|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2576/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Võ Văn Phi
|
|
Ngày ban hành:
|
29/08/2024
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2576/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày 29
tháng 8 năm 2024
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP
HUYỆN TRONG HỒ SƠ QUY HOẠCH TỈNH ĐỒNG NAI THỜI KỲ 2021-2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM
2050
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 9 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm
2019;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 20
17;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37
Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng
ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng
5 năm 2019 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 58/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng
8 năm 2023 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số
điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 102/NĐ-CP ngày 30 tháng 7
năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6
năm 2022 của Quốc hội về việc tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện
chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng
mắc, đẩy nhanh tiến độ lợp và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12
tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật việc
lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3
năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất
quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc
gia 5 năm 2021-2025;
Căn cứ Quyết định số 586/QĐ-TTg ngày 03 tháng 7
năm 2024 về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Đồng Nai thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn
đến năm 2050.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi
trường tại Tờ trình số 381/TTr-STNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 và Văn bản số
7443/STNMT-QH ngày 14 tháng 8 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phân bố chỉ tiêu sử
dụng đất đến năm 2030 đến từng đơn vị hành chính cấp huyện trong hồ sơ Quy hoạch
tỉnh Đồng Nai thời kỳ 2 021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 (chi tiết tại Phụ lục I
- 11 kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Ủy ban nhân dân các huyện thực hiện việc lập hồ
sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp huyện, đảm bảo phù hợp với
Quy hoạch tỉnh Đồng Nai thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 đã được Thủ tướng
Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 586/QĐ-TTg ngày 03 tháng 7 năm 2024.
2. Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh và thành phố
Biên Hòa không phải lập hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện mà căn
cứ vào quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu và chỉ tiêu sử dụng đất đến năm
2030 đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phân bố và các chỉ tiêu sử dụng đất của địa
phương để tổ chức lập kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện theo quy định tại
Khoản 4 Điều 66 Luật Đất đai năm 2024.
3. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Long Khánh
và thành phố Biên Hòa chịu trách nhiệm trong việc thực hiện các chỉ tiêu sử dụng
đất đến năm 2030 tỉnh Đồng Nai đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu
tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công
Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền
thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nội vụ;
Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc các Ban
Quản lý dự án: Đầu tư xây dựng tỉnh, Bồi thường giải phóng mặt bằng và hỗ trợ
tái định cư, Đầu tư xây dựng công trình giao thông; Trưởng Ban Quản lý các Khu
công nghiệp; Trưởng Ban Quản lý Khu công nghệ cao công nghệ sinh học; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các huyện, thành phố Long Khánh và thành phố Biên Hòa; Chánh Văn
phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Long Khánh và
thành phố Biên Hòa; Trưởng phòng Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện,
thành phố Long Khánh và thành phố Biên Hòa; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân
có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực
kể từ ngày ký ban hành./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ tài nguyên và Môi trường; Báo cáo
- Thường trực Tỉnh ủy; Báo cáo
- Thường trực HĐND tỉnh; Báo cáo
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Chánh, Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN, KTNS, THNC (Phượng).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Võ Văn Phi
|
PHỤ LỤC I
CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 TRONG QUY HOẠCH TỈNH
ĐỒNG NAI THỜI KỲ 2021 - 2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050 - PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ BIÊN HÒA
(Kèm theo Quyết định số 2576/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh
Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân bổ
đến năm 2030
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
|
|
26.362,02
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
6.930,89
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
3.674,33
|
|
1.3
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
157,38
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
19.431,13
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
4.068,08
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
87,47
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
1.669,90
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
127,43
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
712,32
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
683,36
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
2.8
