Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 238/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An Người ký: Nguyễn Văn Đệ
Ngày ban hành: 25/04/2023 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 238/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 25 tháng 4 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN TƯƠNG DƯƠNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội Nghị quyết tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2040;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy Hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 353/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2022 của UBND tỉnh phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Tương Dương;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2662/TTr-STNMT ngày 24 tháng 4 năm 2023 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tương Dương.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Tương Dương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

TT. Thạch Giám

xã Hữu Khuông

xã Lượng Minh

xã Lưu Kiền

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

267.079,38

6.294,33

23.390,72

20.973,26

13.674,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.567,27

10,63

144,43

64,08

163,76

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

846.66

10,63

25,42

3,62

61,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5.372,28

161,84

510,14

1.003,06

63,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.309,21

94,62

30,79

53,18

41,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

91.201,63

307,49

18.754,93

11.313,23

3.013,19

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

39.496,81

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

126.088,07

5.718,10

3.949,52

8.539,23

10.390,76

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

100.094,29

4.279,75

3.464,73

7.001,94

8.266,68

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

43,62

1,14

0,90

0,48

1,51

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,50

0,50

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

8.967,70

366,03

2.337,42

1.297,15

199,06

2.1

Đất quốc phòng

CQP

81,32

7,58

 

 

1,28

2.2

Đất an ninh

CAN

2,02

1,45

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,07

1,23

 

 

0,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,20

0,45

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

18,66

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

1,41

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

7.344,23

284,79

2.277,39

1.241,73

114,61

2.9.1

Đất giao thông

DGT

813,15

38,91

36,19

61,52

46,05

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

35,57

0,65

0,22

0,17

6,80

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,83

0,40

 

 

 

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,52

2,39

0,21

0,34

0,13

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

62,31

11,04

2,77

3,26

2,70

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

13,92

0,99

0,15

0,02

 

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

6.160,42

190,40

2.236,24

1.158,70

45,81

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

3,50

0,26

0,14

0,17

0,05

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,26

6,26

 

 

 

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

228,79

21,53

1,47

17,56

13,07

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

11,67

11,67

 

 

 

2.9.16

Đất chợ

DCH

1,31

0,29

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,10

0,64

0,27

0,29

0,32

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

495,87

 

17,91

35,22

30,65

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

55,12

55,12

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,91

3,49

1,04

0,64

0,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

15,22

0,92

 

 

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,18

 

0,01

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

915,35

10,38

40,83

19,27

51,62

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

4.731,10

45,77

651,17

526,33

76,81

 

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Mai Sơn

xã Nga My

xã Nhôn Mai

xã Tam Đình

xã Tam Hợp

xã Tam Quang

xã Tam Thái

NNP

8.951,58

17.783,14

20.286,93

12.738,01

22.949,75

36.502,66

11.871,22

LUA

178,54

310,34

281,75

196,44

183,02

271,22

288,69

LUC

43,36

166,40

31,75

86,43

28,00

100,66

92,83

HNK

284,09

153,61

386,38

189,13

174,61

165,01

156,31

CLN

17,96

89,42

52,73

111,09

66,49

168,68

76,79

RPH

4.976,77

1.126,54

13.567,02

1.808,32

14.214,34

1.504,42

1.308,68

RDD

 

11.228,01

 

238,60

 

23.946,24

 

RSX

3.493,92

4.869,95

5.998,44

10.190,37

8.309,97

10.442,15

10.039,34

RSN

3.073,23

3.640,44

5.428,37

8.014,53

7.482,79

7.397,87

8.492,29

NTS

0,32

5,27

0,61

4,07

1,30

4,94

1,41

LMU

 

 

 

 

 

 

 

NKH

 

 

 

 

 

 

 

PNN

271,52

208,49

642,24

428,06

171,63

559,05

427,66

CQP

3,44

 

13,61

8,50

7,17

39,73

 

CAN

 

 

 

 

 

 

0,20

SKK

 

 

 

 

 

 

 

SKN

 

 

 

 

 

 

 

TMD

 

0,04

 

0,58

 

0,13

0,10

SKC

 

 

 

 

 

4,60

0,91

SKS

 

 

 

18,66

 

 

 

SKX

 

 

 

1,41

 

 

 

DHT

216,45

53,58

56627

363,10

83,74

363,56

347,07

DGT

40,36

31,99

53,64

41,03

49,35

61,16

42,01

DTL

0,44

0,75

0,27

7,82

0,19

4,86

0,39

DVH

 

 

 

 

 

0,01

 

DYT

0,47

0,22

0,21

0,15

0,06

0,30

0,38

DGD

2,94

4,24

3,97

2,51

1,67

6,98

3,07

DTT

0,13

0,88

 

1,45

0,07

5,19

0,72

DNL

162,94

0,52

496,45

297,42

21,40

259,03

284,68

DBV

0,04

0,11

0,34

0,12

0,22

0,20

0,05

DKG

 

 

 

 

 

 

 

DDT

 

 

 

 

 

 

 

DRA

 

 

 

 

 

 

 

TON

 

 

 

 

 

 

 

NTD

9,13

14,22

11,39

12,60

10,78

25,59

15,64

DKH

 

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

 

DCH

 

0,65

 

 

 

0,24

0,13

DDL

 

 

 

 

 

 

 

DSH

0,42

1,32

0,35

0,55

0,49

1,32

0,40

DKV

 

 

 

 

 

 

 

ONT

20,31

36,51

22,06

28,72

22,88

54,66

49,01

ODT

 

 

 

 

 

 

 

TSC

0,72

0,76

0,98

0,13

1,45

0,25

0,10

DTS

0,70

0,54

 

0,35

9,98

0,78

0,03

DNG

 

 

 

 

 

 

 

TIN

 

 

 

 

 

0,01

 

SON

29,48

115,75

38,98

6,06

45,91

94,01

29,84

MNC

 

 

 

 

 

 

 

PNK

 

 

 

 

 

 

 

CSD

456,83

42339

417,23

111,02

88,94

456,07

91,65

 

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Xá Lượng

xã Xiêng My

xã Yên Hoà

xã Yên Na

xã Yên Thắng

xã Yên Tĩnh

NNP

11.996,83

11.421,21

12.415,24

12.974,12

7.582,90

15.273,17

LUA

274,34

181,43

345,61

143,34

170,88

358,77

LUC

4,27

61,84

43,72

42,50

20,03

24,07

HNK

822,77

219,94

9,00

327,68

95,07

649,99

CLN

84,54

60,66

70,85

147,65

89,07

53,21

RPH

3.031,49

1.410,22

3.316,35

4.494,65

1.402,80

5.651,18

RDD

 

4.083,97

 

 

 

 

RSX

7.783,33

5.461,70

8.668,01

7.855,11

5.824,88

8.553,29

RSN

5.461,74

4.321,54

7.185,89

6.846,71

3.981,56

5.754,24

NTS

0,37

3,27

5,42

5,70

0,20

6,73

LMU

 

 

 

 

 

 

NKH

 

 

 

 

 

 

PNN

291,74

146,21

186,87

949,61

237,47

247,50

CQP

 

 

 

 

 

 

CAN

 

 

0,10

0,08

0,10

0,09

SKK

 

 

 

 

 

 

SKN

 

 

 

 

 

 

TMD

0,14

0,10

0,43

0,09

 

0,12

SKC

0,06

0,14

 

0,04

 

 

SKS

 

 

 

 

 

 

SKX

 

 

 

 

 

 

DHT

228,85

48,39

53,52

836,85

149,69

114,68

DGT

61,55

25,98

29,62

62,86

27,23

103,71

DTL

0,42

2,27

1,67

6,13

1,68

0,84

DVH

 

 

0,43

 

 

 

DYT

0,09

0,17

0,61

0,16

0,39

0,24

DGD

2,32

1,94

2,50

3,64

2,81

3,96

DTT

0,70

0,34

0,58

1,99

0,13

0,59

DNL

155,59

0,03

0,01

743,70

107,48

0,01

DBV

0,08

0,18

0,37

0,60

0,43

0,14

DKG

 

 

 

 

 

 

DDT

 

 

 

 

 

 

DRA

 

 

 

 

 

 

TON

 

 

 

 

 

 

NTD

8,10

17,48

17,73

17,77

9,54

5,19

DKH

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

DCH

 

 

 

 

 

 

DDL

 

 

 

 

 

 

DSH

0,39

0,67

1,07

0,96

0,61

1,04

DKV

 

 

 

 

 

 

ONT

41,90

29,01

24,10

31,44

19,94

31,54

ODT

 

 

 

 

 

 

TSC

0,27

0,36

0,15

0,22

0,80

0,17

DTS

0,93

0,10

0,79

 

 

0,04

DNG

 

 

 

 

 

 

TIN

6,11

 

0,05

 

 

 

SON

13,09

67,43

106,65

79,90

66,34

99,82

MNC

 

 

 

 

 

 

PNK

 

 

 

 

 

 

CSD

149,58

270,03

195,04

112,27

483,58

175,37

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

TT. Thạch Giám

xã Hữu Khuông

xã Lượng Minh

xã Lưu Kiền

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

21,13

0,92

0,56

0,32

2,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,48

 

0,01

0,01

 

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,48

 

0,01

0,01

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,77

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,46

0,11

0,02

0,02

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,54

 

0,40

0,04

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

14,86

0,79

0,13

0,25

2,69

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

10,38

0,79

0,13

0,25

2,69

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,02

0,02

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

36,33

1,01

 

439

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,40

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

17,68

1,00

 

4,39

 

2.9.1

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,09

 

 

 

 

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,18

 

 

 

 

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,06

 

 

 

 

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

17,35

1,00

 

4,39

 

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

2.9.16

Đất Chợ

DCH

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,56

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,01

0,01

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Mai Sơn

xã Nga My

xã Nhôn Mai

xã Tam Đình

xã Tam Hợp

xã Tam Quang

xã Tam Thái

NNP

2,16

0,20

0,82

8,60

2,66

0,48

0,50

LUA

0,02

 

0,02

 

 

 

 

LUC

0,02

 

0,02

 

 

 

 

HNK

 

 

0,57

 

 

 

0,20

CLN

0,08

 

0,03

4,20

 

 

 

RPH

0,04

 

0,06

 

 

 

 

RDD

 

 

 

 

 

 

 

RSX

2,02

0,20

0,14

4,40

2,66

0,48

0,30

RSN

1,84

0,20

0,14

0,10

2,66

0,48

0,30

NTS

 

 

 

 

 

 

 

LMU

 

 

 

 

 

 

 

NKH

 

 

 

 

 

 

 

PNN

 

0,06

 

3,96

0,96

 

4,00

CQP

 

 

 

 

0,40

 

 

CAN

 

 

 

 

 

 

 

SKK

 

 

 

 

 

 

 

SKN

 

 

 

 

 

 

 

TMD

 

 

 

 

 

 

 

SKC

 

 

 

 

 

 

 

SKS

 

 

 

 

 

 

 

SKX

 

 

 

 

 

 

 

DHT

 

0,06

 

3,96

 

 

4,00

DGT

 

 

 

 

 

 

 

DTL

 

 

 

 

 

 

 

DVH

 

 

 

 

 

 

 

DYT

 

 

 

 

 

 

 

DGD

 

 

 

 

 

 

 

DTT

 

0,06

 

 

 

 

 

DNL

 

 

 

3,96

 

 

4,00

DBV

 

 

 

 

 

 

 

DKG

 

 

 

 

 

 

 

DDT

 

 

 

 

 

 

 

DRA

 

 

 

 

 

 

 

TON

 

 

 

 

 

 

 

