Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 30/2016/QĐ-UBND về Bộ đơn giá xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Số hiệu: 30/2016/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Trị Người ký: Nguyễn Đức Chính
Ngày ban hành: 27/07/2016 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 30/2016/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 27 tháng 7 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BỘ ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG, ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT, ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 47/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2016 của Chính phủ Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 04/2007/TTLT-BTC-BTNMT ngày 27 tháng 02 năm 2007 của liên Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Thông tư số 20/2015/TT-BTNMT ngày 27 tháng 4 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (có Bộ đơn giá và hướng dẫn thực hiện kèm theo).

Điều 2. Bộ đơn giá xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Quảng Trị là cơ sở để lập dự toán, thẩm tra, xét duyệt giá trị và thanh toán các công việc về xây dựng bảng giá, điều chỉnh bảng giá đất và định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

- Bộ đơn giá được xây dựng theo mức lương cơ sở 1.210.000 đồng/tháng. Trong trường hợp mức lương cơ sở có thay đổi thì lương ngày công lao động trong đơn giá được điều chỉnh như sau:

Lương ngày công lao động mới = Lương ngày công lao động đã tính trong đơn giá x K (Trong đó: K = Mức lương cơ sở mới/1.210.000 đồng).

Điều 3. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường

1. Công khai Bộ đơn giá cho các tổ chức, cá nhân thực hiện.

2. Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

3. Hàng năm, cập nhật chính sách, quy định có liên quan của Nhà nước và địa phương để báo cáo UBND tỉnh xem xét bổ sung, điều chỉnh Bộ đơn giá cho phù hợp.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH





Nguyễn Đức Chính

 

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐƠN GIÁ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Trị)

I. CĂN CỨ LẬP ĐƠN GIÁ

- Thông tư số 20/2015/TT-BTNMT ngày 27 tháng 4 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất;

- Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính về hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

- Thông tư số 162/2014/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2014 của Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước.

II. ĐƠN GIÁ BAO GỒM CÁC CHI PHÍ SAU

1. Chi phí trực tiếp

Phương pháp xác định được quy định tại Thông tư 04/2007/TTLT- BTNMT- BTC ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính. Chi phí trực tiếp thay đổi khi có 01(một) hay các chi phí khác cấu thành thay đổi và là cơ sở để xác định chi phí chung và chi phí khác.

1.1. Chi phí nhân công: Gồm chi phí lao động kỹ thuật và chi phí lao động phổ thông (nếu có) tham gia trong quá trình sản xuất sản phẩm.

- Đơn giá ngày công lao động kỹ thuật bao gồm: tiền lương cơ bản, lương phụ, phụ cấp lương, các khoản đóng góp và các chế độ khác cho người lao động theo quy định hiện hành:

Lương phụ: Tiền lương chi trả cho các ngày lễ tết, hội họp, học tập (34/313 ngày), mức tính 11% lương cấp bậc kỹ thuật, theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2007.

1.2. Chi phí dụng cụ công cụ: Là giá trị dụng cụ được phân bổ trong quá trình sản xuất sản phẩm.

1.3. Chi phí vật liệu: Là giá trị vật liệu chính và vật liệu phụ dùng trực tiếp trong quá trình sản xuất sản phẩm.

1.4. Chi phí thiết bị: Là hao phí về máy, thiết bị sử dụng trong quá trình sản xuất sản phẩm, được xác định trên cơ sở danh mục thiết bị, số ca sử dụng máy.

2. Chi phí chung

Áp dụng theo Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính về việc hướng dẫn lập dự toán công tác đo đạc bản đồ và quản lý đất đai.

III. Kết cấu của Bộ đơn giá

Bộ đơn giá xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Bao gồm 2 chương:

Chương I. Đơn giá Xây dựng, điều chỉnh Bảng giá đất:

a) Xây dựng Bảng giá đất;

b) Điều chỉnh Bảng giá đất;

Chương II. Định giá đất cụ thể bao gồm:

a) Định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư cho đất nông nghiệp.

b) Định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư cho đất ở.

c) Định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư cho đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

d) Định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh cho đất nông nghiệp. đ) Định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh cho đất ở.

e) Định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh cho đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

IV. NGUYÊN TẮC ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ

1. Bộ đơn giá này là cơ sở để đơn vị, tổ chức, cá nhân khác tham khảo lập dự toán, phê duyệt, cơ quan được giao nhiệm vụ trực tiếp thực hiện về xây dựng, điều chỉnh Bảng giá đất và định giá đất cụ thể: lập, trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự toán theo kế hoạch xác định giá đất cụ thể cho từng công trình, dự án theo quy định; thực hiện thủ tục chọn đơn vị tư vấn để xây dựng, điều chỉnh Bảng giá đất và định giá đất cụ thể theo quy định của pháp luật về đất đai đối với trường hợp sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước và thanh toán, quyết toán công trình hoàn thành trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Bộ đơn giá này là cơ sở để các đơn vị, tổ chức, cá nhân khác tham khảo lập dự toán, phê duyệt, thanh quyết toán theo quy định đối với các công trình, dự án xác định giá đất các trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

2. Đối với đơn vị sự nghiệp được giao biên chế, được ngân sách nhà nước cấp kinh phí hoạt động thường xuyên còn phải trừ toàn bộ kinh phí đã bố trí cho số biên chế của đơn vị và không tính khấu hao thiết bị phục vụ trong thời gian thực hiện nhiệm vụ.

3. Đối với những đơn giá tổng hợp bao gồm nhiều thành phần công việc, trong quá trình lập dự án, dự toán và thanh quyết toán, công việc nào không thực hiện thì giảm trừ tương ứng.

4. Các công trình, dự án đã hoặc đang thực hiện việc xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, nhưng chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự toán kinh phí chính thức thì thực hiện như sau:

- Đối với công trình, dự án đã thực hiện trước ngày Thông tư số 20/2015/TT- BTNMT ngày 27 tháng 4 năm 2015 có hiệu lực thi hành và đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt kinh phí chính thức cho từng công trình thì thực hiện theo quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền;

- Đối với công trình, dự án thực hiện việc xác định giá đất cụ thể trước ngày Thông tư số 20/2015/TT-BTNMT ngày 27 tháng 4 năm 2015 có hiệu lực nhưng chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự toán kinh phí chính thức thì lập dự toán kinh phí cho từng công trình, dự án theo quy định của Thông tư số 20/2015/TT- BTNMT ngày 27 tháng 4 năm 2015 và Bộ đơn giá này để trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và thực hiện thanh quyết toán theo quy định;

- Đối với công trình, dự án đã hoặc đang thực hiện sau ngày Thông tư số 20/2015/TT-BTNMT ngày 27 tháng 4 năm 2015 có hiệu lực nhưng chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự toán kinh phí chính thức thì lập dự toán kinh phí cho từng công trình theo quy định của Thông tư số 20/2015/TT-BTNMT ngày 27 tháng 4 năm 2015 và Bộ đơn giá này để trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và thực hiện thanh quyết toán theo quy định.

