|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
41/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
Người ký:
|
Trần Chí Hùng
|
|
Ngày ban hành:
|
28/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẬU GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
41/2025/QĐ-UBND
|
Hậu Giang, ngày
28 tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH HẬU GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm
2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản
số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6
năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và hệ
thống thông tin đất đai;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng
6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp
công lập;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng
4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp
sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường
xuyên;
Căn cứ Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT ngày 31
tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật điều
tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất;
Căn cứ Nghị quyết số 29/2021/NQ-HĐND ngày 09
tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành danh mục dịch vụ
sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang;
Căn cứ Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND ngày 28
tháng 3 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ sung danh mục
dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường trên địa bàn tỉnh Hậu Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định ban
hành Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Hậu
Giang.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật
điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 08 tháng 5 năm 2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc sở, Thủ trưởng
cơ quan ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và
các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- VP. Chính phủ (HN - TP.HCM);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bộ Tư pháp (Cục KTVB&QLXLVPHC);
- TT: TU, HĐND, UBND tỉnh;
- UBMTTQVN, các Đoàn thể tỉnh;
- Các cơ quan tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy;
- VP. Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Cơ quan Báo, Đài tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NCTH. STP
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Chí Hùng
|
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
ĐIỀU
TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẬU GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)
Phần
I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất
đai trên địa bàn tỉnh Hậu Giang áp dụng cho các công việc về điều tra, đánh giá
chất lượng đất, tiềm năng đất đai; điều tra, đánh giá thoái hóa đất; điều tra,
đánh giá ô nhiễm đất.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng cho các cơ
quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc điều tra, đánh giá đất đai trên địa
bàn tỉnh Hậu Giang theo quy định của pháp luật về đất đai;
Quyết định này áp dụng để tính đơn giá, dự toán
kinh phí thực hiện nhiệm vụ điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Hậu
Giang sử dụng ngân sách nhà nước.
Điều 3. Căn cứ xây dựng định
mức kinh tế - kỹ thuật
1. Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
2. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất
đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm
2024;
3. Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm
2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và
lực lượng vũ trang;
4. Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024
của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin
đất đai;
5. Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV
ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng
Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên
ngành địa chính;
6. Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh
tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
7. Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy
định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường;
8. Thông tư số 01/2023/TT-BTNMT ngày 13 tháng 3 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn quốc gia về
chất lượng môi trường xung quanh;
9. Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu
hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước
giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
10. Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật điều tra,
đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất.
Điều 4. Quy định viết tắt
|
KS3
|
Kỹ sư bậc 3
|
|
KS4
|
Kỹ sư bậc 4
|
|
KS6
|
Kỹ sư bậc 6
|
|
KSC2
|
Kỹ sư chính bậc 2
|
|
LX4
|
Lái xe bậc 4
|
|
CEC
|
Dung tích hấp thu
|
|
OM
|
Chất hữu cơ tổng số
|
|
K2O (%)
|
Kali tổng số
|
|
N (%)
|
Nitơ tổng số
|
|
P2O5 (%)
|
Phốt pho tổng số
|
|
pHKCl
|
Độ chua của đất
|
|
Pb
|
Chì
|
|
Cd
|
Cadimi
|
|
Cu
|
Đồng
|
|
As
|
Asen
|
|
Zn
|
Kẽm
|
|
Cr
|
Crôm
|
|
Hg
|
Thuỷ ngân
|
|
Ni
|
Niken
|
Điều 5. Quy định về sử dụng định
mức
5.1. Định mức này quy định mức cho hoạt động trực
tiếp điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. Các chi phí lập
nhiệm vụ, quản lý chung, kiểm tra nghiệm thu, các chi phí khác có liên quan trực
tiếp đến nhiệm vụ sẽ được tính theo quy định của pháp luật hiện hành.
5.2. Định mức lao động
a) Định mức lao động điều tra, đánh giá đất đai là
hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một
sản phẩm (hoặc thực hiện một nội dung công việc cụ thể) và thời gian được hưởng
nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành.
Lao động kỹ thuật quy định trong định mức này là
viên chức chuyên ngành địa chính và các chuyên ngành tương đương.
b) Thành phần định mức lao động gồm:
- Nội dung công việc: Liệt kê mô tả nội dung công
việc, các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện công việc.
- Định biên: Xác định số lượng và cấp bậc lao động
kỹ thuật cụ thể phù hợp với yêu cầu thực hiện từng nội dung công việc trong chu
trình lao động đến khi hoàn thành sản phẩm. Trong định mức này, việc xác định cấp
bậc kỹ thuật để thực hiện nội dung công việc theo quy định tại Nghị định số
204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối
với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Thông tư liên tịch số
52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính và Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24
tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một
số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và
môi trường và các quy định có liên quan.
- Định mức: Quy định thời gian lao động trực tiếp cần
thiết để hoàn thành một sản phẩm. Định mức lao động được xác định riêng cho hoạt
động nội nghiệp và ngoại nghiệp; đơn vị tính là công hoặc công nhóm/đơn vị sản
phẩm.
5.3. Các định mức dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu;
tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị thực hiện
theo quy định tại Điều 17, Điều 18, Điều 19, Điều
20, Điều 21 Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
5.4. Nguyên tắc áp dụng
a) Định mức điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm
năng đất đai tỉnh Hậu Giang được tính theo công thức: M = MT +
Mpd + Mpt
Trong đó:
- M là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật
liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều
tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai của tỉnh.
- MT là mức (lao động; dụng cụ lao động;
tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc,
thiết bị) điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai của tỉnh (không
tính các nội dung điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất).
- Mpd là mức (lao động; dụng cụ lao động;
tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc,
thiết bị) điều tra phẫu diện đất của tỉnh = định mức/01 phẫu diện đất x số lượng
phẫu diện đất của tỉnh.
- Mpt là mức (lao động; dụng cụ lao động;
tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc,
thiết bị) phân tích mẫu đất = định mức/01 mẫu đất x số lượng mẫu đất phân tích
của tỉnh (định mức của 01 mẫu đất bằng tổng định mức của các chỉ tiêu cần phân
tích của mẫu đất).
b) Định mức điều tra, đánh giá thoái hóa đất tỉnh Hậu
Giang được tính theo công thức M = MT + Mđt
Trong đó:
- M là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật
liệu; tiêu hao năng lượng; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá thoái
hóa đất của tỉnh.
- MT là mức (lao động; dụng cụ lao động;
tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc,
thiết bị) điều tra, đánh giá thoái hóa đất của tỉnh (không tính nội dung điều
tra các loại hình thoái hóa).
- Mđt là mức (lao động; dụng cụ lao động;
tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra các
loại hình thoái hóa tính theo điểm điều tra của tỉnh = định mức/01 điểm điều
tra x số lượng điểm điều tra của tỉnh.
c) Định mức điều tra, đánh giá ô nhiễm đất tỉnh Hậu
Giang được tính theo công thức M = MT + Mđt + Mpt
Trong đó:
- MT là mức (lao động; dụng cụ lao động;
tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc,
thiết bị) điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cho tỉnh.
- Mđt là mức (lao động; dụng cụ lao động;
tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc,
thiết bị) điều tra lấy mẫu đất của tỉnh = định mức/01 mẫu đất x số lượng mẫu đất
của tỉnh.
- Mpt là mức (lao động; dụng cụ lao động;
tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc,
thiết bị) phân tích mẫu đất = định mức/01 mẫu đất x số lượng mẫu đất phân tích
của tỉnh (định mức của 01 mẫu đất bằng tổng định mức của các chỉ tiêu cần phân
tích của mẫu đất).
Phần
II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Điều 6. Điều tra, đánh giá chất
lượng đất, tiềm năng đất đai
Nội dung công việc điều tra, đánh giá chất lượng,
tiềm năng đất đai trên địa bàn tỉnh Hậu Giang được thực hiện theo quy định từ Điều 9 đến Điều 16 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật điều tra,
đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo phục hồi đất.
1. Định mức lao động
a) Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm
năng đất đai (không bao gồm nội dung điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất)
Bảng số 01
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(công nhóm /tỉnh)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
Bước 1
|
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
và khảo sát sơ bộ tại thực địa
|
|
|
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
phục vụ điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
về kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; kết quả quan
trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất đã thực hiện trên địa bàn
|
Nhóm 3KS3
|
30
|
40
|
|
1.2
|
Thu thập các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên; kinh tế - xã hội và tình hình
quản lý, sử dụng đất có liên quan đến chất lượng đất, tiềm năng đất đai trong
vòng 5 năm trước thời điểm điều tra
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều
kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, chế độ nước), tài nguyên thiên nhiên
|
Nhóm 3KS3
|
33
|
63
|
|
1.2.2
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về tình hình phát
triển kinh tế - xã hội; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế -
xã hội
|
Nhóm 3KS3
|
33
|
63
|
|
1.2.3
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về hiện trạng sử
dụng đất, biến động sử dụng đất và tình hình quản lý, sử dụng đất; tình hình
chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, các mô hình sử dụng đất nông nghiệp, diễn biến
năng suất, sản lượng, sản phẩm chính, phụ và kỹ thuật canh tác sử dụng đất
theo từng loại hình sử dụng đất nông nghiệp
|
Nhóm 3KS3
|
155
|
235
|
|
1.2.4
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về bảng giá đất,
hệ số điều chỉnh giá đất và các thông tin khác có liên quan đến giá đất
|
Nhóm 3KS3
|
50
|
75
|
|
2
|
Khảo sát sơ bộ để xác định hướng tuyến điều
tra
|
|
|
|
|
2.1
|
Xác định tuyến điều tra trên bản đồ điều tra thực
địa
|
Nhóm 3KS3
|
8
|
|
|
2.2
|
Khảo sát sơ bộ các tuyến điều tra theo đặc trưng
về địa hình, thổ nhưỡng, hiện trạng sử dụng đất
|
Nhóm 3KS3
|
|
30
|
|
2.3
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, khảo sát sơ bộ
|
Nhóm 3KS3
|
8
|
|
|
3
|
Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu,
số liệu, bản đồ đã thu thập
|
|
|
|
|
3.1
|
Tổng hợp, phân tích, đánh giá tính chính xác,
khách quan, thời sự của thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập
|
Nhóm 4KS3
|
45
|
|
|
3.2
|
Lựa chọn những thông tin, tài liệu, số liệu, bản
đồ có thể sử dụng
|
Nhóm 4KS3
|
25
|
|
|
3.3
|
Xây dựng báo cáo kết quả thu thập thông tin, tài
liệu, số liệu, bản đồ
|
Nhóm 2KS3
|
18
|
|
|
Bước 2
|
Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực
địa
|
|
|
|
|
1
|
Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực
địa
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn bị bản đồ điều tra thực địa
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Biên tập, chuẩn hóa các yếu tố kế thừa từ bản đồ
hiện trạng sử dụng đất
|
Nhóm 4KS3
|
15
|
|
|
1.1.2
|
Tạo lập lớp thông tin khoanh đất điều tra, lớp
thông tin điểm điều tra phẫu diện đất và các trường thông tin dữ liệu thuộc
tính
|
Nhóm 2KS3
|
18
|
|
|
1.1.3
|
Xác định số lượng phẫu diện, khoanh đất điều tra
|
Nhóm 3KS3
|
24
|
|
|
1.1.4
|
Xây dựng lớp thông tin khoanh đất điều tra: chuyển
đổi, rà soát, chuẩn hóa và nhập thông tin thuộc tính về thổ nhưỡng, địa hình
(độ dốc hoặc địa hình tương đối), độ dày tầng đất vào lớp thông tin đã tạo lập
từ các thông tin, tài liệu, số liệu thu thập; xác định ranh giới khoanh đất
và số thứ tự khoanh đất
|
Nhóm 4KS3
|
115
|
|
|
1.1.5
|
Xây dựng lớp thông tin điểm điều tra phẫu diện đất:
xác định vị trí điểm điều tra phẫu diện đất; xây dựng sơ đồ mạng lưới điểm điều
tra phẫu diện đất và nhập thông tin thuộc tính vào lớp thông tin
|
Nhóm 4KS3
|
63
|
|
|
1.1.6
|
Xác định nội dung điều tra khoanh đất theo các
tuyến điều tra thực địa
|
Nhóm 4KS3
|
25
|
|
|
1.1.7
|
Cập nhật thông tin thuộc tính của lớp điểm điều tra
phẫu diện, kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai kỳ
trước vào lớp thông tin khoanh đất điều tra
|
Nhóm 4KS3
|
30
|
|
|
1.1.8
|
Biên tập và in bản đồ điều tra thực địa
|
Nhóm 4KS3
|
13
|
|
|
1.2
|
Thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của khoanh
đất điều tra; tạo lập bảng cơ sở dữ liệu phục vụ nhập thông tin kết quả điều
tra thực địa
|
Nhóm 4KS3
|
42
|
|
|
1.3
|
Chuẩn bị bản mô tả khoanh đất điều tra, bản tả phẫu
diện đất
|
Nhóm 2KS3
|
15
|
|
|
1.4
|
Xây dựng báo cáo kế hoạch điều tra thực địa
|
Nhóm 2KS3
|
50
|
|
|
2
|
Điều tra, lấy mẫu đất phục vụ đánh giá chất
lượng đất, tiềm năng đất đai (không bao gồm điều tra phẫu diện đất)
|
|
|
|
|
2.1
|
Khoanh vùng, xác định vị trí khoanh đất điều tra;
rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra theo đặc điểm thổ nhưỡng và đặc
điểm địa hình; điều tra, mô tả thông tin khoanh đất theo bản mô tả đã chuẩn bị
|
Nhóm 4KS3
|
|
116
|
|
2.2
|
Xác định vị trí điểm điều tra phẫu diện tại thực
địa, tọa độ điểm điều tra phẫu diện được xác định bằng thiết bị định vị; cập
nhật bổ sung vị trí điểm điều tra phẫu diện lên bản đồ điều tra thực địa (nếu
có sự thay đổi); thực hiện đo độ ẩm đất, pH đất bằng máy đo cầm tay
|
Nhóm 4KS3
|
|
50
|
|
2.3
|
Rà soát, cập nhật kết quả điều tra thực địa vào bảng
dữ liệu điều tra đã tạo lập
|
Nhóm 4KS3
|
88
|
|
|
2.4
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, lấy mẫu đất tại
thực địa
|
Nhóm 2KS3
|
68
|
|
|
Bước 3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại
nghiệp
|
|
|
|
|
1
|
Tổng hợp, xử lý kết quả điều tra
|
|
|
|
|
1.1
|
Rà soát, đối chiếu, chỉnh lý, bổ sung thông tin đảm
bảo tính chính xác thống nhất về kết quả điều tra giữa bản đồ điều tra thực địa
với bản tả phẫu diện, ảnh điều tra, tiêu bản đất và bảng dữ liệu điều tra
|
Nhóm 4KS3
|
25
|
|
|
1.2
|
Lập bảng thống kê danh sách phẫu diện điều tra và
mẫu đất; sắp xếp tiêu bản đất, mẫu đất và bản tả theo danh sách; lựa chọn mẫu
đất phân tích; bàn giao mẫu đất cho đơn vị phân tích.
