Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
Đang tải văn bản...
Số hiệu:
353/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Nơi ban hành:
Tỉnh Nghệ An
Người ký:
Hoàng Nghĩa Hiếu
Ngày ban hành:
14/09/2022
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 353/QĐ-UBND
Nghệ An, ngày 14
tháng 9 năm 2022
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU
CỦA QUY HOẠCH HUYỆN TƯƠNG DƯƠNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37
luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16
tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật
Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng
5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng
12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12
tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Mỏi trường quy định kỹ thuật việc
lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ
trình số 5564/TTr-STNMT ngày 13 tháng 9 năm 2022 về việc phê duyệt Quy hoạch sử
dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Tương
Dương,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử
dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Tương Dương với các chỉ tiêu chủ yếu như
sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch
sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại
đất:
Đơn vị tính: ha
STT
Loại đất
Hiện trạng năm
2020
Quy hoạch đến
năm 2030
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
Diện tích cấp tỉnh
phân bổ (ha)
Diện tích cấp
huyện xác định, xác định bổ sung (ha)
Tổng số
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(5)+(6)
(8)
1
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
266.865,63
100,00
270.909
270.909,18
100,00
1.1
Đất trồng lúa
4.251,15
1,59
3.994
-
3.994,00
1,47
Đất chuyên trồng lúa nước
847,15
0,32
824
-
824,00
0,30
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
1.778,60
0,67
-
5.405,35
5.405,35
2,00
1.3
Đất trồng cây lâu năm
1.320,78
0,49
1.286
1.286,00
0,47
1.4
Đất rừng phòng hộ
93.469,38
35,02
91.055
-
91.055,00
33,61
1.5
Đất rừng đặc dụng
39.496,81
14,80
39.497
-
39.496,76
14,58
1.6
Đất rừng sản xuất
126.504,76
47,40
129.014
-
129.014,00
47,62
Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
97.889,55
36,68
101.189
-
101.189,00
37,35
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
43,64
0,02
-
42,53
42,53
0,02
1.8
Đất làm muối
1.9
Đất nông nghiệp khác
0,50
0,00
-
615,53
615,53
0,23
2
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
8.917,63
100,00
9.392
-
9.392,00
100,00
2.1
Đất quốc phòng
66,89
0,75
192
-
192,00
2,04
2.2
Đất an ninh
1,45
0,02
6
-
6,00
0,06
2.3
Đất khu công nghiệp
2.4
Đất cụm công nghiệp
23
-
23,00
0,24
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
2,41
0,03
17
-
17,00
0,18
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
6,20
0,07
9
-
9,00
0,10
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
18,66
0,21
124
-
123,81
1,32
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm
1.41
0,02
1,41
1,41
0,02
2.9
Đất phát triển hạ tầng
7.317,57
82,06
7.506
-
7.506,00
79,92
-
Đất giao thông
809,71
9,08
955
-
955,00
10,17
-
Đất thủy lợi
35,57
0,40
62
62,00
0,66
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
0,83
0,01
1
-
1,00
0,01
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
6,61
0,07
7
-
7,00
0,07
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
62,50
0,70
70
-
70,00
0,75
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
13,98
0,16
24
-
24,00
0,26
-
Đất công trình năng lượng
6.137,46
68,82
6.073
-
6.073,00
64,66
-
Đất công trình bưu chính viễn thông
3,50
0,04
7
-
7,00
0,07
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
-
Đất có di tích lịch sử văn hóa
3
-
3,00
0,03
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
6,26
0,07
17
-
17,00
0,18
-
Đất cơ sở tôn giáo
12
-
12,00
0,13
-
Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa
táng
228,82
2,57
251
-
251,00
2,67
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
11,67
0,13
11,67
11,67
0,12
-
Đất chợ
0,66
0,01
12,33
12,33
0,13
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
11,04
0,12
16,76
16,76
0,18
2.12
Đất khu vui chơi giải trí công cộng
34,98
34,98
0,37
2.13
Đất ở tại nông thôn
491,04
5,51
755
-
755,00
8,04
2.14
Đất ở tại đô thị
54,02
0,61
74
-
74,00
0,79
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
10,25
0,11
11
-
11,00
0,12
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
15,14
0,17
15
-
15,00
0,16
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
6,18
0,07
-
3,91
3,91
0,04
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
915,35
10,26
-
603,12
603,12
6,42
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
3
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
4.994,92
100,00
477
-
477,00
100
II
KHU CHỨC NĂNG*
1
Đất khu công nghệ cao
2
Đất khu kinh tế
3
Đất đô thị
6.706
6.706,00
4
Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng
lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)
824
824,00
5
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc
dụng, rừng sản xuất)
259.566
259.566,00
6
Khu du lịch
7
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
39.497
39.497,00
8
Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm
công nghiệp)
23
23,00
9
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)
10
Khu thương mại - dịch vụ
17
17,00
11
Khu đô thị - thương mại - dịch vụ
12
Khu dân cư nông thôn
1.818
1.818
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử
dụng đất
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
TT. Thạch Giám
xã Hữu Khuông
xã Lượng Minh
xã Lưu Kiền
1
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
NNP/PNN
797,10
90,73
59,12
46,03
50,75
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
43,31
0,83
2,93
1,39
2,18
Trong đó đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
18,14
0,83
0,02
0,01
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
73,45
7,76
9,00
1,71
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
87,92
10,12
0,08
0,82
2,31
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
95,44
35,13
1,15
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
0,05
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
495,82
71,14
20,98
33,67
44,55
Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/PNN
57,60
18,76
24,09
35,35
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
1,11
0,88
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
3.430,70
32,66
265,85
654,40
106,88
2.1
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng
cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng rừng
LUA/LNP
7,29
2.3
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng
thủy sản
LUA/NTS
2.4
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối
LUA/LMU
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi
trồng thủy sản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm
muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
RPH/NKR(a)
82,54
63,05
2.8
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
RSX/NKR(a)
3.340,87
32,66
202,80
654,40
106,88
Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/NKR(a)
209,68
0,86
7,80
13,20
2.9
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
RDD/NKR(a)
3
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
PKO/OTC)
9,00
Mã
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
xã Mai Sơn
xã Nga My
xã Nhôn Mai
xã Tam Đình
xã Tam Hợp
xã Tam Quang
xã Tam Thái
NNP/PNN
32,30
26,56
73,33
31,00
26,63
80,40
46,98
LUA/PNN
1,54
1,36
2,14
0,44
0,01
13,96
1,54
LUC/PNN
0,54
0,06
2,14
0,05
8,00
1,25
HNK/PNN
4,01
6,81
1,46
0,44
29,60
1,43
CLN/PNN
0,08
7,11
0,15
7,40
14,12
14,45
5,37
RPH/PNN
9,51
49,24
0,04
RDD/PNN
0,04
RSX/PNN
17,16
11,24
20,34
22,72
12,46
22,39
38,64
RSN/PNN
15,18
7,51
18,00
11,61
10,60
21,89
23,48
NTS/PNN
LMU/PNN
NKH/PNN