5. Nội dung định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư quy định trong Bộ đơn giá này tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình có 01 mục đích sử dụng, tại địa bàn 01 xã; có diện tích 01 ha đối với đất ở hoặc đất phi nông nghiệp không phải là đất ở, diện tích 03 ha đối với đất nông nghiệp.

6. Nội dung định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất quy định trong Bộ đơn giá này tính cho khu vực định giá đất trung bình có 01 loại đất, diện tích 01 ha, tại địa bàn 01 xã; có 10 vị trí đất (tính đến đoạn đường, đoạn phố theo bảng giá đất hiện hành) đối với đất ở hoặc đất phi nông nghiệp không phải là đất ở, 03 vị trí đất đối với đất nông nghiệp.

7. Các bảng hệ số

a) Định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư.

Bảng số 01

BẢNG HỆ SỐ THEO QUY MÔ DIỆN TÍCH VÀ KHU VỰC

Khu vực

Diện tích (ha)

Xã đồng bằng, xã trung du, xã miền núi

Thị trấn, phường

≤ 0,1

0,50

0,60

0,3

0,65

0,75

0,5

0,80

0,90

1

1,00

1,10

3

1,20

1,30

5

1,60

1,70

10

2,00

2,10

30

2,60

2,70

50

3,20

3,30

100

4,00

4,10

300

4,80

4,90

≥ 500

5,80

5,90

 

Bảng số 02

BẢNG HỆ SỐ THEO QUY MÔ DIỆN TÍCH VÀ KHU VỰC
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)

Khu vực

Diện tích (ha)

Xã đồng bằng, xã trung du, xã miền núi

Thị trấn, phường

≤ 0,1

0,50

0,60

0,3

0,60

0,70

0,5

0,70

0,80

1

0,85

0,95

3

1,00

1,10

5

1,40

1,50

10

1,80

1,90

30

2,20

2,30

50

2,80

2,90

100

3,40

3,50

300

4,00

4,10

≥ 500

4,80

4,90

b) Định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất

 

Bảng số 03

BẢNG HỆ SỐ THEO QUY MÔ DIỆN TÍCH VÀ KHU VỰC

Khu vực

Diện tích (ha)

Xã đồng bằng, xã trung du, xã miền núi

Thị trấn, phường

≤ 0,1

0,50

0,60

0,3

0,65

0,75

0,5

0,80

0,90

1

1,00

1,10

3

1,20

1,30

5

1,40

1,50

10

1,60

1,70

30

1,80

1,90

50

2,00

2,10

100

2,20

2,30

300

2,40

2,50

500

2,60

2,70

1.000

2,80

2,90

3.000

3,00

3,10

≥ 5.000

3,20

3,30

* Ghi chú:

- Hệ số theo quy mô diện tích và khu vực quy định tại các Bảng số 01, 02 và 03 nêu tại Điểm 7 này được tính theo phương pháp nội suy;

- Thửa đất hoặc khu đất, khu vực định giá đất nằm trên địa bàn từ 02 xã, phường, thị trấn trở lên thì tính theo xã, phường, thị trấn có diện tích thửa đất hoặc khu đất, khu vực định giá đất lớn nhất.

8. Trong quá trình thực hiện, nếu các đơn giá theo quy định của Nhà nước về tiền lương cơ bản, dụng cụ, vật tư, thiết bị có thay đổi thì Sở Tài nguyên và Môi trường báo cáo UBND tỉnh thống nhất áp dụng đơn giá mới theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền để lập dự toán và phê duyệt kinh phí, mà không phải điều chỉnh lại đơn giá tại Bộ đơn giá này. Trường hợp phát hiện có nội dung chưa thống nhất giữa quy định tại Thông tư số 20/2015/TT-BTNMT ngày 27 tháng 4 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ đơn giá này thì thực hiện nội dung đó theo quy định tại Thông tư số 20/2015/TT-BTNMT ngày 27 tháng 4 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh kịp thời điều chỉnh, bổ sung theo quy định.

Chương I

ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG, ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ

Mục A. ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG BẢNG GIÁ ĐẤT

Bảng số 01

TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG BẢNG GIÁ ĐẤT
(Theo mức chuẩn của định mức kinh tế kỹ thuật)

Số TT

Công việc

Nhân công
(đồng)

Dụng cụ
(đồng)

Vật tư
(đồng)

Khấu hao máy
(đồng)

Tổng chi phí trực tiếp
(đồng)

Chi phí chung
(đồng)

Đơn giá chuẩn (đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

1

Công tác chuẩn bị

6.383.844

0

140.725

0

499.602

0

118.038

0

7.142.209

0

1.071.331

0

8.213.540

2

Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, KT-XH, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại điểm điều tra

125.528.400

465.122.500

2.768.675

4.934.475

9.829.368

2.084.400

2.322.324

2.720.000

140.448.767

474.861.375

21.067.315

94.972.275

731.349.732

2.1

Điều tra thu thập thông tin yếu tố tự nhiên KT-XH, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất

27.895.200

0

615.261

0

2.184.304

0

516.072

0

31.210.837

0

4.681.626

0

35.892.463

2.2

Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều tra

0

465.122.500

0

4.934.475

0

2.084.400

0

2.720.000

0

474.861.375

0

94.972.275

569.833.650

2.3

Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra

27.895.200

0

615.261

0

2.184.304

0

516.072

0

31.210.837

0

4.681.626

0

35.892.463

2.4

Xác định mức giá của các vị trí đất

13.947.600

0

307.631

0

1.092.152

0

258.036

0

15.605.419

0

2.340.813

0

17.946.232

2.5

Thống kê giá đất thị trường

13.947.600

0

307.631

0

1.092.152

0

258.036

0

15.605.419

0

2.340.813

0

17.946.232

2.6

Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra

41.842.800

0

922.892

0

3.276.456

0

774.108

0

46.816.256

0

7.022.438

0

53.838.694

3

Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp huyện

34.444.256

 

759.258

0

2.695.524

0

636.855

0

38.535.893

0

5.780.384

0

44.316.277

4

Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là cấp tỉnh) và đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành

11.742.360

 

259.086

0

919.809

0

217.318

0

13.138.573

0

1.970.786

0

15.109.359

5

Xây dựng bảng giá đất

64.582.980

 

1.423.610

0

5.054.108

0

1.194.103

0

72.254.801

0

10.838.220

0

83.093.021

5.1

Xây dựng bảng giá đất

48.926.500

 

1.078.889

0

3.830.278

0

904.956

0

54.740.623

0

8.211.093

0

62.951.716

5.1.1

Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác

1.957.060

 

43.090

0

152.979

0

36.143

0

2.189.272

0

328.391

0

2.517.663

5.1.2

Bảng giá đất trồng cây lâu năm

1.957.060

 

43.090

0

152.979

0

36.143

0

2.189.272

0

328.391

0

2.517.663

5.1.3

Bảng giá đất rừng sản xuất

1.957.060

 

43.090

0

152.979

0

36.143

0

2.189.272

0

328.391

0

2.517.663

5.1.4

Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản

1.957.060

 

43.090

0

152.979

0

36.143

0

2.189.272

0

328.391

0

2.517.663

5.1.5

Bảng giá đất làm muối

1.957.060

 

43.090

0

152.979

0

36.143

0

2.189.272

0

328.391

0

2.517.663

5.1.6

Bảng giá đất ở tại nông thôn

7.828.240

 

172.360

0

611.915

0

144.573

0

8.757.088

0

1.313.563

0

10.070.651

5.1.7

Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

3.914.120

 

86.180

0

305.958

0

72.287

0

4.378.545

0

656.782

0

5.035.327

5.1.8

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

3.914.120

 

86.180

0

305.958

0

72.287

0

4.378.545

0

656.782

0

5.035.327

5.1.9

Bảng giá đất ở tại đô thị

11.742.360

 

259.086

0

919.809

0

217.318

0

13.138.573

0

1.970.786

0

15.109.359

5.1.10

Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị

5.871.180

 

129.816

0

460.873

0

108.888

0

6.570.757

0

985.614

0

7.556.371

5.1.11

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị

5.871.180

 

129.816

0

460.873

0

108.888

0

6.570.757

0

985.614

0

7.556.371

5.2

Xử lý giá đất tại khu vực giáp ranh

7.828.240

 

172.360

0

611.915

0

144.573

0

8.757.088

0

1.313.563

0

10.070.651

5.3

Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất

7.828.240

 

172.360

0

611.915

0

144.573

0

8.757.088

0

1.313.563

0

10.070.651

6

Hoàn thiện dự thảo bảng giá đất

3.914.120

 

86.180

0

305.957

0

72.287

0

4.378.544

0

656.782

0

5.035.326

7

In, sao, lưu trữ, phát hành bảng giá đất

744.500

 

16.909

0

60.030

0

14.182

0

835.621

0

125.343

0

960.964

Tổng đơn giá

247.340.460

465.122.500

5.454.443

4.934.475

19.364.398

2.084.400

4.575.107

2.720.000

276.734.408

474.861.375

41.510.161

94.972.275

888.078.219

Ghi chú: Đơn giá trên được xây dựng theo mức chuẩn của Định mức kinh tế - kỹ thuật; khi dự toán xây dựng đơn giá lập Bảng giá đất cho tỉnh thì căn cứ vào số lượng đơn vị hành chính cấp huyện, số lượng đơn vị hành chính cấp xã, số điểm điều tra, số phiếu điều tra để tính toán lại chi phí nhân công, dụng cụ, khấu hao thiết bị cũng như các chi phí khác theo quy định.

 

Bảng số 02

LƯƠNG NGÀY CÔNG LAO ĐỘNG

26 công/tháng

Số TT

Bậc lương

Hệ số

Lương cấp bậc
(đồng)

Lương phụ
(đồng)

Lưu động 0,4
(đồng)

BHXH 18%-YT 3% KPCĐ 2% - TN 1%
(đồng)

Lương tháng
(đồng)

Lương ngày
(đồng)

(1)

(2)

(3)

(4) = LTT x (3)

(5) = 11% (4)

(6) = 0,4 x LTT

(7) = 24% (4)

(8) = ∑ (4) - (8)

(9) = (8)/26

 

1. Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

A

Kỹ sư

 

 

 

 

 

 

 

 

3

2,96

3.581.600

393.976

484.000

859.584

5.319.160

204.583

B

Kỹ thuật viên

 

 

 

 

 

 

-

 

4

2,37

2.867.700

315.447

484.000

688.248

4.355.395

167.515

 

2. Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

A

Kỹ sư

 

 

 

 

 

 

 

 

2

2,65

3.206.500

352.715

 

769.560

4.328.775

166.491

 

3

2,96

3.581.600

393.976

-

859.584

4.835.160

185.968

 

4

3,27

3.956.700

435.237

 

949.608

5.341.545

205.444

B

Kỹ thuật viên

 

 

 

 

 

 

-

 

4

2,37

2.867.700

315.447

-

688.248

3.871.395

148.900

Ghi chú: Mức lương cơ bản 1.210.000 đồng

 

Bảng số 03

CHI PHÍ NHÂN CÔNG

Số TT

Công việc

Định biên

Lương ngày

Định mức theo mức chuẩn

Thành tiền theo mức chuẩn

Nội nghiệp
(công nhóm)

Ngoại nghiệp
(công nhóm)

Nội nghiệp
(đồng)

Ngoại nghiệp
(đồng)

1

2

5

6

7

8

10

11

1

Công tác chuẩn bị

 

 

 

 

6.383.844

0

1.1

Xác định loại xã, loại đô thị trong xây dựng bảng giá đất

Nhóm 2 (1KS3 + 1KS2)

352.459

3,00

 

1.057.377.0

 

1.2

Xác định khu vực trong xây dựng bảng giá đất

Nhóm 2 (1KS3 + 1KS2)

352.459

3,00

 

1.057.377.0

 

1.3

Xác định vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất

Nhóm 2 (1KS3 + 1KS2)

352.459

10,00

 

3.524.590.0

 

1.4

Chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra

1KTV4

148.900

5,00

 

744.500.0

 

2

Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại điểm điều tra

 

 

 

 

125.528.400

465.122.500

2.1

Điều tra thu thập thông tin yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất

1KS3

185.968

150,00

 

27.895.200

-

2.2

Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều tra

Nhóm 2 (1KS3 + 1KTV4)

372.098

 

1.250,00

-

465.122.500

2.3

Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra

1KS3

185.968

150,00

 

27.895.200

-

2.4

Xác định mức giá của các vị trí đất

1KS3

185.968

75,00

 

13.947.600

-

2.5

Thống kê giá đất thị trường

1KS3

185.968

75,00

 

13.947.600

-

2.6

Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra

1KS3

185.968

225,00

 

41.842.800

-

3

Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp huyện

 

 

 

 

34.444.256

-

3.1

Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường theo từng đơn vị hành chính cấp huyện

Nhóm 2 (1KS4 + 1KS3)

391.412

55,00

 

21.527.660

-

3.2

Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng đơn vị hành chính cấp huyện

Nhóm 2 (1KS4 + 1KS3)

391.412

33,00

 

12.916.596

-

4

Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là cấp tỉnh) và đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành

 

 

 

 

11.742.360

 

4.1

Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp tỉnh

Nhóm 2 (1KS4 + 1KS3)

391.412

20,00

 

7.828.240

 

4.2

Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành

Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

391.412

10,00

 

3.914.120

 

5

Xây dựng bảng giá đất

 

 

 

 

64.582.980

-

5.1

Xây dựng bảng giá đất

 

 

 

 

48.926.500

 

5.1.1

Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác

Nhóm 2 (1KS4 + 1KS3)

391.412

5,00

 

1.957.060

 

5.1.2

Bảng giá đất trồng cây lâu năm

Nhóm 2 (1KS4 + 1KS3)

391.412

5,00

 

1.957.060

 

5.1.3

Bảng giá đất rừng sản xuất

Nhóm 2 (1KS4 + 1KS3)

391.412

5,00

 

1.957.060

 

5.1.4

Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản

Nhóm 2 (1KS4 + 1KS3)

391.412

5,00

 

1.957.060

 

5.1.5

Bảng giá đất làm muối

Nhóm 2 (1KS4 + 1KS3)

391.412

5,00

 

1.957.060

 

5.1.6

Bảng giá đất ở tại nông thôn

Nhóm 2 (1KS4 + 1KS3)

391.412

20,00

 

7.828.240

 

5.1.7

Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

Nhóm 2 (1KS4 + 1KS3)

391.412

10,00

 

3.914.120

 

5.1.8

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

Nhóm 2 (1KS4 + 1KS3)

391.412

10,00

 

3.914.120

 

5.1.9

Bảng giá đất ở tại đô thị

Nhóm 2 (1KS4 + 1KS3)

391.412

30,00

 

11.742.360

 

5.1.10

Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị

Nhóm 2 (1KS4 + 1KS3)

391.412

15,00

 

5.871.180

 

5.1.11

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị

Nhóm 2 (1KS4 + 1KS3)

391.412

15,00

 

5.871.180

 

5.2

Xử lý giá đất tại khu vực giáp ranh

Nhóm 2 (1KS4 + 1KS3)

391.412

20,00

 

7.828.240

 

5.3

Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất

Nhóm 2 (1KS4 + 1KS3)

391.412

20,00

 

7.828.240

 

6

Hoàn thiện dự thảo bảng giá đất

Nhóm 2 (1KS4 + 1KS3)

391.412

10,00

 

3.914.120

 

7

In, sao, lưu trữ, phát hành bảng giá đất

1KTV4

148.900

5,00

 

744.500

 

Cộng

 

 

 

 

247.340.460

465.122.500

Ghi chú: Định mức tại Bảng số 3 tính cho tỉnh trung bình có 11 đơn vị hành chính cấp huyện, 175 đơn vị hành chính cấp xã; 150 điểm điều tra, 7.500 phiếu điều tra. Khi tính mức cho tỉnh cụ thể thì thực hiện như sau:

1. Khi số đơn vị hành chính cấp huyện trong cấp tỉnh có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 11 đơn vị hành chính cấp huyện) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với Mục 1, 3 và 4 của Bảng số 3.

2. Khi số điểm điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 150 điểm điều tra) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với phần nội nghiệp Mục 2 của Bảng số 3.

3. Khi số phiếu điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 7.500 phiếu điều tra) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với phần ngoại nghiệp Mục 2 của Bảng số 3.

4. Khi xây dựng bảng giá đất quy định tại Mục 5.1 của Bảng số 3, bản giá đất có loại đất nào thì được tính mức đối với loại đất đó; trường hợp xây dựng bảng giá đất đối với loại đất chưa quy định tại Mục 5.1 của Bảng số 3 thì việc tính mức căn cứ vào mức của loại đất tương tự.

 

Bảng số 04

CHI PHÍ DỤNG CỤ

Số TT

Danh mục

ĐVT

Thời hạn
(tháng)

Đơn giá
(đồng)

Đơn giá
(đ/ca)

Định mức

Thành tiền

Nội nghiệp (ca)

Ngoại nghiệp (ca)

Nội nghiệp (đồng)

Ngoại nghiệp (đồng)

1

Bàn làm việc

Cái

96

754.000

302

1.042,40

 

314.805

0

2

Ghế văn phòng

Cái

96

360.000

144

1.042,40

 

150.106

0

3

Tủ để tài liệu

Cái

96

2.331.000

934

260,6

 

243.400

0

4

Kéo cắt giấy

Cái

9

15.000

64

26,06

 

1.668

0

5

Bàn dập ghim

Cái

24

25.000

40

65,15

 

2.606

0

6

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

18

150.000

321

 

2.000.00

0

642.000

7

Giày bảo hộ

Đôi

6

85.000

545

 

2.000.00

0

1.090.000

8

Tất

Đôi

6

15.000

96

 

2.000.00

0

192.000

9

Cặp tài liệu

Cái

24

30.000

48

 

2.000.00

0

96.000

10

Mũ cứng

Cái

12

40.000

128

 

2.000.00

0

256.000

11

USB (4 GB)

Cái

12

150.000

481

1.042,40

 

501.394

0

12

Lưu điện

Cái

60

2.360.000

1.513

416,96

 

630.860

0

13

Quạt thông gió 0,04 kW

Cái

36

400.000

427

390,9

 

166.914

0

14

Quần áo mưa

Bộ

6

80.000

513

 

600

0

307.800

15

Bình đựng nước uống

Cái

6

120.000

769

 

2.000.00

0

1.538.000

16

Ba lô

Cái

24

180.000

288

 

2.000.00

0

576.000

17

Thước nhựa 40 cm

Cái

24

15.000

24

521,2

 

12.509

0

18

Gọt bút chì

Cái

9

4.000

17

52,12

100

886

1,700

19

Đèn neon 0,04 kW

Cái

30

65.000

83

1.042,40

 

86.519

0

20

Đồng hồ treo tường

Cái

36

230.000

246

521,2

 

128.215

0

21

Máy tính bấm số

Cái

36

270.000

288

651,5

 

187.632

0

22

Ổ ghi CD 0,4 kW

Cái

36

900.000

962

39,09

 

37.605

0

23

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

3.600.000

2.308

187,63

 

433.050

0

24

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

500.000

321

162,88

 

52.284

0

25

Quạt trần 0,1 kW

Cái

36

870.000

929

260,6

 

242.097

0

26

Điện năng

đ/Kw

 

2.700

2.700

741,54

 

2.002.158

0

 

Cộng

5.194.708

4.699.500

 

Dụng cụ nhỏ (5%)

259.735

234.975

 

Tổng cộng

5.454.443

4.934.475

 

Bảng số 05

CHI PHÍ VẬT LIỆU

Số TT

Danh mục

ĐVT

Đơn giá
(đồng)

Định mức Nội nghiệp

Định mức ngoại nghiệp

Thành tiền nội nghiệp (đồng)

Thành tiền ngoại nghiệp (đồng)

1

Đĩa CD

Cái

10.000

25

 

250.000

-

2

Băng dính to

Cuộn

10.000

40

 

400.000

-

3

Bút dạ màu

Bộ

15.000

12

11

180.000

165.000

4

Bút chì

Chiếc

3.000

37

33

111.000

99.000

5

Bút xóa

Chiếc

18.000

40

 

720.000

-

6

Bút nhớ dòng

Chiếc

15.000

39

 

585.000

-

7

Tẩy chì

Chiếc

3.600

30

15

108.000

54.000

8

Mực in A3 Laser

Hộp

300.000

3,1

 

930.000

-

9

Mực phô tô

Hộp

1.250.000

8

 

10.000.000

-

10

Hồ dán khô

Hộp

2.500

12

 

30.000

-

11

Bút bi

Chiếc

10.000

38

33

380.000

330.000

12

Sổ ghi chép

Cuốn

20.000

15

22

300.000

440.000

13

Cặp 3 dây

Chiếc

8.000

17

22

136.000

176.000

14

Giấy A4

Gram

60.000

40

10

2.400.000

600.000

15

Giấy A3

Gram

100.000

10

 

1.000.000

-

16

Ghim dập

Hộp

10.000

30

 

300.000

-

17

Ghim vòng

Hộp

4.000

25

 

100.000

-

18

Túi Nylông đựng tài liệu

Chiếc

3.000

 

22

0

66,000

Cộng

17.930.000

1.930.000

Vật liệu phụ, vụn vặt và hao hụt (8%)

1.434.400

154.400

Tổng cộng

19.364.400

2.084.400

 

Bảng số 06

CHI PHÍ THIẾT BỊ

Số TT

Danh mục

ĐVT

Thời hạn
(năm)

Nguyên giá
(đồng)

Công suất
(KW)

Mức khấu hao 01 ca

Định mức
(ca)

Thành tiền
(đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Máy in khổ A3

Cái

5

24.800.000

0,5

9.920

84,7

 

840.224

 

2

Máy vi tính

Cái

5

15.000.000

0,4

6.000

195,45

 

1.172.700

 

3

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

8

12.000.000

2,2

3.000

97,73

 

293.190

 

4

Máy chiếu (slide)

Cái

5

7.800.000

0,5

3.120

39,09

 

121.961

 

5

Máy tính xách tay

Cái

5

15.000.000

0,5

6.000

39,09

200

234.540

2.400.000

6

Máy photocopy A3

Cái

8

25.000.000

1,5

6.250

65,15

 

407.188

 

7

Máy ảnh

Cái

5

3.200.000

 

1.280

 

125

0

320.000

8

Điện năng

KW

 

2.700

 

2.700

557,52

 

1.505.304

 

Tổng

 

 

 

4.575.106

2.720.000

Ghi chú: Mức khấu hao một ca ở trên là một ca nội nghiệp, mức khấu hao một ca ngoại nghiệp bằng 2 lần một ca nội nghiệp.

 

Bảng số 07

BẢNG CƠ CẤU SỬ DỤNG MỨC DỤNG CỤ, VẬT LIỆU, KHẤU HAO THIẾT BỊ

Số TT

Nội dung công việc

Cơ cấu (%)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Công tác chuẩn bị

2,58

 

2

Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại điểm điều tra

50,76

100

2.1

Điều tra thu thập thông tin yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất

11,28

 

2.2

Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều tra

 

100

2.3

Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra

11,28

 

2.4

Xác định mức giá của các vị trí đất

5,64

 

2.5

Thống kê giá đất thị trường

5,64

 

2.6

Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra

16,92

 

3

Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp huyện

13,92

 

4

Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là cấp tỉnh) và đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành

4,75

 

5

Xây dựng bảng giá đất

26,1

 

5.1

Xây dựng bảng giá đất

19,78

 

5.1.1

Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác

0,79

 

5.1.2

Bảng giá đất trồng cây lâu năm

0,79

 

5.1.3

Bảng giá đất rừng sản xuất

0,79

 

5.1.4

Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản

0,79

 

5.1.5

Bảng giá đất làm muối

0,79

 

5.1.6

Bảng giá đất ở tại nông thôn

3,16

 

5.1.7

Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

1,58

 

5.1.8

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

1,58

 

5.1.9

Bảng giá đất ở tại đô thị

4,75

 

5.1.10

Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị

2,38

 

5.1.11

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị

2,38

 

5.2

Xử lý giá đất tại khu vực giáp ranh

3,16

 

5.3

Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất

3,16

 

6

Hoàn thiện dự thảo bảng giá đất

1,58

 

7

In, sao, lưu trữ, phát hành bảng giá đất

0,31

 

Tổng

100,00

100,00

 

Bảng số 08

CHI PHÍ DỤNG CỤ THEO TỪNG BƯỚC CÔNG VIỆC

Số TT

Nội dung công việc

Cơ cấu (%) theo nội dung công việc

Chi phí theo mức chuẩn của định mức (đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Công tác chuẩn bị

2,58

0

140.725

0

2

Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại điểm điều tra

50,76

100

2.768.675

4.934.475

2.1

Điều tra thu thập thông tin yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất

11,28

0

615.261

0

2.2

Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều tra

0

100

0

4.934.475

2.3

Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra

11,28

0

615.261

0

2.4

Xác định mức giá của các vị trí đất

5,64

0

307.631

0

2.5

Thống kê giá đất thị trường

5,64

0

307.631

0

2.6

Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra

16,92

0

922.892

0

3

Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp huyện

13,92

0

759.258

0

4

Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là cấp tỉnh) và đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành

4,75

0

259.086

0

5

Xây dựng bảng giá đất

26,1

0

1.423.610

0

5.1

Xây dựng bảng giá đất

19,78

0

1.078.889

0

5.1.1

Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác

0,79

0

43.090

0

5.1.2

Bảng giá đất trồng cây lâu năm

0,79

0

43.090

0

5.1.3

Bảng giá đất rừng sản xuất

0,79

0

43.090

0

5.1.4

Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản

0,79

0

43.090

0

5.1.5

Bảng giá đất làm muối

0,79

0

43.090

0

5.1.6

Bảng giá đất ở tại nông thôn

3,16

0

172.360

0

5.1.7

Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

1,58

0

86.180

0

5.1.8

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

1,58

0

86.180

0

5.1.9

Bảng giá đất ở tại đô thị

4,75

0

259.086

0

5.1.10

Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị

2,38

0

129.816

0

5.1.11

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị

2,38

0

129.816

0

5.2

Xử lý giá đất tại khu vực giáp ranh

3,16

0

172.360

0

5.3

Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất

3,16

0

172.360

0

6

Hoàn thiện dự thảo bảng giá đất

1,58

0

86.180

0

7

In, sao, lưu trữ, phát hành bảng giá đất

0,31

0

16.909

0

Tổng cộng

 

 

5.454.443

4.934.475

Ghi chú: Chi phí tại Bảng trên tính cho tỉnh trung bình, khi tính mức cho tỉnh cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xây dựng bảng giá đất.

 

Bảng số 09

CHI PHÍ VẬT LIỆU THEO TỪNG BƯỚC CÔNG VIỆC

Số TT

Nội dung công việc

Cơ cấu (%) theo nội dung công việc

Chi phí theo mức chuẩn của định mức (đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Công tác chuẩn bị

2,58

0

499.602

0

2

Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại điểm điều tra

50,76

100

9.829.368

2.084.400

2.1

Điều tra thu thập thông tin yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất

11,28

0

2.184.304

0

2.2

Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều tra

0

100

0

2.084.400

2.3

Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra

11,28

0

2.184.304

0

2.4

Xác định mức giá của các vị trí đất

5,64

0

1.092.152

0

2.5

Thống kê giá đất thị trường

5,64

0

1.092.152

0

2.6

Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra

16,92

0

3.276.456

0

3

Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp huyện

13,92

0

2.695.524

0

4

Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là cấp tỉnh) và đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành

4,75

0

919.809

0

5

Xây dựng bảng giá đất

26,1

0

5.054.108

0

5.1

Xây dựng bảng giá đất

19,78

0

3.830.278

0

5.1.1

Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác

0,79

0

152.979

0

5.1.2

Bảng giá đất trồng cây lâu năm

0,79

0

152.979

0

5.1.3

Bảng giá đất rừng sản xuất

0,79

0

152.979

0

5.1.4

Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản

0,79

0

152.979

0

5.1.5

Bảng giá đất làm muối

0,79

0

152.979

0

5.1.6

Bảng giá đất ở tại nông thôn

3,16

0

611.915

0

5.1.7

Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

1,58

0

305.958

0

5.1.8

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

1,58

0

305.958

0

5.1.9

Bảng giá đất ở tại đô thị

4,75

0

919.809

0

5.1.10

Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị

2,38

0

460.873

0

5.1.11

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị

2,38

0

460.873

0

5.2

Xử lý giá đất tại khu vực giáp ranh

3,16

0

611.915

0

5.3

Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất

3,16

0

611.915

0

6

Hoàn thiện dự thảo bảng giá đất

1,58

0

305.957

0

7

In, sao, lưu trữ, phát hành bảng giá đất

0,31

0

60.030

0

 

Tổng cộng

 

 

19.364.398

2.084.400

 

Bảng số 10

CHI PHÍ KHẤU HAO THIẾT BỊ THEO TỪNG BƯỚC CÔNG VIỆC

Số TT

Nội dung công việc

Cơ cấu (%) theo nội dung công việc

Chi phí theo mức chuẩn của định mức (đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Công tác chuẩn bị

2,58

0

118.038

0

2

Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại điểm điều tra

50,76

100

2.322.324

2.720.000

2.1

Điều tra thu thập thông tin yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất

11,28

0

516.072

0

2.2

Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều tra

0

100

0

2.720.000

2.3

Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra

11,28

0

516.072

0

2.4

Xác định mức giá của các vị trí đất

5,64

0

258.036

0

2.5

Thống kê giá đất thị trường

5,64

0

258.036

0

2.6

Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra

16,92

0

774.108

0

3

Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp huyện

13,92

0

636.855

0

4

Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là cấp tỉnh) và đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành

4,75

0

217.318

0

5

Xây dựng bảng giá đất

26,1

0

1.194.103

0

5.1

Xây dựng bảng giá đất

19,78

0

904.956

0

5.1.1

Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác

0,79

0

36.143

0

5.1.2

Bảng giá đất trồng cây lâu năm

0,79

0

36.143

0

5.1.3

Bảng giá đất rừng sản xuất

0,79

0

36.143

0

5.1.4

Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản

0,79

0

36.143

0

5.1.5

Bảng giá đất làm muối

0,79

0

36.143

0

5.1.6

Bảng giá đất ở tại nông thôn

3,16

0

144.573

0

5.1.7

Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

1,58

0

72.287

0

5.1.8

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

1,58

0

72.287

0

5.1.9

Bảng giá đất ở tại đô thị

4,75

0

217.318

0

5.1.10

Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị

2,38

0

108.888

0

5.1.11

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị

2,38

0

108.888

0

5.2

Xử lý giá đất tại khu vực giáp ranh

3,16

0

144.573

0

5.3

Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất

3,16

0

144.573

0

6

Hoàn thiện dự thảo bảng giá đất

1,58

0

72.287

0

7

In, sao, lưu trữ, phát hành bảng giá đất

0,31

0

14.182

0

 

Tổng cộng

 

 

4.575.107

2.720.000

Ghi chú: Chi phí tại Bảng trên tính cho tỉnh trung bình, khi tính mức cho tỉnh cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xây dựng bảng giá đất.

 

Mục B. ĐƠN GIÁ ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT

Bảng số 11

TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT
(Theo mức chuẩn của định mức kinh tế kỹ thuật)

Đơn vị tính: đồng

Số TT

Công việc

Nhân công
(đồng)

Dụng cụ
(đồng)

Vật tư
(đồng)

Khấu hao máy
(đồng)

Tổng chi phí trực tiếp
(đồng)

Chi phí chung
(đồng)

Đơn giá chuẩn
(đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

1

Công tác chuẩn bị

1.355.177

0

22.653

0

79.446

0

53.033

0

1.510.309

0

226.546

0

1.736.855

2

Điều tra khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, KT - XH, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại điểm điều tra

16.737.120

62.017.574

279.814

657.937

981.337

233.496

655.084

1.013.365

18.653.355

63.922.372

2.798.003

12.784.474

98.158.204

2.1

Điều tra thu thập thông tin yếu tố tự nhiên, KT - XH, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất

3.719.360

0

62.167

0

218.025

0

145.541

0

4.145.093

0

621.764

0

4.766.857

2.2

Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều tra

0

62.017.574

0

657.937

0

233.496

0

1.013.365

0

63.922.372

0

12.784.474

76.706.846

2.3

Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra

3.719.360

0

62.167

0

218.025

0

145.541

0

4.145.093

0

621.764

0

4.766.857

2.4

Xác định mức giá của các vị trí đất

1.859.680

0

31.083

0

109.012

0

72.770

0

2.072.545

0

310.882

0

2.383.427

2.5

Thống kê giá đất thị trường

1.859.680

0

31.083

0

109.012

0

72.770

0

2.072.545

0

310.882

0

2.383.427

2.6

Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra

5.579.040

0

93.315

0

327.263

0

218.462

0

6.218.080

0

932.712

0

7.150.792

3

Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp huyện

6.262.592

 

104.641

0

366.986

0

244.979

0

6.979.198

0

1.046.880

0

8.026.078

4

Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp tỉnh và đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành

3.131.296

 

52.320

0

183.493

0

122.489

0

3.489.598

0

523.440

0

4.013.038

5

Xây dựng bảng giá đất điều chỉnh

8.611.064

 

143.897

0

504.662

0

336.883

0

9.596.506

0

1.439.476

0

11.035.982

5.1

Xây dựng bảng giá đất điều chỉnh

2.739.884

 

45.756

0

160.472

0

107.122

0

3.053.234

0

457.985

0

3.511.219

5.1.1

Bảng giá đất điều chỉnh của 01 loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp

782.824

 

13.064

0

45.817

0

30.585

0

872.290

0

130.844

0

1.003.134

5.1.2

Bảng giá đất điều chỉnh của 01 loại đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp

1.957.060

 

32.692

0

114.655

0

76.537

0

2.180.944

0

327.142

0

2.508.086

5.2

Xử lý giá đất tại khu vực giáp ranh (nếu có)

1.957.060

 

32.692

0

114.655

0

76.537

0

2.180.944

0

327.142

0

2.508.086

5.3

Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất điều chỉnh

3.914.120

 

65.449

0

229.535

0

153.225

0

4.362.329

0

654.349

0

5.016.678

6

Hoàn thiện dự thảo bảng giá đất điều chỉnh

1.957.060

 

32.692

0

114.655

0

76.537

0

2.180.944

0

327.142

0

2.508.086

7

In, sao, lưu trữ, phát hành bảng giá đất điều chỉnh

446.700

 

7.529

0

26.407

0

17.628

0

498.264

0

74.740

0

573.004

Tổng cộng

38.501.009

62.017.574

643.546

657.937

2.256.986

233.496

1.506.633

1.013.365

42.908.174

63.922.372

6.436.227

12.784.474

126.051.247

Ghi chú: Đơn giá trên được xây dựng theo mức chuẩn của Định mức kinh tế - kỹ thuật; khi dự toán xây dựng đơn giá lập điều chỉnh Bảng giá đất cho tỉnh thì căn cứ vào số lượng đơn vị hành chính cấp huyện, số lượng đơn vị hành chính cấp xã, số điểm điều tra, số phiếu điều tra, số loại đất điều chỉnh để tính toán lại chi phí nhân công, dụng cụ, khấu hao thiết bị cũng như các chi phí khác theo quy định.

 

Bảng số 12

LƯƠNG NGÀY CÔNG LAO ĐỘNG

26 công/tháng

Số TT

Bậc lương

Hệ số

Lương cấp bậc
(đồng)

Lương phụ
(đồng)

Lưu động 0,4
(đồng)

BHXH 18%-YT 3% KPCĐ 2% - TN 1%
(đồng)

Lương tháng
(đồng)

Lương ngày
(đồng)

(1)

(2)

(3)

(4) = LTT x (3)

(5) = 11% (4)

(6) = 0,4 x LTT

(7) = 24% (4)

(8) = ∑(4) - (8)

(9) = (8)/26

 

1. Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

A

Kỹ sư

 

 

 

 

 

 

 

 

3

2,96

3.581.600

393.976

484.000

859.584

5.319.160

204.583

B

Kỹ thuật viên

 

 

 

 

 

 

-

 

4

2,37

2.867.700

315.447

484.000

688.248

4.355.395

167.515

 

2. Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

A

Kỹ sư

 

 

 

 

 

 

 

 

2

2,65

3.206.500

352.715

 

769.560

4.328.775

166.491

 

3

2,96

3.581.600

393.976

-

859.584

4.835.160

185.968

 

4

3,27

3.956.700

435.237

 

949.608

5.341.545

205.444

B

Kỹ thuật viên

 

 

 

 

 

 

-

 

4

2,37

2.867.700

315.447

-

688.248

3.871.395

148.900

Ghi chú: Mức lương cơ bản: 1.210.000 đồng/tháng.

 

Bảng số 13

CHI PHÍ NHÂN CÔNG

Số TT

Công việc

Định biên

Lương ngày

Định mức theo mức chuẩn (công nhóm)

Thành tiền theo mức chuẩn (đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

2

5

6

7

8

10

11

1

Công tác chuẩn bị

 

 

 

 

1.355.177

0

1.1

Xác định loại đất, vị trí đất, khu vực có biến động giá đất thị trường

Nhóm 2
(1KS3 + 1KS2)

352.459

3,00

 

1.057.377.0

 

1.2

Chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra

1KTV4

148.900

2,00

 

297.800.0

 

2

Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại điểm điều tra

 

 

 

 

16.737.120

62.017.574

2.1

Điều tra thu thập thông tin yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất

1KS3

185.968

20,00

 

3.719.360

-

2.2

Điều tra khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều tra

Nhóm 2
(1KS3 + 1KTV4)

372.098

 

166,67

-

62.017.574

2.3

Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra

1KS3

185.968

20,00

 

3.719.360

-

2.4

Xác định mức giá của các vị trí đất

1KS3

185.968

10,00

 

1.859.680

-

2.5

Thống kê giá đất thị trường

1KS3

185.968

10,00

 

1.859.680

-

2.6

Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra

1KS3

185.968

30,00

 

5.579.040

-

3

Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp huyện

 

 

 

 

6.262.592

-

3.1

Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường theo từng đơn vị hành chính cấp huyện

Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)

391.412

10,00

 

3.914.120

-

3.2

Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng đơn vị hành chính cấp huyện

Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)

391.412

6,00

 

2.348.472

-

4

Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp tỉnh và đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành

 

 

 

 

3.131.296

 

4.1

Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp tỉnh

Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)

391.412

5,00

 

1.957.060

 

4.2

Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành

Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)

391.412

3,00

 

1.174.236

 

5

Xây dựng bảng giá đất điều chỉnh

 

 

2,00

 

8.611.064

-

5.1

Xây dựng bảng giá đất điều chỉnh

 

 

 

 

2.739.884

 

5.1.1

Bảng giá đất điều chỉnh của 01 loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp

Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)

391.412

2,00

 

782.824

 

5.1.2

Bảng giá đất điều chỉnh của 01 loại đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp

Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)

391.412

5,00

 

1.957.060

 

5.2

Xử lý giá đất tại khu vực giáp ranh (nếu có)

Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)

391.412

5,00

 

1.957.060

 

5.3

Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất điều chỉnh

Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)

391.412

10,00

 

3.914.120

 

6

Hoàn thiện dự thảo bảng giá đất điều chỉnh

Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)

391.412

5,00

 

1.957.060

 

7

In, sao, lưu trữ, phát hành bảng giá đất điều chỉnh

1KTV4

148.900

3,00

 

446.700

 

Cộng

 

 

 

 

38.501.009

62.017.574

Ghi chú: Định mức tại Bảng trên tính cho tỉnh trung bình có 11 đơn vị hành chính cấp huyện, 175 đơn vị hành chính cấp xã; điều chỉnh bảng giá đất đối với 02 đơn vị hành chính cấp huyện, 20 điểm điều tra, 1.000 phiếu điều tra, 02 loại đất (01 loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp, 01 loại đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp). Khi tính mức cho tỉnh cụ thể thì thực hiện như sau:

1. Khi số đơn vị hành chính cấp huyện trong cấp tỉnh có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 02 đơn vị hành chính cấp huyện) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với các Mục 1, 3 và 4 của Bảng trên.

2. Khi số điểm điều tra trong cấp tỉnh có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 20 điểm điều tra) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với phần nội nghiệp Mục 2 của Bảng trên.

3. Khi số phiếu điều tra trong cấp tỉnh có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 1.000 phiếu điều tra) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với phần ngoại nghiệp Mục 2 của Bảng trên.

4. Khi số lượng loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp điều chỉnh trong cấp tỉnh có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 01 loại đất) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với Mục 5.1.1 của Bảng trên; khi số lượng loại đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp điều chỉnh trong cấp tỉnh có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 01 loại đất) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với Mục 5.1.2 của Bảng trên.

5. Trường hợp điều chỉnh toàn bộ bảng giá đất thì thực hiện theo định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng bảng giá đất.

 

Bảng số 14

CHI PHÍ DỤNG CỤ

Số TT

Danh mục

ĐVT

Thời hạn
(tháng)

Đơn giá
(đồng)

Đơn giá
(đ/ca)

Định mức (ca)

Thành tiền (đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Bàn làm việc

Cái

96

754.000

302

162,4

 

49.045

0

2

Ghế văn phòng

Cái

96

360.000

144

162,4

 

23.386

0

3

Tủ để tài liệu

Cái

96

2.331.000

934

40,6

 

37.920

0

4

Kéo cắt giấy

Cái

9

15.000

64

4,06

 

260

0

5

Bàn dập ghim

Cái

24

25.000

40

10,15

 

406

0

6

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

18

150.000

321

 

266,67

0

85.601

7

Giày bảo hộ

Đôi

6

85.000

545

 

266,67

0

145.335

8

Tất

Đôi

6

15.000

96

 

266,67

0

25.600

9

Cặp tài liệu

Cái

24

30.000

48

 

266,67

0

12.800

10

Mũ cứng

Cái

12

40.000

128

 

266,67

0

34.134

11

USB (4 GB)

Cái

12

150.000

481

162,4

 

78.114

0

12

Lưu điện

Cái

60

2.360.000

1.513

64,96

 

98.284

0

13

Quạt thông gió 0,04 kW

Cái

36

400.000

427

60,9

 

26.004

0

14

Quần áo mưa

Bộ

6

80.000

513

 

80

0

41.040

15

Bình đựng nước uống

Cái

6

120.000

769

 

266,67

0

205.069

16

Ba lô

Cái

24

180.000

288

 

266,67

0

76.801

17

Thước nhựa 40 cm

Cái

24

15.000

24

81,2

 

1.949

0

18

Gọt bút chì

Cái

9

4.000

17

8,12

13,33

138

227

19

Đèn neon 0,04 kW

Cái

30

65.000

83

162,4

 

13.479

0

20

Đồng hồ treo tường

Cái

36

230.000

246

81,2

 

19.975

0

21

Máy tính bấm số

Cái

36

270.000

288

101,5

 

29.232

0

22

Ổ ghi CD 0,4 kW

Cái

36

900.000

962

6,09

 

5.859

0

23

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

3.600.000

2.308

3,05

 

7.039

0

24

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

500.000

321

25,38

 

8.147

0

25

Quạt trần 0,1 kW

Cái

36

870.000

929

20,3

 

18.859

0

26

Điện năng

đ/Kw

 

2.700

2.700

72,15

 

194.805

0

 

Cộng

612.901

626.607

 

Dụng cụ nhỏ (5%)

30.645

31.330

 

Tổng cộng

643.546

657.937

 

Bảng số 15

CHI PHÍ VẬT LIỆU

Số TT

Danh mục

ĐVT

Đơn giá
(đồng)

Định mức

Thành tiền
(đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Đĩa CD

Cái

10.000

2

 

20.000

-

2

Băng dính to

Cuộn

10.000

4

 

40.000

-

3

Bút dạ màu

Bộ

15.000

1

1

15.000

15.000

4

Bút chì

Chiếc

3.000

3

3

9.000

9.000

5

Bút xóa