Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
Đang tải văn bản...
Số hiệu:
400/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Nơi ban hành:
Tỉnh Bắc Ninh
Người ký:
Đào Quang Khải
Ngày ban hành:
26/07/2024
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 400/QĐ-UBND
Bắc Ninh, ngày 26 tháng 7 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA THỊ XÃ QUẾ VÕ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019 ;
Căn cứ Luật Đất đai
ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch
ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37
luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số
43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định
chi tiết thi hành Luật đất đai; số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật quy hoạch; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 sửa đổi, bổ
sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định của
Thủ tướng Chính phủ: Số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử
dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến 2050, kế hoạch sử dụng đất quốc
gia 5 năm 2021-2025; số 227/QĐ-TTg ngày 12/3/2024 điều chỉnh một số chỉ tiêu sử
dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định số
326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022;
Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường:
số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 quy định kỹ thuật
việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất ; số
27/2018/TT-BTNMT ngày 14/12/2018 quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản
đồ hiện trạng sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh:
S ố 79/NQ-HĐND ngày 08/12/2021; số 115/NQ-HĐND ngày 30/3/2022; số
136/NQ-HĐND ngày 07/7/2022; số 179/NQ-HĐND ngày
09/12/2022; số 246/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 về việc thông qua danh mục dự án
chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển
kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2021, 2022, 2023, 2024 trên
địa bàn tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 224/QĐ-UBND
ngày 22/7/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ
2021-2030 của huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh;
Căn cứ Văn bản số 92/TB-UBND ngày 23/7/2024
Thông báo kết luận của Chủ tịch UBND tỉnh tại phiên họp UBND tỉnh thường kỳ
tháng 7 năm 2024;
Xét đề nghị của: UBND thị
xã Quế Võ tại tờ trình số 1253/TTr-UBND ngày 10/6/2024; Sở Tài nguyên và Môi trường
tại tờ trình số 184/TTr-STNMT ngày 18/6/2024 .
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm
2024 của thị xã Quế Võ, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất
trong năm 2024, chi tiết theo Biểu 01.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm
2024, chi tiết theo Biểu 02.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
năm 2024, chi tiết theo Biểu 03.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của
Quyết định này, UBND thị xã Quế Võ có trách nhiệm:
1. Công bố công khai hồ sơ điều chỉnh
kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Quế Võ tại trụ sở cơ quan, trên cổng
thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân thị xã và công bố
công khai nội dung điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất có liên quan đến xã, phường
tại trụ sở UBND cấp xã; việc công bố công khai được thực hiện chậm nhất là 15
ngày kể từ ngày được UBND tỉnh quyết định, phê duyệt; việc công khai được thực
hiện liên tục năm 2024.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế
hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các cơ quan:
Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường; các Sở, ban, ngành thuộc UBND
tỉnh; UBND thị xã Quế Võ và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định
thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TTTU, TTHĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TNMT, XDCB, CVP .