|
Nhóm 4KS3
|
25
|
|
|
2
|
Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá
chất lượng đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Xác định và phân cấp chỉ tiêu đánh giá chất lượng
đất
|
Nhóm 3KS3
|
3
|
|
|
2.2
|
Tổng hợp kết quả điều tra về thổ nhưỡng gồm loại
thổ nhưỡng và độ dày tầng đất
|
Nhóm 2KS3
|
63
|
|
|
2.3
|
Tổng hợp kết quả điều tra về địa hình (độ dốc hoặc
địa hình tương đối)
|
Nhóm 2KS3
|
38
|
|
|
2.4
|
Tổng hợp kết quả phân tích về tính chất vật lý -
hóa học - sinh học của đất theo loại thổ nhưỡng và loại đất
|
Nhóm 2KS3
|
89
|
|
|
2.5
|
Tổng hợp kết quả điều tra khí hậu (lượng mưa, tổng
tích ôn, số tháng khô hạn)
|
Nhóm 2KS3
|
63
|
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá tiềm
năng đất đai cho các loại đất hiện trạng và định hướng sử dụng đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Xác định và phân cấp đánh giá tiềm năng đất đai
|
Nhóm 3KS3
|
3
|
|
|
3.2
|
Xác định diện tích của mỗi loại đất trong từng
khoanh đất điều tra
|
Nhóm 4KS3
|
32
|
|
|
3.3
|
Tổng hợp kết quả điều tra về chế độ nước theo loại
đất trong từng khoanh đất điều tra
|
Nhóm 4KS3
|
25
|
|
|
3.4
|
Tổng hợp kết quả đánh giá hiệu quả kinh tế cho từng
khoanh đất và từng khu vực trên địa bàn điều tra
|
Nhóm 4KS3
|
43
|
|
|
3.5
|
Tổng hợp kết quả đánh giá hiệu quả xã hội cho từng
khoanh đất và từng khu vực trên địa bàn điều tra
|
Nhóm 4KS3
|
43
|
|
|
3.6
|
Tổng hợp kết quả đánh giá hiệu quả môi trường cho
từng khoanh đất và từng khu vực trên địa bàn điều tra
|
Nhóm 4KS3
|
43
|
|
|
3.7
|
Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá tiềm
năng đất đai cho các loại đất phục vụ định hướng sử dụng đất
|
Nhóm 4KS3
|
46
|
|
|
4
|
Xây dựng báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý
thông tin nội và ngoại nghiệp
|
Nhóm 2KS3
|
63
|
|
|
Bước 4
|
Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
|
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các yếu tố nền bản đồ chất lượng
đất, bản đồ tiềm năng đất đai
|
Nhóm 2KS3
|
50
|
|
|
2
|
Tạo lập các lớp thông tin và trường thông
tin dữ liệu thuộc tính trong mỗi lớp thông tin chuyên đề
|
Nhóm 2KS3
|
108
|
|
|
3
|
Xây dựng lớp thông tin loại đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Chuyển đổi định dạng dữ liệu từ bản đồ hiện trạng
sử dụng đất cùng cấp với bản đồ kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm
năng đất đai
|
1KS3
|
5
|
|
|
3.2
|
Rà soát chỉnh lý ranh giới khoanh đất theo kết quả
điều tra thực địa
|
Nhóm 3KS3
|
40
|
|
|
3.3
|
Chuẩn hóa và nhập các thông tin loại đất vào lớp
thông tin về loại đất đã tạo lập
|
Nhóm 3KS3
|
45
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ chất lượng đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất trong lớp thông
tin khoanh đất điều tra của bản đồ điều tra thực địa theo kết quả tổng hợp xử
lý thông tin
|
Nhóm 3KS3
|
138
|
|
|
4.2
|
Nhập kết quả phân tích mẫu đất vào lớp thông tin
đã xây dựng theo kết quả tổng hợp xử lý thông tin
|
Nhóm 3KS3
|
38
|
|
|
4.3
|
Xây dựng các lớp thông tin chuyên đề về đặc điểm
thổ nhưỡng, địa hình, tính chất vật lý - hóa học - sinh học của đất, khí hậu:
chuyển ranh giới và nhập thông tin thuộc tính vào lớp thông tin
|
Nhóm 3KS3
|
169
|
|
|
4.4
|
Chồng xếp các lớp thông tin chuyên đề đã xây dựng
ở mục 4.3 Bước này để khoanh vùng, xây dựng lớp thông tin phân mức chất lượng
đất;
|
Nhóm 3KS3
|
60
|
|
|
4.5
|
Chồng xếp lớp thông tin phân mức chất lượng đất với
lớp thông tin loại đất để xác định chất lượng đất theo loại đất
|
Nhóm 3KS3
|
83
|
|
|
4.6
|
Xuất dữ liệu phục vụ phân tích đánh giá chất lượng
đất
|
1KS3
|
5
|
|
|
4.7
|
Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ và
in bản đồ
|
Nhóm 3KS3
|
20
|
|
|
5
|
Khoanh vùng các khu vực đất cần bảo vệ, cải
tạo và phục hồi
|
|
|
|
|
5.1
|
Xác định các khu vực đất cần bảo vệ, cải tạo và phục
hồi từ kết quả phân mức chất lượng đất tại mục 4.4 Bước này
|
Nhóm 4KS3
|
30
|
|
|
5.2
|
Chuyển ranh giới và nhập các thông tin thuộc tính
các khu vực đất cần bảo vệ, xử lý, cải tạo và phục hồi vào lớp thông tin
khoanh vùng các khu vực đất cần bảo vệ, cải tạo và phục hồi
|
Nhóm 4KS3
|
30
|
|
|
6
|
Xây dựng bản đồ tiềm năng đất đai
|
|
|
|
|
6.1
|
Nhập kết quả tổng hợp xử lý thông tin phục vụ
đánh giá tiềm năng đất đai vào lớp thông tin đã xây dựng tại khoản 3 Bước này
|
Nhóm 3KS3
|
138
|
|
|
6.2
|
Xây dựng các lớp thông tin chuyên đề về chế độ nước,
hiệu quả kinh tế, hiệu quả xã hội, hiệu quả môi trường: chuyển ranh giới và
nhập các thông tin thuộc tính vào các lớp thông tin
|
Nhóm 3KS3
|
175
|
|
|
6.3
|
Chồng xếp các lớp thông tin chuyên đề tại mục 6.2
và mục 4.4 Bước này để khoanh vùng, xây dựng lớp thông tin phân mức đánh giá
tiềm năng đất đai
|
Nhóm 3KS3
|
80
|
|
|
6.4
|
Xây dựng các lớp thông tin chuyên đề tiềm năng đất
đai phục vụ định hướng sử dụng đất cho từng loại đất theo kết quả tổng hợp xử
lý thông tin phục vụ đánh giá tiềm năng đất đai
|
Nhóm 3KS3
|
83
|
|
|
6.5
|
Xuất dữ liệu phục vụ phân tích đánh giá tiềm năng
đất đai, định hướng sử dụng đất
|
1KS3
|
5
|
|
|
6.6
|
Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ và
in bản đồ
|
Nhóm 3KS3
|
20
|
|
|
7
|
Xây dựng dữ liệu về chất lượng đất, tiềm
năng đất đai
|
|
|
|
|
7.1
|
Chuẩn hóa dữ liệu liên quan đến chất lượng đất,
tiềm năng đất đai theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
Nhóm 3KS3
|
54
|
|
|
7.2
|
Quét các dữ liệu khác có liên quan
|
Nhóm 2KS3
|
8
|
|
|
8
|
Cập nhật dữ liệu về chất lượng đất, tiềm
năng đất đai vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo quy định của pháp luật
về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 3KS3
|
11
|
|
|
Bước 5
|
Phân tích đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất
đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất
|
|
|
|
|
1
|
Tổng hợp, phân tích, đánh giá chất lượng đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra, đánh giá
chất lượng đất
|
Nhóm 2KS3
|
52
|
|
|
1.2
|
Phân tích, đánh giá các quá trình hình thành, biến
đổi chất lượng đất
|
Nhóm 1KS3, 1KSC2
|
32
|
|
|
1.3
|
Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của điều kiện tự
nhiên, kinh tế - xã hội, tình hình quản lý và sử dụng đất đến chất lượng đất
|
Nhóm 1KS3, 1KSC2
|
48
|
|
|
1.4
|
Phân tích, đánh giá chất lượng đất theo loại đất
|
Nhóm 1KS3, 1KSC2
|
20
|
|
|
1.5
|
Tổng hợp đánh giá chất lượng đất
|
Nhóm 1KS3, 1KSC2
|
38
|
|
|
2
|
Tổng hợp, phân tích, đánh giá tiềm năng đất
đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra, đánh giá
tiềm năng đất đai
|
Nhóm 1KS4, 1KS6
|
54
|
|
|
2.2
|
Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của điều kiện tự
nhiên đến tiềm năng đất đai
|
Nhóm 1KS3, 1KSC2
|
20
|
|
|
2.3
|
Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của phát triển kinh
tế - xã hội đến tiềm năng đất đai
|
Nhóm 1KS3, 1KSC2
|
40
|
|
|
2.4
|
Phân tích, đánh giá tình hình quản lý và sử dụng
đất tác động đến tiềm năng đất đai
|
Nhóm 1KS3, 1KSC2
|
48
|
|
|
2.5
|
Phân tích, đánh giá hiệu quả sử dụng đất (hiệu quả
kinh tế, xã hội và môi trường)
|
Nhóm 1KS3, 1KSC2
|
36
|
|
|
2.6
|
Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai theo loại đất
và định hướng sử dụng đất
|
Nhóm 1KS3, 1KSC2
|
103
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá xu thế biến đổi chất lượng
đất, tiềm năng đất đai so với kỳ điều tra trước đối với địa bàn đã thực hiện điều
tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
|
|
|
|
3.1
|
Đánh giá sự thay đổi chất lượng đất so với kỳ điều
tra trước
|
Nhóm 1KS3, 1KSC2
|
54
|
|
|
3.2
|
Đánh giá sự thay đổi tiềm năng đất đai so với kỳ điều
tra trước
|
Nhóm 1KS3, 1KSC2
|
20
|
|
|
3.3
|
Phân tích, đánh giá xu hướng và nguyên nhân sự
thay đổi về chất lượng và tiềm năng đất đai so với kỳ điều tra trước
|
Nhóm 1KS3, 1KSC2
|
40
|
|
|
4
|
Đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất
|
Nhóm 1KS3, 1KSC2
|
45
|
|
|
5
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề đánh giá chất lượng
đất, tiềm năng đất đai
|
Nhóm 1KS3, 1KSC2
|
55
|
|
|
Bước 6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất
lượng đất, tiềm năng đất đai
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng các phụ lục, bản đồ thu nhỏ đính kèm báo
cáo
|
Nhóm 1KS4, 1KS6
|
25
|
|
|
2
|
Biên soạn báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh
giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
Nhóm 1KS4, 1KS6,
1KSC2
|
43
|
|
|
3
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt, báo cáo tổng kết nhiệm
vụ
|
Nhóm 1KS3, 1KSC2
|
15
|
|
b) Điều tra phẫu diện đất
Bảng số 02
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(công nhóm/phẫu diện)
|
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm dò
|
|
1
|
Trường hợp đào phẫu diện đất
|
Nhóm 3KS3, 1LX4
|
1,00
|
0,50
|
0,50
|
|
2
|
Trường hợp khoan phẫu diện đất
|
Nhóm 3KS3, 1LX4
|
0,50
|
0,25
|
0,25
|
c) Phân tích mẫu đất
Bảng số 03
|
STT
|
Mã hiệu
|
Chỉ tiêu phân
tích
|
Định biên
|
Định mức
(công/chỉ tiêu)
|
|
1
|
1Đ1
|
Dung trọng
|
1KS3
|
0,24
|
|
2
|
1Đ2
|
Tỷ trọng và độ xốp
|
1KS3
|
0,24
|
|
3
|
1Đ3
|
pH KCl
|
1KS3
|
0,4
|
|
4
|
1Đ4
|
Chất hữu cơ tổng số
|
1KS3
|
0,45
|
|
5
|
1Đ5
|
Thành phần cơ giới
|
|
|
|
5a
|
1Đ5a
|
Cát, cát mịn
|
1KS3
|
0,32
|
|
5b
|
1Đ5b
|
Limon
|
1KS3
|
0,32
|
|
5c
|
1Đ5c
|
Sét
|
1KS3
|
0,32
|
|
6
|
1Đ6
|
CEC
|
1KS3
|
0,4
|
|
7
|
1Đ7
|
N tổng số
|
1KS3
|
0,75
|
|
8
|
1Đ8
|
P2 O5 tổng số
|
1KS3
|
0,75
|
|
9
|
1Đ9
|
K2O tổng số
|
1KS3
|
0,75
|
|
10
|
1Đ10
|
Vi sinh vật tổng số
|
|
|
|
10a
|
1Đ10a
|
Tổng số vi khuẩn
|
1KS3
|
0,5
|
|
10b
|
1Đ10b
|
Tổng số nấm men
|
1KS3
|
0,4
|
|
10c
|
1Đ10c
|
Tổng số nấm mốc
|
1KS3
|
0,4
|
|
10d
|
1Đ10d
|
Tổng số xạ khuẩn
|
1KS3
|
0,5
|
2. Định mức dụng cụ lao động
a) Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm
năng đất đai (không bao gồm nội dung điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất)
Bảng số 04
|
STT
|
Tên dụng cụ
|
Đơn
vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Định mức
(ca/tỉnh)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
1771
|
|
|
2
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
6373
|
|
|
3
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
6373
|
|
|
4
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
60
|
|
6373
|
|
|
5
|
Máy tính Casio
|
Cái
|
60
|
|
531
|
|
|
6
|
Ổn áp dùng chung
|
Cái
|
60
|
|
1771
|
|
|
7
|
Lưu điện cho máy tính
|
Cái
|
60
|
|
5311
|
|
|
8
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
354
|
|
|
9
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
590
|
|
|
10
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
885
|
|
|
11
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
1771
|
|
|
12
|
Màn chiếu điện
|
Cái
|
60
|
0,121
|
18
|
|
|
13
|
Bút trình chiếu
|
Cái
|
60
|
|
18
|
|
|
14
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
Bộ
|
6
|
|
|
663
|
|
15
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
|
|
332
|
|
16
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
|
|
663
|
|
17
|
Bình đựng nước uống
|
Cái
|
36
|
|
|
663
|
|
18
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Cái
|
60
|
|
|
52
|
|
19
|
Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị
|
Cục
|
6
|
|
|
206
|
Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng số 04 theo
các nội dung công việc:
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và
khảo sát sơ bộ tại thực địa
|
12,12
|
69,53
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa
|
18,55
|
30,47
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại
nghiệp
|
17,00
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
36,80
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai,
đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất
|
13,54
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất
lượng đất, tiềm năng đất đai
|
1,99
|
|
b) Điều tra phẫu diện
Bảng số 05
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(ca/phẫu diện)
|
|
Trường hợp đào phẫu
diện
|
Trường hợp khoan
phẫu diện
|
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm dò
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm dò
|
|
1
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
Bộ
|
6
|
4
|
2
|
2
|
2
|
1
|
1
|
|
2
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
4
|
2
|
2
|
2
|
1
|
1
|
|
3
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
2
|
1
|
1
|
1
|
0,5
|
0,5
|
|
4
|
Bộ dụng cụ đào đất
|
Cái
|
24
|
1
|
0,5
|
0,5
|
|
|
|
|
5
|
Khoan lấy mẫu đất
|
Bộ
|
24
|
|
|
|
0,5
|
0,25
|
0,25
|
|
6
|
Dụng cụ so màu (Munsell) đất
|
Cái
|
24
|
1
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,25
|
0,25
|
|
7
|
Ống đựng dung trọng đất
|
Ống
|
24
|
15
|
15
|
|
15
|
15
|
|
|
8
|
Bộ đóng dung trọng đất
|
Bộ
|
24
|
0,5
|
0,5
|
|
0,5
|
0,5
|
|
|
9
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Cái
|
60
|
1
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,25
|
0,25
|
|
10
|
Bình đựng nước uống
|
Cái
|
36
|
1
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,25
|
0,25
|
|
11
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
4
|
2
|
2
|
2
|
1
|
1
|
|
12
|
Ô che mưa che nắng
|
Cái
|
12
|
2
|
1
|
1
|
1
|
0,5
|
0,5
|
|
13
|
Giày bảo hộ
|
Đôi
|
6
|
4
|
2
|
2
|
2
|
1
|
1
|
|
14
|
Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị
|
Cục
|
6
|
0,5
|
0,25
|
0,25
|
0,25
|
0,125
|