180,49
132,38
162,02
93,20
104,40
64,90
130,16
LUA/CLN
LUA/LNP
LUA/NTS
LUA/LMU
HNK/NTS
HNK/LMU
RPH/NKR(a)
19,49
RSX/NKR(a)
161,00
132,38
162,02
93,20
104,40
64,90
130,16
RSN/NKR(a)
11,38
2,02
6,20
20,00
1,70
11,16
RDD/NKR(a)
PKO/OTC)
0,17
0,03
4,24
Mã
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
xã Xá Lượng
xã Xiêng My
xã Yên Hoà
xã Yên Na
xã Yên Thắng
xã Yên Tĩnh
NNP/PNN
33,16
13,52
43,18
106,20
22,23
14,98
LUA/PNN
2,49
0,27
3,14
4,23
4,85
0,01
LUC/PNN
0,02
0,11
3,14
0,26
1,70
0,01
HNK/PNN
6,20
1,25
1,32
0,69
1,77
CLN/PNN
2,10
1,83
4,48
9,03
6,54
1,93
RPH/PNN
0,24
0,13
RDD/PNN
0,01
RSX/PNN
22,16
9,92
35,56
91,60
10,15
11,14
RSN/PNN
13,41
6,75
30,52
61,20
7,44
10,37
NTS/PNM
0,21
0,02
LMU/PNN
NKH/PNN
403,38
5,04
136,02
337,72
48,38
572,82
LUA/CLN
LUA/LNP
7,29
LUA/NTS
LUA/LMU
HNK/NTS
HNK/LMU
RPH/NKR(a)
RSX/NKR(a)
403,38
5,04
136,02
337,72
48,38
565,53
RSN/NKR(a)
42,44
5,04
23,78
40,72
3,38
20,00
RDD/NKR(a)
PKO/OTC)
4,56
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng
đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu
Mã
Tổng diện tích
Phân theo đơn vị
hành chính xã
TT. Thạch Giám
xã Hữu Khuông
xã Lượng Minh
xã Lưu Kiền
1
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
NNP
4.464,79
26,00
656,55
537,64
5,00
1.1
Đất trồng lúa
LUA
427,26
422,00
5,00
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
5,26
5,00
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
289,31
60,76
40,90
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
14,16
10,00
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
3.726,75
26,00
585,79
74,74
Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.351,00
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
7,31
2
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
PNN
53,13
2,87
1,13
0,37
0,46
2.1
Đất quốc phòng
CQP
5,74
2.2
Đất an ninh
CAN
0,44
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất khu cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
1,13
0,10
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
1,00
1,00
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng
DHT
11,40
0,63
0,23
0,37
0,04
2.9.1
Đất giao thông
DGT
1,73
0,47
0,15
0,33
2.9.2
Đất thủy lợi
DTL
0,02
2.9.3
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
0,15
2.9.4
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
2.9.5
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
DGD
0,30
2.9.6
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
0,58
2.9.7
Đất công trình năng lượng
DNL
5,72
2.9.8
Đất công trình bưu chính viễn thông
DBV
0,17
0,05
0,04
0,04
2.9.9
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
2.9.10
Đất có di tích lịch sử văn hóa
DDT
2.9.11
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
0,12
0,03
2.9.12
Đất cơ sở tôn giáo
TON
2.9.13
Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa
táng
NTD
1,68
2.9.14
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
2.9.15
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
2.9.16
Đất chợ
DCH
0,93
0,16
2.10
Đất có di tích, danh thắng
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
0,30
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
31,98
0,90
0,42
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
1,14
1,14
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
Mã
Phân theo đơn vị
hành chính xã
xã Mai Sơn
xã Nga My
xã Nhôn Mai
xã Tam Đình
xã Tam Hợp
xã Tam Quang
xã Tam Thái
NNP
440,98
436,57
401,37
89,39
63,86
418,53
77,60
LUA
LUC
HNK
10,00
10,40
3,40
CLN
0,40
RPH
RDD
RSX
430,98
435,93
390,30
89,39
60,46
418,53
77,20
RSN
435,93
418,53
NTS
LMU
NKH
0,64
0,67
PNN
9,64
0,09
8,42
0,11
0,53
1,38
11,74
CQP
5,67
CAN
0,15
SKK
SKN
TMD
0,55
SKC
SKS
SKX
DHT
0,46
0,09
0,02
0,53
0,20
5,59
DGT
0,07
0,03
0,02
DTL
0,02
DVH
DYT
DGD
0,02
0,20
DTT
0,53
DNL
0,13
0,02
5,57
DBV
0,04
DKG
DDT
DRA
TON
NTD
DKH
DXH
DCH
0,24
DDL
DSH
0,30
DKV
ONT
3,36
7,85
0,11
0,88
6,15
ODT
TSC
.
DTS
DNG
TIN
SON
MNC
PNK
Mã
Phân theo đơn vị
hành chính xã
xã Xá Lượng
xã Xiêng My
xã Yên Hoà
xã Yên Na
xã Yên Thắng
xã Yên Tĩnh
NNP
129,45
217,78
176,01
109,36
451,43
227,27
LUA
0,26
LUC
0,26
HNK
25,43
58,25
80,17
CLN
3,76
RPH
RDD
RSX
100,00
217,78
176,01
51,11
445,43
147,10
RSN
51,11
445,43
NTS
LMU
NKH
6,00
PNN
4,70
0,27
3,50
2,89
2,17
2,86
CQP
0,07
CAN
0,19
0,10
SKK
SKN
TMD
0,48
SKC
SKS
SKX
DHT
0,08
0,53
0,70
1,93
DGT
0,55
0,11
DTL
DVH
0,15
DYT
DGD
0,08
DTT
0,05
DNL
DBV
DKG
DDT
DRA
0,09
TON
NTD
1,68
DKH
DXH
DCH
0,53
DDL
DSH
DKV
ONT
4,70
3,50
1,81
1,37
0,93
ODT
TSC
DTS
DNG
TIN
SON
MNC
PNK
(Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được
thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo
cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng
đất năm đầu của quy hoạch huyện Tương Dương).
2. Kế hoạch sử dụng đất năm đầu
của quy hoạch huyện Tương Dương
Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện
Tương Dương là kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và đã được phê duyệt tại Quyết định
số 145/QĐ - UBND ngày 18/3/2021 của UBND tỉnh Nghệ An, chỉ tiêu kế hoạch sử dụng
đất năm 2021 như sau:
2.1 Phân bổ diện tích các loại đất
trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu
Mã
Tổng diện tích
Phân theo đơn vị
hành chính xã
TT. Thạch Giám
xã Hữu Khuông
xã Lượng Minh
xã Lưu Kiền
1
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
NNP
266.825,65
6.294,98
23.371,49
20.932,63
13.677,62
1.1
Đất trồng lúa
LUA
4.251,12
10,63
374,44
264,09
163,76
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
847,12
10,63
25,43
3,63
61,11
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.783,74
149,85
41,14
292,16
15,84
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.315,50
93,94
31,01
53,34
41,56
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
93.456,81
307,49
19.180,34
11.613,28
3.013,19
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
39.496,81
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
126.477,52
5.731,41
3.743,65
8.709,28
10.441,76
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN
97.862,31
4.280,92
3.064,86
6.701,99
8.269,88
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
43,64
1,16
0,90
0,48
1,51
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
0,50
0,50
2
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
PNN
8.957,76
366,04
2.336,65
1.296,89
196,76
2.1
Đất quốc phòng
CQP
79,46
7,58
1,28
2.2
Đất an ninh
CAN
2,15
1,45
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất khu cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2,41
1,17
0,10
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
6,20
0,45
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
18,66
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm
SKX
1,41
2.9
Đất phát triển hạ tầng
DHT
7.332,32
284,12
2.277,29
1.241,54
112,11
2.9.1
Đất giao thông
DGT
809,71
38,28
36,19
61,44
43,55
2.9.2
Đất thủy lợi
DTL
35,57
0,65
0,22
0,17
6,80
2.9.3
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
0,89
0,40
2.9.4
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
6,61
2,39
0,21
0,34
0,13
2.9.5
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
DGD
62,50
11,04
2,77
3,26
2,70
2.9.6
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
13,98
0,99
0,15
0,02
2.9.7
Đất công trình năng lượng