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đào Quang Khải
Biểu 01: Diện
tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Bằng An
Bồng Lai
Cách Bi
Chi Lăng
Đào Viên
Hán Quảng
Mộ Đạo
Phố Mới
Phượng Mao
Quế Tân
Việt Hùng
Yên Giả
Phù Lương
Châu Phong
Đại Xuân
Đức Long
Ngọc Xá
Nhân Hòa
Phương Liễu
Phù Lãng
Việt Thống
(1)
(2)
(3)
(4)=(7)+..+(..)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
(26)
(27)
I
LOẠI ĐẤT
15.511,1
473,8
661,9
811,1
967,4
953,5
602,4
502,8
215,7
502,4
806,5
856,1
768,9
775,6
857,5
780,4
935,8
934,0
697,9
835,1
1.020,5
551,8
1
Đất nông nghiệp
NNP
8.557,2
307,7
423,3
432,3
575,4
550,8
414,9
333,4
43,4
192,0
457,4
446,3
547,1
475,0
393,8
569,2
500,2
281,8
428,9
349,6
533,3
301,4
1.1
Đất trồng lúa
LUA
7.149,1
274,7
391,6
293,8
468,9
491,2
316,8
299,7
34,8
183,0
369,0
387,7
462,7
383,0
314,5
523,3
377,2
195,3
358,9
325,4
443,5
254,0
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
LUC
7.054,2
274,7
391,5
293,8
465,3
431,5
316,8
299,7
34,8
181,5
369,0
387,7
461,5
383,0
285,7
523,3
377,2
195,3
358,9
325,4
443,5
254,0
1.2
Đất trồng cây hàng
năm khác
HNK
345,9
10,5
10,3
58,9
57,4
19,9
66,2
8,2
0,0
7,2
13,8
0,7
18,7
9,2
9,3
38,3
3,8
5,5
1,1
4,7
2,1
1.3
Đất trồng cây lâu
năm
CLN
123,6
2,0
1,9
7,1
5,6
4,8
0,3
0,0
7,4
0,1
11,2
10,6
2,9
4,2
5,8
6,8
14,9
19,7
15,3
3,1
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
118,4
7,5
10,7
12,7
59,7
27,9
1.5
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
NTS
807,1
20,5
19,3
64,6
43,5
34,9
31,9
25,5
8,4
8,8
73,2
44,7
72,4
51,4
51,4
32,1
78,5
16,1
44,2
2,4
41,5
41,8
1.6
Đất nông nghiệp
khác
NKH
13,0
0,1
0,1
0,4
0,0
0,1
0,2
0,6
0,0
0,6
3,2
0,3
0,4
0,0
5,4
1,0
0,4
0,3
2
Đất phi nông
nghiệp
PNN
6.907,1
166,1
238,5
378,1
389,6
401,1
187,5
168,6
172,1
310,3
341,1
409,0
221,9
300,6
462,4
211,2
432,9
651,5
267,1
485,3
465,3
246,7
2.1
Đất quốc phòng
CQP
45,5
3,6
0,5
0,2
38,8
2,5
2.2
Đất an ninh
CAN
34,3
0,2
0,2
3,7
0,2
0,2
0,3
0,1
28,7
0,2
0,4
0,2
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
752,1
9,0
50,5
58,8
119,6
47,8
76,3
23,5
269,9
96,6
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
115,2
70,0
5,1
32,2
7,9
2.5
Đất thương mại, dịch
vụ
TMD
32,9
2,4
3,9
0,5
0,1
1,8
7,9
1,4
8,3
0,2
0,0
5,7
0,6
2.6
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
SKC
195,4
7,0
4,6
10,0
19,9
6,4
0,4
6,5
2,7
0,2
3,9
27,1
6,9
13,5
8,8
7,6
68,9
1,0
2.7
Đất sản xuất vật liệu
xây dựng, làm đồ gốm
SKX
129,2
0,1
4,5
2,1
33,6
24,1
4,4
1,4
0,1
3,4
55,5
2.8
Đất phát triển hạ tầng
cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
2.418,4
88,6
107,8
127,9
160,2
136,7
79,2
103,2
70,6
111,8
131,4
125,6
142,1
119,7
117,4
105,6
130,8
83,5
84,8
126,0
195,5
69,8
-
Đất giao thông
DGT
1.320,5
37,8
64,1
70,3
78,9
74,0
45,0
59,5
45,5
82,9
59,2
66,5
108,0
68,8
62,3
48,6
74,0
52,7
46,5
76,4
74,6
25,0
-
Đất thủy lợi
DTL
706,5
35,8
26,9
33,9
58,9
45,4
26,3
30,4
4,1
6,5
61,4
36,9
26,1
36,4
38,4
39,2
45,8
19,2
21,7
28,9
46,2
38,1
-
Đất xây dựng cơ
sở văn hóa
DVH
35,4
3,4
1,6
1,6
1,0
1,5
1,6
1,6
2,9
3,3
0,9
5,5
1,1
0,8
1,5
1,9
0,9
1,4
0,4
1,7
0,8
0,0
-
Đất xây dựng cơ
sở y tế
DYT
7,9
0,1
0,5
0,2
0,1
0,7
0,3
0,2
3,2
0,4
0,1
0,1
0,1
0,2
0,1
0,1
0,3
0,2
0,2
0,6
0,3
0,1
-
Đất xây dựng cơ
sở giáo dục và đào tạo
DGD
92,2
2,5
5,6
3,0
2,6
5,0
2,7
5,1
9,5
10,5
2,0
3,2
1,9
6,8
5,7
3,3
3,3
3,0
2,4
4,6
6,7
2,7
-
Đất xây dựng cơ
sở thể dục thể thao
DTT
10,7
0,6
0,2
0,5
0,6
1,8
2,0
0,4
1,1
1,5
1,6
0,4
-
Đất công trình
năng lượng
DNL
16,8
0,1
0,0
0,1
10,8
1,0
0,0
0,0
0,0
0,1
0,1
1,8
0,1
0,1
0,6
0,1
0,4
0,3
0,1
0,9
0,1
0,1
-
Đất công trình
bưu chính, viễn thông
DBV
1,2
0,0
0,0
0,0
0,0
0,1
0,0
0,0
0,2
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,1
0,0
0,1
0,0
0,4
0,0
0,0
-
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa
DDT
5,0
5,0
-
Đất bãi thải, xử
lý chất thải
DRA
64,6
0,1
1,2
3,0
0,2
0,0
0,2
0,1
0,1
1,3
0,1
0,1
0,3
0,1
0,1
57,4
0,2
-
Đất cơ sở tôn
giáo
TON
30,9
1,4
1,1
2,5
1,0
1,0
0,7
0,9
0,5
0,6
1,3
2,4
0,8
2,3
0,5
5,6
1,2
0,6
1,5
1,3
2,8
0,8
-
Đất làm nghĩa
trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
115,1
6,8
6,5
7,6
6,9
7,5
2,5
5,1
1,1
6,7
4,6
5,8
3,3
3,1
4,6
4,8
4,8
5,8
10,1
8,7
6,1
2,7
-
Đất chợ
DCH
11,5
0,3
0,5
0,3
0,2
3,1
0,2
0,1
0,1
3,7
0,2
0,2
2,1
0,5
2.9
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng
DKV
33,7
6,3
8,9
0,5
0,3
0,6
6,0
11,0
2.10
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.043,8
114,9
129,8
48,5
53,3
66,4
154,1
79,4
194,6
151,2
51,4
2.11
Đất ở tại đô thị
ODT
1.036,8
56,1
85,1
82,4
76,0
111,1
87,2
98,2
93,5
87,7
97,1
162,4
2.12
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
TSC
25,8
2,5
2,1
0,6
0,6
1,1
0,3
1,2
4,4
2,0
0,3
4,1
0,2
0,9
1,6
0,1
1,2
0,6
0,2
1,1
0,1
0,6
2.13
Đất xây dựng trụ sở
của tổ chức sự nghiệp
DTS
16,7
0,8
2,0
0,1
0,2
13,2
0,1
0,2
0,2
2.14
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
12,8
0,5
0,6
0,9
0,8
1,2
0,6
1,0
0,3
0,3
0,7
0,6
0,6
0,1
0,4
0,5
0,8
0,0
0,6
1,1
0,5
0,8
2.15
Đất sông, ngòi,
kênh, rạch, suối
SON
903,7
18,0
19,6
85,0
97,6
65,7
52,4
9,2
57,4
9,0
9,1
37,5
80,6
4,0
158,9
7,9
37,3
2,7
83,8
68,0
2.16
Đất có mặt nước
chuyên dùng
MNC
110,5
0,2
8,5
0,5
5,5
0,1
0,1
15,1
3,0
39,2
3,4
1,0
4,3
0,5
0,2
1,1
5,9
4,0
17,7
0,2
2.17
Đất phi nông nghiệp
khác
PNK
0,2
0,0
0,0
0,1
3
Đất chưa sử dụng
CSD
46,9
0,2
0,7
2,4
1,5
0,8
0,2
0,1
8,0
0,8
1,3
0,1
2,7
0,7
1,8
0,2
21,9
3,8
Biểu 02: Kế hoạch thu hồi
các loại đất
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
Phân theo đơn vị hành chính
Bằng An
Bồng Lai
Cách Bi
Chi Lăng
Đào Viên
Hán Quảng
Mộ Đạo
Phố Mới
Phượng Mao
Quế Tân
Việt Hùng
Yên Giả
Phù Lương
Châu Phong
Đại Xuân
Đức Long
Ngọc Xá
Nhân Hòa
Phương Liễu
Phù Lãng
Việt Thống
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(…)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
1
Đất
nông nghiệp
NNP
602,10
22,52
6,55
74,22
43,52
9,86
2,18
3,48
24,73
28,52
22,78
27,69
47,42
32,05
29,87
7,54
28,00
129,2
7,18
36,84
17,53
0,42
1.1
Đất trồng
lúa
LUA
513,61
19,80
5,25
64,43
37,25
7,16
1,98
2,70
23,60
23,43
15,78
25,89
39,34
28,43
22,68
6,39
24,50
110,14
7,05
31,69
15,70
0,42
Trong
đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
513,61
19,80
5,25
64,43
37,25
7,16
1,98
2,70
23,60
23,43
15,78
25,89
39,34
28,43
22,68
6,39
24,50
110,14
7,05
31,69
15,70
0,42
1.2
Đất trồng
cây hàng năm khác
HNK
5,40
0,19
0,97
0,10
2,00
0,64
0,15
0,20
0,20
0,95
1.3
Đất trồng
cây lâu năm
CLN
1,78
0,50
0,10
0,20
0,01
0,02
0,23
0,02
0,50
0,20
1.4
Đất rừng
phòng hộ
RPH
12,00
12,0
1.7
Đất
nuôi trồng thuỷ sản
NTS
68,49
2,72
0,80
9,22
5,17
2,50
0,20
0,78
1,12
4,92
5,00
1,80
6,85
3,45
6,99
0,65
3,30
7,06
0,13
4,95
0,88
1.9
Đất
nông nghiệp khác
NKH
0,82
0,28
0,13
0,05
0,36
2
Đất
phi nông nghiệp
PNN
100,04
4,78
0,34
11,43
6,22
1,04
0,33
0,40
2,96
4,81
4,72
9,67
5,93
4,63
4,82
0,67
3,02
14,6
0,87
11,92
6,00
0,88
2.1
Đất quốc
phòng
CQP
2.2
Đất an
ninh
CAN
2.3
Đất khu
công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm
công nghiệp
SKN
2.5
Đất
thương mại, dịch vụ
TMD
2.6
Đất cơ
sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
4,80
4,80
2.7
Đất
phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
74,68
4,45
0,14
9,76
2,59
1,04
0,33
0,30
2,91
3,29
4,72
4,73
3,28
4,63
3,62
0,57
2,82
14,1
0,75
5,92
4,42
0,31
-
Đất
giao thông
DGT
49,90
3,82
0,14
6,07
1,25
1,04
0,33
0,20
1,70
1,70
3,52
3,10
0,85
2,93
3,12
0,32
2,22
9,64
0,50
5,18
1,96
0,31
-
Đất
thủy lợi
DTL
24,03
0,63
3,62
1,20
0,10
1,21
1,56
1,20
1,63
2,03
1,70
0,50
0,25
0,60
4,46
0,25
0,74
2,35
-
Đất
xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
0,31
0,31
-
Đất
xây dựng cơ sở y tế
DYT
-
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
-
Đất
xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
-
Đất
công trình năng lượng
DNL
-
Đất
có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
-
Đất
bãi thải, xử lý chất thải
DRA
0,04
0,03
0,01
-
Đất
cơ sở tôn giáo
TON
0,09
0,09
-
Đất
làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
0,31
0,07
0,14
0,10
-
Đất
chợ
DCH
2.8
Đất khu
vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2.9
Đất ở tại
nông thôn
ONT
4,19
1,50
2,42
0,27
2.10
Đất ở tại
đô thị
ODT
0,95
0,33
0,05
0,35
0,10
0,12
2.11
Đất xây
dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.12
Đất xây
dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
2.13
Đất cơ
sở tín ngưỡng
TIN
0,04
0,04
2.14
Đất
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
1,79
1,79
2.15
Đất có
mặt nước chuyên dùng
MNC
13,15
0,20
1,60
0,20
0,10
1,14
4,94
0,10
1,20
0,20
0,50
1,20
1,20
0,57
Biểu 03: Kế hoạch chuyển mục
đích sử dụng đất
Đơn vị tính:
ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Bằng An
Bồng Lai
Cách Bi
Chi Lăng
Đào Viên
Hán Quảng
Mộ Đạo
Phố Mới
Phượng Mao
Quế Tân
Việt Hùng
Yên Giả
Phù Lương
Châu Phong
Đại Xuân
Đức Long
Ngọc Xá
Nhân Hòa
Phương Liễu
Phù Lãng
Việt Thống
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(…)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
1
Đất nông nghiệp
chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
625,22
22,52
8,94
75,87
47,52
10,33
2,18
3,48
24,73
28,52
23,98
35,21
47,42
32,05
29,87
7,54
28,00
129,20
7,18
42,13
18,13
0,42
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
533,79
19,80
5,25
66,03
41,25
7,63
1,98
2,70
23,60
23,43
16,98
33,41
39,34
28,43
22,68
6,39
24,50
110,14
7,05
36,48
16,30
0,42
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
533,79
19,80
5,25
66,03
41,25
7,63
1,98
2,70
23,60
23,43
16,98
33,41
39,34
28,43
22,68
6,39
24,50
110,14
7,05
36,48
16,30
0,42
1.2
Đất trồng cây hàng
năm khác
HNK/PNN
7,84
2,39
0,24
0,97
0,10
2,00
0,64
0,15
0,20
0,20
0,95
1.3
Đất trồng cây lâu
năm
CLN/PNN
2,28
0,50
0,10
0,20
0,01
0,02
0,23
0,02
0,50
0,70
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
12,00
12,00
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
NTS/PNN
68,49
2,72
0,80
9,22
5,17
2,50
0,20
0,78
1,12
4,92
5,00
1,80
6,85
3,45
6,99
0,65
3,30
7,06
0,13
4,95
0,88
1.8
Đất nông nghiệp
khác
NKH/PNN
0,82
0,28
0,13
0,05
0,36
2
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
2.1
Đất trồng lúa chuyển
sang đất trồng cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất trồng lúa chuyển
sang đất trồng rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyển
sang đất nuôi trồng thuỷ sản
LUA/NTS
2.4
Đất trồng lúa chuyển
sang đất làm muối
LUA/LMU
2.5
Đất trồng cây hàng
năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng lúa chuyển
sang đất nông nghiệp khác
LUC/NKH
2.7
Đất rừng phòng hộ
chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RPH/NKR(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng
chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RDD/NKR(a)
2.9
Đất rừng sản xuất
chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR(a)
3
Đất phi nông
nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT
14,99
2,71
1,40
1,00
0,78
9,10
Quyết định 400/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 400/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất ngày 26/07/2024 của thị xã Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
423
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng