|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
32/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Lê Hồng Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
23/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
32/2025/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 23
tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI THỰC TẾ VỀ NHÀ, NHÀ Ở,
CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 2 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18
tháng 6 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17
tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18
tháng 01 năm 2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm
2024;
Căn cứ Nghị định số
34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số
154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp
luật; Nghị định số 59/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn
bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số
154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số
10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư
xây dựng; Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Xây dựng;
Căn cứ Thông tư số
11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một
số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng; Thông tư số
12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định
mức xây dựng; Thông tư số 13/2021/TT- BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo
bóc khối lượng công trình; Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2023
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một
số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng; Thông tư số
09/2024/TT-BXD ngày 30 tháng 8 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ
sung một số định mức xây dựng ban hành tại Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31
tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng; Thông tư số 01/2025/TT-BXD ngày 22
tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ xây dựng
hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng
công trình, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ
xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng
đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29
tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ xây dựng;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng
tại Tờ trình số 19/TTr-SXD ngày 14/3/2025, Báo cáo số 39/BC-UBND ngày 14/3/2025
và Báo cáo số 73/BC-SXD ngày 21/3/2025; Kết quả thẩm định của Sở Tư pháp tại
Báo cáo số 108/BC-STP ngày 14/3/2025; Kết quả biểu quyết của Thành viên UBND tỉnh
tại Báo cáo số 214/BC-VPUB ngày 21/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá bồi thường
thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01
tháng 04 năm 2025 và thay thế Quyết định số 140/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm
2024 của UBND tỉnh Sơn La ban hành đơn giá xây dựng của một số dạng công trình,
công tác xây dựng để xác định giá trị bồi thường đối với nhà ở, công trình phải
tháo dỡ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Điều 3.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban,
ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Bộ Xây dựng (b/c);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (b/c);
- TT Tỉnh uỷ, TT HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Ban Thường trực UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
- Vụ Pháp chế - Bộ Xây dựng;
- Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Văn phòng, các Ban Đảng tỉnh ủy;
- Văn phòng, các Ban của HĐND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Văn phòng UBND tỉnh (LĐVP; CVCK);
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KT. Giang26b.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Minh
|
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI THỰC TẾ VỀ NHÀ, NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH
XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND ngày 23 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Sơn La)
Điều 1.
Phạm vi điều chỉnh
Quy định chi tiết khoản
4 Điều 102 Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024.
Điều 2. Đối
tượng áp dụng
1. Cơ quan nhà nước thực hiện
quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm
vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai và công chức làm công tác địa chính ở
cấp xã; đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ trên địa bàn tỉnh
Sơn La.
2. Người có đất thu hồi và chủ
sở hữu tài sản gắn liền với đất thu hồi.
3. Các đối tượng khác có liên
quan đến việc bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất.
Điều 3.
Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng; công
tác xây dựng, lắp đặt thiết bị
1. Đơn giá theo nhà, nhà ở,
công trình xây dựng theo Phụ lục I.
2. Đơn giá theo công tác xây dựng,
lắp đặt thiết bị theo Phụ lục II.
3. Nội dung đơn giá và áp dụng
theo Phụ lục III.
Điều 4. Điều,
khoản áp dụng
1. Đối với nhà, nhà ở, công
trình xây dựng chưa có trong đơn giá được ban hành kèm theo Quyết định này hoặc
đã có nhưng chưa phù hợp, đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ,
tái định cư chủ trì xác định hoặc thuê tư vấn lập dự toán giá trị nhà, nhà ở,
công trình xây dựng, làm cơ sở thẩm định, phê duyệt phương án bồi thường.
2. Đơn vị, tổ chức thực hiện
nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư có trách nhiệm kiểm tra, kiểm đếm,
đánh giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng, rà soát, đối chiếu áp dụng đơn giá đảm
bảo phù hợp thực tế; hợp lý giữa giá trị công trình được kiểm đếm và điều kiện
xây dựng tại địa phương.
3. Trường hợp nhà, nhà ở, công
trình xây dựng có khác biệt so với đơn giá đã ban hành: được tính toán bổ sung,
bù trừ chêch lệch theo đơn giá tương ứng tại Phụ lục II hoặc theo công bố giá
đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành; hoặc thuê đơn vị tư vấn có đủ điều kiện
năng lực lập dự toán trình cấp có thẩm quyền xem xét, thẩm định, phê duyệt trước
khi thực hiện.
4. Sở Xây dựng có trách nhiệm
phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan hướng dẫn áp dụng đơn giá, giải đáp
các khó khăn, vướng mắc phát sinh theo thẩm quyền hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền
xem xét, xử lý kịp thời. Báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định
về chủ trương điều chỉnh đơn giá khi có biến động để làm căn cứ tính bồi thường
khi thu hồi đất.
5. UBND các
huyện, thị xã Mộc Châu, thành phố Sơn La, đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi
thường, hỗ trợ, tái định cư và các đơn vị có liên quan thường xuyên kiểm tra,
rà soát đơn giá; trong quá trình sử dụng đơn giá, có trường hợp bất thường gửi
báo cáo về Sở Xây dựng tổng hợp, trình cấp có thẩm quyền xem xét, điều chỉnh
đơn giá kịp thời.
Điều 5. Xử
lý chuyển tiếp
1. Đối với những dự án đã phê
duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trước ngày Quyết định này có
hiệu lực thì không áp dụng, điều chỉnh theo đơn giá ban hành kèm theo Quyết định
này.
2. Đối với những dự án chưa phê
duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư tại thời điểm Quyết định này
có hiệu lực thì được rà soát, điều chỉnh theo đơn giá ban hành kèm theo Quyết định
này./.
Phụ lục I
ĐƠN GIÁ THEO NHÀ, NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
|
TT
|
Danh mục nhà, nhà ở, công trình xây dựng
|
Đơn vị
|
Đơn giá
|
|
I
|
NHÀ
XÂY
|
|
1
|
Nhà 1 tầng tường chịu lực
110 mm
|
|
1.1
|
Nhà 01 tầng, tường chịu lực
110 mm, mái lợp fibrôximăng
|
|
Có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
3.516.000
|
|
Không có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
3.197.000
|
|
1.2
|
Nhà 01 tầng, tường chịu lực
110 mm, mái lợp tôn
|
|
Có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
3.581.000
|
|
Không có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
3.251.000
|
|
1.3
|
Nhà 01 tầng, tường chịu lực
110 mm, mái bê tông cốt thép
|
|
Có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
3.765.000
|
|
Không có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
3.490.000
|
|
1.4
|
Nhà 01 tầng, tường chịu lực
110 mm, mái ngói
|
|
Có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
4.118.000
|
|
Không có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
3.811.000
|
|
1.5
|
Nhà 01 tầng, tường chịu lực
110 mm, mái lợp fibrôximăng, hiên bê tông cốt thép
|
|
Có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
3.884.000
|
|
Không có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
3.536.000
|
|
1.6
|
Nhà 01 tầng, tường chịu lực 110
mm, mái lợp tôn, hiên bê tông cốt thép
|
|
Có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
3.928.000
|
|
Không có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
3.588.000
|
|
1.7
|
Nhà 01 tầng, tường chịu lực
110 mm, mái lợp ngói, hiên bê tông cốt thép
|
|
Có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
4.383.000
|
|
Không có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
4.079.000
|
|
1.8
|
Nhà 01 tầng, tường chịu lực
110 mm, mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn
|
|
Có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
4.091.000
|
|
Không có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
3.777.000
|
|
1.9
|
Nhà 01 tầng, tường chịu lực
110 mm, mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp ngói
|
|
|
|
|
Có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
4.623.000
|
|
Không có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
4.297.000
|
|
2
|
Nhà 1 tầng tường chịu lực
150 mm
|
|
2.1
|
Nhà 01 tầng, tường chịu lực
150 mm, mái lợp fibrôximăng
|
|
Có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
3.357.000
|
|
Không có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
3.053.000
|
|
2.2
|
Nhà 01 tầng, tường chịu lực
150 mm, mái lợp tôn
|
|
Có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
3.412.000
|
|
Không có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
3.106.000
|
|
2.3
|
Nhà 01 tầng, tường chịu lực
150 mm, mái lợp ngói
|
|
Có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
3.948.000
|
|
Không có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
3.642.000
|
|
2.4
|
Nhà 01 tầng, tường chịu lực 150
mm, mái bê tông cốt thép
|
|
Có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
3.664.000
|
|
Không có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
3.307.000
|
|
2.5
|
Nhà 01 tầng, tường chịu lực
150 mm, mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn
|
|
Có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
3.894.000
|
|
Không có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
3.543.000
|
|
2.6
|
Nhà 01 tầng, tường chịu lực
150 mm, mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp ngói
|
|
Có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
4.407.000
|
|
Không có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
4.056.000
|
|
3
|
Nhà 1 tầng tường chịu lực
220 mm
|
|
3.1
|
Nhà 01 tầng, tường chịu lực
220 mm, mái lợp fibrôximăng
|
|
Có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
3.819.000
|
|
Không có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
3.523.000
|
|
3.2
|
Nhà 01 tầng, tường chịu lực
220 mm, mái lợp tôn
|
|
Có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
3.869.000
|
|
Không có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
3.574.000
|
|
3.3
|
Nhà 01 tầng, tường chịu lực
220 mm, mái lợp ngói
|
|
Có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
4.401.000
|
|
Không có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
4.106.000
|
|
3.4
|
Nhà 01 tầng, tường chịu lực
220 mm, mái lợp fibrôximăng, hiên bê tông cốt thép
|
|
Có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
4.141.000
|
|
Không có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
3.871.000
|
|
3.5
|
Nhà 01 tầng, tường chịu lực
220 mm, mái lợp tôn, hiên bê tông cốt thép
|
|
Có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
4.182.000
|
|
Không có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
3.908.000
|
|
3.6
|
Nhà 01 tầng, tường chịu lực
220 mm, mái lợp ngói, hiên bê tông cốt thép
|
|
Có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
4.697.000
|
|
Không có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
4.423.000
|
|
3.7
|
Nhà 01 tầng, tường chịu lực
220 mm, mái bê tông cốt thép
|
|
Có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
4.080.000
|
|
Không có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
3.791.000
|
|
3.8
|
Nhà 01 tầng, tường chịu lực 220
mm, mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn
|
|
Có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
4.361.000
|
|
Không có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
4.072.000
|
|
3.9
|
Nhà 01 tầng, tường chịu lực
220 mm, mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp ngói
|
|
Có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
4.896.000
|
|
Không có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
4.604.000
|
|
4
|
Nhà 1 tầng khung bê
tông cốt thép chịu lực, tường bao che 110 mm
|
|
4.1
|
Nhà 01 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường bao che 110 mm, mái lợp fibrôximăng
|
|
Có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
3.625.000
|
|
Không có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
3.314.000
|
|
4.2
|
Nhà 01 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường bao che 110 mm, mái lợp tôn
|
|
Có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
3.676.000
|
|
Không có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
3.366.000
|
|
4.3
|
Nhà 01 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường bao che 110 mm, mái lợp ngói
|
|
Có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
4.110.000
|
|
Không có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
3.901.000
|
|
4.4
|
Nhà 01 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường bao che 110 mm, mái bê tông cốt thép
|
|
Có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
3.845.000
|
|
Không có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
3.587.000
|
|
4.5
|
Nhà 01 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường bao che 110 mm, mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp
fibrôximăng
|
|
Có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
4.120.000
|
|
Không có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
3.824.000
|
|
4.6
|
Nhà 01 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường bao che 110 mm, mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp
tôn
|
|
Có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
4.171.000
|
|
Không có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
3.875.000
|
|
4.7
|
Nhà 01 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường bao che 110 mm, mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp
ngói
|
|
Có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
4.710.000
|
|
Không có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
4.413.000
|
|
5
|
Nhà 1 tầng khung bê
tông cốt thép chịu lực, tường bao che 220 mm
|
|
5.1
|
Nhà 01 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường bao che 220 mm, mái lợp fibrôximăng
|
|
Có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
3.884.000
|
|
Không có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
3.590.000
|
|
5.2
|
Nhà 01 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường bao che 220 mm, mái lợp tôn
|
|
Có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
3.935.000
|
|
Không có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
3.641.000
|
|
5.3
|
Nhà 01 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường bao che 220 mm, mái lợp ngói
|
|
Có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
4.467.000
|
|
Không có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
4.172.000
|
|
5.4
|
Nhà 01 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường bao che 220 mm, mái bê tông cốt thép
|
|
|
Có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
4.140.000
|
|
Không có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
3.852.000
|
|
5.5
|
Nhà 01 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường bao che 220 mm, mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp
fibrôximăng
|
|
Có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
4.368.000
|
|
Không có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
4.083.000
|
|
5.6
|
Nhà 01 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường bao che 220 mm, mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp
tôn
|
|
Có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
4.419.000
|
|
Không có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
4.134.000
|
|
5.7
|
Nhà 01 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường bao che 220 mm, mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp
ngói
|
|
Có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
4.953.000
|
|
Không có khu vệ sinh khép kín
|
đồng/m2xd
|
4.666.000
|
|
6
|
Nhà 1 tầng khung cột gỗ,
tường xây 110 mm
|
|
6.1
|
Nhà khung cột gỗ, tường xây
110 mm, mái lợp fibrôximăng
|
đồng/m2xd
|
1.586.000
|
|
6.2
|
Nhà khung cột gỗ, tường xây
110 mm, mái lợp tôn
|
đồng/m2xd
|
1.645.000
|
|
6.3
|
Nhà khung cột gỗ, tường xây
110 mm, mái lợp ngói
|
đồng/m2xd
|
1.845.000
|
|
7
|
Nhà 1 tầng khung cột gỗ,
tường xây 150 mm
|
|
7.1
|
Nhà khung cột gỗ, tường xây
150 mm, mái lợp fibrôximăng
|
đồng/m2xd
|
1.493.000
|
|
7.2
|
Nhà khung cột gỗ, tường xây
150 mm, mái lợp tôn
|
đồng/m2xd
|
1.552.000
|
|
7.3
|
Nhà khung cột gỗ, tường xây
150 mm, mái lợp ngói
|
đồng/m2xd
|
1.777.000
|
|
8
|
Nhà 1 tầng khung cột gỗ,
tường xây 220 mm
|
|
8.1
|
Nhà khung cột gỗ, tường xây
220 mm, mái lợp fibrôximăng
|
đồng/m2xd
|
1.769.000
|
|
8.2
|
Nhà khung cột gỗ, tường xây
220 mm, mái lợp tôn
|
đồng/m2xd
|
1.828.000
|
|
8.3
|
Nhà khung cột gỗ, tường xây
220 mm, mái lợp ngói
|
đồng/m2xd
|
2.053.000
|
|
9
|
Nhà 2 tầng khung bê
tông cốt thép chịu lực, tường bao che 110 mm
|
|
9.1
|
Nhà 02 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 110 mm, mái lợp tôn
|
đồng/m2sàn
|
4.688.000
|
|
9.2
|
Nhà 02 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 110 mm, mái lợp ngói
|
đồng/m2sàn
|
4.929.000
|
|
9.3
|
Nhà 02 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép
|
đồng/m2sàn
|
5.066.000
|
|
9.4
|
Nhà 02 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 110 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp
fibrôximăng
|
đồng/m2sàn
|
5.068.000
|
|
9.5
|
Nhà 02 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 110 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn
|
đồng/m2sàn
|
5.134.000
|
|
9.6
|
Nhà 02 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 110 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp
ngói
|
đồng/m2sàn
|
5.364.000
|
|
9.7
|
Nhà 02 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép, một phần tầng 2 làm tum bằng
khung thép, mái tôn
|
đồng/m2sàn
|
4.547.000
|
|
9.8
|
Nhà 02 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái lợp tôn
|
đồng/m2sàn
|
4.756.000
|
|
9.9
|
Nhà 02 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái lợp ngói
|
đồng/m2sàn
|
4.994.000
|
|
9.10
|
Nhà 02 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép
|
đồng/m2sàn
|
5.131.000
|
|
9.11
|
Nhà 02 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp
chống nóng lợp fibrôximăng
|
đồng/m2sàn
|
5.169.000
|
|
9.12
|
Nhà 02 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp
chống nóng lợp tôn
|
đồng/m2sàn
|
5.196.000
|
|
9.13
|
Nhà 02 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp
chống nóng lợp ngói
|
đồng/m2sàn
|
5.424.000
|
|
9.14
|
Nhà 02 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép, một phần
tầng 2 làm tum bằng khung thép, mái tôn
|
đồng/m2sàn
|
4.721.000
|
|
10
|
Nhà 2 tầng khung bê
tông cốt thép chịu lực, tường bao che 150 mm
|
|
10.1
|
Nhà 02 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 150 mm, mái lợp tôn
|
đồng/m2sàn
|
4.569.000
|
|
10.2
|
Nhà 02 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 150 mm, mái lợp ngói
|
đồng/m2sàn
|
4.794.000
|
|
10.3
|
Nhà 02 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 150 mm, mái bê tông cốt thép
|
đồng/m2sàn
|
4.932.000
|
|
10.4
|
Nhà 02 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường xây 150 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp
fibrôximăng
|
đồng/m2sàn
|
4.978.000
|
|
10.5
|
Nhà 02 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 150 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn
|
đồng/m2sàn
|
4.997.000
|
|
10.6
|
Nhà 02 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 150 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp
ngói
|
đồng/m2sàn
|
5.245.000
|
|
10.7
|
Nhà 02 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 150 mm, mái bê tông cốt thép, một phần tầng 2 làm tum bằng
khung thép, mái tôn
|
đồng/m2sàn
|
4.443.000
|
|
11
|
Nhà 2 tầng khung bê
tông cốt thép chịu lực, tường bao che 220
|
|
11.1
|
Nhà 02 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 220 mm, mái lợp tôn
|
đồng/m2sàn
|
4.962.000
|
|
11.2
|
Nhà 02 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 220 mm, mái lợp ngói
|
đồng/m2sàn
|
5.203.000
|
|
11.3
|
Nhà 02 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép
|
đồng/m2sàn
|
5.333.000
|
|
11.4
|
Nhà 02 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp
fibrôximăng
|
đồng/m2sàn
|
5.375.000
|
|
11.5
|
Nhà 02 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn
|
đồng/m2sàn
|
5.401.000
|
|
11.6
|
Nhà 02 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp
ngói
|
đồng/m2sàn
|
5.633.000
|
|
11.7
|
Nhà 02 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép, một phần tầng 2 làm tum bằng
khung thép, mái tôn
|
đồng/m2sàn
|
4.776.000
|
|
11.8
|
Nhà 02 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái lợp tôn
|
đồng/m2sàn
|
5.010.000
|
|
11.9
|
Nhà 02 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái lợp ngói
|
đồng/m2sàn
|
5.266.000
|
|
11.10
|
Nhà 02 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép
|
đồng/m2sàn
|
5.397.000
|
|
11.11
|
Nhà 02 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp
chống nóng lợp fibrôximăng
|
đồng/m2sàn
|
5.435.000
|
|
11.12
|
Nhà 02 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp
chống nóng lợp tôn
|
đồng/m2sàn
|
5.462.000
|
|
11.13
|
Nhà 02 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp
chống nóng lợp ngói
|
đồng/m2sàn
|
5.703.000
|
|
11.14
|
Nhà 02 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép, một phần
tầng 2 làm tum bằng khung thép, mái tôn
|
đồng/m2sàn
|
4.974.000
|
|
12
|
Nhà 3 tầng khung bê
tông cốt thép chịu lực, tường bao che 110 mm
|
|
12.1
|
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 110 mm, mái lợp tôn
|
đồng/m2sàn
|
4.465.000
|
|
12.2
|
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 110 mm, mái lợp ngói
|
đồng/m2sàn
|
4.627.000
|
|
12.3
|
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép
|
đồng/m2sàn
|
4.695.000
|
|
12.4
|
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 110 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp
fibrôximăng
|
đồng/m2sàn
|
4.706.000
|
|
12.5
|
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 110 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn
|
đồng/m2sàn
|
4.718.000
|
|
12.6
|
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 110 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp
ngói
|
đồng/m2sàn
|
4.879.000
|
|
12.7
|
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép, một phần tầng 3 làm tum bằng
khung thép, mái tôn
|
đồng/m2sàn
|
4.375.000
|
|
12.8
|
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng hầm
|
đồng/m2sàn
|
4.733.000
|
|
12.9
|
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng hầm, một phần tầng
3 làm tum bằng khung thép, mái tôn
|
đồng/m2sàn
|
4.484.000
|
|
12.10
|
Nhà 03 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái lợp tôn
|
đồng/m2sàn
|
4.628.000
|
|
12.11
|
Nhà 03 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái lợp ngói
|
đồng/m2sàn
|
4.787.000
|
|
12.12
|
Nhà 03 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép
|
đồng/m2sàn
|
4.874.000
|
|
12.13
|
Nhà 03 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp
chống nóng lợp fibrôximăng
|
đồng/m2sàn
|
4.900.000
|
|
12.14
|
Nhà 03 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp
chống nóng lợp tôn
|
đồng/m2sàn
|
4.918.000
|
|
12.15
|
Nhà 03 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp
chống nóng lợp ngói
|
đồng/m2sàn
|
5.077.000
|
|
12.16
|
Nhà 03 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép, một phần
tầng 3 làm tum bằng khung thép, mái tôn
|
đồng/m2sàn
|
4.567.000
|
|
12.17
|
Nhà 03 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng
hầm
|
đồng/m2sàn
|
4.881.000
|
|
12.18
|
Nhà 03 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng
hầm, một phần tầng 3 làm tum bằng khung thép, mái tôn
|
đồng/m2sàn
|
4.679.000
|
|
13
|
Nhà 3 tầng khung bê
tông cốt thép chịu lực, tường bao che 150 mm
|
|
13.1
|
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 150 mm, mái lợp tôn
|
đồng/m2sàn
|
4.345.000
|
|
13.2
|
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 150 mm, mái lợp ngói
|
đồng/m2sàn
|
4.503.000
|
|
13.3
|
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 150 mm, mái bê tông cốt thép
|
đồng/m2sàn
|
4.585.000
|
|
13.4
|
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 150 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp
fibrôximăng
|
đồng/m2sàn
|
4.607.000
|
|
13.5
|
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 150 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn
|
đồng/m2sàn
|
4.627.000
|
|
13.6
|
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 150 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp
ngói
|
đồng/m2sàn
|
4.782.000
|
|
13.7
|
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 150 mm, mái bê tông cốt thép, một phần tầng 3 làm tum bằng
khung thép, mái tôn
|
đồng/m2sàn
|
4.274.000
|
|
13.8
|
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 150 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng hầm
|
đồng/m2sàn
|
4.626.000
|
|
13.9
|
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 150 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng hầm, một phần tầng
3 làm tum bằng khung thép, mái tôn
|
đồng/m2sàn
|
4.434.000
|
|
14
|
Nhà 3 tầng khung bê
tông cốt thép chịu lực, tường bao che 220 mm
|
|
14.1
|
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 220 mm, mái lợp tôn
|
đồng/m2sàn
|
4.734.000
|
|
14.2
|
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 220 mm, mái lợp ngói
|
đồng/m2sàn
|
4.893.000
|
|
14.3
|
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép
|
đồng/m2sàn
|
4.984.000
|
|
14.4
|
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp
fibrôximăng
|
đồng/m2sàn
|
4.979.000
|
|
14.5
|
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn
|
đồng/m2sàn
|
4.997.000
|
|
14.6
|
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp
ngói
|
đồng/m2sàn
|
5.156.000
|
|
14.7
|
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép, một phần tầng 3 làm tum bằng
khung thép, mái tôn
|
đồng/m2sàn
|
4.664.000
|
|
14.8
|
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng hầm
|
đồng/m2sàn
|
4.937.000
|
|
14.9
|
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng hầm, một phần tầng
3 làm tum bằng khung thép, mái tôn
|
đồng/m2sàn
|
4.700.000
|
|
14.10
|
Nhà 03 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái lợp tôn
|
đồng/m2sàn
|
4.887.000
|
|
14.11
|
Nhà 03 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái lợp ngói
|
đồng/m2sàn
|
5.046.000
|
|
14.12
|
Nhà 03 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép
|
đồng/m2sàn
|
5.125.000
|
|
14.13
|
Nhà 03 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp
chống nóng lợp fibrôximăng
|
đồng/m2sàn
|
5.151.000
|
|
14.14
|
Nhà 03 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp
chống nóng lợp tôn
|
đồng/m2sàn
|
5.208.000
|
|
14.15
|
Nhà 03 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp
chống nóng lợp ngói
|
đồng/m2sàn
|
5.328.000
|
|
14.16
|
Nhà 03 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép, một phần
tầng 3 làm tum bằng khung thép, mái tôn
|
đồng/m2sàn
|
4.793.000
|
|
14.17
|
Nhà 03 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng
hầm
|
đồng/m2sàn
|
5.078.000
|
|
14.18
|
Nhà 03 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng
hầm, một phần tầng 3 làm tum bằng khung thép, mái tôn
|
đồng/m2sàn
|
4.841.000
|
|
15
|
Nhà 4 tầng khung bê
tông cốt thép chịu lực, tường bao che 110
|
|
15.1
|
Nhà 04 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 110 mm, mái lợp tôn
|
đồng/m2sàn
|
5.293.000
|
|
15.2
|
Nhà 04 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 110 mm, mái lợp ngói
|
đồng/m2sàn
|
5.417.000
|
|
15.3
|
Nhà 04 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép
|
đồng/m2sàn
|
5.398.000
|
|
15.4
|
Nhà 04 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 110 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp
fibrôximăng
|
đồng/m2sàn
|
5.440.000
|
|
15.5
|
Nhà 04 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 110 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn
|
đồng/m2sàn
|
5.451.000
|
|
15.6
|
Nhà 04 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 110 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp
ngói
|
đồng/m2sàn
|
5.585.000
|
|
15.7
|
Nhà 04 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép, một phần tầng 4 làm tum bằng
khung thép, mái tôn
|
đồng/m2sàn
|
5.197.000
|
|
15.8
|
Nhà 04 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng hầm
|
đồng/m2sàn
|
5.591.000
|
|
15.9
|
Nhà 04 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng hầm, một phần tầng
4 làm tum bằng khung thép, mái tôn
|
đồng/m2sàn
|
5.445.000
|
|
15.10
|
Nhà 04 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái lợp tôn
|
đồng/m2sàn
|
5.507.000
|
|
15.11
|
Nhà 04 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái lợp ngói
|
đồng/m2sàn
|
5.630.000
|
|
15.12
|
Nhà 04 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép
|
đồng/m2sàn
|
5.642.000
|
|
15.13
|
Nhà 04 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp
chống nóng lợp fibrôximăng
|
đồng/m2sàn
|
5.670.000
|
|
15.14
|
Nhà 04 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp
chống nóng lợp tôn
|
đồng/m2sàn
|
5.682.000
|
|
15.15
|
Nhà 04 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp
chống nóng lợp ngói
|
đồng/m2sàn
|
5.805.000
|
|
15.16
|
Nhà 04 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép, một phần
tầng 4 làm tum bằng khung thép, mái tôn
|
đồng/m2sàn
|
5.416.000
|
|
15.17
|
Nhà 04 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng
hầm
|
đồng/m2sàn
|
5.607.000
|
|
15.18
|
Nhà 04 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng
hầm, một phần tầng 4 làm tum bằng khung thép, mái tôn
|
đồng/m2sàn
|
5.421.000
|
|
16
|
Nhà 4 tầng khung bê
tông cốt thép chịu lực, tường bao che 220 mm
|
|
16.1
|
Nhà 04 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 220 mm, mái lợp tôn
|
đồng/m2sàn
|
5.699.000
|
|
16.2
|
Nhà 04 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 220 mm, mái lợp ngói
|
đồng/m2sàn
|
5.754.000
|
|
16.3
|
Nhà 04 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép
|
đồng/m2sàn
|
5.715.000
|
|
16.4
|
Nhà 04 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp
fibrôximăng
|
đồng/m2sàn
|
5.774.000
|
|
16.5
|
Nhà 04 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn
|
đồng/m2sàn
|
5.795.000
|
|
16.6
|
Nhà 04 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp
ngói
|
đồng/m2sàn
|
5.914.000
|
|
16.7
|
Nhà 04 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép, một phần tầng 4 làm tum bằng
khung thép, mái tôn
|
đồng/m2sàn
|
5.576.000
|
|
16.8
|
Nhà 04 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng hầm
|
đồng/m2sàn
|
5.945.000
|
|
16.9
|
Nhà 04 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng hầm, một phần tầng
4 làm tum bằng khung thép, mái tôn
|
đồng/m2sàn
|
5.801.000
|
|
16.10
|
Nhà 04 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái lợp tôn
|
đồng/m2sàn
|
5.874.000
|
|
16.11
|
Nhà 04 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái lợp ngói
|
đồng/m2sàn
|
5.997.000
|
|
16.12
|
Nhà 04 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép
|
đồng/m2sàn
|
5.995.000
|
|
16.13
|
Nhà 04 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp
chống nóng lợp fibrôximăng
|
đồng/m2sàn
|
6.047.000
|
|
16.14
|
Nhà 04 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp
chống nóng lợp tôn
|
đồng/m2sàn
|
6.058.000
|
|
16.15
|
Nhà 04 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp
chống nóng lợp ngói
|
đồng/m2sàn
|
6.182.000
|
|
16.16
|
Nhà 04 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép, một phần
tầng 4 làm tum bằng khung thép, mái tôn
|
đồng/m2sàn
|
5.688.000
|
|
16.17
|
Nhà 04 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng
hầm
|
đồng/m2sàn
|
5.865.000
|
|
16.18
|
Nhà 04 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng
hầm, một phần tầng 4 làm tum bằng khung thép, mái tôn
|
đồng/m2sàn
|
5.667.000
|
|
17
|
Nhà 5 tầng khung bê
tông cốt thép chịu lực, tường bao che 110 mm
|
|
17.1
|
Nhà 05 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 110 mm, mái lợp tôn
|
đồng/m2sàn
|
5.472.000
|
|
17.2
|
Nhà 05 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 110 mm, mái lợp ngói
|
đồng/m2sàn
|
5.571.000
|
|
17.3
|
Nhà 05 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép
|
đồng/m2sàn
|
5.556.000
|
|
17.4
|
Nhà 05 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 110 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp
fibrôximăng
|
đồng/m2sàn
|
5.589.000
|
|
17.5
|
Nhà 05 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 110 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn
|
đồng/m2sàn
|
5.598.000
|
|
17.6
|
Nhà 05 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 110 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp
ngói
|
đồng/m2sàn
|
5.697.000
|
|
17.7
|
Nhà 05 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép, một phần tầng 5 làm tum bằng
khung thép, mái tôn
|
đồng/m2sàn
|
5.317.000
|
|
17.8
|
Nhà 05 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng hầm
|
đồng/m2sàn
|
5.467.000
|
|
17.9
|
Nhà 05 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng hầm, một phần tầng
5 làm tum bằng khung thép, mái tôn
|
đồng/m2sàn
|
5.324.000
|
|
17.10
|
Nhà 05 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái lợp tôn
|
đồng/m2sàn
|
5.577.000
|
|
17.11
|
Nhà 05 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái lợp ngói
|
đồng/m2sàn
|
5.676.000
|
|
17.12
|
Nhà 05 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép
|
đồng/m2sàn
|
5.679.000
|
|
17.13
|
Nhà 05 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp
chống nóng lợp fibrôximăng
|
đồng/m2sàn
|
5.702.000
|
|
17.14
|
Nhà 05 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp
chống nóng lợp tôn
|
đồng/m2sàn
|
5.711.000
|
|
17.15
|
Nhà 05 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp
chống nóng lợp ngói
|
đồng/m2sàn
|
5.810.000
|
|
17.16
|
Nhà 05 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép, một phần
tầng 5 làm tum bằng khung thép, mái tôn
|
đồng/m2sàn
|
5.451.000
|
|
17.17
|
Nhà 05 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng
hầm
|
đồng/m2sàn
|
5.489.000
|
|
17.18
|
Nhà 05 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng
hầm, một phần tầng 5 làm tum bằng khung thép, mái tôn
|
đồng/m2sàn
|
5.304.000
|
|
18
|
Nhà 5 tầng khung bê
tông cốt thép chịu lực, tường bao che 220 mm
|
|
18.1
|
Nhà 05 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 220 mm, mái lợp tôn
|
đồng/m2sàn
|
5.799.000
|
|
18.2
|
Nhà 05 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 220 mm, mái lợp ngói
|
đồng/m2sàn
|
5.898.000
|
|
18.3
|
Nhà 05 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép
|
đồng/m2sàn
|
5.867.000
|
|
18.4
|
Nhà 05 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp
fibrôximăng
|
đồng/m2sàn
|
5.918.000
|
|
18.5
|
Nhà 05 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn
|
đồng/m2sàn
|
5.927.000
|
|
18.6
|
Nhà 05 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp
ngói
|
đồng/m2sàn
|
6.025.000
|
|
18.7
|
Nhà 05 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép, một phần tầng 5 làm tum bằng
khung thép, mái tôn
|
đồng/m2sàn
|
5.622.000
|
|
18.8
|
Nhà 05 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng hầm
|
đồng/m2sàn
|
5.632.000
|
|
18.9
|
Nhà 05 tầng, khung bê tông cốt
thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng hầm, một phần tầng
5 làm tum bằng khung thép, mái tôn
|
đồng/m2sàn
|
5.459.000
|
|
18.10
|
Nhà 05 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái lợp tôn
|
đồng/m2sàn
|
5.925.000
|
|
18.11
|
Nhà 05 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái lợp ngói
|
đồng/m2sàn
|
6.024.000
|
|
18.12
|
Nhà 05 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép
|
đồng/m2sàn
|
5.999.000
|
|
18.13
|
Nhà 05 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp
chống nóng lợp fibrôximăng
|
đồng/m2sàn
|
6.021.000
|
|
18.14
|
Nhà 05 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp
chống nóng lợp tôn
|
đồng/m2sàn
|
6.030.000
|
|
18.15
|
Nhà 05 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp
chống nóng lợp ngói
|
đồng/m2sàn
|
6.129.000
|
|
18.16
|
Nhà 05 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép, một phần
tầng 5 làm tum bằng khung thép, mái tôn
|
đồng/m2sàn
|
5.747.000
|
|
18.17
|
Nhà 05 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng
hầm
|
đồng/m2sàn
|
5.781.000
|
|
18.18
|
Nhà 05 tầng - lệch tầng,
khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng
hầm, một phần tầng 5 làm tum bằng khung thép, mái tôn
|
đồng/m2sàn
|
5.557.000
|
|
II
|
NHÀ
KHUNG CỘT GỖ
|
|
1
|
Nhà khung cột gỗ (cột
vuông)
|
|
1.1
|
Nhà khung cột gỗ, mái lợp
tranh, tường vách đất hoặc thưng phên
|
đồng/m2xd
|
668.000
|
|
1.2
|
Nhà khung cột gỗ, mái lợp
fibrôximăng, không thưng tường
|
đồng/m2xd
|
560.000
|
|
1.3
|
Nhà khung cột gỗ, mái lợp
fibrôximăng, tường trát toóc xi
|
đồng/m2xd
|
721.000
|
|
1.4
|
Nhà khung cột gỗ, mái lợp
fibrôximăng, tường thưng gỗ
|
đồng/m2xd
|
789.000
|
|
1.5
|
Nhà khung cột gỗ, mái lợp fibrôximăng,
tường đất hoặc thưng phên
|
đồng/m2xd
|
710.000
|
|
1.6
|
Nhà khung cột gỗ, mái lợp
fibrôximăng, tường thưng tôn
|
đồng/m2xd
|
735.000
|
|
1.7
|
Nhà khung cột gỗ, mái lợp
tôn, không tường
|
đồng/m2xd
|
621.000
|
|
1.8
|
Nhà khung cột gỗ, mái lợp
tôn, tường trát toóc xi
|
đồng/m2xd
|
781.000
|
|
1.9
|
Nhà khung cột gỗ, mái lợp
tôn, tường thưng tôn
|
đồng/m2xd
|
794.000
|
|
1.10
|
Nhà khung cột gỗ, mái lợp
tôn, tường thưng gỗ
|
đồng/m2xd
|
848.000
|
|
1.11
|
Nhà khung cột gỗ, mái lợp
ngói, tường trát toóc xi
|
đồng/m2xd
|
1.017.000
|
|
1.12
|
Nhà khung cột gỗ, mái lợp
ngói, tường thưng gỗ
|
đồng/m2xd
|
1.060.000
|
|
1.13
|
Nhà khung cột gỗ, mái lợp
ngói, không tường
|
đồng/m2xd
|
857.000
|
|
1.14
|
Nhà khung cột gỗ, mái lợp
ngói, tường thưng tôn
|
đồng/m2xd
|
1.030.000
|
|
2
|
Nhà khung cột gỗ (cột
tròn)
|
|
2.1
|
Nhà khung cột gỗ, mái lợp
tranh, tường vách đất hoặc thưng phên
|
đồng/m2xd
|
645.000
|
|
2.2
|
Nhà khung cột gỗ, mái lợp
fibrôximăng, không thưng tường
|
đồng/m2xd
|
537.000
|
|
2.3
|
Nhà khung cột gỗ, mái lợp
fibrôximăng, tường trát toóc xi
|
đồng/m2xd
|
698.000
|
|
2.4
|
Nhà khung cột gỗ, mái lợp
fibrôximăng, tường thưng gỗ
|
đồng/m2xd
|
766.000
|
|
2.5
|
Nhà khung cột gỗ, mái lợp
fibrôximăng, tường đất hoặc thưng phên
|
đồng/m2xd
|
687.000
|
|
2.6
|
Nhà khung cột gỗ, mái lợp
fibrôximăng, tường thưng tôn
|
đồng/m2xd
|
712.000
|
|
2.7
|
Nhà khung cột gỗ, mái lợp
tôn, không tường
|
đồng/m2xd
|
598.000
|
|
2.8
|
Nhà khung cột gỗ, mái lợp
tôn, tường trát toóc xi
|
đồng/m2xd
|
758.000
|
|
2.9
|
Nhà khung cột gỗ, mái lợp
tôn, tường thưng tôn
|
đồng/m2xd
|
771.000
|
|
2.10
|
Nhà khung cột gỗ, mái lợp
tôn, tường thưng gỗ
|
đồng/m2xd
|
825.000
|
|
2.11
|
Nhà khung cột gỗ, mái lợp
ngói, tường trát toóc xi
|
đồng/m2xd
|
994.000
|
|
2.12
|
Nhà khung cột gỗ, mái lợp
ngói, tường thưng gỗ
|
đồng/m2xd
|
1.026.000
|
|
2.13
|
Nhà khung cột gỗ, mái lợp
ngói, không tường
|
đồng/m2xd
|
834.000
|
|
2.14
|
Nhà khung cột gỗ, mái lợp
ngói, tường thưng tôn
|
đồng/m2xd
|
934.000
|
|
III
|
NHÀ
SÀN
|
|
1
|
Nhà sàn cột kê (cột
vuông), tầng 1 không sử dụng làm khu vực sinh hoạt của con người
|
|
1.1
|
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp
tranh, tường thưng phên, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
1.643.000
|
|
1.2
|
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp
tranh, tường thưng gỗ, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
1.761.000
|
|
1.3
|
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp
tranh, tường thưng tôn, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
1.682.000
|
|
1.4
|
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp
fibrôximăng, tường thưng phên, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
1.692.000
|
|
1.5
|
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp
fibrôximăng, tường trát tooc xi, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
1.711.000
|
|
1.6
|
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp
fibrôximăng, tường thưng gỗ, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
1.810.000
|
|
1.7
|
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp
fibrôximăng, tường thưng tôn, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
1.732.000
|
|
1.8
|
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp
tôn, tường thưng phên, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
1.764.000
|
|
1.9
|
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp
tôn, tường thưng gỗ, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
1.883.000
|
|
1.10
|
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp
tôn, tường thưng tôn, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
1.804.000
|
|
1.11
|
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp
ngói, tường thưng phên, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
2.037.000
|
|
1.12
|
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp
ngói, tường thưng gỗ, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
2.155.000
|
|
1.13
|
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp
ngói, tường thưng tôn, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
2.076.000
|
|
2
|
Nhà sàn cột kê (cột
tròn), tầng 1 không sử dụng làm khu vực sinh hoạt của con người
|
|
2.1
|
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp
tranh, tường thưng phên, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
1.537.000
|
|
2.2
|
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp
tranh, tường thưng gỗ, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
1.655.000
|
|
2.3
|
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp
tranh, tường thưng tôn, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
1.577.000
|
|
2.4
|
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp
fibrôximăng, tường thưng phên, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
1.586.000
|
|
2.5
|
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp
fibrôximăng, tường trát tooc xi, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
1.606.000
|
|
2.6
|
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp
fibrôximăng, tường thưng gỗ, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
1.705.000
|
|
2.7
|
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp
fibrôximăng, tường thưng tôn, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
1.626.000
|
|
2.8
|
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp
tôn, tường thưng phên, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
1.659.000
|
|
2.9
|
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp
tôn, tường thưng gỗ, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
1.777.000
|
|
2.10
|
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp
tôn, tường thưng tôn, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
1.698.000
|
|
2.11
|
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp
ngói, tường thưng phên, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
1.931.000
|
|
2.12
|
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp
ngói, tường thưng gỗ, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
2.049.000
|
|
2.13
|
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp
ngói, tường thưng tôn, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
1.971.000
|
|
3
|
Nhà sàn, cột chôn (cột
tròn), tầng 1 không sử dụng làm khu vực sinh hoạt của con người
|
|
3.1
|
Nhà sàn cột chôn (cột
tròn), mái lợp tranh, tường thưng phên, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
1.570.000
|
|
3.2
|
Nhà sàn cột chôn (cột
tròn), mái lợp tranh, tường thưng gỗ, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
1.688.000
|
|
3.3
|
Nhà sàn cột chôn (cột
tròn), mái lợp tranh, tường thưng tôn, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
1.609.000
|
|
3.4
|
Nhà sàn cột chôn (cột
tròn), mái lợp fibrôximăng, tường thưng phên, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
1.619.000
|
|
3.5
|
Nhà sàn cột chôn (cột
tròn), mái lợp fibrôximăng, tường thưng gỗ, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
1.737.000
|
|
3.6
|
Nhà sàn cột chôn (cột
tròn), mái lợp fibrôximăng, tường thưng tôn, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
1.659.000
|
|
3.7
|
Nhà sàn cột chôn (cột
tròn), mái lợp tôn, tường thưng phên, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
1.691.000
|
|
3.8
|
Nhà sàn cột chôn (cột
tròn), mái lợp tôn, tường thưng gỗ, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
1.810.000
|
|
3.9
|
Nhà sàn cột chôn (cột
tròn), mái lợp tôn, tường thưng tôn, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
1.731.000
|
|
3.10
|
Nhà sàn cột chôn (cột
tròn), mái lợp ngói, tường thưng phên, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
1.964.000
|
|
3.11
|
Nhà sàn cột chôn (cột
tròn), mái lợp ngói, tường thưng gỗ, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
2.082.000
|
|
3.12
|
Nhà sàn cột chôn (cột
tròn), mái lợp ngói, tường thưng tôn, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
2.003.000
|
|
4
|
Nhà sàn cột kê (cột
vuông, tầng 1 cao >2,2m), tầng 1 và sàn tầng 2 sử dụng làm khu vực sinh hoạt
của con người
|
|
4.1
|
Nhà sàn cột kê (cột vuông),
mái lợp fibrôximăng, 2 tầng thưng gỗ, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
3.182.000
|
|
4.2
|
Nhà sàn cột kê (cột vuông),
mái lợp fibrôximăng, tầng 1 xây gạch, tầng 2 thưng gỗ, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
3.594.000
|
|
4.3
|
Nhà sàn cột kê (cột vuông),
mái lợp fibrôximăng, tầng 1 xây gạch, tầng 2 thưng tôn, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
3.300.000
|
|
4.4
|
Nhà sàn cột kê (cột vuông),
mái lợp tôn, 2 tầng thưng gỗ, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
3.254.000
|
|
4.5
|
Nhà sàn cột kê (cột vuông),
mái lợp tôn, tầng 1 xây gạch, tầng 2 thưng gỗ, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
3.666.000
|
|
4.6
|
Nhà sàn cột kê (cột vuông),
mái lợp tôn, tầng 1 xây gạch, tầng 2 thưng tôn, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
3.372.000
|
|
4.7
|
Nhà sàn cột kê (cột vuông),
mái lợp ngói, 2 tầng thưng gỗ, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
3.526.000
|
|
4.8
|
Nhà sàn cột kê (cột vuông),
mái lợp ngói, tầng 1 xây gạch, tầng 2 thưng gỗ, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
3.939.000
|
|
4.9
|
Nhà sàn cột kê (cột vuông),
mái lợp ngói, tầng 1 xây gạch, tầng 2 thưng tôn, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
3.645.000
|
|
5
|
Nhà sàn cột kê (cột
tròn, tầng 1 cao >2,2m), tầng 1 và sàn tầng 2 sử dụng làm khu vực sinh hoạt
của con người
|
|
5.1
|
Nhà sàn cột kê (cột tròn),
mái lợp fibrôximăng, 2 tầng thưng gỗ, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
3.053.000
|
|
5.2
|
Nhà sàn cột kê (cột tròn),
mái lợp fibrôximăng, tầng 1 xây gạch, tầng 2 thưng gỗ, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
3.465.000
|
|
5.3
|
Nhà sàn cột kê (cột tròn),
mái lợp fibrôximăng, tầng 1 xây gạch, tầng 2 thưng tôn, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
3.171.000
|
|
5.4
|
Nhà sàn cột kê (cột tròn),
mái lợp tôn, 2 tầng thưng gỗ, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
3.125.000
|
|
5.5
|
Nhà sàn cột kê (cột tròn),
mái lợp tôn, tầng 1 xây gạch, tầng 2 thưng gỗ, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
3.538.000
|
|
5.6
|
Nhà sàn cột kê (cột tròn),
mái lợp tôn, tầng 1 xây gạch, tầng 2 thưng tôn, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
3.243.000
|
|
5.7
|
Nhà sàn cột kê (cột tròn),
mái lợp ngói, 2 tầng thưng gỗ, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
3.397.000
|
|
5.8
|
Nhà sàn cột kê (cột tròn),
mái lợp ngói, tầng 1 xây gạch, tầng 2 thưng gỗ, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
3.810.000
|
|
5.9
|
Nhà sàn cột kê (cột tròn),
mái lợp ngói, tầng 1 xây gạch, tầng 2 thưng tôn, sàn gỗ
|
đồng/m2xd
|
3.516.000
|
|
IV
|
NHÀ
KHUNG SẮT
|
|
1
|
Nhà khung sắt, mái lợp
fibrôximăng, không tường
|
đồng/m2xd
|
898.000
|
|
2
|
Nhà khung sắt, mái lợp
fibrôximăng, tường quây lưới B40
|
đồng/m2xd
|
1.107.000
|
|
3
|
Nhà khung sắt, mái lợp
fibrôximăng, tường thưng tôn
|
đồng/m2xd
|
1.342.000
|
|
4
|
Nhà khung sắt, mái lợp
fibrôximăng, tường xây gạch kết hợp thưng tôn
|
đồng/m2xd
|
2.244.000
|
|
5
|
Nhà khung sắt, mái lợp
fibrôximăng, tường xây gạch kết hợp hoa sắt
|
đồng/m2xd
|
2.650.000
|
|
6
|
Nhà khung sắt, mái lợp tôn,
không tường
|
đồng/m2xd
|
954.000
|
|
7
|
Nhà khung sắt, mái lợp tôn,
tường quây lưới B40
|
đồng/m2xd
|
1.166.000
|
|
8
|
Nhà khung sắt, mái lợp tôn,
tường thưng tôn
|
đồng/m2xd
|
1.398.000
|
|
9
|
Nhà khung sắt, mái lợp tôn,
tường xây gạch kết hợp thưng tôn
|
đồng/m2xd
|
2.301.000
|
|
10
|
Nhà khung sắt, mái lợp tôn,
tường xây gạch kết hợp hoa sắt
|
đồng/m2xd
|
2.706.000
|
|
11
|
Nhà khung sắt, mái tôn (nhà
ga ra xe đạp, xe máy)
|
đồng/m2xd
|
632.000
|
|
V
|
NHÀ
CÔNG NGHIỆP, KẾT CẤU DẠNG KHUNG THÉP TIỀN CHẾ
|
|
1
|
Nhà công nghiệp, cột thép,
khung thép tiền chế, mái lợp tôn, tường xây gạch 110 mm kết hợp thưng tôn,
không có cầu trục
|
đồng/m2xd
|
2.268.000
|
|
2
|
Nhà công nghiệp, cột bê tông
cốt thép, khung thép tiền chế, mái lợp tôn, tường xây gạch 110 mm kết hợp
thưng tôn, không có cầu trục
|
đồng/m2xd
|
2.219.000
|
|
VI
|
NHÀ
TRANH, TRE
|
|
1
|
Nhà tranh, tre
|
đồng/m2xd
|
404.000
|
|
VII
|
BÁN
MÁI
|
|
1
|
Bán mái, kết cấu tre, mái lợp
fibrôximăng, không tường
|
đồng/m2xd
|
309.000
|
|
2
|
Bán mái, kết cấu tre, mái lợp
fibrôximăng, tường quây lưới B40
|
đồng/m2xd
|
335.000
|
|
3
|
Bán mái, kết cấu tre, mái lợp
tôn, không tường
|
đồng/m2xd
|
361.000
|
|
4
|
Bán mái, kết cấu tre, mái lợp
tôn, tường quây lưới B40
|
đồng/m2xd
|
387.000
|
|
5
|
Bán mái, kết cấu gỗ, mái
fibrôximăng, không tường
|
đồng/m2xd
|
424.000
|
|
6
|
Bán mái, kết cấu gỗ, mái
fibrôximăng, tường quây lưới B40
|
đồng/m2xd
|
451.000
|
|
7
|
Bán mái, kết cấu gỗ, mái tôn,
tường quây lưới B40
|
đồng/m2xd
|
503.000
|
|
8
|
Bán mái, kết cấu gỗ, mái tôn,
tường thưng tôn
|
đồng/m2xd
|
616.000
|
|
9
|
Bán mái, kết cấu thép, mái
fibrôximăng, không tường
|
đồng/m2xd
|
906.000
|
|
10
|
Bán mái, kết cấu thép, mái
fibrôximăng, tường quây lưới B40
|
đồng/m2xd
|
933.000
|
|
11
|
Bán mái, kết cấu thép, mái
fibrôximăng, tường thưng tôn
|
đồng/m2xd
|
1.033.000
|
|
12
|
Bán mái, kết cấu thép, mái
tôn, không tường
|
đồng/m2xd
|
959.000
|
|
13
|
Bán mái, kết cấu thép, mái
tôn, tường thưng tôn
|
đồng/m2xd
|
1.081.000
|
|
14
|
Bán mái, kết cấu thép, mái lợp
fibrôximăng, tường xây gạch 110 mm
|
đồng/m2xd
|
1.305.000
|
|
15
|
Bán mái, kết cấu thép, mái
tôn, tường xây gạch 110 mm
|
đồng/m2xd
|
1.352.000
|
|
16
|
Bán mái, kết cấu thép, mái
tôn, tường xây gạch 110 mm kết hợp lưới B40
|
đồng/m2xd
|
1.220.000
|
|
17
|
Bán mái, kết cấu thép, mái
tôn, tường xây gạch 110 mm kết hợp thưng tôn
|
đồng/m2xd
|
1.264.000
|
|
18
|
Bán mái, kết cấu thép, mái
tôn, tường xây gạch 110 mm kết hợp hoa sắt
|
đồng/m2xd
|
1.351.000
|
|
19
|
Bán mái, kết cấu thép, mái tôn,
tường xây gạch 150 mm
|
đồng/m2xd
|
1.284.000
|
|
20
|
Bán mái, kết cấu thép, mái lợp
fibrôximăng, tường xây gạch 220 mm
|
đồng/m2xd
|
1.530.000
|
|
21
|
Bán mái, kết cấu thép, mái
tôn, tường xây gạch 220 mm
|
đồng/m2xd
|
1.583.000
|
|
22
|
Bán mái, cột xây gạch, kết cấu
mái bằng gỗ, lợp fibrôximăng, không tường
|
đồng/m2xd
|
571.000
|
|
23
|
Bán mái, cột xây gạch, kết cấu
mái bằng gỗ, lợp fibrôximăng, tường lưới B40
|
đồng/m2xd
|
621.000
|
|
24
|
Bán mái, cột xây gạch, kết cấu
mái bằng gỗ, lợp fibrôximăng, tường thưng gỗ
|
đồng/m2xd
|
787.000
|
|
25
|
Bán mái, cột xây gạch, kết cấu
mái bằng gỗ, lợp fibrôximăng, tường thưng tôn
|
đồng/m2xd
|
713.000
|
|
26
|
Bán mái, cột xây gạch, kết cấu
mái bằng gỗ, lợp fibrôximăng, tường xây gạch 110 mm
|
đồng/m2xd
|
1.096.000
|
|
27
|
Bán mái, cột xây gạch, kết cấu
mái bằng gỗ, lợp fibrôximăng, tường xây gạch 110 mm kết hợp lưới B40
|
đồng/m2xd
|
893.000
|
|
28
|
Bán mái, cột xây gạch, kết cấu
mái bằng gỗ, lợp fibrôximăng, tường xây gạch 110 mm kết hợp thưng tôn
|
đồng/m2xd
|
935.000
|
|
29
|
Bán mái, cột xây gạch, kết cấu
mái bằng gỗ, lợp fibrôximăng, tường xây gạch 110 mm kết hợp thưng gỗ
|
đồng/m2xd
|
968.000
|
|
30
|
Bán mái, cột xây gạch, kết cấu
mái bằng gỗ, lợp tôn, không tường
|
đồng/m2xd
|
618.000
|
|
31
|
Bán mái, cột xây gạch, kết cấu
mái bằng gỗ, lợp tôn, tường lưới B40
|
đồng/m2xd
|
668.000
|
|
32
|
Bán mái, cột xây gạch, kết cấu
mái bằng gỗ, lợp tôn, tường thưng gỗ
|
đồng/m2xd
|
834.000
|
|
33
|
Bán mái, cột xây gạch, kết cấu
mái bằng gỗ, lợp tôn, tường thưng tôn
|
đồng/m2xd
|
760.000
|
|
34
|
Bán mái, cột xây gạch, kết cấu
mái bằng gỗ, lợp tôn, tường xây gạch 110 mm
|
đồng/m2xd
|
1.143.000
|
|
35
|
Bán mái, cột xây gạch, kết cấu
mái bằng gỗ, lợp tôn, tường xây gạch 110 mm kết hợp lưới B40
|
đồng/m2xd
|
940.000
|
|
36
|
Bán mái, cột xây gạch, kết cấu
mái bằng gỗ, lợp tôn, tường xây gạch 110 mm kết hợp thưng tôn
|
đồng/m2xd
|
970.000
|
|
37
|
Bán mái, cột xây gạch, kết cấu
mái bằng gỗ, lợp tôn, tường xây gạch 110 mm kết hợp thưng gỗ
|
đồng/m2xd
|
1.015.000
|
|
38
|
Bán mái, cột xây gạch, kết cấu
mái bằng gỗ, lợp ngói, không tường
|
đồng/m2xd
|
779.000
|
|
39
|
Bán mái, cột xây gạch, kết cấu
mái bằng gỗ, lợp ngói, tường lưới B40
|
đồng/m2xd
|
779.000
|
|
40
|
Bán mái, cột xây gạch, kết cấu
mái bằng gỗ, lợp ngói, tường thưng gỗ
|
đồng/m2xd
|
994.000
|
|
41
|
Bán mái, cột xây gạch, kết cấu
mái bằng gỗ, lợp ngói, tường thưng tôn
|
đồng/m2xd
|
921.000
|
|
42
|
Bán mái, cột xây gạch, kết cấu
mái bằng gỗ, lợp ngói, tường xây gạch 110 mm
|
đồng/m2xd
|
1.304.000
|
|
43
|
Bán mái, cột xây gạch, kết cấu
mái bằng gỗ, lợp ngói, tường xây gạch 110 mm kết hợp lưới B40
|
đồng/m2xd
|
1.100.000
|
|
44
|
Bán mái, cột xây gạch, kết cấu
mái bằng gỗ, lợp ngói, tường xây gạch 110 mm kết hợp thưng tôn
|
đồng/m2xd
|
1.142.000
|
|
45
|
Bán mái, cột xây gạch, kết cấu
mái bằng gỗ, lợp ngói, tường xây gạch 110 mm kết hợp thưng gỗ
|
đồng/m2xd
|
1.176.000
|
|
46
|
Bán mái, cột bê tông cốt
thép, kết cấu mái bằng gỗ, lợp fibrôximăng, không tường
|
đồng/m2xd
|
545.000
|
|
47
|
Bán mái, cột bê tông cốt
thép, kết cấu mái bằng gỗ, lợp fibrôximăng, tường lưới B40
|
đồng/m2xd
|
545.000
|
|
48
|
Bán mái, cột bê tông cốt
thép, kết cấu mái bằng gỗ, lợp fibrôximăng, tường thưng gỗ
|
đồng/m2xd
|
769.000
|
|
49
|
Bán mái, cột bê tông cốt
thép, kết cấu mái bằng gỗ, lợp fibrôximăng, tường thưng tôn
|
đồng/m2xd
|
685.000
|
|
50
|
Bán mái, cột bê tông cốt
thép, kết cấu mái bằng gỗ, lợp fibrôximăng, tường xây gạch 110 mm
|
đồng/m2xd
|
1.098.000
|
|
51
|
Bán mái, cột bê tông cốt
thép, kết cấu mái bằng gỗ, lợp fibrôximăng, tường xây gạch 110 mm kết hợp lưới
B40
|
đồng/m2xd
|
867.000
|
|
52
|
Bán mái, cột bê tông cốt
thép, kết cấu mái bằng gỗ, lợp fibrôximăng, tường xây gạch 110 mm kết hợp
thưng tôn
|
đồng/m2xd
|
909.000
|
|
53
|
Bán mái, cột bê tông cốt
thép, kết cấu mái bằng gỗ, lợp fibrôximăng, tường xây gạch 110 mm kết hợp
thưng gỗ
|
đồng/m2xd
|
947.000
|
|
54
|
Bán mái, cột bê tông cốt thép,
kết cấu mái bằng gỗ, lợp tôn, không tường
|
đồng/m2xd
|
590.000
|
|
55
|
Bán mái, cột bê tông cốt
thép, kết cấu mái bằng gỗ, lợp tôn, tường lưới B40
|
đồng/m2xd
|
639.000
|
|
56
|
Bán mái, cột bê tông cốt
thép, kết cấu mái bằng gỗ, lợp tôn, tường thưng gỗ
|
đồng/m2xd
|
814.000
|
|
57
|
Bán mái, cột bê tông cốt
thép, kết cấu mái bằng gỗ, lợp tôn, tường thưng tôn
|
đồng/m2xd
|
731.000
|
|
58
|
Bán mái, cột bê tông cốt
thép, kết cấu mái bằng gỗ, lợp tôn, tường xây gạch 110 mm
|
đồng/m2xd
|
1.144.000
|
|
59
|
Bán mái, cột bê tông cốt
thép, kết cấu mái bằng gỗ, lợp tôn, tường xây gạch 110 mm kết hợp lưới B40
|
đồng/m2xd
|
913.000
|
|
60
|
Bán mái, cột bê tông cốt
thép, kết cấu mái bằng gỗ, lợp tôn, tường xây gạch 110 mm kết hợp thưng tôn
|
đồng/m2xd
|
954.000
|
|
61
|
Bán mái, cột bê tông cốt
thép, kết cấu mái bằng gỗ, lợp tôn, tường xây gạch 110 mm kết hợp thưng gỗ
|
đồng/m2xd
|
992.000
|
|
62
|
Bán mái, cột bê tông cốt
thép, kết cấu mái bằng gỗ, lợp ngói, không tường
|
đồng/m2xd
|
747.000
|
|
63
|
Bán mái, cột bê tông cốt
thép, kết cấu mái bằng gỗ, lợp ngói, tường lưới B40
|
đồng/m2xd
|
796.000
|
|
64
|
Bán mái, cột bê tông cốt
thép, kết cấu mái bằng gỗ, lợp ngói, tường thưng gỗ
|
đồng/m2xd
|
971.000
|
|
65
|
Bán mái, cột bê tông cốt
thép, kết cấu mái bằng gỗ, lợp ngói, tường thưng tôn
|
đồng/m2xd
|
887.000
|
|
66
|
Bán mái, cột bê tông cốt thép,
kết cấu mái bằng gỗ, lợp ngói, tường xây gạch 110 mm
|
đồng/m2xd
|
1.300.000
|
|
67
|
Bán mái, cột bê tông cốt
thép, kết cấu mái bằng gỗ, lợp ngói, tường xây gạch 110 mm kết hợp lưới B40
|
đồng/m2xd
|
1.069.000
|
|
68
|
Bán mái, cột bê tông cốt
thép, kết cấu mái bằng gỗ, lợp ngói, tường xây gạch 110 mm kết hợp thưng tôn
|
đồng/m2xd
|
1.111.000
|
|
69
|
Bán mái, cột bê tông cốt
thép, kết cấu mái bằng gỗ, lợp ngói, tường xây gạch 110 mm kết hợp thưng gỗ
|
đồng/m2xd
|
1.149.000
|
|
VIII
|
GÁC
XÉP
|
|
1
|
Gác xép bằng kết cấu gỗ
|
đồng/m2sàn
|
634.000
|
|
2
|
Gác xép bằng kết cấu thép
|
đồng/m2sàn
|
870.000
|
|
3
|
Gác xép bằng bê tông cốt thép
|
đồng/m2sàn
|
940.000
|
|
IX
|
CÔNG
TRÌNH PHỤ ĐỘC LẬP, CÁC CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC KHÁC
|
|
1
|
Nhà kho, lán tạm phục vụ
sản xuất nông nghiệp
|
|
1.1
|
Nhà sử dụng kết cấu gỗ hoặc tre,
mái và tường xung quanh phủ bạt dứa
|
đồng/m2xd
|
431.000
|
|
1.2
|
Nhà sử dụng kết cấu gỗ hoặc
tre, mái lợp fibrôximăng, tường thưng gỗ hoặc tre
|
đồng/m2xd
|
593.000
|
|
1.3
|
Nhà sử dụng kết cấu gỗ hoặc
tre, mái lợp fibrôximăng, tường thưng tôn
|
đồng/m2xd
|
609.000
|
|
1.4
|
Nhà sử dụng kết cấu gỗ hoặc
tre, mái lợp fibrôximăng, không thưng tường
|
đồng/m2xd
|
464.000
|
|
2
|
Bếp
|
|
2.1
|
Bếp khung cột gỗ, mái lợp
gianh, giấy dầu, không tường
|
đồng/m2xd
|
681.000
|
|
2.2
|
Bếp khung cột gỗ, mái lợp
gianh, giấy dầu, tường thưng gỗ
|
đồng/m2xd
|
1.372.000
|
|
2.3
|
Bếp khung cột gỗ, mái lớp
gianh, giấy dầu, tường thưng tre hoặc ván ép
|
đồng/m2xd
|
827.000
|
|
2.4
|
Bếp khung cột gỗ, mái lớp
gianh, giấy dầu, tường thưng tôn
|
đồng/m2xd
|
1.125.000
|
|
2.5
|
Bếp khung cột gỗ, mái lợp
fibrôximăng, tường thưng tre hoặc ván ép
|
đồng/m2xd
|
848.000
|
|
2.6
|
Bếp khung cột gỗ, mái lợp
fibrôximăng, tường thưng tôn
|
đồng/m2xd
|
1.179.000
|
|
2.7
|
Bếp khung cột gỗ, mái lợp
fibrôximăng, tường thưng gỗ
|
đồng/m2xd
|
1.426.000
|
|
2.8
|
Bếp khung cột gỗ, mái lợp
tôn, không tường
|
đồng/m2xd
|
779.000
|
|
2.9
|
Bếp khung cột gỗ, mái lợp
tôn, tường thưng tôn
|
đồng/m2xd
|
1.222.000
|
|
2.10
|
Bếp khung cột gỗ, mái lợp
tôn, tường thưng gỗ
|
đồng/m2xd
|
1.469.000
|
|
2.11
|
Bếp khung cột gỗ, mái lợp
ngói, không tường
|
đồng/m2xd
|
932.000
|
|
2.12
|
Bếp khung cột gỗ, mái lợp ngói,
tường thưng gỗ
|
đồng/m2xd
|
1.623.000
|
|
2.13
|
Bếp khung cột sắt, mái lợp
fibrôximăng, không tường
|
đồng/m2xd
|
895.000
|
|
2.14
|
Bếp khung cột sắt, mái lợp
fibrôximăng, tường thưng tôn
|
đồng/m2xd
|
1.584.000
|
|
2.15
|
Bếp khung cột sắt, mái lợp
fibrôximăng, tường thưng gỗ
|
đồng/m2xd
|
1.586.000
|
|
2.16
|
Bếp khung cột sắt, mái lợp
tôn, không tường
|
đồng/m2xd
|
943.000
|
|
2.17
|
Bếp khung cột sắt, mái lợp
tôn, tường thưng tôn
|
đồng/m2xd
|
1.631.000
|
|
2.18
|
Bếp khung cột sắt, mái lợp
tôn, tường thưng gỗ
|
đồng/m2xd
|
1.633.000
|
|
2.19
|
Bếp khung cột sắt, mái lợp
ngói, không tường
|
đồng/m2xd
|
1.085.000
|
|
2.20
|
Bếp khung cột sắt, mái lợp
ngói, tường thưng tôn
|
đồng/m2xd
|
1.774.000
|
|
2.21
|
Bếp khung cột sắt, mái lợp
ngói, tường thưng gỗ
|
đồng/m2xd
|
1.776.000
|
|
2.22
|
Bếp xây tường chịu lực 110 mm,
mái lợp fibrôximăng
|
đồng/m2xd
|
3.146.000
|
|
2.23
|
Bếp xây tường chịu lực 110
mm, mái lợp tôn
|
đồng/m2xd
|
3.194.000
|
|
2.24
|
Bếp xây tường chịu lực 110
mm, mái lợp ngói
|
đồng/m2xd
|
3.336.000
|
|
2.25
|
Bếp xây tường chịu lực 110
mm, mái bê tông cốt thép
|
đồng/m2xd
|
3.870.000
|
|
2.26
|
Bếp xây tường chịu lực 150
mm, mái lợp fibrôximăng
|
đồng/m2xd
|
3.036.000
|
|
2.27
|
Bếp xây tường chịu lực 150
mm, mái lợp tôn
|
đồng/m2xd
|
3.085.000
|
|
2.28
|
Bếp xây tường chịu lực 150
mm, mái lợp ngói
|
đồng/m2xd
|
3.227.000
|
|
2.29
|
Bếp xây tường chịu lực 150
mm, mái bê tông cốt thép
|
đồng/m2xd
|
3.591.000
|
|
2.30
|
Bếp xây tường chịu lực 220
mm, mái lợp fibrôximăng
|
đồng/m2xd
|
3.340.000
|
|
2.31
|
Bếp xây tường chịu lực 220
mm, mái lợp tôn
|
đồng/m2xd
|
3.388.000
|
|
2.32
|
Bếp xây tường chịu lực 220
mm, mái lợp ngói
|
đồng/m2xd
|
3.530.000
|
|
2.33
|
Bếp xây tường chịu lực 220
mm, mái bê tông cốt thép
|
đồng/m2xd
|
4.320.000
|
|
3
|
Nhà tắm, nhà vệ sinh độc
lập (chưa tính bể phốt)
|
|
3.1
|
Nhà tắm khung tre, mái lợp
tranh, vách quây bạt
|
đồng/m2xd
|
722.000
|
|
3.2
|
Nhà tắm khung tre, mái lợp tranh,
vách quây fibrôximăng
|
đồng/m2xd
|
1.060.000
|
|
3.3
|
Nhà tắm khung gỗ, mái lợp
tranh, vách thưng phên
|
đồng/m2xd
|
820.000
|
|
3.4
|
Nhà tắm khung gỗ, mái lợp
tranh, vách thưng gỗ
|
đồng/m2xd
|
921.000
|
|
3.5
|
Nhà tắm khung gỗ, mái lợp
fibrôximăng, vách phên
|
đồng/m2xd
|
949.000
|
|
3.6
|
Nhà tắm khung gỗ, mái lợp
fibrôximăng, vách thưng gỗ
|
đồng/m2xd
|
1.050.000
|
|
3.7
|
Nhà tắm khung gỗ, mái lợp
fibrôximăng, vách quây fibrôximăng
|
đồng/m2xd
|
1.093.000
|
|
3.8
|
Nhà tắm khung gỗ, mái lợp
ngói, vách thưng phên
|
đồng/m2xd
|
1.081.000
|
|
3.9
|
Nhà tắm khung gỗ, mái lợp
ngói, vách thưng gỗ
|
đồng/m2xd
|
1.181.000
|
|
3.10
|
Nhà tắm khung gỗ, mái lợp
ngói, vách thưng tôn
|
đồng/m2xd
|
1.464.000
|
|
3.11
|
Nhà vệ sinh, tường xây gạch
110 mm, mái lợp fibrôximăng
|
đồng/m2xd
|
4.456.000
|
|
3.12
|
Nhà vệ sinh, tường xây gạch 110
mm, mái lợp tôn
|
đồng/m2xd
|
4.507.000
|
|
3.13
|
Nhà vệ sinh, tường xây gạch
110 mm, mái ngói
|
đồng/m2xd
|
4.869.000
|
|
3.14
|
Nhà vệ sinh, tường xây gạch
110 mm, mái bê tông cốt thép
|
đồng/m2xd
|
4.831.000
|
|
3.15
|
Nhà vệ sinh, tường xây gạch
150 mm, mái lợp fibrôximăng
|
đồng/m2xd
|
4.303.000
|
|
3.16
|
Nhà vệ sinh, tường xây gạch
150 mm, mái lợp tôn
|
đồng/m2xd
|
4.355.000
|
|
3.17
|
Nhà vệ sinh, tường xây gạch
150 mm, mái lợp ngói
|
đồng/m2xd
|
4.742.000
|
|
3.18
|
Nhà vệ sinh, tường xây gạch
150 mm, mái bê tông cốt thép
|
đồng/m2xd
|
4.650.000
|
|
3.19
|
Nhà vệ sinh, tường xây gạch
220 mm, mái lợp fibrôximăng
|
đồng/m2xd
|
5.317.000
|
|
3.20
|
Nhà vệ sinh, tường xây gạch
220 mm, mái lợp tôn
|
đồng/m2xd
|
5.369.000
|
|
3.21
|
Nhà vệ sinh, tường xây gạch
220 mm, mái lợp ngói
|
đồng/m2xd
|
5.756.000
|
|
3.22
|
Nhà vệ sinh, tường xây gạch
220 mm, mái bê tông cốt thép
|
đồng/m2xd
|
5.614.000
|
|
3.23
|
Nhà vệ sinh, không có nhà tắm,
tường xây gạch 220 mm, mái lợp fibrôximăng
|
đồng/m2xd
|
5.045.000
|
|
3.24
|
Nhà vệ sinh, không có nhà tắm,
tường xây gạch 220 mm, mái lợp tôn
|
đồng/m2xd
|
5.097.000
|
|
3.25
|
Nhà vệ sinh, không có nhà tắm,
tường xây gạch 220 mm, mái lợp ngói
|
đồng/m2xd
|
5.484.000
|
|
3.26
|
Nhà vệ sinh, không có nhà tắm,
tường xây gạch 220 mm, mái bê tông cốt thép
|
đồng/m2xd
|
5.342.000
|
|
3.27
|
Nhà vệ sinh, không có nhà tắm,
tường xây gạch 110 mm, mái lợp fibrôximăng
|
đồng/m2xd
|
4.184.000
|
|
3.28
|
Nhà vệ sinh, không có nhà tắm,
tường xây gạch 110 mm, mái lợp tôn
|
đồng/m2xd
|
4.235.000
|
|
3.29
|
Nhà vệ sinh, không có nhà tắm,
tường xây gạch 110 mm, mái lợp ngói
|
đồng/m2xd
|
4.596.000
|
|
3.30
|
Nhà vệ sinh, không có nhà tắm,
tường xây gạch 110 mm, mái bê tông cốt thép
|
đồng/m2xd
|
4.559.000
|
|
3.31
|
Bể tự hoại độc lập (đã bao
gồm trát, đánh màu hoàn thiện)
|
đồng/m3
|
3.050.000
|
|
4
|
Bể nước (đã bao gồm
trát, đánh màu hoàn thiện)
|
|
4.1
|
Bể nước tường xây gạch chỉ đặc
dày 110 mm, đáy bể đổ bê tông (không có cốt thép, không có nắp)
|
đồng/m3
|
1.634.000
|
|
4.2
|
Bể nước tường xây gạch chỉ đặc
dày 110 mm, đáy bể, nắp bể đổ bê tông (không có cốt thép)
|
đồng/m3
|
1.991.000
|
|
4.3
|
Bể nước tường xây gạch chỉ đặc
dày 110 mm, đáy bể đổ bê tông cốt thép (không có nắp)
|
đồng/m3
|
1.997.000
|
|
4.4
|
Bể nước tường xây gạch chỉ đặc
dày 110 mm, đáy bể, nắp bể đổ bê tông cốt thép
|
đồng/m3
|
2.559.000
|
|
4.5
|
Bể nước tường xây gạch block,
đáy bể đổ bê tông (không có cốt thép, không có nắp)
|
đồng/m3
|
1.540.000
|
|
4.6
|
Bể nước tường xây gạch block,
đáy bể, nắp bể đổ bê tông (không có cốt thép)
|
đồng/m3
|
1.872.000
|
|
4.7
|
Bể nước tường xây gạch block,
đáy bể đổ bê tông cốt thép (không có nắp)
|
đồng/m3
|
1.903.000
|
|
4.8
|
Bể nước tường xây gạch block,
đáy bể, nắp bể đổ bê tông cốt thép
|
đồng/m3
|
2.439.000
|
|
4.9
|
Bể nước tường xây gạch chỉ đặc
dày 220 mm, đáy bể đổ bê tông (không có cốt thép, không có nắp)
|
đồng/m3
|
2.213.000
|
|
4.10
|
Bể nước tường xây gạch chỉ đặc
dày 220 mm, đáy bể, nắp bể đổ bê tông (không có cốt thép)
|
đồng/m3
|
2.486.000
|
|
4.11
|
Bể nước tường xây gạch chỉ đặc
dày 220 mm, đáy bể đổ bê tông cốt thép (không có nắp)
|
đồng/m3
|
2.511.000
|
|
4.12
|
Bể nước tường xây gạch chỉ đặc
dày 220 mm, đáy bể, nắp bể đổ bê tông cốt thép
|
đồng/m3
|
2.951.000
|
|
4.13
|
Các loại bể khác nhau (phục
vụ sản xuất nông nghiệp)
|
đồng/m3
|
1.634.000
|
|
5
|
Giếng nước (tính theo
chiều sâu khoan, đào)
|
|
5.1
|
Giếng khoan dân dụng
|
đồng/mdài
|
576.000
|
|
5.2
|
Giếng nước khơi (giếng đất
đào)
|
đồng/m3
|
1.066.000
|
|
5.3
|
Giếng nước đào, thành xếp bằng
đá, gạch
|
đồng/m3
|
2.232.000
|
|
5.4
|
Giếng nước, thành xây bằng đá
|
đồng/m3
|
2.412.000
|
|
5.5
|
Giếng nước, thành xây bằng gạch
|
đồng/m3
|
2.665.000
|
|
6
|
Cổng
|
|
6.1
|
Cánh cổng thép hộp mạ kẽm
|
đồng/m2
|
499.000
|
|
6.2
|
Cánh cổng inox
|
đồng/m2
|
1.743.000
|
|
6.3
|
Cánh cổng thép hộp đen
|
đồng/m2
|
479.000
|
|
6.4
|
Cánh cổng thép đặc
|
đồng/m2
|
372.000
|
|
6.5
|
Mái cổng kèo sắt, lợp ngói
|
đồng/m2xd
|
435.000
|
|
6.6
|
Mái cổng bằng bê tông cốt
thép
|
đồng/m2xd
|
1.496.000
|
|
6.7
|
Mái cổng bằng bê tông cốt
thép, lợp ngói
|
đồng/m2xd
|
2.357.000
|
|
6.8
|
Mái cổng kèo gỗ, lợp ngói
|
đồng/m2xd
|
1.118.000
|
|
6.9
|
Trụ cổng xây gạch block
|
đồng/m3
|
5.417.000
|
|
6.10
|
Trụ cổng xây gạch chỉ tuynel
|
đồng/m3
|
6.924.000
|
|
6.11
|
Trụ cổng xếp bằng cuội sỏi từ
lòng suối
|
đồng/m3
|
271.000
|
|
6.12
|
Móng trụ cổng xây đá
|
đồng/m3
|
2.729.000
|
|
6.13
|
Móng trụ cổng xây gạch đặc
|
đồng/m3
|
3.422.000
|
|
6.14
|
Móng trụ cổng đổ bê tông
|
đồng/m3
|
4.167.000
|
|
7
|
Tường rào, tường xây
(bao gồm cả móng)
|
|
7.1
|
Hàng rào bằng tre (cao
1,45m)
|
đồng/mdài
|
30.000
|
|
7.2
|
Hàng rào bằng gỗ (cao
1,45m)
|
đồng/mdài
|
32.000
|
|
7.3
|
Tường rào lưới thép gai, cọc
tre, 2 sợi (cao 1,45m)
|
đồng/mdài
|
56.000
|
|
7.4
|
Tường rào lưới thép gai, cọc
tre, 3 sợi (cao 1,8m)
|
đồng/mdài
|
79.000
|
|
7.5
|
Tường rào lưới thép gai, cọc
tre, 4 sợi (cao 1,8m)
|
đồng/mdài
|
98.000
|
|
7.6
|
Tường rào lưới thép gai cọc
tre, 5 sợi (cao 1,8m)
|
đồng/mdài
|
117.000
|
|
7.7
|
Tường rào lưới thép gai, cọc
gỗ, 2 sợi (cao 1,45m)
|
đồng/mdài
|
60.000
|
|
7.8
|
Tường rào lưới thép gai, cọc
gỗ, 3 sợi (cao 1,8m)
|
đồng/mdài
|
83.000
|
|
7.9
|
Tường rào lưới thép gai, cọc
gỗ, 4 sợi (cao 1,8m)
|
đồng/mdài
|
102.000
|
|
7.10
|
Tường rào lưới thép gai, cọc
gỗ, 5 sợi (cao 1,8m)
|
đồng/mdài
|
121.000
|
|
7.11
|
Tường rào lưới thép gai cọc sắt
(cao 1,8m)
|
đồng/mdài
|
200.000
|
|
7.12
|
Tường rào lưới thép gai, cọc
bê tông (1,8m)
|
đồng/mdài
|
287.000
|
|
7.13
|
Tường rào lưới thép gai, cọc
bê tông cốt thép (1,8m)
|
đồng/mdài
|
380.000
|
|
7.14
|
Tường rào lưới thép B40, cọc
gỗ (cao 1,8m)
|
đồng/mdài
|
100.000
|
|
7.15
|
Tường rào lưới thép B40, cọc
tre (1,8m)
|
đồng/mdài
|
95.000
|
|
7.16
|
Tường rào lưới thép B40, cọc
sắt (1,8m)
|
đồng/mdài
|
187.000
|
|
7.17
|
Tường rào lưới thép B40, trụ
xây gạch (1,8m)
|
đồng/mdài
|
415.000
|
|
7.18
|
Tường rào lưới thép B40, cọc
thép hình (cao 1,8m)
|
đồng/mdài
|
151.000
|
|
7.19
|
Tường rào lưới thép B40, cọc
bê tông (cao 1,8m)
|
đồng/mdài
|
160.000
|
|
7.20
|
Tường rào lưới thép B40, cọc
bê tông cốt thép (cao 1,8m)
|
đồng/mdài
|
253.000
|
|
7.21
|
Tường rào bê tông ly tâm đúc
sẵn, trụ tường xây gạch (cao 1,9m)
|
đồng/mdài
|
1.369.000
|
|
7.22
|
Tường rào bằng đá, xếp khan (cao
0,6m)
|
đồng/mdài
|
124.000
|
|
7.23
|
Tường rào kết hợp xây gạch,
lưới B40, cọc sắt (cao 1,8m)
|
|
|
|
|
Phần tường xây gạch (cao
0,5m)
|
đồng/mdài
|
554.000
|
|
Phần tường lưới B40, cọc sắt (cao
1,3m)
|
đồng/mdài
|
150.000
|
|
7.24
|
Tường rào kết hợp xây gạch,
lưới thép B40 khung thép hình (cao 1,8m)
|
|
|
|
Phần tường xây gạch (cao
0,5m)
|
đồng/mdài
|
554.000
|
|
Phần tường lưới B40, khung
thép hình (cao 1,3m)
|
đồng/mdài
|
145.000
|
|
7.25
|
Tường rào xây gạch block dày
110 mm (cao 1,7m)
|
đồng/mdài
|
862.000
|
|
7.26
|
Tường rào xây gạch block dày
220 mm (cao 1,7m)
|
đồng/mdài
|
1.069.000
|
|
7.27
|
Tường rào kết hợp xây gạch,
khung thép hộp (cao 1,7m)
|
|
|
|
Phần tường xây gạch (cao
0,5m)
|
đồng/mdài
|
580.000
|
|
Phần khung thép hộp (cao
1,2m)
|
đồng/mdài
|
1.233.000
|
|
7.28
|
Tường rào kết hợp xây gạch,
hoa sắt inox (cao 1,7m)
|
|
|
|
Phần tường xây gạch (cao
0,5m)
|
đồng/mdài
|
580.000
|
|
Phần khung inox (cao 1,2m)
|
đồng/mdài
|
1.372.000
|
|
7.29
|
Tường rào xây gạch tuynel dày
110 mm (cao 1,7m)
|
đồng/mdài
|
1.064.000
|
|
7.30
|
Tường rào xây gạch tuynel dày
220 mm (cao 1,7m)
|
đồng/mdài
|
1.473.000
|
|
7.31
|
Tường rào xây gạch xen hoa bằng
bê tông (cao 1,7m)
|
|
|
|
Phần tường xây gạch (cao
0,5m)
|
đồng/mdài
|
576.000
|
|
Phần tường gạch thông gió bằng
bê tông (cao 1,2m)
|
đồng/mdài
|
590.000
|
|
7.32
|
Tường rào xếp bằng cuội sỏi từ
lòng suối (cao 0,8m)
|
đồng/mdài
|
87.000
|
|
7.33
|
Móng tường rào xây bằng đá
|
đồng/mdài
|
296.000
|
|
7.34
|
Móng tường rào xây bằng gạch
|
đồng/mdài
|
416.000
|
|
7.35
|
Móng trường rào đổ bê tông
|
đồng/mdài
|
422.000
|
|
8
|
Mái
|
|
8.1
|
Mái che gác lên tường, kết cấu
tre hoặc gỗ, mái lợp fibrôximăng
|
đồng/m2xd
|
93.000
|
|
8.2
|
Mái che gác lên tường, kết cấu
tre hoặc gỗ, mái lợp ngói
|
đồng/m2xd
|
233.000
|
|
8.3
|
Mái che gác lên tường, kết cấu
thép, mái lợp fibrôximăng
|
đồng/m2xd
|
196.000
|
|
8.4
|
Mái che gác lên tường, kết cấu
thép, mái lợp tôn
|
đồng/m2xd
|
240.000
|
|
8.5
|
Mái che gác lên tường, kết cấu
thép, mái lợp ngói
|
đồng/m2xd
|
291.000
|
|
8.6
|
Mái che bắn vào tường, kết cấu
thép, mái lợp fibrôximăng
|
đồng/m2xd
|
603.000
|
|
|
|
|
|
|
8.7
|
Mái che bắn vào tường, kết cấu
thép, mái lợp ngói
|
đồng/m2xd
|
991.000
|
|
8.8
|
Mái che bắn vào tường, kết cấu
thép, mái lợp tôn
|
đồng/m2xd
|
778.000
|
|
8.9
|
Mái che, khung cột tre, mái lợp
fibrôximăng
|
đồng/m2xd
|
109.000
|
|
8.10
|
Mái che, khung cột tre, mái lợp
tôn
|
đồng/m2xd
|
152.000
|
|
8.11
|
Mái che, khung cột tre, mái lợp
ngói
|
đồng/m2xd
|
201.000
|
|
8.12
|
Mái che, khung cột gỗ, mái lợp
fibrôximăng
|
đồng/m2xd
|
146.000
|
|
8.13
|
Mái che, khung cột gỗ, mái lợp
tôn
|
đồng/m2xd
|
191.000
|
|
8.14
|
Mái che, khung cột gỗ, mái lợp
ngói
|
đồng/m2xd
|
260.000
|
|
8.15
|
Mái che, khung cột thép, mái
lợp fibrôximăng
|
đồng/m2xd
|
422.000
|
|
8.16
|
Mái che, khung cột thép, mái
lợp tôn
|
đồng/m2xd
|
465.000
|
|
8.17
|
Mái che, khung cột thép, mái
lợp tấm nhựa thông minh
|
đồng/m2xd
|
542.000
|
|
8.18
|
Mái che, khung cột thép, mái
lợp ngói
|
đồng/m2xd
|
593.000
|
|
8.19
|
Mái che bắn vào tường, mái bằng
bạt di động
|
đồng/m2xd
|
270.000
|
|
8.20
|
Mái che, khung cột thép, mái
bằng kính cường lực
|
đồng/m2xd
|
1.015.000
|
|
9
|
Chuồng trại
|
|
9.1
|
Chuồng gia cầm (gà, vịt,…),
khung cột tre hoặc gỗ, mái lợp bạt, không tường
|
đồng/m2xd
|
484.000
|
|
9.2
|
Chuồng gia cầm (gà, vịt,…),
khung cột tre hoặc gỗ, mái lợp fibrôximăng hoặc ngói, không tường
|
đồng/m2xd
|
588.000
|
|
9.3
|
Chuồng gia cầm (gà, vịt,…),
khung cột tre hoặc gỗ, mái lợp fibrôximăng hoặc ngói, tường quây lưới B40
|
đồng/m2xd
|
698.000
|
|
9.4
|
Chuồng gia cầm (gà, vịt,…),
khung cột tre hoặc gỗ, mái lợp fibrôximăng hoặc ngói, tường thưng tre hoặc gỗ
|
đồng/m2xd
|
764.000
|
|
9.5
|
Chuồng gia cầm (gà, vịt,…),
khung cột tre hoặc gỗ, mái lợp fibrôximăng hoặc ngói, tường thưng tôn
|
đồng/m2xd
|
972.000
|
|
9.6
|
Chuồng gia cầm (gà, vịt,…),
khung cột tre hoặc gỗ, mái lợp tôn, không tường
|
đồng/m2xd
|
662.000
|
|
9.7
|
Chuồng gia cầm (gà, vịt,…),
khung cột tre hoặc gỗ, mái lợp tôn, tường quây lưới B40
|
đồng/m2xd
|
878.000
|
|
9.8
|
Chuồng gia cầm (gà, vịt,…),
khung cột tre hoặc gỗ, mái lợp tôn, tường thưng tre hoặc gỗ
|
đồng/m2xd
|
829.000
|
|
9.9
|
Chuồng gia cầm (gà, vịt,…),
khung cột tre hoặc gỗ, mái lợp tôn, tường thưng tôn
|
đồng/m2xd
|
1.038.000
|
|
9.10
|
Chuồng gia cầm (gà, vịt,…),
khung cột sắt, mái lợp fibrôximăng hoặc ngói, không tường
|
đồng/m2xd
|
635.000
|
|
9.11
|
Chuồng gia cầm (gà, vịt,…),
khung cột sắt, mái lợp fibrôximăng hoặc ngói, tường quây lưới B40
|
đồng/m2xd
|
723.000
|
|
9.12
|
Chuồng gia cầm (gà, vịt,…),
khung cột sắt, mái lợp fibrôximăng hoặc ngói, tường thưng tre hoặc gỗ
|
đồng/m2xd
|
729.000
|
|
9.13
|
Chuồng gia cầm (gà, vịt,…),
khung cột sắt, mái lợp fibrôximăng hoặc ngói, tường thưng tôn
|
đồng/m2xd
|
1.062.000
|
|
9.14
|
Chuồng gia cầm (gà, vịt,…),
khung cột thép, mái lợp tôn, không tường
|
đồng/m2xd
|
453.000
|
|
9.15
|
Chuồng gia cầm (gà, vịt,…),
khung cột thép, mái lợp tôn, tường quây lưới B40
|
đồng/m2xd
|
795.000
|
|
9.16
|
Chuồng gia cầm (gà, vịt,…),
khung cột thép, mái lợp tôn, tường thưng tôn
|
đồng/m2xd
|
910.000
|
|
9.17
|
Chuồng lợn, không mái, tường
quây lưới B40
|
đồng/m2xd
|
539.000
|
|
9.18
|
Chuồng lợn, mái lợp tranh, tường
ghép tre
|
đồng/m2xd
|
502.000
|
|
9.19
|
Chuồng lợn, khung cột tre hoặc
gỗ, mái lợp tôn, không tường
|
đồng/m2xd
|
563.000
|
|
9.20
|
Chuồng lợn, khung cột tre hoặc
gỗ, mái lợp tôn, tường quây lưới B40
|
đồng/m2xd
|
650.000
|
|
9.21
|
Chuồng lợn, khung cột tre hoặc
gỗ, mái lợp fibrôximăng hoặc ngói, không tường
|
đồng/m2xd
|
519.000
|
|
9.22
|
Chuồng lợn, khung cột tre hoặc
gỗ, mái lợp fibrôximăng hoặc ngói, tường quây lưới B40
|
đồng/m2xd
|
606.000
|
|
9.23
|
Chuồng lợn, khung cột tre hoặc
gỗ, mái lợp fibrôximăng hoặc ngói, tường xây gạch 110 mm
|
đồng/m2xd
|
1.184.000
|
|
9.24
|
Chuồng lợn, khung cột tre hoặc
gỗ, mái lợp fibrôximăng hoặc ngói, tường xây gạch 150 mm
|
đồng/m2xd
|
1.086.000
|
|
9.25
|
Chuồng lợn, khung cột thép,
mái lợp fibrôximăng hoặc ngói, không tường
|
đồng/m2xd
|
406.000
|
|
9.26
|
Chuồng lợn, khung cột thép,
mái lợp fibrôximăng hoặc ngói, tường quây lưới B40
|
đồng/m2xd
|
748.000
|
|
9.27
|
Chuồng lợn, khung cột thép,
mái lợp tôn, không tường
|
đồng/m2xd
|
453.000
|
|
9.28
|
Chuồng lợn, khung cột thép,
mái lợp tôn, tường quây lưới B40
|
đồng/m2xd
|
795.000
|
|
9.29
|
Chuồng lợn, trụ gạch, tường
xây gạch, mái lợp tôn
|
đồng/m2xd
|
1.786.000
|
|
9.30
|
Chuồng lợn, trụ gạch, tường
xây gạch, mái lợp fibrôximăng hoặc lợp ngói
|
đồng/m2xd
|
1.741.000
|
|
9.31
|
Chuồng gia súc (trâu, bò,
dê, ngựa,…), cột bê tông, mái lợp tôn, tường quây lưới B40
|
đồng/m2xd
|
1.162.000
|
|
9.32
|
Chuồng gia súc (trâu, bò,
dê, ngựa,…), cột gỗ, mái lợp fibrôximăng hoặc ngói, không tường
|
đồng/m2xd
|
512.000
|
|
9.33
|
Chuồng gia súc (trâu, bò,
dê, ngựa,…), cột gỗ, mái lợp fibrôximăng hoặc ngói, tường xây gạch 110 mm
|
đồng/m2xd
|
1.184.000
|
|
9.34
|
Chuồng gia súc (trâu, bò,
dê, ngựa,…), cột gỗ, mái lợp fibrôximăng hoặc ngói, tường xây gạch 110
mm, kết hợp quây lưới B40
|
đồng/m2xd
|
966.000
|
|
9.35
|
Chuồng chăn nuôi bò sữa, cột
bê tông cốt thép, mái lợp fibrôximăng, tường xây gạch 110 mm
|
đồng/m2xd
|
1.105.000
|
|
9.36
|
Chuồng chăn nuôi bò sữa, cột
bê tông cốt thép, mái lợp fibrôximăng, tường xây gạch 150 mm
|
đồng/m2xd
|
1.079.000
|
|
9.37
|
Chuồng chăn nuôi bò sữa, cột
bê tông cốt thép, mái lợp fibrôximăng, tường xây gạch 220 mm
|
đồng/m2xd
|
1.181.000
|
|
9.38
|
Chuồng chăn nuôi bò sữa, cột bê
tông cốt thép, mái lợp tôn, tường xây gạch 110 mm
|
đồng/m2xd
|
1.150.000
|
|
9.39
|
Chuồng chăn nuôi bò sữa, cột
bê tông cốt thép, mái lợp tôn, tường xây gạch 150 mm
|
đồng/m2xd
|
1.125.000
|
|
9.40
|
Chuồng chăn nuôi bò sữa, cột
bê tông cốt thép, mái lợp tôn, tường xây gạch 220 mm
|
đồng/m2xd
|
1.227.000
|
|
10
|
Kè
|
|
10.1
|
Kè xếp khan bằng đá (đá tận
dụng, cuội,…)
|
đồng/m3
|
210.000
|
|
10.2
|
Kè xếp khan bằng đá (đá
mua từ các cơ sở sản xuất kinh doanh)
|
đồng/m3
|
470.000
|
|
10.3
|
Kè xếp bằng cuội sỏi từ lòng
suối
|
đồng/m3
|
210.000
|
|
10.4
|
Kè xây bằng đá
|
đồng/m3
|
1.341.000
|
|
10.5
|
Kè xây bằng gạch
|
đồng/m3
|
1.862.000
|
|
10.6
|
Kè bê tông
|
đồng/m3
|
1.759.000
|
|
10.7
|
Kè bê tông cốt thép
|
đồng/m3
|
2.490.000
|
|
11
|
Bậc lên xuống
|
|
11.1
|
Bậc lên xuống xây đá hộc
|
đồng/m3
|
2.571.000
|
|
11.2
|
Bậc lên xuống xây gạch
|
đồng/m3
|
2.558.000
|
|
11.3
|
Bậc lên xuống đổ bê tông (không
có cốt thép)
|
đồng/m3
|
3.065.000
|
|
11.4
|
Bậc lên xuống đổ bê tông cốt
thép
|
đồng/m3
|
4.080.000
|
|
11.5
|
Bậc lên xuống xếp bằng cuôi sỏi
từ lòng suối
|
đồng/m3
|
369.000
|
|
12
|
Đường
|
|
12.1
|
Đường đi, mặt đường rải cấp
phối đá
|
đồng/m2
|
47.000
|
|
12.2
|
Đường đi đổ bê tông
|
đồng/m2
|
257.000
|
|
12.3
|
Đường rải asphalt
|
đồng/m2
|
383.000
|
|
12.4
|
Đường xếp bằng cuội sỏi từ
lòng suối
|
đồng/m2
|
20.000
|
|
13
|
Rọ đá
|
|
13.1
|
Rọ đá 1m3
|
đồng/rọ
|
862.000
|
|
13.2
|
Rọ đá 2m3
|
đồng/rọ
|
1.570.000
|
|
14
|
Mộ
|
|
14.1
|
Cây hương thờ ngoài trời xây
bằng gạch
|
đồng/ công trình
|
819.000
|
|
14.2
|
Nhà thờ của người dân tộc
Thái
|
đồng/ công trình
|
6.821.000
|
|
15
|
Sân, sàn
|
|
15.1
|
Sân xếp bằng cuội sỏi từ lòng
suối
|
đồng/m2
|
11.000
|
|
15.2
|
Sân bê tông, trang trí bằng
đã cuội nhỏ
|
đồng/m2
|
266.000
|
|
15.3
|
Sân bê tông, lát gạch đỏ
|
đồng/m2
|
332.000
|
|
15.4
|
Sàn phơi nhà sàn đổ bê tông cốt
thép, cột xây gạch
|
đồng/m2sàn
|
825.000
|
|
15.5
|
Sàn phơi nhà sàn đổ bê tông cốt
thép, cột bê tông cốt thép
|
đồng/m2sàn
|
760.000
|
|
15.6
|
Sàn phơi bằng tre
|
đồng/m2sàn
|
222.000
|
|
16
|
Các loại công trình khác
|
|
16.1
|
Lò đốt rác xây bằng gạch
|
đồng/m2xd
|
2.590.000
|
|
16.2
|
Lò bếp xây gạch
|
đồng/cái
|
350.000
|
|
16.3
|
Trụ bê tông (kt:150x150x2200)
|
đồng/cái
|
450.000
|
|
16.4
|
Nắp cống bê tông
|
đồng/cái
|
305.000
|
|
16.5
|
Biển hiệu quảng cáo cột sắt
|
đồng/m2
|
725.000
|
|
16.6
|
Biểu hiệu quảng cáo khung sắt
|
đồng/m2
|
1.096.000
|
|
16.7
|
Tường xây kết hợp khung thép
hình, tường thưng tôn (cao 3m)
|
|
|
|
Phần khung thép + tường xây gạch
(cao 1,5m)
|
đồng/mdài
|
1.381.000
|
|
Phần khung thép, tường thưng
tôn (cao 1,5m)
|
đồng/mdài
|
416.000
|
|
16.8
|
Tường xây kết hợp khung thép
hình, thưng tấm nhựa thông minh (cao 3m)
|
|
Phần khung thép + tường xây gạch
(cao 1,5m)
|
đồng/mdài
|
1.381.000
|
|
Phần khung thép, tường thưng
tấm nhựa (cao 1,5m)
|
đồng/mdài
|
496.000
|
|
16.9
|
Tường quây bằng tấm nhựa
thông minh (cao 1,7m)
|
đồng/mdài
|
348.000
|
|
16.10
|
Lò sấy long nhãn
|
đồng/m2
|
2.208.000
|
|
16.11
|
Bể thấm nước thải
|
đồng/m3
|
461.000
|
|
16.12
|
Bể bioga xây bằng gạch
|
đồng/m3
|
1.755.000
|
|
16.13
|
Bể nước, bể cá tiểu cảnh, tường
xây gạch chỉ đặc dày 220 mm, đáy bể đổ bê tông
|
đồng/m3
|
1.486.000
|
|
16.14
|
Bể nước, bể cá tiểu cảnh, tường
xây gạch chỉ đặc dày 220 mm, đáy bể đổ bê tông cốt thép
|
đồng/m3
|
1.549.000
|
|
16.15
|
Bể bơi, lát đá hoa, thành bể xây
gạch chỉ đặc dày 220mm, đáy đổ bê tông
|
đồng/m3
|
1.453.000
|
|
16.16
|
Bể bơi, lát đá hoa, thành bể
xây gạch chỉ đặc dày 220mm, đáy đổ bê tông cốt thép
|
đồng/m3
|
1.667.000
|
|
16.17
|
Cầu trượt bể bơi bằng bê tông
cốt thép, đánh màu hoàn thiện
|
đồng/mdài
|
831.000
|
|
16.18
|
Cầu nhảy bể bơi bằng khung sắt
(kt 500x500x400)
|
đồng/cái
|
2.263.000
|
|
16.19
|
Nhà chòi (lên cầu trượt bể
bơi) khung cột BTCT, sàn BTCT, không tường
|
đồng/m2xd
|
2.051.000
|
|
16.20
|
Giàn hoa kết cấu bằng thép
|
đồng/m2
|
186.000
|
|
16.21
|
Chòi khung sắt, mái tôn, không
tường, nền đổ bê tông
|
đồng/m2
|
884.000
|
|
16.22
|
Cống tròn bằng bê tông cốt
thép (D1000)
|
đồng/mdài
|
1.608.000
|
|
16.23
|
Cống hộp đổ bê tông có cốt
thép, có nắp (kt 800x850)
|
đồng/mdài
|
2.552.000
|
|
16.24
|
Cống hộp đổ bê tông có cốt
thép, không có nắp (kt 800x850)
|
đồng/mdài
|
2.234.000
|
|
16.25
|
Cống hộp đổ bê tông không có
cốt thép, có nắp (kt 800x850)
|
đồng/mdài
|
2.109.000
|
|
16.26
|
Cống hộp đổ bê tông không có
cốt thép, không có nắp (kt 800x850)
|
đồng/mdài
|
1.768.000
|
|
16.27
|
Lu nước bằng bê tông
|
đồng/m3
|
2.551.000
|
Phụ lục II
ĐƠN GIÁ THEO CÔNG TÁC XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
|
TT
|
Loại công tác xây dựng, lắt đặt thiết bị
|
Đơn vị
|
Đơn giá
|
|
I
|
ĐƠN
GIÁ CHO CÔNG TÁC XÂY DỰNG
|
|
1
|
Trát tường ngoài bằng vữa xi
măng
|
đồng/m2
|
96.000
|
|
Trát tường trong bằng vữa xi
măng
|
đồng/m2
|
78.000
|
|
Trát cột, xà, dầm, trần bằng
vữa xi măng
|
đồng/m2
|
171.000
|
|
2
|
Quét vôi ve 3 lớp
|
đồng/m2
|
14.000
|
|
3
|
Sơn tường trong nhà 3 lớp
|
đồng/m2
|
56.000
|
|
Sơn tường ngoài nhà 3 lớp
|
đồng/m2
|
72.000
|
|
4
|
Sơn các kết cấu gỗ bằng sơn
chuyên dụng
|
đồng/m2
|
74.000
|
|
5
|
Sơn các kết cấu thép bằng sơn
chuyên dụng
|
đồng/m2
|
72.000
|
|
6
|
Sơn nền nhà công nghiệp bằng
sơn chuyên dụng
|
đồng/m2
|
123.000
|
|
7
|
Láng nền bằng vữa xi măng -
dày 2cm
|
đồng/m2
|
47.000
|
|
Láng nền bằng vữa xi măng -
dày 3cm
|
đồng/m2
|
69.000
|
|
8
|
Đổ nền bằng bê tông gạch vỡ
|
đồng/m2
|
80.000
|
|
9
|
Đổ nền bằng bê tông xi măng
|
đồng/m2
|
134.000
|
|
10
|
Lát nền bằng gạch chỉ
|
đồng/m2
|
139.000
|
|
11
|
Lát nền bằng gạch Terrazzo
|
đồng/m2
|
172.000
|
|
12
|
Lát nền, sàn bằng gạch hoa xi
măng
|
đồng/m2
|
195.000
|
|
13
|
Lát nền, sàn bằng gạch gốm
|
đồng/m2
|
195.000
|
|
14
|
Lát nền, sàn bằng gạch
Ceramic - gạch thường
|
đồng/m2
|
201.000
|
|
Lát nền, sàn bằng gạch
Ceramic - gạch chống trơn
|
đồng/m2
|
244.000
|
|
Lát cầu thang bằng gạch
Ceramic - gạch chống trơn
|
đồng/m2
|
338.000
|
|
Lát tam cấp bằng gạch Ceramic
- gạch chống trơn
|
đồng/m2
|
307.000
|
|
15
|
Lát nền, sàn bằng đá
|
đồng/m2
|
766.000
|
|
Lát bậc cầu thang bằng đá
|
đồng/m2
|
804.000
|
|
Lát bậc tam cấp bằng đá
|
đồng/m2
|
794.000
|
|
Lát đá mặt bệ
|
đồng/m2
|
835.000
|
|
16
|
Lát nền, sàn bằng gỗ nhân tạo
- gỗ ván ép
|
đồng/m2
|
109.000
|
|
Lát nền, sàn bằng gỗ nhân tạo
- gỗ công nghiệp
|
đồng/m2
|
240.000
|
|
|
Lát nền, sàn bằng gỗ nhân tạo
- nhựa giả gỗ hèm khóa
|
đồng/m2
|
400.000
|
|
Lát nền, sàn bằng gỗ nhân tạo
- nhựa giả gỗ dán keo
|
đồng/m2
|
259.000
|
|
Lát nền, sàn bằng gỗ nhân tạo
- nhựa giả gỗ tự dính
|
đồng/m2
|
157.000
|
|
Lát bậc cầu thang bằng gỗ
nhân tạo - gỗ công nghiệp
|
đồng/m2
|
564.000
|
|
17
|
Lát nền, sàn bằng gỗ tự nhiên
|
đồng/m2
|
376.000
|
|
Lát cầu thang bằng gỗ tự
nhiên
|
đồng/m2
|
902.000
|
|
18
|
Ốp trụ, tường bằng tấm nhựa
|
đồng/m2
|
224.000
|
|
19
|
Ốp trụ, tường bằng gạch men
|
đồng/m2
|
296.000
|
|
20
|
Ốp trụ, tường bằng đá
|
đồng/m2
|
1.044.000
|
|
21
|
Ốp trụ, tường bằng gỗ nhân tạo
- ván ép
|
đồng/m2
|
176.000
|
|
Ốp trụ, tường bằng gỗ nhân tạo
- gỗ công nghiệp
|
đồng/m2
|
186.000
|
|
22
|
Ốp trụ, tường bằng gỗ tự
nhiên
|
đồng/m2
|
251.000
|
|
23
|
Đóng trần nhựa cho công trình
|
đồng/m2
|
247.000
|
|
24
|
Đóng trần tôn - xốp cho công
trình
|
đồng/m2
|
402.000
|
|
25
|
Đóng trần thạch cao cho công trình
|
đồng/m2
|
335.000
|
|
26
|
Đóng trần nhôm cho công trình
|
đồng/m2
|
506.000
|
|
27
|
Đóng trần gỗ nhân tạo cho
công trình - gỗ dán
|
đồng/m2
|
167.000
|
|
Đóng trần gỗ nhân tạo cho
công trình - gỗ nhựa
|
đồng/m2
|
395.000
|
|
28
|
Đóng trần gỗ tự nhiên cho
công trình
|
đồng/m2
|
707.000
|
|
29
|
Gia công lắp đặt sàn bằng kết
cấu tre trên nền đất (dùng làm kho chứa đồ hoặc làm chuồng nuôi động
vật)
|
đồng/m2
|
121.000
|
|
30
|
Gia công lắp đặt sàn bằng kết
cấu gỗ trên nền đất (dùng làm kho chứa đồ hoặc làm chuồng nuôi động
vật)
|
đồng/m2
|
125.000
|
|
31
|
Gia công lắp đặt sàn bằng kết
cấu tre (nhà sàn)
|
đồng/m2
|
150.000
|
|
32
|
Gia công lắp đặt sàn bằng kết
cấu gỗ (nhà sàn)
|
đồng/m2
|
376.000
|
|
33
|
Lợp mái bằng tôn - Tôn lạnh (tôn
+ xốp + giấy bạc)
|
đồng/m2
|
190.000
|
|
Lợp mái bằng tôn - Tôn thường
|
đồng/m2
|
130.000
|
|
34
|
Lợp mái bằng fibrôximăng
|
đồng/m2
|
86.000
|
|
35
|
Lợp mái bằng ngói
|
đồng/m2
|
264.000
|
|
36
|
Lợp mái bằng tấm nhựa
|
đồng/m2
|
94.000
|
|
37
|
Lắp đặt cấu kiện bằng thủ
công - trong lượng cấu kiện
|
đồng/cấu
|
10.000
|
|
|
<=25kg
|
kiện
|
|
|
Lắp đặt cấu kiện bằng thủ công
- trong lượng cấu kiện <=35kg
|
đồng/cấu kiện
|
13.000
|
|
Lắp đặt cấu kiện bằng thủ
công - trong lượng cấu kiện <=50kg
|
đồng/cấu kiện
|
19.000
|
|
Lắp đặt cấu kiện bằng thủ
công - trong lượng cấu kiện <=75kg
|
đồng/cấu kiện
|
27.000
|
|
Lắp đặt cấu kiện bằng thủ công
- trong lượng cấu kiện <=100kg
|
đồng/cấu kiện
|
36.000
|
|
38
|
Lắp đặt cấu kiện bằng máy -
trọng lượng cấu kiện >50kg- 200kg
|
đồng/cấu kiện
|
36.000
|
|
II
|
ĐƠN
GIÁ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRONG CÔNG TRÌNH
|
|
1
|
Gia công, lắp dựng lan can cầu
thang bằng thép - cao 1m (bao gồm tay vịn và trụ liên kết)
|
đồng/mdài
|
366.000
|
|
Gia công, lắp dựng lan can
ban công bằng thép - cao 0,9m (bao gồm tay vịn và trụ liên kết)
|
đồng/mdài
|
342.000
|
|
2
|
Gia công, lắp dựng lan can cầu
thang bằng inox (bao gồm tay vịn và trụ liên kết)
|
đồng/mdài
|
963.000
|
|
Gia công, lắp dựng lan can
ban công bằng inox (bao gồm tay vịn và trụ liên kết)
|
đồng/mdài
|
917.000
|
|
3
|
Gia công, lắp dựng lan can cầu
thang bằng kính cường lực (bao gồm tay vịn, kính và trụ liên kết)
|
đồng/mdài
|
1.353.000
|
|
4
|
Gia công, lắp dựng lan can cầu
thang bằng gỗ (bao gồm tay vịn và con tiện)
|
đồng/mdài
|
1.804.000
|
|
5
|
Gia công, lắp dựng cầu thang
sắt (bao gồm mặt bậc, chiếu nghỉ)
|
đồng/m2
|
1.353.000
|
|
6
|
Gia công, lắp dựng cầu thang
khung sắt, mặt bậc ốp gỗ công nghiệp
|
đồng/m2
|
366.000
|
|
7
|
Gia công, lắp dựng cửa sắt xếp
(đã bao gồm phụ kiện)
|
đồng/m2
|
671.000
|
|
8
|
Gia công, lắp dựng cửa xếp nhựa
(đã bao gồm phụ kiện)
|
đồng/m2
|
464.000
|
|
9
|
Gia công, lắp dựng cửa cuốn
chạy điện
|
đồng/m2
|
2.591.000
|
|
Motor của cuốn
|
đồng/bộ
|
8.513.000
|
|
Bộ lưu điện
|
đồng/bộ
|
3.946.000
|
|
Bộ tời cửa cuốn
|
đồng/bộ
|
7.687.000
|
|
10
|
Gia công, lắp dựng cửa kính
thủy lực (đã bao gồm phụ kiện)
|
đồng/m2
|
3.121.000
|
|
11
|
Gia công, lắp dựng cửa đi,
khuôn thép hộp, pano tôn hoặc kính (đã bao gồm phụ kiện)
|
đồng/m2
|
432.000
|
|
Gia công, lắp dựng cửa lưới
thép B40 (đã bao gồm phụ kiện)
|
đồng/m2
|
298.000
|
|
12
|
Gia công, lắp dựng cửa đi
thép sơn tĩnh điện, cánh cửa thép hộp, pano kính hoặc tôn (đã bao gồm phụ
kiện, chưa có khuôn cửa)
|
đồng/m2
|
965.000
|
|
Gia công, lắp dựng khuôn bao
cửa đi thép sơn tĩnh điện, khuôn cửa đơn
|
đồng/mdài
|
203.000
|
|
Gia công, lắp dựng khuôn bao
cửa đi thép sơn tĩnh điện, khuôn cửa đổi
|
đồng/mdài
|
248.000
|
|
13
|
Gia công, lắp dựng cửa đi,
cánh cửa bằng nhựa lõi thép, pano nhựa hoặc kính (đã bao gồm phụ kiện)
|
đồng/m2
|
1.411.000
|
|
14
|
Gia công, lắp dựng cửa đi,
cánh cửa bằng nhựa không có lõi thép, pano nhựa hoặc kính (đã bao gồm phụ
kiện)
|
đồng/m2
|
1.253.000
|
|
15
|
Gia công, lắp dựng cửa đi,
cánh cửa bằng nhôm thường, pano nhôm hoặc kính (bao gồm phụ kiện)
|
đồng/m2
|
846.000
|
|
16
|
Gia công, lắp dựng cửa đi,
cánh cửa bằng nhôm hệ Việt - Pháp, Xingfa hoặc tương đương, pano nhôm hoặc
kính (đã bao gồm phụ kiện)
|
đồng/m2
|
1.432.000
|
|
17
|
Gia công, lắp dựng cửa đi,
cánh cửa ván ghép (đã bao gồm phụ kiện + khóa)
|
đồng/m2
|
241.000
|
|
Gia công, lắp dựng cửa đi,
cánh cửa thưng phên (đã bao gồm phụ kiện)
|
đồng/m2
|
144.000
|
|
18
|
Gia công, lắp dựng cửa đi,
cánh cửa bằng gỗ tự nhiên (đã bao gồm phụ kiện + khóa, chưa khuôn cửa)
|
đồng/m2
|
3.016.000
|
|
Gia công, lắp dựng khuôn bao cửa
đi, khuôn đơn bằng gỗ tự nhiên
|
đồng/mdài
|
812.000
|
|
Gia công, lắp dựng khuôn bao
cửa đi, khuôn đôi bằng gỗ tự nhiên
|
đồng/mdài
|
1.233.000
|
|
19
|
Gia công, lắp dựng cửa đi,
cánh cửa bằng gỗ công nghiệp
|
đồng/m2
|
2.655.000
|
|
20
|
Gia công, lắp dựng cửa sổ, cánh
cửa bằng thép hộp, pano tôn hoặc kính (đã bao gồm phụ kiện)
|
đồng/m2
|
526.000
|
|
Gia công, lắp dựng cửa lưới
thép B40 (đã bao gồm phụ kiện)
|
đồng/m2
|
352.000
|
|
21
|
Gia công, lắp dựng cửa sổ
thép sơn tĩnh điện, cánh cửa
|
đồng/m2
|
830.000
|
|
|
thép hộp, pano kính hoặc tôn (đã
bao gồm phụ kiện, chưa có khuôn cửa)
|
|
|
|
Gia công, lắp dựng cửa sổ
thép sơn tĩnh điện, cánh cửa thép định hình, pano chớp (đã bao gồm phụ kiện,
chưa có khuôn cửa)
|
đồng/m2
|
852.000
|
|
Gia công, lắp dựng khuôn bao
cửa đi thép sơn tĩnh điện, khuôn đơn
|
đồng/mdài
|
203.000
|
|
Gia công, lắp dựng khuôn bao
cửa đi thép sơn tĩnh điện, khuôn đôi
|
đồng/mdài
|
248.000
|
|
22
|
Gia công, lắp dựng cửa sổ,
cánh cửa bằng nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện)
|
đồng/m2
|
1.467.000
|
|
23
|
Gia công, lắp dựng cửa sổ,
cánh cửa bằng nhựa không có lõi thép (đã bao gồm phụ kiện)
|
đồng/m2
|
1.253.000
|
|
24
|
Gia công, lắp dựng cửa sổ,
cánh cửa bằng khung nhôm thường (đã bao gồm phụ kiện)
|
đồng/m2
|
846.000
|
|
25
|
Gia công, lắp dựng cửa sổ,
cánh cửa bằng khung nhôm hệ Việt - Pháp, Xingfa hoặc tương đương (đã bao gồm
phụ kiện)
|
đồng/m2
|
1.376.000
|
|
26
|
Gia công, lắp dựng cửa chớp lật
|
đồng/m2
|
859.000
|
|
27
|
Gia công, lắp dựng cửa sổ,
cánh cửa ván ghép (đã bao gồm phụ kiện)
|
đồng/m2
|
241.000
|
|
Gia công, lắp dựng cửa sổ,
cánh cửa thưng phên (đã bao gồm phụ kiện)
|
đồng/m2
|
144.000
|
|
28
|
Gia công, lắp dựng cửa sổ,
cánh cửa bằng gỗ tự nhiên (đã bao gồm phụ kiện, chưa có khuôn bao cửa)
|
đồng/m2
|
3.005.000
|
|
Gia công, lắp dựng khuôn bao
cửa sổ, khuôn cửa đơn
|
đồng/mdài
|
812.000
|
|
Gia công, lắp dựng khuôn bao
cửa sổ, khuôn cửa đôi
|
đồng/mdài
|
1.233.000
|
|
29
|
Gia công, lắp dựng cửa sổ,
cánh cửa bằng gỗ công nghiệp
|
đồng/m2
|
2.655.000
|
|
30
|
Gia công, lắp dựng vách kính
khung thép hộp (đã bao gồm phụ kiên)
|
đồng/m2
|
549.000
|
|
31
|
Gia công, lắp dựng vách kính
khung nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện)
|
đồng/m2
|
1.242.000
|
|
32
|
Gia công, lắp dựng vách kính
khung nhôm thường (đã bao gồm phụ kiện)
|
đồng/m2
|
846.000
|
|
33
|
Gia công, lắp dựng vách kính
khung nhôm hệ Việt - Pháp, Xingfa hoặc tương đương (đã bao gồm phụ kiện)
|
đồng/m2
|
1.432.000
|
|
34
|
Gia công, lắp dựng vách kính
cường lực
|
đồng/m2
|
696.000
|
|
35
|
Gia công, lắp dựng mái kính
cường lực
|
đồng/m2
|
612.000
|
|
36
|
Gia công, lắp dựng hoa sắt
thép dẹt
|
đồng/m2
|
415.000
|
|
37
|
Gia công, lắp dựng hoa sắt thép
vuông đặc
|
đồng/m2
|
630.000
|
|
38
|
Gia công, lắp dựng hoa sắt
thép hộp mạ kẽm
|
đồng/m2
|
444.000
|
|
39
|
Gia công, lắp dựng hoa sắt
inox
|
đồng/m2
|
1.827.000
|
|
40
|
Lắp đặt lavabo + vòi
|
đồng/bộ
|
941.000
|
|
41
|
Lắp đặt xi bệt
|
đồng/bộ
|
1.540.000
|
|
42
|
Lắp đặt xí xổm
|
đồng/bộ
|
710.000
|
|
43
|
Lắp đặt gương wc
|
đồng/bộ
|
409.000
|
|
44
|
Lắp đặt sen tắm
|
đồng/bộ
|
511.000
|
|
45
|
Lắp đặt bồn tiểu nam
|
đồng/bộ
|
858.000
|
Phụ lục III
NỘI DUNG ĐƠN GIÁ VÀ ÁP DỤNG
1. Đơn giá tại Phụ lục I
và Phụ lục II kèm theo Quy định này gồm chi phí trực tiếp (chi phí vật liệu,
chi phí nhân công, chi phí máy thi công), chi phí gián tiếp (chi phí một
số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế); thuế giá trị gia
tăng 10%.
2. Chiều dài (m): đối
với dạng công trình “giếng nước” là chiều sâu khoan giếng tính từ mặt đất
tự nhiên đến đáy giếng; đối với dạng công trình “tường rào, tường xây” là
chiều dài của tường.
3. Chiều cao (m):
chiều cao của “tường rào, tường xây” là khoảng cách từ mặt đất tự nhiên
đến đỉnh cọc, trụ tường rào hoặc đỉnh của hoa sắt (đối với tường rào không
có cọc, trụ); chiều cao tầng của nhà là khoảng cách giữa hai mặt sàn xây dựng
của tầng đó.
4. Diện tích xây dựng của
nhà/công trình (m2xd): là diện tích chiếm đất của
các công trình (không bao gồm diện tích chiếm đất của các công trình ngoài
trời như tiểu cảnh trang trí, bể bơi, bãi (sân) đỗ xe, sân thể thao, nhà bảo vệ,
lối lên xuống, bộ phận thông gió tầng hầm có mái che và các công trình hạ tầng
kỹ thuật khác). Đối với các dạng công trình “mái; mái cổng” diện
tích xây dựng được tính toán bằng diện tích hình chiếu bằng của mái.
5. Tổng diện tích sàn của
nhà/công trình (m2sàn): là tổng diện tích sàn của
tất cả các tầng, bao gồm cả các tầng hầm, tầng nửa hầm, tầng lửng, tầng kỹ thuật,
tầng áp mái và tầng tum trừ gác xép. Diện tích sàn của một tầng là diện tích
sàn xây dựng của tầng đó, gồm cả tường bao (hoặc phần tường chung thuộc về
nhà) và diện tích mặt bằng của lôgia, ban công, cầu thang, giếng thang máy,
hộp kỹ thuật, ống khói.
6. Khối tích của các dạng
công trình (m3): là thể tích được tính bởi các mặt giới hạn
phía bên trong của công trình.
7. Đơn giá xây dựng các
dạng nhà gồm: phần móng, các kết cấu chịu lực, phần xây thô, phần mái, phần
hoàn thiện; hệ thống dây dẫn điện, thiết bị điện thông dụng; hệ thống đường ống
cấp, thoát nước thông dụng; đối với dạng nhà xây có khu vệ sinh khép kín đơn
giá đã được tính toán bao gồm bể tự hoại.
8. Đơn giá xây dựng các
công trình có tường xây dày 150mm sử dụng gạch bê tông hoặc gạch block để xây dựng.
9. Đơn giá tường rào, tường
xây được xác định theo chiều cao, khi áp dụng phải nội suy, tính toán theo thực
tế.
10. Dạng nhà xây
Toàn bộ tường, cột, trụ, dầm,
trần trát vữa xi măng, lăn sơn 3 lớp. Nền đổ bê tông xi măng, lát gạch Ceramic.
Sàn đổ bê tông cốt thép, lát gạch Ceramic; sàn mái không có lớp chống nóng đổ
bê tông cốt thép, láng vữa xi măng; sàn mái có lớp chống nóng đổ bê tông cốt
thép. Bậc tam cấp ốp, lát bằng gạch Ceramic chống trơn. Cầu thang ốp, lát bằng
đá Granite tự nhiên, lan can cầu thang bằng hoa sắt thép hộp mạ kẽm. Cửa đi
chính vào nhà đối với dạng nhà ≤ 3 tầng bằng cửa gỗ tự nhiên (không khuôn
bao, tương đương cửa gỗ nhóm III); cửa đi chính vào nhà đối với dạng nhà ≥
4 tầng bằng cửa cuốn chạy điện. Cửa đi phụ, cửa vào phòng, cửa sổ, vách kính bằng
cửa khung nhôm, pano nhôm hoặc kính hoặc kết hợp nhôm - kính (tương đương cửa
nhôm hệ Việt - Pháp); hoa sắt cửa sổ, vách kính bằng thép hộp mạ kẽm. Lan
can hành lang, ban công bằng thép hộp mạ kẽm (nếu có).
Khu vệ sinh khép kín: Nền đổ bê
tông, lát gạch Ceramic chống trơn. Tường ốp gạch Ceramic cao 2m, phần tường còn
lại, dầm, trần trát vữa xi măng, lăn sơn 3 lớp. Các thiết bị vệ sinh bao gồm:
xí bệt, sen tắm, chậu rửa, vòi rửa, gương soi, chậu bếp. Các thiết bị điện bao
gồm: tủ điện; aptomat; công tắc; ổ cắm; bóng điện các loại.
11. Nhà khung cột gỗ
a) Dạng nhà tường vách đất hoặc
thưng phên: nền đất; cửa đi, cửa sổ bằng phên tre; các thiết bị điện bao gồm: bảng
điện; aptomat; công tắc; ổ cắm; bóng điện các loại.
b) Dạng nhà không thưng tường:
nền đất; các thiết bị điện bao gồm: bảng điện; aptomat; công tắc; ổ cắm; bóng
điện các loại.
c) Dạng nhà tường trát tocxi hoặc
thưng gỗ: nền đất; cửa đi, cửa sổ bằng gỗ (tương đương cửa gỗ ván ghép);
các thiết bị điện bao gồm: bảng điện; aptomat; công tắc; ổ cắm; bóng điện các
loại.
d) Dạng nhà tường thưng tôn: nền
đất; cửa đi, cửa sổ bằng cửa khung nhôm, pano nhôm hoặc kính hoặc kết hợp nhôm
- kính (tương đương cửa nhôm thường); các thiết bị điện bao gồm: bảng điện;
aptomat; công tắc; ổ cắm; bóng điện các loại.
12. Nhà sàn
a) Dạng nhà sàn, tầng 1 không sử
dụng làm khu vực sinh hoạt của con người, tường thưng phên: sàn công trình bằng
gỗ; cửa đi, cửa sổ bằng phên tre; cầu thang bằng gỗ, lan can cầu thang bằng gỗ;
các thiết bị điện bao gồm: bảng điện; aptomat; công tắc; ổ cắm; bóng điện các
loại.
b) Dạng nhà sàn, tầng 1 không sử
dụng làm khu vực sinh hoạt của con người, tường thưng gỗ hoặc trát tocxi: sàn
công trình bằng gỗ; cửa đi, cửa sổ bằng gỗ (tương đương cửa gỗ ván ghép);
cầu thang bằng gỗ, lan can cầu thang bằng gỗ; các thiết bị điện bao gồm: bảng
điện; aptomat; công tắc; ổ cắm; bóng điện các loại.
c) Dạng nhà sàn, tầng 1 không sử
dụng làm khu vực sinh hoạt của con người, tường thưng tôn: sàn công trình bằng
gỗ; cửa đi, cửa sổ bằng cửa khung nhôm, pano nhôm hoặc kính hoặc kết hợp nhôm -
kính (tương đương cửa nhôm thường); cầu thang bằng gỗ, lan can cầu thang
bằng gỗ; các thiết bị điện bao gồm: bảng điện; aptomat; công tắc; ổ cắm; bóng
điện các loại.
d) Dạng nhà sàn, tầng 1 và tầng
2 sử dụng làm khu vực sinh hoạt của con người, 2 tầng thưng gỗ: nền công trình
đổ bê tông, lát gạch Ceramic; sàn công trình bằng gỗ; cửa đi, cửa sổ bằng gỗ tự
nhiên (không khuôn bao, tương đương cửa gỗ nhóm III); cầu thang bằng gỗ,
lan can cầu thang bằng gỗ; các thiết bị điện bao gồm: bảng điện; aptomat; công
tắc; ổ cắm; bóng điện các loại.
đ) Dạng nhà sàn, tầng 1 và tầng
2 sử dụng làm khu vực sinh hoạt của con người, tầng 1 xây gạch, tầng 2 thưng gỗ:
toàn bộ tường xây trát vữa xi măng, lăn sơn 3 lớp; nền công trình đổ bê tông,
lát gạch Ceramic; sàn công trình bằng gỗ; cửa đi, cửa sổ bằng gỗ tự nhiên (không
khuôn bao, tương đương cửa gỗ nhóm III); cầu thang bằng gỗ, lan can cầu
thang bằng gỗ; các thiết bị điện bao gồm: bảng điện; aptomat; công tắc; ổ cắm;
bóng điện các loại.
e) Dạng nhà sàn, tầng 1 và tầng
2 sử dụng làm khu vực sinh hoạt của con người, tầng 1 xây gạch, tầng 2 thưng
tôn: toàn bộ tường xây trát vữa xi măng, lăn sơn 3 lớp; nền công trình đổ bê
tông, lát gạch Ceramic; sàn công trình bằng gỗ; cửa đi, cửa sổ bằng cửa khung
nhôm, pano nhôm hoặc kính hoặc kết hợp nhôm - kính (tương đương cửa nhôm thường);
cầu thang bằng gỗ, lan can cầu thang bằng gỗ; các thiết bị điện bao gồm: bảng
điện; aptomat; công tắc; ổ cắm; bóng điện các loại.
13. Nhà khung sắt
a) Dạng nhà khung sắt, không tường:
nền công trình đổ bê tông, láng vữa xi măng; các thiết bị điện bao gồm: bảng điện;
aptomat; công tắc; ổ cắm; bóng điện các loại.
b) Dạng nhà khung sắt, tường lưới
B40: nền công trình đổ bê tông, láng vữa xi măng; cửa đi bằng khung thép lưới B40;
các thiết bị điện bao gồm: bảng điện; aptomat; công tắc; ổ cắm; bóng điện các
loại.
c) Dạng nhà khung sắt, tường
thưng tôn: nền công trình đổ bê tông, láng vữa xi măng; cửa đi, cửa sổ bằng cửa
khung nhôm, pano nhôm hoặc kính hoặc kết hợp nhôm - kính (tương đương cửa
nhôm hệ Việt - Pháp); các thiết bị điện bao gồm: bảng điện; aptomat; công tắc;
ổ cắm; bóng điện các loại.
d) Dạng nhà khung sắt, tường
xây gạch: toàn bộ tường xây trát vữa xi măng, lăn sơn 3 lớp; nền công trình đổ
bê tông, láng vữa xi măng; cửa đi, cửa sổ bằng cửa khung nhôm, pano nhôm hoặc
kính hoặc kết hợp nhôm - kính (tương đương cửa nhôm hệ Việt - Pháp); hoa
sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm; các thiết bị điện bao gồm: bảng điện; aptomat;
công tắc; ổ cắm; bóng điện các loại.
14. Nhà công nghiệp
Toàn bộ tường xây trát vữa xi
măng, lăn sơn 3 lớp; nền công trình đổ bê tông, láng vữa xi măng. Cửa đi chính
bằng cửa sắt xếp; cửa đi phụ bằng cửa khung nhôm, pano nhôm hoặc kính hoặc kết
hợp nhôm - kính (tương đương cửa nhôm hệ Việt - Pháp). Cửa sổ bằng thép
định hình sơn tĩnh điện (không khuôn bao), pano nan chớp. Vách kính bằng
khung nhôm, pano kính (tương đương nhôm hệ Việt - Pháp). Các thiết bị điện
bao gồm: tủ điện; aptomat; công tắc; ổ cắm; bóng điện các loại.
15. Nhà tranh, tre: Nền
công trình đổ bê tông, láng vữa xi măng; cửa đi, cửa sổ bằng gỗ (tương đương
cửa gỗ ván ghép).
16. Bán mái
a) Bán mái, dạng không tường
bao: nền công trình đổ bê tông, láng vữa xi măng.
b) Bán mái, dạng tường thưng
tôn hoăc tường thưng lưới B40: nền công trình đổ bê tông, láng vữa xi măng.
c) Bán mái, dạng tường xây gạch:
toàn bộ tường xây trát vữa xi măng, lăn sơn 3 lớp; nền công trình đổ bê tông,
láng vữa xi măng.
17. Gác xép
a) Gác xép bằng kết cấu gỗ hoặc
kết cấu thép: mặt sàn bằng gỗ.
b) Gác xép bằng bê tông cốt
thép: mặt sàn lát gạch Ceramic.
18. Nhà kho, lán trại phục vụ
sản xuất nông nghiệp:
a) Dạng nhà kho, lán tạm, không
thưng tường: nền đất, không có cửa.
b) Dạng nhà kho, lán tạm, tường
xung quanh phủ bạt dứa hoặc tường thưng gỗ hoặc tường thưng tre hoặc tường
thưng tôn: nền đất; cửa đi, cửa sổ bằng vải bạt hoặc bằng gỗ (tương đương cửa
gỗ ván ghép).
19. Bếp
a) Bếp khung cột gỗ, dạng không
tường bao: nền đổ bê tông, láng vữa xi măng.
b) Bếp khung cột gỗ, dạng tường
thưng gỗ hoặc thưng tre hoặc ván ép: nền đổ bê tông, láng vữa xi măng; cửa đi,
cửa sổ bằng cửa gỗ (tương đương cửa gỗ ván ghép).
c) Bếp khung cột gỗ, dạng tường
thưng tôn: nền đổ bê tông, láng vữa xi măng; cửa đi, cửa sổ bằng cửa gỗ (tương
đương cửa gỗ ván ghép).
d) Bếp khung cột sắt, dạng
không tường bao: nền đổ bê tông, láng vữa xi măng.
đ) Bếp khung cột sắt, dạng tường
thưng gỗ hoặc thưng tre hoặc ván ép:
nền đổ bê tông, láng vữa xi
măng; cửa đi, cửa sổ bằng cửa gỗ (tương đương cửa gỗ ván ghép).
e) Bếp khung cột sắt, dạng tường
thưng tôn: nền đổ bê tông, láng vữa xi măng; cửa đi, cửa sổ bằng cửa khung
nhôm, pano nhôm hoặc kính hoặc kết hợp nhôm - kính (tương đương cửa nhôm thường).
g) Bếp, dạng tường xây: toàn bộ
tường, cột, trụ, dầm, trần trát vữa xi măng, lăn sơn 3 lớp; sàn mái đổ bê tông
cốt thép, láng vữa xi măng; nền đổ bê tông, láng vữa xi măng; cửa đi, cửa sổ bằng
cửa khuôn nhôm, pano nhôm hoặc kính hoặc kết hợp nhôm - kính (tương đương cửa
nhôm Việt - Pháp); hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm; các thiết bị điện
bao gồm: bảng điện; aptomat; công tắc; ổ cắm; bóng điện các loại.
20. Nhà tắm, nhà vệ sinh độc
lập
a) Dạng nhà tường thưng phên: nền
đổ bê tông, láng vữa xi măng; cửa đi, cửa sổ bằng cửa phên tre;
b) Dạng nhà tường thưng gỗ hoặc
thưng tôn hoặc quây fibroximang hoặc quây bạt: nền đổ bê tông, láng vữa xi
măng; cửa đi, cửa sổ bằng cửa gỗ (tương đương cửa gỗ ván ghép);
c) Dạng nhà tường xây gạch:
toàn bộ tường, cột, trụ, dầm, trần trát vữa xi măng, không lăn sơn; nền đổ bê
tông, lát gạch Ceramic chống trơn; cửa đi, cửa sổ bằng cửa khuôn nhôm, pano
nhôm hoặc kính hoặc kết hợp nhôm - kính (tương đương cửa nhôm Việt - Pháp);
hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm; các thiết bị điện bao gồm: bảng điện;
aptomat; công tắc; ổ cắm; bóng điện các loại; các thiết bị vệ sinh bao gồm: xí
bệt; sen tắm; chậu rửa; vòi rửa; gương soi; tiểu nam. Nhà vệ sinh không có nhà
tắm, thiết bị vệ sinh bao gồm: xí bệt; chậu rửa; vòi rửa; gương soi; tiểu nam.
d) Bể tự hoại độc lập: toàn bộ
tường trong bể trát vữa xi măng, quét xi măng chống thấm; nền đổ bê tông, láng
vữa xi măng, quét xi măng chống thấm.
21. Cổng
a) Mái cổng bê tông cốt thép:
toàn bộ dầm, trần trát vữa xi măng, lăn sơn 3 lớp.
b) Trụ cổng xây gạch: toàn bộ
tường, cột, trụ trát vữa xi măng, lăn sơn 3 lớp. Đơn giá trụ cổng đã bao gồm
móng bằng bê tông.
22. Tường rào, tường xây
a) Dạng tường rào bằng tre hoặc
bằng gỗ hoặc lưới thép gai hoặc lưới thép B40: đơn giá chưa bao gồm phần móng
tường.
b) Dạng tường rào xếp bằng cuội
sỏi hoặc xép bằng đá: đơn giá chưa bao gồm phần móng tường.
c) Dạng tường rào bê tông ly
tâm đúc sẵn hoặc dạng tường rào xây: phần tường xây của tường rào trát vữa xi
măng, không lăn sơn; đơn giá đã bao gồm móng tường xây đá hộc.
23. Chuồng trại
a) Chuồng, trại, dạng khung cột
tre hoặc gỗ hoặc sắt hoặc thép: nền đổ bê tông, láng vữa xi măng.
b) Chuồng, trại, dạng trụ gạch,
tường xây gạch: toàn bộ tường, cột, trụ trát vữa xi măng, không lăn sơn; nền đổ
bê tông, láng vữa xi măng.
c) Chuồng, trại, dạng cột bê
tông hoặc bê tông cốt thép, tường xây gạch: toàn bộ tường, cột, trụ trát vữa xi
măng, không lăn sơn; nền đổ bê tông, láng vữa xi măng.
24. Bậc lên xuống
a) Bậc xây và bậc đổ bê tông: mặt
bậc, thành bậc ốp, lát bằng gạch Ceramic chống trơn.
b) Bậc bê tông cốt thép: bậc đổ
bê tông cốt thép, làm phẳng.
25. Sân, sàn: Dạng sân
phơi nhà sàn đổ bê tông cốt thép: mặt sân láng vữa xi măng, cột trát vữa xi
măng, không lăn sơn.
26. Các loại công trình khác
a) Lò đốt rác xây bằng gạch: tường,
cột, trụ trát vữa xi măng, không lăn sơn.
b) Tường xây kết hợp khung thép
hình, tường thưng tôn hoặc thưng tấm nhựa thông minh: toàn bộ tường, cột, trụ
trát vữa xi măng, lăn sơn 3 lớp.
c) Lò bếp xây gạch, lò sấy long
nhãn: tường xây gạch, trát vữa xi măng, không lăn sơn.
d) Bể nước, bể cá tiểu cảnh:
trát vữa xi măng, láng nền, quét xi măng chống thấm.
đ) Bể thấm nước thải: tường xây
gạch, không trát.
e) Bể bioga xây bằng gạch: toàn
bộ tường trong bể trát vữa xi măng, quét xi măng chống thấm; nền đổ bê tông,
láng vữa xi măng, quét xi măng chống thấm.
g) Cầu trượt bể bơi bằng bê
tông cốt thép: trụ cột trát vữa xi măng, nền láng vữa xi măng.
h) Chòi khung sắt, mái tôn,
không tường: nền đổ bê tông, láng vữa xi măng.
i) Nhà chòi lên cầu trượt bể
bơi: cột bê tông cốt thép, trát vữa xi măng; sàn bê tông cốt thép, láng vữa xi
măng; thang lên bằng thép mạ kẽm.
k) Lu nước bằng bê tông: trát,
láng vữa xi măng; quét xi măng chống thấm./.
Quyết định 32/2025/QĐ-UBND về Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 32/2025/QĐ-UBND ngày 23/03/2025 về Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2025
Ban hành:
19/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2025
Ban hành:
17/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
22/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2025
Ban hành:
30/08/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
25/05/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
Ban hành:
29/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2024
1.223
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|