường ngõ xóm tổ 9
Cốc Lếu
|
Khu vực phía sau làm
dân cư Phố Nguyễn An Ninh Giáp chân đồi Nhạc Sơn tổ 21
|
1,00
|
|
145
|
Đường M4 (doanh
nghiệp Phùng Minh)
|
Phố Lương Khánh Thiện
|
Phố Lê Hồng Phong
|
1,00
|
|
146
|
Các tuyến đường trong
khu dân cư và dịch vụ giải trí Minh Hải
|
1,00
|
|
147
|
Đường Hoàng Liên
|
Cầu Cốc Lếu
|
Đường Nhạc Sơn
|
1,00
|
|
Đường Nhạc Sơn
|
Phố Phan Chu Trinh
|
1,00
|
|
Phố Phan Chu Trinh
|
Phố Nguyễn Du
|
1,00
|
|
Phố Nguyễn Du
|
Phố Lê Lai
|
1,00
|
|
Phố Lê Lai
|
Cầu Kim Tân
|
1,00
|
|
148
|
Đường Nhạc Sơn
|
Đường Hoàng Liên
|
Phố Hoàng Văn Thụ
|
1,00
|
|
Phố Hoàng Văn Thụ
|
Phố Phan Chu Trinh
|
1,00
|
|
Phố Phan Chu Trinh
|
Phố Quang Minh
|
1,00
|
|
Phố Quang Minh
|
Đường Hoàng Liên
|
1,00
|
|
149
|
Phố Cốc Lếu
|
O tròn Ngã 5 đường
Hoàng Liên
|
Phố Kim Đồng
|
1,00
|
|
Phố Kim Đồng
|
Ngã 4 Lê Văn Tám -
Nguyễn Trung Trực
|
1,00
|
|
Ngã 4 Lê Văn Tám -
Nguyễn Trung Trực
|
Đường Hoàng Liên
|
1,00
|
|
150
|
Phố Hoà An
|
Phố Cốc Lếu
|
Phố Hồng Hà
|
1,00
|
|
151
|
Phố Hồng Hà
|
Đường Hoàng Liên
|
Phố Kim Chung
|
1,00
|
|
Phố Kim Chung
|
Phố Lê Văn Tám
|
1,00
|
|
Phố Lê Văn Tám
|
Phố Phan Huy Chú
|
1,00
|
|
Phố Phan Huy Chú
|
Phố Sơn Đạo
|
1,00
|
|
152
|
Ngõ Hồng Hà
|
Bao quanh chợ B Cốc
Lếu
|
1,00
|
|
153
|
Ngõ Trạm điện Hồng Hà
|
Phố Hồng Hà
|
Đường An Dương Vương
|
1,00
|
|
154
|
Phố Sơn Tùng
|
Đường Hoàng Liên
|
Phố Cốc Lếu
|
1,00
|
|
Phố Cốc Lếu
|
Đường An Dương Vương
|
1,00
|
|
155
|
Phố Kim Đồng
|
Phố Hồng Hà
|
Phố Cốc Lếu
|
1,00
|
|
Phố Cốc Lếu
|
Phố Nguyễn Trung Trực
|
1,00
|
|
156
|
Phố Kim Chung
|
Phố Hồng Hà
|
Phố Cốc Lếu
|
1,00
|
|
157
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Phố Hồng Hà
|
Phố Cốc Lếu
|
1,00
|
|
158
|
Phố Lý Tự Trọng
|
Phố Hồng Hà
|
Phố Cốc Lếu
|
1,00
|
|
159
|
Phố Lê Văn Tám
|
Phố Hồng Hà
|
Phố Cốc Lếu
|
1,00
|
|
160
|
Phố Trần Quốc Toản
|
Đường An Dương Vương
|
Phố Cốc Lếu
|
1,00
|
|
160
|
Phố Cao Bá Quát
|
Phố Hồng Hà
|
Phố Cốc Lếu
|
1,00
|
|
161
|
Phố Tản Đà
|
Phố Hồng Hà
|
Phố Cốc Lếu
|
1,00
|
|
162
|
Phố Nguyễn Công Trứ
|
Phố Hồng Hà
|
Phố Cốc Lếu
|
1,00
|
|
163
|
Phố Phan Huy Chú
|
Đường Hoàng Liên
|
Đường An Dương Vương
|
1,00
|
|
164
|
Phố Nguyễn Trung Trực
|
Phố Sơn Tùng
|
Phố Cốc Lếu
|
1,00
|
|
165
|
Phố Sơn Đạo
|
Đường An Dương Vương
|
Đường Hoàng Liên
|
1,00
|
|
Đường Hoàng Liên
|
Phố Hoàng Văn Thụ
|
1,00
|
|
Phố Hoàng Văn Thụ
|
Phố Phan Chu Trinh
|
1,00
|
|
166
|
Ngõ Sơn Đạo
|
Phố Sơn Đạo
|
Chân đồi Công ty
giống cây trồng
|
1,00
|
|
167
|
Phố Đinh Lễ
|
Đường Hoàng Liên
|
Đường An Dương Vương
|
1,00
|
|
168
|
Phố Lê Quý Đôn
|
Đường Hoàng Liên
|
Đường Nhạc Sơn
|
1,00
|
|
169
|
Ngõ 74 - Lê Quý Đôn
|
Ngõ Lê Quý Đôn
|
1,00
|
|
170
|
Phố Nghĩa Đô
|
Đường Hoàng Liên
|
Phố Hoàng Văn Thụ
|
1,00
|
|
171
|
Phố Phan Chu Trinh
|
Đường Hoàng Liên
|
Phố Đặng Trần Côn
|
1,00
|
|
Phố Đặng Trần Côn
|
Đường Nhạc Sơn
|
1,00
|
|
172
|
Phố Tán Thuật
|
Phố Hoàng Hoa Thám
|
Trường mầm non-Hoa
Mai
|
1,00
|
|
Đường Hoàng Liên
|
Số nhà 032 (Phố Tán
Thuật)
|
1,00
|
|
173
|
Phố Hoàng Văn Thụ
|
Đường Nhạc Sơn
|
Phố Trần Đăng Ninh
|
1,00
|
|
174
|
Ngõ 116 đường Hoàng
Văn Thụ
|
Phố Hoàng Văn Thụ
|
Phố Đặng Trần Côn
|
1,00
|
|
Số nhà 002 (ngõ 116)
|
Hết ngõ
|
1,00
|
|
175
|
Phố Hoàng Hoa Thám
|
Phố Hoàng Văn Thụ
|
Phố Phan Chu Trinh
|
1,00
|
|
|
|
Đường Hoàng Liên
|
Phố Hoàng Văn Thụ
|
1,00
|
|
176
|
Phố Nguyễn Hiền
|
Phố Hoàng Văn Thụ
|
Phố Đặng Trần Côn
|
1,00
|
|
177
|
Phố Lương Văn Can
|
Phố Đặng Trần Côn
|
Phố Sơn Đạo
|
1,00
|
|
178
|
Phố Trần Đăng Ninh
|
Đường Hoàng Liên
|
Phố Hoàng Văn Thụ
|
1,00
|
|
Phố Hoàng Văn Thụ
|
Đường Nhạc Sơn
|
1,00
|
|
179
|
Ngõ 158 đường Trần
Đăng Ninh
|
Đường Trần Đăng Ninh
|
Lõi Hồng Ngọc
|
1,00
|
|
180
|
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Đường Nhạc Sơn
|
Phố Lê Quý Đôn
|
1,00
|
|
181
|
Phố Đoàn Thị Điểm
|
Đường Nhạc Sơn
|
Phố Đặng Trần Côn
|
1,00
|
|
182
|
Phố Ngô Thì Sĩ
|
Phố Trần Đăng Ninh
|
Phố Lê Quý Đôn
|
1,00
|
|
183
|
Phố Đặng Trần Côn
|
Phố Phan Chu Trinh
|
Phố Sơn Đạo
|
1,00
|
|
184
|
Ngõ Đặng Trần Côn
|
Phố Đặng Trần Côn
|
Phố Sơn Đạo
|
1,00
|
|
185
|
Ngõ Thái Sơn
|
Phố Đặng Trần Côn
|
Hết đất Thái Sơn
|
1,00
|
|
186
|
Đường vào UBND phường
Cốc Lếu cũ
|
Đường Hoàng Liên
|
Phố Hoàng Văn Thụ
|
1,00
|
|
Phố Phan Chu Trinh
|
UBND phường Cốc Lếu
cũ
|
1,00
|
|
187
|
Phố Đặng Văn Ngữ
|
Đường Hoàng Liên
|
Phố Hoàng Hoa Thám
|
1,00
|
|
188
|
Đường lên đồi mưa
Axít
|
Đường Nhạc Sơn
|
Công ty xây lắp công
trình Vũ Yến
|
1,00
|
|
189
|
Các đường thuộc khu
vực dự án công ty TNHH xây dựng Thái Lào
|
Phố Nguyễn Minh Châu
|
1,00
|
|
Phố Nguyễn Quý Đức
|
1,00
|
|
Ngã 3 công ty
|
Phố Nguyễn Minh Châu
|
1,00
|
|
Nút giao Trần Đăng
Ninh - Đặng Trần Côn
|
Phố Nguyễn Minh Châu
|
1,00
|
|
190
|
Ngõ An Sinh
|
Đường Hoàng Liên
|
Phố Cốc Lếu
|
1,00
|
|
191
|
Các tuyến phố trong
Dự án nhà ở thương mại CIC;
|
1,00
|
|
192
|
Các đường quy hoạch
thuộc dự án: “Khu đô thị mới tổ 31, 32, 33, 34, phường Duyên Hải (nay là Cốc
Lếu), phường Lào Cai”
|
1,00
|
|
193
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Hoàng Liên
|
Phố Nguyễn Du
|
1,00
|
|
Phố Nguyễn Du
|
Phố Yết Kiêu
|
1,00
|
|
194
|
Đường Ngô Quyền kéo
dài
|
Đường Ngô Quyền
|
Cầu Ngòi Đum
|
1,00
|
|
195
|
Đường N6
|
Đường Ngô Quyền
|
Phố Soi Tiền
|
1,00
|
|
196
|
Ngõ Ngô Quyền 1
|
Giáp số nhà 429 Đường
Hoàng Liên
|
Đường Ngô Quyền
|
1,00
|
|
197
|
Phố Lý Ông Trọng
|
Phố Soi Tiền
|
Đường An Dương Vương
|
1,00
|
|
198
|
Phố Mai Hắc Đế
|
Phố Soi Tiền
|
Đường An Dương Vương
|
1,00
|
|
199
|
Ngõ Hoàng Liên
|
Đường Hoàng Liên
|
Phố Soi Tiền
|
1,00
|
|
200
|
Đại lộ Trần Hưng Đạo
|
Ngã sáu
|
Cầu Bắc Cường
|
1,00
|
|
201
|
Ngã sáu
|
Các lô đất bao quanh
Ngã sáu
|
1,00
|
|
202
|
Đường Nhạc Sơn cũ
|
Đối diện dải cây xanh
|
Đường Nhạc Sơn
|
1,00
|
|
203
|
Ngõ sau đường An
Dương Vương - Đoàn Khuê - Ngô Quyền - Yết kiêu kéo dài
|
Đường Ngô Quyền
|
hết ngõ
|
1,00
|
|
204
|
Phố Soi Tiền
|
Đường Hồng Hà
|
Phố Đinh Lễ
|
1,00
|
|
Phố Đinh Lễ
|
Đường N6
|
1,00
|
|
Đường N6
|
Phố Nguyễn Du
|
1,00
|
|
Phố Nguyễn Du
|
Đường An Dương Vương
|
1,00
|
|
205
|
Phố Cao Lỗ
|
Phố Soi Tiền
|
Phố Lý Ông Trọng
|
1,00
|
|
206
|
Phố Lý Nam Đế
|
Phố Soi Tiền
|
Đường An Dương Vương
|
1,00
|
|
207
|
Phố Vạn Phúc
|
Phố Lê Đại Hành
|
Đường An Dương Vương
kè sông Hồng) (2 bên Giáp chân Cầu Phố mới)
|
1,00
|
|
208
|
Phố Vạn Phúc
|
Đường An Dương Vương
|
Hết số nhà 014 Vạn
Phúc
|
1,00
|
|
Số nhà 016 Vạn Phúc
|
Phố Tráng A Pao
|
1,00
|
|
Phố Tráng A Pao
|
Phố Đoàn Khuê
|
1,00
|
|
209
|
Phố Tráng A Pao
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường An Dương Vương
|
1,00
|
|
210
|
Phố Đoàn Khuê (Nhánh
nối 5 cũ)
|
Đường Ngô Quyền
|
Phố Lê Đại Hành
|
1,00
|
|
211
|
Phố Đoàn Khuê
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường An Dương Vương
|
1,00
|
|
212
|
Đường M1 (thuộc
phường Kim Tân cũ)
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường An Dương Vương
|
1,00
|
|
213
|
Phố Ngòi Đum
|
Phố Yết Kiêu
|
Đường Ngô Quyền kéo
dài
|
1,00
|
|
214
|
Phố Chu Huy Mân
(đường NB1)
|
Trong khu dân cư
Chiến Thắng
|
1,00
|
|
215
|
Các đường thuộc khu
dân cư Chiến Thắng
|
Các Đường thuộc khu
dân cư Chiến Thắng
|
1,00
|
|
216
|
Phố Tạ Đình Đề
|
Phố Yết Kiêu
|
Đường Ngô Quyền Kéo
dài
|
1,00
|
|
217
|
Phố Yết Kiêu
|
Ngã sáu
|
Đường Ngô Quyền
|
1,00
|
|
218
|
Phố Yết Kiêu kéo dài
|
Đường D1
|
Đường C1 thuộc quy
hoạch khu dân cư Chiến Thắng
|
1,00
|
|
219
|
Đường D1 (theo quy
hoạch khu dân cư Chiến Thắng)
|
Đường Ngô Quyền Kéo
dài
|
Đường An Dương Vương
|
1,00
|
|
220
|
Phố Lý Công Uẩn
|
Ngã Sáu
|
Phố Quy Hóa
|
1,00
|
|
Phố Quy Hóa
|
Phố Nguyễn Du
|
1,00
|
|
Phố Nguyễn Du
|
Đường Ngô Quyền
|
1,00
|
|
221
|
Phố Nguyễn Du
|
Đường Hoàng Liên
|
Phố Lý Công Uẩn
|
1,00
|
|
Phố Lý Công Uẩn
|
Phố Soi Tiền
|
1,00
|
|
222
|
Phố Thành Công
|
Phố Lý Công Uẩn
|
Hết Đường bao quanh
chợ
|
1,00
|
|
Đoạn sau làn dân cư Đường
Ngô Quyền
|
1,00
|
|
223
|
Phố Lê Lai
|
Đường Hoàng Liên
|
Phố Lý Công Uẩn
|
1,00
|
|
Phố Lý Công Uẩn
|
Đường Ngô Quyền
|
1,00
|
|
224
|
Phố Hàm Tử
|
Phố Lê Lai
|
Phố Vạn Hoa (sau
trường THCS Kim Tân)
|
1,00
|
|
225
|
Phố Phú Bình
|
Phố Lý Đạo Thành
|
Phố Lê Lai
|
1,00
|
|
226
|
Phố Vạn Hoa
|
Đường Ngô Quyền
|
Phố Lý Công Uẩn
|
1,00
|
|
227
|
Phố Chu Văn An
|
Phố Nguyễn Du
|
Phố Lý Đạo Thành
|
1,00
|
|
228
|
Phố Kim Thành
|
Đường Hoàng Liên
|
Phố Tuệ Tĩnh
|
1,00
|
|
Đường Hoàng Liên
|
Ban QLDA 661
|
1,00
|
|
229
|
Phố Tuệ Tĩnh
|
Phố Hàm Nghi
|
Phố Mường Than
|
1,00
|
|
230
|
Phố Xuân Diệu
|
Đường Hoàng Liên
|
Phố Hàm Nghi
|
1,00
|
|
231
|
Phố Him Lam
|
Giữa Đường Hoàng Liên
với Phố Trần Bình Trọng (gần khu chi nhánh NH nông nghiệp Kim Tân)
|
1,00
|
|
232
|
Phố Trần Bình Trọng
|
Phố Xuân Diệu
|
Phố Hàm Nghi
|
1,00
|
|
233
|
Phố Lý Đạo Thành
|
Đường Hoàng Liên
|
Phố Lý Công Uẩn
|
1,00
|
|
Phố Lý Công Uẩn
|
Phố Quy Hóa
|
1,00
|
|
234
|
Phố Quy Hoá
|
Đường Hoàng Liên
|
Đường An Dương Vương
|
1,00
|
|
235
|
Ngõ Quy Hóa
|
Phố Quy Hóa
|
Số nhà 035 ngõ Quy
Hóa
|
1,00
|
|
236
|
Ngõ Lê Đại Hành
|
Phố Quy Hóa
|
Phố Yết Kiêu
|
1,00
|
|
Phố Lê Đại Hành
|
đến hết ngõ
|
1,00
|
|
237
|
Phố Ngọc Hồi
|
Phố Lê Đại Hành
|
Đường Ngô Quyền (Giáp
Phố Quy Hóa)
|
1,00
|
|
238
|
Phố Tân Trào
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường An Dương Vương
|
1,00
|
|
Đường Ngô Quyền
|
Phố Lê Đại Hành
|
1,00
|
|
239
|
Phố Lê Thanh Nghị
|
Phố Lê Đại Hành
|
Đường Ngô Quyền
|
1,00
|
|
240
|
Phố Quang Minh
|
Đường Nhạc Sơn
|
Phố Trung Đô
|
1,00
|
|
241
|
Phố Mường Than
|
Đường Nhạc Sơn
|
Phố Lý Công Uẩn
|
1,00
|
|
Phố Lý Công Uẩn
|
Trường Nội trú cũ
|
1,00
|
|
242
|
Ngõ Mường Than
|
Phố Mường Than
|
Phố Bà Triệu
|
1,00
|
|
243
|
Ngõ xưởng in
|
Phố Mường Than
|
Doanh nghiệp Hoàng
Sơn
|
1,00
|
|
244
|
Ngõ Trường Nội Trú
|
Phố Mường Than
|
Phố Quy Hoá
|
1,00
|
|
245
|
Phố Kim Hoa
|
Phố An Phú
|
Phố Trung Đô
|
1,00
|
|
246
|
Phố Bà Triệu
|
Phố Tuệ Tĩnh
|
Phố Lý Công Uẩn
|
1,00
|
|
247
|
Phố Trần Nhật Duật
|
Đường Hoàng Liên
|
Phố Mường Than
|
1,00
|
|
Phố Mường Than
|
Phố Bà Triệu
|
1,00
|
|
248
|
Phố Hàm Nghi
|
Phố Hoàng Liên
|
Ngã sáu
|
1,00
|
|
249
|
Phố Lê Hữu Trác
|
Phố Hàm Nghi
|
Phố Phạm Ngọc Thạch
|
1,00
|
|
250
|
Phố Tân An
|
Phố Kim Hà
|
Phố Đào Duy Từ
|
1,00
|
|
251
|
Phố Kim Hà
|
Phố Hàm Nghi
|
Phố Phạm Ngọc Thạch
|
1,00
|
|
252
|
Phố Tôn Thất Tùng
|
Phố Hàm Nghi
|
Phố Kim Hà
|
1,00
|
|
253
|
Phố Phạm Ngọc Thạch
|
Phố Hàm Nghi
|
Phố Đào Duy Từ
|
1,00
|
|
Phố Đào Duy Từ
|
Phố Kim Hà
|
1,00
|
|
254
|
Phố Thanh Phú
|
Phố Hàm Nghi
|
Phố Phạm Ngọc Thạch
|
1,00
|
|
255
|
Phố Đào Duy Từ
|
Phố Hàm Nghi
|
Phố Phạm Ngọc Thạch
|
1,00
|
|
256
|
Phố Cao Sơn
|
Phố Kim Thành
|
hết đường
|
1,00
|
|
257
|
Đường Nguyễn Đình
Chiểu
|
Phố Mường Than
|
Phố Bà Triệu
|
1,00
|
|
258
|
Phố Bạch Đằng
|
Phố Hàm Nghi (QL4D)
|
Ra suối Ngòi Đum
|
1,00
|
|
259
|
Phố Bế Văn Đàn
|
Phố Bế Văn Đàn
|
Phố Thanh Phú
|
1,00
|
|
Phố Đào Duy Từ
|
Phố Phạm Ngọc Thạch
|
1,00
|
|
260
|
Phố Ngọc Hà
|
Phố Xuân Diệu
|
Phố Hàm Nghi (lõi đất
Cao Minh)
|
1,00
|
|
261
|
Phố An Bình
|
Đường Hoàng Liên
|
Phố Quang Minh
|
1,00
|
|
262
|
Phố An Nhân
|
Đường Hoàng Liên
|
Phố Quang Minh
|
1,00
|
|
263
|
Phố Trung Đô
|
Đường Hoàng Liên
|
Đường Nhạc Sơn
|
1,00
|
|
264
|
Phố An Phú
|
Đường Nhạc Sơn tổ 28
|
Phố Kim Hoa
|
1,00
|
|
Phố Kim Hoa
|
Phố Quang Minh
|
1,00
|
|
Phố Quang Minh
|
Đường Nhạc Sơn tổ 24
|
1,00
|
|
265
|
Ngõ Nhạc Sơn 1
|
Đường Nhạc Sơn
|
Chân đồi Nhạc Sơn
|
1,00
|
|
266
|
Phố Trường Sa (đường
T1)
|
Phố Hàm Nghi
|
Phố Phạm Ngọc Thạch
|
1,00
|
|
267
|
Phố Hoàng Sa (đường
T2)
|
Phố Tân An
|
Phố Phạm Ngọc Thạch
|
1,00
|
|
268
|
Các đường quy hoạch thuộc
dự án Mặt bằng HTKT khu Hồ số 1
|
1,00
|
|
269
|
Các đường thuộc Quy
hoạch chi tiết xây dựng dọc hai bên suối Ngòi Đum (đoạn từ cầu Kim Tân đến
nút giao cao tốc Nội Bài - Lào Cai IC19)
|
1,00
|
|
270
|
Phố Phạm Văn Xảo
|
Ngõ Phạm Văn Xảo
(Đường M2 - theo Quy hoạch)
|
Đường M4 (theo Quy
hoạch)
|
1,00
|
|
Nút giao đường Lương
Định Của và đường M1 (theo quy hoạch)
|
Đường M7 (cầu Phú
Thịnh - Theo quy hoạch)
|
1,00
|
|
Đường M7 (cầu Phú
Thịnh - Theo quy hoạch)
|
Nút giao đường M1
(theo quy hoạch)
|
1,00
|
|
Đường M7 (cầu Phú
Thịnh - Theo quy hoạch)
|
Nút giao đường M1 và
đường M8 (theo quy hoạch)
|
1,00
|
|
271
|
Phố Lương Định Của
|
Phố Đinh Bộ Lĩnh
|
Nút giao với đường M1
|
1,00
|
|
Nối từ Ngã 5 (Giáp
gốc đa)
|
M8 theo quy hoạch mới
|
1,00
|
|
Nối từ Phố Đinh Bộ
Lĩnh đi qua trường tiểu học Vạn Hòa
|
đầu Cầu Phú Thịnh
|
1,00
|
|
272
|
Đường M3 và M4 (theo
quy hoạch)
|
Phố Đinh Bộ Lĩnh
|
Đường M1
|
1,00
|
|
273
|
Đường M5A (theo quy
hoạch)
|
Phố Đinh Bộ Lĩnh
|
Đường M1
|
1,00
|
|
274
|
Đường M5 (theo quy
hoạch)
|
Phố Lương Định Của
|
Đường M1
|
1,00
|
|
275
|
Phố Hồng Giang
|
Phố Phạm Văn Khả
|
Ngõ Phạm Văn Xảo
|
1,00
|
|
276
|
Phố Hưng Thịnh
|
Phố Phạm Văn Khả
|
Phố Khánh Yên (tổ dân
phố Hồng Hà)
|
1,00
|
|
277
|
Phố Hồng Sơn
|
Phố Phạm Văn Khả
|
Đường M15 (ngõ Phạm
Văn Xảo mới)
|
1,00
|
|
278
|
Đường M7 (Cầu Phú
Thịnh)
|
Ngã 5 Lương Định Của
|
Đường Bờ Sông (M1)
|
1,00
|
|
279
|
Ngõ Phạm Văn Xảo
|
Phố Phạm Văn Khả
|
Phố Phạm Văn Xảo
|
1,00
|
|
280
|
Phố Bình Than
|
Phố Khánh Yên
|
Phố Đinh Bộ Lĩnh
|
1,00
|
|
281
|
Khu tái định cư cho
người có thu nhập thấp (Khu nhà ở công ty khoáng sản)
|
1,00
|
|
282
|
Khu tái định cư số 1
cầu Giang Đông
|
1,00
|
|
283
|
Khu tái định cư số 2
|
Các tuyến đường thuộc
khu tái định cư số 2
|
1,00
|
|
284
|
Khu TĐC số 2 mở rộng
|
Các tuyến Đường thuộc
khu tái định cư số 2 mở rộng
|
1,00
|
|
285
|
Đường trục phường
(Vạn Hòa cũ)
|
Cuối Đường M8 theo
quy hoạch
|
Cầu ông Tư TDP Cánh
Chín
|
1,00
|
|
Cầu ông Tư TDP Cánh
Chín
|
Đường T3 khu tái định
cư số 2
|
1,00
|
|
Đường D2 (khu tái
định cư số 2) đến UBND xã vòng qua trạm y tế cũ đến Ngã ba nhà bà Phượng
Lương Tổ dân phố Cánh Chín
|
1,00
|
|
UBND Vạn Hòa cũ
|
Cầu sắt Tổ dân phố
Cánh Đông
|
1,00
|
|
286
|
Đường trục TDP (khu
vực Vạn Hòa cũ)
|
Đối diện nhà văn hóa
(ngõ nhà Hiền Minh) qua Đường D2 mới lên chùa ra
|
Ngã ba nhà ông Cao
Chuyền
|
1,00
|
|
Trạm biến áp TDP
Giang Đông 2
|
Đường N10
|
1,00
|
|
Cây đa trạm y tế cũ
đến nhà ông Lộc
|
Đường trục chính Tổ
dân phố Cánh Đông (nhà Thiệu Bền)
|
1,00
|
|
287
|
Khu tái định cư kiểm
dịch vùng
|
1,00
|
|
288
|
Dự án Khu đô thị mới
|
Đường D3
|
1,00
|
|
Các Đường còn lại
|
|
1,00
|
|
289
|
Đường quy hoạch bờ tả
sông Hồng
|
Đường N1 (Khu đô thị
Vạn Hòa)
|
|
1,00
|
|
290
|
Đường Bản Phiệt Làng
Chung
|
Quốc lộ 4D
|
Hết Cầu Pạc Tà
|
1,00
|
|
Cầu Pạc Tà
|
Đường rẽ vào Tổ dân
phố Cốc Lầy
|
1,00
|
|
Đường rẽ vào Tổ dân
phố Cốc Lầy
|
Ranh giới đất trường
tiểu học Làng Chung
|
1,00
|
|
Ranh giới đất trường
tiểu học Làng Chung
|
Tỉnh lộ 157 (Ngã 3
Làng Chung)
|
1,00
|
|
291
|
Khu tái định cư Tổ
dân phố Bản Quẩn
|
Các tuyến Đường gom
A-A, tuyến I (mặt bằng khu TĐC)
|
1,00
|
|
292
|
Tổ dân phố Bản Quẩn
|
Các Đường bê tông Tổ
dân phố Bản Quẩn
|
1,00
|
|
293
|
Khu kè sạt lở tại thị
tứ Bản Phiệt
|
Các tuyến Đường N1,
N2, D2, D3
|
1,00
|
|
294
|
Khu đất Minh Sơn
|
Các tuyến Đường M1,
M2, M3
|
1,00
|
|
295
|
Đường cổng chợ Bản
Phiệt (đối diện chợ Bản Phiệt)
|
Đoạn giao với Đường
D3 (kè sạt lở) (nhà ông Quỳnh Tầm)
|
Cuối Đường (nhà ông
Công Thúy)
|
1,00
|
|
296
|
Đường K8 Nậm Sò
(nhánh cầu sắt)
|
Đầu Cầu sắt
|
Đường BQ7
|
1,00
|
|
297
|
Đường BQ7
|
Cầu K8
|
Giao đường K8 Nậm Sò
(nhánh cầu sắt)
|
1,00
|
|
Các vị trí còn lại
|
1,00
|
|
298
|
Các tuyến đường khác
còn lại từ tổ 1 đến tổ 30
|
1,05
|
|
299
|
Các ngõ còn lại tổ 6
Duyên Hải, tổ 7 Duyên Hải, tổ 8 Duyên Hải
|
1,05
|
|
300
|
Các tuyến đường khác
còn lại từ tổ 1 Duyên Hải đến tổ 5 Duyên Hải
|
1,05
|
|
301
|
Các tuyến đường khác
còn lại từ tổ 1 Cốc Lếu đến tổ 36 Cốc Lếu
|
1,05
|
|
302
|
Các tuyến đường khác
còn lại từ tổ 1 Kim Tân đến tổ 36 Kim Tân
|
1,05
|
|
303
|
Các tuyến đường khác
còn lại thuộc Tổ dân phố: Hồng Sơn, Hồng Hà, Hồng Giang, Sơn Mãn 1; Sơn Mãn
2; Sơn Mãn 3
|
1,05
|
|
304
|
Các tuyến đường khác còn
lại của Tổ dân phố: Cánh Chín, Giang Đông, Giang Đông 2, Cánh Đông trong quy
hoạch đô thị Vạn Hòa
|
1,05
|
|
305
|
Các tuyến đường khác
còn lại tại tổ dân phố: Cánh Đông, Giang Đông, Giang Đông 2, Cánh Chín
|
1,05
|
|
306
|
Các tuyến đường khác
còn lại thuộc tổ dân phố Cầu Xum
|
1,05
|
|
307
|
Các tuyến đường khác
còn lại tại tổ dân phố: Bản Quẩn, K8, Nậm Sò, Nậm Sưu, Bản Phiệt, Pạc Tà, Cốc
Lầy, Làng Chung
|
1,10
|
|
308
|
Đường M8 (theo quy
hoạch)
|
1,00
|
PHỤ
LỤC III
HỆ
SỐ ĐIỀU CHỈNH MỨC BIẾN ĐỘNG THỊ TRƯỜNG ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ
SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP; ĐẤT SỬ DỤNG CHO HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN TẠI KHU VỰC 2
(Kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Lào Cai)
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Tuyến đường Quốc lộ
4D
|
|
|
1.1
|
Từ địa phận phường
Lào Cai đến đường Tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai)
|
1,00
|
|
1.2
|
Từ đường Tỉnh lộ 155
(đường Sapa - Lào Cai) đến ngã ba đường vào thôn Luổng Láo 1 (đường vào
nhà máy thủy điện Cốc San)
|
1,00
|
|
1.3
|
Từ ngã ba đường vào
thôn Luổng Láo 1 (đường vào nhà máy thủy điện Cốc San) đến đường T1 (Quy
hoạch chi tiết trung tâm xã Cốc San)
|
1,00
|
|
1.4
|
Từ đường T1 đến đường
An San
|
1,00
|
|
1.5
|
Từ đường An San đến
ngã rẽ đi vào nhà máy thủy điện Cốc San Thượng
|
1,00
|
|
1.6
|
Từ đường An San đến
ngã rẽ đi vào nhà máy thủy điện Cốc San
|
1,00
|
|
1.7
|
Từ đoạn ngã rẽ thủy
điện Cốc San đến giáp địa phận xã Tóng Sành (cũ)
|
1,00
|
|
1.8
|
Từ địa phận xã Tòng
Sành cũ đến giáp xã Tả Phìn
|
1,00
|
|
2
|
Đường tỉnh lộ 155
|
|
|
2.1
|
Từ giáp địa phận
phường Cam Đường (thuộc thôn Luổng Láo 2) đến đoạn nối từ Quốc lộ 4D đi đến
đường tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai)
|
1,00
|
|
2.2
|
Từ Đoạn nối từ Quốc
lộ 4D đi đến đường tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai) ngã rẽ đường đi thôn Ún
Tà
|
1,00
|
|
2.3
|
Từ đường đi thôn Ún
Tà đến hết địa phận xã Cốc San (cũ)
|
1,00
|
|
2.4
|
Đoạn từ hết địa phận
xã Cốc San cũ đến hết giáp xã Tả Phìn
|
1,00
|
|
2.5
|
Đoạn nối từ Quốc lộ
4D đi đến đường tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai)
|
1,00
|
|
3
|
Đường Liên xã (xã
Đồng Tuyển cũ)
|
|
|
3.1
|
Từ phường Lào Cai đến
khu tái định cư số 4 (thôn 5,6 xã Đồng Tuyển cũ)
|
1,50
|
|
3.2
|
Từ đầu khu tái định
cư số 4 (thôn 5,6 xã Đồng Tuyển cũ) đến trụ sở UBND xã Đồng Tuyển cũ
|
1,50
|
|
3.3
|
Đoạn đường trước cửa
Trụ sở UBND xã Đồng Tuyển cũ đi trường Nguyễn Bá Ngọc
|
1,50
|
|
3.4
|
Từ trụ sở UBND xã
Đồng Tuyển cũ đến Khu tái định cư thôn 3
|
1,50
|
|
3.5
|
Từ cuối khu tái định
cư thôn 3 đến Quốc lộ 4D
|
1,50
|
|
4
|
Khu tái định cư cao
tốc thôn 3 (Đồng Tuyển cũ)
|
|
|
4.1
|
Đường N1
|
1,50
|
|
4.2
|
Phố Củm Thượng (đường
N2)
|
1,50
|
|
5
|
Đường ô tô trục chính
(đường chuyên dùng của mỏ Apatit)
|
|
|
|
Toàn tuyến tách
thành 04 đoạn:
|
|
|
5.1
|
Từ ngã tư giao Quốc
lộ 4D (đường đi nhà máy rác) đến hết điểm ngầm tràn đi phường Cam Đường
|
1,00
|
|
5.2
|
Từ ngã tư giao QL 4D
(đường đi nhà máy rác) đến hết điểm trường mầm non thôn Tòng Mòn
|
1,00
|
|
5.3
|
Từ hết điểm trường
mầm non thôn Tòng Mòn hết khu tái định cư số 3
|
1,00
|
|
5.4
|
Từ TĐC số 3 đến hết
tuyến đường
|
1,00
|
|
6
|
Khu tái định cư số 4,
thôn 5,6 (Đồng Tuyển cũ)
|
|
|
6.1
|
Phố Lạc Việt
|
1,50
|
|
6.2
|
Phố Vạn Xuân
|
1,87
|
|
6.3
|
Các tuyến còn lại
|
1,87
|
|
7
|
Đường gom cao tốc
thôn 3 Đồng Tuyển cũ (Từ cầu chui cao tốc đi vào khu ông Đam, đến hết đường
gom)
|
1,00
|
|
8
|
Đường gom cao tốc
thôn 4 Đồng Tuyển cũ (Từ cầu chui cao tốc đi vào khu ông Tăng, đến hết đường
gom)
|
1,00
|
|
9
|
Đường gom cao tốc
thôn Củm Hạ 1 Đồng Tuyển cũ (Toàn tuyến)
|
1,00
|
|
10
|
Đường An San (Từ Km9 QLộ
4D đi nhà máy thủy điện Cốc San đến ngã tư đi thôn Luổng Đơ, đường vào thủy
điện)
|
1,00
|
|
11
|
Đường Luổng Láo 1 (Từ ngã ba
giao đường 4D đến hết nhà máy thủy điện)
|
1,00
|
|
12
|
Đường Ún Tà (Từ đầu cầu
treo Ún Tà đi vào hết khu dân cư)
|
1,00
|
|
13
|
Đường T1 (Từ ngã ba
giao QL 4D hướng Lào Cai đi Sa Pa đến ngã ba giao QL 4D đối diện cây xăng)
|
1,00
|
|
14
|
Đường liên xã từ xã
Cốc San đi xã Bát Xát
|
|
|
14.1
|
Từ QL 4D đến hết địa
phận thôn Tòng Chú
|
1,00
|
|
14.2
|
Từ hết địa phận thôn
Tòng Chú đến hết địa phận thôn Tòng Xành 1
|
1,00
|
|
14.3
|
Từ hết địa phận thôn
Tòng Xành 1 đến giáp xã Bát Xát
|
1,00
|
|
15
|
Đường T5 (Từ T1 vào
chợ Cốc San)
|
1,00
|
|
16
|
Các đường quy hoạch
thuộc dự án Hạ tầng kỹ thuật bờ tả, bờ hữu Tòng Chú
|
1,00
|
|
17
|
Các tuyến đường thuộc
dự án Khu đô thị mới Cốc San
|
1,00
|
|
18
|
Các đường của Khu tái
định cư số I, Khu tái định cư số II, Khu tái định cư số III
|
1,00
|
|
19
|
Các tuyến đường thuộc
dự án HTKT Củm Thượng (thôn Củm thường)
|
1,00
|
|
20
|
Các tuyến đường khác
còn lại (thuộc xã Đồng Tuyển (cũ))
|
1,00
|
|
21
|
Các tuyến đường khác
còn lại (thuộc xã Cốc San (cũ))
|
1,00
|
|
22
|
Các tuyến đường khác
còn lại ( thuộc xã Tòng Sành cũ)
|
1,00
|
|
23
|
Các đường khu tái
định cư Tả Hồ
|
1,00
|
|
24
|
Các đường khu tái
định cư thôn Séo Tòng Sành
|
1,00
|
|
25
|
Thôn Tòng Chú
|
|
|
25.1
|
Đoạn đường liên thôn
thuộc thôn Tòng Chú (đoạn từ Cầu Tòng Chú đến hết địa phận thôn Tòng Chú)
|
1,00
|
|
25.2
|
Đoạn đường liên thôn
giáp ranh địa phận thôn Tòng Chú đi thôn Tòng Xành (đoạn đường từ nhà ông
Đoàn Văn Sơn thôn Tòng Xành 1 đến ngã tư thôn Tòng Xành nhà ông Vương Văn
Tràng)
|
1,00
|
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Khu vực giáp phường
Cam Đường đến ngã ba gốc đa
|
1,00
|
|
2
|
Đoạn đường từ ngã ba
khai thác đến cầu thôn Cóc 1 (bao gồm cả đoạn đường từ ngã 3 thôn Phân Lân
đến cầu Ngòi Đường)
|
1,00
|
|
3
|
Từ cầu thôn Cóc 1 đến
giáp địa phận phường Cam Đường
|
1,00
|
|
4
|
Các thôn Cuống, Cóc
1, Cóc 2, Hẻo Trang, Lắp Máy, Đoàn Kết, Phời 2, Phời 3, Đá Đinh 1, Đá Đinh 2
|
1,00
|
|
5
|
Khu tái định cư mỏ
đồng thôn Phời 3
|
1,00
|
|
6
|
Khu tái định cư thôn
Cóc 2
|
1,00
|
|
7
|
Khu tái định cư thôn
Đá Đinh 1 và Đá Đinh 2
|
1,00
|
|
8
|
Đường WB đoạn từ cầu
Ngòi Đường đến hết chợ
|
1,00
|
|
9
|
Từ hết chợ xã Hợp
Thành đến giáp địa phận xã Gia Phú
|
1,00
|
|
10
|
Từ ngã 4 thôn Kíp
Tước 2 đến địa phận phường Cam Đường (xã Cam Đường cũ)
|
1,00
|
|
11
|
Khu tái định cư San
gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật khu sắp xếp dân cư thôn Nậm Rịa, xã Hợp
Thành
|
1,00
|
|
12
|
Từ ngã 4 thôn Tượng 3
đến đường tỉnh lộ 156B
|
1,00
|
|
13
|
Từ cống tràn thôn
Pèng 2 đến cổng vào nhà điều hành của Công ty Khoáng sản 3
|
1,00
|
|
14
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,10
|
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Khu trung tâm xã Bản
Hồ
|
|
|
1.1
|
Từ nhà ông Vàng A Sơn
đến Trạm y tế xã Bản Hồ nhập từ 02 đoạn: Đoạn từ đầu nhà BQL dự án du lịch
cộng đồng đến đường rẽ trụ sở UBND xã; Đoạn từ đường rẽ trụ sở UBND đến đất
trạm y tế xã
|
1,00
|
|
2
|
Đường đi xã Thanh
Bình
|
|
|
2.1
|
Từ nhà nghỉ Ngọc Liên
đến nhà ông Nguyễn Văn Vượng
|
1,20
|
|
2.2
|
Từ nhà ông Nguyễn Văn
Vượng đến cổng chào xã Thanh Bình (cũ)
|
1,00
|
|
3
|
Tỉnh lộ 152
|
|
|
3.1
|
Trong phạm vi 200 m
từ giáp xã Tả Van đi xã Mường Bo
|
1,00
|
|
3.2
|
Đoạn còn lại
|
1,00
|
|
4
|
Các vị trí còn lại
tiếp giáp với các đoạn thuộc khu vực trung tâm về các phía 200m
|
1,00
|
|
5
|
Từ Công ty TNHH
Topats Ecolodge dọc theo đường ĐH96 đến ngã 3 nhà ông Nguyễn Văn Luy
|
1,00
|
|
6
|
Từ ngã 3 nhà ông
nguyễn Văn Luy dọc theo đường ĐH96 đến Nha ông Chảo Trần Tá thôn Bản Sái
|
1,00
|
|
7
|
Đường trục chính từ
nhà ông Chảo Trần Tá thôn Bản Sái đến thôn Bản Toòng
|
1,00
|
|
8
|
Từ ngã ba đường đội 3
Lếch Dao đến trường THCS Thanh Kim (cũ)
|
1,00
|
|
9
|
Từ ngã ba đường đội 2
Lếch Dao đến trường tiểu học Lếch Mông B
|
1,00
|
|
10
|
Từ ngã ba đường Lếch
Mông (nhà ông Giàng A Thống) đến trường tiểu học Lếch Mông
|
1,00
|
|
11
|
Từ ngã ba lên đường
trạm y tế, trường tiểu học, trường THCS đến sân bóng
|
1,00
|
|
12
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,10
|
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Tỉnh lộ 152B
|
|
|
1.1
|
Từ đầu cầu Thanh Phú
đến ngã ba nhà ông Vinh
|
1,00
|
|
1.2
|
Từ bảng tin đường đi
ngã ba Nậm Kéng đến hết đất nhà ông Đào Văn Con
|
1,00
|
|
1.3
|
Đoạn nhà ông Đào Văn
Con đến cổng làng Nậm Cang
|
1,00
|
|
2
|
Tỉnh lộ 152
|
|
|
2.1
|
Từ cầu Thanh Phú đến
hết đất xã Mường Bo
|
1,00
|
|
3
|
Khu trung tâm xã
Mường Bo
|
|
|
3.1
|
Từ ngã ba nhà ông
Vinh đến nhà ông Lồ A Van
|
1,00
|
|
3.2
|
Từ ngã ba nhà ông
Vinh đến nhà ông Lồ A Van theo trục đường Tỉnh lộ 152B
|
1,00
|
|
3.3
|
Ngã ba (nhà ông Van)
đến ngã ba đi Suối Thầu
|
1,00
|
|
3.4
|
Đoạn nối tiếp 200m
hướng đi thôn Suối Thầu đến quán ông Tẩn Kiềm Chòi
|
1,00
|
|
3.5
|
Đoạn từ tim ngã ba
cách 100m về 2 phía đi thôn Nậm Sài và đi Suối Thầu
|
1,00
|
|
3.6
|
Đoạn nối tiếp đoạn
200m hướng đi Nậm Sài đến bảng tin ngã ba thôn Nậm Kéng
|
1,00
|
|
3.7
|
Từ ngã ba Sín Chải A
đến Trạm y tế xã Mường Bo
|
1,00
|
|
4
|
Khu trung tâm Nậm Cang
|
|
|
4.1
|
Từ ngã tư thôn Nậm
Cang I đến ngã ba đi thôn Nậm Than - Trung tâm văn hóa xã (qua TTVH xã)
|
1,00
|
|
4.2
|
Ngã 3 hướng đi Nậm
Than đến trường Mầm non Nậm Than
|
1,00
|
|
4.3
|
Từ ngã tư thôn Nậm
Cang I đến suối Nậm Cang I (nhà nghỉ Topas)
|
1,00
|
|
4.4
|
Từ ngã tư thôn Nậm
Cang I đến cổng chào
|
1,00
|
|
4.5
|
Từ ngã tư thôn Nậm
Cang I đến hết đất nhà ông Phàn Vần Seng
|
1,00
|
|
4.6
|
Từ ngã ba thôn Nậm
Cang I đến ngã ba đi thôn Nậm Than - (qua trụ sở UBND xã Liên Minh cũ)
|
1,00
|
|
5
|
Đất liền cạnh từ đập
tràn thôn Suối Thầu Dao đến nhà ông Chảo Láo Tả
|
1,00
|
|
6
|
Đoạn nối tiếp hết đất
Trạm y tế xã Suối Thầu (cũ) đến đến nhà Văn hoá thôn Nậm Lang
|
1,00
|
|
7
|
Từ ngã ba Sín Chải A
đến hết đất nhà ông Chảo Vạn Chiêu (theo hướng đi thôn Suối Thầu Dao)
|
1,00
|
|
8
|
Đoạn nối tiếp đoạn
hết đất ông Chảo Vạn Chiêu đi thôn Suối Thầu Dao đến đập tràn Suối Thầu Dao
|
1,00
|
|
9
|
Đoạn nối tiếp hết đất
ông chảo Láo Tả thôn Suối Thầu Dao đi thôn Bản Pho đến nhà bà Nguyễn Thị Nga
|
1,00
|
|
10
|
Đất liền cạnh từ nhà
bà Nguyễn Thị Nga thôn Bản Pho đến Trạm y tế xã Suối Thầu (cũ)
|
1,00
|
|
11
|
Đất liền cạnh từ Nhà
văn hóa thôn Nậm Lang A đến trường THCS Suối Thầu
|
1,00
|
|
12
|
Đoạn từ ngã ba Trường
THCS Suối Thầu đến hết đất xã Mường Bo
|
1,00
|
|
13
|
Đoạn nối tiếp đoạn
100m về 2 phía đi Nậm Sài và đi Suối Thầu 200m về 2 phía
|
1,00
|
|
14
|
Từ cửa hàng ông Tẩn
Kiềm Chòi đến ngã ba Sín Chải A
|
1,00
|
|
15
|
Thôn Nậm Nhìu: Từ nhà
ông Chảo Láo San đến nhà ông Chảo Chòi Hang
|
1,00
|
|
16
|
Xóm 2 thôn Nậm Than:
Đoạn từ nhà ông Vù A Cú đến hết đất nhà ông Giàng A Dũng
|
1,00
|
|
17
|
Từ điểm trường Mầm
non thôn Nậm Than đến hết đất nhà ông Vù A Phóng
|
1,00
|
|
18
|
Từ ngã ba thôn Bản
Sài đi thôn Nậm Sang đến hết đất điểm trường Mầm non thôn Nậm Sang
|
1,00
|
|
19
|
Đường liên thôn
|
|
|
19.1
|
Đường Mỹ Sơn đi Nậm
Nhìu
|
1,00
|
|
20
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,00
|
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Tỉnh lộ 155
|
|
|
1.1
|
Từ giáp địa giới
phường Sa Pa đến hết địa giới xã Ngũ Chỉ Sơn
|
1,00
|
|
2
|
Đường đi xã Tả Phìn
|
|
|
2.1
|
Từ tỉnh lộ 155 đến
hết địa giới xã Ngũ Chỉ Sơn
|
1,00
|
|
3
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,00
|
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Khu trung tâm xã Tả
Phìn
|
|
|
1.1
|
Đường Sa Pả - Tả
Phìn: Từ giáp đất phường Hàm Rồng đến đập tràn
|
1,00
|
|
1.2
|
Từ đập tràn đến cầu
đội 4 thôn Sả Xéng đến hết trường mầm non (qua ngã tư nhà ông Thương)
|
1,00
|
|
1.3
|
Từ ngã tư trung tâm
xã đến hết nhà ông Lý Láo Ú (Dảo)
|
1,00
|
|
1.4
|
Từ cầu đội 4 thôn Sả
Xéng đến cửa động Tả Phìn
|
1,00
|
|
1.5
|
Từ ngã tư đến đầu cầu
Tả Chải
|
1,00
|
|
1.6
|
Đường đi UBND xã từ
Đập tràn đến ngã ba nhà ông Lý Láo Ú
|
1,00
|
|
2
|
Đường liên thôn (Sả
Xéng - Can Ngài - Giàng Tra)
|
|
|
2.1
|
Từ đầu cầu Tả Chải
đến Công ty thuốc tắm Sa Pa Napro
|
1,00
|
|
2.2
|
Từ hết nhà ông Lý Láo
Ú (Dảo) đi thôn Suối Thầu, Can Ngài, Giàng Tra
|
1,00
|
|
3
|
Ngã ba đi Hang động
đến hết địa giới xã Tả Phìn
|
|
|
3.1
|
Từ ngã ba hang động
Tả Phìn đến nhà văn hóa thôn Lủ Khấu
|
1,00
|
|
3.2
|
Từ nhà văn hóa thôn
Lủ Khấu đến giáp địa phận xã Ngũ Chỉ Sơn
|
1,00
|
|
4
|
Quốc lộ 4D
|
|
|
4.1
|
Từ cầu 30 đến hết Km
28
|
1,00
|
|
4.2
|
Từ ngã ba đường đi
thôn Vù Lùng Sung đến Km 26
|
1,00
|
|
4.3
|
Từ Km 26 đến Km 28
|
1,00
|
|
4.4
|
Các đoạn còn lại
thuộc địa phận xã Tả Phìn
|
1,00
|
|
5
|
Đội 7, đội 8 Suối
Thầu
|
1,00
|
|
6
|
Tuyến đường thuộc đội
10 Lủng Khấu đi thông Suối Thầu
|
1,00
|
|
7
|
Tuyến đường thuộc đội
1 thôn Sả Xéng đi thôn Móng Sến xã Trung Chải cũ
|
1,00
|
|
8
|
Đường đi thôn Pờ Sì
Ngài: Từ km 22+800 đến hết thôn Pờ Sì Ngài
|
1,00
|
|
9
|
Đường đi thôn Chu Lìn
1
|
|
|
9.1
|
Từ Km 28 QL4D đi thôn
Chu Lìn 1
|
1,00
|
|
10
|
Đường nối cao tốc Nội
Bài - Lào Cai - Sa Pa
|
|
|
10.1
|
Từ giáp xã Tòng Sành
Bát Xát cũ đến đầu cầu Móng Sến
|
1,00
|
|
11
|
Đường Km113 đi Tả
Phìn
|
1,00
|
|
12
|
Các đường nằm trong
khu TĐC Móng Sến
|
1,00
|
|
13
|
Từ đường QL4D đến hết
địa phận xã Tả Phìn (khu vực Sâu Chua)
|
1,00
|
|
14
|
Các tuyến đường khác
còn lại (xã Tả Phìn cũ)
|
1,00
|
|
15
|
Các tuyến đường khác
còn lại (xã Trung Chải cũ)
|
1,00
|
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Tỉnh lộ 152
|
|
|
1.1
|
Từ giáp địa phận
phường Cầu Mây (cũ ) đến đường DH94 (hết địa phận xã Tả Van)
|
1,00
|
|
1.2
|
Từ đường DH94 (hết
địa phận xã Tả Van) đến cây Xăng Xuân Điều
|
1,00
|
|
1.3
|
Từ cây xăng Xuân Điều
đến hết địa phận xã Mường Hoa
|
1,00
|
|
2
|
Đoạn đường thuộc
trung tâm xã Tả Van; Từ tỉnh lộ 152 đến suối Mường Hoa (tính cả đường ra ngầm
và cầu treo)
|
1,00
|
|
3
|
Khu trung tâm xã Tả
Van; Từ ngã ba đi Séo Mý Tỷ đến suối Mường Hoa (tính cả đường ra ngầm và
đường ra cầu treo)
|
1,00
|
|
4
|
Đường đi thôn Tả Van
Dáy 1
|
|
|
4.1
|
Từ ngã ba trường
trung học cơ sở đến hết đất nhà ông Trang A Chớ
|
1,00
|
|
4.2
|
Từ hết đất nhà ông
Trang A Chớ đến nhà Nông Văn Triển
|
1,00
|
|
5
|
Đường nội thôn Tả Van
Dáy 1
|
|
|
5.1
|
Đoạn từ nhà ông Lê
Sơn Hà ( Hà Mèo) đến suối giáp nhà ông Phan Mạnh Hoàng
|
1,00
|
|
5.2
|
Đoạn từ Suối giáp nhà
ông Phan Mạnh Hoàng đến nhà ông Nông Văn Nhục
|
1,00
|
|
6
|
Đường vào đền Cô Bé
Tả Van; Từ đường DH 94 đến đền cô Bé
|
1,00
|
|
7
|
Đường Tả Van đi Lao
Chải; Từ ngã ba đi Séo Mý Tỷ đến cổng nhà ông Vũ Ngọc Chin
|
1,00
|
|
8
|
Đường đi thôn Séo Mý
Tỷ; Từ ngã ba đi Séo Mý Tỷ đến nhà ông Hạng A Páo
|
1,00
|
|
8.1
|
Đoạn từ nhà ông Hạng
A Páo đến trạm kiểm lâm Tả Van Dáy
|
1,00
|
|
9
|
Đường Điện Biên Phủ;
Từ giáp địa phận xã Tả Van đến giáp đất Lai Châu
|
1,00
|
|
10
|
Đường đi khu du lịch
Cát Cát
|
|
|
10.1
|
Từ đường lên lầu vọng
cảnh (Công ty Việt Nhật) đến trạm y tế Hoàng Liên
|
1,00
|
|
10.2
|
Từ trạm y tế Hoàng
Liên đến ngã tư Cát Cát
|
1,00
|
|
11
|
Đường Cát Cát - Sín
Chải
|
|
|
11.1
|
Từ ngã tư Cát Cát đến
cầu A Lứ
|
1,00
|
|
11.2
|
Từ ngã tư Cát Cát đến
rừng thiêng thôn Cát Cát
|
1,00
|
|
12
|
Đường liên xã Lao
Chải - Tả Van; Từ cầu Lao Chải đến cổng nhà ông Vũ Ngọc Chin
|
1,00
|
|
13
|
Đường liên thôn
|
|
|
13.1
|
Từ ngã 3 thôn Lao
Hàng Chải (nhà ông Giàng A Lử) đến cổng nhà thờ Lao Chải
|
1,00
|
|
13.2
|
Từ cổng nhà thờ Lao
Chải đến cổng nhà ông Lồ A Lẩu
|
1,00
|
|
14
|
Đường nối TL 152 đến
QL 4D; Từ Điểm trường Hang Đá đến hết địa phận phường Sa Pa
|
1,00
|
|
15
|
Các đường, ngõ tiếp
giáp với các đoạn đường trục liên xã, liên thôn xã Tả Van (cũ)
|
1,00
|
|
16
|
Đường xung quanh hồ
Séo Mý Tỷ
|
1,00
|
|
17
|
Từ rừng thiêng thôn
Cát Cát đến trung tâm thôn Ý Linh Hồ 1, 2
|
1,00
|
|
18
|
Từ ngã ba Hang Đá -
Hầu Chư Ngài đến ngã ba đi rừng vầu (thôn Hầu Chư Ngài)
|
1,00
|
|
19
|
Đoạn từ tỉnh lộ 152
đến trụ sở + B16 UBND xã Mường Hoa
|
1,00
|
|
20
|
Các đường, ngõ tiếp
giáp với các đoạn đường trục liên xã, liên thôn xã Mường Hoa (cũ) và xã Hoàng
Liên (cũ)
|
1,00
|
|
21
|
Đoạn từ ngã 3 rừng
vầu (thôn Hầu Chư Ngài) đến nhà ông Giàng A Dơ
|
1,00
|
|
22
|
Đoạn nối tỉnh lộ 152
(ngã 3 trường THCS Hầu Thào) đến nhà Ger's Sapa Valley Treking and Homestay
|
1,00
|
|
23
|
Đoạn từ ngã ba Muong
Hoa Hmong homestay đến ngã ba khu nhà Sau Guide Francophone Sapa
|
1,00
|
|
24
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
|
|
24.1
|
Các tuyến đường khác
còn lại xã Mường Hoa và xã Tả Van (cũ)
|
1,20
|
|
24.2
|
Các tuyến đường khác
còn lại xã Hoàng Liên (cũ)
|
1,20
|
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Quốc lộ 4E
|
|
|
1.1
|
Đất một bên đường từ
ông Phạm Văn Dư (TDP Na Lo) đến giáp hết đất nhà Tuấn Cảnh TDP Na Lang
|
1,00
|
|
1.2
|
Đất hai bên đường từ
ngã ba đường rẽ vào xã Nậm Mòn, Cốc Ly (km5) đến cầu Km4 (Hết đất nhà Sơn
Soạn)
|
1,00
|
|
1.3
|
Đất hai bên đường từ
cầu Km4 đến hết đất nhà Quý Hiến cầu Km3
|
1,00
|
|
1.4
|
Đất hai bên đường từ
cầu Km3 đến ngã ba đường rẽ vào xã Bản Liền
|
1,00
|
|
1.5
|
Đất hai bên đường từ
ngã ba Nậm Mòn, Cốc Ly đến trung Tâm Quảng Bá Sản Phẩm của huyện Bắc Hà
|
1,00
|
|
1.6
|
Đất hai bên đường từ
Trung tâm quảng bá sản phẩm của huyện Bắc Hà đến ranh giới xã Na Hối (cũ) -
Nậm Mòn (cũ)
|
1,00
|
|
1.7
|
Đất bên đường từ ngã
ba đường rẽ vào Bản Liền đến ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (giáp
đất nhà ông Bình Tề)
|
1,00
|
|
1.8
|
Đất hai bên đường từ
ngầm Tả Hồ đến hết ranh giới Thải Giàng Phố - Lùng Phình
|
1,00
|
|
1.9
|
Khu TĐC đường tỉnh lộ
159 thôn Sân Bay
|
1,00
|
|
1.10
|
Đất hai bên đường
giáp ranh xã Na Hối (cũ) đến giáp ranh xã Bảo Nhai
|
1,00
|
|
2
|
Đường Tỉnh 159
|
|
|
2.1
|
Đất hai bên đường từ
giáp SN089 đường 20-9 (nhà Quynh Phụng) đến hết đất thị trấn
|
1,00
|
|
2.2
|
Đất bên đường từ nhà
Nam Hường (ngã 3) đến giáp đất nhà Quang Thủy TDP Na Lang
|
1,00
|
|
2.3
|
Đất hai bên đường từ
ranh giới thị trấn Na Hối đến cổng trường tiểu học trường Sín Chải A (HTX
nông nghiệp Na Hối)
|
1,00
|
|
2.4
|
Đất hai bên đường từ
cổng trường tiểu học trường Sín Chải A (HTX nông nghiệp Na Hối) đến ranh giới
Na Hối (cũ)- Bản Phố (cũ)
|
1,00
|
|
2.5
|
Đất hai bên đường từ
ngã ba đường rẽ vào xã Bản Liền đến hết nhà ông Giàng Seo Thành
|
1,00
|
|
2.6
|
Đất hai bên đường từ
giáp nhà ông Giàng Seo Thành đến thôn hết thôn Chỉ Cái giáp ranh xã Thải
Giàng Phố (cũ) (cũ) (Cầu bê tông)
|
1,00
|
|
2.7
|
Đất hai bên đường từ
ranh giới Thải Giàng Phố ( cũ) - Na Hối (cũ) thôn Chỉu Cái (Cầu bê tông) đến
ranh giới Thải Giàng Phố (cũ) - Bản Liền (cầu Sắt thôn San Sả Hồ)
|
1,00
|
|
2.8
|
Đất hai bên đường từ
giáp nhà ông Vàng Seo Mềnh, thôn Chồ Chải đến hết ranh giới xã Hoàng Thu Phố
(cũ) (cũ) - Tả Van Chư
|
1,00
|
|
2.9
|
Đất hai bên đường từ
ranh giới xã Bản Phố (cũ) đến nhà ông Vàng Seo Mềnh, thôn Chồ Chải
|
1,00
|
|
2.10
|
Đất hai bên đường từ
ngã ba UBND xã đến hết ranh giới xã Hoàng Thu Phố (cũ) - xã Nậm Sín, huyện Si
Ma Cai
|
1,00
|
|
2.11
|
Đất hai bên đường từ
ranh giới Na Hối (cũ) - Bản Phố (cũ) đến cầu thôn Bản Phố 2
|
1,00
|
|
2.12
|
Đất hai bên đường từ
cầu thôn Bản Phố 2 đến hết trường tiểu học Bản Phố (cũ)
|
1,00
|
|
2.13
|
Đất hai bên đường từ
Ngã ba giáp trường tiểu học Bản Phố đến ranh giới xã Hoàng Thu Phố (cũ)
|
1,00
|
|
2.14
|
Đất 2 bên đường tỉnh
lộ 159 đoạn ngã ba làng mới đi xã Tả Van Chư
|
1,00
|
|
3
|
Đường Ngọc Uyển
|
|
|
3.1
|
Đất hai bên đường từ
giáp cầu Trắng giáp ranh xã Tà Chải (cũ), xã Na Hối (cũ) đến hết đất nhà Hùng
Ly Sn027 (đường rẽ vào phố Tân Hà)
|
1,00
|
|
3.2
|
Đất hai bên đường từ
nhà Thắng Huyền Sn029 (đường rẽ vào phố Tân Hà) đến hết nhà Thúy Quỳnh -
Sn035 (đầu đường lên Phố Cũ)
|
1,00
|
|
3.3
|
Đất hai bên đường từ
nhà Thắm Lai Sn037 (đầu đường rẽ lên Phố Cũ) đến hết đến hết Sn107 (đất nhà
ông Cường), (đối diện hết đất Trung tâm viễn thông Bắc Hà - Si Ma Cai)
(Sn098)
|
1,00
|
|
3.4
|
Đất hai bên đường từ
giáp Sn098 (TT viễn thông BH-SMC) đến hết Sn144 (đất trạm điện lực Bắc Hà)
|
1,00
|
|
3.5
|
Đất hai bên đường từ
số nhà 146 (công ty cổ phần sách - TBTH Lào Cai) đến hết số nhà 66 (đất nhà
Hoàng Thị Nhử giáp CA huyện)
|
1,00
|
|
3.6
|
Đất hai bên đường từ
Sn168 (Công an huyện) đến hết Sn156 (nhà bà Đỉnh) vòng đến Sn257 (cổng Hoàng
A Tưởng)
|
1,00
|
|
3.7
|
Đất hai bên đường từ
cổng Hoàng A Tưởng đến hết đất Hạt quản lý đường bộ 8 Bắc Hà
|
1,00
|
|
3.8
|
Đất hai bên đường từ
Hạt quản lý đường bộ 8 Bắc Hà (Nhà Hùng Mai - Sn335) đến hết Sn367 (đất nhà
Phạm Văn Chích)
|
1,00
|
|
3.9
|
Đất hai bên đường từ
Sn139 (ông Tuấn Minh) đến hết đất Sn-019 (bà Nguyễn Thị Hợi)
|
1,00
|
|
3.10
|
Đất một bên đường từ
nhà ông Quang Thủy TDP Na Lang đến hết đất nhà ông Mai Nghĩa Cương
|
1,00
|
|
3.11
|
Đất hai bên đường từ
nhà ông Lâm Thanh Tâm TDP Na Pắc Ngam đến hết đất nhà Đông Bàn (ranh giới thị
trấn (cũ), Tà Chải (cũ), Na Hối (cũ) )
|
1,00
|
|
3.12
|
Đất hai bên đường từ
cầu Trắng Khí Tượng đến đường rẽ vào TDP Na Kim (hết đất nhà Liên Vinh)
|
1,00
|
|
3.13
|
Đất hai bên đường từ
đường rẽ vào TDP Na Kim đến ngầm Tả Hồ
|
1,00
|
|
4
|
Đất bên đường từ ngã
ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (nhà ông Bình Tề) đến ranh giới Na Hối
(cũ)
|
|
|
4.1
|
Đất bên đường từ ngã
ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (nhà ông Bình Tề) đến hộ nhà Nguyễn Thị
Diệu (con gái cô Oanh Văn)
|
1,00
|
|
4.2
|
Từ Nghĩa trang km1
(Nhà Nam Dìn) đến ranh giới Na Hối - thị trấn Bắc Hà cũ
|
1,00
|
|
5
|
Đường 20-9
|
|
|
5.1
|
Đất hai bên đường từ
Sn001 (bà Tý) đến giáp đất SN028 (nhà Tuấn Vượng)
|
1,00
|
|
5.2
|
Đất hai bên đường từ
nhà SN028 (nhà Tuấn Vượng) đến ngầm tràn Na Khèo
|
1,00
|
|
5.3
|
Đất hai bên đường từ
ngầm tràn Na Khèo đến giáp cổng NVH các dân tộc (nhà bà Đỉnh)
|
1,00
|
|
6
|
Đường bờ kè, suối
Ngòi Đùn
|
|
|
6.1
|
Từ đất từ trường mầm
non cũ đến hết đất nhà ông Lâm Văn Liên
|
1,00
|
|
6.2
|
Đất từ giáp ranh đất
nhà ông Lâm Văn Liêm đến giáp nhà Cương Năng
|
1,00
|
|
7
|
Đường Pạc Kha
|
|
|
7.1
|
Đất hai bên đường từ
ranh giới xã Tà Chải (cũ) - Tổ dân phố Nậm Cáy, thị trấn Bắc Hà (nhà Vương
Xuân Hoà) đến hết ranh giới Tà Chải (cũ) - Thị trấn Bắc Hà
|
1,00
|
|
7.2
|
Đất hai bên đường từ
ranh giới xã Tà Chải (cũ) - thị trấn Bắc Hà đến hết ranh giới xã Tà Chải (cũ)
- Thải Giàng Phố (cũ), TDP Na Kim
|
1,00
|
|
7.3
|
Đất hai bên đường từ
ngã ba cổng chào giáp nhà Tuấn Cảnh TDP Na Lang đến giáp đường rẽ vào Bệnh
viện
|
1,00
|
|
7.4
|
Đất hai bên đường từ
ngã ba đường rẽ vào bệnh viện đến ngầm tràn Tà Chải (cũ)
|
1,00
|
|
7.5
|
Đất hai bên đường từ
ngầm tràn Tà Chải đến ranh giới Tà Chải (cũ) - thị trấn Bắc Hà
|
1,00
|
|
7.6
|
Đất hai bên đường từ
ranh giới Tà Chải - Thải Giàng Phố đến ngã ba đường 159
|
1,00
|
|
8
|
Đoạn nối đường Pạc
Kha - xã Thải Giàng Phố (cũ)
|
|
|
8.1
|
Đất hai bên đường từ
ngã ba đường Pạc Kha đến hết đất nhà nghỉ Pacific TDP Na Pắc Ngam
|
1,00
|
|
8.2
|
Đất hai bên đường từ
giáp đất nhà nghỉ Pacific TDP Nậm Châu đến ranh giới Tà Chải (cũ) - Thải
Giàng Phố (cũ)
|
1,00
|
|
9
|
Phố Cũ
|
|
|
9.1
|
Đất hai bên đường từ
SN001 (nhà Chính Thu) vòng qua trường tiểu học đến hết Sn046 (nhà ông Hải)
(xưởng mộc)
|
1,00
|
|
9.2
|
Đất hai bên đường từ
ngã ba nối đường Na Hối với đường Phố Cũ (nhà Bình Phấn) đến giáp SN005 đường
Na Hối (nhà bà Trần Thị Kha)
|
1,00
|
|
10
|
Phố Na Cồ
|
|
|
10.1
|
Đất hai bên đường từ
Sn002 (nhà ông Tiến Lệ) đến hết đất nhà Sinh Nguyệt Sn008
|
1,00
|
|
10.2
|
Đất hai bên đường từ
Sn008 (nhà ông Sinh Nguyệt) đến hết Sn- 058 (nhà Toàn Mai)
|
1,00
|
|
10.3
|
Đất hai bên đường từ
giáp nhà Toàn Mai Sn058 (Đoạn khu dân cư chợ trên) đến hết Sn068 (nhà ông
Hướng)
|
1,00
|
|
10.4
|
Đất hai bên đường từ
Sn070 (ông Thoại Thọ) đến tràn Hồ Na Cồ
|
1,00
|
|
11
|
Khu dân cư chợ trên
|
|
|
11.1
|
Hai bên sườn nhà chợ
chính từ sau đất nhà Toàn Mai đến hết đất nhà ông Châu, và từ sau SN-060
đường Na Cồ (nhà Đức Sự) đến hết đất nhà Liên Nhân
|
1,00
|
|
11.2
|
Từ đất nhà bà Vân đến
hết đất nhà Liên Trê (Làn dân cư sau chợ trên)
|
1,00
|
|
12
|
Phố Vũ Văn Mật
|
|
|
12.1
|
Đất hai bên đường từ
Sn001 (khách sạn Nhật Quang) đến hết Sn035 (nhà Đông Doãn)
|
1,00
|
|
13
|
Đường Nậm Sắt
|
|
|
13.1
|
Từ giáp Sn001 Phố Vũ
Văn Mật (khách sạn Nhật Quang) đến hết Sn002 (nhà Quang Lan - Phố Bờ Hồ)
|
1,00
|
|
13.2
|
Từ giáp Sn012 (nhà bà
Tuyến) Phố Vũ Văn Mật đến hết Sn-078 (nhà ông Nga Thành)
|
1,00
|
|
13.3
|
Đất một bên đường từ
đối diện Trung tâm VHTT huyện (nhà ông Hùng Uyên) đến cầu Hoàng A Tưởng
(đường T1 công viên hồ Na Cồ)
|
1,00
|
|
13.4
|
Đất hai bên đường
Tuyến T6 khu dân cư số 2
|
1,00
|
|
14
|
Phố Bờ Hồ
|
|
|
14.1
|
Đất bên phải đường Từ
đối diện Sn012 (ông Thủy Tuyến) đến giáp Sn-035 (nhà ông Đông Doãn); và nhà
ông Tám, nhà ông Việt
|
1,00
|
|
14.2
|
Từ nhà Long Thủy qua
nhà Pho Hiên đến hết đất nhà bà Tín
|
1,00
|
|
14.3
|
Từ giáp đất nhà ông Được
đến Đập chắn nước Hồ Na Cồ
|
1,00
|
|
14.4
|
Đường T3 Hồ Na Cồ
(đoạn nối T2 đến đường T1 trong công viên Hồ Na Cồ)
|
1,00
|
|
15
|
Đường vào chợ ẩm thực
Bắc Hà
|
|
|
15.1
|
Đất hai bên đường từ
sau đất nhà ông Cổn Thu đến hết đất nhà bà Trần Thị Hồng Nhung (giáp ngã 3)
|
1,00
|
|
15.2
|
Đất từ giáp nhà Văn
hóa TDP Na Cồ đến hết đất nhà Giang Hoa
|
1,00
|
|
15.3
|
Đất hai bên đường từ
ranh giới đất nhà bà Tám đến hết đất nhà ông Thắng Hồng
|
1,00
|
|
16
|
Phố Mới
|
|
|
16.1
|
Đất hai bên đường TĐC
từ đất nhà Hải Hằng (giáp nhà Nam Hường) đến đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng
(giấp đất nhà ông Nguyễn Văn Tùng)
|
1,00
|
|
17
|
Đường Vật tư - Na Hối
(cũ)
|
|
|
17.1
|
Đất hai bên đường từ
Sn006 (nhà Long Phượng) đến ngã 3 giao với đường Dìn Thàng (nhà nghỉ Bắc Hà)
|
1,00
|
|
17.2
|
Đất hai bên đường từ
Sn032 (Tuấn Minh) đến hết địa phận thị trấn
|
1,00
|
|
17.3
|
Đất hai bên đường từ
ranh giới thị trấn- Na Hối (cũ) đến ngã ba đường rẽ đi thôn Phéc Bủng, xã Bản
Phố (cũ)
|
1,00
|
|
17.4
|
Đất hai bên đường từ
ngã ba đường rẽ đi thôn Phéc Bủng, xã Bản Phố (cũ) đến ngã ba đường rẽ đi xã
Bản Phố (nhà ông Phúc Thoa)
|
1,00
|
|
18
|
Phố Tân Hà
|
|
|
18.1
|
Đất hai bên đường từ
nhà ông Hải Quý đến giáp SN031 đường Na Hối
|
1,00
|
|
19
|
Phố Thanh Niên
|
|
|
19.1
|
Đất hai bên đường từ
Sn064 (nhà Tuấn Diễn) đến hết đất SN006 (nhà bà Thắng)
|
1,00
|
|
19.2
|
Đất hai bên đường từ
trường Mầm non cũ (đối diện trường cấp 3) đến hết Sn075 (ông Nam), đối diện
Sn046 (nhà Cương Năng)
|
1,00
|
|
20
|
Phố Dìn Thàng
|
|
|
20.1
|
Đất hai bên đường từ
nhà Sn001 (Bắc Thắm) đến giáp ngã 3 giao với đường Na Hối
|
1,00
|
|
21
|
Đường Bắc Hà 2
|
|
|
21.1
|
Đất hai bên đường từ
nhà ông Xứng - Hạnh đến ngã 3 phố Tân Hà
|
1,00
|
|
22
|
Phố Na Quang
|
|
|
22.1
|
Đất hai bên đường từ
cổng khối dân qua NVH Na Quang 3 đến hết đường
|
1,00
|
|
23
|
Đường nội thôn Na
Quang
|
|
|
23.1
|
Đất hai bên đường từ
nhà Hà Hùng đến hết đất nhà Bình Áo đối diện nhà Sẩu Chứ (Sn053)
|
1,00
|
|
23.2
|
Đất hai bên đường từ
sau Sn209 (nhà Hoan Huấn) - Sn211 (Phượng Dõi) đến sau đất Sn167 (nhà ông
Công Thu)
|
1,00
|
|
23.3
|
Đất hai bên đường từ
nhà Lan Hòa đến hết đất nhà Đức Thu
|
1,00
|
|
23.4
|
Đất hai bên đường từ
sau nhà Trường Duyên đến ngã 3 đường Na Thá giao với đường nội thôn Na Quang
|
1,00
|
|
23.5
|
Đất hai bên đường từ
đối diện Nhà văn hóa Na Quang 3 vòng đến nhà ông Tuyết Dinh đến hết đất thị
trấn
|
1,00
|
|
24
|
Phố Nậm Cáy
|
|
|
24.1
|
Từ ngã 3 Đường Pạc
Kha giao với đường ra đập tràn (ông Triển) đến đất hai bên đường TĐC Hồ Na Cồ
đến hết đất thị trấn
|
1,00
|
|
24.2
|
Đất hai bên đường tái
định cư Hồ Na Cồ từ nhà ông Mai Văn Cương đến ngầm tràn TDP Na Pắc Ngam
|
1,00
|
|
25
|
Đường nội thôn Nậm
Cáy
|
|
|
25.1
|
Đất hai bên đường từ
Đường Pạc Kha (nhà ông Đức Hà) đến giáp nhà Huân Huế
|
1,00
|
|
25.2
|
Đất hai bên đường từ
nhà Huân Huế đến hết đường bê tông Nậm Cáy
|
1,00
|
|
26
|
Phố Na Thá
|
|
|
26.1
|
Đất một bên đường từ
nhà ông Vương Văn Phú (đối diện nhà ông Trung Dương) đến hết trường Nội trú,
đối diện hết Sn-069 (nhà Thuyết Tùng)
|
1,00
|
|
26.2
|
Đất một bên đường từ
Sn001 (ông Trung Dương) đến hết Sn-069 (nhà Thuyết Tùng) đối diện trường Nội
trú
|
1,00
|
|
27
|
Phố Vũ Văn Uyên
|
|
|
27.1
|
Đất hai bên đường
Tuyến T1, T5 khu dân cư số 2
|
1,00
|
|
28
|
Đường Hạ lưu đập tràn
Hồ Na Cồ
|
|
|
28.1
|
Đất hai bên đường từ
đập tràn Hồ Na Cồ (nhà bà Chinh) đến giao với đường TĐC ven chợ
|
1,00
|
|
29
|
Phố núi 3 mẹ con
|
|
|
29.1
|
Đất hai bên đường
Tuyến T2, T3, T4 khu dân cư số 2
|
1,00
|
|
30
|
Đường N3 (Cây xăng -
Tả Hồ)
|
|
|
30.1
|
Từ Ngã ba giáp nhà
Tuyến Tích đến ngã ba tiếp giáp đường Tỉnh lộ 153 nhà Nhung Quyến
|
1,00
|
|
31
|
Khu dân cư + dịch vụ
du lịch (Đồng Sín Chải), xã Na Hối (cũ), đô thị Bắc Hà
|
|
|
31.1
|
Tuyến đường T1, T2,
T3, T4, T5, T6, T7, T8, T9 (Theo quy hoạch dự án)
|
1,00
|
|
32
|
Hạ tầng kỹ thuật khu
dân cư thôn Nậm Châu, xã Tà Chải (cũ)
|
|
|
32.1
|
Tuyến đường NC1, NC2,
NC3, NC4, NC5, NC6, NC7, NC8, NC9, NC 10, NC 11, NC 12 (Theo quy hoạch dự án)
|
1,00
|
|
32.2
|
Đất hai bên đường từ
đường Ngọc Uyển vào Trung tâm giáo dục thường xuyên
|
1,00
|
|
33
|
Ngã ba đường 153 Km5
đi xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc Ly
|
|
|
33.1
|
Đất hai bên đường từ
ngã ba đường 153 (Km 5) đến ranh giới Na Hối (cũ) -Nậm Mòn (cũ)
|
1,00
|
|
34
|
Đường trục chính Vành
đai 2
|
|
|
34.1
|
Đất hai bên đường
đoạn từ ngã ba đường TL 153 - nhà ông Tân Minh đến hết tuyến đường Vành đai 2
(theo quy hoạch dự án)
|
1,00
|
|
35
|
Đường trục nhánh Vành
đai 2
|
|
|
35.1
|
Đất hai bên đường
Tuyến NH 41, NH28, NH29, NH18, NH17 (Theo quy hoạch dự án)
|
1,00
|
|
36
|
Đường Sân Bay
|
|
|
36.1
|
Đất hai bên đường từ
ngã ba thôn Sân Bay (nhà ông Bùi Văn Trung) đến Trạm Y tế xã
|
1,00
|
|
37
|
Đoạn nối đường Pạc
Kha - xã Thải Giàng Phố
|
|
|
37.1
|
Đất hai bên đường từ
ranh giới xã Tà Chải (cũ) - Thải Giàng Phố (cũ) đến ngã tư thôn Sân Bay (giáp
vườn hoa Việt Tú)
|
1,00
|
|
38
|
Đường từ UBND xã đi
Nậm Thố
|
|
|
38.1
|
Đất 2 bên đường từ
ngã tư nhà ông Hoàng Đình Lừ đến ranh giới thôn Ngài Ma Lùng Trù
|
1,00
|
|
38.2
|
Đất hai bên đường từ
ngã ba nhà ông Bùi Văn Chung đến trường tiểu học Thải Giàng Phố (cũ)
|
1,00
|
|
38.3
|
Đất hai bên đường Sắp
xếp dân cư trung tâm xã Bản Phố (cũ)
|
1,00
|
|
38.4
|
Đường ngầm tràn Tà
Chải rẽ vào xã Thải Giàng Phố (cũ) (đoạn hai bên đường từ ngầm tràn Tà Chải
đến ranh giới Tà Chải (cũ) - Thải Giàng Phố cũ)
|
1,00
|
|
38.5
|
Tuyến từ ngã ba giáp
đất nhà Thủy Thụ đến hết đất ranh giới xã Tà Chải (cũ)
|
1,00
|
|
38.6
|
Đất hai bên đường
thuộc TDP: Na Pắc Ngam
|
1,00
|
|
38.7
|
Đất hai bên đường từ
nhà ông Nông Đức Thiều đến hết ngã ba TDP Na Kim (nhà Hoàng Văn Thư)
|
1,00
|
|
38.8
|
Đất hai bên đường từ
cổng chào TDP Na Kim đến ngã ba TDP Na Kim (giáp đất nhà Hoàng Văn Thư)
|
1,00
|
|
38.9
|
Đất hai bên đường từ
ngã ba TDP Na Kim đến ranh giới xã Bản Phố (cũ)
|
1,00
|
|
38.10
|
Đất 2 bên đường từ
nhà ông Phan Ngọc Thư đến hết nhà bà Tô Thị Thu Hương, TDP Na Lang
|
1,00
|
|
39
|
Đường du lịch TDP Na
Lo
|
|
|
39.1
|
Đất hai bên đường từ
Cổng chào TDP VH Na Lo (nhà ông Vàng Văn Tình) đến đầu cầu treo (hết đất NVH
TDP Na Hô cũ - nay là TDP Na Lo)
|
1,00
|
|
39.2
|
Đất hai bên đường từ
nhà ông Vàng Văn Thiệp đến hết đất nhà ông Vàng Văn Diêu (TDP Na Lo)
|
1,00
|
|
39.3
|
Các vị trí đất còn
lại (thuộc địa giới hành chính xã Tài Chải cũ)
|
1,00
|
|
39.4
|
Đất hai bên đường
thuộc các thôn: Na Hối Tầy, Na Áng A - Na Áng B
|
1,00
|
|
39.5
|
Trục nhánh vành đai 2
|
1,00
|
|
40
|
Đường liên thôn
|
|
|
40.1
|
Đất 2 bên đường thuộc
các thôn: Chồ Chải; Hoàng Hạ, Bản Pấy, Tả Thồ 2, Tả Thồ 1, Lao Phú Sáng, Sỉn
Giáo Ngài
|
1,00
|
|
41
|
Tuyến Làng Mới - Na
Khèo
|
|
|
41.1
|
Đất hai bên đường từ
ranh giới Na Khèo-Tà Chải đến hết ranh giới thôn Làng Mới- Bản Phố (cũ)
|
1,00
|
|
41.2
|
Đất hai bên đường từ
ngã ba trường Tiểu học Na Hối đến ranh giới xã Cốc Ly
|
1,00
|
|
41.3
|
Đất hai bên đường
thuộc thôn Bản Phố 2
|
1,00
|
|
42
|
Đường liên xã Nậm Mòn
(cũ) - Cốc Ly
|
|
|
42.1
|
Đất hai đường giáp ranh
xã Na Hối (cũ) thôn Lèng Phàng Làng Mương đến Ngã ba nha ông Lèng Trung Hiếu
(Đường rẽ đi Km9 đường 153)
|
1,00
|
|
42.2
|
Đất hai bên đường từ
ngã ba giáp nhà ông Lèng Trung Hiếu đến ranh giới xã Cốc Ly
|
1,00
|
|
42.3
|
Đất hai đường giáp
ranh xã Na Hối (cũ) thôn Ngải Số đến Ngã ba nhà ông Lèng Trung Hiếu (Đường
Km5)
|
1,00
|
|
42.4
|
Đường hai bên đường
từ nhà ông Tráng Dín Củi đến hết nhà ông Vàng Văn Yêm (TDP Na Lo)
|
1,00
|
|
42.5
|
Đầu Đường BV1 điểm
cuối đường theo trục đường khu dân cư Nạm Châu
|
1,00
|
|
43
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
|
|
43.1
|
Các tuyến đường khác
còn lại thuộc thị trấn Bắc Hà cũ
|
1,00
|
|
43.2
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,00
|
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Đất trung tâm cụm xã
|
|
|
1.1
|
Đất hai bên đường
thuộc trung tâm cụm xã Bản Liền (trừ đường 159)
|
1,00
|
|
2
|
Đường ĐT 153
|
|
|
2.1
|
Đất hai bên đường
ranh giới xã Bản Liền - xã Bắc Hà (đầu đập thủy điện Bắc Nà) đến ngã ba thôn
Nậm Thảng
|
1,00
|
|
2.2
|
Đất hai bên đường từ
ngã ba thôn Nậm Thảng đến cổng chào xã Bản Liền
|
1,00
|
|
2.3
|
Đất hai bên đường từ
cổng chào Bản Liền đến ngã ba đường rẽ đi xã Nghĩa Đô (nhà ông Vàng A Chiu)
|
1,00
|
|
2.4
|
Đất hai bên đường từ
ngã ba đường rẽ đi xã Nghĩa Đô đến hết ranh giới xã Bản Liền - Nghĩa Đô.