DNL
6.152,15
190,36
2.236,14
1.158,58
45,81
2.9.8
Đất công trình bưu chính viễn thông
DBV
3,50
0,26
0,14
0,17
0,05
2.9.9
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
2.9.10
Đất có di tích lịch sử văn hóa
DDT
2.9.11
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
6,26
6,26
2.9.12
Đất cơ sở tôn giáo
TON
2.9.13
Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa
táng
NTD
228,82
21,53
1,47
17,56
13,07
2.9.14
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
DKH
2.9.15
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
11,67
11,67
2.9.16
Đất Chợ
DCH
0,66
0,29
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
11,04
0,64
0,27
0,29
0,32
2.12
Đất khu vui chơi giải trí công cộng
DKV
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
501,24
17,61
35,16
30,85
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
55,81
55,81
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
10,25
3,49
0,67
0,64
0,40
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
15,26
0,96
0,07
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
6,18
0,01
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
915,35
10,38
40,83
19,27
51,62
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
CSD
4.994,77
45,12
671,17
567,23
75,80
Mã
Phân theo đơn vị
hành chính xã
xã Mai Sơn
xã Nga My
xã Nhôn Mai
xã Tam Đình
xã Tam Hợp
xã Tam Quang
xã Tam Thái
NNP
8.939,27
17.733,53
20.264,38
12.746,75
22.949,13
36.507,31
11.876,70
LUA
178,52
310,34
431,77
246,44
183,02
271,23
288,69
LUC
43,34
166,40
31,77
86,43
28,00
100,67
92,83
HNK
107,29
46,26
66,75
52,08
86,81
135,96
38,51
CLN
18,14
89,61
52,96
115,35
66,76
168,69
76,95
RPH
5.362,61
1.126,54
14.154,51
1.808,32
14.214,34
1.504,42
1.308,68
RDD
11.228,01
238,60
23.946,24
RSX
3.272,41
4.927,51
5.557,78
10.281,90
8.396,88
10.475,83
10.162,46
RSN
2.690,54
3.640,64
4.827,71
8.014,53
7.485,30
7.396,60
8.492,77
NTS
0,32
5,27
0,61
4,07
1,30
4,94
1,41
LMU
NKH
PNN
272,52
207,46
654,77
420,38
168,92
561,27
418,46
CQP
0,06
26,18
4,62
39,73
CAN
0,15
0,20
0,15
0,20
SKK
SKN
TMD
0,54
0,11
SKC
4,60
0,91
SKS
18,66
SKX
1,41
DHT
216,38
52,99
566,10
363,28
83,57
365,31
337,52
DGT
40,36
31,99
53,64
41,01
49,35
61,15
42,00
DTL
0,44
0,75
0,27
7,82
0,19
4,86
0,39
DVH
0,01
DYT
0,47
0,22
0,21
0,15
0,06
0,30
0,38
DGD
2,94
4,24
3,97
2,68
1,50
6,98
3,07
DTT
0,13
0,94
1,45
0,07
5,19
0,72
DNL
162,87
0,52
496,28
297,42
21,40
260,79
275,14
DBV
0,04
0,11
0,34
0,12
0,22
0,20
0,05
DKG
DDT
DRA
TON
NTD
9,13
14,22
11,39
12,63
10,78
25,59
15,64
DKH
DXH
DCH
0,24
0,13
DDL
DSH
0,42
1,26
0,35
0,55
0,49
1,32
0,40
DKV
ONT
24,61
36,17
22,56
29,40
23,14
54,96
49,65
ODT
TSC
0,72
0,76
0,41
0,13
1,05
0,25
0,10
DTS
0,70
0,54
0,35
9,98
0,78
0,03
DNG
TIN
0,01
SON
29,48
115,75
38,98
6,06
45,91
94,01
29,84
MNC
PNK
CSD
468,13
474,03
427,25
109,96
92,27
449,20
95,36
Mã
Phân theo đơn vị
hành chính xã
xã Xá Lượng
xã Xiêng My
xã Yên Hoà
xã Yên Na
xã Yên Thắng
xã Yên Tĩnh
NNP
11.975,73
11 421,61
12.415,56
12.942,22
7.583,60
15.193,16
LUA
274,34
234,83
345,61
143,34
171,30
358,77
LUC
4,27
61,84
43,72
42,50
20,45
24,07
HNK
486,95
166,54
9,00
18,43
50,07
20,10
CLN
84,64
60,96
71,07
147,89
89,26
53,36
RPH
3.031,49
1.410,22
3.432,76
4.494,65
1.552,80
5.941,18
RDD
4.083,97
RSX
8.097,95
5.461,80
8.551,71
8.132,21
5.719,98
8.813,02
RSN
5.462,74
4.321,64
7.069,59
6.846,81
3.831,66
5.464,14
NTS
0,37
3,27
5,42
5,70
0,20
6,73
LMU
NKH
PNN
291,74
145,81
186,55
949,27
236,77
247,51
CQP
0,06
CAN
SKK
SKN
TMD
0,33
0,09
0,06
SKC
0,14
0,04
SKS
SKX
DHT
228,85
48,39
53,55
836,84
149,65
114,83
DGT
61,55
25,98
29,55
62,77
27,19
103,71
DTL
0,42
2,27
1,67
6,13
1,68
0,84
DVH
0,43
0,06
DYT
0,09
0,17
0,61
0,16
0,39
0,33
DGD
2,32
1,94
2,60
3,72
2,81
3,96
DTT
0,70
0,34
0,58
1,99
0,13
0,59
DNL
155,59
0,03
0,01
743,70
107,48
0,01
DBV
0,08
0,18
0,37
0,60
0,43
0,14
DKG
DDT
DRA
TON
NTD
8,10
17,48
17,73
17,77
9,54
5,19
DKH
DXH
DCH
DDL
DSH
0,39
0,67
1,07
0,96
0,61
1,04
DKV
ONT
42,04
28,71
23,95
31,19
19,69
31,55
ODT
TSC
0,27
0,36
0,15
0,22
0,48
0,17
DTS
0,93
0,10
0,79
0,04
DNG
TIN
6,11
0,05
SON
13,09
67,43
106,65
79,90
66,34
99,82
MNC
PNK
CSD
170,69
270,03
195,04
144,52
483,58
255,37
2.2 Kế hoạch thu hồi đất năm
2021
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu
Mã
Tổng diện tích
Phân theo đơn vị
hành chính xã
TT. Thạch Giám
xã Hữu Khuông
xã Lượng Minh
xã Lưu Kiền
1
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
NNP
46,12
3,81
0,30
2,82
1.1
Đất trồng lúa
LUA
0,03
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
0,03
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1,00
0,24
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
5,28
1,10
0,10
0,10
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
12,57
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
27,24
2,47
0,20
2,72
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN
27,24
2,47
0,20
2,72
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
PNN
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất khu cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng
DHT
2.9.1
Đất giao thông
DGT
2.9.2
Đất thủy lợi
DTL
2.9.3
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
2.9.4
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
2.9.5
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
DGD
2.9.6
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
2.9.7
Đất công trình năng lượng
DNL
2.9.8
Đất công trình bưu chính viễn thông
DBV
2.9.9
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
2.9.10
Đất có di tích lịch sử văn hóa
DDT
2.9.11
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
2.9.12
Đất cơ sở tôn giáo
TON
2.9.13
Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa
táng
NTD
2.9.14
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
DKH
2.9.15
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
2.9.16
Đất Chợ
DCH
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi giải trí công cộng
DKV
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
Mã
Phân theo đơn vị
hành chính xã
xã Mai Sơn
xã Nga My
xã Nhôn Mai
xã Tam Đình
xã Tam Hợp
xã Tam Quang
xã Tam Thái
NNP
4,66
0,05
13,57
4,35
0,23
12,17
2,20
LUA
0,03
LUC
0,03
HNK
0,20
0,05
0,05
CLN
0,10
0,05
0,20
0,08
3,20
0,05
RPH
12,57
RDD
RSX
4,53
0,80
4,10
0,15
8,92
2,15
RSN
4,53
0,80
4,10
0,15
8,92
2J5
NTS
LMU
NKH
PNN
CQP
CAN
SKK
SKN
TMD
SKC
SKS
SKX
DHT
DGT
DTL
DVH
DYT
DGD
DTT
DNL
DBV
DKG
DDT
DRA
TON
NTD
DKH
DXH
DCH
DDL
DSH
DKV
ONT
ODT
TSC
DTS
DNG
TIN
SON
MNC
PNK
Mã
Phân theo đơn vị
hành chính xã
xã Xá Lượng
xã Xiêng My
xã Yên Hoà
xã Yên Na
xã Yên Thắng
xã Yên Tĩnh
NNP
1,50
0,05
0,05
0,05
0,31
LUA
LUC
HNK
0,40
0,06
CLN
0,10
0,05
0,05
0,05
0,05
RPH
RDD
RSX
1,00
0,20
RSN
1,00
0,20
NTS
LMU
NKH
PNN
CQP
CAN
SKK
SKN
TMD
SKC
SKS
SKX
DHT
DGT
DTL
DVH
DYT
DGD
DTT
DNL
DBV
DKG
DDT
DRA
TON
NTD
DKH
DXH
DCH
DDL
DSH
DKV
ONT
ODT
TSC
DTS
DNG
TIN
SON
MNC
PNK
2.3 Kế hoạch chuyển mục đích sử
dụng đất năm 2021
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
TT. Thạch Giám
xã Hữu Khuông
xã Lượng Minh
xã Lưu Kiền
1
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
NNP/PNN
39,98
2,95
0,30
1,85
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
0,03
Trong đó đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
0,03
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
1,00
0,24
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
5,28
1,10
0,10
0,10
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
12,57
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
21,10
1,61
0,20
1,75
Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/PNN
1,61
0,20
1,75
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
6,14
0,86
0,97
2.1
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng
cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng rừng
LUA/LNP
2.3
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng
thủy sản
LUA/NTS
2.4
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối
LUA/LMU
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi
trồng thủy sản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm
muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
RPH/NKR(a)
2.8
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
RSX/NKR(a)
6,14
0,86
0,97
Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/NKR(a)
6,14
0,86
0,97
2.9
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
RDD/NKR(a)
3
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
PKO/OTC)
Mã
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
xã Mai Sơn
xã Nga My
xã Nhôn Mai
xã Tam Đình
xã Tam Hợp
xã Tam Quang
xã Tam Thái
NNP/PNN
4,66
0,05
13,57
2,15
0,23
10,47
2,04
LUA/PNN
0,03
LUC/PNN
0,03
HNK/PNN
0,20
0,05
0,05
CLN/PNN
0,10
0,05
0,20
0,08
3,20
0,05
RPH/PNN
12,57
RDD/PNN
RSX/PNN
4,53
0,80
1,90
0,15
7,22
1,99
RSN/PNN
4,53
0,80
1,90
0,15
7,22
1,99
NTS/PNN
LMU/PNN
NKH/PNN
2,20
1,70
0,16
LUA/CLN
LUA/LNP
LUA/NTS
LUA/LMU
HNK/NTS
HNK/LMU
RPH/NKR(a)
RSX/NKR(a)
2,20
1,70
0,16
RSN/NKR(a)
2,20
1,70
0,16
RDD/NKR(a)
PKO/OTC)
Mã
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
xã Xá Lượng
xã Xiêng My
xã Yên Hoà
xã Yên Na
xã Yên Thắng
xã Yên Tĩnh
NNP/PNN
1,25
0,05
0,05
0,05
0,31
LUA/PNN
LUC/PNN
HNK/PNN
0,40
0,06
CLN/PNN
0,10
0,05
0,05
0,05
0,05
RPH/PNN
RDD/PNN
RSX/PNN
0,75
0,20
RSN/PNN
0,75
0,20
NTS/PNN
LMU/PNN
NKH/PNN
0,25
LUA/CLN
LUA/LNP
LUA/NTS
LUA/LMU
HNK/NTS
HNK/LMU
RPH/NKR(a)
RSX/NKR(a)
0,25
RSN/NKR(a)
0,25
RDD/NKR(a)
PKO/OTC)
2.4 Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng
vào sử dụng năm 2021
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu
Mã
Tổng diện tích
Phân theo đơn vị
hành chính xã
TT. Thạch Giám
xã Hữu Khuông
xã Lượng Minh
xã Lưu Kiền
1
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
NNP
1.1
Đất trồng lúa
LUA
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
PNN
0,15
2:1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
0,15
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất khu cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng
DHT
2.9.1
Đất giao thông
DGT
2.9.2
Đất thủy lợi
