|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
33/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Hà Văn Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
29/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
33/2026/QĐ-UBND
|
Huế, ngày
29 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐIỀU
TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI; BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật
Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật
Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15,
Luật số 47/2024/QH15, Luật số 58/2024/QH15, Luật số 71/2025/QH15, Luật số
84/2025/QH15, Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 95/2025/QH15;
Căn cứ Bộ
luật Lao động số 45/2019/QH14;
Căn cứ Nghị
định số 101/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng
ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất và hệ thống thông tin đất đai;
Căn cứ Nghị
định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị
định số 111/2025/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài
chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị
định số 106/2020/NĐ-CP của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm
việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị
định số 145/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
Căn cứ Thông
tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính;
Căn cứ Thông
tư số 12/2022/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên
và môi trường;
Căn cứ Thông
tư số 16/2021/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng
định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và
Môi trường;
Căn cứ Thông
tư số 11/2024/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ
thuật điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất;
Căn cứ Thông
tư số 23/2025/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân
cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai.
Căn cứ Thông
tư số 141/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn,
khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà
nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh
nghiệp;
Theo đề nghị
của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân
dân ban hành Quyết định quy định định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá
đất đai; bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra,
đánh giá đất đai; bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 2. Hiệu
lực thi hành
Quyết định
này có hiệu lực từ ngày 09 tháng 5 năm 2026
Điều 3. Tổ
chức thực hiện
Chánh Văn
phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc sở, Thủ trưởng các cơ quan chuyên
môn, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Các Bộ: Nông nghiệp và Môi trường; Tài chính;
- Ban Thường vụ Thành ủy;
- HĐND; TT HĐND thành phố;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND thành phố;
- Các cơ quan chuyên môn, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phố;
- HĐND, UBND cấp xã;
- VP: LĐ và CV: NN, TH, TC,
- Cổng thông tin Điện tử thành phố;
- Công báo thành phố;
- Lưu VT, ĐC.
|
TM. ỦY BAN
NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Văn Tuấn
|
QUY ĐỊNH
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐIỀU TRA,
ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI; BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 33/2026/QĐ-UBND của UBND thành phố Huế)
Chương
I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định này
quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất trên địa bàn thành phố Huế, áp dụng cho các công việc sau:
a) Điều tra,
đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai quy định tại khoản
1 Điều 53 Luật Đất đai;
b) Điều tra,
đánh giá thoái hóa đất quy định tại khoản 2 Điều 53 Luật Đất đai;
c) Điều tra,
đánh giá ô nhiễm đất quy định tại khoản 3 Điều 53 Luật Đất đai;
d) Quan trắc
chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất quy định tại khoản 4 Điều
53 Luật Đất đai;
đ) Điều tra,
đánh giá đất đai theo chuyên đề quy định tại khoản 2 Điều 52 Luật
Đất đai.
e) Bảo vệ,
cải tạo, phục hồi đất quy định tại Điều 54 Luật Đất đai.
Điều
2. Đối tượng áp dụng
Định mức
kinh tế - kỹ thuật này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
đến việc điều tra, đánh giá đất đai; bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất trên địa bàn
thành phố Huế theo quy định của pháp luật về đất đai.
Định mức này
được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm điều tra, đánh giá đất đai, bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất; làm căn cứ giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm điều
tra, đánh giá đất đai; bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất trên địa bàn thành phố
Huế.
Điều
3. Nội dung định mức
1. Định mức
lao động
Định mức lao
động là thời gian lao động trực tiếp để sản xuất ra một sản phẩm (hoặc để thực
hiện một bước công việc hoặc thực hiện một công việc cụ thể). Nội dung của định
mức lao động bao gồm:
a) Nội dung
công việc: mô tả nội dung công việc, các thao tác cơ bản, thao tác chính để
thực hiện công việc.
b) Định
biên: Xác định số lượng và cấp bậc lao động cụ thể để thực hiện từng nội dung
của từng công đoạn của công việc trong chu trình lao động đến khi hoàn thành
sản phẩm. Cấp bậc lao động kỹ thuật thực hiện theo quy định tại Thông tư liên
tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường), Bộ Nội vụ quy định mã số và
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính; Thông tư số
12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức
ngành tài nguyên và môi trường và các quy định của pháp luật có liên quan.
c) Định mức:
Quy định thời gian lao động trực tiếp sản xuất một đơn vị sản phẩm (thực hiện
bước công việc); đơn vị tính là ngày công cá nhân hoặc ngày công nhóm/đơn vị
sản phẩm.
d) Công lao
động bao gồm: công đơn và công nhóm; thời gian lao động một ngày công là 08 giờ
làm việc. Công đơn là công lao động xác định cho một lao động trực tiếp thực
hiện một bước công việc tạo ra sản phẩm; Công nhóm là công lao động xác định
cho một nhóm lao động trực tiếp thực hiện một sản phẩm hoặc bước công việc tạo
ra sản phẩm.
2. Định mức
dụng cụ và máy móc, thiết bị
a) Định mức
dụng cụ lao động là hao phí về dụng cụ lao động được tính tương ứng với số ca
mà người lao động sử dụng để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm hoặc bước công
việc tạo ra sản phẩm.
b) Định mức
sử dụng máy móc, thiết bị là hao phí về máy móc, thiết bị được tính tương ứng
với số ca máy mà người lao động trực tiếp sử dụng để tạo ra một đơn vị sản phẩm
hoặc bước công việc tạo ra sản phẩm.
c) Định mức
tiêu hao vật liệu là mức tiêu hao cho từng loại vật liệu được tính tương ứng
với số ca mà người lao động sử dụng để tạo ra một đơn vị sản phẩm hoặc một bước
công việc tạo ra sản phẩm.
d) Thời hạn
sử dụng dụng cụ, thiết bị thực hiện theo quy định tại Thông tư số
141/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính
hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố
định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà
nước tại doanh nghiệp và các quy định của pháp luật có liên quan.
đ) Điện năng
tiêu thụ của các dụng cụ, thiết bị dùng điện được tính trên cơ sở công suất của
dụng cụ, thiết bị, 08 giờ làm việc trong 1 ngày công (ca) và định mức sử dụng
dụng cụ, thiết bị.
Mức điện
năng trong các bảng định mức đã được tính theo công thức sau:
Mức điện =
(Công suất thiết bị/giờ x 08 giờ x số ca sử dụng thiết bị) + 5% hao hụt.
e) Mức cho
các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 5% mức dụng cụ tại bảng định mức dụng cụ.
g) Mức vật
liệu nhỏ và hao hụt được tính bằng 8% mức vật liệu tại bảng định mức vật liệu.
3. Phương
pháp áp dụng định mức
a) Định mức điều
tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai áp dụng cho địa bàn thành phố
Huế; định mức điều tra phẫu diện đất xác định cho phẫu diện chính, phẫu diện
phụ, phẫu diện thăm dò; định mức phân tích mẫu đất xác định cho từng chỉ tiêu
phân tích.
Khi tính
được tính theo công thức sau:
Mt
= Mttb x Kđh + Mpd + Mpt
Trong đó:
- Mt là
mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu
hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá chất lượng đất,
tiềm năng đất đai.
- Mttb
là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng;
tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá chất lượng
đất, tiềm năng đất đai trung bình (không tính các nội dung điều tra phẫu diện
đất; phân tích mẫu đất).
- Kđh
là hệ số điều chỉnh mức độ khó khăn địa hình.
- Mpd
là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng;
tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra phẫu diện đất của
thành phố = định mức/01 phẫu diện đất x số lượng phẫu diện đất.
- Mpt là
mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu
hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) phân tích mẫu đất = định mức/mẫu đất
x số lượng mẫu đất phân tích của thành phố (định mức của 01 mẫu đất bằng tổng
định mức của các chỉ tiêu cần phân tích của mẫu đất).
b) Định mức điều
tra, đánh giá thoái hóa đất áp dụng cho địa bàn thành phố Huế; định mức điều
tra các loại hình thoái hóa xác định cho từng điểm điều tra.
Khi tính
được tính theo công thức sau:
Mt
= Mttb x Kđh + Mđt
Trong đó:
- Mt là
mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; sử
dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá thoái hoá đất của thành phố.
- Mttb
là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; sử
dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá thoái hoá đất của thành phố trung
bình (không tính nội dung điều tra các loại hình thoái hóa).
- Kđh
là hệ số điều chỉnh mức độ khó khăn địa hình.
- Mđt
là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; sử
dụng máy móc, thiết bị) điều tra các loại hình thoái hóa tính theo điểm điều
tra của thành phố = định mức/01 điểm điều tra x số lượng điểm điều tra.
c) Định mức điều
tra, đánh giá ô nhiễm đất áp dụng cho địa bàn thành phố
Huế; định
mức phân tích mẫu đất xác định cho từng chỉ tiêu phân tích.
Khi tính
được tính theo công thức sau:
Mt
= Mttb x Kđh + Mđt + Mpt
Trong đó:
- Mt
là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng;
tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
của thành phố.
- Mttb
là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng;
tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
của thành phố trung bình (không tính các nội dung điều tra lấy mẫu đất; phân
tích mẫu đất).
- Kđh
là hệ số điều chỉnh mức độ khó khăn địa hình.
- Mđt là
mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu
hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra lấy mẫu đất của thành phố =
định mức/mẫu đất x số lượng mẫu đất.
- Mpt
là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng;
tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) phân tích mẫu đất = định
mức/mẫu đất x số lượng mẫu đất phân tích của thành phố (định mức của 01 mẫu đất
bằng tổng định mức của các chỉ tiêu cần phân tích của mẫu đất).
d) Khi tính
mức cho khu vực cụ thể căn cứ vào mức độ khó khăn về địa hình cho điểm điều
tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, thoái hóa đất, ô nhiễm đất. Cụ
thể như sau:
- Hệ số khu
vực được xác định thôn miền núi, xã miền núi trên địa bàn thành phố Huế (do cấp
có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày
16/10/2025 của Chính phủ): Kđh = 1,10.
- Hệ số các
khu vực còn lại trên địa bàn thành phố Huế không thuộc thôn miền núi, xã miền
núi: Kđh = 1,0.
Điều 4. Quy
định viết tắt
|
Nội dung viết tắt
|
Chữ viết tắt
|
|
Địa chính
viên hạng II bậc 2
|
ĐCV II.2
|
|
Địa chính
viên hạng III bậc 1, 2, 3, 4, 5, 6
|
ĐCV III.1, 2, 3, 4, 5, 6
|
|
Địa chính
viên hạng IV bậc 4, 6
|
ĐCV IV.4, 6
|
|
Lái xe bậc
2, 3, 4
|
LX2, LX3, LX4
|
|
Dung tích
hấp thu
|
CEC
|
|
Kali tổng
số
|
K2O (%)
|
|
Nitơ tổng
số
|
N (%)
|
|
Chất hữu
cơ tổng số
|
OM (%)
|
|
Phốt pho
tổng số
|
P2O5 (%)
|
|
Độ chua
của đất
|
pHKCl
|
|
Chì
|
Pb
|
|
Cadimi
|
Cd
|
|
Đồng
|
Cu
|
|
Asen
|
As
|
|
Kẽm
|
Zn
|
|
Crôm
|
Cr
|
|
Thủy ngân
|
Hg
|
|
Niken
|
Ni
|
|
Bảo vệ
thực vật
|
BVTV
|
|
Nitơ amôn
|
NH4+
|
|
Photphat
|
PO43-
|
|
Bảo vệ
thực vật
|
BVTV
|
Chương
II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Điều 5. Điều
tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
Nội dung
công việc điều tra, đánh giá chất lượng, tiềm năng đất đai trên địa bàn thành
phố Huế được thực hiện theo quy định từ Điều 9 đến Điều 16 Thông
tư số 11/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ,
cải tạo phục hồi đất.
1. Định mức
lao động
a) Điều tra,
đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai (không bao gồm nội dung điều tra
phẫu diện đất; phân tích mẫu đất)
Bảng số 01
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm/thành phố)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
Bước 1
|
Thu thập
thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa
|
|
|
|
|
1
|
Thu thập
thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ phục vụ điều tra, đánh giá chất lượng
đất, tiềm năng đất đai
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập
các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về kết quả điều tra, đánh giá chất
lượng đất, tiềm năng đất đai; kết quả quan trắc chất lượng đất, thoái hóa
đất, ô nhiễm đất đã thực hiện trên địa bàn
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
30
|
40
|
|
1.2
|
Thu thập
các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên, tài nguyên
thiên nhiên; kinh tế - xã hội và tình hình quản lý, sử dụng đất có liên quan
đến chất lượng đất, tiềm năng đất đai trong vòng 5 năm trước thời điểm điều
tra
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Nhóm thông
tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, chế
độ nước), tài nguyên thiên nhiên
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
33
|
63
|
|
1.2.2
|
Nhóm thông
tin, tài liệu, số liệu về tình hình phát triển kinh tế - xã hội; chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
33
|
63
|
|
1.2.3
|
Nhóm thông
tin, tài liệu, số liệu về hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất và
tình hình quản lý, sử dụng đất; tình hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, các
mô hình sử dụng đất nông nghiệp, diễn biến năng suất, sản lượng, sản phẩm
chính, phụ và kỹ thuật canh tác sử dụng đất theo từng loại hình sử dụng đất
nông nghiệp
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
155
|
235
|
|
1.2.4
|
Nhóm thông
tin, tài liệu, số liệu về bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất và các thông
tin khác có liên quan đến giá đất
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
50
|
75
|
|
2
|
Khảo sát
sơ bộ để xác định hướng tuyến điều tra phục vụ điều tra, đánh giá chất lượng
đất, tiềm năng đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Xác định
tuyến điều tra trên bản đồ điều tra thực địa
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
8
|
|
|
2.2
|
Khảo sát
sơ bộ các tuyến điều tra theo đặc trưng về địa hình, thổ nhưỡng, hiện trạng
sử dụng đất
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
|
30
|
|
2.3
|
Xây dựng
báo cáo kết quả điều tra, khảo sát sơ bộ
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
8
|
|
|
3
|
Đánh giá,
lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập
|
|
|
|
|
3.1
|
Tổng hợp,
phân tích, đánh giá tính chính xác, khách quan, thời sự của thông tin, tài
liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập
|
Nhóm 4ĐCV III.3
|
45
|
|
|
3.2
|
Lựa chọn
những thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ có thể sử dụng
|
Nhóm 4ĐCV III.3
|
25
|
|
|
3.3
|
Xây dựng
báo cáo kết quả thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
|
Nhóm 2ĐCV III.3
|
18
|
|
|
Bước 2
|
Lập kế
hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa
|
|
|
|
|
1
|
Xác định
nội dung và kế hoạch điều tra thực địa
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn bị
bản đồ điều tra thực địa
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Biên tập,
chuẩn hóa các yếu tố kế thừa từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
Nhóm 4ĐCV III.3
|
15
|
|
|
1.1.2
|
Tạo lập
lớp thông tin khoanh đất điều tra, lớp thông tin điểm điều tra phẫu diện đất
và các trường thông tin dữ liệu thuộc tính
|
Nhóm 2ĐCV III.3
|
18
|
|
|
1.1.3
|
Xác định
số lượng phẫu diện, khoanh đất điều tra
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
24
|
|
|
1.1.4
|
Xây dựng
lớp thông tin khoanh đất điều tra: chuyển đổi, rà soát, chuẩn hóa và nhập
thông tin thuộc tính về thổ nhưỡng, địa hình (độ dốc hoặc địa hình tương
đối), độ dày tầng đất vào lớp thông tin đã tạo lập từ các thông tin, tài
liệu, số liệu thu thập; xác định ranh giới khoanh đất và số thứ tự khoanh đất
|
Nhóm 4ĐCV III.3
|
115
|
|
|
1.1.5
|
Xây dựng
lớp thông tin điểm điều tra phẫu diện đất: xác định vị trí điểm điều tra phẫu
diện đất; xây dựng sơ đồ mạng lưới điểm điều tra phẫu diện đất và nhập thông
tin thuộc tính vào lớp thông tin
|
Nhóm 4ĐCV III.3
|
63
|
|
|
1.1.6
|
Xác định
nội dung điều tra khoanh đất theo các tuyến điều tra thực địa
|
Nhóm 4ĐCV III.3
|
25
|
|
|
1.1.7
|
Cập nhật
thông tin thuộc tính của lớp điểm điều tra phẫu diện, kết quả điều tra, đánh
giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai kỳ trước vào lớp thông tin khoanh đất điều
tra
|
Nhóm 4ĐCV III.3
|
30
|
|
|
1.1.8
|
Biên tập
và in bản đồ điều tra thực địa
|
Nhóm 4ĐCV III.3
|
13
|
|
|
1.2
|
Thống kê
số lượng khoanh đất và đặc trưng của khoanh đất điều tra; tạo lập bảng cơ sở
dữ liệu phục vụ nhập thông tin kết quả điều tra thực địa
|
Nhóm 4ĐCV III.3
|
42
|
|
|
1.3
|
Chuẩn bị
bản mô tả khoanh đất điều tra, bản tả phẫu diện đất
|
Nhóm 2ĐCV III.3
|
15
|
|
|
1.4
|
Xây dựng
báo cáo kế hoạch điều tra thực địa
|
Nhóm 2ĐCV III.3
|
50
|
|
|
2
|
Điều tra
phẫu diện đất (không bao gồm điều tra phẫu diện đất)
|
|
|
|
|
2.1
|
Khoanh
vùng, xác định vị trí khoanh đất điều tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh
đất điều tra theo đặc điểm thổ nhưỡng và đặc điểm địa hình; điều tra, mô tả
thông tin khoanh đất theo bản mô tả đã chuẩn bị
|
Nhóm 4ĐCV III.3
|
|
116
|
|
2.2
|
Xác định
vị trí điểm điều tra phẫu diện tại thực địa, tọa độ điểm điều tra phẫu diện
được xác định bằng thiết bị định vị; cập nhật bổ sung vị trí điểm điều tra
phẫu diện lên bản đồ điều tra thực địa (nếu có sự thay đổi); thực hiện đo độ
ẩm đất, pH đất bằng máy đo cầm tay
|
Nhóm 4ĐCV III.3
|
|
50
|
|
2.3
|
Rà soát,
cập nhật kết quả điều tra thực địa vào bảng dữ liệu điều tra đã tạo lập
|
Nhóm 4ĐCV III.3
|
88
|
|
|
2.4
|
Xây dựng
báo cáo kết quả điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa
|
Nhóm 2ĐCV III.3
|
68
|
|
|
Bước 3
|
Tổng hợp,
xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp
|
|
|
|
|
1
|
Tổng hợp,
xử lý kết quả điều tra
|
|
|
|
|
1.1
|
Rà soát,
đối chiếu, chỉnh lý, bổ sung thông tin đảm bảo tính chính xác thống nhất về
kết quả điều tra giữa bản đồ điều tra thực địa với bản tả phẫu diện, ảnh điều
tra, tiêu bản đất và bảng dữ liệu điều tra
|
Nhóm 4ĐCV III.3
|
25
|
|
|
1.2
|
Lập bảng
thống kê danh sách phẫu diện điều tra và mẫu đất; sắp xếp tiêu bản đất, mẫu
đất và bản tả theo danh sách; lựa chọn mẫu đất phân tích; bàn giao mẫu đất
cho đơn vị phân tích.
|
Nhóm 4ĐCV III.3
|
25
|
|
|
2
|
Tổng hợp,
xử lý thông tin phục vụ đánh giá chất lượng đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Xác định
và phân cấp chỉ tiêu đánh giá chất lượng đất
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
3
|
|
|
2.2
|
Tổng hợp
kết quả điều tra về thổ nhưỡng gồm loại thổ nhưỡng và độ dày tầng đất
|
Nhóm 2ĐCV III.3
|
63
|
|
|
2.3
|
Tổng hợp
kết quả điều tra về địa hình (độ dốc hoặc địa hình tương đối)
|
Nhóm 2ĐCV III.3
|
38
|
|
|
2.4
|
Tổng hợp
kết quả phân tích về tính chất vật lý - hóa học - sinh học của đất theo loại
thổ nhưỡng và loại đất
|
Nhóm 2ĐCV III.3
|
89
|
|
|
2.5
|
Tổng hợp
kết quả điều tra khí hậu (lượng mưa, tổng tích ôn, số tháng khô hạn)
|
Nhóm 2ĐCV III.3
|
63
|
|
|
3
|
Tổng hợp,
xử lý thông tin phục vụ đánh giá tiềm năng đất đai cho các loại đất hiện
trạng và định hướng sử dụng đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Xác định
và phân cấp đánh giá tiềm năng đất đai
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
3
|
|
|
3.2
|
Xác định
diện tích của mỗi loại đất trong từng khoanh đất điều tra
|
Nhóm 4ĐCV III.3
|
32
|
|
|
3.3
|
Tổng hợp
kết quả điều tra về chế độ nước theo loại đất trong từng khoanh đất điều tra
|
Nhóm 4ĐCV III.3
|
25
|
|
|
3.4
|
Tổng hợp
kết quả đánh giá hiệu quả kinh tế cho từng khoanh đất và từng khu vực trên
địa bàn điều tra
|
Nhóm 4ĐCV III.3
|
43
|
|
|
3.5
|
Tổng hợp
kết quả đánh giá hiệu quả xã hội cho từng khoanh đất và từng khu vực trên địa
bàn điều tra
|
Nhóm 4ĐCV III.3
|
43
|
|
|
3.6
|
Tổng hợp
kết quả đánh giá hiệu quả môi trường cho từng khoanh đất và từng khu vực trên
địa bàn điều tra
|
Nhóm 4ĐCV III.3
|
43
|
|
|
3.7
|
Tổng hợp,
xử lý thông tin phục vụ đánh giá tiềm năng đất đai cho các loại đất phục vụ
định hướng sử dụng đất
|
Nhóm 4ĐCV III.3
|
46
|
|
|
4
|
Xây dựng
báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp
|
Nhóm 2ĐCV III.3
|
63
|
|
|
Bước 4
|
Xây dựng
bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
|
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa
các yếu tố nền bản đồ chất lượng đất, bản đồ tiềm năng đất đai
|
Nhóm 2ĐCV III.3
|
50
|
|
|
2
|
Tạo lập
các lớp thông tin và trường thông tin dữ liệu thuộc tính trong mỗi lớp thông
tin chuyên đề
|
Nhóm 2ĐCV III.3
|
108
|
|
|
3
|
Xây dựng
lớp thông tin loại đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Chuyển đổi
định dạng dữ liệu từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất cùng cấp với bản đồ kết
quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
1ĐCV III.3
|
5
|
|
|
3.2
|
Rà soát
chỉnh lý ranh giới khoanh đất theo kết quả điều tra thực địa
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
40
|
|
|
3.3
|
Chuẩn hóa
và nhập các thông tin loại đất vào lớp thông tin về loại đất đã tạo lập
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
45
|
|
|
4
|
Xây dựng
bản đồ chất lượng đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Rà soát,
chỉnh lý ranh giới khoanh đất trong lớp thông tin khoanh đất điều tra của bản
đồ điều tra thực địa theo kết quả tổng hợp xử lý thông tin
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
138
|
|
|
4.2
|
Nhập kết
quả phân tích mẫu đất vào lớp thông tin đã xây dựng theo kết quả tổng hợp xử
lý thông tin
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
38
|
|
|
4.3
|
Xây dựng
các lớp thông tin chuyên đề về đặc điểm thổ nhưỡng, địa hình, tính chất vật
lý - hóa học - sinh học của đất, khí hậu: chuyển ranh giới và nhập thông tin
thuộc tính vào lớp thông tin
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
169
|
|
|
4.4
|
Chồng xếp
các lớp thông tin chuyên đề đã xây dựng ở mục 4.3 Bước này để khoanh vùng,
xây dựng lớp thông tin phân mức chất lượng đất;
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
60
|
|
|
4.5
|
Chồng xếp
lớp thông tin phân mức chất lượng đất với lớp thông tin loại đất để xác định
chất lượng đất theo loại đất
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
83
|
|
|
4.6
|
Xuất dữ
liệu phục vụ phân tích đánh giá chất lượng đất
|
1ĐCV III.3
|
5
|
|
|
4.7
|
Biên tập,
xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ và in bản đồ
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
20
|
|
|
5
|
Khoanh
vùng các khu vực đất cần bảo vệ, cải tạo và phục hồi
|
|
|
|
|
5.1
|
Xác định
các khu vực đất cần bảo vệ, cải tạo và phục hồi từ kết quả phân mức chất
lượng đất tại mục 4.4 Bước này
|
Nhóm 4ĐCV III.3
|
30
|
|
|
5.2
|
Chuyển
ranh giới và nhập các thông tin thuộc tính các khu vực đất cần bảo vệ, xử lý,
cải tạo và phục hồi vào lớp thông tin khoanh vùng các khu vực đất cần bảo vệ,
cải tạo và phục hồi
|
Nhóm 4ĐCV III.3
|
30
|
|
|
6
|
Xây dựng
bản đồ tiềm năng đất đai
|
|
|
|
|
6.1
|
Nhập kết
quả tổng hợp xử lý thông tin phục vụ đánh giá tiềm năng đất đai vào lớp thông
tin đã xây dựng tại khoản 3 Bước này
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
138
|
|
|
6.2
|
Xây dựng
các lớp thông tin chuyên đề về chế độ nước, hiệu quả kinh tế, hiệu quả xã
hội, hiệu quả môi trường: chuyển ranh giới và nhập các thông tin thuộc tính
vào các lớp thông tin
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
175
|
|
|
6.3
|
Chồng xếp
các lớp thông tin chuyên đề tại mục 6.2 và mục 4.4 Bước này để khoanh vùng,
xây dựng lớp thông tin phân mức đánh giá tiềm năng đất đai
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
80
|
|
|
6.4
|
Xây dựng
các lớp thông tin chuyên đề tiềm năng đất đai phục vụ định hướng sử dụng đất
cho từng loại đất theo kết quả tổng hợp xử lý thông tin phục vụ đánh giá tiềm
năng đất đai
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
83
|
|
|
6.5
|
Xuất dữ
liệu phục vụ phân tích đánh giá tiềm năng đất đai, định hướng sử dụng đất
|
1ĐCV III.3
|
5
|
|
|
6.6
|
Biên tập,
xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ và in bản đồ
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
20
|
|
|
7
|
Xây dựng
dữ liệu về chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
|
|
|
|
7.1
|
Chuẩn hóa
dữ liệu liên quan đến chất lượng đất, tiềm năng đất đai theo quy định của
pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
54
|
|
|
7.2
|
Quét các
dữ liệu khác có liên quan
|
Nhóm 2ĐCV III.3
|
8
|
|
|
8
|
Cập nhật
dữ liệu về chất lượng đất, tiềm năng đất đai vào cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
11
|
|
|
Bước 5
|
Phân tích
đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải
tạo đất
|
|
|
|
|
1
|
Tổng hợp,
phân tích, đánh giá chất lượng đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Tổng hợp
hệ thống biểu kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất
|
Nhóm 2ĐCV III.3
|
52
|
|
|
1.2
|
Phân tích,
đánh giá các quá trình hình thành, biến đổi chất lượng đất
|
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2
|
32
|
|
|
1.3
|
Phân tích,
đánh giá ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, tình hình quản
lý và sử dụng đất đến chất lượng đất
|
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2
|
48
|
|
|
1.4
|
Phân tích,
đánh giá chất lượng đất theo loại đất
|
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2
|
20
|
|
|
1.5
|
Tổng hợp
đánh giá chất lượng đất
|
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2
|
38
|
|
|
2
|
Tổng hợp,
phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Tổng hợp
hệ thống biểu kết quả điều tra, đánh giá tiềm năng đất đai
|
Nhóm 1ĐCV III.4, 1ĐCV III.6
|
54
|
|
|
2.2
|
Phân tích,
đánh giá ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến tiềm năng đất đai
|
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2
|
20
|
|
|
2.3
|
Phân tích,
đánh giá ảnh hưởng của phát triển kinh tế - xã hội đến tiềm năng đất đai
|
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2
|
40
|
|
|
2.4
|
Phân tích,
đánh giá tình hình quản lý và sử dụng đất tác động đến tiềm năng đất đai
|
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2
|
48
|
|
|
2.5
|
Phân tích,
đánh giá hiệu quả sử dụng đất (hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường)
|
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2
|
36
|
|
|
2.6
|
Phân tích,
đánh giá tiềm năng đất đai theo loại đất và định hướng sử dụng đất
|
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2
|
103
|
|
|
3
|
Phân tích,
đánh giá xu thế biến đổi chất lượng đất, tiềm năng đất đai so với kỳ điều tra
trước
|
|
|
|
|
3.1
|
Đánh giá
sự thay đổi chất lượng đất so với kỳ điều tra trước
|
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2
|
54
|
|
|
3.2
|
Đánh giá
sự thay đổi tiềm năng đất đai so với kỳ điều tra trước
|
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2
|
20
|
|
|
3.3
|
Phân tích,
đánh giá xu hướng và nguyên nhân sự thay đổi về chất lượng và tiềm năng đất
đai so với kỳ điều tra trước
|
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2
|
40
|
|
|
4
|
Đề xuất
các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất
|
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2
|
45
|
|
|
5
|
Xây dựng
báo cáo chuyên đề đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2
|
55
|
|
|
Bước 6
|
Xây dựng
báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất
đai
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng
các phụ lục, bản đồ thu nhỏ đính kèm báo cáo
|
Nhóm 1ĐCV III.4, 1ĐCV III.6
|
25
|
|
|
2
|
Biên soạn
báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
Nhóm 1ĐCV III.4, 1ĐCV III.6, 1ĐCV II.2
|
43
|
|
|
3
|
Xây dựng
báo cáo tóm tắt, báo cáo tổng kết nhiệm vụ
|
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2
|
15
|
|
b) Điều tra
phẫu diện đất
Bảng số 02
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(công nhóm/phẫu diện)
|
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm dò
|
|
1
|
Trường hợp
đào phẫu diện đất
|
Nhóm 3ĐCV III.3, 1LX4
|
1,00
|
0,50
|
0,50
|
|
2
|
Trường hợp
khoan phẫu diện đất
|
Nhóm 3ĐCV III.3, 1LX4
|
0,50
|
0,25
|
0,25
|
c) Phân tích
mẫu đất
Bảng số 03
|
STT
|
Mã hiệu
|
Chỉ tiêu phân tích
|
Định biên
|
Định mức
(công/chỉ tiêu)
|
|
1
|
1Đ1
|
Dung trọng
|
1ĐCV III.3
|
0,24
|
|
2
|
1Đ2
|
Tỷ trọng và độ xốp
|
1ĐCV III.3
|
0,24
|
|
3
|
1Đ3
|
pH KCl
|
1ĐCV III.3
|
0,4
|
|
4
|
1Đ4
|
Chất hữu cơ tổng số
|
1ĐCV III.3
|
0,45
|
|
5
|
1Đ5
|
Thành phần cơ giới
|
|
|
|
5a
|
1Đ5a
|
Cát, cát mịn
|
1ĐCV III.3
|
0,32
|
|
5b
|
1Đ5b
|
Limon
|
1ĐCV III.3
|
0,32
|
|
5c
|
1Đ5c
|
Sét
|
1ĐCV III.3
|
0,32
|
|
6
|
1Đ6
|
CEC
|
1ĐCV III.3
|
0,4
|
|
7
|
1Đ7
|
N tổng số
|
1ĐCV III.3
|
0,75
|
|
8
|
1Đ8
|
P2 O5 tổng số
|
1ĐCV III.3
|
0,75
|
|
9
|
1Đ9
|
K2O tổng số
|
1ĐCV III.3
|
0,75
|
|
10
|
1Đ10
|
Lưu huỳnh tổng số
|
1ĐCV III.3
|
0,45
|
|
11
|
1Đ11
|
Tổng muối tan
|
1ĐCV III.3
|
0,40
|
|
12
|
1Đ12
|
Vi sinh vật
|
|
|
|
12a
|
1Đ12a
|
Tổng số vi khuẩn hiếu khí
|
1ĐCV III.3
|
0,50
|
|
12b
|
1Đ12b
|
Tổng số nấm men
|
1ĐCV III.3
|
0,40
|
|
12c
|
1Đ12C
|
Tổng số nấm mốc
|
1ĐCV III.3
|
0,40
|
|
12d
|
1Đ12d
|
Tổng số xạ khuẩn
|
1ĐCV III.3
|
0,50
|
2. Định mức
dụng cụ lao động
a) Điều tra,
đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai (không bao gồm nội dung điều tra
phẫu diện đất; phân tích mẫu đất)
Bảng số 04
|
STT
|
Tên dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Định mức
(ca/thành phố)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Tủ đựng
tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
1771
|
|
|
2
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
120
|
|
6373
|
|
|
3
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
|
6373
|
|
|
4
|
Chuột máy
tính
|
Cái
|
60
|
|
6373
|
|
|
5
|
Máy tính
Casio
|
Cái
|
60
|
|
531
|
|
|
6
|
Ổn áp dùng
chung
|
Cái
|
60
|
|
1771
|
|
|
7
|
Lưu điện
cho máy tính
|
Cái
|
60
|
|
5311
|
|
|
8
|
Máy hút
bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
354
|
|
|
9
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
590
|
|
|
10
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
885
|
|
|
11
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
1771
|
|
|
12
|
Màn chiếu
điện
|
Cái
|
60
|
0,121
|
18
|
|
|
13
|
Bút trình
chiếu
|
Cái
|
60
|
|
18
|
|
|
14
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
Bộ
|
6
|
|
|
663
|
|
15
|
Quần áo
mưa
|
Bộ
|
12
|
|
|
332
|
|
16
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
|
|
663
|
|
17
|
Bình đựng
nước uống
|
Cái
|
36
|
|
|
663
|
|
18
|
Máy ảnh kỹ
thuật số
|
Cái
|
60
|
|
|
52
|
|
19
|
Pin máy
ảnh kỹ thuật số và máy định vị
|
Cục
|
6
|
|
|
206
|
Cơ cấu định
mức dụng cụ lao động tại Bảng số 04 theo các nội dung công việc:
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Thu thập
thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa
|
12,12
|
69,53
|
|
2
|
Lập kế
hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa
|
18,55
|
30,47
|
|
3
|
Tổng hợp,
xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp
|
17,00
|
|
|
4
|
Xây dựng
bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
36,80
|
|
|
5
|
Phân tích
đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải
tạo đất
|
13,54
|
|
|
6
|
Xây dựng
báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
1,99
|
|
b) Điều tra
phẫu diện
Bảng số 05
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/phẫu diện)
|
|
Trường hợp đào phẫu diện
|
Trường hợp khoan phẫu diện
|
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm dò
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm dò
|
|
1
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
Bộ
|
6
|
4
|
2
|
2
|
2
|
1
|
1
|
|
2
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
4
|
2
|
2
|
2
|
1
|
1
|
|
3
|
Quần áo
mưa
|
Bộ
|
12
|
2
|
1
|
1
|
1
|
0,5
|
0,5
|
|
4
|
Bộ dụng cụ
đào đất
|
Cái
|
24
|
1
|
0,5
|
0,5
|
|
|
|
|
5
|
Khoan lấy
mẫu đất
|
Bộ
|
24
|
|
|
|
0,5
|
0,25
|
0,25
|
|
6
|
Dụng cụ so
màu (Munsell) đất
|
Cái
|
24
|
1
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,25
|
0,25
|
|
7
|
Ống đựng
dung trọng đất
|
Ống
|
24
|
15
|
15
|
|
15
|
15
|
|
|
8
|
Bộ đóng
dung trọng đất
|
Bộ
|
24
|
0,5
|
0,5
|
|
0,5
|
0,5
|
|
|
9
|
Máy ảnh kỹ
thuật số
|
Cái
|
60
|
1
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,25
|
0,25
|
|
10
|
Bình đựng
nước uống
|
Cái
|
36
|
1
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,25
|
0,25
|
|
11
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
4
|
2
|
2
|
2
|
1
|
1
|
|
12
|
Ô che mưa
che nắng
|
Cái
|
12
|
2
|
1
|
1
|
1
|
0,5
|
0,5
|
|
13
|
Giày bảo
hộ
|
Đôi
|
6
|
4
|
2
|
2
|
2
|
1
|
1
|
|
14
|
Pin máy
ảnh kỹ thuật số và máy định vị
|
Cục
|
6
|
0,5
|
0,25
|
0,25
|
0,25
|
0,125
|
0,125
|
|
15
|
Thước đo
phẫu diện
|
Cái
|
6
|
1
|
0,5
|
|
0,5
|
0,25
|
|
c) Phân tích
mẫu đất
Bảng số 06
|
Mã hiệu
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Định mức (ca/chỉ tiêu)
|
|
1Đ1
|
Dung trọng
|
|
|
|
|
|
1
|
Cốc nhựa
|
Cái
|
36
|
|
0,16
|
|
2
|
Cốc thủy
tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,16
|
|
3
|
Đũa thủy
tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,16
|
|
4
|
Phễu lọc
thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,16
|
|
5
|
Bình thủy
tinh 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,16
|
|
6
|
Đĩa phơi
mẫu
|
Cái
|
12
|
|
0,16
|
|
7
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,4
|
|
8
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
|
0,8
|
|
9
|
Găng tay y
tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
10
|
Khẩu trang
y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
11
|
Đồng hồ
treo tường
|
Cái
|
60
|
|
0,06
|
|
12
|
Tủ đựng
tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,06
|
|
13
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
120
|
|
0,24
|
|
14
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
|
0,24
|
|
15
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,04
|
|
16
|
Quạt thông
gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,04
|
|
17
|
Máy hút
bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,002
|
|
18
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,015
|
|
19
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,24
|
|
1Đ2
|
Tỷ trọng
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
1Đ3
|
pHKCl
|
|
|
|
|
|
1
|
Cốc nhựa
|
Cái
|
36
|
|
0,24
|
|
2
|
Cốc thủy
tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,24
|
|
3
|
Bình thủy
tinh 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,24
|
|
4
|
Bình thủy
tinh 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,24
|
|
5
|
Đĩa phơi
mẫu
|
Cái
|
12
|
|
0,24
|
|
6
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,4
|
|
7
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
|
0,8
|
|
8
|
Găng tay y
tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
9
|
Khẩu trang
y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
10
|
Đồng hồ
treo tường
|
Cái
|
60
|
|
0,1
|
|
11
|
Tủ đựng
tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,1
|
|
12
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
120
|
|
0,4
|
|
13
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
|
0,4
|
|
14
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,067
|
|
15
|
Quạt thông
gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,067
|
|
16
|
Máy hút
bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,003
|
|
17
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,025
|
|
18
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,4
|
|
1Đ4
|
Chất hữu
cơ tổng số
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng
hóa chất
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
2
|
Bao đựng
mẫu
|
Cái
|
1
|
|
0,28
|
|
3
|
Đĩa phơi
mẫu
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
4
|
Micropipet
10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
5
|
Pipet 5ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
6
|
Bình định mức
50ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
7
|
Bình định
mức 100ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
8
|
Bình định
mức 25ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
9
|
Bình định
mức 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
10
|
Đầu cone
5ml
|
Cái
|
1
|
|
0,28
|
|
11
|
Cốc thủy
tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
12
|
Đèn Wimax
= 200h
|
Cái
|
24
|
|
0,28
|
|
13
|
Đèn DI max
= 500h
|
Cái
|
24
|
|
0,28
|
|
14
|
Cuvet 1cm
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
15
|
Bình nhựa
2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
16
|
Bình nhựa
5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
17
|
Chai nhựa
0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
18
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,4
|
|
19
|
Găng tay y
tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
20
|
Khẩu trang
y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
21
|
Tủ đựng
tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,1
|
|
22
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
120
|
|
0,4
|
|
23
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
|
0,4
|
|
24
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,067
|
|
25
|
Quạt thông
gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,067
|
|
26
|
Máy hút
bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,003
|
|
27
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,025
|
|
28
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,4
|
|
1Đ5
|
Thành phần
cơ giới
|
|
|
|
|
|
1Đ5a
|
Cát, cát
mịn
|
|
|
|
|
|
1
|
Cốc nhựa
|
Cái
|
36
|
|
0,16
|
|
2
|
Cốc thủy
tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,16
|
|
3
|
Bình thủy
tinh 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,16
|
|
4
|
Ống trụ
1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,16
|
|
5
|
Ống hút
Robinson
|
Cái
|
12
|
|
0,16
|
|
6
|
Đĩa phơi
mẫu
|
Cái
|
12
|
|
0,16
|
|
7
|
Khay đựng
mẫu sàng rây
|
Cái
|
12
|
|
0,16
|
|
8
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,4
|
|
9
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
|
0,8
|
|
10
|
Găng tay y
tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
11
|
Khẩu trang
y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
12
|
Đồng hồ
treo tường
|
Cái
|
60
|
|
0,08
|
|
13
|
Tủ đựng
tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,08
|
|
14
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
120
|
|
0,32
|
|
15
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
|
0,32
|
|
16
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,053
|
|
17
|
Quạt thông
gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,053
|
|
18
|
Máy hút
bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,003
|
|
19
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,02
|
|
20
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,32
|
|
1Đ5b
|
Limon
|
|
|
|
Như 1Đ5a
|
|
1Đ5c
|
Sét
|
|
|
|
Như 1Đ5a
|
|
1Đ6
|
CEC
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng
hóa chất
|
Cái
|
12
|
|
0,36
|
|
2
|
Ống nghiệm
25*150
|
Ống
|
6
|
|
0,36
|
|
3
|
Ống nghiệm
không nắp
|
Ống
|
6
|
|
0,36
|
|
4
|
Ống nghiệm
có nắp
|
Ống
|
6
|
|
0,36
|
|
5
|
Micropipet
1ml
|
Cái
|
12
|
|
0,36
|
|
6
|
Pipet 5ml
|
Cái
|
12
|
|
0,36
|
|
7
|
Đầu cone
1ml
|
Cái
|
1
|
|
0,36
|
|
8
|
Đầu cone
5ml
|
Cái
|
1
|
|
0,36
|
|
9
|
Bình tia
|
Cái
|
36
|
|
0,36
|
|
10
|
Cốc thủy
tinh 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,36
|
|
11
|
Bình nhựa
2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,36
|
|
12
|
Bình nhựa
5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,36
|
|
13
|
Chai nhựa
0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,36
|
|
14
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,4
|
|
15
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
|
0,8
|
|
16
|
Găng tay y
tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
17
|
Khẩu trang
y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
18
|
Đồng hồ
treo tường
|
Cái
|
60
|
|
0,2
|
|
19
|
Tủ đựng
tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,08
|
|
20
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
120
|
|
0,8
|
|
21
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
|
0,8
|
|
22
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,133
|
|
23
|
Quạt thông
gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,133
|
|
24
|
Máy hút
bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,006
|
|
25
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,05
|
|
26
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,8
|
|
1Đ7
|
N tổng số
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng
hóa chất
|
Cái
|
12
|
|
0,7
|
|
2
|
Micropipet
10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,7
|
|
3
|
Pipet 5ml
|
Cái
|
12
|
|
0,7
|
|
4
|
Bình định
mức 50ml
|
Cái
|
12
|
|
0,7
|
|
5
|
Bình định
mức 100ml
|
Cái
|
12
|
|
0,7
|
|
6
|
Bình định
mức 25ml
|
Cái
|
12
|
|
0,7
|
|
7
|
Bình định
mức 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,7
|
|
8
|
Đầu cone
5ml
|
Cái
|
1
|
|
0,7
|
|
9
|
Cốc thủy
tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,7
|
|
10
|
Đèn D2
|
Cái
|
24
|
|
0,7
|
|
11
|
Đèn
Tungsten
|
Cái
|
24
|
|
0,7
|
|
12
|
Cuvet 1cm
|
Cái
|
12
|
|
0,7
|
|
13
|
Bình nhựa
2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,7
|
|
14
|
Bình nhựa
5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,7
|
|
15
|
Chai nhựa
0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,7
|
|
16
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,4
|
|
17
|
Găng tay y
tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
18
|
Khẩu trang
y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
19
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,067
|
|
20
|
Quạt thông
gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,067
|
|
21
|
Máy hút
bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,003
|
|
22
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,025
|
|
23
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,4
|
|
24
|
Tủ đựng
tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,1
|
|
25
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
120
|
|
0,4
|
|
26
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
|
0,4
|
|
1Đ8
|
P2O5 tổng số
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng
hóa chất
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
2
|
Bình tam
giác
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
3
|
Micropipet
10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
4
|
Pipet 5ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
5
|
Bình định
mức 50ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
6
|
Bình định
mức 100ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
7
|
Bình định
mức 25ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
8
|
Đầu cone
5ml
|
Cái
|
1
|
|
0,28
|
|
9
|
Cốc thủy
tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
10
|
Đũa thủy
tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
11
|
Bình tia
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
12
|
Đèn Wimax
= 200h
|
Cái
|
24
|
|
0,28
|
|
13
|
Đèn DI max
= 500h
|
Cái
|
24
|
|
0,28
|
|
14
|
Cuvet 1cm
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
15
|
Bình nhựa
2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
16
|
Bình nhựa 5
lít
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
17
|
Chai nhựa
0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
18
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,4
|
|
19
|
Găng tay y
tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
20
|
Khẩu trang
y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
21
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,057
|
|
22
|
Quạt thông
gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,057
|
|
23
|
Máy hút
bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,003
|
|
24
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,025
|
|
25
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,4
|
|
26
|
Tủ đựng
tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,1
|
|
27
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
120
|
|
0,4
|
|
28
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
|
0,4
|
|
1Đ9
|
K2O
tổng số
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng
hóa chất
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
2
|
Đĩa phơi
mẫu
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
3
|
Bình tam
giác
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
4
|
Micropipet
10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
5
|
Pipet 5ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
6
|
Bình định
mức 100ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
7
|
Bình định
mức 25ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
8
|
Bình định
mức 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
9
|
Đầu cone
5ml
|
Cái
|
1
|
|
0,28
|
|
10
|
Cốc nhựa
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
11
|
Cốc thủy
tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
12
|
Bình tia
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
13
|
Đèn Wimax
= 200h
|
Cái
|
24
|
|
0,28
|
|
14
|
Đèn DI max
= 500h
|
Cái
|
24
|
|
0,28
|
|
15
|
Cuvet 1cm
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
16
|
Bình nhựa
2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
17
|
Bình nhựa
5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
18
|
Chai nhựa
0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
19
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,4
|
|
20
|
Găng tay y
tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
21
|
Khẩu trang
y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
22
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,067
|
|
23
|
Quạt thông
gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,067
|
|
24
|
Máy hút
bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,003
|
|
25
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,025
|
|
26
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,4
|
|
27
|
Tủ đựng
tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,1
|
|
28
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
120
|
|
0,4
|
|
29
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
|
0,4
|
|
1Đ10
|
Lưu huỳnh
tổng số
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng
hóa chất
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
2
|
Đĩa phơi
mẫu
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
3
|
Bình tam
giác 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
4
|
Pipet 10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
5
|
Micropipet
5ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
6
|
Đầu cone
5ml
|
Cái
|
1
|
|
0,28
|
|
7
|
Cốc thủy
tinh 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
8
|
Đũa thủy
tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
9
|
Cốc nhựa
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
10
|
Bình định
mức 50ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
11
|
Bình định
mức 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
12
|
Bình tia
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
13
|
Bình nhựa
2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
14
|
Bình nhựa
5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
15
|
Chai nhựa
0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
16
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,4
|
|
17
|
Găng tay y
tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
18
|
Khẩu trang
y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
19
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,067
|
|
20
|
Quạt thông
gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,067
|
|
21
|
Máy hút
bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,003
|
|
22
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,025
|
|
23
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,4
|
|
24
|
Tủ đựng
tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,1
|
|
25
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
120
|
|
0,4
|
|
26
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
|
0,4
|
|
1Đ11
|
Tổng muối
tan
|
|
|
|
Như 1Đ9
|
|
1Đ12
|
Vi sinh
vật
|
|
|
|
|
|
1Đ12a
|
Tổng số vi
khuẩn hiếu khí
|
|
|
|
|
|
1
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
2
|
Găng tay
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,6
|
|
3
|
Khẩu trang
y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,6
|
|
4
|
Ống
efpendof 1 ml
|
Cái
|
1
|
|
0,6
|
|
5
|
Đầu cone
0,2ml
|
Cái
|
1
|
|
0,6
|
|
6
|
Đầu cone
1ml
|
Cái
|
1
|
|
0,6
|
|
7
|
Ống đong
100ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
8
|
Ống đong
250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
9
|
Ống đong
500ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
10
|
Ống đong
1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
11
|
Cốc thủy
tinh 50 ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
12
|
Cốc thủy
tinh 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
13
|
Đĩa petri
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
14
|
Bình tam
giác 500ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
15
|
Micropipet
1ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
16
|
Micropipet
0,2ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
17
|
Đèn cồn
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
18
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,16
|
|
19
|
Quạt thông
gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,16
|
|
20
|
Máy hút
bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,008
|
|
21
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,06
|
|
22
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,96
|
|
1Đ12b
|
Tổng số
nấm men
|
|
|
|
Như 1Đ12a
|
|
1Đ12C
|
Tổng số
nấm mốc
|
|
|
|
Như 1Đ12a
|
|
1Đ12d
|
Tổng số xạ
khuẩn
|
|
|
|
Như 1Đ12a
|
3. Định mức
tiêu hao vật liệu
a) Điều tra,
đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai (không bao gồm nội dung điều tra
phẫu diện; phân tích mẫu đất)
Bảng số 07
|
STT
|
Tên vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức
(tính cho thành phố)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
USB (32G)
|
Cái
|
1
|
1
|
|
2
|
Mực in A3
|
Hộp
|
0,5
|
|
|
3
|
Mực in A4
|
Hộp
|
16,5
|
1,5
|
|
4
|
Mực in màu
A4
|
Hộp
|
3,5
|
|
|
5
|
Mực in
Ploter (06 hộp)
|
Bộ
|
5
|
|
|
6
|
Mực phô tô
|
Hộp
|
3,5
|
|
|
7
|
Đầu phun
màu A0
|
Chiếc
|
1
|
|
|
8
|
Đầu phun
màu A4
|
Chiếc
|
1
|
|
|
9
|
Giấy A3
|
Gram
|
1
|
|
|
10
|
Giấy A4
|
Gram
|
122
|
5
|
|
11
|
Giấy in A0
|
Cuộn
|
4
|
|
|
12
|
Thùng tôn
đựng tài liệu
|
Cái
|
7,5
|
|
|
13
|
Sổ công
tác
|
Quyển
|
30
|
30
|
|
14
|
Ổ cứng gắn
ngoài (2TB)
|
Cái
|
1,5
|
|
Cơ cấu định
mức vật liệu tại Bảng số 07 theo các nội dung công việc:
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Thu thập
thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa
|
7,12
|
69,53
|
|
2
|
Lập kế
hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa
|
18,55
|
30,47
|
|
3
|
Tổng hợp,
xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp
|
12,00
|
|
|
4
|
Xây dựng
bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
16,8
|
|
|
5
|
Phân tích
đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải
tạo đất
|
23,54
|
|
|
6
|
Xây dựng
báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
21,99
|
|
b) Điều tra
phẫu diện
Bảng số 08
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức (tính cho 01 phẫu diện)
|
|
Trường hợp đào phẫu diện
|
Trường hợp khoan phẫu diện
|
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm dò
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm dò
|
|
1
|
Hộp tiêu
bản
|
Hộp
|
1
|
1
|
|
1
|
1
|
|
|
2
|
Túi PE
(zipper)
|
Cái
|
3
|
2
|
|
3
|
2
|
|
|
3
|
Túi Zipper
bạc
|
Cái
|
3
|
2
|
|
3
|
2
|
|
c) Phân tích
mẫu đất
Bảng số 09
|
STT
|
Mã hiệu
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức (tính cho 01 chỉ tiêu)
|
|
1
|
1Đ1
|
Dung trọng
|
|
|
|
|
1
|
Bao đựng
mẫu
|
Cái
|
1,000
|
|
|
2
|
Nước rửa
dụng cụ
|
Lít
|
0,300
|
|
|
3
|
Khăn lau
30 x 30
|
Cái
|
0,010
|
|
2
|
1Đ2
|
Tỷ trọng
|
|
Như 1Đ1
|
|
3
|
1Đ3
|
pHKCl
|
|
|
|
|
1
|
KCl
|
Gram
|
4,000
|
|
|
2
|
Bao đựng
mẫu
|
Cái
|
1,000
|
|
|
3
|
Nước rửa
dụng cụ
|
Lít
|
0,300
|
|
|
4
|
Khăn lau
30 x 30
|
Cái
|
0,010
|
|
4
|
1Đ4
|
Chất hữu
cơ tổng số
|
|
|
|
|
1
|
K2Cr2Q7
|
Gram
|
13,000
|
|
|
2
|
H2SO4
|
ml
|
12,500
|
|
|
3
|
FeSO4(NH4)2SO4.H2O
|
Gram
|
24,500
|
|
|
4
|
C12H7N2.H2O
|
Gram
|
0,400
|
|
|
5
|
H3PO4
|
ml
|
25,000
|
|
|
6
|
Diphenylamin
|
Gram
|
1,000
|
|
|
7
|
Cồn lau
dụng cụ
|
ml
|
10,000
|
|
|
8
|
Bao đựng
mẫu
|
Cái
|
1,000
|
|
|
9
|
Giấy lọc
băng xanh
|
Hộp
|
0,100
|
|
|
10
|
Khăn lau
30 x 30
|
Cái
|
0,010
|
|
5
|
1Đ5
|
Thành phần
cơ giới
|
|
|
|
5a
|
1Đ5a
|
Cát, cát
mịn
|
|
|
|
|
1
|
(NaPO3)6
|
Gram
|
0,500
|
|
|
2
|
Na2CO3
|
Gram
|
0,500
|
|
|
3
|
Bao đựng
mẫu
|
Cái
|
1,000
|
|
|
4
|
Nước rửa
dụng cụ
|
Lít
|
0,300
|
|
|
5
|
Khăn lau
30 x 30
|
Cái
|
0,010
|
|
5b
|
1Đ5b
|
Limon
|
|
Như 1Đ5a
|
|
5c
|
1Đ5c
|
Sét
|
|
Như 1Đ5a
|
|
6
|
1Đ6
|
CEC
|
|
|
|
|
1
|
CH3COOH
|
Gram
|
9,650
|
|
|
2
|
NH4OH
|
Gram
|
19,000
|
|
|
3
|
Etanol
|
ml
|
25,000
|
|
|
4
|
KCl
|
Gram
|
12,500
|
|
|
5
|
HCl
|
ml
|
12,500
|
|
|
6
|
H3BO3
|
Gram
|
5,000
|
|
|
7
|
NaOH
|
Gram
|
5,000
|
|
|
8
|
H2SO4
tiêu chuẩn
|
ml
|
12,500
|
|
|
9
|
Bromocresol
xanh
|
Gram
|
0,200
|
|
|
10
|
Metyl đỏ
|
Gram
|
0,200
|
|
|
11
|
Cồn lau
dụng cụ
|
ml
|
10,000
|
|
|
12
|
Màng lọc
|
Cái
|
0,500
|
|
|
13
|
Khăn lau
30 x 30
|
Cái
|
0,010
|
|
7
|
1Đ7
|
N tổng số
|
|
|
|
|
1
|
NaOH
|
Gram
|
2,000
|
|
|
2
|
H3BO3
|
ml
|
0,200
|
|
|
3
|
K2S2O8
|
Gram
|
0,500
|
|
|
4
|
KNO3
|
Gram
|
0,600
|
|
|
5
|
Glyxin
|
Gram
|
0,500
|
|
|
6
|
NaC7H5NaO3
|
ml
|
0,500
|
|
|
7
|
K2SO4
|
Gram
|
2,000
|
|
|
8
|
HCl
|
ml
|
1,000
|
|
|
9
|
H2SO4
|
ml
|
10,000
|
|
|
10
|
Hợp kim
Devarda
|
Gram
|
0,200
|
|
|
11
|
Cồn lau
dụng cụ
|
ml
|
10,000
|
|
|
12
|
Giấy lọc
|
Hộp
|
0,050
|
|
|
13
|
Giấy lau
|
Hộp
|
0,010
|
|
|
14
|
Sổ công
tác
|
Cuốn
|
0,005
|
|
8
|
1Đ8
|
P2O5
tổng số
|
|
|
|
|
1
|
H2SO4
|
ml
|
0,800
|
|
|
2
|
Phenolphthalein
|
Gram
|
0,200
|
|
|
3
|
K2S2O8
|
Gram
|
0,200
|
|
|
4
|
(NH4)6Mo7O24.4H2O
|
Gram
|
0,600
|
|
|
5
|
NaOH
|
Gram
|
0,500
|
|
|
6
|
Kali
antimontatrat
|
Gram
|
0,400
|
|
|
7
|
Axit
Ascorbic
|
Gram
|
0,300
|
|
|
8
|
Dung dịch
chuẩn P-PO4
|
ml
|
0,500
|
|
|
9
|
Cồn lau
dụng cụ
|
ml
|
10,000
|
|
|
10
|
Giấy lọc
băng xanh
|
Hộp
|
0,050
|
|
|
11
|
Khăn lau
30 x 30
|
Hộp
|
0,010
|
|
|
12
|
Sổ công
tác
|
Cuốn
|
0,005
|
|
9
|
1Đ9
|
K2O
tổng số
|
|
|
|
|
1
|
HF
|
ml
|
0,800
|
|
|
2
|
HCIO4
|
ml
|
0,400
|
|
|
3
|
HCl
|
ml
|
0,400
|
|
|
4
|
Dung dịch
chuẩn K
|
ml
|
10,000
|
|
|
5
|
CsCl
|
Gram
|
0,400
|
|
|
6
|
Al(NO3)3
|
Gram
|
0,500
|
|
|
7
|
Cồn lau
dụng cụ
|
ml
|
10,000
|
|
|
8
|
Giấy lọc
băng xanh
|
Hộp
|
0,050
|
|
|
9
|
Khăn lau
30 x 30
|
Hộp
|
0,010
|
|
|
10
|
Sổ công
tác
|
Cuốn
|
0,005
|
|
10
|
1Đ10
|
Lưu huỳnh
tổng số
|
|
|
|
|
1
|
Dung dịch
chuẩn gốc 1000ppm
|
ml
|
0,600
|
|
|
2
|
Methyl da
cam
|
Gram
|
0,500
|
|
|
3
|
HCl
|
ml
|
0,200
|
|
|
4
|
CH3COOH
|
ml
|
0,400
|
|
|
5
|
BaCl2
|
Gram
|
1,000
|
|
|
6
|
Na2SO4
|
Gram
|
0,300
|
|
|
7
|
Giấy lọc
|
Hộp
|
0,050
|
|
|
8
|
Cồn lau
dụng cụ
|
ml
|
10,000
|
|
|
9
|
Bao đựng
mẫu
|
Cái
|
1,000
|
|
|
10
|
Giấy lau
|
Hộp
|
0,010
|
|
|
11
|
Sổ công
tác
|
Cuốn
|
0,005
|
|
11
|
1Đ11
|
Tổng muối
tan
|
|
Như 1Đ8
|
|
12
|
1Đ12
|
Vi sinh
vật
|
|
|
|
12a
|
1Đ12a
|
Tổng số vi
khuẩn hiếu khí
|
|
|
|
|
1
|
Môi trường
PCA
|
Gram
|
9,000
|
|
|
2
|
Nước cất
|
Lít
|
1,000
|
|
|
3
|
Cồn
|
Lít
|
0,100
|
|
|
4
|
Bông không
thấm nước
|
Gram
|
20,000
|
|
12b
|
1Đ12b
|
Tổng số
nấm men
|
|
|
|
|
1
|
Môi trường
DRBC
|
Gram
|
8,000
|
|
|
2
|
Sodium
clorua
|
Gram
|
1,700
|
|
|
3
|
Nước cất
|
Lít
|
1,000
|
|
|
4
|
Cồn
|
Lít
|
0,100
|
|
|
5
|
Bông không
thấm nước
|
Gram
|
20,000
|
|
|
6
|
Giấy đo pH
|
Hộp
|
0,005
|
|
12c
|
1Đ12C
|
Tổng số
nấm mốc
|
|
|
|
|
1
|
Môi trường
DRBC
|
Gram
|
8,000
|
|
|
2
|
Sodium
clorua
|
Gram
|
1,700
|
|
|
3
|
Nước cất
|
Lít
|
1,000
|
|
|
4
|
Cồn
|
Lít
|
0,100
|
|
|
5
|
Bông không
thấm nước
|
Gram
|
20,000
|
|
|
6
|
Giấy đo pH
|
Hộp
|
0,005
|
|
12d
|
1Đ12d
|
Tổng số xạ
khuẩn
|
|
|
|
|
1
|
Tinh bột
tan
|
Gram
|
10,000
|
|
|
2
|
Dipotassium
photphat
|
Gram
|
0,250
|
|
|
3
|
Magie
sunphat
|
Gram
|
0,250
|
|
|
4
|
Potassium
nitrate
|
Gram
|
0,500
|
|
|
5
|
Sodium
clorua
|
Gram
|
1,950
|
|
|
6
|
Sắt
sunphat
|
Gram
|
0,005
|
|
|
7
|
Thạch bột
|
Gram
|
7,500
|
|
|
8
|
Nước cất
|
Lít
|
1,000
|
|
|
9
|
NaOH
|
Gram
|
1,000
|
|
|
10
|
Cồn
|
Lít
|
0,100
|
|
|
11
|
Bông không
thấm nước
|
Gram
|
20,000
|
|
|
12
|
Giấy đo pH
|
Hộp
|
0,005
|
|
|
13
|
Giấy lọc
băng xanh
|
Hộp
|
0,020
|
4. Định mức
tiêu hao năng lượng
a) Điều tra,
đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai (không gồm nội dung phân tích mẫu
đất)
Bảng số 10
|
STT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Định mức
(tính cho thành phố)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điện năng
tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động
|
Kwh
|
15.711
|
|
|
2
|
Điện năng
tiêu hao sử dụng máy móc thiết bị
|
Kwh
|
14.707
|
|
Cơ cấu định
mức tiêu hao năng lượng tại Bảng số 10 theo các nội dung công việc:
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
|
|
1
|
Thu thập
thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa
|
12,12
|
|
|
2
|
Lập kế
hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa
|
18,55
|
|
|
3
|
Tổng hợp,
xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp
|
17,00
|
|
|
4
|
Xây dựng
bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
36,80
|
|
|
5
|
Phân tích
đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải
tạo đất
|
13,54
|
|
|
6
|
Xây dựng
báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
1,99
|
|
b) Phân tích
mẫu đất
Bảng số 11
|
STT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Định mức
(tính cho 01 chỉ tiêu)
|
|
1
|
Điện năng
dùng cho dụng cụ phân tích mẫu đất
|
|
|
|
1.1
|
Dung trọng
|
Kwh
|
0,350
|
|
1.2
|
Tỷ trọng
|
Kwh
|
0,350
|
|
1.3
|
pHKCl
|
Kwh
|
0,579
|
|
1.4
|
Chất hữu
cơ tổng số
|
Kwh
|
0,578
|
|
1.5
|
Thành phần
cơ giới
|
|
|
|
1.5a
|
Cát, cát
mịn
|
Kwh
|
0,472
|
|
1.5b
|
Limon
|
Kwh
|
0,472
|
|
1.5c
|
Sét
|
Kwh
|
0,472
|
|
1.6
|
CEC
|
Kwh
|
1,156
|
|
1.7
|
N tổng số
|
Kwh
|
0,578
|
|
1.8
|
P2O5
tổng số
|
Kwh
|
0,578
|
|
1.9
|
K2O
tổng số
|
Kwh
|
0,578
|
|
1.10
|
Lưu huỳnh
tổng số
|
Kwh
|
0,578
|
|
1.11
|
Tổng muối
tan
|
Kwh
|
0,578
|
|
2
|
Điện năng
dùng cho thiết bị phân tích mẫu đất
|
|
|
|
2.1
|
Dung trọng
|
Kwh
|
2,760
|
|
2.2
|
Tỷ trọng
|
Kwh
|
2,760
|
|
2.3
|
pHKCl
|
Kwh
|
16,290
|
|
2.4
|
Chất hữu
cơ tổng số
|
Kwh
|
10,840
|
|
2.5
|
Thành phần
cơ giới
|
|
|
|
2.5a
|
Cát, cát
mịn
|
Kwh
|
7,970
|
|
2.5b
|
Limon
|
Kwh
|
7,970
|
|
2.5.c
|
Sét
|
Kwh
|
7,970
|
|
2.6
|
CEC
|
Kwh
|
33,240
|
|
2.7
|
N tổng số
|
Kwh
|
10,490
|
|
2.8
|
P2O5
tổng số
|
Kwh
|
10,490
|
|
2.9
|
K2O
tổng số
|
Kwh
|
12,680
|
|
2.10
|
Lưu huỳnh
tổng số
|
Kwh
|
8,780
|
|
2.11
|
Tổng muối
tan
|
Kwh
|
8,780
|
5. Định mức
tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 12
|
STT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức (tính cho thành phố)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Xăng xe
|
Lít
|
|
6.200
|
Cơ cấu định
mức tiêu hao nhiên liệu tại Bảng số 12 theo các nội dung công việc:
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
0
|
100,00
|
|
1
|
Thu thập
thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa
|
|
69,53
|
|
2
|
Lập kế
hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa
|
|
30,47
|
6. Định mức
sử dụng máy móc, thiết bị
a) Điều tra,
đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai (không bao gồm điều tra phẫu diện
đất; phân tích mẫu đất)
Bảng số 13
|
STT
|
Tên thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Công suất (Kw)
|
Thời hạn sử dụng (tháng)
|
Định mức
(ca/thành phố)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Máy vi
tính
|
Bộ
|
0,035
|
84
|
5.826
|
|
|
2
|
Máy tính
xách tay
|
Cái
|
0,035
|
84
|
|
266
|
|
3
|
Máy scan
A4
|
Cái
|
0,4
|
84
|
10
|
|
|
4
|
Máy in A3
|
Cái
|
0,5
|
84
|
5
|
|
|
5
|
Máy in màu
A4
|
Cái
|
0,35
|
84
|
20
|
|
|
6
|
Máy in A4
|
Cái
|
0,35
|
84
|
15
|
|
|
7
|
Máy in
Plotter
|
Cái
|
0,4
|
84
|
20
|
|
|
8
|
Máy chiếu
Projector
|
Cái
|
0,5
|
60
|
8
|
|
|
9
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
1,5
|
84
|
120
|
|
|
10
|
Máy điều
hòa nhiệt độ
|
Bộ
|
2,2
|
96
|
590
|
|
|
11
|
Bộ máy
tính cấu hình cao
|
Bộ
|
0,035
|
84
|
547
|
|
|
12
|
Máy định
vị GPS cầm tay
|
Cái
|
|
60
|
|
52
|
|
13
|
Máy tính
bảng
|
Cái
|
0,035
|
84
|
|
52
|
Cơ cấu định
mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng số 13 theo các nội dung công việc:
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Thu thập
thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa
|
9,12
|
69,53
|
|
2
|
Lập kế
hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa
|
14,55
|
30,47
|
|
3
|
Tổng hợp,
xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp
|
17,00
|
|
|
4
|
Xây dựng
bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
43,80
|
|
|
5
|
Phân tích
đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải
tạo đất
|
13,54
|
|
|
6
|
Xây dựng
báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
1,99
|
|
b) Điều tra
phẫu diện đất
Bảng số 14
|
STT
|
Danh mục máy móc, thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Định mức (ca/phẫu diện)
|
|
Trường hợp đào phẫu diện
|
Trường hợp khoan phẫu diện
|
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm dò
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm dò
|
|
1
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
84
|
0,035
|
1
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,25
|
0,25
|
|
2
|
Máy tính
xách tay
|
Cái
|
84
|
0,035
|
0,4
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,1
|
0,1
|
|
3
|
Máy định
vị GPS cầm tay
|
Cái
|
60
|
|
1
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,25
|
0,25
|
|
4
|
Máy đo độ ẩm
đất và pH cầm tay ngoài đồng
|
Cái
|
60
|
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
5
|
Ô tô bán
tải (Phương tiện vận tải khác)
|
Cái
|
180
|
|
0,75
|
0,38
|
0,38
|
0,38
|
0,19
|
0,19
|
c) Phân tích
mẫu đất
Bảng số 15
|
Mã hiệu
|
Tên thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn sử dụng (tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Định mức
(ca/ chỉ tiêu)
|
|
1Đ1
|
Dung trọng
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,24
|
|
2
|
Bình hút
ẩm
|
Cái
|
120
|
0,1
|
0,24
|
|
3
|
Cân phân
tích mẫu
|
Cái
|
96
|
0,6
|
0,24
|
|
4
|
Máy điều
hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,04
|
|
1Đ2
|
Tỷ trọng
và độ xốp
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
1Đ3
|
pHKCl
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,4
|
|
2
|
Thiết bị
phá mẫu
|
Bộ
|
120
|
2,3
|
0,4
|
|
3
|
Thiết bị
lọc nước siêu sạch
|
Bộ
|
120
|
0,17
|
0,4
|
|
4
|
Máy khuấy
từ
|
Cái
|
120
|
1,1
|
0,4
|
|
5
|
pH metter
(thiết bị đo pH)
|
Bộ
|
120
|
0,6
|
0,4
|
|
6
|
Máy điều
hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,07
|
|
1Đ4
|
Chất hữu
cơ tổng số
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,2
|
|
2
|
Tủ bảo
quản mẫu
|
Cái
|
120
|
0,16
|
0,28
|
|
3
|
Tủ lưu hóa
chất
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,28
|
|
4
|
Thiết bị
phá mẫu
|
Bộ
|
120
|
2,3
|
0,34
|
|
5
|
Cân phân
tích mẫu
|
Cái
|
96
|
0,06
|
0,28
|
|
6
|
Máy quang
phổ UV-VIS
|
Bộ
|
120
|
0,55
|
0,1
|
|
7
|
Máy điều
hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,067
|
|
1Đ5
|
Thành phần
cơ giới
|
|
|
|
|
|
1Đ5a
|
Cát, cát
mịn
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,32
|
|
2
|
Cân phân
tích mẫu
|
Cái
|
96
|
0,6
|
0,32
|
|
3
|
Bình hút
ẩm
|
Cái
|
120
|
1,1
|
0,32
|
|
4
|
Bộ rây mẫu
tiêu chuẩn
|
Bộ
|
120
|
0,6
|
0,32
|
|
5
|
Máy điều
hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,05
|
|
1Đ5b
|
Limon
|
|
|
|
Như 1Đ5a
|
|
1Đ5c
|
Sét
|
|
|
|
Như 1Đ5a
|
|
1Đ6
|
CEC
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,8
|
|
2
|
Thiết bị
phá mẫu
|
Bộ
|
120
|
2,3
|
0,8
|
|
3
|
Thiết bị
lọc nước siêu sạch
|
Bộ
|
120
|
0,18
|
0,8
|
|
4
|
Thiết bị
chưng cất
|
Bộ
|
120
|
1,2
|
0,8
|
|
5
|
Cân phân
tích mẫu
|
Cái
|
96
|
0,6
|
0,8
|
|
6
|
Máy điều
hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,13
|
|
1Đ7
|
N tổng số
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,2
|
|
2
|
Tủ bảo
quản mẫu
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,28
|
|
3
|
Tủ lưu hóa
chất
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,28
|
|
4
|
Tủ lạnh
lưu chất chuẩn
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,2
|
|
5
|
Thiết bị
phá mẫu
|
Bộ
|
120
|
2,3
|
0,34
|
|
6
|
Máy cất
Nitơ
|
Bộ
|
120
|
0,2
|
0,4
|
|
7
|
Cân phân
tích mẫu
|
Cái
|
96
|
0,06
|
0,28
|
|
8
|
Thiết bị
cất nước 2 lần
|
Bộ
|
120
|
0,18
|
0,2
|
|
9
|
Máy điều
hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,067
|
|
1Đ8
|
P2O5
tổng số
|
|
|
|
Như 1Đ7
|
|
1Đ9
|
K2O
tổng số
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,2
|
|
2
|
Thiết bị
phá mẫu
|
Bộ
|
120
|
2,3
|
0,34
|
|
3
|
Tủ bảo
quản mẫu
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,28
|
|
4
|
Tủ lưu hóa
chất
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,28
|
|
5
|
Cân phân
tích mẫu
|
Cái
|
96
|
0,06
|
0,28
|
|
6
|
Máy quang
phổ AAS
|
Bộ
|
120
|
3
|
0,1
|
|
7
|
Thiết bị
cất nước 2 lần
|
Bộ
|
120
|
0,18
|
0,2
|
|
8
|
Máy điều
hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,067
|
|
1Đ10
|
Lưu huỳnh
tổng số
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,30
|
0,200
|
|
2
|
Tủ hút
|
Cái
|
96
|
0,10
|
0,200
|
|
3
|
Tủ bảo
quản mẫu
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,280
|
|
4
|
Tủ lưu hóa
chất
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,280
|
|
5
|
Thiết bị
phá mẫu
|
Bộ
|
120
|
2,30
|
0,340
|
|
6
|
Cân phân
tích
|
Cái
|
96
|
0,06
|
0,280
|
|
7
|
Máy quang
phổ UV-VIS
|
Bộ
|
120
|
0,55
|
0,100
|
|
8
|
Thiết bị
cất nước 2 lần
|
Cái
|
120
|
0,18
|
0,200
|
|
9
|
Máy điều
hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,20
|
0,067
|
|
1Đ11
|
Tổng muối
tan
|
|
|
|
Như 1Đ7
|
|
1Đ12
|
Vi sinh
vật
|
|
|
|
|
Điều 6. Điều
tra, đánh giá thoái hóa đất
1. Định mức
lao động
Nội dung
công việc điều tra, đánh giá thoái hóa đất trên địa bàn thành phố Huế được thực
hiện theo quy định từ Điều 17 đến Điều 24 Thông tư số
11/2024/TT-BTNMT.
a) Định mức điều
tra, đánh giá thoái hóa đất (không bao gồm điều tra các loại hình thoái hóa
đất)
Bảng số 16
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(công nhóm/thành phố)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
Bước 1
|
Thu thập
tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa
|
|
|
|
|
1
|
Thu thập
thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa phục vụ
điều tra, đánh giá thoái hóa đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập
nhóm các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về kết quả điều tra, đánh giá
chất lượng đất, thoái hóa đất; kết quả quan trắc chất lượng đất, thoái hóa
đất, ô nhiễm đất đã thực hiện trên địa bàn gồm: kết quả điều tra thực địa, dữ
liệu trung gian, sản phẩm chính và hồ sơ tài liệu khác
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
30
|
40
|
|
1.2
|
Thu thập
nhóm các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên, tài
nguyên thiên nhiên; kinh tế - xã hội và tình hình quản lý, sử dụng đất có
liên quan đến thoái hóa đất
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Nhóm thông
tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, chế
độ nước), tài nguyên thiên nhiên
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
33
|
63
|
|
1.2.2
|
Nhóm thông
tin, tài liệu, số liệu về tình hình phát triển kinh tế - xã hội; chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
33
|
63
|
|
1.2.3
|
Nhóm thông
tin, tài liệu, số liệu về hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất và
tình hình quản lý, sử dụng đất; tình hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, các
mô hình sử dụng đất nông nghiệp, diễn biến năng suất, sản lượng, sản phẩm
chính, phụ và kỹ thuật canh tác sử dụng đất theo từng loại hình sử dụng đất
nông nghiệp
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
155
|
235
|
|
2
|
Khảo sát
sơ bộ tại thực địa
|
|
|
|
|
2.1
|
Khảo sát
sơ bộ xác định hướng tuyến điều tra
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
8
|
30
|
|
2.2
|
Khảo sát
sơ bộ các tuyến điều tra để xác định các khu vực có loại hình thoái hóa đặc
trưng xuất hiện trên địa bàn theo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất đã
có trên địa bàn
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
20
|
37
|
|
2.3
|
Xây dựng
báo cáo kết quả khảo sát sơ bộ
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
8
|
|
|
3
|
Đánh giá,
lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu
thập
|
|
|
|
|
3.1
|
Tổng hợp,
phân tích, đánh giá tính chính xác, khách quan, thời sự của thông tin, tài
liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập
|
Nhóm 4ĐCV III.3
|
44
|
|
|
3.2
|
Lựa chọn
những thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ có thể sử dụng
|
Nhóm 4ĐCV III.3
|
40
|
|
|
3.3
|
Xây dựng
báo cáo kết quả thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
|
Nhóm 2ĐCV III.3
|
18
|
|
|
Bước 2
|
Lập kế
hoạch và điều tra xác định các loại hình thoái hóa
|
|
|
|
|
1
|
Xác định
nội dung và kế hoạch điều tra thực địa
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn bị
bản đồ điều tra thực địa
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Biên tập,
chuẩn hóa các yếu tố kế thừa từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
Nhóm 4ĐCV III.3
|
15
|
|
|
1.1.2
|
Tạo lập
lớp thông tin khoanh đất điều tra, lớp thông tin điểm điều tra các loại hình
thoái hóa và các trường thông tin dữ liệu thuộc tính
|
Nhóm 2ĐCV III.3
|
18
|
|
|
1.1.3
|
Xác định
số lượng khoanh đất, điểm điều tra
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
24
|
|
|
1.1.4
|
Xây dựng
lớp thông tin khoanh đất điều tra: chuyển đổi, rà soát, chuẩn hóa và nhập
thông tin thuộc tính về thổ nhưỡng, địa hình (độ dốc hoặc địa hình tương
đối), độ dày tầng đất vào lớp thông tin đã tạo lập từ các thông tin, tài
liệu, số liệu thu thập
|
Nhóm 2ĐCV III.3
|
78
|
|
|
1.1.5
|
Xây dựng
lớp thông tin điểm điều tra thoái hóa: vị trí điểm điều tra thoái hóa; xây
dựng sơ đồ mạng lưới điểm điều tra thoái hóa (vị trí điểm điều tra thoái hóa
đất trùng với vị trí điểm điều tra phẫu diện đất trong cùng khoanh đất) và
nhập thông tin thuộc tính vào lớp thông tin đã tạo lập
|
Nhóm 4ĐCV III.3
|
63
|
|
|
1.1.6
|
Xác định
nội dung điều tra khoanh đất theo các tuyến điều tra thực địa trên địa bàn
|
Nhóm 4ĐCV III.3
|
63
|
|
|
1.1.7
|
Cập nhật
thông tin thuộc tính của lớp điểm điều tra các loại hình thoái hóa và kết quả
điều tra, đánh giá thoái hóa đất kỳ trước (nếu có) vào lớp thông tin khoanh
đất điều tra
|
Nhóm 4ĐCV III.3
|
30
|
|
|
1.1.8
|
Biên tập
và in bản đồ điều tra thực địa
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
25
|
|
|
1.2
|
Thống kê
số lượng khoanh đất và đặc trưng của khoanh đất điều tra; tạo lập bảng dữ
liệu phục vụ nhập thông tin kết quả điều tra thực địa
|
Nhóm 2ĐCV III.3
|
42
|
|
|
1.3
|
Chuẩn bị
bản mô tả kết quả điều tra các loại hình thoái hóa
|
Nhóm 2ĐCV III.3
|
15
|
|
|
1.4
|
Xây dựng
báo cáo kế hoạch điều tra thực địa
|
Nhóm 2ĐCV III.3
|
50
|
|
|
2
|
Điều tra
thực địa phục vụ đánh giá thoái hoá đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Khoanh
vùng, xác định vị trí khoanh đất điều tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh
đất điều tra theo các đặc điểm về thổ nhưỡng, địa hình, chế độ nước, loại
đất, loại hình sử dụng đất, tỷ lệ che phủ đất, phương thức canh tác bảo vệ
đất và các đặc trưng của các loại hình thoái hóa lên bản đồ điều tra thực địa
|
Nhóm 4ĐCV III.3
|
31
|
57
|
|
2.2
|
Xác định
vị trí điểm điều tra thoái hóa tại thực địa: vị trí các điểm điều tra này
trùng với vị trí điểm điều tra phẫu diện
|
Nhóm 4ĐCV III.3
|
|
22
|
|
2.3
|
Rà soát,
cập nhật kết quả điều tra thực địa vào bảng dữ liệu điều tra đã tạo lập
|
Nhóm 4ĐCV III.3
|
88
|
|
|
2.4
|
Xây dựng
báo cáo kết quả điều tra thực địa
|
Nhóm 2ĐCV III.3
|
68
|
|
|
Bước 3
|
Tổng hợp,
xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp
|
|
|
|
|
1
|
Tổng hợp,
xử lý kết quả điều tra
|
|
|
|
|
1.1
|
Rà soát,
đối chiếu, chỉnh lý, bổ sung thông tin đảm bảo tính chính xác thống nhất về
kết quả điều tra giữa bản đồ điều tra thực địa với bản mô tả các loại hình
thoái hóa, ảnh điều tra và bảng dữ liệu điều tra
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
25
|
|
|
1.2
|
Lựa chọn
kết quả phân tích
|
1ĐCV III.3
|
13
|
|
|
2
|
Tổng hợp,
xử lý thông tin phục vụ đánh giá thoái hoá đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Xác định
và phân cấp chỉ tiêu đánh giá thoái hóa đất
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
3
|
|
|
2.2
|
Tổng hợp
kết quả điều tra về thổ nhưỡng, địa hình, tính chất vật lý - hoá học - sinh
học của đất theo loại thổ nhưỡng và loại đất, khí hậu, chế độ nước theo loại
đất
|
Nhóm 2ĐCV III.3
|
60
|
|
|
2.3
|
Tổng hợp
kết quả điều tra phục vụ đánh giá đất bị suy giảm độ phì; đất bị khô hạn,
hoang mạc hóa, sa mạc hóa; đất bị kết von, đá ong hóa; đất bị xói mòn; đất bị
mặn hóa; đất bị phèn hóa
|
Nhóm 2ĐCV III.3
|
70
|
|
|
3
|
Xây dựng
báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại
nghiệp
|
Nhóm 2ĐCV III.3
|
63
|
|
|
Bước 4
|
Xây dựng
bản đồ thoái hoá đất
|
|
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa
các yếu tố nền của bản đồ thoái hóa đất
|
Nhóm 2ĐCV III.3
|
50
|
|
|
2
|
Tạo lập
các lớp thông tin và trường thông tin dữ liệu thuộc tính trong mỗi lớp thông
tin chuyên đề
|
Nhóm 2ĐCV III.3
|
90
|
|
|
3
|
Xây dựng
lớp thông tin loại đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Chuyển đổi
định dạng dữ liệu từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất cùng cấp với bản đồ kết
quả điều tra, đánh giá thoái hoá đất
|
1ĐCV III.3
|
5
|
|
|
3.2
|
Rà soát
chỉnh lý ranh giới khoanh đất theo kết quả điều tra thực địa
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
40
|
|
|
3.3
|
Chuẩn hoá
và nhập các thông tin loại đất
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
45
|
|
|
4
|
Rà soát,
chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra trong lớp thông tin khoanh đất của bản
đồ điều tra thực địa theo kết quả tổng hợp xử lý thông tin
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
138
|
|
|
5
|
Xây dựng
bản đồ đất bị suy giảm độ phì
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
140
|
|
|
6
|
Xây dựng
bản đồ đất bị xói mòn
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
145
|
|
|
7
|
Xây dựng
bản đồ đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
139
|
|
|
8
|
Xây dựng
bản đồ đất bị kết von, đá ong hóa
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
135
|
|
|
9
|
Xây dựng
bản đồ đất bị mặn hóa
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
59
|
|
|
10
|
Xây dựng
bản đồ đất bị phèn hóa
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
59
|
|
|
11
|
Xây dựng
bản đồ thoái hóa đất
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
210
|
|
|
12
|
Khoanh
vùng các khu vực đất bị thoái hóa cần xử lý, cải tạo và phục hồi
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
105
|
|
|
13
|
Xây dựng
dữ liệu thoái hóa đất
|
|
|
|
|
13.1
|
Chuẩn hóa
dữ liệu liên quan đến thoái hóa đất theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
54
|
|
|
13.2
|
Quét các
dữ liệu khác có liên quan
|
Nhóm 2ĐCV III.3
|
8
|
|
|
14
|
Cập nhật
dữ liệu thoái hóa đất vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo quy định của
pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
11
|
|
|
Bước 5
|
Phân tích
đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu
thoái hóa đất
|
|
|
|
|
1
|
Tổng hợp,
phân tích, đánh giá thực trạng thoái hóa đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Tổng hợp
hệ thống biểu kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất
|
Nhóm 2ĐCV III.3
|
55
|
|
|
1.2
|
Phân tích,
đánh giá ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, tình hình quản
lý và sử dụng đất đến thoái hóa đất
|
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2
|
38
|
|
|
1.3
|
Phân tích,
đánh giá thoái hóa đất theo loại hình thoái hóa và loại đất
|
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2
|
125
|
|
|
1.4
|
Tổng hợp
đánh giá thoái hóa đất
|
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2
|
63
|
|
|
2
|
Xác định
xu hướng, nguyên nhân và dự báo nguy cơ thoái hóa đất
|
|
|
|
|
2.1
|
So sánh
kết quả đánh giá thoái hóa đất với kết quả kỳ trước theo loại hình thoái hóa
và loại đất
|
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2
|
68
|
|
|
2.2
|
Xác định
nguyên nhân thoái hóa đất
|
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2
|
68
|
|
|
2.3
|
Đánh giá
kết quả thực hiện các biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội trong xử
lý, cải tạo và phục hồi đất bị thoái hóa kỳ điều tra trước
|
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2
|
63
|
|
|
2.4
|
Dự báo
nguy cơ thoái hóa đất
|
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2
|
78
|
|
|
3
|
Đề xuất
các biện pháp, giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất
|
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2
|
118
|
|
|
4
|
Xây dựng
báo cáo chuyên đề điều tra, đánh giá thoái hóa đất
|
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2
|
48
|
|
|
Bước 6
|
Xây dựng
báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng
các phụ lục, bản đồ thu nhỏ đính kèm báo cáo
|
Nhóm 1ĐCV III.4, 1ĐCV III.6
|
25
|
|
|
2
|
Biên soạn
báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá thoái hoá đất
|
Nhóm 1ĐCV III.4, 1ĐCV III.6, 1ĐCV II.2
|
43
|
|
|
3
|
Xây dựng
báo cáo tóm tắt, báo cáo tổng kết nhiệm vụ
|
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2
|
15
|
|
Ghi chú: Trường hợp
thực hiện điều tra, đánh giá thoái hoá đất đồng thời với điều tra đánh giá chất
lượng đất, tiềm năng đất đai (cùng kỳ) thì không tính mức tại Khoản 1, mục 2.1 Khoản
2, Khoản 3 Bước 1; Tiểu mục 1.1.1 Khoản 1 Bước 2; mục 2.2 Khoản 2 Bước 3; Khoản
1, 3 Bước 4. Các nội dung công việc khác tính 100% mức theo quy định tại Bảng
16.
b) Định mức điều
tra các loại hình thoái hóa
Bảng số 17
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm/điểm điều tra)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điều tra
các loại hình thoái hóa và mô tả kết quả điều tra vào bản mô tả đã chuẩn bị
|
Nhóm 4ĐCV III.3
|
0,15
|
0,25
|
|
2
|
Đối với
địa bàn đã thực hiện điều tra, đánh giá thoái hóa đất thì xác định sự thay
đổi hiện trạng sử dụng đất và các khu vực thoái hóa theo từng loại hình thoái
hóa: điều tra xác định khu vực thoái hóa đất mới, các loại hình thoái hóa đã
bị thay đổi mức độ thoái hóa gồm điều tra khoanh vẽ tại thực địa nhằm chỉnh
lý ranh giới các khoanh đất được xác định có sự thay đổi về mức độ thoái hóa
lên bản đồ điều tra thực địa, mô tả thông tin điều tra các loại hình thoái
hóa vào bản mô tả đã chuẩn bị
|
Nhóm 4ĐCV III.3
|
0,02
|
0,04
|
|
3
|
Chụp ảnh
minh họa cảnh quan khu vực, điểm điều tra; thực hiện đo độ ẩm đất, pH đất
bằng máy đo cầm tay
|
Nhóm 4ĐCV III.3
|
0,02
|
0,05
|
2. Định mức
dụng cụ lao động
a) Điều tra,
đánh giá thoái hóa đất (không bao gồm điều tra các loại hình thoái hóa đất)
Bảng số 18
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Định mức
(ca/ thành phố)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Tủ đựng
tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
1413
|
|
|
2
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
120
|
|
5599
|
|
|
3
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
|
5599
|
|
|
4
|
Chuột máy
tính
|
Cái
|
60
|
|
5599
|
|
|
5
|
Máy tính
Casio
|
Cái
|
60
|
|
933
|
|
|
6
|
Ổn áp dùng
chung
|
Cái
|
60
|
|
1413
|
|
|
7
|
Lưu điện
cho máy tính
|
Cái
|
60
|
|
4238
|
|
|
8
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
311
|
|
|
9
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
471
|
|
|
10
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
707
|
|
|
11
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
1421
|
|
|
12
|
Màn chiếu
điện
|
Cái
|
60
|
|
2
|
|
|
13
|
Bút trình
chiếu
|
Cái
|
60
|
|
2
|
|
|
14
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
Bộ
|
6
|
|
|
516
|
|
15
|
Quần áo
mưa
|
Bộ
|
12
|
|
|
155
|
|
16
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
|
|
361
|
|
17
|
Bình đựng
nước uống
|
Cái
|
36
|
|
|
516
|
|
18
|
Máy ảnh kỹ
thuật số
|
Cái
|
60
|
|
|
67
|
|
19
|
Pin máy
ảnh kỹ thuật số và máy định vị
|
Cục
|
6
|
|
|
133
|
Cơ cấu định
mức dụng cụ lao động tại Bảng số 18 theo các nội dung công việc:
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Thu thập
thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa
|
13,14
|
81,52
|
|
2
|
Lập kế
hoạch và điều tra xác định các loại hình thoái hóa
|
19,72
|
18,48
|
|
3
|
Tổng hợp,
xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp
|
5,16
|
|
|
4
|
Xây dựng
bản đồ thoái hóa đất
|
44,33
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
Xây dựng
bản đồ đất bị kết von, đá ong hóa
|
4,34
|
|
|
Xây dựng
bản đồ đất bị mặn hóa
|
1,88
|
|
|
Xây dựng
bản đồ đất bị phèn hóa
|
1,88
|
|
|
5
|
Phân tích
đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu
thoái hóa đất
|
15,43
|
|
|
6
|
Xây dựng
báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất
|
2,22
|
|
b) Điều tra
các loại hình thoái hóa đất
Bảng số 19
|
STT
|
Tên dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(ca/ điểm điều tra)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
Bộ
|
6
|
|
1,34
|
|
2
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
|
0,94
|
|
3
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
|
1,34
|
|
4
|
Ô che mưa
che nắng
|
Cái
|
12
|
|
0,67
|
|
5
|
Giầy bảo
hộ
|
Đôi
|
6
|
|
1,34
|
|
6
|
Quần áo
mưa
|
Bộ
|
12
|
|
0,4
|
|
7
|
Bình đựng
nước uống
|
Cái
|
36
|
|
1,34
|
|
8
|
Máy ảnh kỹ
thuật số
|
Cái
|
60
|
|
0,34
|
|
9
|
Pin máy
ảnh kỹ thuật số và máy định vị
|
Cục
|
6
|
|
8,05
|
3. Định mức
tiêu hao vật liệu
Bảng số 20
|
STT
|
Vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức (tính cho thành phố)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
USB (32G)
|
Cái
|
1,5
|
1
|
|
2
|
Mực in A3
|
Hộp
|
0,5
|
|
|
3
|
Mực in A4
|
Hộp
|
13,5
|
1
|
|
4
|
Mực in màu
A4
|
Hộp
|
4
|
|
|
5
|
Mực in
Ploter (06 hộp)
|
Bộ
|
1,5
|
|
|
6
|
Mực phô tô
|
Hộp
|
4,5
|
|
|
7
|
Đầu phun
màu A0
|
Chiếc
|
2
|
|
|
8
|
Đầu phun
màu A4
|
Chiếc
|
2
|
|
|
9
|
Giấy A3
|
Gram
|
1
|
1
|
|
10
|
Giấy A4
|
Gram
|
120
|
2
|
|
11
|
Giấy in A0
|
Cuộn
|
4
|
|
|
12
|
Thùng tôn
đựng tài liệu
|
Cái
|
2
|
|
|
13
|
Sổ công
tác
|
Quyển
|
15
|
15
|
|
14
|
Ổ cứng gắn
ngoài (2TB)
|
Cái
|
1,5
|
|
Cơ cấu định
mức tiêu hao vật liệu tại Bảng số 20 theo các nội dung việc:
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Thu thập
thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa
|
11,79
|
81,52
|
|
2
|
Lập kế
hoạch và điều tra xác định các loại hình thoái hóa
|
19,02
|
18,48
|
|
3
|
Tổng hợp,
xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp
|
6,51
|
|
|
4
|
Xây dựng
bản đồ thoái hóa đất
|
44,33
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
Xây dựng
bản đồ đất bị kết von, đá ong hóa
|
4,34
|
|
|
Xây dựng
bản đồ đất bị mặn hóa
|
1,88
|
|
|
Xây dựng
bản đồ đất bị phèn hóa
|
1,88
|
|
|
5
|
Phân tích
đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu
thoái hóa đất
|
16,13
|
|
|
6
|
Xây dựng
báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất
|
2,22
|
|
4. Định mức
tiêu hao năng lượng
Bảng số 21
|
STT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Định mức (tính cho thành phố)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điện năng
tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động
|
Kwh
|
12.228
|
|
|
2
|
Điện năng
tiêu hao sử dụng máy móc thiết bị
|
Kwh
|
10.535
|
|
Cơ cấu định
mức tiêu hao năng lượng tại Bảng số 21 theo các nội dung công việc:
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
0
|
|
1
|
Thu thập
thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa
|
13,14
|
|
|
2
|
Lập kế
hoạch và điều tra xác định các loại hình thoái hóa
|
19,72
|
|
|
3
|
Tổng hợp,
xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp
|
5,16
|
|
|
4
|
Xây dựng
bản đồ thoái hóa đất
|
44,33
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
Xây dựng
bản đồ đất bị kết von, đá ong hóa
|
4,34
|
|
|
Xây dựng
bản đồ đất bị mặn hóa
|
1,88
|
|
|
Xây dựng
bản đồ đất bị phèn hóa
|
1,88
|
|
|
5
|
Phân tích
đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu
thoái hóa đất
|
15,43
|
|
|
6
|
Xây dựng
báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất
|
2,22
|
|
5. Định mức
sử dụng máy móc, thiết bị
a) Điều tra,
đánh giá thoái hóa đất (không bao gồm điều tra các loại hình thoái hóa đất)
Bảng số 22
|
STT
|
Tên thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Công suất (Kw/h)
|
Thời hạn sử dụng (tháng)
|
Định mức
(ca/ thành phố)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Máy vi
tính
|
Bộ
|
0,035
|
84
|
1767
|
|
|
2
|
Máy tính
xách tay
|
Cái
|
0,035
|
84
|
|
686
|
|
3
|
Máy scan
A4
|
Cái
|
0,4
|
84
|
5
|
|
|
4
|
Máy in A3
|
Cái
|
0,5
|
84
|
5
|
|
|
5
|
Máy in màu
A4
|
Cái
|
0,35
|
84
|
20
|
|
|
6
|
Máy in A4
|
Cái
|
0,35
|
84
|
9
|
|
|
7
|
Máy in
Plotter
|
Cái
|
0,4
|
84
|
25
|
|
|
8
|
Máy chiếu
Projector
|
Cái
|
0,5
|
60
|
6
|
|
|
9
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
1,5
|
84
|
101
|
|
|
10
|
Máy điều
hòa nhiệt độ
|
Bộ
|
2,2
|
96
|
453
|
|
|
11
|
Bộ máy
tính cấu hình cao
|
Bộ
|
0,035
|
84
|
665
|
|
|
12
|
Máy định
vị GPS cầm tay
|
Cái
|
|
60
|
|
79
|
|
13
|
Máy tính
bảng
|
Cái
|
0,035
|
84
|
|
79
|
Cơ cấu định
mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng số 22 theo các nội dung công việc:
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Thu thập
tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa
|
9,14
|
81,52
|
|
2
|
Lập kế
hoạch và điều tra xác định các loại hình thoái hóa đất
|
11,72
|
18,48
|
|
3
|
Tổng hợp,
xử lý thông tin tài liệu nội nghiệp và ngoại nghiệp
|
5,16
|
|
|
4
|
Xây dựng
bản đồ thoái hóa đất
|
56,33
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
Xây dựng
bản đồ đất bị kết von, đá ong hóa
|
4,34
|
|
|
Xây dựng
bản đồ đất bị mặn hóa
|
1,88
|
|
|
Xây dựng
bản đồ đất bị phèn hóa
|
1,88
|
|
|
5
|
Phân tích
đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu
thoái hóa đất
|
15,43
|
|
|
6
|
Xây dựng
báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất
|
2,22
|
|
b) Điều tra
các loại hình thoái hóa đất
Bảng số 23
|
STT
|
Tên thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn sử dụng (tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Định mức (ca/điểm điều tra)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Máy định
vị GPS cầm tay
|
Cái
|
60
|
|
|
0,34
|
|
2
|
Máy tính
bảng
|
Cái
|
84
|
0,035
|
|
0,34
|
|
3
|
Máy tính
xách tay
|
Cái
|
84
|
0,035
|
|
0,13
|
|
4
|
Máy đo độ
ẩm đất và pH cầm tay ngoài đồng
|
Cái
|
60
|
|
|
0,06
|
Điều 7. Điều
tra, đánh giá ô nhiễm đất
Nội dung
công việc điều tra, đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn thành phố Huế được thực
hiện theo quy định từ Điều 25 đến Điều 32 Thông tư số
11/2024/TT-BTNMT.
1. Định mức
lao động
a) Điều tra,
đánh giá ô nhiễm đất (không bao gồm các nội dung điều tra, lấy mẫu đất; phân
tích mẫu đất)
Bảng số 24
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm/thành phố)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
Bước 1
|
Thu thập
thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa phục vụ điều
tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
|
|
|
|
1
|
Thu thập
thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm
đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Nhóm các
thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên
nhiên; kinh tế - xã hội; tình hình quản lý và sử dụng đất có liên quan đến ô
nhiễm đất
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Nhóm thông
tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, chế
độ nước), tài nguyên thiên nhiên
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
33
|
63
|
|
1.1.2
|
Nhóm thông
tin, tài liệu, số liệu về tình hình phát triển kinh tế - xã hội; chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội;
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
33
|
63
|
|
1.1.3
|
Nhóm thông
tin, tài liệu, số liệu về hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất và
tình hình quản lý, sử dụng đất; tình hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, các
mô hình sử dụng đất nông nghiệp, diễn biến năng suất, sản lượng, sản phẩm
chính, phụ và kỹ thuật canh tác sử dụng đất theo từng loại hình sử dụng đất
nông nghiệp.
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
155
|
235
|
|
1.2
|
Thu thập
nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ liên quan đến ô nhiễm đất đối với điều
tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Nhóm thông
tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất (nếu
có) gồm: kết quả điều tra thực địa, dữ liệu trung gian, sản phẩm chính và hồ
sơ tài liệu khác
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
25
|
45
|
|
1.2.2
|
Nhóm thông
tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về tình hình sử dụng phế phụ phẩm, phân bón,
hóa chất bảo vệ thực vật, nguồn nước tưới bị ô nhiễm trong sản xuất nông
nghiệp; thức ăn, các chế phẩm, hóa chất và thực trạng chất lượng nước cấp và
tiêu thoát nước trong nuôi trồng thủy sản
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
18
|
33
|
|
1.2.3
|
Nhóm thông
tin, tài liệu, số liệu, bản đồ có liên quan đến thực trạng, mức độ ô nhiễm
môi trường đất, nước theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường đã thực
hiện trên địa bàn vùng do ảnh hưởng từ canh tác nông nghiệp, sử dụng nước
tưới bị ô nhiễm và các nguồn ô nhiễm khác
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
5
|
13
|
|
2
|
Khảo sát
sơ bộ tại thực địa để xác định hướng tuyến điều tra
|
|
|
|
|
2.1
|
Khảo sát
sơ bộ xác định các khu vực đất nông nghiệp theo từng tuyến điều tra, theo mức
độ sử dụng phế phụ phẩm, phân bón, hóa chất BVTV; các khu vực nuôi trồng thủy
sản sử dụng nhiều thức ăn, hóa chất hoặc nguồn nước tưới bị ô nhiễm đối với điều
tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
8
|
30
|
|
2.2
|
Xây dựng
báo cáo kết quả điều tra, khảo sát sơ bộ
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
8
|
|
|
3
|
Đánh giá,
lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập
|
|
|
|
|
3.1
|
Tổng hợp,
phân tích, đánh giá tính chính xác, khách quan, thời sự của thông tin, tài
liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập
|
Nhóm 4ĐCV III.3
|
45
|
|
|
3.2
|
Lựa chọn
những thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ có thể sử dụng
|
Nhóm 4ĐCV III.3
|
25
|
|
|
3.3
|
Xây dựng
báo cáo kết quả thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
|
Nhóm 2ĐCV III.3
|
18
|
|
|
Bước 2
|
Lập kế
hoạch và điều tra lấy mẫu tại thực địa
|
|
|
|
|
1
|
Xác định
nội dung và kế hoạch điều tra thực địa
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn bị
bản đồ điều tra thực địa
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Biên tập,
chuẩn hóa các yếu tố kế thừa từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
Nhóm 4ĐCV III.3
|
15
|
|
|
1.1.2
|
Tạo lập
lớp thông tin khoanh đất điều tra ô nhiễm, lớp thông tin điểm điều tra ô
nhiễm và các trường thông tin dữ liệu thuộc tính
|
Nhóm 2ĐCV III.3
|
18
|
|
|
1.1.3
|
Xác định
số lượng điểm điều tra, lấy mẫu đất; khoanh đất điều tra
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
24
|
|
|
1.1.4
|
Xây dựng
lớp thông tin khoanh đất điều tra, gồm: chuyển đổi, rà soát, chuẩn hóa và nhập
thông tin thuộc tính về loại đất, đơn vị hành chính cấp xã; xác định ranh
giới khoanh đất và số thứ tự khoanh đất
|
Nhóm 4ĐCV III.3
|
115
|
|
|
1.1.5
|
Xây dựng
lớp thông tin điểm điều tra: xác định vị trí điểm điều tra; xây dựng sơ đồ
mạng lưới điểm điều tra và nhập thông tin thuộc tính vào lớp thông tin
|
Nhóm 4ĐCV III.3
|
63
|
|
|
1.1.6
|
Xác định
nội dung điều tra khoanh đất theo các tuyến điều tra thực địa trên địa bàn
|
Nhóm 4ĐCV III.3
|
25
|
|
|
1.1.7
|
Cập nhật
thông tin thuộc tính của lớp điểm điều tra và kết quả điều tra, đánh giá ô
nhiễm đất kỳ trước (nếu có) vào lớp thông tin khoanh đất điều tra
|
Nhóm 4ĐCV III.3
|
30
|
|
|
1.1.8
|
Biên tập
và in bản đồ điều tra thực địa
|
Nhóm 4ĐCV III.3
|
13
|
|
|
1.2
|
Thống kê
số lượng khoanh đất và đặc trưng của khoanh đất điều tra; tạo lập bảng dữ liệu
phục vụ nhập thông tin kết quả điều tra thực địa
|
Nhóm 4ĐCV III.3
|
42
|
|
|
1.3
|
Chuẩn bị
bản mô tả kết quả điều tra, phiếu lấy mẫu đất
|
Nhóm 2ĐCV III.3
|
15
|
|
|
1.4
|
Xây dựng báo
cáo kế hoạch điều tra thực địa
|
Nhóm 2ĐCV III.3
|
50
|
|
|
2
|
Điều tra,
lấy mẫu tại thực địa
|
|
|
|
|
2.1
|
Khoanh
vùng xác định và chỉnh lý ranh giới các khoanh đất theo các tác nhân gây ảnh
hưởng đến đất từ lượng phân bón vô cơ, hóa chất BVTV, thức ăn và hóa chất dùng
trong nuôi trồng thủy sản hoặc nguồn nước tưới bị ô nhiễm và mô tả kết quả điều
tra vào bản mô tả đã chuẩn bị
|
Nhóm 2ĐCV III.3
|
|
81
|
|
2.2
|
Xác định
vị trí điểm lấy mẫu đất tại thực địa, tọa độ điểm lấy mẫu đất được xác định
bằng thiết bị định vị; cập nhật bổ sung vị trí điểm lấy mẫu lên bản đồ điều
tra thực địa (nếu có sự thay đổi)
|
Nhóm 2ĐCV III.3
|
|
35
|
|
2.3
|
Rà soát,
cập nhật kết quả điều tra thực địa vào bảng dữ liệu điều tra đã được tạo lập
|
Nhóm 2ĐCV III.3
|
88
|
|
|
2.4
|
Xây dựng
báo cáo kết quả điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa
|
Nhóm 2ĐCV III.3
|
68
|
|
|
Bước 3
|
Tổng hợp,
xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp
|
|
|
|
|
1
|
Tổng hợp,
xử lý sau điều tra thực địa
|
|
|
|
|
1.1
|
Rà soát,
đối chiếu, chỉnh lý, bổ sung thông tin đảm bảo tính chính xác thống nhất về
kết quả điều tra giữa bản đồ điều tra thực địa, phiếu lấy mẫu đất, ảnh điều
tra và bảng dữ liệu điều tra
|
Nhóm 4ĐCV III.3
|
25
|
|
|
1.2
|
Lập bảng
thống kê danh sách mẫu đất, lựa chọn chỉ tiêu phân tích; bàn giao mẫu đất cho
đơn vị phân tích
|
Nhóm 4ĐCV III.3
|
25
|
|
|
2
|
Tổng hợp,
xử lý thông tin phục vụ đánh giá ô nhiễm đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Xác định
và phân cấp bộ chỉ tiêu đánh giá ô nhiễm đất
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
3
|
|
|
2.2
|
Tổng hợp,
đánh giá kết quả phân tích mẫu đất theo khoanh đất, điểm điều tra
|
Nhóm 2ĐCV III.3
|
45
|
|
|
3
|
Xây dựng
báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp.
|
Nhóm 2ĐCV III.3
|
63
|
|
|
Bước 4
|
Xây dựng
bản đồ đất bị ô nhiễm
|
|
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa
các yếu tố nền của bản đồ đất bị ô nhiễm
|
Nhóm 2ĐCV III.3
|
50
|
|
|
2
|
Tạo lập
các lớp thông tin và trường thông tin dữ liệu thuộc tính trong mỗi lớp thông
tin chuyên đề
|
Nhóm 2ĐCV III.3
|
14
|
|
|
3
|
Xây dựng
lớp thông tin loại đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Chuyển đổi
định dạng dữ liệu từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất cùng cấp với bản đồ kết
quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
1ĐCV III.3
|
5
|
|
|
3.2
|
Rà soát
chỉnh lý ranh giới khoanh đất theo kết quả điều tra thực địa
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
20
|
|
|
3.3
|
Chuẩn hóa
và nhập các thông tin thuộc tính vào lớp thông tin về loại đất
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
45
|
|
|
4
|
Rà soát,
chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra trong lớp thông tin khoanh đất của bản
đồ điều tra thực địa
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
60
|
|
|
5
|
Xây dựng
bản đồ đất bị ô nhiễm
|
|
|
|
|
5.1
|
Xây dựng
lớp thông tin phân mức ô nhiễm theo chỉ tiêu
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
128
|
|
|
5.2
|
Xuất dữ
liệu phục vụ phân tích, đánh giá thực trạng đất bị ô nhiễm
|
1ĐCV III.3
|
5
|
|
|
5.3
|
Biên tập,
xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ và in bản đồ đất bị ô nhiễm
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
20
|
|
|
6
|
Khoanh
vùng các khu vực đất bị ô nhiễm cần thực hiện xử lý, cải tạo và phục hồi
|
Nhóm 4ĐCV III.3
|
30
|
|
|
7
|
Xây dựng
dữ liệu ô nhiễm đất
|
|
|
|
|
7.1
|
Chuẩn hóa
dữ liệu liên quan đến ô nhiễm đất theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
54
|
|
|
7.2
|
Quét các
dữ liệu khác có liên quan
|
Nhóm 2ĐCV III.3
|
8
|
|
|
8
|
Cập nhật
dữ liệu về ô nhiễm đất vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo quy định
của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 3ĐCV III.3
|
11
|
|
|
Bước 5
|
Phân tích
đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô
nhiễm đất
|
|
|
|
|
1
|
Tổng hợp,
phân tích, đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Tổng hợp
hệ thống biểu kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
Nhóm 2ĐCV III.3
|
52
|
|
|
1.2
|
Phân tích,
đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất theo loại đất
|
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2
|
100
|
|
|
2
|
Cảnh báo,
dự báo nguy cơ ô nhiễm đất
|
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2
|
150
|
|
|
3
|
Đề xuất
các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất
|
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2
|
45
|
|
|
Bước 6
|
Xây dựng
báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng
các phụ lục, bản đồ thu nhỏ đính kèm báo cáo
|
Nhóm 1ĐCV III.4, 1ĐCV III.6
|
25
|
|
|
2
|
Biên soạn
báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
Nhóm 1ĐCV III.4, 1ĐCV III.6, 1ĐCV II.2
|
43
|
|
|
3
|
Xây dựng
báo cáo tóm tắt, báo cáo tổng kết nhiệm vụ
|
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2
|
15
|
|
Ghi chú: Trường hợp điều
tra, đánh giá ô nhiễm đất đồng thời với điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm
năng đất đai thì không tính mức tại mục 1.1 khoản 1 Bước 1; tiểu mục 1.1.1 mục
1.1 khoản 1 Bước 2; mục 3.1 khoản 3 Bước 4. Các nội dung còn lại được tính bằng
100% mức quy định tại Bảng 24.
b) Điều tra
lấy mẫu đất (Lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực lấy mẫu đất, điểm lấy mẫu
đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói, bảo quản mẫu đất)
- Định biên:
Công nhóm 3 (2ĐCV III.3, 1LX4);
- Định mức:
01 công nhóm/mẫu đất.
c) Phân tích
mẫu đất
Bảng số 25
|
STT
|
Mã hiệu
|
Chỉ tiêu phân tích
|
Định biên
|
Định mức (ca/chỉ tiêu)
|
|
1
|
1Đ1
|
Pb
|
1ĐCV II.2
|
0,45
|
|
2
|
1Đ2
|
Cd
|
1ĐCV II.2
|
0,45
|
|
3
|
1Đ3
|
As
|
1ĐCV II.2
|
0,85
|
|
4
|
1Đ4
|
Cu
|
1ĐCV II.2
|
0,70
|
|
5
|
1Đ5
|
Zn
|
1ĐCV II.2
|
0,70
|
|
6
|
1Đ6
|
Cr
|
1ĐCV II.2
|
0,70
|
|
7
|
1Đ7
|
Ni
|
1ĐCV III.3
|
0,85
|
|
8
|
1Đ8
|
Hg
|
1ĐCV III.3
|
0,85
|
|
9
|
1Đ9
|
Thuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ
|
1ĐCV III.3
|
1,20
|
2. Định mức
dụng cụ lao động
a) Điều tra,
đánh giá ô nhiễm đất (không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất, phân
tích mẫu đất)
Bảng số 26
|
STT
|
Tên dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Định mức
(ca/thành phố)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Tủ đựng
tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
732
|
|
|
2
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
120
|
|
2636
|
|
|
3
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
|
2636
|
|
|
4
|
Chuột máy
tính
|
Cái
|
60
|
|
2196
|
|
|
5
|
Máy tính
Casio
|
Cái
|
60
|
|
440
|
|
|
6
|
Ổn áp dùng
chung
|
Cái
|
60
|
|
927
|
|
|
7
|
Lưu điện
cho máy tính
|
Cái
|
60
|
|
2196
|
|
|
8
|
Máy hút
bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
147
|
|
|
9
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
244
|
|
|
10
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
16
|
|
|
11
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
732
|
|
|
12
|
Màn chiếu
điện
|
Cái
|
60
|
|
6
|
|
|
13
|
Bút trình
chiếu
|
Cái
|
60
|
|
6
|
|
|
14
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
Bộ
|
6
|
|
|
194
|
|
15
|
Quần áo
mưa
|
Bộ
|
12
|
|
|
194
|
|
16
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
|
|
194
|
|
17
|
Bình đựng
nước uống
|
Cái
|
36
|
|
|
194
|
|
18
|
Máy ảnh kỹ
thuật số
|
Cái
|
60
|
|
|
88
|
|
19
|
Pin máy
ảnh kỹ thuật số và máy định vị
|
Cục
|
6
|
|
|
352
|
Cơ cấu định
mức dụng cụ lao động tại Bảng số 26 theo các nội dung công việc:
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Thu thập
thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa
|
20,97
|
86,12
|
|
2
|
Lập kế
hoạch và điều tra lấy mẫu tại thực địa
|
31,60
|
13,88
|
|
3
|
Tổng hợp,
xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp
|
7,61
|
|
|
4
|
Xây dựng
bản đồ đất bị ô nhiễm
|
23,60
|
|
|
5
|
Phân tích
đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất và giải pháp giảm thiểu ô nhiễm
đất
|
12,49
|
|
|
6
|
Xây dựng
báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
3,73
|
|
b) Điều tra
lấy mẫu đất
Bảng số 27
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(ca/ mẫu đất)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
Bộ
|
6
|
|
0,25
|
|
2
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
|
0,25
|
|
3
|
Quần áo
mưa
|
Bộ
|
12
|
|
0,13
|
|
4
|
Bộ dụng cụ
đào đất
|
Cái
|
6
|
|
0,25
|
|
5
|
Máy ảnh kỹ
thuật số
|
Cái
|
60
|
|
0,25
|
|
6
|
Bình đựng
nước uống
|
Cái
|
36
|
|
0,25
|
|
7
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
|
0,25
|
|
8
|
Ô che mưa
che nắng
|
Cái
|
12
|
|
0,25
|
|
9
|
Giầy bảo
hộ
|
Cái
|
6
|
|
0,25
|
|
10
|
Cân điện
tử
|
Cái
|
60
|
|
0,25
|
|
11
|
Pin máy
ảnh kỹ thuật số và máy định vị
|
Cục
|
6
|
|
0,05
|
|
12
|
Thùng đựng
và bảo quản mẫu
|
Cái
|
5
|
|
0,25
|
c) Phân tích
mẫu đất
Bảng số 28
|
STT
|
Mã hiệu
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Định mức (ca/chỉ tiêu)
|
|
1
|
1Đ1
|
Pb
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng
hóa chất
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
2
|
Pipet 10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
3
|
Micropipet
1ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
4
|
Đầu cone
1ml
|
Cái
|
1
|
|
0,600
|
|
|
5
|
Bình tia
|
Cái
|
36
|
|
0,600
|
|
|
6
|
Bình định
mức 25ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
7
|
Bình định
mức 50ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
8
|
Bình định
mức 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
9
|
Cốc thủy
tinh 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
10
|
Đũa thủy
tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
11
|
Bình tam
giác 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
12
|
Cuvet
Graphit
|
Cái
|
6
|
|
0,300
|
|
|
13
|
Bình nhựa
2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,600
|
|
|
14
|
Bình nhựa
5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,600
|
|
|
15
|
Bình nhựa
0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,600
|
|
|
16
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
17
|
Đèn D2
|
Cái
|
24
|
|
0,600
|
|
|
18
|
Đèn
Tungsten
|
Cái
|
24
|
|
0,600
|
|
|
19
|
Đèn EDL
|
Cái
|
24
|
|
0,600
|
|
|
20
|
Găng tay y
tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
21
|
Khẩu trang
y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
22
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,133
|
|
|
23
|
Quạt thông
gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,133
|
|
|
24
|
Máy hút
bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,006
|
|
|
25
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,050
|
|
|
26
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,600
|
|
|
27
|
Tủ đựng
tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,600
|
|
|
28
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
|
0,600
|
|
|
29
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
|
0,600
|
|
2
|
1Đ2
|
Cd
|
|
|
|
|
|
3
|
1Đ3
|
Cu
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
4
|
1Đ4
|
Zn
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
5
|
1Đ5
|
Cr
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
6
|
1Đ6
|
Ni
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
7
|
1Đ7
|
As
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng
hóa chất
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
2
|
Pipet 10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
3
|
Micropipet
1ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
4
|
Đầu cone
1ml
|
Cái
|
1
|
|
0,900
|
|
|
5
|
Bình tia
|
Cái
|
36
|
|
0,900
|
|
|
6
|
Bình định
mức 25ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
7
|
Bình định
mức 50ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
8
|
Bình định
mức 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
9
|
Cốc thủy
tinh 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
10
|
Đũa thủy
tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
11
|
Bình tam
giác 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
12
|
Cuvet
thạch anh cho FIAS
|
Cái
|
12
|
|
0,500
|
|
|
13
|
Đèn D2
|
Cái
|
24
|
|
0,500
|
|
|
14
|
Màng lọc
cho FIAS
|
Cái
|
2
|
|
0,500
|
|
|
15
|
Đèn
Tungsten
|
Cái
|
24
|
|
0,500
|
|
|
16
|
Đèn EDL
|
Cái
|
24
|
|
0,500
|
|
|
17
|
Bình nhựa
2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,900
|
|
|
18
|
Bình nhựa
5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,900
|
|
|
19
|
Bình nhựa
0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,900
|
|
|
20
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
21
|
Găng tay y
tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
22
|
Khẩu trang
y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
23
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,160
|
|
|
24
|
Quạt thông
gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,160
|
|
|
25
|
Máy hút
bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,008
|
|
|
26
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,060
|
|
|
27
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,960
|
|
|
28
|
Tủ đựng
tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,240
|
|
|
29
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
120
|
|
0,960
|
|
|
30
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
|
0,960
|
|
8
|
1Đ8
|
Hg
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng
hóa chất
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
2
|
Pipet 10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
3
|
Micropipet
1ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
4
|
Đầu cone
1ml
|
Cái
|
1
|
|
0,900
|
|
|
5
|
Bình tia
|
Cái
|
36
|
|
0,900
|
|
|
6
|
Bình định
mức 25ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
7
|
Bình định
mức 50ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
8
|
Bình định
mức 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
9
|
Cốc thủy
tinh 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
10
|
Đũa thủy
tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
11
|
Bình tam
giác 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
12
|
Cuvet
thạch anh cho FIAS
|
Cái
|
12
|
|
0,350
|
|
|
13
|
Đèn D2
|
Cái
|
24
|
|
0,500
|
|
|
14
|
Màng lọc
cho FIAS
|
Cái
|
2
|
|
0,500
|
|
|
15
|
Đèn
Tungsten
|
Cái
|
24
|
|
0,500
|
|
|
16
|
Đèn EDL
|
Cái
|
24
|
|
0,500
|
|
|
17
|
Bình nhựa
2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,900
|
|
|
18
|
Bình nhựa
5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,900
|
|
|
19
|
Bình nhựa
0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,900
|
|
|
20
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
21
|
Găng tay y
tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
22
|
Khẩu trang
y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
23
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,160
|
|
|
24
|
Quạt thông
gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,160
|
|
|
25
|
Máy hút
bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,008
|
|
|
26
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,060
|
|
|
27
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,960
|
|
|
28
|
Tủ đựng
tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,240
|
|
|
29
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
120
|
|
0,960
|
|
|
30
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
|
0,960
|
|
9
|
1Đ9
|
Thuốc BVTV
nhóm photpho hữu cơ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng
hóa chất
|
Cái
|
12
|
|
1,200
|
|
|
2
|
Cột sắc ký
thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
1,200
|
|
|
3
|
Cột tách
mao quản
|
Cái
|
12
|
|
1,200
|
|
|
4
|
Phễu chiết
500ml
|
Cái
|
12
|
|
1,200
|
|
|
5
|
Phễu chiết
1000ml
|
Cái
|
12
|
|
1,200
|
|
|
6
|
Pipet 5ml
|
Cái
|
12
|
|
1,200
|
|
|
7
|
Micropipet
5ml
|
Cái
|
12
|
|
1,200
|
|
|
8
|
Cốc thủy
tinh
|
Cái
|
12
|
|
1,200
|
|
|
9
|
Bình định
mức 50ml
|
Cái
|
12
|
|
1,200
|
|
|
10
|
Bình định
mức 500ml
|
Cái
|
12
|
|
1,200
|
|
|
11
|
Bình định
mức 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
1,200
|
|
|
12
|
Bình nhựa
2 lít
|
Cái
|
36
|
|
1,200
|
|
|
13
|
Bình nhựa
5 lít
|
Cái
|
36
|
|
1,200
|
|
|
14
|
Chai nhựa
0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
1,200
|
|
|
15
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
1,200
|
|
|
16
|
Găng tay y
tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
17
|
Khẩu trang
y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
18
|
Kim tiêm
mẫu (syringe 10uL)
|
Cái
|
6
|
|
1,200
|
|
|
19
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,400
|
|
|
20
|
Quạt thông
gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,400
|
|
|
21
|
Máy hút
bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,019
|
|
|
22
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,150
|
|
|
23
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
1,600
|
|
|
24
|
Tủ đựng
tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,080
|
|
|
25
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
120
|
|
1,200
|
|
|
26
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
|
1,200
|
3. Định mức
tiêu hao vật liệu
a) Điều tra,
đánh giá ô nhiễm đất (không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất; phân
tích mẫu đất)
Bảng số 29
|
STT
|
Tên vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức (tính cho thành phố)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
USB (32G)
|
Cái
|
1
|
1
|
|
2
|
Mực in A3
|
Hộp
|
0,5
|
|
|
3
|
Mực in A4
|
Hộp
|
9,5
|
|
|
4
|
Mực in màu
A4
|
Hộp
|
2
|
|
|
5
|
Mực in
Ploter (06 hộp)
|
Bộ
|
0,5
|
|
|
6
|
Mực phô tô
|
Hộp
|
2,5
|
|
|
7
|
Giấy A3
|
Gram
|
1
|
|
|
8
|
Giấy A4
|
Gram
|
22,5
|
|
|
9
|
Giấy in A0
|
Cuộn
|
1,5
|
|
|
10
|
Đầu phun
màu A0
|
Chiếc
|
0,5
|
|
|
11
|
Đầu phun
màu A4
|
Chiếc
|
1
|
|
|
12
|
Sổ công
tác
|
Quyển
|
15
|
15
|
|
13
|
Thùng tôn
đựng tài liệu
|
Cái
|
2
|
|
|
14
|
Ổ cứng gắn
ngoài (2TB)
|
Cái
|
1,5
|
|
Cơ cấu định
mức tiêu hao vật liệu tại Bảng số 29 theo các nội dung công việc:
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Thu thập
thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa
|
16,97
|
86,12
|
|
2
|
Lập kế
hoạch và điều tra lấy mẫu tại thực địa
|
27,60
|
13,88
|
|
3
|
Tổng hợp,
xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp
|
11,61
|
|
|
4
|
Xây dựng
bản đồ đất bị ô nhiễm
|
19,60
|
|
|
5
|
Phân tích
đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất và giải pháp giảm thiểu ô nhiễm
đất
|
16,49
|
|
|
6
|
Xây dựng
báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
7,73
|
|
b) Điều tra
lấy mẫu đất
Bảng số 30
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức
(tính cho 01 mẫu đất)
|
|
1
|
Sổ công
tác
|
Quyển
|
0,04
|
|
2
|
Túi PE
(zipper)
|
Cái
|
1,00
|
|
3
|
Túi Zipper
bạc
|
Cái
|
1,00
|
c) Phân tích
mẫu đất
Bảng số 31
|
STT
|
Mã hiệu
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức
(ca/chỉ tiêu)
|
|
1
|
1Đ1
|
Pb
|
|
|
|
|
1
|
Dung dịch
chuẩn gốc 1000ppm
|
ml
|
1,000
|
|
|
2
|
HNO3
|
ml
|
10,000
|
|
|
3
|
H2O2
|
ml
|
10,000
|
|
|
4
|
NaOH
|
gam
|
10,000
|
|
|
5
|
NH4NO3
|
gam
|
10,000
|
|
|
6
|
Bột Pd
|
gam
|
0,001
|
|
|
7
|
Cồn lau
dụng cụ
|
ml
|
10,000
|
|
|
8
|
Giấy lọc
|
Hộp
|
0,060
|
|
|
9
|
Sổ công
tác
|
Cuốn
|
0,005
|
|
|
10
|
Giấy lau
|
Hộp
|
0,010
|
|
|
11
|
Khí argon
|
Bình
|
0,002
|
|
2
|
1Đ2
|
Cd
|
|
Như 1Đ1
|
|
3
|
1Đ3
|
Cu
|
|
Như 1Đ1
|
|
4
|
1Đ4
|
Zn
|
|
Như 1Đ1
|
|
5
|
1Đ5
|
Cr
|
|
Như 1Đ1
|
|
6
|
1Đ6
|
Ni
|
|
Như 1Đ1
|
|
7
|
1Đ7
|
As
|
|
|
|
|
1
|
Dung dịch
chuẩn gốc 1000ppm
|
ml
|
1,000
|
|
|
2
|
H2O2
|
ml
|
10,000
|
|
|
3
|
HNO3
|
ml
|
10,000
|
|
|
4
|
H2SO4
|
ml
|
2,000
|
|
|
5
|
HCl
|
ml
|
5,000
|
|
|
6
|
KI
|
gam
|
2,000
|
|
|
7
|
NaOH
|
gam
|
10,000
|
|
|
8
|
NaBH4
|
gam
|
0,300
|
|
|
9
|
Cồn lau
dụng cụ
|
ml
|
10,000
|
|
|
10
|
Sổ công
tác
|
Cuốn
|
0,005
|
|
|
11
|
Giấy lau
|
Hộp
|
0,010
|
|
|
12
|
Khí argon
|
Bình
|
0,002
|
|
|
13
|
Khí
axetylen
|
Bình
|
0,002
|
|
8
|
1Đ8
|
Hg
|
|
|
|
|
1
|
Dung dịch
chuẩn gốc 1000ppm
|
ml
|
1,000
|
|
|
2
|
H2O2
|
ml
|
10,000
|
|
|
3
|
HNO3
|
ml
|
10,000
|
|
|
4
|
H2SO4
|
ml
|
2,000
|
|
|
5
|
HCl
|
ml
|
5,000
|
|
|
6
|
KMnO4
|
gam
|
1,000
|
|
|
7
|
K2S2O8
|
gam
|
1,000
|
|
|
8
|
NH4OCl
|
gam
|
1,000
|
|
|
9
|
SnCl2.2H2O
|
gam
|
0,500
|
|
|
10
|
Cồn lau
dụng cụ
|
ml
|
10,000
|
|
|
11
|
Giấy lọc
|
Hộp
|
0,050
|
|
|
12
|
Sổ công
tác
|
Cuốn
|
0,005
|
|
|
13
|
Giấy lau
|
Hộp
|
0,010
|
|
|
14
|
Khí argon
|
Bình
|
0,002
|
|
|
15
|
Khí
axetylen
|
Bình
|
0,002
|
|
9
|
1Đ9
|
Thuốc BVTV
nhóm photpho hữu cơ
|
|
|
|
|
1
|
Dung dịch
chuẩn mix 13
|
ml
|
0,005
|
|
|
2
|
Dung dịch
nội chuẩn
|
ml
|
0,005
|
|
|
3
|
Isooctan
|
ml
|
150,000
|
|
|
4
|
Aceton
|
ml
|
150,000
|
|
|
5
|
n-Hexan
|
ml
|
300,000
|
|
|
6
|
Na2SO4
|
Gram
|
50,000
|
|
|
7
|
Chiết pha
rắn SPE
|
Cái
|
1,000
|
|
|
8
|
Septa cho
vial
|
Cái
|
1,000
|
|
|
9
|
Vial
|
Cái
|
1,000
|
|
|
10
|
Bông thủy
tinh
|
gam
|
10,000
|
|
|
11
|
Pipet
Pasteur
|
Cái
|
1,000
|
|
|
12
|
Cồn lau
dụng cụ
|
ml
|
10,000
|
|
|
13
|
Giấy lau
|
Hộp
|
0,010
|
|
|
14
|
Sổ công
tác
|
Cuốn
|
0,005
|
|
|
15
|
Khí Nitơ
|
Bình
|
0,005
|
|
|
16
|
Khí Heli
|
Bình
|
0,005
|
4. Định mức
tiêu hao năng lượng
a) Điều tra,
đánh giá ô nhiễm đất (không bao gồm các nội dung phân tích mẫu đất)
Bảng số 32
|
STT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Định mức
(tính cho thành phố)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điện năng
tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động
|
Kwh
|
6.089
|
|
|
2
|
Điện năng
tiêu hao sử dụng máy móc thiết bị
|
Kwh
|
7.370
|
|
Cơ cấu định
mức tiêu hao năng lượng dùng chung tại Bảng số 32 theo các nội dung công việc:
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
0
|
|
1
|
Thu thập
thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa
|
20,97
|
|
|
2
|
Lập kế
hoạch và điều tra lấy mẫu tại thực địa
|
31,60
|
|
|
3
|
Tổng hợp,
xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp
|
7,61
|
|
|
4
|
Xây dựng
bản đồ đất bị ô nhiễm
|
23,60
|
|
|
5
|
Phân tích
đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất và giải pháp giảm thiểu ô nhiễm
đất
|
12,49
|
|
|
6
|
Xây dựng
báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
3,73
|
|
b) Phân tích
mẫu đất
Bảng số 33
|
STT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Định mức
(tính cho 01 chỉ tiêu)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điện năng
tiêu hao cho thông số Pb
|
Kwh
|
27,82
|
|
|
2
|
Điện năng
tiêu hao cho thông số Cd
|
Kwh
|
27,82
|
|
|
3
|
Điện năng
tiêu hao cho thông số As
|
Kwh
|
41,98
|
|
|
4
|
Điện năng
tiêu hao cho thông số Cu
|
Kwh
|
27,82
|
|
|
5
|
Điện năng
tiêu hao cho thông số Zn
|
Kwh
|
27,82
|
|
|
6
|
Điện năng
tiêu hao cho thông số Cr
|
Kwh
|
27,82
|
|
|
7
|
Điện năng
tiêu hao cho thông số Ni
|
Kwh
|
27,82
|
|
|
8
|
Điện năng
tiêu hao cho thông số Hg
|
Kwh
|
28,06
|
|
|
9
|
Điện năng
tiêu hao cho thông số Thuốc BVTV nhóm Phopho hữu cơ
|
Kwh
|
116,95
|
|
5. Định mức
tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 34
|
STT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức
(tính cho 01 mẫu đất)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Xăng xe
|
Lít
|
|
2,5
|
6. Định mức
sử dụng máy móc, thiết bị
a) Điều tra,
đánh giá ô nhiễm đất (không bao gồm các nội dung điều tra, lấy mẫu đất; phân
tích mẫu đất)
Bảng số 35
|
STT
|
Thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Công suất
(Kw/h)
|
Định mức
(ca/thành phố)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Máy vi
tính
|
Bộ
|
84
|
0,035
|
3.334,5
|
|
|
2
|
Máy điều
hòa nhiệt độ
|
Bộ
|
96
|
2,2
|
309
|
|
|
3
|
Máy tính
xách tay
|
Cái
|
84
|
0,035
|
|
88
|
|
4
|
Máy scan
A4
|
Cái
|
84
|
0,4
|
4,5
|
|
|
5
|
Máy in A3
|
Cái
|
84
|
0,5
|
3
|
|
|
6
|
Máy in màu
A4
|
Cái
|
84
|
0,35
|
1,5
|
|
|
7
|
Máy in A4
|
Cái
|
84
|
0,35
|
6
|
|
|
8
|
Máy in
Plotter
|
Cái
|
84
|
0,4
|
9,5
|
|
|
9
|
Máy chiếu
Projector
|
Bộ
|
60
|
0,5
|
6
|
|
|
10
|
Bộ máy
tính cấu hình cao
|
Cái
|
84
|
0,035
|
597
|
|
|
11
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
84
|
1,5
|
31,5
|
|
|
12
|
Máy định
vị GPS cầm tay
|
Cái
|
60
|
|
|
88
|
|
13
|
Máy tính
bảng
|
Cái
|
84
|
0,035
|
|
88
|
Cơ cấu định
mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng số 35 theo các nội dung:
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Thu thập
thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa
|
17,47
|
86,12
|
|
2
|
Lập kế
hoạch và điều tra lấy mẫu tại thực địa
|
28,10
|
13,88
|
|
3
|
Tổng hợp,
xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp
|
7,61
|
|
|
4
|
Xây dựng
bản đồ đất bị ô nhiễm
|
30,60
|
|
|
5
|
Phân tích
đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất và giải pháp giảm thiểu ô nhiễm
đất
|
12,49
|
|
|
6
|
Xây dựng
báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
3,73
|
|
b) Điều tra,
lấy mẫu ô nhiễm đất
Bảng số 36
|
STT
|
Danh mục máy móc, thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Công suất
(Kw)
|
Định mức
(ca/mẫu đất)
|
|
1
|
Máy định
vị GPS cầm tay
|
Cái
|
60
|
|
0,25
|
|
2
|
Máy tính
bảng
|
Cái
|
84
|
0,035
|
0,25
|
|
3
|
Máy tính
xách tay
|
Cái
|
84
|
0,035
|
0,25
|
|
4
|
Ô tô bán
tải (Phương tiện vận tải khác)
|
Cái
|
180
|
|
0,38
|
c) Phân tích
mẫu đất
Bảng số 37
|
STT
|
Mã hiệu
|
Danh mục máy móc, thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Định mức
(ca/chỉ tiêu)
|
|
1
|
1Đ1
|
Pb
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ hút
|
Cái
|
96
|
0,1
|
0,200
|
|
|
2
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,200
|
|
|
3
|
Tủ bảo
quản mẫu
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,280
|
|
|
4
|
Tủ lưu hóa
chất
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,280
|
|
|
5
|
Lò vi sóng
|
Cái
|
120
|
0,1
|
0,030
|
|
|
6
|
Cân phân
tích
|
Cái
|
96
|
0,06
|
0,280
|
|
|
7
|
Máy quang
phổ AAS
|
Bộ
|
120
|
3
|
0,100
|
|
|
8
|
Thiết bị
cất nước 2 lần
|
Bộ
|
120
|
0,18
|
0,200
|
|
|
9
|
Máy điều
hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2.2
|
0,067
|
|
2
|
1Đ2
|
Cd
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
3
|
1Đ3
|
Cu
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
4
|
1Đ4
|
Zn
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
5
|
1Đ5
|
Cr
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
6
|
1Đ6
|
Ni
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
7
|
1Đ7
|
As
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ hút
|
Cái
|
96
|
0,1
|
0,200
|
|
|
2
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,200
|
|
|
3
|
Tủ bảo
quản mẫu
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,280
|
|
|
4
|
Tủ lưu hóa
chất
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,280
|
|
|
5
|
Lò vi sóng
|
Cái
|
120
|
0,1
|
0,030
|
|
|
6
|
Cân phân
tích
|
Cái
|
96
|
0,06
|
0,280
|
|
|
7
|
Máy quang
phổ AAS
|
Bộ
|
120
|
3
|
0,100
|
|
|
8
|
Bộ phân
tích thủy ngân và asen
|
Bộ
|
120
|
0,6
|
0,600
|
|
|
9
|
Thiết bị
cất nước 2 lần
|
Bộ
|
120
|
0,18
|
0,200
|
|
|
10
|
Máy điều
hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,067
|
|
8
|
1Đ8
|
Hg
|
|
|
|
Như 1Đ7
|
|
9
|
1Đ9
|
Thuốc BVTV
nhóm photpho hữu cơ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,200
|
|
|
2
|
Cân phân
tích
|
Cái
|
96
|
0,06
|
0,280
|
|
|
3
|
Tủ bảo
quản mẫu
|
Cái
|
120
|
0,16
|
0,280
|
|
|
4
|
Tủ lưu hóa
chất
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,280
|
|
|
5
|
Bộ Soxlel
|
Bộ
|
60
|
0,3
|
0,100
|
|
|
6
|
Máy cất cô
chân không
|
Bộ
|
120
|
0,65
|
0,100
|
|
|
7
|
Bể ổn định
nhiệt
|
Bộ
|
120
|
|
0,200
|
|
|
8
|
Bể siêu âm
|
Bộ
|
96
|
|
0,300
|
|
|
9
|
Bơm chân
không
|
Bộ
|
60
|
0,37
|
0,300
|
|
|
10
|
Máy sắc ký
khí GC
|
Bộ
|
120
|
3
|
0,100
|
|
|
11
|
Máy điều
hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,067
|
|
|
12
|
Máy cô
nitơ
|
Bộ
|
120
|
0,2
|
0,400
|
Chương
III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 8.
Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Chủ trì,
phối hợp các cơ quan, tổ chức liên quan triển khai thực hiện việc áp dụng định
mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; bảo vệ, cải tạo, phục hồi
đất trên địa bàn thành phố Huế.
2. Các sở,
ban, ngành thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, các cơ quan, tổ chức có
liên quan.
Căn cứ chức
năng, nhiệm vụ được giao phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường triển khai
thực hiện việc áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai;
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tại địa phương, cơ quan, đơn vị theo đúng quy
định.
Điều 9. Điều
khoản thi hành
Trường hợp
có những phát sinh, vướng mắc trong quá trình thực hiện Định mức kinh tế - kỹ
thuật này, các cơ quan, đơn vị báo cáo về Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp
và trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét sửa đổi, bổ sung theo quy định./.
Quyết định 33/2026/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất trên địa bàn thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 33/2026/QĐ-UBND ngày 29/04/2026 về Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất trên địa bàn thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/08/2026
Ban hành:
28/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2026
Ban hành:
20/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/05/2026
Ban hành:
03/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2026
Ban hành:
12/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
16/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
278
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|