0,125
|
|
15
|
Thước đo phẫu diện
|
Cái
|
6
|
1
|
0,5
|
|
0,5
|
0,25
|
|
c) Phân tích mẫu đất
Bảng số 06
|
Mã hiệu
|
Tên dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Định mức
(ca/chỉ tiêu)
|
|
1Đ1
|
Dung trọng
|
|
1
|
Cốc nhựa
|
Cái
|
36
|
|
0,16
|
|
2
|
Cốc thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,16
|
|
3
|
Đũa thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,16
|
|
4
|
Phễu lọc thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,16
|
|
5
|
Bình thủy tinh 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,16
|
|
6
|
Đĩa phơi mẫu
|
Cái
|
12
|
|
0,16
|
|
7
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,4
|
|
8
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
|
0,8
|
|
9
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
10
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
11
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
|
0,06
|
|
12
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,06
|
|
13
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
0,24
|
|
14
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
0,24
|
|
15
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,04
|
|
16
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,04
|
|
17
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,002
|
|
18
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,015
|
|
19
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,24
|
|
1Đ2
|
Tỷ trọng và độ xốp
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
1Đ3
|
pHKCl
|
|
|
|
|
|
1
|
Cốc nhựa
|
Cái
|
36
|
|
0,24
|
|
2
|
Cốc thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,24
|
|
3
|
Bình thủy tinh 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,24
|
|
4
|
Bình thủy tinh 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,24
|
|
5
|
Đĩa phơi mẫu
|
Cái
|
12
|
|
0,24
|
|
6
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,4
|
|
7
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
|
0,8
|
|
8
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
9
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
10
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
|
0,1
|
|
11
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,1
|
|
12
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
0,4
|
|
13
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
0,4
|
|
14
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,067
|
|
15
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,067
|
|
16
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,003
|
|
17
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,025
|
|
18
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,4
|
|
1Đ4
|
Chất hữu cơ tổng số
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hóa chất
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
2
|
Bao đựng mẫu
|
Cái
|
1
|
|
0,28
|
|
3
|
Đĩa phơi mẫu
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
4
|
Micropipet 10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
5
|
Pipet 5ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
6
|
Bình định mức 50ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
7
|
Bình định mức 100ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
8
|
Bình định mức 25ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
9
|
Bình định mức 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
10
|
Đầu cone 5ml
|
Cái
|
1
|
|
0,28
|
|
11
|
Cốc thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
12
|
Đèn Wimax = 200h
|
Cái
|
24
|
|
0,28
|
|
13
|
Đèn DI max = 500h
|
Cái
|
24
|
|
0,28
|
|
14
|
Cuvet 1cm
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
15
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
16
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
17
|
Chai nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
18
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,4
|
|
19
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
20
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
21
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,1
|
|
22
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
0,4
|
|
23
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
0,4
|
|
24
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,067
|
|
25
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,067
|
|
26
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,003
|
|
27
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,025
|
|
28
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,4
|
|
1Đ5
|
Thành phần cơ giới
|
|
|
|
|
|
1Đ5a
|
Cát, cát mịn
|
|
|
|
|
|
1
|
Cốc nhựa
|
Cái
|
36
|
|
0,16
|
|
2
|
Cốc thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,16
|
|
3
|
Bình thủy tinh 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,16
|
|
4
|
Ống trụ 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,16
|
|
5
|
Ống hút Robinson
|
Cái
|
12
|
|
0,16
|
|
6
|
Đĩa phơi mẫu
|
Cái
|
12
|
|
0,16
|
|
7
|
Khay đựng mẫu sàng rây
|
Cái
|
12
|
|
0,16
|
|
8
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,4
|
|
9
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
|
0,8
|
|
10
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
11
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
12
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
|
0,08
|
|
13
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,08
|
|
14
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
0,32
|
|
15
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
0,32
|
|
16
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,053
|
|
17
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,053
|
|
18
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,003
|
|
19
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,02
|
|
20
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,32
|
|
1Đ5b
|
Limon
|
|
|
|
Như 1Đ5a
|
|
1Đ5c
|
Sét
|
|
|
|
Như 1Đ5a
|
|
1Đ6
|
CEC
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hóa chất
|
Cái
|
12
|
|
0,36
|
|
2
|
Ống nghiệm 25*150
|
Ống
|
6
|
|
0,36
|
|
3
|
Ống nghiệm không nắp
|
Ống
|
6
|
|
0,36
|
|
4
|
Ống nghiệm có nắp
|
Ống
|
6
|
|
0,36
|
|
5
|
Micropipet 1ml
|
Cái
|
12
|
|
0,36
|
|
6
|
Pipet 5ml
|
Cái
|
12
|
|
0,36
|
|
7
|
Đầu cone 1ml
|
Cái
|
1
|
|
0,36
|
|
8
|
Đầu cone 5ml
|
Cái
|
1
|
|
0,36
|
|
9
|
Bình tia
|
Cái
|
36
|
|
0,36
|
|
10
|
Cốc thủy tinh 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,36
|
|
11
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,36
|
|
12
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,36
|
|
13
|
Chai nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,36
|
|
14
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,4
|
|
15
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
|
0,8
|
|
16
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
17
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
18
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
|
0,2
|
|
19
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,08
|
|
20
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
0,8
|
|
21
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
0,8
|
|
22
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,133
|
|
23
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,133
|
|
24
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,006
|
|
25
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,05
|
|
26
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,8
|
|
1Đ7
|
N tổng số
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hóa chất
|
Cái
|
12
|
|
0,7
|
|
2
|
Micropipet 10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,7
|
|
3
|
Pipet 5ml
|
Cái
|
12
|
|
0,7
|
|
4
|
Bình định mức 50ml
|
Cái
|
12
|
|
0,7
|
|
5
|
Bình định mức 100ml
|
Cái
|
12
|
|
0,7
|
|
6
|
Bình định mức 25ml
|
Cái
|
12
|
|
0,7
|
|
7
|
Bình định mức 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,7
|
|
8
|
Đầu cone 5ml
|
Cái
|
1
|
|
0,7
|
|
9
|
Cốc thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,7
|
|
10
|
Đèn D2
|
Cái
|
24
|
|
0,7
|
|
11
|
Đèn Tungsten
|
Cái
|
24
|
|
0,7
|
|
12
|
Cuvet 1cm
|
Cái
|
12
|
|
0,7
|
|
13
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,7
|
|
14
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,7
|
|
15
|
Chai nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,7
|
|
16
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,4
|
|
17
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
18
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
19
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,067
|
|
20
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,067
|
|
21
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,003
|
|
22
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,025
|
|
23
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,4
|
|
24
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,1
|
|
25
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
0,4
|
|
26
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
0,4
|
|
1Đ8
|
P2O5 tổng số
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hóa chất
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
2
|
Bình tam giác
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
3
|
Micropipet 10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
4
|
Pipet 5ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
5
|
Bình định mức 50ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
6
|
Bình định mức 100ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
7
|
Bình định mức 25ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
8
|
Đầu cone 5ml
|
Cái
|
1
|
|
0,28
|
|
9
|
Cốc thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
10
|
Đũa thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
11
|
Bình tia
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
12
|
Đèn Wimax = 200h
|
Cái
|
24
|
|
0,28
|
|
13
|
Đèn DI max = 500h
|
Cái
|
24
|
|
0,28
|
|
14
|
Cuvet 1cm
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
15
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
16
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
17
|
Chai nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
18
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,4
|
|
19
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
20
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
21
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,057
|
|
22
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,057
|
|
23
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,003
|
|
24
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,025
|
|
25
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,4
|
|
26
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,1
|
|
27
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
0,4
|
|
28
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
0,4
|
|
1Đ9
|
K2O tổng số
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hóa chất
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
2
|
Đĩa phơi mẫu
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
3
|
Bình tam giác
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
4
|
Micropipet 10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
5
|
Pipet 5ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
6
|
Bình định mức 100ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
7
|
Bình định mức 25ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
8
|
Bình định mức 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
9
|
Đầu cone 5ml
|
Cái
|
1
|
|
0,28
|
|
10
|
Cốc nhựa
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
11
|
Cốc thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
12
|
Bình tia
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
13
|
Đèn Wimax = 200h
|
Cái
|
24
|
|
0,28
|
|
14
|
Đèn DI max = 500h
|
Cái
|
24
|
|
0,28
|
|
15
|
Cuvet 1cm
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
16
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
17
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
18
|
Chai nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
19
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,4
|
|
20
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
21
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
22
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,067
|
|
23
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,067
|
|
24
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,003
|
|
25
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,025
|
|
26
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,4
|
|
27
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,1
|
|
28
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
0,4
|
|
29
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
0,4
|
|
1Đ10
|
Vi sinh vật tổng số
|
|
|
|
|
|
1Đ10a
|
Tổng số vi khuẩn
|
|
|
|
|
|
1
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
2
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,6
|
|
3
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,6
|
|
4
|
Ống efpendof 1ml
|
Cái
|
1
|
|
0,6
|
|
5
|
Đầu cone 0,2ml
|
Cái
|
1
|
|
0,6
|
|
6
|
Đầu cone 1ml
|
Cái
|
1
|
|
0,6
|
|
7
|
Ống đong 100ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
