Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 399/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An Người ký: Hoàng Nghĩa Hiếu
Ngày ban hành: 07/10/2022 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 399/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 07 tháng 10 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CỦA QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HUYỆN ANH SƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6260/TTr-STNMT ngày 06 tháng 10 năm 2022 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Anh Sơn.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Anh Sơn với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

52.036,36

86,09

51.708

 

51.708,01

85,55

1.1

Đất trồng lúa

3.828,20

6,33

3.343

 

3.343,20

5,53

 

Đất chuyên trồng lúa nước

3.428,06

5.67

3.323

 

3.323,26

5,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5.658,14

9,36

 

5.618,30

5.618,30

9,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

8.636,47

14,29

9.701

 

9.700,95

16,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

8.308,83

13,75

8.187

 

8.187,14

13,55

1.5

Đất rừng đặc dụng

2.226,26

3,68

2.226

 

2.226,26

3,68

1.6

Đất rừng sản xuất

22.709,95

37,57

20.665

 

20.665,04

34,19

 

Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.949,49

3,23

1.949

 

1.949,49

3,23

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

662,47

1,10

 

700,05

700,05

1,16

1.8

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

6,06

0,01

 

933,34

933,34

1,54

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

6.231,48

10,31

7.714

 

7.714,32

12,76

2.1

Đất quốc phòng

242,87

0,40

388

 

387,61

0,64

2.2

Đất an ninh

0,59

0,00

9

 

9,22

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

106

 

106,00

0,18

2.4

Đất cụm công nghiệp

 

 

115

 

114,94

0,19

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

18,05

0,03

80

 

79,85

0,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

117,33

0,19

197

 

196,53

0,33

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

 

 

302

 

301,93

0,50

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

63,42

0,10

 

60,56

60,56

0,10

2.9

Đất phát triển hạ tầng

2.709,69

4,48

3.345

 

3.344,66

5,53

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất giao thông

1.676,04

2,77

1.783

 

1.783,17

2,95

2.9.2

Đất thủy lợi

502,93

0,83

610

 

610,16

1,01

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

5,33

0,01

7

 

7,48

0,01

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

14,70

0,02

19

 

18,72

0,03

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

85.71

0,14

87

 

87,14

0,14

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

68,36

0,11

73

 

72,70

0,12

2.9.7

Đất công trình năng lượng

1,28

0,00

323

 

322,95

0,53

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,36

0,00

1

 

1,42

0,00

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

1,48

0,00

22

 

21,56

0,04

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

6,21

0,01

40

 

40,49

0,07

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

5,34

0,01

19

 

18,78

0,03

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

331,69

0,55

346

 

345,67

0,57

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học Công nghệ

 

 

 

 

 

 

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,18

0,00

 

0,18

0,18

0,00

2.9.16

Đất chợ

9,08

0,02

 

14,24

14,24

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

23,15

0,04

 

30,88

30,88

0,05

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

 

 

 

29,43

29,43

0,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.089,00

1,80

1.325

 

1.324,67

2,19

2.14

Đất ở tại đô thị

36,28

0,06

65

 

65,09

0,11

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

19,71

0,03

22

 

22,07

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,72

0,01

4

 

3,61

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

12,24

0,02

 

15,93

15,93

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.870,84

3,10

 

1.564,56

1.564,56

2,59

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

24,60

0,04

 

48,80

48,80

0,08

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

7,99

7,99

0,01

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

2.174,03

3,60

1.020

 

1.019,54

1,69

II

KHU CHỨC NĂNG*

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

 

 

262

 

262,35

0,43

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

 

 

3.323

 

3.323,26

5,50

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

 

 

31.078

 

31.078,43

51,42

6

Khu du lịch

 

 

382

 

382,28

0,63

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

 

 

2.226

 

2.226,00

3,68

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

 

 

221

 

220,94

0,37

9

Khu đô thị (Trong đó có khu đô thị mới)

 

 

117

 

116,76

0,19

10

Khu thương mại - dịch vụ

 

 

80

 

79,86

0,13

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

 

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

 

 

5.999

 

5.999,00

9,93

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

 

 

 

 

 

 