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh
|
DHT
|
3.547,90
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
2.624,97
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
143,59
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
58,53
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ Sở Y tế
|
DYT
|
89,84
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
372,29
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
179,45
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
32,00
|
|
-
|
Đất công trình bưu chính viễn thông
|
DBV
|
7,39
|
|
2.9
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
|
|
2.10
|
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
18,83
|
|
2.11
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
7,87
|
|
2.12
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
207,02
|
|
2.13
|
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
196,95
|
|
2.14
|
Đất danh lam, thắng cảnh
|
DDL
|
45,96
|
|
2.15
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
389,81
|
|
2.16
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
4.752,63
|
|
2.17
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
74,46
|
|
2.18
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
15,28
|
|
2.19
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
|
|
4
|
Đất khu công nghệ cao
|
KCN
|
|
|
5
|
Đất khu kinh tế
|
KKT
|
|
|
6
|
Đất đô thị
|
KDT
|
26.362,02
|
|
7
|
Khu sản xuất nông nghiệp
|
KNN
|
6.773,51
|
|
8
|
Khu lâm nghiệp
|
KLN
|
157,38
|
|
9
|
Khu du lịch
|
KDL
|
2.906,26
|
|
10
|
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
KBT
|
|
|
11
|
Khu phát triển công nghiệp
|
KPC
|
2.509,65
|
|
12
|
Khu đô thị
|
DTC
|
5.605,59
|
|
13
|
Khu thương mại - dịch vụ
|
KTM
|
712,32
|
|
14
|
Khu dân cư nông thôn
|
DNT
|
|
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng
diện tích tự nhiên
PHỤ LỤC 2
CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 TRONG QUY HOẠCH TỈNH
ĐỒNG NAI THỜI KỲ 2021-2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050 - PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH
PHỐ LONG KHÁNH
(Kèm theo Quyết định số 2576/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh
Đồng Nai)
Đơn vị tính:
ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
bổ đến năm 2030
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
|
|
19.297,83
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
14.606,70
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
589,68
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
473,74
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
13.575,04
|
|
1.3
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
4.691,13
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
67,33
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
71,44
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
709,25
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
70,00
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
163,01
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
103,33
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
2.8
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh
|
DHT
|
1.540,49
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
1.100,91
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
181,07
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
15,37
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
32,39
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
68,39
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
18,42
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
9,00
|
|
-
|
Đất công trình bưu chính viễn thông
|
DBV
|
4,23
|
|
2.9
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
|
|
2.10
|
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
8,81
|
|
2.11
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
0,87
|
|
2.12
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
37,28
|
|
2.13
|
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
109,67
|
|
2.14
|
Đất danh lam, thắng cảnh
|
DDL
|
|
|
2.15
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
451,24
|
|
2.16
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
933,06
|
|
2.17
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
35,16
|
|
2.18
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
1,87
|
|
2.19
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
|
|
4
|
Đất khu công nghệ cao
|
KCN
|
|
|
5
|
Đất khu kinh tế
|
KKT
|
|
|
6
|
Đất đô thị
|
KDT
|
8.931,31
|
|
7
|
Khu sản xuất nông nghiệp
|
KNN
|
14.606,70
|
|
8
|
Khu lâm nghiệp
|
KLN
|
|
|
9
|
Khu du lịch
|
KDL
|
433,34
|
|
10
|
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
KBT
|
|
|
11
|
Khu phát triển công nghiệp
|
KPC
|
942,26
|
|
12
|
Khu đô thị
|
DTC
|
1.03730
|
|
13
|
Khu thương mại - dịch vụ
|
KTM
|
163,01
|
|
14
|
Khu dân cư nông thôn
|
DNT
|
10.366,52
|
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng
diện tích tự nhiên
PHỤ LỤC 3
CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 TRONG QUY HOẠCH TỈNH
ĐỒNG NAI THỜI KỲ 2021-2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050 - PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN
LONG THÀNH
(Kèm theo Quyết định số 2576/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh
Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
bổ đến năm 2030
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
|
|
43.062,19
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
25.805,89
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.541,17
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
1.532,64
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
20.716,15
|
|
1.3
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
550,35
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
399,76
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
17.256,30
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
855,99
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
185,14
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
5.483,01
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
275,94
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
303,81
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
541,18
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
2.8
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh
|
DHT
|
5.415,38
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
4.132,33
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
540,90
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
52,02
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
19,34
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
556,07
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
30,42
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
56,00
|
|
-
|
Đất công trình bưu chính viễn thông
|
DBV
|
8,49
|
|
2.9
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
|
|
2.10
|
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
11,39
|
|
2.11
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
113,40
|
|
2.12
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
193,03
|
|
2.13
|
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
322,91
|
|
2.14
|
Đất danh lam, thắng cảnh
|
DDL
|
|
|
2.15
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.681,25
|
|
2.16
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
259,00
|
|
2.17
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
35,59
|
|
2.18
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
2,50
|
|
2.19
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
|
|
4
|
Đất khu công nghệ cao
|
KCN
|
|
|
5
|
Đất khu kinh tế
|
KKT
|
|
|
6
|
Đất đô thị
|
KDT
|
7.915,57
|
|
7
|
Khu sản xuất nông nghiệp
|
KNN
|
24.855,78
|
|
8
|
Khu lâm nghiệp
|
KLN
|
950,11
|
|
9
|
Khu du lịch
|
KDL
|
806,75
|
|
10
|
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
KBT
|
|
|
11
|
Khu phát triển công nghiệp
|
KPC
|
6.062,76
|
|
12
|
Khu đô thị
|
DTC
|
349,00
|
|
13
|
Khu thương mại - dịch vụ
|
KTM
|
303,81
|
|
14
|
Khu dân cư nông thôn
|
DNT
|
35.146,62
|
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng
diện tích tự nhiên
PHỤ LỤC 4
CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 TRONG QUY HOẠCH TỈNH
ĐỒNG NAI THỜI KỲ 2021-2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050 - PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN
NHƠN TRẠCH
(Kèm theo Quyết định số 2576/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh
Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
bổ đến năm 2030
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
|
|
37.677,89
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
22.424,37
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
2.420,61
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
2.419,89
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
7.017,40
|
|
1.3
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
6.406,73
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
15.253,52
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
667,27
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
27,54
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
3.887,78
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
87,44
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
442,51
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
177,43
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
2.8
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh
|
DHT
|
3.476,92
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
2.526,25
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
187,08
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
84,70
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở Y tế
|
DYT
|
27,90
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
507,68
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
34,89
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
92,00
|
|
-
|
Đất công trình bưu chính viễn thông
|
DBV
|
3,96
|
|
2.9
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
|
|
2.10
|
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
16,05
|
|
2.11
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
1,96
|
|
2.12
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
45,79
|
|
2.13
|
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
127/12
|
|
2.14
|
Đất danh lam, thắng cảnh
|
DDL
|
|
|
2.15
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
2.160,61
|
|
2.16
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
328,50
|
|
2.17
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
29,89
|
|
2.18
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
30.53
|
|
2.19
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
|
|
4
|
Đất khu công nghệ cao
|
KCN
|
|
|
5
|
Đất khu kinh tế
|
KKT
|
|
|
6
|
Đất đô thị
|
KDT
|
4.091,79
|
|
7
|
Khu sản xuất nông nghiệp
|
KNN
|
16.017,64
|
|
8
|
Khu lâm nghiệp
|
KLN
|
6.406,73
|
|
9
|
Khu du lịch
|
KDL
|
1.327,73
|
|
10
|
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
KBT
|
|
|
11
|
Khu phát triển công nghiệp
|
KPC
|
4.417,73
|
|
12
|
Khu đô thị
|
DTC
|
1.006,041
|
|
13
|
Khu thương mại - dịch vụ
|
KTM
|
442,51
|
|
14
|
Khu dân cư nông thôn
|
DNT
|
33.586,11
|
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng
diện tích tự nhiên
PHỤ LỤC 5
CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 TRONG QUY HOẠCH TỈNH
ĐỒNG NAI, THỜI KỲ 2021-2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050 - PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN
TRẢNG BOM
(Kèm theo Quyết định số 2576/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh
Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
bổ đến năm 2030
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
|
|
32.724,05
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
22.856,78
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
726,11
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
331,00
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
17.781,45
|
|
1.3
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
6,18
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
6,45
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
10,12
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
2,00
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
9.867,27
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
81,16
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
17,68
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
2.111,54
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
172,08
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
247,76
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
451,96
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
2.8
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh
|
DHT
|
2.477,72
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
1.824,81
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
158,24
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
69,72
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
20,97
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
208,98
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
150,68
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
26,00
|
|
-
|
Đất công trình bưu chính viễn thông
|
DBV
|
2,76
|
|
2.9
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
|
|
2.10
|
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
4,82
|
|
2.11
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
48,01
|
|
2.12
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
84,14
|
|
2.13
|
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
137,98
|
|
2.14
|
Đất danh lam, thắng cảnh
|
DDL
|
|
|
2.15
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
2.122,15
|
|
2.16
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
245,98
|
|
2.17
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
19,92
|
|
2.18
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
0,95
|
|
2.19
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
|
|
4
|
Đất khu công nghệ cao
|
KCN
|
|
|
5
|
Đất khu kinh tế
|
KKT
|
|
|
6
|
Đất đô thị
|
KDT
|
5.936,33
|
|
7
|
Khu sản xuất nông nghiệp
|
KNN
|
22.834,03
|
|
8
|
Khu lâm nghiệp
|
KLN
|
22,75
|
|
9
|
Khu du lịch
|
KDL
|
758,57
|
|
10
|
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
KBT
|
6,45
|
|
11
|
Khu phát triển công nghiệp
|
KPC
|
2.531,38
|
|
12
|
Khu đô thị
|
DTC
|
354,33
|
|
13
|
Khu thương mại - dịch vụ
|
KTM
|
247,76
|
|
14
|
Khu dân cư nông thôn
|
DNT
|
26.787,72
|
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng
diện tích tự nhiên
PHỤ LỤC 6
CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 TRONG QUY HOẠCH TỈNH
ĐỒNG NAI THỜI KỲ 2021-2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050 - PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN
THỐNG NHẤT
(Kèm theo Quyết định số 2576/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh
Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
bổ đến năm 2030
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
|
|
24.852,85
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
18.935,56
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
327,89
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
265,32
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
14.461,35
|
|
1.3
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
5.917.29
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
93,55
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
13,56
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
956,48
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
296,20
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
150,33
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
79,25
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
2.8
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh
|
DHT
|
1.486,20
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
1.187,26
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
92.02
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
25,97
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
11,11
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
107,94
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
11,42
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
25,00
|
|
-
|
Đất công trình bưu chính viễn thông
|
DBV
|
1,75
|
|
2.9
|
Đất xây dựng kho dự trữ - quốc gia
|
DKG
|
|
|
2.10
|
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
11,86
|
|
2.11
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
129,57
|
|
2.12
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
90,01
|
|
2.13
|
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
129,13
|
|
2.14
|
Đất danh lam, thắng cảnh
|
DDL
|
|
|
2.15
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.011,21
|
|
2.16
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
169,56
|
|
2.17
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
47,03
|
|
2.18
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
6,08
|
|
2.19
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
|
|
4
|
Đất khu công nghệ cao
|
KCN
|
|
|
5
|
Đất khu kinh tế
|
KKT
|
|
|
6
|
Đất đô thị
|
KDT
|
3.413,63
|
|
7
|
Khu sản xuất nông nghiệp
|
KNN
|
18.935,56
|
|
8
|
Khu lâm nghiệp
|
KLN
|
|
|
9
|
Khu du lịch
|
KDL
|
258,63
|
|
10
|
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
KBT
|
|
|
11
|
Khu phát triển công nghiệp
|
KPC
|
1.403,01
|
|
12
|
Khu đô thị
|
DTC
|
215,52
|
|
13
|
Khu thương mại - dịch vụ
|
KTM
|
150,33
|
|
14
|
Khu dân cư nông thôn
|
DNT
|
21.439,22
|
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng
diện tích tự nhiên
PHỤ LỤC 7
CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 TRONG QUY HOẠCH TỈNH
ĐỒNG NAI THỜI KỲ 2021-2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050 - PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN
XUÂN LỘC
(Kèm theo Quyết định số 2576/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh
Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
bổ đến năm 2030
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
|
|
72.432,03
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
56.905,96
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
2.359,52
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
2.103,52
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
35.487,37
|
|
1.3
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
6.610,41
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
4.735,91
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
21,10
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
15.526,07
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
6.376,54
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
812,46
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
593,80
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
63,15
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
259,16
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
316,64
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
2.8
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh
|
DHT
|
2.904,90
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
2.390,62
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
159,27
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
20,18
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
35,69
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
112,45
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
119,72
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
36,00
|
|
-
|
Đất công trình bưu chính viễn thông
|
DBV
|
3,21
|
|
2.9
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
|
|
2.10
|
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
8,00
|
|
2.11
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
87,40
|
|
2.12
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
125,09
|
|
2.13
|
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
11696
|
|
2.14
|
Đất danh lam, thắng cảnh
|
DDL
|
|
|
2.15
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.929,85
|
|
2.16
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
259,86
|
|
2.17
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
41,44
|
|
2.18
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
9,57
|
|
2.19
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
|
|
4
|
Đất khu công nghệ cao
|
KCN
|
|
|
5
|
Đất khu kinh tế
|
KKT
|
|
|
6
|
Đất đô thị
|
KDT
|
3.394,80
|
|
7
|
Khu sản xuất nông nghiệp
|
KNN
|
45.559,64
|
|
8
|
Khu lâm nghiệp
|
KLN
|
11.346,32
|
|
9
|
Khu du lịch
|
KDL
|
979,93
|
|
10
|
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
KBT
|
|
|
11
|
Khu phát triển công nghiệp
|
KPC
|
916,11
|
|
12
|
Khu đô thị
|
DTC
|
323,22
|
|
13
|
Khu thương mại - dịch vụ
|
KTM
|
259,16
|
|
14
|
Khu dân cư nông thôn
|
DNT
|
69.037,23
|
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng
diện tích tự nhiên
PHỤ LỤC 8
CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 TRONG QUY HOẠCH TỈNH
ĐỒNG NAI THỜI KỲ 2021-2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050 - PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN
CẨM MỸ
(Kèm theo Quyết định số 2576/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh
Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
bổ đến năm 2030
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
|
|
46.257,71
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
37.639,73
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
549,05
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
427,09
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
32.633,70
|
|
1.3
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
34.18
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
8.616,10
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
640,71
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
48,11
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
2.126,68
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
130,73
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
173,98
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
60,60
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
2.8
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh
|
DHT
|
2.439,90
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
1.645,41
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
474,26
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
34,46
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
15,34
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
74,71
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
111,73
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
6,00
|
|
-
|
Đất công trình bưu chính viễn thông
|
DBV
|
2,85
|
|
2.9
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
|
|
2.10
|
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
1,50
|
|
2.11
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
21,23
|
|
2.12
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
47,65
|
|
2.13
|
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
105,76
|
|
2.14
|
Đất danh lam, thắng cảnh
|
DDL
|
4,00
|
|
2.15
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.446,94
|
|
2.16
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
98,07
|
|
2.17
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
21,26
|
|
2.18
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
1,59
|
|
2.19
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1,88
|
|
4
|
Đất khu công nghệ cao
|
KCN
|
208,00
|
|
5
|
Đất khu kinh tế
|
KKT
|
|
|
6
|
Đất đô thị
|
KDT
|
3.377,61
|
|
7
|
Khu sản xuất nông nghiệp
|
KNN
|
37.605,55
|
|
8
|
Khu lâm nghiệp
|
KLN
|
34,18
|
|
9
|
Khu du lịch
|
KDL
|
736,88
|
|
10
|
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
KBT
|
|
|
11
|
Khu phát triển công nghiệp
|
KPC
|
2.431,39
|
|
12
|
Khu đô thị
|
DTC
|
127,21
|
|
13
|
Khu thương mại - dịch vụ
|
KTM
|
173,98
|
|
14
|
Khu dân cư nông thôn
|
DNT
|
42.880,10
|
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng
diện tích tự nhiên
PHỤ LỤC 9
CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 TRONG QUY HOẠCH TỈNH
ĐỒNG NAI THỜI KỲ 2021-2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050 - PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN
TÂN PHÚ
(Kèm theo Quyết định số 2576/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh
Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
bổ đến năm 2030
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
|
|
77.492,38
|
|
1
|
Đất Nông nghiệp
|
NNP
|
70.404,84
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
5.224,00
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
4.914,25
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
14.396,67
|
|
1.3
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
4.787,15
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
38.817,85
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
3.206,71
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
98,50
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
7.084,46
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
130,91
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
10,47
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
299,96
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
75,00
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
262,02
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
48,92
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
25,00
|
|
2.8
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh
|
DHT
|
2.609,52
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
1.296,49
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
1.143,15
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
26,20
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
9,15
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
93,67
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
15,31
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
16,00
|
|
-
|
Đất công trình bưu chính viễn thông
|
DBV
|
2,38
|
|
2.9
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
|
|
2.10
|
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
12,33
|
|
2.11
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
33,14
|
|
2.12
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
79,49
|
|
2.13
|
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
109,18
|
|
2.14
|
Đất danh lam, thắng cảnh
|
DDL
|
17,40
|
|
2.15
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.290,16
|
|
2.16
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
171,22
|
|
2.17
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
15,64
|
|
2.18
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
7,75
|
|
2.19
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
3,08
|
|
4
|
Đất khu công nghệ cao
|
KCN
|
|
|
5
|
Đất khu kinh tế
|
KKT
|
|
|
6
|
Đất đô thị
|
KDT
|
2.309,63
|
|
7
|
Khu sản xuất nông nghiệp
|
KNN
|
23.593,13
|
|
8
|
Khu lâm nghiệp
|
KLN
|
46.811,71
|
|
9
|
Khu du lịch
|
KDL
|
1.581,58
|
|
10
|
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
KBT
|
38.817,85
|
|
11
|
Khu phát triển công nghiệp
|
KPC
|
636,98
|
|
12
|
Khu đô thị
|
DTC
|
229,02
|
|
13
|
Khu thương mại - dịch vụ
|
KTM
|
262,02
|
|
14
|
Khu dân cư nông thôn
|
DNT
|
75.182,75
|
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng
diện tích tự nhiên
PHỤ LỤC 10
CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 TRONG QUY HOẠCH TỈNH
ĐỒNG NAI THỜI KỲ 2021-2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050 - PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN
ĐỊNH QUÁN
(Kèm theo Quyết định số 2576/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh
Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
bổ đến năm 2030
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
|
|
97.288,42
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
73.351,01
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
2.691,91
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
2.482,80
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
29.597,93
|
|
1.3
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
11.715,55
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
10.159,68
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
12.047,98
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
9.065,12
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
23.933,53
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
69,05
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
17,39
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
356,40
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
129,77
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
221,89
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
92,46
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
2.8
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh
|
DHT
|
2.258,30
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
1.597,73
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
258,96
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
33,31
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
923
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
166,30
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