8
|
Ống đong 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
9
|
Ống đong 500ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
10
|
Ống đong 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
11
|
Cốc thủy tinh 50ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
12
|
Cốc thủy tinh 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
13
|
Đĩa petri
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
14
|
Bình tam giác 500ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
15
|
Micropipet 1ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
16
|
Micropipet 0,2ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
17
|
Đèn cồn
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
18
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,16
|
|
19
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,16
|
|
20
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,008
|
|
21
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,06
|
|
22
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,96
|
|
1Đ10b
|
Tổng số nấm men
|
|
|
|
Như 1Đ10a
|
|
1Đ10c
|
Tổng số nấm mốc
|
|
|
|
Như 1Đ10a
|
|
1Đ10d
|
Tổng số xạ khuẩn
|
|
|
|
Như 1Đ10a
|
3. Định mức tiêu hao vật liệu
a) Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng
đất đai (không bao gồm nội dung điều tra phẫu diện; phân tích mẫu đất)
Bảng số 07
|
STT
|
Tên vật liệu
|
Đơn vị
tính
|
Định mức (tính
cho tỉnh)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
USB (32G)
|
Cái
|
1
|
1
|
|
2
|
Mực in A3
|
Hộp
|
0,5
|
|
|
3
|
Mực in A4
|
Hộp
|
16,5
|
1,5
|
|
4
|
Mực in màu A4
|
Hộp
|
3,5
|
|
|
5
|
Mực in Ploter (06 hộp)
|
Bộ
|
5
|
|
|
6
|
Mực phô tô
|
Hộp
|
3,5
|
|
|
7
|
Đầu phun màu A0
|
Chiếc
|
1
|
|
|
8
|
Đầu phun màu A4
|
Chiếc
|
1
|
|
|
9
|
Giấy A3
|
Gram
|
1
|
|
|
10
|
Giấy A4
|
Gram
|
122
|
5
|
|
11
|
Giấy in A0
|
Cuộn
|
4
|
|
|
12
|
Thùng tôn đựng tài liệu
|
Cái
|
7,5
|
|
|
13
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
30
|
30
|
|
14
|
Ổ cứng gắn ngoài (2TB)
|
Cái
|
1,5
|
|
Cơ cấu định mức vật liệu tại Bảng số 07 theo các nội
dung công việc:
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và
khảo sát sơ bộ tại thực địa
|
7,12
|
69,53
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa
|
18,55
|
30,47
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại
nghiệp
|
12,00
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
16,8
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất
đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất
|
23,54
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất
lượng đất, tiềm năng đất đai
|
21,99
|
|
b) Định mức vật liệu điều tra phẫu diện
Bảng số 08
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức
(tính cho 01 phẫu diện)
|
|
Trường hợp đào phẫu
diện
|
Trường hợp khoan
phẫu diện
|
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm dò
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm dò
|
|
1
|
Hộp tiêu bản
|
Hộp
|
1
|
1
|
|
1
|
1
|
|
|
2
|
Túi PE (zipper)
|
Cái
|
3
|
2
|
|
3
|
2
|
|
|
3
|
Túi Zipper bạc
|
Cái
|
3
|
2
|
|
3
|
2
|
|
c) Phân tích mẫu đất
Bảng số 09
|
Mã hiệu
|
Tên vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức
(tính cho 01 chỉ tiêu)
|
|
1Đ1
|
Dung trọng
|
|
|
|
1
|
Bao đựng mẫu
|
Cái
|
1
|
|
2
|
Nước rửa dụng cụ
|
Lít
|
0,3
|
|
3
|
Khăn lau 30 x 30
|
Cái
|
0,01
|
|
1Đ2
|
Tỷ trọng và độ xốp
|
|
Như 1Đ1
|
|
1Đ3
|
pHKCl
|
|
|
|
1
|
KCl
|
Gram
|
4
|
|
2
|
Bao đựng mẫu
|
Cái
|
1
|
|
3
|
Nước rửa dụng cụ
|
Lít
|
0,3
|
|
4
|
Khăn lau 30 x 30
|
Cái
|
0,01
|
|
1Đ4
|
Chất hữu cơ tổng số
|
|
|
|
1
|
K2Cr2O7
|
Gram
|
13
|
|
2
|
H2SO4
|
ml
|
12,5
|
|
3
|
FeSO4(NH4)2SO4.H2O
|
Gram
|
24,5
|
|
4
|
C12H7N2.H2O
|
Gram
|
0,4
|
|
5
|
H3PO4
|
ml
|
25
|
|
6
|
Diphenylamin
|
Gram
|
1
|
|
7
|
Cồn
|
ml
|
10
|
|
8
|
Bao đựng mẫu
|
Cái
|
1
|
|
9
|
Giấy lọc băng xanh
|
Hộp
|
0,1
|
|
10
|
Khăn lau 30 x 30
|
Cái
|
0,01
|
|
1Đ5
|
Thành phần cơ giới
|
|
|
|
1Đ5a
|
Cát, cát mịn
|
|
|
|
1
|
(NaPO3)6
|
Gram
|
0,5
|
|
2
|
Na2CO3
|
Gram
|
0,5
|
|
3
|
Bao đựng mẫu
|
Cái
|
1
|
|
4
|
Nước rửa dụng cụ
|
Lít
|
0,3
|
|
5
|
Khăn lau 30 x 30
|
Cái
|
0,01
|
|
1Đ5b
|
Limon
|
|
Như 1Đ5a
|
|
1Đ5c
|
Sét
|
|
Như 1Đ5a
|
|
1Đ6
|
CEC
|
|
|
|
1
|
CH3COOH
|
Gram
|
9,65
|
|
7
|
NH4OH
|
Gram
|
19
|
|
3
|
Etanol
|
ml
|
25
|
|
4
|
KCl
|
Gram
|
12,5
|
|
5
|
HCl
|
ml
|
12,5
|
|
6
|
H3BO3
|
Gram
|
5
|
|
7
|
NaOH
|
Gram
|
5
|
|
8
|
H2SO4 tiêu chuẩn
|
ml
|
12,5
|
|
9
|
Bromocresol xanh
|
Gram
|
0,2
|
|
10
|
Metyl đỏ
|
Gram
|
0,2
|
|
11
|
Cồn
|
ml
|
10
|
|
12
|
Màng lọc
|
Cái
|
0,5
|
|
13
|
Khăn lau 30 x 30
|
Cái
|
0,01
|
|
1Đ7
|
N tổng số
|
|
|
|
1
|
NaOH
|
Gram
|
2
|
|
2
|
H3BO3
|
ml
|
0,2
|
|
3
|
K2S2O8
|
Gram
|
0,5
|
|
4
|
KNO3
|
Gram
|
0,6
|
|
5
|
Glyxin
|
Gram
|
0,5
|
|
6
|
NaC7H5NaO3
|
ml
|
0,5
|
|
7
|
K2SO4
|
Gram
|
2
|
|
8
|
HCl
|
ml
|
1
|
|
9
|
H2SO4
|
ml
|
10
|
|
10
|
Hợp kim Devarda
|
Gram
|
0,2
|
|
11
|
Cồn
|
ml
|
10
|
|
12
|
Giấy lọc
|
Hộp
|
0,05
|
|
13
|
Giấy lau
|
Hộp
|
0,01
|
|
14
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,005
|
|
1Đ8
|
P2O5 tổng số
|
|
|
|
1
|
H2SO4
|
ml
|
0,8
|
|
2
|
Phenolphtalein
|
Gram
|
0,2
|
|
3
|
K2S2O8
|
Gram
|
0,2
|
|
4
|
(NH4)6Mo7O24.4H2O
|
Gram
|
0,6
|
|
5
|
NaOH
|
Gram
|
0,5
|
|
6
|
Kali antimontatrat
|
Gram
|
0,4
|
|
7
|
Axit Ascorbic
|
Gram
|
0,3
|
|
8
|
Dung dịch chuẩn P-PO4
|
ml
|
0,5
|
|
9
|
Cồn
|
ml
|
10
|
|
10
|
Giấy lọc băng xanh
|
Hộp
|
0,05
|
|
11
|
Khăn lau 30 x 30
|
Hộp
|
0,01
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,005
|
|
1Đ9
|
K2O tổng số
|
|
|
|
1
|
HF
|
ml
|
0,8
|
|
2
|
HClO4
|
ml
|
0,4
|
|
3
|
HCl
|
ml
|
0,4
|
|
4
|
Dung dịch chuẩn K
|
ml
|
10
|
|
5
|
CsCl
|
Gram
|
0,4
|
|
6
|
Al(NO3)3
|
Gram
|
0,5
|
|
7
|
Cồn
|
ml
|
10
|
|
8
|
Giấy lọc băng xanh
|
Hộp
|
0,05
|
|
9
|
Khăn lau 30 x 30
|
Hộp
|
0,01
|
|
10
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,005
|
|
1Đ10
|
Vi sinh vật tổng số
|
|
|
|
1Đ10a
|
Tổng số vi khuẩn
|
|
|
|
1
|
Môi trường PCA
|
Gram
|
9
|
|
2
|
Nước cất
|
Lít
|
1
|
|
3
|
Cồn
|
Lít
|
0,1
|
|
4
|
Bông không thấm nước
|
Gram
|
20
|
|
1Đ10b
|
Tổng số nấm men
|
|
|
|
1
|
Môi trường DRBC
|
Gram
|
8
|
|
2
|
Sodium clorua
|
Gram
|
1,7
|
|
3
|
Nước cất
|
Lít
|
1
|
|
4
|
Cồn
|
Lít
|
0,1
|
|
5
|
Bông không thấm nước
|
Gram
|
20
|
|
6
|
Giấy đo pH
|
Hộp
|
0,005
|
|
1Đ10c
|
Tổng số nấm mốc
|
|
|
|
1
|
Môi trường DRBC
|
Gram
|
8
|
|
2
|
Sodium clorua
|
Gram
|
1,7
|
|
3
|
Nước cất
|
Lít
|
1
|
|
4
|
Cồn
|
Lít
|
0,1
|
|
5
|
Bông không thấm nước
|
Gram
|
20
|
|
6
|
Giấy đo pH
|
Hộp
|
0,005
|
|
1Đ10d
|
Tổng số xạ khuẩn
|
|
|
|
1
|
Tinh bột tan
|
Gram
|
10
|
|
2
|
K2HPO4
|
Gram
|
0,25
|
|
3
|
Magie sunphat
|
Gram
|
0,25
|
|
4
|
KNO3
|
Gram
|
0,5
|
|
5
|
Sodium clorua
|
Gram
|
1,95
|
|
6
|
Sắt sunphat
|
Gram
|
0,005
|
|
7
|
Thạch bột
|
Gram
|
7,5
|
|
8
|
Nước cất
|
Lít
|
1
|
|
9
|
NaOH
|
Gram
|
1
|
|
10
|
Cồn
|
Lít
|
0,1
|
|
11
|
Bông không thấm nước
|
Gram
|
20
|
|
12
|
Giấy đo pH
|
Hộp
|
0,005
|
|
13
|
Giấy lọc băng xanh
|
Hộp
|
0,02
|
4. Định mức tiêu hao năng lượng
a) Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm
năng đất đai (không gồm nội dung phân tích mẫu đất)
Bảng số 10
|
STT
|
Danh mục năng
lượng
|
Đơn vị tính
|
Định mức (tính
cho tỉnh)
|
|
|
|
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động
|
Kwh
|
15.711
|
|
|
2
|
Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc thiết bị
|
Kwh
|
14.707
|
|
Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng tại Bảng số 10
theo các nội dung công việc:
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
|
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và
khảo sát sơ bộ tại thực địa
|
12,12
|
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa
|
18,55
|
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại
nghiệp
|
17,00
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
36,80
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất
đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất
|
13,54
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất
lượng đất, tiềm năng đất đai
|
1,99
|
|
b) Phân tích mẫu đất
Bảng số 11
|
STT
|
Danh mục năng
lượng
|
Đơn vị tính
|
Định mức (tính
cho 01 chỉ tiêu)
|
|
1
|
Điện năng dùng cho dụng cụ phân tích mẫu đất
|
|
|
|
1.1
|
Dung trọng
|
Kwh
|
0,35
|
|
1.2
|
Tỷ trọng và độ xốp
|
Kwh
|
0,35
|
|
1.3
|
pHKCl
|
Kwh
|
0,579
|
|
1.4
|
Chất hữu cơ tổng số
|
Kwh
|
0,578
|
|
1.5
|
Thành phần cơ giới
|
|
|
|
1.5a
|
Cát, cát mịn
|
Kwh
|
0,472
|
|
1.5b
|
Limon
|
Kwh
|
0,472
|
|
1.5c
|
Sét
|
Kwh
|
0,472
|
|
1.6
|
CEC
|
Kwh
|
1,156
|
|
1.7
|
N tổng số
|
Kwh
|
0,578
|
|
1.8
|
P2O5 tổng số
|
Kwh
|
0,578
|
|
1.9
|
K2O tổng số
|
Kwh
|
0,578
|
|
1.10
|
Vi sinh vật tổng số
|
|
|
|
1.10a
|
Tổng số vi khuẩn
|
Kwh
|
0,523
|
|
1.10b
|
Tổng số nấm men
|
Kwh
|
0,523
|
|
1.10c
|
Tổng số nấm mốc
|
Kwh
|
0,523
|
|
1.10d
|
Tổng số xạ khuẩn
|
Kwh
|
0,523
|
|
2
|
Điện năng dùng cho thiết bị phân tích mẫu đất
|
|
|
|
2.1
|
Dung trọng
|
Kwh
|
2,76
|
|
2.2
|
Tỷ trọng
|
Kwh
|
2,76
|
|
2.3
|
pHKCl
|
Kwh
|
16,29
|
|
2.4
|
Chất hữu cơ tổng số
|
Kwh
|
10,84
|
|
2.5
|
Thành phần cơ giới
|
|
|
|
2.5a
|
Cát, cát mịn
|
Kwh
|
7,97
|
|
2.5b
|
Limon
|
Kwh
|
7,97
|
|
2.5c
|
Sét
|
Kwh
|
7,97
|
|
2.6
|
CEC
|
Kwh
|
33,24
|
|
2.7
|
N tổng số
|
Kwh
|
10,49
|
|
2.8
|
P2O5 tổng số
|
Kwh
|
10,49
|
|
2.9
|
K2O tổng số
|
Kwh
|
12,68
|
|
2.10
|
Vi sinh vật tổng số
|
|
|
|
2.10a
|
Tổng số vi khuẩn
|
Kwh
|
6,52
|
|
2.10b
|
Tổng số nấm men
|
Kwh
|
6,52
|
|
2.10c
|
Tổng số nấm mốc
|
Kwh
|
6,52
|
|
2.10d
|
Tổng số xạ khuẩn
|
Kwh
|
6,52
|
5. Định mức tiêu hao nhiên liệu
a) Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng
đất đai (không gồm nội dung điều tra phẫu diện đất)
Bảng số 12
|
STT
|
Danh mục nhiên
liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức (tính cho tỉnh)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Xăng xe
|
Lít
|
|
6.200
|
Cơ cấu định mức tiêu hao nhiên liệu tại Bảng số 12 theo
các nội dung công việc:
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
0
|
100,00
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và
khảo sát sơ bộ tại thực địa
|
|
69,53
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa
|
|
30,47
|
b) Điều tra phẫu diện
Bảng số 13
|
STT
|
Danh mục nhiên
liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức
(tính cho phẫu diện)
|
|
Trường hợp đào phẫu diện
|
Trường hợp khoan phẫu diện
|
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm dò
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm dò
|
|
1
|
Xăng xe
|
Lít
|
1,2
|
0,9
|
0,9
|
0,9
|
0,5
|
0,5
|
6. Định mức sử dụng máy móc,
thiết bị
a) Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm
năng đất đai (không bao gồm điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất)
Bảng số 14
|
STT
|
Tên thiết bị
|
Đơn vị
tính
|
Công suất
(Kw)
|
Thời hạn
sử dụng
(tháng)
|
Định mức (ca/tỉnh)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Bộ
|
0,035
|
60
|
5.826
|
|
|
2
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
0,035
|
60
|
|
266
|
|
3
|
Máy scan A4
|
Cái
|
0,4
|
60
|
10
|
|
|
4
|
Máy in A3
|
Cái
|
0,5
|
60
|
5
|
|
|
5
|
Máy in màu A4
|
Cái
|
0,35
|
60
|
20
|
|
|
6
|
Máy in A4
|
Cái
|
0,35
|
60
|
15
|
|
|
7
|
Máy in Plotter
|
Cái
|
0,4
|
60
|
20
|
|
|
8
|
Máy chiếu Projector
|
Cái
|
0,5
|
60
|
8
|
|
|
9
|
Máy phô tô
|
Cái
|
1,5
|
96
|
120
|
|
|
10
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Bộ
|
2,2
|
96
|
590
|
|
|
11
|
Bộ máy tính cấu hình
cao
|
Bộ
|
0,035
|
60
|
547
|
|
|
12
|
Máy định vị GPS cầm tay
|
Cái
|
|
60
|
|
52
|
|
13
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
0,035
|
60
|
|
52
|
Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại
Bảng số 14 theo các nội dung công việc:
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và
khảo sát sơ bộ tại thực địa
|
9,12
|
69,53
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa
|
14,55
|
30,47
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại
nghiệp
|
17,00
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
43,80
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai,
đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất
|
13,54
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất
lượng đất, tiềm năng đất đai
|
1,99
|
|
b) Điều tra phẫu diện đất
Bảng số 15
|
STT
|
Danh mục máy
móc, thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Công suất
(Kw)
|
Định mức
(ca/phẫu diện)
|
|
Trường hợp đào phẫu
diện
|
Trường hợp khoan phẫu diện
|
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm dò
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm dò
|
|
1
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
60
|
0,035
|
1
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,25
|
0,25
|
|
2
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
60
|
0,035
|
0,4
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,1
|
0,1
|
|
3
|
Máy định vị GPS cầm tay
|
Cái
|
60
|
|
1
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,25
|
0,25
|
|
4
|
Máy đo độ ẩm đất và pH cầm tay ngoài đồng
|
Cái
|
60
|
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
5
|
Ô tô bán tải (0,95 tấn)
|
Cái
|
180
|
|
0,75
|
0,38
|
0,38
|
0,38
|
0,19
|
0,19
|
c) Phân tích mẫu đất
Bảng số 16
|
Mã hiệu
|
Tên thiết bị
|
Đơn vị
tính
|
Thời hạn
sử dụng
(tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Định mức
(ca/ chỉ tiêu)
|
|
1Đ1
|
Dung trọng
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,24
|
|
2
|
Bình hút ẩm
|
Cái
|
120
|
0,1
|
0,24
|
|
3
|
Cân phân tích mẫu
|
Cái
|
96
|
0,6
|
0,24
|
|
4
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,04
|
|
1Đ2
|
Tỷ trọng và độ xốp
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
1Đ3
|
pHKCl
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,4
|
|
2
|
Thiết bị phá mẫu
|
Bộ
|
120
|
2,3
|
0,4
|
|
3
|
Thiết bị lọc nước siêu sạch
|
Bộ
|
120
|
0,17
|
0,4
|
|
4
|
Máy khuấy từ
|
Cái
|
120
|
1,1
|
0,4
|
|
5
|
pH metter (thiết bị đo pH)
|
Bộ
|
120
|
0,6
|
0,4
|
|
6
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,07
|
|
1Đ4
|
Chất hữu cơ tổng số
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,2
|
|
2
|
Tủ bảo quản mẫu
|
Cái
|
120
|
0,16
|
0,28
|
|
3
|
Tủ lưu hóa chất
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,28
|
|
4
|
Thiết bị phá mẫu
|
Bộ
|
120
|
2,3
|
0,34
|
|
5
|
Cân phân tích mẫu
|
Cái
|
96
|
0,06
|
0,28
|
|
6
|
Máy quang phổ UV-VIS
|
Bộ
|
120
|
0,55
|
0,1
|
|
7
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,067
|
|
1Đ5
|
Thành phần cơ giới
|
|
|
|
|
|
1Đ5a
|
Cát, cát mịn
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,32
|
|
2
|
Cân phân tích mẫu
|
Cái
|
96
|
0,6
|
0,32
|
|
3
|
Bình hút ẩm
|
Cái
|
120
|
1,1
|
0,32
|
|
4
|
Bộ rây mẫu tiêu chuẩn
|
Bộ
|
120
|
0,6
|
0,32
|
|
5
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,05
|
|
1Đ5b
|
Limon
|
|
|
|
Như 1Đ5a
|
|
1Đ5c
|
Sét
|
|
|
|
Như 1Đ5a
|
|
1Đ6
|
CEC
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,8
|
|
2
|
Thiết bị phá mẫu
|
Bộ
|
120
|
2,3
|
0,8
|
|
3
|
Thiết bị lọc nước siêu sạch
|
Bộ
|
120
|
0,18
|
0,8
|
|
4
|
Thiết bị chưng cất
|
Bộ
|
120
|
1,2
|
0,8
|
|
5
|
Cân phân tích mẫu
|
Cái
|
96
|
0,6
|
0,8
|
|
6
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,13
|
|
1Đ7
|
N tổng số
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,2
|
|
2
|
Tủ bảo quản mẫu
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,28
|
|
3
|
Tủ lưu hóa chất
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,28
|
|
4
|
Tủ lạnh lưu chất chuẩn
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,2
|
|
5
|
Thiết bị phá mẫu
|
Bộ
|
120
|
2,3
|
0,34
|
|
6
|
Máy cất Nitơ
|
Bộ
|
120
|
0,2
|
0,4
|
|
7
|
Cân phân tích mẫu
|
Cái
|
96
|
0,06
|
0,28
|
|
8
|
Thiết bị cất nước 2 lần
|
Bộ
|
120
|
0,18
|
0,2
|
|
9
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,067
|
|
1Đ8
|
P2O5 tổng số
|
|
|
|
Như 1Đ7
|
|
1Đ9
|
K2O tổng số
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,2
|
|
2
|
Thiết bị phá mẫu
|
Bộ
|
120
|
2,3
|
0,34
|
|
3
|
Tủ bảo quản mẫu
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,28
|
|
4
|
Tủ lưu hóa chất
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,28
|
|
5
|
Cân phân tích mẫu
|
Cái
|
96
|
0,06
|
0,28
|
|
6
|
Máy quang phổ AAS
|
Bộ
|
120
|
3
|
0,1
|
|
7
|
Thiết bị cất nước 2 lần
|
Bộ
|
120
|
0,18
|
0,2
|
|
8
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,067
|
|
1Đ10
|
Vi sinh vật tổng số
|
|
|
|
|
|
1Đ10a
|
Tổng số vi khuẩn
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,2
|
|
2
|
Tủ ấm
|
Cái
|
120
|
0,8
|
0,25
|
|
3
|
Cân phân tích mẫu
|
Cái
|
96
|
0,06
|
0,28
|
|
4
|
Nồi cách thủy
|
Cái
|
120
|
2,8
|
0,2
|
|
5
|
pH metter (thiết bị đo pH)
|
Cái
|
120
|
0,6
|
0,4
|
|
6
|
Tủ bảo quản mẫu
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,28
|
|
7
|
Tủ lưu hóa chất
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,28
|
|
8
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,067
|
|
9
|
Thiết bị cất nước 2 lần
|
Cái
|
120
|
0,18
|
0,2
|
|
10
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,067
|
|
11
|
Thiết bị đếm khuẩn lạc
|
Cái
|
120
|
0,02
|
0,1
|
|
1Đ10b
|
Tổng số nấm men
|
|
|
|
Như 1Đ10a
|
|
1Đ10c
|
Tổng số nấm mốc
|
|
|
|
Như 1Đ10a
|
|
1Đ10d
|
Tổng số xạ khuẩn
|
|
|
|
Như 1Đ10a
|
Điều 7. Điều tra, đánh giá
thoái hóa đất
Nội dung công việc điều tra, đánh giá thoái hóa đất
trên địa bàn tỉnh Hậu Giang được thực hiện theo quy định từ Điều
17 đến Điều 24 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
1. Định mức lao động
a) Điều tra, đánh giá thoái hóa đất (không bao gồm
điều tra các loại hình thoái hóa đất)
Bảng số 17
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (công
nhóm /tỉnh)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
Bước 1
|
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
và khảo sát sơ bộ tại thực địa
|
|
|
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
phục vụ điều tra, đánh giá thoái đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
về kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; kết quả quan
trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất đã thực hiện trên địa bàn
|
Nhóm 3KS3
|
30
|
40
|
|
1.2
|
Thu thập nhóm các thông tin, tài liệu, số liệu, bản
đồ về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên; kinh tế - xã hội và tình
hình quản lý, sử dụng đất có liên quan đến thoái hóa đất
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều
kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, chế độ nước), tài nguyên thiên nhiên
|
Nhóm 3KS3
|
33
|
63
|
|
1.2.2
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về tình hình
phát triển kinh tế - xã hội; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh
tế - xã hội
|
Nhóm 3KS3
|
33
|
63
|
|
1.2.3
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về hiện trạng sử
dụng đất, biến động sử dụng đất và tình hình quản lý, sử dụng đất; tình hình
chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, các mô hình sử dụng đất nông nghiệp, diễn biến
năng suất, sản lượng, sản phẩm chính, phụ và kỹ thuật canh tác sử dụng đất
theo từng loại hình sử dụng đất nông nghiệp
|
Nhóm 3KS3
|
155
|
235
|
|
2
|
Khảo sát sơ bộ tại thực địa
|
|
|
|
|
2.1
|
Khảo sát sơ bộ xác định hướng tuyến điều tra
|
Nhóm 3KS3
|
8
|
30
|
|
2.2
|
Khảo sát sơ bộ các tuyến điều tra để xác định các
khu vực có loại hình thoái hóa đặc trưng xuất hiện trên địa bàn theo kết quả điều
tra, đánh giá thoái hóa đất đã có trên địa bàn
|
Nhóm 3KS3
|
20
|
37
|
|
2.3
|
Xây dựng báo cáo kết quả khảo sát sơ bộ
|
Nhóm 3KS3
|
8
|
|
|
3
|
Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu,
số liệu, bản đồ đã thu thập
|
|
|
|
|
3.1
|
Tổng hợp, phân tích, đánh giá tính chính xác,
khách quan, thời sự của thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập
|
Nhóm 4KS3
|
44
|
|
|
3.2
|
Lựa chọn những thông tin, tài liệu, số liệu, bản
đồ có thể sử dụng
|
Nhóm 4KS3
|
40
|
|
|
3.3
|
Xây dựng báo cáo kết quả thu thập thông tin, tài
liệu, số liệu, bản đồ
|
Nhóm 2KS3
|
18
|
|
|
Bước 2
|
Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại
hình thoái hóa
|
|
|
|
|
1
|
Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực
địa
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn bị bản đồ điều tra thực địa
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Biên tập, chuẩn hóa các yếu tố kế thừa từ bản đồ
hiện trạng sử dụng đất
|
Nhóm 4KS3
|
15
|
|
|
1.1.2
|
Tạo lập lớp thông tin khoanh đất điều tra, lớp
thông tin điểm điều tra các loại hình thoái hóa và các trường thông tin dữ liệu
thuộc tính
|
Nhóm 2KS3
|
18
|
|
|
1.1.3
|
Xác định số lượng khoanh đất, điểm điều tra
|
Nhóm 3KS3
|
24
|
|
|
1.1.4
|
Xây dựng lớp thông tin khoanh đất điều tra: chuyển
đổi, rà soát, chuẩn hóa và nhập thông tin thuộc tính về thổ nhưỡng, địa hình
(độ dốc hoặc địa hình tương đối), độ dày tầng đất vào lớp thông tin đã tạo lập
từ các thông tin, tài liệu, số liệu thu thập
|
Nhóm 2KS3
|
78
|
|
|
1.1.5
|
Xây dựng lớp thông tin điểm điều tra thoái hóa: vị
trí điểm điều tra thoái hóa; xây dựng sơ đồ mạng lưới điểm điều tra thoái hóa
(vị trí điểm điều tra thoái hóa đất trùng với vị trí điểm điều tra phẫu diện
đất trong cùng khoanh đất) và nhập thông tin thuộc tính vào lớp thông tin đã
tạo lập
|
Nhóm 4KS3
|
63
|
|
|
1.1.6
|
Xác định nội dung điều tra khoanh đất theo các
tuyến điều tra thực địa trên địa bàn
|
Nhóm 4KS3
|
63
|
|
|
1.1.7
|
Cập nhật thông tin thuộc tính của lớp điểm điều
tra các loại hình thoái hóa và kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất kỳ trước
(nếu có) vào lớp thông tin khoanh đất điều tra
|
Nhóm 4KS3
|
30
|
|
|
1.1.8
|
Biên tập và in bản đồ điều tra thực địa
|
Nhóm 3KS3
|
25
|
|
|
1.2
|
Thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của
khoanh đất điều tra; tạo lập bảng dữ liệu phục vụ nhập thông tin kết quả điều
tra thực địa
|
Nhóm 2KS3
|
42
|
|
|
1.3
|
Chuẩn bị bản mô tả kết quả điều tra các loại hình
thoái hóa
|
Nhóm 2KS3
|
15
|
|
|
1.4
|
Xây dựng báo cáo kế hoạch điều tra thực địa
|
Nhóm 2KS3
|
50
|
|
|
2
|
Điều tra thực địa phục vụ đánh giá thoái
hoá đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Khoanh vùng, xác định vị trí khoanh đất điều tra;
rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra theo các đặc điểm về thổ nhưỡng,
địa hình, chế độ nước, loại đất, loại hình sử dụng đất, tỷ lệ che phủ đất,
phương thức canh tác bảo vệ đất và các đặc trưng của các loại hình thoái hóa
lên bản đồ điều tra thực địa
|
Nhóm 4KS3
|
31
|
57
|
|
2.2
|
Xác định vị trí điểm điều tra thoái hóa tại thực
địa: vị trí các điểm điều tra này trùng với vị trí điểm điều tra phẫu diện
|
Nhóm 4KS3
|
|
22
|
|
2.3
|
Rà soát, cập nhật kết quả điều tra thực địa vào bảng
dữ liệu điều tra đã tạo lập
|
Nhóm 4KS3
|
88
|
|
|
2.4
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra thực địa
|
Nhóm 2KS3
|
68
|
|
|
Bước 3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại
nghiệp
|
|
|
|
|
1
|
Tổng hợp, xử lý kết quả điều tra
|
|
|
|
|
1.1
|
Rà soát, đối chiếu, chỉnh lý, bổ sung thông tin đảm
bảo tính chính xác thống nhất về kết quả điều tra giữa bản đồ điều tra thực địa
với bản mô tả các loại hình thoái hóa, ảnh điều tra và bảng dữ liệu điều tra
|
Nhóm 3KS3
|
25
|
|
|
1.2
|
Lựa chọn kết quả phân tích
|
1KS3
|
13
|
|
|
2
|
Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá
thoái hoá đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Xác định và phân cấp chỉ tiêu đánh giá thoái hóa
đất
|
Nhóm 3KS3
|
3
|
|
|
2.2
|
Tổng hợp kết quả điều tra về thổ nhưỡng, địa hình,
tính chất vật lý - hoá học - sinh học của đất theo loại thổ nhưỡng và loại đất,
khí hậu, chế độ nước theo loại đất
|
Nhóm 2KS3
|
60
|
|
|
2.3
|
Tổng hợp kết quả điều tra phục vụ đánh giá đất bị
suy giảm độ phì; đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa; đất bị kết von,
đá ong hóa
|
Nhóm 2KS3
|
70
|
|
|
3
|
Xây dựng báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý
thông tin nội và ngoại nghiệp
|
Nhóm 2KS3
|
63
|
|
|
Bước 4
|
Xây dựng bản đồ thoái hoá đất
|
|
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các yếu tố nền của bản đồ thoái hóa đất
|
Nhóm 2KS3
|
50
|
|
|
2
|
Tạo lập các lớp thông tin và trường thông tin dữ
liệu thuộc tính trong mỗi lớp thông tin chuyên đề
|
Nhóm 2KS3
|
90
|
|
|
3
|
Xây dựng lớp thông tin loại đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Chuyển đổi định dạng dữ liệu từ bản đồ hiện trạng
sử dụng đất cùng cấp với bản đồ kết quả điều tra, đánh giá thoái hoá đất
|
1KS3
|
5
|
|
|
3.2
|
Rà soát chỉnh lý ranh giới khoanh đất theo kết quả
điều tra thực địa
|
Nhóm 3KS3
|
40
|
|
|
3.3
|
Chuẩn hoá và nhập các thông tin loại đất
|
Nhóm 3KS3
|
45
|
|
|
4
|
Rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra trong
lớp thông tin khoanh đất của bản đồ điều tra thực địa theo kết quả tổng hợp xử
lý thông tin
|
Nhóm 3KS3
|
138
|
|
|
5
|
Xây dựng bản đồ đất bị suy giảm độ phì
|
Nhóm 3KS3
|
140
|
|
|
6
|
Xây dựng bản đồ đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa
mạc hóa
|
Nhóm 3KS3
|
139
|
|
|
7
|
Xây dựng bản đồ đất bị kết von, đá ong hóa
|
Nhóm 3KS3
|
135
|
|
|
8
|
Xây dựng bản đồ thoái hóa đất
|
Nhóm 3KS3
|
210
|
|
|
9
|
Khoanh vùng các khu vực đất bị thoái hóa cần xử
lý, cải tạo và phục hồi
|
Nhóm 3KS3
|
105
|
|
|
10
|
Xây dựng dữ liệu thoái hóa đất
|
|
|
|
|
10.1
|
Chuẩn hóa dữ liệu liên quan đến thoái hóa đất
theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 3KS3
|
54
|
|
|
10.2
|
Quét các dữ liệu khác có liên quan
|
Nhóm 2KS3
|
8
|
|
|
11
|
Cập nhật dữ liệu thoái hóa đất vào cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
Nhóm 3KS3
|
11
|
|
|
Bước 5
|
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân
thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất
|
|
|
|
|
1
|
Tổng hợp, phân tích, đánh giá thực trạng thoái
hóa đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra, đánh giá
thoái hóa đất
|
Nhóm 2KS3
|
55
|
|
|
1.2
|
Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của điều kiện tự
nhiên, kinh tế - xã hội, tình hình quản lý và sử dụng đất đến thoái hóa đất
|
Nhóm 1KS3, 1KSC2
|
38
|
|
|
1.3
|
Phân tích, đánh giá thoái hóa đất theo loại hình
thoái hóa và loại đất
|
Nhóm 1KS3, 1KSC2
|
125
|
|
|
1.4
|
Tổng hợp đánh giá thoái hóa đất
|
Nhóm 1KS3, 1KSC2
|
63
|
|
|
2
|
Xác định xu hướng, nguyên nhân và dự báo nguy cơ thoái
hóa đất
|
|
|
|
|
2.1
|
So sánh kết quả đánh giá thoái hóa đất với kết quả
kỳ trước theo loại hình thoái hóa và loại đất
|
Nhóm 1KS3, 1KSC2
|
68
|
|
|
2.2
|
Xác định nguyên nhân thoái hóa đất
|
Nhóm 1KS3, 1KSC2
|
68
|
|
|
2.3
|
Đánh giá kết quả thực hiện các biện pháp kỹ thuật,
giải pháp kinh tế, xã hội trong xử lý, cải tạo và phục hồi đất bị thoái hóa kỳ
điều tra trước
|
Nhóm 1KS3, 1KSC2
|
63
|
|
|
2.4
|
Dự báo nguy cơ thoái hóa đất
|
Nhóm 1KS3, 1KSC2
|
78
|
|
|
3
|
Đề xuất các biện pháp, giải pháp giảm thiểu thoái
hóa đất
|
Nhóm 1KS3, 1KSC2
|
118
|
|
|
4
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề điều tra, đánh giá
thoái hóa đất
|
Nhóm 1KS3, 1KSC2
|
48
|
|
|
Bước 6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá
thoái hóa đất
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng các phụ lục, bản đồ thu nhỏ đính kèm báo
cáo
|
Nhóm 1KS4, 1KS6
|
25
|
|
|
2
|
Biên soạn báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh
giá thoái hoá đất
|
Nhóm 1KS4, 1KS6,
1KSC2
|
43
|
|
|
3
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt, báo cáo tổng kết nhiệm
vụ
|
Nhóm 1KS3, 1KSC2
|
15
|
|
Ghi chú: Trường hợp thực hiện điều
tra, đánh giá thoái hoá đất đồng thời với điều tra đánh giá chất lượng đất, tiềm
năng đất đai (cùng kỳ) thì không tính mức tại Khoản 1, mục 2.1 Khoản 2, Khoản 3
Bước 1; Tiểu mục 1.1.1 Khoản 1 Bước 2; mục 2.2 Khoản 2 Bước 3; Khoản 1, 3 Bước
4. Các nội dung công việc khác tính 100% mức theo quy định tại Bảng 17.
b) Điều tra các loại hình thoái hóa
Bảng số 18
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (công
nhóm/điểm điều tra)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điều tra các loại hình thoái hóa và mô tả kết quả
điều tra vào bản mô tả đã chuẩn bị
|
Nhóm 4KS3
|
0,15
|
0,25
|
|
2
|
Đối với địa bàn đã thực hiện điều tra, đánh giá
thoái hóa đất thì xác định sự thay đổi hiện trạng sử dụng đất và các khu vực thoái
hóa theo từng loại hình thoái hóa: điều tra xác định khu vực thoái hóa đất mới,
các loại hình thoái hóa đã bị thay đổi mức độ thoái hóa gồm điều tra khoanh vẽ
tại thực địa nhằm chỉnh lý ranh giới các khoanh đất được xác định có sự thay
đổi về mức độ thoái hóa lên bản đồ điều tra thực địa, mô tả thông tin điều
tra các loại hình thoái hóa vào bản mô tả đã chuẩn bị
|
Nhóm 4KS3
|
0,02
|
0,04
|
|
3
|
Chụp ảnh minh họa cảnh quan khu vực, điểm điều
tra; thực hiện đo độ ẩm đất, pH đất bằng máy đo cầm tay
|
Nhóm 4KS3
|
0,02
|
0,05
|
2. Định mức dụng cụ lao động
a) Điều tra, đánh giá thoái hóa đất (không bao gồm
điều tra các loại hình thoái hóa đất)
Bảng số 19
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Định mức (ca/
tỉnh)
|
|
|
|
|
|
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
1413
|
|
|
2
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
5599
|
|
|
3
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
5599
|
|
|
4
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
60
|
|
5599
|
|
|
5
|
Máy tính Casio
|
Cái
|
60
|
|
933
|
|
|
6
|
Ổn áp dùng chung
|
Cái
|
60
|
|
1413
|
|
|
7
|
Lưu điện cho máy tính
|
Cái
|
60
|
|
4238
|
|
|
8
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
311
|
|
|
9
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
471
|
|
|
10
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
707
|
|
|
11
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
1421
|
|
|
12
|
Màn chiếu điện
|
Cái
|
60
|
|
2
|
|
|
13
|
Bút trình chiếu
|
Cái
|
60
|
|
2
|
|
|
14
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
Bộ
|
6
|
|
|
516
|
|
15
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
|
|
155
|
|
16
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
|
|
361
|
|
17
|
Bình đựng nước uống
|
Cái
|
36
|
|
|
516
|
|
18
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Cái
|
60
|
|
|
67
|
|
19
|
Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị
|
Cục
|
6
|
|
|
133
|
Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng số 19
theo các nội dung công việc:
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và
khảo sát sơ bộ tại thực địa
|
13,14
|
81,52
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại hình
thoái hóa
|
19,72
|
18,48
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại
nghiệp
|
5,16
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ thoái hoá đất
|
44,33
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái
hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất
|
15,43
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái
hóa đất
|
2,22
|
|
b) Điều tra các loại hình thoái hóa đất
Bảng số 20
|
STT
|
Tên dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức (ca/ điểm điều tra)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
Bộ
|
6
|
|
1,34
|
|
2
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
|
0,94
|
|
3
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
|
1,34
|
|
4
|
Ô che mưa che nắng
|
Cái
|
12
|
|
0,67
|
|
5
|
Giầy bảo hộ
|
Đôi
|
6
|
|
1,34
|
|
6
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
|
0,4
|
|
7
|
Bình đựng nước uống
|
Cái
|
36
|
|
1,34
|
|
8
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Cái
|
60
|
|
0,34
|
|
9
|
Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị
|
Cục
|
6
|
|
8,05
|
c) Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 21
|
STT
|
Vật liệu
|
Đơn vị
tính
|
Định mức (tính
cho tỉnh)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
USB (32G)
|
Cái
|
1,5
|
1
|
|
2
|
Mực in A3
|
Hộp
|
0,5
|
|
|
3
|
Mực in A4
|
Hộp
|
13,5
|
1
|
|
4
|
Mực in màu A4
|
Hộp
|
4
|
|
|
5
|
Mực in Ploter (06 hộp)
|
Bộ
|
1,5
|
|
|
6
|
Mực phô tô
|
Hộp
|
4,5
|
|
|
7
|
Đầu phun màu A0
|
Chiếc
|
2
|
|
|
8
|
Đầu phun màu A4
|
Chiếc
|
2
|
|
|
9
|
Giấy A3
|
Gram
|
1
|
1
|
|
10
|
Giấy A4
|
Gram
|
120
|
2
|
|
11
|
Giấy in A0
|
Cuộn
|
4
|
|
|
12
|
Thùng tôn đựng tài liệu
|
Cái
|
2
|
|
|
13
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
15
|
15
|
|
14
|
Ổ cứng gắn ngoài (2TB)
|
Cái
|
1,5
|
|
Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu tại Bảng số 21
theo các nội dung việc:
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và
khảo sát sơ bộ tại thực địa
|
11,79
|
81,52
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại hình
thoái hóa
|
19,02
|
18,48
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại
nghiệp
|
6,51
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ thoái hoá đất
|
44,33
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái
hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất
|
16,13
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái
hóa đất
|
2,22
|
|
3. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 22
|
STT
|
Danh mục năng
lượng
|
Đơn vị tính
|
Định mức (tính cho tỉnh)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động
|
Kwh
|
12.228
|
|
|
2
|
Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc thiết bị
|
Kwh
|
10.535
|
|
Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng tại Bảng số 22
theo các nội dung công việc:
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
0
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và
khảo sát sơ bộ tại thực địa
|
13,14
|
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại hình
thoái hóa
|
19,72
|
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại
nghiệp
|
5,16
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ thoái hoá đất
|
44,33
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái
hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất
|
15,43
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái
hóa đất
|
2,22
|
|
4. Định mức sử dụng máy móc,
thiết bị
a) Điều tra, đánh giá thoái hóa đất (không bao gồm
điều tra các loại hình thoái hóa đất)
Bảng số 23
|
STT
|
Tên thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Công suất
(Kw/h)
|
Thời hạn sử dụng
(tháng)
|
Định mức
(ca/ tỉnh)
|
|
|
|
|
|
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Bộ
|
0,035
|
60
|
1767
|
|
|
2
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
0,035
|
60
|
|
686
|
|
3
|
Máy scan A4
|
Cái
|
0,4
|
60
|
5
|
|
|
4
|
Máy in A3
|
Cái
|
0,5
|
60
|
5
|
|
|
5
|
Máy in màu A4
|
Cái
|
0,35
|
60
|
20
|
|
|
6
|
Máy in A4
|
Cái
|
0,35
|
60
|
9
|
|
|
7
|
Máy in Plotter
|
Cái
|
0,4
|
60
|
25
|
|
|
8
|
Máy chiếu Projector
|
Cái
|
0,5
|
60
|
6
|
|
|
9
|
Máy phô tô
|
Cái
|
1,5
|
96
|
101
|
|
|
10
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Bộ
|
2,2
|
96
|
453
|
|
|
11
|
Bộ máy tính cấu hình cao
|
Bộ
|
0,035
|
60
|
665
|
|
|
12
|
Máy định vị GPS cầm tay
|
Cái
|
|
60
|
|
79
|
|
13
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
0,035
|
60
|
|
79
|
Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng
số 23 theo các nội dung công việc:
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và
khảo sát sơ bộ tại thực địa
|
9,14
|
81,52
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại hình
thoái hóa
|
11,72
|
18,48
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại
nghiệp
|
5,16
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ thoái hoá đất
|
56,33
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái
hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất
|
15,43
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái
hóa đất
|
2,22
|
|
b) Điều tra các loại hình thoái hóa đất
Bảng số 24
|
STT
|
Tên thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn sử dụng
(tháng)
|
Công suất
(Kw)
|
Định mức
(ca/ điểm điều tra)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Máy định vị GPS cầm tay
|
Cái
|
60
|
|
|
0,34
|
|
2
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
60
|
0,035
|
|
0,34
|
|
3
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
60
|
0,035
|
|
0,13
|
|
4
|
Máy đo độ ẩm đất và pH cầm tay ngoài đồng
|
Cái
|
60
|
|
|
0,06
|
Điều 8. Điều tra, đánh giá ô
nhiễm đất
Nội dung công việc điều tra, đánh giá ô nhiễm đất trên
địa bàn tỉnh Hậu Giang được thực hiện theo quy định từ Điều 25 đến
Điều 32 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
1. Định mức lao động
a) Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất (không bao gồm
các nội dung điều tra, lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng số 25
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (công
nhóm /tỉnh)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
Bước 1
|
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
và khảo sát sơ bộ tại thực địa
|
|
|
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản
đồ
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập nhóm các thông tin, tài liệu, số liệu, bản
đồ về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên; kinh tế - xã hội; tình hình
quản lý và sử dụng đất có liên quan đến ô nhiễm đất
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Nhóm các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều
kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, chế độ nước), tài nguyên thiên nhiên
|
Nhóm 3KS3
|
33
|
63
|
|
1.1.2
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về tình hình
phát triển kinh tế - xã hội; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh
tế - xã hội
|
Nhóm 3KS3
|
33
|
63
|
|
1.1.3
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về hiện trạng sử
dụng đất, biến động sử dụng đất và tình hình quản lý, sử dụng đất
|
Nhóm 3KS3
|
155
|
235
|
|
1.2
|
Thu thập nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
liên quan đến ô nhiễm đất
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về kết
quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất (nếu có) gồm: kết quả điều tra thực địa, dữ
liệu trung gian, sản phẩm chính và hồ sơ tài liệu khác
|
Nhóm 3KS3
|
25
|
45
|
|
1.2.2
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về thực
trạng xử lý môi trường tại các khu vực có nguồn gây ô nhiễm
|
Nhóm 3KS3
|
18
|
33
|
|
1.2.3
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ có liên
quan đến thực trạng, mức độ ô nhiễm môi trường đất, nước theo quy định của
pháp luật về bảo vệ môi trường bị ảnh hưởng từ các nguồn gây ô nhiễm
|
Nhóm 3KS3
|
5
|
13
|
|
2
|
Khảo sát sơ bộ để xác định hướng tuyến điều
tra
|
|
|
|
|
2.1
|
Khảo sát sơ bộ theo tuyến điều tra xác định khu vực
có nguồn gây ô nhiễm, tác nhân gây ô nhiễm do nước thải, chất thải của các khu
công nghiệp, cụm công nghiệp; cơ sở sản xuất kinh doanh; khu bãi thải, xử lý
chất thải; khu nghĩa trang nghĩa địa
|
Nhóm 3KS3
|
8
|
30
|
|
2.2
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, khảo sát sơ bộ
|
Nhóm 3KS3
|
8
|
|
|
3
|
Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu,
số liệu, bản đồ đã thu thập
|
|
|
|
|
3.1
|
Tổng hợp, phân tích, đánh giá tính chính xác,
khách quan, thời sự của thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập
|
Nhóm 4KS3
|
45
|
|
|
3.2
|
Lựa chọn những thông tin, tài liệu, số liệu, bản
đồ có thể sử dụng
|
Nhóm 4KS3
|
25
|
|
|
3.3
|
Xây dựng báo cáo kết quả thu thập thông tin, tài
liệu, số liệu, bản đồ
|
Nhóm 2KS3
|
18
|
|
|
Bước 2
|
Lập kế hoạch và điều tra lấy mẫu tại thực địa
|
|
|
|
|
1
|
Xác định nội dung và lập kế hoạch điều tra
thực địa
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn bị bản đồ điều tra thực địa
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Biên tập, chuẩn hóa các yếu tố kế thừa từ bản đồ
hiện trạng sử dụng đất
|
Nhóm 4KS3
|
15
|
|
|
1.1.2
|
Tạo lập lớp thông tin khoanh đất điều tra ô nhiễm,
lớp thông tin điểm điều tra ô nhiễm và các trường thông tin dữ liệu thuộc
tính
|
Nhóm 2KS3
|
18
|
|
|
1.1.3
|
Xác định số lượng điểm điều tra, lấy mẫu đất;
khoanh đất điều tra
|
Nhóm 3KS3
|
24
|
|
|
1.1.4
|
Xây dựng lớp thông tin khoanh đất điều tra: chuyển
đổi, rà soát, chuẩn hóa và nhập thông tin thuộc tính về ô nhiễm, loại đất;
xác định ranh giới khoanh đất và số thứ tự khoanh đất
|
Nhóm 4KS3
|
115
|
|
|
1.1.5
|
Xây dựng lớp thông tin điểm điều tra: xác định vị
trí điểm điều tra; xây dựng sơ đồ mạng lưới điểm điều tra và nhập thông tin
thuộc tính vào lớp thông tin
|
Nhóm 4KS3
|
63
|
|
|
1.1.6
|
Xác định nội dung điều tra khoanh đất theo các
tuyến điều tra thực địa
|
Nhóm 4KS3
|
25
|
|
|
1.1.7
|
Cập nhật thông tin thuộc tính của lớp điểm điều
tra và kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất kỳ trước (nếu có) vào lớp thông
tin khoanh đất điều tra
|
Nhóm 4KS3
|
30
|
|
|
1.1.8
|
Biên tập và in bản đồ điều tra thực địa
|
Nhóm 4KS3
|
13
|
|
|
1.2
|
Thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của
khoanh đất điều tra; tạo lập bảng cơ sở dữ liệu phục vụ nhập thông tin kết quả
điều tra thực địa
|
Nhóm 4KS3
|
42
|
|
|
1.3
|
Chuẩn bị bản mô tả điểm điều tra, khoanh đất điều
tra, phiếu lấy mẫu đất
|
Nhóm 2KS3
|
15
|
|
|
1.4
|
Xây dựng báo cáo kế hoạch điều tra thực địa
|
Nhóm 2KS3
|
50
|
|
|
2
|
Điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm
đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Điều tra xác định hướng lan toả ô nhiễm; điều tra,
xác định các yếu tố địa hình, địa vật có khả năng ngăn cản hoặc chặn hướng
lan toả ô nhiễm; khoanh vùng xác định và chỉnh lý ranh giới các khoanh đất
theo các nguồn gây ô nhiễm đất, tác nhân gây ô nhiễm và mô tả kết quả điều
tra vào bản mô tả đã chuẩn bị
|
Nhóm 2KS3
|
|
81
|
|
2.2
|
Xác định vị trí điểm lấy mẫu đất tại thực địa, tọa
độ điểm lấy mẫu đất được xác định bằng thiết bị định vị; cập nhật bổ sung vị
trí điểm lấy mẫu lên bản đồ điều tra thực địa (nếu có sự thay đổi)
|
Nhóm 2KS3
|
|
35
|
|
2.3
|
Rà soát, cập nhật kết quả điều tra thực địa vào bảng
dữ liệu điều tra đã được tạo lập
|
Nhóm 2KS3
|
88
|
|
|
2.4
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, lấy mẫu đất tại
thực địa
|
Nhóm 2KS3
|
68
|
|
|
Bước 3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại
nghiệp
|
|
|
|
|
1
|
Tổng hợp, xử lý sau điều tra thực địa
|
|
|
|
|
1.1
|
Rà soát, đối chiếu, chỉnh lý, bổ sung thông tin đảm
bảo tính chính xác, thống nhất về kết quả điều tra giữa bản đồ điều tra thực
địa với phiếu lấy mẫu đất; ảnh điều tra và bảng dữ liệu điều tra
|
Nhóm 4KS3
|
25
|
|
|
1.2
|
Lập bảng thống kê danh sách mẫu đất, lựa chọn chỉ
tiêu phân tích; bàn giao mẫu đất cho đơn vị phân tích
|
Nhóm 4KS3
|
25
|
|
|
2
|
Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá
ô nhiễm đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Xác định và phân cấp chỉ tiêu đánh giá ô nhiễm đất
|
Nhóm 3KS3
|
3
|
|
|
2.2
|
Tổng hợp, đánh giá kết quả phân tích mẫu đất theo
khoanh đất, điểm điều tra
|
Nhóm 2KS3
|
45
|
|
|
3
|
Xây dựng báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý
thông tin nội và ngoại nghiệp
|
Nhóm 2KS3
|
63
|
|
|
Bước 4
|
Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm
|
|
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các yếu tố nền của bản đồ đất bị ô nhiễm
|
Nhóm 2KS3
|
50
|
|
|
2
|
Tạo lập các lớp thông tin và trường thông tin dữ
liệu thuộc tính trong mỗi lớp thông tin chuyên đề
|
Nhóm 2KS3
|
14
|
|
|
3
|
Xây dựng lớp thông tin loại đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Chuyển đổi định dạng dữ liệu từ bản đồ hiện trạng
sử dụng đất cùng cấp với bản đồ kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
1KS3
|
5
|
|
|
3.2
|
Rà soát chỉnh lý ranh giới khoanh đất theo kết quả
điều tra thực địa
|
Nhóm 3KS3
|
20
|
|
|
3.3
|
Chuẩn hóa và nhập các thông tin loại đất vào lớp
thông tin về loại đất đã tạo lập
|
Nhóm 3KS3
|
45
|
|
|
4
|
Rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra
trong lớp thông tin khoanh đất của bản đồ điều tra thực địa
|
Nhóm 3KS3
|
60
|
|
|
5
|
Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm
|
|
|
|
|
5.1
|
Xây dựng lớp thông tin phân mức ô nhiễm theo chỉ
tiêu
|
Nhóm 3KS3
|
128
|
|
|
5.2
|
Xuất dữ liệu phục vụ phân tích, đánh giá thực trạng
đất bị ô nhiễm
|
1KS3
|
5
|
|
|
5.3
|
Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ và
in bản đồ đất bị ô nhiễm
|
Nhóm 3KS3
|
20
|
|
|
6
|
Khoanh vùng các khu vực đất bị ô nhiễm cần thực
hiện xử lý, cải tạo và phục hồi
|
Nhóm 4KS3
|
30
|
|
|
7
|
Xây dựng dữ liệu ô nhiễm đất
|
|
|
|
|
7.1
|
Chuẩn hóa dữ liệu liên quan đến ô nhiễm đất theo
quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 3KS3
|
54
|
|
|
7.2
|
Quét các dữ liệu khác có liên quan
|
Nhóm 2KS3
|
8
|
|
|
8
|
Cập nhật dữ liệu về ô nhiễm đất vào cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
Nhóm 3KS3
|
11
|
|
|
Bước 5
|
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô
nhiễm đất và giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất
|
|
|
|
|
1
|
Tổng hợp, phân tích, đánh giá thực trạng, nguyên
nhân ô nhiễm đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra, đánh giá
ô nhiễm đất
|
Nhóm 2KS3
|
52
|
|
|
1.2
|
Phân tích, đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm
đất theo loại đất
|
Nhóm 1KS3, 1KSC2
|
100
|
|
|
2
|
Cảnh báo, dự báo nguy cơ ô nhiễm đất
|
Nhóm 1KS3, 1KSC2
|
150
|
|
|
3
|
Đề xuất các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất
|
Nhóm 1KS3, 1KSC2
|
45
|
|
|
Bước 6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô
nhiễm đất
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng các phụ lục, bản đồ thu nhỏ đính kèm báo
cáo
|
Nhóm 1KS4, 1KS6
|
25
|
|
|
2
|
Biên soạn báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh
giá ô nhiễm đất
|
Nhóm 1KS4, 1KS6,
1KSC2
|
43
|
|
|
3
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt, báo cáo tổng kết nhiệm
vụ
|
Nhóm 1KS3, 1KSC2
|
15
|
|
Ghi chú: Trường hợp điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
đồng thời với điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai thì không
tính mức tại mục 1.1 khoản 1 Bước 1; tiểu mục 1.1.1 mục 1.1 khoản 1 Bước 2; mục
3.1 khoản 2 Bước 4. Các nội dung còn lại được tính bằng 100% mức quy định tại Bảng
25.
b) Điều tra lấy mẫu đất (Lấy mẫu đất; chụp cảnh
quan khu vực lấy mẫu đất, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói; bảo
quản mẫu đất)
- Định biên: Nhóm 3 (2KS3, 1LX4);
- Định mức: 1 công nhóm/mẫu đất.
c) Phân tích mẫu đất
Bảng số 26
|
STT
|
Mã hiệu
|
Chỉ tiêu phân
tích
|
Định biên
|
Định mức
(ca/chỉ tiêu)
|
|
1
|
1Đ1
|
Pb
|
1KS2
|
0,45
|
|
2
|
1Đ2
|
Cd
|
1KS2
|
0,45
|
|
3
|
1Đ3
|
As
|
1KS2
|
0,85
|
|
4
|
1Đ4
|
Cu
|
1KS2
|
0,7
|
|
5
|
1Đ5
|
Zn
|
1KS2
|
0,7
|
|
6
|
1Đ6
|
Cr
|
1KS2
|
0,7
|
|
7
|
1Đ7
|
Ni
|
1KS3
|
0,85
|
|
8
|
1Đ8
|
Hg
|
1KS3
|
0,85
|
2. Định mức dụng cụ lao động
a) Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất (không bao gồm
các nội dung điều tra, lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng số 27
|
STT
|
Tên dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Định mức (ca/tỉnh)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
732
|
|
|
2
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
2636
|
|
|
3
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
2636
|
|
|
4
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
60
|
|
2196
|
|
|
5
|
Máy tính Casio
|
Cái
|
60
|
|
440
|
|
|
6
|
Ổn áp dùng chung
|
Cái
|
60
|
|
927
|
|
|
7
|
Lưu điện cho máy tính
|
Cái
|
60
|
|
2196
|
|
|
8
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
147
|
|
|
9
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
244
|
|
|
10
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
16
|
|
|
11
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
732
|
|
|
12
|
Màn chiếu điện
|
Cái
|
60
|
|
6
|
|
|
13
|
Bút trình chiếu
|
Cái
|
60
|
|
6
|
|
|
14
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
Bộ
|
6
|
|
|
194
|
|
15
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
|
|
194
|
|
16
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
|
|
194
|
|
17
|
Bình đựng nước uống
|
Cái
|
36
|
|
|
194
|
|
18
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Cái
|
60
|
|
|
88
|
|
19
|
Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị
|
Cục
|
6
|
|
|
352
|
Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng số 27
theo các nội dung công việc:
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và
khảo sát sơ bộ tại thực địa
|
20,97
|
86,12
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra lấy mẫu tại thực địa
|
31,60
|
13,88
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại
nghiệp
|
7,61
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm
|
23,60
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm
đất và giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất
|
12,49
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm
đất
|
3,73
|
|
b) Điều tra lấy mẫu đất
Bảng số 28
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(ca/ mẫu đất)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
Bộ
|
6
|
|
0,25
|
|
2
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
|
0,25
|
|
3
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
|
0,13
|
|
4
|
Bộ dụng cụ đào đất
|
Cái
|
6
|
|
0,25
|
|
5
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Cái
|
60
|
|
0,25
|
|
6
|
Bình đựng nước uống
|
Cái
|
36
|
|
0,25
|
|
7
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
|
0,25
|
|
8
|
Ô che mưa che nắng
|
Cái
|
12
|
|
0,25
|
|
9
|
Giầy bảo hộ
|
Cái
|
6
|
|
0,25
|
|
10
|
Cân điện tử
|
Cái
|
60
|
|
0,25
|
|
11
|
Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị
|
Cục
|
6
|
|
0,05
|
|
12
|
Thùng đựng và bảo quản mẫu
|
Cái
|
5
|
|
0,25
|
c) Phân tích mẫu đất
Bảng số 29
|
Mã hiệu
|
Tên dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Định mức
(ca/chỉ tiêu)
|
|
1Đ1
|
Pb
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hóa chất
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
2
|
Pipet 10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
3
|
Micropipet 1ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
4
|
Đầu cone 1ml
|
Cái
|
1
|
|
0,6
|
|
5
|
Bình tia
|
Cái
|
36
|
|
0,6
|
|
6
|
Bình định mức 25ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
7
|
Bình định mức 50ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
8
|
Bình định mức 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
9
|
Cốc thủy tinh 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
10
|
Đũa thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
11
|
Bình tam giác 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
12
|
Cuvet Graphit
|
Cái
|
6
|
|
0,3
|
|
13
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,6
|
|
14
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,6
|
|
15
|
Bình nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,6
|
|
16
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
17
|
Đèn D2
|
Cái
|
24
|
|
0,6
|
|
18
|
Đèn Tungsten
|
Cái
|
24
|
|
0,6
|
|
19
|
Đèn EDL
|
Cái
|
24
|
|
0,6
|
|
20
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
21
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
22
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,133
|
|
23
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,133
|
|
24
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,006
|
|
25
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,05
|
|
26
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,6
|
|
27
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,6
|
|
28
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
0,6
|
|
29
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
0,6
|
|
1Đ2
|
Cd
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
1Đ3
|
Cu
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
1Đ4
|
Zn
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
1Đ5
|
Cr
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
1Đ6
|
Ni
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
1Đ7
|
As
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hóa chất
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
2
|
Pipet 10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
3
|
Micropipet 1ml
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
4
|
Đầu cone 1ml
|
Cái
|
1
|
|
0,9
|
|
5
|
Bình tia
|
Cái
|
36
|
|
0,9
|
|
6
|
Bình định mức 25ml
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
7
|
Bình định mức 50ml
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
8
|
Bình định mức 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
9
|
Cốc thủy tinh 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
10
|
Đũa thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
11
|
Bình tam giác 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
12
|
Cuvet thạch anh cho FIAS
|
Cái
|
12
|
|
0,5
|
|
13
|
Đèn D2
|
Cái
|
24
|
|
0,5
|
|
14
|
Màng lọc cho FIAS
|
Cái
|
2
|
|
0,5
|
|
15
|
Đèn Tungsten
|
Cái
|
24
|
|
0,5
|
|
16
|
Đèn EDL
|
Cái
|
24
|
|
0,5
|
|
17
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,9
|
|
18
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,9
|
|
19
|
Bình nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,9
|
|
20
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
21
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
22
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
23
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,16
|
|
24
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,16
|
|
25
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,008
|
|
26
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,06
|
|
27
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,96
|
|
28
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,24
|
|
29
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
0,96
|
|
30
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
0,96
|
|
1Đ8
|
Hg
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hóa chất
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
2
|
Pipet 10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
3
|
Micropipet 1ml
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
4
|
Đầu cone 1ml
|
Cái
|
1
|
|
0,9
|
|
5
|
Bình tia
|
Cái
|
36
|
|
0,9
|
|
6
|
Bình định mức 25ml
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
7
|
Bình định mức 50ml
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
8
|
Bình định mức 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
9
|
Cốc thủy tinh 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
10
|
Đũa thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
11
|
Bình tam giác 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
12
|
Cuvet thạch anh cho FIAS
|
Cái
|
12
|
|
0,35
|
|
13
|
Đèn D2
|
Cái
|
24
|
|
0,5
|
|
14
|
Màng lọc cho FIAS
|
Cái
|
2
|
|
0,5
|
|
15
|
Đèn Tungsten
|
Cái
|
24
|
|
0,5
|
|
16
|
Đèn EDL
|
Cái
|
24
|
|
0,5
|
|
17
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,9
|
|
18
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,9
|
|
19
|
Bình nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,9
|
|
20
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
21
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
22
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
23
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,16
|
|
24
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,16
|
|
25
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,008
|
|
26
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,06
|
|
27
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,96
|
|
28
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,24
|
|
29
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
0,96
|
|
30
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
0,96
|
3. Định mức tiêu hao vật liệu
a) Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất (không bao gồm
các nội dung điều tra lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng số 30
|
STT
|
Tên vật liệu
|
Đơn vị
tính
|
Định mức (tính
cho tỉnh)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
USB (32G)
|
Cái
|
1
|
1
|
|
2
|
Mực in A3
|
Hộp
|
0,5
|
|
|
3
|
Mực in A4
|
Hộp
|
9,5
|
|
|
4
|
Mực in màu A4
|
Hộp
|
2
|
|
|
5
|
Mực in Ploter (06 hộp)
|
Bộ
|
0,5
|
|
|
6
|
Mực phô tô
|
Hộp
|
2,5
|
|
|
7
|
Giấy A3
|
Gram
|
1
|
|
|
8
|
Giấy A4
|
Gram
|
22,5
|
|
|
9
|
Giấy in A0
|
Cuộn
|
1,5
|
|
|
10
|
Đầu phun màu A0
|
Chiếc
|
0,5
|
|
|
11
|
Đầu phun màu A4
|
Chiếc
|
1
|
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
15
|
15
|
|
13
|
Thùng tôn đựng tài liệu
|
Cái
|
2
|
|
|
14
|
Ổ cứng gắn ngoài (2TB)
|
Cái
|
1,5
|
|
Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu tại Bảng số 30
theo các nội dung công việc:
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và
khảo sát sơ bộ tại thực địa
|
16,97
|
86,12
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra lấy mẫu tại thực địa
|
27,60
|
13,88
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại
nghiệp
|
11,61
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm
|
19,60
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm
đất và giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất
|
16,49
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm
đất
|
7,73
|
|
b) Điều tra lấy mẫu đất
Bảng số 31
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức
(tính cho 01 mẫu đất)
|
|
1
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,04
|
|
2
|
Túi PE (zipper)
|
Cái
|
1
|
|
3
|
Túi Zipper bạc
|
Cái
|
1
|
c) Phân tích mẫu đất
Bảng số 32
|
Mã hiệu
|
Tên vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức
(tính cho 01 chỉ tiêu)
|
|
1Đ1
|
Pb
|
|
|
|
1
|
Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm
|
ml
|
1
|
|
2
|
HNO3
|
ml
|
10
|
|
3
|
H2O2
|
ml
|
10
|
|
4
|
NaOH
|
gam
|
10
|
|
5
|
NH4NO3
|
gam
|
10
|
|
6
|
Bột Pd
|
gam
|
0,001
|
|
7
|
Cồn
|
ml
|
10
|
|
8
|
Giấy lọc
|
Hộp
|
0,06
|
|
9
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,005
|
|
10
|
Giấy lau
|
Hộp
|
0,01
|
|
11
|
Khí argon
|
Bình
|
0,002
|
|
1Đ2
|
Cd
|
|
Như 1Đ1
|
|
1Đ3
|
Cu
|
|
Như 1Đ1
|
|
1Đ4
|
Zn
|
|
Như 1Đ1
|
|
1Đ5
|
Cr
|
|
Như 1Đ1
|
|
1Đ6
|
Ni
|
|
Như 1Đ1
|
|
1Đ7
|
As
|
|
|
|
1
|
Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm
|
ml
|
1
|
|
2
|
H2O2
|
ml
|
10
|
|
3
|
HNO3
|
ml
|
10
|
|
4
|
H2SO4
|
ml
|
2
|
|
5
|
HCl
|
ml
|
5
|
|
6
|
KI
|
gam
|
2
|
|
7
|
NaOH
|
gam
|
10
|
|
8
|
NaBH4
|
gam
|
0,3
|
|
9
|
Cồn
|
ml
|
10
|
|
10
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,005
|
|
11
|
Giấy lau
|
Hộp
|
0,01
|
|
12
|
Khí argon
|
Bình
|
0,002
|
|
13
|
Khí axetylen
|
Bình
|
0,002
|
|
1Đ8
|
Hg
|
|
|
|
1
|
Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm
|
ml
|
1
|
|
2
|
H2O2
|
ml
|
10
|
|
3
|
HNO3
|
ml
|
10
|
|
4
|
H2SO4
|
ml
|
2
|
|
5
|
HCl
|
ml
|
5
|
|
6
|
KMnO4
|
gam
|
1
|
|
7
|
K2S2O8
|
gam
|
1
|
|
8
|
NH4OCl
|
gam
|
1
|
|
9
|
SnCl2.2H2O
|
gam
|
0,5
|
|
10
|
Cồn
|
ml
|
10
|
|
11
|
Giấy lọc
|
Hộp
|
0,05
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,005
|
|
13
|
Giấy lau
|
Hộp
|
0,01
|
|
14
|
Khí argon
|
Bình
|
0,002
|
|
15
|
Khí axetylen
|
Bình
|
0,002
|
4. Định mức tiêu hao năng lượng
a) Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất (không bao gồm
các nội dung phân tích mẫu đất)
Bảng số 33
|
STT
|
Danh mục năng
lượng
|
Đơn vị tính
|
Định mức
(tính cho tỉnh)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động
|
Kwh
|
6.089
|
|
|
2
|
Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc thiết bị
|
Kwh
|
7.370
|
|
Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng dùng chung tại
Bảng số 33 theo các nội dung công việc:
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
0
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và
khảo sát sơ bộ tại thực địa
|
20,97
|
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra lấy mẫu tại thực địa
|
31,60
|
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại
nghiệp
|
7,61
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm
|
23,60
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm
đất và giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất
|
12,49
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm
đất
|
3,73
|
|
b) Phân tích mẫu đất
Bảng số 34
|
STT
|
Danh mục năng
lượng
|
Đơn vị tính
|
Định mức
(tính cho 01 chỉ tiêu)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao cho thông số Pb
|
Kwh
|
27,82
|
|
|
2
|
Điện năng tiêu hao cho thông số Cd
|
Kwh
|
27,82
|
|
|
3
|
Điện năng tiêu hao cho thông số As
|
Kwh
|
41,98
|
|
|
4
|
Điện năng tiêu hao cho thông số Cu
|
Kwh
|
27,82
|
|
|
5
|
Điện năng tiêu hao cho thông số Zn
|
Kwh
|
27,82
|
|
|
6
|
Điện năng tiêu hao cho thông số Cr
|
Kwh
|
27,82
|
|
|
7
|
Điện năng tiêu hao cho thông số Ni
|
Kwh
|
27,82
|
|
|
8
|
Điện năng tiêu hao cho thông số Hg
|
Kwh
|
28,06
|
|
5. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 35
|
STT
|
Danh mục nhiên
liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức
(tính cho 01 mẫu đất)
|
|
|
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Xăng xe
|
Lít
|
|
2,5
|
6. Định mức sử dụng máy móc,
thiết bị
a) Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất (không bao gồm
các nội dung điều tra, lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng số 36
|
STT
|
Thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (Kw/h)
|
Định mức (ca/
tỉnh)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Bộ
|
60
|
0,035
|
3.334,5
|
|
|
2
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Bộ
|
96
|
2,2
|
309
|
|
|
3
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
60
|
0,035
|
|
88
|
|
4
|
Máy scan A4
|
Cái
|
60
|
0,4
|
4,5
|
|
|
5
|
Máy in A3
|
Cái
|
60
|
0,5
|
3
|
|
|
6
|
Máy in màu A4
|
Cái
|
60
|
0,35
|
1,5
|
|
|
7
|
Máy in A4
|
Cái
|
60
|
0,35
|
6
|
|
|
8
|
Máy in Plotter
|
Cái
|
60
|
0,4
|
9,5
|
|
|
9
|
Máy chiếu Projector
|
Bộ
|
60
|
0,5
|
6
|
|
|
10
|
Bộ máy tính cấu hình cao
|
Cái
|
60
|
0,035
|
597
|
|
|
11
|
Máy phô tô
|
Cái
|
96
|
1,5
|
31,5
|
|
|
12
|
Máy định vị GPS cầm tay
|
Cái
|
60
|
|
|
88
|
|
13
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
60
|
0,035
|
|
88
|
Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng
số 36 theo các nội dung:
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và
khảo sát sơ bộ tại thực địa
|
17,47
|
86,12
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra lấy mẫu tại thực địa
|
28,10
|
13,88
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại
nghiệp
|
7,61
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm
|
30,60
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm
đất và giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất
|
12,49
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm
đất
|
3,73
|
|
b) Điều tra, lấy mẫu đất
Bảng số 37
|
STT
|
Danh mục máy
móc, thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Công suất
(Kw)
|
Định mức
(ca/mẫu đất)
|
|
1
|
Máy định vị GPS cầm tay
|
Cái
|
60
|
|
0,25
|
|
2
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
60
|
0,035
|
0,25
|
|
3
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
60
|
0,035
|
0,25
|
|
4
|
Ô tô bán tải
|
Cái
|
180
|
|
0,38
|
c) Phân tích mẫu đất
Bảng số 38
|
Mã hiệu
|
Danh mục máy
móc, thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Định mức (ca/chỉ
tiêu)
|
|
1Đ1
|
Pb
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ hút
|
Cái
|
96
|
0,1
|
0,2
|
|
2
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,2
|
|
3
|
Tủ bảo quản mẫu
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,28
|
|
4
|
Tủ lưu hóa chất
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,28
|
|
5
|
Lò vi sóng
|
Cái
|
120
|
0,1
|
0,03
|
|
6
|
Cân phân tích mẫu
|
Cái
|
96
|
0,06
|
0,28
|
|
7
|
Máy quang phổ AAS
|
Bộ
|
120
|
3
|
0,1
|
|
8
|
Thiết bị cất nước 2 lần
|
Bộ
|
120
|
0,18
|
0,2
|
|
9
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2.2
|
0,067
|
|
1Đ2
|
Cd
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
1Đ3
|
Cu
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
1Đ4
|
Zn
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
1Đ5
|
Cr
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
1Đ6
|
Ni
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
1Đ7
|
As
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ hút
|
Cái
|
96
|
0,1
|
0,2
|
|
2
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,2
|
|
3
|
Tủ bảo quản mẫu
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,28
|
|
4
|
Tủ lưu hóa chất
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,28
|
|
5
|
Lò vi sóng
|
Cái
|
120
|
0,1
|
0,03
|
|
6
|
Cân phân tích mẫu
|
Cái
|
96
|
0,06
|
0,28
|
|
7
|
Máy quang phổ AAS
|
Bộ
|
120
|
3
|
0,1
|
|
8
|
Bộ phân tích thủy ngân và asen
|
Bộ
|
120
|
0,6
|
0,6
|
|
9
|
Thiết bị cất nước 2 lần
|
Bộ
|
120
|
0,18
|
0,2
|
|
10
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,067
|
|
1Đ8
|
Hg
|
|
|
|
Như 1Đ7
|
Phần
III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 9. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
Chủ trì, phối hợp các cơ quan, tổ chức liên quan triển
khai thực hiện việc áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất
đai trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
2. Các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện,
thị xã, thành phố, các cơ quan, tổ chức có liên quan.
Căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao phối hợp với Sở
Nông nghiệp và Môi trường triển khai thực hiện việc áp dụng định mức kinh tế -
kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai tại địa phương, cơ quan, đơn vị theo đúng
quy định.
Điều 10. Điều khoản thi hành
1. Trong quá trình thực hiện, nếu các văn bản pháp
luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sửa đổi,
bổ sung, thay thế thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
2. Trường hợp có những phát sinh, vướng mắc trong
quá trình thực hiện Định mức kinh tế - kỹ thuật này, các cơ quan, đơn vị báo
cáo về Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp và trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem
xét sửa đổi, bổ sung theo quy định./.
Quyết định 41/2025/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 41/2025/QĐ-UBND ngày 28/04/2025 về Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/09/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2025
Ban hành:
02/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2025
Ban hành:
23/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2025
Ban hành:
09/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/05/2025
Ban hành:
05/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/05/2025
Ban hành:
28/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2025
Ban hành:
28/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
369
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|