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Anh Sơn

Xã Bình Sơn

Xã Cao Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +...+ (25)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.421,79

53,03

44,03

64,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

397,90

21,84

8,00

20,86

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

388,35

21,84

8,00

17,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

408,87

10,09

12,43

5,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

85,65

12,56

5,94

4,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

48,69

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

460,11

7,62

16,75

33,41

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

20,47

0,82

0,91

0,46

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

0,10

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

1.684,80

 

140,12

100,43

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trong rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

1.684,80

 

140,12

100,43

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

12,26

0,84

0,42

0,62

 

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cẩm Sơn

Xã Đỉnh Sơn

Xã Đức Sơn

Xã Hoa Sơn

Xã Hội Sơn

Xã Hùng Sơn

Xã Khai Sơn

Xã Lạng Sơn

Xã Lĩnh Sơn

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP/PNN

7034

81,43

70,00

109,87

61,48

63,92

158,78

64,00

74,16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/PNN

11,14

4,95

11,21

34,20

16,38

20,21

59,29

17,73

50,93

LUC/PNN

9,38

4,95

11,21

31,45

16,38

20,21

59,29

17,73

50,93

HNK/PNN

52,02

68,38

6,78

44,97

12,69

23,79

37,49

5,44

20,11

CLN/PNN

3,06

0,20

0,91

4,35

1,94

12,19

3,40

1,30

1,82

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

0,09

 

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSX/PNN

3,87

7,56

49,10

25,85

29,42

3,79

56,13

39,05

1,23

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NTS/PNN

0,25

0,34

 

0,50

1,05

3,94

2,47

0,39

0,07

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

56,66

 

79,62

21,00

 

146,69

42,15

43,17

69,42

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSX/NKR(a)

56,66

 

79,62

21,00

 

146,69

 

43,17

69,42

RSN/NKR

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PKO/OCT

0,86

 

1,00

 

1,18

0,12

1,91

0,52

0,06

 

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Long Sơn

Xã Phúc Sơn

Xã Tam Sơn

Xã Tào Sơn

Xã Thạch Sơn

Xã Thành Sơn

Xã Thọ Sơn

Xã Tường Sơn

Xã Vĩnh Sơn

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP/PNN

85,37

167,97

19,57

38,49

39,74

63,19

47,93

27,17

16,48

LUA/PNN

23,13

35,37

0,93

18,85

28,07

7,05

0,35

3,34

4,07

LUC/PNN

23,13

35,37

0,93

18,85

27,14

6,01

0,35

3,32

4,05

HNK/PNN

10,00

12,87

6,57

15,53

3,47

19,43

19,74

12,67

8,90

CLN/PNN

4,16

11,06

1,05

 

4,10

9,37

0,46

1,17

2,00

RPH/PNN

 

25,65

 

 

 

 

22,95

 

 

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSX/PNN

47,56

80,85

9,73

4,09

1,84

26,84

4,43

9,99

1,00

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NTS/PNN

0,52

4,17

1,29

0,02

2,26

0,50

 

 

0,51

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

536,00

163,88

33,53

14,82

 

84,58

69,03

83,70

 

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSX/NKR(a)

536,00

163,88

33,53

14,82

 

84,58

69,03

83,70

 

RSN/NKR

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PKO/OCT

0,15

 

0,65

0,13

1,50

0,14

0,37

0,98

0,81

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Anh Sơn

Xã Bình Sơn

Xã Cao Sơn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (25)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.004,43

 

0,43

0,64

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

979,00

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9,00

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,50

 

 

0,50

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

15,93

 

0,43

0,14

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

153,06

6,96

1,22

0,83

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,56

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,05

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

8,58

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,94

1,82

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,00

0,20

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

61,54

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

56,91

2,47

1,22

0,31

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

3,76

 

 

0,05

-

Đất thủy lợi

DTL

7,74

 

0,72

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,21

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,40

0,07

 

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,51

 

 

0,23

-

Đất công trình năng lượng

DNL

34,17

 

 

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,08

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,39

0,07

0,50

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa tang

NTD

0,35

0,35

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

2,30

1,98

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,45

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,06

0,04

 