NTD

 

 

 

 

 

 

 

DKH

 

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

 

DCH

 

 

 

 

 

 

 

DDL

 

 

 

 

 

 

 

DSH

 

 

 

 

 

 

 

DKV

 

 

 

 

 

 

 

ONT

 

 

 

 

0,56

 

 

ODT

 

 

 

 

 

 

 

TSC

 

 

 

 

 

 

 

DTS

 

 

 

 

 

 

 

DNG

 

 

 

 

 

 

 

TIN

 

 

 

 

 

 

 

SON

 

 

 

 

 

 

 

MNC

 

 

 

 

 

 

 

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Xá Lượng

xã Xiêng My

xã Yên Hoà

xã Yên Na

xã Yên Thắng

xã Yên Tĩnh

NNP

0,30

0,10

0,10

0,10

0,52

0,10

LUA

 

 

 

 

0,42

 

LUC

 

 

 

 

0,42

 

HNK

 

 

 

 

 

 

CLN

 

 

 

 

 

 

RPH

 

 

 

 

 

 

RDD

 

 

 

 

 

 

RSX

0,30

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

RSN

0,30

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

NTS

 

 

 

 

 

 

LMU

 

 

 

 

 

 

NKH

 

 

 

 

 

 

PNN

4,00

 

0,10

0,08

 

0,09

CQP

 

 

 

 

 

 

CAN

 

 

 

 

 

 

SKK

 

 

 

 

 

 

SKN

 

 

 

 

 

 

TMD

 

 

 

 

 

 

SKC

 

 

 

 

 

 

SKS

 

 

 

 

 

 

SKX

 

 

 

 

 

 

DHT

4,00

 

0,10

0,08

 

0,09

DGT

 

 

 

 

 

 

DTL

 

 

 

 

 

 

DVH

 

 

 

 

 

 

DYT

 

 

 

 

 

0,09

DGD

 

 

0,10

0,08

 

 

DTT

 

 

 

 

 

 

DNL

4,00

 

 

 

 

 

DBV

 

 

 

 

 

 

DKG

 

 

 

 

 

 

DDT

 

 

 

 

 

 

DRA

 

 

 

 

 

 

TON

 

 

 

 

 

 

NTD

 

 

 

 

 

 

DKH

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

DCH

 

 

 

 

 

 

DDL

 

 

 

 

 

 

DSH

 

 

 

 

 

 

DKV

 

 

 

 

 

 

ONT

 

 

 

 

 

 

ODT

 

 

 

 

 

 

TSC

 

 

 

 

 

 

DTS

 

 

 

 

 

 

DNG

 

 

 

 

 

 

TIN

 

 

 

 

 

 

SON

 

 

 

 

 

 

MNC

 

 

 

 

 

 

PNK

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Thạch Giám

xã Hữu Khuông

xã Lượng Minh

xã Lưu Kiền

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

21,19

0,98

0,56

0,32

2,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,48

 

0,01

0,01

 

 

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,48

 

0,01

0,01

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,77

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,52

0,17

0,02

0,02

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,54

 

0,40

0,04

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

14,86

0,79

0,13

0,25

2,69

 

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

10,38

0,79

0,13

0,25

2,69

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,02

0,02

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

2.4

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC)

 

 

 

 

 

 

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Mai Sơn

xã Nga My

xã Nhôn Mai

xã Tam Đình

xã Tam Hợp

xã Tam Quang

xã Tam Thái

NNP/PNN

2,16

0,20

0,82

8,60

2,66

0,48

0,50

LUA/PNN

0,02

 

0,02

 

 

 

 

LUC/PNN

0,02

 

0,02

 

 

 

 

HNK/PNN

 

 

0,57

 

 

 

0,20

CLN/PNN

0,08

 

0,03

4,20

 

 

 

RPH/PNN

0,04

 

0,06

 

 

 

 