21,60
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
211,00
|
|
-
|
Đất công trình bưu chính viễn thông
|
DBV
|
2,81
|
|
2.9
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
4,00
|
|
2.10
|
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
8,30
|
|
2.11
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
27,60
|
|
2.12
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
97,13
|
|
2.13
|
Đất lâm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
115,16
|
|
2.14
|
Đất danh lam, thắng cảnh
|
DDL
|
11,09
|
|
2.15
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.261,91
|
|
2.16
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
187,73
|
|
2.17
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
19,31
|
|
2.18
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
8,93
|
|
2.19
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
3,88
|
|
4
|
Đất khu công nghệ cao
|
KCN
|
|
|
5
|
Đất khu kinh tế
|
KKT
|
|
|
6
|
Đất đô thị
|
KDT
|
3.504,05
|
|
7
|
Khu sản xuất nông nghiệp
|
KNN
|
39.427,81
|
|
8
|
Khu lâm nghiệp
|
KLN
|
33.923,21
|
|
9
|
Khu du lịch
|
KDL
|
1.268,42
|
|
10
|
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
KBT
|
10.159,68
|
|
11
|
Khu phát triển công nghiệp
|
KPC
|
708,06
|
|
12
|
Khu đô thị
|
DTC
|
239,61
|
|
13
|
Khu thương mại - dịch vụ
|
KTM
|
221,89
|
|
14
|
Khu dân cư nông thôn
|
DNT
|
93.784,37
|
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng
diện tích tự nhiên
PHỤ LỤC 11
CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 TRONG QUY HOẠCH TỈNH
ĐỒNG NAI THỜI KỲ 2021-2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050 - PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN
VĨNH CỬU
(Kèm theo Quyết định số 2576/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh
Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
bổ đến năm 2030
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
|
|
108.914,44
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
86.710,65
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.087,38
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
1.067,05
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
11.709,03
|
|
1.3
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
8,35
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
65.034,09
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
4.680,39
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
2.102,70
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
22.203,78
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
299,41
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
16,75
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
348,20
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
446,35
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
290,12
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
379,76
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
2.8
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh
|
DHT
|
2.063,76
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
1.561,24
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
131,80
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
32,54
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
9,04
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
124,52
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
26,37
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
151,00
|
|
-
|
Đất công trình bưu chính viễn thông
|
DBV
|
4,18
|
|
2.9
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
|
|
2.10
|
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
22,11
|
|
2.11
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
92,95
|
|
2.12
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
45,46
|
|
2.13
|
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
255,05
|
|
2.14
|
Đất danh lam, thắng cảnh
|
DDL
|
|
|
2.15
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.168,95
|
|
2.16
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
263,78
|
|
2.17
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
26,90
|
|
2.18
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
27,68
|
|
2.19
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
|
|
4
|
Đất khu công nghệ cao
|
KCN
|
|
|
5
|
Đất khu kinh tế
|
KKT
|
|
|
6
|
Đất đô thị
|
KDT
|
3.140,18
|
|
7
|
Khu sản xuất nông nghiệp
|
KNN
|
16.987,83
|
|
8
|
Khu lâm nghiệp
|
KLN
|
69.722,82
|
|
9
|
Khu du lịch
|
KDL
|
715,98
|
|
10
|
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
KBT
|
65.034,09
|
|
11
|
Khu phát triển công nghiệp
|
KPC
|
1.084,67
|
|
12
|
Khu đô thị
|
DTC
|
324,96
|
|
13
|
Khu thương mại - dịch vụ
|
KTM
|
290,12
|
|
14
|
Khu dân cư nông thôn
|
DNT
|
105.774,26
|
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng
diện tích tự nhiên
Quyết định 2576/QĐ-UBND năm 2024 phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 đến từng đơn vị hành chính cấp huyện trong hồ sơ quy hoạch tỉnh Đồng Nai thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2576/QĐ-UBND ngày 29/08/2024 phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 đến từng đơn vị hành chính cấp huyện trong hồ sơ quy hoạch tỉnh Đồng Nai thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/11/2025
Ban hành:
21/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/02/2025
Ban hành:
17/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/02/2025
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
03/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/07/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
Ban hành:
12/08/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2023
Ban hành:
16/06/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2022
Ban hành:
09/03/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2022
310
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|