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,45

 

 

0,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,53

2,43

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,18

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của Tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,01

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,80

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cẩm Sơn

Xã Đình Sơn

Xã Đức Sơn

Xã Hoa Sơn

Xã Hội Sơn

Xã Hùng Sơn

Xã Khai Sơn

Xã Lạng Sơn

Xã Lĩnh Sơn

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP

115,73

109,00

0,52

243,55

71,56

232

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HNK

115,00

100,00

 

243,00

71,00

 

 

 

 

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RPH

 

9,00

 

 

 

 

 

 

 

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NKH

0,73

 

0,52

0,55

0,56

2,32

 

 

 

PNN

74,63

14,16

3,59

8,24

0,65

5,18

1,35

0,04

2,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKN

 

 

 

0,27

 

 

 

 

 

TMD

0,50

 

 

0,60

0,42

 

 

 

0,13

SKC

1,53

 

0,06

 

 

0,36

 

 

0,85

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKX

56,98

4,15

 

 

 

 

 

 

 

DHT

15,39

9,32

3,52

6,62

0,08

4,36

1,27

0,01

1,22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DGT

 

 

0,01

 

 

 

1,27

 

1,22

DTL

0,44

0,52

3,49

 

 

2,02

 

 

 

DVH

 

 

 

 

 

0,21

 

 

 

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DGD

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

DTT

 

 

 

0,12

 

0,09

 

 

 

DNL

14,95

8,80

 

 

 

2,04

 

0,01

 

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DDT

 

 

 

6,00

0,08

 

 

 

 

DRA

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DSH

 

 

 

 

 

0,25

 

 

 

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ONT

0,23

0,69

 

0,75

0,15

0,21

0,08

0,03

 

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TIN

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Long Sơn

Xã Phúc Sơn

Xã Tam Sơn

Xã Tào Sơn

Xã Thạch Sơn

Xã Thành Sơn

Xã Thọ Sơn

Xã Tường Sơn

Xã Vĩnh Sơn

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

 

259,34

 

0,62

 

 

100,72

100,00

 

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HNK

 

250,00

 

 

 

 

100,00

100,00

 

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NKH

 

9,34

 

0,62

 

 

0,72

 

 

PNN

5,67

13,01

3,11

0,26

0,73

9,86

0,72

0,53

0,12

CQP

4,61

1,95

 

 

 

 

 

 

 

CAN

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKN

 

8,31

 

 

 

 

 

 

 

TMD

 

2,00

0,05

 

0,12

2,30

 

 

 

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKX

0,11

 

 

 

 

 

 

0,30

 

DHT

 

0,75

1,38

0,10

0,46

7,50

0,72

0,09

0,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DGT

 

0,75

 

0,05

0,28

 

0,01

 

0,12

DTL

 

 

 

 

 

0,07

0,39

0,09

 

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DGD

 

 

0,18

 

0,11

 

 

 

 

DTT

 

 

 

 

0,07

7,36

 

 

 

DNL

 

 

1,00

 

 

 

 

 

 

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DRA

 

 

0,20

0,05

 

0,07

 

 

 

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DCH

 

 

 

 

 

 

0,32

 

 

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DSH

 

 

0,20

 

 

 

 

 

 

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ONT

0,15

 

1,25

0,16

0,05

0,06

 

0,14

 

ODT

 

 

 

 

0,10

 

 

 

 

TSC

 

 

0,18

 

 

 

 

 

 

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MNC

0,80

 

 

 

 

 

 

 

 

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Anh Sơn.

 

2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Anh Sơn:

Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Anh Sơn là kế hoạch sử dụng đất năm 2021, đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 35/QĐ-UBND ngày 25/01/2021; Quyết định số 383/QĐ-UBND ngày 16/9/2021; Quyết định số 490/QĐ-UBND ngày 28/10/2021 của UBND tỉnh Nghệ An, cụ thể như sau:

2.1. Diện tích các loại đất phân bổ năm 2021:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Anh Sơn

Xã Bình Sơn

Xã Cao Sơn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+ (25)

(5)

(6)

(7)

I

Loại đất

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

51.889,44

111,31

2.395,42

2.387,90

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.804,63

23,31

243,27

275,86

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.411,96

23,31

227,03

168,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5.600,03

9,13

441,93

65,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8.591,83

37,54

260,67

512,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.308,83

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.226,26

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

22.555,08

38,49

1.438,07

1.487,20

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.949,49

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

661,27

1,91

11,48

46,48

1.8

Đất làm muối

LMU

 

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

141,53

0,93

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.395,75

128,76

292,34

191,46

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

247,48

1,06

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,59

0,59

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

18,43

4,06

 

0,15

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

118,06

3,81

0,33

0,16

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

71.36

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

63.42

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.771,76

51,59

137,94

138,30

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.700,66

30,89

91,34

87,08

-

Đất thủy lợi

DTL

512,91

0,86

17,24

23,23

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,23

2,98

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,70

2,95

0,28

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

87,14

3,82

3,37

4,91

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

69,96

2,11

3,51

1,39

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,41

0,03

0,01

0,42

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,36

0,58

0,02

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,10

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,72

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,76

0,12

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa tang

NTD

331,69

6,40

21,88

20,30

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

0,18

-

-

-

Đất chợ

DCH

8,94

0,67

0,30

0,77

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,15

0,66

1,01

1,18

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.139,95

-

39,03

39,43

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

37,07

37,07

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,71

5,76

0,30

0,99

2.16

Đất xây dựng trụ sở của Tổ chức sự nghiệp

DTS

3,72

2,12

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

12,36

0,02

0,04

0,51

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.843,90

20,28

113,69

10,00

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

24,80

1,75

-

035

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

 

2.156,68

22,28

3139

18,90

 

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cẩm Sơn

Xã Đỉnh Sơn

Xã Đức Sơn

Xã Hoa Sơn

Xã Hội Sơn

Xã Hùng Sơn

Xã Khai Sơn

Xã Lạng Sơn

Xã Lĩnh Sơn

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP

2.076,80

1.723,57

3.908,61

1.864,91

1.393,95

1.754,83

1.236,76

2.152,31

1.529,37

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA

141,13

25,62

309,11

206,92

88,39

92,44

140,94

229,90

374,23

LUC

128,95

24,41

294,80

186.69

86,06

90,94

134,63

199,47

341,55

HNK

473,95

474,61

376,30

407,55

183,04

278,87

94,96

135,01

147,89

CLN

448,07

283,27

301,46

566,62

526,92

484,80

216,66

500,58

388,41

RPH

-

 

724,64

-

-

-

-

322,02

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

976,92

919,24

2,149,00

670,73

581,20

765,20

760,31

934,55

606,07

RSN

48,35

313,15

73,89

 

15,55

 

 

22,41

 

NTS

36,74

18,99

48,11

13,10

14,42

30,41

23,89

30,24

11,32

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

1,84

-

-

-

103,10

-

-

1,45

PNN

321,63

383,76

375,89

351,52

338,97

298,50

300,27

318,18

379,62

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CQP

-

-

-

8,05

54,64

-

-

-

-

CAN

 

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

0,13

2,72

0,05

-

0,58

-

1,05

0,66

0,62

SKC

0,79

7,95

0,10

21,80

40,31

0,62

40,97

-

-

SKS

8.50

-

-

-

22,20

-

4,50

-

-

SKX

15.37

3,56

5,14

-

14,30

-

 

15,11

-

DHT

131,84

124,96

137,44

119,35

75,98

141,25

111,02

148,16

150,87

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DGT

81,84

75,92

105.22

72,54

53,90

109.35

68,38

76,60

99,16

DTL

27,17

9,08

12,63

4,04

12,96

6,86

21,52

47,25

9,33

DVH

-

0,10

0,11

-

-

0,20

0,04

0,05

0,09

DYT

0,12

0,92

0,29

0,21

0,18

0,24

0,47

0,42

0,29

DGD

2,97

6,24

5,29

2,87

2,52

4,18

5,43

2,94

10,93

DTT

3,12

5,48

3,86

3,16

3,08

4,62

3,72

4,34

2,95

DNL

0,06

0,08

0,03

0,56

0,25

0,02

0,28

0,08

0,44

DBV

0.02

0,13

0,02

0.01

0,02

0,01

0,08

0,01

0,08

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DDT

-

-

-

4,62

-

-

-

-

0,34

DRA

0,58

0,50

1,40

11,00

0,25

0,44

0,12

-

-

TON

-

0,40

0,05

0,51

0,60

0,97

0,13

0,31

1,67

NTD

15,70

25,07

8,02

19,50

2,22

13,88

10,60

15,80

24,79

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

0,27

1,04

0,52

0,33

-

0,49

0,24

0,35

0,80

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DSH

1,78

1,17

1,33

1,17

1,11

1,06

0,94

1,36

1,47

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ONT

56,36

79,48

61,84

124,83

82,89

46,61

38,07

42,20

76,23

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

 

TSC

0,50

1,36

1,06

0,39

0,78

1,48

0,55

0,78

0,44

DTS

-

-

-

-

0,15

-

0,26

-

-

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TIN

0,07

0,10

0,27

2,80

0,03

-

0,25

1,48

1,66

SON

106,29

157,21

163,54

73,02

45,37

106,66

102,65

107,69

148,12

MNC

-

5,26

5,13

0,11

0,64

0,82

-

0,75

0,21

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CSD

504,08

196,17

58,03

252,46

155,42

48,55

6,71

8,84

35,43

 

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Long Sơn

Xã Phúc Sơn

Xã Tam Sơn

Xã Tào Sơn

Xã Thạch Sơn

Xã Thành Sơn

Xã Thọ Sơn

Xã Tường Sơn

Xã Vĩnh Sơn

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

2.532,10

13.630,06

1.195,58

1.731,69

363,00

1.474,54

4.040,65

2.596,56

1.789,53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA

325,14

347.88

18,68

334,11

76,53

126,13

30,00

250,68

144,32

LUC

252,24

347,88

18,68

334,11

75,49

66,22

30,00

248,95

132,47

HNK

180,37

174,61

202,12

158,39

164,62

211,57

656,43

503,98

259,15

CLN

766,38

2.192,83

83,10

146,12

77,83

157,38

269,23

272,18

99,01

RPH

-

4.390,80

-

710,29

-

-

1,678,45

-

482,61

RDD

-

2.226,26

-

-

-

-

-

-

-

RSX

1.149,04

4.118,94

831,83

373,01

37,06

971,45

1.402,59

1.554,69

789,51

RSN

 

 

4,31

 

 

141,72

 

1.330,11

 

NTS

111,17

144,54

59,85

9,77

6,97

8,00

3,94

15,02

14,92

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

34,21

-

-

-

-

-

-

-

PNN

388,15

548,88

180,21

289,93

159,73

192,54

163,92

516,32

275,17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CQP

4,61

9,14

-

-

-

-

-

169,98

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

 

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

4,62

 

-

0,74

2,43

0,26

-

0,18

0,19

SKC

1,23

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

19,71

-

-

-

-

-

-

-

 

SKX

 

-

 

-

-

3,56

-

0,70

6,12

DHT

230,39

291,76

87,62

200,34

62,67

71,94

87,92

143,05

127,38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DGT

123,37

177,67

50,03

97,32

35,88

53,72

70,40

94,74

45,31

DTL

83,99

68,24

21,36

70,93

2,06

2,44

3,90

9,68

58,14

DVH

0,09

0,19

0,05

0,72

0,09

0,10

0,14

0,06

0,21

DYT

0,17

6,24

0,14

0,26

0,28

0,21

0,39

0,16

0,28

DGD

4,70

5,71

1,08

2,72

4,62

2,15

2,42

5,98

2,29

DTT

3,06

3,75

2,78

4,82

2,00

3,76

1,86

5,63

0,97

DNL

0,23

0,32

0,04

0,11

0,11

0,02

0,03

0,27

0,02

DBV

0,01

0,01

0,01

0,07

0,06

0,05

0,07

0,04

0,03

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DDT

-

-

-

-

-

-

0,57

-

0,57

DRA

1,00

1,33

-

0,85

0,51

-

-

2,11

2,63

TON

-

0,14

-

-

0,63

-

-

1,24

-

NTD

13,06

28,16

11,82

21,89

16,44

9,13

7,94

22,78

16,32

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

0,72

-

0,30

0,65

-

0,37

0,20

0,34

0,60

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DSH

1,32

1,71

0,77

0,98

0,70

0,91

0,96

0,90

0,65

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ONT

66,12

86,12

28,80

36,68

42,51

35,76

36,92

86,00

34,09

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

0,33

0,48

0,14

1,49

0,40

0,40

0,28

1,34

0,45

DTS

-

0,36

-

-

-

-

0,05

0,78

-

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TIN

0,22

0,55

-

3,42

0,09

0,11

0,08

0,41

0,25

SON

59,60

151,22

62,88

45,77

50,35

79,19

37,71

111,19

91,50

MNC

-

7,54

-

0,51

0,58

0,42

-

-

0,32

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CSD

35,21

351,53

4,08

14,33

7,60

36,77

190,23

173,64

5,04

2.2. Kế hoạch thu hồi đất

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Anh Sơn

Xã Bình Sơn

Xã Cao Sơn

(I)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (25)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

157,59

1,90

3,36

4,41

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

16,40

0,31

0,94

2,39

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

15,93

0,31

0,94

1,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

57,70

1,27

0,91

1,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

29,63

0,32

1,44

0,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

52,98

 

0,07

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,88

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

28,92

-

-

0,86

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,70

 

 

0,06

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,37

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

26,94

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cẩm Sơn

Xã Đỉnh Sơn

Xã Đức Sơn

Xã Hoa Sơn

Xã Hội Sơn

Xã Hùng Sơn

Xã Khai Sơn

Xã Lạng Sơn

Xã Lĩnh Sơn

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP

6,47

18,73

3,13

18,15

28,00

6,65

9,14

0,53

8,81

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUC

0,02

0,02

0,21

2,15

1,01

0,59

5,15

0,02

3,11

HNK

0.02

0.02

0,21

2,15

1,01

0.59

5,15

0,02

3,24

CLN

2,26

18,02

2,72

1,50

3,57

3,26

3,59

0,01

1,65

RPH

0,70

0,20

0,20

3,00

1,23

2,80

0,40

0,50

4,05

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSX

 

0,50

 

11,50

22,20

 

 

 

 

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PNN

5,00

0,50

-

-

-

0,10

4,50

-

-

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DHT

0,06

0,50

 

 

 

 

 

 

 

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DTL

 

 

-

-

-

-

-

-

-

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SON

5,00

 

 

 

 

 

4,50

 

 

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Long Sơn

Xã Phúc Sơn

Xã Tam Sơn

Xã Tào Sơn

Xã Thạch Sơn

Xã Thành Sơn

Xã Thọ Sơn

Xã Tường Sơn

Xã Vĩnh Sơn

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

18,61

13,53

2,21

0,47

2,01

1,92

4,67

2,85

2,04

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUC

0,01

0,22

0,19

0,01

0,01

 

 

0,04

0,01

HNK

0,01

0,22

0,19

0,01

0,01

 

 

2,27

0,01

CLN

1,51

3,22

1,32

0,01

0,00

0,70

3,11

0,01

1,83

RPH

0,60

7,75

0,70

0,45

2,00

0,46

1,56

0,57

0,20

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSX

16,49

1,46

 

 

 

0,76

 

 

 

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LMU

 

0,88

 

 

 

 

 

 

 

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PNN

3,22

0,29

-

-

0,01

0,14

0,37

-

14,22

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKC

 

0,29

 

 

 

 

 

 

 

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DHT

 

 

 

 

0,01

0,14

 

 

 

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DKV

 

 

 

 

 

 

0,37

 

 

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SON

3,22

 

 

 

 

 

 

 

14,22

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Anh Sơn

Xã Bình Sơn

Xã Cao Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+....

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

153,71

1,90

3,36

4,81

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

16,71

0,31

0,94

2,57

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

16,11

0,31

0,94

1,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

52,38

1,27

0,91

1,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

30,76

0,32

1,44

0,70

14

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

52,98

-

0,07

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,88

 

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

101,89

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là Đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,70

 

 

 

 

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cẩm Sơn

Xã Đỉnh Sơn

Xã Đức Sơn

Xã Hoa Sơn

Xã Hội Sơn

Xã Hùng Sơn

Xã Khai Sơn

Xã Lĩnh Sơn

Xã Lạng Sơn

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP/PNN

2,50

18,73

3,13

18,15

28,00

6,65

9,14

933

0,65

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/PNN

0,02

0,02

0,21

2,15

1,01

0,59

5,15

3,24

0,02

LUC/PNN

0,02

0,02

0,21

2,15

1,01

0,59

5.15

3,24

0,02

HNK/PNN

1,99

18,02

2,72

1,50

3,57

3,26

3,59

2,04

0,01

CLN/PNN

0,50

0,20

0,20

3,00

1,23

2,80

0,40

4,05

0,62

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSX/PNN

-

0,50

-

11,50

22,20

 

 

 

 

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSX/NKR(a)

 

1,20

 

 

 

96,57

 

 

 

RSN/NKR

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PKO/OCT

 

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Long Sơn

Xã Phúc Sơn

Xã Tam Sơn

Xã Tào Sơn

Xã Thạch Sơn

Xã Thành Sơn

Xã Thọ Sơn

Xã Tường Sơn

Xã Vĩnh Sơn

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP/PNN

19,62

13,53

2,21

0,47

2,01

1,92

4,67

0,89

2,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/PNN

0,01

0,22

0,19

0,01

0,01

 

 

0,04

0,01

LUC/PNN

0,01

0,22

0,19

0,01

0,01

 

 

0,04

0,01

HNK/PNN

1,51

3,22

1,32

0,01

 

0,07

3,11

0,28

1,83

CLN/PNN

1,61

7,75

0,70

0,45

2,00

0,46

1,56

0,57

0,20

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSX/PNN

16,49

1,46

 

 

 

0,76

 

 

 

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NTS/PNN

 

0,88

 

 

 

 

 

 

 

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSX/NKR(a)

 

4,12

 

 

 

 

 

 

 

RSN/NKR

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PKO/OCT

 

 

 

 

 

0,14

 

 

 

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Anh Sơn

Xã Bình Sơn

Xã Cao Sơn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (25)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

638

0,44

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,61

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,50

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa tang

NTD

0,50

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,83

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,44

0,44

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cẩm Sơn

Xã Đỉnh Sơn

Xã Đức Sơn

Xã Hoa Sơn

Xã Hội Sơn

Xã Hùng Sơn

Xã Khai Sơn

Xã Lạng Sơn

Xã Lĩnh Sơn

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PNN

 

 

 

 

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ONT

 

 

 

 

0,20

 

 

 

 

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Long Sơn

Xã Phúc Sơn

Xã Tam Sơn

Xã Tào Sơn

Xã Thạch Sơn

Xã Thành Sơn

Xã Thọ Sơn

Xã Tường Sơn

Xã Vĩnh Sơn

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HNK

 

 

 

 

 

 

 

-

 

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PNN

4,66

 

0,52

0,50

 

0,06

 

 

 

CQP

4,61

 

 

 

 

 

 

 

 

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DHT

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DRA

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ONT

0,05

 

0,52

 

 

0,06

 

 

 

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Anh Sơn có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, kế hoạch sử dụng đất năm đầu của huyện Anh Sơn theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch đến năm 2030, kế hoạch sử dụng đất hàng năm của huyện Anh Sơn đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Anh Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh
- C
ác PVP UBND tỉnh;
- Lưu VT, NN (X.Hùn
g).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Nghĩa Hiếu

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 399/QĐ-UBND ngày 07/10/2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Anh Sơn tỉnh Nghệ An

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 18/12/2020

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 21/12/2020

Ban hành: 22/11/2019

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/12/2019

Ban hành: 07/05/2019

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 08/05/2019

Ban hành: 20/11/2018

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 10/12/2018

Ban hành: 24/11/2017

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/12/2017

105

DMCA.com Protection Status
IP: 5.255.231.104