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

RSX/PNN

2,02

0,20

0,14

4,40

2,66

0,48

0,30

RSN/PNN

1,84

0,20

0,14

0,10

2,66

0,48

0,30

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

PKO/OTC)

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Xá Lượng

xã Xiêng My

xã Yên Hoà

xã Yên Na

xã Yên Thắng

xã Yên Tĩnh

NNP/PNN

0,30

0,10

0,10

0,10

0,52

0,10

LUA/PNN

 

 

 

 

0,42

 

LUC/PNN

 

 

 

 

0,42

 

HNK/PNN

 

 

 

 

 

 

CLN/PNN

 

 

 

 

 

 

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

RSX/PNN

0,30

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

RSN/PNN

0,30

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

PKO/OTC)

 

 

 

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

TT. Thạch Giám

xã Hữu Khuông

xã Lượng Minh

xã Lưu Kiền

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

1,47

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,45

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,02

 

 

 

 

2.9.1

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

 

 

 

 

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

2.9.16

Đất Chợ

DCH

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Mai Sơn

xã Nga My

xã Nhôn Mai

xã Tam Đình

xã Tam Hợp

xã Tam Quang

xã Tam Thái

NNP

 

 

 

 

 

 

 

LUA

 

 

 

 

 

 

 

LUC

 

 

 

 

 

 

 

HNK

 

 

 

 

 

 

 

CLN

 

 

 

 

 

 

 

RPH

 

 

 

 

 

 

 

RDD

 

 

 

 

 

 

 

RSX

 

 

 

 

 

 

 

RSN

 

 

 

 

 

 

 

NTS

 

 

 

 

 

 

 

LMU

 

 

 

 

 

 

 

NKH

 

 

 

 

 

 

 

PNN

 

 

0,02

 

 

 

 

CQP

 

 

 

 

 

 

 

CAN

 

 

 

 

 

 

 

SKK

 

 

 

 

 

 

 

SKN

 

 

 

 

 

 

 

TMD

 

 

 

 

 

 

 

SKC

 

 

 

 

 

 

 

SKS

 

 

 

 

 

 

 

SKX

 

 

 

 

 

 

 

DHT

 

 

0,02

 

 

 

 

DGT

 

 

 

 

 

 

 

DTL

 

 

 

 

 

 

 

DVH

 

 

 

 

 

 

 

DYT

 

 

 

 

 

 

 

DGD

 

 

 

 

 

 

 

DTT

 

 

 

 

 

 

 

DNL

 

 

0,02

 

 

 

 

DBV

 

 

 

 

 

 

 

DKG

 

 

 

 

 

 

 

DDT

 

 

 

 

 

 

 

DRA

 

 

 

 

 

 

 

TON

 

 

 

 

 

 

 

NTD

 

 

 

 

 

 

 

DKH

 

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

 

DCH

 

 

 

 

 

 

 

DDL

 

 

 

 

 

 

 

DSH

 

 

 

 

 

 

 

DKV

 

 

 

 

 

 

 

ONT

 

 

 

 

 

 

 

ODT

 

 

 

 

 

 

 

TSC

 

 

 

 

 

 

 

DTS

 

 

 

 

 

 

 

DNG

 

 

 

 

 

 

 

TIN

 

 

 

 

 

 

 

SON

 

 

 

 

 

 

 

MNC

 

 

 

 

 

 

 

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã

Phân theo đơn vj hành chính xã

xã Xá Lượng

xã Xiêng My

xã Yên Hoà

xã Yên Na

xã Yên Thắng

xã Yên Tĩnh

NNP

 

 

 

 

 

 

LUA

 

 

 

 

 

 

LUC

 

 

 

 

 

 

HNK

 

 

 

 

 

 

CLN

 

 

 

 

 

 

RPH

 

 

 

 

 

 

RDD

 

 

 

 

 

 

RSX

 

 

 

 

 

 

RSN

 

 

 

 

 

 

NTS

 

 

 

 

 

 

LMU

 

 

 

 

 

 

NKH

 

 

 

 

 

 

PNN

 

 

 

 

 

 

CQP

 

 

 

 

 

 

CAN

 

 

 

 

 

 

SKK

 

 

 

 

 

 

SKN

 

 

 

 

 

 

TMD

 

 

 

 

 

 

SKC

 

 

 

 

 

 

SKS

 

 

 

 

 

 

SKX

 

 

 

 

 

 

DHT

 

 

 

 

 

 

DGT

 

 

 

 

 

 

DTL

 

 

 

 

 

 

DVH

 

 

 

 

 

 

DYT

 

 

 

 

 

 

DGD

 

 

 

 

 

 

DTT

 

 

 

 

 

 

DNL

 

 

 

 

 

 

DBV

 

 

 

 

 

 

DKG

 

 

 

 

 

 

DDT

 

 

 

 

 

 

DRA

 

 

 

 

 

 

TON

 

 

 

 

 

 

NTD

 

 

 

 

 

 

DKH

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

DCH

 

 

 

 

 

 

DDL

 

 

 

 

 

 

DSH

 

 

 

 

 

 

DKV

 

 

 

 

 

 

ONT

 

 

 

 

 

 

ODT

 

 

 

 

 

 

TSC

 

 

 

 

 

 

DTS

 

 

 

 

 

 

DNG

 

 

 

 

 

 

TIN

 

 

 

 

 

 

SON

 

 

 

 

 

 

MNC

 

 

 

 

 

 

PNK

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Phê duyệt danh mục hủy bỏ 17 công trình, dự án đăng ký trong kế hoạch sử dụng đất nay chưa thực hiện không đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023 với diện tích 2,81 ha, cụ thể như sau:

TT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Diện tích (ha)

1

Xây dựng khu tái định cư 49 hộ dân bản Phà Kháo

Xã Mai Sơn

1,00

2

Xây dựng trụ sở công an thị trấn Thạch Giám

Thị trấn Thạch Giám

0,14

3

Xây dựng trụ sở công an xã Nga My

Xã Nga My

0,24

4

Xây dựng cơ sở doanh trại Công an xã Tam Quang

Xã Tam Quang

0,15

5

Xây dựng trụ sở công an xã Hữu Khuông

Xã Hữu Khuông

0,10

6

Xây dựng trụ sở công an xã Mai Sơn

Xã Mai Sơn

0,15

7

Xây dựng cơ sở doanh trại Công an xã Nhôn Mai

Xã Nhôn Mai

0,10

8

Xây dựng trụ sở công an xã Tam Đình

Xã Tam Đình

0,10

9

Xây dựng trụ sở công an xã Lưu Kiền

Xã Lưu Kiền

0,23

10

Xây dựng cửa hàng xăng dầu bản Quang Yên, xã Tam Đình

Xã Tam Đình

0,04

11

Xây dựng cửa hàng xăng dầu xã Xiêng My

Xã Xiêng My

0,10

12

Xây dựng cửa hàng xăng dầu xã Nga My

Xã Nga My

0,04

13

Xây dựng cửa hàng xăng dầu xã Yên Tĩnh

Xã Yên Tĩnh

0,06

14

Xây dựng cửa hàng xăng dầu xã Yên Hoà

Xã Yên Hoà

0,10

15

Xây dựng cửa hàng xăng dầu xã Xá Lượng

Xã Xá Lượng

0,14

16

Xây dựng cửa hàng xăng dầu xã Tam Quang

Xã Tam Quang

0,02

17

Xây dựng cửa hàng xăng dầu xã Tam Thái

Xã Tam Thái

0,10

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tương Dương có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2023.

5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tương Dương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT UBND tỉnh;
- PCTN UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NN (X. Hùng).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Đệ

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 238/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất ngày 25/04/2023 của huyện Tương Dương tỉnh Nghệ An

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 18/12/2020

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 21/12/2020

Ban hành: 22/11/2019

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/12/2019

Ban hành: 07/05/2019

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 08/05/2019

168

DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.141