|
1,00
|
|
3
|
Đường ĐT 159
|
|
|
3.1
|
Đất hai bên đường từ
ngã ba đường rẽ đi xã Nghĩa Đô (nhà ông Vàng A Chiu) đến hết đất ông Vàng A
Quý thôn Đội 2
|
1,00
|
|
3.2
|
Đất hai bên đường từ
đất ông Vàng A Tráng thôn Đội 2 đến ngã ba đường rẽ đi xã Khuôn Lùng, tỉnh
Tuyên Quang
|
1,00
|
|
3.3
|
Đất hai bên đường từ
ngã ba đường rẽ đi xã Khuôn Lùng, tỉnh Tuyên Quang đến hết ranh giới xã Bản
Liền - Bắc Hà
|
1,00
|
|
4
|
Đường ĐT 153
|
|
|
4.1
|
Đất hai bên đường từ
ngã ba Nậm Thảng đến hết đất nhà bà Lý Thị Gụ (Dinh) đối diện đường lên
Trường Mầm non, TH THCS Nậm Khánh
|
1,00
|
|
5
|
Đường liên thôn Đội 2
- Đội 4
|
|
|
5.1
|
Đất hai bên đường từ
nhà ông Vàng A Niên (giáp trung tâm xã) đến ngầm tràn thôn Đội 2
|
1,00
|
|
5.2
|
Đất hai bên đường từ
ngầm tràn thôn Đội 2 đến hết nhà ông Lâm A An thôn Đội 4
|
1,00
|
|
6
|
Đường liên xã (Bản
Liền - Cốc Lầu)
|
|
|
6.1
|
Đất hai bên đường từ
nhà ông Lý Văn Thắng đến ngã ba đường rẽ đi thôn Nậm Táng
|
1,25
|
|
6.2
|
Đất hai bên đường từ
ngã ba đi thôn Nậm Táng đến nhà giáp nhà ông Lý A Ngò
|
1,00
|
|
6.3
|
Đất hai bên đường từ
nhà ông Lý A Ngò đến hết nhà ông Phàn Văn Lỵ
|
1,00
|
|
6.4
|
Đất hai bên đường từ
giáp nhà ông Phàn Văn Lỵ đến ranh giới xã Bản Liền - Cốc Lầu
|
1,10
|
|
7
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,10
|
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Quốc lộ 4E
|
|
|
1.1
|
Đất hai bên đường từ
ranh giới giáp xã Xuân Quang đến đường rẽ vào xã Cốc Lầu (nhà ông Trần Văn
Quyền thôn Nậm Khắp Ngoài)
|
1,00
|
|
1.2
|
Đất hai bên đường từ
giáp đất nhà ông Trần Văn Quyền đến hết đất nhà Sơn Quý
|
1,00
|
|
1.3
|
Đất hai bên đường từ
giáp nhà Sơn Quý đến KM 5 + 450m
|
1,00
|
|
1.4
|
Đất hai bên đường Km
5 + 450m đến ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Giàng (nhà ông Tuấn)
|
1,00
|
|
1.5
|
Đất hai bên đường từ
ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Giàng (nhà ông Tuấn) đến ngã ba đường rẽ Nậm Đét
|
1,00
|
|
1.6
|
Đất hai bên đường từ
ngã ba đường rẽ Nậm Đét đến cầu Trung Đô
|
1,00
|
|
1.7
|
Đất hai bên đường từ
cầu Trung Đô đến ranh giới xã Bắc Hà
|
1,00
|
|
2
|
Đường tỉnh 154
|
|
|
2.1
|
Đất hai bên đường
thuộc thôn Lùng Xa 2 (đoạn từ nhà ông Sùng Seo Thái đến giáp thôn Cán Hồ, xã
Phong Hải)
|
1,00
|
|
2.2
|
Đất hai bên đường
thôn Lùng Xa 1 (từ giáp nhà ông Sùng Seo Thái đến giáp ranh với Cty cổ phần
thủy điện Bắc Hà)
|
1,00
|
|
2.3
|
Đất hai bên đường từ
nhà ông Đặng Văn Ngoan đến ranh giới thôn Cán Cấu 2, xã Cao Sơn
|
1,00
|
|
2.4
|
Đất hai bên đường từ
nhà bà Bàn Thị hoa (gần ngã 4 UBND xã) đến nhà ông Bùi Văn Tám
|
1,00
|
|
2.5
|
Đất hai bên đường từ
giáp nhà ông Bùi Văn Tám đến nhà ông Sùng Chẩn Páo (khu đất đấu giá)
|
1,00
|
|
2.6
|
Đất hai bên đường từ
giáp nhà ông Sùng Chẩn Páo đến cầu Cốc Ly
|
1,00
|
|
3
|
Đường từ ngã 3 thôn
Nậm Trì - Cổng trường PTDTBT THCS Nậm Đét
|
|
|
3.1
|
Đất hai bên đường từ
ngã ba đường Giàng Liễu giáp ranh thôn Cốc Đào xã Bảo Nhai đến nhà bà Len
thôn Tống Hạ
|
1,00
|
|
3.2
|
Đất hai bên đường từ
giáp nhà bà Len, thôn Tống Hạ đến cầu suối Tống Hạ
|
1,00
|
|
3.3
|
Đất hai bên đường từ
ngã ba đường Tống Hạ - Tống Thượng (Nhà ông Phin) đến hết thôn Tống Hạ
|
1,00
|
|
3.4
|
Đường từ Nhà ông
Tráng Seo Hồ (Cổng trạm Y Tế) - Ngã 3 Nậm Cài, Nậm Bó
|
1,00
|
|
3.5
|
Đất hai bên đường từ
ngã ba thôn Nậm Cài - Ngã 3 đường lên nhà ông (Đặng A Chỉn)
|
1,00
|
|
3.6
|
Đất hai bên đường từ
giáp Sân Bóng Nậm Đét đến ranh giới xã Bản Liền (Cầu Nậm Thảng)
|
1,00
|
|
3.7
|
Đoạn từ nhà Bàn Đình
Công đến ranh giới xã Bắc Hà
|
1,00
|
|
3.8
|
Đất hai bên đường từ
ngã 3 Nậm Hán 1 đi thôn Nậm Giá, Na Ản đến ranh giới xã Bắc Hà
|
1,00
|
|
4
|
Đường trung tâm thôn
Nậm Đét
|
|
|
4.1
|
Đất hai bên đường từ
ngã ba đường xuống Nhà văn hóa thôn (nhà ông Sâu) đến ngã ba nhà ông Liều
|
1,00
|
|
5
|
Đường xuống bờ hồ
|
|
|
5.1
|
Đất hai bên đường từ
nhà ông Triệu A Lái đến nhà ông Tiệu A Nhẩy thôn Nậm Đét
|
1,00
|
|
6
|
Đường Bảo Nhai - Bản
Lắp - Nậm Xuân - Tống Hạ
|
|
|
6.1
|
Đất hai bên đường
thôn Bản Lắp (Nhà ông Hổn) - đến cầu suối Bản Lắp Hạ (nhà ông Kim)
|
1,00
|
|
6.2
|
Đất hai bên đường từ
suối Bản Lắp Hạ (nhà ông Kim) đến Ngã ba đường Nậm Xuân - Nậm Cài (khe nước
Nậm Xuân)
|
1,00
|
|
7
|
Đường TT thôn Bản
Lùng
|
|
|
7.1
|
Đất hai bên đường từ
ngã ba thôn Bản Lắp - Bản Lùng (nhà ông Thanh) đến nhà bà Biển
|
1,00
|
|
8
|
Đường Bản Lắp - Cốc
Đào
|
|
|
8.1
|
Đất hai bên đường từ
Ngã Tư đường Bản Lắp - Đội ba (nhà ông Thanh) đến ngã ba đường Cốc Đào - Đội
Ba (nhà ông Hào)
|
1,00
|
|
9
|
Đường Nậm Cài - Nậm
Xuân
|
|
|
9.1
|
Đường Nậm Cài - Nậm
Xuân; Đất hai bên đường từ Nhà Văn Hóa thôn Nậm Cài đến hết khe Nước đất Nhà
Ông Tòng
|
1,00
|
|
10
|
Đường Nậm Cài - Nậm
Bó - Sán Sả Hồ
|
|
|
10.1
|
Đất hai bên đường từ
ngã ba đường Nậm Cài - Nậm Bó đến ranh giới thôn Sán Sả Hồ - xã Bắc Hà
|
1,00
|
|
11
|
Đường Tống Hạ - Tống
Thượng - Chìu Cái
|
|
|
11.1
|
Đất hai bên đường từ
ngã ba đường Tống Thượng - Bản Ngồ đến thôn Tống Thượng ranh giới thôn Chìu
Cái xã Bắc Hà
|
1,00
|
|
12
|
Đất hai bên đường từ
Khu dân cư thôn Nậm Đét - Ngã 3 Sân bóng thôn Nậm Đét
|
1,00
|
|
13
|
Đường Nậm Đét - Nậm
Phúc thượng
|
|
|
13.1
|
Đường Nậm Đét - Nậm
Phúc thượng; Đất hai bên đường từ ngã ba nhà ông Triệu Phúc Nhuần đến hết đất
nhà ông Triệu Phúc Dùng
|
1,00
|
|
14
|
Đường vào trường THPT
số 2
|
|
|
14.1
|
Đường vào trường THPT
số 2; Đất hai bên đường từ QL4E đi qua trường THPT số 2 đến hết đất nhà bà
Nguyễn Thị Hương
|
1,00
|
|
15
|
Đường vào trường THPT
số 3; Đất hai bên đường từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Hương đến hết đất nhà
ông Tiến Hoài
|
1,00
|
|
16
|
Đường vào trường THPT
số 4; Đất hai bên đường từ nhà giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Hương hết đất nhà
ông Hùng May
|
1,00
|
|
17
|
Đường vào đền Trung
Đô
|
|
|
17.1
|
Đất hai bên đường từ
ngã ba đường QL 4E (cổng chào vào đền Trung Đô) đến ngầm tràn thôn Trung Đô
|
1,00
|
|
18
|
Đất hai bên đường từ
ngầm tràn Trung Đô đến đập thuỷ điện Bảo Nhai bậc 1
|
1,00
|
|
19
|
Đất hai bên đường từ
đập thuỷ điện Bảo Nhai bậc 1 đến ranh giới Bảo Nhai - Bắc Hà
|
1,00
|
|
20
|
Đất hai bên đường
thuộc các thôn: Khởi Xá Ngoài, Khởi Bung, Nậm Trì, thôn Bảo Tân 1, Bảo Tân 2,
thôn Bảo Nhai, Bản Dù, thôn Khởi Xá Trong, thôn Nậm Khắp Ngoài, thôn Nậm Khắp
Trong
|
1,00
|
|
21
|
Từ ngã 3 rẽ Cốc Lầu
đến hết địa phận xã Bảo Nhai (Cầu Đen)
|
1,00
|
|
22
|
Đường từ cầu Bảo Nhai
- thôn Bản Mẹt (Ngã 3 nhà ông Trần Văn Miển)
|
1,00
|
|
23
|
Cổng trường PTDTBT
THCS Nậm Đét - Nhà ông Tráng Seo Hồ (Cổng trạm Y Tế)
|
1,00
|
|
24
|
Hạ tầng kỹ thuật khu
dân cư thôn Nậm Đét, xã Nậm Đét
|
|
|
24.1
|
Đất hai bên đường
Tuyến DH 13 (theo quy hoạch xây dựng chi tiết dự án)
|
1,00
|
|
25
|
Khu dân cư thôn Nậm
Khắp Ngoài, xã Bảo Nhai
|
|
|
25.1
|
Đất hai bên đường
thuộc các Tuyến N5, N6, D6, N4, D5, N1, N3, D7, D8 (Theo quy hoạch dự án)
|
1,00
|
|
26
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,00
|
11.
XÃ CỐC LẦU
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Đường 160
|
|
|
1.1
|
Đất hai bên đường từ
Cầu Nậm Tôn đến ranh giới Nận Lúc, Bản Cái
|
1,00
|
|
1.2
|
Đất hai bên đường
tỉnh lộ 160 đoạn từ giáp đất Bảo Nhai đến hết đất nhà ông Lã văn Phượng (ngã
ba đường rẽ lên thôn Bản Giàng)
|
1,40
|
|
1.3
|
Đất hai bên đường Từ
ngã ba rẽ vào thôn Bản Giàng (Đường tỉnh lộ 160 cũ) đến ngã ba tiếp giáp với
đường tỉnh lộ 160 mới
|
1,00
|
|
1.4
|
Đất hai bên đường Từ
giáp đất Nhà ông Đỗ Ngọc Sáng đến đầu cầu Nậm tôn Cũ
|
1,00
|
|
1.5
|
Đất một bên đường từ
Bưu điện xã Cốc Lầu cũ đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nam
|
1,00
|
|
1.6
|
Đất hai bên đường từ
ngã (Đất nhà ông Bàn Văn Án) đến hết đất nhà ông Nông Văn Nghĩa (ngã ba rẽ
Thôn Làng chảng)
|
1,00
|
|
1.7
|
Đất một bên đường từ
ngã ba đường rẽ lên thôn Làng Chảng đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Ninh
|
1,00
|
|
1.8
|
Đất hai bên đường từ
giáp nhà ông Páo (thôn Ma Sín Chải) đến hết nhà ông Triệu Pham (thôn Làng
Tát)
|
1,00
|
|
1.9
|
Đất hai bên đường từ
ranh giới Nậm Lúc, Bản Cái đến hết nhà ông Páo (thôn Ma Sín Chải)
|
1,00
|
|
1.10
|
Đất hai bên đường từ
giáp nhà Triệu Pham (thôn Làng Tát) đến ranh giới xã Bản Cái và xã Xuân Hòa
|
1,00
|
|
2
|
Đường 160 (mới)
|
|
|
2.1
|
Đất hai bên đường Từ
giáp đất nhà ông Lã văn Phượng ( đường tỉnh lộ 160 mới) đến hết đất nhà ông
Đỗ Ngọc Sáng ( đường UBND xã Cốc lầu cũ)
|
1,00
|
|
3
|
Đường đi xã Xuân
Quang
|
|
|
3.1
|
Đất hai bên đường từ
ngã ba (rẽ lên thôn Làng Chảng) đến ranh giới xã Xuân Quang, tỉnh Lào Cai
|
1,00
|
|
4
|
Đất trung tâm cụm xã
|
|
|
4.1
|
Đất hai bên đường từ
cầu tràn Trung tâm xã đến hết nhà bà Huyền Bạo
|
1,00
|
|
4.2
|
Đất hai bên đường từ
Cầu trường tiểu học Nậm Lúc đến NL8 (đường lên ao nhà Hằng Đường)
|
1,00
|
|
4.3
|
Đất hai bên đường từ
giáp nhà bà Huyền Bạo đến Cầu Nậm Tôn
|
1,00
|
|
5
|
Đường đi thôn Nậm Nhù
|
|
|
5.1
|
Đất hai bên đường từ
Cầu trường tiểu học Nậm Lúc đi thôn Nậm Kha 1 đến hết đất nhà ông Trần Thế
Anh
|
1,00
|
|
5.2
|
Đất hai bên đường từ
nhà ông Trần Thế Anh đến hết đất nhà ông Tú
|
1,00
|
|
6
|
Hạ tầng kỹ thuật khu
dân cư thôn Nậm Kha
|
|
|
6.1
|
Đất hai bên đường
thuộc các Tuyến NL 7, NL 10, NL 11 (theo quy hoạch dự án)
|
1,00
|
|
7
|
Đường Nậm Hành
|
|
|
7.1
|
Đất hai bên đường từ
giáp đường tỉnh 160 đến đất nhà ông Dìn
|
1,00
|
|
8
|
Đường Làng Cù
|
|
|
8.1
|
Đất hai bên đường từ
giáp đường tỉnh 160 đến hết đất nhà ông Chỉn
|
1,00
|
|
8.2
|
Đất hai bên đường từ
giáp nhà ông Chỉn (nhà ông Hoàng Kim Lâm) đến nhà ông Đường
|
1,00
|
|
9
|
Đường Làng Tát
|
|
|
9.1
|
Đất hai bên đường từ
giáp đường tỉnh 160 đến nhà ông Phú
|
1,00
|
|
10
|
Đường Làng Quỳ Thượng
|
|
|
10.1
|
Đất hai bên đường từ
giáp đường tỉnh 160 đến hết nhà ông Bàn Phúc Thăng
|
1,00
|
|
10.2
|
Đất hai bên đường từ
giáp ông nhà ông Bàn Phúc Thăng (nhà ông Sửu) đến nhà ông Triệu Tà Ton
|
1,00
|
|
11
|
Đường Làng Mò Thượng
|
|
|
11.1
|
Đất hai bên đường từ
nhà ông Ngân đến hết đất nhà ông Sầm Lộc Chìu (nhà ông Đặng Phúc Vy)
|
1,00
|
|
11.2
|
Đất hai bên đường từ
giáp nhà Sầm Lộc Chìu (nhà ông Đặng Phúc Vy) đến nhà ông Lò Phúc Lâm
|
1,00
|
|
12
|
Khu dân cư trung tâm
xã Cốc Lầu
|
|
|
12.1
|
Đất hai bên đường Khu
dân cư trung tâm xã Cốc Lầu
|
1,00
|
|
13
|
Hạ tầng kỹ thuật khu
dân cư xã Bản Cái
|
|
|
13.1
|
Đất hai bên đường
thuộc các tuyến LQ1, LQ2, LQ3, LQ4 (theo quy hoạch chi tiết xây dựng dự án)
|
1,00
|
|
14
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
|
|
14.1
|
Các tuyến đường khác
còn lại (xã Cốc Lầu cũ)
|
1,10
|
|
14.2
|
Các tuyến đường khác
còn lại (xã Bản Cái cũ, xã Nậm Lúc cũ)
|
1,10
|
12.
XÃ LÙNG PHÌNH
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Quốc lộ 4E
|
|
|
1.1
|
Đất hai bên đường từ
ranh giới xã Bắc Hà - Lùng Phình đến nhà bà Vù Thị Say
|
1,04
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã 3 (Tam giác, điểm giao QL 4E; 4D)
|
1,07
|
|
1a
|
Đất thuộc khu Tái
định cư Chợ Lùng Phình (tờ bản đồ 64)
|
1,00
|
|
2
|
Quốc lộ 4D
|
|
|
2.1
|
Đất 2 bên đường ranh
giới Lùng Phình - Tả Củ Tỷ đến hết ngã 3 đường rẽ vào xã Tả Củ Tỷ
|
1,00
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến
xưởng vật liệu Tuấn Cảnh
|
1,00
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã ba Lùng Phình đi Xin Mần (Tam giác, điểm giao QL 4E, 4D)
|
1,25
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp theo đến
nhà bà Nguyễn Thị Lý
|
1,33
|
|
2.5
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp ranh giới xã Si Ma Cai
|
1,43
|
|
3
|
Đất có mặt tiền tiếp
giáp với đường giao thông tại trung tâm xã Lùng Thẩn cũ (thôn Lùng Sán) kéo
dài về mỗi bên 100m
|
1,39
|
|
4
|
Đất hai bên đường
liên xã Lùng Thẩn cũ không thuộc vị trí 1 từ địa phận giáp xã Si Ma Cai (xã
Cán Cấu cũ) đến giáp xã Lùng Thẩn cũ
|
1,33
|
|
5
|
Đất có mặt tiền tiếp
giáp với đường giao thông tại trung tâm xã Lử Thẩn cũ
(thôn Sảng Chải) kéo dài về mỗi bên 100m; đất hai bên đường QL-4D đi từ xã
Lùng Phình đến xã Cán Cấu cũ
|
1,39
|
|
6
|
Đất hai bên đường
QL-4D không thuộc vị trí 1 từ giáp xã Lùng Phình cũ đến hết địa phận xã Lùng
Thẩn cũ
|
1,33
|
|
7
|
Đất hai bên đường từ
ngã 3 nhà ông Tráng A Sừ thôn Tẩn Chư đến hết thôn Nhiều Cù Ván
|
1,14
|
|
8
|
Đường 159 từ Lùng
Phình vào xã Tả Van Chư (cũ)
|
|
|
8.1
|
Đất 2 bên đường từ
ngã 3 thôn Lùng Phình và thôn Lử Tẩn đến nhà ông Giàng Seo Pao thôn Lả Dì
Thàng
|
1,11
|
|
8.2
|
Đất 2 bên đường từ
nhà ông Giang Seo Pao thôn Lả Dì Thàng đến nhà ông Tráng Seo Xai thôn Xà Ván
- Sử Mần Khang
|
1,30
|
|
8.3
|
Đất 2 bên đường từ
nhà ông Tráng Seo Xai thôn Xà Ván - Sử Mần Khang đến nhà ông Tráng Seo Phề
thôn Tẩn Chư
|
1,11
|
|
8.4
|
Đất 2 bên đường từ
nhà ông Tráng Seo Phề đến nhà ông Tráng Seo Sử thôn Tẩn Chư
|
1,11
|
|
8.5
|
Đất 2 bên đường từ
nhà ông Tráng Seo Sử đến nhà Ly Seo Pao thôn Tẩn Chư
|
1,11
|
|
9
|
Đất hai bên đường từ
UBND xã đến ranh giới xã Cán Cấu, huyện Si Ma Cai
|
|
|
9.1
|
Từ UBND xã Tả van Chư
(Cũ) đến nhà ông Tẩn Seo Sáng thôn Pù Chù Ván
|
1,23
|
|
9.2
|
Từ nhà ông Tẩn Seo
Sáng thôn Pù Chù Ván qua ranh giới thôn Lao Chải Phà Hải Tủng đến ranh giới
thôn Cán Cấu, xã Si Ma Cai
|
1,23
|
|
10
|
Đường Lả Dì Thàng -
Bản Phố
|
|
|
10.1
|
Đường Lả Dì Thàng đi
xã Bắc Hà Đất hai bên đường từ ngã 3 thôn Lả Dì Thàng đi xã Bắc Hà hết ranh
giới đất xã Lùng Phình (Tả Van Chư cũ)
|
1,25
|
|
11
|
Đường 159
|
|
|
11.1
|
Đất hai bên đường từ
nhà ông Sùng Seo Mềnh thôn Xà Ván Sừ Mần Khang đi vào xã Bắc Hà (xã Hoàng Thu
Phố cũ) đến ranh giới xã Lùng Phình
|
1,23
|
|
11.2
|
Đất hai bên đường từ
ngã 3 thôn Sín Chải đến hết ranh giới thôn Cán Cấu, xã Si Ma Cai
|
1,23
|
|
11.3
|
Đất hai bên đường từ
ngã 3 thôn Xà Ván Sừ Mần Khang đi thôn Lao Chải Phà Hai Tủng giáp đất ông Ma
Seo Nếnh
|
1,23
|
|
12
|
Đường liên thôn
|
|
|
12.1
|
Đất 2 bên đường từ
ngã 3 Thôn Lả Dì Thàng đến nhà ông Sùng Seo Xóa thôn Sín Chải
|
1,10
|
|
12.2
|
Ngã 3 Sín Chải đến
ngã 3 nhà ông Ma Seo Nánh thôn Lao Chải - Phà Hai Tủng
|
1,10
|
|
12.3
|
Đất hai bên đường từ
ngã 3 đường QL4E đến cầu bê tông giáp thông Pờ Chồ
|
1,10
|
|
12.4
|
Đất hai bên đường
thuộc thôn: Pờ Chồ từ cầu bê tông giáp thôn Lử Chồ đến giáp đất xã Bắc Hà
|
1,10
|
|
13
|
Đất 2 bên đường từ
ngã 3 QL4E đi đến cầu treo
|
1,20
|
|
14
|
Đất 2 bên đường từ
ngã 3 nhà đa năng xã Lầu Thị Ngài cũ đến ngã 3 đường đi cầu treo
|
1,17
|
|
15
|
Đất 2 bên đường từ
ngã 3 Ql4E đến giáp ranh nhà ông Sùng Seo Di
|
1,17
|
|
16
|
Đất 2 bên đường từ
ngã 3 QL4E đến ngã 3 QL4D giáp mặt sau chợ xã Lùng Phình
|
1,00
|
|
17
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,15
|
13.
XÃ TẢ CỦ TÝ
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Đường QL 4D
|
|
|
1.1
|
Đất hai bên đường
ranh giới xã Tả Củ Tỷ - Lùng Phình đến ranh giới xã Pà Vầy Sủ (tỉnh Tuyên
Quang)
|
1,00
|
|
2
|
Đường vào trung tâm
xã
|
|
|
2.1
|
Đất hai bên đường từ
ngã ba đường QL4D đến nhà ông Ma Seo Thắng (thôn Sín Chải Lùng Chin)
|
1,00
|
|
3
|
Đường liên thôn
(đường trung tâm các thôn)
|
|
|
3.1
|
Đất ở hai bên đường
đoạn từ UBND xã đi Hoàng Trù Ván (đến QL 4D)
|
1,00
|
|
3.2
|
Thôn Sín Chải Cờ Cải:
Đoạn từ nhà ông Ly Seo Dìn đến Ngã 3 rẽ đi thôn Sẻ Chải
|
1,00
|
|
3.3
|
Thôn Sẻ Chải: Đất ở
hai bên đường đoạn từ nhà ông Vàng Seo Di đến hết Nhà văn hóa thôn Sẻ Chải
|
1,00
|
|
3.4
|
Đất ở hai bên đường
đoạn từ nhà văn hóa thôn Bản Già đến nhà Thào Seo Phừ
|
1,00
|
|
3.5
|
Đất ở hai bên đường
đoạn từ nhà ông Lý Văn Sáng đến nhà ông Lý Văn Minh và ông Tẩn Seo Văn
|
1,00
|
|
3.6
|
Đất ở hai bên đường
thuộc thôn Sảng Mào Phố: Đoạn từ trụ sở UBND xã Tả Củ Tỷ (cũ) đến nhà ông
Vàng Văn Thiên
|
1,00
|
|
3.7
|
Đất ở hai bên đường
từ ngã ba đi thôn Sảng Mào Phố đến trường Phân hiệu Tiểu học, Mầm non thôn
Sảng Mào Phố
|
1,00
|
|
3.8
|
Thôn Sả Mào Phố: Đất
ở hai bên đường đoạn từ nhà ông Liều Văn Sơn đến hết nhà ông Liều Văn Nhương
|
1,00
|
|
3.9
|
Thôn Sông Lẫm: Đất ở
hai bên đường đoạn từ cổng chào thôn Sông Lẫm đến hết địa giới xã Tả Củ Tỷ
|
1,00
|
|
3.10
|
Thôn Ngải Thầu: Đất ở
hai bên đường đoạn từ nhà ông Tẩn Seo Mặn đến hết địa giới xã Tả Củ Tỷ
|
1,00
|
|
3.11
|
Thôn Kha Phàng: Đất ở
hai bên đường đoạn từ nhà ông Thào Seo Nhà đến hết nhà ông Sùng Seo Giáo
|
1,00
|
|
3.12
|
Thôn Nậm Sỏm: Đất ở
hai bên đường đoạn từ nhà ông Vàng Văn Sương đến Nhà văn hóa thôn Nậm Sỏm
|
1,00
|
|
4
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,00
|
14.
XÃ BẢO THẮNG
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Đường 19-5
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ ngã ba cạnh
UBND thị trấn Phố Lu (cũ) đến ngã ba đường Hoàng Sào
|
1,00
|
|
1.2
|
Ngõ 35
|
1,00
|
|
1.3
|
Ngõ 54 đường Trần
Oanh
|
1,00
|
|
1.4
|
Ngách 54
|
1,00
|
|
1.5
|
Đất ở giáp sân vận
động còn lại
|
1,00
|
|
1.6
|
Ngõ 70 (cạnh Bưu
điện)
|
1,00
|
|
2
|
Đường Cách mạng tháng
8
|
|
|
2.1
|
Từ đường Hoàng Sào
đến ngã 4 cầu mới Phố Lu
|
1,00
|
|
2.2
|
Từ ngã 4 cầu mới Phố
Lu đến cầu Bệnh viện
|
1,00
|
|
2.3
|
Từ cầu Bệnh Viện đến
ngã ba đường bao quanh bệnh viện
|
1,00
|
|
2.4
|
Từ ngã ba đường bao
quanh bệnh viện đến ngã ba CMTT - Trần Hợp
|
1,00
|
|
2.5
|
Ngõ giáp phòng Giáo
dục Bảo Thắng
|
1,00
|
|
2.6
|
Ngõ cạnh số nhà 102
|
1,00
|
|
2.7
|
Ngõ 144 (giáp đài
PTTH Bảo Thắng)
|
1,00
|
|
2.8
|
Ngõ 244 (cạnh trường
PTTH Bảo Thắng)
|
1,00
|
|
2.9
|
Ngõ 131 (giáp nhà ông
Đích)
|
1,00
|
|
2.10
|
Ngõ 313
|
1,00
|
|
2.11
|
Ngõ 341 (cạnh nhà ông
Toản)
|
1,00
|
|
2.12
|
Đường 351 từ điểm nối
đường CMT8 đến đường Trần Hợp
|
1,00
|
|
2.13
|
Đường 351 đến giáp
đất trụ sở Hạt Kiểm lâm khu vực Bảo Thắng
|
1,00
|
|
2.14
|
Ngõ 400 (cạnh nhà
Minh Tịnh)
|
1,00
|
|
2.15
|
Ngõ 404 (cạnh trường
nội trú) đi vào 100m
|
1,00
|
|
2.16
|
Ngõ 514
|
1,00
|
|
2.17
|
Ngõ 317
|
1,00
|
|
3
|
Đường Lê Hồng Phong
|
|
|
3.1
|
Đoạn Đoạn từ đường
sắt đến gầm cầu Phố Lu (mới)
|
1,00
|
|
3.2
|
Đoạn từ gầm cầu Phố
Lu (mới) đến ga Phố Lu
|
1,00
|
|
3.3
|
Đoạn từ ga Phố Lu đến
cổng chùa Thiên Trúc (giáp nhà ông Khu Huê)
|
1,00
|
|
3.4
|
Đoạn từ cổng chùa
Thiên Trúc (giáp nhà ông Khu Huê) đến bến đò
|
1,00
|
|
3.5
|
Từ số nhà 237 đến ngõ
285 - LHP (hết nhà ông Thiện)
|
1,00
|
|
3.6
|
Từ ngõ 285 - LHP đến
bến đò
|
1,00
|
|
3.7
|
Ngõ 36 (cạnh nhà ông
Đoàn)
|
1,00
|
|
3.8
|
Ngõ 29 (đường vào
cung ứng xi măng)
|
1,00
|
|
3.9
|
Ngõ 386 (cạnh nhà Hà
Oanh)
|
1,00
|
|
3.10
|
Ngõ 416 (ngõ cụt)
|
1,00
|
|
3.11
|
Ngõ 448 (giáp nhà ông
Bắc)
|
1,00
|
|
3.12
|
Ngõ 460 (đường vào
chùa Thiên Trúc Tự)
|
1,00
|
|
3.13
|
Ngõ 285; 297; 470
|
1,00
|
|
3.14
|
Đoạn từ cuối phố
Ngang dọc theo đường sắt đến hết nhà 037
|
1,00
|
|
3.15
|
Ngõ 155 (cạnh trạm
than)
|
1,00
|
|
4
|
Đường Khuất Quang
Chiến
|
|
|
4.1
|
Từ đường 19 - 5 đến
phố Kim Đồng
|
1,00
|
|
5
|
Đường Quách Văn Rạng
|
|
|
5.1
|
Từ đường 19/5 (số nhà
01) đến ngõ 13
|
1,00
|
|
5.2
|
Từ số nhà 13 đến cầu
Phú Thịnh
|
1,00
|
|
5.3
|
Từ cầu Phú Thịnh đến
ngã 3 đường CMT8
|
1,00
|
|
5.4
|
Ngõ vào xóm chăn nuôi
cũ
|
1,00
|
|
5.5
|
Ngõ 13
|
1,00
|
|
6
|
Đường Thanh Niên
|
|
|
6.1
|
Từ đường 19-5 đến
đường CMT8 (cách 40m)
|
1,00
|
|
7
|
Đường Tuệ Tĩnh
|
|
|
7.1
|
Từ đường CMT8 đến
đường Trần Hợp
|
1,00
|
|
8
|
Đường T1 bao quanh
bệnh viện
|
|
|
8.1
|
Từ đường cách mạng
tháng 8 đến đường Tuệ Tĩnh
|
1,00
|
|
9
|
Đường Hoàng Sào
|
|
|
9.1
|
Từ cầu chung Phố Lu đến
cây xăng Phú Cường 1
|
1,00
|
|
9.2
|
Từ cây xăng Phú Cường
1 đến hết cổng chào
|
1,00
|
|
9.3
|
Từ cổng chào đến hết
đất xã Bảo Thắng (QL 4E)
|
1,00
|
|
9.4
|
Ngõ giáp nghĩa trang
|
1,00
|
|
9.5
|
Ngõ 191; 148; 115
|
1,00
|
|
9.6
|
Ngõ 67 (cạnh nhà ông
Hòa)
|
1,00
|
|
9.7
|
Ngõ 58
|
1,00
|
|
9.8
|
Đầu ngõ 93 đến ngã 3
(nhà bà Thoa)
|
1,00
|
|
10
|
Đường Phố Ngang
|
|
|
10.1
|
Đoạn từ điểm cách
đường Lê Hồng Phong 30m đến giáp đường sắt
|
1,00
|
|
11
|
Đường Đập Tràn
|
|
|
11.1
|
Từ đường 19-5 đến
đường Hoàng Sào
|
1,00
|
|
12
|
Đường Kim Hải
|
|
|
12.1
|
Từ đường 19-5 đến
đường CM tháng 8
|
1,00
|
|
12.2
|
Từ nhà số 01 đến 07
(đường Kim Hải cũ)
|
1,00
|
|
12.3
|
Ngõ cạnh nhà NVH TDP
Phú Thành 4 đến đường sắt (hiện nay là nhà thi đấu đa năng)
|
1,00
|
|
13
|
Đường Kim Đồng
|
|
|
13.1
|
Đoạn nối từ đường CM
tháng 8 đến đường Hoàng Sào (QL4E)
|
1,00
|
|
14
|
Phố Trần Oanh
|
|
|
14.1
|
Đường bao quanh SVĐ
trung tâm xã Bảo Thắng
|
1,00
|
|
15
|
Đường Phú Long
|
|
|
15.1
|
Đoạn ngã 3 QL - 4E
đến đầu cầu Phú Long
|
1,00
|
|
15.2
|
Đoạn từ cầu Phú Long
đến kè Phú Long (gặp đường sắt)
|
1,00
|
|
16
|
Đường vào Khe Mon
|
|
|
16.1
|
Đường vào Khe Mon
|
1,00
|
|
17
|
Đường Lũng Trâu
|
|
|
17.1
|
Đường Lũng Trâu
|
1,00
|
|
18
|
Đường Sơn Túc
|
|
|
18.1
|
Đường Sơn Túc
|
1,00
|
|
19
|
Đường từ kè Phú Long
đến giáp hết đất nghĩa địa
|
1,00
|
|
20
|
Tổ dân cư số 5 (Khe
Măng mai) thuộc TDP Phú Long 1
|
1,00
|
|
21
|
Đường Khe Tắm
|
|
|
21.1
|
Đường thôn Khe Tắm
|
1,00
|
|
22
|
Đường 15 tháng 10
|
|
|
22.1
|
Từ đường Cách Mạng
tháng tám đến đường Hoàng Sào
|
1,00
|
|
23
|
Phố Trần Quốc Toản
(tên cũ là Đường T1, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu)
|
|
|
23.1
|
Từ điểm nối vào đường
Khuất Quang Chiến đến đường Hoàng Sào
|
1,00
|
|
24
|
Phố Nguyễn Viết Xuân
(tên cũ là Đường T2, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu)
|
|
|
24.1
|
Từ điểm nối phố Võ
Thị Sáu (tên cũ là đường T5) đến điểm nối vào đường Khuất Quang Chiến
|
1,00
|
|
25
|
Phố Trần Đại Nghĩa
(tên cũ là Đường T3, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu)
|
|
|
25.1
|
Từ đường Khuất Quang
Chiến đến đường Hoàng Sào
|
1,00
|
|
26
|
Phố Lương Thế Vinh
(tên cũ là Đường T4, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu)
|
|
|
26.1
|
Từ điểm nối phố Trần
Quốc Toản (tên cũ là đường T1) đến điểm nối phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là
đường T3)
|
1,00
|
|
27
|
Phố Võ Thị Sáu (tên
cũ là Đường T5, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu)
|
|
|
27.1
|
Từ điểm nối vào phố
Trần Quốc Toản (tên cũ là đường T1) đến điểm nối phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ
là đường T3)
|
1,00
|
|
28
|
Phố Mạc Thị Bưởi (tên
cũ là đường T6, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu)
|
|
|
28.1
|
Từ điểm nối vào Phố
Trần Quốc Toản (tên cũ là đường T1) đến điểm nối vào đường 15 tháng 10 (tên
cũ là đường 27m)
|
1,00
|
|
29
|
Đường Ngô Quyền
(thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D1
|
|
|
29.1
|
Từ điểm nối đường Phú
Long đến hết ranh giới quy hoạch khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng
(Khu nhà ở biệt thự BT1, BT2, Bt3, BT4)
|
1,00
|
|
29.2
|
Từ điểm nối đường Phú
Long đến hết ranh giới quy hoạch khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng
(khu nhà ở biệt thự BT5, BT6)
|
1,00
|
|
30
|
Phố Yết Kiêu (thuộc
khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D2
|
|
|
30.1
|
Từ điểm nối đường Phú
Long đến đường N11 (Khu nhà ở liên kế LK4, LK5, LK6, LK7, LK11, LK12, LK13,
LK14, LK15)
|
1,00
|
|
30.2
|
Từ điểm nối đường Phú
Long đến đường N11 (Khu nhà ở liên kế LK17, LK20, LK21)
|
1,00
|
|
31
|
Phố Trần Quang Khải
(thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D3
|
|
|
31.1
|
Từ điểm nối đường N1
đến điểm nối vào đường N4 (Khu nhà ở liên kế LK02, LK03, LK08)
|
1,00
|
|
32
|
Phố Hoàng Quy (thuộc
khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D4
|
|
|
32.1
|
Từ điểm nối Phố Yết
Kiêu (tên cũ là đường D2) đến điểm nối đường N11 (khu nhà ở liên kế LK16,
LK18, LK19)
|
1,00
|
|
32.2
|
Đường nhánh N4: Khu
nhà ở liên kế LK9
|
1,00
|
|
33
|
Phố Tô Vĩnh Diện
(thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường nhánh
N9
|
|
|
33.1
|
Từ điểm nối đường Ngô
Quyền (tên cũ là đường D1) đến đường Lê Hồng Phong (khu nhà ở liên kế LK19A)
|
1,00
|
|
34
|
Đường An Thành - Khe
Tắm đi xã Trì Quang
|
|
|
34.1
|
Từ đường TL 161
(đường kết nối ga Phố Mới - Ga Bảo Hà đến hết đất nhà ông Long
|
1,00
|
|
34.2
|
Từ hết đất nhà ông
Long đến hết đất nhà ông Thông rẽ ra đường sắt
|
1,00
|
|
34.3
|
Từ hết đất nhà ông
Thông rẽ ra đường sắt đến giáp đất xã Xuân Quang
|
1,00
|
|
35
|
Đường kết nối ga Phố
Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)
|
|
|
35.1
|
Từ cầu My giáp đất xã
Thái Niên (cũ) đến hết đất nghĩa trang nhân dân thôn Phú Long
|
1,00
|
|
35.2
|
Từ hết đất nghĩa
trang nhân dân thôn Phú Long đến ngã tư đường D6 (thuộc QHCT hạ tầng kỹ thuật
khu đô thị mới Phú Long)
|
1,00
|
|
35.3
|
Từ ngã tư đường D6
(thuộc QHCT hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới Phú Long) đến giáp ngã ba đường
Hoàng Sào
|
1,00
|
|
35.4
|
Từ đường Hoàng Sào
(cầu Ngòi Lu) đến Ngã ba đường Tuệ Tĩnh (trừ đất dự án KĐT Cường Thịnh)
|
1,00
|
|
35.5
|
Từ Ngã ba đường Tuệ
Tĩnh đến đường Cách mạng Tháng 8
|
1,00
|
|
35.6
|
Từ đường Cách Mạng
tháng 8 qua UBND thị trấn Phố Lu (cũ) đến mốc KM 35
|
1,00
|
|
35.7
|
Mốc Km 35 đến đường
bê tông rẽ ra thôn Khu Ba cũ
|
1,00
|
|
35.8
|
Từ đường bê tông rẽ
ra thôn Khu Ba đến cầu vượt đường sát hết đất thị trấn Phố Lu (cũ)
|
1,00
|
|
35.9
|
Đường vào nhà ông
Trừ, ông Thư, khu nhà ông Quang
|
1,00
|
|
35.10
|
Đường nhánh rẽ vào
nhà ông Sứ, ông Long (đường Trần Hợp cũ)
|
1,00
|
|
35.11
|
Đường nhánh rẽ vào
nhà ông Vũ, ông Nam (đường Phú Thịnh cũ)
|
1,00
|
|
35.12
|
Đường nhánh rẽ vào
xóm nhà ông Trâu (đường Phú Thịnh cũ)
|
1,00
|
|
36
|
Đường kết nối ga Phố
Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã
Thái Niên cũ)
|
|
|
36.1
|
Đoạn từ Cầu My đến
Nhà VH thôn Quyết Tâm (Km27+15 đến Km26)
|
1,00
|
|
36.2
|
Đoạn từ hết quy hoạch
đền Đồng Ân đến nhà ông Chuyên (Km25+400 đến Km24+800)
|
1,00
|
|
36.3
|
Đoạn từ nhà ông
chuyên đến Cầu Lạng (Km24+800 đến Km23+250)
|
1,00
|
|
36.4
|
Đoạn từ Cầu Lạng
(Km23+250 đến Km22+200) Khu TĐC thôn Lạng
|
1,00
|
|
36.5
|
Đoạn từ khu TĐC thôn
Lạng đến cổng ông Hoà thôn Báu (Km22+200 đến Km20+200)
|
1,00
|
|
36.6
|
Đoạn từ cống nhà ông
Hoà thôn Báu (Km20+200 đến Km18+700) Cầu Đo
|
1,00
|
|
36.7
|
Đoạn từ cầu Đo
(Km18+700 đến Km16+400) Cầu Bản thôn Thái Niên)
|
1,00
|
|
36.8
|
Đoạn từ Km16+400 Cầu
Bản thôn Thái Niên) đến Cầu Khe Quan Km15+500
|
1,00
|
|
36.9
|
Đoạn từ Cầu Khe Quan
Km15+500 đến ngã 3 vào thôn Thái Niên Km15+300
|
1,00
|
|
36.10
|
Đoạn từ ngã 3 vào
thôn Thái Niên Km15+300 đến cống Bà Huyên thôn Thái Niên Km14+900
|
1,00
|
|
36.11
|
Đoạn từ cống Bà Huyên
Km14+ 900 đến Cầu Dùng Km12+ 800
|
1,00
|
|
36.12
|
Đoạn từ cầu Dùng
Km12+800 đến Cầu Múc Km11+300
|
1,00
|
|
36.13
|
Đoạn cầu Múc Km11+300
đến ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650
|
1,00
|
|
36.14
|
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào
thôn Làng Giàng Km9+650 đến cầu thôn Làng Giàng trừ đoạn Hạ tầng kỹ thuật khu
tái định cư thôn Làng Giàng
|
1,00
|
|
36.15
|
Đoạn từ cầu thôn Làng
Giàng Km9+650 đến cống hộp khu Bà Bảy Km7+700
|
1,00
|
|
36.16
|
Đoạn từ cống hộp nhà
bà Bảy Km7+700 đến Cầu Xum Km4+ 980
|
1,00
|
|
37
|
Hồ trung tâm
|
|
|
37.1
|
Đường N7
|
1,00
|
|
37.2
|
Các đường còn lại
|
1,00
|
|
38
|
Khu đô thị Cường
Thịnh
|
|
|
38.1
|
Đường N4
|
1,00
|
|
38.2
|
Các đường còn lại
|
1,00
|
|
39
|
Khu đô thị mới Phú
Long
|
|
|
39.1
|
Đường D2, D7, D8 (từ
đường D13 đến đường D15)
|
1,00
|
|
39.2
|
Đường D2, D7, D8 (từ
đường D13 đến đường D10)
|
1,00
|
|
39.3
|
Đường D14, D15
|
1,00
|
|
39.4
|
Các đường còn lại
(đường D20, D9, D16, D19, D12, D11, D13, D10)
|
1,00
|
|
40
|
Hạ tầng khu dân cư Ba
Đình đường D23
|
1,00
|
|
41
|
QL 4E
|
|
|
41.1
|
Từ ngã tư cầu Phố Lu
(cầu đường bộ) đến đường sắt
|
1,00
|
|
41.2
|
Từ đường sắt đến giáp
đất xã Sơn Hải (cũ)
|
1,00
|
|
41.3
|
Các tuyến đường còn
lại của khu tái định cư thôn Tả Hà 3
|
1,00
|
|
41.4
|
Từ ngã tư QL4E (nhà
ông Trạm) đến cầu đường sắt
|
1,00
|
|
41.5
|
Đoạn từ giáp xã Sơn
Hà đến cầu Sơn Hải (cũ) - trừ các lô thuộc mặt đường QL 4E thuộc dự án hạ
tầng kỹ thuật khu trung tâm xã Sơn Hải (cũ)
|
1,00
|
|
41.6
|
Đoạn từ Cầu Sơn Hải
đến cầu chui đường sắt
|
1,00
|
|
41.7
|
Đoạn từ cầu chui đến
hết đất Sơn Hải (cũ), giáp xã Gia Phú
|
1,00
|
|
42
|
Đường tỉnh 151C
|
|
|
42.1
|
Từ ngã tư cầu Phố Lu
đến ngã ba đường đi dốc ông Đống tách thành 02 đoạn:
|
|
|
42.2.1
|
Từ ngã tư cầu Phố Lu
đến hết nhà bà Tâm Hà
|
1,00
|
|
42.2.2
|
Từ nhà bà Tâm đến ngã
ba nhà ông Qùy
|
1,00
|
|
42.2
|
Từ ngã ba (nhà ông
Quỳ) đến bến đò nhà ông Tỵ
|
1,00
|
|
42.3
|
Từ bến đò ông Tỵ đến
hết khu TĐC An Hồng
|
1,00
|
|
42.4
|
Từ hết khu TĐC An
Hồng đến ngã ba đường đi nghĩa địa Hồng Trà
|
1,00
|
|
42.5
|
Từ ngã ba đường đi
nghĩa địa Hồng Trà đến đầu tái định cư An Thắng
|
1,00
|
|
42.6
|
Từ cuối đất tái định
cư An Thắng đến suối Nhù
|
1,00
|
|
43
|
Đường tỉnh 152
|
|
|
43.1
|
Từ ngã tư cầu Phố Lu
đến ngã ba đường vào thôn Khe Đền
|
1,00
|
|
43.2
|
Từ ngã ba đường vào
thôn Khe Đền đến hết đất xã Bảo Thắng
|
1,00
|
|
44
|
Đường Sơn Hà - Phú Nhuận
(nay là xã Tằng Loỏng)
|
|
|
44.1
|
Từ ngã ba đường tỉnh
151C qua đường cao tốc đến trạm biến áp Khe Mụ
|
1,00
|
|
44.2
|
Từ trạm biến áp Khe
Mụ đến nhà văn hóa Khe Mụ
|
1,00
|
|
44.3
|
Từ nhà văn hóa thôn
Khe Mụ đến đỉnh dốc ông Đống (giáp đất xã Tằng Loỏng)
|
1,00
|
|
45
|
Đường trục thôn Tả Hà
3
|
|
|
45.1
|
Từ đường sắt qua cổng
trường mầm non đến cổng chào Phố Lu
|
1,00
|
|
45.2
|
Từ cầu Phố Lu (nhà
ông Phương Hợp) đến cầu giáp nhà ông Đài
|
1,00
|
|
46
|
Khu TĐC An Hồng
|
|
|
46.1
|
Khu nhà ở nằm trên
đường tỉnh 151C
|
1,00
|
|
46.2
|
Khu nhà ở nằm trên đường
trục N, D
|
1,00
|
|
47
|
Khu TĐC An Thắng
|
|
|
47.1
|
Khu nhà ở nằm trên
đường tỉnh 151C
|
1,00
|
|
47.2
|
Khu nhà ở nằm trên
trục đường D1, N3
|
1,00
|
|
48
|
Đường Sơn Hà đi đền
Cô Ba, xã Phú Nhuận cũ (nay là xã Tằng Loỏng)
|
|
|
48.1
|
Khu nhà ở nằm trên
trục đường Sơn Hà đi đền Cô Ba (hết địa phận xã Bảo Thắng)
|
1,00
|
|
49
|
Hạ tầng kỹ thuật khu
dân cư thôn Làng Chưng
|
|
|
49.1
|
Đường N2, N7, N12
|
1,00
|
|
49.2
|
Đường N9, N13
|
1,00
|
|
50
|
Đường sắt đến đường
cao tốc (xóm ông Nhần)
|
1,00
|
|
51
|
Từ đường sắt đến
đường cao tốc (đường đài truyền hình)
|
1,00
|
|
52
|
Từ đường cao tốc qua
đài truyền hình đến đường tỉnh 152
|
1,00
|
|
53
|
Từ đường sắt đến
đường cao tốc (nhà Nga Lâm)
|
1,00
|
|
54
|
Từ đường sắt đến
đường cao tốc (xóm ông Khôi)
|
1,00
|
|
55
|
Các tuyến đường khác
còn lại (thôn Tả Hà 1, 2, 3, 4)
|
1,00
|
|
56
|
Từ ngã ba đường tỉnh
TL151C đến đường Sơn Hà, đi đền Cô Ba, tách thành 02 đoạn:
|
|
|
56.1
|
Từ ngã ba đường tỉnh
151C đến phân hiệu trường tiểu học số 2
|
1,00
|
|
56.2
|
Từ phân hiệu Trường
Tiểu học số 2 đến đường Sơn Hà đi đền Cô Ba
|
1,00
|
|
57
|
Khu tái định cư thôn
Nam Hải
|
|
|
57.1
|
Đường N1, N2, N3
|
1,00
|
|
58
|
Hạ tầng kỹ thuật khu
vực trung tâm xã Sơn Hải
|
|
|
58.1
|
Đường B4
|
1,00
|
|
58.2
|
Các lô thuộc mặt
đường QL 4E
|
1,00
|
|
59
|
Trung tâm cụm xã (xã
Thái Niên cũ)
|
|
|
59.1
|
Đoạn từ ngã 3 đi Báu
đến ngã 3 đường rẽ vào làng cũ Hải Niên
|
1,00
|
|
59.2
|
Đường ra Lạng + 200m
|
1,00
|
|
59.3
|
Đoạn đi làng cũ Hải
Niên đến ngã 3 đường vào đội Lâm nghiệp
|
1,00
|
|
59.4
|
Đoạn từ ngã 3 đi Báu
đến cửa UBND xã
|
1,00
|
|
59.5
|
Đoạn từ cửa UBND xã
đến chân dốc Cầu đường
|
1,00
|
|
59.6
|
Đoạn từ ngã 3 đi Báu
đến cầu giáp nhà ông Hành
|
1,00
|
|
60
|
Từ ngã 3 chợ Tam Giáp
đến ngã 3 đi Phong Hải
|
1,00
|
|
61
|
Từ cầu ông Hành đến
cách đường phố mới Bảo Hà 200m
|
1,00
|
|
62
|
Từ ngã 3 đường phố
mới Bảo Hà đến cầu Khe Quan
|
1,00
|
|
63
|
Từ cầu Khe Quan đến
đường đền thôn Thái Niên
|
1,00
|
|
64
|
Đất trung tâm ga từ
Ghi Bắc đến Ghi Nam
|
1,00
|
|
65
|
Từ ngã 3 đi Phong Hải
đến giáp đất Phong Hải
|
1,00
|
|
66
|
Từ ngã 3 vào đội Lâm
Nghiệp cũ đến giáp ngã 3 đi Phong Hải
|
1,00
|
|
67
|
Từ dốc Cầu Đường đến
ngã 3 đi Lượt
|
1,00
|
|
68
|
Đoạn từ ngã 3 chợ Tam
Giáp đến giáp xã Phong Niên (cũ)
|
1,00
|
|
74
|
Hạ tầng kỹ thuật khu
tái định cư thôn Làng Giàng
|
|
|
74.1
|
Đường Tỉnh lộ 161 (Hạ
tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng)
|
1,00
|
|
74.2
|
Các đường còn lại (Hạ
tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng)
|
1,00
|
|
77
|
Đường Làng My - Đồng
Ân
|
|
|
77.1
|
Đoạn từ ngã 3 đường kết
nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà đến hết đất ông Sinh
|
1,00
|
|
77.2
|
Đoạn từ giáp nhà ông
Sinh đến giáp đất xã Xuân Quang
|
1,00
|
|
78
|
Các đoạn đường Thái
Niên - Làng Giàng cũ còn lại sau làm đường Phố Mới - Bảo Hà
|
|
|
78.1
|
Đoạn từ nhà bà Đỗ Thị
Thắm đến nghĩa trang nhân dân thôn Làng Giàng
|
1,00
|
|
78.2
|
Đoạn từ nhà ông Chung
đến hết nhà bà Rủ thôn Làng Giàng
|
1,00
|
|
79
|
Đường kết nối từ cầu
Làng Giàng đi Quốc lộ 70
|
|
|
79.1
|
Đoạn ngã ba rẽ đi
thôn Lượt Đến cống hộp nhà ông Biển
|
1,00
|
|
79.2
|
Đoạn từ cống hộp nhà
ông Biển Đến ngã 3 đường BT đi Cầu Lượt
|
1,00
|
|
79.3
|
Đoạn từ ngã 3 đường
BT đi Cầu Lượt đến ngã tư TT thôn Lượt + 800m
|
1,00
|
|
79.4
|
Đoạn từ ngã tư TT
thôn Lượt + 800 m đến ngã 3 lối rẽ đi Làng Cũ thôn Hải Niên
|
1,00
|
|
79.5
|
Đoạn từ ngã 3 lối rẽ
đi Làng Cũ thôn Hải Niên đến ngã tư thôn Hải Niên + 600 hướng đi Làng Có (xã
Xuân Quang)
|
1,00
|
|
79.6
|
Đoạn ngã tư thôn Hải
Niên + 600m đến giáp đất thôn Làng Có 1 xã Xuân Quang
|
1,00
|
|
80
|
Đường Làng Giàng -
Làng Chung
|
|
|
80.1
|
Đoạn từ TL 161 đến
cầu Làng Giàng 1
|
1,00
|
|
80.2
|
Đoạn từ cầu Làng
Giàng 1 đến giáp thôn Làng Chung
|
1,00
|
|
81
|
Các tuyến đường khác
còn lại thuộc các xã Sơn Hà, Sơn Hải, Thái Niên (cũ)
|
1,00
|
|
82
|
Hạ tầng kỹ thuật khu
vực cầu Làng Giàng
|
|
|
81.1
|
Đường M1 (LK 20; LK
21; LK24; LK25; LK27; LK28; LK29; LK31; LK33)
|
1,00
|
|
81.2
|
Đường M2 (LK12)
|
1,00
|
|
81.3
|
Đường M2 (LK17)
|
1,00
|
|
81.4
|
Đường M3 (BT1)
|
1,00
|
|
81.5
|
Đường M5 (BT25; BT26)
|
1,00
|
|
81.6
|
Đường M7 (LK5; LK9)
|
1,00
|
|
81.7
|
Đường M8 (LK6; LK10;
LK11)
|
1,00
|
|
81.8
|
Đường M9 (LK18)
|
1,00
|
|
81.9
|
Đường M12 (LK13)
|
1,00
|
|
81.10
|
Đường M13 (LK14)
|
1,00
|
|
81.11
|
Đường M14 (LK9; LK23)
|
1,00
|
|
81.12
|
Đường M15 (BT24;
BT27)
|
1,00
|
|
81.13
|
Đường M17 (LK22;
LK26)
|
1,00
|
|
82
|
HTKT khu đô thị mới
Phú Long (giai đoạn 2)
|
|
|
82.1
|
Đường D2 (khu BT5,
BT13)
|
1,00
|
|
82.2
|
Đường D6 (khu BT4)
|
1,00
|
|
82.3
|
Đường D3, D4, D5 (khu
BT3, BT6, BT7, BT12)
|
1,00
|
|
83
|
Các vị trí đất còn
lại thuộc thị trấn Phố Lu cũ; các tuyến đường khác còn lại của các thôn Phú
Long 1, Phú Long 2, Phú Thịnh 1, Phú Thịnh 3, Phú Cường 1, Phú Cường 2, Phú
Thành 1, Phú Thành 3, Phú Thành 4, thôn số 1, thôn số 2, thôn số 3)
|
1,05
|
15.
XÃ GIA PHÚ
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Quốc lộ 4E
|
|
|
1.1
|
Từ cầu Bến Đền đến
hết cống khu tái định cư cao tốc Nội Bài - Lào Cai
|
1,05
|
|
1.2
|
Đoạn từ đầu cầu đường
bộ (mới) Gia Phú đi thị trấn Phố Lu đến cống khu TĐC cao tốc Nội Bài - Lào
Cai
|
1,05
|
|
1.3
|
Từ giáp cống khu tái
định cư đến nhà văn hóa thôn Hùng Thắng
|
1,05
|
|
1.4
|
Từ nhà văn hóa thôn
Hùng Thắng đến cách chợ chiều hướng đi Lào Cai + 100m
|
1,05
|
|
1.5
|
Từ cổng chợ chiều
hướng đi Lào Cai +100m và hướng đi Tằng Loỏng +100m
|
1,05
|
|
1.6
|
Đoạn từ cổng chợ
chiều hướng đi Tẳng Loỏng +100m đến cổng nhà máy chế biến lâm sản
|
1,05
|
|
1.7
|
Từ cây xăng đến cổng
nhà máy chế biến lâm sản
|
1,05
|
|
1.8
|
Đoạn từ Km19+800 (cua
than nhà ông Bẩy) đến cây xăng
|
1,05
|
|
1.9
|
Điều chỉnh tên thành
Từ giáp đất xã Bảo Thắng đến Km19+800 (cua than nhà ông Bẩy, thôn Giao Bình)
|
1,50
|
|
2
|
Nguyễn Văn Linh
|
|
|
2.1
|
Từ cửa hàng xăng dầu
số 41 đến giáp đất phường Cam Đường
|
1,05
|
|
2.2
|
Từ cửa hàng xăng dầu
số 41 Gia Phú đến cầu Bến Đền
|
1,05
|
|
2.3
|
Từ ngã ba giáp với
đường Nguyễn Văn Linh đến cầu đường bộ mới
|
1,05
|
|
3
|
Đường Tỉnh lộ 151
|
|
|
3.1
|
Từ ngã 3 Xuân Giao
đến giáp địa phận Tằng Loỏng
|
1,05
|
|
4
|
Đường Tỉnh lộ 152
|
|
|
4.1
|
Từ ngã 4 cơ khí mỏ
đến cầu chui thôn Mỏ
|
1,20
|
|
4.2
|
Đoạn từ cầu chui thôn
Mỏ đến hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ
|
1,20
|
|
4.3
|
Đoạn từ ngã tư cơ khí
mỏ đi xã Tằng Loỏng 500m
|
1,20
|
|
4.4
|
Đoạn cách ngã tư cơ
khí mỏ 500m đến giáp đất xã Tằng Loỏng
|
1,20
|
|
4.5
|
Đoạn từ hết cổng nhà
máy nước Tả Thàng đến giáp xã Mường Bo
|
1,20
|
|
4.6
|
Đoạn từ ngã 3 chợ mới
thôn Phú Xuân đến ngã ba giao với đường tỉnh lộ 152
|
1,20
|
|
4.7
|
Đoạn Từ hết nghĩa
trang nhân dân thôn Mỏ đến hết cổng nhà máy nước Tả Thàng
|
1,20
|
|
5
|
Đường Trần Hưng Đạo
kéo dài; Đoạn từ giáp đất Phường Xuân Tăng (thành phố Lào Cai) đến đoạn nối
với đường Quốc lộ 4E
|
1,20
|
|
6
|
Khu tái định cư Vàng;
Đường N3, N4 (không tính các lô đất mặt đường QL 4E)
|
1,20
|
|
7
|
Khu tái định cư thôn
Tân Lợi
|
|
|
7.1
|
Đường B4 (khu nhà ở
liên kế LK5)
|
1,00
|
|
7.2
|
Đường T1 (khu nhà ở
liên kế LK2, LK3, LK4)
|
1,00
|
|
7.3
|
Đường N2 (khu nhà ở
liên kế LK2, LK3, LK4)
|
1,00
|
|
8
|
Khu tái định cư Phú
Xuân
|
|
|
8.1
|
Đường D5, D8: Khu nhà
ở chia lô LK2, LK3, LK4 (đất ở mới - nhà liên kế)
|
1,00
|
|
8.2
|
Đường D5A: Khu nhà ở
chia lô LK 15 và LK 16 tái định cư (đất ở mới - nhà liên kế)
|
1,00
|
|
8.3
|
Đường D2: Khu nhà ở
chia lô LK8, LK10, LK12, LK13 (đất ở mới - nhà liên kế)
|
1,15
|
|
8.4
|
Đường D1: Khu nhà ở
chia lô LK1 (đất ở mới - nhà liên kế)
|
1,00
|
|
8.5
|
Đường D7
|
1,00
|
|
9
|
Tái định cư Hạ tầng
kỹ thuật khu dân cư thôn Bến Phà
|
|
|
9.1
|
Đường B4A
|
1,10
|
|
9.2
|
Đường B4
|
1,10
|
|
9.3
|
Đường B5
|
1,10
|
|
10
|
Các đường thuộc dự án
mặt bằng hai bên đường Trần Hưng Đạo
|
1,10
|
|
11
|
Các đường thuộc dự án
San gạt mặt bằng HTKT bản Cam
|
1,10
|
|
12
|
Các đường thuộc dự án
KDC tập trung khu Thôn Chang, thôn Muồng
|
1,10
|
|
13
|
Đường liên thôn
|
|
|
13.1
|
Đoạn từ Nguyễn Văn
Linh đi thôn Hoà Lạc đến ngã ba đường liên thôn vào thôn Tiến Thắng
|
1,05
|
|
13.2
|
Đường liên thôn từ
cách ngã ba đường vào thôn Tiến Thắng đi Hoà Lạc, Thái Bo, Giao Ngay
|
1,05
|
|
13.3
|
Đường liên thôn Tân
Tiến, Tiến Cường đoạn từ thôn Tiến Thắng đến giáp thông Giao Ngay
|
1,05
|
|
13.4
|
Từ QL 4E đến hết khu
đất chợ sáng xã Gia Phú
|
1,05
|
|
13.5
|
Từ giáp đất chợ sáng
xã Gia Phú đến cầu suối Đức Ân
|
1,05
|
|
15.6
|
Đường trong chợ từ
cổng chợ đến hết đường quy hoạch xung quanh chợ
|
1,05
|
|
13.7
|
Đất thổ cư vị trí 1
thuộc các đường giao thông liên thôn
|
1,05
|
|
14
|
Đường thôn
|
|
|
14.1
|
Đường các thôn: Giao
Ngay, Tiến Thắng, Tiến Cường, Tân Tiến, Hòa Lạc, Thái Bo, Giao Tiến
|
1,05
|
|
14.2
|
Đường các thôn: Thôn
Bản Cam, An Thành, Khe Luộc, Chang, Muồng, Phú Hùng, Mường Bát, Cắp Kẹ
|
1,05
|
|
14.3
|
Đường các thôn: Bến
Phà, Hùng Thắng, Đông Căm, Nậm Hèn, Phú Xuân, Xuân Lý, Xuân Tư, Đồng Lục, Bản
Bay, Soi Cờ, Chính Tiến, Tiến Lợi, Vàng, Giao Bình,Hùng Xuân 1, Hùng Xuân 2,
Tân Lợi, Hợp Giao, Mường 1, Mường 2, Mỏ, Củ Hà, Chành , Phẻo, Tả Thàng
|
1,05
|
|
15
|
Đất ở có ngõ nối trực
tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ các đoạn đường còn lại (cách mép đường quốc lộ
hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)
|
1,05
|
|
16
|
Đất ở ngõ nối trực
tiếp với tỉnh lộ 152
|
1,05
|
|
16.1
|
Đoạn từ công nhà máy
nước Tả Thàng đến giáp xã Mường Bo
|
1,05
|
|
16.2
|
Đoạn từ hết nghĩa
trang nhân dân thôn Mỏ đến hết trường tiểu học số 1 Gia Phú đến cống vào nhà
máy thủy điện Tả Thàng;
|
1,05
|
|
16.3
|
Đoạn từ ngã 3 chợ mới
thôn Phú Xuân đến ngã 3 giao với đường tỉnh lộ 152
|
1,05
|
|
16.4
|
Đoạn từ hết nghĩa
trang nhân dân thôn Mỏ đến hết trường tiểu học số 1 Gia Phú
|
1,05
|
|
17
|
Đoạn từ cầu suối Đức
Ân (thôn Phú Xuân) đến ngã ba đi Chính Tiến
|
1,05
|
|
18
|
Đoạn từ ngã ba Chính
Tiến đi Soi Cờ, Tân Lập
|
1,05
|
|
19
|
Từ Ngã ba thôn Tả
Thàng đi thôn Nậm Trà, thôn Nậm Phẳng đến giáp đất xã Mường Bo
|
1,05
|
|
20
|
Khu tái định cư thôn
Hùng Thằng, xã Gia Phú
|
|
|
20.1
|
Đường QL4E mặt bằng
CL1, CL2, CL3
|
1,00
|
|
20.2
|
Đường N3, mặt bằng
CL4; CL5; CL6; CL7
|
1,00
|
|
20.3
|
Đường N3, mặt bằng
CL8; CL10; CL11
|
1,00
|
|
20.4
|
Đường N2, mặt bằng
CL12; CL13; CL14; CL15
|
1,00
|
|
20.5
|
Đường N1, mặt bằng
CL16; CL17
|
1,00
|
|
21
|
Khu tái định cư thôn
Tiến Lợi, xã Gia Phú
|
|
|
21.1
|
Đường QL 4E, mặt bằng
CL1;CL2
|
1,00
|
|
21.2
|
Đường QL 4E, mặt bằng
CL3
|
1,00
|
|
21.3
|
Đất ở có ngõ nối trực
tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên
40m đến 500m)
|
1,00
|
|
22
|
Các tuyến đường khác
còn lại (Xã Gia Phú cũ, xã Xuân Giao Cũ)
|
1,00
|
|
23
|
Các tuyến đường khác
còn lại (Xã Thống nhất cũ)
|
1,00
|
16.
XÃ PHONG HẢI
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Quốc lộ 70
|
|
|
1.1
|
Cổng công ty chè
Phong Hải xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 300m
|
1,00
|
|
1.2
|
Từ cách cổng UBND xã
Phong Hải 100m xuôi Hà Nội đến cách cổng công ty chè Phong Hải 300m về phía
Lào Cai
|
1,00
|
|
1.3
|
Cổng UBND xã Phong
Hải xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 300m
|
1,00
|
|
1.4
|
Cổng chợ mới Km 27
xuôi Hà Nội 350m, ngược Lào Cai 450m
|
1,00
|
|
1.5
|
Từ km 171+400 đến km
172+500 (km 25+500 đến km 26 + 600) quốc lộ 70
|
1,00
|
|
1.6
|
Ngã 3 đường Phong Hải
- Phố Mới (Km25) xuôi Hà Nội 100m, ngược phường Lào Cai 200m, đi phường Lào
Cai 50m
|
1,00
|
|
1.7
|
Cổng trường PTTH số 3
xuôi Hà Nội 400m, ngược Lào Cai 100m
|
1,00
|
|
1.8
|
Cổng chợ Km19 xuôi Hà
Nội 100m, ngược Lào Cai 100m
|
1,00
|
|
1.9
|
Cổng trung đoàn 254
xuôi Hà Nội 200m, ngược Lào Cai 200m
|
1,00
|
|
1.10
|
Các khu vực còn lại
ven QL 70
|
1,00
|
|
1.11
|
Trung tâm cụm xã
Km183 đến Km183+300
|
1,00
|
|
1.12
|
Các vị trí còn lại
trên đường QL70
|
1,00
|
|
1.13
|
Đoạn từ Km 189 đến
giáp đất Phường Lào Cai (Km 189+250)
|
1,00
|
|
2
|
Đường Phong Hải - Phố
Mới
|
|
|
2.1
|
Cách ngã 3 km25 50m
đến giáp Phường Lào Cai
|
1,00
|
|
3
|
Đường Phong Hải -
Thái Niên
|
|
|
3.1
|
Từ đầu ngầm km 26 đến
hết đất nhà ông Duyên (theo trục đường giao thông liên xã
|
1,00
|
|
4
|
Hạ tầng kỹ thuật và
chợ Trung tâm thị trấn nông trường Phong Hải
|
|
|
4.1
|
Đường N1, N3
|
1,00
|
|
4.2
|
Đường N6
|
1,00
|
|
4.3
|
Đường N7
|
1,00
|
|
5
|
Đất ở có ngõ nối trực
tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên
40m đến 500m)
|
1,00
|
|
6
|
Đường liên thôn Bản
Cầm từ vị trí cách QL70 từ trên 40m đến 500m
|
1,00
|
|
7
|
Đường liên thôn Bản
Cầm từ vị trí cách QL70 từ trên 500m đến 1000m
|
1,00
|
|
8
|
Đường liên thôn Nậm
Chủ - Pạc Tà từ vị trí cách QL70 từ trên 40m đến 500m
|
1,00
|
|
9
|
Đường liên thôn Nậm
Chủ - Pạc Tà từ vị trí cách QL70 từ 500m đến 1000m
|
1,00
|
|
10
|
Đường liên thôn Nậm
Choỏng - Nậm Tang sau QL 70 từ trên 40m đến 500m
|
1,00
|
|
11
|
Đường liên thôn Nậm
Choỏng - Nậm Tang sau QL 70 từ trên 500m đến 1000m
|
1,00
|
|
12
|
Đường Bản Lọt - Nậm
Choỏng
|
1,00
|
|
13
|
Cách ngã 3 km21 100m
đi vào hết đoạn đường rộng 8,4m
|
1,00
|
|
14
|
Đường nối từ Quốc lộ
70 đi tỉnh lộ 157
|
1,00
|
|
15
|
Từ ngã 3 Km 21 vào
đường Ải Dõng 100m
|
1,00
|
|
16
|
Đường liên thôn thuộc
thôn 5
|
1,00
|
|
17
|
Đất ở có ngõ nối trực
tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên
40m đến 500m)
|
1,00
|
|
18
|
Đường vào nhà văn hóa
đa năng
|
1,00
|
|
19
|
Đường vào thác Mơ
|
1,00
|
|
19.1
|
Từ QL70 đến nối rẽ
vào nghĩa trang thông Bản Lọt
|
1,00
|
|
19.2
|
Ngã 3 nhà ông Đạt đến
ngã 3 trường tiểu học phân hiệu Nam Tang
|
1,00
|
|
20
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,00
|
17.
XÃ TẰNG LOỎNG
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Tỉnh lộ 151
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ giáp Gia Phú
(cầu suối Trát khu thuộc chợ xã Xuân Giao cũ) đến cầu chui đường sắt (giáp
nhà máy DAP)
|
1,00
|
|
1.2
|
Đoạn từ cầu chui
đường sắt (giáp nhà máy DAP) đến giáp đường rẽ vào trạm điện 220 kV
|
1,00
|
|
1.3
|
Cách hành lang an
toàn giao thông tỉnh lộ 151 (giáp số nhà 420) đến xí nghiệp nước sạch Tằng
Loỏng
|
1,00
|
|
1.4
|
Đoạn từ trường mầm
non Hoa Lan đến cổng chào nhà văn hóa Phú Hải 1
|
1,00
|
|
1.5
|
Đoạn từ trường mầm
non Hoa Lan đến Km 15 + 650m
|
1,00
|
|
1.6
|
Đoạn từ Km 15 + 650m
đến ngã 3 đường đi nghĩa địa Phú An 1,2
|
1,00
|
|
1.7
|
Các vị trí còn lại
đường Tỉnh lộ 151
|
1,00
|
|
2
|
Đường vào các nhà máy
|
|
|
2.1
|
Từ ngã 3 thôn 1 đến
giáp đất công ty đúc Tân Long
|
1,00
|
|
3
|
Đường TDP 3
|
|
|
3.1
|
Từ Tỉnh lộ 151 đến
hết nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (giáp UBND TT cũ)
|
1,00
|
|
4
|
Đường thôn 8
|
|
|
4.1
|
Từ hết đất nhà ông
Thụy đến đường sắt
|
1,00
|
|
4.2
|
Đường từ nhà ông Thuỵ
đến hết đất nhà ông Long The
|
1,00
|
|
4.3
|
Từ Tỉnh lộ 151 đến
giáp đường Quý Xa
|
1,00
|
|
4.4
|
Từ ngã ba nối với
đường lên đường Quý Xa đến nhà ông Chảo Kiềm Minh
|
1,00
|
|
5
|
Đường thôn 2
|
|
|
5.1
|
Từ Tỉnh lộ 151 đến
giáp đất nhà máy Gang Thép
|
1,00
|
|
6
|
Đường nhánh từ Tỉnh
lộ 151 đi các thôn
|
|
|
6.1
|
Đoạn điểm đầu Tỉnh lộ
151 từ chợ đến nhà ông Vượng Điều (thôn 1)
|
1,00
|
|
6.2
|
Đoạn từ bưu điện đến
giáp nhà máy Gang Thép
|
1,00
|
|
6.3
|
Đoạn từ đường Quý Xa
đi thôn Tằng Loỏng đến ngã ba cổng vào nhà máy thủy điện
|
1,00
|
|
6.4
|
Từ Tỉnh lộ 151 đi
thôn 3 đến đất nhà Thu Thụy
|
1,00
|
|
6.5
|
Từ Tỉnh lộ 151 đi
thôn 4 đến nhà ông Sửu
|
1,00
|
|
7
|
Đoạn điểm đầu từ
đường Tỉnh
lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng)
|
|
|
7.1
|
Đoạn điểm đầu từ
đường Tỉnh lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng 2) đến nhà ông Chẳn
|
1,00
|
|
8
|
Khu tái định cư khu B
|
|
|
8.1
|
Các tuyến đường nhánh
D1, D2, D3
|
1,00
|
|
8.2
|
Các tuyến đường N3,
D1
|
1,00
|
|
8.3
|
Đoạn nối đường D1, N3
thôn 5 đến khu vực phòng khám đa khoa
|
1,00
|
|
9
|
Đường thôn 5
|
|
|
9.1
|
Đi thôn 5 (Nhánh N1,
N2)
|
1,00
|
|
10
|
Đường Tằng Loỏng -
Xuân Giao (tuyến bản Dền - Thanh Phú - Sa Pa)
|
|
|
10.1
|
Đoạn giáp địa phận
đất xã Bảo Thắng đến giáp đất xã Gia Phú
|
1,00
|
|
11
|
Đất ở có ngõ nối trực
tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên
40m đến 500m)
|
1,00
|
|
12
|
Đường thôn Tằng Loỏng
2 từ nhà ông Chẳn đến hết đất nhà ông Kinh
|
1,00
|
|
13
|
Các tuyến liên thôn
1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10
|
1,00
|
|
14
|
Các tuyến liên thôn
còn lại
|
1,00
|
|
15
|
Đường nội thị khu mặt
bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
|
|
|
15.1
|
Đường N1 (N13-D4)
|
1,00
|
|
15.2
|
Đường N4 (N1-D4)
|
1,00
|
|
15.3
|
Đường N5 (N1-D4)
|
1,00
|
|
15.4
|
Đường N7 (N1-D4)
|
1,00
|
|
15.5
|
Đường N8
|
1,00
|
|
15.6
|
Đường N9 (N1-D4)
|
1,00
|
|
15.7
|
Đường N10 (N1-D4)
|
1,00
|
|
15.8
|
Đường N13 (N1-D4)
|
1,00
|
|
15.9
|
Đường D3 (N13-N1)
|
1,00
|
|
15.10
|
Đường D4 (N13-N1)
|
1,00
|
|
15.11
|
Đường M2
|
1,00
|
|
15.12
|
N14
|
1,00
|
|
16
|
Đường nội thị khu mặt
bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
|
|
|
16.1
|
Đường N1 (D4-giáp đất
nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong)
|
1,00
|
|
16.2
|
Đường N2 (N1-N7)
|
1,00
|
|
16.3
|
Đường N3 (N2-D5)
|
1,00
|
|
16.4
|
Đường N4 (D4-D5)
|
1,00
|
|
16.5
|
Đường N6 (N2-D5)
|
1,00
|
|
16.6
|
Đường N7 (D4-D5)
|
1,00
|
|
16.7
|
Đường BN2 (N2-giáp
nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong)
|
1,00
|
|
17
|
Khu tập thể khu A dãy
nhà A7, A8, A9, A10, A11, A112, A13 sau sân bóng Apatit (TDP số 5)
|
1,00
|
|
18
|
Khu tập thể khu A dãy
nhà A16, A17, A18 sau Nhà văn hóa Apatit (TDP số 5)
|
1,00
|
|
19
|
Khu tập thể khu C dãy
nhà C23, C24, C25, C26, C27 (TDP số 4)
|
1,00
|
|
20
|
Đất ở nằm trên tuyến
đường bê tông, rải đá cấp phối nối với đường tỉnh lộ rộng từ 3m trở lên thuộc
các thôn
|
1,00
|
|
21
|
Đường Tỉnh lộ 162
(Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
|
|
|
21.1
|
Từ giáp đất xã Phú
Nhuận đến đường lên Thủy điện Suối Trát
|
1,00
|
|
21.2
|
Từ đường lên Thủy
điện Suối Trát đến giáp đường Tỉnh lộ 151
|
1,00
|
|
21.3
|
Khu TĐC Hợp Xuân CL1,
CL2, CL3, CL4, CL5, CL6
|
1,00
|
|
21.4
|
Từ giáp đất Võ Lao
(huyện Văn Bàn) đến Km24+500
|
1,00
|
|
21.5
|
Từ Km24+500 đến
Km26+600
|
1,00
|
|
21.6
|
Từ Km26+600 đến giáp
đất Tằng Loỏng
|
1,00
|
|
22
|
Đường Phú Nhuận - Sơn
Hà
|
|
|
22.1
|
Từ ngã ba đường TL
151 đến hết cầu Phú Hợp
|
1,00
|
|
22.2
|
Từ cầu Phú Hợp đến
giáp đất Bảo Thắng
|
1,00
|
|
22.3
|
Hạ tầng kỹ thuật khu
dân cư Phú Hải 1,2,3
|
1,00
|
|
22.4
|
Ngã ba TL151 (đối
diện cổng UB) đến hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3
|
1,00
|
|
23
|
Đường Sơn Hà đi đền
Cô Ba xã Phú Nhuận
|
|
|
23.1
|
Giáp tỉnh lộ 151 đến
đền Cô Ba
|
1,00
|
|
23.4
|
Từ đền Cô Ba đến xã
Bảo Thắng
|
1,00
|
|
24
|
Đất ở có ngõ nối trực
tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên
40m đến 500m)
|
1,00
|
|
25
|
Tuyến Phú Hải 1 đi
Nhuần 4 đến cầu treo
|
1,00
|
|
26
|
Tuyến từ ngã ba nhà
ông Linh Miện đi Nhuần
|
1,00
|
|
27
|
Tuyến Phú An đi Phú
Thịnh 1, 2, 3, 4, 5
|
1,00
|
|
28
|
Tuyến từ Phú Hải 2 đi
Khe Bá làng Đền
|
1,00
|
|
29
|
Tuyến Phú Hải 2 đi
Phú Hải 3, 4
|
1,00
|
|
30
|
Dọc 2 bên các trục
đường GT liên thôn của xã
|
1,00
|
|
31
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,05
|
18.
XÃ XUÂN QUANG
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Quốc lộ 70
|
|
|
1.1
|
Đoạn QL70 từ ngã ba
đường Làng Cung đi xã Phong Hải 100m, đi về phía Hà Nội 200m
|
1,00
|
|
1.2
|
Từ cổng đường đôi vào
nhà máy Quế Hồi đi về phía xã Phong Hải 400m, đi về phía Hà Nội 400m
|
1,00
|
|
1.3
|
Đoạn từ ngã tư đường
nối QL 70 đi Hà Nội đến cách Km 36+200, đi Lào Cai 400m
|
1,00
|
|
1.4
|
Từ ngã ba Km36 đi về
phía Hà Nội 200m, đi về phía Lào Cai 200m, đi về phía thôn Phìn Giàng xã Bảo
Nhai 50m
|
1,00
|
|
1.5
|
Đoạn từ ngã ba km36
200m đến đoạn ngõ nhà ông Ổn
|
1,00
|
|
1.6
|
Từ ngõ vào nhà ông Ổn
đến Doanh nghiệp Đức Mạnh
|
1,00
|
|
1.7
|
Từ Doanh nghiệp Đức
Mạnh đến ngã ba Bắc Ngầm
|
1,00
|
|
1.8
|
Từ ngã ba Bắc Ngầm
đến hết đất nhà ông Cõi
|
1,00
|
|
1.9
|
Từ hết đất nhà ông
Cõi đến doanh nghiệp Phùng Hà
|
1,00
|
|
1.10
|
Từ Doanh nghiệp Phùng
Hà đi Hà Nội đến cầu Km46
|
1,00
|
|
1.11
|
Các vị trí còn lại
trên trục đường QL 70
|
1,00
|
|
2
|
Quốc lộ 4E
|
|
|
2.1
|
Ngã 3 Km5 (đi xã Bảo
Thắng 50m, đi Bắc Ngầm 200m; đi xã Trì Quang cũ 50m)
|
1,00
|
|
2.2
|
Từ cách ngã ba Km5
200 mét (hướng đi Bắc Ngầm) đến cách ngã ba Km6 200 mét (hướng đi xã Bảo
Thắng)
|
1,00
|
|
2.3
|
Ngã 3 Km6 (đi xã Bảo
Thắng 200m, đi Bắc Ngầm 200m, đi trung tâm giáo dục lao động xã hội 50m)
|
1,00
|
|
2.4
|
Các vị trí còn lại
trên trục đường QL 4E
|
1,00
|
|
2.5
|
Từ nhà ông Vui đến
nhà ông Việt Hằng
|
1,00
|
|
2.6
|
Từ nhà ông Việt Hằng
đến ngã ba Bắc Ngầm
|
1,00
|
|
3
|
Tỉnh lộ 154
|
|
|
3.1
|
Từ QL 70 sau 50m đến
Ngã ba đi thôn Cốc Sâm 2
|
1,00
|
|
3.2
|
TL 154 đoạn từ Ngã ba
đi Cốc Sâm 2 đến địa phân xã Bảo Nhai
|
1,00
|
|
4
|
Đường vào nhà máy xi
măng Vinafuji
|
|
|
4.1
|
Đường vào nhà máy quế
hồi
|
1,00
|
|
5
|
Đường đi Bảo Nhai
|
|
|
5.1
|
Đoạn từ QL 70 đến
giáp địa phận xã Bảo Nhai
|
1,00
|
|
6
|
Đường T1, T2, hạ tầng
chợ Phong Niên
|
1,00
|
|
7
|
Đường Làng Giàng đi
QL 70
|
|
|
7.1
|
Đoạn từ ngã tư đường
nối QL 70 đi xã Bảo Thắng đến 800m (Theo ranh giới QH chi tiết)
|
1,00
|
|
7.2
|
Từ cách Quốc QL70
800m đi xã Bảo Thắng đến cầu thôn Làng Cung 1
|
1,00
|
|
7.3
|
Đoạn từ cầu thôn Làng
Cung 1 đến giáp đất xã Bảo Thắng
|
1,00
|
|
8
|
Đường đấu nối QL 70
và quốc lộ 4E (nhánh 1)
|
|
|
8.1
|
Từ quốc lộ 4E đến
quốc lộ 70
|
1,00
|
|
9
|
Đường đấu nối QL 70
và quốc lộ 4E (nhánh 2)
|
|
|
9.1
|
Từ quốc lộ 4E đến
quốc lộ 70
|
1,00
|
|
10
|
Khu vực cổng chợ Bắc
Ngầm
|
|
|
10.1
|
Đoạn điểm đầu QL70 đi
vào phía trong chợ Bắc Ngầm
|
1,00
|
|
11
|
Đường Cốc Sâm 1, 2
|
|
|
11.1
|
Từ cổng nhà máy quế
hồi đến tỉnh lộ 154
|
1,00
|
|
11.2
|
Đoạn từ chợ Phong
Niên cũ đến đường bê tông vào xóm ông Chảo
|
1,00
|
|
12
|
Đường vào trạm điện
500KW
|
|
|
12.1
|
Từ QL 70 vào 300m
|
1,00
|
|
12.2
|
Từ cách QL 70 vào
300m đến trạm điện 50kw
|
1,00
|
|
13
|
Đoạn từ Trụ sở UBND xã
Trì Quang cũ đi Quốc Lộ 4E đến Nghĩa trang nhân dân thôn Tiến Lập (Nhà ông
Ưu)
|
1,00
|
|
14
|
Đoạn từ ngã 3 thôn
Tiến Lập đến ngõ nhà ông Tám Hán thôn Quang Lập
|
1,00
|
|
15
|
Đoạn từ ngã 3 đường
Bê tông thôn Quang Lập (đối diện cổng trường chính MN Sao Mai) đến phân hiệu
trường mầm non Sao Mai thôn Làng Mạ
|
1,00
|
|
16
|
Trạm Y tế xã Trì
Quang cũ đến đầu cầu Trì Thượng
|
1,00
|
|
17
|
Từ cầu Trì Thượng đến
trạm biến áp số 4
|
1,00
|
|
18
|
Từ cầu thôn Nhò Trong
đối diện nhà ông Loát đi thôn Làng Ẻn đến giáp xã Bảo Hà
|
1,00
|
|
19
|
Các tuyến đường khu
hạ tầng chợ Trì Quang (cũ)
|
1,00
|
|
21
|
Đường kết nối ga Phố
Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161)
|
|
|
21.1
|
Đoạn từ giáp đất xã
Bảo Hà đi đến đầu cầu thôn Cầu Nhò
|
1,00
|
|
21.2
|
Đoạn từ đầu cầu thôn
Cầu Nhò đến hết đất nhà ông bà Nguyên Hương (đường bê tông)
|
1,00
|
|
21.3
|
Đoạn từ hết đất nhà
ông bà Nguyên Hương (đường bê tông) đến giáp xã Bảo Thắng
|
1,00
|
|
22
|
Đường An Thành, Khe
Tắm
|
|
|
22.1
|
Đoạn từ UBND xã Trì
Quang cũ đến thôn Khe Tắm xã Bảo Thắng
|
1,00
|
|
23
|
Đất ở có ngõ nối trực
tiếp với QL- 70 và QL-4E (cách mép đường QL 70, 4E từ trên 40m đến 100m)
|
1,00
|
|
24
|
Cách ngã ba Km5
(QL4E) 50m đến Nghĩa trang nhân dân thôn Tiến Lập (Nhà ông Ưu)
|
1,00
|
|
25
|
Tỉnh lộ 157 đoạn từ
cách ngã 3 Km6 (QL 4E) 50m đến trung tâm lao động xã hội
|
1,00
|
|
26
|
Tỉnh Lộ 157 đoạn Từ
trung tâm lao động xã hội đến giáp đất xã Bảo Thắng
|
1,00
|
|
27
|
Từ Quốc lộ 4E vào
thôn Làng Gạo đến Nhà văn hóa thôn Làng Gạo
|
1,00
|
|
28
|
Đường liên thôn từ
cách Quốc lộ 70 300m (thôn Na Ó) đi qua thôn Xuân Quang 2 và thôn Nậm Cút đến
cách Quốc lộ 70 300m (thôn Thái Vô)
|
1,00
|
|
29
|
Khu TĐC Gốc Mít
|
1,00
|
|
30
|
Đường Làng My - Đồng
Ân
|
|
|
30.1
|
Từ cổng chào thôn
Làng My đến giáp đất xã Bảo Thắng
|
1,00
|
|
31
|
Đường nối từ đường T1
(xã Phong Niên cũ) đến đường vào nhà máy quế hồi
|
1,00
|
|
32
|
Đường vào Làng Cung
từ QL70 đi vào 50m
|
|
|
32.1
|
Đoạn từ cách QL70 50m
đến đường Làng Giàng đi Quốc Lộ 70
|
1,00
|
|
32.2
|
Đường vào Làng Cung
từ QL70 đi vào 50m
|
1,00
|
|
33
|
Đường Tân Phong Mom
Đào
|
|
|
33.1
|
Từ đường Làng Giàng
đi Quốc Lộ 70 đến thôn Mom Đào xã Bảo Thắng
|
1,00
|
|
34
|
Đường từ QL70 đi thôn
Làng Trảng, xã Cốc Lầu
|
|
|
34.1
|
Đường từ QL70 đi thôn
Làng Trảng, xã Cốc Lầu
|
1,00
|
|
35
|
Đường từ QL70 (thôn
An Hồ) đi QL 4E (Thôn Gốc Mít)
|
|
|
35.1
|
Đường từ QL70 (thôn
An Hồ) đi QL 4E (Thôn Gốc Mít)
|
1,00
|
|
36
|
Đường từ QL70 (thôn
Xả Hồ) đi QL 4E (Thôn Hốc Đá)
|
|
|
36.1
|
Đường từ QL70 (thôn
Xả Hồ) đi QL 4E (Thôn Hốc Đá)
|
1,00
|
|
37
|
Đường bê tông từ thôn
Làng Lân đi Cóc Mằn
|
|
|
37.1
|
Từ nhà ông Xuất (thôn
Làng Lân) đến nhà ông Truy (thôn Cóc Mằn)
|
1,00
|
|
38
|
Đường vào thôn Làng
Lân
|
|
|
38.1
|
Từ Quốc Lộ 70 đến nhà
ông Tăng (thôn Làng Lân)
|
1,00
|
|
39
|
Đường giao thông thôn
Nậm Cút
|
|
|
39.1
|
Đoạn Từ nhà ông Khái
đến nhà ông Tám và đoạn từ nhà ông bà Nhuận Thúy đến nhà ông bà Hải Tươi
|
1,00
|
|
40
|
Đường bê tông từ thôn
Làng Bạc đi thôn Làng My
|
|
|
40.1
|
Từ Quốc Lộ 4E đến nhà
ông bà Sơn Nguyệt
|
1,00
|
|
41
|
Các tuyến đường giao
thông nông thôn còn lại được đấu nối trực tiếp với Quốc lộ 70 và Quốc lộ 4E
đã được đổ bê tông có mặt đường bê tông từ 03 mét trở lên
|
|
|
41.1
|
Từ Quốc lộ 70 hoặc
Quốc lộ 4E vào đến 300m
|
1,00
|
|
41.2
|
Từ cách Quốc lộ 70
hoặc Quốc lộ 4E 300m đến 600m
|
1,00
|
|
42
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,00
|
19.
XÃ BẢO HÀ
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Quốc lộ 279
|
|
|
1.1
|
Từ giáp đất xã Văn
Bàn đến giáp đất Công ty TNHH Vinh Quang Thịnh
|
1,00
|
|
1.2
|
Từ đất Công ty TNHH
Vinh Quang Thịnh đến giáp đất cây xăng Phúc Bình
|
1,00
|
|
1.3
|
Từ đất cây xăng Phúc
Bình đến gầm cầu cao tốc NB-LC
|
1,00
|
|
1.4
|
Từ gầm cầu vượt cao
tốc NB-LC đến nhà ông Phạm Văn Khôi (Khôi Huyền, thôn Tân An 2)
|
1,00
|
|
1.5
|
Từ giáp đất nhà ông
Phạm Văn Khôi (Khôi Huyền, thôn Tân An 2) đến đến đường ngang (đường sắt)
|
1,00
|
|
1.6
|
Từ đường ngang (đường
sắt) đến hết đất nhà Sơn Lan
|
1,00
|
|
1.7
|
Từ giáp đất nhà Sơn
Lan đến giáp đất nhà bà Phan Thị Thêm (thôn Lúc)
|
1,00
|
|
1.8
|
Từ đất nhà bà Phan
Thị Thêm (thôn Lúc) đến hết đất nhà ông Hồ Văn Dinh
|
1,00
|
|
1.9
|
Từ giáp đất nhà ông
Hồ Văn Dinh đến ngã ba vào Trường PTDTBT TH Bảo Hà
|
1,00
|
|
1.10
|
Từ ngã ba vào Trường
PTDTBT TH Bảo Hà đến ngã ba cổng làng văn hóa Bông 1-2
|
1,00
|
|
1.11
|
Đường QL279 cũ (thôn
Tắp 1)
|
1,00
|
|
1.12
|
Từ ngã ba cổng làng
văn hóa
Bông
1- 2 đến giáp đất xã Bảo Yên
|
1,00
|
|
2
|
Tỉnh lộ 161
|
|
|
2.1
|
Từ giáp đất xã Trì
Quang đến Cầu khoai
|
1,00
|
|
2.2
|
Đường tỉnh lộ 161 cũ
(thôn Kim Quang)
|
1,00
|
|
2.3
|
Đường tỉnh lộ 161 cũ
(thôn Tân Văn 1,2)
|
1,00
|
|
2.4
|
Từ cầu Khoai đến ngã
3 đường vào thôn Liên Hà 6
|
1,00
|
|
2.5
|
Từ ngã ba giao tỉnh
lộ 161 cũ với đường tỉnh lộ 161 mới đến giáp đất nhà ông Chu Hữu Ước
|
1,00
|
|
2.6
|
Từ đất nhà ông Chu
Hữu Ước đến đường rẽ lên đường sắt (hết đất ở nhà ông Hường cũ)
|
1,00
|
|
2.7
|
Từ đường rẽ lên đường
sắt (hết đất ở nhà ông Hường cũ) đến đầu cầu phía Kim Sơn
|
1,00
|
|
2.8
|
Từ đường ngang (đường
sắt) qua cửa ga Bảo Hà đến cầu Sắt (giáp nhà Tân Nhung)
|
1,00
|
|
2.9
|
Từ nhà Tân Nhung cho
đến hết đất ở nhà bà Lý
|
1,00
|
|
2.10
|
Từ sau đất ở nhà bà
Lý đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Chung
|
1,00
|
|
2.11
|
Từ kết thúc đường BH1
đến hết đất ở nhà ông Thịnh Hường (thôn Liên Hà 1)
|
1,00
|
|
2.12
|
Từ giáp đất nhà ông
Thịnh Hường (bản Liên Hà 1) đến hết địa giới hành chính xã Bảo Hà giáp với xã
Lâm Giang
|
1,00
|
|
2.13
|
Từ ngã ba đường vào
thôn Liên Hà 6 đến ngã ba giao Tỉnh Lộ 161 cũ với đường Tỉnh Lộ 161 mới
|
1,00
|
|
3
|
Tỉnh lộ 151C
|
|
|
3.1
|
Từ cầu suối Nhù đến
lối rẽ ra đường tránh tỉnh lộ 151c (nhà ô Quýnh)
|
1,00
|
|
3.2
|
Từ hết đất nhà ô
Quýnh đến cống chui Km216 (cao tốc NB-LC)
|
1,00
|
|
3.3
|
Đường tránh tỉnh lộ
151C
|
1,00
|
|
3.4
|
Từ cống chui cao tốc
Km212 đến ngã ba hết đất nhà Quỳnh Đoan
|
1,00
|
|
3.5
|
Từ giáp đất nhà Quỳnh
Đoan đến hết đất nhà ô Đoạt
|
1,00
|
|
3.6
|
Từ giáp đất nhà ông
Đoạt đến đất bà Hạnh Loan
|
1,00
|
|
3.7
|
Từ đất bà Hạnh Loan
đến cống chui cao tốc (QH khu TĐC Lỵ 1-2)
|
1,00
|
|
3.8
|
Từ cống chui cao tốc
đến suối Sóc
|
1,00
|
|
3.9
|
Từ suối Sóc đến giáp
khu QH đất tái định cư thôn Ù Sóc
|
1,00
|
|
3.10
|
Từ đất khu QH tái
định cư thôn Ù Sóc đến giáp đất ở nhà ông Trần Xuân Quyết
|
1,00
|
|
3.11
|
Từ đất ở nhà ông Trần
Xuân Quyết đến gầm cầu cao tốc
|
1,00
|
|
3.12
|
Từ gầm cầu cao tốc
đến giáp đất UBND xã Tân Thượng (cũ)
|
1,00
|
|
3.13
|
Từ đất UBND xã Tân
Thượng (cũ) đến giao QL279
|
1,00
|
|
3.14
|
Từ điểm giao nhau
giữa tỉnh lộ 151 với QL 279 đến giáp đất đền Cô Tân An
|
1,00
|
|
3.15
|
Từ điểm giao nhau
giữa tỉnh lộ 151C với QL 279 đến hết đất UBND xã Tân An cũ
|
1,00
|
|
3.16
|
Từ giáp đất UBND xã
Tân An cũ đến hết đất nhà ông Dũng Quyến (cống tròn thoát nước ngang đường TL
151C, thôn Tân An 1)
|
1,00
|
|
3.17
|
Từ giáp đất nhà ông
Dũng Quyến (cống tròn thoát nước ngang đường TL 151C, thôn Tân An 1) đến hết
đất nhà Hoa Hoàng (đường đi vào thôn Ba Soi)
|
1,00
|
|
3.18
|
Từ giáp đường đi vào
thôn Ba Soi đến hết đất xã Bảo Hà (giáp xã Châu Quế)
|
1,00
|
|
4
|
Đường đi bến phà cũ
|
|
|
4.1
|
Từ đất nhà Huân Tính
đến giao nhau với tuyến đường TA1
|
1,00
|
|
5
|
Tuyến đường TA1
|
|
|
5.1
|
Từ điểm giao với quốc
lộ 279 đến giáp gầm cầu Bảo Hà
|
1,00
|
|
6
|
Tuyến đường TA2
|
|
|
6.1
|
Từ điểm giao với quốc
lộ 279 đến giao với tuyến đường TA1
|
1,00
|
|
7
|
Tuyến đường K1
|
|
|
7.1
|
Từ ngã ba cầu qua
sông Hồng đến di tích Đền Bảo Hà
|
1,00
|
|
8
|
Đường QL279 cũ
|
|
|
8.1
|
Từ cầu Sắt đến ngã ba
đường 279
|
1,00
|
|
9
|
Ngã ba QL279 đi nhà
máy giấy Bảo Hà
|
|
|
9.1
|
Từ nhà Thịnh Hường
đến cổng đường lên nhà máy giấy Bảo Hà
|
1,00
|
|
10
|
Các vị trí còn lại
thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà
|
|
|
10.1
|
Thôn Lâm Sản, Bảo
Vinh, Liên Hà 2
|
1,00
|
|
10.2
|
Thôn Liên Hà 1, Liên
Hà 3, Liên Hà 4, Liên Hà 5
|
1,00
|
|
10.3
|
Đường vào xóm khe tối
(Từ nhà ông Nguyên Linh đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Nhung)
|
1,00
|
|
10.4
|
Từ nhà bà Nguyễn Thị
Nhung đến hết đất nhà ông Đính Nhớ
|
1,00
|
|
11
|
Đường T1
|
|
|
11.1
|
Quốc lộ 279 đến giao
với đường T2
|
1,00
|
|
12
|
Đường T2
|
|
|
12.1
|
Từ cổng đền Bảo Hà
đến ngã ba giao T1, T2
|
1,00
|
|
12.2
|
Từ ngã ba giao T1, T2
đến đường T3
|
1,00
|
|
13
|
Đường T3
|
|
|
13.1
|
Từ sau nhà ông Lạng
đi đầu nghĩa trang đến hết đất ông Nguyễn Văn Tình thôn Bảo Vinh (trừ mục
đường T3-T4)
|
1,00
|
|
13.2
|
Đường từ QL 279 đi
vào UBND xã
|
1,00
|
|
14
|
Đường T3, T4
|
|
|
14.1
|
Tuyến đường T3
|
1,00
|
|
14.2
|
Tuyến đường T4
|
1,00
|
|
15
|
Đường BH5 - dự án kè
Hồng Bùn bản Liên Hà 1
|
|
|
15.1
|
Đường BH5: Các thửa
đất 2 bên đường
|
1,00
|
|
16
|
Đường BH3, BH4, BH8 -
Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
|
|
|
16.1
|
Đường BH3: Các thửa
đất 2 bên đường
|
1,00
|
|
16.2
|
Đường BH4: Các thửa
đất 2 bên đường
|
1,00
|
|
16.3
|
Đường BH8: Các thửa
đất 2 bên đường
|
1,00
|
|
17
|
Đường BH2, BH6, BH7 -
Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
|
|
|
17.1
|
Đường BH2: Các thửa
đất 2 bên đường
|
1,00
|
|
17.2
|
Đường BH6: Các thửa
đất 2 bên đường
|
1,00
|
|
17.3
|
Đường BH7: Các thửa
đất 2 bên đường
|
1,00
|
|
18
|
Đường vào trường cấp
3 Bảo Hà (từ sau khu tập thể giáo viên cũ)
|
1,00
|
|
19
|
Đường gom Bảo Hà
|
|
|
19.1
|
Từ bản Liên Hà 3 đi
bản Bùn 3 (cầu khe Đinh)
|
1,00
|
|
19.2
|
Từ bản Liên Hà 3 đi
bản Liên Hải
|
1,00
|
|
20
|
Đường liên xã Bảo Hà
- Thượng Hà
|
|
|
20.1
|
Từ Nhà máy Quế đến
nhà ông Hà Văn Kiên
|
1,00
|
|
20.2
|
Từ nhà ông Hà Văn
Kiên thôn 6AB đến ngầm thôn 4AB
|
1,00
|
|
20.3
|
Từ ngầm 4AB đến ngã
ba đi Cao Sơn
|
1,00
|
|
21
|
Đường nội bộ Khu tái
định cư Cảng Hàng không SaPa
|
|
|
21.1
|
Đường H1, H3, H4, H6,
H7, H7A, H8, H9, H10, H11, H12, H13, H16, H20, theo quy hoạch
|
1,00
|
|
21.2
|
Đường H1A, H2, H5,
H5A, H5B, H9A, H14, H15, H17A, H17B, H18, H19, H19A, H20A, H21, H22, H23,
H24, H24A, H24B, H25, H26, H26A, H27, H28 theo quy hoạch
|
1,00
|
|
22
|
Đường nội bộ các khu
dân cư
|
|
|
22.1
|
Các thửa đất tiếp
giáp với mặt đường thôn, trục thôn (trừ các thôn Chùn, Khoai 1, Khoai 2,
Khoai 3, Bông 3, Nhai Thổ 2, Nhai Tẻn 2, Cao Sơn 2, Bỗng Buôn, Bỗng 2, Cam 2)
|
1,00
|
|
22.2
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,00
|
|
23
|
Tái định cư thôn Tân
An 1
|
|
|
23.1
|
Các tuyến đường nội
bộ khu tái định cư
|
1,00
|
|
24
|
Tái định cư thôn Mai
Hồng 1
|
|
|
24.1
|
Các tuyến đường nội
bộ khu tái định cư
|
1,00
|
|
25
|
Tái định cư thôn Tân
Lập
|
|
|
25.1
|
Các tuyến đường nội
bộ khu tái định cư
|
1,00
|
|
26
|
Tái định cư thôn
Thùng 1
|
|
|
26.1
|
Các tuyến đường nội
bộ khu tái định cư
|
1,00
|
|
27
|
Tái định cư thôn Cam
3
|
|
|
27.1
|
Từ cống chui cao tốc
đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh (QH khu TĐC Cam 3)
|
1,00
|
|
28
|
Đường kết nối cao tốc
NB-LC với xã Võ Lao
|
|
|
28.1
|
Từ nhà bà Nguyễn Thị
Thanh đến hết đất xã Bảo Hà
|
1,00
|
|
28.2
|
Từ điểm giao nhau với
QL279 đến giáp đất cổng nhà máy Phân Lân (thôn Ngầm Thỉn)
|
1,00
|
20.
XÃ BẢO YÊN
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Đường Nguyễn Tất
Thành
|
|
|
1.1
|
Từ cầu Ràng đến hết
đất nhà số 224 đường Nguyễn Tất Thành
|
1,00
|
|
1.2
|
Từ sau đất nhà số 224
đường Nguyễn Tất Thành đến ngã 3 đường cầu Đen nối Quốc lộ 70
|
1,00
|
|
1.3
|
Từ ngã 3 đường cầu
Đen QL70 đến cầu Trắng Thiết Thuý
|
1,00
|
|
1.4
|
Từ cầu Trắng Thiết
Thuý đến Hội trường tổ dân phố 2C
|
1,00
|
|
1.5
|
Từ giáp Hội trường tổ
dân phố 2C đến hết đất thị trấn (đỉnh dốc km3)
|
1,00
|
|
1.6
|
(Từ cầu Ràng đến
đường rẽ vào đường Chu Văn An)
|
1,00
|
|
1.7
|
Từ cây xăng Thương
nghiệp (nhà Thi Lễ) đến đầu cầu Lự 1
|
1,00
|
|
1.8
|
Từ cầu lự 1 đến hết
cây xăng thôn 7
|
1,00
|
|
1.9
|
Từ hết cây Xăng thôn
7 đến cầu lự 2
|
1,00
|
|
1.10
|
Từ cầu Lự 2 đến đường
rẽ vào lương thực
|
1,00
|
|
1.11
|
Từ ngã ba rẽ vào
Lương thực cũ đến hết đỉnh dốc Cộng (hết đất nhà số 899 đường Nguyễn Tất
Thành)
|
1,00
|
|
1.12
|
Từ đỉnh dốc Cộng
(giáp đất nhà số 899 đường Nguyễn Tất Thành) đến ngã ba đường vào đội 6 nông
trường
|
1,00
|
|
1.13
|
Từ ngã ba đường vào
đội 6 nông trường đến ngã ba Lương Sơn
|
1,00
|
|
1.14
|
Từ ngã ba Lương Sơn
đến cầu Mác
|
1,00
|
|
1.15
|
Từ cầu Mác đến hết
ranh xã Bảo Yên (Sông Chảy)
|
1,00
|
|
2
|
Đường nội thị N2
|
|
|
2.1
|
Từ sau đất nhà số 288
đường Nguyễn Tất Thành đến giáp đất trung tâm chính trị
|
1,00
|
|
2.2
|
Từ trung tâm chính
trí đến hết đất trường MN hoa hồng
|
1,00
|
|
3
|
Đường rẽ Quốc lộ 70
|
|
|
3.1
|
Từ sau nhà số 06 Trần
Quốc Toản thuộc hai bên đường đến hết đất nhà số 26 Trần Quốc Toản
|
1,00
|
|
3.2
|
Từ nhà bà Vinh thuộc
hai bên đường đến giáp đất nhà số 43 đường Chu Văn An
|
1,00
|
|
3.3
|
Từ nhà số 01 đến hết
đất nhà số 02 và nhà số 04 (Văn Cao)
|
1,00
|
|
3.4
|
Từ nhà số 01 Nguyễn
Viết Xuân đến hết đất nhà số 02 Nguyễn Viết Xuân
|
1,00
|
|
3.5
|
Từ hết đất nhà ông An
Lạc đến hết đất nhà bà Dinh
|
1,00
|
|
4
|
Đường rẽ QL70 vào
trung tâm giáo dục Thường Xuyên
|
|
|
4.1
|
Từ quốc lộ 70 đến
Trung tâm giáo dục thường xuyên
|
1,00
|
|
5
|
Phố Kim Đồng
|
|
|
5.1
|
Từ nhà ông Bính đến
hết nhà bà Loan Hợp
|
1,00
|
|
6
|
Đường Bãi Sậy(Đường
cổng phụ chợ)
|
|
|
6.1
|
Từ sau đất nhà số 354
đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà số 15 Bãi Sậy
|
1,00
|
|
6.2
|
Từ nhà số 19 Bãi Sậy
đến hết đất nhà số 29 Bãi Sậy
|
1,00
|
|
6.3
|
Từ nhà số 31 Bãi Sậy
đến hết đất nhà ông Biết
|
1,00
|
|
7
|
Đường cây xăng - Tiểu
học
|
|
|
7.1
|
Từ đất cây xăng thuộc
hai bên đường đến giáp đất đường rẽ xưởng ngói
|
1,00
|
|
7.2
|
Từ đất đường rẽ xưởng
ngói đến hết đất nhà số 243 đường Chu Văn An (tiếp giáp QL 279)
|
1,00
|
|
8
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
|
|
8.1
|
Từ ngã tư Thương
Nghiệp (số 326 đường Nguyễn Tất Thành) đến đường rẽ vào thư viện huyện (trụ
sở Ban QLDA cũ)
|
1,00
|
|
8.2
|
Từ đường rẽ vào thư
viện huyện (trụ sở Ban QLDA cũ) đến hết đất đối diện ngã 3 vật tư cũ
|
1,00
|
|
8.3
|
Từ ngã 3 vật tư cũ
đến hết đất nhà ông Hà Văn Hưởng
|
1,00
|
|
8.4
|
Từ cầu Ràng (số nhà
02 đường Ngô Quyền) đến ngã ba cầu treo
|
1,00
|
|
8.5
|
Từ ngã ba cầu treo
đến đầu cầu treo cũ
|
1,00
|
|
8.6
|
Từ ngã ba cầu Treo
đến hết đất Trạm cấp nước
|
1,00
|
|
8.7
|
Từ giáp Trạm cấp nước
đến hết cống cầu Quầy
|
1,00
|
|
8.8
|
Từ cống cầu Quầy đến
hết đất địa phận xã Bảo Yên
|
1,00
|
|
8.9
|
Từ Điện lực đến hết
đất nhà số 25 đường Xuân Diệu
|
1,00
|
|
8.10
|
Từ số nhà 02 đến hết
số nhà 34 Phố Lê Quý Đôn
|
1,00
|
|
8.11
|
Từ sau nhà số 108
đường Võ Nguyên Giáp thuộc hai bên đường đến giáp đường nhánh 2 Trần Phú (nhà
số 119)
|
1,00
|
|
8.12
|
Từ sau nhà Lan Hưởng
thuộc hai bên đường đến hết đất nhà Hiên Màn cũ nhà bà Dóc (đường Nghị Lang)
|
1,00
|
|
8.13
|
Từ nhà bà Đặng Thị
Nói đến hết đất nhà ông Nguyễn Quốc Hương
|
1,00
|
|
9
|
Đường xuống bến phà
cũ
|
|
|
9.1
|
Từ đất nhà số 28
đường Ngô Quyền tổ dân phố 2A đến bờ sông (đường xuống bến phà)
|
1,00
|
|
10
|
Đường đền Phúc Khánh
|
|
|
10.1
|
Từ sau nhà số 41
đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất nhà bà Thuý (đường vào đền)
|
1,00
|
|
11
|
Đường đền Phúc Khánh
(đường vào xóm tổ 4A)
|
|
|
11.1
|
Từ ngã 3 đường rẽ phố
Phúc Khánh đến hết số nhà 17 phố Phúc Khánh
|
1,00
|
|
11.2
|
Từ hết số nhà 17 phố
Phúc Khánh đến ngã ba đường cây xăng - tiểu học (đường xưởng gạch ngói cũ)
|
1,00
|
|
11.3
|
Từ nhà ông Vương đến
hết đất nhà Trị Lĩnh (đường vào xóm)
|
1,00
|
|
12
|
Đường khu gốc gạo
|
|
|
12.1
|
Từ ngã ba vật tư cũ
đến tiếp giáp Quốc lộ 70
|
1,00
|
|
13
|
Ngõ vào nhà ông bà
Thanh Tịnh
|
|
|
13.1
|
Từ sau đất nhà bà Đỗ
Thị Lanh tổ dân phố 2B đến hết đất nhà ông Cao Seo Chúng
|
1,00
|
|
14
|
Đường nhà ông Nghị Tô
đi dốc Tổng Gia
|
|
|
14.1
|
Từ sau nhà số 43 đường
Chu Văn An đến hết đất nhà ông Tuấn Hoa
|
1,00
|
|
15
|
(ĐườngLưu Bách Thụ)
Đường nhánh trước toà án
|
|
|
15.1
|
Từ đất nhà số 03 Lưu
Bách Thụ đến hết đất nhà số 43 Lưu Bách Thụ
|
1,00
|
|
16
|
Đường xóm sau Ngân
hàng
|
|
|
16.1
|
Từ đất nhà số 89 ngõ
01 Trần Phú đến hết đất nhà số 11 ngõ 01 Trần Phú (giáp sau Ngân hàng)
|
1,00
|
|
17
|
Đường vào xóm nhà bà
Xụm
|
|
|
17.1
|
Từ sau đất nhà số 106
đường Trần Phú đến hết đất nhà số 11/04 đường Trần Phú
|
1,00
|
|
18
|
Đường nhánh trường
Chính trị
|
|
|
18.1
|
Từ trung tâm Chính
trị đến hết đất nhà bà Hải
|
1,00
|
|
19
|
Phố Trần Đại Nghĩa
|
|
|
19.1
|
Từ sau đất nhà số 837
đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà số 26 Trần Đại Nghĩa nay sửa đổi là
Từ sau đất nhà số 837 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà số 26 phố
Trần Đại Nghĩa
|
1,00
|
|
20
|
Đường vành đai hồ
thủy điện
|
|
|
20.1
|
Từ sau đất nhà số 73
Hoa Ban đến tiếp giáp đất trụ sở công an mới
|
1,00
|
|
21
|
Đường đi Lương Sơn
|
|
|
21.1
|
Từ nhà ông Hùng ngã 3
Lương Sơn đến hết nhà bà Lý
|
1,00
|
|
22
|
Đường thôn số 1
|
|
|
22.1
|
Từ cầu treo(cũ) đến
hết đất nhà ông Nông Văn Toàn
|
1,00
|
|
22.2
|
Từ sau đất nhà ông
Nông Văn Toàn đến hết đất thôn 1
|
1,00
|
|
22.3
|
Từ cầu treo đến hết
đất thôn 1 (ngược theo theo dòng sông Chảy)
|
1,00
|
|
23
|
Đường Ngô Quyền
|
|
|
23.1
|
Từ cầu Đen dọc theo
bờ kè nối ra đường QL70
|
1,00
|
|
24
|
Đường Bản Lầu(tổ 2D
cũ)
|
|
|
24.1
|
Từ sau đất nhà ông Ba
Vân đến hết đất nhà bà Nhiễu (giáp suối thôn Lầu cũ)
|
1,00
|
|
25
|
Khu đô thị Hoa Ban
|
|
|
25.1
|
Tuyến T3, T4: Các
thửa đất hai bên đường
|
1,00
|
|
25.2
|
Tuyến T2, T5, T6: Các
thửa đất hai bên đường
|
1,00
|
|
25.3
|
Tuyến T7, T8, T9: Các
thửa đất hai bên đường
|
1,00
|
|
25.4
|
Tuyến T10
|
1,00
|
|
26
|
Đường Tiểu khu 1 (Mặt
sau đấu giá)
|
|
|
26.1
|
Tuyến P1
|
1,00
|
|
27
|
Đường Tiểu thủ công
nghiệp
|
|
|
27.1
|
Đường TTCN kết nối
Trần Đại Nghĩa với Lương Thế Vinh
|
1,00
|
|
28
|
Đường xóm tổ 4A
|
|
|
28.1
|
Từ sau đất nhà ông
Bảo đến hết đất nhà ông Mạnh Giới
|
1,00
|
|
29
|
Ngõ 03 Phố Trần Phú
|
|
|
29.1
|
Từ nhà số 01/03 hết
đất nhà số 13/03 Ngõ 03 phố Trần Phú
|
1,00
|
|
30
|
Đường xóm tổ 5A
|
|
|
30.1
|
Từ sau đất nhà số 36
đường Võ Nguyên Giáp đến đất Út Canh
|
1,00
|
|
31
|
Đường ngõ xóm tổ 6A
|
|
|
31.1
|
Từ sau đất nhà số 498
đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà ông Trình
|
1,00
|
|
31.2
|
Từ nhà ông Thông đến
hết đất nhà ông Quế
|
1,00
|
|
31.3
|
Từ nhà bà Minh đến
hết đất nhà ông Trường
|
1,00
|
|
32
|
Phố Trần Đăng(Đường
nhánh cụt tổ 6B)
|
|
|
32.1
|
Từ nhà số 02 Trần
Đăng đến ngã ba khu nhà số 07 Trần Đăng
|
1,00
|
|
32.2
|
Từ ngã ba khu nhà số
07 Trần Đăng đến hết đất số 26 Trần Đăng
|
1,00
|
|
33
|
Đường thôn 6B đi cầu
Hạnh Phúc
|
|
|
33.1
|
Từ sau nhà nghỉ Hải
Hà đến cầu Hạnh Phúc
|
1,00
|
|
34
|
Đường bờ sông thôn 6B
|
|
|
34.1
|
Từ ngã ba cầu mới đến
hết đất nhà số 50 Phủ Thông
|
1,00
|
|
34.2
|
Từ nhà số 50 Phủ
Thông đến tiếp giáp đất nhà số 158 Phủ Thông
|
1,00
|
|
34.3
|
Từ nhà số 134 Phủ
Thông đến giáp đất nhà số 126 Phủ Thông hướng đi QL70
|
1,00
|
|
35
|
Đường bờ sông thôn 6B
|
|
|
35.1
|
Từ đất nhà bà Nguyệt
đến hết đất nhà ông Minh
|
1,00
|
|
36
|
Đường xóm thôn 7
|
|
|
36.1
|
Từ sau nhà Dũng Vân
đến hết đất nhà Tuyết Tanh và trạm điện
|
1,00
|
|
37
|
Đường ngõ xóm thôn 7
|
|
|
37.1
|
Từ tiếp giáp đất nhà
bà Tâm đến hết đất xung quanh khu nhà trẻ
|
1,00
|
|
37.2
|
Từ nhà ông Chuẩn đến
hết đất nhà ông Lại Mộc
|
1,00
|
|
37.3
|
Từ nhà ông Hiển đến
hết đất nhà ông Cử
|
1,00
|
|
37.4
|
Từ nhà bà Bút đến hết
nhà ông Điếp
|
1,00
|
|
38
|
Đường viện 94 cũ thôn
7
|
|
|
38.1
|
Từ đất nhà số 01 Tôn
Thất Tùng đến hết đất nhà số 43 Tôn Thất Tùng
|
1,00
|
|
38.2
|
Từ tiếp giáp đất nhà
số 43 Tôn Thất Tùng đến hết đất thị trấn (tiếp giáp đất Yên Sơn)
|
1,00
|
|
39
|
Đường nhà máy giấy
thôn 8 nay sửa đổi là Đường Lương Thế Vinh
|
|
|
39.1
|
Từ sau đất nhà số 02
Lương Thế Vinh đến trường cấp I, II Phố Ràng II( đến hết đất Luận Chúc)
|
1,00
|
|
39.2
|
Từ hết đất Luận Chúc
đến tiếp giáp đất nhà máy giấy
|
1,00
|
|
40
|
Đường nhánh thôn 9A
|
|
|
40.1
|
Từ đất nhà số 63
Lương Thực đến hết đất nhà số 81 Lương Thực
|
1,00
|
|
40.2
|
Từ sau đất nhà số 81
Lương Thực đến hết sau đất nhà số 39 Lương Thực
|
1,00
|
|
40.3
|
Từ đất nhà số 35
Lương Thực đến hết đất nhà số 06 Lương Thực (đầu ao lương thực cũ)
|
1,00
|
|
41
|
Đường xóm thôn 9B
|
|
|
41.1
|
Từ sau đất nhà số 807
đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà ông Hoạt
|
1,00
|
|
41.2
|
Các vị trí còn lại
thuộc thị trấn(cũ)
|
1,00
|
|
42
|
Tuyến đường mở mới
Thôn 1
|
|
|
42.1
|
Từ ngã 3 đường mở
(nhà ông Hồng Trực) đến ngã 3 tiếp giáp đường tỉnh lộ 160 (nhà ông Đô)
|
1,00
|
|
43
|
Đường ngõ Thôn 5B
|
|
|
43.1
|
Từ hết đất nhà bà
Bình Tráng đến hết đất nhà Dung Học
|
1,00
|
|
43.2
|
Từ hết đất nhà ông
Thành đến hết đất nhà ông Phùng Văn Sáng
|
1,00
|
|
44
|
Khu vực san tạo mặt
bằng Thôn 4B
|
|
|
44.1
|
Đường T1: Các vị trí
dọc theo tuyến đường
|
1,00
|
|
44.2
|
Đường T2: Các thửa
đất 2 bên đường
|
1,00
|
|
44.3
|
Đường T3: Các thửa
đất 2 bên đường
|
1,00
|
|
45
|
Khu vực san tạo mặt
bằng Thôn 7
|
|
|
45.1
|
Đường N2: Các thửa
đất 2 bên đường
|
1,00
|
|
45.2
|
Đường N3: Các thửa
đất 2 bên đường
|
1,00
|
|
45.3
|
Đường D2: Các thửa
đất 2 bên đường
|
1,00
|
|
46
|
Đường Nguyễn Viết
Xuân (thôn 8)
|
|
|
46.1
|
Từ đầu cầu đường
Nguyễn Viết Xuân hai bên đường đến hết đất nhà ông Lục Văn Tam, giáp ranh với
xã Yên Sơn
|
1,00
|
|
47
|
Đường nhánh thôn 9B
|
|
|
47.1
|
Từ sau đất nhà ông
Nguyễn Văn Lộc - Nhung hai bên đường đến hết đất nhà ông Lê Văn Hiển (Sinh)
|
1,00
|
|
48
|
Phố Lương Đình Của
thôn 9B
|
|
|
48.1
|
Từ sau đất nhà bà
Phạm Thị Thu (Độ) đến giáp ngã ba đường rẽ vào nhà bà Phạm Thị Thắm (Bắc)
|
1,00
|
|
49
|
Khu vực san tạo mặt
bằng Thôn 7
|
|
|
49.1
|
Đường N5: Các thửa
đất 2 bên đường
|
1,00
|
|
49.2
|
Đường N4: Các thửa
đất 2 bên đường
|
1,00
|
|
49.3
|
Đường D1: Các thửa
đất 2 bên đường
|
1,00
|
|
50
|
Đường vào Ban Chỉ huy
khu vực phòng thủ 3
|
|
|
50.1
|
Tuyến T3: Các thửa
đất bên phải: Từ nút giao đường H1, T3, T12 theo hướng đi bản Chom, xã Yên
Sơn
|
1,00
|
|
50.2
|
Tuyến T12: Các thửa
đất bên trái: Từ nút giao đường H1, T3, T12 đến cổng Ban Chỉ huy quân sự mới
|
1,00
|
|
50.3
|
Tuyến T5
|
1,00
|
|
50.4
|
Tuyến T4
|
1,00
|
|
51
|
Quốc lộ 70
|
|
|
51.1
|
Từ Km3 (khu vực bãi
rác cũ) đến hết nhà Oanh Ngũ
|
1,00
|
|
51.2
|
Từ nhà giáp nhà Oanh
Ngũ đến hết đất bà Thủy
|
1,00
|
|
51.3
|
Từ tiếp giáp nhà bà
Thủy đến Km 5 Thượng Hà
|
1,50
|
|
52
|
Quốc lộ 279
|
|
|
52.1
|
Từ giáp nhà ông Hà
Văn Hưởng Đến hết nhà ông Ngô Trung Hậu
|
1,00
|
|
52.2
|
Từ nhà Ngô Trung Hậu
cổng làng Văn hóa thôn Mạ 1
|
1,00
|
|
52.3
|
Từ cổng làng văn hóa
mạ 1 đến giáp địa phận Bảo Hà
|
1,00
|
|
53
|
Đường rẽ Quốc lộ 279
|
|
|
53.1
|
Từ Quốc lộ 279 đến
hết đất trung tâm y tế khu vực Bảo Yên
|
1,00
|
|
53.2
|
Từ Trung tâm y tế khu
vực Bảo Yên đến QL 70
|
1,00
|
|
53.3
|
Từ QL279 đến nhà ông
Thành (thôn Chom)
|
1,00
|
|
53.4
|
Từ QL279 (cổng NVH
thôn Bát) đi Minh Tân đến hết địa phận xã Yên Sơn
|
1,00
|
|
53.5
|
Từ QL279 (cổng UBND
xã) đến nhà ông Đô (thôn Bát)
|
1,00
|
|
53.6
|
Từ QL279 (nhà ông
Tiến thôn Bát) đến nhà bà Thuyền (thôn Bát)
|
1,00
|
|
53.7
|
Từ QL279 (nhà ông
Quân thôn Mạ 2) đi Minh Tân đến hết địa phận xã Yên Sơn
|
1,00
|
|
53.8
|
Từ QL279 (nhà bà Đơn
thôn Mạ 2) đi thôn Múi 1 đến hết đất nhà Phan Phúc Minh thôn Múi 1
|
1,00
|
|
53.9
|
Từ hết đất nhà Phan
Phúc Minh thôn Múi 1 đến hết đất nhà Bàn Hữu Hương thôn Múi 1
|
1,00
|
|
53.10
|
Từ hết đất nhà Phan
Phúc Minh thôn Múi 1 đến hết đất nhà Bàn Văn Sơn thôn Múi 1
|
1,00
|
|
53.11
|
Từ nhà ông Bà Phú
Thanh đến Quốc lộ 279 Thôn múi 3
|
1,00
|
|
53.12
|
Từ Nhà Dương Ngọc (thôn
Mạ 2) đến nhà Văn hóa thôn Tổng Gia cũ
|
1,00
|
|
53.13
|
Từ nhà VH thôn Tổng
Gia cũ đến nhà ông Hoàng Văn Hải
|
1,00
|
|
53.14
|
Từ nhà VH thôn Tổng
Gia cũ dọc đường bê tông đến hết địa phận đất Thôn Tổng Gia cũ
|
1,00
|
|
53.15
|
Các tuyến đường khác
còn lại (thôn Chom, Bát, Mạ 2)
|
1,00
|
|
53.16
|
Các tuyến đường khác
còn lại (thôn Lự, Mạ 1)
|
1,00
|
|
53.17
|
Các tuyến đường khác
còn lại (thôn Múi 1, Múi 3)
|
1,00
|
|
54
|
Hạ tầng kỹ thuật khu
dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên
|
|
|
54.1
|
Tuyến H1
|
1,00
|
|
54.2
|
Tuyến N8
|
1,00
|
|
54.3
|
Tuyến H2
|
1,00
|
|
54.4
|
Tuyến H3, H4, H5, H6
|
1,00
|
|
55
|
Hạ tầng kỹ thuật khu
dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên
|
|
|
55.1
|
Tuyến H8
|
1,00
|
|
55.2
|
Tuyến H7
|
1,00
|
|
55.3
|
Tuyến T5, H9, H10
|
1,00
|
|
55.4
|
Đường Kết nối QL 70
qua trung tâm giáo dục thường xuyên xã Bảo Yên
|
1,00
|
|
56
|
Thôn Mạ 1
|
|
|
56.1
|
Từ QL 279 cổng làng
văn hóa thôn Mạ 1 dọc đường bê tông đến hết địa phận xã Yên Sơn
|
1,00
|
|
57
|
Thôn Múi 3
|
|
|
57.1
|
Từ QL 279 nhà ông
Chảo thôn Múi 3 đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp xã Minh Tân
|
1,00
|
|
57.2
|
Từ QL 279 KM 12 đến
hết địa phận xã Yên Sơn giáp xã Lang Thíp (Yên Bái)
|
1,00
|
|
58
|
Thôn Lự
|
|
|
58.1
|
Từ nhà ông Mạnh thôn Lự
đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp TDP 8 thị trấn Phố Ràng
|
1,00
|
|
58.2
|
Từ cổng làng văn hóa
thôn Lự đến hết đất nhà Hằng thôn Lự
|
1,00
|
|
58.3
|
Từ hết đất nhà bà
Hằng đến hết đất nhà Đặng Xuân Vũ
|
1,00
|
|
59
|
Đường liên xã kết nối
Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ)
|
|
|
59.1
|
Đoạn 1 Từ nhà ông
Nghề (thôn Khe Pịa) đến hết nhà ông Hoàng Kim Chinh (thôn Phia)
|
1,00
|
|
59.2
|
Đoạn 2: Từ tiếp giáp
nhà ông Hoàng Kim Chinh (thôn Phia) đến giáp nhà ông Hoàng Ngọc Âu
|
1,00
|
|
59.3
|
Đoạn 3: Từ nhà ông
Hoàng Ngọc Âu (thôn Phia) đến hết nhà ông Nguyễn Kim Toàn (thôn Phia)
|
1,00
|
|
60
|
Đường bê tông xi
măng(đi thôn Sài 1)
|
|
|
60.1
|
Từ nhà ông bà Hiền
Đạo (thôn Sài 1) đến hết nhà ông Thưởng (thôn Sài 1)
|
1,00
|
|
61
|
Đường liên xã kết nối
Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ)
|
|
|
61.1
|
Từ giáp nhà ông
Thưởng (thôn Sài 1) đến hết nhà ông Hoàng Kim Quý (thôn Sài 2)
|
1,00
|
|
61.2
|
Từ giáp nhà ông
Thưởng (thôn Sài 1) đến hết nhà ông Nguyễn Xuân Hợp (thôn Sài 1)
|
1,00
|
|
62
|
Đường bê tông xi
măng(đi thôn Sài 1)
|
|
|
62.1
|
Dọc đường liên xã: Từ
tiếp giáp nhà ông Nguyễn Kim Toàn (thôn Phia 1) đến trạm biến áp 1
|
1,00
|
|
62.2
|
Dọc đường liên xã: Từ
trạm biến áp 1 đến hết địa phận xã Lương Sơn cũ
|
1,00
|
|
62.3
|
Từ nhà ông Hoàng Văn
Mạnh (thôn Chiềng 1) đến hết nhà ông Hoàng Tiến Thanh (thôn Pịt)
|
1,00
|
|
62.4
|
Từ nhà ông Nguyễn
Khải (thôn Phia) đến hết nhà ông Ngô Đình Châm (thôn Phia)
|
1,00
|
|
62.5
|
Từ nhà ông Hoàng Văn
Tọa thôn Chiềng 2 đến khu sắp xếp dân cư Na Lung
|
1,00
|
|
62.6
|
Từ nhà ông Nguyễn
Khải (thôn Phia) đến hết nhà ông Ngô Đình Châm (thôn Phia)
|
1,00
|
|
62.7
|
Các tuyến đường khác
còn lại (xã Lương Sơn cũ)
|
1,00
|
|
63
|
Đường tỉnh lộ 160
|
|
|
63.1
|
Từ cổng chào thôn 7
Vành (giáp với thôn 1) đến đường rẽ sân thể thao trung tâm xã Xuân Thượng cũ
|
1,00
|
|
63.2
|
Từ nhà ông Tưởng thôn
5 Là (giáp thị trấn Phố Ràng cũ) dọc theo 2 bên đường Tỉnh lộ 160 (cách mỗi
bên 50m) đến nhà ông Đức bản 1 Là giáp với ngã 3 Xuân Hòa
|
1,00
|
|
63.3
|
Bản 1, 2, 3, Là, bản
4 vành (trừ khu vực mặt đường Tỉnh lộ 160 )
|
1,00
|
|
63.4
|
Bản 1, 2, 3, 4, 6
Vành, bản 1, 2, 3 Thâu
|
1,00
|
|
63.5
|
Từ nhà ông Thanh thôn
5 Là theo đường 135) đến nhà ông Dương (thôn 4 Vành), mỗi bên 50m
|
1,05
|
|
63.6
|
Thôn 6 Vành
|
1,05
|
|
63.7
|
Từ đường rẽ xuống sân
thể thao trung tâm xã đến khu vực cầu Thâu (nhà ông Hòa thôn 2 Thâu), mỗi bên
50m
|
1,05
|
|
63.8
|
Từ ngã 3 khu vực cầu
Thâu đến đầu cầu treo Xuân Thượng - Long Phúc, mỗi bên 50m
|
1,05
|
|
63.9
|
Các tuyến đường khác
còn lại (xã Xuân Thượng cũ)
|
1,05
|
21.
XÃ NGHĨA ĐÔ
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Quốc lộ 279
|
|
|
1.1
|
Từ đường rẽ lên thôn
Bản Rịa từ nhà ông Đủng và nhà ông Lợi dọc hai bên đường QL 279) đến đường
bậc thang tam cấp giáp trường cấp 3 xã Nghĩa Đô
|
1,00
|
|
1.2
|
Từ giáp ranh thôn
Khuổi Vèng đến đường rẽ lên thôn Bản Rịa (đến hết đất nhà ông Phùng và giáp
đất nhà ông Lợi dọc hai bên đường QL 279)
|
1,00
|
|
1.3
|
Từ đường bậc thang
tam cấp giáp trường cấp 3 xã Nghĩa Đô đến đường rẽ đi vào nhà ông Hoàng Văn
Lật đối diện sang dọc hai bên đường QL 279
|
1,00
|
|
1.4
|
Từ đường rẽ vào nhà
ông Hoàng Văn Lật đối diện sang hai bên đường dọc QL 279 đến giáp ranh tỉnh
Tuyên Quang.
|
1,00
|
|
1.5
|
Từ đầu cầu Mạc đến
hết đầu chợ mới theo quy hoạch, theo hướng từ Vĩnh Yên đi Xuân Hòa
|
1,00
|
|
1.6
|
Từ tiếp giáp chợ mới
theo quy hoạch đến 50m tiếp theo về phía xã Xuân Hòa
|
1,00
|
|
1.7
|
Cách vị trí tiếp giáp
chợ mới theo quy hoạch từ 50m đến 100m tiếp theo về phía xã Xuân Hòa
|
1,00
|
|
1.8
|
Cách vị trí tiếp giáp
chợ mới theo quy hoạch từ 100m đến 150m tiếp theo về phía xã Xuân Hòa
|
1,00
|
|
1.9
|
Cách vị trí tiếp giáp
chợ mới theo quy hoạch từ 150m đến giáp xã Xuân Hòa
|
1,00
|
|
1.10
|
Cầu Mạc đến cổng Ủy
ban
|
1,00
|
|
1.11
|
Cổng Ủy ban đến hết
đất trạm thủy văn
|
1,00
|
|
1.12
|
Trạm thủy văn đến hết
đất nhà Thủy (Điện Lạnh)
|
1,00
|
|
2
|
Đường Trung tâm xã
Nghĩa Đô (Cũ)
|
|
|
2.1
|
Đường Nà Đình Quốc lộ
279 từ sau nhà ông Lợi , ông Đô đến đầu cầu treo Nà Luông
|
1,00
|
|
3
|
Đường từ chợ đi cầu
treo Nà Uốt
|
|
|
3.1
|
Từ sau nhà ông Cha
Gù, ông Sơn Lan đến ngã ba nhà ông Nhó, ông Quân đường đi cầu treo Nà Luông
|
1,00
|
|
4
|
Đường sau chợ
|
|
|
4.1
|
Dọc 2 bên đường từ
ngã ba đường QL 279 (từ đất nhà bà Huệ đến hết đất nhà bà Muời, đến hết chiều
ngang sân vận động, hết đất nhà bà Lưu Cảnh cống thoát nước ra suối Nặm
Luông)
|
1,00
|
|
5
|
Đường đi Tân Tiến
|
|
|
5.1
|
Từ hết đất nhà ông
Toàn, ông Chung đến ngã ba sân vận động (đối diện nhà ông Thành Kiệu)
|
1,00
|
|
5.2
|
Từ chiều ngang hết
đất sân vận động đối diện cống thoát nước ra suối Nặm Luông từ nhà ông Cở,
ông Ngôi dọc hai bên đường đến cầu Tràn thôn Mường Kem
|
1,00
|
|
6
|
Trung tâm xã Tân Tiến
(cũ)
|
|
|
6.1
|
Từ ngã ba (giáp thôn
Nậm Ngòa) đến hết nhà ông Vạy thôn Nậm Rịa, mỗi bên 100m
|
1,00
|
|
6.2
|
Từ tiếp giáp nhà ông
Vạy thôn Nậm Rịa đến hết nhà ông Toàn thôn Nậm Hu, mỗi bên 100m
|
1,00
|
|
6.3
|
Từ tiếp giáp nhà ông
Toàn thôn Nậm Hu đến giáp xã Bản Liền, tỉnh Lào Cai, mỗi bên 100m
|
1,00
|
|
7
|
Các tuyến đường nội
bộ chợ mới (Thôn Pác Mạc)
|
1,00
|
|
8
|
Thôn Nà Đình: Dọc 2
bên đường lên trường THCS, từ phía sau nhà ông Dũng, ông Tuấn đi hai hướng
đến đỉnh bậc thang tam cấp và đến tiếp giáp phía sau nhà ông Đủng, ông Phùng
|
1,00
|
|
9
|
Dọc 2 bên đường từ
ngã ba Bản Rịa (bờ ao ông Tiến) đến ngã ba đập bản Rịa (sau nhà ông Cường)
(Trừ các hộ nằm ở trục đường QL279)
|
1,00
|
|
10
|
Thôn Nà Luông (500m):
Dọc 2 bên đường từ qua cầu treo Nà Luông đến ngã ba nhà ông Lương Văn Dần
|
1,00
|
|
11
|
Thôn Nà Luông: Dọc 2
bên đường từ qua cầu treo thôn Nà Luông đến cầu cứng bản Nà Luông
|
1,00
|
|
12
|
Dọc 2 bên đường tỉnh
lộ 153 từ cầu tràn thôn Mường Kem đến ngã ba thôn Hón (nhà ông Nhưỡng) nhập
từ 02 đoạn: Bản Kem: Dọc 2 bên đường từ cầu tràn bản Kem đến hết đất trường
mầm non; Bản Hón: Dọc 2 bên đường từ giáp ranh trường mầm non đến đường rẽ đi
thôn Hón (nhà ông Nhưỡng)
|
1,00
|
|
13
|
Thôn Bản Hón: Ngã ba
Bản Hón từ hết đất nhà ông Nhưỡng đến giáp ranh xã Tân Tiến (dọc 2 bên đường)
|
1,00
|
|
14
|
Thôn Thâm Mạ: Dọc 2
bên đường từ ngã ba thôn Mường Kem nhà ông Bảy đến ngã ba quán ông Thủ, đến
ngã ba ông Đăm, đến ngã ba cầu treo thôn Bản Kem
|
1,00
|
|
15
|
Thôn Mường Kem: Dọc
hai bên đường QL 279 Từ cầu treo Nà Mường (sau nhà ông Chiêng) đến giáp nhà
ông Lương Lý Thêm ngã tư trường tiểu học
|
1,00
|
|
16
|
Thôn Nặm Cằm: Dọc 2
bên đường Từ ngã tư trường tiểu học (phía sau nhà ông Huynh và ông Kíp) đến
mương nhà ông Hỷ
|
1,00
|
|
17
|
Thôn Nà Khương: Dọc 2
bên đường từ QL 279 đến nhà văn hóa bản Nà Khương
|
1,00
|
|
18
|
Các tuyến đường khác
còn lại (thuộc xã Nghĩa Đô)
|
1,00
|
|
19
|
Từ cầu cứng bản Nậm
Dìn đến giáp ranh xã Cốc Lầu, tỉnh Lào Cai, mỗi bên 300m
|
1,00
|
|
20
|
Đường Cán Chải - Nậm
Dìn: từ giáp TL153 đến ngã ba Đá Đen, mỗi bên 200m
|
1,00
|
|
21
|
Đường Cán Chải: từ
giáp TL153 đến hết đất nhà ông Sùng Seo Sình (bản Cán Chải), mỗi bên 300m
|
1,00
|
|
22
|
Đường Cán Chải - Nậm
Bắt: Từ khe đằng sau nhà ông Sinh thôn Cán Chải) đến giáp ranh tỉnh Tuyên
Quang, mỗi bên 200m
|
1,00
|
|
23
|
Đường Nậm Bắt: từ cầu
tràn Nậm Hu đến ngã ba ruộng ông Đức thôn Nậm Bắt), mỗi bên 200m
|
1,00
|
|
24
|
Đường Nậm Rịa: từ
dông sau nhà ông Thanh đến hết nhà ông Dạy, mỗi bên 200m
|
1,00
|
|
25
|
Đường Nà Phung: từ
đường rẽ nhà ông Nha (bản Thác Xa 1) đến hết nhà ông Hầu (Thôn Nà Phung), bán
kính 300m
|
1,00
|
|
26
|
Đường Nậm Ngòa: từ
khe sau nhà ông Kiều đến hết nhà ông Hồng Thôn Nậm Ngòa), mỗi bên 300m
|
1,00
|
|
27
|
Đường Thai Lạc: Cầu
Nậm Đâu đến giáp ranh Thôn Nậm Cằm
|
1,00
|
|
28
|
Trục đường từ UBND xã
đi thôn Nặm Mược
|
|
|
28.1
|
Tiếp giáp từ đường
quốc lộ 279 đến nhà ông Thành
|
1,00
|
|
29
|
Trục đường từ thôn
Pác Mạc đi Nặm Pạu
|
|
|
29.1
|
Tiếp giáp từ nhà ông
Thành đến nhà ông Chiến
|
1,00
|
|
29.2
|
Cầu Mạc từ đường 279
đến ngã ba đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Pác Mạc
|
1,00
|
|
30
|
Thôn Khuổi Phường: Từ
nhà Chiến Xạ dọc theo QL279 đến cầu Khuổi Vèng
|
1,00
|
|
31
|
Thôn Nà Pồng: Từ cầu
Khuổi Vèng đến nhà bà Lý dọc quốc lộ 279 1,0km
|
1,00
|
|
32
|
Thôn Tạng Què: Từ nhà
bà Lý đến nhà ông Hải giáp ranh giới Nghĩa Đô dọc QL 279 0,8 km
|
1,00
|
|
33
|
Phần còn lại của thôn
Khuổi Phường, Nà Pồng, Tạng Què
|
1,00
|
|
34
|
Thôn Khuổi Vèng: Từ
nhà ông Chúc đến nhà ông Toàn 2,5km
|
1,00
|
|
35
|
Thôn Nậm Khạo: Từ nhà
ông Kha đến cầu Tang Tầm 2,0km
|
1,00
|
|
36
|
Thôn Nậm Mược: Từ cầu
Tang Tầm đến cầu ngầm Nậm Kỳ 1,5km
|
1,00
|
|
37
|
Thôn Nậm Kỳ: Từ cầu
ngầm đến nhà ông Hành đội 8
|
1,00
|
|
38
|
Thôn Nậm Pậu: Từ nhà
ông Nha đến nhà ông Thảo Quáng
|
1,00
|
|
39
|
Thôn Nậm Khạo: Từ nhà
ông Kha đến nhà ông Tum 2,0km
|
1,00
|
|
40
|
Thôn Tổng Kim: Từ nhà
ông Nới đến ngã 3 Tổng Kim 2,5km
|
1,00
|
|
41
|
Thôn Tổng Kim: Từ nhà
ông Pao đến trường học Tổng Kim
|
1,00
|
|
42
|
Thôn Tổng Kim: Từ
trường học Tổng Kim đến nhà ông Chu Thôn Lùng Ác II 2,5km
|
1,00
|
|
43
|
Thôn Nặm Kỳ: Từ nhà
ông Chu đến nhà ông Huynh 1,7km
|
1,00
|
|
44
|
Thôn Nặm Mược: Từ cầu
ngầm Nặm Kỳ đến nhà ông Chúng 1,5km
|
1,00
|
|
45
|
Thôn Nặm Kỳ: Từ ngã
ba Nặm Kỳ đến nhà ông Sử
|
1,00
|
|
46
|
Thôn Nặm Pạu: từ nhà
ông Quàng đến nhà ông Chảo 1,2km
|
1,00
|
|
47
|
Đường nối QL 279 đi
Nậm Rịp Khuổi Vèng
|
|
|
47.1
|
Tiếp giáp đường nội
bộ Chợ mới đến Cầu bà Nết thôn Pác Mạc
|
1,00
|
|
47.2
|
Từ Cầu Bà Nết thôn
Pác Mạc đến ngã ba đi Nậm Rịp thôn Khuổi Vèng
|
1,00
|
|
48
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,10
|
22.
XÃ PHÚC KHÁNH
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Đường Tỉnh lộ 160
|
|
|
1.1
|
Dọc 2 bên đường từ
đường rẽ đi Làng Đắng đến cầu Việt Tiến nhà ông NôngVăn Long (thôn Già
Thượng)
|
1,00
|
|
1.2
|
Dọc 2 bên đường từ
hết đất nhà ông Thủy Lan (thôn Cóc Khiểng) đến ngã tư nhà ông Tiến (Đầu Cầu
Bến Cóc)
|
1,00
|
|
1.3
|
Dọc 2 bên đường từ
ngã tư nhà ông Tiến (Đầu Cầu Bến Cóc) đến hết đất nhà ông Hà Văn Viết (thôn
Cóc Khiểng)
|
1,00
|
|
1.4
|
Dọc 2 bên đường từ
cầu treo Bến Cóc cũ đến ngã tư nhà ông Tiến (Đầu cầu bến Cóc)
|
1,00
|
|
1.5
|
Các vị trí còn lại
dọc 2 bên đường, tuyến đường Tỉnh lộ 160 qua các thôn trên địa bàn xã
|
1,00
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 70
|
|
|
2.1
|
Dọc 2 bên đường từ
địa giới hành chính xã Phúc Khánh (giáp xã Khánh Hòa) đến ngã ba giao với
đường vào Đền Long Khánh
|
1,00
|
|
2.2
|
Dọc 2 bên đường từ
ngã ba đường giao với đường vào Đền Long Khánh đến Nhà Văn hóa thôn Đồng Mòng
1
|
1,00
|
|
2.3
|
Dọc 2 bên đường từ
Nhà Văn hóa thôn Đồng Mòng 1 đến cống thoát nước giáp nhà Thành Lập
|
1,00
|
|
2.4
|
Dọc 2 bên đường từ
nhà ông Thành Lập (Thôn Cầu Cóc) đến cửa hàng xăng dầu số 19
|
1,00
|
|
2.5
|
Dọc 2 bên đường từ
nhà ông Dương Quý Sáng (thôn Đầm Rụng) đến hết đất Trạm Thủy văn
|
1,00
|
|
2.6
|
Các vị trí còn lại
dọc 2 bên đường, tuyến đường Quốc lộ 70
|
1,00
|
|
3
|
Đường Cầu Lủ - Phúc
Khánh
|
|
|
3.1
|
Dọc 2 bên đường từ
ngã ba giao với Quốc lộ 70 (thôn Tổng Vương) đến Nhà văn hóa thôn Nà Phát
|
1,00
|
|
3.2
|
Dọc 2 bên đường từ
đất nhà ông Hoàng Ngọc Chuyền (thôn Trĩ Ngoài) đến ngã ba giao với đường rẽ
đi UBND xã Phúc Khánh cũ
|
1,00
|
|
3.3
|
Dọc 2 bên đường từ
đất nhà ông Đặng Văn Thiện (thôn Làng Đẩu) đến hết đất nhà bà Lý Thị Tư (thôn
Làng Đẩu)
|
1,00
|
|
3.4
|
Các vị trí còn lại
dọc 2 bên đường
|
1,00
|
|
4
|
Các tuyến đường giao
thông, liên thôn mặt đường nhựa hoặc bê tông
|
|
|
4.1
|
Thôn Đồng Mòng 2: Dọc
2 bên đường từ ngã ba giao với Quốc lộ 70 sau nhà bà Chiến (giáp Trụ sở UBND
xã) đến ngã ba đường giao với đường thôn Đồng Mòng 2 (đường vào đền Long
Khánh)
|
1,00
|
|
4.2
|
Đường vào đền Long
Khánh (thôn Đồng Mòng 2): Dọc 2 bên đường từ ngã ba giao với Quốc lộ 70 đến
hết đất nhà bà Hoàng Thị Thực (thôn Đồng Mòng 2)
|
1,00
|
|
4.3
|
Thôn Cầu Cóc: Dọc 2
bên đường từ ngã ba giao Quốc lộ 70 đến đầu cầu Bến Cóc.
|
1,00
|
|
4.4
|
Các tuyến đường giao
thông nông thôn, liên thôn mặt đường bê tông
|
1,00
|
|
4.5
|
Khu tái thiết Làng Nủ
|
1,00
|
|
5
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,15
|
23.
XÃ THƯỢNG HÀ
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Quốc lộ 70
|
|
|
1.1
|
Từ giáp đất xã Bảo
Yên đến Km 127+650 (hết cống ngang đường QL 70)
|
1,00
|
|
1.2
|
Từ Km 127+650 đến hết
đất ở nhà ông Lưu Văn Ngũ
|
1,00
|
|
1.3
|
Từ sau đất ở nhà ông
Lưu Văn Ngũ đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Hạt
|
1,00
|
|
1.4
|
Từ hết đất nhà bà
Nguyễn Thị Hạt đến hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Tài bản 9 Vài Siêu.
|
1,05
|
|
1.5
|
Từ hết đất nhà ông
Nguyễn Trọng Tài đến hết nhà ông Tuyết An
|
1,00
|
|
1.6
|
Từ hết đất nhà ông
Tuyết An đến hết nhà bà Hoàng Thị Hảo, bản 1 Vài Siêu
|
1,00
|
|
1.7
|
Từ hết đất nhà bà
Hoàng Thị Hảo đến đầu đất nhà ông Hứa Văn Quân bản 3 Vài Siêu
|
1,00
|
|
1.8
|
Từ nhà Hứa Văn Quân
đến hết nhà ông Đặng Văn Đường bản 3 Vài Siêu
|
1,10
|
|
1.9
|
Từ hết đất nhà ông
Đặng Văn Đường bản 3 Vài Siêu đến đầu cầu bản 5 Mai Đào (giáp nhà ông Lưu
Thanh Tuấn)
|
1,00
|
|
1.10
|
Từ đầu cầu bản 5 Mai
Đào đến hết đất nhà ông Nguyễn Hồng Tâm, Bản 5 Mai Đào
|
1,00
|
|
1.11
|
Từ hết đất nhà ông
Nguyễn Hồng Tâm (bản 5 Mai Đào) đến đầu đất nhà ông Lưu Hoàng Thuấn (bản 9
Mai Đào)
|
1,00
|
|
1.12
|
Từ tiếp giáp nhà ông
Lưu Hoàng Thuấn (bản 9 Mai Đào) đến giáp với đất xã Điện Quan
|
1,00
|
|
1.13
|
Từ Km 142 đến Km 146
|
1,00
|
|
1.14
|
Từ Km 146 đến Km
146+320 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lưỡng)
|
1,00
|
|
1.15
|
Từ Km 146+300 đến Km
147
|
1,00
|
|
1.16
|
Từ Km 147 đến giáp
đất xã Xuân Quang
|
1,00
|
|
1.17
|
Từ QL 70 đi vào chợ
Điện Quan (cũ)
|
1,00
|
|
2
|
Trung tâm xã
|
1,00
|
|
2.1
|
Từ đất nhà ông Lý Văn
Quân dọc 2 bên đường liên xã đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thu bản Minh Hải
|
1,00
|
|
2.2
|
Từ nhà bà Nguyễn Thị
Thu dọc 2 bên đường liên xã đến hết đất nhà ông Trần Văn Hạnh bản Minh Hải
|
1,00
|
|
2.3
|
Từ tiếp giáp nhà ông
Trần Văn Hạnh dọc đường liên xã đến hết đất ở nhà ông Trần Văn Hoà bản Minh
Hải
|
1,00
|
|
3.1
|
Từ hết đất ở nhà Trần
Thanh Hải đến hết đất nhà ông Phong (bản 3)
|
1,10
|
|
3
|
Đường bản 3: từ giáp
nhà ông Phong đến cống 1A
|
1,00
|
|
4
|
Từ hết đất nhà ông
Lâm Xuân Nhạ đến Cầu Trang B
|
1,30
|
|
5
|
Đường bản 1B: từ TBA
1 đến giáp xã Xuân Quang (Trì Quang cũ)
|
1,00
|
|
6
|
Đường bản 1 đi bản 2:
từ cống bản 1 đến giáp xã Thượng Hà
|
1,00
|
|
7
|
Đường bản 3 đi bản 1:
từ trường tiểu học số 1 đến ngã ba nhà ông An (bản 1)
|
1,00
|
|
8
|
Đường bản 4 (cũ)
|
1,00
|
|
9
|
Khu vực từ km 129 đến
km 132, trừ các hộ dọc đường QL70
|
1,00
|
|
10
|
Từ phía sau nhà ông
Trần Văn Vững (km 130) dọc 2 bên đường liên xã đến hết đất nhà ông Hoàng Văn
Định (bản Bon 2)
|
1,00
|
|
11
|
Từ cầu tràn gần nhà
ông Hoàng Văn Định (bản Bon 2) dọc 2 bên đường liên xã đến hết đất nhà ông
Dương Văn Đô (bản Bon 2)
|
1,00
|
|
12
|
Từ đất nhà ông Hoàng
Văn Dựa (bản Bon 2) dọc 2 bên đường liên xã đến giáp đất nhà ông Lý Văn Quân
(bản Minh Hải)
|
1,00
|
|
13
|
Từ tiếp giáp đất nhà
ông Trần Văn Hòa (cổng làng văn hóabản Minh Hải) dọc 2 bên đường liên xã đến
giáp đất nhà ông Lục Văn Bái bản Mai 2
|
1,00
|
|
14
|
Từ nhà ông Lưu Văn
Thuận (bản Mai 2) dọc 2 bên đường liên xã đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Sinh
(bản Mai 2)
|
1,00
|
|
15
|
Dọc đường vào xóm ông
Tình: Khu vực sau nhà ông bà Hiển Thoả, Hùng Dung đến nhà bà Quyết (khu vực
trường học) thôn 9 Vài Siêu
|
1,00
|
|
16
|
Các vị trí đất còn
lại thôn 9 Vài Siêu (trừ vị trí xa, sâu, trên đồi cao)
|
1,00
|
|
17
|
Khu vực từ nhà ông bà
Vân Cách đến nhà ông Nguyễn Văn Đang
|
1,00
|
|
18
|
Từ sau đất nhà ông
Trần Công Tiến đi hết đất của công ty cổ phần năng lượng tái tạo BATT
|
1,00
|
|
19
|
Khu vực từ sau nhà
ông Hoàng Văn Toản đến nhà ông Bàn Văn Chính thôn 1 Vài Siêu
|
1,00
|
|
20
|
Khu vực từ sau nhà
ông bà Lộc Lượt đến nhà Ly Seo Kính
|
1,00
|
|
21
|
Khu vực 2 thôn Vài
Siêu: Dọc đường liên xã Thượng Hà - Minh Tân, từ sau nhà ông Nguyễn Văn Hợi
(bản 3 Vài Siêu) đến hết đất nhà ông Bàn Văn Chánh (bản 2 Vài Siêu)
|
1,00
|
|
22
|
Dọc đường liên bản 3,
4, 5, 6 Vài Siêu: Từ sau nhà ông bà Chính Khiết đến đường rẽ đi vào bản 8 Vài
Siêu cũ
|
1,00
|
|
23
|
Dọc đường vào thôn 5
Mai Đào: Từ nhà ông Bàn Văn Hoà đến nhà ông Bàn Văn Tòng thôn 5 Mai Đào
|
1,00
|
|
24
|
Khu vực thôn 3 Mai
Đào: Từ QL 70 đến nhà ông Bàn Minh Hạnh bản 1 Mai Đào
|
1,00
|
|
25
|
Các tuyến đường khác
còn lại khu vực Mai Đào
|
1,05
|
|
26
|
Các tuyến đường khác
còn lại khu vực Vài Siêu
|
1,05
|
|
27
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,20
|
24.
XÃ XUÂN HÒA
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Quốc lộ 279
|
|
|
1.1
|
Từ cầu Bắc Cuông đến
trạm y tế xã
|
1,00
|
|
1.2
|
Từ trạm y tế xã đến
Cầu bến Chuân
|
1,00
|
|
1.3
|
Từ cầu Bến Chuân đến
hết đất công ty TNHH Sơn Hà
|
1,00
|
|
1.4
|
Từ đất công ty TNHH
Sơn Hà đến hết đất xã Xuân Hòa
|
1,00
|
|
1.5
|
Từ cầu Bắc Cuông đến
hết đất nhà ông Long Văn Hùng
|
1,00
|
|
1.6
|
Từ hết đất nhà ông
Long Văn Hùng đến cầu Vàng Vừng
|
1,00
|
|
1.7
|
Từ Cầu Vàng Vừng đến
nhà Thanh Mây(bản Cuông 3)
|
1,00
|
|
1.8
|
Từ nhà Thanh Mây(bản
Cuông 3) đến km 50+200m (nhà ông Giáp)
|
1,00
|
|
1.9
|
Từ Km 50+200 m (nhà
ông Giáp) đến hết ngã ba đường bê tông rẽ bản Vắc
|
1,00
|
|
1.10
|
Từ ngã ba đường bê
tông rẽ bản Vắc đến ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa bản Đao
|
1,00
|
|
1.11
|
Từ ngã ba đường rẽ
nhà văn hóa bản Đao đến hết đất xã Xuân Hòa
|
1,00
|
|
2
|
Tỉnh lộ 160
|
|
|
2.1
|
Từ ngã ba đường QL279
rẽ đi tỉnh lộ 160 đến nhà máy thủy điện Vĩnh Hà
|
1,00
|
|
2.2
|
Từ nhà máy thủy điện
Vĩnh Hà đến hết đất xã Xuân Hòa
|
1,00
|
|
2.3
|
Từ cầu bến Chuân đến
ngã bà bản Sáo
|
1,00
|
|
2.4
|
Từ ngã ba bản Sáo đến
hết cầu xóm Hạ (bản Xóm Hạ)
|
1,00
|
|
2.5
|
Từ Cầu Xóm Hạ đến hết
đất nhà ông Vũ Trường Sinh
|
1,00
|
|
2.6
|
Từ nhà ông Vũ Trường
Sinh đến ngã ba đường rẽ lên bản Mo, bản Hò
|
1,00
|
|
2.7
|
Từ đường rẽ lên bản
Mo, bản Hò đến hết đất nhà ông Đặng Văn Chính
|
1,00
|
|
2.8
|
Từ hết đất nhà ông
Đặng Văn Chính đến giáp QL 279
|
1,00
|
|
2.9
|
Từ ngã ba bản Sáo đến
giáp xã Bảo Yên
|
1,00
|
|
3
|
Bản Xóm Hạ: Dọc theo
đường đi bản Nhàm đến nhà ông Sưng, đường vào trường học bản Nhàm, đường liên
xã qua bản
|
1,00
|
|
4
|
Tuyến đường bê tông
liên thôn: Mo 1, Mo 2, Mo 3, Hò, Mí, Nhàm, Lụ, Qua, Mai Thượng, Cuông 1,
Cuông 2, Cuông 3, Bản Chuân; Sáo, Mai Hạ, Mai Chung, Xóm Hạ, Xóm Thượng; Kẹm,
Vắc, Đao
|
1,00
|
|
5
|
Từ giáp thị trấn (bản
Sắc Phạ) đến nhà ông Cầu
|
1,00
|
|
6
|
Từ trường tiểu học xã
đến cầu qua suối bản Qua
|
1,00
|
|
7
|
Từ cầu qua suối bản
Qua đến giáp đất Thượng Hà
|
1,00
|
|
8
|
Từ ngã ba rẽ bản Qua
đến nhà ông Vượng (bản Qua)
|
1,00
|
|
9
|
Đường bê tông Mỏ Đá -
Phạ: từ giáp QL 279 đến nhà bà Ma Thị Sâu
|
1,00
|
|
10
|
Đường bê tông Nà Đò:
từ giáp đường đi Thượng Hà đến nhà ông Xanh và nhà ông Phiểu
|
1,00
|
|
11
|
Đường bê tông bản
Khuổi Ca: khu trường đoàn
|
1,00
|
|
12
|
Đường bê tông bản
Mủng: Từ nhà ông Chuông đến đường lên nhà ông Xanh
|
1,00
|
|
13
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,00
|
25.
XÃ A MÚ SUNG
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Quốc lộ 4E
|
|
|
1.1
|
Tuyến đường Quốc lộ
4E từ địa giới hành chính xã A Mú Sung giáp xã Nậm Chạc đến ngã ba đường đi
Lũng Pô
|
1,00
|
|
1.2
|
Đường ngã ba Lũng Pô
vào cột cờ Lũng Pô
|
1,00
|
|
2
|
Đường vào trung tâm
xã Nậm Chạc (từ cầu thôn Cửa Suối đến ngầm tràn UBND xã Nậm Chạc cũ)
|
1,00
|
|
3
|
Đường tỉnh lộ 158
|
|
|
3.1
|
Đường tỉnh lộ 158: Km0 (Đoạn từ
ngã 3 đi Lũng Pô) đến cổng trường Mầm non thôn Tùng Sáng (Km2+200)
|
1,00
|
|
3.2
|
Đường tỉnh lộ 158:
Dọc tuyến tỉnh lộ 158 từ Km 2+200 đến giáp địa phận xã Y Tý (A Lù cũ)
|
1,00
|
|
4
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,00
|
26.
XÃ BẢN XÈO
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Tỉnh lộ 156B
|
|
|
1.1
|
Từ Km 53+700 đến hết
trạm y tế xã Bản Xèo
|
1,05
|
|
1.2
|
Từ cuối trạm y tế Bản
Xèo đến cầu Bản Xèo
|
1,00
|
|
1.3
|
Từ cổng trường tiểu
học Mường Vi đến cổng trường THCS Mường Vi
|
1,05
|
|
1.4
|
Các vị trí dọc tuyến
đường tỉnh lộ 156B còn lại thuộc địa phận xã Bản Xèo
|
1,00
|
|
2
|
Đường tỉnh lộ 155
|
|
|
2.1
|
Các vị trí dọc tuyến
đường tỉnh lộ 155 thuộc địa phận xã Bản Xèo
|
1,00
|
|
3
|
Khu vực trung tâm xã
|
|
|
3.1
|
Từ ngầm tràn Pa Cheo
đến cổng trường Mầm non Pa Cheo (quán sửa xe ông Lính)
|
1,00
|
|
4
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,10
|
27.
XÃ BÁT XÁT
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Đường Kim Thành, Ngòi
Phát (Tỉnh lộ 156 mới)
|
|
|
1.1
|
Từ đầu cầu Kim Thành
đến đường Võ Nguyên Giáp
|
1,00
|
|
1.2
|
Từ đường Võ Nguyên Giáp
đến Cầu Bản Qua
|
1,00
|
|
2
|
Từ cầu Bản Qua đến
hết quy hoạch khu TĐC số 3
|
1,00
|
|
3
|
Từ hết khu TĐC số 3
(thôn Bản Qua) đến đầu cầu Bản Vược
|
1,00
|
|
4
|
Đường Kim Thành, Ngòi
Phát; Từ đầu cầu Bản Vược đến đoạn giao với đường BV15
|
1,00
|
|
5
|
Đường Kim Thành, Ngòi
Phát; Từ đoạn giao với đường BV 15 đến ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi
Phát và tuyến T2
|
1,00
|
|
6
|
Đường Kim Thành, Ngòi
Phát; Từ ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến T2 đến Ngã ba trạm
y tế Bản Vược
|
1,00
|
|
7
|
Đường Kim Thành, Ngòi
Phát; Từ ngã ba cổng phòng khám đa khoa xã Bản Vược (đường T12) đến chân dốc
kho tàu (Cầu thôn 3)
|
1,00
|
|
8
|
Đường Hùng Vương
(Quốc lộ 4E)
|
|
|
8.1
|
Đoạn từ cầu vòm Quang
Kim đến ngã 3 chợ nông sản
|
1,00
|
|
8.2
|
Từ ngã 3 chợ nông sản
đến nhà văn hóa thôn Kim Tiến
|
1,00
|
|
8.3
|
Đoạn từ nhà văn hóa
thôn Kim Tiến đến cổng chào Bát Xát
|
1,00
|
|
8.4
|
Đoạn từ Cổng chào đến
đường rẽ vào trường dạy lái xe
|
1,00
|
|
8.5
|
Đoạn từ đường rẽ vào
đường rẽ vào trường dạy lái xe đến cây xăng
|
1,00
|
|
8.6
|
Đoạn từ cây xăng đến
đường rẽ vào thôn 7
|
1,00
|
|
8.7
|
Từ đường rẽ vào thôn
7 đến ngã ba đường Châu Giàng
|
1,00
|
|
8.8
|
Từ ngã ba đường Châu
Giàng đến ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo
|
1,00
|
|
8.9
|
Đoạn từ phố Trần Hưng
Đạo đến phố Lê Lợi
|
1,00
|
|
9
|
Đường Hùng Vương;
Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên)
|
1,00
|
|
9.1
|
Đoạn từ cuối phạm vi
có cống hộp 2 bên đến hết địa phận thôn Bát Xát 1 (giáp thôn Bản Qua)
|
1,00
|
|
9.2
|
Đoạn dốc nông nghiệp
đến cầu vòm Bản Vai
|
1,00
|
|
9.3
|
Từ cầu vòm Bản Vai
đến cổng trường mầm non Bản Qua
|
1,00
|
|
9.4
|
Từ cổng trường mầm
non Bản Qua đến ngã 3 rẽ vào thôn Coóc Cài
|
1,00
|
|
9.5
|
Từ ngã 3 rẽ vào thôn
Cóoc Cài đến ngã 3 nhà máy luyện đồng Lào Cai
|
1,00
|
|
9.6
|
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào
nhà máy luyện đồng Lào Cai đến đầu cầu Bản Vược
|
1,00
|
|
9.7
|
Từ hết nhà ông Vũ Văn
Trường đến ngã ba cổng trường tiểu học Bản Vược
|
1,00
|
|
9.8
|
Tuyến từ ngã ba cổng
trường tiểu học Bản Vược đến chân dốc Kho Tầu (cầu thôn 3)
|
1,00
|
|
9.9
|
Đoạn từ chân dốc Kho
Tầu (Cầu thôn 3) đến cầu Ngòi Phát
|
1,00
|
|
10
|
Đường tuyến D14; Từ
ngã tư đường Hùng Vương đến nghĩa trang nhân dân
|
1,00
|
|
11
|
Phố 10 tháng 10; Từ
ngã ba giao với đường Hùng Vương (cạnh UBND thị trấn cũ) đến ngã ba giao
đường Hùng Vương (Phía trên cổng chào )
|
1,00
|
|
12
|
Đường vào hồ ông
Nhíp; Từ đường 156 (gần cửa hàng Điện máy xanh) vào sâu 150m
|
1,00
|
|
13
|
Phố Châu Giàng; Tuyến
nối đường Hùng Vương (hiệu sửa chữa xe máy Thành Hồng) với đường Hoàng Liên
|
1,00
|
|
14
|
Phố Trần Quốc Toản
(N8); Từ ngã ba giao với phố Châu Giàng đến ngã ba giao phố Đông Phón
|
1,00
|
|
15
|
Phố Kim Đổng (N7); Từ
ngã ba giao với phố Châu Giàng đến ngã ba giao phố Lý Thường Kiệt
|
1,00
|
|
16
|
Phố Lý Thường Kiệt;
Tuyến nối đường Hùng Vương với phố Hoàng Hoa Thám
|
1,00
|
|
17
|
Phố Lý Thường Kiệt;
Tuyến nối phố Hoàng Hoa Thám với đường Hoàng Liên
|
1,00
|
|
18
|
Phố Hoàng Hoa Thám;
Từ ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao với phố Lý Thường Kiệt
|
1,00
|
|
19
|
Phố Lê Lai; Từ ngã ba
giao phố Hoàng Hoa Thám đến ngã ba giao đường Hoàng Liên
|
1,00
|
|
20
|
Phố Điện Biên; Đường
từ cổng UBND xã đến Đảng uỷ Bát Xát
|
1,00
|
|
21
|
Phố Nguyễn Bá Lại; Từ
ngã ba giao với phố Điện Biên (Bên cạnh tòa nhà hợp khối thống kê, Ban QLDA)
đến ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo (sau trụ sở khối dân)
|
1,00
|
|
22
|
Phố Trần Hưng Đạo;
Tuyến nối đường Hùng Vương (đối diện kho bạc) với phố Hoàng Hoa Thám (ngã tư
giao với đường Đông Thái)
|
1,00
|
|
23
|
Phố Trần Hưng Đạo;
Tuyến nối phố Hoàng Hoa Thám (ngã tư giao với đường Đông Thái) với đường
Hoàng Liên
|
1,00
|
|
24
|
Phố Đông Thái; Từ ngã
ba giao với phố Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao đường Lê Lợi
|
1,00
|
|
25
|
Đường D3; Từ đường
Hoàng Liên đến đường Đông Thái (giáp bệnh viện khu vực cũ)
|
1,00
|
|
26
|
Phố Lê Lợi; Từ ngã ba
đường Hùng Vương đến phố Đông Thái
|
1,00
|
|
27
|
Đường N5 tái định cư
thôn Bát Xát 2
|
1,00
|
|
28
|
Đường vào hồ Tả Xín
(Ná Luộc); Từ đường 156 đến hết khu vực xung quanh hồ (Nhà ông Cao Thành
Trung)
|
1,00
|
|
29
|
Đường vào hồ Tả Xín
(Ná Luộc); Từ hết khu vực xung quanh hồ Tả Xín đến hết đất thôn Bát Xát 1 khu
vực đi khu Tả Xín Vi Phái
|
1,00
|
|
30
|
Đường đi vào thôn 14;
Từ đường Hùng Vương (nhà ông Phạm Đăng Lân) qua chỗ nhà ông Vũ Hồng Trình đến
giao với đường 10 tháng 10 đi thôn 14.
|
1,00
|
|
31
|
Đường Võ Nguyên Giáp;
Từ ngã ba giao đường Hùng Vương đến ngã tư giao đường Hoàng Liên
|
1,00
|
|
32
|
Đường Võ Nguyên Giáp;
Từ ngã tư giao với đường Hoàng Liên (Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền
thông huyện) đến ngã ba giao với đường Kim Thành - Ngòi Phát
|
1,00
|
|
33
|
Phố Ngô Quyền; Từ ngã
tư giao với đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba giao với phố Châu Giàng
|
1,00
|
|
34
|
Phố Ngô Quyền; Từ ngã
tư giao với đường Võ Nguyên Giáp đến Ngã ba giao đường Hùng Vương
|
1,00
|
|
35
|
Phố Hoàng Văn Thụ
(Đường D8 theo Quy hoạch); Từ ngã ba giao với phố Ngô Quyền đến ngã ba giao
với đường Hoàng Liên (cổng Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị)
|
1,00
|
|
36
|
Phố Lương Thế Vinh
(Đường D9 theo Quy hoạch); Từ ngã ba giao với phố Ngô Quyền đến hết đường
|
1,00
|
|
37
|
Đường Hoàng Liên; Từ
ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp (Trung tâm Văn hóa, thể thao truyền
thông huyện) đến ngã ba giao với phố Hoàng Văn Thụ
|
1,00
|
|
38
|
Đường Hoàng Liên; Từ
ngã ba giao với phố Hoàng Văn Thụ đến cổng nghĩa trang Bát Xát
|
1,00
|
|
39
|
Đường Hoàng Liên; Từ
ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp đến hết cống hộp đường rẽ vào thôn 10
(Sau Bệnh viện đa khoa khu vực cũ)
|
1,00
|
|
40
|
Phố Đông Phón; Từ ngã
ba giao với đường Hoàng Liên đến ngã ba giao với phố Kim Đồng
|
1,00
|
|
41
|
Đường thôn 10
|
|
|
40.1
|
Từ Ngã ba bệnh viện
đi qua Nhà văn hóathôn đến nút giao Quốc lộ 4E
|
1,00
|
|
40.2
|
Nhánh dưới: Từ ngã 3
bệnh viện đến với ngã 3 giao với nhánh trên
|
1,00
|
|
42
|
Các vị trí còn lại
của các thôn Bát Xát 1, Bát Xát 2, Bát Xát 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10
|
1,00
|
|
43
|
Các vị trí còn lại
của các thôn 9, 11, 12, 13, 14
|
1,00
|
|
44
|
Tuyến T1; Từ đường thôn
7 đến tuyến T2(thuộc thôn 7)
|
1,00
|
|
45
|
Tuyến T2; Từ đường
Hùng Vương đến hết tuyến đường dài 50 m (giao với tuyến T1 (thuộc thôn 7))
|
1,00
|
|
46
|
Các ngõ thuộc tuyến
đường Hoàng Liên; Các thửa đất nằm trong các tuyến đường ngõ của đường Hoàng
Liên
|
1,00
|
|
47
|
Tuyến ngõ giáp số nhà
012 phố Đông Thái (thuộc thôn Bát Xát 2); Các thửa đất nằm trong tuyến đường
ngõ giáp số nhà 012 phố Đông Thái
|
1,00
|
|
48
|
Ngõ giáp số nhà 533
đường Hùng Vương (thuộc thôn Bát Xát 3); Các thửa đất nằm trong ngõ giáp số
nhà 533 đường Hùng Vương
|
1,00
|
|
49
|
Tuyến ngõ đối diện
đường Lý Thường Kiệt giao với đường Hùng Vương (thôn 5); Các thửa đất nằm
trong ngõ đối diện đường Lý
|
1,00
|
|
|
Thường Kiệt giao với
đường Hùng Vương (bên cạnh Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai khu vực)
|
|
|
50
|
Đường vào thôn 12;
Ngõ giao đường 156 đến cầu Bản Trang
|
1,00
|
|
51
|
Đường D14 kéo dài;
Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương (đối diện công an ) đến ngã ba giao nhau với
phố 10 tháng 10
|
1,00
|
|
52
|
Đường N1; Tuyến nối
đường 10 tháng 10 (quy hoạch khu dân cư thôn 6)
|
1,00
|
|
53
|
Đường N2; Tuyến đường
giao với đường N1 (quy hoạch khu dân cư thôn 6)
|
1,00
|
|
54
|
Khu quy hoạch tái
định cư thôn Tân Hồng
|
|
|
54.1
|
Các tuyến đường thuộc
khu tái định cư Gang thép
|
1,00
|
|
54.2
|
Từ ngã 3 đường tỉnh
lộ 156 rẽ vào thôn Tân Hồng đi nhà máy gạch Tuynel Phú Hưng
|
1,00
|
|
55
|
Đường Kim Thành, Ngòi
Phát (Tỉnh lộ 156 mới)
|
1,00
|
|
56
|
Nút giao thông Bản
Vược; Các vị trí đất xung quanh nút giao thông đã được đầu tư XD cống hộp hai
bên cách 100m (từ tim vòng xuyến) (hướng đường tỉnh lộ 156 cũ đi chân dốc kho
tàu tới hết nhà ông Vũ Văn Trường, hướng ra cửa khẩu tới nhà ông Lìn, hướng
đường tỉnh lộ 156B tới nhà ông Hoàng Xuân Kìn)
|
1,00
|
|
57
|
Đường đi cửa khẩu
(tuyến T2); Từ đoạn đã được đầu tư mở rộng (cống nước qua đường chỗ nhà ông
Lìn) đến ngã ba giao với đường Kim Thành Ngòi Phát
|
1,00
|
|
58
|
Đường T10; Từ đường
Kim Thành Ngòi Phát đến ngã ba cổng phòng khám đa khoa(đường T12)
|
1,00
|
|
59
|
Đường 156B; Từ đoạn
cách vòng xuyến 100m (hộ ông Vũ Đình Hùng, Hoàng Xuân Kìn) đến hộ ông Phan
Văn Long
|
1,00
|
|
60
|
Đường N1; Giao tuyến
T2 với tuyến T13
|
1,00
|
|
61
|
Tuyến N2; Giao nút
giao thông xã Bản Vược với tuyến T13
|
1,00
|
|
62
|
Đường BV 17; Từ đường
BV12 đến đường BV15 (đường 2 làn xe)
|
1,00
|
|
63
|
Đường BV 13; Từ đường
Kim Thành - Ngòi Phát đến đường BV17
|
1,00
|
|
64
|
Đường BV 18; Từ đường
BV13 đến BV15
|
1,00
|
|
65
|
Đường BV 14; Từ đường
Kim Thành - Ngòi Phát đến đường BV17
|
1,00
|
|
66
|
Đường BV 15; Từ đường
Kim Thành - Ngòi Phát đến đường BV17 (đường 2 làn xe)
|
1,00
|
|
67
|
Đường BV 12; Từ ngã
tư đường Kim Thành - Ngòi phát (nối tiếp T2) đến BV1
|
1,00
|
|
68
|
Tuyến đường T1; Từ
tuyến đường T13 đến đường Kim Thành, Ngòi Phát
|
1,00
|
|
69
|
Tuyến đường T12; Từ
đường 156 cũ (đối diện trường Tiểu học) đến đường T10
|
1,00
|
|
70
|
Tuyến đường T13; Từ
đường N2 đến đường Kim Thành, Ngòi Phát
|
1,00
|
|
71
|
Tuyến đường N7; Từ
đường đi cửa khẩu (tuyến T1) đến tuyến đường T13
|
1,00
|
|
72
|
Khu Tái định cư Thôn
3 Bản Vược
|
1,00
|
|
73
|
Đường Quang Kim - Cốc
San
|
|
|
73.1
|
Từ đường Quốc lộ 4E
đi Cốc San đến đầu trạm biến áp 110Kv
|
1,00
|
|
73.2
|
Từ đầu trạm biến áp
110Kv đến ngã ba cầu treo Làng San
|
1,00
|
|
73.3
|
Từ ngã ba cầu treo
Làng San đến hết địa phận xã Quang Kim
|
1,00
|
|
74
|
Đường đi Phìn Ngan;
Từ điểm đầu đường 156 đi Phìn Ngan đến đoạn giao với đường D1
|
1,00
|
|
75
|
Đường đi Phìn Ngan;
Từ đoạn giao đường D1 đến hết địa phận xã Quang Kim giáp xã Phìn Ngan
|
1,00
|
|
76
|
Các vị trí đất nông
thôn khác còn lại thuộc thôn An Thành
|
1,00
|
|
77
|
Đường N6; Đoạn tỉnh
lộ 156 cũ tuyến chánh cho Tỉnh lộ 156 mới
|
1,00
|
|
78
|
Đường D1, D2; Khu
trung tâm thôn An Thành
|
1,00
|
|
79
|
Đường N1, N2; Khu
trung tâm thôn An Thành
|
1,00
|
|
80
|
Đường N3; Khu trung
tâm thôn An Thành
|
1,00
|
|
81
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
|
|
81.1
|
Các tuyến đường khác
còn lại tại các thôn Tân Hồng, Bản Vền, Coóc Cài, Hải Khê, Bản Vai, Tân Bảo,
Bản Qua)
|
1,00
|
|
81.2
|
Các tuyến đường khác
còn lại (Xã Bản Qua cũ)
|
1,00
|
|
81.3
|
Các tuyến đường ngoài
các tuyến đường trên tính theo địa giới hành chính quy hoạch của trung tâm
cụm xã Bản Vược
|
1,00
|
|
81.4
|
Các tuyến đường khác
còn lại xã Quang Kim cũ
|
1,00
|
|
82
|
Đường tỉnh lộ 156B;
Từ hộ ông Phan Văn Long đến giáp xã Bản Xèo
|
1,00
|
|
83
|
Các tuyến đường khác
còn lại (Xã Bản Vược cũ)
|
1,00
|
|
84
|
Dọc tuyến đường liên
xã Quang Kim - Phìn Ngan (từ đoạn giáp ranh xã Quang Kim - đến hết ngã ba
thôn Trung Chải khoảng 300m
|
1,00
|
|
85
|
Từ đập thuỷ điện
Trung Hồ đến cuối điểm sắp xếp dân cư Láo Vàng (giáp thị xã Sa Pa)
|
1,00
|
|
86
|
Các tuyến đường khác
còn lại (Xã Phìn Ngan cũ)
|
1,00
|
|
|
Khu tái định cư số 1
|
|
|
88
|
Tuyến N1; Từ đường T1
đến đường T4
|
1,00
|
|
89
|
Tuyến N2; Từ đường T1
đến đường T4
|
1,00
|
|
90
|
Tuyến N3; Từ đường T1
đến đường T4
|
1,00
|
|
91
|
Tuyến N4; Từ đường T1
đến đường N3
|
1,00
|
|
92
|
Tuyến T1; Từ đường
Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4
|
1,00
|
|
93
|
Tuyến T2; Từ đường
Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4
|
1,00
|
|
94
|
Tuyến T3; Từ đường
Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4
|
1,00
|
|
95
|
Tuyến T4; Từ đường
Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4
|
1,00
|
|
96
|
Tuyến đường thuộc thôn
An Quang; Từ đường Quốc lộ 4E hướng đi thôn An Quang đến giao với đường Kim
Thành Ngòi Phát (đường tỉnh lộ 156)
|
1,00
|
|
97
|
Các tuyến đường nhánh
nội thôn An Quang còn lại
|
1,00
|
|
99
|
Tuyến T1; Từ đường T3
đến đường T5
|
1,00
|
|
100
|
Tuyến T2; Từ đường T3
đến đường T5 qua ngã tư hướng về T6
|
1,00
|
|
101
|
Tuyến T3; Từ đường
Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T2
|
1,00
|
|
102
|
Tuyến T4; Từ đường
Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T2
|
1,00
|
|
103
|
Tuyến T5; Từ đường
Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T6
|
1,00
|
|
104
|
Tuyến T6; Từ đường
Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T5
|
1,00
|
|
106
|
Tuyến T1; Từ đường T6
đến đường T9
|
1,00
|
|
107
|
Tuyến T2; Từ đường T9
đến đường T10
|
1,00
|
|
108
|
Tuyến T3; Từ đường T9
đến đường T10
|
1,00
|
|
109
|
Tuyến T4; Từ đường T6
đến đường T10
|
1,00
|
|
110
|
Tuyến T5; Từ đường
Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T10
|
1,00
|
|
111
|
Tuyến T6; Từ đường
Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T1
|
1,00
|
|
112
|
Tuyến T7; Từ đường T1
đến đường T4
|
1,00
|
|
113
|
Tuyến T8; Từ đường T1
đến đường T4
|
1,00
|
|
114
|
Tuyến T9; Từ đường
Kim Thành, Ngòi Phát đến ngã ba giữa đường T1 và đường T2
|
1,00
|
|
115
|
Tuyến T10; Từ đường
Kim Thành, Ngòi Phát đến cầu bê tông qua suối Bản Qua (trong phạm vi quy
hoạch khu TĐC)
|
1,00
|
|
116
|
Đường TL 156 đi đường
Kim Thành Ngòi Phát (qua khu tái định cư số 3); Từ đường 156 (Đoạn dốc nông
nghiệp) đi đầu cầu Bản Qua (trừ các vị trí đã được quy định giá tại khu tái
định cư số 3)
|
1,00
|
28.
XÃ DỀN SÁNG
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Tỉnh lộ 158
|
|
|
1.1
|
Dọc tuyến đường tỉnh
lộ 158 (Đoạn từ cầu Dền Sáng đến hết địa phận xã Dền Sáng giáp xã Y Tý)
|
1,00
|
|
1.2
|
Khu vực trung tâm xã
dọc tuyến tỉnh lộ 158 (Đoạn từ ngã ba rẽ đi thôn nhìu cù san đến đầu cầu Dền
Sáng hướng đi Y Tý)
|
1,10
|
|
1.3
|
Dọc tuyến đường tỉnh
lộ 158 ( Đoạn từ Km 60 đến Km67 đường rẽ lên thôn Nhìu Cù San)
|
1,00
|
|
2
|
Tỉnh lộ 155
|
|
|
2.1
|
Từ Ngã ba đường rẽ đi
thôn Nhìu Cù San đến Khu tái định cư dự án Ky Quan San thôn Mà Mù Sử 1
|
1,00
|
|
2.2
|
Từ Khu tái định cư dự
án Ky Quan San thôn Mà Mù Sử 1 đến hết địa phận xã Dền Sáng giáp xã Mường Hum
|
1,00
|
|
3
|
Đường Mường Hum - Dền
Thàng - Dền Sáng
|
|
|
-
|
Đoạn Khu vực quy
hoạch chi tiết trung tâm xã Dền Thàng (cũ), thôn Tả Phìn
|
1,00
|
|
3.1
|
Đoạn Từ đầu Cầu Mường
Hum đến điểm đầu quy hoạch trung tâm xã Dền Thàng (cũ))
|
1,00
|
|
3.2
|
Đoạn từ khu quy hoạch
chi tiết trung tâm xã Dền Thàng cũ đến đường tỉnh 158
|
1,00
|
|
4
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,00
|
29.
XÃ MƯỜNG HUM
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Tuyến D1
|
|
|
1.1
|
Đường trục chính từ
cây xăng đến vị trí cách ngã ba giao đường N7 30m (hộ ông Lò Văn Tâm)
|
1,20
|
|
2
|
Tuyến N7
|
|
|
2.1
|
Từ ngã ba giao đường
D1 qua cầu sắt đến đầu cầu Mường Hum (mới)
|
1,20
|
|
2.2
|
Từ đầu cầu Mường Hum
đến hết ranh giới quy hoạch trung tâm xã Mường Hum hướng đi xã Dền Sáng
|
1,20
|
|
3
|
Đường nhánh (tuyến
D2): (Từ
ngã ba cổng UBND xã đến ngã ba giao với đường N7)
|
1,30
|
|
4
|
Đường đi Dền Thàng
(tuyến N4): (Từ nút giao đường D1 đến đầu cầu Mường Hum đi xã Dền
Sáng)
|
1,30
|
|
5
|
Đường bê tông (Tuyến
N6): Tuyến
ngang từ đường trục chính D1 nối với đường bê tông D2
|
1,30
|
|
6
|
Tuyến đường N5 kéo
dài (Từ
nút giao đường D4 đến ngã ba giao nhau với đường D1)
|
1,30
|
|
7
|
Tuyến đường D4
|
|
|
7.1
|
Từ đầu cầu đi Dền
Sáng (thuộc xã Mường Hum) đến nhà máy chè
|
1,20
|
|
7.2
|
Từ đầu cầu Mường Hum
đi Dền Sáng đến Chợ Mường Hum
|
1,50
|
|
8
|
Đường D3
|
|
|
8.1
|
Đoạn từ nối tuyến
đường N4 đến hết khu đấu giá quyền sử dụng đất dài 200m (hết đoạn đổ bê tông)
|
1,30
|
|
8.2
|
Từ cuối khu vực đấu
giá đến hết tuyến đường
|
1,20
|
|
9
|
Tuyến đường từ cầu
sắt Mường Hum (1 phần trong quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã Mường Hum)
đến nhà máy thủy điện Nậm Pung
|
1,20
|
|
10
|
Tuyến đường tỉnh lộ
155
|
|
|
10.1
|
Đường từ hết quy
hoạch chi tiết xã đến đầu cầu Piềng Láo
|
1,20
|
|
10.2
|
Đường từ cầu Piềng
Láo đến hết địa phận xã Mường Hum giáp xã Dền Sáng
|
1,20
|
|
11
|
Đường đi xã Trung
Lèng Hồ
|
|
|
11.1
|
Đường từ Ngã ba đầu
cầu Piềng Láo giao đường tỉnh lộ 155 đi qua thôn Piềng Láo đến ngã 3 thôn Ky
Quan San
|
1,20
|
|
11.2
|
Đường từ ngã 3 giao
với đường đi tổ 3 thôn Ky Quan San đến đầu đập thuỷ điện Tà Lơi 3
|
1,20
|
|
12
|
Các tuyến còn lại (trong khu
vực quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã Mường Hum)
|
|
|
12.1
|
Đường từ đầu đập thủy
điện Nậm Pung đến hết thôn Kin Chu Pìn 1
|
1,10
|
|
12.2
|
Đường từ đập thủy
điện Tà Lơi 3 đến trường trường TH,THCS Trung Lèng Hồ
|
1,10
|
|
12.3
|
Các tuyến đường ngoài
các tuyến đường trên của trung tâm cụm xã Mường Hum (trong khu vực quy hoạch
chi tiết trung tâm cụm xã Mường Hum)
|
1,20
|
|
12.4
|
Các vị trí đất còn
lại trong quy hoạch trung tâm xã
|
1,10
|
|
13
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,10
|
30.
XÃ TRỊNH TƯỜNG
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Quốc lộ 4E
|
|
|
1.1
|
Từ điểm giáp xã A Mú
Sung dọc tuyến đường đến cầu Trịnh Tường
|
1,50
|
|
1.2
|
Từ cầu Bản Mạc dọc
tuyến đường đến hết quy hoạch chi tiết thôn Tân Quang
|
1,30
|
|
1.3
|
Từ hết quy hoạch chi
tiết thôn Tân Quang đến ngã ba đường rẽ thôn Phìn Ngan
|
1,20
|
|
1.4
|
Từ ngã ba đường rẽ
thôn Phìn Ngan đến điểm giữa Bưu điện văn hóa xã Cốc Mỳ cũ +300 (hướng đi
trung tâm xã Trịnh Tường)
|
1,20
|
|
1.5
|
Từ điểm giữa Bưu điện
văn hóa xã Cốc Mỳ cũ kéo dài ra hai đầu 300m
|
1,20
|
|
1.6
|
Đoạn từ điểm giữa bưu
điện văn hóa xã Cốc Mỳ cũ + 300m (hướng đi xã Bát Xát) đến hết địa phận xã
Trịnh Tường
|
1,20
|
|
2
|
Tuyến T1 (Quốc lộ 4E)
|
|
|
2.1
|
Từ cầu Trịnh Tường
đến ngã ba giao với đường T11 (nhà nghỉ Trường Nhũ)
|
1,10
|
|
2.2
|
Từ ngã ba giao với
đường T11 (nhà nghỉ Trường Nhũ) nhập từ 02 đoạn Từ trường THCS đến ngã ba
giao với đường T11; Từ ngã ba giao với đường T11 đến giao với đường T4 đến Từ
trường THCS + 50m (hướng đi xã Bát Xát)
|
1,10
|
|
2.3
|
Từ trường THCS +50m
hướng đi xã Bát Xát đến cầu Bản Mạc
|
1,10
|
|
3
|
Đường bờ sông (tuyến
T11)
|
|
|
3.1
|
Từ giao với đường T1 (Quốc
lộ 4E) theo đường bờ sông sau đền mẫu đến giao với đường T1 (Quốc lộ
4E đoạn nhà nghỉ Trường Nhũ)
|
1,30
|
|
4
|
Đường T5
|
|
|
4.1
|
Từ đường T11 đến giao
với đường T6
|
1,00
|
|
5
|
Tuyến T3
|
|
|
5.1
|
Từ ngã ba giao tuyến
T2 đến ngã ba giao với tuyến T6
|
1,00
|
|
6
|
Đường T6
|
|
|
6.1
|
Từ đường T1 đến giao
với đường T2
|
1,00
|
|
7
|
Đường T7
|
|
|
7.1
|
Từ đường T3 đến giao
với đường T6 (Đối diện cổng trường Mầm Non)
|
1,50
|
|
8
|
Đường T8
|
|
|
8.1
|
Từ ngã ba giao với
đường T3 đến hết tuyến
|
1,00
|
|
9
|
Tuyến T4
|
|
|
9.1
|
Từ ngã ba giao tuyến
T1 (Quốc lộ 4E) đến ngã ba giao với tuyến T2
|
1,00
|
|
10
|
Tuyến T2 theo quy
hoạch điều chỉnh và mở rộng trung tâm xã Trịnh Tường
|
|
|
10.1
|
Từ ngã ba giao tuyến
T1 (Quốc lộ 4E) đến ngã ba giao đi trường Tiểu học
|
1,00
|
|
10.2
|
Từ ngã 3 đi trường
Tiểu học đến ngã ba rẽ vào thôn Bản Trung, xã Trịnh Tường (Đường T10 dự án
đấu giá)
|
1,00
|
|
10a
|
Đường T10 dự án đấu
giá (ngã ba rẽ vào thôn bản trung) đến hết địa giới hành chính xã Trịnh Tường
hướng đi xã Y Tý (Phìn Hồ)
|
1,00
|
|
11
|
Đường tránh trung tâm
cụm xã Trịnh Tường
|
|
|
11.1
|
Từ cầu Bản Mạc đến
ngã ba giao đường T2
|
1,00
|
|
11.2
|
Từ đoạn giao đường T2
đến giao đường QL4E ( đầu cầu Trịnh Tường)
|
1,00
|
|
12
|
Đường nối cửa khẩu
phụ Bản Vược đến Y Tý (Từ cầu Bản Mạc dọc theo bờ sông hướng về xã Bát Xát
đến điểm giao với đường QL4E ngã 3 nhà ông Sìn)
|
2,70
|
|
13
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,20
|
31.
XÃ Y TÝ
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Đường tỉnh lộ 158
|
|
|
1.1
|
Dọc tuyến đường 158
từ ngã ba xuống UBND xã A Lù cũ đi A Mú Sung (hết địa phận xã Y Tý)
|
1,00
|
|
1.2
|
Dọc tuyến 158 Từ ngã
ba xuống UBND xã A Lù cũ đến giáp địa phận xã Ngải Thầu cũ
|
1,00
|
|
1.3
|
Đường 158 đi Y Tý
(đoạn từ địa phận xã Ngải Thầu cũ (giáp xã A Lù cũ) đến giáp Y Tý cũ)
|
1,00
|
|
1.4
|
Đoạn từ ranh giới quy
hoạch chi tiết trung tâm cụm xã đã được phê duyệt đến hết địa giới hành chính
xã Y Tý cũ hướng đi xã A Lù cũ
|
1,00
|
|
1.5
|
Tuyến D1 (Theo Quy
hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý): Toàn bộ ranh giới quy hoạch chi tiết trung
tâm xã Y Tý được duyệt
|
1,00
|
|
1.6
|
Đoạn từ ranh giới quy
hoạch chi tiết trung tâm cụm xã đã được duyệt đến ngã ba giao với đường đất
đi vào thôn Mò Phú Chải
|
1,00
|
|
1.7
|
Từ ngã ba giao với
đường đất vào thôn Mò Phú Chải đến hết địa giới hành chính xã Y Tý hướng đi
xã Dền Sáng
|
1,00
|
|
2
|
Đường trung tâm xã A
Lù cũ
|
|
|
2.1
|
Từ ngã ba giao với
đường 158 dọc tuyến đường tới hết ranh giới quy hoạch trung tâm xã A Lù cũ
|
1,00
|
|
3
|
Tuyến D2
|
|
|
3.1
|
Từ ngã 3 (khu tái
định cư Ngải Trồ) đi qua khu vực cổng chợ Y Tý đến ngã 3 đài tưởng niệm
|
1,00
|
|
4
|
Tuyến D5
|
|
|
4.1
|
Đường nối giữa đường
D1 và D2 theo quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý (tuyến đường cổng đồn biên
phòng xã Y Tý)
|
1,00
|
|
5
|
Tuyến D4
|
|
|
5.1
|
Đoạn từ đầu đường D4
tiếp giáp với đường D2 (Ngã 3 chợ Y Tý) đến hết ranh giới Quy hoạch chi tiết
trung tâm xã Y Tý
|
1,00
|
|
6
|
Đường đi thôn Choản
Thèn
|
|
|
6.1
|
Từ điểm tiếp giáp
ranh giới Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý đến đầu thôn Choản Thèn (điểm
cống qua đường)
|
1,00
|
|
6.2
|
Từ ngã ba Choản Thèn
đến cuối thôn Sín Chải (đường trục thôn đi Hồng Ngài)
|
1,00
|
|
7
|
Đường trục đi 06 thôn
Ngải Thầu cũ
|
|
|
7.1
|
Dọc đường trục đi 06
thôn Ngải Thầu cũ (Phìn Chải 1, Phìn Chải 2, Chin Chu Lìn, Ngải Thầu thượng,
Ngải Thầu hạ, Cán Cấu)
|
1,00
|
|
8
|
Đường trục thôn Phan
Cán Sử
|
|
|
8.1
|
Từ ngã ba giao với
Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường đến hết thôn Phan Cán Sử (tiếp giáp thôn Ngải
Thầu Thượng)
|
1,00
|
|
9
|
Đường Phìn Hồ đi
Trịnh Tường
|
|
|
9.1
|
Đoạn từ Ngã 3 thôn Mò
Chú Phải (Ngã 3 giao nhau giữa đường đi Phìn Hồ và đi xã Trịnh Tường với
đường tỉnh lộ 158) đến Nhà văn hóathôn Phìn Hồ
|
1,00
|
|
9.2
|
Từ nhà Văn hóathôn
Phìn Hồ đến hết địa giới hành chính xã Y Tý hướng đi xã Trịnh Tường
|
1,00
|
|
10
|
Đường trục thôn Trung
Chải
|
|
|
10.1
|
Từ ngã ba giao với
Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường đến ngã ba đường đi Ngải Thầu Thượng
|
1,00
|
|
11
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
|
|
11.1
|
Các tuyến đường khác
còn lại (Xã A Lù cũ)
|
1,05
|
|
11.2
|
Các tuyến đường khác
còn lại (Xã Ý Tý cũ)
|
1,05
|
32.
XÃ BẢN LẦU
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Quốc lộ 4D
|
|
|
1.1
|
Từ dốc U thài đến ngã
ba rẽ Cửa chủ
|
1,00
|
|
1.2
|
Từ ngã ba đi Cửa chủ
đến hết đất nhà ông Cường
|
1,00
|
|
1.3
|
Từ nhà ông Cường (Chợ
Chậu) đến đỉnh dốc Km 28
|
2,00
|
|
1.4
|
Từ đỉnh dốc km 28 đến
hết đất trụ sở UBND xã Lùng Vai cũ
|
1,50
|
|
1.5
|
Đoạn tiêp theo đến
chợ Lùng Vai
|
2,00
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến
hết mỏ nước cạn
|
1,80
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp ranh xã Bản Lầu cũ (Km 163)
|
2,00
|
|
1.8
|
Từ đường rẽ đi nhà
ông Phiên đến nghĩa trang
|
1,30
|
|
1.9
|
Đoạn tiếp theo đến
cầu trắng
|
1,20
|
|
1.10
|
Đoạn tiếp theo đến
phòng khám đa khoa khu vực Bản Lầu +50m
|
1,30
|
|
1.11
|
Đoạn tiếp theo đến
cổng trường cấp 3 (nhà bà Thảo)
|
1,30
|
|
1.12
|
Đoạn tiếp theo đến
đến đường rẽ Na Pao dưới (đi Lùng Tao)
|
1,30
|
|
1.13
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã ba Na Mạ (Đến hết đất nhà Kiên Liên)
|
1,40
|
|
1.14
|
Từ ngã ba Cốc Chứ +
300m đường đi Bản Xen
|
1,00
|
|
1.15
|
Từ ngã ba Cốc Chứ
+300m đường đi Bản Xen đến ngã tư đi xã Bản Xen nhà ông Bình Cốc Chứ
|
1,00
|
|
1.16
|
Đoạn còn lại không
thuộc đất ở nông thôn khu vực I của các thôn Km 15, Trung Tâm, Bồ Quý, Na
Pao, Km15, Na Lin và Cốc Chứ
|
1,00
|
|
2
|
Đường xã
|
|
|
2.1
|
Phía sau phòng khám
Đa khoa theo trục đường mới mở đến ngã ba rẽ đi thôn Bồ Quý + 100m
|
1,00
|
|
2.2
|
Từ Đại đội cơ động
đến cổng Công ty Minh Trí (Mốc 107)
|
1,00
|
|
2.3
|
Từ cổng Công ty Minh
Trí đến nhà Tổ công tác Bộ đội Biên phòng
|
1,00
|
|
2.4
|
Từ tổ công tác bộ đội
Biên phòng Na Lốc 4 đến hết cầu Cốc Phương
|
1,00
|
|
2.5
|
Từ ngã 3 Na Lốc 3 đến
giáp đất nhà ông Sùng Lỷ (nhà cán bộ Y tế thôn bản)
|
1,00
|
|
2.6
|
Từ hết đất nhà ông
Trường đến đất nhà ông Hướng
|
1,00
|
|
2.7
|
Từ đất nhà ông Hướng
đến hết đất nhà ông Nghị Hà
|
1,00
|
|
2.8
|
Từ hết đất nhà ông
Nghị Hà đến hết đất nhà ông Thuấn Minh
|
1,00
|
|
2.9
|
Từ địa giới xã Bản
Lầu - Bản Xen đến hết đất nhà ông Trường
|
1,00
|
|
2.10
|
Từ hết đất nhà ông
Thuấn Minh đến cầu tràn Na Vai
|
1,00
|
|
2.11
|
Từ đường rẽ nhà ông
Hùng Phương vào 30m đến hết đất trạm y tế xã
|
1,00
|
|
2.12
|
Từ đường rẽ nhà ông
Vũ Trọng Hưng vào 30m đến nhà ông Sài Bức
|
1,00
|
|
2.13
|
Từ hết đất nhà ông
Sài Bức đến Bản Làn
|
1,00
|
|
2.14
|
Đường từ cầu Tràn (Na
Vai A) đến giáp xã Hải Phong
|
1,00
|
|
2.14
|
Đường từ sau UBND xã
đến đường rẽ vào nhà ông Lục Văn Quang
|
1,00
|
|
2.15
|
Đoạn trước cửa UBND
xã
|
1,00
|
|
2.16
|
Từ ngã 3 cửa nhà văn
hóa thôn Phẳng Tao đến địa giới hành chính xã Bản Sen - Lùng Vai, giáp thôn
Tảo Giàng xã Lùng Vai
|
1,00
|
|
2.17
|
Từ đất nhà Luyện Xuân
đến hết đất nhà ông Thung Bến
|
1,00
|
|
2.18
|
Từ cổng nhà máy chè
đến hết đất nhà ông Hùng Nga
|
1,00
|
|
3
|
Đường Thôn
|
|
|
3.1
|
Từ ngã ba Na Mạ đi Na
Lốc (hết đất nhà bà Nhâm)
|
1,00
|
|
3.2
|
Từ hết đất nhà ông
Thung bến đến hết đất nhà ông Sấn
|
1,00
|
|
3.3
|
Từ sau nhà ông Trần
Bình đến hết đất nhà ông Dư Làn
|
1,00
|
|
3.4
|
Từ hết đất nhà ông
Hùng Nga đến đập tràn giáp thôn Bồ Lũng
|
1,00
|
|
3.5
|
Từ hết đất nhà ông
Phan đến hết đất nhà ông Sín
|
1,00
|
|
3.6
|
Từ hết đất nhà ông
Sín đến hết đất nhà ông Hùng (giáp Bản Xen)
|
1,00
|
|
3.7
|
Từ hết đất nhà ông
Bằng đến hết đất nhà ông Củi (ngã ba Tảo Giàng - Bồ Lũng)
|
1,00
|
|
3.8
|
Từ đập tràn mỏ đá Bản
Làn đến hết đất Lùng Vai (Đi Phẳng Tao)
|
1,00
|
|
3.9
|
Từ nhà ông Tân đến
hết đất nhà ông Dưởng
|
1,00
|
|
3.10
|
Từ cống thoát nước
giáp đất ở ông Cường đến hết khu đất đấu giá chợ Lùng Vai (đường đi Bản Làn)
|
1,10
|
|
3.11
|
Từ hết đất nhà ông
Thiệu đến hết đất nhà ông Lìn
|
1,00
|
|
3.12
|
Từ đất nhà ông Truyền
Liên (đi thôn Tà San) đến hết đất nhà ông Minh Mây
|
1,00
|
|
3.13
|
Từ cách đường đi Bản
Xen 85m (thôn Cốc Chứ) đến thôn Cốc Chứ
|
1,00
|
|
3.14
|
Từ cách đường Quốc lộ
4D 85m (thôn Cốc Chứ) đến thôn Lùng Cẩu
|
1,00
|
|
3.15
|
Từ ngã ba cầu trắng
Bản Lầu + 100m đến thôn Na Nhung
|
1,00
|
|
3.16
|
Từ cầu Na Lin (sau
phòng khám đa khoa) đến hết đất nhà ông Trai
|
1,00
|
|
3.17
|
Từ sau nhà ông Thắng
Hoa (cách QL4D 100m) đến hết đất bà Vân Phùng
|
1,00
|
|
3.18
|
Từ sau nhà ông Lỷ
(cách QL4D 100m) đến hết khu dân cư thôn Na Mạ 1
|
1,00
|
|
3.19
|
Từ ngã ba thôn Na Lốc
4 đi qua thôn Na Lốc 1, Na Lốc 2 đến ngã ba thôn Na Lốc 3
|
1,00
|
|
3.20
|
Đường từ ngã ba đồi
khoai đến giáp thôn Tảo Giàng (Lùng Vai)
|
1,00
|
|
3.21
|
Đường từ thôn Na Vai
đến thôn Thịnh Ổi
|
1,00
|
|
3.22
|
Đường từ trạm y tế xã
đến ngã ba mỏ đá
|
1,00
|
|
3.23
|
Từ xưởng gạch Lục Văn
Dầu thôn bản Sen đến ngã ba nhà ông Ma Sen
|
1,00
|
|
3.24
|
Từ ngã ba hết đất nhà
ông Thắng Béo (Na Vai) đến Hồ Na Ri
|
1,00
|
|
3.25
|
Từ cầu bà Dư đến nhà
ông Lỳ A Dền giáp ngã ba đường
|
1,00
|
|
3.26
|
Từ hết đất nhà ông
Hướng (trừ vị trí 1) đến điểm thu mua chè
|
1,00
|
|
3.27
|
Phần còn lại không
thuộc đất ở nông thôn khu vực I của các thôn Lùng Vai 1, Lùng Vai 2, Chợ
Chậu, Giáp Cư
|
1,00
|
|
3.28
|
Từ hết đất nhà ông
Minh Mây đến hết thôn Tà San
|
1,00
|
|
3.29
|
Phần còn lại của thôn
Na Hạ 2, Cốc Cái, Bồ Lũng, Tảo Giàng 1, 2
|
1,00
|
|
4
|
Đường Bản Lầu đi Bản
Xen
|
|
|
4.1
|
Từ cầu Na Pao đến
giáp đất Trạm vận hành điện lực
|
1,00
|
|
4.2
|
Từ đất Trạm vận hành
điện lực đến phía sau phòng khám đa khoa theo trục đường mới mở
|
1,00
|
|
5
|
Đường mới mở
|
|
|
5.1
|
Từ hết đất nhà ông
Tân Hậu đi sau chợ Lùng Vai đến hết khu đất đấu giá chợ Lùng Vai (đường đi
Bản Làn)
|
1,50
|
|
5.2
|
Từ giáp khu đấu giá
chợ Lùng Vai đến cầu đập tràn (mỏ đá Bản Làn)
|
2,00
|
|
6
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,10
|
33.
XÃ CAO SƠN
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Tỉnh lộ 154
|
|
|
1.1
|
Từ ngã ba trạm bơm
nước trục đường vào UBND xã đến ngã ba đài tưởng niệm
|
1,00
|
|
1.2
|
Từ đất của công ty
Phương Bắc đến hết đất nhà ông Sùng Diu
|
1,00
|
|
1.3
|
Từ đất của công ty
Phương Bắc hết đất nhà ông Lù Chẩn Thắng (thôn Ngải Phóng Chồ)
|
1,00
|
|
1.4
|
Từ hết đất nhà ông Lù
Chẩn Thắng đến hết đất nhà ông Thào Dỉ
|
1,00
|
|
1.5
|
Từ hết đất nhà ông
Thào Dỉ đến cổng tập thể giáo viên trường tiểu học
|
1,00
|
|
1.6
|
Từ cổng tập thể giáo
viên trường tiểu học đến hết đất nhà ông Thào Chơ
|
1,00
|
|
1.7
|
Từ tỉnh lộ ĐT 154 đến
ngã tư đi thôn Ngải Phóng Chồ (Đường vào chợ Cao Sơn)
|
1,00
|
|
1.8
|
Từ ĐT 154 đến đường
vào chợ Cao Sơn
|
1,00
|
|
1.9
|
Trụ sở UBND xã Tả
Thàng cũ + 300m về phía Mường Khương và trụ sở UBND xã Tả Thàng +200m về phía
Bảo Nhai
|
1,00
|
|
1.10
|
Từ cách 100m hướng đi
xã Nấm Lư qua trường cấp 2 xã Lùng Khấu Nhin đến nhà văn hóa thôn Sín Lùng
Chải (cạnh nhà bà Lèng Thị Dương)
|
1,00
|
|
1.11
|
Từ nhà văn hóa thôn
Sín Lùng Chải (cạnh nhà bà Lèng Thị Dương) đến cổng UBND xã
|
1,00
|
|
2
|
Đường xã
|
|
|
2.1
|
Từ ngã ba đài tưởng
niệm đến nhà ông Sùng Dỉ
|
1,00
|
|
2.2
|
Từ nhà ông Sùng Dỉ
đến ngã 3 đường rẽ xuống Ma Cai Thàng
|
1,00
|
|
2.3
|
Từ ngã ba đài tưởng
niệm đến hết đất nhà ông Sùng Giờ
|
1,00
|
|
2.4
|
Từ cổng UBND xã đến
thêm 150m qua trạm y tế xã Lùng Khấu Nhin
|
1,00
|
|
2.5
|
Từ TL 154 đến hết đất
của trạm vận hành điện lực
|
1,00
|
|
3
|
Đường thôn
|
|
|
3.1
|
Từ đường rẽ Lùng Khấu
Nhin (ngã ba chợ) đến hết nhà ông Lù Chín Giỏi (thôn Lùng Khấu Nhin)
|
1,00
|
|
3.2
|
Từ ngã tư hướng xuống
đập trần đến đất nhà ông Sùng Chín Chu
|
1,00
|
|
3.3
|
Từ ngã ba cầu qua
cổng UBND xã Lùng Khấu Nhin (cũ) đến đường rẽ vào đường Sín Lùng Chải – Ma
Ngán
|
1,00
|
|
3.4
|
Từ ngã tư thôn Lồ
Suối Tủng (hướng đi Ngải Phóng Chồ) đến cách ngã ba tỉnh lộ ĐT 154 đi Ngải
Phóng Chồ (ngã ba Trường THPT số 3 Mường Khương) là 85m
|
1,00
|
|
3.5
|
Từ ngã ba thôn Lồ
Suối Tủng (cách tỉnh lộ ĐT 154 là 85m đi Sảng Lùng Chéng) đến hết đất nhà ông
Vàng Thề (thôn Lồ Suối Tủng)
|
1,00
|
|
3.6
|
Phần còn lại của các
thôn Pa Cheo Phìn A, B; Ngải Phóng Chồ; Lồ Suối Tủng
|
1,00
|
|
3.7
|
Từ UBND xã Tả Thàn cũ
+ 200m (tỉnh lộ ĐT 154) đến đỉnh dốc ba tầng
|
1,00
|
|
3.8
|
Từ đỉnh dốc ba tầng
(tỉnh lộ ĐT 154) đến hết khu dân cư thôn Cán Cấu II
|
1,00
|
|
3.9
|
Từ cách tỉnh lộ ĐT
154 là 85m đến thôn Sú Dí Phìn
|
1,00
|
|
3.10
|
Phần còn lại của thôn
Tả Thàng, thôn Cán Cấu I, thôn Cán Cấu II
|
1,00
|
|
3.11
|
Từ nhà ông Sùng Giờ
(thôn Bãi Bằng) đến thôn Tỉn Thàng
|
1,00
|
|
3.12
|
Từ đường rẽ vào đường
Sín Lùng Chải - Ma Ngán đến đường rẽ vào đường Ma Ngán - Chu Lìn Phố (tỉnh lộ
ĐT 154)
|
1,00
|
|
3.13
|
Phần còn lại của thôn
Sín Lùng Chải
|
1,00
|
|
4
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,00
|
34.
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Quốc Lộ 4D
|
|
|
1.1
|
Từ cổng chào thị trấn
đến ngã ba Hải Quan
|
1,00
|
|
1.2
|
Từ ngã ba Hải quan
đến đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên)
|
1,00
|
|
1.3
|
Từ đường rẽ đi thôn
Nhân Giống (chân núi cô Tiên) đến cầu đường rẽ lên thôn Choán Ván
|
1,00
|
|
1.4
|
Vị trí 1 đường Mường
Khương - Sín Tẻn đoạn từ ngã ba đi thôn Choán Ván đến hết thôn Lao Chải
|
1,00
|
|
1.5
|
Từ Đập tràn đến nhà
ông Lèng Thìn Chín + 500m
|
1,00
|
|
1.6
|
Từ cầu Bản Khương đến
trụ sở UBND xã Thanh Bình ( cũ) + 300m
|
1,00
|
|
1.7
|
Từ đất nhà bà Tráng
Minh Hoa đến hết đất nhà ông Lồ Thế Dũy (khu vực chợ km15 thôn Sín Chải)
|
1,00
|
|
1.8
|
Từ nhà Giàng Vu Thàng
đến hết đất nhà ông Giàng Pháng Dìn (thôn Lao Hầu)
|
1,00
|
|
1.9
|
Từ giao điểm QL4 và
QL4D đến hết đất Nhà khách UBND xã
|
1,00
|
|
1.10
|
Từ hết đất Nhà khách
UBND xã đến cầu đập tràn Tùng Lâu
|
1,00
|
|
1.11
|
Từ cầu đập tràn Tùng
Lâu đến cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm xã)
|
1,00
|
|
1.12
|
Từ cầu Tùng Lâu (cầu
vào chợ trung tâm xã) đến hết cây xăng Thắng Ngân
|
1,00
|
|
1.13
|
Từ cây xăng Thắng
Ngân đến ngã 3 Hàm Rồng (Nối đường vành đai)
|
1,00
|
|
1.14
|
Từ giao đường đi lên
thôn Di Thàng đến đỉnh dốc Hàm Rồng
|
1,00
|
|
1.15
|
Đường Mường Khương -
Pha Long của các thôn Páo Tủng
|
1,00
|
|
1.16
|
Đường Mường Khương -
Pha Long của các thôn Lũng Pâu, Làn Tiểu Hồ
|
1,00
|
|
2
|
Đường Tỉnh Lộ 154
|
|
|
2.1
|
Từ điểm giao QL4 (cây
xăng Thắng Ngân) đến cầu Na Đẩy
|
1,00
|
|
2.2
|
Từ thôn Mã Tuyển
đường rẽ đi Thác Tà Lâm đến cổng đồn Biên Phòng Nậm Chảy
|
1,00
|
|
2.3
|
Từ cổng đồn Biên
Phòng Nặm Chảy đến ngã 3 đi thôn Nậm Chảy
|
1,00
|
|
2.4
|
Từ ngã ba đường rẽ
vào thôn Nậm Chảy đến hết khu dân cư thôn Sấn Pản
|
1,00
|
|
2.5
|
Từ cách cột điện
trung thế + 200m về phía Mường Khương đến chân dốc lò đốt rác của thôn Cốc
Chứ
|
1,00
|
|
2.6
|
Từ nhà ông Lò Dìn Sĩ
đến hết đất nhà ông Sủng Seo Nhà (đường U Thài - Lùng Khấu Nhin)
|
1,00
|
|
2.7
|
Từ trạm thu mua chè
đường thi thôn Pỉn Cáo
|
1,00
|
|
3
|
Phố Mã Tuyển 1
|
1,00
|
|
3.1
|
Từ Quốc lộ 4D đến
Quốc lộ 4 (đường gốc Vải nối QL4 đoạn tránh thị trấn)
|
1,00
|
|
4
|
Đường Giải phóng
11-11
|
|
|
4.1
|
Từ Hải quan đến cầu
Trắng (Phố cũ 1)
|
1,00
|
|
4.2
|
Từ cầu Trắng đến
đường Thanh Niên
|
1,00
|
|
4.3
|
Từ đường rẽ vào
trường THPT Mường Khương đến đường rẽ vào khu chợ cũ
|
1,00
|
|
4.4
|
Từ đường rẽ vào khu
chợ cũ đến hết ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ vào Na Đẩy (hết đất nhà Thu Tiềm)
|
1,00
|
|
4.5
|
Từ ngã tư Na Bủ Hàm
Rồng đến cầu Na Bủ (gần NVH Na Bủ Hàm Rồng)
|
1,00
|
|
4.6
|
Từ cầu Na Bủ đến điểm
giao lên thôn Dì Thàng
|
1,00
|
|
4.7
|
Từ ngõ rẽ số nhà 555
đến hết ngõ (TDP Na Bủ-Hàm Rồng)
|
1,00
|
|
5
|
Phố Na Khui
|
|
|
5.1
|
Từ nhà khách UB xã
đến Quốc lộ 4
|
1,00
|
|
6
|
Phố Sao Đỏ
|
|
|
6.1
|
Từ đường Giải Phóng
11-11 đến ngã ba đường Sảng Chải
|
1,00
|
|
6.2
|
Từ ngã ba Sảng Chải
đến cầu thác Sảng Chải
|
1,00
|
|
6.3
|
Từ ngã ba Sảng Chải
đến ngã tư nối đường Tả Chu Phùng (đoạn qua chân Đền Sảng Chải)
|
1,00
|
|
7
|
Phố Thanh Niên
|
|
|
7.1
|
Từ đường Giải Phóng
11-11 đến trường THPT Mường Khương
|
1,00
|
|
7.2
|
Từ trường THPT số 1
Mường Khương đến trạm vật tư cũ (ngã tư đường Tùng Lâu)
|
1,00
|
|
8
|
Phố Tùng Lùng và
Đường nhánh Tùng Lầu
|
|
|
8.1
|
Hai bên đường từ ngã
tư bệnh viện đa khoa huyện cũ đến hết đất trạm vật tư cũ
|
1,00
|
|
8.2
|
Từ trạm vật tư đến
đất nhà ông Vương Tiến Sung
|
1,00
|
|
8.3
|
Từ đất nhà ông Vương
Tiến Sung đến cầu Tùng Lâu
|
1,00
|
|
8.4
|
Từ QL 4 đến đất nhà
ông Dương Dư
|
1,00
|
|
9
|
Phố Na Bủ
|
|
|
9.1
|
Từ ngã ba chợ trung
tâm xã (cổng nhà ông Vương Tiến Sung) đến ngã tư rẽ vào đường Giải phóng
11-11
|
1,10
|
|
9.2
|
Đoạn nối tiếp đường
sau chợ đến cầu Hàm Rồng (Phố Hàm Rồng)
|
1,10
|
|
10
|
Đường bê tông TDP Mã
Tuyển
|
|
|
10.1
|
Từ điểm nối với đường
Giải phóng (tiểu công viên) đến đường Gốc Vải
|
1,00
|
|
11
|
Đường nội thị (Đường
Sảng Chải)
|
|
|
11.1
|
Từ cổng công viên
(trước trụ sở UBND xã) đến đường lên thôn Tả Chu Phùng
|
1,00
|
|
11.2
|
Từ ngã tư bệnh viện
đa khoa cũ đến ngã tư nối đường lên Tả Chu Phùng (ngã tư phía sau trụ sở ĐU
xã)
|
1,00
|
|
12
|
Đường nội thị theo
trục đường mới mở
|
|
|
12.1
|
Từ cầu thác Sảng Chải
đến quốc lộ 4D (Đoạn qua thôn Nhân Giống)
|
1,00
|
|
12.2
|
Từ đường Giải Phóng
11-11 (giáp trường Tiểu học số 1 thị trấn) đến đường sau hồ Na Đẩy
|
1,00
|
|
12.3
|
Từ Cầu Na Khui đến
giáp đất sau trụ sở công an xã
|
1,00
|
|
12.4
|
Đường bờ hồ: từ sau
trụ sở công an xã đến đường Giải Phóng 11-11
|
1,00
|
|
12.5
|
Từ nhà ông Dũng Lan
đến sân vận động
|
1,00
|
|
12.6
|
Đường P5 khu hạ tầng
Tùng Lâu - Na Đẩy
|
1,00
|
|
12.7
|
Từ đầu cầu Tùng Lâu
chạy sau trường THPT số 1 Mường Khương đến hồ Na Đẩy
|
1,00
|
|
12.8
|
Tuyến T2, T3, T4, khu
chợ trung tâm xã cũ
|
1,00
|
|
12.9
|
Khu bến xe, khu chợ
trung tâm xã cũ
|
1,00
|
|
12.10
|
Từ đường tỉnh lộ ĐT
154 qua Trung tâm Chính trị, đến chân dốc Trung tâm Y tế
|
1,00
|
|
12.11
|
(Đường bê tông) Từ
ngã tư giáp nhà ông Vương Tiến Sung đến giao với đoạn từ cầu đập tràn Tùng
Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương đến hồ Na Đẩy
|
1,00
|
|
13
|
Đường nội thị
|
|
|
13.1
|
Từ ngã ba thứ nhất
đường Thanh Niên (nhà Nga Cương) đến ngã ba xóm chợ vào trường THPT số 1
|
1,05
|
|
13.2
|
Đường nối từ đường
Giải Phóng 11- 11 (giáp trụ sở kho bạc cũ) đến đường Sảng Chải
|
1,05
|
|
13.3
|
Ngã ba đầu tiên đường
rẽ lên UBND xã Mường Khương (ngõ sau phòng Tài Chính) đến hết đất nhà Dung
Bình + nhánh nhà Dũng Duyên
|
1,05
|
|
13.4
|
Từ đường rẽ ra đường
giải phóng 11- 11 (nhà ông Chung Dư) đến xí nghiệp nước
|
1,05
|
|
13.5
|
Đường nối từ QL4 (đầu
cầu Tùng Lâu) đến giáp Bệnh viện đa khoa mới (Làng Tùng Lâu)
|
1,05
|
|
13.6
|
Từ nghĩa trang đi
điểm dân cư Na Chảy đến QL 4
|
1,05
|
|
13.7
|
Từ đường Giải Phóng
11-11 đến hết đất nhà ông Duyên Lèng
|
1,05
|
|
13.8
|
Từ ngõ rẽ số nhà 253 đường
Giải Phóng 11-11 đến hết đất nhà ông Đề Quân
|
1,05
|
|
13.9
|
Từ ngõ rẽ số nhà 363
đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Khôi) đến nhà Thu Tỷ (xóm mới)
|
1,05
|
|
13.10
|
Từ ngõ rẽ số nhà 345
đường Giải Phóng 11-11 đến hết nhà ông Lê Văn Hưng (thôn xóm mới)
|
1,05
|
|
13.11
|
Từ ngõ rẽ số nhà 373
đường Giải Phóng 11-11 đến hết nhà ông La Ngọc Sinh
|
1,05
|
|
13.12
|
Từ ngõ rẽ số nhà 383
đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Lù Chẩn Pháng) đến hết nhà ông Lù A Sáu
|
1,05
|
|
13.13
|
Từ ngõ rẽ số nhà 401
đường Giải Phóng 11-11 (nhà Nhung Bình) đến nhà Thu Tỷ (xóm mới)
|
1,05
|
|
13.14
|
Từ ngõ rẽ số nhà 409
đến hết đất nhà bà Lục Thị Ngọc
|
1,05
|
|
13.15
|
Từ ngõ rẽ số nhà 423
(cửa hàng dược) đến hết đất nhà ông Lù Văn Khay (Giá)
|
1,05
|
|
13.16
|
Đường nối từ cầu
Trắng đến phố Na Khui
|
1,05
|
|
13.19
|
Đường từ trụ sở công
an thị trấn ( cũ) đến hết trường mầm non sổ 1 thị trấn
|
1,05
|
|
13.20
|
Từ ngõ rẽ số nhà 481
đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà Giang Phấn) đến hết đất tiểu khu cũ
|
1,05
|
|
13.21
|
Từ ngõ rẽ số nhà 489
đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà ông Đỗ Văn Phóng) đến hết khu chăn nuôi cũ
|
1,05
|
|
13.22
|
Từ ngã tư Na Bủ Hàm
Rồng đến thủy lợi Thu Bồ (đầu nguồn Na Bủ)
|
1,05
|
|
13.23
|
Từ đất nhà bà Chúc
đến hết nhà ông Sang (gần cầu Na Bủ)
|
1,05
|
|
13.24
|
Từ đầu cầu Na Đẩy đến
ngã 3 Chính trị + 100m về phía đi xã Cao Sơn
|
1,05
|
|
13.25
|
Từ ngã 3 trung tâm
chính trị +100m đến hết khu dân cư Na Đẩy (đường đi xã Cao Sơn)
|
1,05
|
|
13.26
|
Khu dân cư Na Đẩy (
Na ản)
|
1,05
|
|
13.27
|
Thôn Nhân Giống
|
1,05
|
|
13.28
|
Thôn Sả Hồ
|
1,05
|
|
13.29
|
Điểm dân cư Ngam A
|
1,05
|
|
13.30
|
Điểm dân cư Na Pủ Sáo
thuộc thôn Na Khui
|
1,05
|
|
13.31
|
Từ cầu trắng đến Quốc
lộ 4 ( đoạn qua cầu Na Khui )
|
1,05
|
|
13.32
|
Đường T1, T2 hạ tầng
khu đô thị bến xe mới
|
1,05
|
|
13.33
|
Đường P3 - Hạ tầng
khu Tùng Lâu - Na Đẩy
|
1,05
|
|
13.34
|
Đường P1 - Hạ tầng
khu Tùng Lâu - Na Đẩy
|
1,05
|
|
13.35
|
Đường P2, P6, P8 - Hạ
tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy
|
1,05
|
|
13.36
|
Đường P7 - Hạ tầng
khu Tùng Lâu - Na Đẩy
|
1,05
|
|
13.37
|
Đường N15 - Khu đô
thị mới phía đông chợ trung tâm huyện Mường Khương
|
1,05
|
|
14
|
Đường liên thôn
|
|
|
14.1
|
Từ QL4 qua trung tâm
hướng nghiệp dạy nghề, KDC Tù Chá thôn Tả Chư Phùng đến ngã ba giao với đường
lên bãi rác
|
1,00
|
|
14.2
|
Điểm dân cư C5 đến
hết thôn Tả Chư Phùng ( đường lên bãi rác)
|
1,00
|
|
14.3
|
đoạn từ QL4D đến trạm
thu mua chè (đường đi thôn Sín Hồ)
|
1,00
|
|
15
|
Từ cầu vào thôn Sín
Chải đến hết khu dân cư thôn Lao Chải - Nậm Chảy
|
1,00
|
|
16
|
Phần còn lại của các
thôn Cốc Ngù, Lùng Phìn A
|
1,00
|
|
17
|
Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m
đến hết ngã ba Ngam Lâm
|
1,00
|
|
18
|
Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m
đến hết khu dân cư thôn Nậm Oọc
|
1,00
|
|
19
|
Phần còn lại của các
thôn Lủng Phạc, Cốc Chứ, Pạc Ngam
|
1,00
|
|
20
|
Đường từ thôn Làn
Tiểu Hồ đến hết thôn Cán Hồ
|
1,00
|
|
21
|
Phần còn lại của thôn
Tả Chu Phùng
|
1,00
|
|
22
|
Các thôn và điểm dân
cư còn lại của xã Tung Chung Phố cũ
|
1,00
|
|
23
|
Đường từ hết đất ông
Sủng Seo Nhà đến hết thôn Tá Thền A
|
1,00
|
|
24
|
Đường từ thôn Pỉn Cáo
đến hết thôn Nậm Rúp
|
1,00
|
|
25
|
Đường từ thôn Nậm Rúp
đến thôn Văn Đẹt
|
1,00
|
|
26
|
Đường từ ngã ba thôn
Lao Hầu + 85m đến thôn Thính Chéng
|
1,00
|
|
27
|
Đoạn từ cầu Bản
Khương + 85m đến thôn Tả Thền A
|
1,00
|
|
28
|
Đường từ ngã ba thôn
Nậm Pản đến hết đất nhà ông Tráng Khấy Ly (đường Thanh Bình - Nậm Chảy)
|
1,00
|
|
29
|
Từ cổng Trường Tiểu
học thôn Lùng Phìn đến cầu vào thôn Sín Chải - Nậm Chảy
|
1,00
|
|
30
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,00
|
35.
XÃ PHA LONG
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Quốc lộ 4D
|
|
|
1.1
|
Từ giáp Thôn Máo Chóa
Sủ đến ngã ba Lao Táo
|
1,00
|
|
1.2
|
Từ ngã ba Lao Táo đến
cách chợ 200m về hướng đi Lao Ma Chải
|
1,00
|
|
1.3
|
Từ điểm cách chợ 200m
về hướng đi Lao Ma Chải đến ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin
|
1,64
|
|
1.4
|
Từ ngã ba Pha Long 1
qua UBND xã mới xã Pha Long đến đường rẽ đi thôn Sín Chải
|
1,00
|
|
1.5
|
Từ đường rẽ đi thôn
Sín Chải đến giáp thôn Dìn Chin
|
1,00
|
|
1.6
|
Từ Ngã ba rẽ Chợ Tả
Gia Khâu theo đường Quốc lộ 4 đi xã Si Ma Cai + 200m
|
1,00
|
|
1.7
|
Từ đầu cầu thôn Na
Măng đến ngã ba rẽ thôn Thải Giàng Sán +300m
|
1,00
|
|
1.8
|
Từ ngã ba rẽ thôn
Thải Giàng Sán đến hết khu dân cư thôn Lao Tô Chải
|
1,00
|
|
1.9
|
Từ đường rẽ lên Cổng
trường mầm non Tả Ngài Chồ đến Bưu điện văn hóaxã Tả Ngài Chồ cũ
|
1,00
|
|
1.10
|
Từ hết đất bưu điện
văn hóa Tả Ngài Chồ đến ngã ba Lồ Suối Tủng
|
1,00
|
|
1.11
|
Từ ngã ba rẽ Lồ Suối
Tủng đến hết khu dân cư thôn Máo Chóa Sủ
|
1,00
|
|
1.12
|
Từ đường rẽ cổng
trường mầm non Tả Ngài Chồ đến hết khu dân cư thôn Hoàng Phì Chải ( đường từ
xã Pha Long về xã Mường Khương)
|
1,00
|
|
1.13
|
Từ cổng trường mầm
non Xà Khái Tủng đến nhà ông Vàng Chẩn Sài
|
1,00
|
|
1.14
|
Từ khu dân cư Dìn
Chin đến hết khu dân cư thôn Ngải Thầu
|
1,00
|
|
1.15
|
Từ nhà ông Vàng Seo
Hòa đến hết nhà ông Lù Dìn Đường (thôn Lùng Sán Chồ)
|
1,00
|
|
1.16
|
Từ hết thôn Ngải Thầu
đến nhà ông Vàng Seo Hà (thôn Lùng Sán chồ)
|
1,00
|
|
2
|
Đường liên thôn
|
|
|
2.1
|
Từ ngã ba thôn Pha
Long 1 đi thôn Tả Lùng Thắng đến cửa khẩu Lồ Cố Chin
|
1,00
|
|
2.2
|
Từ ngã ba đi cửa khẩu
Lồ Cố Chin đến ngã ba đi thôn Tả Lùng Thắng
|
1,00
|
|
2.3
|
Từ ngã ba đi cửa khẩu
Lồ Cố Chin qua Trường THCS Pha Long đến khu vực bể nước tập trung thôn Pha
Long 2
|
1,00
|
|
2.4
|
Từ ngã ba đi Si Ma
Cai rẽ đi qua chợ Tả Gia Khâu đến ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà
|
1,00
|
|
2.5
|
Từ ngã ba vào khu tái
định cư Pạc Tà đến hết nhà ông Goàng Sào Phủ (thôn Pạc Tà)
|
1,00
|
|
2.6
|
Từ ngã ba vào khu tái
định cư Pạc Tà đến hết nhà ông Ly Chín Pao
|
1,00
|
|
2.7
|
Từ ngã ba trước nhà
ông Hoàng Sảo Chấn theo đường lên thôn Tả Gia Khâu +100m
|
1,00
|
|
2.8
|
Từ ngã ba đối diện
UBND xã Tả Ngài Chồ (cũ) đến ngã ba đường rẽ đi mốc 153
|
1,00
|
|
2.9
|
Từ Quốc lộ 4 đường rẽ
lên UBND xã Dìn Chin đến cổng trụ sở UBND xã Dìn Chin cũ
|
1,00
|
|
2.10
|
Từ ngã ba (nhà ông
Vàng Văn Sinh thôn Lồ Sử Thàng) đến hết nhà ông Ma Seo Hảng (thôn Cốc Cáng)
|
1,00
|
|
2.11
|
Từ cầu Na Cổ ranh
giới giữa xã Mường Khương đi xã Pha Long đến nhà ông Ma Seo Hảng thôn Cốc
Cáng
|
1,00
|
|
2.12
|
Từ cách ngã ba Lao
Táo 40m đi thôn Lồ Suối Tủng và điểm dân cư Suối Thầu
|
1,00
|
|
2.13
|
Từ cách Quốc lộ 4 đi
Hà Giang 85m (đường đi Sín Chải) đến thôn Sả Chải
|
1,00
|
|
2.14
|
Phần còn lại của điểm
dân cư Lao Táo (thôn Pha Long 2 cũ), Nì Sỉ 1+4
|
1,00
|
|
2.15
|
Các thôn và điểm dân
cư còn lại Pha Long cũ
|
1,00
|
|
2.16
|
Từ hết đất nhà ông
Goảng Chử Dìn đến hết khu dân cư thôn Pạc Tà
|
1,00
|
|
2.17
|
Từ cách ngã ba trước
nhà ông Hoàng Sảo Chấn + 100m đi UBND xã Tả Gia Khâu cũ đến hết khu dân cư
thôn Tả Gia Khâu
|
1,00
|
|
2.18
|
Từ giáp ranh xã Mường
Khương đến hết khu dân cư thôn Xà Khái Tủng (Quốc lộ 4)
|
1,00
|
|
2.19
|
Từ cách đường QL 4
40m (sau nhà ông Ly Seo Lìn) đến hết khu dân cư thôn Thàng Chư Pến
|
1,00
|
|
2.20
|
Từ đường rẽ mốc 153
đến Bản Phố
|
1,00
|
|
2.21
|
Phần còn lại của các
thôn Tả Lủ, Máo Choá Sủ, vị trí 2 từ mốc km 15 đến bưu điện văn hóaxã
|
1,00
|
|
2.22
|
Phần còn lại của thôn
Lùng Sán Chồ, Ngải Thầu 1, Dìn Chin 1
|
1,00
|
|
2.23
|
Từ cách đường Quốc lộ
4 85m cồng trường mầm non Din Chin đến điểm dân cư Sán Pấy
|
1,00
|
|
2.24
|
Từ cổng UBND xã Dìn
Chin cũ đến hết thôn Sín Chải
|
1,00
|
|
2.25
|
Các thôn và điểm dân
cư còn lại Dìn Chin,Tả Ngài Chồ, Tả Gia Khâu cũ
|
1,00
|
|
2.26
|
Từ ngã ba thôn Pạc Tà
nhà ông Ma Seo Cấn đến thôn Cùng Lũng
|
1,00
|
36.
XÃ SI MA CAI
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Đường Tráng A Pao
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ hợp khối Tài
chính đến ngã ba số nhà 164
|
1,00
|
|
1.2
|
Đoạn từ ngã ba số nhà
164 đến ngã tư Rừng cấm
|
1,00
|
|
1.3
|
Đoạn từ ngã ba số nhà
166 đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thu
|
1,00
|
|
2
|
Đường Đinh Bộ Lĩnh
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ ngã ba đi
thôn Seo Khai Hoá đến hết Nghĩa trang liệt sỹ
|
1,00
|
|
2.2
|
Đoạn từ giáp Nghĩa
trang liệt sỹ đến ngã ba Trường nội trú
|
1,00
|
|
2.3
|
Đoạn từ ngã ba Trường
Nội trú đến ngã ba Đồn Biên phòng cũ
|
1,00
|
|
2.4
|
Đoạng từ ngã ba Đồn
Biên phòng cũ đến hết số nhà 452
|
1,00
|
|
2.5
|
Đoạn từ khe nước giáp
số nhà 452 đến giáp số nhà 556
|
1,00
|
|
2.6
|
Đoạn từ số nhà 556
đến ngã ba Phố Thầu
|
1,00
|
|
2.7
|
Đoạn từ ngã ba Phố
Thầu đến hết cây xăng thôn Phố Cũ
|
1,00
|
|
2.8
|
Đoạn từ đất Trường mầm
non số 1, xã Si Ma Cai đến hết nhà thi đấu
|
1,00
|
|
2.9
|
Đoạn từ giáp nhà thi
đấu đến hết đường Đinh Bộ Lĩnh (giáp ngã 3 đi thôn đội 2)
|
1,00
|
|
3
|
Đường vào đất thuộc
khu tập kết K2 cũ
|
1,00
|
|
4
|
Đường 19/5
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ ngã ba chợ
đến hết số nhà 059
|
1,00
|
|
4.2
|
Đoạn từ giáp đất số
nhà 059 đến hết số nhà 129
|
1,00
|
|
4.3
|
Đoạn từ giáp đất số
nhà 129 đến hết đất số nhà 137
|
1,00
|
|
4.4
|
Đoạn từ giáp đất số
nhà 137 đến khe nước giữa trường THCS xã Ma Cai và THPT số 1 Si Ma Cai
|
1,00
|
|
4.5
|
Đoạn từ khe nước giữa
trường THCS xã Si Ma Cai và THPT số 1 Si Ma Cai đến ngã tư Kiểm lâm
|
1,00
|
|
4.6
|
Đoạn từ nút giao
thông ngã tư Kiểm lâm đến ngã ba giao Phố Giàng Chẩn Mìn (sau GDTX)
|
1,00
|
|
5
|
Phố Giàng Chẩn Mìn
|
|
|
5.1
|
Đoạn từ ngã ba Thống
kê cơ sở đến ngã ba hợp khối Tài chính cũ
|
1,00
|
|
5.2
|
Đoạn từ ngã ba hợp
khối Tài chính cũ đến giáp đất số nhà 044
|
1,00
|
|
5.3
|
Đoạn từ số nhà 044
đến ngã ba số nhà 164
|
1,00
|
|
6
|
Đường nhánh 2
|
|
|
6.1
|
Đoạn từ ngã ba sau
UBND xã đến ngã ba Đảng ủy giao đường Cư Hòa Vần
|
1,00
|
|
7
|
Phố Giàng Chẩn Hùng
|
|
|
7.1
|
Đoạn từ ngã ba Toà án
giao Cư Hòa Vần đến ngã tư Nhà máy nước
|
1,00
|
|
7.2
|
Đoạn từ ngã tư Nhà
máy nước đến ngã ba cây xăng
|
1,00
|
|
8
|
Đường nhánh 5
|
|
|
8.1
|
Đoạn từ nhà văn hóa
thôn Phố Cũ đến ngã ba giao đường 19/5 (Chi cục thuế cũ)
|
1,00
|
|
9
|
Đường Cư Hòa Vần
|
|
|
9.1
|
Đoạn từ ngã tư rừng
Cấm đến ngã ba giao với Phố Hoàng Thu Phố (khối Văn hóacũ) Đoạn từ ngã ba
giao với Phố Hoàng Thu Phố đến ngã ba sau phòng Giáo dục cũ
|
1,00
|
|
9.2
|
Đoạn từ ngã ba giao
với Phố HoàngThu Phố đến ngã ba sau phòng Giáo dục cũ
|
1,00
|
|
10
|
Đường nhánh 7
|
|
|
10.1
|
Đất hai bên đường
nhánh 7
|
1,00
|
|
11
|
Phố Thầu
|
|
|
11.1
|
Đoạn từ ngã ba Phố
Thầu đến hết số nhà 026
|
1,00
|
|
11.2
|
Đoạn từ giáp đất số
nhà 026 đến hết số nhà giáp số nhà 077
|
1,00
|
|
11.3
|
Đoạn từ số nhà 077
đến hết Phố Thầu
|
1,00
|
|
12
|
Các đường ngõ thuộc
Phố Thầu
|
|
|
12.1
|
Các ngõ còn lại thuộc
đoạn đường từ tiếp giáp số nhà 040 Phố Phố Thầu đến hết thôn Phố Thầu
|
1,00
|
|
13
|
Phố Cũ
|
|
|
13.1
|
Đoạn từ ngã ba số nhà
002 đến ngã ba giao phố Giàng Chẩn Hùng (sau Trạm nước)
|
1,00
|
|
14
|
Đường Ngô Quyền
|
|
|
14.1
|
Đoạn từ ngã ba đồn
Biên phòng cũ đến Trạm y tế
|
1,00
|
|
15
|
Đường Giàng Lao Pà
|
|
|
15.1
|
Đoạn từ ngã ba giao
cắt với Quốc lộ 4 tại cổng UBND thị trấn cũ đến hết trường Nội trú
|
1,00
|
|
16
|
Các tuyến đường nhánh
trong khu quy hoạch 16 ha
|
|
|
16.1
|
Đường từ giáp đất nhà
bà Nguyễn Thị Thu đến hết đất nhà ông Tư Chúc
|
1,00
|
|
16.2
|
Đường D4 (Đất hai bên
đường từ Ngã ba sau quán Cối Xay Gió đến đầu phố Giàng Chẩn Mìn, sau Thống kê
cơ sở
|
1,00
|
|
16.3
|
Đường T1 (Từ ngã ba
giao với đường Tráng A Pao đến ngã ba giao với đường T2)
|
1,00
|
|
16.4
|
Đường T2 (Từ ngã ba
giao với Phố Giàng Chẩn Mìn (sau GDTX) đến ngã ba giao với Phố Hoàng Thu Phố)
|
1,00
|
|
17
|
Phố Hoàng Thu Phố
|
|
|
17.1
|
Đoạn từ ngã ba phòng
Giáo dục đến ngã ba khối văn hóa
|
1,00
|
|
18
|
Đường C5
|
|
|
18.1
|
Đoạn từ ngã ba Huyện
đội và hợp khối Kinh tế và Hạ tầng đến số nhà 005)
|
1,00
|
|
19
|
Đường D18
|
|
|
19.1
|
Nối từ trục chính
trái đoạn cửa nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (Cửa hàng xe máy) đến trục chính phải
|
1,00
|
|
20
|
Đường D23
|
|
|
20.1
|
Đoạn từ ngã ba đường
rẽ vào thôn Sín Hồ Sán đến hết địa phận của thôn Phố Mới (hết đất nhà ông Cư
Seo Páo)
|
1,00
|
|
21
|
Đường nhánh thuộc
đường D1 kéo dài
|
|
|
21.1
|
Đoạn từ ngã ba nhà
ông Hoàng Xuân Quảng đến hết đất nhà ông Giàng Seo Páo
|
1,00
|
|
22
|
Đường D1
|
|
|
22.1
|
Đường D1 kéo dài đoạn
từ Đất hai bên đường từ đất nhà ông Đào Ngọc Hùng đến hết địa phận nội thị Si
Ma Cai cũ
|
1,00
|
|
23
|
Đường D5
|
|
|
23.1
|
Đoạn từ ngã ba nhà bà
Nguyễn Thị Thanh đến hết nhà ông Sùng Seo Sáng
|
1,00
|
|
24.1
|
Đường ngõ từ nhà bà
Đặng Thị Tiếp đến hết nhà ông Ngải Seo Dùng
|
1,00
|
|
25
|
Đường sắp xếp dân cư
Phố Thầu - Phố Mới
|
|
|
25.1
|
Đoạn từ nút giao với
đường D4 sau Chi cục thống kê đến nút giao với đường Cư Hòa Vần sau Hạt kiểm
lâm
|
1,00
|
|
26
|
Quốc lộ 4D (ngoài
đường Đinh Bộ Lĩnh)
|
|
|
26.1
|
Đoạn từ ngã ba đi
thôn Seo Khai Hoá đến ngã ba đi trường Tiểu học số 1 Sán Chải
|
1,00
|
|
26.2
|
Đoạn từ ngã ba đi
trường Tiểu học số 1 Sán Chải đến hết đất nhà ông Ly Seo Dơ (Dơ Đô)
|
1,00
|
|
26.3
|
Đoạn từ nhà ông Ly
Seo Dơ đến ngã ba vào UBND xã Cán Cấu cũ
|
1,00
|
|
26.4
|
Đoạn từ UBND xã Cán
Cấu cũ đến ngã ba đường rẽ đi Cốc Phà
|
1,00
|
|
26.5
|
Đoạn từ ngã ba đường
rẽ đi thôn Cốc Phà đến ngã ba đường rẽ đi thôn Lềnh Sui Thàng
|
1,00
|
|
26.6
|
Đoạn tiếp theo đến
cổng trường Tiểu học thôn Cán Chư Sử
|
1,00
|
|
26.7
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã ba đường rẽ đi xã Lùng Phình
|
1,00
|
|
26.8
|
Đoạn từ ngã ba đường
đi rẽ đi xã Lùng Phình đến hết địa phận xã Si Ma Cai
|
1,00
|
|
26.9
|
Đoạn từ cầu Hóa Chư
Phùng (nằm ở ngã ba đi Sín Chéng, Si Ma Cai, Bản Mế) đến ngã ba đường rẽ vào
thôn Đội 2
|
1,00
|
|
27
|
Tỉnh lộ 159
|
|
|
27.1
|
Đoạn từ ngã ba (địa
phận thôn Sín Hồ Sán) đến hết đất nhà ông Cư Seo Páo
|
1,00
|
|
27.2
|
Đoạn từ đất nhà ông
Tráng Seo Giáo đến hết đất Trụ sở Công an
|
1,00
|
|
27.3
|
Đoạn từ ngã ba (rẽ
vào thôn Hồ Sáo Chải) đến hết địa phận xã Quan Hồ Thần cũ
|
1,00
|
|
27.4
|
Các đoạn còn lại
|
1,00
|
|
28
|
Đường quy hoạch,
đường trục chính, đường sắp xếp dân cư
|
|
|
28.1
|
Các tuyến còn lại của
các thôn thuộc Thị trấn Si Ma Cai cũ
|
1,00
|
|
28.2
|
Các khu vực còn lại
trên địa bàn thị trấn Si Ma Cai cũ
|
1,00
|
|
28.3
|
Đoạn từ UBND xã Cán
Cấu cũ đến Trường Tiểu học Cán Cấu
|
1,00
|
|
28.4
|
Đoạn từ đường rẽ đi
thôn Cốc Phà đến hết Trường Mầm non Cán Cấu
|
1,00
|
|
28.5
|
Đoạn từ ngã tư (phòng
khám đa khoa khu vực Cán Cấu) đến ngã ba (nhà ông Sùng A Pùa) thôn Cán Chư Sử
|
1,00
|
|
28.6
|
Đoạn từ QL4 (nhà ông
Tráng A Sính) đến hết địa phận xã Cán Cấu cũ giáp xã Lùng Thần cũ
|
1,00
|
|
28.7
|
Đoạn từ ngã tư (ông
Lý Văn Lý) đến ngã ba rẽ xuống Hồ Cạn
|
1,00
|
|
28.8
|
Các đoạn đường giao
thông các thôn Đội 1, 2, Nàn Vái
|
1,00
|
|
28.9
|
Đoạn từ ngã ba giao
với QL 4 đến UBND xã Nàn Sán cũ
|
1,00
|
|
28.10
|
Đoạn từ ngã ba đường
đội 2 (nhà Dì Văn Lâm) đến cầu La Hờ
|
1,00
|
|
28.11
|
Các đường giao thông
từ địa phận giáp xã Sán Chải cũ đến UBND xã Quan Hồ Thẩn cũ
|
1,00
|
|
28.12
|
Đường từ điểm trường
phân hiệu Mản Thẩn đi qua UBND xã Mản Thẩn cũ đến ngã ba cầu Hoá Chư Phùng
(khu vực thuộc thôn Chu Liền Chải)
|
1,00
|
|
28.13
|
Đường từ địa phận
giáp xã Sín Chéng đến ngã ba cầu Hoá Chư Phùng
|
1,00
|
|
28.14
|
Đường từ ngã ba cầu
Hoá Chư Phùng đến hết địa phận xã Si Ma Cai (giáp xã Sín Chéng)
|
1,00
|
|
28.15
|
Các vị trí đất còn
lại tại các khu vực không có trong quy hoạch điểm dân cư nông thôn
|
1,00
|
37.
XÃ SÍN CHÉNG
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Quốc lộ 4D
|
|
|
1.1
|
Đường từ Cầu Hóa Chư
Phùng đến cổng chào thôn Sín Chải
|
1,00
|
|
1.2
|
Đường từ cổng chào
thôn Sín Chải đến hết đất nhà ông Hoàng Seo Dín
|
1,00
|
|
1.3
|
Đường từ cổng chào
thôn Na Pá đến cầu sông chảy Pha Long
|
1,00
|
|
2
|
Đường trục chính
|
|
|
2.1
|
Đường từ suối Giặt
đến hết đất nhà ông Giàng Seo Vần (Cán bộ trung tâm y tế)
|
1,00
|
|
2.2
|
Đường từ hết đất nhà
ông Giàng Seo Vần (Cán bộ trung tâm y tế) đến hết đất nhà ông Sùng A Giả (thợ
mộc)
|
1,00
|
|
2.3
|
Đường từ hết đất nhà
ông Sùng A Giả (thợ mộc) đến hết đất nhà ông Thào A Vần
|
1,00
|
|
2.4
|
Đường từ hết đất nhà
ông Thào A Vần đến ngã ba đường rẽ vào Trụ sở Công an xã
|
1,00
|
|
2.5
|
Đường từ ranh giới
hết đất thôn Ngải Phóng Chồ đến hết đất thôn Giàng Chá Chải
|
1,00
|
|
2.6
|
Đường giao thông tại
trung tâm xã cũ (Thôn Nàn Sín) kéo dài về mỗi bên 100
|
1,00
|
|
2.7
|
Đường từ ngã tư chợ
đến Phòng khám đa khoa
|
1,00
|
|
2.8
|
Đường từ hết đất
Phòng khám đa khoa đến hết trường Trung học cơ sở
|
1,00
|
|
2.9
|
Đường từ hết đất
trường THCS Sín Chéng đến cột mốc địa giới hành chính 03 cũ (xã Sín Chéng,
Thào Chư Phìn, Bản Mế)
|
1,00
|
|
2.10
|
Đường từ ngã tư chợ
đến hết trường Mầm non số 2
|
1,00
|
|
2.11
|
Đường từ quán bán phở
của ông Nùng Văn Sinh đi vào hết đất nhà ở của ông Lồ Xuân Chô (đường vào nhà
văn hóa thôn Mào Sao Chải)
|
1,00
|
|
2.12
|
Đường từ nhà Trình
Tường đất ông Thào A Páo đi vào đến hết đất nhà ở ông Vàng A Mê thôn Mào Sao
Chải
|
1,00
|
|
2
|
Đường thôn, xóm
|
|
|
2.1
|
Đường từ địa phận
giáp thôn Say San Phìn, xã Si Ma Cai đến hết đất thôn Ngải Phóng Chồ giáp
ranh thôn Giàng Chá Chải
|
1,00
|
|
2.2
|
Đường từ UBND xã cũ
đến ngã 3 (Nhà Ma Seo Tú)
|
1,00
|
|
2.3
|
Đường từ cổng khe
UBND xã Thào Chu Phìn cũ đến cổng khe Bản Sỉn
|
1,00
|
|
2.4
|
Đường từ QL4D (Bán
trú THCS) đến hết đất nhà ông Lý Cồ Sơn
|
1,00
|
|
2.5
|
Đường từ cổng chào
thôn Sín Chải đi qua NVH thôn Sín Chải đến ngã ba (nhà ông Thèn Văn Hương)
|
1,00
|
|
2.6
|
Đường từ ranh giới
hết đất thôn Bản Kha đến giáp thôn Phìn Chư III
|
1,00
|
|
2.7
|
Đường từ ranh giới
hết đất thôn Bản Kha đến giáp thôn Phìn Chư
|
1,00
|
|
3.
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,00
|
38.
XÃ CHIỀNG KEN
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Tỉnh lộ 151B
|
|
|
1.1
|
Từ đầu cầu Chiềng Ken
đến giáp đất ông Nguyễn Quốc Đương (Thôn Ken 2) 25m so với mặt đường
|
1,00
|
|
1.2
|
Từ giáp đất ông
Nguyễn Quốc Đương (Thôn Ken 2) 25m so với mặt đường đến hết đất ông Ao ông
Hoàng Trần (Thôn Ken 1) 25m so với mặt đường
|
1,00
|
|
1.3
|
Từ hết đất ông Ao ông
Hoàng Trần (Thôn Ken 1) 30m so với mặt đường đến đất ông Nguyễn Văn Hưng
(Thôn Ken 3)
|
1,00
|
|
1.4
|
Từ đất ông Nguyễn Văn
Hưng (Thôn Ken 3) đến nhà bà Thơm (Thôn Khe Cóc) 30m so với mặt đường
|
1,00
|
|
1.5
|
Từ nhà bà Thơm (Thôn
Khe Cóc) đến hết đất rừng cấm (Thôn Khe Cóc) 30m so với mặt đường
|
1,00
|
|
1.6
|
Từ hết đất rừng cấm
(Thôn Khe Cóc) đến hết đất thôn (Khe Păn) 30m so với mặt đường
|
1,00
|
|
2
|
Dọc theo đường Chiềng
Ken - Liêm Phú
|
|
|
2.1
|
Dọc theo đường Chiềng
Ken - Liêm Phú: Từ ngã ba Đền Ken đến giáp xã Khánh Yên
|
1,00
|
|
3
|
Các tuyến đường khác
còn lại (Thôn Chiềng 1+2, Chiềng 3, Ken 1, Ken 2)
|
1,00
|
|
4
|
Các tuyến đường khác
còn lại (Thôn Ken 3, Đồng Vệ, Hát Tình, Tằng Pậu, thôn Thi, thôn Phúng, thôn
Bể 1, 2, 3, 4; Vàng Mầu; Khe Nà, Khe Tào, Khe Cóc, Khe Vai, Phường Cong, Khe
Păn)
|
1,00
|
39.
XÃ DƯƠNG QUỲ
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Đường QL 279 (từ hành
lang ATGT đến 30m về hai bên đường)
|
|
|
1.1
|
Từ đất giáp đất ông
Lê Trung Nghiệp đến hết đất ông Lý Văn Nguyên (Hướng đi Dương Quỳ - Văn Bàn)
|
1,00
|
|
1.2
|
Từ hết đất ông Lại
Thế Hoàn đến giáp cầu sắt Dương Quỳ (Hướng đi xã Nậm Chày)
|
1,00
|
|
1.3
|
Từ giáp đất ông Lê
Trung Nghiệp đến Cầu Nậm Miện (Hướng đi Dương Quỳ - Minh Lương)
|
1,00
|
|
1.4
|
Từ giáp đất ông Chu
Văn Tài đến hết đất ông Triệu Văn Hiển (Hướng đi Dương Quỳ - Minh Lương)
|
1,00
|
|
1.5
|
Các đoạn còn lại dọc
theo QL 279
|
1,00
|
|
2
|
Quốc lộ 279 (tuyến
tránh) (từ hành lang ATGT đến 30m về hai bên đường)
|
|
|
2.1
|
Từ giáp đất ông Lý
Văn Nguyên đến hết đất ông Lê Trung Nghiệp (giao với QL 279 cũ)
|
1,00
|
|
3
|
Tuyến đường T1
|
|
|
3.1
|
Từ giao với tuyến
đường T8 đến giao với tuyến đường T9
|
1,00
|
|
4
|
Tuyến đường T4
|
|
|
4.1
|
Từ giao với tuyến
đường T8 đến giao với tuyến đường T9
|
1,00
|
|
5
|
Tuyến đường T9
|
|
|
5.1
|
Từ giao với QL 279
đến giao với tuyến đường T4
|
1,00
|
|
6
|
Các thôn Tông Pháy,
thôn Tông Hốc, thôn Trung Tâm
|
1,00
|
|
7
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,00
|
40.
XÃ KHÁNH YÊN
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Tỉnh lộ 151B (từ mét
số 01 đến mét số 30)
|
|
|
1.1
|
Từ giáp đất xã Văn
Bàn (cầu suối nước nóng) đến hết đất ở nhà bà Công Thị Thật
|
1,00
|
|
1.2
|
Từ giáp đất nhà bà
Công Thị Thật đến hết đất ở nhà ông Trần Văn Huyên
|
1,00
|
|
1.3
|
Từ giáp đất nhà ông
Trần Vãn Huyên đến hết đất nhà ông Trần Văn Tiện (thôn Pắc Xung)
|
1,00
|
|
1.4
|
Từ giáp đất ông Trần
Văn Tiện đến Ngầm Suối Đao (đường cũ)
|
1,00
|
|
1.5
|
Từ ngầm suối Đao đến
giáp đất trạm y tế xã Khánh Yên (đường cũ)
|
1,00
|
|
1.6
|
Từ nhà bà Tươi đến
ngã 3 đi Chiềng Ken
|
1,00
|
|
1.7
|
Từ cách ngã ba đi
Chiềng Ken 20m đến hết đất trường cấp 3
|
1,00
|
|
1.8
|
Từ giáp đất trường
cấp 3 đến hết đất nhà ông Thanh Dinh
|
1,00
|
|
1.9
|
Từ giáp đất nhà ông
Thanh Dinh đến đầu cầu Chiềng Ken
|
1,00
|
|
2
|
Huyện lộ 51
|
|
|
2.1
|
Từ ngã ba đi Chiềng
Ken đến hết đất ở nhà Miên Thảo
|
1,00
|
|
2.2
|
Từ giáp đất ở nhà
Miên Thảo đến cổng chào Liêm Phú
|
1,00
|
|
3
|
Đường HL 51 (từ mét
số 01 đến mét số 30)
|
|
|
3.1
|
Từ cổng chào xã Liêm
Phú đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khải (thôn Ỏ)
|
1,00
|
|
3.2
|
Từ giáp đất nhà ông
Nguyễn Văn Khải (thôn Ỏ) đến ngầm suối Nhù thôn Đồng Qua
|
1,00
|
|
3.3
|
Từ đầu ngầm tràn thôn
Ỏ đến nhà máy nước Chiềng Ken
|
1,00
|
|
3.4
|
Từ ngầm suối Nhù thôn
Đồng Qua đến nhà máy 3 thủy điện Phú Mậu
|
1,00
|
|
4
|
Đường Khánh Yên Hạ - Nậm
Tha (từ mét số 01 đến mét số 20)
|
|
|
4.1
|
Từ đối diện trạm y tế
xã (từ hết đất nhà bà Trang) đến giáp đường TL 151B (đất nhà ông Nga Phi)
|
1,00
|
|
4.2
|
Từ giao với đường D7
đến giao với đường KH7
|
1,00
|
|
4.3
|
Từ giao với đường KH5
đến giao với đường KH7
|
1,00
|
|
5
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,10
|
41.
XÃ MINH LƯƠNG
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Đường QL 279
|
|
|
1.1
|
Từ cầu Nậm Mu đến ngã
4 Minh Chiềng - Minh Thượng (từ hành lang ATGT vào dưới 40m)
|
1,00
|
|
1.2
|
Từ ngã 4 Minh Chiềng
- Minh Thượng đến hết trường Tiểu học xã Minh Lương (từ hành lang ATGT vào
dưới 40m)
|
1,00
|
|
1.3
|
Từ trường tiểu học
Minh Lương đến ngã 3 trụ sở UBND cũ (từ hành lang ATGT vào dưới 40m)
|
1,00
|
|
1.4
|
Từ ngã 3 trụ sở UBND
cũ đến ngã 3 đi bản Dốc Lượn (từ hành lang ATGT vào dưới 40m)
|
1,00
|
|
1.5
|
Từ ngã 3 đi bản Dốc
Lượn đến qua khe Huổi Vàng 60m (từ hành lang ATGT vào dưới 40m)
|
1,00
|
|
2
|
Quốc lộ 279 đoạn mở
mới (tuyến tránh)
|
|
|
2.1
|
Điểm từ Km 44+250 đến
Km 45+750 từ ngã 3 Minh Hạ đến ngã 3 Minh Thượng (từ hành lang ATGT vào dưới
40m)
|
1,00
|
|
3
|
Tuyến đường vào Nậm
Xây
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ QL 279 đến
ngầm Nậm Xây Luông (từ hành lang ATGT vào dưới 40m)
|
1,10
|
|
4
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,10
|
42.
XÃ NẬM CHÀY
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Tính từ hành lang
đường vào bên trong 20m chiều sâu, từ nhà ông Vàng A Lê đến hết đất nhà ông
Vàng A Tòng thuộc thôn Hòm Dưới
|
1,00
|
|
2
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,00
|
43.
XÃ NẬM XÉ
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Dọc theo Quốc lộ 279,
Từ cầu Nậm Mu đến nhà ông Bàn Xuân Nhỉ (Từ hành lang ATGT vào dưới 40m)
|
1,00
|
|
2
|
Từ nhà ông Triệu
Trung Thanh đến cầu Tu Hạ
|
1,00
|
|
3
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,00
|
44.
XÃ VĂN BÀN
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Quốc lộ 279
|
|
|
1.1
|
Từ giáp đất xã Bảo Hà
đến giáp nhà ông Hoàng Thơ Tài
|
1,00
|
|
1.2
|
Từ nhà ông Hoàng Tài
Thơ đến giáp nhà ông Nguyễn Bá Hán
|
1,00
|
|
1.3
|
Từ nhà ông Nguyễn Bá
Hán đến cây xăng Quý Xa
|
1,00
|
|
1.4
|
Từ cây xăng Quý Xa
đến giáp ngã ba Quý Xa (cây xăng Khánh Dương)
|
1,00
|
|
1.5
|
Từ ngã ba Quý Xa (cây
xăng Khánh Dương) đến đường vào mỏ đá Thái Bảo
|
1,00
|
|
1.6
|
Từ đường vào mỏ đá
Thái Bảo đến giáp Nhà Văn hóa Thôn Nà Trang
|
1,00
|
|
1.7
|
Từ hết đất Nhà văn
hóa Thôn Nà Trang đến cầu Ba Cô
|
1,00
|
|
1.8
|
Từ cầu Ba Cô đến ngõ
80, đường Quang Trung
|
1,00
|
|
1.9
|
Từ SN 82, đường Quang
Trung đến hết SN 301, đường Quang Trung (giao với đường Lê Quý Đôn)
|
1,00
|
|
1.10
|
Từ SN 303, đường
Quang Trung đến giáp đất nhà Sự Mỵ
|
1,00
|
|
1.11
|
Từ nhà Sự Mỵ đến hết
Công an xã
|
1,00
|
|
1.12
|
Từ Công an xã đến
suối cạn (cống qua đường)
|
1,00
|
|
1.13
|
Từ suối Cạn đến hết
đất UBND xã Làng Giàng cũ
|
1,00
|
|
1.14
|
Từ giáp đất UBND xã
Làng Giàng cũ đến chân dốc đá (ngã 3 lối rẽ vào thôn Lập Thành)
|
1,00
|
|
1.15
|
Từ Ngã 3 Lập Thành
đến cây xăng Hoà Mạc (dọc QL 279)
|
1,00
|
|
1.16
|
Dọc QL 279 từ cây
xăng Hòa Mạc đến hết đất nhà bà Lương Thị Lam
|
1,00
|
|
1.17
|
Từ giáp đất nhà bà
Lương Thị Lam đến giáp xã Dương Quỳ
|
1,00
|
|
2
|
Đường TL 162
|
|
|
2.1
|
Từ giao với đường
QL279 đến giáp xã Võ Lao
|
1,00
|
|
3
|
Tỉnh lộ 151
|
|
|
3.1
|
Từ giáp xã Võ Lao đến
giáp đường 279
|
1,00
|
|
4
|
Tỉnh lộ 151B
|
|
|
4.1
|
Từ giáp xã Võ Lao đến
giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Liên
|
1,00
|
|
4.2
|
Từ nhà ông Nguyễn Văn
Liên đến dường 279
|
1,00
|
|
4.3
|
Từ ngã ba đường vào
thôn Nà Lộc 1 đến giáp đường vào khu Tiểu thủ Công nghiệp
|
1,00
|
|
4.4
|
Từ đất đường vào khu
Tiểu thủ Công nghiệp đến hết đất cửa hàng nội thất (Tứ Hiền)
|
1,00
|
|
4.5
|
Từ đất cửa hàng nội
thất Tứ Hiền đến giáp xã Khánh Yên
|
1,00
|
|
5
|
Đường Nà Trang
|
|
|
5.1
|
Từ giáp SN 191 (nhà
Thạnh Tho) đến giao với đường QL279
|
1,00
|
|
6
|
Đường Nà Khọ
|
|
|
6.1
|
Từ cách đường Quang
Trung 20m (vị trí đất nhà ông Lộc) đến hết nhà ông Bắc
|
1,00
|
|
7
|
Đường Khánh Yên
|
|
|
7.1
|
Từ SN 01, đường Khánh
Yên đến cầu Nậm Lếch
|
1,00
|
|
7.2
|
Từ cầu Nậm Lếch đến
ngã Ba đường rẽ vào thôn Nà Lộc 1
|
1,00
|
|
7.3
|
Ngõ nhà Văn Hóa thôn
11 (điểm đầu từ giao với đường Khánh Yên đến giáp nhà ông Chinh Hòa)
|
1,00
|
|
8
|
Đường Bản Coóc
|
|
|
8.1
|
Từ bến xe cũ đến hết
SN 60, đường Bản Coóc
|
1,00
|
|
8.2
|
Từ hết SN 60 đến cầu
Coóc
|
1,00
|
|
8.3
|
Từ cầu Coóc đến hết
SN 228 (ông Nguyễn Hoàng Thìn)
|
1,00
|
|
8.4
|
Nhánh từ cầu Coóc đến
nhà Văn hóa
|
1,00
|
|
8.5
|
Nhánh từ nhà Văn hóa
đến nhà ông Mẳn (đường Bản Coóc)
|
1,00
|
|
9
|
Đường Gia Lan
|
|
|
9.1
|
Từ cách đường Trần
Phú 20m đến hết đất ông Nguyễn Quang Nhật
|
1,00
|
|
9.2
|
Từ giáp đất ông
Nguyễn Quang Nhật đến hết đất thị trấn Khánh Yên (giáp xã Khánh Yên Thượng)
cũ
|
1,00
|
|
9.3
|
Từ cách đường Trần
Phú 20m đến cách đường Quang Trung 20m
|
1,00
|
|
10
|
Đường Trần Phú
|
|
|
10.1
|
Từ SN 02, đường Trần
Phú đến giao với đường Gia Lan
|
1,00
|
|
10.2
|
Từ đường Gia Lan đến
hết SN 134, đường Trần Phú
|
1,00
|
|
11
|
Đường Minh Đăng
|
|
|
11.1
|
Từ SN 01, đường Minh
Đăng đến giao với đường Điện Biên (trường THCS Khánh Yên)
|
1,00
|
|
11.2
|
Từ SN 99 đường Điện
Biên đến hết đất Trung Tâm dạy nghề huyện
|
1,00
|
|
11.3
|
Từ TTGTTX đến giáp
cầu Nà Sầm
|
1,00
|
|
12
|
Tuyến 25
|
|
|
12.1
|
Từ nhà bà Phượng đến
nhà ông Bình
|
1,00
|
|
12.2
|
Từ cách đường Quang
Trung 20 m đến đất nhà Đăng Thơm
|
1,00
|
|
13
|
Đường tuyến 25B
|
|
|
13.1
|
Khu vực tổ 9 sau
đường Quang Trung và đường tuyến 25 (Cách đường tuyến 25 20m)
|
1,00
|
|
14
|
Phố Kim Đồng
|
|
|
14.1
|
Từ đường Trần Phú đến
đường Quang Trung
|
1,00
|
|
15
|
Phố Lý Tự Trọng
|
|
|
15.1
|
Từ hết đất nhà Thuận
Phượng đến hết đất nhà ông Việt Hồng
|
1,00
|
|
15.2
|
Từ điểm giao với
tuyến đường Gia Lan đến giao với đường Lê Hồng Phong
|
1,00
|
|
16
|
Phố Võ Thị Sáu
|
|
|
16.1
|
Từ đường Trần Phú đến
đường Quang Trung
|
1,00
|
|
17
|
Phố Hoàng Liên
|
|
|
17.1
|
Từ nhà bà Vui Lân đến
hết đất nhà Yến Năng
|
1,00
|
|
17.2
|
Tuyến 12: Nhánh nối
đường Trần Phú với đường Hoàng Liên
|
1,00
|
|
18
|
Đường Điện Biên
|
|
|
18.1
|
Từ nhà Bùi Trung Kiên
đến nhà bà Hảo (đường Điện Biên kéo dài)
|
1,00
|
|
18.2
|
Từ giáp đất đội thi
hành án đến hết đất nhà Bùi Trung Kiên
|
1,00
|
|
18.3
|
Từ giáp đội thi hành
án dân sự đến giao với tuyến đường N7
|
1,00
|
|
19
|
Đường Nguyễn Thái
Quang
|
|
|
19.1
|
Từ SN 02 đến hết SN
136 (ông Hà Công Toản)
|
1,00
|
|
19.2
|
Từ ngã ba Thành Công
(giáp đất nhà ông Hà Công Toản) đến hết đất nhà bà Chu Thị Sáng
|
1,00
|
|
19.3
|
Từ nhà bà Chu Thị
Sáng đến giao đường 27/9
|
1,00
|
|
20
|
Phố Thanh Niên
|
|
|
20.1
|
Từ SN 02 (ông Thùy),
phố Thanh Niên đến hết SN 130 (ông Hoàng Đình Lan), phố Thanh Niên
|
1,00
|
|
20.2
|
Từ cách đường Quang
Trung 20m đến cách đường Nguyễn Thái Quang 20m
|
1,00
|
|
21
|
Đường Lê Quý Đôn
|
|
|
21.1
|
Từ đất nhà ông Ninh
Tính đến đường Quang Trung (cách 20m)
|
1,00
|
|
21.2
|
Tuyến 6: Từ hết đất
nhà ông Mìn Thoi đến đường Điện Biên
|
1,00
|
|
22
|
Đường 27/9
|
|
|
22.1
|
Từ QL 279 đến giao
với tuyến đường KY2 (theo quy hoạch) (sân vận động)
|
1,00
|
|
22.2
|
Từ sân vận động đến
giao đường Nguyễn Thái Quang
|
1,00
|
|
23
|
Tuyến 39
|
|
|
23.1
|
Từ giao với tuyến 37
(theo quy hoạch) đến hết tuyến 39
|
1,00
|
|
24
|
Đường Lê Hồng Phong
|
|
|
24.1
|
Từ điểm giao với
tuyến đường N3 đến giao với tuyến đường Quang Trung (Tuyến 25 cũ)
|
1,00
|
|
24.2
|
Từ điểm giao với
tuyến đường Quang Trung đến giao với tuyến đường N12 (Tuyến 25 cũ, hết đất
ông Bình Được)
|
1,00
|
|
24.3
|
Từ điểm giao với
tuyến đường N12 (Tuyến 25 cũ, hết đất ông Bình Được đến điểm giao với tuyến
đường N13
|
1,00
|
|
24.4
|
Từ điểm giao với
tuyến đường N13 đến điểm giao với tuyến đường N17
|
1,00
|
|
25
|
Phố Nguyễn Du
|
|
|
25.1
|
Từ điểm giao với
tuyến đường D4 đến giao với đường Lê Hồng Phong
|
1,00
|
|
26
|
Tuyến đường KY11
(theo quy hoạch)
|
|
|
26.1
|
Từ giáp đất trường
Phổ thông dân tộc nội trú huyện đến giao nhau với tuyến đường 27/9
|
1,00
|
|
27
|
Đường vào nhà văn hóa
tổ dân phố 13 (ngõ 215, đường Khánh Yên)
|
|
|
27.1
|
Từ giao với đường
Khánh Yên đến SN 12 (ông Nguyễn Minh Đức)
|
1,00
|
|
28
|
Phố Tố Hữu
|
|
|
28.1
|
Từ điểm giao với phố
Nguyễn Du đến giao đường D4 - khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
|
1,00
|
|
29
|
Phố Chế Lan Viên
|
|
|
29.1
|
Từ điểm giao với phố
Tố Hữu đến giao với đường Minh Đăng
|
1,00
|
|
30
|
Đường D4 - Khu đô thị
mới phía Nam Khánh Yên
|
|
|
30.1
|
Từ cách đường Quang
Trung 20m đến giao phố Chế Lan Viên (N6)
|
1,00
|
|
30.2
|
Từ giao phố Chế Lan
Viên (N6) đến giao phố Tố Hữu (D5)
|
1,00
|
|
30.3
|
Từ giao phố Tố Hữu
(D5) đến giao đường Lê Hồng Phong (TC1)
|
1,00
|
|
31
|
Đường N4 - Khu đô thị
mới phía Nam Khánh Yên
|
|
|
31.1
|
Từ giao phố Chế Lan
Viên (N6) đến giao đường N5
|
1,00
|
|
31.2
|
Từ ngã 3 Khuân viên
cây xanh theo quy hoạch đến cách đường D4 20m
|
1,00
|
|
32
|
Đường N5 - Khu đô thị
mới phía Nam Khánh Yên
|
|
|
32.1
|
Từ phố Tố Hữu (D5)
đến giao với đường N4
|
1,00
|
|
33
|
Đường N3 - Khu đô thị
mới phía Nam Khánh Yên
|
|
|
33.1
|
Từ giao đường Lê Hồng
Phong (TC1) đến giao với đường D3
|
1,00
|
|
34
|
Đường N2 - Khu đô thị
mới phía Nam Khánh Yên
|
|
|
34.1
|
Từ giao với đường D2
đến giao với đường D3
|
1,00
|
|
35
|
Đường D2 - Khu đô thị
mới phía Nam Khánh Yên
|
|
|
35.1
|
Từ giao với đường N2
đến giao với đường N3
|
1,00
|
|
36
|
Đường Y5- khu đô thị
mới phía Bắc Khánh Yên
|
|
|
36.1
|
Từ giao với QL 279
đến giao với đường KY2
|
1,00
|
|
37
|
Đường KY2- khu đô thị
mới phía Bắc Khánh Yên
|
|
|
37.1
|
Từ giao với Y5 đến
giao với đường 27/9
|
1,00
|
|
38
|
Đường KY3- khu đô thị
mới phía Bắc Khánh Yên
|
|
|
38.1
|
Từ giao với KY2 đến
giao với đường KY 11
|
1,00
|
|
39
|
Đường KY12- khu đô
thị mới phía Bắc Khánh Yên
|
|
|
39.1
|
Từ giao với Y5 đến
giao với đường 27/9
|
1,00
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
40
|
Tuyến đường D11 - Khu
đô thị mới phía Nam Khánh Yên
|
|
|
40.1
|
Từ điểm giao với
tuyến đường 25 đến km1+100 tách thành 03 đoạn:
|
|
|
40.2
|
Từ điểm giao với
tuyến đường 25 đến hết đất nhà văn Hóa thôn Yên Thành
|
1,00
|
|
40.3
|
Từ giáp đất nhà văn
hóa thôn Yên Thành đến giáp đất đường vào thôn Bản Noỏng
|
1,00
|
|
40.4
|
Từ giáp đường vào
thôn Bản Noỏng điểm giao với tuyến đường 25 đến giáp đất hộ ông Lý Văn Kính.
|
1,00
|
|
41
|
Tuyến đường N7 - Khu
đô thị mới trung tâm xã Văn Bàn
|
|
|
41.1
|
Từ điểm giao với
tuyến N3 đến giao với tuyến 7
|
1,00
|
|
42
|
Tuyến đường N4 - Khu
đô thị mới trung tâm Khánh Yên
|
|
|
42.1
|
Từ điểm giao với
tuyến N3 đến giao với tuyến N1 theo quy hoạch
|
1,00
|
|
43
|
Tuyến đường N5 - Khu
đô thị mới trung tâm Khánh Yên
|
|
|
43.1
|
Từ điểm giao với
tuyến N3 đến giao với tuyến N1 theo quy hoạch
|
1,00
|
|
44
|
Tuyến đường K1
|
|
|
44.1
|
Từ điểm giao với
tuyến đường Y3 đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan
xã Văn Bàn)
|
1,00
|
|
45
|
Tuyến đường K2 (giáp
khu tập thể công nhân mỏ sắt Quý Xa)
|
|
|
45.1
|
Từ điểm giao với
tuyến đường Y3 đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan
xã Văn Bàn)
|
1,00
|
|
46
|
Đường Khuổi Bốc
|
|
|
46.1
|
Từ công an xã đến hết
đất nhà bà Hoàng Thị Loan
|
1,05
|
|
47
|
Tuyến đường N2
|
|
|
47.1
|
Từ điểm giao với
tuyến đường N4 đến giao với tuyến đường N3 (thuộc khu tái định cư thôn Nà
Bay)
|
1,00
|
|
48
|
Tuyến đường M11
|
|
|
48.1
|
Từ điểm giao với tỉnh
lộ 151B đến giao với tuyến đường M4
|
1,00
|
|
49
|
Tuyến đường M3
|
|
|
49.1
|
Từ điểm giao với Quốc
lộ 279 đến giao với tuyến đường M11
|
1,00
|
|
50
|
Các tuyến đường khác
còn lại (thuộc thị trấn Khánh Yên cũ)
|
1,00
|
|
51
|
Khu vực 2
|
|
|
51.1
|
Thôn Nà Lộc 1, Yên
Thành, Trung Đoàn, Thái Hòa, Nà Lộc 2
|
1,00
|
|
51.2
|
Thôn Hô Phai, Nà Bay
|
1,00
|
|
51.3
|
Các tuyến đường khác
còn lại (xã Hòa Mạc, xã Sơn Thủy, Xã Khánh Yên Thượng, xã Làng Giàng cũ)
|
1,00
|
|
52
|
Tuyến đường N4 (từ
nút giao với đường Quốc lộ 279 đến điểm giao với tuyến đường N2)
|
1,00
|
|
53
|
Tuyến đường D9 - Khu
đô thị mới phía Nam Khánh Yên
|
1,00
|
|
54
|
Tuyến đường N13 - Khu
đô thị mới phía Nam Khánh Yên
|
|
|
54.1
|
Từ giao đường Lê Hồng
Phong đến giao với tuyến đường N12
|
1,00
|
|
55
|
Tuyến đường N14 - Khu
đô thị mới phía Nam Khánh Yên
|
|
|
55.1
|
Từ giao đường Lê Hồng
Phong đến giao với tuyến đường N12
|
1,00
|
|
56
|
Tuyến đường N15 - Khu
đô thị mới phía Nam Khánh Yên
|
|
|
56.1
|
Từ giao đường N13 đến
giao đường N14
|
1,00
|
|
56.2
|
Từ giao đường N14 đến
Công an xã Khánh Yên Thượng cũ
|
1,00
|
|
57
|
Tuyến đường D8 - Khu
đô thị mới phía Nam Khánh Yên
|
|
|
57.1
|
Từ giao đường N13 đến
giao đường N14
|
1,00
|
45.
XÃ VÕ LAO
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Tỉnh lộ 151 (từ mét
số 01 đến mét số 20)
|
|
|
1.1
|
Từ ngầm Phú Hưng đến
giáp đất ông Mai Văn Ba
|
1,00
|
|
1.2
|
Từ hết đất ông Mai
Văn Ba đến cổng làng văn hóa thôn Bất 2
|
1,00
|
|
1.3
|
Từ cổng làng văn hóa
thôn Bất 2 đến ngầm Nậm Mả
|
1,00
|
|
1.4
|
Từ Ngầm Nậm Mả đến
chi nhánh NHNN&PTNT tại Võ Lao
|
1,00
|
|
1.5
|
Từ hết đất Chi nhánh
NHNN&PTNT đến Trạm Kiểm lâm
|
1,00
|
|
1.6
|
Từ hết đất Trạm kiểm
lâm đến ngầm suối Nậm Mu
|
1,00
|
|
1.7
|
Từ giáp ngầm suối Nậm
Mu đến hết đất nhà ông Lợi
|
1,00
|
|
2
|
Tỉnh lộ 151B
|
|
|
2.1
|
Từ Ngã Ba Vinh đến
hết trường Mầm Non số 2 Võ Lao
|
1,00
|
|
2.2
|
Từ giáp trường Mầm
non số 2 Võ Lao đến hết địa giới hành chính Võ Lao - Nậm Dạng
|
1,00
|
|
2.3
|
Từ TL 151B đến đầu
cầu treo
|
1,00
|
|
2.4
|
Đoạn giáp TL 151 vào
UBND cũ xã Võ Lao từ mét 21 đến mét thứ 40
|
1,00
|
|
2.5
|
Tuyến đường N7: Từ
điểm giao với tỉnh lộ 151 đến giáp lâm viên thủy hoa xã Võ Lao
|
1,00
|
|
3
|
Đường TL 162 (Đường
Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)
|
|
|
3.1
|
Từ Km9+650 đến
Km15+300
|
1,00
|
|
3.2
|
Từ Km8+560 đến
Km9+650
|
1,00
|
|
3.3
|
Từ Km15+300 đến giáp
đất Bảo Thắng
|
1,00
|
|
4
|
Đường N5
|
|
|
4.1
|
Từ cách đường TL151
20m đến giao với tuyến N25
|
1,00
|
|
4.2
|
Từ giao với tuyến N25
đến giao tuyến N26
|
1,00
|
|
4.3
|
Từ giao tuyến N26 đến
đường N1 (theo QH) (đến phai ông Vạn thôn Chiềng 4)
|
1,00
|
|
4.4
|
Từ đường N1 (đến phai
ông Vạn thôn Chiềng 4) đến giao TL162
|
1,00
|
|
5
|
Tuyến đường N23
|
|
|
5.1
|
Từ điểm giao với
tuyến đường N7 (từ hộ ông Đoàn Văn Vũ) đến giao tuyến đường N25
|
1,00
|
|
5.2
|
Từ giao với Tuyến
đường N25 đến giao tuyến đường N1
|
1,00
|
|
5.3
|
Từ giao với tuyến
đường N1 đến giao với tuyến đường N7 (nhà văn hóa thôn Chiềng 4)
|
1,00
|
|
5.4
|
Tuyến đường N24: Từ giao
với tuyến đường N23 đến giao với tuyến đường N5
|
1,00
|
|
5.5
|
Tuyến đường B7: Từ
điểm giao với tỉnh lộ 151, đến giáp trụ sở UBND xã
|
1,00
|
|
6
|
Đoạn từ nhà ông Lợi
đến địa giới Võ Lao - Sơn Thủy
|
1,15
|
|
7
|
Đường đi Thác Mẹt;
đoạn từ giáp tỉnh lộ 151 đến nhà ông Hành
|
1,15
|
|
8
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,15
|
46.
XÃ KHÁNH HÒA
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Từ giáp đất xã Phúc
Lợi đến đầu cầu Km 54
|
1,00
|
|
2
|
Đoạn tiếp theo đến
đường vào Khe Nàng
|
1,00
|
|
3
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà bà Gia
|
1,00
|
|
4
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất ông Vũ Đình Tân
|
1,00
|
|
5
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất ông Tuyến
|
1,00
|
|
6
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp đất ông Tiến
|
1,00
|
|
7
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất ông Kha
|
1,00
|
|
8
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà bà Thuỷ
|
1,00
|
|
9
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Điệu
|
1,00
|
|
10
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp đất nhà ông Mông Văn Lên
|
1,00
|
|
11
|
Đoạn tiếp theo đến
cột mốc Km 63
|
1,00
|
|
12
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp đất nhà ông Ký
|
1,00
|
|
13
|
Đoạn tiếp theo từ nhà
ông Ký đến giáp cầu trắng (hết đất nhà ông Vương)
|
1,00
|
|
14
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh đất nhà ông Duy
|
1,00
|
|
15
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã ba Đung +100m ngược xã Phúc Khánh
|
1,00
|
|
16
|
Đoạn tiếp theo đến
cầu km 75
|
1,00
|
|
17
|
Từ đầu cầu Tô Mậu đến
hết đất nhà ông Sáng
|
1,00
|
|
18
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp đất nhà ông Nịnh
|
1,00
|
|
19
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp đất nhà ông Kiện - bà Yên
|
1,00
|
|
20
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp đất nhà ông Bốn
|
1,00
|
|
21
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp đất ông Đỗ Văn Dần
|
1,00
|
|
22
|
Đoạn tiếp theo đến
nhà ông Mác
|
1,00
|
|
23
|
Từ ngã 3 Khánh Hòa
đường đi vào huyện 50 m đến hết đất nhà ông Mác
|
1,00
|
|
24
|
Cách ngã ba nhà Gấm
Huy 100m đến giáp cống qua đường nhà bà Oanh (đường đi làng Chạp)
|
1,00
|
|
26
|
Đường trung tâm xã
Khánh Hoà
|
1,00
|
|
27
|
Ngã ba Làng Chạp (bản
2) dọc mỗi phía 200m
|
1,00
|
|
28
|
Đoạn tiếp theo đến
suối Lâm Sinh
|
1,00
|
|
29
|
Đường từ Cầu Treo
thôn 3 đến hết đất nhà ông Thư
|
1,00
|
|
30
|
Từ ngầm tràn thôn 9
đến hết đất nhà bà Thoát
|
1,00
|
|
31
|
Đoạn tiếp theo đến
cổng trường Tiểu học Vừ A Dính - Thôn 13
|
1,00
|
|
32
|
Từ giáp đất nhà ông
Nông Văn Định - bà Nguyễn Thị Hòe đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Trường
|
1,00
|
|
34
|
Cách ngã tư Khánh Hòa
100 m (đường Khánh Hòa – Văn Yên) đến hết đất bà Vương Thị Vụ
|
1,00
|
|
35
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,00
|
47.
XÃ LÂM THƯỢNG
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Từ giáp đất xã Lục
Yên đến hết trường Mầm non Sơn Ca
|
1,00
|
|
2
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp đất nhà ông Lớp
|
1,00
|
|
3
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Vinh
|
1,00
|
|
4
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Tiễu
|
1,00
|
|
5
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Sinh
|
1,00
|
|
6
|
Đoạn tiếp theo đến
nhà ông Hứa Văn Cao
|
1,00
|
|
7
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Hồng
|
1,00
|
|
8
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp đất nhà ông Sát
|
1,00
|
|
9
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Bốn
|
1,00
|
|
10
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh xã Lâm Thượng (giáp xã Vỹ Thượng - Tuyên Quang)
|
1,00
|
|
11
|
Đoạn từ nhà ông Hoàng
Ngọc Thắng đến hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Tần
|
1,00
|
|
12
|
Đường từ nhà ông Cách
đến nhà ông Nông Văn Chanh
|
1,00
|
|
13
|
Từ nhà ông Chanh đến
ông Nguyễn Văn Sơn
|
1,00
|
|
14
|
Từ nhà ông Mai Văn
Viên đến giáp đất nhà ông Triệu Hoàng Miền
|
1,00
|
|
15
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp đất nhà ông Cố Văn Nguyên
|
1,00
|
|
16
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp đất nhà ông Hoàng Văn Gặp
|
1,00
|
|
17
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp đất nhà ông Hoàng Văn Giá
|
1,00
|
|
18
|
Từ nhà ông Giá đến
nhà ông Thận
|
1,00
|
|
19
|
Từ nhà ông Thận đến
nhà ông Hưởng
|
1,00
|
|
20
|
Từ nhà ông Hưởng đến
hết đất nhà ông Thương
|
1,00
|
|
21
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Chu
|
1,00
|
|
22
|
Đoạn tiếp theo đến
đường đi xã Phúc Khánh
|
1,00
|
|
23
|
Đoạn giáp xã Tân Lĩnh
đến ngã ba đường Lâm Thượng
|
1,00
|
|
24
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,00
|
48.
XÃ LỤC YÊN
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Đường Nguyễn Tất
Thành
|
|
|
1.1
|
Từ giáp đất Tân Lĩnh
đến hết đất nhà ông Vũ Văn Thắng
|
1,20
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Luật
|
1,20
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà bà Khang
|
1,00
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà bà An
|
1,05
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến
Cống qua đường cạnh nhà ông Lực
|
1,05
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo qua
ngã 3 đến hết đất nhà văn hóa thôn 6
|
1,00
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp cống cạnh nhà ông Tôn
|
1,00
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp cửa hàng Vàng bạc Đá quý
|
1,00
|
|
1.9
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà bà Uyên
|
1,00
|
|
1.10
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp đất nhà ông Ngỗi
|
1,00
|
|
1.11
|
Đoạn tiếp theo đến
đường vào trường nghề
|
1,00
|
|
1.12
|
Đoạn tiếp theo đến
đường rẽ vào nhà ông Đạt
|
1,00
|
|
1.13
|
Đoạn tiếp theo đến
nhà ông Nguyễn Văn Loan
|
1,10
|
|
2
|
Đường Võ Thị Sáu
|
1,00
|
|
3
|
Đường Phú Yên
|
1,00
|
|
4
|
Đường Nguyễn Thị
Tuyết Mai
|
1,00
|
|
5
|
Đường Vũ Công Mật
|
|
|
5.1
|
Từ giáp đất nhà bà Huế
đến hết đất nhà ông Hiệu
|
1,00
|
|
5.2
|
Đoạn tiếp theo đến
nhà ông Bàng
|
1,00
|
|
5.3
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Chương
|
1,00
|
|
5.4
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất Công ty Thái Thịnh
|
1,00
|
|
6
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
|
|
6.1
|
Từ đất nhà bà Minh,
ông Chính đến hết đất nhà ông Hải
|
1,10
|
|
6.2
|
Từ đất nhà bà Khằm
đến giáp đường Trần Phú
|
1,00
|
|
6.3
|
Đoạn từ ngã tư quán
Hương Quê đến ngã tư đi đường Hoàng Hoa Thám
|
1,00
|
|
6.4
|
Đoạn tiếp theo đến
đường Hoàng Văn Thụ
|
1,00
|
|
6.5
|
Đoạn tiếp theo đến
thôn Tân Quang
|
1,10
|
|
6.6
|
Đoạn tiếp theo đến
đường tỉnh lộ 170
|
1,10
|
|
7
|
Đường Nguyễn Hữu Minh
|
1,00
|
|
8
|
Đường Kim Đồng
|
|
|
8.1
|
Từ nhà bà Phong đến
giáp đất kho bạc Lục Yên cũ
|
1,00
|
|
8.2
|
Các vị trí còn lại
sau UBND xã Lục Yên
|
|
|
8.2.1
|
Đoạn từ nhà ông Tuấn
Nguyệt đến giáp đất nhà bà Viện
|
1,00
|
|
8.2.2
|
Đoạn từ nhà ông Mạnh
Chỉnh đến đường Phạm Văn Đồng
|
1,00
|
|
8.2.3
|
Đoạn từ hết đất nhà
ông Nhi đến hết đất nhà bà Năm
|
1,00
|
|
8.2.4
|
Đoạn từ hết đất nhà
ông Kiên đến giáp đất nhà ông Thắng Sơn
|
1,00
|
|
9
|
Đường Bà Triệu
|
|
|
9.1
|
Từ giáp đất nhà ông
Triều Nhạn đến cống qua đường cạnh nhà ông Phượng
|
1,00
|
|
9.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất bà Sim
|
1,00
|
|
10
|
Đường Bệnh viện - Mỏ
đá thôn 10
|
|
|
10.1
|
Từ hết đất nhà bà Vạn
đến hết đất nhà bà Trần Thị Hoa
|
1,00
|
|
10.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Tập và nhà ông Cảnh
|
1,00
|
|
10.3
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà bà Luận
|
1,00
|
|
11
|
Đường từ nhà ông
Cường đi nhà ông Nội
|
1,00
|
|
12
|
Đường Trần Phú
|
|
|
12.1
|
Từ đất nhà ông Tiến
Bồng đến Cống thoát nước
|
1,10
|
|
12.2
|
Từ đường Kim Đồng đến
giáp đường Phạm Văn Đồng
|
1,00
|
|
12.3
|
Từ đất nhà bà Thủy
đến hết đất nhà ông Sự và bà Viễn
|
1,00
|
|
12.4
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Chinh
|
1,00
|
|
12.5
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã 3 đường vào mỏ đá nước Ngập
|
1,00
|
|
12.6
|
Từ đất nhà ông Sơn
đến giáp đất nhà ông Thịnh (Ngõ)
|
1,00
|
|
12.7
|
Từ đất nhà bà Nhanh
đến giáp đất ông Quy (ngõ)
|
1,00
|
|
13
|
Đường vào trường Lê
Hồng Phong (Từ hết đất nhà ông Cù Quý đến nhà bà Phương
|
1,00
|
|
14
|
Đường Khau Làu
|
|
|
14.1
|
Từ giáp đất nhà ông
Tiến Bồng đến đất nhà ông Bình
|
1,00
|
|
14.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết nhà ông Khánh
|
1,00
|
|
14.4
|
Đoạn tiếp theo hết
đất nhà bà Hồng vòng sau chợ đến đường lên trạm nước sạch
|
1,00
|
|
14.5
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Đổng Xuân Dũng
|
1,10
|
|
14.6
|
Đoạn từ nhà ông Vi
Tiến Dũng đến giáp đất nhà bà Phương Nguyên
|
1,00
|
|
14.7
|
Đường giáp đất nhà
ông Liên đến giáp đất nhà bà Chiện
|
1,00
|
|
15
|
Đường Cầu Máng - Thôn
13
|
1,00
|
|
16
|
Đường Lý Tự Trọng
|
1,00
|
|
17
|
Đường nhà ông Lợi đi
nhà ông Đạo (khu dân cư thôn 7 mới)
|
|
|
17.1
|
Từ hết đất nhà ông
Lợi đến hết đất nhà ông Mình
|
1,00
|
|
17.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Đạo
|
1,00
|
|
18
|
Đường Hoàng Hoa Thám
|
|
|
18.1
|
Từ hết đất nhà bà
Uyên đến giáp đất ông Lương Tiến (Sau Thuế cơ sở 9)
|
1,00
|
|
18.2
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp đất nhà ông Tuyên
|
1,00
|
|
19
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
|
|
19.1
|
Từ đất nhà ông Phạm
Quang Tiến đến hết trường Hoàng Văn Thụ
|
1,00
|
|
19.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Kỷ và đến đường rẽ vào nhà Thờ
|
1,00
|
|
19.3
|
Đoạn tiếp theo đến
TBA 0,4 KV
|
1,10
|
|
19.4
|
Đoạn tiếp theo đến
hết nhà ông Nguyễn Văn Nguyên
|
1,10
|
|
20
|
Đường mới thôn 11 -
Trong khu nhà Lý Đạt Lam
|
|
|
20.1
|
Đường cạnh trường
tiểu học Trần Phú (từ đất ông Trần Quân Lực đến hết đất nhà
Cường Loan)
|
1,00
|
|
21
|
Đường khu tái định cư
thôn 12
|
1,10
|
|
22
|
Đường Nhánh III (Từ đường rẽ
vào khu tái định cư đến giáp đất nhà bà Đỗ Thị Loan)
|
1,10
|
|
23
|
Đường Nội bộ khu đô
thị mới thôn 7
|
1,00
|
|
24
|
Đường cụm công nghiệp
|
|
|
24.1
|
Đoạn từ đường Nguyễn
Tất Thành đến đường Võ Thị Sáu
|
1,00
|
|
24.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất ông Chung
|
1,00
|
|
24.3
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất ông Nông Ngọc Quỳnh
|
1,00
|
|
24.4
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp đường Bệnh viện - Mỏ đá
|
1,00
|
|
24.5
|
Đoạn tiếp theo đến mỏ
đá RK
|
1,00
|
|
25
|
Đường sau trường
Hoàng văn Thụ
|
1,00
|
|
26
|
Đường từ đất nhà ông
Thành đến hết đất nhà ông Khánh (giáp đất khu tái định cư)
|
1,10
|
|
27
|
Đường thôn 13
|
|
|
27.1
|
Đoạn từ đất nhà ông
Hòa đến giáp đất ông Nghiêm Quang Diễn
|
1,00
|
|
27.2
|
Đoạn tiếp theo đến
nhà ông Tống
|
1,00
|
|
28
|
Đường khu dân cư thôn
12 (Dự án Chỉnh trang đô thị, quỹ đất tại tổ dân phố 12 (khu A), thị trấn Yên
Thế trước đây)
|
1,00
|
|
29
|
Đường khu dân cư thôn
12 (Dự án Chỉnh trang đô thị, quỹ đất tại tổ dân phố 12 (khu B), thị trấn Yên
Thế trước đây)
|
1,00
|
|
30
|
Đường khu dân cư thôn
12 (Dự án Chỉnh trang đô thị, quỹ đất tại tổ dân phố 12 (khu C), thị trấn Yên
Thế trước đây)
|
1,10
|
|
31
|
Đường Tránh thị trấn
Yên Thế
|
|
|
31.1
|
Đoạn từ ngã 3 đường
vào mỏ đá nước Ngập đến hết đất thị trấn Yên Thế (cũ)
|
1,00
|
|
31.2
|
Đoạn tiếp theo đến
tỉnh lộ 170
|
1,00
|
|
32
|
Đường Nội bộ khu đô
thị TNR (thôn
2, 3, Làng Già)
|
1,00
|
|
33
|
Đường Tỉnh lộ 171
|
|
|
33.1
|
Từ giáp đất thị trấn
Yên Thế (Cũ) đến hết đất nhà ông Ngoạt (Tỉnh lộ 171)
|
1,10
|
|
33.2
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã 3 (hết đất nhà ông Nam)
|
1,10
|
|
33.3
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp đất nhà ông Dần
|
1,00
|
|
33.4
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Nông Văn Lưu
|
1,10
|
|
33.5
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp đất tỉnh Tuyên Quang
|
1,00
|
|
34
|
Đường từ ngã ba Minh
Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng
|
|
|
34.1
|
Đoạn từ ngã 3 (nhà bà
La Thị Bình) đến tiếp giáp đất nhà ông Hoàng Minh Quân
|
1,00
|
|
34.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Trần Như Tuân
|
1,00
|
|
34.3
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Hoàng Văn Dân
|
1,10
|
|
34.4
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh xã Lâm Thượng
|
1,00
|
|
35
|
Đường Tỉnh lộ 170
|
|
|
35.1
|
Đoạn từ nhà ông
Nguyên Văn Loan (thôn Cốc Há) đến cột mốc Km5 (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên)
|
1,00
|
|
35.2
|
Đoạn tiếp theo đến
cầu Lạnh
|
1,10
|
|
35.3
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới xã Lục Yên (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên)
|
1,00
|
|
36
|
Các đoạn đường khác
thuộc xã Liễu Đô Cũ
|
|
|
36.1
|
Đoạn từ ngã 3 cầu Hin
đi xã Mường Lai
|
1,00
|
|
36.2
|
Từ ngã 3 nhà ông Từ
Văn Tuấn đi xã Mường Lai
|
1,00
|
|
36.3
|
Đường đi Làng Lạnh
(từ nhà ông Kiên đến Nhà văn hóathôn Chính Quân)
|
1,00
|
|
36.4
|
Đoạn từ nhà ông Phúc
(thôn Đồng Tâm) đến hết đất nhà ông Lâm (thôn Tiền Phong)
|
1,00
|
|
37
|
Các tuyến đường khác
còn lại (Trên địa bàn TT Yên Thế cũ)
|
1,00
|
|
38
|
Các tuyến đường khác
còn lại (Trên địa bàn các xã: Liễu Đô cũ, Yên Thắng cũ, Minh Xuân cũ)
|
1,10
|
49.
XÃ MƯỜNG LAI
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Đoạn đường từ giáp
ranh xã Lục Yên đến hết địa phận thôn Pù Thạo
|
1,05
|
|
2
|
Đoạn từ giáp thôn Pù
Thạo đến hết đất nhà ông Thành Qủa (thôn Trang)
|
1,05
|
|
3
|
Đoạn từ nhà Thành Qủa
đến hết thôn Khau Nghiềm
|
1,05
|
|
4
|
Đoàn từ thôn Khau
Nghiềm đến đường rẽ vào nhà văn hóa Nà Lại
|
1,05
|
|
5
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã ba bảng tin đường xuống trạm Y tế An Phú
|
1,05
|
|
6
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Hoàng Văn Phúc
|
1,05
|
|
7
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Ngô Văn Sơn
|
1,05
|
|
8
|
Đoạn từ nhà ông Nghĩa
đến hết nhà ông Lực
|
1,05
|
|
9
|
Đoạn tiếp theo đến
hết cầu sắt
|
1,05
|
|
10
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Nhật
|
1,50
|
|
11
|
Đoạn tiếp theo đến
nhà ông Liêm
|
1,00
|
|
12
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Chủ
|
1,05
|
|
13
|
Đoạn từ nhà ông Chủ
đến nhà ông Nông Văn Vĩnh
|
1,50
|
|
14
|
Từ nhà ông Nông Văn
Vĩnh đến Nhà ông Sỹ Dưỡng
|
1,10
|
|
15
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Tám Diện
|
1,10
|
|
16
|
Đoạn tiếp theo đến
tiếp giáp đất xã Cảm Nhân
|
1,10
|
|
17
|
Từ hết đất nhà ông
Nông Đức Trình đến cầu Ngầm Bản Thu
|
1,50
|
|
18
|
Đoạn tiếp theo đến
cột điện số 53
|
1,10
|
|
19
|
Từ ngầm Cốc Kè đến
hết đất trường cấp 1 + 2
|
1,00
|
|
20
|
Từ hết đất trường cấp
1 đến cột điện số 23 Thôn 6
|
1,10
|
|
21
|
Từ ngã tư Khương Mười
đến hết đất nhà ông Nông Đức Trình
|
1,00
|
|
22
|
Từ ngầm Cốc Kè đến
bảng tin thôn 8
|
1,10
|
|
23
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà văn hóa thôn 9
|
1,10
|
|
24
|
Từ TL 170 đến THCS
Vĩnh Lạc
|
1,10
|
|
25
|
Từ THCS Vĩnh Lạc đến
nhà ông Thám (Thôn Đồng Thành)
|
1,10
|
|
26
|
Từ TL 170 đến nhà
Nguyệt Hưng
|
1,10
|
|
27
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,10
|
50.
XÃ PHÚC LỢI
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Đoạn từ giáp đất xã
Khánh Hòa đến nhà ông Khổng Thế Tuyền
|
1,40
|
|
2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Nông Xuân Nghiêu
|
1,05
|
|
3
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà bà Khoản (vợ ông Nông Văn Chưng)
|
1,10
|
|
4
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà bà Trần Thị Lập
|
1,10
|
|
5
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp đất nhà bà La Thị Giàng
|
1,05
|
|
6
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp nhà ông Nguyễn Trọng Trì
|
1,05
|
|
7
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp nhà ông Lù Văn Độ
|
1,00
|
|
8
|
Đoạn tiếp theo đến
hết nhà ông Triệu Văn Ngân
|
1,00
|
|
9
|
Đoạn tiếp theo đến
cầu Ngòi Thuồng
|
1,05
|
|
10
|
Từ cầu Ngòi Thuồng
đến hết đất nhà ông Lý Hữu Đường
|
1,15
|
|
11
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Thiều Hữu Trình
|
1,05
|
|
12
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chính
|
1,00
|
|
13
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Thiều Văn Sơn
|
1,38
|
|
14
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Lợi Hiền
|
1,00
|
|
15
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Hoàng Văn Đón
|
1,38
|
|
16
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà Triệu Thị Nghị
|
1,00
|
|
17
|
Đoạn tiếp theo đến hết
đất nhà ông Vũ Xuân Khái
|
1,00
|
|
18
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Nguyễn Văn Toàn (Hậu)
|
1,00
|
|
19
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Đoàn Văn Điệp
|
1,00
|
|
20
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Trương Văn Thách (ông Sài)
|
1,21
|
|
21
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Thiều Văn Sỹ
|
1,11
|
|
22
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Trương Văn Phụng
|
1,33
|
|
23
|
Đoạn tiếp theo đến
đầu Cầu Ngòi Thìu
|
1,00
|
|
24
|
Đoạn tiếp theo đến
đất cây xăng 38
|
1,00
|
|
25
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà Bùi Xuân Bảy (ông Khương)
|
1,00
|
|
26
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp đất xã Bảo Ái
|
1,39
|
|
|
Tuyến đường liên thôn
từ Quốc lộ 70 đi thôn Tu Trạng:
|
|
|
27
|
Đoạn từ ngầm đến hết
đất ông Mô và đất quy hoạch đường vào thôn Bản Lẫu
|
1,00
|
|
28
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Trịnh
|
1,04
|
|
29
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Quảng
|
1,56
|
|
30
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Chính
|
1,00
|
|
31
|
Đường từ giáp đất nhà
ông Lương Văn Tiềm đến hết đất Hoàng Đăng Thắng (đường đi thôn Sâm Dưới)
|
1,00
|
|
32
|
Đường từ đất Hoàng
Đăng Thắng (đường đi thôn Sâm Dưới) đến hết đất nhà ông La Ngọc Cát
|
1,00
|
|
33
|
Đường từ đầu cầu đến
hết đất nhà ông Lâm Bảo Tuyến (đường đi Khe Hùm)
|
1,00
|
|
34
|
Đường từ đất nhà ông
Lâm Bảo Tuyến (đường đi Khe Hùm) đến hết đất nhà ông Vi Văn Ban
|
1,00
|
|
35
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,15
|
51.
XÃ TÂN LĨNH
|
STT
|
Tên đường, đoạn
đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Từ giáp đất thôn Sáo
đến hết đất nhà ông Đào Ngọc Sinh
|
1,10
|
|
2
|
Từ giáp đất nhà ông
Đào Văn Trung đến hết đất ông Lương Đức Diệu
|
1,10
|
|
3
|
Từ giáp đất nhà ông
Hứa Bôn đến hết đất ông Nguyễn Hữu Tình
|
1,10
|
|
4
|
Từ giáp đất nhà ông
Nguyễn Văn Cư đến hết đất ông Nguyễn Văn Trực
|
1,20
|
|
5
|
Từ giáp đất nhà ông
Đặng Văn Ôn đến giáp đất thôn Năn Kè
|
1,10
|
|
6
|
Từ Ngầm tràn xã Tân
Lập đến hết đất nhà ông Bế Văn Mai
|
1,10
|
|
7
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp đất nhà ông Thăng (Bản Chang)
|
1,10
|
|
8
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất ông Hoàng Văn Hòa
|
1,50
|
|
9
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Ngoạn
|
1,10
|
|
10
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Cương
|
1,10
|
|
11
|
Từ ngã ba nhà ông
Quyết đến hết đất ông Phòng
|
1,10
|
|
12
|
Đoạn từ bến đò nhà
ông Thịnh đến nhà ông Ngoạn
|
1,10
|
|
13
|
Từ cổng xã văn hóa
đến hết đất nhà ông Phùng Văn Lý
|
1,10
|
|
14
|
Từ ngã 3 Tân Lĩnh,
Khai Trung, Minh Chuẩn đến giáp thôn Giáp Cang
|
1,20
|
|
15
|
Từ đất nhà ông Tây
đến hết đất nhà ông Dũng Sàn
|
1,10
|
|
16
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Thông
|
1,50
|
|
17
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà bà Hoa
|
1,10
|
|
18
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp đất xã Lục Yên
|
1,10
|
|
19
|
Từ cầu Tô Mậu đến hết
đất nhà ông Sang (Tỉnh lộ 171)
|
1,10
|
|
20
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Hào
|
1,50
|
|
21
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Hạ
|
1,50
|
|
22
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Lạp
|
1,50
|
|
23
|
Đoạn tiếp theo đến
hết nhà ông Thục
|
1,30
|
|
24
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp đất nhà ông Tây
|
1,50
|
|
25
|
Đường Tân Lĩnh - Khai
Trung (Cầu Tân Lĩnh đi ngã 3 đường rẽ đi Minh Chuẩn)
|
1,30
|
|
26
|
Từ ngã 3 Tân Lĩnh,
Khai Trung, Minh Chuẩn đến giáp thôn Nà Mác
|
1,30
|
|
27
|
Từ giáp đất thôn 5
đến cống gần nhà ông Do
|
1,10
|
|
28
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp cống Đồng Kè
|
1,10
|
|
29
|
Từ cống Đồng Kè đến
hết đất nhà ông Lương Văn Về
|
1,10
|
|
30
|
Đoạn tiếp theo đến
hết giáp đất nhà ông Nguyễn Tiến Huệ
|
1,00
|
|
31
|
Đoạn tiếp theo đến
Trạm biến áp thôn 5
|
1,30
|
|
32
|
Đoạn từ đường tỉnh lộ
171 (ngã 3 Cường Mai) đến hết đất nhà ông kề
|
1,50
|
|
33
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,00
|
52.
XÃ CHẾ TẠO
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Thôn Chế Tạo
|
|
|
1.1
|
Từ đất nhà ông Giàng
A Sào đết hết nhà ông Phạm Quang Huy
|
1,00
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Giàng Pàng Nù
|
1,00
|
|
1.3
|
Từ đất nhà ông Phạm
Quang Huy đến hết đất Trường Mầm Non Chế Tạo
|
1,00
|
|
2
|
Thôn Tà Dôn (Trục
đường từ Xã Mù Cang Chải đi Nả Háng)
|
1,00
|
|
3
|
Thôn Pú Vá (Đường
Chính Pú Vá đi đến điểm trường khu 2)
|
1,00
|
|
4
|
Thôn Kể Cả (Trục
đường chính từ điểm trường khu 2 đi Hua Đán)
|
1,00
|
|
5
|
Háng Tày (Trục đường
chính từ điểm trường khu 2 đến điểm trường Háng Tày)
|
1,00
|
|
6
|
Các tuyến đường khác
còn lại (Đường liên thôn còn lại)
|
|
|
6.1
|
Các tuyến đường khác
còn lại (Thôn Chế Tạo)
|
1,00
|
|
6.2
|
Các tuyến đường khác
còn lại (Thôn Tà Dông)
|
1,00
|
|
6.3
|
Các tuyến đường khác
còn lại (Thôn Pú Vá)
|
1,00
|
|
6.4
|
Các tuyến đường khác
còn lại (Thôn Kể Cả)
|
1,00
|
|
6.5
|
Các tuyến đường khác
còn lại (Thôn Háng Tày)
|
1,00
|
|
6.6
|
Các tuyến đường khác
còn lại (Thôn Nả Háng)
|
1,00
|
53.
XÃ KHAO MANG
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 32 (Từ
Khao Mang đi tỉnh Lai Châu)
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ địa giới xã
Mù Cang Chải đến đường rẽ lên Thôn Háng Cháng Lừ
|
1,05
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến
cầu Khâu Mang 1
|
1,05
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến
cầu cứng vào xã Lao Chải
|
1,05
|
|
1.4
|
Đoan tiếp theo đến Trạm
biến áp thôn Thái (khu nhà ông Vàng Văn Cơi)
|
1,10
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến
suối Háng Dê Sâu
|
1,00
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến
nhà ông Sùng A Ràng
|
1,00
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp theo đến
đầu cầu cứng lên thôn Xéo Dì Hồ, xã Lao Chải
|
1,05
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp theo đến
cầu Hồ Bốn 1
|
1,05
|
|
1.9
|
Đoạn tiếp theo đến
cầu Suối Kim 1
|
1,00
|
|
1.10
|
Đoạn từ cầu Suối Kim
2 đến nhà máy thủy điện Hồ Bốn
|
1,05
|
|
1.11
|
Đoạn tiếp theo đến
cửa xả nước đập thủy điện Mường Kim
|
1,00
|
|
1.12
|
Đoạn tiếp theo đến
ranh giới tỉnh Lai Châu
|
1,05
|
|
2
|
Các khu tái định cư
trên địa bàn xã
|
1,05
|
|
3
|
Các đường trục thôn
|
1,05
|
|
4
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,05
|
54.
XÃ LAO CHẢI
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Trục đường chính của
xã
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ đầu Cầu bê
tông đi Quốc lộ 32 đến hết đất nhà ông Sùng A Khu (thôn Dào Xa)
|
1,00
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến
mương Thủy lợi ông Thào A Chua (thôn Dào Xa)
|
1,00
|
|
2
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,00
|
55.
XÃ MÙ CANG CHẢI
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Quốc lộ 32
|
|
|
1.1
|
Từ đầu cầu Si Mơ đến
giáp nhà ông Khang A Xà
|
1,00
|
|
1.2
|
Từ đoạn tiếp theo đến
nhà ông Hờ Su Già
|
1,00
|
|
1.3
|
Từ đoạn tiếp theo đến
cầu trắng (hạt 7)
|
1,00
|
|
1.4
|
Đoạn từ cầu trắng
(hạt 7) đến hết đất nhà bà Hoài
|
1,00
|
|
1.5
|
Đoạn từ đất nhà xưởng
ông Chinh đến hết Trường tiểu học (cung 11)
|
1,00
|
|
2
|
Đường Hoàng Liên
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ đất nhà ông
Lử đến hết đất của ông Của Dinh
|
1,00
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Đức Tâm
|
1,00
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Đỗ Viết Khoa (Câu Tâm cũ)
|
1,00
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Của Dà
|
1,00
|
|
2.5
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Vấn Hường
|
1,00
|
|
2.6
|
Đoạn từ đất nhà ông
Dũng Liên đến hết đất nhà bà Hiền (ta luy âm)
|
1,00
|
|
2.7
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Kim Thủy (ta luy âm)
|
1,00
|
|
2.8
|
Đoạn từ lô 01 tờ bản
đồ số 02-2024 đến hết đất nhà ông Thắng Dung (đầu cầu Nậm Mơ)
|
1,00
|
|
2.9
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất Trạm Viễn thông
|
1,23
|
|
2.10
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Đương Ngọc
|
1,00
|
|
2.11
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Thiên Đương
|
1,63
|
|
2.12
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Hóa Hằng
|
1,00
|
|
2.13
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Cành Tiện
|
1,00
|
|
2.14
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Sùng Giang
|
1,00
|
|
2.15
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Lý Chinh
|
1,00
|
|
3
|
Đường Pàng Tớ Dày
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ ngã ba (nhà
ông Lý A Lử, thôn 1) đến ngã ba Nhà Văn hóa thôn 5
|
1,00
|
|
4
|
Đường Nậm Kim
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ đất nhà bà
Dơm đến hết đất nhà ông Sanh
|
1,00
|
|
4.2
|
Đoạn từ đất nhà ông
Sanh đến nhà Văn hóa Thôn 5
|
1,00
|
|
5
|
Đường Bản Thái
|
|
|
5.1
|
Đường vành đai bản
Thái từ đất nhà ông Sanh đến hết đất nhà ông Dơn
|
1,00
|
|
6
|
Đường La Phu Khơ
|
|
|
6.1
|
Đoạn đường từ đầu cầu
cứng La Pu Khơ đến đất nhà ông Đỗ Kiến Mận (Hòa Thơ cũ)
|
1,00
|
|
7
|
Đường Kim Nọi
|
|
|
7.1
|
Đoạn từ Trường Mầm
non Hoa Lan đến Bản Dào Xa
|
1,00
|
|
8
|
Đường Sơn Tra
|
|
|
8.1
|
Đoạn từ đất nhà ông
Thám Hoạt đến hết đất nhà ông Hải Là
|
1,00
|
|
8.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Trung Huê
|
1,00
|
|
9
|
Đường Nậm Mơ
|
|
|
9.1
|
Từ nhà ông Quỳnh
Hương đến hết đất nhà máy nước
|
1,00
|
|
10
|
Đường trục xã, đường
nhánh và đường vành đai
|
|
|
10.1
|
Đường từ nhà ông Hòa
đến hết đất nhà bà Phương Giang
|
1,00
|
|
10.2
|
Đường từ nhà ông
Thiên đến hết đất nhà ông Nhất Phượng
|
1,00
|
|
10.3
|
Đường nội bộ khu tái
định cư tại Thôn 4, xã Mù Cang Chải
|
1,00
|
|
11
|
Khu trung tâm xã
|
1,00
|
|
12
|
Khu vực các điểm cụm
dân cư tập trung xã Mù Cang Chải
|
1,50
|
|
13
|
Các khu vực khác dọc
theo Quốc lộ 32 còn lại xã Mù Cang Chải
|
1,50
|
|
14
|
Các tuyến đường khác
còn lại (Thuộc TT Mũ Cang Chải cũ)
|
2,50
|
|
15
|
Các tuyến đường khác
còn lại (Thuộc xã Mỗ Dề, xã Chế Cu Nha, xã Kim Nọi cũ)
|
1,05
|
56.
XÃ NẬM CÓ
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Đoạn từ cổng trào đến
Trường PTCS Lý Tự Trọng
|
1,00
|
|
2
|
Đoạn tiếp theo từ
Trường PTCS Lý Tự Trọng đến giáp nhà Phiên Thủy
|
1,00
|
|
3
|
Đoạn tiếp theo đến
trạm điện lực Yên Bái
|
1,00
|
|
4
|
Đoạn từ Trạm thủy
điện đến giáp cầu treo
|
1,00
|
|
5
|
Đoạn từ đất nhà ông
Trang A Của đến hết đất nhà ông Vàng A Dồng
|
1,00
|
|
6
|
Đoạn tiếp theo đến
đầu cầu Nậm Pẳng
|
1,00
|
|
7
|
Đoạn từ trạm thủy
điện đến hết đất nhà ông Trần Văn Dinh
|
1,00
|
|
8
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,00
|
57.
XÃ PÚNG LUÔNG
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 32 (xã
La Pán Tẩn cũ)
|
|
|
1.1
|
Đoạn xã Mù Cang Chải
đến hết đất nhà ông Lý A Dì
|
1,20
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Lý A Sử
|
1,00
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Lý Cháng Cở
|
1,00
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Giàng Cháng Giao
|
1,00
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Mùa A Hứ
|
1,00
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Giàng A Ninh
|
1,30
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà bà Phan Thị Ninh
|
1,20
|
|
2
|
Quốc lộ 32 đi từ Mù
Cang Chải đi Nghĩa Lộ
|
|
|
2.1
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà bà Thoa
|
1,00
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết cổng Ban quản lý rừng phòng hộ cũ
|
1,10
|
|
2.3
|
Đoạn từ đất nhà bà
Thủy Dưỡng đến hết đất nhà ông Dũng Yến
|
1,00
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông bà Ngà
|
1,00
|
|
2.5
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Tuấn Minh
|
1,00
|
|
2.6
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Chiều Tuyết
|
1,00
|
|
2.7
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Bình Luyến (Đội 1)
|
1,00
|
|
3
|
Đường tỉnh lộ 175B
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ đất nhà bà
Thanh Dinh đến đầu cầu Ngã Ba Kim
|
1,00
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo đến
nhà bà Phếnh
|
1,00
|
|
3.3
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Thào A Páo
|
1,10
|
|
3.4
|
Đoạn tiếp theo đến
cây xăng Tình Minh
|
1,00
|
|
4
|
Đường tỉnh lộ 175B đi
Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La
|
|
|
4.1
|
Đoạn tiếp theo đến lô
số 38 thuộc tờ bản đồ số 04-2021 quỹ đất Nậm Khắt
|
1,20
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết mương nước thủy lợi Nậm Khắt
|
1,10
|
|
4.3
|
Đoạn tiếp theo từ đầu
cầu xây bê tông đến hết đất ông Trần Văn Kiên
|
1,00
|
|
4.4
|
Đoạn từ đất nhà ông
Thành Yến đến hết đất nhà ông Thào A Chua
|
1,30
|
|
4.5
|
Đoạn tiếp theo đến
đất nhà ông Thào A Lâu
|
1,00
|
|
4.6
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Giàng A Chư
|
1,00
|
|
5
|
Các Đường nhánh
|
|
|
5.1
|
Đoạn từ BQL rừng
phòng hộ cũ đến (Đài truyền hình)
|
1,10
|
|
5.2
|
Đoạn đường lên Trường
THCS-THPT Púng Luông
|
1,00
|
|
6
|
Đường lên xã La Pán
Tẩn
|
|
|
6.1
|
Đoạn từ đài truyền
hình Púng Luông đến đầu cầu sắt
|
1,00
|
|
6.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Hảng A Chù
|
1,00
|
|
6.3
|
Đoạn từ đất bưu điện
xã đến hế đất nhà ông Hoàng Văn Vụ
|
1,00
|
|
7
|
Xã Dế Xu Phình cũ
|
|
|
7.1
|
Đoạn từ cầu bê tông
Dế Xu Phình đến nhà ông Chang A Tông
|
1,00
|
|
7.2
|
Đoạn từ đất nhà ông
Hảng A Chống đến hết đất nhà ông Hảng Dua Dình
|
1,00
|
|
7.3
|
Đoạn từ nhà ông Chang
A Tống đến hết đất Trường TH&THCS Dế Xu Phình
|
1,00
|
|
8
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,20
|
58.
XÃ TÚ LỆ
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Trục đường Quốc lộ 32
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ Km 261 + 200
Quốc lộ 32 đến đất nhà ông Dê
|
1,00
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp đến hết đất
trạm Tiểu khu I
|
1,00
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến
Ngã ba rẽ vào bản Lìm Thái
|
1,00
|
|
1.4
|
Đoạn từ ngã ba đường
rẽ vào bản Lìm Thái đến hết ranh giới đất nhà ông Lò Văn Chiêu
|
1,00
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến
hết cầu trắng Huổi Sán
|
1,00
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Hưng
|
1,00
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất ông Hà Văn Đàm
|
1,00
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp đến hết
cống Huổi Lăng (đoạn qua khu trung tâm xã)
|
1,00
|
|
1.9
|
Đoạn tiếp theo đến
đường rẽ vào nghĩa trang Trung Quốc (đoạn qua khu vườn ươm)
|
1,00
|
|
1.10
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ông Hà Văn Chiến
|
1,00
|
|
1.11
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp ranh xã Gia Hội
|
1,00
|
|
2
|
Đường liên xã đi vào
xã Nậm Có
|
1,00
|
|
2.1
|
Từ trung tâm xã Tú Lệ
đến giáp suối (Nậm Lùng)
|
1,00
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất ông Khải (Bản Phạ)
|
1,00
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất xã Tú Lệ (giáp xã Nậm Có huyện Mù Cang Chải)
|
1,00
|
|
3
|
Đường liên thôn
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ đường rẽ QL32
vào thôn Nước Nóng đến hết ranh giới đất Ông Hoàng Văn Nẹ
|
1,00
|
|
3.2
|
Đoạn từ đường rẽ QL32
lên thôn Pom Ban đến ngã ba rẽ Khau Thán
|
1,00
|
|
4
|
Đường bản Lìm Thái
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ Ngã ba rẽ vào
bản Lìm Thái đến hết đất nhà ông Rùa
|
1,00
|
|
5
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,00
|
59.
XÃ HẠNH PHÚC
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Đoạn từ cầu treo Sáng
Pao đến cầu treo thôn Hát 2
|
1,00
|
|
2
|
Đoạn tiếp theo từ cầu
treo thôn Hát 2 đến ngã ba nhà văn Hóa thôn Hát 2
|
1,00
|
|
3
|
Ngã ba nhà văn hóa
thôn Hát 2 đến đầu cầu Vòm
|
1,00
|
|
4
|
Đoạn từ cầu Nậm Hát
(Cầu Vòm) đến hết đất nhà ông Song
|
1,00
|
|
5
|
Đoạn từ nhà ông Song
đến giáp ranh xã Trạm Tấu, tỉnh Lào Cai
|
1,00
|
|
6
|
Đoạn từ Ngã ba Trạm Y
tế Hát Lừu đi chòm Cu Vai
|
1,00
|
|
7
|
Trục đường từ Cầu vòm
- Cầu máng
|
|
|
7.1
|
Đoạn từ Cầu vòm đến
giáp đất nhà ông Hưng Viên
|
1,00
|
|
7.2
|
Đoạn tiếp theo đến
đầu cầu Trạm Tấu (cầu cứng)
|
1,00
|
|
7.3
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp đất Đài viễn thông vinaphone
|
1,00
|
|
7.4
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất thống kê cơ sở Hạnh Phúc
|
1,00
|
|
7.5
|
Đoạn tiếp theo đến
đầu cầu ông Phạt
|
1,00
|
|
7.6
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Quy
|
1,00
|
|
7.7
|
Đoạn tiếp theo đến
cầu Máng
|
1,00
|
|
8
|
Đường Trạm Tấu - Bắc
Yên
|
|
|
8.1
|
Đoạn từ ngã ba cầu
Trạm Tấu đến xóm trọ ông Khua
|
1,00
|
|
8.2
|
Từ ngã 3 đường Bắc
Yên đến Trường tiểu học THCS Trạm Tấu
|
1,00
|
|
8.3
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã 3 đường Trạm Tấu Bắc Yên nối TL174
|
1,00
|
|
8.4
|
Đoạn tiếp theo hết
đất thị trấn cũ
|
1,00
|
|
9
|
Trục đường từ ngã ba
Bệnh viện đến hết ngã tư Sân Vận động
|
1,00
|
|
9.1
|
Đoạn từ ngã tư Sân
vận động đến khe nước nhà Thào A Say
|
1,00
|
|
9.2
|
Đoạn tiếp theo từ khe
nước nhà Thào A Say đến cầu treo Búng Tàu
|
1,00
|
|
9.3
|
Đoạn từ ngã tư Sân
vận động đến nhà Thào A Chống
|
1,00
|
|
9.4
|
Đoạn từ ngã tư Sân
vận động đến hết hết đất trung tâm truyền thông và văn hóa Trạm Tấu
|
1,00
|
|
10
|
Trục đường từ Cống xả
lũ đến Trạm biến áp (Hết đất ông Su)
|
1,00
|
|
11
|
Trục đường từ cửa
hàng Dược đến hết Suối con
|
1,00
|
|
12
|
Đường từ ngã ba Công
an xã lên đường Trạm Tấu - Bắc Yên
|
1,00
|
|
13
|
Đoạn từ nhà bà Sinh
đến cầu treo
|
1,00
|
|
14
|
Đường xuống khách sạn
Haven Hill
|
1,00
|
|
15
|
Đường 05/10 (Từ chợ
đến Ban Quản lý rừng phòng hộ)
|
|
|
15.1
|
Đoạn từ ngã ba chợ
đến giáp cầu cứng
|
1,00
|
|
15.2
|
Đoạn tiếp theo đến
Ban quản lý rừng phòng hộ
|
1,00
|
|
16
|
Đoạn đường từ ngã ba
đường 05/10 giáp giáp đất huyện đội (cũ)
|
1,00
|
|
17
|
Đường bê tông lên đồi
thông eo gió (từ hết đất nhà ông bà Hiệu Nõn đến giáp đất công viên đồi thông
eo gió)
|
1,00
|
|
18
|
Đường bê tông giáp
Nghĩa trang Liệt sỹ đi đồi thông Eo gió (từ đất nhà ông Đội đến hết đường bê
tông đi đồi thông Eo gió)
|
1,00
|
|
19
|
Đoạn từ nhà Thanh
Tuyên đến đường nối Trạm Tấu Bắc Yên
|
1,00
|
|
20
|
Đường lên Homestay
Đồi chè nối vào đường đi đồi thông Eo Gió
|
1,00
|
|
21
|
Đoạn đường từ Trạm
Tấu - Bắc Yên phía sau Đảng ủy lên sân bóng Của Láy
|
1,00
|
|
22
|
Đường nối từ đường
Tỉnh 174 sang đường Trạm Tấu - Bắc Yên
|
1,00
|
|
23
|
Từ đường rẽ đi thôn
Khấu Chu đến hết đất trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học và trung học
cơ sở Bản Công
|
1,00
|
|
24
|
Đoạn tiếp theo đến
đầu cầu Tà Xùa
|
1,00
|
|
25
|
Đoạn đường Cầu Máng -
Cầu treo Lừu II
|
|
|
25.1
|
Từ cầu Máng đến khe
Huổi La đường rẽ lên thôn Tà Chử
|
1,00
|
|
25.2
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã 3 cầu Cứng Lừu 2
|
1,00
|
|
26
|
Đoạn tiếp theo đến
cầu treo Lừu II
|
|
|
26.1
|
Đoạn đường từ ngã ba
chợ Hát Lừu đến Cầu cứng
|
1,00
|
|
26.2
|
Đoạn từ Cầu cứng
(đường bê tông đi xã Bản Mù cũ) đến hết giáp ranh xã Phình Hồ
|
1,00
|
|
26.3
|
Đoạn từ Cầu cứng (ngã
ba) đến hết đất ở nhà ông An
|
1,00
|
|
27
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,00
|
60.
XÃ PHÌNH HỒ
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Đường nối Quốc lộ 32
(TX Nghĩa Lộ) với Tỉnh lộ 174 đoạn qua xã Phình Hồ
|
|
|
1.1
|
Từ công ty đầu tư và
phát triển du lịch HĐC đến đường rẽ lên thao trường quân sự (xã Phình Hồ cũ)
|
1,00
|
|
1.2
|
Đoạn từ ngã ba đường
bê tông lên thao trường quân sự xã đến bưu điện xã
|
1,00
|
|
1.3
|
Đoạn từ Đảng ủy xã
Phình Hồ kéo dài 400m về hai phía
|
1,00
|
|
1.4
|
Đường từ cầu Tà Ghênh
đến ngã ba rẽ lên trường Mầm non Bản Mù
|
1,00
|
|
1.5
|
Trụ sở chính công an
xã Phình Hồ về 2 phía cách 300m
|
1,00
|
|
1.6
|
Trường TH&THCS
Khấu Ly về 2 phía cách 400m
|
1,00
|
|
2
|
Từ ngã 3 rẽ vào UBND
xã đến nhà ông Trang Giảng Sinh
|
1,00
|
|
3
|
Trụ sở UBND xã đến
nhà ông Hờ A Gia (đường rẽ đi sân chơi)
|
1,00
|
|
4
|
Trụ sở UBND xã (xã
Phình Hồ mới) đi các hướng cách 300m
|
1,00
|
|
5
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,00
|
61.
XÃ TÀ XI LÁNG
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Tà Xi Láng
|
1,00
|
62.
XÃ TRẠM TẤU
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Đường Tỉnh 174
|
|
|
1.1
|
Từ giáp đất phường
Cầu Thia đến đường rẽ đi cầu Pá Hu sang thôn Tà Tầu
|
1,00
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến
cầu Nậm Pé
|
1,00
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến
thôn Mo Nhang + Km 21
|
1,00
|
|
1.4
|
Các đoạn đường còn
lại
|
1,00
|
|
2
|
Từ Trụ sở Đảng uỷ -
MTTQVN và các đoàn thể về 2 phía cách 50m
|
1,00
|
|
3
|
Từ ngã ba thôn Tàng
Ghênh đến giáp Trụ sở Trạm Y tế Pá Lau
|
1,00
|
|
4
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,00
|
63.
XÃ HƯNG KHÁNH
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Quốc lộ 37
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ giáp ranh xã
Lương Thịnh đến Đỉnh thác Thiển (cầu sang thủy điện thôn Lương An)
|
1,00
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến
nhà Hoàn Chi thôn Lương An
|
1,10
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã ba trạm kiểm lâm
|
1,20
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã ba trường THCS Hưng Khánh
|
1,00
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã ba thôn Khe Cam đi Lương Thịnh
|
1,20
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến
cổng trại giam Hồng Ca
|
1,00
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp theo đến
đường vào nghĩa trang thôn Tĩnh Hưng
|
1,00
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp theo đến
điểm trường mầm non thôn Khe Năm
|
1,00
|
|
1.9
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp ranh xã Chấn Thịnh
|
1,00
|
|
2
|
Quốc lộ 37 đi Lương
Thịnh
|
|
|
2.1
|
Đoạn quốc lộ 37 đến
công trình thoát nước Hưng Khánh - Lương Thịnh
|
1,20
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến
đường vào khu tái định cư núi Vì
|
1,20
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp ranh xã Lương Thịnh
|
1,20
|
|
3
|
Đường từ ngã ba trạm
kiểm lâm đi thôn Khe Ron, xã Hưng Khánh
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ Quốc lộ 37
đến ngõ nhà bà Lan
|
1,00
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp ranh xã Hồng Ca cũ
|
1,00
|
|
3.3
|
Đoạn tiếp theo đến
ngầm tràn thôn Trung Nam
|
1,00
|
|
3.4
|
Đoạn tiếp theo đến
cổng nghĩa trang liệt sỹ Hồng Ca
|
1,10
|
|
3.5
|
Đoạn tiếp theo đến
cổng nhà văn hóa thôn Khe Ron
|
1,20
|
|
4
|
Quốc lộ 37 đi Phương
Đạo
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ Quốc lộ 37
đến nhà ông Tấn thôn Khe Ngang
|
1,20
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp ranh xã Lương Thịnh
|
1,00
|
|
5
|
Từ ngã 3 CCN Hưng
Khánh đi xóm 3 thôn Khe Ngang
|
1,20
|
|
6
|
Đường liên thôn từ
Quốc lộ 37 đi xóm Đồng Danh thôn Tĩnh Hưng
|
1,00
|
|
7
|
Đường liên thôn từ
Quốc lộ 37 đi trại KB thôn Tĩnh Hưng
|
1,00
|
|
8
|
Đường từ Quốc lộ 37
đi thôn Pá Thoọc
|
1,00
|
|
9
|
Quốc lộ 37 Ngã ba
thôn Khe Cam, Hưng Khánh đến giáp ranh xã Lương Thịnh
|
1,00
|
|
10
|
Đường nhánh Hưng
Khánh - Lương Thịnh đi khu dân cư mới núi Vì
|
1,00
|
|
11
|
Đường từ ngã 3 UBND
xã Hồng Ca cũ đến cầu Thôn Trung Nam đi Đồng Đình
|
1,10
|
|
12
|
Đường từ cổng NTLS
Hồng Ca đến cầu thôn Liên Hợp
|
1,30
|
|
13
|
Đường từ ngã 3 thôn
Bản Cọ đến ngã 3 đi Thác Thùng thôn Hồng Hải
|
1,00
|
|
14
|
Đường từ ngã 3 Bản
Chiềng đến nhà văn hóa thôn Bản Khun
|
1,00
|
|
15
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,00
|
64.
XÃ LƯƠNG THỊNH
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Quốc lộ 37
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp ranh xã Âu
Lâu đến hết ranh giới đất ở nhà ông Tuấn thôn Đồng Bằng
|
1,00
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến
cầu Cửa Thiến
|
1,00
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến
ranh giới nhà bà Lan thôn Lương Thiện
|
1,00
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp ranh xã Hưng Thịnh cũ
|
1,00
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến
khu TĐC tại thôn Yên Định
|
1,00
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến
Nhà văn hóa thôn Yên Định
|
1,00
|
|
1.7
|
Đoạn từ nhà ông
Nguyễn Văn Tư theo đường QL 37 cũ đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Văn Khoa
thôn Yên Định
|
1,00
|
|
1.8
|
Đoạn từ nhà văn hóa
thôn Yên Định đến giáp xã Hưng Khánh
|
1,00
|
|
2
|
Quốc lộ 37 cũ
|
|
|
2.1
|
Đường Quốc lộ 37 cũ
tại thôn Lương Môn
|
1,00
|
|
2.2
|
Đường Quốc lộ 37 cũ
tại thôn Lương Thiện
|
1,00
|
|
3
|
Đường Phương Đạo -
Hồng Ca
|
|
|
3.1
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
37 đến Trạm Y Tế xã
|
1,00
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết thôn Phương Đạo II
|
1,00
|
|
4
|
Đường đi thôn Chấn
Hưng
|
1,00
|
|
5
|
Đường đi thôn Khe Bát
|
1,00
|
|
6
|
Đường thôn Khe Vải đi
thôn Liên Thịnh
|
1,00
|
|
7
|
Đường từ Quốc lộ 37
đến giáp ranh xã Quy Mông
|
|
|
7.1
|
Đoạn từ Quốc lộ 37
đến cổng nhà máy quặng Hà Quang
|
1,00
|
|
7.2
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp ranh xã Quy Mông
|
1,00
|
|
8
|
Đường nội thôn Đồng
Bằng 1+2
|
1,00
|
|
9
|
Đường đi thôn Đồng
Hào, Lương Tàm, Khe Cá
|
1,00
|
|
10
|
Đường vào trung tâm
xã Hưng Thịnh cũ
|
|
|
10.1
|
Đoạn từ Quốc lộ 37 cũ
đến cầu Suối Nội thôn Yên Thịnh
|
1,00
|
|
10.2
|
Đoạn tiếp theo đến
nhà ông Vũ Minh Tâm thôn Yên Ninh
|
1,00
|
|
10.3
|
Đoạn tiếp theo đến
nhà văn hóa thôn Yên Thành
|
1,00
|
|
10.4
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp ranh thôn Ngọn Đồng, xã Hưng Khánh
|
1,00
|
|
11
|
Đường từ thôn Yên
Định đi Hưng Khánh
|
|
|
11.1
|
Đoạn từ ngã tư thôn
Yên Thịnh đến cổng trường mầm non
|
1,00
|
|
11.2
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp ranh xã Hưng Khánh
|
1,00
|
|
12
|
Đường thôn Khang
Chính
|
|
|
12.1
|
Đoạn từ Ngã ba Yên
Ninh - Khang Chính đến nhà văn hóa thôn Khang Chính đến ngã ba Gò Lở
|
1,00
|
|
13
|
Đường từ trung tâm xã
Hưng Thịnh cũ đến thôn Quang Vinh
|
|
|
13.1
|
Đoạn từ ngã tư Yên
Ninh đến ngã ba đi thôn Kim Bình đến giáp ranh xã Việt Hồng
|
1,00
|
|
14
|
Đường từ Trạm biến áp
thôn Yên Bình đi nhà ông Cường thôn Yên Bình
|
1,05
|
|
15
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,05
|
65.
XÃ QUY MÔNG
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Đường Tỉnh 166 (Đường
Âu Lâu - Quy Mông)
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp ranh phường
Âu Lâu đến hết nhà ông Điển ra bến đò (Trạm biến áp thôn Hạnh Phúc)
|
1,16
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến
UBND xã Quy Mông
|
1,00
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến
đầu cầu Cổ Phúc
|
1,00
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến
đầu cầu Ngòi Gùa
|
1,00
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ở nhà ông Bùi Đức Vân thôn Quyết Tiến
|
1,00
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến
Cầu Rào
|
1,43
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp theo qua
chợ đến cầu Bản Chìm
|
1,12
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp theo đến
Gốc Thị
|
1,20
|
|
1.9
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp ranh xã Xuân Ái
|
1,25
|
|
2
|
Tỉnh lộ 166 cũ (Đường
Âu Lâu - Quy Mông cũ)
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ cổng nhà ông
Lâm Văn Thành thôn Minh Phú đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Kim Cương
thôn Quang Minh
|
1,20
|
|
2.2
|
Đoạn từ cổng nhà ông
Nguyễn Văn Lộc (cải) đến cầu Ngòi Xẻ thôn Quang Minh
|
1,00
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Văn Mãi thôn Hạnh Phúc
|
1,00
|
|
3
|
Đường tỉnh 166 đi
thôn Hợp Thành
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ nhà ông Mai
đến hết ranh giới đất ở nhà bà Tỉnh thôn Tân Thành
|
1,17
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã ba Hợp Thành
|
1,15
|
|
4
|
Đoạn từ ngã 3 Hợp
Thành đi thôn Thịnh Bình
|
1,17
|
|
5
|
Đoạn từ ngã 3 thôn
Hợp Thành đi ngã ba nhà ông Duẩn
|
1,17
|
|
6
|
Đường Tân Thịnh đi
Tân Cường
|
|
|
6.1
|
Đoạn rẽ từ đường tỉnh
166 đến trường tiểu học Quy Mông
|
1,00
|
|
6.2
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp nhà ông Khánh Thảo
|
1,00
|
|
6.3
|
Đoạn tiếp theo đến
nhà ông Đào Mạnh Lâm
|
1,17
|
|
7
|
Đường nội bộ khu tái
định cư số 1 thôn Tân Cường
|
1,17
|
|
8
|
Đường vào khu tái
định cư thôn Tân Việt
|
2,40
|
|
9
|
Đường Tân Việt - Đồng
Ruộng
|
|
|
9.1
|
Đoạn cầu Ngòi Rào đến
qua ngã 3 xã Quy Mông đến giáp ranh giới đất ông Bình thôn Tân Việt
|
1,50
|
|
9.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh đất nhà bà Lê Thị Dung (thôn Tân Việt)
|
1,43
|
|
9.3
|
Đoạn tiếp theo đến
Ngầm Đôi
|
1,34
|
|
9.4
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã ba chợ Kiên Thành
|
1,67
|
|
9.5
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ở nhà ông Phan thôn Yên Thịnh
|
1,80
|
|
9.6
|
Đoạn tiếp theo đến
hết thôn Đồng Ruộng
|
1,34
|
|
10
|
Đường ngã ba chợ Kiên
Thành đi xã Xuân Ái
|
|
|
10.1
|
Đoạn từ ngã ba chợ
Kiên Thành đến cổng Trạm Y tế
|
1,50
|
|
10.2
|
Đoạn tiếp theo đến xã
Xuân Ái
|
1,67
|
|
11
|
Ngã ba Ngầm Đôi đi
Đồng Song
|
1,43
|
|
12
|
Đường từ ĐT 166 đến
Ngã ba Minh An
|
1,72
|
|
13
|
Đoạn từ ngã ba Minh
An đến giáp ranh thôn Đồng Song
|
1,17
|
|
14
|
Quốc lộ 37 đi Cầu Rào
|
|
|
14.1
|
Đoạn từ giáp xã Lương
Thịnh đến ngã ba cổng trường học
|
1,34
|
|
14.2
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã ba (nhà ông Nguyễn Văn Linh - thôn Tân Việt)
|
1,15
|
|
15
|
Đoạn từ ĐT 166 cũ
(đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) đến cống chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Thôn
Quyết Thắng)
|
1,00
|
|
16
|
Đường vào khu tái
định cư số 1 thôn Quyết Thắng
|
1,00
|
|
17
|
Đường tỉnh lộ 166 đi
cầu Cổ Phúc
|
1,00
|
|
18
|
Đoạn từ nhà bà Gấm
thôn Quyết Tiến đến nhà ông Hoàn thôn Quyết Tiến
|
1,00
|
|
19
|
Từ ranh giới đất ở
nhà ông Nguyễn Tiến Lương đến hết ranh giới đất ở bà Hoàng Thị Lý thôn Bình
Minh
|
1,00
|
|
20
|
Đường tỉnh lộ 166
(đường Âu Lâu- Quy Mông) qua trường tiểu học & THCS Y Can đến hết nhà bà
Tịnh
|
1,05
|
|
21
|
Đường trong khu dân
cư Thắng Lợi (Khu 1)
|
1,00
|
|
22
|
Đường trong khu đân
cư thôn Thắng Lợi (Khu 2)
|
1,00
|
|
23
|
Đường trong khu đân
cư thôn Thắng Lợi (Khu 3)
|
1,00
|
|
24
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,17
|
66.
XÃ TRẤN YÊN
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
|
|
1.1
|
Đoạn tiếp giáp phường
Nam Cường đến đường sắt cắt đường bộ
|
1,00
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới cây xăng Cổ Phúc
|
1,00
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp Công ty TNHH Quốc tế KNF
|
1,00
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến
cầu Nghĩa Phương
|
1,00
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất ở nhà ông Long thôn Cổ Phúc 10
|
1,00
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh gới đất nhà ông Nguyễn Cao Đường (thôn Cổ Phúc 9)
|
1,00
|
|
2
|
Đường Sông Thao
|
|
|
2.1
|
Đoạn ngã ba Chi cục
thuế đến hết đất ở nhà ông Phúc (thôn Cổ Phúc 5)
|
1,00
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến
đường Ngô Minh Loan
|
1,00
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến
đường Đầm Vối
|
1,00
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất ở nhà ông Trần Đức Kiểm (ngã 4)
|
1,00
|
|
3
|
Đường Võ Thị Sáu đi
Nhà máy Z183
|
|
|
3.1
|
Đoạn cổng chợ dưới
đến ngã tư Công an xã Trấn Yên
|
1,00
|
|
3.2
|
Đoạn từ cổng công an
xã Trấn Yên đến đường sắt cắt đường bộ
|
1,00
|
|
3.3
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà bà Lê Thị Loan
|
1,00
|
|
3.4
|
Đoạn tiếp theo đến
nhà máy Z183
|
1,00
|
|
4
|
Đường Đoàn kết
|
1,00
|
|
5
|
Đường Ngô Minh Loan
|
|
|
5.1
|
Đoạn từ đường Sông
Thao đến ngã tư đường Phạm Văn Đồng (TT phục vụ hành chính công)
|
1,00
|
|
5.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất Liên đoàn lao động
|
1,00
|
|
6
|
Đường Đầm Vối
|
|
|
6.1
|
Đoạn từ trạm viễn
thông đến ngã tư Bưu điện
|
1,00
|
|
6.2
|
Đoạn từ ngã tư Bưu
điện đến trường THCS Cổ Phúc
|
1,00
|
|
7
|
Đường Lê Quý Đôn
|
1,00
|
|
8
|
Đường Minh Khai
|
|
|
8.1
|
Đoạn từ bến đò cũ đến
ngã tư nhà ông Dương Thơm
|
1,00
|
|
8.2
|
Đoạn từ ngã tư nhà
ông Dương Thơm đến Trạm biến áp
|
1,00
|
|
8.3
|
Đoạn từ trạm biến áp
35KVA đến cổng ga
|
1,00
|
|
9
|
Đường Kim Đồng
|
|
|
9.1
|
Đoạn từ đường Sông
Thao đến đường Phạm Văn Đồng (ngã tư ông Long Vân)
|
1,00
|
|
9.2
|
Đoạn tiếp theo đến
Trường THCS Cổ Phúc
|
1,00
|
|
10
|
Đường từ cổng ga Cổ
Phúc đến trường Tiểu học Cổ Phúc
|
1,00
|
|
11
|
Đoạn tiếp theo đến
trường THCS Cổ Phúc
|
1,00
|
|
12
|
Đường nhánh cổng chợ
dưới ra sông (bến đò Minh Tiến)
|
1,00
|
|
13
|
Đường bê tông thôn Cổ
Phúc 1 đến cổng nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Cổ Phúc 11
|
1,00
|
|
14
|
Đoạn từ đường Phạm
Văn Đồng đến giáp thôn Hoà Cuông 6
|
1,00
|
|
15
|
Đường nhánh đồi
Thương nghiệp
|
1,00
|
|
16
|
Đường nhánh bê tông
Thôn Cổ Phúc 5 đoạn giáp đất nhà ông Trung Liên đến hết đất ở nhà ông Lộc
thôn Cổ Phúc 5
|
1,00
|
|
17
|
Đoạn đường bê tông từ
nhà văn hóathôn Cổ Phúc 11 đến hết nhà bà Thảo thôn Cổ Phúc 10
|
1,00
|
|
18
|
Đường Nghĩa Phương
|
1,00
|
|
19
|
Đường Thống Nhất
|
1,00
|
|
20
|
Đường từ ngã tư nhà
thờ Cổ Phúc đi cầu Cổ Phúc
|
1,00
|
|
21
|
Đường nội bộ vào khu
dân cư thôn Cổ Phúc 2 (Khu Graphit)
|
1,00
|
|
21.1
|
Đường nội bộ rộng 7,5
m (các thửa đất thuộc vị trí 1)
|
1,00
|
|
21.2
|
Đường nội bộ rộng 6,0
m (các thửa đất thuộc vị trí 1)
|
1,00
|
|
22
|
Đường rẽ từ nhà máy
KNF đi ngã ba nhà văn hóa thôn Cổ Phúc 1
|
1,00
|
|
23
|
Đường Yên Bái - Khe
Sang
|
|
|
23.1
|
Đoạn từ nhà ông
Nguyễn Cao Đường (thôn Cổ Phúc 9) đến cống tiêu nước giáp nhà ông Hải thôn
Phú Mỹ
|
1,00
|
|
23.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới nhà ông Điền thôn Phú Lan
|
1,00
|
|
23.3
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp ranh thôn Đào Thịnh 4
|
1,00
|
|
23.4
|
Đoạn tiếp theo đến
cây xăng Cường Quy
|
1,00
|
|
23.5
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ở nhà ông Vũ Văn Mão
|
1,00
|
|
23.6
|
Đoạn tiếp theo đến
đường sắt cắt đường bộ
|
1,00
|
|
23.7
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã ba dốc Lim
|
1,00
|
|
23.8
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã 3 đường rẽ đi thôn Làng Qua
|
1,00
|
|
23.9
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp ranh xã Mậu A
|
1,00
|
|
24
|
Đường Yên Bái - Khe
Sang đi Khe Sấu
|
|
|
24.1
|
Đường từ Yên Bái -
Khe Sang đến đường sắt cắt đường bộ
|
1,00
|
|
24.2
|
Đoạn tiếp theo đến
nhà văn hóa thôn Đào Thịnh 5
|
1,00
|
|
24.3
|
Đoạn tiếp theo đến
cống qua đường cổng ông Đắc
|
1,00
|
|
24.4
|
Đoạn tiếp theo qua
ngã ba nhà máy chè đến cầu ông Bảy (thôn Đào Thịnh 6) và đến cầu bà Kỷ (thôn
Đào Thịnh 7)
|
1,00
|
|
24.5
|
Đoạn từ cầu ông Bảy
đến cầu ông Hội (thôn Đào Thịnh 6)
|
1,00
|
|
24.6
|
Đoạn từ cầu ông Hội
đến hết giáp ranh thôn Bánh Xe
|
1,00
|
|
24.7
|
Đoạn từ cầu bà Kỷ đến
cầu ông Viêm (thôn Đào Thịnh 7)
|
1,00
|
|
24.8
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ở nhà ông Lê Văn Đức (thôn Đào Thịnh 7)
|
1,00
|
|
24.9
|
Đường thôn Đào Thịnh
5 rẽ xóm Đầm sen đến hết ranh giới đất ở nhà ông Trần Văn Quân
|
1,00
|
|
24.10
|
Đường thôn Đào Thịnh
6 rẽ xóm Bồ Đề đến nhà văn hóa thôn Đào Thịnh 6
|
1,00
|
|
24.11
|
Đường thôn Đào Thịnh
7 rẽ xóm Phai Giữa (đến hết ranh giới đất ở nhà ông Đinh Ngọc Sử)
|
1,00
|
|
25
|
Đường Yên Bái- Khe
Sang đi Khe Mý (đến cầu ông Trai)
|
1,00
|
|
26
|
Đường Yên Bái - Khe
Sang đi Khe Chanh (đến hết đất nhà ông Nguyễn Quang Vinh)
|
1,00
|
|
27
|
Đường Yên Bái - Khe
Sang rẽ Lan Đình (Từ đường Yên Bái - Khe Sang đến giáp ranh giới thôn Cổ Phúc
11)
|
1,00
|
|
28
|
Đường Yên Bái - Khe
Sang rẽ Đồng Phúc
|
|
|
28.1
|
Đoạn từ đường Yên Bái
- Khe Sang đến đường sắt
|
1,00
|
|
28.2
|
Đoạn tiếp theo từ
đường sắt đến thôn Hoà Cuông 1
|
1,00
|
|
29
|
Đường ra bến đò thôn
Phú Lan
|
1,00
|
|
30
|
Đường Lan Đình đi
Thôn Phúc Đình
|
1,00
|
|
30.1
|
Đoạn từ ngã ba nhà
ông Thành thôn Phú Lan đến hết ranh giới nhà ông Hải thôn Phúc Đình
|
1,00
|
|
30.2
|
Đoạn hết ranh giới
đất ở nhà ông Tiến thôn Trúc Đình đến giáp ranh giới nhà ông Hưng thôn Phúc
Đình
|
1,00
|
|
31
|
Đường ra khu tái định
cư Dự án đường sắt
|
1,00
|
|
32
|
Đường cổng chợ nối với
khu TĐC dự án đường sắt
|
1,00
|
|
33
|
Các tuyến đường khu
vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp
|
|
|
33.1
|
Đường từ nhà ông Được
thôn Ngòi Hóp đến cầu Hóp
|
1,00
|
|
33.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới Bưu Cục Ngòi Hóp
|
1,00
|
|
33.3
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã 3 dốc Lim
|
1,00
|
|
33.4
|
Đoạn tiếp theo từ ngã
ba đường Khe Cua đi thôn Đồng Trạng
|
1,00
|
|
33.5
|
Đoạn từ DNTN Đăng
Khoa đến ga Hóp
|
1,00
|
|
33.6
|
Đoạn tiếp theo đến
cầu Gốc Sung
|
1,00
|
|
33.7
|
Đoạn từ DNTN Đăng
Khoa đi nhà thờ Nhân Nghĩa
|
1,00
|
|
33.8
|
Đoạn từ Cầu Hóp đi
thôn Đồng Bưởi đến hết đất nhà ông Lê Tiến Hùng
|
1,00
|
|
33.9
|
Đường từ chợ Hóp đến
hết ranh giới nhà bà Kim Liên
|
1,00
|
|
33.10
|
Các tuyến đường nội
bộ khu dân cư thôn Ngòi Hóp
|
1,00
|
|
34
|
Đoạn từ giáp đường
Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái
|
|
|
34.1
|
Đoạn từ giáp đường
Yên Bái - Khe Sang đến hết quỹ đất dân cư thôn Làng Qua
|
1,00
|
|
34.2
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp ranh thôn Khe Nhài
|
1,00
|
|
34.3
|
Đoạn tiếp theo đến
đường rẽ Khe Nhài
|
1,00
|
|
34.4
|
Đoạn tiếp theo qua
ngã ba Khe Giảng đến ngầm tràn số 4
|
1,00
|
|
34.5
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã ba Khe Phúc
|
1,00
|
|
34.6
|
Đoạn tiếp theo đến
Đèo Thao
|
1,00
|
|
35
|
Đoạn Đồng Đát đi Khe
Lóng, Khe Đát
|
|
|
35.1
|
Đoạn từ Đồng Đát đến
ngã ba
|
1,00
|
|
35.2
|
Đoạn từ ngã ba đi Khe
Loóng
|
1,00
|
|
35.3
|
Đoạn từ ngã ba đi Khe
Đát
|
1,00
|
|
36
|
Đoạn rẽ Khe Giảng đi
thôn Đào Thịnh 6
|
1,00
|
|
37
|
Đường Hoà Cuông
|
|
|
37.1
|
Đoạn từ đường sắt cắt
đường bộ đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Quyết thôn Hòa Cuông 5
|
1,00
|
|
37.2
|
Đoạn tiếp theo đến
đến giáp đất ở nhà ông Trần Văn Thắng thôn Hòa Cuông 3
|
1,00
|
|
37.3
|
Đoạn tiếp theo đến
Ngã ba ông Láng
|
1,00
|
|
38
|
Ngã 3 ông Toàn thôn
Hòa Cuông 4 đi thôn Minh Quán 7
|
1,00
|
|
39
|
Đường từ Nhà máy Z183
đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Văn Được thôn Minh Quán 7
|
1,00
|
|
40
|
Ngã ba ông Láng đi
thôn Hòa Cuông 2 đến giáp xã Yên Bình
|
1,00
|
|
41
|
Ngã ba ông Láng đi
thôn Hòa Cuông 1 đến giáp thôn Đồng Phúc
|
1,00
|
|
42
|
Đường liên xã đi
phường Nam Cường
|
|
|
42.1
|
Đoạn từ hang Dơi đến
Đập 3
|
1,00
|
|
42.2
|
Đoạn tiếp theo đến
Đập 2
|
1,00
|
|
42.3
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã ba Đập 1
|
1,00
|
|
42.4
|
Đoạn tiếp theo đến
đường rẽ xóm Minh Hưng
|
1,00
|
|
42.5
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã ba Khe Đá
|
1,00
|
|
42.6
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất ở hộ ông Bùi Văn Tấn
|
1,00
|
|
42.7
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp Giáp phường Nam Cường
|
1,00
|
|
42.8
|
Đoạn ngã ba khe Đá
đến giáp đất ở hộ bà Trần Thị Vân
|
1,00
|
|
42.9
|
Đoạn tiếp theo đến
đường rẽ vào sân thể thao thôn Minh Quán 3
|
1,00
|
|
42.10
|
Đoạn tiếp theo đến
Nhà máy Z183
|
1,00
|
|
43
|
Đoạn Ngã ba Đát 1 đi
Ngọn Ngòi đi nhà máy Z 183
|
|
|
43.1
|
Đoạn ngã ba Đập 1 đến
giáp Nhà văn hóa thôn Minh Quán 4
|
1,00
|
|
43.2
|
Đoạn tiếp theo đến
đường rẽ nghĩa trang thôn Minh Quán 4
|
1,00
|
|
43.3
|
Đoạn tiếp theo đến
Nhà máy Z183
|
1,00
|
|
44
|
Các tuyến đường khác
còn lại (trên địa bàn xã Tân Đồng, xã Báo Đáp, xã Thành Thịnh, xã Hòa Cuông
và xã Minh Quán cũ)
|
1,00
|
|
45
|
Các tuyến đường khác
còn lại (trên địa bàn thị trấn Cổ Phúc cũ)
|
1,00
|
67.
XÃ VIỆT HỒNG
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Đường Hợp Minh - Mỵ
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp ranh phường
Âu Lâu đến ngã ba ông Phương
|
1,00
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ở nhà ông Tâm Cường thôn 3A
|
1,00
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo qua trụ
UBND xã Việt Hồng đến hết ranh giới nhà ông thức thôn 3A
|
1,00
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến
Ngã 3 đường rẽ Khe Đó
|
1,00
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến
nhà ông Cử Nhạn thôn 8 Minh Phú
|
1,00
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến
Trạm Kiểm Lâm (xã Việt Hồng cũ)
|
1,00
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp theo đến
trạm Y tế Bản Bến
|
1,00
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp đến giáp
ranh xã Chấn Thịnh
|
1,00
|
|
2
|
Đường Hợp Minh - Mỵ
rẽ đi Đồng Tâm
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ trường Mầm
non Việt Cường đến hết đất ở nhà ông Dũng Lan
|
1,00
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp đường nối IC 12
|
1,00
|
|
3
|
Đường Hợp Minh - Mỵ
rẽ đi Đồng Thiều (Đoạn từ ngã ba ông Chấp đến giáp thôn Khe Mon)
|
1,00
|
|
4
|
Đường Hợp Minh - Mỵ
đi Khe Đó (Đoạn từ ngã ba ông Quang đến ngã ba nhà ông Cảnh Trí)
|
1,00
|
|
5
|
Đường Đồng Phú đi
Đồng Máy
|
1,00
|
|
6
|
Đường Hợp Minh - Mỵ
rẽ đi đường 7 cây 9 (Đoạn từ ngã ba ông Phương đến ranh giới thôn 8A)
|
1,00
|
|
7
|
Đường nối nút giao
IC12 đường cao tốc - Nội Bài Lào Cai với xã Việt Hồng
|
|
|
7.1
|
Đoạn từ giáp phường
Âu Lâu đến cầu Bến Đình
|
1,00
|
|
7.2
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp ranh nhà ông Thành Đôi thôn Khe Mon (xã Vân Hội cũ)
|
1,00
|
|
7.3
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã ba thôn 8 Minh Phú (nhà ông Cử Nhạn)
|
1,00
|
|
8
|
Đường nối tỉnh lộ 172
với cao tốc Nội Bài Lào Cai, xã Việt Hồng
|
1,00
|
|
9
|
Đường Vân Hội - Quân
Khê
|
|
|
9.1
|
Đoạn đường từ ngã ba
ông Lộc qua Trụ sở Công An xã Việt Hồng đến cầu Vân Hội
|
1,00
|
|
9.2
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp đất Chỉnh trang khu dân sư thôn 5 Cây Sy
|
1,00
|
|
9.3
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất Chỉnh trang khu dân sư thôn 5 Cây Sy
|
1,00
|
|
9.4
|
Đoạn tiếp theo đến
đập tràn Ngòi Lĩnh
|
1,00
|
|
9.5
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp ranh xã Hiền Lương - tỉnh Phú Thọ
|
1,00
|
|
10
|
Đoạn từ Nhà ông Thành
Đôi đi cầu Treo
|
1,00
|
|
11
|
Đoạn từ nhà Ngọc Thủy
đến cổng trường Tiểu học và THCS Vân Hội
|
1,00
|
|
12
|
Đường Vân Hội - Quân
Khê rẽ đi Đài tưởng niệm đến nhà ông Tân Sự (thôn 8 Minh Phú)
|
1,00
|
|
13
|
Đường nội bộ trong
khu dân cư thôn 5 Cây Sy
|
1,00
|
|
14
|
Đường đi Hang Dơi
(Đoạn từ cầu Vần đến Hang Dơi)
|
|
|
14.1
|
Đoạn từ cầu Vần đến
hết đất ở nhà ông Công Bản Vần
|
1,00
|
|
14.2
|
Đoạn tiếp theo đến
Hang Dơi
|
1,00
|
|
15
|
Đường Việt Hồng đi
giáp ranh xã Lương Thịnh
|
1,00
|
|
16
|
Đoạn từ ngã ba đường
Hợp Minh Mỵ đến đình trong bản Chao
|
1,00
|
|
17
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,00
|
68.
XÃ CÁT THỊNH
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Trục đường Quốc lộ 32
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ ranh giới hết
đất ông Vũ Văn Sứ phía đối diện ranh giới hết đất ông Nguyễn Ngọc Quý đến hết
ranh giới đất ông Nghĩa (Na) (Giáp cống thoát nước) phía đối diện ranh giới
hết đất ông Cường Vân
|
1,01
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ông Sơn Quy (giáp cống thoát nước)
|
1,03
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ông Hoàng Đình Biết, phía đối diện hết ranh giới đất ông
Hoàng Văn Ban
|
1,00
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến
hết cầu trắng đường QL32 (đường rẽ vào thôn Khe Kẹn)
|
1,06
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ông Đinh Công Hải, phía đối diện hết ranh giới đất ông Hứa
Ngọc tiến
|
1,03
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Dũng, phía đối diện hết ranh giới đất ông Lê
Trọng Tranh
|
1,00
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp địa giới xã Văn Chấn
|
1,00
|
|
2
|
Trục đường Quốc lộ 37
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ giáp xã Chấn
Thịnh đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Thái, phía đối diện đất ông Lê Văn
Thoan ( giáp cầu Ngòi Dịa)
|
1,00
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến
ranh giới đất điểm trường mầm non khu Khe Dịa, phía đối diện ranh giới đất
ông Hoàng Văn Thịnh
|
1,03
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ông Phạm Quốc Huy (giáp cống thoát nước)
|
1,00
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ông Nguyễn Đình Hảo
|
1,07
|
|
2.5
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp ranh giới đất ông Vũ Văn Sứ, phía đối diện giáp ranh giới đất ông Nguyễn
Ngọc Quý
|
1,00
|
|
2.6
|
Đoạn từ Ngã Ba (Bưu
điện) và phía đối diện (từ ranh giới nhà bà Mai) đến hết ranh giới đất ông
Dân - Nụ
|
1,00
|
|
2.7
|
Đoạn từ đất nhà bà
Tuyết đến qua cầu Ngòi Lao
|
1,01
|
|
2.8
|
Đoạn từ giáp đất bà
Viễn (xã Thượng Bằng La) đến hết ranh giới đất ông Bình (xã Cát Thịnh)
|
1,00
|
|
2.9
|
Đoạn từ ranh giới đất
nhà bà Được đến hết ranh giới đất ông Hiệp (Quốc lộ 37 cũ) (nắn tuyến)
|
1,00
|
|
3
|
Đường nội bộ 8m khu
chợ Ngã Ba (Đất đấu giá)
|
1,00
|
|
4
|
Đường nội bộ 4m khu
chợ Ngã Ba (Đất đấu giá)
|
1,00
|
|
5
|
Đường nội bộ (Khu Tái
định cư thôn Ba Khe)
|
1,10
|
|
6
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,10
|
69.
XÃ CHẤN THỊNH
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Trục đường Quốc lộ 37
(Yên Bái - Nghĩa Lộ)
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ giáp địa giới
xã Hưng Khánh đến hết ranh giới đất bà Hà Hoàng Ngân
|
1,00
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến
lối rẽ lên nhà ông Khánh
|
1,00
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đường vào Khe Ma
|
1,00
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới Lâm trường Ngòi Lao
|
1,00
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất bà Xuyến (Tiến)
|
1,00
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp ranh giới xã Cát Thịnh
|
1,00
|
|
1.7
|
Đoạn từ ranh giới nhà
ông Đinh Trọng Phụ đến hết ranh giới nhà bà Hoàng Thị Thìn
|
1,00
|
|
2
|
Trục đường Đại Lịch -
Minh An (Tỉnh Lộ 173)
|
|
|
2.1
|
Từ Km00+00 đến hết
ranh giới đất ông Huân Thắm
|
1,00
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ông Hữu
|
1,00
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến
ngầm tràn cây đa
|
1,00
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp theo đến
ngầm tràn ông Đỗ
|
1,00
|
|
2.5
|
Đoạn tiếp theo đến
đường rẽ Khu điều trị phong
|
1,00
|
|
2.6
|
Đoạn tiếp theo đến hết
ranh giới đất ông Thắng
|
1,00
|
|
2.7
|
Đoạn tiếp theo đến
ranh giới đất ông Hùng
|
1,00
|
|
2.8
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ông Long
|
1,00
|
|
2.9
|
Đoạn tiếp theo đến
đường rẽ đi thôn Kiến Thịnh 2
|
1,00
|
|
2.10
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ông Đặng
|
1,00
|
|
2.11
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ông Nghĩa
|
1,00
|
|
2.12
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ông Xuân
|
1,00
|
|
2.13
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất bà Linh
|
1,00
|
|
2.14
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất bà Nhâm
|
1,00
|
|
2.15
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất bà Yến
|
1,00
|
|
2.16
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ông Mơ (giáp xã Nghĩa Tâm)
|
1,00
|
|
3
|
Trục đường Văn Chấn -
Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến Tỉnh lộ 172)
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ Cầu Cao (tiếp
giáp tỉnh lộ 173) đến cầu Khe Nhừ
|
1,00
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo đến
ranh giới đất bà Thanh
|
1,00
|
|
3.3
|
Đoạn tiếp theo đến
đường tỉnh lộ 172
|
1,00
|
|
4
|
Trục đường Văn Chấn -
Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ)
|
|
|
4.1
|
Đoạn tiếp giáp tỉnh
lộ 173 (nhà ông Cầm) đến hết ranh giới đất ông Thủy (Hương)
|
1,00
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ông Lộc (Hiệp)
|
1,00
|
|
4.3
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ông Tâm (Lý)
|
1,00
|
|
4.4
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ông Cư
|
1,00
|
|
4.5
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ông Ưng
|
1,00
|
|
4.6
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ông Uông
|
1,00
|
|
4.7
|
Đoạn tiếp theo hết
ranh giới xã Chấn Thịnh
|
1,00
|
|
5
|
Trục đường Tỉnh lộ
172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37)
|
|
|
5.1
|
Từ địa giới xã Việt
Hồng đến cầu Đèo Cuồng
|
1,00
|
|
5.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất bà Toan
|
1,00
|
|
5.3
|
Đoạn tiếp theo đến
cầu Thanh Bồng
|
1,00
|
|
5.4
|
Đoạn tiếp theo đến
ranh giới đất bà Hảo Thành
|
1,00
|
|
5.5
|
Đoạn tiếp theo đến
đường rẽ Khe Duyên
|
1,00
|
|
5.6
|
Đoạn tiếp theo đến
đường đi Khe Mơ
|
1,00
|
|
5.7
|
Đoạn tiếp theo đến
đường rẽ thôn 10
|
1,00
|
|
5.8
|
Đoạn tiếp theo đến
cầu Suối Kè
|
1,00
|
|
5.9
|
Đoạn tiếp theo đến
cầu Gốc Mý
|
1,00
|
|
5.10
|
Đoạn tiếp theo đến
đường rẽ Bẩy Mẫu
|
1,00
|
|
5.11
|
Đoạn tiếp theo đến
địa giới xã Tân Thịnh cũ
|
1,00
|
|
5.12
|
Đoạn tiếp theo đến
ranh giới đất ông Bẩy
|
1,00
|
|
5.13
|
Đoạn tiếp theo đến
ranh giới đất ông Tuyền Thương
|
1,00
|
|
5.14
|
Đoạn tiếp theo đến
ranh giới đất phòng khám đa khoa Tân Thịnh
|
1,00
|
|
5.15
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã ba Mỵ (giáp QL 37)
|
1,00
|
|
6
|
Đường trục chính nội
bộ
|
|
|
6.1
|
Đoạn từ chân dốc Mỵ
đến hết ranh giới đất ông Hoàng Nhân Thành
|
1,00
|
|
6.2
|
Đoạn tiếp theo đến
cầu Trần Phú
|
1,00
|
|
6.3
|
Đoạn tiếp theo đến
cầu Thôn 10
|
1,00
|
|
6.4
|
Đoạn từ hội trường
thôn 12 đến hết ranh giới xã Chấn Thịnh (giáp xã Cát Thịnh)
|
1,00
|
|
6.5
|
Đường nội bộ chợ xã
(Khu đấu giá thôn Thanh Tú)
|
1,00
|
|
6.6
|
Đường nội bộ (khu đấu
giá thôn Cao 2)
|
1,00
|
|
6.7
|
Đường nội bộ (Khu đấu
giá thôn Đồng Bẳn)
|
1,00
|
|
7
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,10
|
70.
XÃ GIA HỘI
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Trục đường Quốc lộ 32
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ Km16 đến ranh
giới đất nhà bà Lò Thị Sa Ư
|
1,00
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất cửa hàng xăng dầu Yên Bái
|
1,00
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã 3 đường nối IC 15
|
1,00
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà bà Đàm Thị Thoa
|
1,00
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến
ranh giới đất nhà ông Phạm Văn Hạnh (thôn Hải Chấn)
|
1,00
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến
cây xăng Trường Thành
|
1,00
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã ba sân bóng Nậm Búng
|
1,00
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ông Nguyễn Quang Thuận
|
1,00
|
|
1.9
|
Đoạn tiếp theo đến
cầu Nậm Pươi
|
1,00
|
|
1.10
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đường vào đồi xe Tăng
|
1,00
|
|
1.11
|
Đoạn tiếp theo đến
đầu cầu Nậm Búng
|
1,00
|
|
1.12
|
Đoạn tiếp theo đến
đường vào mỏ 3 Hà Quang thôn Nậm Chậu
|
1,00
|
|
1.13
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ông Triệu Y Đắc
|
1,00
|
|
1.14
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới xã Gia Hội (Giáp ranh xã Tú Lệ)
|
1,00
|
|
2
|
Đường liên xã
|
|
|
2.1
|
Đoạn đường từ QL 32
đến giáp ranh đất thôn 6 xã Phong Dụ Thượng huyện Văn Yên (đường đi thủy điện
Ngòi Hút 1)
|
1,00
|
|
3
|
Đường liên thôn
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ giáp địa giới
hành chính xã Sơn Lương đến ngã 3 đi Khu Tặc Tè
|
1,00
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất nhà ông Lý Văn Ngân
|
1,00
|
|
3.3
|
Đoạn tiếp theo đến
Cầu treo Sòng Pành
|
1,00
|
|
3.4
|
Đoạn từ giáp xã Liên
Sơn đến ngã ba thôn Tộc Cài
|
1,00
|
|
3.5
|
Đoạn từ ngã ba rẽ đồi
xe tăng đến ranh giới nhà Bàn A Nụ
|
1,00
|
|
3.6
|
Đoạn từ QL32 (đối
diện trụ sở Lân trường Văn Chấn cũ) đến cây xăng Trường Thành
|
1,00
|
|
4
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,00
|
|
5
|
Đường nội bộ các khu
tái định cư
|
|
|
5.1
|
Khu tái định cư
Chiếng Pằn 1
|
1,05
|
|
5.2
|
Khu tái định cư Hải
Chấn
|
1,05
|
|
5.3
|
Khu tái định cư thôn
Nậm Cưởm
|
1,05
|
71.
XÃ NGHĨA TÂM
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Trục đường QL 32 A
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ cầu Minh An
đến ranh giới đất nghĩa trang nhân dân thôn Tân An
|
1,00
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến
đường rẽ vào thôn Tân An
|
1,00
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến
cầu Khe Mòn
|
1,00
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất của xã (giáp ranh Phú Thọ)
|
1,00
|
|
2
|
Trục đường Tỉnh lộ
173
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ cầu Minh An
đến hết ranh giới đất ông Hiểu, ông Đương
|
1,00
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đỉnh dốc dê
|
1,00
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến
đường rẽ vào trường mầm non xã Nghĩa Tâm
|
1,00
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới Tiểu học Nghĩa Tâm B
|
1,00
|
|
2.4 a
|
Trục đường Tỉnh lộ
173 - Đoạn tiếp theo đến ngã ba Nghĩa Hùng
|
1,00
|
|
2.5
|
Đoạn từ ngã ba Nghĩa
Hùng đến hết đất nhà ông bà Tám Ánh
|
1,00
|
|
2.6
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ông Hoàng Đình Tiên (Ngã Ba Quăn).
|
1,00
|
|
2.7
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ông Hoàng Kim Mười
|
1,00
|
|
2.8
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ông Hoàng Kim Dũng
|
1,00
|
|
2.9
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ông Vũ Văn Thường.
|
1,00
|
|
2.10
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất Hà Ngọc Lâm
|
1,00
|
|
2.11
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới xã Nghĩa Tâm (giáp xã Chấn Thịnh)
|
1,00
|
|
3
|
Tuyến đường liên thôn
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ Bưu điện Văn
hóa xã đến hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Xuân (thôn Chiềng)
|
1,00
|
|
3.2
|
Đoạn từ nhà ông Hoàng
Kim Hóa thôn Quăn đến hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Thịnh
|
1,00
|
|
3.3
|
Đoạn từ ngã ba Nghĩa
Hùng đi TTNT Trần Phú đến cổng nhà ông Nghị Vân
|
1,00
|
|
3.4
|
Đoạn tiếp theo đến
nhà ông Nghị Thương
|
1,00
|
|
3.5
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất HTX chè Minh An
|
1,00
|
|
3.6
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Đậu
|
1,00
|
|
3.7
|
Đoạn từ nhà ông Đậu
đến hết ranh giới xã Nghĩa Tâm (giáp ranh xã Thượng Bằng La)
|
1,00
|
|
3.8
|
Đoạn từ ngã ba chợ
Tho đi xã Trung Sơn (Tỉnh Phú Thọ) đến đầu cầu Tho
|
1,00
|
|
3.9
|
Đoạn tiếp theo đến
cổng trường cấp II
|
1,00
|
|
3.10
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ông Hiển
|
1,00
|
|
3.11
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã ba chân dốc Diềm
|
1,00
|
|
3.12
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp ranh xã Trung Sơn - Phú Thọ
|
1,00
|
|
3.13
|
Đoạn từ ngã ba chân
dốc Diềm NVH thôn Hải Tâm
|
1,00
|
|
3.14
|
Đoạn lừ nhà ông Truy
Phèn đến cầu thôn Tính Luất
|
1,00
|
|
3.15
|
Đoạn từ ngã ba thôn
Duyên Đồng đến hết đất nhà ông Lý
|
1,00
|
|
3.16
|
Đoạn từ Đường tỉnh lộ
173 đến hết địa phận xã Minh An (giáp ranh xã Thượng Bằng La)
|
1,00
|
|
3.17
|
Đoạn từ nhà ông Thúy
đến ngã ba đường (HTX Chè Minh An)
|
1,00
|
|
3.18
|
Các đường liên thôn
khác còn lại
|
1,05
|
|
4
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,10
|
72.
XÃ SƠN LƯƠNG
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Trục đường Quốc lộ 32
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ giáp ranh
giới xã Liên Sơn đến hết ranh giới đất ông Báu (bản Giõng)
|
1,07
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo từ nhà
ông Báu đến hết ranh giới đất giáp xã Gia Hội
|
1,00
|
|
2
|
Trục Đường Tỉnh lộ
175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC 14) qua xã Sơn
Lương)
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ đất bà Hoàng
Thị Thanh (giáp ranh xã Liên Sơn) đến đầu cầu Sơn Lương
|
1,51
|
|
2.2
|
Đoạn từ ranh giới xã
giáp đất xã Liên Sơn đến hết đất ông Đào Văn Tâm (khu vòng Phung)
|
2,77
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến
Miếu thờ (cổng Trời)
|
2,96
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp xã Mỏ Vàng
|
2,59
|
|
3
|
Các trục đường liên
xã, phường
|
|
|
3.1
|
Trục đường từ Quốc lộ
32 đến trung tâm xã Nậm Lành nay là xã Gia Hội
|
|
|
3.1.1
|
Đoạn từ QL 32 (nhà
ông Thủy) rẽ đi hết ranh giới đất giáp thôn Tặc Tè, xã Gia Hội
|
1,05
|
|
3.2
|
Trục đường liên xã
phường Trung Tâm - Trung tâm Suối Quyền (xã Phù Nham - xã Suối Quyền)
|
|
|
3.2.1
|
Đoạn từ ranh giới
giáp phường Trung Tâm đến ngã ba đường (thôn Suối Bắc).
|
1,00
|
|
3.2.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất Nhà văn hóa thôn Suối Bắc
|
1,00
|
|
3.2.3
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất Nhà văn hóa (Thôn Suối Bó)
|
1,00
|
|
3.2.4
|
Đoạn từ ngã ba đường
(thôn Suối Bắc) rẽ đi thôn Suối Quyền đến Đường Tỉnh lộ 175
|
1,00
|
|
4
|
Đường Sơn Lương - Nậm
Mười - Sùng Đô
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ QL 32 (nhà
ông Báu) rẽ đi bản Mười đến hết ranh giới đất bà Chiến
|
1,01
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã ba đường rẽ đi thôn Nậm Biếu(đến đất nhà bà Tám)
|
1,00
|
|
4.3
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã ba đường rẽ đi thôn Sùng Đô
|
1,00
|
|
4.4
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã ba đường rẽ đi thôn Nà Nội (hết đất ông Vàng Vảng Trống )
|
1,00
|
|
4.5
|
Đoạn từ ngã ba rẽ đi
thôn Sùng Đô đến hết ranh giới đất ông Bàn Phúc Xuân
|
1,00
|
|
4.6
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ông Dương
|
1,10
|
|
4.7
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất Trường Phổ thông Dân tộc Bán trú trung học cơ sở Nậm Mười
|
1,00
|
|
4.8
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã ba (nhà ông Lâm) rẽ đi thôn Nậm Biếu, Giằng Pằng
|
1,00
|
|
5
|
Đường QL 32 (cổng
Chào) đi Trung tâm UBND xã
|
|
|
5.1
|
Đoạn rẽ từ bản Lằm
(cổng chào) đến đầu cầu Nà La
|
1,00
|
|
5.2
|
Đoạn tiếp theo từ đầu
cầu Nà La đến Trụ sở xã Sơn Lương
|
1,00
|
|
5.3
|
Đoạn tiếp theo đến
nhà ông Hưng đường rẽ đi Thuỷ điện Văn Chấn
|
1,00
|
|
6
|
Đường liên thôn Liên
Sưu - Làng Cò - Nậm Biếu
|
|
|
6.1
|
Đoạn từ nhà bà Tám
đến ngã ba (nhà ông Lịch) rẽ đi thôn Làng Cò
|
1,00
|
|
6.2
|
Đoạn tiếp theo đến
trường tiểu học Làng Cò
|
1,00
|
|
6.3
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ông Đặng Phúc Định
|
1,00
|
|
6.4
|
Đoạn tiếp theo đến
hết địa phận xã (giáp ranh xã Phong Dụ Thượng)
|
1,00
|
|
7
|
Đường thôn Ngã Ba -
thôn Nà Nọi
|
|
|
7.1
|
Đoạn từ ngã ba đường
đến hết ranh giới đất Trường TH&THCS Sùng Đô
|
1,00
|
|
7.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ông Giàng A Lứ
|
1,00
|
|
8
|
Đường tuyến Sùng Đô -
Ngã Hai (thôn Sùng Đô)
|
|
|
8.1
|
Đoạn từ ngã ba đường
đến hết ranh giới đất ông Cứ A Cáng
|
1,00
|
|
8.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ông Giàng A Lồng (Tủa) thôn Sùng Đô (thôn Ngã Hai cũ)
|
1,00
|
|
9
|
Đường nội bộ các khu
tái định cư
|
|
|
9.1
|
Đường nội bộ Khu tái
định cư Noong Mi
|
1,00
|
|
9.2
|
Đường nội bộ Khu tái
định cư Bản Giõng (bản Xẻ cũ)
|
1,00
|
|
9.3
|
Đường nội bộ Khu tái
định cư Tành Hanh
|
1,00
|
|
9.4
|
Đường nội bộ (khu tái
định cư thôn Suối Bắc)
|
1,00
|
|
9.5
|
Đường nội bộ khu tái
định cư thôn Nà Nọi
|
1,00
|
|
9.6
|
Đường nội bộ khu tái
định cư thôn Khe Trang
|
1,00
|
|
9.7
|
Đường nội bộ khu tái
định cư thôn Sùng Đô (thôn Ngã Hai cũ)
|
1,00
|
|
9.8
|
Đường nội bộ (khu tái
định cư thôn Háo Pành)
|
1,00
|
|
9.9
|
Đường nội bộ dự án Di
dân khẩn cấp thôn Nà Nọi, xã Sơn Lương, tỉnh Lào Cai
|
1,00
|
|
10
|
Đường nội thôn Bản Tủ
- Khu TĐC Noong Mi
|
|
|
10.1
|
Đoạn từ ngã ba Bản Tủ
(nhà ông Sa Văn Tâm) đến hết đất nhà ông Lò Văn Tươi
|
1,00
|
|
11
|
Đường nội thôn Bản
Giõng đi Khu TĐC Bản Xẻ cũ
|
|
|
11.1
|
Đoạn từ QL 32 (nhà
ông Hà Minh Tuấn) đến trạm biến áp
|
1,00
|
|
12
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,00
|
73.
XÃ THƯỢNG BẰNG LA
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Trục đường QL 32
(Thượng Bằng La-Xã Thu Cúc, Tỉnh Phú Thọ) Đoạn từ Trạm Kiểm lâm
(cầu Gỗ) đến hết ranh giới đất xã Thượng Bằng La (giáp xã Nghĩa Tâm)
|
1,00
|
|
2
|
Trục đường Quốc lộ 37
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ Đầu cầu Ngòi
Phà đến hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Ánh
|
1,00
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ông Thọ
|
1,00
|
|
2.3
|
Đoạn từ đất nhà ông
Tư đến hết ranh giới đất ông Sâm Lanh
|
1,00
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất bà Viễn
|
1,00
|
|
2.5
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất trạm kiểm lâm cầu Gỗ
|
1,00
|
|
2.6
|
Đoạn từ đất ông
Nguyễn Văn Ban (Hằng) đến hết đất bà Anh giáp xã Cát Thịnh
|
1,00
|
|
3
|
Trục đường QL 37 đoạn
từ giáp đất TTNT Trần Phú đến đỉnh đèo Lũng Lô giáp ranh tỉnh Sơn La
|
|
|
3.1
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất trạm kiểm lâm cầu Gỗ
|
1,00
|
|
3.2
|
Đoạn từ cầu Gỗ đến
hết đất ông Phương (Hội)
|
1,00
|
|
3.3
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất ông Hà (Lành)
|
1,00
|
|
3.4
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã ba đường rẽ vào thôn Dạ
|
1,00
|
|
3.5
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất xã Thượng Bằng La
|
1,15
|
|
4
|
Trục đường nội thị
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ chân dốc đỏ
giáp Quốc lộ 37 đến hết ranh giới đất bà Đặng Thị Hằng (Hợp)
|
1,00
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất ông Khiên Hường
|
1,00
|
|
4.3
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ông Tính (Tâm)
|
1,00
|
|
4.4
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ông Thế (Tươi)
|
1,05
|
|
4.5
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ông Hiếu (Hiên)
|
1,10
|
|
4.6
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất xã Thượng Bằng La (giáp xã Chấn Thịnh)
|
1,10
|
|
4.7
|
Đoạn từ đất nhà ông
Vương Huyền đến đất bà Dung (Huy)
|
1,00
|
|
4.8
|
Đoạn từ đất nhà ông
Đức (Hoa) đến hết ranh giới đất ông Thùy (Khanh)
|
1,00
|
|
4.9
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất xã Thượng Bằng La (qua nghĩa trang Khe Hu)
|
1,05
|
|
4.10
|
Đoạn từ ngã ba đội 7
(từ đất nhà ông Dũng) đến hết ranh giới đất ông Bắc (giáp xã Nghĩa Tâm)
|
1,00
|
|
4.11
|
Đoạn tiếp theo từ
giáp đất xã Nghĩa Tâm đến giáp Quốc lộ 32 (Chân dốc than)
|
1,00
|
|
4.12
|
Đoạn từ đất nhà ông
Sự - Duyên đến hết ranh giới đất ông Điều (Nhẫn) (Đầu cầu Trần Phú)
|
1,00
|
|
5
|
Đoạn từ chợ vào UBND
xã Thượng Bằng La
|
|
|
5.1
|
Đoạn từ đất nhà ông Bùi
Văn Ưng giáp Quốc lộ 37 đến cầu bến Rin thôn Hán
|
1,00
|
|
5.2
|
Đoạn từ chợ vào hết
đất trường trung học cơ sở Thượng Bằng La
|
1,00
|
|
5.3
|
Đoạn từ trường trung
học cơ sở Thượng Bằng La đến hết đất ông Cương thôn Cướm
|
1,05
|
|
5.4
|
Đoạn từ chợ xã Thượng
Bằng La đến giáp đường bê tông vào bản Vằm
|
1,00
|
|
5.5
|
Đoạn từ chân dốc nhà
máy chè Trần Phú giáp Quốc lộ 37 (Nhà ông bà Năm Tú) đến hết đất xã Thượng
Bằng La (giáp Thôn Vực Tuần, xã Cát Thịnh)
|
1,05
|
|
6
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,55
|
74.
XÃ VĂN CHẤN
|
STT
|
Tên đường, đoạn
đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Trục đường Quốc lộ 32
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ giáp xã Cát
Thịnh đến ranh giới đất ông Sa Văn Tèn, phía đối diện đến ranh giới đất ông
Bùi Văn Ngôi
|
1,00
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến
ranh giới đất ông Hà Đình Nhưng, phía đối diện đến ranh giới đất ông Tống
Thành Vinh
|
1,00
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ông Nguyễn Mạnh Sơn, phía đối diện hết ranh giới đất ông
Phạm Công Lượng
|
1,00
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến
ranh giới đất ông Đào Tiến Lộ, phía đối diện ranh giới đất ông Vũ Thành Phúc
|
1,00
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến
ranh giới đất ông Sa Công Giang, phía đối diện đến ranh giới đất ông Hoàng
Đình Quang
|
1,00
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến
ranh giới đất bà Hà Thị Hoa
|
1,00
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp theo đến
cầu Bản Đồn
|
1,00
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ông Trần Thái Hòa
|
1,00
|
|
1.9
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ông Bùi Quốc Khánh
|
1,00
|
|
1.10
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất bà Hà Thị Lế
|
1,00
|
|
1.11
|
Đoạn tiếp theo đến
cổng chào xã Văn Chấn
|
1,00
|
|
1.12
|
Đoạn từ đường rẽ suối
khoáng (nhà bà Trần Thị Liên) đến hết ranh giới xã Văn Chấn
|
1,00
|
|
2
|
Đường Sơn Thịnh
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ cổng chào xã
Văn Chấn đến ngã 3 Suối Giàng (hết ranh giới đất bà Vũ Thị Loan - thôn Phiêng
1)
|
1,00
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến
Sân vận động xã Văn Chấn (hết ranh giới đất ông Đào Văn Ngân), phía đối diện
đi đường Lũng Lô
|
1,00
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã tư đèn đỏ (đường vào cầu Nậm Bung)
|
1,00
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã tư Bưu Điện - Chợ
|
1,00
|
|
2.5
|
Đoạn tiếp theo đến
đường rẽ đi thôn Suối Khoáng (hết ranh giới đất ông Trần Quang Chiến)
|
1,00
|
|
3
|
Trục đường nội thị
Khu Trung Tâm
|
|
|
3.1
|
Đường Lũng Lô (Đoạn
tiếp giáp đường Sơn Thịnh - Suối Giàng đến ranh giới đất nhà bà Hoàng Thị
Lọng)
|
1,00
|
|
3.2
|
Đường Lũng Lô (Đoạn
từ đất nhà bà Hoàng Thị Lọng đến đường bê tông kè Suối Nhì)
|
1,00
|
|
3.3
|
Đường từ cổng chào
thôn Sơn Lọng đến hết đất nhà ông Đinh Văn Doanh (Yến)
|
1,00
|
|
3.4
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất bà Đặng Thị Phượng (thôn Văn Thi 4)
|
1,00
|
|
3.5
|
Đường nội bộ (Khu đấu
giá thôn Sơn Lọng)
|
1,00
|
|
3.6
|
Đường nhánh
1,2,3,4,5,6
|
1,00
|
|
3.7
|
Đường Phiêng 1 (Đoạn
từ Thi hành án dân sự khu vực 4 - Lào Cai đến tiếp giáp Sân vận động xã Văn
Chấn)
|
1,00
|
|
3.8
|
Đường Hoàng Văn Thọ
(Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Xiên - thôn Sơn Lọng đến đường Sơn Thịnh (ngã tư
đèn đỏ))
|
1,00
|
|
3.9
|
Nhánh C- Đoạn đường
sau cổng chào thôn Phiêng 1
|
1,00
|
|
3.10
|
Đường Bờ Kè (Từ nhà
ông Đinh Văn Kứu đến tiếp giáp đường Lũng Lô)
|
1,00
|
|
4
|
Khu Hồng Sơn
|
|
|
4.1
|
Đường Nhánh 9 (Đoạn
tiếp giáp đường Sơn Thịnh đến hết ranh giới đất Thủy điện Văn Chấn)
|
1,00
|
|
4.2
|
Đường Cửa Nhì (Đoạn
tiếp giáp đường Sơn Thịnh đến hết ranh giới đất kho vật chứng công an xã)
|
1,00
|
|
4.3
|
Đường Hồng Sơn (Đoạn
tiếp giáp đường Nhánh 9 đến hết ranh giới đất bà Hoàng Thị Hường)
|
1,00
|
|
4.4
|
Đường Trần Thành
(Đoạn tiếp giáp đường Nhánh 9 đến hết ranh giới đất Trung tâm y tế Văn Chấn)
|
1,00
|
|
4.5
|
Đoạn từ đường Quốc lộ
32 (nhà bà Trần Thị Liên) đến hết ranh giới đất ông Sa Văn Hướng (thôn Suối
Khoáng)
|
1,00
|
|
4.6
|
Đoạn từ ngã ba thôn
Suối Khoáng (nhà ông Nguyễn Duy Ước) đến hết ranh giới đất ông Vi Quang Thiêm
|
1,00
|
|
4.7
|
Các tuyến đường bê
tông nội bộ thôn Suối Khoáng
|
1,00
|
|
4.8
|
Đường nội bộ (Khu đấu
giá thôn Hồng Sơn)
|
1,00
|
|
4.9
|
Đường Nội bộ (Khu Tái
định cư thôn Hồng Sơn)
|
1,00
|
|
5
|
Khu Đồng Ban
|
|
|
5.1
|
Đường nội bộ (Khu đấu
giá thôn Đồng Ban)
|
1,00
|
|
5.2
|
Đoạn từ ngã tư Bưu
điện đến cầu treo đi thôn Thác Hoa 3
|
1,00
|
|
5.3
|
Đường Trục thôn Đồng
Ban (Từ đất ông Đào Ngọc Đoan đến hết ranh giới đất bà Đinh Thị Tiến)
|
1,00
|
|
6
|
Khu Thác Hoa
|
|
|
6.1
|
Đường Hoàng Văn Thọ
(Đoạn từ đường Sơn Thịnh (ngã tư đèn đỏ) đến Trường PTDT nội trú - THCS Văn
Chấn)
|
1,00
|
|
6.2
|
Đường Thác Hoa
|
1,00
|
|
6.3
|
Đoạn từ lối rẽ nhà
chè của đội Thác Hoa 3 đến hết ranh giới đất bà Đỗ Thị Sắp (đường bê tông kè
Suối Nhì)
|
1,00
|
|
6.4
|
Trục đường thôn Thác
Hoa (Từ cổng công ty Đông Dược Thế Gia đến ngã ba Nhà văn hóa Phù Sơn cũ)
|
1,00
|
|
6.5
|
Đoạn từ cầu thủy lợi
Phù Sơn đến đất nhà ông Triệu Văn Mong (thôn Thác Hoa)
|
1,00
|
|
6.6
|
Các tuyến đường bê
tông nội bộ thôn An Thịnh
|
1,00
|
|
7
|
Đường Sơn Thịnh -
Suối Giàng
|
|
|
7.1
|
Đường Phiêng 2 (Đoạn
từ QL 32 đến đầu đường Lũng Lô - hết ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Quý)
|
1,00
|
|
7.2
|
Đường Phiêng 2 (Đoạn
tiếp theo đến hết ranh giới đất nhà ông Hà Thế)
|
1,00
|
|
7.3
|
Đường Phiêng 2 (Đoạn
tiếp theo đến Cầu trắng Văn Thi 3)
|
1,00
|
|
7.4
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ông Vũ Đức Văn
|
1,00
|
|
7.5
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ông Bùi Văn Quyền
|
1,00
|
|
7.6
|
Đoạn từ đất ông Bùi
Văn Quyền đến ranh giới đất ông Vàng Sáy Sùng
|
1,00
|
|
7.7
|
Đoạn từ đất ông Vàng
Sáy Sùng đến hết ranh giới đất ông Sùng Mạnh Giàng
|
1,00
|
|
7.8
|
Đường Trục thôn Văn
Thi 3 (Đoạn từ cổng chào thôn Văn Thi 3 đến hết ranh giới đất bà Hoàng Thị
Kim Ngần)
|
1,00
|
|
7.9
|
Đường nội bộ (Khu Tái
định cư thôn Kang Kỷ, thôn Văn Thi 3)
|
1,00
|
|
8
|
Các đoạn Đường trục
chính xã Suối Giàng (cũ)
|
|
|
8.1
|
Đoạn từ ngã ba thôn
Giàng B (nhà ông Bùi Văn Tư) đến khu vực sân sự kiện (đối diện nhà điều hành
hồ)
|
1,00
|
|
8.2
|
Đoạn từ đất nhà ông
Sổng A Nủ đến hết ranh giới đất ông Sổng A Ninh (thôn Giàng B)
|
1,00
|
|
8.3
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ông Sổng A Mua (thôn Giàng B)
|
1,00
|
|
8.4
|
Đoạn từ đất ông Sùng
Mạnh Giàng đến hết ranh giới đất ông Vàng A Tủa (thôn Giàng A)
|
1,00
|
|
8.5
|
Đoạn từ cổng Làng văn
hóa Pang Cáng đến hết ranh giới đất ông Sùng A Chu
|
1,00
|
|
8.6
|
Đoạn từ đất ông Vàng
A Hồng đến hết ranh giới đất ông Đoàn Quý Phú (Đường rẽ Enna)
|
1,00
|
|
8.7
|
Đoạn từ giáp đất ông
Đoàn Quý Phú (Đường rẽ ENNA) đến đất ông Vàng A Lử (Tếnh)
|
1,00
|
|
8.8
|
Đoạn từ đất ông Vàng
A Khua đến hết ranh giới đất ông Trang A Đằng
|
1,00
|
|
8.9
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ông Vàng A Hồng (Đường rẽ đi Cổng Trâu)
|
1,00
|
|
8.10
|
Đoạn từ nhà ông Vàng
A Dao đến giáp đất quốc phòng
|
1,00
|
|
8.11
|
Đường Trục thôn Pang
Cáng (đoạn từ đất ông Vàng A Hồng đến ngã ba Cổng Trâu)
|
1,00
|
|
9
|
Các đoạn Đường trục
chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
|
|
|
9.1
|
Đoạn từ Quốc lộ 32
(nhà bà Lộc Thị Nhuần) đến hết ranh giới đất ông Sùng A Thênh
|
1,00
|
|
9.2
|
Đoạn từ hết ranh giới
đất ông Tống Thành Vinh (ngã 3 gốc sung) đến đường rẽ cầu Suối Đao
|
1,00
|
|
9.3
|
Đoạn từ đường rẽ cầu
Suối Đao đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Viên
|
1,00
|
|
9.4
|
Đoạn từ cầu Suối Đao
đến ngã ba thôn Văn Tứ (hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Năm, phía đối diện
hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Liệu)
|
1,00
|
|
9.5
|
Đoạn từ ngã ba thôn
Văn Tứ (nhà ông Phạm Công Đông) đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Hiếu,
phía đối diện hết ranh giới đất ông Hà Văn Đậu
|
1,00
|
|
9.6
|
Đoạn từ nhà bà Hà Thị
Tố đến cầu treo thôn Đồng Sặt
|
1,00
|
|
9.7
|
Đoạn từ nhà ông Hà
Minh Chí đến hết ranh giới đất ông Đinh Công Liệu
|
1,00
|
|
9.8
|
Đoạn từ cổng làng văn
háo thôn Bu Thấp đến hết ranh giới đất ông Mùa A Chu (thôn Bu Cao)
|
1,00
|
|
10
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,00
|
75.
XÃ CHÂU QUẾ
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Đường Yên Bái - Khe
Sang
|
|
|
1.1
|
Từ giáp ranh giới xã
Đông Cuông đến Khe Cạn
|
3,00
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp đất nhà ông Khôi
|
3,00
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến
cầu Suối Nhược
|
3,00
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo hết
đất nhà ông Toàn Anh
|
3,00
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến
suối Ngòi Lẫu
|
3,00
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến
cửa hầm phía Nam đường cao tốc NB-LC
|
3,00
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp theo đến
cửa hầm phía Bắc đường cao tốc NB-LC
|
3,00
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp theo đến
cầu Suối Lèn
|
3,00
|
|
1.9
|
Đoạn tiếp theo đến
suối bàn Tương
|
3,00
|
|
1.10
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp ranh giới xã Bảo Hà
|
3,00
|
|
2
|
Đường tại khu tái
định cư của đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai
|
|
|
2.1
|
Đường tái định cư
thôn Ngòn Lèn (Từ nhà ông Trung đến nhà ông Nam)
|
2,70
|
|
2.2
|
Đường tái định cư
thôn Đồng Tâm (Từ nhà ông Mẫn đến nhà ông Thượng)
|
2,70
|
|
2.3
|
Đường tái định cư
thôn 7 (Từ nhà ông Đến đến cầu Treo)
|
2,70
|
|
3
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
2,70
|
|
4
|
Khu TĐC thôn Trạng Xô
|
1,60
|
|
5
|
Khu TĐC thôn Khe Bành
|
2,00
|
|
6
|
Khu TĐC thôn Bản Tát
|
2,00
|
|
7
|
Khu TĐC thôn Nhược
|
2,00
|
76.
XÃ ĐÔNG CUÔNG
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Đường Đông Cuông-
Quang Minh
|
|
|
1.1
|
Đoạn tiếp theo đến
nhà ông Minh Lành
|
1,00
|
|
1.2
|
Đoạn ngã 3 đường
ngang đến ranh giới nhà ông Huy
|
1,60
|
|
1.3
|
Đoạn từ UBND đến hết
ranh giới nhà ông Phùng Văn Thi (Khe Ván)
|
1,00
|
|
1.4
|
Đoạn từ cầu Bê tông
thôn Khe Tăng đến ngã 3 nhà ông Minh (Nam)
|
1,00
|
|
1.5
|
Đoạn từ Ngã 3 nhà ông
Thành (Cao) đến nhà ông Điền (Cục)
|
1,00
|
|
1.6
|
Đoạn từ nhà ông Điền
Cục đến ngã 3 nhà Tham Hồng (thôn Minh Khai)
|
1,00
|
|
1.7
|
Đoạn từ ngã 3 Tham
Hồng đến ranh giới xã Mậu A
|
1,00
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp theo đến
nhà Văn Hóa thôn 6 cũ
|
1,00
|
|
2
|
Đường Yên Bái - Khe
Sang
|
|
|
2.1
|
Đoạn cầu Khai đến Cây
Xăng Đông Cuông
|
1,20
|
|
2.2
|
Từ Cây xăng đến Cầu
10
|
1,00
|
|
2.3
|
Từ Cầu 10 đến Cầu Lẫm
|
1,20
|
|
2.4
|
Từ Cầu Lẫm đến giáp
ranh giới ông Khánh Tĩnh
|
1,20
|
|
2.5
|
Từ Nhà ông Khánh Tĩnh
đến đường vào đền Trái Hút
|
1,00
|
|
2.6
|
Đoạn tiếp theo đến
nhà ông Phượng Hợi
|
1,00
|
|
2.7
|
Đoạn tiếp theo đến
cầu Cà Lồ
|
1,00
|
|
2.8
|
Đoạn tiếp theo đến
Cầu Trái Hút
|
1,00
|
|
3
|
Đường rẽ Bến Phà
(Đường Yên Bái - Khe Sang cũ)
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ giáp xã Châu
Quế Hạ đến hết đường vào Nhà thờ Đông An
|
2,00
|
|
3.2
|
Đoạn từ hết gianh
giới khu tái định cư thôn Trà đến hết nhà văn hóa thôn An Khang
|
1,60
|
|
3.3
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà bà Nhàn
|
1,40
|
|
3.4
|
Đoạn từ nhà bà nhàn
đến hết cầu hút An Bình
|
1,40
|
|
4
|
Đường An Bình - Lâm
Giang
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ cầu trái Hút
đến Cổng trường TH&THCS An Bình (khu A)
|
1,00
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp theo đến
đường ngang (ông Hướng)
|
1,50
|
|
4.3
|
Đoạn tiếp theo đến
đập tràn Ngòi Trỏ
|
1,20
|
|
4.4
|
Đoạn tiếp theo đến
ranh giới nhà bà Việt
|
1,00
|
|
4.5
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới xã An Bình
|
1,20
|
|
4.6
|
Đoạn tiếp theo đến
điểm nối tỉnh lộ 164 đường An Bình - Lâm Giang
|
1,00
|
|
5
|
Đường Cầu vượt đường
sắt An Bình
|
|
|
5.1
|
Đoạn từ nhà hàng
Hương Vân đến hết Khu tái định cư Cầu vượt đường sắt An Bình
|
1,00
|
|
5.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết Khu tái định cư Khu dân cư nông thôn mới (Khu 1- khu 2)
|
1,00
|
|
6
|
Đường vào đền Đông
Cuông
|
|
|
6.1
|
Ngã ba cầu 10 đến
ranh giới nhà ông Tiến Thơm
|
1,40
|
|
6.2
|
Đoạn tiếp theo đến
cổng đền Đông Cuông
|
1,20
|
|
7
|
Đường Quy Mông - Đông
An
|
|
|
7.1
|
Đoạn từ giáp ranh
giới Tân Hợp đến hết ranh giới nhà ông Lý
|
1,50
|
|
7.2
|
Đoạn từ nhà ông Lý
đến hết Nhà văn hóa thôn Đức An
|
1,20
|
|
7.3
|
Đoạn từ hết Nhà văn
hóa thôn Đức An đến hết đường bê tông rẽ vào nghĩa trang cánh đồng thôn Khe
Cạn
|
1,00
|
|
7.4
|
Đoạn tiếp theo đến
cầu Ngòi Hút
|
1,20
|
|
8
|
Đường Đông An - Phong
Dụ
|
|
|
8.1
|
Đoạn từ đất nhà ông
Lý Nga đến hết đất nhà ông Minh Hà
|
1,50
|
|
8.2
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp ranh xã Phong Dụ Hạ
|
1,60
|
|
9
|
Đường Đông An - Khe
Lép (xã Xuân Tầm) (đoạn từ Ngã 3 khe Quyền đến hết ranh giới nhà ông Hà)
|
1,00
|
|
10
|
Đường liên thôn
|
|
|
10.1
|
Đoạn từ cổng nhà ông
Hiển đến Barie dưới
|
1,20
|
|
10.2
|
Đoạn từ Trường
TH&THCS đến Ngầm Chui (thôn An Bình)
|
1,30
|
|
10.3
|
Đoạn từ Ngầm Chui đến
hết xóm Cầu Cao (thôn An Bình)
|
1,30
|
|
10.4
|
Đoạn từ nhà ông Hà
đến nhà ông Luyến (thôn An Bình))
|
1,30
|
|
10.5
|
Đoạn từ nhà ông Tấn
Hiền đến nhà Văn Hóa Hoa Nam cũ (thôn An Bình)
|
1,30
|
|
10.6
|
Đoạn Từ nhà Huyền Đạo
(thôn Sài Lương) đến Cổng làng Văn hóa thôn Thác Cái
|
1,30
|
|
10.7
|
Đoạn tiếp theo đến
Nhà máy gạch Cường Phát
|
1,30
|
|
10.8
|
Đoạt ngã 3 Kim Đoạt
đến cổng nhà máy gạch Mạnh San
|
1,30
|
|
11
|
Đường liên thôn Tam
Quan đi Khe Cạn
|
|
|
11.1
|
Đoạn từ ngã ba đến
hết cống chui cao tốc thôn Khe Cạn
|
2,00
|
|
11.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ông Dồn
|
1,20
|
|
12
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,20
|
77.
XÃ LÂM GIANG
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Đường An Bình - Lâm
Giang - Lang Thíp
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ Khe Xẻ đến
đường ngang ga Lâm Giang
|
1,30
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến
Cầu Cài
|
1,30
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến
bến đò đền Phúc Linh
|
1,50
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới nhà ông Tư Linh
|
1,60
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới Nghĩa trang thôn Vĩnh Lâm
|
1,60
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã ba đi thôn Trục Ngoài
|
1,50
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp theo đến
nhà Văn hóa thôn Bãi Khay
|
1,00
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp theo vào Hồ
thôn Ngũ Lâm
|
1,00
|
|
1.9
|
Đoạn tiếp theo đến
ngầm Ngòi Khay
|
1,00
|
|
1.10
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới nghĩa trang thôn Hợp Lâm
|
1,25
|
|
1.11
|
Từ đường Ngang đến
hết ranh giới khu tái định cư thôn Hợp Lâm
|
1,70
|
|
1.12
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh thôn Khai Dạo
|
1,70
|
|
1.13
|
Từ giáp thôn Khai Dạo
đến Ngã ba Cầu Tân Lập
|
1,20
|
|
1.14
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp cây xăng Lang Thíp
|
1,00
|
|
1.15
|
Đoạn tiếp theo đến
mương đầu bãi ghi
|
1,00
|
|
1.16
|
Đoạn tiếp theo đến
cống Hồ trung tâm
|
1,20
|
|
1.17
|
Đoạn tiếp theo đến
tràn Ngòi Thíp
|
1,25
|
|
1.18
|
Đoạn tiếp theo đến km
231 (đường sắt)
|
3,00
|
|
2
|
Đường Lâm Giang -
Lang Thíp (Từ nghĩa trang Thôn Hợp Lâm đến ngã ba cầu Tân Lập)
|
1,10
|
|
3
|
Đường vào ga Lang
Khay (Đoạn từ ngã ba ngầm Tràn đến ga Lang Khay và khu chợ)
|
1,10
|
|
4
|
Đường liên thôn
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ nhà ông Phong
đến ngã ba trạm điện Nghĩa Phong
|
1,10
|
|
4.2
|
Đoạn từ ngã năm bản
tin đi thôn Liên Kết đến trường Mầm non thôn Nghĩa Dũng
|
1,10
|
|
4.4
|
Đoạn từ nhà bà Thảo
thôn Liên Kết đến Tràn Mỏ Đá
|
1,10
|
|
4.4
|
Đoạn từ Ngòi Thíp đến
ngã ba Mỏ Đá (cả hai bên đường sắt)
|
1,10
|
|
5
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,10
|
78.
XÃ MẬU A
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ cầu A đến
đường rẽ vào đường Hồng Hà
|
1,00
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết cổng trường THCS xã Mậu A (điểm chính)
|
1,00
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến
ngõ 182
|
1,00
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến
đường rẽ Nghĩa trang Liệt sĩ
|
1,00
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã tư Công viên Văn Yên
|
1,00
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến
đường rẽ UBND xã Mậu A
|
1,00
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã tư Bưu Điện
|
1,00
|
|
2
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
|
|
2.1
|
Đoạn Từ ngà tư Bưu
điện đén cổng nhà ông Tùng
|
1,10
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới nhà ông Dung
|
1,59
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới Chi nhánh điện Văn Yên
|
1,20
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp theo đến
đường ngang
|
1,20
|
|
2.5
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới nhà ông Dũng
|
1,20
|
|
2.6
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp đất đỉnh dốc Lu
|
1,50
|
|
3
|
Đường Lương Thế Vinh
(Đoạn từ đường Tuệ Tĩnh đến đường Lý Thượng Kiệt)
|
1,00
|
|
4
|
Đường Tuệ Tĩnh
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ ngã tư công
an đến hết ranh giới Công ty Việt Trinh
|
1,00
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã 5 cầu Mậu A
|
1,00
|
|
4.3
|
Đoạn tiếp theo đến
ngõ 228
|
1,00
|
|
4.4
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới Trung tâm y tế Khu vực Văn Yên
|
1,00
|
|
4.5
|
Đoạn tiếp theo đến
Bến phà cũ
|
1,50
|
|
5
|
Đường Hoàng Hoa Thám
|
|
|
5.1
|
Đoạn từ bến xe khách
đến hết ranh giới nhà ông Cảm
|
1,00
|
|
5.2
|
Đoạn tiếp theo đến
đường rẽ nhà thờ
|
1,50
|
|
5.3
|
Đoạn tiếp theo đến
đường Lý Thường Kiệt
|
1,00
|
|
6
|
Đường Xưởng cơ khí
đường sắt đi đường Thanh Niên (Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến đường Thanh
Niên)
|
1,00
|
|
7
|
Đường Lý Tự Trọng
|
|
|
7.1
|
Đoạn từ Ngã tư Công
an đến ngã tư đường sắt
|
1,05
|
|
7.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới nhà ông Doanh
|
1,05
|
|
7.3
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp ranh giới nhà ông Thìn
|
1,05
|
|
7.4
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới nhà bà Bằng
|
1,32
|
|
7.5
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã ba đường Hà Chương
|
1,32
|
|
7.6
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới nhà ông Quang
|
1,10
|
|
7.7
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp thôn Đoàn Kết 1
|
1,32
|
|
8
|
Đường Ngô Gia Tự
(Đoạn từ Công ty Việt Trinh đi Thi hành án)
|
|
|
9
|
Đường Trần Quốc Toản
|
|
|
9.1
|
Đoạn từ ga Mậu A đến
ngã tư Bưu Điện
|
1,10
|
|
9.2
|
Đoạn ngã tư Bưu Điện
đến cống nhà bà Minh
|
1,10
|
|
9.3
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã ba đường rẽ Võ Thị Sáu
|
1,10
|
|
9.4
|
Đoạn tiếp theo đến
đường rẽ đi Trường Nội trú
|
1,50
|
|
9.5
|
Đoạn tiếp theo đến
đường rẽ đường Nguyễn Du
|
1,50
|
|
9.6
|
Đoạn tiếp theo đến
đường Hồng Hà
|
1,10
|
|
10
|
Đường Võ Thị Sáu
|
|
|
10.1
|
Đoạn từ ngã ba đường
Trần Quốc Toản đến giáp ranh giới nhà ông Minh
|
1,20
|
|
10.2
|
Đoạn tiếp theo đến
đường rẽ cổng Trường Võ Thị Sáu
|
1,20
|
|
10.3
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới nhà bà Trinh
|
1,20
|
|
10.4
|
Đoạn tiếp theo đến
đường Hồng Hà
|
1,20
|
|
11
|
Đường Thanh Niên
|
|
|
11.1
|
Đoạn từ đường Lý Tự
Trọng đến đường rẽ Sân vận động
|
1,00
|
|
11.2
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã tư đường Trần Quốc Toản
|
1,00
|
|
11.3
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã tư đường trục T3
|
1,00
|
|
11.4
|
Đoạn tiếp theo đến
đường Trần Huy Liệu
|
1,00
|
|
12
|
Đường trong khu đô
thị mới thôn Quyết Thắng (Đường Thanh Niên giai đoạn 2)
|
|
|
12.1
|
Đường trục T1
|
1,00
|
|
12.2
|
Đường trục T2
|
1,00
|
|
12.3
|
Đường trục T3
|
1,00
|
|
13
|
Đường Gốc Sổ
|
|
|
13.1
|
Đoạn từ H44 đến đường
rẽ nhà máy nước
|
1,00
|
|
13.2
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp ranh giới đất bà Tơ
|
1,00
|
|
13.3
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp ranh giới nhà ông Bản
|
1,00
|
|
13.4
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp ranh giới nhà bà Hiền (Ngã tư đường sắt)
|
1,00
|
|
14
|
Đường Ga Nhâm
|
|
|
14.1
|
Đoạn từ Ngã tư đường
sắt đến giáp ranh giới ga Mậu A
|
1,00
|
|
14.2
|
Đoạn tiếp theo đến
cống Lương thực cũ
|
1,00
|
|
14.3
|
Đoạn tiếp theo đến
đường sắt rẽ thôn Quyết Tiến
|
1,00
|
|
14.4
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã tư Lâm trường
|
1,00
|
|
15
|
Đường Lê Hồng Phong
|
|
|
15.1
|
Đoạn từ khi bạc đến
hết cổng Thi hành án
|
1,00
|
|
15.2
|
Đoạn tiếp theo đến
đường Hồng Hà
|
1,00
|
|
16
|
Đường Chu Văn An
|
|
|
16.1
|
Đoạn từ ngã tư Quảng
trường đến trường Chu Văn An
|
1,00
|
|
16.2
|
Đoạn tiếp theo đến
đường Thanh Niên
|
1,00
|
|
17
|
Đường trong khu đô
thị mới khu vực trường THPT Chu Văn An GĐ2
|
|
|
17.1
|
Đường trục T1, T2,
T3, T4
|
1,00
|
|
18
|
Đường Trần Phú
|
|
|
18.1
|
Đoạn từ ngã tư Quảng
trường đến hết ranh giới Đảng uỷ xã Mậu A
|
1,00
|
|
18.2
|
Đoạn tiếp theo đến
đường ngõ 69
|
1,00
|
|
18.3
|
Đoạn tiếp theo đến
đường Hồng Hà
|
1,00
|
|
19
|
Đường Hồng Hà
|
|
|
19.1
|
Đoạn từ ngã ba đường
Lý Thường Kiệt đến hết ranh giới nhà ông Thông
|
1,10
|
|
19.2
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp ranh giới nhà ông Ngọc
|
1,10
|
|
19.3
|
Đoạn tiếp theo đến
Ngã tư Trại Cá (rẽ đường Lê Hồng Phong)
|
1,10
|
|
19.4
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã tư rẽ vào đường Trần Quốc Toản
|
1,00
|
|
19.5
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới nhà ông Khánh
|
1,00
|
|
19.6
|
Đoạn tiếp theo đến
Xưởng Chè
|
1,00
|
|
19.7
|
Đoạn tiếp theo đến
đường Yên Bái - Khe Sang
|
1,10
|
|
20
|
Đường Triệu Tài Lộc
(Đoạn từ nhà ông Ký đến đường Kim Đồng)
|
1,00
|
|
21
|
Đường Nguyễn Du
|
|
|
21.1
|
Đoạn từ nhà ông Giang
đến hết ranh giới nhà ông Hiu
|
1,00
|
|
22
|
Đường Làng Mỉnh đến
Ga Mậu A (Đoạn từ ông Thủy đến ga Mậu A)
|
1,00
|
|
23
|
Đường Quyết Tiến
|
|
|
23.1
|
Đoạn từ đường sắt Lâm
trường đến hết ranh giới nhà ông Bút
|
1,00
|
|
23.2
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp đường Hà Chương
|
1,00
|
|
24
|
Đường Bùi Thị Xuân
(Đoạn từ nhà ông Toản đến ranh giới nhà ông Thiện)
|
1,00
|
|
25
|
Đường Kim Đồng
|
|
|
25.1
|
Đoạn từ Ngã 4 Lâm
trường đến ranh giới nhà ông Thử
|
1,00
|
|
25.2
|
Đoạn tiếp theo đến
đường Triệu Tài Lộc
|
1,00
|
|
25.3
|
Đoạn tiếp theo đến
đường Hồng Hà
|
1,00
|
|
26
|
Đường Trần Huy Liệu
|
|
|
26.1
|
Đoạn từ đường Trần
Hưng Đạo đến ranh giới nhà ông Túy
|
1,00
|
|
26.2
|
Đoạn tiếp theo đến
đường Ga Nhâm
|
1,00
|
|
27
|
Đường nội bộ khu đấu
giá thôn Văn Yên
|
|
|
27.1
|
Đoạn từ đường Ngô Gia
Tự đến đường rẽ ra Trạm Khuyến nông
|
1,00
|
|
27.2
|
Đoạn tiếp theo đến
ranh giới nhà ông Soạn
|
1,00
|
|
27.3
|
Các đường ngang còn
lại trong khu
|
1,00
|
|
28
|
Đường Lê Hồng Phong đi
đường Trần Phú (đường tổ 5 đi tố 6 khu phố 2 cũ)
|
|
|
28.1
|
Đoạn từ đường Lê Hồng
Phong đến hết ranh giới nhà bà Miện
|
1,00
|
|
28.2
|
Đoạn tiếp theo đến
đường Trần Phú
|
1,00
|
|
28.3
|
Đoạn tiếp theo đến
đường Nguyễn Khuyến
|
1,00
|
|
29
|
Đường nội bộ trong
khu đô thị mới thôn Gốc Đa (Tổ dân phố 7 cũ)
|
1,00
|
|
30
|
Đường thôn Đồng Bưởi
|
|
|
30.1
|
Đoạn từ đường Lý Tự
Trọng đến ranh giới nhà ông Đán
|
1,50
|
|
31
|
Đường Hà Chương
|
|
|
31.1
|
Đoạn từ đường Lý Tự
Trọng đến hết ranh giới đất ông Thăng
|
1,00
|
|
31.2
|
Đoạn tiếp theo đến
đường bê tông rẽ đi Lâm Trường
|
1,00
|
|
32.3
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ông Chiếm
|
1,00
|
|
32.4
|
Đoạn tiếp theo đến
đường Trần Hưng Đạo
|
1,00
|
|
32
|
Đường Phấn Trì
|
|
|
32.1
|
Đoạn từ đường ngang
đến đường Hà Chương
|
1,00
|
|
32.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới nhà ông Khánh
|
1,00
|
|
33
|
Đường Yên Bái - Khe
Sang
|
|
|
33.1
|
Đoạn từ giáp ranh
giới xã Trấn Yên đến hết ranh giới nhà ông Hùng Thuận
|
1,00
|
|
33.2
|
Đoạn tiếp theo đến
Cầu Tây
|
1,00
|
|
33.3
|
Đoạn tiếp theo đến
dốc Lu
|
1,00
|
|
33.4
|
Đoạn từ Cầu A đến nhà
ông Dần
|
1,00
|
|
33.5
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới ông Trường
|
1,00
|
|
33.6
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp xã Đông Cuông
|
1,00
|
|
34
|
Đường Yên Thái - Ngòi
A- Mậu Đông (tỉnh lộ 163)
|
|
|
34.1
|
Đoạn ngã ba đường Yên
Bái - Khe Sang đến giáp Khe Vầu
|
1,00
|
|
34.2
|
Đoạn từ Khe Vầu đến
đến Quạch
|
1,00
|
|
34.3
|
Đoạn từ giáp ranh
giới thôn Ngọn Ngòi đến giáp ranh giới xã Đông Cuông
|
1,00
|
|
35
|
Đường Yên Thái - Mậu
A (Đoạn từ ngã 3 rẽ ngòi a đến chân dốc lu)
|
1,00
|
|
36
|
Đường Mậu A - Tân
Nguyên
|
|
|
36.1
|
Đoạn giáp đất Mậu A
đến hết đất nhà ông Lý Văn Minh
|
1,00
|
|
36.2
|
Đoạn tiếp theo đến
đèo Tân Nguyên
|
1,00
|
|
37
|
Đường vào đền Trạng
(đường Yên Bái- Khe Sang cũ)
|
1,00
|
|
38
|
Đường An Thịnh - Đại
Sơn
|
|
|
38.1
|
Đoạn đường rẽ Quy
Mông - Đông An đến đầu đường rẽ mới khu công ty Quế Lâm
|
1,00
|
|
38.2
|
Đoạn tiếp theo đến
đường rẽ Nghĩa trang Đồng Vật
|
1,00
|
|
38.3
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất ông Trung Duy
|
1,00
|
|
38.4
|
Đoạn tiếp theo đến
đường rẽ giáp trường Cấp 2
|
1,00
|
|
38.5
|
Đoạn tiếp theo đến
đường rẽ đi thôn Làng Lớn
|
1,00
|
|
38.6
|
Đoạn tiếp theo đến
Cầu Đen
|
1,00
|
|
38.7
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới thôn Yên Thịnh
|
1,00
|
|
38.8
|
Đoạn tiếp theo đến
đường rẽ đi xã Xuân Ái
|
1,00
|
|
38.9
|
Đoạn tiếp theo đến
hết nhà ông Đạt Hoa
|
1,00
|
|
38.10
|
Đoạn tiếp theo đến
đường rẽ nhà văn hóa thôn Khe Cỏ
|
1,00
|
|
38.11
|
Đoạn tiếp theo đến
hết thôn Khe Cỏ (ngã 3 đi Gốc Nụ)
|
1,00
|
|
38.12
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp ranh giới xã Tân Hợp
|
1,00
|
|
39
|
Đường Quy Mông - Đông
An
|
|
|
39.1
|
Đoạn từ giáp xã Xuân
Ái đến đường rẽ khu tái định cư thôn Đại An
|
1,15
|
|
39.2
|
Đoạn tiếp theo đến
đầu cầu Mậu A
|
1,15
|
|
39.3
|
Đoạn tiếp theo đến
cầu Ngòi Bục
|
1,15
|
|
39.4
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà bà Nhài
|
1,15
|
|
39.5
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp xã Tân Hợp
|
1,15
|
|
40
|
Đường Khu tái định cư
thôn Đại An
|
1,00
|
|
41
|
Đường vào Khu tái
định cư thôn Cổng Trào (Đoạn đường từ giáp cây xăng đến hết Khu tái định cư
thôn Cổng Trào)
|
1,00
|
|
42
|
Đường Khu tái định cư
thôn An Hòa (Đoạn từ nhà văn hóa Khu tái định cư thôn An Hòa đến giáp đất nhà
Nguyên Hoan)
|
1,00
|
|
43
|
Đường trong khu dân
cư mới phía Tây cầu Mậu A
|
|
|
43.1
|
Đoạn đường từ nhà
hàng Hoa Quế đi nhà hàng Sông Thao đến giáp đường tỉnh 166 khu dân cư mới
phía tây cầu Mậu A
|
1,00
|
|
43.2
|
Đoạn đường trục còn
lại khu dân cư mới phía tây cầu Mậu A
|
1,00
|
|
44
|
Đường trong khu dân
cư mới thôn Đại An (Sau chùa Đại An)
|
1,00
|
|
45
|
Đường khu dân cư thôn
Đại An (Cạnh đền) Đoạn từ giáp đất ông Hiệp đến hết đất khu dân cư mới thôn
Đại An
|
1,00
|
|
46
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,00
|
|
47
|
Đường liên xã (An
Thịnh - Yên Phú)
|
|
|
47.1
|
Đoạn ngã ba chợ An
Thịnh đến hết ranh giới trạm Y tế xã (An Thịnh cũ)
|
1,00
|
|
47.2
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp xã Xuân Ái
|
1,35
|
|
48
|
Tái định cư thôn An
Hoà (TĐC của dự án Đường sắt tốc độ cao Hà Nội - Hải Phòng - Lào cai)
|
1,00
|
79.
XÃ MỎ VÀNG
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Đường Tân Hợp - Mỏ
Vàng
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ giáp xã Đại
Sơn đến cầu bê tông Ngòi Thíp
|
1,50
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết Khe Cóc
|
1,00
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ông Tun
|
1,00
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ông Quý
|
1,00
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến
cống điều áp Khe Đâm
|
1,05
|
|
2
|
Đường thôn Giàn Dầu
|
1,00
|
|
3
|
Đoạn từ giáp ranh xã
Sơn Lương đến hết ranh giới đất ông Quyết
|
1,05
|
|
4
|
Đoạn từ ranh giới đất
ông Quyết đến gốc Khe Mạ
|
1,00
|
|
5
|
Đoạn từ ranh giới đất
ông Quyết đến hết ranh giới đất ông Minh
|
1,00
|
|
6
|
Đoạn từ giáp ranh
giới đất ông Minh đến trường tiểu học An Lương
|
1,00
|
|
7
|
Đoạn từ giáp ranh
giới đất ông Minh đến hết ranh giới đất ông Tính
|
1,00
|
|
8
|
Đoạn từ gốc khe Mạ
đến trường tiểu học An Lương
|
1,00
|
|
9
|
Đoạn từ gốc Khe Mạ đi
đến hết ranh giới đất ông Sơ
|
1,00
|
|
10
|
Đoạn từ giáp ranh
giới đất ông Sơ đến hết ranh giới đất ông Nam
|
1,00
|
|
11
|
Đoạn từ giáp ranh
giới đất ông Sơ đi đến ngã ba Sài Lương
|
1,00
|
|
12
|
Đoạn từ ranh giới đất
ông Các đến giáp ranh giới thôn Khe Đâm
|
1,05
|
|
13
|
Đường nội bộ (khu đất
đấu giá tại thôn An Lương)
|
1,00
|
|
14
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,50
|
80.
XÃ PHONG DỤ HẠ
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Đường Đông An - Phong
Dụ
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ xã Đông Cuông
đến hết ranh giới nhà Ông Phong
|
1,00
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến
Khe Min
|
1,00
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến
điểm sạt Trạm Kiểm lâm (cũ)
|
1,20
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã ba Xuân Tầm
|
1,80
|
|
1.5
|
Đoạn giáp ngã ba Xuân
Tầm (Khe Quặng) đến Khe Mầng
|
1,50
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới nhà ông Tiệp
|
2,45
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất ông Lẫm
|
2,10
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp theo đến
Khe Cưởm
|
1,50
|
|
1.9
|
Đoạn tiếp theo đến
ranh giới nhà ông Chuyển
|
2,30
|
|
1.10
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp xã Phong Dụ Thượng (khe nhà ông Nhượng)
|
1,00
|
|
2
|
Đường từ UBND xã
Phong Dụ Hạ đi Cầu treo
|
2,00
|
|
2.1
|
Đường Thanh Niên
(Thôn Lắc Mường)
|
1,25
|
|
3
|
Đường thôn Khe Lầu
(từ ranh giới nhà ông Chanh đến trạm tiếp sóng)
|
2,50
|
|
4
|
Đường liên xã
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ ngã ba Xuân
Tầm lên đỉnh dốc Xuân Tầm (khu đất ông Thịnh)
|
1,00
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới trạm Y tế xã Xuân Tầm
|
1,00
|
|
4.3
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới nhà ông Chiêu thôn Khe Chung
|
1,00
|
|
5
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,10
|
81.
XÃ PHONG DỤ THƯỢNG
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Đường Đông An - Gia
Hội
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp xã Phong Dụ
Hạ đến Khe Kẻ (To)
|
1,00
|
|
1.2
|
Đoạn từ Khe Kẻ (To)
đến Khe Tắm (To)
|
1,00
|
|
1.3
|
Đoạn từ nhà ông Ngô
Xuân Mầng đến nhà ông Nông Văn Quỳnh (đoạn mở mới)
|
1,00
|
|
1.4
|
Đoạn từ Khe Tắm (to)
đến nhà ông Nông Văn Ảnh thôn Cao Sơn
|
1,00
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến
nhà bà Ngô Thị Hóa
|
1,00
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến
Nhà điều hành thủy điện Ngòi Hút 1
|
1,00
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp theo đến xã
Gia Hội
|
1,00
|
|
2
|
Đường Mường La - Sơn
La
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ Ngã 3 cầu Cao
Sơn đến nhà ông Biền
|
1,00
|
|
2.1
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã 3 nhà Văn Pú Khe Mạng
|
1,00
|
|
3
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,10
|
82.
XÃ TÂN HỢP
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Đường Đại Sơn - Nà
Hẩu
|
|
|
1.1
|
Từ trường Mầm non đại
sơn đến hết đất nhà ông Minh
|
1,50
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã ba rẽ thôn Làng Bang
|
1,50
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến
đỉnh dốc Ba Khuy (giáp đất ông Trung Duy)
|
1,50
|
|
1.4
|
Tiếp theo đến hết đất
nhà ông Diêu
|
1,50
|
|
1.5
|
Tiếp theo đến cầu
suối Khe Cạn
|
1,50
|
|
1.6
|
Tiếp theo đến hết đất
trường mầm non Nà Hẩu
|
1,20
|
|
1.7
|
Đoạn từ hết đất
trường mầm non Nà Hẩu đến hết đất nhà ông Sinh
|
1,50
|
|
1.8
|
Tiếp theo đến hết đất
nhà ông Giảng
|
1,50
|
|
2
|
Đường Quy Mông - Đông
An
|
|
|
2.1
|
Đoạn giáp đất xã Mậu
A đến hết đất cây xăng
|
1,15
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp đường vào khu tái định cư
|
1,00
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến
đầu cầu Ngòi Thắt (cũ)
|
1,00
|
|
2.4
|
Đoạn từ đường rẽ đi
thôn Hạnh Phúc đến cống trui Cao Tốc
|
1,10
|
|
2.5
|
Đoạn tiếp theo đến
cầu Câu
|
1,05
|
|
2.6
|
Đoạn tiếp theo đến
ngần tràn Làng Còng
|
1,50
|
|
2.7
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp ranh giới xã Đông Cuông
|
1,00
|
|
3
|
Đường Tân Hợp - An
Thịnh (Từ Cống Chui Cao tốc đến giáp đất xã Mậu A)
|
1,05
|
|
4
|
Đường Đông Xuân -
Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc)
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ đầu cầu Ngòi
Thắt cũ đến Cổng chào thôn Làng Câu
|
1,80
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp theo đến
cổng chào thôn Hạnh Phúc
|
1,20
|
|
4.3
|
Đoạn tiếp theo đến ngã
ba đường rẽ Làng Mít
|
1,20
|
|
4.4
|
Đoạn tiếp theo đến
hết thôn Hạnh Phúc
|
1,20
|
|
4.5
|
Đoạn từ ngã ba đường
rẽ Làng Mít đến đường rẽ đi Gió Bầu
|
1,20
|
|
5
|
Đường Câu Dạo (đoạn
từ Gốc khế đến hết làng Câu Dạo)
|
1,20
|
|
6
|
Đường Khe Hoả (Đoạn
từ đầu cầu Ngòi Thắt cũ đi bến đò)
|
1,20
|
|
7
|
Đường Ghềnh Ngai
(đoạn từ Cầu Máng đến đền Đức Ông)
|
1,20
|
|
8
|
Đường đi thôn Ghềnh
Gai (Đoạn từ đầu cầu Còng đến hết thôn Ghềnh Ngai)
|
1,20
|
|
9
|
Đường vào khu Tái
định cư (Đoạn từ giáp đường Quy Mông - Đông An đến Nhà văn hóathôn Gốc
Gạo)
|
1,00
|
|
10
|
Đường chợ Tân hợp
(Đoạn từ nhà ông Khỏe đến hết đất Giáo sứ Tân Hợp)
|
1,00
|
|
11
|
Đường Đại Sơn - Mỏ
Vàng
|
|
|
11.1
|
Đoạn giáp ranh giới
Mậu A đến cống mã Làng
|
1,00
|
|
11.2
|
Đoạn tiếp theo đến
đập Đầu mối Thôn Đại Sơn
|
1,00
|
|
11.3
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới nhà Sơn Lan thôn Đại Sơn
|
1,00
|
|
11.4
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất trạm y tế
|
1,00
|
|
11.5
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất ông Tiến
|
1,00
|
|
11.6
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất bà lan thôn Đoàn Kết
|
1,05
|
|
11.7
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà bà Vên
|
1,00
|
|
11.8
|
Đoạn tiếp theo đến
đất nhà ông Hải
|
1,00
|
|
11.9
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp đất xã Mỏ Vàng
|
1,00
|
|
12
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,80
|
|
13
|
Khu tái định cư Khe
Dẹt 2
|
|
|
13.1
|
Đoạn từ giáp đường
Quy Mông - Đông An đến đất nhà ông Chính
|
1,00
|
83.
XÃ XUÂN ÁI
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Đường Quy Mông - Đông
An
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ xã Quy Mông
đến cầu Vật Dùng
|
1,20
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến
Cầu Ngòi Viễn
|
1,20
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới nhà bà Lành
|
1,00
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến đường
rẽ khu tái định cư
|
1,00
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ngã tư cổng UBND xã
|
1,00
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà bà Thủy
|
1,00
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới nhà ông Thức Yến
|
1,00
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới nhà ông Thành Mùi
|
1,10
|
|
1.9
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới nhà ông Hà
|
1,10
|
|
1.10
|
Đoạn tiếp theo đến
nhà ông Thân
|
1,00
|
|
1.11
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới nhà ông Hán
|
1,00
|
|
1.12
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã 3 đường rẽ vào thôn Thống Nhất
|
1,00
|
|
1.13
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới nhà ông Như
|
1,00
|
|
1.14
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới ông Khang
|
1,15
|
|
1.15
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp xã Mậu A
|
1,15
|
|
2
|
Đường liên xã (Xuân
Ái - Kiên Thành - Viễn Sơn cũ)
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ Nhà văn
hóathôn Vật Dùng đến thôn Tháp Con
|
1,20
|
|
3
|
Đường liên xã (Xuân
Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ bến đò Ngòi
Hóp - Xuân Ái đến trạm Y tế xã
|
1,00
|
|
3.2
|
Từ trạm Y tế đến hết
ranh trường tiểu học Xuân Ái
|
1,00
|
|
3.3
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã tư UBND xã
|
1,00
|
|
3.4
|
Đoạn tiếp theo đến
hết nhà Đội thuế số 2
|
1,00
|
|
3.5
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới nhà ông Hương Minh
|
1,10
|
|
3.6
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới nhà ông Hùng Hợp
|
1,00
|
|
3.7
|
Đoạn tiếp theo đến
trường Mầm non xã Viễn Sơn
|
1,00
|
|
3.8
|
Đoạn tiếp theo đến
Nhà máy quế
|
1,00
|
|
3.9
|
Đoạn tiếp theo đến
nhà ông Chiến, Bính
|
1,80
|
|
3.10
|
Đoạn tiếp theo đến
nhà ông Thuận
|
1,10
|
|
3.11
|
Đoạn tiếp theo đến
nhà ông Bình
|
1,00
|
|
3.12
|
Đoạn tiếp theo đến
nhà bà Huyền
|
1,80
|
|
3.13
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp ranh giới đất ông Nghiêm
|
1,20
|
|
3.14
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã ba UBND xã Yên Hợp cũ
|
1,00
|
|
4
|
Đường Nghĩa Lạc -
Quyết Tiến (đoạn từ ranh giới nhà bà Thê đến ngã 3 nhà ông Dương)
|
1,00
|
|
5
|
Đường liên xã (An
Thịnh đi Đại Phác cũ)
|
|
|
5.1
|
Đoạn từ cống nhà ông
Nội đến ngã 3 (Sân vận động)
|
1,00
|
|
5.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới nhà văn hóa thôn Đại Thắng
|
1,00
|
|
5.3
|
Đoạn tiếp theo hết
ranh giới nhà ông Sinh
|
1,00
|
|
6
|
Đường liên xã (Yên
Hợp - Yên Phú cũ)
|
|
|
6.1
|
Đoạn từ Ngã 3 thôn
Yên Thành đến đỉnh Dốc đen
|
1,50
|
|
7
|
Đường liên thôn
|
|
|
7.1
|
Đoạn từ ngã 3 (trường
TH & THCS) đến Đập số 2 (Đầm Bèo Con)
|
1,00
|
|
7.2
|
Đoạn từ ranh giới đất
bà Thêm đến Cổng nhà văn hóa thôn Cá Nội
|
1,00
|
|
7.3
|
Từ nhà ông Thụ thôn
Tân Thành đi nhà ông Sự thôn Tân Thành đi nhà ông Bằng thôn Tân An
|
1,00
|
|
7.4
|
Từ Nhà văn hóathôn
Tân Thành đi nhà ông Yên thôn Tân An đi nhà bà Kiệm thôn Tân An
|
1,00
|
|
7.5
|
Từ nhà ông Lộc đến
Đình đền Đại Phác
|
1,15
|
|
7.6
|
Từ nhà ông Tứ thôn
Tân Thành đến Nhà văn hóaTân Thành đến nhà ông Điển đến nhà ông Kỳ thôn Tân
An
|
1,10
|
|
7.7
|
Từ nhà ông Tâm thôn
Tân An đi ông Lương thôn Phúc Thành
|
1,10
|
|
7.8
|
Đoạn từ giáp ranh
giới đất ông Định đến đường tránh Mỏ đất hiếm thôn Yên Sơn
|
1,20
|
|
7.9
|
Đoạn từ nhà Sơn Huyền
đến nhà ông Thăng thôn Phú Sơn
|
1,15
|
|
7.10
|
Đường tránh Mỏ đất
hiếm
|
1,40
|
|
8
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,40
|
|
9
|
Các Khu Tái Định Cư
Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
|
|
|
9.1
|
Đường Tái định cư
thôn Ngòi Viễn
|
|
|
9.1.1
|
Đoạn từ đường Quy
Mông - Đông An đến nhà ông Cương
|
1,00
|
|
9.1.2
|
Đường nội bộ trong
Khu tái định cư
|
1,00
|
|
9.2
|
Đường Tái định cư
thôn Nghĩa Lạc
|
1,00
|
|
9.3
|
Đường Tái định cư
thôn Quyết Hùng
|
1,00
|
|
9.4
|
Đường Tái định cư
thôn Yên Hòa
|
1,00
|
|
9.5
|
Đường Tái định cư
thôn Thống Nhất
|
1,00
|
|
9.6
|
Đường Tái định cư dự
án Hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Yên Hợp
|
|
|
9.6.1
|
Đường nội bộ trong
khu Tái định cư tuyến T3
|
1,00
|
|
9.6.2
|
Đường nội bộ trong
khu Tái định cư tuyến T2, T4
|
1,00
|
84.
XÃ BẢO ÁI
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Quốc lộ 70
|
|
|
1.1
|
Từ giáp ranh xã Yên
Bình đến cống qua đường (đối diện nhà ông Lương Ngọc Hải)
|
1,11
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã ba đường Cảm Ân đi Tân Đồng
|
1,11
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến
cống qua đường (đối diện nhà ông Ngọ)
|
1,30
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến
cống qua đường (đối diện nhà bà Nguyễn Thị Cúc)
|
1,30
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới đất nhà nghỉ Trung Kiên
|
1,20
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới nhà ông La Ngọc Kim
|
1,20
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp theo đến
mốc Km 22
|
1,50
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp theo đến
cầu ngòi Lự
|
1,20
|
|
1.9
|
Đoạn tiếp theo đến
cầu Km 26
|
1,20
|
|
1.10
|
Đoạn tiếp theo đến
mốc Km 26
|
1,20
|
|
1.11
|
Đoạn tiếp theo đến
đường rẽ đi thôn Đát Lụa (nhà ông Yên)
|
1,11
|
|
1.12
|
Đoạn tiếp theo đến
cổng rẽ vào Nhà máy chè Văn Hưng
|
1,20
|
|
1.13
|
Đoạn tiếp theo đến
đường rẽ vào thôn Vĩnh An
|
1,20
|
|
1.14
|
Đoạn tiếp theo đến
cống qua đường (nhà ông Long)
|
1,11
|
|
1.15
|
Đoạn tiếp theo đến
cống qua đường cổng trường TH&THCS Tân Nguyên
|
1,20
|
|
1.16
|
Đoạn tiếp theo đến
Cầu Km32
|
1,50
|
|
1.17
|
Đoạn tiếp theo đến
cống qua đường giáp ao nhà ông Hoàng Ngọc Độ
|
1,11
|
|
1.18
|
Đoạn tiếp theo đến
mốc Km34
|
1,11
|
|
1.19
|
Đoạn tiếp theo đến
cống qua đường (nhà bà Trình)
|
1,11
|
|
1.20
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới xã Bảo Ái
|
1,30
|
|
2
|
Đường Cảm Ân - Mông
Sơn
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1
Quốc lộ 70 đến cống qua đường (giáp nhà bà Nông Thị Ngọc)
|
1,18
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến
cổng Trường Mầm non Cảm Ân
|
1,40
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến
Cầu Ngầm
|
1,18
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới xã Bảo Ái (giáp địa giới xã Yên Bình)
|
1,18
|
|
2.5
|
Đoạn Từ giáp xã Yên
Bình đến cống qua đường (gần nhà ông Trường Thao)
|
1,18
|
|
2.6
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đập nước Voi Sơ
|
1,20
|
|
2.7
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đường nhựa vào mỏ đá
|
1,20
|
|
3
|
Đường Cảm Ân - Tân
Đồng
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1
Quốc lộ 70 đến cống qua đường (nhà ông Bút)
|
1,40
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo đến
Cầu nước sạch
|
1,50
|
|
3.3
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới xã Bảo Ái
|
1,50
|
|
4
|
Đường bê tông vào
UBND xã Bảo Ái từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn
|
2,00
|
|
5
|
Đường thị tứ Cảm Ân
|
|
|
5.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1
Quốc lộ 70 đến hết khu đất tái định cư đường thị tứ Cảm Ân
|
1,40
|
|
5.2
|
Đoạn tiếp theo đến
sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn
|
1,80
|
|
6
|
Đường vào Chợ mới (Từ
sau vị trí 1 Quốc lộ 70 qua chợ mới đến hết đường)
|
|
|
6.1
|
Từ sau vị trí 1 QL 70
đến hết đất chợ mới xã Bảo Ái
|
1,30
|
|
6.2
|
Đoạn tiếp theo đến
đường rẽ ra QL 70 (qua đất trường PTTH Cảm Ân)
|
1,20
|
|
7
|
Đường thôn Tân Tiến
(Đoạn từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Tân Đồng đến đập Tân Yên)
|
1,20
|
|
8
|
Tứ sau vị trí 1 đường
Quốc lộ 70 đến sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Tân Đồng (từ nhà ông Oanh Đoan qua
hội trường thôn Tân Tiến đến ngã 3 nhà ông Chủ)
|
1,20
|
|
9
|
Đường thôn Tân Lương
|
|
|
9.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1
đường thị tứ đến hết đất nhà ông Hà Văn Ái
|
1,20
|
|
9.2
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã ba giáp nhà ông Cao
|
1,20
|
|
10
|
Đường thôn Ngòi Khang
đi thôn Ngòi Ngù
|
|
|
10.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1
Quốc lộ 70 đến hết hội trường thôn Ngòi Khang
|
1,50
|
|
10.2
|
Đoạn tiếp theo đến
cầu Ngòi Khang
|
2,00
|
|
10.3
|
Đoạn tiếp theo đến
trạm biến áp
|
1,20
|
|
11
|
Đường thôn Ngòi Khang
đi thôn Ngòi Chán
|
|
|
11.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1
Quốc lộ 70 đến cổng trường THCS xã Bảo Ái
|
1,10
|
|
11.2
|
Đoạn tiếp theo đến
nhà ông Nam (trưởng thôn)
|
1,20
|
|
11.3
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã ba rẽ đi thôn An Bình
|
1,20
|
|
12
|
Đường từ Quốc lộ 70
đi thôn Đoàn Kết
|
|
|
12.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1
Quốc lộ 70 đến hết đất nhà ông Cường
|
1,20
|
|
12.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết hội trường thôn
|
1,20
|
|
13
|
Tuyến Mậu A - Tân
Nguyên
|
|
|
13.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1
Quốc lộ 70 đến đường rẽ vào nghĩa trang thôn Tân Phong
|
1,20
|
|
13.2
|
Đoạn tiếp theo đến cầu
Lý Trình II
|
1,20
|
|
13.3
|
Đoạn tiếp theo đến
hết địa phận xã Bảo Ái
|
1,20
|
|
14
|
Đường vào thôn Đèo
Thao
|
|
|
14.1
|
Đoạn từ cầu đến cổng
trường Tiểu học
|
1,20
|
|
14.2
|
Đoạn tiếp theo đến
cầu Đèo Thao
|
1,20
|
|
15
|
Đường vào thôn Đông
Ké (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến Hội trường thôn)
|
1,20
|
|
16
|
Đường vào thôn Khe Cọ
(Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến cống qua đường (nhà ông Hùng))
|
1,20
|
|
17
|
Đường vào thôn Núi Nì
|
|
|
17.1
|
Từ sau vị trí 1 đường
Cảm Ân - Mông Sơn đến cổng vào nhà bà Thực
|
1,20
|
|
17.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đường rẽ thôn Núi Nì
|
1,20
|
|
18
|
Đường vào đập Khe Sến
|
|
|
18.1
|
Từ sau vị trí 1 đường
Cảm Ân - Mông Sơn đến bờ đập Khe Sến
|
1,20
|
|
18.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới nhà ông Đệ
|
1,20
|
|
19
|
Đường vào thôn Quyết
Thắng hết đường bê tông
|
1,20
|
|
20
|
Đường vào thôn Tân
Minh (Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến hết đường thôn Tân Minh)
|
1,20
|
|
21
|
Đường cầu Bon thuộc
thôn Tân Minh (Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân Mông Sơn đến hết đất nhà ông Hảo)
|
1,20
|
|
22
|
Đường vào thôn Trung
Sơn
|
|
|
22.1
|
Từ sau vị trí 1 đường
Cảm Ân - Mông Sơn đến đập Lò Vôi
|
1,20
|
|
22.2
|
Từ sau vị trí 1 đường
Cảm Ân - Mông Sơn đến mỏ đá thôn Trung Sơn
|
1,20
|
|
22.3
|
Từ sau vị trí 1 đường
Cảm Ân - Mông Sơn đến nhà ông Thuấn
|
1,20
|
|
23
|
Đường vào thôn Làng
Cạn
|
|
|
23.1
|
Từ sau vị trí 1 đường
Cảm Ân - Mông Sơn đến hết đất nhà ông Đinh Văn Sự
|
1,20
|
|
23.2
|
Từ sau vị trí 1 đường
Cảm Ân - Mông Sơn đến thôn Làng Mới (từ nhà ông Tiến đến ngã ba đường rẽ vào
nhà ông Liệu)
|
1,20
|
|
24
|
Đường vào thôn Làng
Mới
|
|
|
24.1
|
Từ sau vị trí 1 đường
Cảm Ân - Mông Sơn đến điểm nối đường đi thôn Giang Sơn (hết ranh giới nhà ông
Kiểm)
|
1,20
|
|
24.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Định Lợi
|
1,20
|
|
24.3
|
Từ sau vị trí 1 đường
Cảm Ân - Mông Sơn đến hết đất nhà ông Thái
|
1,20
|
|
25
|
Từ sau vị trí 1 đường
Cảm Ân- Mông Sơn đến Trung tâm cai nghiện cũ
|
1,20
|
|
26
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
2,50
|
85.
XÃ CẢM NHÂN
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Đường Vĩnh Kiên - Yên
Thế
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ giáp xã Yên
Thành đến Cầu Sắt
|
1,00
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã 3 đối diện Trường Cấp 3 Cảm Nhân
|
1,00
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến
cây xăng (thôn Làng Lạnh)
|
1,00
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã ba chân đèo Tắng Sính (chợ Ngọc cũ)
|
1,00
|
|
1.5
|
Đoạn từ ngã 3 chân
Đèo Tắng Sính + 100m đường đi xã Yên Thành
|
1,00
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp xã Yên Thành
|
1,60
|
|
1.7
|
Đường Đi UBND xã Đoạn
từ Ngã 3 (trường THPT Cảm Nhân) đến nhà ông Lèo Văn Lạng.
|
1,00
|
|
1.8
|
Từ nhà ông Lèo Văn
Lạng đến cống qua đường giáp đất nhà ông Nông Văn Giới
|
1,00
|
|
1.9
|
Đoạn tiếp theo đến
ngầm tràn
|
1,00
|
|
1.10
|
Đoạn tiếp theo đến
đường rẽ vào thôn Bạch Thượng cũ
|
1,00
|
|
1.11
|
Đoạn tiếp theo đến
Đài tưởng niệm
|
1,00
|
|
1.12
|
Đoạn tiếp theo đến
nhà ông Nông Ngọc Hương thôn 1 (Ngòi Quán)
|
1,00
|
|
1.13
|
Đoạn tiếp theo đến
nhà bà Long Thị Nội (thôn Ngòi Quán)
|
1,05
|
|
1.14
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã 3 Kéo Sa (giáp nhà ông Nguyễn Văn Phương)
|
1,00
|
|
1.15
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp xã Nhân Mục - Tuyên Quang
|
1,05
|
|
1.16
|
Đường từ ngã ba chân
đèo Tắng Sính đến đỉnh đèo Tắng Sính (Thôn Ngọc Chấn 1)
|
1,50
|
|
1.17
|
Từ đỉnh đèo Tắng Sinh
đến đến cống qua đường (cạnh nhà ông Nông Xuân Kiên)
|
1,20
|
|
1.18
|
Đoạn tiếp theo đến
cống qua đường (cạnh nhà ông Thông)
|
1,00
|
|
1.19
|
Đoạn tiếp theo đến
cầu Ngòi Lẵn (nhà ông Đinh Lý Thìn)
|
1,20
|
|
1.20
|
Đoạn tiếp theo đến
nhà ông Hoàng Văn Doanh
|
1,00
|
|
1.21
|
Đoạn tiếp theo đến
cổng trường THCS + 200 m
|
1,00
|
|
1.22
|
Đoạn tiếp theo đến
nhà ông Hoàng Ngọc Thanh đường đi Bến Giảng
|
1,00
|
|
1.23
|
Đoạn tiếp theo qua
chợ Xuân Long cũ +200m
|
1,00
|
|
1.24
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp xã Mường Lai
|
1,30
|
|
1.25
|
Đường vào thôn Làng
Hùng từ ngã 3 đến sân vận động (cổng UBND xã)
|
1,00
|
|
1.26
|
Đoạn tiếp theo qua
cổng trường Tiểu học THCS số 1 Cảm Nhân 100m
|
1,00
|
|
2
|
Đường vào thôn Tích
Chung 2 (đường bê tông) (Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Ích đến hết đất nhà bà
Nguyễn Thị Bầu)
|
1,50
|
|
3
|
Đường vào thôn 1 (từ
sau vị trí 1 đường Vĩnh Kiên - Yên Thế) đến giáp xã Cảm Nhân
|
1,10
|
|
3.1
|
Đoạn từ ngầm tràn chợ
Cảm Nhân đến nhà nhà ông Hoàng Văn Vĩnh (trưởng thôn Nà Dự)
|
1,00
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo đến
nhà ông Nông Văn Hiến (thôn Thái Y)
|
1,10
|
|
4
|
Đường từ giáp ranh xã
Phúc Ninh đến cầu qua suối Ngòi Sọng xã Yên Thành
|
1,10
|
|
5
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,10
|
86.
XÃ THÁC BÀ
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Quốc lộ 37
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp ranh tỉnh
Phú Thọ đến nhà bà Tâm Thắng
|
1,10
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến
qua trường THCS Đại Minh
|
1,10
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã ba đường bê tông (rẽ vào thôn Đại Thân)
|
1,70
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến
hết thôn Làng Cần
|
1,50
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến
đường rẽ nhà bia tưởng niệm
|
1,70
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến
đường bê tông rẽ vào thôn Hàn Đà 2
|
1,50
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp theo cống
qua đường(giáp nhà ông Vị)
|
1,70
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã ba đi Phà Hiên
|
1,50
|
|
1.9
|
Đoạn tiếp theo đến
cống qua đường (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thu Thủy)
|
1,50
|
|
1.10
|
Đoạn tiếp theo đến
cống qua đường (hết ranh giới nhà bà Vũ Thanh Chiến)
|
1,10
|
|
1.11
|
Đoạn tiếp theo đến
cột điện cao thế (hết ranh giới nhà bà Nhung thôn 1)
|
1,10
|
|
1.12
|
Đoạn tiếp theo đến
Bưu Điện (ngã 3)
|
1,10
|
|
1.13
|
Đoạn tiếp theo đến
cầu Thác Ông (cũ)
|
1,10
|
|
1.14
|
Từ giáp cầu Thác Ông
cũ đến NVH thôn Phúc Khánh
|
1,10
|
|
1.15
|
Đoạn tiếp theo đến
cống qua đường (giáp đất nhà ông Nguyễn Thành Chung)
|
1,10
|
|
1.16
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới xã Thác Bà
|
1,10
|
|
2
|
Quốc lộ 2D
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ sau Vị trí 1
Quốc lộ 37 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chuyền
|
1,50
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết thôn An Lạc
|
1,70
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến
Hết địa phận thôn Đại Thân
|
1,70
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp theo đến
cầu Hoàng Thi
|
1,70
|
|
3
|
Đường Vĩnh Kiên - Yên
Thế
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ ngã 4 nhà ông
Vọng đi đến cống qua đường (nhà ông Toàn Hải)
|
1,20
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo đến
Ngầm tràn (thôn Ba Chãng)
|
1,20
|
|
3.3
|
Đoạn tiếp theo đến
đỉnh dốc Đồng Do (nhà ông Thế)
|
1,20
|
|
3.4
|
Đoạn tiếp theo đến
cống đôi (nhà ông Vũ Văn Hiển)
|
1,20
|
|
3.5
|
Đoạn tiếp theo đến
Ngầm tràn thôn Quyên
|
1,20
|
|
3.6
|
Đoạn tiếp theo đến
Cống đôi (giáp đất ông Thanh)
|
1,20
|
|
3.7
|
Đoạn tiếp theo đến
cống qua đường (giáp đất nhà ông Lương Văn Lan)
|
1,20
|
|
3.8
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất Trường mầm non xã (trường Tiểu học số 1 cũ)
|
1,20
|
|
3.9
|
Đoạn tiếp theo đến
đường rẽ vào thôn Tầm Vông
|
1,20
|
|
3.10
|
Đoạn tiếp theo đến
đỉnh dốc (ông Nguy) cách trạm biến thế 100m về phía xã Yên Thành
|
1,20
|
|
3.11
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp đất xã Yên Thành
|
1,20
|
|
4
|
Đường Bạch Hà - Vũ
Linh
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ Quốc lộ 37
cách 20m đến cầu Bỗng
|
1,36
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp theo đến
đường rẽ đi Đài tưởng niệm (thôn Cây Thị)
|
1,36
|
|
4.3
|
Đoạn tiếp theo đến
đỉnh dốc đá thôn Gò Chùa
|
1,20
|
|
4.4
|
Đoạn từ tiếp theo đến
ngã tư nhà ông Đỗ Văn Quý
|
1,20
|
|
4.5
|
Đoạn tiếp theo đến
nhà ông Phạm Trung Kiên
|
1,28
|
|
4.6
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Vương Đình Nhung thôn Ngòi Lẻn
|
1,28
|
|
4.7
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp đất thôn Trại Máng
|
1,20
|
|
4.8
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp đất cầu Ngòi Phúc
|
1,20
|
|
4.9
|
Đoạn tiếp theo đến
sau vị trí 1 đường Vĩnh Kiên -Yên Thế
|
1,20
|
|
5
|
Đường Yên Bình - Vĩnh
Kiên
|
|
|
5.1
|
Đoạn từ đường Bạch Hà
- Vũ Linh (ngã tư giáp chợ) đến cầu Đức Tiến
|
1,20
|
|
5.2
|
Đoạn tiếp theo đến
ngần tràn thôn Đình
|
1,20
|
|
5.3
|
Đoạn tiếp theo đến
đường Vĩnh Kiên - Yên Thế
|
1,20
|
|
6
|
Đường đi thôn Ngọn
Ngòi
|
|
|
6.1
|
Đoạn từ nhà ông Đỗ
Văn Khải đến ngã tư nhà ông Bùi Đăn Toản
|
1,28
|
|
6.2
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã ba hết đất nhà ông Hoàng Văn Khoái
|
1,28
|
|
6.3
|
Đoạn tiếp theo đến
nhà ông Hoàn Hợp
|
1,28
|
|
6.4
|
Đoạn từ hết đất nhà
ông Hoàng Văn Khoái đi ngã ba thôn Ngọn Ngòi
|
1,28
|
|
7
|
Đoạn từ ngầm tràn
thôn Quyên đến Bến gỗ (hộ ông Nguyễn Chí Trung)
|
1,28
|
|
8
|
Đoạn từ giáp ngã 4
chợ đi thôn 15 đến QL 37
|
1,28
|
|
9
|
Đoạn từ trạm biến áp
cầu Đát Lạn đến ngã ba nhà ông Thanh Huấn
|
1,28
|
|
10
|
Đoạn từ ngã ba nhà
ông Vĩ thôn Hồ sen đến ngã ba nhà ông Tòng thôn Ngòi Lẻn
|
1,28
|
|
11
|
Đoạn từ ngã tư nhà
ông Đỗ Văn Quý đến ngã tư nhà ông Bùi Đăng Toản (Đường nội bộ quỹ đất đấu
giá)
|
1,28
|
|
12
|
Đường thôn Gò Chùa đi
thôn Đá Bàn, xã Mỹ Bằng, Tuyên Quang: (Đoạn từ sau vị trí 1 đường liên xã
Bạch Hà-Vũ Linh đến hết địa giới xã Bạch Hà)
|
1,28
|
|
13
|
Đường nội bộ khu di
dân tái định cư
|
1,10
|
|
14
|
Đường nội bộ quỹ đất
đấu giá thôn Trung Tâm, giáp Chợ mới (sau vị trí 1 đường Bạch Hà-Vũ Linh)
|
1,00
|
|
15
|
Đường bê tông vào Hội
Lâm Sinh thôn Mạ
|
|
|
15.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1
Quốc lộ 37 đến cống qua đường (giáp nhà ông Tỵ)
|
1,20
|
|
15.2
|
Đoạn tiếp theo đến
đường rẽ đội Lâm sinh thôn Mạ
|
1,20
|
|
16
|
Đường bê tông từ
doanh trại bộ đội đến hội trường thôn Mạ
|
1,20
|
|
17
|
Đường từ Nhà máy thuỷ
điện Thác Bà dến cầu Thác Ông
|
|
|
17.1
|
Đoạn từ cầu Thác Ông
(cũ) đến ngã ba (rạp ngoài trời)
|
1,10
|
|
17.2
|
Từ ngã ba (rạp ngoài
trời) đến nhà điều hành Công ty cổ phần Thuỷ điện Thác Bà
|
1,10
|
|
17.3
|
Từ ngã ba (sân bóng)
đến nhà điều hành Công ty cổ phần Thuỷ điện Thác Bà
|
1,10
|
|
17.4
|
Từ ngã ba (rạp ngoài
trời) đến Bưu điện
|
1,10
|
|
17.5
|
Từ ngã ba (Nhà điều
hành) đến bến ca nô
|
1,10
|
|
18
|
Đoạn từ sau vị trí 1
Quốc lộ 37 (ngã ba đi Phà Hiên) đến bến phà cũ
|
1,20
|
|
19
|
Đoạn từ cổng phân
viện Thác Bà đi ngã 3 Hồ Xanh đến kho đá dự trữ của Công ty Cổ phần Thủy điện
Thác Bà
|
|
|
19.1
|
Đoạn từ cổng phân
viện Thác Bà đến ngã 3 Hồ Xanh
|
1,60
|
|
19.2
|
Đoạn tiếp theo đến
kho đá dự trữ của Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Bà
|
1,60
|
|
20
|
Đường bê tông vào
thôn Hán Đà 1 (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 đến nhà ông Nguyễn Văn Trình)
|
1,10
|
|
21
|
Đường bê tông vào
thôn Hán Đà 2 (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 đến nhà ông Nguyễn Văn Trình)
|
1,10
|
|
22
|
Đường bê tông vào
thôn An Lạc (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 đến sau vị trí 1 Quốc lộ 2D)
|
1,10
|
|
23
|
Đường bê tông vào
thôn Phúc Hòa (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 đến nhà ông Phạm Như Biên)
|
1,10
|
|
24
|
Đường bê tông vào
thôn Tiên Phong (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 đến nhà ông Phạm Thứ Chinh)
|
1,10
|
|
25
|
Đường bê tông vào
thôn Tiên Phong (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 đến nhà ông Nguyễn Văn
Trường)
|
1,10
|
|
26
|
Đường bê tông vào
thôn Hồng Quân (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 2D đến mỏ Felspat Hồng Quân)
|
1,10
|
|
27
|
Đoạn từ nhà ông Bùi
Văn Cẩm đến Nhà máy thủy điện Thác Bà 2
|
1,10
|
|
28
|
Đường nội bộ đất
đường Hoàng Thi (Quỹ đất thuộc bãi đổ đất đường Hoàng Thi)
|
1,10
|
|
29
|
Đường bê tông vào
thôn Khả Lĩnh (Đoạn từ cống Đồng Cáp đến đường rẽ đi thôn Quyết Tiến)
|
1,10
|
|
30
|
Đường bê tông Cầu Mơ
đi Phai Tung (Đoạn từ cống Bản đến hết đường bê tông đi Phai Tung (nhà ông
Thuận))
|
1,50
|
|
31
|
Các tuyến đường thuộc
các thôn Thác Bà 1, Thác Bà 2, Thác Bà 3, Thác Bà 4
|
1,50
|
|
32
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,50
|
87.
XÃ YÊN BÌNH
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Quốc lộ 70
|
|
|
1.1
|
Từ đường Đại Đồng đến
mốc Km1 thôn Làng Đát
|
1,00
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến
cổng Công ty TNHH 1 TV Lâm nghiệp Yên Bình
|
1,00
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến
cầu Hương Giang
|
1,00
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến đường
rẽ đi phường Nam Cường
|
1,15
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến
đường rẽ đi Chóp Dù (thôn Đá Chồng)
|
1,15
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến
thôn Khe Gầy
|
1,15
|
|
1.7
|
Từ thôn Đá Chồng qua
50m đi về phía xã Bảo Ái
|
1,15
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp theo đến
mốc Km11
|
1,15
|
|
1.9
|
Đoạn tiếp theo đến
mốc Km13
|
1,15
|
|
1.10
|
Đoạn tiếp theo đến
mốc Km15
|
1,15
|
|
1.11
|
Đoạn tiếp theo đến
cầu Khuân La 1
|
1,00
|
|
1.12
|
Đoạn tiếp theo qua
cổng làng văn hóathôn Yên Thắng 50m (hết đất nhà ông Phan Văn Năm)
|
1,00
|
|
1.13
|
Đoạn tiếp theo đến
cầu Khuân La 2
|
1,00
|
|
1.14
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Tuân (đối diện nhà ông Chí)
|
1,00
|
|
1.15
|
Đoạn tiếp theo đến
hết địa phận xã Yên Bình
|
1,00
|
|
1.16
|
Từ giáp đường Đại
Đồng đến mốc Km16
|
1,00
|
|
1.17
|
Đoạn tiếp theo đến
cống qua đường (giáp nhà ông Khánh)
|
1,00
|
|
1.18
|
Đoạn tiếp theo đến đường
nhánh vào phường Văn Phú (Km19)
|
1,00
|
|
1.19
|
Đoạn tiếp theo đến
hết xã Yên Bình
|
1,15
|
|
2
|
Đường Nguyễn Tất
Thành
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ đường Đại
Đồng đến cống qua đường (giáp nhà bà Bâm)
|
1,00
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp ranh phường Văn Phú
|
1,00
|
|
3
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ Km 8+600 đến
hết đất Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Chăn nuôi thú y, Thủy sản Lào
Cai
|
1,20
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo đến
Ngã 3 Km 9
|
1,20
|
|
4
|
Đường Đại Đồng
|
|
|
4.1
|
Từ giáp thôn Làng Đát
đến hết đất Chi nhánh điện Yên Bình
|
1,20
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp theo đến
đường rẽ lên trạm 110KV
|
1,20
|
|
4.3
|
Đoạn tiếp theo đến
đường rẽ vào Công ty ga Tân An Bình
|
1,20
|
|
4.4
|
Đoạn tiếp theo đến
cổng nghĩa trang Km 10
|
1,20
|
|
4.5
|
Đoạn tiếp theo đến
đường vào Trường Dân tộc nội trú
|
1,13
|
|
4.6
|
Đoạn tiếp theo đến
đường rẽ vào bến Km 11
|
1,13
|
|
4.7
|
Đoạn tiếp theo đến
đường rẽ giáp Ngân hàng Nông nghiệp
|
1,10
|
|
4.8
|
Đoạn tiếp theo đến
đường rẽ giáp Ngân hàng chính sách xã hội
|
1,10
|
|
4.9
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp cống qua đường (giáp đất nhà ông Cường)
|
1,10
|
|
4.10
|
Đoạn tiếp theo đến cổng
lên Tòa án Khu vực 2
|
1,10
|
|
4.11
|
Đoạn tiếp theo đến
vòng xuyến Km13
|
1,10
|
|
4.12
|
Đoạn tiếp theo đến
đường rẽ vào nhà văn hóa thôn 10
|
1,10
|
|
4.13
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới nhà bà Mai Thị Lợi
|
1,10
|
|
4.14
|
Đoạn tiếp theo đến
đường vào nghĩa trang số 4 thôn 15
|
1,10
|
|
4.15
|
Đoạn tiếp theo đến
đường rẽ vào bến lâm sản cũ
|
1,10
|
|
5
|
Đường Hương Lý
|
|
|
5.1
|
Từ bến cảng Hương Lý
đến giáp đất Công ty TNHH Hiệp Phú
|
1,20
|
|
5.2
|
Đoạn tiếp theo đến
cổng Nhà máy xi măng Yên Bái
|
1,20
|
|
5.3
|
Đoạn tiếp theo đến
sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía cổng Nhà máy xi măng
|
1,20
|
|
5.4
|
Đoạn từ sau vị trí 1
đường Đại Đồng về phía trường tiểu học đến ngã ba rẽ vào đường bê tông
|
1,20
|
|
5.5
|
Đoạn tiếp theo đến
cống qua đường (giáp nhà bà Lại Thị Oanh)
|
1,20
|
|
5.6
|
Đoạn tiếp theo đến
hết địa phận xã Yên Bình
|
1,20
|
|
6
|
Đường Văn Chính: Từ
ngã 3 giáp đường Hương Lý đến bến đá
|
1,20
|
|
7
|
Đường Vũ Văn Uyên
|
|
|
7.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1
đường Hoàng Loan đến hết đất nhà ông Lý Đình Tiến
|
1,05
|
|
7.2
|
Đoạn tiếp theo đến
sau vị trí 1 đường Đại Đồng
|
1,05
|
|
7.3
|
Đoạn từ sau vị trí 1
đường Đại Đồng (Chợ Km12) đến cầu Bản
|
1,05
|
|
7.4
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất Chi nhánh VPĐK đất đai khu vực Yên Bình
|
1,05
|
|
7.5
|
Đoạn tiếp theo đến
hết địa phận xã Yên Bình
|
1,05
|
|
8
|
Đường Hoàng Thi
|
|
|
8.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1
đường Đại Đồng đến hết đất Nhà văn hóa thôn 11
|
1,20
|
|
8.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đất nhà ông Khớ
|
1,20
|
|
8.3
|
Đoạn từ nhà ông Khớ
đến hết đất nhà ông Hà Tài Úy
|
1,20
|
|
8.4
|
Đoạn tiếp theo đến
hết địa phận xã Yên Bình
|
1,20
|
|
9
|
Đường Nguyễn Văn Mậu
|
1,10
|
|
10
|
Đường Trần Nhật Duật
|
|
|
10.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1
đường Đại Đồng đến ngã ba đi Nghĩa trang số 2 (phần đường nhựa)
|
1,50
|
|
10.2
|
Đoạn tiếp theo đến
sau vị trí 1 đường Hoàng Loan
|
1,50
|
|
11
|
Từ sau vị trí 1 đường
Đại Đồng đến hết đất Công ty Ga Tân An Bình
|
1,50
|
|
12
|
Đường Tân Quang
|
|
|
12.1
|
Từ sau vị trí 1 đường
Đạị Đồng đến hết đất Trường Dân tộc nội trú
|
1,80
|
|
12.2
|
Đoạn tiếp theo đến
sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành
|
1,80
|
|
13
|
Đường Đông Lý
|
|
|
13.1
|
Từ sau vị trí 1 đường
Đại Đồng đến Đội dịch vụ điên lực Yên Bái
|
1,00
|
|
13.2
|
Đoạn tiếp theo đến
cống qua đường (Giáp đất nhà ông Toàn Én)
|
1,10
|
|
13.3
|
Đoạn tiếp theo đến
cổng nhà máy xi măng Yên Bình
|
1,00
|
|
14
|
Đường bê tông cạnh
nhà tình nghĩa đến đường Hương Lý (Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến
sau vị trí 1 đường Hương Lý)
|
1,30
|
|
15
|
Đường bê tông (công
làng văn hóa thôn 5)
|
|
|
15.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1
đường Đại Đồng đến hết đất nhà ông Lê Đức Thuận
|
1,30
|
|
15.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đường Bê tông
|
1,30
|
|
16
|
Đường An Bình: Từ sau
vị trí 1 đường Đại Đồng (qua trụ sở Đảng ủy xã Yên Bình) đến sau vị trí 1
đường Nguyễn Tất Thành
|
1,80
|
|
17
|
Đường Thanh Bình: Từ
sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành đến giáp ranh phường Văn Phú
|
1,05
|
|
18
|
Đường Vũ Văn Mật
|
|
|
18.1
|
Từ sau vị trí 1 đường
Đại Đồng (Trạm Kiểm lâm Km14) đến sau vị trí 1 đường Hương Lý
|
1,10
|
|
18.2
|
Đoạn tiếp theo từ sau
vị trí 1 đường Hương Lý đến hết đất nhà bà Dung Khoa (giáp cống qua đường)
|
1,10
|
|
18.3
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp đất phường Văn Phú
|
1,10
|
|
19
|
Đường Hoàng Loan
|
|
|
19.1
|
Từ sau vị trí 1 đường
Đại Đồng đến tiếp giáp đường Trần Nhật Duật
|
1,20
|
|
19.2
|
Đoạn tiếp theo đến
sau vị trí 1 đường Đường nối 2 nhà máy xi măng
|
1,20
|
|
20
|
Đường từ sau vị trí 1
đường Vũ Văn Uyên đến hết quỹ đất giáp chợ Yên Bình (giáp đường rẽ vào nhà bà
Trần Thị Bình)
|
1,20
|
|
21
|
Đường từ chợ Yên Bình
(giáp đường rẽ vào nhà bà Trần Thị Bình) đên vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (giáp
khu đô thị thôn 7)
|
1,20
|
|
22
|
Đường nối 2 nhà máy
xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý)
|
|
|
22.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1
đường Hương Lý đến cống qua đường nối 2 ngách hồ (thôn 6)
|
1,20
|
|
22.2
|
Đoạn từ cống qua
đường nối 2 ngách hồ (thôn 6) đến hết đất nhà ông Bùi Quang Đạo
|
1,20
|
|
22.3
|
Đoạn từ đất nhà ông
Bùi Quang Đạo đến sau vị trí 1 đường Đông Lý
|
1,20
|
|
23
|
Từ sau vị trí 1 đường
Đông Lý đến hết đất thôn 3 (Hướng đi thôn Hồng Bàng khu ao 41)
|
1,20
|
|
24
|
Đường khu đô thị thôn
6, thôn 7
|
|
|
24.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1
đường Hoàng Loan đến sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (qua đường rẽ vào Trung
tâm văn hóa thể thao)
|
1,20
|
|
24.2
|
Đoạn sau vị trí 1
đường Đại Đồng qua Công ty xổ số đến đường nối giữa đường Hoàng Loan và đường
Vũ Văn Uyên
|
1,20
|
|
24.3
|
Đường nội bộ trong
khu đô thị thôn 6 (giáp bể bơi, giáp khu tái định cư gần nhà bà Xuân)
|
1,20
|
|
24.4
|
Đường nội bộ trong
khu đô thị thôn 6 (giáp đất nhà ông Long)
|
1,20
|
|
24.5
|
Đoạn từ vị trí 1
đường Hoàng Loan đến hết đường nhựa (giáp đất nhà bà Hương)
|
1,20
|
|
24.6
|
Đoạn từ sau vị trí 1
đường Hoàng Loan đến hết đất trường Mầm non Bình Minh
|
1,20
|
|
24.7
|
Đoạn từ sau vị trí 1
đường Hoàng Loan (đối diện cổng B sân vận động) đến giáp đất trường Mầm non
Bình Minh
|
1,20
|
|
24.8
|
Các tuyến đường nội
bộ khác trong khu đô thị RuBy thôn 6, thôn 7
|
1,20
|
|
25
|
Đường từ QL 70 đến
đường Hoàng Thi (Bến Lâm Sản cũ)
|
1,30
|
|
26
|
Đường Yên Bình - Văn
Phú
|
|
|
26.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1
Quốc lộ 70 đến đường rẽ vào đơn vị C25, Trung đoàn 174
|
1,40
|
|
26.2
|
Đoạn tiếp theo đến cầu
Đồng Rum
|
1,40
|
|
26.3
|
Đoạn tiếp theo đến
hết địa phận xã Yên Bình
|
1,40
|
|
27
|
Đường Cảm Ân - Mông
Sơn (Chợ Cọ)
|
1,30
|
|
28
|
Đoạn từ sau vị trí 1
Quốc lộ 70 ra Khu du lịch sinh thái Hồ Thác Bà
|
1,30
|
|
29
|
Đoạn từ sau vị trí 1
Quốc lộ 70 đi phường Văn Phú đến hết địa phận xã Yên Bình (thôn Đá Chồng)
|
1,40
|
|
30
|
Đoạn từ sau vị trí 1
Quốc lộ 70 đến ngã ba (rẽ vào nhà ông Quý - thôn Hương Giang)
|
1,40
|
|
31
|
Đường vào trường THCS
Đại Đồng (Đoạn từ cầu Thương Binh đến cổng nhà ông Vượng)
|
1,30
|
|
32
|
Đường vào thôn Hồng
Bàng (Đoạn từ Quốc lộ 70 đến hết đất nhà ông Đức Hương)
|
1,30
|
|
33
|
Đường thôn Hồng Bàng
đi thôn 3 (Đoạn từ nhà ông Đức Hương đến Thôn 3
|
1,30
|
|
34
|
Đường từ hội trường
thôn Trung Tâm đến suối nước giáp đất Nhà máy may (qua quỹ đất đấu giá)
|
1,30
|
|
35
|
Đường Cụm công nghiệp
Phú Thịnh (Từ giáp ranh phường Văn Phú đến hết đường Cụm công nghiệp)
|
1,30
|
|
36
|
Khu tái định cư dự
án: Khu đô thị mới, khu sinh thái Thịnh Hưng 1, Thịnh Hưng 2.
|
1,05
|
|
37
|
Chỉnh trang đô thị
thôn 10, xã Yên Bình
|
1,05
|
|
38
|
Khu dân cư thôn Đào
Kiều
|
1,30
|
|
39
|
Các tuyến đường khác
còn lại (Thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13)
|
1,40
|
|
40
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,50
|
88.
XÃ YÊN THÀNH
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Tỉnh Lộ 170
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ giáp xã Thác
Bà đến nhà ông Bình Tuyến
|
1,50
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến
nhà thờ Phúc An
|
1,00
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới nhà ông Ma Văn Poóc
|
1,00
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới nhà ông Đặng Văn Chiến
|
1,00
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới nhà ông Lương Văn Lợi (Đèo Di)
|
1,20
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến
trường THCS xã Yên Thành
|
1,15
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp theo đến
cổng trường Tiểu học số 2
|
1,00
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp theo đến
ngã ba vào thôn Máy Đựng (cửa hàng Tám Hà)
|
1,20
|
|
1.9
|
Đoạn tiếp theo đến
Ngã ba đường rẽ đi Đèo Quân (Giáp nhà ông Lê Văn Nam)
|
1,00
|
|
1.10
|
Đoạn tiếp theo đến
cầu Đát Tri (cạnh nhà ông Liên)
|
1,00
|
|
1.11
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới nhà ông Đàm Ngọc Thương
|
1,05
|
|
1.12
|
Đoạn tiếp theo đến
nhà bà Hà Thị Tới
|
1,05
|
|
1.13
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới nhà ông Hoàng Văn Thụy
|
1,00
|
|
1.14
|
Đoạn tiếp theo đến
cống qua đường (nhà ông Vũ Văn Lượng)
|
1,00
|
|
1.15
|
Đoạn tiếp theo đến
giáp ranh giới xã Cảm Nhân
|
1,10
|
|
2
|
Đường liên xã Cảm
Nhân - Phúc Ninh
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ giáp ranh xã
Cảm Nhân đến hết ranh giới nhà ông Phùng Kim Cương
|
1,20
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới nhà ông Vũ Ngọc Chấn
|
1,10
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến
ranh giới nhà ông Hứa Ngọc Diễm
|
1,00
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp theo đến
hết địa phận xã
|
1,15
|
|
3
|
Đường đi bến cảng Mỹ
Gia (Từ sau 40m tiếp theo của đường Tỉnh lộ 170)
|
1,00
|
|
4
|
Đường liên xã Yên
Thành - Hùng Đức (Từ sau 40m tiếp theo của đường Tỉnh lộ 170 giáp Trụ sở Đảng
Ủy, HĐND xã Yên Thành đến ranh giới xã Hùng Đức, tỉnh Tuyên Quang)
|
1,10
|
|
5
|
Đoạn từ ngã ba Hội
trường thôn Đồng Tâm cũ qua Trụ sở công an xã đến sau vị trí 1 đường tránh đi
cầu treo (Đường nội bộ quỹ đất đấu giá)
|
1,00
|
|
6
|
Đường tránh đi cầu
treo
|
|
|
6.1
|
Đoạn từ ngã 3 UBND xã
Phúc An cũ đến cầu treo (Từ sau 40m tiếp theo của đường Tỉnh lộ 170)
|
1,00
|
|
6.2
|
Đoạn tiếp theo đến
đường Tỉnh lộ 170
|
1,55
|
|
7
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,80
|
89.
XÃ LIÊN SƠN
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường, khu vực
|
Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường (Ktt = lần)
|
|
1
|
Đường Quốc Lộ 32
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp ranh giới
phường Nghĩa Lộ (nhà Thủy Toan) đến hết ranh giới nhà ông Phạm Văn Thành
(giáp đướng rẽ vào khu tái định cư)
|
1,05
|
|
1.2
|
Đoạn từ nhà bà Lò Thị
Huân (giáp đường rẽ vào khu tái định cư) đến hết Phòng cháy chữa cháy (cả hai
bên đường)
|
1,05
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến
hết ranh giới Đảng ủy - HĐND xã Liên Sơn (Cả hai bên đường)
|
1,05
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến
chân cầu Suối Đôi (Cả hai bên đường)
|
1,05
|
|
1.5
|
Đoạn từ Cầu Suối Đôi
đến đường rẽ vào bản Cóc giáp trụ sở Ủy ban nhân dân xã Liên Sơn (cả hai bên
đường)
|
1,05
|
|
1.6
|
Đoạn từ Ủy ban nhân
dân xã đến hết ranh giới nhà bà Đỗ Thị Mai (cả hai bên đường)
|
1,05
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp theo đến
hết đường rẽ vào trạm biến áp bản Héo (giáp ranh giới nhà ông Nguyễn Mặc)
|
1,05
|
|
1.8
|
Đoạn từ nhà ông
Nguyễn Mặc đến Cầu Cài (Cả hai bên đường)
|
1,05
|
|
1.9
|
Đoạn từ Cầu Cài đến
hết đất nhà ông Cường Hà (giáp đường xã Sơn Lương)
|
1,05
|
|
1.10
|
Từ giáp đất nhà ông
Cường Hà đến giáp đất trụ sở Trạm y tế Nông trường Liên Sơn cũ (Cả hai bên
đường)
|
1,05
|
|
1.11
|
Từ đất Trụ sở Trạm y
tế Nông trường Liên Sơn cũ đến hết đất Công an thị trấn Nông trường Liên Sơn
cũ (Cả hai bên đường)
|
1,05
|
|
1.12
|
Từ giáp ranh giới
Công an thị trấn Nông trường Liên Sơn cũ đến giáp ranh giới xã Sơn Lương
|
1,05
|
|
2
|
Đường thôn Ả Thượng
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ nhà ông Đặng
Anh đến giáp vị trí 1 Quốc lộ 32 (Giáp cây xăng)
|
1,05
|
|
2.2
|
Đường nội bộ khu đấu
giá (giáp bệnh viện KV Nghĩa Lộ)
|
1,05
|
|
2.3
|
Từ lối rẽ đường Quốc
lộ 32 (trục chính đường vào khu tái định cư Á Thượng) đến giáp ranh giới đất
nhà ông Khánh
|
1,05
|
|
2.4
|
Đường nội khu tái
định cư thôn Ả Thượng
|
1,05
|
|
2.5
|
Đoạn từ nhà ông Khiên
đến nhà ông Thông
|
1,05
|
|
3
|
Đường lối rẽ Quốc lộ
32 (giáp Đảng ủy xã Liên Sơn) thôn Ả Hạ đến hết ranh giới thôn bản Bay
|
|
|
3.1
|
Từ lối rẽ Quốc lộ 32
(giáp Đảng ủy xã Liên Sơn) đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Công Hảo (thôn
Ả Hạ)
|
1,05
|
|
3.2
|
Đoạn từ ngã tư giáp
ranh giới nhà ông Đinh Công Hảo đến hết ranh giới đất nhà ông Thăng - Nhung
|
1,05
|
|
3.3
|
Đoạn từ ngã tư giáp
ranh giới nhà ông Đinh Công Hảo đến hết ranh giới đất nhà ông Hà Thủy
|
1,05
|
|
3.4
|
Đoạn tiếp theo từ
giáp ranh giới nhà ông Hà Thủy đến hết ranh giới nhà ông Tình (Đầu cầu treo
bản Bay)
|
1,05
|
|
3.5
|
Đoạn tiếp theo từ cầu
treo bản Bay đến hết ranh giới nhà ông Trực
|
1,20
|
|
4
|
Đoạn từ lối rẽ Quốc
lộ 32 (thôn Ả Hạ) đến ranh giới phường Nghĩa Lộ (xã Nghĩa Sơn cũ)
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ lối rẽ Quốc
lộ 32 (thôn Ả Hạ) đến hết đất nhà ông Ích (cả hai bên đường)
|
1,05
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp theo đến
ranh giới phường Nghĩa Lộ (xã Nghĩa Sơn cũ)
|
1,05
|
|
5
|
Đoạn từ lối rẽ Quốc
lộ 32 (thôn Bản Vãn) đến hết thôn Góc Bục (giáp Quốc lộ 32)
|
|
|
5.1
|
Đoạn từ lối rẽ Quốc
lộ 32 (thôn Bản Vãn) đến giáp Trường Mầm non Sơn A
|
1,05
|
|
5.2
|
Đoạn từ Trường Mầm
non Sơn A đến hết thôn Gốc Bục (giáp Quốc lộ 32)
|
1,05
|
|
6
|
Đoạn từ lối rẽ Quốc
lộ 32 đến Suối nước nóng Bản Bon
|
|
|
6.1
|
Đoạn từ lối rẽ Quốc
lộ 32 đến ngã ba đầu đường rẽ vào suối nước nóng bản Bon (khu Bán đấu giá Bản
Bon)
|
1,05
|
|
6.2
|
Đoạn từ lối rẽ Quốc
lộ 32 giáp ranh giới nhà ông Hoàng Văn Inh đến hết ranh giới nhà ông Sầm Văn
Ngân
|
1,05
|
|
6.3
|
Từ ngã ba đầu đường
rẽ vào suối nước nóng bản Bon đến suối nước nóng bản Bon
|
1,05
|
|
6.4
|
Đường nội bộ khu Bán
đấu giá Bản Bon
|
1,05
|
|
7
|
Đoạn từ lối rẽ Quốc
lộ 32 (giáp Ủy ban nhân dân xã Liên Sơn) đến hết ranh giới thôn bản Cóc
|
|
|
7.1
|
Đoạn từ lối rẽ Quốc
lộ 32 (giáp Ủy ban nhân dân xã Liên Sơn) đến ngã ba thôn bản Cóc
|
1,20
|
|
7.2
|
Từ ngã ba thôn Bản
Cóc đến hết ranh giới thôn bản Bay
|
1,20
|
|
7.3
|
Từ ngã ba thôn Bản
Cóc đến hết ranh giới thôn bản Cóc
|
1,20
|
|
8
|
Đoạn rẽ từ QL 32 (Nhà
ông Vinh Xuân) đến đất nhà ông Nguyễn Văn Võ - Thôn 6.
|
1,05
|
|
9
|
Đoạn rẽ từ QL 32 (Nhà
bà Phạm Thị Liên) đến hết ranh giới đất nhà ông Trần Ngọc Sơn -Thôn 6.
|
1,05
|
|
10
|
Đoạn từ lối rẽ Quốc
lộ 32 (giáp Giáo xứ Vĩnh Quang) giáp ranh giới nhà ông Nguyễn Văn Thụy đến
hết ranh giới nhà ông Trương Văn Cường
|
1,05
|
|
11
|
Đoạn từ lối rẽ Quốc
lộ 32 từ giáp nhà ông Biên đến hết ranh giới đất nhà ông Vững
|
1,05
|
|
12
|
Đoạn từ lối rẽ Quốc
lộ 32 từ nhà ông Nguyễn Cát Chinh đến hết ngõ
|
1,05
|
|
13
|
Đoạn từ lối rẽ Quốc
lộ 32 (đi cầu Sơn Lương) đến hết địa phận xã Liên Sơn
|
1,05
|
|
14
|
Đoạn từ lối rẽ Quốc
lộ 32 (đối diện trụ sở Công an xã Liên Sơn) đến ngã ba đường rẽ xuống suối
nước nóng bản Bon
|
1,05
|
|
15
|
Các tuyến đường khác
còn lại
|
1,50
|
PHỤ
LỤC IV
HỆ
SỐ ĐIỀU CHỈNH THEO QUY HOẠCH
(Kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Lào Cai)
1. Đối với đất ở
thấp tầng (đất ở liền kề, biệt thự, nhà vườn)
|
STT
|
Hệ số sử dụng
đất theo quy hoạch
|
Hệ số điều
chỉnh theo quy hoạch (Kqh = lần)
|
|
1
|
Hệ số sử dụng đất <
4 lần
|
1,00
|
|
2
|
4 ≤ Hệ số sử dụng
đất ≤ 6 lần
|
1,01 - 1,10
|
|
3
|
Hệ số sử dụng đất >
6 lần
|
1,15
|
2. Đối với đất
thương mại dịch vụ, đất hỗn hợp cao tầng
|
STT
|
Hệ số sử dụng
đất theo quy hoạch
|
Hệ số điều
chỉnh theo quy hoạch (Kqh = lần)
|
|
1
|
Hệ số sử dụng đất <
4 lần
|
1,00
|
|
2
|
4 ≤ Hệ số sử dụng
đất < 8 lần
|
1,01 - 1,08
|
|
3
|
8 ≤ Hệ số sử dụng
đất ≤ 12 lần
|
1,08 - 1,10
|
|
4
|
Hệ số sử dụng đất >
12 lần
|
1,13
|
3. Đối với các
loại đất khác
- Hệ số điều chỉnh quy hoạch đối với các
loại đất khác: Kqh = 1,0.
Ghi chú:
(1) Hệ số sử
dụng đất được xác định theo quy định của pháp luật về xây dựng.
(2) Đối với các
khu đất hoặc thửa đất có hệ số sử dụng đất không nằm trong bảng này thì được
phép áp dụng theo công thức nội suy giữa 2 giá trị gần nhất
|
Kqh
|
=
|
Kqha
|
+
|
(Hsdda - Hsda) x (Kqhb -
Kqha)
|
|
Hsdb - Hsda
|
Trong đó:
Kqh: Hệ số điều chỉnh quy
hoạch của khu đất hoặc thửa đất thực hiện dự án (đơn vị tính: lần)
Kqha: Hệ số điều chỉnh quy
hoạch cận trên (đơn vị tính:lần)
Kqhb: Hệ số điều chỉnh quy
hoạch cận dưới (đơn vị tính:lần)
Hsdda: Hệ số sử dụng đất của
khu đất hoặc thửa đất thực hiện dự án (đơn vị: lần)
Hsda: Hệ số sử dụng đất cận
trên (đơn vị: lần)
Hsdb: Hệ số sử dụng đất cận
dưới (đơn vị: lần)
(3) Đối với các
loại đất tại bảng trên có hệ số sử dụng đất từ 12 lần trở lên khi cứ tăng thêm
1 lần thì hệ số điều chỉnh quy hoạch tăng thêm 5%.
(4) Ví dụ:
- Công ty A
được Nhà nước giao đất, cho thuê đất để thực hiện xây dựng dự án thấp tầng có
hệ số sử dụng đất là 4,35 lần thì hệ số điều chỉnh theo quy hoạch Kqh
= 1,0258 lần.
- Công ty B
được Nhà nước giao đất, cho thuê đất để thực hiện xây dựng dự án khách sạn có
hệ số sử dụng đất là 9,65 lần thì hệ số điều chỉnh theo quy hoạch Kqh
= 1,0883 lần.
PHỤ
LỤC V
HỆ
SỐ ĐIỀU CHỈNH CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG KHÁC
(Kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Lào Cai)
|
STT
|
Nội dung
|
Hệ số điều
chỉnh theo yếu tố khác (Kah = lần)
|
|
I
|
Các yếu tố ảnh hưởng
đến giá đất
|
|
|
1
|
Thửa đất, khu đất
tiếp giáp từ 03 mặt đường trở lên
|
1,15
|
|
2
|
Thửa đất, khu đất có
đường giao thông hướng thẳng vào mặt tiền thửa đất
|
0,95
|
|
3
|
Thửa đất, khu đất
tiếp giáp hoặc có mặt tiền hướng ra khu nghĩa trang, nghĩa địa, miếu, am, nhà
tang lễ kể cả khu cây xanh trong khuôn viên các công trình này
|
0,95
|
|
4
|
Thửa đất, khu đất
tiếp giáp hoặc có mặt tiền hướng ra khu cây xanh hoặc khu công viên hoặc mặt
nước có đường dạo trừ khu cây xanh (trừ cây xanh quy định tại mục 3)
|
1,05
|
|
5
|
Thửa đất, khu đất có
hệ thống đường dây điện chạy qua bên trên (không di dời)
|
0,98
|
|
II
|
Các yếu tố khác ảnh
hưởng đến giá đất (nếu có)
|
1,0
|
Quyết định 51/2026/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2026
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 51/2026/QĐ-UBND ngày 30/06/2026 quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2026
Văn bản liên quan
Ban hành:
01/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2026
Ban hành:
01/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2026
Ban hành:
31/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/12/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
442
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|