DTL
2.9.3
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
2.9.4
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
2.9.5
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
DGD
2.9.6
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
2.9.7
Đất công trình năng lượng
DNL
2.9.8
Đất công trình bưu chính viễn thông
DBV
2.9.9
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
2.9.10
Đất có di tích lịch sử văn hóa
DDT
2.9.11
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
2.9.12
Đất cơ sở tôn giáo
TON
2.9.13
Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa
táng
NTD
2.9.14
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
DKH
2.9.15
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
2.9.16
Đất Chợ
DCH
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi giải trí công cộng
DKV
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
Mã
Phân theo đơn vị
hành chính xã
xã Mai Sơn
xã Nga My
xã Nhôn Mai
xã Tam Đình
xã Tam Hợp
xã Tam Quang
xã Tam Thái
NNP
LUA
LUC
HNK
CLN
RPH
RDD
RSX
RSN
NTS
LMU
NKH
PNN
0,15
CQP
CAN
0,15
SKK
SKN
TMD
SKC
SKS
SKX
DHT
DGT
DTL
DVH
DYT
DGD
DTT
DNL
DBV
DKG
DDT
DRA
TON
NTD
DKH
DXH
DCH
DDL
DSH
DKV
ONT
ODT
TSC
DTS
DNG
TIN
SON
MNC
PNK
Mã
Phân theo đơn vị
hành chính xã
xã Xá Lượng
xã Xiêng My
xã Yên Hòa
xã Yên Na
xã Yên Thắng
xã Yên Tĩnh
NNP
LUA
LUC
HNK
CLN
RPH
RDD
RSX
RSN
NTS
LMU
NKH
PNN
CQP
CAN
SKK
SKN
TMD
SKC
SKS
SKX
DHT
DGT
DTL
DVH
DYT
DGD
DTT
DNL
DBV
DKG
DDT
DRA
TON
NTD
DKH
DXH
DCH
DDL
DSH
DKV
ONT
ODT
TSC
DTS
DNG
TIN
SON
MNC
PNK
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1
của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tương Dương có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030,
kế hoạch sử dụng đất năm đầu của huyện Tương Dương theo đúng quy định của pháp
luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch đến năm 2030, kế hoạch sử dụng
đất hàng năm của huyện Tương Dương đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh; Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND
huyện Tương Dương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3
- CT UBND tỉnh;
- PCT NN UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NN (X.Hùng).
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Nghĩa Hiếu
Quyết định 353/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Tương Dương tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Văn bản được hướng dẫn - [0 ]
Văn bản được hợp nhất - [0 ]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0 ]
Văn bản bị đính chính - [0 ]
Văn bản bị thay thế - [0 ]
Văn bản được dẫn chiếu - [1 ]
Văn bản được căn cứ - [9 ]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [0 ]
Văn bản đang xem
Quyết định 353/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Tương Dương tỉnh Nghệ An
Lĩnh vực, ngành:
Bất động sản
Nơi ban hành:
Tỉnh Nghệ An
Người ký:
Hoàng Nghĩa Hiếu
Ngày ban hành:
14/09/2022
Ngày đăng:
Dữ liệu đang cập nhật
Số công báo:
Dữ liệu đang cập nhật
Văn bản hướng dẫn - [0 ]
Văn bản hợp nhất - [0 ]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0 ]
Văn bản đính chính - [0 ]
Văn bản thay thế - [0 ]
Văn bản liên quan cùng nội dung - [3 ]
In lược đồ
Quyết định 353/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Tương Dương tỉnh Nghệ An
178
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng