|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
19/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hồng Lĩnh
|
|
Ngày ban hành:
|
13/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
19/2025/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 13
tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ
ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN
SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH
Căn cứ
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;
Căn cứ
Luật Đo đạc và Bản đồ ngày 14/6/2018;
Căn cứ
Luật Đất đai năm 2024;
Căn cứ các Nghị định của
Chính phủ: số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; số 154/2020/NĐ-CP ngày
31/12/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày
14/5/2016; số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 quy định về điều tra cơ bản
đất đai; đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và hệ thống thông tin đất đai; số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường:
số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27/9/2021 quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường; số 26/2024/TT-
BTNMT ngày 26/11/2024 quy định kỹ thuật về đo đạc lập bản đồ địa chính; số
10/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Văn bản số
725/TTr-STNMT ngày 25/02/2025, Báo cáo thẩm định số 349/BC-STP ngày 12/02/2025
của Giám đốc Sở Tư pháp; thực hiện kết luận của UBND tỉnh tại Phiên họp ngày
12/3/2025 (Thông báo số 75/TB-UBND ngày 12/3/2025), của Đảng ủy UBND tỉnh ngày
12/3/2025 (Thông báo số 07-TB/UB ngày 12/3/2025).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành
kèm theo Quyết định này Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ
địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa
bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Điều khoản
chuyển tiếp.
Đối với
dự án, dự toán kinh phí đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất đã được phê duyệt từ ngày 01 tháng 8 năm 2024
(ngày Luật Đất đai năm 2024 có hiệu lực thi hành) đến trước ngày Quyết định này
có hiệu lực thi hành:
1. Trường
hợp dự án, dự toán đã đấu thầu, chỉ định thầu, giao nhiệm vụ, đặt hàng thì thực
hiện theo giá trị dự toán đã được phê duyệt và các nội dung điều chỉnh (nếu có)
theo quy định của pháp luật.
2. Trường
hợp dự án, dự toán chưa đấu thầu, chỉ định thầu, giao nhiệm vụ, đặt hàng thì thực
hiện điều chỉnh, cập nhật dự toán theo định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại
Quyết định này trước khi tổ chức đấu thầu, chỉ định thầu, giao nhiệm vụ đặt
hàng theo quy định pháp luật.
Điều 3. Quyết định
này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 3 năm 2025.
Chánh
Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Nông nghiệp và Môi trường, Tài
chính; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, tổ
chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/c);
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;
- Website Chính phủ;
- TTr. Tỉnh ủy; TTr HĐND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Báo Hà Tĩnh, Đài PTTH tỉnh;
- UBND các huyện, thành phố, thị xã;
- Trung tâm CB-TH;
- Lưu: VT, NL.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Hồng Lĩnh
|
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
ĐO
ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ
ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI
ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /2025/QĐ-UBND
ngày tháng năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà
Tĩnh)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Phạm vi điều
chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa
chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập
hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (sau đây gọi
tắt là định mức kinh tế - kỹ thuật) quy định định mức
lao động, định mức vật tư thiết bị, định mức chi phí khác để áp dụng lập,
thẩm tra, thẩm định dự toán, thanh quyết toán các công trình đo đạc lập bản đồ
địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất,
lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
2. Đối tượng
áp dụng
Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp
dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập,
các công ty nhà nước, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện
các công việc về đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký
đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối
với trường hợp sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước.
3. Cơ sở xây
dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
a) Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm
2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự
nghiệp công lập.
b) Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm
2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ
luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động.
c) Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày
08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ
Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên
ngành địa chính.
d) Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm
2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu
chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường.
đ) Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27/9/2021 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
e) Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm
2023 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản
cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho
doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
f) Thông tư số 26/2024/TT- BTNMT ngày 26/11/2024 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về đo đạc lập bản đồ địa chính.
4. Quy định về
sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật
4.1. Định mức lao động
1. Định mức lao động là hao phí thời
gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm
(hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ
được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành. Định mức lao động
trực tiếp bao gồm: lao động kỹ thuật; lao động phục vụ (lao động phổ thông).
a) Lao động
kỹ thuật là lao động được đào tạo về chuyên môn nghiệp vụ theo chuyên ngành về
tài nguyên và môi trường và các ngành nghề khác có liên quan theo quy định của
pháp luật. Định mức lao động kỹ thuật là hao phí thời gian lao động kỹ thuật trực
tiếp cần thiết để hoàn thành một sản phẩm (hoặc để thực hiện một bước công việc
hoặc thực hiện một công việc cụ thể), bao gồm: lao động ngoại nghiệp và lao động
nội nghiệp, thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật
hiện hành.
b) Lao động
phục vụ (Lao động phổ thông) là người lao động được thuê mướn để thực hiện các
công việc giản đơn như vận chuyển các thiết bị kèm theo máy chính, vật liệu,
thông hướng tầm ngắm, liên hệ, dẫn đường, bảo vệ, phục vụ đo ngắm, đào bới mốc,
rửa vật liệu; một số công việc đơn giản trong đo đạc, đăng ký đất đai, tài sản
gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính.
2. Nội dung của định mức lao động
bao gồm:
a) Định biên: xác định cấp
bậc, số lượng lao động kỹ thuật để thực hiện từng nội dung công việc theo quy định
tại Thông tư số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường và Bộ Nội vụ ban hành Thông tư liên tịch quy định mã số và tiêu chuẩn chức
danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính và Thông tư số
12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài
nguyên và môi trường được quy định chung về các ngạch tương đương là kỹ sư (KS)
và kỹ thuật viên (KTV).
b) Định mức: Quy định thời gian
lao động trực tiếp thực hiện một bước công việc, đơn vị tính là công nhóm/ đơn
vị sản phẩm; ngày công (ca) đối với lao động kỹ thuật tính bằng 8 giờ làm việc;
ngày công (ca) đối với lao động phổ thông tính bằng 8 giờ làm việc.
Các mức ngoại nghiệp thể hiện dưới dạng phân số,
trong đó:
- Tử số là mức lao động kỹ thuật (tính theo công
nhóm, công cá nhân).
- Mẫu số là mức lao động phổ thông, tính theo công
cá nhân.
Mức lao động kỹ thuật ngừng nghỉ việc do thời tiết
của lao động kỹ thuật ngoại nghiệp được tính thêm 0,25 mức ngoại nghiệp quy định
tại các bảng định mức.
4.2. Định mức vật tư và thiết bị
a) Định mức vật tư và thiết bị bao gồm định mức sử
dụng vật liệu và định mức sử dụng dụng cụ (công cụ, dụng cụ), thiết bị (máy
móc).
- Định mức sử dụng vật liệu: Là số lượng vật liệu cần
thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một công việc);
- Định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị: Là số ca người
lao động trực tiếp sử dụng dụng cụ, thiết bị cần thiết để sản xuất ra một đơn vị
sản phẩm (thực hiện một bước công việc).
b) Thời hạn sử dụng dụng cụ, thiết bị: Là thời gian
dự kiến sử dụng dụng cụ, thiết bị vào hoạt động sản xuất trong điều kiện bình
thường, phù hợp với các thông số kinh tế - kỹ thuật của dụng cụ, thiết bị.
- Thời hạn sử dụng dụng cụ: Đơn vị tính là tháng;
- Thời hạn sử dụng thiết bị: Thực hiện theo quy định
hiện hành của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính.
c) Điện năng tiêu thụ của các dụng cụ, thiết bị
dùng điện được tính trên cơ sở công suất của dụng cụ, thiết bị, 8 giờ làm việc
trong 1 ngày công (ca) và định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị.
Mức điện năng trong các bảng định mức đã được tính
theo công thức sau:
Mức điện = (Công suất thiết bị/giờ x 8 giờ/ca x số
ca sử dụng thiết bị) + 5% hao hụt.
d) Mức cho các dụng cụ nhỏ, phụ có giá
trị thấp chưa được quy định trong các bảng định mức dụng cụ được tính bằng
5% mức dụng cụ tại bảng định mức dụng cụ.
đ) Mức vật liệu nhỏ nhặt và hao hụt có
giá trị thấp chưa được quy định trong các bảng định mức vật liệu và hao
hụt được tính bằng 8% mức vật liệu tại bảng định mức vật liệu.
Riêng mức vật liệu cho công việc đổ mốc địa chính
được tính thêm 5% hao hụt vật liệu do vận chuyển và khi thi công.
4.3. Các định mức chi phí khác
- Chi phí quản lý chung được xác định theo tỷ lệ
(%) trên chi phí trực tiếp của nhiệm vụ, dự án: tính bằng 15% chi phí nội nghiệp
và 20% chi phí ngoại nghiệp.
- Chí phí khảo sát lập nhiệm vụ, dự án được tính bằng
1,6% chi phí trực tiếp của nhiệm vụ, dự án.
- Chi phí kiểm tra, nghiệm thu nhiệm vụ, dự án được
xác định theo tỷ lệ (%) trên chi phí thực hiện nhiệm vụ, dự án (gồm: chi phí trực
tiếp và chi phí quản lý chung): tính bằng 4% chi phí nội nghiệp, 5% chi phí ngoại
nghiệp.
- Các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến nhiệm
vụ dự án (như chi phí thu thập thông tin, mua tài liệu, số liệu, chi phí tổ chức
đấu thầu…) được tính theo khối lượng thực tế thực hiện và chế độ chi tiêu theo
quy định hiện hành.
5. Quy định viết tắt
|
STT
|
Nội dung viết tắt
|
Viết tắt
|
|
1
|
Bản đồ địa chính
|
BĐĐC
|
|
2
|
Công suất
|
C/suất
|
|
3
|
Định mức
|
ĐM
|
|
4
|
Đơn vị tính
|
ĐVT
|
|
5
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận
quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở,
Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng, Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
GCN
|
|
6
|
Hồ sơ địa chính
|
HSĐC
|
|
7
|
Cơ sở dữ liệu địa chính
|
CSDLĐC
|
|
8
|
Kiểm tra nghiệm thu
|
KTNT
|
|
9
|
Kỹ sư
|
KS
|
|
10
|
Kỹ thuật viên
|
KTV
|
|
11
|
Loại khó khăn
|
KK
|
|
12
|
Người sử dụng đất
|
NSDĐ
|
|
13
|
Quyền sử dụng đất
|
QSDĐ
|
|
14
|
Sổ địa chính
|
Sổ ĐC
|
|
15
|
Sổ mục kê đất đai
|
Sổ MK
|
|
16
|
Ủy ban nhân dân
|
UBND
|
|
17
|
Tài nguyên và Môi trường
|
TNMT
|
|
18
|
Văn phòng Đăng ký đất đai
|
VPĐK
|
|
19
|
Nhân viên
|
NV
|
|
20
|
Định mức đất
|
ĐM đất
|
|
21
|
Định mức Tài sản
|
ĐM TS
|
6. Kích thước, diện tích mảnh bản
đồ địa chính tính định mức xác định theo khung trong mảnh bản đồ theo quy định
chia mảnh trong hệ tọa độ Quốc gia VN-2000
Diện tích theo khung trong một mảnh bản đồ địa
chính trong hệ tọa độ Quốc gia VN-2000 như sau:
|
BĐĐC tỷ lệ
|
Diện tích 1 mảnh
BĐĐC (dm2)
|
Diện tích 1 mảnh
BĐĐC tương ứng trên thực địa (ha)
|
|
1/500
|
25
|
6,25
|
|
1/1.000
|
25
|
25,00
|
|
1/2.000
|
25
|
100,00
|
|
1/5.000
|
25
|
900,00
|
|
1/10.000
|
25
|
3600,00
|
Phần
II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Chương
I
ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
I. LƯỚI ĐỊA CHÍNH
1. Nội dung công việc
1.1. Chọn điểm, chôn mốc: Chuẩn bị, xác định vị trí
điểm ở thực địa, liên hệ xin phép đất đặt mốc, thông hướng, đổ mốc, chôn mốc, vẽ
ghi chú điểm, kiểm tra, giao nộp, bàn giao mốc cho địa phương, di chuyển.
1.2. Xây tường vây.
1.3. Tiếp điểm: Chuẩn bị, tìm điểm ở thực địa, kiểm
tra, chỉnh lý ghi chú điểm và thông hướng, di chuyển.
1.4. Đo ngắm: Chuẩn bị, kiểm nghiệm thiết bị, đo ngắm,
tính toán, kiểm tra, di chuyển.
1.5. Tính toán bình sai: Chuẩn bị, kiểm tra số đo,
tính toán bình sai, biên tập thành quả.
1.6. Phục vụ KTNT.
2. Phân loại khó khăn
KK1: Khu vực đồng bằng, ít cây; khu vực đồi trọc,
thấp, vùng trung du; giao thông thuận tiện.
KK2: Khu vực đồng bằng nhiều cây; khu vực đồi thưa
cây vùng trung du; giao thông tương đối thuận tiện.
KK3: Vùng đồi núi có độ cao trung bình so với khu vực
bằng phẳng xung quanh từ 50m đến 200m, vùng đồng lầy, vùng đồng bằng dân cư
đông, nhiều kênh rạch; giao thông không thuận tiện.
KK4: Vùng núi có độ cao trung bình so với khu vực bằng
phẳng xung quanh từ 200m đến 800m, vùng thủy triều, sình lầy, vùng thành phố,
đông dân cư, phải đo đêm, nhiều ngõ, hẻm cụt; giao thông khó khăn.
KK5: Vùng hải đảo, biên giới và vùng núi có độ cao
trung bình so với khu vực bằng phẳng xung quanh trên 800m, giao thông rất khó
khăn.
Phạm vi khu vực để phân loại khó khăn được xác định
theo ranh giới khu vực dự kiến đo vẽ thành lập bản đồ địa chính hoặc xác định
theo phạm vi từng mảnh bản đồ địa hình dùng để thiết kế đồ hình lưới địa chính.
3. Định mức lao động
Bảng 1
|
TT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
KK
|
Định mức
(Công nhóm/điểm)
|
|
1
|
Chọn điểm, chôn mốc
|
Nhóm 4 (3KTV6,
1NV3)
|
1
|
1,46
2,43
|
|
2
|
1,94
3,24
|
|
3
|
2,51
4,05
|
|
4
|
3,32
5,27
|
|
5
|
4,21
6,89
|
|
2
|
Xây tường vây
|
Nhóm 4 (2KTV4,
1KTV6, 1NV3)
|
1
|
1,35
4,80
|
|
2
|
1,46
6,30
|
|
3
|
1,62
8,40
|
|
4
|
1,89
14,40
|
|
5
|
2,16
16,80
|
|
3
|
Tiếp điểm
|
Nhóm 4 (3KTV6,
1NV3)
|
1
|
0,27
0,36
|
|
2
|
0,34
0,36
|
|
3
|
0,41
0,54
|
|
4
|
0,51
0,68
|
|
5
|
0,68
0,68
|
|
4
|
Đo ngắm
|
Nhóm 5 (2KTV6,
1KS2, 1KS3, 1NV3)
|
1
|
0,67
0,45
|
|
2
|
0,81
0,63
|
|
3
|
0,98
1,26
|
|
4
|
1,22
2,25
|
|
5
|
1,90
2,80
|
|
5
|
Tính toán bình sai
|
Nhóm 2 (1KS2,
1KS3)
|
1-5
|
0,80
|
|
6
|
Phục vụ KTNT
|
Nhóm 5 (2KTV6,
1KS2, 1KS3, 1NV3)
|
1-5
|
0,18
|
Ghi chú:
(1) Mức cho công việc tiếp điểm không có tường vây
được tính bằng 1,25 mức quy định tại Mục 3 Bảng 1.
(2) Trường hợp đo độ cao lượng giác mức đo ngắm
tính bằng 0,10 mức quy định tại Mục 4 Bảng 1, mức tính toán là 0,05 công nhóm 2
(1KS2, 1KS3) cho 1 điểm.
(3) Trường hợp chọn điểm, chôn mốc địa chính trên
hè phố (có xây hố, nắp đậy) mức được tính bằng 1,20 mức quy định tại Mục 1 Bảng
1.
4. Định mức vật tư và thiết bị
4.1. Dụng cụ
4.1.1. Chọn điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm;
đo ngắm
Bảng 2
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức
(ca/điểm)
|
|
Chọn điểm, chôn
mốc
|
Xây tường vây
|
Tiếp điểm
|
Đo ngắm
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
3,35
|
2,59
|
0,65
|
2,02
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
Cái
|
12
|
3,35
|
2,59
|
0,65
|
2,02
|
|
3
|
Ba lô
|
Cái
|
18
|
8,93
|
6,91
|
1,31
|
4,04
|
|
4
|
Bộ đồ nề
|
Bộ
|
24
|
0,21
|
0,65
|
|
|
|
5
|
Bộ khắc chữ
|
Bộ
|
24
|
0,07
|
0,22
|
|
|
|
6
|
Cờ hiệu nhỏ
|
Cái
|
12
|
0,14
|
|
|
0,10
|
|
7
|
Cuốc bàn
|
Cái
|
12
|
0,07
|
0,22
|
|
0,10
|
|
8
|
Dao phát cây
|
Cái
|
12
|
0,28
|
0,22
|
0,04
|
0,10
|
|
9
|
Giầy cao cổ
|
Đôi
|
12
|
8,93
|
6,91
|
1,31
|
4,04
|
|
10
|
Hòm sắt tài liệu
|
Cái
|
48
|
1,67
|
1,30
|
0,25
|
0,60
|
|
11
|
Hòm đựng dụng cụ
|
Cái
|
48
|
|
|
|
0,20
|
|
12
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
8,93
|
6,91
|
1,31
|
4,04
|
|
13
|
Nilon gói tài liệu
|
Tấm
|
9
|
0,28
|
0,22
|
0,04
|
0,10
|
|
14
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
1,67
|
|
0,25
|
0,60
|
|
15
|
Ống nhòm
|
Cái
|
60
|
0,28
|
|
0,04
|
|
|
16
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
8,93
|
6,91
|
1,31
|
4,04
|
|
17
|
Quy phạm
|
Quyển
|
60
|
0,28
|
0,22
|
0,04
|
0,10
|
|
18
|
Tất sợi
|
Đôi
|
48
|
8,93
|
6,91
|
1,31
|
4,04
|
|
19
|
Thước thép cuộn 2m
|
Cái
|
12
|
0,28
|
0,22
|
0,04
|
0,10
|
|
20
|
Xẻng
|
Cái
|
12
|
0,07
|
0,22
|
|
|
|
21
|
Xô tôn đựng nước
|
Cái
|
12
|
0,21
|
0,22
|
|
|
|
22
|
Bi đông nhựa
|
Cái
|
12
|
8,93
|
|
|
3,22
|
|
23
|
Đèn pin
|
Cái
|
12
|
0,33
|
|
|
0,15
|
|
24
|
Găng tay bạt
|
Đôi
|
6
|
8,93
|
|
|
3,22
|
|
25
|
Kìm cắt thép
|
Cái
|
24
|
0,07
|
|
|
|
|
26
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
|
|
|
0,31
|
|
27
|
Nilon che máy 5m
|
Tấm
|
9
|
|
|
|
|
|
28
|
Ô che máy
|
Cái
|
24
|
|
|
|
|
|
29
|
Thước cuộn vải 50m
|
Cái
|
36
|
0,33
|
|
|
|
|
30
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
1,80
|
|
|
|
|
31
|
Bảng ngắm
|
Cái
|
12
|
|
|
|
0,33
|
|
32
|
Ẩm kế
|
Cái
|
48
|
|
|
|
0,01
|
|
33
|
Nhiệt kế
|
Cái
|
48
|
|
|
|
0,01
|
|
34
|
Áp kế
|
Cái
|
48
|
|
|
|
0,01
|
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính
theo hệ số tại Bảng 3:
(2) Mức dụng cụ tìm điểm không có tường vây tính bằng
0,50 mức tiếp điểm. Mức tìm điểm có tường vây tính bằng 0,75 mức tiếp điểm.
(3) Mức dụng cụ đo ngắm độ cao lượng giác tính bằng
0,10 mức dụng cụ đo ngắm.
(4) Mức dụng cụ chọn điểm, chôn mốc trên hè phố (có
xây hố ga và nắp đậy) tính bằng 1,20 mức chọn điểm, chôn mốc.
Bảng 3
|
Khó khăn
|
Chọn điểm, chôn
mốc
|
Xây tường vây
|
Tiếp điểm
|
Đo ngắm
|
|
1
|
0,60
|
0,65
|
0,65
|
0,55
|
|
2
|
0,75
|
0,85
|
0,85
|
0,80
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,30
|
1,30
|
1,25
|
1,35
|
|
5
|
1,65
|
1,65
|
1,65
|
1,80
|
4.1.2. Tính toán, bình sai
Bảng 4
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(Ca/điểm)
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
0,43
|
|
2
|
Ba lô
|
Cái
|
18
|
1,15
|
|
3
|
Hòm sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
0,43
|
|
4
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
1,15
|
|
5
|
Quy phạm
|
Quyển
|
60
|
0,07
|
|
6
|
Tất sợi
|
Đôi
|
48
|
1,15
|
|
7
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
0,43
|
|
8
|
Máy in laser A4 0,5kW
|
Cái
|
72
|
0,001
|
|
9
|
Điện
|
kW
|
|
0,36
|
|
10
|
Bi đông nhựa
|
Cái
|
12
|
1,15
|
|
11
|
Đèn điện 100W
|
Bộ
|
36
|
0,32
|
4.2. Thiết bị
Bảng 5
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Định mức (ca/điểm)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Chọn điểm, chôn mốc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ôtô 9 - 12 chỗ
|
Cái
|
1
|
0,18
|
0,23
|
0,27
|
0,34
|
0,36
|
|
2
|
Xây tường vây
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ôtô 9 - 12 chỗ
|
Cái
|
1
|
0,18
|
0,18
|
0,22
|
0,26
|
0,29
|
|
3
|
Tiếp điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ôtô 9 - 12 chỗ
|
Cái
|
1
|
0,18
|
0,23
|
0,27
|
0,34
|
0,36
|
|
4
|
Đo ngắm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Toàn đạc điện tử
|
Bộ
|
1
|
0,33
|
0,50
|
0,60
|
0,82
|
1,09
|
|
|
Sổ điện tử
|
Cái
|
1
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
|
|
Bộ đàm
|
Cái
|
2
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
|
5
|
Tính toán, bình sai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị đo ngắm độ cao lượng giác tính bằng
0,10 mức thiết bị đo ngắm tại Bảng 5.
(2) Mức thiết bị tính toán kết quả đo độ cao lượng giác
tính bằng 0,10 mức thiết bị tính toán tại Bảng 5.
4.3. Vật liệu
4.3.1. Chọn điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm;
đo ngắm
Bảng 6
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức (tính
cho 1 điểm)
|
|
Chọn điểm, chôn
mốc
|
Xây tường vây
|
Tiếp điểm
|
Đo ngắm
|
|
1
|
Bản đồ địa hình
|
Tờ
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
2
|
Băng dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,10
|
0,01
|
0,10
|
0,10
|
|
3
|
Biên bản bàn giao sản phẩm
|
Tờ
|
2,00
|
2,00
|
|
|
|
4
|
Giấy A0 loại 100g/m2
|
Tờ
|
|
|
|
0,02
|
|
5
|
Ghi chú điểm tọa độ cũ
|
Bộ
|
|
|
1,00
|
|
|
6
|
Ghi chú điểm độ cao cũ
|
Bộ
|
|
|
1,00
|
|
|
7
|
Ghi chú điểm tọa độ mới
|
Bộ
|
2,00
|
|
|
|
|
8
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
|
0,01
|
0,01
|
|
9
|
Sơn đỏ
|
Kg
|
0,001
|
|
|
|
|
10
|
Sổ kiểm nghiệm máy
|
Quyển
|
|
|
|
0,20
|
|
11
|
Sổ đo góc
|
Quyển
|
|
|
|
0,15
|
|
12
|
Sổ đo cạnh
|
Quyển
|
|
|
|
0,20
|
|
13
|
Sổ đo thiên đỉnh
|
Quyển
|
|
|
|
0,0
|
|
14
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,05
|
|
0,05
|
0,05
|
|
15
|
Xi măng
|
Kg
|
39,00
|
107,00
|
|
|
|
16
|
Cát
|
m3
|
0,04
|
0,14
|
|
|
|
17
|
Đá dăm
|
m3
|
0,002
|
0,28
|
|
|
|
18
|
Dấu sứ
|
Cái
|
1,00
|
|
|
|
|
19
|
Gỗ cốt pha
|
m3
|
0,002
|
0,003
|
|
|
|
20
|
Đinh
|
Kg
|
0,05
|
|
|
|
|
21
|
Sắt 10
|
Kg
|
0,93
|
|
|
|
|
22
|
Xăng
|
Lít
|
3,00
|
7,00
|
3,00
|
|
|
23
|
Dầu nhờn
|
Lít
|
0,15
|
0,35
|
0,15
|
|
|
24
|
Mực đen
|
Lọ
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
25
|
Pin đèn
|
Đôi
|
0,50
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
Ghi chú:
Trường hợp chôn mốc địa chính cần phải chống lún
thì thêm mức cọc chống lún là 9 cọc/điểm; Trường hợp không chôn mốc thì không
tính xi măng, cát, đá dăm.
4.3.2. Tính toán, bình sai
Bảng 7
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 1 điểm)
|
|
1
|
Bảng tổng hợp thành quả
|
Tờ
|
0,30
|
|
2
|
Bảng tính toán
|
Tờ
|
0,30
|
|
3
|
Bìa đóng sổ
|
Cái
|
0,10
|
|
4
|
Biên bản bàn giao sản phẩm
|
Tờ
|
0,30
|
|
5
|
Giấy Kroky
|
Tờ
|
0,03
|
|
6
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
|
7
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,001
|
|
8
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,05
|
|
9
|
Số liệu tọa độ điểm gốc
|
Điểm
|
0,10
|
|
10
|
Số liệu độ cao điểm gốc
|
Điểm
|
0,10
|
|
11
|
Mực đen
|
Lọ
|
0,03
|
|
12
|
Pin đèn
|
Đôi
|
0,30
|
II. ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA
CHÍNH
1. Nội dung công việc
1.1. Ngoại nghiệp
a) Công tác chuẩn bị: Triển khai công tác đo đạc;
chuẩn bị vật tư, tài liệu; kiểm nghiệm thiết bị; xác định ranh giới hành chính
xã, phường, thị trấn ngoài thực địa với UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi
tắt là UBND cấp xã); thu thập, sao các tài liệu có liên quan đến hiện trạng sử
dụng đất của địa phương, của chủ sử dụng đất.
b) Lưới đo vẽ: Tìm điểm lưới cấp trên ngoài thực địa;
thiết kế, chọn điểm, đóng cọc (hoặc chôn mốc), thông hướng; đo nối; tính toán.
c) Xác định ranh giới thửa đất: Xác định ranh giới
thửa đất, đóng cọc hoặc đánh dấu mốc giới thửa đất ở thực địa, xác định tên chủ
sử dụng đất, đối tượng sử dụng đất, mục đích sử dụng đất (loại đất), lập bản mô
tả ranh giới, mốc giới thửa đất.
d) Đo vẽ chi tiết: Đo chi tiết nội dung bản đồ, vẽ
lược đồ.
đ) Đối soát, kiểm tra: Đối soát hình thể, đối tượng
sử dụng đất, mục đích sử dụng đất (loại đất).
e) Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng
đất: Giao kết quả đo đạc địa chính cho người sử dụng đất, người quản lý đất;
phát mẫu đơn và hướng dẫn kê khai, lập hồ sơ đăng ký đất đai; kiểm tra, hoàn
thiện kết quả đo đạc nếu có phát hiện sai sót.
g) Phục vụ kiểm tra nghiệm thu ngoại nghiệp: Chuẩn
bị hồ sơ, tài liệu, trang thiết bị và nhân công phục vụ đơn vị kiểm tra nghiệm
thu.
1.2. Nội nghiệp
a) Vẽ bản đồ số: Chuyển kết quả đo vẽ chi tiết vào
máy vi tính, tiếp biên các trạm đo, vẽ bản đồ số; tiếp biên bản đồ trong khu
đo; đánh số thửa tạm, tính diện tích.
b) Nhập thông tin thửa đất: Nhập các thông tin của
thửa đất phục vụ lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất, hồ sơ địa chính, cấp Giấy
chứng nhận, xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính.
c) Lập sổ mục kê: Lập sổ mục kê theo hiện trạng đo
đạc, tổng hợp diện tích theo mảnh.
d) Biên tập và in BĐĐC theo đơn vị hành chính.
đ) Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất.
e) Lập Danh sách các thửa đất không lập bản mô tả
ranh giới, mốc giới thửa đất; danh sách các thửa đất đang có tranh chấp về ranh
giới; danh sách các trường hợp người sử dụng đất, người sử dụng đất liền kề vắng
mặt trong quá trình đo đạc; danh sách các thửa đất có mục đích sử dụng theo hiện
trạng khác với Giấy chứng nhận hoặc quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất hoặc giấy tờ về quyền sử dụng đất.
g) Phục vụ kiểm tra nghiệm thu: Chuẩn bị hồ sơ, tài
liệu, trang thiết bị và nhân công phục vụ đơn vị kiểm tra nghiệm thu nội nghiệp.
h) Lấy xác nhận hồ sơ: Lấy xác nhận của các cấp vào
sản phẩm đo đạc bản đồ địa chính theo quy định.
i) Giao nộp sản phẩm: Giao nộp sản phẩm đo đạc, sản
phẩm dữ liệu không gian đất đai nền và dữ liệu không gian địa chính cho chủ đầu
tư.
2. Phân loại khó khăn
2.1. Bản đồ tỷ lệ 1/500
Áp dụng cho khu vực dân cư theo các loại khó khăn
như sau:
KK1: Khu vực dân cư có mật độ thửa trung bình từ 25
thửa đến dưới 40 thửa trong 1 ha.
KK2: Khu vực dân cư có mật độ thửa trung bình từ 40
thửa đến dưới 45 thửa trong 1 ha.
KK3: Khu vực dân cư có mật độ thửa trung bình từ 45
thửa đến dưới 55 thửa trong 1 ha.
KK4: Khu vực dân cư có mật độ thửa trung bình từ 55
thửa đến dưới 65 thửa trong 1 ha.
KK5: Khu vực dân cư có mật độ thửa trung bình từ 65
thửa đến 75 thửa trong 1 ha.
Khi mật độ thửa trên 75 thửa/ha thì cứ thêm 10 thửa
được tính thêm 0,10 của mức KK5.
2.2. Bản đồ tỷ lệ 1/1.000
KK1: Đất nông nghiệp tại khu vực có dạng thửa hẹp,
kéo dài; khu vực phường, thị trấn, xã thuộc thị
xã và thành phố thuộc tỉnh, xã thuộc các huyện tiếp giáp thành phố và thị xã có
số thửa trung bình từ 20 thửa đến dưới 40 thửa trong 1 ha. Được áp dụng mức KK2
nếu khu đo có một trong các tiêu chí sau:
- Khu vực có nhiều kênh rạch, sông suối đi lại khó
khăn;
- Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện
tích;
- Khu vực trung du, đồi núi có độ dốc từ trên 10% đến
20%;
- Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.
Đất nông nghiệp mức KK1 được áp dụng mức KK3 khi có
từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc
trên 20%.
KK2: Đất nông nghiệp có số thửa trung bình từ 40 thửa
đến 60 thửa trong 1 ha. Được áp dụng mức khó khăn 3 nếu khu vực đo có một trong
các tiêu chí sau:
- Khu vực có nhiều kênh rạch, sông suối đi lại khó
khăn;
- Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện
tích;
- Khu vực trung du, đồi núi có độ dốc từ trên 10% đến
20%;
- Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.
Đất nông nghiệp mức KK2 được áp dụng mức KK4 khi có
từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc
trên 20%.
KK3: Đất ở số thửa trung bình từ 10 thửa đến dưới
20 thửa trong 1 ha. Đất nông nghiệp có số thửa trung bình trên 60 thửa trong
ha.
Đất nông nghiệp mức KK3 được áp dụng mức KK4 nếu
khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:
- Khu vực có nhiều kênh rạch, sông suối đi lại khó
khăn;
- Khu vực có tầm che khuất trên 50% đến 80% diện
tích;
- Khu vực trung du, đồi núi có độ dốc từ trên 10% đến
20%;
- Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.
Đất nông nghiệp mức KK3 được áp dụng mức KK5 khi có
từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc
trên 20%.
KK4: Đất ở trung bình từ 20 thửa đến dưới 30 thửa
trong 1 ha.
KK5: Đất ở trung bình từ 30 thửa đến 40 thửa trong
1 ha. Khi mật độ thửa trên 40 thửa/ha thì cứ thêm 10 thửa được tính thêm 0,10 của
mức KK5.
2.3. Bản đồ tỷ lệ 1/2.000
KK1: Đất nông nghiệp số thửa trung bình từ 5 thửa đến
dưới 10 thửa trong 1 ha. Được áp dụng mức KK2 nếu khu vực đo có một trong các
tiêu chí sau:
- Khu vực có nhiều kênh rạch, sông suối đi lại khó
khăn;
- Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện
tích;
- Khu vực trung du, đồi núi có độ dốc từ trên 10% đến
20%;
- Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.
Đất nông nghiệp mức KK1 được áp dụng mức KK3 khi có
từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc lớn
hơn 20%.
KK2: Đất nông nghiệp số thửa trung bình từ 10 thửa
đến 20 thửa trong 1 ha. Được áp dụng mức KK3 nếu khu vực đo có một trong các
tiêu chí sau:
- Khu vực có nhiều kênh rạch, sông suối đi lại khó
khăn;
- Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện
tích;
- Khu vực trung du, đồi núi có độ dốc từ trên 10% đến
20%;
- Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.
Đất nông nghiệp mức KK2 được áp dụng mức KK4 khi có
từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc
trên 20%.
KK3: Đất ở số thửa trung bình dưới 4 thửa trong 1
ha hoặc đất nông nghiệp số thửa trung bình trên 20 thửa trong 1 ha.
Khu vực mức KK3 được áp dụng mức KK4, nếu khu vực
đo có một trong các tiêu chí sau:
- Khu vực có nhiều kênh rạch, sông suối đi lại khó
khăn;
- Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện
tích;
- Khu vực trung du, đồi núi có độ dốc từ trên 10% đến
20%;
- Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.
Khu vực mức KK3 được áp dụng mức KK5 khi có từ 3
tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên
20%.
KK4: Đất ở số thửa trung bình từ 4 thửa đến dưới 8
thửa trong 1 ha.
KK5: Đất ở số thửa trung bình từ 8 thửa trong 1 ha
trở lên.
2.4. Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
KK1: Đất nông nghiệp số thửa trung bình dưới 1 thửa
trong 1 ha. Được áp dụng mức KK2 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:
- Khu vực có nhiều kênh rạch, sông suối đi lại khó
khăn;
- Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện
tích;
- Khu vực trung du, đồi núi có độ dốc từ trên 10% đến
20%;
- Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.
Đất nông nghiệp mức KK1 được áp dụng mức KK3 khi có
từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc
trên 20%.
KK2: Đất nông nghiệp số thửa trung bình từ 1 thửa đến
2 thửa trong 1 ha. Được áp dụng mức KK3 nếu khu vực đo có một trong các tiêu
chí sau:
- Khu vực có nhiều kênh rạch, sông suối đi lại khó
khăn;
- Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện
tích;
- Khu vực trung du, đồi núi có độ dốc trung bình từ
trên 10% đến 20%;
- Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.
Đất nông nghiệp mức KK2 được áp dụng mức KK4 khi có
từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc
trên 20%.
KK3: Đất nông nghiệp số thửa trung bình từ trên 2
thửa đến 3 thửa trong 1 ha. Được áp dụng mức KK4 nếu khu vực đo có một trong
các tiêu chí sau:
- Khu vực có nhiều kênh rạch, sông suối đi lại khó
khăn;
- Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện
tích;
- Khu vực trung du, đồi núi có độ dốc từ trên 10% đến
20%;
- Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.
Đất nông nghiệp mức KK3 khi có cả 3 tiêu chí nêu
trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20% thì được
tính thêm 0,15 của mức KK4.
KK4: Đất nông nghiệp số thửa trung bình trên 3 thửa
trong 1 ha.
2.5. Bản đồ tỷ lệ 1/10.000
Áp dụng cho khu vực đất lâm nghiệp (kể cả trồng
thông, cao su thay thế cây rừng) hoặc đất chưa sử dụng theo các loại khó khăn
như sau:
KK1: Khu vực đất của các tổ chức đang quản lý, sử dụng
hoặc đất chưa sử dụng, có địa hình đồi, núi thấp, độ dốc trung bình dưới 15%,
ít bị chia cắt, đi lại tương đối dễ dàng.
Trường hợp trong khu vực có đan xen các loại đất
khác của hộ gia đình, cá nhân (trừ đất lâm nghiệp) thì áp dụng mức KK2 nếu đan
xen từ 10 - 30% diện tích; áp dụng mức KK3 nếu đan xen trên 30% diện tích.
KK2: Khu vực đất của các tổ chức đang quản lý, sử dụng
hoặc đất chưa sử dụng, nhưng địa hình đồi, núi cao, đo dốc từ 15% đến dưới 45%,
tương đối phức tạp bị chia cắt bởi nhiều sông, suối, đi lại khó khăn; hoặc khu
vực đất lâm nghiệp của hộ gia đình, cá nhân thuộc vùng địa hình đồi, núi thấp
ít bị chia cắt, đi lại dễ dàng.
Trường hợp trong khu vực có đan xen các loại đất
khác của hộ gia đình, cá nhân (trừ đất lâm nghiệp) thì áp dụng mức KK3 nếu đan
xen từ 10 - 30% diện tích; áp dụng mức KK4 nếu đan xen trên 30% diện tích.
KK3: Khu vực đất của các tổ chức đang quản lý, sử dụng
hoặc đất chưa sử dụng có địa hình núi cao, độ dốc trên 45% đi lại đặc biệt khó
khăn; hoặc khu vực đất giao cho hộ gia đình, cá nhân có địa hình đồi, núi tương
đối phức tạp, đi lại khó khăn.
Trường hợp trong khu vực có đan xen các loại đất
khác của hộ gia đình, cá nhân (trừ đất lâm nghiệp) trên 10% diện tích thì áp dụng
mức KK4.
KK4: Khu vực đất giao cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng
thuộc khu vực biên giới, hải đảo hoặc khu vực có địa hình đồi, núi cao hiểm trở,
bị chia cắt bởi nhiều sông suối, đi lại đặc biệt khó khăn.
2.6. Phạm vi khu vực để phân loại khó khăn:
Được xác định theo từng mảnh bản đồ hoặc phạm vi nhiều mảnh bản đồ đo vẽ cùng một
tỷ lệ, có cùng đặc điểm để lựa chọn mức độ khó khăn (cùng là khu dân cư, cùng là
đất nông nghiệp hoặc cùng là khu vực đất nông nghiệp xen kẽ đất ở) trong một
đơn vị hành chính cấp xã.
Ranh giới khu dân cư: Được xác định theo ranh giới
của thửa đất ngoài cùng có nhà ở của thôn, xóm, làng, bản, các điểm dân cư
tương tự hiện có.
Đối với trường hợp dân cư sinh sống dọc theo kênh,
mương, đường giao thông ở nơi chưa có quy hoạch hoặc nằm ngoài phạm vi quy hoạch
khu dân cư được duyệt thì ranh giới khu dân cư được xác định theo phần đất ở và
vườn, ao gắn liền của các thửa đất liền kề.
3. Định mức lao động
Bảng 8
|
TT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
KK
|
Định mức theo tỷ
lệ bản đồ (Công nhóm/mảnh)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10.000
|
|
1
|
Ngoại nghiệp
|
|
1.1
|
Công tác chuẩn bị
|
Nhóm 4 (1KTV4,
2KTV6, 1KTV10)
|
1-5
|
1,02
0,62
|
2,03
1,24
|
4,50
2,75
|
22,28
13,62
|
40,50
24,75
|
|
1.2
|
Lưới đo vẽ
|
Nhóm 5 (2KTV4,
2KTV6, 1KTV10)
|
1
|
2,34
|
2,81
|
3,73
|
12,33
|
22,42
|
|
2
|
2,81
|
3,37
|
4,48
|
14,80
|
26,90
|
|
3
|
3,37
|
4,04
|
5,38
|
17,75
|
32,28
|
|
4
|
4,04
|
4,85
|
6,45
|
21,31
|
38,74
|
|
5
|
4,84
|
5,81
|
7,75
|
|
|
|
1.3
|
Xác định ranh giới thửa đất
|
Nhóm 2KTV6
|
1
|
19,62
19,62
|
18,00
18,00
|
30,00
30,00
|
82,50
82,50
|
187,50
187,50
|
|
2
|
23,54
23,54
|
21,60
21,60
|
36,00
36,00
|
99,00
99,00
|
225,00
225,00
|
|
3
|
28,25
28,25
|
33,44
33,44
|
43,20
43,20
|
118,80
118,80
|
270,00
270,00
|
|
4
|
33,90
33,90
|
52,30
52,30
|
58,32
58,32
|
142,56
142,56
|
324,00
324,00
|
|
5
|
40,68
40,68
|
70,61
70,61
|
78,73
78,73
|
|
|
|
1.4
|
Đo vẽ chi tiết
|
Nhóm 5 (2KTV4,
2KTV6, 1KTV10)
|
1
|
7,75
3,72
|
12,35
4,94
|
23,75
9,50
|
76,98
30,80
|
139,95
56,00
|
|
2
|
9,30
4,65
|
14,81
5,93
|
27,99
11,20
|
92,37
36,96
|
167,94
67,20
|
|
3
|
11,16
5,58
|
17,78
7,12
|
33,08
13,23
|
110,84
44,35
|
201,53
80,64
|
|
4
|
13,39
6,70
|
22,76
11,39
|
43,00
21,50
|
133,01
53,22
|
241,83
96,77
|
|
5
|
16,07
8,04
|
27,32
13,66
|
55,90
27,95
|
|
|
|
1.5
|
Đối soát, kiểm tra
|
1KTV6
|
1
|
2,27
1,48
|
5,73
2,30
|
9,73
3,89
|
26,29
10,52
|
59,74
23,91
|
|
2
|
2,84
1,85
|
6,89
2,75
|
11,47
4,59
|
31,55
12,63
|
71,69
28,69
|
|
3
|
3,85
2,50
|
8,26
3,30
|
13,55
5,42
|
37,85
15,15
|
86,03
34,43
|
|
4
|
5,22
3,39
|
12,47
8,10
|
20,77
13,50
|
45,42
18,17
|
103,23
41,31
|
|
5
|
6,59
4,28
|
14,96
9,72
|
33,24
21,60
|
|
|
|
1.6
|
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng
đất
|
1KTV6
|
1
|
7,01
7,01
|
8,51
8,51
|
14,19
14,19
|
46,01
46,01
|
83,65
83,65
|
|
2
|
8,42
8,42
|
10,04
10,04
|
16,73
16,73
|
55,21
55,21
|
100,38
100,38
|
|
3
|
10,10
10,10
|
12,04
12,04
|
23,72
23,72
|
66,25
66,25
|
120,46
120,46
|
|
4
|
12,12
12,12
|
18,18
18,18
|
30,30
30,30
|
79,50
79,50
|
144,55
144,55
|
|
5
|
14,54
14,54
|
21,82
21,82
|
39,14
39,14
|
|
|
|
1.7
|
Phục vụ kiểm tra nghiệm thu
|
Nhóm 5 (2KTV4,
2KTV6, 1KTV10)
|
1-5
|
3,81
|
4,36
|
5,94
|
31,54
|
57,34
|
|
2
|
Nội nghiệp
|
|
2.1
|
Vẽ bản đồ số
|
Nhóm 2KTV6
|
1
|
4,59
|
7,96
|
18,05
|
22,25
|
28,92
|
|
2
|
5,61
|
9,95
|
21,66
|
30,04
|
39,05
|
|
3
|
6,63
|
12,44
|
26,00
|
40,55
|
52,72
|
|
4
|
7,99
|
15,55
|
20,83
|
54,74
|
71,16
|
|
5
|
9,61
|
19,44
|
26,05
|
|
|
|
2.2
|
Nhập thông tin thửa đất
|
1KTV6
|
1-5
|
6,19
|
14,00
|
19,60
|
25,48
|
21,56
|
|
2.3
|
Lập sổ mục kê
|
1KTV6
|
1-5
|
0,35
|
1,65
|
2,22
|
2,00
|
1,80
|
|
2.4
|
Biên tập và in BĐĐC theo ĐVHC
|
1KTV6
|
1-5
|
0,60
|
0,68
|
0,77
|
0,85
|
1,00
|
|
2.5
|
Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất
|
1KTV6
|
1-5
|
7,54
|
15,00
|
22,00
|
19,80
|
29,70
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Phục vụ kiểm tra nghiệm thu
|
Nhóm 2KTV6
|
1-5
|
1,63
|
2,94
|
4,94
|
8,31
|
12,46
|
|
2.7
|
Lấy xác nhận hồ sơ
|
1KTV6
|
1-5
|
0,60
|
0,80
|
1,10
|
1,70
|
2,00
|
|
2.8
|
Giao nộp sản phẩm
|
Nhóm 2KTV6
|
1-5
|
0,63
|
0,85
|
1,27
|
1,70
|
2,00
|
Ghi chú:
(1) Định mức tại Bảng 8 áp dụng đối với đối tượng đo
vẽ là thửa đất của các mảnh bản đồ đo vẽ hết diện tích của mảnh (khép kín mảnh).
Trường hợp mảnh bản đồ không đo vẽ hết diện tích của mảnh thì định mức được
tính bằng định mức của Bảng 8 nhân (x) với tỷ lệ phần trăm diện tích đo vẽ của
mảnh. Đối với giao thông, thủy hệ, đê điều khi phải đo vẽ thì diện tích và định
mức được tính như sau:
- Hệ thống giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều
thì định mức được tính bằng 0,30 của định mức quy định tại Bảng 8.
- Đối tượng thủy hệ được nhà nước giao quản lý
không thuộc diện phải cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì định mức được
tính bằng 0,30 của định mức quy định tại Bảng 8 và chỉ tính đối với phần diện
tích trong phạm vi 03 (ba) mét kể từ ranh giới chiếm đất của đối tượng trở vào
bên trong đối tượng.
(2) Trường hợp phải đo vẽ địa hình cho BĐĐC, mức
tính bằng 0,10 mức quy định tại Bảng 8.
(3) Trường hợp đo phục vụ công tác đền bù, giải
phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công
trình điện năng thì mức ngoại nghiệp được tính thêm 0,15 và nội nghiệp được
tính thêm 0,10 mức quy định tại Bảng 8.
4. Định mức vật tư thiết bị
4.1. Ngoại nghiệp
4.1.1. Dụng cụ
a) Lưới đo vẽ
Bảng 9
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ
lệ bản đồ (ca/mảnh)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10.000
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
6,71
|
7,92
|
10,60
|
32,76
|
59,56
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
Cái
|
18
|
6,71
|
7,92
|
10,60
|
32,76
|
59,56
|
|
3
|
Ba lô
|
Cái
|
18
|
13,41
|
15,84
|
21,21
|
65,53
|
119,14
|
|
4
|
Giầy cao cổ
|
Đôi
|
12
|
13,41
|
15,84
|
21,21
|
65,53
|
119,14
|
|
5
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
13,41
|
15,84
|
21,21
|
65,53
|
119,14
|
|
6
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
13,41
|
15,84
|
21,21
|
65,53
|
119,14
|
|
7
|
Tất sợi
|
Đôi
|
6
|
13,41
|
15,84
|
21,21
|
65,53
|
119,14
|
|
8
|
Bi đông nhựa
|
Cái
|
12
|
13,41
|
15,84
|
21,21
|
65,53
|
119,14
|
|
9
|
Búa đóng cọc
|
Cái
|
36
|
0,09
|
0,27
|
0,44
|
2,00
|
3,64
|
|
10
|
Cờ hiệu nhỏ
|
Cái
|
12
|
0,11
|
0,68
|
0,88
|
1,43
|
1,80
|
|
11
|
Hòm sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
12
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
13
|
Nilon gói tài liệu
|
Tấm
|
9
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
14
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
15
|
Thước cuộn vải 50 m
|
Cái
|
4
|
0,05
|
0,34
|
0,44
|
0,72
|
0,95
|
|
16
|
Thước thép 30m
|
Cái
|
2
|
0,05
|
0,34
|
0,44
|
0,72
|
0,95
|
|
17
|
Thước thép cuộn 2m
|
Cái
|
6
|
0,09
|
0,27
|
0,44
|
2,00
|
3,64
|
|
18
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
0,05
|
0,34
|
0,44
|
0,72
|
0,95
|
|
19
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
0,05
|
0,34
|
0,44
|
0,72
|
0,95
|
|
20
|
Kẹp sắt
|
Cái
|
6
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
21
|
Máy tính tay
|
Cái
|
24
|
0,17
|
0,57
|
0,88
|
3,99
|
7,26
|
|
22
|
Nilon che máy 5m
|
Tấm
|
9
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
23
|
Ô che máy
|
Cái
|
24
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
24
|
Bảng ngắm
|
Cái
|
36
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
25
|
Đèn pin
|
Cái
|
12
|
0,32
|
0,68
|
1,10
|
2,00
|
3,64
|
|
26
|
Áp kế
|
Cái
|
60
|
0,03
|
0,07
|
0,11
|
0,14
|
0,18
|
|
27
|
Nhiệt kế
|
Cái
|
60
|
0,03
|
0,07
|
0,11
|
0,14
|
0,18
|
|
28
|
Mia
|
Cái
|
36
|
0,03
|
0,07
|
0,11
|
0,14
|
0,18
|
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính
theo hệ số tại Bảng 10.
Bảng 10
|
KK
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,60
|
0,75
|
0,70
|
0,69
|
0,68
|
|
2
|
0,80
|
0,85
|
0,85
|
0,83
|
0,82
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,15
|
1,25
|
1,30
|
1,20
|
1,20
|
|
5
|
1,30
|
1,56
|
1,70
|
|
|
(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất
thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ
thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 9, theo mức KK tại Bảng 10.
b) Đo vẽ chi tiết
Bảng 11
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ
lệ bản đồ (ca/mảnh)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
22,26
|
37,72
|
66,16
|
230,00
|
418,18
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
Cái
|
18
|
22,26
|
37,72
|
66,16
|
230,00
|
418,18
|
|
3
|
Ba lô
|
Cái
|
18
|
44,52
|
75,44
|
132,32
|
460,00
|
836,36
|
|
4
|
Giầy cao cổ
|
Đôi
|
12
|
44,52
|
75,44
|
132,32
|
460,00
|
836,36
|
|
5
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
44,52
|
75,44
|
132,32
|
460,00
|
836,36
|
|
6
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
44,52
|
75,44
|
132,32
|
460,00
|
836,36
|
|
7
|
Tất sợi
|
Đôi
|
6
|
44,52
|
75,44
|
132,32
|
460,00
|
836,36
|
|
8
|
Bi đông nhựa
|
Cái
|
12
|
44,52
|
75,44
|
132,32
|
460,00
|
836,36
|
|
9
|
Hòm sắt tài liệu
|
Cái
|
48
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
10
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
11
|
Nilon gói tài liệu
|
Tấm
|
9
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
12
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
13
|
Thước cuộn vải 50m
|
Cái
|
4
|
3,20
|
5,96
|
12,10
|
40,39
|
73,44
|
|
14
|
Thước thép 30m
|
Cái
|
2
|
1,59
|
2,98
|
6,05
|
20,20
|
36,72
|
|
15
|
Thước thép cuộn 2m
|
Cái
|
6
|
0,80
|
1,49
|
3,02
|
10,10
|
18,36
|
|
16
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
1,59
|
2,98
|
6,05
|
20,20
|
36,72
|
|
17
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
1,59
|
2,98
|
6,05
|
20,20
|
36,72
|
|
18
|
Máy tính tay casio
|
Cái
|
24
|
1,59
|
2,98
|
6,05
|
20,20
|
36,72
|
|
19
|
Nilon che máy (5m)
|
Tấm
|
9
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
20
|
Ô che máy
|
Cái
|
24
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
21
|
Đèn pin
|
Cái
|
12
|
0,40
|
0,54
|
1,20
|
3,30
|
6,00
|
|
22
|
Áp kế
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,03
|
0,05
|
0,13
|
0,24
|
|
23
|
Nhiệt kế
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,03
|
0,05
|
0,13
|
0,24
|
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính
theo hệ số tại Bảng 12.
Bảng 12
|
KK
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,60
|
0,70
|
0,70
|
0,77
|
0,77
|
|
2
|
0,75
|
0,85
|
0,85
|
0,92
|
0,92
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,30
|
1,25
|
1,30
|
1,10
|
1,10
|
|
5
|
1,70
|
1,56
|
1,70
|
|
|
(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và
đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải
đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 11, theo mức KK tại Bảng 12.
(3) Trường hợp phải đo vẽ chi tiết địa hình thì mức
tính bằng 0,10 mức đo vẽ chi tiết.
c) Công tác chuẩn bị; xác định ranh giới thửa đất;
đối soát kiểm tra; giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất và phục
vụ KTNT
Mức tính bằng 0,40 mức dụng cụ đo vẽ chi tiết tại Bảng
11, theo mức KK tại Bảng 12.
4.1.2. Thiết bị
Bảng 13
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
C/suất
(kW/h)
|
Định mức theo tỷ
lệ bản đồ (ca/mảnh)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Lưới đo vẽ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
1,22
|
1,55
|
2,02
|
2,30
|
2,57
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
|
|
Sổ điện tử
|
|
|
1,22
|
1,22
|
1,22
|
1,22
|
1,22
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
|
b
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
1,71
|
2,01
|
2,39
|
3,40
|
4,59
|
|
|
Sổ điện tử
|
|
|
1,71
|
1,71
|
1,71
|
1,71
|
1,71
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
0,66
|
0,66
|
0,66
|
0,66
|
0,66
|
|
c
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
2,29
|
2,68
|
3,19
|
4,88
|
7,81
|
|
|
Sổ điện tử
|
|
|
2,29
|
2,29
|
2,29
|
2,29
|
2,29
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
0,33
|
0,33
|
0,33
|
0,33
|
0,33
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
0,99
|
0,99
|
0,99
|
0,99
|
0,99
|
|
d
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
7,56
|
9,08
|
9,83
|
10,58
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
|
|
7,56
|
7,56
|
7,56
|
7,56
|
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
0,72
|
0,72
|
0,72
|
0,72
|
|
|
|
Điện
|
|
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
13,74
|
16,5
|
17,88
|
19,24
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
|
|
13,74
|
13,74
|
13,74
|
13,74
|
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
1,30
|
1,30
|
1,30
|
1,30
|
|
|
|
Điện
|
|
|
3,78
|
3/78
|
3,78
|
3,78
|
|
|
2
|
Đo vẽ chi tiết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
5,50
|
6,77
|
9,13
|
12,09
|
15,39
|
|
|
Sổ điện tử
|
Cái
|
|
5,50
|
5,50
|
5,50
|
5,50
|
5,50
|
|
b
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
10,46
|
12,33
|
14,57
|
18,21
|
22,77
|
|
|
Sổ điện tử
|
Cái
|
|
10,46
|
12,33
|
14,57
|
18,21
|
22,77
|
|
c
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
14,25
|
16,79
|
19,85
|
25,80
|
33,84
|
|
|
Sổ điện tử
|
Cái
|
|
14,25
|
14,25
|
14,25
|
14,25
|
14,25
|
|
d
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
58,61
|
70,31
|
76,18
|
82,04
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Cái
|
|
58,61
|
58,61
|
58,61
|
58,61
|
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
106,56
|
127,84
|
138,50
|
149,16
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Cái
|
|
106,56
|
106,56
|
106,56
|
106,56
|
|
Ghi chú:
(1) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và
đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải
đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 13.
(2) Trường hợp phải đo vẽ chi tiết địa hình thì mức
tính bằng 0,10 mức đo vẽ chi tiết BĐĐC (mức số 2) tại Bảng 13.
4.1.3. Vật liệu
Bảng 14
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức theo tỷ
lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Bản đồ địa hình
|
Tờ
|
0,06
|
0,08
|
0,20
|
0,77
|
1,05
|
|
2
|
Bản đồ ĐGHC 364/CT
|
Tờ
|
0,06
|
0,08
|
0,20
|
0,77
|
1,05
|
|
3
|
Bảng tổng hợp thành quả
|
Tờ
|
1,80
|
1,80
|
2,00
|
2,20
|
3,00
|
|
4
|
Bảng tính toán
|
Tờ
|
0,90
|
0,90
|
1,00
|
1,10
|
1,50
|
|
5
|
Băng dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,23
|
0,36
|
0,50
|
0,88
|
1,20
|
|
6
|
Bìa đóng sổ
|
Cái
|
1,35
|
1,35
|
1,50
|
1,65
|
2,25
|
|
7
|
Biên bản bàn giao thành quả
|
Bộ
|
0,16
|
0,22
|
3,50
|
4,68
|
6,37
|
|
8
|
Cọc gỗ 4cm x 30cm; đinh 3cm
|
Cái
|
27,00
|
54,00
|
80,00
|
110,00
|
150,00
|
|
9
|
Ghi chú điểm tọa độ cũ
|
Bộ
|
0,36
|
0,45
|
1,00
|
2,20
|
3,00
|
|
10
|
Mực màu
|
Tuýp
|
0,06
|
0,08
|
0,20
|
0,77
|
1,05
|
|
11
|
Sổ đo các loại
|
Quyển
|
2,70
|
2,70
|
5,00
|
6,60
|
9,00
|
|
12
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,06
|
0,08
|
0,20
|
0,77
|
1,05
|
|
13
|
Số liệu tọa độ điểm cũ
|
Bộ
|
0,45
|
0,45
|
0,50
|
0,55
|
0,75
|
|
14
|
Đinh sắt 10,15cm và đệm
|
Cái
|
36,00
|
27,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
15
|
Sơn đỏ
|
Kg
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,06
|
0,07
|
|
16
|
Bảng thống kê hiện trạng đo đạc địa chính các loại
đất
|
Bộ
|
1,44
|
1,80
|
4,00
|
13,20
|
18,00
|
|
17
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,27
|
0,36
|
0,50
|
0,66
|
0,90
|
|
18
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,14
|
0,18
|
0,30
|
0,44
|
0,60
|
|
19
|
Mực in A4
|
Hộp
|
0,05
|
0,07
|
0,10
|
0,13
|
0,18
|
|
20
|
Mực in A3
|
Hộp
|
0,03
|
0,04
|
0,06
|
0,09
|
0,12
|
|
21
|
Ghi chú điểm tọa cao cũ
|
Bộ
|
0,36
|
0,45
|
1,00
|
2,20
|
3,00
|
|
22
|
Giấy gói hàng
|
Tờ
|
8,55
|
0,72
|
1,00
|
1,10
|
1,50
|
|
23
|
Pin đèn
|
Đôi
|
0,14
|
0,18
|
0,40
|
1,54
|
2,10
|
|
24
|
Số liệu độ cao điểm cũ
|
Bộ
|
0,45
|
0,45
|
0,50
|
0,55
|
0,75
|
Bảng 15
|
TT
|
Công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
0,15
|
|
2
|
Lưới đo vẽ
|
0,10
|
|
3
|
Xác định ranh giới thửa đất
|
0,25
|
|
4
|
Đo vẽ chi tiết
|
0,25
|
|
5
|
Đối soát kiểm tra
|
0,10
|
|
6
|
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng
đất
|
0,10
|
|
7
|
Phục vụ KTNT
|
0,05
|
Ghi chú:
(1) Mức vật liệu cho các công việc thuộc khâu ngoại
nghiệp tính theo hệ số tại Bảng 15.
(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và
đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải
đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 14, mức vật liệu cho các
công việc theo Bảng 15.
(3) Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu
tính bằng 0,10 mức tại Bảng 14, mức vật liệu cho các công việc theo Bảng 15.
4.2. Nội nghiệp
4.2.1. Dụng cụ
a) Vẽ bản đồ số
Bảng 16
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ
lệ bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
10,61
|
19,90
|
41,60
|
64,88
|
97,32
|
|
2
|
Hòm sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
5,30
|
9,95
|
20,80
|
32,44
|
48,66
|
|
3
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
5,30
|
9,95
|
20,80
|
32,44
|
48,66
|
|
4
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
5,30
|
9,95
|
20,80
|
32,44
|
48,66
|
|
5
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
0,40
|
0,73
|
2,04
|
3,06
|
4,59
|
|
6
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
0,40
|
0,73
|
2,04
|
3,06
|
4,59
|
|
7
|
Máy tính tay
|
Cái
|
24
|
0,40
|
0,73
|
2,04
|
3,06
|
4,59
|
|
8
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,20
|
0,37
|
1,02
|
1,53
|
2,29
|
|
9
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
0,20
|
0,37
|
1,02
|
1,53
|
2,29
|
|
10
|
USB (1GB)
|
Cái
|
24
|
0,40
|
0,73
|
2,04
|
3,06
|
4,59
|
|
11
|
Bóng điện 100W
|
Cái
|
36
|
5,30
|
9,50
|
20,80
|
32,44
|
48,66
|
|
12
|
Điện
|
kW
|
|
4,45
|
7,98
|
15,14
|
27,25
|
40,87
|
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính
theo hệ số tại Bảng 17.
Bảng 17
|
KK
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,70
|
0,64
|
0,60
|
0,55
|
0,65
|
|
2
|
0,85
|
0,80
|
0,77
|
0,74
|
0,80
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,20
|
1,25
|
0,74
|
1,35
|
1,40
|
|
5
|
1,45
|
1,56
|
1,00
|
|
|
(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và
đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải
đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 16, theo mức KK tại Bảng 17.
(3) Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu
tính thêm 0,10 mức tại Bảng 16, theo mức KK tại Bảng 17.
b) Nhập thông tin thửa đất
Mức dụng cụ cho nhập thông tin thửa đất theo Bảng
16 nhân với hệ số tại Bảng 18, theo mức KK tại Bảng 17.
Bảng 18
|
Công việc
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
Nhập thông tin thửa đất
|
0,70
|
0,57
|
0,32
|
0,38
|
0,44
|
c) Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất
Bảng 19
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ
lệ bản đồ (ca/mảnh)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
6,03
|
12,00
|
17,60
|
36,92
|
55,38
|
|
2
|
Hòm sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
6,03
|
12,00
|
17,60
|
36,92
|
55,38
|
|
3
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
6,03
|
12,00
|
17,60
|
36,92
|
55,38
|
|
4
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
0,17
|
0,34
|
0,55
|
2,04
|
3,06
|
|
5
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
0,17
|
0,34
|
0,55
|
2,04
|
3,06
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
24
|
0,68
|
1,36
|
2,21
|
8,16
|
12,24
|
|
7
|
Bóng điện 100W
|
Cái
|
36
|
1,74
|
5,26
|
5,70
|
10,36
|
15,54
|
|
8
|
Điện
|
kW
|
|
1,46
|
4,42
|
4,80
|
8,70
|
13,05
|
Ghi chú:
Mức dụng cụ cho các loại khó khăn là như nhau.
d) Xác nhận hồ sơ; lập sổ mục kê và phục vụ KTNT
Mức tính bằng 0,30 mức tại Bảng 16, theo mức KK tại
Bảng 17.
đ) Biên tập và in BĐĐC theo đơn vị hành chính
Bảng 20
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ
lệ bản đồ (ca/mảnh)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
0,48
|
0,54
|
0,62
|
0,68
|
0,82
|
|
2
|
Hòm sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
0,48
|
0,54
|
0,62
|
0,68
|
0,82
|
|
3
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
0,48
|
0,54
|
0,62
|
0,68
|
0,82
|
|
4
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
0,07
|
0,08
|
0,09
|
0,20
|
0,24
|
|
5
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
0,07
|
0,08
|
0,09
|
0,20
|
0,24
|
|
6
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,12
|
0,14
|
0,15
|
0,17
|
0,20
|
|
7
|
Lưu điện 600W
|
Cái
|
60
|
0,12
|
0,14
|
0,15
|
0,17
|
0,20
|
|
9
|
Đèn điện 0,10 kW
|
Bộ
|
30
|
0,12
|
0,14
|
0,15
|
0,17
|
0,20
|
|
10
|
Điện
|
kW
|
|
0,11
|
0,12
|
0,13
|
0,15
|
0,18
|
Ghi chú:
Mức dụng cụ cho các loại khó khăn là như nhau.
e) Giao nộp sản phẩm
Mức được tính bằng 0,05 mức biên tập bản đồ địa
chính và in tại Bảng 20.
4.2.2. Thiết bị
Bảng 21
|
TT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
C/suất
(kW/h)
|
Định mức (ca/mảnh)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1.1
|
Vẽ bản đồ số
|
|
a
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
5,50
|
6,74
|
7,96
|
9,60
|
11,54
|
|
|
Phần mềm vẽ BĐ
|
Cái
|
|
5,50
|
6,74
|
7,96
|
9,60
|
11,54
|
|
|
Máy in Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,12
|
0,15
|
0,19
|
0,22
|
0,26
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1,84
|
2,24
|
2,64
|
3,20
|
3,84
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
34,20
|
62,16
|
77,36
|
88,67
|
106,35
|
|
b
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
9,55
|
11,40
|
14,92
|
18,66
|
23,33
|
|
|
Phần mềm vẽ BĐ
|
Cái
|
|
9,55
|
11,40
|
14,92
|
18,66
|
23,33
|
|
|
Máy in Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,13
|
0,25
|
0,38
|
0,56
|
0,68
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
3,18
|
3,80
|
4,98
|
6,22
|
7,78
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
87,80
|
105,30
|
138,12
|
172,93
|
216,09
|
|
c
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
21,66
|
26,00
|
31,20
|
25,00
|
31,26
|
|
|
Phần mềm vẽ BĐ
|
Cái
|
|
21,66
|
26,00
|
31,20
|
25,00
|
31,26
|
|
|
Máy in Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,40
|
0,67
|
0,94
|
1,32
|
1,88
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
6,66
|
8,67
|
11,25
|
8,34
|
11,26
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
189,08
|
240,34
|
304,68
|
234,57
|
309,77
|
|
d
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
26,70
|
36,05
|
48,66
|
65,69
|
|
|
|
Phần mềm vẽ BĐ
|
Cái
|
|
26,70
|
36,05
|
48,66
|
65,69
|
|
|
|
Máy in Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,40
|
0,67
|
0,94
|
1,32
|
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
8,90
|
12,02
|
16,22
|
21,90
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
245,28
|
331,79
|
776,26
|
1376,31
|
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
34,71
|
46,86
|
63,25
|
85,39
|
|
|
|
Phần mềm vẽ BĐ
|
Cái
|
|
34,71
|
46,86
|
63,25
|
85,39
|
|
|
|
Máy in Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,40
|
0,67
|
0,94
|
1,32
|
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,117
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
11,57
|
15,62
|
21,08
|
28,47
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
318,27
|
430,32
|
1007,71
|
1787,20
|
|
|
1.2
|
Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất
|
|
a
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
4,52
|
4,52
|
4,52
|
4,52
|
4,52
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1,51
|
1,51
|
1,51
|
1,51
|
1,51
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
50,32
|
50,32
|
50,32
|
50,32
|
50,32
|
|
b
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
9,00
|
9,00
|
9,00
|
9,00
|
9,00
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
81,90
|
81,90
|
81,90
|
81,90
|
81,90
|
|
c
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
13,20
|
13,20
|
13,20
|
13,20
|
13,20
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
4,40
|
4,40
|
4,40
|
4,40
|
4,40
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
120,12
|
120,12
|
120,12
|
120,12
|
120,12
|
|
d
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
27,69
|
27,69
|
27,69
|
27,69
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
9,23
|
9,23
|
9,23
|
9,23
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
251,98
|
251,98
|
251,98
|
251,98
|
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
55,38
|
55,38
|
55,38
|
55,38
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
18,46
|
18,46
|
18,46
|
18,46
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
503,96
|
503,96
|
503,96
|
503,96
|
|
|
1.3
|
Nhập thông tin thửa đất
|
|
a
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
5,39
|
5,39
|
5,39
|
5,39
|
5,39
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1,80
|
1,80
|
1,80
|
1,80
|
1,80
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
49,11
|
49,11
|
49,11
|
49,11
|
49,11
|
|
b
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
8,40
|
8,40
|
8,40
|
8,40
|
8,40
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
2,80
|
2,80
|
2,80
|
2,80
|
2,80
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
76,44
|
76,44
|
76,44
|
76,44
|
76,44
|
|
c
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
10,92
|
10,92
|
10,92
|
10,92
|
10,92
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
3,64
|
3,64
|
3,64
|
3,64
|
3,64
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
99,37
|
99,37
|
99,37
|
99,37
|
99,37
|
|
d
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
18,56
|
18,56
|
18,56
|
18,56
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
6,19
|
6,19
|
6,19
|
6,19
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
168,96
|
168,96
|
168,96
|
168,96
|
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
27,84
|
27,84
|
27,84
|
27,84
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
9,29
|
9,29
|
9,29
|
9,29
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
253,44
|
253,44
|
253,44
|
253,44
|
|
|
1.4
|
Biên tập và in BĐĐC theo đơn vị hành chính
|
|
a
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
0,36
|
0,36
|
0,36
|
0,36
|
0,36
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
3,58
|
3,58
|
3,58
|
3,58
|
3,58
|
|
b
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
0,41
|
0,41
|
0,41
|
0,41
|
0,41
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
4,09
|
4,09
|
4,09
|
4,09
|
4,09
|
|
c
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
0,46
|
0,46
|
0,46
|
0,46
|
0,46
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
4,42
|
4,42
|
4,42
|
4,42
|
4,42
|
|
d
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
0,51
|
0,51
|
0,51
|
0,51
|
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
4,94
|
4,94
|
4,94
|
4,94
|
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
0,77
|
0,77
|
0,77
|
0,77
|
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
6,42
|
6,42
|
6,42
|
6,42
|
|
4.2.3. Vật liệu
a) Vẽ bản đồ số và lập kết quả đo đạc địa chính
thửa đất
Bảng 22
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức theo tỷ
lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Bản đồ địa hình
|
Tờ
|
0,07
|
0,09
|
0,20
|
0,70
|
0,70
|
|
2
|
Bản đồ ĐGHC 364/CT (phô tô)
|
Tờ
|
0,07
|
0,09
|
0,20
|
0,70
|
0,70
|
|
3
|
Bảng tổng hợp thành quả
|
Tờ
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
4
|
Bảng tính toán
|
Tờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
5
|
Băng dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,25
|
0,40
|
0,50
|
0,80
|
0,80
|
|
6
|
Bìa đóng sổ
|
Cái
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
7
|
Biên bản bàn giao thành quả
|
Bộ
|
0,30
|
0,30
|
0,20
|
2,00
|
2,00
|
|
8
|
Ghi chú điểm độ cao cũ
|
Bộ
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
9
|
Ghi chú điểm tọa độ cũ
|
Bộ
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
10
|
Giấy A0 loại 100g/m2
|
Tờ
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
|
11
|
Giấy A4
|
Ram
|
3,00
|
6,00
|
9,00
|
16,00
|
16,00
|
|
12
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,60
|
1,20
|
1,80
|
3,20
|
3,20
|
|
13
|
Sổ mục kê
|
Quyển
|
0,14
|
0,15
|
0,40
|
0,10
|
0,10
|
|
14
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,07
|
0,09
|
0,20
|
0,70
|
0,70
|
|
15
|
Số liệu tọa độ điểm cũ
|
Bộ
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
16
|
Số liệu độ cao điểm cũ
|
Bộ
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
17
|
Mực in phun (4 hộp 4 màu)
|
Hộp
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
Ghi chú:
(1) Mức vật liệu cho vẽ bản đồ số tính bằng 0,55 mức
tại Bảng 22.
(2) Mức vật liệu cho lập kết quả đo đạc địa chính
thửa đất tính bằng 0,45 mức tại Bảng 22.
(3) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và
đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải
đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 22.
(4) Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu
tính bằng 0,10 mức tại Bảng 22.
b) Lấy xác nhận hồ sơ; lập sổ mục kê; nhập thông
tin thửa đất; phục vụ KTNT và giao nộp sản phẩm
Mức tính bằng 0,20 mức mục vẽ bản đồ số và lập kết
quả đo đạc địa chính thửa đất tại Bảng 22.
c) Biên tập và in bản đồ theo đơn vị hành chính
Bảng 23
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức theo tỷ
lệ bản đồ
(tính cho 1 mảnh)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Bản đồ địa hình
|
Tờ
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,05
|
0,06
|
|
2
|
Bản đồ ĐGHC 364/CT
|
Tờ
|
0,01
|
0,01
|
0,05
|
0,20
|
0,25
|
|
3
|
Băng dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,05
|
0,10
|
0,15
|
0,20
|
0,25
|
|
4
|
Biên bản bàn giao thành quả
|
Bộ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,10
|
|
5
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,002
|
0,004
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
6
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,01
|
0,01
|
0,03
|
0,05
|
0,05
|
|
7
|
Mực in phun (4 hộp 4 màu)
|
Hộp
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
8
|
Giấy A0 loại 100g/m2
|
Tờ
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
III. SỐ HÓA VÀ CHUYỂN HỆ TỌA ĐỘ
BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
1. Nội dung công việc
1.1. Số hóa BĐĐC
a) Quét tài liệu: Nhận vật tư, tài liệu; chuẩn bị hệ
thống tin học (máy, dụng cụ, cài đặt phần mềm, sao chép các tệp chuẩn); chuẩn bị
cơ sở toán học.
Chuẩn bị tài liệu: Kiểm tra bản đồ về độ sạch, rõ
nét, các mốc để nắn (điểm mốc khung, lưới kilômét, điểm tọa độ và bổ sung các điểm
mốc để nắn nếu thiếu trên bản gốc so với quy định); quét tài liệu; kiểm tra chất
lượng file ảnh quét.
Nắn ảnh theo khung trong bản đồ, lưới kilômét, điểm
tọa độ (tam giác); lưu file ảnh (để phục vụ cho bước số hóa và các bước KTNT
sau này).
b) Số hóa nội dung bản đồ: Số hóa các yếu tố nội
dung bản đồ và làm sạch dữ liệu theo các lớp đối tượng; kiểm tra trên máy các
bước số hóa nội dung bản đồ theo lớp đã quy định và kiểm tra tiếp biên.
c) Biên tập nội dung bản đồ (biên tập để lưu dưới dạng
bản đồ số) và in: Định nghĩa đối tượng, gắn thuộc tính, tạo file topology, tô mầu
nền, biên tập ký hiệu, chú giải; trình bày khung và tiếp biên và các nội dung
khác (chồng hở, lỗi tex…); in 01 bản làm biên tập, 01 bản để kiểm tra và 01 bản
để giao nộp; kiểm tra bản đồ giấy, sửa chữa sau kiểm tra.
d) Phục vụ kiểm tra nghiệm thu.
đ) Giao nộp sản phẩm: ghi dữ liệu bản đồ số trên
đĩa CD, xác nhận hồ sơ các cấp, giao nộp sản phẩm.
1.2. Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ
HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000
a) Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển
Thu thập số liệu đo đạc, tính toán lưới địa chính
trước đây (số đo, bảng tính, kết quả tính toán trong hệ tọa độ HN-72); tính cải
chính số liệu đo cũ trong hệ tọa độ VN-2000 (nếu có), tính toán bình sai lại lưới
địa chính trên đây sang hệ tọa độ VN-2000. Xác định đồng thời tọa độ trên bản đồ
và trên thực địa của tối thiểu 03 điểm đặc trưng rõ nét cho một khối bản đồ cần
3 chuyển hệ tọa độ (một mảnh bản đồ hoặc nhiều mảnh bản đồ liền kề nhau) để phục
vụ kiểm tra.
b) Chuyển đổi bản đồ số (dạng vector từ hệ tọa độ
HN-72 sang hệ tọa độ VN- 2000)
- Nắn chuyển: Chuẩn bị vật tư, tài liệu của các mảnh,
liên quan; chuẩn bị kỹ thuật, hướng dẫn biên tập, nắn các tệp tin thành phần của
mảnh bản đồ sang hệ tọa độ VN-2000; ghép các tờ bản đồ (khung cũ) và cắt ghép
theo khung trong của tờ bản đồ mới (nếu có).
Biên tập và kiểm tra lại quá trình chuyển đổi, rà
soát mức độ đầy đủ các yếu tố nội dung bản đồ.
- Tính lại và so sánh diện tích trước và sau nắn
chuyển tọa độ.
c) Biên tập nội dung bản đồ và in (biên tập để lưu
dưới dạng bản đồ số): định nghĩa đối tượng, gắn thuộc tính, tạo file topology,
tô mầu nền, biên tập ký hiệu, chú giải; trình bày khung và tiếp biên và các nội
dung khác; (chồng hở, lỗi tex...); in bản đồ giấy và kiểm tra bản đồ giấy sau
khi in.
d) Phục vụ kiểm tra nghiệm thu.
đ) Giao nộp sản phẩm: ghi dữ liệu bản đồ số trên
đĩa CD, xác nhận hồ sơ các cấp (nếu có), giao nộp sản phẩm.
2. Phân loại khó khăn
Việc phân loại khó khăn số hóa, chuyển hệ tọa độ thực
hiện như quy định đối với việc đo đạc thành lập BĐĐC quy định tại khoản 2, Mục
II, Chương I, Phần II.
3. Định mức lao động
Bảng 24
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
KK
|
Định mức theo tỷ
lệ bản đồ
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
|
1
|
Số hóa BĐĐC (công/mảnh)
|
|
1.1
|
Quét tài liệu
|
1KTV6
|
1-5
|
0,40
|
0,40
|
0,40
|
0,40
|
|
1.2
|
Số hóa nội dung bản đồ
|
1KTV6
|
1
|
3,51
|
6,65
|
12,70
|
23,23
|
|
2
|
4,03
|
7,65
|
14,61
|
26,71
|
|
3
|
4,64
|
8,80
|
16,80
|
30,72
|
|
4
|
5,34
|
10,12
|
19,32
|
35,33
|
|
5
|
6,14
|
11,64
|
22,22
|
|
|
1.3
|
Biên tập nội dung bản đồ và in
|
1KTV6
|
1-5
|
0,51
|
0,60
|
0,68
|
0,77
|
|
1.4
|
Phục vụ KTNT
|
1KTV6
|
1-5
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,50
|
|
1.5
|
Giao nộp sản phẩm
|
1KTV6
|
1-5
|
0,63
|
0,85
|
1,27
|
1,70
|
|
2
|
Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ
HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000
|
|
2.1
|
Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển (công nhóm/điểm
nắn)
|
Nhóm 2 (1KS2,1KS3)
|
1-5
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
2.2
|
Chuyển đổi bản đồ số (công/mảnh)
|
|
2.2.1
|
Nắn chuyển
|
1KTV6
|
1
|
2,24
|
2,80
|
3,50
|
5,50
|
|
2
|
2,56
|
3,20
|
4,00
|
6,00
|
|
3
|
2,88
|
3,60
|
4,50
|
6,50
|
|
4
|
3,20
|
4,00
|
5,00
|
7,00
|
|
5
|
3,68
|
4,60
|
5,75
|
|
|
2.2.2
|
Tính lại và so sánh diện tích trước và sau nắn
chuyển tọa độ
|
1KTV6
|
1-5
|
0,43
|
0,60
|
0,77
|
0,94
|
|
2.2.3
|
Biên tập nội dung bản đồ và in
|
1KTV6
|
1-5
|
0,51
|
0,60
|
0,68
|
0,77
|
|
2.2.4
|
Phục vụ KTNT
|
1KTV6
|
1-5
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,50
|
|
2.2.5
|
Giao nộp sản phẩm
|
1KTV6
|
1-5
|
0,63
|
0,85
|
1,27
|
1,70
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển
hệ tọa độ ĐĐĐC thì không tính mức tại Mục 2.2.3 của Bảng 24.
4. Định mức vật tư thiết bị
4.1. Dụng cụ
4.1.1. Số hóa BĐĐC; chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số
từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000
Bảng 25
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ
lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
|
|
Số hóa BĐĐC
|
Chuyển hệ
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/2000
|
1/5000
|
|
1
|
Áo blu
|
Cái
|
9
|
5,39
|
9,52
|
12,72
|
20,08
|
4,24
|
6,12
|
|
2
|
Bàn máy vi tính
|
Cái
|
72
|
4,04
|
7,14
|
9,54
|
15,06
|
3,18
|
4,59
|
|
3
|
Ghế xoay
|
Cái
|
72
|
4,04
|
7,14
|
9,54
|
15,06
|
3,18
|
4,59
|
|
4
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
5,39
|
9,52
|
12,72
|
20,08
|
4,24
|
6,12
|
|
5
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
1,68
|
2,97
|
3,97
|
6,27
|
1,32
|
1,91
|
|
6
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
4,04
|
7,14
|
9,54
|
15,06
|
3,18
|
4,59
|
|
7
|
Giá để tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,07
|
0,12
|
0,16
|
0,25
|
0,05
|
0,08
|
|
8
|
Ghế tựa
|
Cái
|
60
|
0,67
|
1,19
|
1,59
|
2,51
|
0,53
|
0,77
|
|
9
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
0,67
|
1,19
|
1,59
|
2,51
|
0,53
|
0,77
|
|
10
|
Máy hút ẩm 2kW
|
Cái
|
60
|
0,27
|
0,47
|
0,63
|
1,00
|
0,21
|
0,31
|
|
11
|
Máy hút bụi 1,5kW
|
Cái
|
60
|
0,03
|
0,06
|
0,08
|
0,13
|
0,03
|
0,04
|
|
12
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
1,01
|
1,79
|
2,39
|
3,77
|
0,80
|
1,15
|
|
13
|
Quạt thông gió 40W
|
Cái
|
36
|
0,67
|
1,19
|
1,59
|
2,51
|
0,53
|
0,77
|
|
14
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,67
|
1,19
|
1,59
|
2,51
|
0,53
|
0,77
|
|
15
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
1,35
|
2,38
|
3,18
|
5,02
|
1,06
|
1,53
|
|
16
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,67
|
1,19
|
1,59
|
2,51
|
0,53
|
0,77
|
|
17
|
Thước nhựa 1,2m
|
Cái
|
24
|
1,35
|
2,38
|
3,18
|
5,02
|
1,06
|
1,53
|
|
18
|
Xô nhựa 10 lít
|
Cái
|
12
|
2,70
|
4,76
|
6,36
|
10,04
|
2,12
|
3,06
|
|
19
|
Quy định số hóa
|
Quyển
|
48
|
0,67
|
1,19
|
1,59
|
2,51
|
0,53
|
0,77
|
|
20
|
Lưu điện 600W
|
Cái
|
60
|
2,70
|
4,76
|
6,36
|
10,04
|
2,12
|
3,06
|
|
21
|
Đầu ghi CD 0,4kW
|
Cái
|
72
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
22
|
Máy in A4 0,5kW
|
Cái
|
72
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
23
|
Điện
|
kW
|
|
5,80
|
10,20
|
13,60
|
21,50
|
5,80
|
8,36
|
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính
theo hệ số sau:
Bảng 26
|
Khó khăn
|
Số hóa BĐĐC
|
Chuyển hệ
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/2000
|
1/5000
|
|
1
|
0,76
|
0,76
|
0,76
|
0,76
|
0,80
|
0,90
|
|
2
|
0,87
|
0,87
|
0,87
|
0,87
|
0,90
|
1,00
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,15
|
1,15
|
1,15
|
1,15
|
1,10
|
1,10
|
|
5
|
1,32
|
1,32
|
1,32
|
|
1,30
|
|
(2) Mức cho trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và
chuyển hệ tọa độ BĐĐC tính bằng 0,90 mức tại Bảng 25, theo mức KK tại Bảng 26.
(3) Mức dụng cụ cho Chuyển hệ tọa độ (chưa tính bước
xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển) BĐĐC tỷ lệ 1/1000 và 1/500 được tính như
sau:
- Mức cho 1/500 tính bằng 0,65 mức tỷ lệ 1/2000;
- Mức cho 1/1000 tính bằng 0,80 mức tỷ lệ 1/2000.
(4) Mức dụng cụ cho xác định tọa độ điểm phục vụ nắn
chuyển hệ tọa độ: Mức tính bằng 0,50 mức (KK3) đo ngắm của Lưới địa chính tại Bảng
2 và Bảng 3 (khoản 2, Mục I, Chương I, Phần II).
4.1.2. Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển
Không sử dụng dụng cụ
4.2. Thiết bị
4.2.1. Số hóa BĐĐC; chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số
từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000
Bảng 27
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
C/suất
(kw/h)
|
Số lượng
|
Định mức (Ca/mảnh)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
KK6
|
|
1
|
Số hóa BĐĐC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,34
|
2,84
|
3,44
|
4,14
|
4,99
|
5,94
|
|
|
Máy quét
|
Cái
|
2,50
|
1
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,16
|
0,19
|
0,23
|
0,28
|
0,33
|
0,40
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,16
|
0,19
|
0,23
|
0,28
|
0,33
|
0,40
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
2,34
|
2,84
|
3,44
|
4,14
|
4,99
|
5,94
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,49
|
0,57
|
0,67
|
0,79
|
0,93
|
1,09
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
|
22,30
|
25,30
|
29,10
|
33,60
|
38,90
|
44,90
|
|
1.2
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
5,34
|
5,70
|
6,54
|
7,68
|
11,34
|
13,68
|
|
|
Máy quét
|
Cái
|
2,50
|
1
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,36
|
0,38
|
0,44
|
0,51
|
0,76
|
0,91
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,36
|
0,38
|
0,44
|
0,51
|
0,76
|
0,91
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
5,34
|
5,70
|
6,54
|
7,68
|
11,34
|
13,68
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,99
|
1,05
|
1,19
|
1,38
|
1,99
|
2,38
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
|
41,20
|
43,40
|
48,70
|
55,90
|
79,00
|
93,70
|
|
1.3
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
6,45
|
8,06
|
10,80
|
12,60
|
15,75
|
19,68
|
|
|
Máy quét
|
Cái
|
2,50
|
1
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,60
|
0,75
|
0,95
|
1,15
|
1,45
|
1,80
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,60
|
0,75
|
0,95
|
1,15
|
1,45
|
1,80
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
6,45
|
8,06
|
10,80
|
12,60
|
15,75
|
19,68
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
1,61
|
2,02
|
2,70
|
3,15
|
3,94
|
4,92
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
|
55,77
|
69,19
|
91,28
|
105,73
|
130,85
|
161,98
|
|
1.4
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
11,52
|
15,36
|
18,43
|
22,12
|
|
|
|
|
Máy quét
|
Cái
|
2,50
|
1
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,96
|
1,15
|
1,38
|
1,66
|
|
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,96
|
1,15
|
1,38
|
1,66
|
|
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
|
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
11,52
|
15,36
|
18,43
|
22,12
|
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
2,88
|
3,84
|
4,61
|
5,53
|
|
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
|
95,84
|
126,60
|
150,82
|
179,84
|
|
|
|
2
|
Chuyển hệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
1,57
|
1,73
|
1,92
|
2,11
|
2,21
|
2,54
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,10
|
0,12
|
0,13
|
0,14
|
0,15
|
0,16
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,10
|
0,12
|
0,13
|
0,14
|
0,15
|
0,16
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
1,57
|
1,73
|
1,92
|
2,11
|
2,21
|
2,54
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,31
|
0,35
|
0,38
|
0,42
|
0,44
|
0,51
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
|
11,27
|
12,56
|
13,72
|
15,06
|
15,76
|
18,10
|
|
2.2
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
1,97
|
2,16
|
2,40
|
2,64
|
2,76
|
3,17
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,13
|
0,14
|
0,16
|
0,18
|
0,19
|
0,20
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,13
|
0,14
|
0,16
|
0,18
|
0,19
|
0,20
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
1,97
|
2,16
|
2,40
|
2,64
|
2,76
|
3,17
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,34
|
0,37
|
0,41
|
0,45
|
0,48
|
0,55
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
|
13,26
|
13,86
|
15,94
|
17,47
|
18,42
|
20,96
|
|
2.3
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,46
|
2,70
|
3,00
|
3,30
|
3,45
|
3,96
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,16
|
0,18
|
0,20
|
0,22
|
0,24
|
0,27
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,16
|
0,18
|
0,20
|
0,22
|
0,24
|
0,27
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
2,46
|
2,70
|
3,00
|
3,30
|
3,45
|
3,96
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,42
|
0,46
|
0,51
|
0,56
|
0,60
|
0,68
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
|
16,50
|
18,00
|
19,90
|
21,80
|
23,05
|
26,15
|
|
2.4
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
3,69
|
3,99
|
4,29
|
4,59
|
|
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,22
|
0,25
|
0,27
|
0,29
|
|
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,22
|
0,25
|
0,27
|
0,29
|
|
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,24
|
0,36
|
0,36
|
0,36
|
|
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
3,30
|
3,69
|
3,99
|
4,29
|
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,56
|
0,65
|
0,70
|
0,75
|
|
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
|
22,90
|
26,00
|
27,90
|
29,80
|
|
|
Ghi chú:
Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ
tọa độ BĐĐC thì không tính mức máy in phun cho chuyển hệ tọa độ.
4.2.2. Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển
Mức tính bằng 0,50 mức (KK3) đo ngắm theo phương pháp
đường chuyền của Lưới địa chính tại Bảng 2 và Bảng 3 (khoản 2, Mục I, Chương I,
Phần II).
4.3. Vật liệu
Bảng 28
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức theo tỷ
lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
|
|
Số hóa
|
Chuyển hệ tọa độ
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/2000
|
1/5000
|
|
1
|
Sổ ghi chép công tác
|
Quyển
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
0,04
|
0,07
|
|
2
|
Băng dính phim
|
Cuộn
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
3
|
Giấy đóng gói thành quả
|
Tờ
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
4
|
Giấy vẽ sơ đồ khu đo
|
Tờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
5
|
Giấy A4 (nội)
|
Ram
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
6
|
Giấy A0 loại 100g/m2
|
Tờ
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
3,00
|
3,00
|
|
7
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,004
|
0,004
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
|
8
|
Thuốc tẩy rửa
|
Lít
|
0,001
|
0,001
|
0,002
|
0,003
|
0,002
|
0,003
|
|
9
|
Mực in phun (4 màu)
|
Hộp
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,03
|
0,03
|
|
10
|
Khăn mặt
|
Cái
|
0,05
|
0,05
|
0,07
|
0,10
|
0,05
|
0,10
|
|
11
|
Khăn lau máy
|
Cái
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,03
|
0,01
|
0,03
|
|
12
|
Bản đồ gốc
|
Tờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
13
|
Cồn công nghiệp
|
Lít
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,01
|
0,01
|
|
14
|
Bóng đèn máy quét
|
Cái
|
0,0001
|
0,0001
|
0,0001
|
0,0001
|
0,0001
|
0,0001
|
|
15
|
Sổ giao ca
|
Quyển
|
0,05
|
0,05
|
0,07
|
0,1
|
0,01
|
0,02
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển
hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức số 7, 9, và 11 tại Bảng 25 cho chuyển hệ tọa
độ.
(2) Mức chuyển hệ (chưa tính bước xác định tọa độ
phục vụ nắn chuyển) cho tỷ lệ 1/500 và 1/1000 tính như nhau và tính bằng 0,70 mức
tỷ lệ 1/2000.
(3) Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển: Mức tính bằng
0,75 mức (KK3) đo ngắm của Lưới địa chính tại Bảng 2 và Bảng 3 (khoản 2, Mục I,
Chương I, Phần II).
IV. ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA
CHÍNH
1. Nội dung công việc
1.1. Ngoại nghiệp
a) Đối soát thực địa
- Công tác chuẩn bị: Thu thập tài liệu, kiểm tra phân
tích tài liệu; đối soát hồ sơ địa chính với BĐĐC; đối soát hồ sơ đăng ký bổ
sung, đăng ký biến động về nhà, đất với BĐĐC (nếu có).
- Đối soát 100% số thửa tại thực địa, xác định biến
động do sự thay đổi hình thể thửa đất, thay đổi tên chủ, địa chỉ của chủ sử dụng
thửa đất và thay đổi địa chỉ thửa đất (nếu có), phương pháp chỉnh lý biến động;
xác định tình trạng quy hoạch sử dụng đất, mốc quy hoạch, hành lang an toàn các
công trình; xác định loại đất, mục đích sử dụng đất.
b) Lưới đo vẽ
Chuẩn bị, thiết kế, chọn điểm, đóng cọc, đo nối và
tính toán.
c) Đo vẽ chi tiết
- Chuẩn bị vật tư, tài liệu, thiết bị.
- Xác định ranh giới thửa đất; điều tra, ghi tên chủ
sử dụng đất, các chủ liền kề, loại đất, mục đích sử dụng đất, địa chỉ thửa đất,
địa chỉ chủ sử dụng đất, xác định ranh giới, mốc giới quy hoạch, xác định ranh
giới hành lang an toàn các công trình, xác định mức độ hạn chế quyền sử dụng đất,
đóng mốc giới thửa đất ở thực địa và lập bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất
theo hiện trạng thửa đất, xác định phạm vi quy hoạch, phạm vi thuộc hành lang
an toàn các công trình.
- Đo vẽ chi tiết khu vực có biến động về hình thửa:
Chuẩn bị vật tư, tài liệu, dụng cụ đo, đo vẽ chi tiết thửa đất, đo vẽ các công
trình xây dựng có bổ sung, thay đổi trên thửa đất, vẽ sơ họa hiện trạng trạm đo
hoặc lược đồ thửa đất.
- Xác nhận diện tích theo hiện trạng đối với chủ sử
dụng đất.
1.2. Nội nghiệp
a) Số hóa BĐĐC: thực hiện đối với trường hợp chỉnh
lý BĐĐC dạng giấy.
b) Lập bản vẽ BĐĐC: Nhận BĐĐC, chuẩn bị vật tư, tài
liệu và thiết bị, máy móc; chuyển kết quả đo vẽ chi tiết lên BĐĐC; tính diện
tích thửa đất; tiếp biên; đánh số thửa, lập bảng kê thửa đất có biến động; biên
tập lại BĐĐC.
c) Lập Kết quả đo đạc địa chính thửa đất: Lập kết
quả đo đạc địa chính thửa đất, đối soát kết quả đo đạc địa chính với biên bản
xác định ranh giới thửa đất. Lập Phiếu đo đạc chỉnh lý thửa đất.
d) Bổ sung Sổ mục kê: Lập lại hoặc bổ sung sổ mục
kê theo tờ BĐĐC; tổng hợp lại diện tích và lập các bảng biểu theo quy định.
đ) Biên tập bản đồ và in
- Biên tập BĐĐC và các tài liệu liên quan đến thửa
đất;
- In BĐĐC và hồ sơ, bảng biểu liên quan theo quy định;
- Nhân bản BĐĐC, sổ mục kê.
e) Xác nhận hồ sơ các cấp: Hoàn thành thủ tục pháp
lý.
g) Giao nộp sản phẩm: Phục vụ kiểm tra nghiệm thu,
giao nộp sản phẩm.
2. Phân loại khó khăn
Việc phân loại khó khăn thực hiện như quy định đối
với việc đo đạc thành lập BĐĐC quy định tại khoản 2, Mục II, Chương I, Phần II.
3. Định mức lao động
Bảng 29
|
TT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
KK
|
Định mức theo tỷ
lệ bản đồ
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Ngoại nghiệp
|
|
1.1
|
Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)
|
|
|
|
Nhóm 2 (1KTV4,
1KTV6)
|
1
|
4,42
|
6,63
|
11,66
|
23,33
|
35,00
|
|
2
|
5,74
|
8,62
|
14,00
|
28,00
|
42,00
|
|
3
|
7,47
|
11,20
|
16,80
|
33,60
|
50,40
|
|
4
|
9,71
|
14,56
|
20,16
|
40,32
|
60,48
|
|
5
|
12,62
|
18,93
|
24,19
|
|
|
|
1.2
|
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa có biến động cần
chỉnh lý)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhóm 5 (2KTV4,
2KTV6, 1KTV10)
|
1
|
1,32
|
0,36
|
0,31
|
0,81
|
1,62
|
|
2
|
1,65
|
0,45
|
0,42
|
0,93
|
1,86
|
|
3
|
2,20
|
0,60
|
0,52
|
1,24
|
2,48
|
|
4
|
2,97
|
0,81
|
0,65
|
1,36
|
2,72
|
|
5
|
3,74
|
1,04
|
0,91
|
|
|
|
1.3
|
Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa có biến động cần
chỉnh lý)
|
|
|
|
Nhóm 5 (2KTV4,
2KTV6, 1KTV10)
|
1
|
16,68

11,66
|
6,09

4,25
|
8,53

5,96
|
11,95

8,36
|
23,90

16,72
|
|
2
|
20,02

14,00
|
7,31

5,11
|
10,24

7,16
|
14,34

10,03
|
28,68

20,05
|
|
3
|
24,02

16,80
|
8,76

6,12
|
12,28

8,59
|
17,21

12,03
|
34,41

24,06
|
|
4
|
28,82

20,15
|
10,52

7,35
|
14,74

10,31
|
20,65

14,44
|
41,30

28,88
|
|
5
|
34,59

24,19
|
12,62

8,82
|
17,69

12,37
|
|
|
|
2
|
Nội nghiệp
|
|
2.1
|
Số hóa BĐĐC: Áp dụng theo mức quy định tại Mục
III, Chương I, Phần II.
|
|
|
|
|
1
|
1,63
|
0,55
|
0,67
|
1,40
|
2,20
|
|
2.2
|
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
|
Nhóm 2 (1KTV6,
1KTV10)
|
2
|
2,03
|
0,69
|
0,89
|
1,62
|
2,42
|
|
3
|
2,17
|
0,92
|
1,11
|
2,16
|
2,96
|
|
4
|
3,66
|
1,24
|
1,39
|
2,38
|
3,18
|
|
5
|
4,61
|
1,61
|
1,94
|
|
|
|
2.3
|
Lập Kết quả đo đạc địa chính thửa đất (công/100
thửa chỉnh lý)
|
1KTV6
|
1-5
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
2.4
|
Bổ sung Sổ mục kê (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
|
1KTV6
|
1-5
|
2,60
|
2,60
|
2,60
|
2,60
|
2,60
|
|
2.5
|
Biên tập bản đồ và in (công nhóm/mảnh)
|
1KTV6
|
1-5
|
0,60
|
0,68
|
0,77
|
0,85
|
1,00
|
|
2.6
|
Xác nhận hồ sơ các cấp (công nhóm/mảnh)
|
1KTV6
|
1-5
|
0,60
|
0,80
|
1,10
|
1,70
|
2,00
|
|
2.7
|
Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)
|
2KTV6
|
1-5
|
0,63
|
0,85
|
1,27
|
1,70
|
2,00
|
Ghi chú:
(1) Mức lưới đo vẽ tại Mục 1.2 Bảng 29 chỉ áp dụng
khi phải lập lưới khống chế đo vẽ.
(2) Mức tại Bảng 29 được tính cho mảnh bản đồ có mức
độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống đối với các thửa đất có biến động về
hình thể thửa đất hoặc biến động hình thể và tên chủ, địa chỉ, loại đất kèm
theo (nếu có) hoặc phải đo đạc xác định, chỉnh lý mốc giới quy hoạch, mốc giới
hành lang an toàn công trình; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên
15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động vượt 15% được tính như sau:
- Số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được
tính bằng 0,9 lần mức quy định tại Bảng 29;
- Số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc
biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng
0,8 lần mức quy định tại Bảng 29.
(3) Trường hợp khu vực có biến động hàng loạt và tập
trung mà mức độ biến động trên 40% số thửa thì phần diện tích của các thửa đất
cần chỉnh lý biến động tính mức như đo vẽ mới BĐĐC.
(4) Trường hợp thửa đất chỉ thay đổi tên chủ, địa
chỉ, loại đất thì mức chỉnh lý biến động chỉ được tính đối với các nội dung
công việc quy định tại các Điểm 2.3, 2.5, 2.6 tại Bảng 29.
4. Định mức vật tư thiết bị
4.1. Ngoại nghiệp
4.1.1. Đối soát thực địa
a) Dụng cụ
Bảng 30
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức theo tỷ
lệ bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
6.72
|
10.08
|
15.12
|
30.24
|
45.36
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
Cái
|
18
|
6.72
|
10.08
|
15.12
|
30.24
|
45.36
|
|
3
|
Balô
|
Cái
|
18
|
17.88
|
26.81
|
40.22
|
80.44
|
120.66
|
|
4
|
Giầy
|
Đôi
|
12
|
17.88
|
26.81
|
40.22
|
80.44
|
120.66
|
|
5
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
17.88
|
26.81
|
40.22
|
80.44
|
120.66
|
|
6
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
17.88
|
26.81
|
40.22
|
80.44
|
120.66
|
|
7
|
Bi đông nhựa
|
cái
|
12
|
17.88
|
26.81
|
40.22
|
80.44
|
120.66
|
|
8
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
6.72
|
10.08
|
15.12
|
30.24
|
45.36
|
|
9
|
Thước vải 50m
|
Cái
|
4
|
6.72
|
10.08
|
15.12
|
30.24
|
45.36
|
|
10
|
Máy tính cầm tay
|
Cái
|
24
|
6.72
|
10.08
|
15.12
|
30.24
|
45.36
|
Ghi chú:
Mức trên tính cho KK3, các KK khác tính theo hệ số
tại Bảng 31:
Bảng 31
|
KK
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
|
2
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,35
|
1,35
|
1,35
|
1,10
|
1,10
|
|
5
|
1,75
|
1,75
|
1,75
|
|
|
b) Thiết bị
Không sử dụng thiết bị.
c) Vật liệu
Bảng 32
|
STT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 1 mảnh)
|
|
1
|
BĐĐC
|
Tờ
|
1,00
|
|
2
|
Bút chì màu
|
Cái
|
1,00
|
|
3
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,10
|
|
4
|
Tẩy chì
|
Cái
|
5,00
|
|
5
|
Kẹp giấy loại nhỏ
|
Cái
|
10,00
|
Ghi chú:
Mức vật liệu trên tính như nhau cho các loại tỷ lệ
bản đồ.
4.1.2. Lưới đo vẽ
a) Dụng cụ
Bảng 33
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo
tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
2,64
|
0,72
|
0,62
|
1,49
|
2,98
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
Cái
|
18
|
2,64
|
0,72
|
0,62
|
1,49
|
2,98
|
|
3
|
Balô
|
Cái
|
18
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
4
|
Găng tay bạt
|
Đôi
|
6
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
5
|
Giầy cao cổ
|
Đôi
|
12
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
6
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
7
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
8
|
Bi đông nhựa
|
Cái
|
12
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
9
|
Búa đóng cọc
|
Cái
|
36
|
0,03
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,04
|
|
10
|
Hòm sắt tài liệu
|
Cái
|
48
|
11,00
|
3,00
|
2,60
|
6,20
|
12,40
|
|
11
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
2,20
|
0,60
|
0,52
|
1,24
|
2,48
|
|
12
|
Nilon gói tài liệu
|
Tấm
|
9
|
0,44
|
0,12
|
0,10
|
0,25
|
0,50
|
|
13
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
11,00
|
3,00
|
2,60
|
6,20
|
12,40
|
|
14
|
Thước thép cuộn 2m
|
Cái
|
6
|
1,10
|
0,30
|
0,26
|
0,62
|
1,24
|
|
15
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
2,93
|
0,80
|
0,69
|
1,65
|
3,30
|
|
16
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
3,30
|
0,90
|
0,78
|
1,86
|
3,72
|
|
17
|
Kẹp sắt
|
Cái
|
6
|
11,00
|
3,00
|
2,60
|
6,20
|
12,40
|
|
18
|
Máy tính tay
|
Cái
|
24
|
0,44
|
0,12
|
0,10
|
0,25
|
0,50
|
|
19
|
Nilon che máy 5m
|
Tấm
|
9
|
2,20
|
0,60
|
0,52
|
1,24
|
2,48
|
|
20
|
Ô che máy
|
Cái
|
24
|
11,00
|
3,00
|
2,60
|
6,20
|
12,40
|
|
21
|
Bảng ngắm
|
Cái
|
36
|
0,44
|
0,12
|
0,10
|
0,25
|
0,50
|
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính
theo hệ số Bảng 34.
Bảng 34
|
KK
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
|
2
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,35
|
1,35
|
1,35
|
1,10
|
1,10
|
|
5
|
1,75
|
1,75
|
1,75
|
|
|
(2) Mức lưới đo vẽ chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống
chế đo vẽ.
(3) Mức tại Bảng 33 tính cho mảnh bản đồ có mức độ
biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động
trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng
0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40%
nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
b) Thiết bị
Bảng 35
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Số lượng
|
C/suất
(kw/h)
|
Định mức (Ca/100
thửa)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
0,79
|
0,99
|
1,32
|
1,78
|
2,24
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
|
|
0,79
|
0,79
|
0,79
|
0,79
|
0,79
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,07
|
0,08
|
0,11
|
0,15
|
0,19
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
0,20
|
0,24
|
0,32
|
0,44
|
0,56
|
|
2
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
0,22
|
0,27
|
0,36
|
0,49
|
0,62
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
|
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
0,05
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
0,06
|
0,06
|
0,09
|
0,12
|
0,15
|
|
3
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
0,19
|
0,25
|
0,31
|
0,39
|
0,55
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
|
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
0,03
|
0,04
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
0,06
|
0,08
|
0,09
|
0,10
|
0,12
|
|
4
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
0,49
|
0,56
|
0,74
|
0,82
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
|
|
0,49
|
0,49
|
0,49
|
0,49
|
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,04
|
0,05
|
0,06
|
0,07
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
0,12
|
0,15
|
0,18
|
0,21
|
|
|
5
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
0,74
|
0,84
|
1,11
|
1,23
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
|
|
0,74
|
0,74
|
0,74
|
0,74
|
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,06
|
0,08
|
0,09
|
0,11
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
0,16
|
0,20
|
0,23
|
0,27
|
|
Ghi chú:
(1) Mức lưới đo vẽ chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống
chế đo vẽ.
(2) Mức tại Bảng 35 tính cho mảnh bản đồ có mức độ
biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động
trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng
0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40%
nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
c) Vật liệu
Tính bằng 0,05 mức vật liệu của đo vẽ chi tiết tại
Bảng 39.
4.1.3. Đo vẽ chi tiết
a) Dụng cụ
Bảng 36
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức theo
tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
33,36
|
13,45
|
13,96
|
22,06
|
44,12
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
Cái
|
18
|
33,36
|
13,45
|
13,96
|
22,06
|
44,12
|
|
3
|
Balô
|
Cái
|
18
|
88,96
|
35,86
|
37,23
|
58,82
|
117,64
|
|
4
|
Giầy cao cổ
|
Đôi
|
12
|
88,96
|
35,86
|
37,23
|
58,82
|
117,64
|
|
5
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
88,96
|
35,86
|
37,23
|
58,82
|
117,64
|
|
6
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
88,96
|
35,86
|
37,23
|
58,82
|
117,64
|
|
7
|
Tất sợi
|
Đôi
|
6
|
88,96
|
35,86
|
37,23
|
58,82
|
117,64
|
|
8
|
Bi đông nhựa
|
Cái
|
12
|
88,96
|
35,86
|
37,23
|
58,82
|
117,64
|
|
9
|
Hòm sắt tài liệu
|
Cái
|
48
|
16,68
|
6,72
|
6,98
|
9,23
|
18,46
|
|
10
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
16,68
|
6,72
|
6,98
|
9,23
|
18,46
|
|
11
|
Nilon gói tài liệu
|
Tấm
|
9
|
2,78
|
1,12
|
1,16
|
1,54
|
3,08
|
|
12
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
16,68
|
6,72
|
6,98
|
9,23
|
18,46
|
|
13
|
Thước nhựa 60cm
|
Cái
|
24
|
2,78
|
1,12
|
1,16
|
1,54
|
3,08
|
|
14
|
Thước vải 50m
|
Cái
|
4
|
5,56
|
2,24
|
2,32
|
3,08
|
6,16
|
|
15
|
Thước thép 30m
|
Cái
|
2
|
2,78
|
1,12
|
1,16
|
1,54
|
3,08
|
|
16
|
Thước thép 2m
|
Cái
|
6
|
1,39
|
0,57
|
0,58
|
0,77
|
1,54
|
|
17
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
2,78
|
1,12
|
1,16
|
1,54
|
3,08
|
|
18
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
2,78
|
1,12
|
1,16
|
1,54
|
3,08
|
|
19
|
Kẹp sắt
|
Cái
|
6
|
16,68
|
6,72
|
6,98
|
9,23
|
18,46
|
|
20
|
Máy tính cầm tay
|
Cái
|
24
|
0,28
|
0,11
|
0,12
|
0,15
|
0,30
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các khó khăn tính theo hệ số tại Bảng
37.
Bảng 37
|
KK
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
|
2
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,35
|
1,35
|
1,35
|
1,10
|
1,10
|
|
5
|
1,75
|
1,75
|
1,75
|
|
|
(2) Mức tại Bảng 36 tính cho mảnh bản đồ có mức độ
biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động
trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng
0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40%
nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
b) Thiết bị
Bảng 38
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Số lượng
|
C/suất
(kW/h)
|
Định mức
(Ca/100 thửa)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
10,01
|
12,51
|
16,68
|
22,52
|
28,36
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
10,01
|
12,51
|
16,68
|
22,52
|
28,36
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
0,83
|
0,83
|
0,83
|
0,83
|
0,83
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
2,50
|
3,10
|
4,10
|
5,50
|
6,90
|
|
2
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
4,04
|
5,05
|
6,72
|
9,09
|
11,77
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
4,04
|
5,05
|
6,72
|
9,09
|
11,77
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
0,34
|
0,34
|
0,34
|
0,34
|
0,34
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
0,95
|
1,22
|
1,62
|
2,16
|
2,84
|
|
3
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
4,19
|
5,59
|
6,98
|
8,73
|
12,22
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
4,19
|
5,59
|
6,98
|
8,73
|
12,22
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
0,35
|
0,35
|
0,35
|
0,35
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
1,08
|
1,35
|
1,76
|
2,16
|
|
|
4
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
6,00
|
6,92
|
9,23
|
10,16
|
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
6,00
|
6,92
|
9,23
|
10,16
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
1,50
|
1,70
|
2,30
|
2,50
|
|
|
5
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
9,00
|
10,38
|
13,85
|
15,24
|
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
9,00
|
10,38
|
13,85
|
15,24
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
1,95
|
2,21
|
2,99
|
3,25
|
|
Ghi chú:
Mức tại Bảng 38 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến
động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động
trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng
0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40%
nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
c) Vật liệu
Bảng 39
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức theo
tỷ lệ bản đồ (tính cho 100 thửa)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
BĐĐC
|
Tờ
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,10
|
|
2
|
Bản đồ ĐGHC
|
Tờ
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,10
|
|
3
|
Bảng tổng hợp thành quả
|
Tờ
|
0,68
|
0,33
|
0,20
|
0,11
|
0,28
|
|
4
|
Băng dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,09
|
0,07
|
0,05
|
0,04
|
0,10
|
|
5
|
Bìa đóng sổ
|
Cái
|
0,51
|
0,25
|
0,15
|
0,08
|
0,20
|
|
6
|
Biên bản bàn giao thành quả
|
Bộ
|
0,06
|
0,04
|
0,35
|
0,24
|
0,60
|
|
7
|
Giấy A4
|
Ram
|
1,36
|
1,33
|
0,05
|
0,06
|
0,15
|
|
8
|
Mực màu
|
Tuýp
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,10
|
|
9
|
Số đo các loại
|
Quyển
|
1,02
|
0,50
|
0,50
|
0,33
|
0,83
|
|
10
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,10
|
|
11
|
Cọc gỗ 4 x 30 cm, đinh 3cm
|
Cái
|
10
|
10
|
8
|
10
|
25,00
|
|
12
|
Bảng thống kê hiện trạng đo đạc địa chính các loại
đất
|
Bộ
|
0,54
|
0,33
|
0,40
|
0,67
|
1,68
|
Ghi chú:
Mức tại Bảng 39 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến
động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên
15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9
lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng
các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
4.2. Nội nghiệp
4.2.1. Số hóa BĐĐC
Áp dụng theo mức Số hóa BĐĐC quy định tại Mục III, Chương
I, Phần II.
4.2.2. Lập bản vẽ BĐĐC
a) Dụng cụ
Bảng 40
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ
lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Balô
|
Cái
|
18
|
6,74
|
3,87
|
4,18
|
5,86
|
11,72
|
|
2
|
Giầy cao cổ
|
Đôi
|
12
|
6,74
|
3,87
|
4,18
|
5,86
|
11,72
|
|
3
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
6,74
|
3,87
|
4,18
|
5,86
|
11,72
|
|
4
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
6,74
|
3,87
|
4,18
|
5,86
|
11,72
|
|
5
|
Tất sợi
|
Đôi
|
6
|
6,74
|
3,87
|
4,18
|
5,86
|
11,72
|
|
6
|
Bi đông nhựa
|
Cái
|
12
|
6,74
|
3,87
|
4,18
|
5,86
|
11,72
|
|
7
|
Hòm sắt tài liệu
|
Cái
|
48
|
3,43
|
2,35
|
2,47
|
3,10
|
6,20
|
|
8
|
Ống đựng tài liệu
|
Cái
|
24
|
3,43
|
2,35
|
2,47
|
3,10
|
6,20
|
|
9
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
3,43
|
2,35
|
2,47
|
3,10
|
6,20
|
|
10
|
Thước nhựa 60cm
|
Cái
|
24
|
0,57
|
0,39
|
0,41
|
0,52
|
1,04
|
|
11
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
0,57
|
0,39
|
0,41
|
0,52
|
1,04
|
|
12
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
0,57
|
0,39
|
0,41
|
0,52
|
1,04
|
|
13
|
Máy tính cầm tay
|
Cái
|
24
|
0,06
|
0,04
|
0,04
|
0,05
|
0,10
|
|
14
|
Máy ổn áp chung
|
Cái
|
60
|
1,14
|
0,78
|
0,82
|
1,03
|
2,06
|
|
15
|
Lưu điện
|
Cái
|
60
|
4,57
|
3,14
|
3,29
|
4,13
|
8,26
|
|
16
|
USB flash
|
Cái
|
24
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
|
17
|
Đèn neon 0,04kW
|
Bộ
|
30
|
1,14
|
0,78
|
0,82
|
1,03
|
2,06
|
|
18
|
Điện
|
kW
|
|
0,03
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
Ghi chú:
(1) Mức khó khăn tại Bảng 40 tính cho KK3, các KK
khác tính theo các hệ số tại Bảng 41.
Bảng 41
|
KK
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
|
2
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,35
|
1,35
|
1,35
|
1,10
|
1,10
|
|
5
|
1,75
|
1,75
|
1,75
|
|
|
(2) Mức tại Bảng 40 tính cho mảnh bản đồ có mức độ
biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động
trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng
0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40%
nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
(3) Mức cho lập bản vẽ truyền thống tính như mức lập
bản vẽ bản đồ số.
b) Thiết bị
Bảng 42
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
C/suất
(kW/h)
|
Số lượng
|
Định mức
(Ca/100 thửa)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,78
|
3,02
|
3,43
|
4,00
|
4,57
|
|
|
Máy in laser 0,5 kW
|
Cái
|
|
|
0,004
|
0,005
|
0,006
|
0,007
|
0,008
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,74
|
0,80
|
0,91
|
1,07
|
1,22
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
21,92
|
23,72
|
27,02
|
31,43
|
35,93
|
|
2
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,13
|
2,21
|
2,35
|
2,54
|
2,77
|
|
|
Máy in laser 0,5 kW
|
Cái
|
|
|
0,002
|
0,003
|
0,004
|
0,005
|
0,006
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,57
|
0,59
|
0,63
|
0,68
|
0,74
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
16,81
|
17,41
|
18,52
|
20,02
|
21,83
|
|
3
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,20
|
2,33
|
2,47
|
2,63
|
2,96
|
|
|
Máy in laser 0,5 kW
|
Cái
|
|
|
0,002
|
0,003
|
0,004
|
0,005
|
0,006
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,59
|
0,62
|
0,66
|
0,70
|
0,79
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
17,31
|
18,41
|
19,41
|
20,72
|
21,93
|
|
4
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,64
|
2,77
|
3,10
|
3,23
|
|
|
|
Máy in laser 0,5 kW
|
Cái
|
|
|
0,003
|
0,004
|
0,005
|
0,005
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,70
|
0,74
|
0,83
|
0,86
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
20,81
|
21,82
|
24,42
|
25,42
|
|
|
5
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
3,96
|
4,16
|
4,65
|
4,85
|
|
|
|
Máy in laser 0,5 kW
|
Cái
|
|
|
0,006
|
0,008
|
0,010
|
0,013
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
1,05
|
1,11
|
1,25
|
1,29
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
31,22
|
32,77
|
36,64
|
38,14
|
|
Ghi chú:
Mức tại Bảng 42 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến
động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động
trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng
0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40%
nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
c) Vật liệu
Bảng 43
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức theo tỷ
lệ bản đồ (tính cho 100 thửa)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Bản đồ địa hình
|
Tờ
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
|
2
|
Bản đồ ĐGHC
|
Tờ
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
|
3
|
Bảng tổng hợp thành quả
|
Tờ
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
4
|
Bảng tính toán
|
Tờ
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
5
|
Băng dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
|
6
|
Bìa đóng sổ
|
Cái
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
7
|
Biên bản bàn giao
|
Tờ
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
|
8
|
Giấy A4
|
Ram
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
|
9
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
|
10
|
Giấy gói hàng
|
Tờ
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
11
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
12
|
Bảng thống kê hiện trạng ĐĐĐC các loại đất
|
Bộ
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
Ghi chú:
(1) Mức tại Bảng 43 tính cho mảnh bản đồ có mức độ
biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động
trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng
0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40%
nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
(2) Mức dụng cụ và vật liệu cho lập bản vẽ truyền
thống tính như mức dụng cụ và vật liệu cho bản đồ số.
4.2.3. Bổ sung Sổ mục kê
a) Dụng cụ
Bảng 44
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ
lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo blu
|
Cái
|
9
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
|
2
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
|
4
|
Ghế tựa
|
Cái
|
60
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
|
5
|
Giá để tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
|
6
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
|
7
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
|
8
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
1,56
|
1,56
|
1,56
|
1,56
|
1,56
|
|
9
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
0,52
|
0,52
|
0,52
|
0,52
|
0,52
|
|
10
|
Quạt thông gió 40W
|
Cái
|
36
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
|
11
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
|
12
|
Đèn bàn 100W
|
Bộ
|
12
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
|
13
|
Điện
|
kW
|
|
2,90
|
2,90
|
2,90
|
2,90
|
2,90
|
Ghi chú:
(1) Mức tại Bảng 44 tính cho mảnh bản đồ có mức độ
biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động
trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng
0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40%
nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
b) Thiết bị
Bảng 45
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Công suất
(kW/h)
|
Định mức
(Ca/100 thửa)
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
1,56
|
|
2
|
Điều hòa
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,42
|
|
3
|
Điện
|
Kw
|
|
|
12,30
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị tính cho các loại tỷ lệ khác nhau,
các KK khác nhau là như nhau;
(2) Mức tại Bảng 45 tính cho mảnh bản đồ có mức độ
biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động
trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng
0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40%
nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
c) Vật liệu
Bảng 46
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 100 thửa)
|
|
1
|
Bảng tổng hợp thành quả
|
Tờ
|
3,00
|
|
2
|
Bìa đóng sổ
|
cái
|
2,00
|
|
3
|
Biên bản bàn giao TQ
|
Tờ
|
4,00
|
|
4
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,30
|
|
5
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,06
|
|
6
|
Sổ mục kê
|
Quyển
|
0,05
|
|
7
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,01
|
|
8
|
Bảng thống kê hiện trạng đo đạc ĐC các loại đất
|
Bộ
|
0,20
|
Ghi chú:
(1) Mức vật liệu tính cho các loại tỷ lệ khác nhau,
các KK khác nhau là như nhau;
(2) Mức tại Bảng 46 tính cho mảnh bản đồ có mức độ
biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động
trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng
0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40%
nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
4.2.4. Biên tập BĐĐC và in; xác nhận hồ sơ các cấp;
giao nộp sản phẩm
a) Dụng cụ
Bảng 47
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ
lệ bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo blu
|
Cái
|
9
|
1,97
|
2,54
|
3,53
|
4,76
|
9,52
|
|
2
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
1,97
|
2,54
|
3,53
|
4,76
|
9,52
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,73
|
0,93
|
1,26
|
1,70
|
3,40
|
|
4
|
Ghế tựa
|
Cái
|
60
|
0,73
|
0,93
|
1,26
|
1,70
|
3,40
|
|
5
|
Giá để tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,18
|
0,23
|
0,31
|
0,43
|
0,86
|
|
6
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,18
|
0,23
|
0,31
|
0,43
|
0,86
|
|
7
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
1,46
|
1,86
|
2,51
|
3,40
|
6,80
|
|
8
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
1,10
|
1,40
|
1,88
|
2,55
|
5,10
|
|
9
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
0,37
|
0,47
|
0,63
|
0,85
|
1,70
|
|
10
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
0,08
|
|
11
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
0,08
|
|
12
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,18
|
0,23
|
0,31
|
0,43
|
0,86
|
|
13
|
Điện
|
kW
|
|
0,50
|
0,60
|
0,80
|
1,10
|
2,20
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn khác nhau là
như nhau.
(2) Mức tại Bảng 47 tính cho mảnh bản đồ có mức độ
biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động
trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng
0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40%
nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
b) Thiết bị
Bảng 48
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Công suất
(kw/h)
|
Định mức
(Ca/mảnh)
|
|
1
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,36
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,05
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,10
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
3,00
|
|
2
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,41
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,05
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,11
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
3,40
|
|
3
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,46
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,05
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,12
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
3,80
|
|
4
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,51
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,05
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,14
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
4,20
|
|
5
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,57
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,10
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,19
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
4,25
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị cho các KK khác nhau là như nhau.
(2) Mức tại Bảng 48 tính cho mảnh bản đồ có mức độ
biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động
trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng
0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40%
nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
c) Vật liệu
Bảng 49
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức theo tỷ
lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Biên bản bàn giao TQ
|
Tờ
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
|
2
|
Giấy Kroky
|
Tờ
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
3
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,30
|
0,25
|
0,20
|
0,15
|
0,15
|
|
4
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,06
|
0,05
|
0,04
|
0,03
|
0,03
|
|
5
|
Giấy gói hàng
|
Tờ
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
6
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
7
|
Mực in plotter 4 màu
|
Hộp
|
0,01
|
0,003
|
0,002
|
0,001
|
0,001
|
|
8
|
Bảng thống kê hiện trạng ĐĐĐC các loại đất
|
Bộ
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
Ghi chú:
(1) Mức vật liệu cho các KK khác nhau là như nhau.
(2) Mức tại Bảng 49 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến
động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động
trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng
0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40%
nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
V. TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT
1. Nội dung công việc
Khảo sát khu vực đo vẽ; chuẩn bị vật tư tài liệu;
thiết bị; liên hệ công tác; thiết kế đo vẽ; đo vẽ thửa đất; lập bản vẽ; đối
soát, kiểm tra; cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính; phục vụ nghiệm thu.
2. Phân loại khó khăn (không phân loại khó
khăn)
3. Định mức lao động
Bảng 50
|
TT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức theo
quy mô diện tích thửa đất (công nhóm/thửa)
|
|
<100 (m2)
|
100-300 (m2)
|
>300-500 (m2)
|
>500-1000 (m2)
|
> 1000-3000
(m2)
|
>3000-10000
(m2)
|
|
1. Đất đô thị
|
|
1.1
|
Ngoại nghiệp
|
Nhóm 3 (1KTV4,
2KTV6)
|
1,92
|
2,28
|
2,42
|
2,96
|
4,06
|
6,24
|
|
1.2
|
Nội nghiệp
|
Nhóm 3 (1KTV4,
2KTV6)
|
0,48
|
0,57
|
0,60
|
0,74
|
1,02
|
1,56
|
|
2. Đất ngoài khu vực đô thị
|
|
2.1
|
Ngoại nghiệp
|
Nhóm 3 (1KTV4,
2KTV6)
|
1,28
|
1,52
|
1,62
|
1,97
|
2,70
|
4,16
|
|
2.2
|
Nội nghiệp
|
Nhóm 3 (1KTV4,
2KTV6)
|
0,32
|
0,38
|
0,40
|
0,49
|
0,67
|
1,04
|
Ghi chú:
(1) Mức trích đo địa chính thửa đất lớn hơn 10.000m2
(lớn hơn 01 ha) như sau:
- Mức trích đo địa chính thửa đất từ trên 01 ha đến
10 ha tính bằng 1,20 định mức trích đo địa chính thửa đất từ trên 3.000 m2
đến 10.000 m2 tại Bảng 50.
- Mức trích đo địa chính thửa đất từ trên 10 ha đến
50 ha tính bằng 1,30 định mức trích đo địa chính thửa đất từ trên 3.000 m2
đến 10.000 m2 tại Bảng 50.
- Mức trích đo địa chính thửa đất từ trên 50 ha đến
100 ha tính bằng 1,40 định mức trích đo địa chính thửa đất từ trên 3.000 m2
đến 10.000 m2 tại Bảng 50.
- Mức trích đo địa chính thửa đất từ trên 100 ha đến
500 ha tính bằng 1,60 định mức trích đo địa chính thửa đất từ trên 3.000 m2
đến 10.000 m2 tại Bảng 50.
- Mức trích đo địa chính thửa đất từ trên 500 ha đến
1000 ha tính bằng 1,80 định mức trích đo địa chính thửa đất từ trên 3.000 m2
đến 10.000 m2 tại Bảng 50.
- Mức trích đo địa chính thửa đất từ trên 1.000 ha:
Cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0,40 công nhóm 3 (1KTV4, 2KTV6).
(2) Mức tại Bảng 50 tính cho trường hợp trích đo độc
lập (không đo nối với lưới tọa độ Quốc gia). Trường hợp khi trích đo phải đo nối
với lưới tọa độ Quốc gia thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên
tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm; mức đo tính bằng
0,5 mức tại Mục 4 Bảng 1.
(3) Khi 01 đơn vị thực hiện trích đo cho nhiều thửa
đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã, trong cùng 1 ngày thì mức trích đo
từ thửa đất thứ 2 trở đi chỉ được tính bằng 80% định mức quy định tại Bảng 50.
(4) Trường hợp chỉ thực hiện kiểm tra, thẩm định bản
trích đo địa chính do tổ chức sử dụng đất hoặc cá nhân sử dụng đất lập mà chưa
có ý kiến thẩm định của cơ quan chuyên môn thì định mức được áp dụng bằng 0,25
mức quy định tại Bảng 50.
4. Định mức vật tư, thiết bị
Mức dụng cụ, vật tư và thiết bị cho trích đo thửa đất
tính như sau:
1. Đất đô thị: Mức cho trích đo thửa đất dưới 100m2,
tính bằng 0,02 mức vật tư, thiết bị (ngoại và nội nghiệp) của đo vẽ BĐĐC gốc tỷ
lệ 1/500 loại khó khăn KK 4. Các thửa khác tính tăng theo hệ số (tính theo tỷ lệ
thay đổi mức lao động của thửa đất đó với mức lao động của thửa đất dưới 100m2).
2. Đất ngoài khu vực đô thị: Mức cho trích đo thửa
đất dưới 100m2, tính bằng 0,02 mức vật tư, thiết bị (ngoại và nội
nghiệp) của đo vẽ BĐĐC tỷ lệ 1/500 loại KK3. Các thửa khác tính tăng theo hệ số
(tính theo tỷ lệ thay đổi mức lao động của thửa đất đó với mức lao động của thửa
đất dưới 100m2).
3. Mức trích đo thửa đất lớn hơn 10.000m2
(1ha) như sau:
- Mức trích đo thửa đất từ trên 1 ha đến 10 ha tính
bằng 1,20 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000m2 đến 10.000m2;
- Mức trích đo thửa đất từ trên 10ha đến 50ha tính
bằng 1,30 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000m2 đến 10.000m2;
- Mức trích đo thửa đất từ trên 50ha đến 100ha tính
bằng 1,40 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000m2 đến 10.000m2;
- Mức trích đo thửa đất từ trên 100ha đến 500ha
tính bằng 1,60 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000m2 đến
10.000m2;
- Mức trích đo thửa đất từ trên 500ha đến 1000ha
tính bằng 1,80 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000m2 đến
10.000m2;
- Mức trích đo thửa đất từ trên 1000ha: Cứ 1km đường
ranh giới sử dụng đất được tính 0,40 công nhóm.
4. Mức vật tư, thiết bị trên đây tính cho trường hợp
trích đo độc lập (không đo nối với lưới tọa độ Quốc gia).
Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới tọa độ
Quốc gia thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5km
đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm, mức tính bằng 50% mức dụng cụ,
vật tư, thiết bị lưới địa chính quy định tại Mục I, Chương I, Phần II.
VI. ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH
ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHỈNH LÝ RIÊNG TỪNG THỬA ĐẤT CỦA BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
1. Nội dung công việc
Khảo sát khu vực đo vẽ; chuẩn bị vật tư tài liệu;
thiết bị; liên hệ công tác; thiết kế đo vẽ; đo vẽ thửa đất; lập bản vẽ; đối
soát, kiểm tra; cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính; phục vụ nghiệm thu.
2. Phân loại khó khăn (không phân loại khó
khăn)
3. Định mức lao động
Trường hợp đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính
hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính thì định mức được tính bằng
0,40 mức trích đo địa chính thửa đất quy định tại Bảng 50; trường hợp chỉnh lý
do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp thì định mức được tính bằng
0,20 mức trích đo địa chính thửa đất quy định tại Bảng 50.
4. Định mức vật tư, thiết bị
Mức dụng cụ, vật tư, thiết bị được tính bằng 0,50,
trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp thì
tính bằng 0,30 mức dụng cụ, vật tư, thiết bị trích đo địa chính thửa đất (Mục
V, Chương I, Phần II).
VII. ĐO ĐẠC TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI
ĐẤT
1. Nội dung công việc
Khảo sát khu vực đo vẽ; chuẩn bị vật tư tài liệu;
thiết bị; liên hệ công tác; thiết kế đo vẽ; đo vẽ thửa đất; lập bản vẽ; đối
soát, kiểm tra; cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính; phục vụ nghiệm thu.
2. Phân loại khó khăn (không phân loại khó
khăn)
3. Định mức lao động
3.1. Định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất quy định
tại mục này được áp dụng đối với trường hợp chủ sở hữu tài sản có yêu cầu đo đạc
tài sản gắn liền với đất để phục vụ cho đăng ký, cấp GCN về quyền sở hữu đối với
tài sản đó. Diện tích tài sản gắn liền với đất phải đo đạc gồm diện tích chiếm
đất của tài sản và diện tích sàn xây dựng theo quy định cấp GCN đối với từng loại
tài sản.
3.2. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời
với trích đo địa chính thửa đất thì định mức trích đo địa chính thửa đất thực
hiện theo quy định tại Bảng 50. Định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà
và các công trình xây dựng được tính bằng 0,50 lần định mức trích đo địa chính
thửa đất có diện tích tương ứng (không kể đo lưới). Định mức đo đạc tài sản gắn
liền với đất không phải là nhà và các công trình xây dựng được tính bằng 0,30 lần
định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng.
3.3. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện không đồng
thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức được tính như sau:
- Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các
công trình xây dựng thì định mức được tính bằng 0,70 lần định mức trích đo địa
chính thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Bảng 50 (không kể đo lưới).
Trường hợp nhà, công trình xây dựng có nhiều tầng
mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống nhau phải đo đạc riêng từng tầng
thì định mức đo đạc tầng sát mặt đất được tính bằng 0,70 lần định mức trích đo
thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Bảng 50; từ tầng thứ 2 trở lên (nếu
phải đo) được tính định mức bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất.
- Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là
nhà, công trình xây dựng thì định mức đo đạc được tính bằng 0,30 lần mức trích
đo thửa đất quy định tại Bảng 50.
3.4. Trường hợp ranh giới nhà ở và tài sản gắn liền
với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức trích đo địa chính
thửa đất mà không tính định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất.
4. Định mức vật tư thiết bị
4.1. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời
với trích đo địa chính thửa đất thì định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị đo đạc
tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng được tính bằng 0,50
mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (quy định tại Mục V, Chương
I, Phần II). Định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị đo đạc tài sản gắn liền với đất
không phải là nhà và các công trình xây dựng được tính bằng 0,30 lần định mức
trích đo thửa đât có diện tích tương ứng.
4.2. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện không đồng
thời với đo đạc địa chính thửa đất thì định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị thực
hiện như sau:
- Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các
công trình xây dựng thì định mức được tính bằng 0,70 lần định mức trích đo địa
chính thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Mục V, Chương I, Phần II
(không kể đo lưới toạ độ Quốc gia). Trường hợp nhà, công trình xây dựng có nhiều
tầng mà diện tích xây dựng có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không
giống nhau phải đo đạc riêng từng tầng thì định mức đo đạc tầng sát mặt đất được
tính bằng 0,70 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại
Mục V, Chương I, Phần II; từ tầng thứ 2 trở lên nếu phải đo được tính bằng 0,5
lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất Định mức đo đạc tài sản gắn liên với đất.
- Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là
nhà, công trình xây dựng thì định mức đo đạc được tính bằng 0,30 lần mức trích
đo thửa đất quy định tại Mục V, Chương I, Phần II.
4.3. Trường hợp ranh giới nhà ở và tài sản trên đất
trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính 01 lần định mức (định mức đo đạc thửa
đất).
Chương
II
ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; LẬP, CHỈNH
LÝ, CẬP NHẬT HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
I. ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
1. Phân loại khó khăn
KK1: Các xã, thị trấn vùng đồng bằng, trung du.
KK2: Các xã tiếp giáp với các phường thuộc đô thị
loại II, III, IV; các thị trấn; các phường trong đô thị loại III, IV; các xã,
thị trấn thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; các xã, thị trấn
không thuộc vùng đồng bằng, trung du.
KK3: Các xã, thị trấn ở khu vực biên giới, hải đảo;
các xã, thị trấn thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
các phường trong đô thị loại II.
Ghi chú: Đối với địa bàn thuộc nhiều loại khó khăn
được áp dụng mức khó khăn cao nhất.
2. Định mức lao động
Bảng 51
|
TT
|
Nội dung công
việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức (công
nhóm/ ĐVT)
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ
|
|
1
|
Công việc chuẩn bị
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn bị địa điểm đăng ký
|
Điểm
|
Nhóm 2 (1KS2,
1KTV4)
|
1-3
|
2,000
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị
đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường hợp sử dụng đất theo địa điểm (theo cấp
xã)
|
Bộ tài liệu
|
Nhóm 3 (1KS3,
1KS2, 1KTV4)
|
1-3
|
16,000
|
|
1.3
|
Tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính
sách về đăng ký, cấp GCN
|
Cuộc
|
1KS3
|
1-3
|
2,500
2,500
|
|
1.4
|
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN
|
|
|
|
|
|
1.4.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
|
1.4.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
2
|
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ,
tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội
dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ
sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
|
3
|
Chuyển hồ sơ đến Hội đồng đăng ký đất đai
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
4
|
Kiểm tra xác minh hiện trạng; Tổ chức họp Hội đồng
đăng ký đất đai theo hình thức trực tiếp hoặc gửi lấy ý kiến các thành viên
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS2,
4KTV4)
|
1
|
0,206
0,122
|
|
2
|
0,237
0,140
|
|
3
|
0,273
0,161
|
|
5
|
Lập Biên bản theo mẫu và chuyển hồ sơ cùng Biên bản
đến Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,050
|
|
6
|
Lập Tờ trình theo mẫu; Xác nhận các nội dung đối
với trường hợp không có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận hoặc không đủ điều kiện cấp
Giấy chứng nhận hoặc trường hợp có nhu cầu và đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,050
|
|
6.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,040
|
|
7
|
Niêm yết công khai các nội dung xác nhận tại trụ
sở Ủy ban nhân dân cấp xã, khu dân cư nơi có đất
|
Hồ sơ
|
1KTV4
|
1-3
|
0,013
|
|
8
|
Nhận các ý kiến phản ánh; Xem xét giải quyết các ý
kiến phản ánh về nội dung đã công khai.
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,015
|
|
8.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,010
|
|
9
|
Hoàn thiện hồ sơ và trình cơ quan có chức năng quản
lý đất đai cấp huyện
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,050
|
|
10
|
Nhận Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai để
trả cho người yêu cầu đăng ký
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,020
|
|
11
|
Nhận thông báo, chuyển thông báo nghĩa vụ tài
chính cho người sử dụng đất (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,020
|
|
12
|
Nhận bản sao HSĐC, bản sao sổ cấp GCN để khai
thác sử dụng; nhận và trao hợp đồng thuê đất (nếu có), trao GCN cho người sử
dụng đất; thu và gửi lệ phí cấp GCN về cấp huyện
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,020
|
|
II
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN của người
sử dụng đất từ cấp xã chuyển đến
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,040
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,025
|
|
2
|
Trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản
đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Trích lục trên bản đồ dạng số
|
Thửa
|
1KS2
|
1-3
|
0,025
|
|
2.2
|
Trích lục trên bản đồ dạng giấy
|
Thửa
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
3
|
Đề nghị Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai kiểm
tra, ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính hoặc đề nghị Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai thực hiện việc trích đo bản đồ địa chính
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
4
|
Gửi, nhận văn bản ý kiến của cơ quan có chức năng
quản lý về xây dựng cấp huyện về đủ điều kiện tồn tại nhà ở, công trình xây dựng
(nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,020
|
|
5
|
Kiểm tra việc đủ điều kiện hay không đủ điều kiện
được cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
|
6
|
Ban hành thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất
đai đối với trường hợp không có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận hoặc không đủ điều
kiện cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,050
|
|
7
|
Nhập nội dung xét duyệt hồ sơ vào tệp (File) dữ
liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,006
|
|
8
|
Lập phiếu và chuyển thông tin địa chính đến cơ
quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,030
|
|
8.2
|
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,040
|
|
9
|
Nhận Thông báo của cơ quan thuế về hoàn thành hoặc
được ghi nợ nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,040
|
|
9.2
|
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,030
|
|
10
|
Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào
hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,030
|
|
11
|
Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)
|
Hợp đồng
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
|
12
|
In GCN
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
13
|
Lập Tờ trình kèm theo hồ sơ trình ký GCN, lập hồ
sơ theo dõi việc gửi tài liệu
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,040
|
|
14
|
Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất; lập và
sao sổ cấp GCN; gửi tài liệu về cấp tỉnh để lập hồ sơ địa chính
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
15
|
Chuyển Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai
hoặc GCN đã ký về cấp xã để trao cho người sử dụng đất, bản sao sổ cấp GCN,
nhận lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
16
|
Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp
đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
17
|
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về Giấy chứng nhận
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,033
|
|
18
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
Trang
|
|
|
|
|
18.1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
|
18.1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
|
18.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét
dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
|
18.3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất
trong cơ sở dữ liệu. Kiểm tra việc cập nhật thông tin, trích xuất vào sổ địa
chính và ký duyệt trang sổ địa chính đã lập.
|
Thửa
|
1KS1
|
1-3
|
0,010
|
|
19
|
Nhận hồ sơ địa chính từ cấp tỉnh và gửi về cấp xã
(01 bộ)
|
Bộ/xã
|
1KS2
|
1-3
|
8,000
|
|
III
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
1
|
Lập hồ sơ địa chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Hoàn thiện BĐĐC và Sổ mục kê đất đai theo kết quả
đăng ký, cấp GCN
|
Bộ/đĩa
|
1KS4
|
1-3
|
300,000
|
|
1.2
|
Lập, cập nhật hoàn thiện Sổ địa chính điện tử
|
Thửa
|
1KS4
|
1-3
|
0,010
|
|
2
|
Sao, in ấn hồ sơ địa chính để cung cấp cho cấp xã
quản lý và khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Bản đồ địa chính
|
Tờ
|
1KS4
|
1-3
|
0,025
|
|
2.2
|
Sao Sổ địa chính, Sổ mục kê đất đai
|
Bộ/ đĩa
|
1KS4
|
1-3
|
2,000
|
|
3
|
Bàn giao HSĐC cho cấp huyện/xã để quản lý và khai
thác sử dụng
|
Bộ/xã
|
1KS4
|
1-3
|
8,000
|
Ghi chú:
(1) Định mức trên đây tính cho các công việc đăng ký,
cấp GCN đối với quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất
và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài
sản bằng 1,6 lần định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại
Bảng 51.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung
trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa
đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 2, 3,
4, 5, 6, 7, 8, 9 và 10 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã; Mục 1, 2, 3,
4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 17 và 18 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Mục
1, 2 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh của Bảng 51.
(3) Đối với các hồ sơ không có nhu cầu hoặc không đủ
điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9 và
10 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã; Mục 1, 2, 3, 6, 15, 16, 18, 19
các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện
tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng 51.
(4) Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai
theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN thì được tính định mức đối với
Mục 1, 2, 5, 7, 8, 9, 11 và 12 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã; Mục
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 và 19 các nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa
bàn cấp tỉnh của Bảng 51.
(5) Đơn vị tính tại Bảng này trong trường hợp sử dụng
là “Bộ/đĩa”, “Bộ/cấp xã” được tính trung bình cho 8000 hồ sơ/1 cấp xã; trong
trường hợp sử dụng là “Tờ” được tính trung bình 60 tờ bản đồ/1 cấp xã.
(6) Đơn vị tính tại Bảng này trong trường hợp sử dụng
là “Điểm” được tính trung bình cho 10 điểm/1 cấp xã và “Cuộc” được tính trung
bình cho 10 cuộc/1 cấp xã.
3. Định mức vật tư và thiết bị
3.1. Dụng cụ
Bảng 52
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn cấp xã
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
0,590
|
0,565
|
0,145
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
1,060
|
0,611
|
0,145
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
1,060
|
0,611
|
0,145
|
|
4
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,590
|
0,565
|
0,145
|
|
5
|
Thước nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
0,031
|
0,043
|
0,002
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
0,006
|
0,009
|
0,001
|
|
7
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,062
|
0,085
|
0,004
|
|
8
|
Bàn dập ghim to
|
Cái
|
12
|
0,020
|
0,029
|
0,002
|
|
9
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0,011
|
0,014
|
0,001
|
|
10
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
1,060
|
0,611
|
0,145
|
|
11
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
1,060
|
0,611
|
0,145
|
|
12
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,020
|
0,027
|
0,000
|
|
13
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,413
|
0,396
|
0,102
|
|
14
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
1,060
|
0,611
|
0,145
|
|
15
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,669
|
0,512
|
0,128
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ cho các loại
khó khăn tính theo hệ số mức tại Bảng 53.
Bảng 53
|
KK
|
Tại địa bàn cấp xã
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
0,85
|
1,00
|
1,00
|
|
2
|
0,90
|
1,00
|
1,00
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
(2) Định mức trên đây tính đối với
việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với
cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất
và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp
đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài
sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(3) Trường hợp phải chuẩn bị hợp
đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003% mức dụng cụ tại địa bàn cấp huyện
(mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập hợp đồng cho thuê đất).
(4) Trường hợp nhiều thửa đất
nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi
thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa
bàn cấp xã và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện.
(5) Đối với cấp xã xây dựng cơ
sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức dụng
cụ tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 52 và Bảng 53.
(6) Trường hợp đăng ký nhưng không
thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 0,50 lần mức quy định tại
Bảng 52, theo mức KK tại Bảng 53.
Trường hợp đăng ký nhưng không
có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức bằng
0,90 lần mức quy định tại Bảng 52, theo mức KK tại Bảng 53.
3.2. Thiết bị
Bảng 54
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(kW/h)
|
Định mức
(Ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Tại địa bàn cấp xã
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,023
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,003
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,006
|
|
Máy photocopy A0
|
Cái
|
1,50
|
0,001
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,205
|
|
2
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,238
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,024
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,040
|
|
Máy SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,040
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,071
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,024
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
2,792
|
|
3
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,129
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,003
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,008
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,038
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,003
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,001
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
1,166
|
Ghi chú:
(1) Định mức tại Bảng 54 trên
đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng
ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ
sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với
đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ
đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất
nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi
thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,2 đối với các nội dung thực hiện tại địa
bàn cấp xã, thị trấn và 0,3 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện.
(3) Đối với cấp xã xây dựng cơ
sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức
thiết bị cho các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 54.
(4) Trường hợp đăng ký nhưng
không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 0,50 lần mức quy định
quy định tại Bảng 54.
Trường hợp đăng ký nhưng không
có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức bằng
0,90 lần mức quy định tại Bảng 54.
3. Vật liệu
Bảng 55
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 1 hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn cấp xã
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,002
|
0,017
|
0,002
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,001
|
0,007
|
0,001
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,001
|
0,011
|
0,002
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
|
5
|
Mực máy photocopy A3
|
Hộp
|
|
0,002
|
0,003
|
|
6
|
Mực in laser (A3)
|
Hộp
|
|
0,001
|
0,001
|
|
7
|
Mẫu trích lục bản đồ
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
|
8
|
GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
|
9
|
Đơn đề nghị cấp GCN
|
Tờ
|
1,000
|
|
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,002
|
0,009
|
0,002
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
|
0,009
|
0,010
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,004
|
0,009
|
0,002
|
|
13
|
Bút bi
|
Chiếc
|
0,019
|
0,011
|
0,004
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,002
|
0,006
|
0,001
|
|
15
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
0,002
|
0,006
|
0,001
|
|
16
|
Bìa sổ A3
|
Cặp
|
|
|
0,024
|
|
17
|
Túi đựng hồ sơ
|
Cái
|
1,000
|
|
|
|
18
|
Mực in cho máy Plotter
|
Hộp
|
0,001
|
|
0,001
|
|
19
|
Giấy in bản đồ A0
|
Tờ
|
0,023
|
|
0,068
|
|
20
|
Mực photocoppy A0
|
Hộp
|
0,001
|
|
|
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu trên tính
cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất và tài sản.
(2) Trường hợp phải chuẩn bị Hợp
đồng cho thuê đất, mức vật liệu là: 0,02 Ram giấy A4 và 0,004 hộp mực A4 (mức
này được áp dụng chung cho các trường hợp lập hợp đồng cho thuê đất).
(3) Đối với cấp xã xây dựng cơ
sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức vật
liệu cho các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 55.
II. ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
1. Phân loại khó khăn
KK1: Các xã, thị trấn vùng đồng bằng, trung du.
KK2: Các xã tiếp giáp với các phường thuộc đô thị loại
II, III, IV; các thị trấn; các phường trong đô thị loại III, IV; các xã, thị trấn
thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; các xã, thị trấn không
thuộc vùng đồng bằng, trung du.
KK3: Các xã, thị trấn ở khu vực biên giới, hải đảo;
các xã, thị trấn thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
các phường trong đô thị loại II.
Ghi chú: Đối với địa bàn thuộc nhiều loại khó khăn
được áp dụng mức khó khăn cao nhất.
2. Định mức lao động
Bảng 56
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức
(Công nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM Đất
|
ĐM TS
|
ĐM
Đất+TS
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN
TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hướng dẫn lập hồ sơ đề
nghị đăng ký, cấp GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực
tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực
tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,150
|
0,190
|
|
2
|
Nhận, kiểm tra tính đầy
đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy
tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực
tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
1,130
|
|
3
|
Chuyển hồ sơ đến Hội đồng
đăng ký đất đai; ký nhận vào sổ theo dõi
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
0,050
|
|
4
|
Kiểm tra xác minh hiện
trạng; Tổ chức họp Hội đồng đăng ký đất đai theo hình thức trực tiếp hoặc gửi
lấy ý kiến các thành viên
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS3, 4 KTV4)
|
1
|
0,900
0,700
|
0,900
0,700
|
1,170
0,910
|
|
2
|
0,990
0,770
|
0,990
0,770
|
1,287
1,001
|
|
3
|
1,089
0,847
|
1,089
0,847
|
1,416
1,101
|
|
5
|
Lập Biên bản và chuyển
hồ sơ cùng Biên bản đến Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,123
|
|
6
|
Lập Tờ trình; Xác nhận
các nội dung đối với trường hợp không có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận hoặc
không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận hoặc trường hợp có nhu cầu và đủ điều
kiện cấp Giấy chứng nhận
|
|
|
1-3
|
|
|
|
|
6.1
|
Theo hình thức trực
tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
|
6.2
|
Theo hình thức trực
tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,025
|
0,025
|
0,033
|
|
7
|
Cập nhật (File) dữ liệu
hồ sơ số, cập nhật sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
|
8
|
Niêm yết công khai các
nội dung xác nhận tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, khu dân cư nơi có đất
|
Hồ sơ
|
1KTV4
|
1-3
|
0,060
|
0,060
|
0,078
|
|
9
|
Nhận các ý kiến phản
ánh; Xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung đã công khai.
|
|
|
1-3
|
|
|
|
|
9.1
|
Theo hình thức trực
tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
9.2
|
Theo hình thức trực
tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,150
|
0,150
|
0,195
|
|
10
|
Hoàn thiện hồ sơ và
trình cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
11
|
Nhận Thông báo xác nhận
kết quả đăng ký đất đai để trả cho người yêu cầu đăng ký
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,200
|
|
12
|
Nhận thông báo, chuyển
thông báo nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,200
|
|
13
|
Nhận và trao hợp đồng
thuê đất (nếu có), trao GCN cho người sử dụng đất; thu và gửi phí, lệ phí cấp
GCN về cấp huyện
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,200
|
|
II
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN
TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN
|
|
|
1-3
|
|
|
|
|
1
|
Hướng dẫn lập hồ sơ đề
nghị đăng ký, cấp GCN
|
|
|
1-3
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực
tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực
tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,150
|
0,190
|
|
2
|
Nhận, kiểm tra tính đầy
đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy
tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực
tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
1,130
|
|
3
|
Chuyển hồ sơ đến cấp xã
để xác nhận, niêm yết công khai và thực hiện các công việc theo quy định
|
|
|
1-3
|
|
|
|
|
3.1
|
Theo hình thức trực
tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,500
|
0,500
|
0,500
|
|
3.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,250
|
0,250
|
0,250
|
|
4
|
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị
đăng ký, cấp GCN do cấp xã chuyển đến
|
|
|
1-3
|
|
|
|
|
4.1
|
Theo hình thức trực
tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
|
4.2
|
Theo hình thức trực
tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
|
5
|
Trích lục bản đồ địa
chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính
|
|
|
1-3
|
|
|
|
|
5.1
|
Trích lục trên bản đồ
dạng số
|
Thửa
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
0,050
|
|
5.2
|
Trích lục trên bản đồ
dạng giấy
|
Thửa
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
|
0,100
|
|
6
|
Đề nghị Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai kiểm tra, ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính hoặc đề nghị
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện việc trích đo bản đồ địa chính
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
7
|
Gửi, nhận văn bản ý kiến
của cơ quan có chức năng quản lý về xây dựng cấp huyện về đủ điều kiện tồn tại
nhà ở, công trình xây dựng (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,000
|
0,400
|
0,520
|
|
8
|
Kiểm tra việc đủ điều
kiện hay không đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
9
|
Ban hành Thông báo xác nhận
kết quả đăng ký đất đai đối với trường hợp không có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận
hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,130
|
|
10
|
Nhập nội dung xét duyệt
hồ sơ vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,006
|
0,006
|
0,006
|
|
11
|
Lập phiếu và chuyển
thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính
|
|
|
1-3
|
|
|
|
|
11.1
|
Chuyển thông tin
theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,130
|
|
11.2
|
Chuyển thông tin
theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
12
|
Nhận thông báo của cơ
quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
|
|
1-3
|
|
|
|
|
12.1
|
Chuyển thông tin
theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,020
|
0,020
|
0,020
|
|
12.2
|
Chuyển thông tin
theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,030
|
0,030
|
0,030
|
|
13
|
Nhập thông tin về nghĩa
vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,030
|
0,030
|
0,030
|
|
14
|
Chuẩn bị hợp đồng cho
thuê đất (nếu có)
|
Hợp đồng
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
|
0,200
|
|
15
|
In GCN
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
16
|
Lập Tờ trình kèm theo hồ
sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,300
|
0,300
|
0,390
|
|
17
|
Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp
đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp GCN; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu
có)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,170
|
0,170
|
0,221
|
|
18
|
Chuyển Thông báo xác nhận
kết quả đăng ký đất đai hoặc GCN đã ký về cấp xã để trao cho người sử dụng đất,
bản sao sổ cấp GCN, nhận lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
0,050
|
|
19
|
Chuyển hồ sơ kèm theo bản
sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật,
chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
0,050
|
|
20
|
Quét giấy tờ pháp lý và
xử lý tập tin
|
|
|
1-3
|
|
|
|
|
20.1
|
Quét giấy tờ pháp lý về
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
20.1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
0,016
|
0,020
|
|
20.1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
0,008
|
0,010
|
|
20.2
|
Xử lý các tệp tin
quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng
tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
0,004
|
0,005
|
|
20.3
|
Tạo liên kết hồ sơ
quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-3
|
0,010
|
0,010
|
0,013
|
|
21
|
Cập nhật việc cấp GCN vào
hồ sơ địa chính hoặc cơ sở dữ liệu đất đai và gửi nội dung cập nhật hồ sơ địa
chính về cấp tỉnh
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp
GCN đối với đất; Cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với
tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với
cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung
trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa
đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 1, 2,
3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 và 11 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã; Mục 1,
2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 20 và 21 các nội dung thực hiện
tại địa bàn cấp huyện của Bảng 56.
(3) Đối với các hồ sơ không có nhu cầu hoặc không đủ
điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,
10 và 11 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã; Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 9,
10, 18 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện của Bảng 56.
(4) Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai
theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN thì được tính định mức đối với
Mục 1, 2, 6, 7, 8, 9, 10, 12 và 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã; Mục
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 20 và 21 các nội dung
thực hiện tại địa bàn cấp huyện của Bảng 56.
3. Định mức vật tư và thiết bị
3.1. Dụng cụ
Bảng 57
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (Ca/hồ sơ)
|
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn cấp xã
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
|
|
Tại địa bàn cấp xã
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
Tại địa bàn cấp xã
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
1,340
|
1,400
|
0,860
|
1,880
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
1,740
|
1,400
|
0,860
|
2,280
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
1,740
|
1,400
|
0,860
|
2,280
|
|
4
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
1,340
|
1,400
|
0,860
|
1,880
|
|
5
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
0,010
|
0,005
|
0,005
|
0,010
|
|
6
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,010
|
0,010
|
0,005
|
0,015
|
|
7
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0,010
|
0,005
|
|
0,015
|
|
8
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
1,740
|
1,400
|
0,860
|
2,280
|
|
9
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
1,740
|
1,400
|
0,860
|
2,280
|
|
10
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,050
|
0,050
|
|
0,100
|
|
11
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,870
|
0,930
|
0,570
|
1,230
|
|
12
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
1,340
|
1,400
|
0,860
|
1,880
|
|
13
|
Điện năng
|
kW
|
|
1,125
|
1,192
|
0,731
|
1,586
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính chung
cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng
cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả
đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ ở Bảng
57.
3.2. Thiết bị
Bảng 58
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(kW/h)
|
Định mức
(Ca/hồ sơ)
|
|
I
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa
bàn cấp xã
|
|
1
|
Tại địa bàn cấp xã
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,060
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,002
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,020
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,554
|
|
2
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,575
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,016
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,020
|
|
Máy SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,020
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,173
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,020
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
5,385
|
|
II
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại
huyện
|
|
1
|
Tại địa bàn cấp xã
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,020
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,001
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,006
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,174
|
|
2
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,615
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,017
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,020
|
|
Máy SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,020
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,187
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,020
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
5,764
|
Ghi chú:
(1) Định mức thiết bị được tính
chung cho các loại khó khăn,
(2) Định mức thiết bị trên áp dụng
cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký
cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị ở Bảng
58.
3.3. Vật liệu
Bảng 59
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
|
|
Nộp hồ sơ tại địa bàn cấp xã
|
Nộp hồ sơ tại cấp huyện
|
|
Tại địa bàn cấp xã
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
Tại địa bàn cấp xã
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,007
|
0,020
|
0,012
|
0,015
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,020
|
0,040
|
0,020
|
0,040
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
0,002
|
0,003
|
|
0,005
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,003
|
0,005
|
0,002
|
0,006
|
|
6
|
Mực in laser (A3)
|
Hộp
|
|
0,003
|
|
0,003
|
|
7
|
Mẫu trích lục bản đồ
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
1,000
|
|
9
|
Đơn đề nghị cấp GCN
|
Tờ
|
1,000
|
|
|
1,000
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,015
|
0,023
|
0,011
|
0,027
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
|
0,004
|
0,001
|
0,003
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
|
0,003
|
0,001
|
0,002
|
|
13
|
Bút bi
|
Chiếc
|
0,010
|
0,016
|
0,001
|
0,025
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
|
0,002
|
|
0,002
|
|
15
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
|
0,002
|
|
0,002
|
|
16
|
Giấy làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
1,000
|
|
|
1,000
|
Ghi chú:
Định mức vật liệu tại Bảng 59
áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất
và tài sản.
III. ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG
NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
1. Phân loại khó khăn
KK1: Các xã, thị trấn vùng đồng bằng, trung du.
KK2: Các xã tiếp giáp với các phường thuộc đô thị loại
II, III, IV; các thị trấn; các phường trong đô thị loại III, IV; các xã, thị trấn
thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; các xã, thị trấn không
thuộc vùng đồng bằng, trung du.
KK3: Các xã, thị trấn ở khu vực biên giới, hải đảo;
các xã, thị trấn thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
các phường trong đô thị loại II.
Ghi chú: Đối với địa bàn thuộc nhiều loại khó khăn
được áp dụng mức khó khăn cao nhất.
2. Định mức lao động
Bảng 60
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức
(Công nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM Đất
|
ĐM TS
|
ĐM
Đất+TS
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN
TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hướng dẫn lập hồ sơ đề
nghị đăng ký, cấp GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực
tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực
tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,150
|
0,190
|
|
2
|
Kiểm tra tính đầy đủ của
thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
3
|
Tạo tệp (File) dữ liệu
hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất, quản lý đất kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Chuyển hồ sơ đến Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh nơi có đất hoặc chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai
đối với trường hợp đất được giao để quản lý
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
0,050
|
|
5
|
Kiểm tra thực tế sử dụng
đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất; kiểm tra các loại giấy
tờ liên quan đến tài sản là nhà ở, công trình xây dựng trong trường chứng nhận
quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS3, 1KS2)
|
1
|
1,000
|
1,000
|
1,300
|
|
2
|
1,100
|
1,100
|
1,430
|
|
3
|
1,210
|
1,210
|
1,573
|
|
6
|
Lập Tờ trình kèm theo hồ
sơ và dự thảo Quyết định về hình thức sử dụng đất trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
1,000
|
1,000
|
1,300
|
|
7
|
Nhận lại hồ sơ và Quyết
định hình thức sử dụng đất từ Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,470
|
0,470
|
0,611
|
|
8
|
Xác định giá đất (đối với trường hợp thuê đất) và
gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai sang cơ
quan thuế
|
Hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,250
|
0,250
|
0,325
|
|
8.2
|
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
9
|
Nhập ý kiến xác nhận của
cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
|
10
|
Nhận thông báo của cơ
quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Chuyển thông tin
theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,020
|
0,020
|
0,020
|
|
10.2
|
Chuyển thông tin
theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,030
|
0,030
|
0,030
|
|
11
|
Nhập thông tin về nghĩa
vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
12
|
Chuẩn bị hợp đồng cho
thuê đất (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
|
0,200
|
|
13
|
In GCN
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
14
|
Lập và gửi hồ sơ trình
ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
15
|
Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp
đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,470
|
0,470
|
0,611
|
|
16
|
Nhập bổ sung thông tin
dữ liệu về GCN
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
17
|
Quét giấy tờ pháp lý và
xử lý tập tin
|
|
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Quét giấy tờ pháp lý về
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
17.1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
0,016
|
0,020
|
|
17.1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
0,008
|
0,010
|
|
17.2
|
Xử lý các tệp tin quét
thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp
tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
0,004
|
0,005
|
|
17.3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét
dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-3
|
0,010
|
0,010
|
0,013
|
|
18
|
Cập nhật bổ sung việc cấp
GCN vào hồ sơ địa chính hoặc cơ sở dữ liệu đất đai và gửi nội dung cập nhật hồ
sơ địa chính về cấp huyện, cấp xã
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
19
|
Trao GCN cho người sử dụng
đất, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
II
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN
TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cấp huyện nhận thông
báo, cập nhật HSĐC
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,130
|
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp
GCN đối với đất; Cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với
tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với
cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp đăng ký đất đai nhưng không có nhu cầu
hoặc không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4,
5, 9, 17 và 18 các nội dung thực hiện tại địa bàn tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện
tại địa bàn cấp huyện của Bảng 60.
(3) Trường hợp đăng ký đối với đất được giao để quản
lý thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 17 và 18 các nội dung thực hiện
tại địa bàn tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện của Bảng 60.
3. Định mức vật tư và thiết bị
3.1. Dụng cụ
Bảng 61
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
0,017
|
2,985
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
0,017
|
3,785
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,017
|
3,785
|
|
4
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,017
|
2,985
|
|
5
|
Thước nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
|
0,050
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
|
0,050
|
|
7
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
|
0,010
|
|
8
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
0,017
|
3,785
|
|
9
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
0,017
|
3,785
|
|
10
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
|
0,100
|
|
11
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,009
|
1,492
|
|
12
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
0,017
|
3,785
|
|
13
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,013
|
2,405
|
Ghi
chú:
(1) Mức dụng cụ được tính chung
cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng
cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả
đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng
61.
3.2. Thiết bị
Bảng 62
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Tại địa bàn cấp xã
|
|
|
|
|
2
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
|
|
|
|
3
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
1,505
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,011
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,020
|
|
Máy SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,020
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,546
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,030
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
15,030
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được tính chung
cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị trên áp dụng
cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng
ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị
của Bảng 62.
3.3. Vật liệu
Bảng 63
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,002
|
0,003
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,010
|
0,030
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
|
0,040
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
|
0,003
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
|
0,005
|
|
6
|
Mực in laser (A3)
|
Hộp
|
|
0,003
|
|
7
|
Mẫu trích lục bản đồ
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
9
|
Đơn đề nghị cấp GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,012
|
0,040
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
|
0,004
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
|
0,003
|
|
13
|
Bút bi
|
Chiếc
|
0,010
|
0,015
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
|
0,002
|
|
15
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
|
0,002
|
|
16
|
Giấy làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
|
1,000
|
Ghi chú:
Định mức vật liệu trên áp dụng
cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài
sản.
IV. ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG
NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN DO ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
1. Phân loại khó khăn
KK1: Các xã, thị trấn vùng đồng bằng, trung du.
KK2: Các xã tiếp giáp với các phường thuộc đô thị
loại II, III, IV; các thị trấn; các phường trong đô thị loại III, IV; các xã,
thị trấn thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; các xã, thị trấn
không thuộc vùng đồng bằng, trung du.
KK3: Các xã, thị trấn ở khu vực biên giới, hải đảo;
các xã, thị trấn thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
các phường trong đô thị loại II.
Ghi chú: Đối với địa bàn thuộc nhiều loại khó khăn
được áp dụng mức khó khăn cao nhất.
2. Định mức lao động
Bảng 64
|
TT
|
Nội dung công
việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức (công
nhóm/ ĐVT)
|
|
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ
|
|
1
|
Công việc chuẩn bị
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn bị địa điểm đăng ký
|
Điểm
|
Nhóm 2
(1KS2, 1KTV4)
|
1-3
|
2,000
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị
đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường hợp sử dụng đất theo địa điểm (theo
xã)
|
Bộ tài liệu
|
Nhóm 3
(1KS3,1KS2,1KTV4)
|
1-3
|
16,000
|
|
1.3
|
Tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương,
chính sách về đăng ký, cấp đổi GCN
|
Cuộc
|
1KS3
|
1-3
|
2,500
2,500
|
|
1.4
|
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi
GCN
|
|
|
|
|
|
1.4.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
1.4.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,025
|
|
2
|
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính
thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung
kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ,
vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến).
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
3
|
Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất
đai
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,005
|
|
3.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,004
|
|
4
|
Nhận bản sao HSĐC, bản sao sổ cấp GCN để khai thác
sử dụng; nhận và trao hợp đồng thuê đất (nếu có), trao GCN cho người sử dụng
đất; thu và gửi phí, lệ phí cấp GCN về cấp huyện
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,020
|
|
II
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi GCN của
người sử dụng đất từ cấp xã chuyển đến
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,025
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,020
|
|
2
|
Kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,100
|
|
3
|
Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện vào tệp
(File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,006
|
|
4
|
Khai thác, sử dụng thông tin về tình trạng hôn
nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc thông báo cho người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp bản sao giấy đăng ký kết hôn hoặc
giấy tờ khác về tình trạng hôn nhân
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,100
|
|
5
|
Kiểm tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất (đối với trường hợp
vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực
tế sử dụng đất)
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS2,
1KTV4)
|
1-3
|
0,500
|
|
6
|
Trích lục bản đồ địa chính hoặc thông báo cho người
sử dụng đất trả chi phí trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa có
bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Trích lục trên bản đồ dạng số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,025
|
|
6.2
|
Trích lục trên bản đồ dạng giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
7
|
Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có)
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,030
|
|
7.2
|
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,040
|
|
8
|
Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn
thành nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,040
|
|
8.2
|
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,030
|
|
9
|
Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào
hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,033
|
|
10
|
Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
|
11
|
In GCN
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
12
|
Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi
việc gửi tài liệu
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,040
|
|
13
|
Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất (nếu có);
lập và sao sổ cấp GCN
|
|
|
|
|
|
14
|
Thông báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp
Giấy chứng nhận cho bên nhận thế chấp; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN
sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
15
|
Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế
chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mới
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
16
|
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,033
|
|
17
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
17.1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
|
17.1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
|
17.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
|
17.3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất
trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-3
|
0,010
|
|
18
|
Chuyển GCN đã ký về cấp xã để trao cho người sử dụng
đất, bản sao sổ cấp GCN, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,020
|
|
19
|
Nhận hồ sơ địa chính từ cấp tỉnh và gửi về cấp xã
(01 bộ)
|
Bộ/ cấp xã
|
1KS2
|
1-3
|
8,000
|
|
III
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập hồ sơ địa chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Hoàn thiện BĐĐC và Sổ mục kê đất đai theo kết
quả đăng ký, cấp GCN
|
Bộ/đĩa
|
1KS4
|
1-3
|
300,000
|
|
1.2
|
Lập, hoàn thiện sổ địa chính điện tử
|
Thửa
|
1KS4
|
1-3
|
0,010
|
|
2
|
Sao, in ấn hồ sơ địa chính để cung cấp cho phường
quản lý và khai thác sử dụng
|
|
|
1-3
|
|
|
2.1
|
Bản đồ địa chính
|
Tờ
|
1KS4
|
1-3
|
0,025
|
|
2.2
|
Sao sổ địa chính, sổ mục kê
|
Bộ/đĩa
|
1KS4
|
1-3
|
2,000
|
|
3
|
Bàn giao HSĐC cho cấp huyện/ phường để quản lý và
khai thác sử dụng
|
Bộ/ Phường
|
1KS4
|
1-3
|
8,000
|
Ghi chú:
(1) Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp
đổi GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với cả đất và
tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản
bằng 1,3 lần định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng
64. Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN riêng đối với tài sản thì định mức tính cho
1 hồ sơ đăng ký, cấp đổi GCN đối với tài sản bằng định mức lao động cho 1 hồ sơ
đăng ký đối với đất quy định tại Bảng 64.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung
trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa
đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 2 các nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp xã: Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 14, 16 và 17
các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Mục 1, 2 và 3 các nội dung thực
hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng 64.
(3) Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay
đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất thì áp dụng theo định mức quy định
tại Bảng 64.
(4) Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến
động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền sử dụng
đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất, v.v...) thì định mức lao động quy định
tại Mục 2 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện được tính bằng 1,5 lần mức
tại Bảng 64.
(5) Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng
đất không có nhu cầu cấp đổi GCN thì định mức được tính bằng 0,90 định mức quy
định đối với trường hợp cấp đổi GCN tại Bảng 64.
(6) Đơn vị tính tại Bảng 64 trong trường hợp sử dụng
là “Bộ/đĩa”, “Bộ/cấp xã” được tính trung bình cho 8000 hồ sơ/1 cấp xã; trong
trường hợp sử dụng là “Tờ” được tính trung bình 60 tờ bản đồ/1 cấp xã.
(7) Đơn vị tính tại Bảng 64 trong trường hợp sử dụng
là “Điểm” được tính trung bình cho 10 điểm/1 cấp xã và “Cuộc” được tính trung
bình cho 10 cuộc/1 cấp xã.
3. Định mức vật tư và thiết bị
3.1. Dụng cụ
Bảng 65
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn cấp xã
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
0,519
|
0,481
|
0,169
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
60
|
0,923
|
0,538
|
0,169
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,923
|
0,538
|
0,169
|
|
4
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,519
|
0,481
|
0,169
|
|
5
|
Thước nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
0,013
|
0,028
|
0,001
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
0,003
|
0,006
|
0,001
|
|
7
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,026
|
0,056
|
0,001
|
|
8
|
Bàn dập ghim to
|
Cái
|
12
|
0,008
|
0,019
|
0,001
|
|
9
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0,004
|
0,009
|
0,000
|
|
10
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
0,923
|
0,538
|
0,169
|
|
11
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
0,923
|
0,538
|
0,169
|
|
12
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,008
|
0,018
|
|
|
13
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,364
|
0,337
|
0,118
|
|
14
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
0,923
|
0,538
|
0,169
|
|
15
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,586
|
0,442
|
0,149
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ cho các loại
khó khăn tính theo hệ số mức trong Bảng 66.
Bảng 66
|
KK
|
Tại địa bàn cấp xã
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
0,85
|
1,00
|
1,00
|
|
2
|
0,90
|
1,00
|
1,00
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
(2) Định mức trên đây tính đối
với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối
với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả
đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp
đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài
sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(3) Trường hợp phải chuẩn bị Hợp
đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003% mức dụng cụ tại địa bàn cấp cấp
huyện (mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập hợp đồng thuê đất).
(4) Đối với cấp xã xây dựng cơ
sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức
dụng cụ tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 65, theo mức KK và địa bàn tại Bảng
66.
(5) Trường hợp nhiều thửa đất
nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi
thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa
bàn cấp xã và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện.
(6) Trường hợp đăng ký nhưng
không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được tính mức
bằng 0,90 lần mức quy định tại Bảng 65, theo mức KK và địa bàn tại Bảng 66.
3.2. Thiết bị
Bảng 67
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(kW/h)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Tại địa bàn cấp xã
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,004
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,001
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,001
|
|
Máy photocopy A0
|
Cái
|
1,50
|
0,001
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,037
|
|
2
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,181
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,011
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,040
|
|
Máy SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,040
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,054
|
|
Máy photocopy A3
|
Cái
|
1,50
|
0,013
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
2,122
|
|
3
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,126
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,006
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,038
|
|
Máy photocopy A3
|
Cái
|
1,50
|
0,009
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,001
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
1,204
|
Ghi chú:
(1) Định mức tại Bảng 67 tính đối
với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối
với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả
đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp
đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài
sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(2) Đối với cấp xã xây dựng cơ
sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức
thiết bị tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 67.
(3) Trường hợp nhiều thửa đất
nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi
thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa
bàn cấp xã và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện.
(4) Trường hợp đăng ký nhưng
không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được tính mức
bằng 0,90 lần mức quy định tại Bảng 67.
3.3. Vật liệu
Bảng 68
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn cấp xã
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,002
|
0,017
|
0,002
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,001
|
0,007
|
0,001
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,001
|
0,011
|
0,002
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
0,001
|
0,002
|
0,001
|
|
5
|
Mực máy photocopy A3
|
Hộp
|
0,001
|
0,002
|
0,003
|
|
6
|
Mực in laser (A3)
|
Hộp
|
|
0,003
|
0,001
|
|
7
|
Mẫu trích lục bản đồ
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
|
8
|
GCN
|
Bộ
|
|
1,000
|
|
|
9
|
Đơn đề nghị cấp đổi GCN
|
Tờ
|
1,000
|
|
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,002
|
0,009
|
0,002
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
|
0,001
|
0,010
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,004
|
0,009
|
0,002
|
|
13
|
Bút bi
|
Chiếc
|
0,019
|
0,011
|
0,004
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,002
|
0,006
|
0,001
|
|
15
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
0,002
|
0,006
|
0,001
|
|
16
|
Bìa sổ A3
|
Cặp
|
|
|
0,024
|
|
17
|
Túi đựng hồ sơ
|
Cái
|
1,000
|
|
|
|
18
|
Mực in cho máy Plotter
|
Hộp
|
|
|
0,001
|
|
19
|
Giấy in bản đồ A0
|
Tờ
|
0,023
|
0,001
|
0,068
|
|
20
|
Mực photocoppy A0
|
Hộp
|
0,001
|
|
|
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu trên tính
cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất và tài sản.
(2) Đối với cấp xã xây dựng cơ
sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức
vật liệu tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 68.
(3) Trường hợp phải chuẩn bị Hợp
đồng cho thuê đất, mức vật liệu là: 0,02 Ram giấy A4 và 0,004 hộp mực A4 (mức
này được áp dụng chung cho các trường hợp lập Hợp đồng cho thuê đất).
V. ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI
GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
1. Phân loại khó khăn
KK1: Các xã, thị trấn vùng đồng bằng, trung du.
KK2: Các xã tiếp giáp với các phường thuộc đô thị
loại II, III, IV; các thị trấn; các phường trong đô thị loại III, IV; các xã,
thị trấn thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; các xã, thị trấn
không thuộc vùng đồng bằng, trung du.
KK3: Các xã, thị trấn ở khu vực biên giới, hải đảo;
các xã, thị trấn thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
các phường trong đô thị loại II.
Ghi chú: Đối với địa bàn thuộc nhiều loại khó khăn
được áp dụng mức khó khăn cao nhất.
2. Định mức lao động
Bảng 69
|
TT
|
Nội dung công
việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức (công
nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM Đất
|
ĐM TS
|
ĐM Đất + TS
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ HOẶC
CẤP HUYỆN
|
|
1
|
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp
lại GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,150
|
0,195
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,130
|
|
2
|
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ,
tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội
dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ
sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
3
|
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin
do người sử dụng đất kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
4.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
II
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị đăng ký của người sử dụng
đất từ cấp xã chuyển đến
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,025
|
0,025
|
0,025
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,020
|
0,020
|
0,020
|
|
2
|
Kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp lại
Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
3
|
Khai thác, sử dụng thông tin về tình trạng hôn
nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc thông báo cho người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp bản sao giấy đăng ký kết hôn hoặc
giấy tờ khác về tình trạng hôn nhân
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
4
|
Kiểm tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất (đối với trường hợp
vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực
tế sử dụng đất)
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,150
|
|
5
|
Thông báo, trả lại hồ sơ cho người sử dụng đất, chủ
sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp không đủ điều kiện thực hiện
thủ tục đăng ký
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,150
|
|
6
|
Chuyển thông tin đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi
có đất để thực hiện các công việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận
do bị mất
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,150
|
|
7
|
Nhập nội dung của cấp huyện vào tệp (File) dữ liệu
hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,006
|
0,006
|
0,006
|
|
8
|
Trích lục bản đồ địa chính hoặc thông báo cho người
sử dụng đất trả chi phí trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa
có bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Trích lục trên bản đồ dạng số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,000
|
0,050
|
|
8.2
|
Trích lục trên bản đồ dạng giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,000
|
0,100
|
|
9
|
Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,130
|
|
9.2
|
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
10
|
Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn
thành nghĩa vụ tài chính
|
|
|
1-3
|
|
|
|
|
10.1
|
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,020
|
0,020
|
0,020
|
|
10.2
|
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,030
|
0,030
|
0,030
|
|
11
|
Nhập thông tin thửa đất, tài sản gắn liền với đất,
đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
12
|
In GCN
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
13
|
Trích sao số liệu địa chính, quyết định hủy GCN bị
mất, cấp đổi, cấp lại GCN, lập sổ theo dõi hồ sơ
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,400
|
0,400
|
0,520
|
|
14
|
Cập nhật chỉnh lý HSĐC, thu phí, lệ phí, nộp kho
bạc; gửi thông báo biến động cho cấp xã
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,370
|
0,370
|
0,444
|
|
15
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
|
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
15.1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
0,016
|
0,016
|
|
15.1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
|
15.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
0,004
|
0,004
|
|
15.3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất
trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-3
|
0,010
|
0,010
|
0,010
|
|
16
|
Thông báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp
đổi, cấp lại Giấy chứng nhận cho bên nhận thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN sau khi được cơ quan
có thẩm quyền ký cấp đổi, cấp lại
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
|
17
|
Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế
chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mới
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
|
III
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ
|
|
1
|
Niêm yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận đã
cấp tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã và điểm dân cư nơi có đất; đồng thời tiếp
nhận phản ánh trong thời gian niêm yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận
đã cấp
|
Hồ sơ
|
1KTV4
|
1-3
|
0,060
|
0,060
|
0,078
|
|
2
|
Lập biên bản kết thúc niêm yết và gửi đến Văn
phòng đăng ký đất đai
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
3
|
Nhận thông báo biến động, chỉnh lý vào HSĐC của cấp
xã
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,020
|
0,020
|
0,026
|
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp
GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với
tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với
cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung
trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa
đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 1, 2, 3
và 4 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã hoặc huyện; Mục 1, 2, 4, 5, 6,
7, 8, 9, 11, 13, 14 và 15 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện của Bảng
69.
(3) Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi về
mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất thì áp dụng theo định mức quy định tại
Bảng 69.
(4) Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến
động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền sử dụng
đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất, v.v...) thì định mức lao động quy định
tại Mục 4.2 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện Bảng này được tính bằng
1,5 lần.
(5) Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng
đất không có nhu cầu cấp đổi GCN thì định mức được tính bằng 0,90 lần định mức
quy định đối với trường hợp cấp đổi GCN tại Bảng 69.
(6) Trường hợp cấp đổi GCN đồng thời với thực hiện
thủ tục đăng ký biến động đất đai thì áp dụng theo định mức đăng ký biến động đất
đai.
3. Định mức vật tư và thiết
bị
3.1. Dụng cụ
Bảng 70
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn cấp xã
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
0,018
|
1,848
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
0,018
|
2,448
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,018
|
2,448
|
|
4
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,018
|
1,848
|
|
5
|
Thước nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
|
0,227
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
|
0,044
|
|
7
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
|
0,480
|
|
8
|
Bàn dập ghim to
|
Cái
|
12
|
|
0,150
|
|
9
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
9
|
|
0,072
|
|
10
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
0,018
|
2,448
|
|
11
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
0,018
|
2,448
|
|
12
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
|
0,150
|
|
13
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,009
|
0,902
|
|
14
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
0,018
|
2,448
|
|
15
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,014
|
1,505
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính chung
cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng
cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký
cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng
70.
3.2. Thiết bị
Bảng 71
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức
(ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Tại địa bàn cấp xã
|
|
2
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,400
|
1,020
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,600
|
0,017
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,600
|
0,030
|
|
Máy SCAN A3
|
Cái
|
0,600
|
0,030
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,200
|
0,306
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,500
|
0,030
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
9,377
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được tính
chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị trên áp dụng
cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký
cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của
Bảng 71.
3.3. Vật liệu
Bảng 72
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn cấp xã
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,008
|
0,030
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
|
0,003
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
|
0,006
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
|
0,002
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
|
0,002
|
|
6
|
Mực in laser (A3)
|
Hộp
|
|
0,000
|
|
7
|
Mẫu trích lục bản đồ
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
9
|
Đơn đề nghị cấp GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,009
|
0,062
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
|
0,004
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
|
0,004
|
|
13
|
Bút bi
|
Cái
|
0,015
|
0,060
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,008
|
0,020
|
|
15
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
|
0,005
|
|
16
|
Giấy làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
|
1,000
|
Ghi chú:
Định mức vật liệu trên áp dụng
cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài
sản.
VI. ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI
GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
1. Phân loại khó khăn
KK1: Các xã, thị trấn vùng đồng bằng, trung du.
KK2: Các xã tiếp giáp với các phường thuộc đô thị
loại II, III, IV; các thị trấn; các phường trong đô thị loại III, IV; các xã,
thị trấn thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; các xã, thị trấn
không thuộc vùng đồng bằng, trung du.
KK3: Các xã, thị trấn ở khu vực biên giới, hải đảo;
các xã, thị trấn thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
các phường trong đô thị loại II.
Ghi chú: Đối với địa bàn thuộc nhiều loại khó khăn được
áp dụng mức khó khăn cao nhất.
2. Định mức lao động
Bảng 73
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức
(công nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM Đất
|
ĐM TS
|
ĐM Đất+TS
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
1
|
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp lại hoặc đề nghị
cấp đổi GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,250
|
0,250
|
0,325
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
2
|
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ,
tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội
dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ
sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
3
|
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin
do người sử dụng đất kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
|
1-3
|
|
|
|
|
4.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
4.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
5
|
Kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp lại
Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS4
|
1-3
|
1,000
|
1,000
|
1,300
|
|
6
|
Kiểm tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất (đối với trường hợp
vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực
tế sử dụng đất)
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS3,
1KS2)
|
1-3
|
0,500
|
0,500
|
0,800
|
|
7
|
Thông báo, trả lại hồ sơ cho người sử dụng đất, chủ
sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp không đủ điều kiện thực hiện
thủ tục đăng ký
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
8
|
Thông báo việc đăng tin 03 lần trên phương tiện
thông tin đại chúng ở địa phương trong thời gian 15 ngày về việc mất Giấy chứng
nhận đã cấp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,300
|
|
9
|
Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp tỉnh vào tệp
(File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,006
|
0,006
|
0,006
|
|
10
|
Trích lục bản đồ địa chính hoặc thông báo cho người
sử dụng đất trả chi phí trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa
có bản đồ địa chính
|
|
|
1-3
|
|
|
|
|
10.1
|
Trích lục trên bản đồ dạng số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,000
|
0,050
|
|
10.2
|
Trích lục trên bản đồ dạng giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,000
|
0,100
|
|
11
|
Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,080
|
0,080
|
0,100
|
|
11.2
|
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,150
|
|
12
|
Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn
thành nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,020
|
0,020
|
0,020
|
|
12.2
|
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,030
|
0,030
|
0,030
|
|
13
|
Nhập thông tin thửa đất, tài sản gắn liền với đất,
đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
14
|
In GCN
|
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
15
|
Trích sao số liệu địa chính, quyết định hủy GCN bị
mất, cấp đổi, cấp lại GCN, lập sổ theo dõi hồ sơ
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,400
|
0,400
|
0,520
|
|
16
|
Cập nhật chỉnh lý HSĐC, thu phí, lệ phí, nộp kho
bạc; gửi thông báo biến động cho cấp xã
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,370
|
0,370
|
0,444
|
|
17
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
|
|
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
1-3
|
|
|
|
|
17.1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
0,016
|
0,016
|
|
17.1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
|
17.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
0,004
|
0,004
|
|
17.3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất
trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-3
|
0,010
|
0,010
|
0,010
|
|
18
|
Thông báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp
đổi GCN cho bên nhận thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất;
xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký
cấp đổi
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
|
19
|
Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế
chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mới
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
|
II
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN
|
|
1
|
Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,020
|
0,020
|
0,026
|
|
III
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ
|
|
1
|
Địa bàn cấp xã (đối với những nơi chưa xây dựng
CSDL) nhận thông báo, cập nhật HSĐC
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,020
|
0,020
|
0,026
|
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp
GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với
tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với
cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng
đất không có nhu cầu cấp đổi GCN thì định mức được tính bằng 0,90 lần định mức
đối với trường hợp cấp GCN quy định tại Bảng 73.
(3) Trường hợp cấp đổi GCN đồng thời với thực hiện
thủ tục đăng ký biến động đất đai thì áp dụng theo định mức đăng ký biến động đất
đai quy định tại mục VII, Chương 2, phần II.
3. Định mức vật tư và thiết
bị
3.1. Dụng cụ
Bảng 74
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn cấp xã
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
0,024
|
2,464
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
0,024
|
3,264
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,024
|
3,264
|
|
4
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,024
|
2,464
|
|
5
|
Thước nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
|
0,302
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
|
0,058
|
|
7
|
Bàn đục lỗ
|
Cái
|
12
|
|
0,014
|
|
8
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
|
0,640
|
|
9
|
Bàn dập ghim to
|
Cái
|
12
|
|
0,200
|
|
10
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
9
|
|
0,096
|
|
11
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
0,024
|
3,264
|
|
12
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
0,024
|
3,264
|
|
13
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
|
0,200
|
|
14
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,012
|
1,202
|
|
15
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
0,024
|
3,264
|
|
16
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,018
|
2,006
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính chung
cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng
cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký
cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng
74.
3.2. Thiết bị
Bảng 75
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức
(ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Tại địa bàn xã,thị trấn
|
|
2
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
|
3
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
1,360
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,022
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,040
|
|
Máy SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,040
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,408
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,040
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
12,502
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được tính
chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị trên áp dụng
cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký
cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của
Bảng 75.
3.3. Vật liệu
Bảng 76
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn cấp xã
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,010
|
0,040
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
|
0,004
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
|
0,008
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
|
0,002
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
|
0,003
|
|
6
|
Mực in laser (A3)
|
Hộp
|
|
0,001
|
|
7
|
Mẫu trích lục bản đồ
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
9
|
Đơn đề nghị cấp GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,012
|
0,082
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
|
0,005
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
|
0,005
|
|
13
|
Bút bi
|
Cái
|
0,020
|
0,080
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,010
|
0,026
|
|
15
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
|
0,006
|
|
16
|
Giấy làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
|
1,000
|
Ghi chú:
Định mức vật liệu trên áp dụng
cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài
sản
VII. ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI
ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
1. Phân loại khó khăn
KK1: Các xã, thị trấn vùng đồng bằng, trung du.
KK2: Các xã tiếp giáp với các phường thuộc đô thị
loại II, III, IV; các thị trấn; các phường trong đô thị loại III, IV; các xã,
thị trấn thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; các xã, thị trấn
không thuộc vùng đồng bằng, trung du.
KK3: Các xã, thị trấn ở khu vực biên giới, hải đảo;
các xã, thị trấn thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
các phường trong đô thị loại II.
Ghi chú: Đối với địa bàn thuộc nhiều loại khó khăn
được áp dụng mức khó khăn cao nhất.
2. Định mức lao động
Bảng 77
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức
(công nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM Đất
|
ĐM TS
|
ĐM Đất + TS
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN
|
|
1
|
Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,150
|
0,195
|
|
2
|
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính
thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung
kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ,
vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,250
|
0,250
|
0,325
|
|
3
|
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin
do người sử dụng đất kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
0,050
|
|
4.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,040
|
0,040
|
0,040
|
|
5
|
Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định
của Luật Đất đai đối với trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất, của
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện
quyền theo quy định của Luật Đất đai hoặc nhận được một trong các văn bản của
cơ quan có thẩm quyền về việc dừng giải quyết thủ tục thì thông báo lý do và
trả hồ sơ.
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS2,
1KTV4)
|
1-3
|
0,600
|
0,900
|
1,080
|
|
6
|
Thông báo bằng văn bản cho bên chuyển quyền hoặc
thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương đối
với trường hợp cấp Giấy chứng nhận diện tích tăng thêm hoặc thông báo cho người
sử dụng đất về hủy kết quả đăng ký
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
7
|
Thông báo cho chủ đầu tư cung cấp các giấy tờ quy
định
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,300
|
0,300
|
0,400
|
|
8
|
Hướng dẫn các bên nộp đơn đến cơ quan nhà nước có
thẩm quyền giải quyết tranh chấp theo quy định
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
9
|
Kiểm tra hồ sơ cấp Giấy chứng nhận trước đây,
trình cơ quan có thẩm quyền xác định lại diện tích đất ở hoặc trình cơ quan
có thẩm quyền ký, ban hành quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất hoặc
lập biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân sai sót hoặc trình, quyết định
thu hồi Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
1,000
|
1,000
|
1,200
|
|
10
|
Xác định giá đất, ký hợp đồng thuê đất (đối với
trường hợp: chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ
chức; bên mua, bên nhận góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê); thông
báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc hết hiệu lực của hợp đồng thuê đất
đối với bên bán, bên góp vốn bằng tài sản
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
1,000
|
1,000
|
1,200
|
|
11
|
Thông báo cho người có quyền và nghĩa vụ liên
quan theo quy định của pháp luật dân sự nộp giấy tờ chứng minh để tiếp tục thực
hiện thủ tục đối với trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền
với đất không tiếp tục thực hiện thủ tục
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
12
|
Nhập nội dung xác nhận của cấp huyện vào tệp
(File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,006
|
0,006
|
0,006
|
|
13
|
Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa
chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Trích lục trên bản đồ dạng số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,000
|
0,050
|
|
13.2
|
Trích lục trên bản đồ dạng giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,000
|
0,100
|
|
14
|
Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,130
|
|
14.2
|
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
15
|
Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn
thành nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,030
|
0,030
|
0,030
|
|
15.2
|
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,040
|
0,040
|
0,040
|
|
16
|
Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào
hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,030
|
0,171
|
0,235
|
|
17
|
In GCN
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
18
|
Xác nhận nội dung biến động trên GCN hoặc cấp GCN
mới
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
19
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp của bên thuê, bên
thuê lại đất đối với trường hợp xóa cho thuê, cho thuê lại đất
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
20
|
Nhập thông tin vào Sổ cấp giấy; gửi thông báo biến
động cho cấp tỉnh, cấp xã; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,370
|
0,370
|
0,444
|
|
21
|
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
22
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
|
|
|
|
|
|
|
|
22.1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
22.1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
0,016
|
0,020
|
|
22.1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
0,008
|
0,010
|
|
22.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
0,004
|
0,005
|
|
22.3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất
trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-3
|
0,010
|
0,010
|
0,010
|
|
II
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
1
|
Nhận hồ sơ, cập nhật cơ sở dữ liệu, hồ sơ địa
chính
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,400
|
0,400
|
0,520
|
|
III
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ
|
|
1
|
Niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có
đất về việc làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển quyền
|
Hồ sơ
|
1KTV4
|
1-3
|
0,060
|
0,060
|
0,078
|
|
2
|
Xác nhận hiện trạng sử dụng đất, tình trạng tranh
chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất, xác nhận đất sử dụng ổn định, xác nhận
nguồn gốc sử dụng đất, xác nhận sự phù hợp với quy hoạch
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
|
3
|
Chuyển Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai văn bản về xác nhận về tình trạng sạt lở tự nhiên hoặc
văn bản về việc tặng cho quyền sử dụng đất
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,150
|
|
4
|
Địa bàn cấp xã nhận thông báo biến động, chỉnh lý
vào HSĐC
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,130
|
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp
GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với
tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với
cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện
cấp mới GCN thì áp dụng định mức của Bảng 77. Trường hợp đăng ký biến động đất
đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng theo quy định tại Bảng 78 sau
đây:
Bảng 78
|
TT
|
Loại biến động
|
Các bước công
việc được áp dụng của Bảng 77
|
Hệ số áp dụng
cho các mục 3, 12, 16 và 21 của Bảng 77
|
|
1
|
Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không
theo phương án dồn điền, đổi thửa
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16,
17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1, 4
nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
2
|
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16,
17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1, 4
nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
3
|
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16,
17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1, 4
nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
4
|
Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16,
17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1,
3, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
5
|
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền
với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15,
16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục
1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,370
|
|
6
|
Đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các
nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa
bàn cấp xã
|
0,174
|
|
7
|
Giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
|
Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22
các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 3, 4 nội dung thực hiện tại
địa bàn cấp xã
|
0,130
|
|
8
|
Có thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22
các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại
địa bàn cấp xã
|
0,315
|
|
9
|
Xác lập, thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề
|
Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22
các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại
địa bàn cấp xã
|
0,239
|
|
10
|
Các thành viên có chung quyền sử dụng đất của hộ
gia đình hoặc cá nhân thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt
động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
|
Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22
các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại
địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
11
|
Đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với thửa đất
đã cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi tài sản đã được chứng nhận quyền
sở hữu trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20,
21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực
hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,565
|
|
12
|
Thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất do thỏa thuận của các thành viên có chung quyền sử dụng đất
của hộ gia đình hoặc của vợ và chồng hoặc của nhóm người sử dụng đất, sở hữu
tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17,
18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,565
|
|
13
|
Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất theo kết quả hòa giải thành về tranh chấp đất đai
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17,
18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
14
|
Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất theo kết quả khiếu nại, tố cáo về đất đai
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17,
18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
15
|
Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất do xử lý tài sản thế chấp
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17,
18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
16
|
Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ
|
Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 18, 20, 21 và 22 các nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa
bàn cấp xã
|
0,315
|
|
17
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết hoặc điều chỉnh quy
hoạch xây dựng chi tiết
|
Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18,
20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung
thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
18
|
Chuyển mục đích sử dụng đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17,
18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,239
|
|
19
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 1 Điều 38 của Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024 của Chính phủ
|
Các nội dung thực hiện theo quy định tại Bảng 69
|
0,152
|
|
20
|
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
|
Các nội dung thực hiện theo quy định tại Bảng 69
|
0,152
|
|
21
|
Tách thửa đất hoặc hợp thửa đất; thửa đất được
tách ra để cấp riêng Giấy chứng nhận đối với trường hợp Giấy chứng nhận đã được
cấp chung cho nhiều thửa đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các
nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa
bàn cấp xã
|
0,391
|
|
22
|
Xác định lại diện tích đất ở
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và
22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại
địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
23
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
|
Mục 1, 2, 3, 4, 9, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22
các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại
địa bàn cấp xã
|
0,130
|
|
24
|
Thu hồi, hủy và cấp Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
Giấy chứng nhận đã cấp
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17,
18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,239
|
|
25
|
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình
thành trong tương lai
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và
22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại
địa bàn cấp xã
|
0,478
|
|
26
|
Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài
sản gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22
các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại
địa bàn cấp xã
|
0,435
|
|
27
|
Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
theo bản án hoặc quyết định của tòa án, quyết định về thi hành án của cơ quan
thi hành án đã được thi hành, quyết định hoặc phán quyết của trọng tài thương
mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động
thương mại liên quan đến đất đai
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17,
18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
28
|
Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
theo kết quả đấu giá đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17,
18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
29
|
Gia hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng
đất; gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở đối với tổ chức nước ngoài, cá nhân nước
ngoài
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17,
18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,239
|
|
30
|
Chuyển hình thức sử dụng đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17,
18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,304
|
|
31
|
Nhà nước thu hồi đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22
các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại
địa bàn cấp xã
|
0,239
|
|
32
|
Hủy kết quả đăng ký
|
Mục 1, 2, 3, 4, 6, 8, 12, 18, 20, 21 và 22 các nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn
cấp xã
|
0,239
|
3. Định
mức vật tư và thiết bị
3.1. Dụng cụ
Bảng 79
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn cấp xã
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
|
|
Tại địa bàn cấp xã
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
Tại địa bàn cấp xã
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
0,420
|
1,980
|
0,180
|
2,220
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
0,420
|
2,700
|
0,180
|
2,940
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,420
|
2,700
|
0,180
|
2,940
|
|
4
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,420
|
1,980
|
0,180
|
2,220
|
|
5
|
Thước nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
0,020
|
0,533
|
0,009
|
0,543
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
0,006
|
0,317
|
0,002
|
0,321
|
|
7
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,068
|
0,765
|
0,020
|
0,813
|
|
8
|
Bàn dập ghim to
|
Cái
|
12
|
0,042
|
0,354
|
0,008
|
0,389
|
|
9
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0,375
|
0,626
|
0,003
|
0,998
|
|
10
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
0,420
|
2,700
|
0,180
|
2,940
|
|
11
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
0,420
|
2,700
|
0,180
|
2,940
|
|
12
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,072
|
0,144
|
0,030
|
0,186
|
|
13
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,281
|
1,320
|
0,120
|
1,481
|
|
14
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
0,420
|
2,700
|
0,180
|
2,940
|
|
15
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,359
|
1,920
|
0,153
|
2,126
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính chung
cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng
cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả
đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng
79.
(3) Trường hợp đăng ký biến động
đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức dụng cụ của Bảng 79. Trường hợp
đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6
lần mức dụng cụ của Bảng 79.
3.2. Thiết bị
Bảng 80
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(kW/h)
|
Định mức
(ca/hồ sơ)
|
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa
bàn cấp xã
|
|
1
|
Tại địa bàn cấp xã
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,018
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,008
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,006
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,189
|
|
2
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,900
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,030
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
Máy SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,270
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,023
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
8,139
|
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp
huyện
|
|
1
|
Tại địa bàn cấp xã
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,009
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,002
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,003
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,089
|
|
2
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,909
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,038
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
Máy SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,273
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,023
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
8,250
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được tính
chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị trên áp dụng
cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký
cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của
Bảng 80.
(3) Trường hợp đăng ký biến động
đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức thiết bị của Bảng 80. Trường hợp
đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6
lần mức thiết bị của Bảng 80.
3.3. Vật liệu
Bảng 81
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
|
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn cấp xã
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
|
|
Tại địa bàn cấp xã
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
Tại địa bàn cấp xã
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,002
|
0,008
|
0,002
|
0,007
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,020
|
0,018
|
0,008
|
0,033
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
|
0,006
|
|
0,006
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
|
0,002
|
|
0,002
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
|
0,003
|
|
0,003
|
|
6
|
Mực in laser (A3)
|
Hộp
|
|
0,002
|
|
0,002
|
|
7
|
Mẫu trích lục bản đồ
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Bộ
|
|
1,000
|
|
1,000
|
|
9
|
Đơn đăng ký biến động đất đai
|
Tờ
|
1,000
|
|
|
1,000
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,05
|
0,042
|
0,030
|
0,062
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,002
|
0,005
|
|
0,005
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
|
0,005
|
|
0,004
|
|
13
|
Bút bi
|
Cái
|
0,010
|
0,019
|
0,020
|
0,025
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,002
|
0,008
|
0,002
|
0,009
|
|
15
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
0,002
|
0,005
|
0,002
|
0,008
|
|
16
|
Đĩa mềm
|
Đĩa
|
|
0,003
|
|
0,004
|
|
17
|
Giấy làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
1,000
|
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu trên áp dụng
cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài
sản.
(2) Trường hợp đăng ký biến động
đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức vật liệu của Bảng 81. Trường hợp
đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6
lần mức vật liệu của Bảng 81 và không được tính vật liệu là mẫu trích lục bản đồ
và GCN, trừ trường hợp biến động có thay đổi diện tích mà cần phải trích lục bản
đồ.
VIII. ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT
ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
1. Phân loại khó khăn
KK1: Các xã, thị trấn vùng đồng bằng, trung du.
KK2: Các xã tiếp giáp với các phường thuộc đô thị
loại II, III, IV; các thị trấn; các phường trong đô thị loại III, IV; các xã,
thị trấn thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; các xã, thị trấn
không thuộc vùng đồng bằng, trung du.
KK3: Các xã, thị trấn ở khu vực biên giới, hải đảo;
các xã, thị trấn thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
các phường trong đô thị loại II.
Ghi chú: Đối với địa bàn thuộc nhiều loại khó khăn
được áp dụng mức khó khăn cao nhất.
2. Định mức lao động
Bảng 82
|
TT
|
Nội dung công
việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức
(công nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM Đất
|
ĐM TS
|
ĐM Đất + TS
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
1
|
Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,150
|
0,150
|
0,195
|
|
2
|
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ,
tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội
dung kê khai và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo
dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,300
|
0,300
|
0,390
|
|
3
|
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin
do người sử dụng đất, quản lý đất kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,005
|
0,005
|
0,005
|
|
4.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,004
|
0,004
|
0,004
|
|
5
|
Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định
của Luật Đất đai đối với trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất, của
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện
quyền theo quy định của Luật Đất đai hoặc nhận được một trong các văn bản của
cơ quan có thẩm quyền về việc dừng giải quyết thủ tục thì thông báo lý do và
trả hồ sơ.
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS3,
1KS2)
|
1-3
|
2,000
|
2,000
|
2,600
|
|
6
|
Thông báo bằng văn bản cho bên chuyển quyền hoặc
thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương đối
với trường hợp cấp Giấy chứng nhận diện tích tăng thêm
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
7
|
Hướng dẫn các bên nộp đơn đến cơ quan nhà nước có
thẩm quyền giải quyết tranh chấp theo quy định
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
8
|
Kiểm tra hồ sơ cấp Giấy chứng nhận trước đây,
trình cơ quan có thẩm quyền ký, ban hành quyết định cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất hoặc lập biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân sai sót hoặc
trình, quyết định thu hồi Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
1,000
|
1,000
|
1,200
|
|
9
|
Xác định giá đất, ký hợp đồng thuê đất đối với bên
mua, bên nhận góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê; thông báo bằng văn
bản cho cơ quan thuế về việc hết hiệu lực của hợp đồng thuê đất đối với bên
bán, bên góp vốn bằng tài sản
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
1,000
|
1,000
|
1,200
|
|
10
|
Nhập ý kiến xác nhận của cấp tỉnh vào tệp (File)
dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
|
11
|
Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa
chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
1-3
|
|
|
|
|
11.1
|
Trích lục trên bản đồ dạng số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,000
|
0,050
|
|
11.2
|
Trích lục trên bản đồ dạng giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,000
|
0,100
|
|
12
|
Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,030
|
0,030
|
0,030
|
|
12.2
|
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,040
|
0,040
|
0,040
|
|
13
|
Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn
thành nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,030
|
0,030
|
0,030
|
|
13.2
|
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,040
|
0,040
|
0,040
|
|
14
|
Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào
hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
15
|
In GCN
|
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
16
|
Xác nhận nội dung biến động trên GCN hoặc cấp GCN
mới
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
17
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp của bên thuê, bên
thuê lại đất đối với trường hợp xóa cho thuê, cho thuê lại đất
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
18
|
Nhập thông tin vào Sổ cấp giấy; gửi thông báo biến
động cho cấp tỉnh, cấp xã; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,370
|
0,370
|
0,444
|
|
19
|
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
20
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
|
|
|
|
|
|
|
|
20.1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
1-3
|
|
|
|
|
20.1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
0,016
|
0,020
|
|
20.1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
0,008
|
0,010
|
|
20.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
0,004
|
0,005
|
|
20.3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất
trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-3
|
0,010
|
0,010
|
0,010
|
|
II
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN
|
|
1
|
Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,300
|
0,300
|
0,390
|
|
III
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ
|
|
1
|
Địa bàn cấp xã (đối với những nơi chưa xây dựng CSDL)
nhận thông báo, cập nhật HSĐC
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,130
|
|
2
|
Niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có
đất về việc làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển quyền
|
Hồ sơ
|
1KTV4
|
1-3
|
0,060
|
0,060
|
0,078
|
|
3
|
Chuyển Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai văn bản về xác nhận về tình trạng sạt lở tự nhiên hoặc
văn bản về việc tặng cho quyền sử dụng đất
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,150
|
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp
GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với
tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với
cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện
cấp mới GCN thì áp dụng định mức của Bảng này. Trường hợp đăng ký biến động đất
đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng theo quy định tại Bảng 83 sau
đây:
Bảng 83
|
TT
|
Loại biến động
|
Các bước công việc
được áp dụng của Bảng 82
|
Hệ số áp dụng
cho các mục 3, 10, 14 và 18 của Bảng 82
|
|
1
|
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14,
15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn
cấp xã
|
0,326
|
|
2
|
Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9 10, 11, 12, 13, 14,
15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn
cấp xã
|
0,326
|
|
3
|
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền
với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14,
15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn
cấp xã
|
0,370
|
|
4
|
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự
án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15,
16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung
thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
xã
|
0,391
|
|
5
|
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng
đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 16, 17, 18, 19 và 20 các nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã.
|
0,152
|
|
6
|
Đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,174
|
|
7
|
Giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
|
Mục 1, 2, 3, 4, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung
thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,130
|
|
8
|
Có thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,315
|
|
9
|
Xác lập, thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,239
|
|
10
|
Đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với thửa đất
đã cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi tài sản đã được chứng nhận quyền
sở hữu trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16,
18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực
hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
11
|
Thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi mô hình tổ chức
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16,
18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực
hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
12
|
Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất theo kết quả hòa giải thành về tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố
cáo về đất đai
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16,
18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực
hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
13
|
Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất theo kết quả khiếu nại, tố cáo về đất đai
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16,
18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực
hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
14
|
Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất do xử lý tài sản thế chấp
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18,
19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện
tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,370
|
|
15
|
Thay đổi về quyền sử dụng đất xây dựng công trình
trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm,
quyền sở hữu công trình ngầm
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16,
18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực
hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
16
|
Bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử
dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài
sản công
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16,
18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực
hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
17
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết hoặc điều chỉnh quy
hoạch xây dựng chi tiết
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16,
18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực
hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
18
|
Chuyển mục đích sử dụng đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16,
18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại
địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,478
|
|
19
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 1 Điều 38 của Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024 của Chính phủ
|
Các nội dung thực hiện theo quy định tại Bảng 73
|
0,152
|
|
20
|
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
|
Các nội dung thực hiện theo quy định tại Bảng 73
|
0,152
|
|
21
|
Tách thửa đất hoặc hợp thửa đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16,
18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại
địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,391
|
|
22
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội
dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,130
|
|
23
|
Thu hồi, hủy và cấp Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
Giấy chứng nhận đã cấp
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 10, 16, 18, 19 và 20 các nội
dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,239
|
|
24
|
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình
thành trong tương lai
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19
và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; và Mục 1 nội dung thực hiện
tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,478
|
|
25
|
Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài
sản gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
Mục 1, 2, 3, 4, 10, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các
nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn
cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,435
|
|
26
|
Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
theo bản án hoặc quyết định của tòa án, quyết định về thi hành án của cơ quan
thi hành án đã được thi hành, quyết định hoặc phán quyết của trọng tài thương
mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động
thương mại liên quan đến đất đai
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16,
18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực
hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
27
|
Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
theo kết quả đấu giá đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16,
18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực
hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
28
|
Gia hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất;
gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở đối với tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16,
18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại
địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,239
|
|
29
|
Chuyển hình thức sử dụng đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16,
18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại
địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,304
|
|
30
|
Nhà nước thu hồi đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,239
|
|
31
|
Hủy kết quả đăng ký
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,239
|
3. Định
mức vật tư và thiết bị
3.1. Dụng cụ
Bảng 84
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn cấp xã
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
0,018
|
4,440
|
|
2
|
Ghế tựa (bàn làm việc)
|
Cái
|
96
|
0,018
|
6,840
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,018
|
6,840
|
|
4
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,018
|
4,440
|
|
5
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,008
|
0,023
|
|
6
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
0,018
|
6,840
|
|
7
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
0,018
|
6,840
|
|
8
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
|
0,015
|
|
9
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,012
|
0,360
|
|
10
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
0,018
|
4,440
|
|
11
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,015
|
1,709
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính chung
cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng
cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký
cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng
84.
(3) Trường hợp đăng ký biến động
đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức dụng cụ của Bảng 84. Trường hợp
đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6
lần mức dụng cụ của Bảng 84.
3.2. Thiết bị
Bảng 85
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(kW/h)
|
Định mức
(ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Tại địa bàn cấp xã
|
|
2
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
|
3
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
1,365
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,014
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
Máy SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,410
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,023
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
11,997
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được tính
chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị trên áp dụng
cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng
ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị
của Bảng 85.
(3) Trường hợp đăng ký biến động
đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức thiết bị của Bảng 85. Trường hợp
đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6
lần mức thiết bị của Bảng 85.
3.3. Vật liệu
Bảng 86
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
(tính cho 1 hồ sơ)
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,008
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,004
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,006
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
0,002
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,003
|
|
6
|
Mực in laser (A3)
|
Hộp
|
0,002
|
|
7
|
Mẫu trích lục bản đồ
|
Tờ
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Bộ
|
1,000
|
|
9
|
Đơn đăng ký biến động đất đai
|
Tờ
|
1,000
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,029
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,006
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,005
|
|
13
|
Bút bi
|
Cái
|
0,030
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,005
|
|
15
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
0,004
|
|
16
|
Giấy làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
1,000
|
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu trên áp dụng
cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài
sản.
2) Mức vật liệu cho công việc tại
địa bàn cấp xã được tính bằng 0,02 mức quy định tại Bảng 86.
(3) Trường hợp đăng ký biến động
đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức vật liệu của Bảng 86. Trường hợp
đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6
lần mức vật liệu của Bảng 86 trên và không được tính vật liệu là mẫu trích lục
bản đồ và GCN, trừ trường hợp biến động có thay đổi diện tích mà cần phải trích
lục bản đồ.
IX. TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
1. Phân loại khó khăn (Không phân loại khó khăn)
2. Định mức
Bảng 87
|
TT
|
Nội dung công
việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
Định mức
(công/hồ sơ)
|
|
1
|
Nhận, trả hồ sơ, thu phí, lệ phí
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
0,100
|
|
2
|
Trích lục thửa đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Trích lục từ hồ sơ địa chính số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
0,050
|
|
2.2
|
Trích sao từ hồ sơ địa chính giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
0,100
|
|
3
|
Trích sao thông tin địa chính
|
|
|
|
|
3.1
|
Trích sao từ hồ sơ địa chính số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
0,050
|
|
3.2
|
Trích sao từ hồ sơ địa chính giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
0,100
|
Ghi chú:
Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều
thửa) mức áp dụng như sau:
- Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức
quy định tại Bảng 87;
- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng
0,65 mức quy định tại Bảng 87;
- Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức
quy định tại Bảng 87.
3. Định mức vật tư và thiết bị
3.1. Dụng cụ
Bảng 88
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
0,08
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
0,32
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,32
|
|
4
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,08
|
|
5
|
Thước nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
0,05
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
0,01
|
|
7
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,11
|
|
8
|
Bàn dập ghim to
|
Cái
|
12
|
0,04
|
|
9
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0,02
|
|
10
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
0,32
|
|
11
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
0,32
|
|
12
|
Hòm sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
0,08
|
|
13
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
0,08
|
|
14
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,06
|
|
15
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
0,32
|
|
16
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,15
|
Ghi chú:
Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều
thửa) mức áp dụng như sau:
- Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức
quy định tại Bảng 88.
- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng
0,65 mức quy định tại Bảng 88.
- Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức
quy định tại Bảng 88.
3.2. Thiết bị
Bảng 89
|
TT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức
(ca/thửa)
|
|
1
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,050
|
|
2
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,150
|
|
3
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,0150
|
|
4
|
Máy photocopy A0
|
Cái
|
1,50
|
0,050
|
|
5
|
Điện năng
|
kW
|
|
2,032
|
Ghi chú:
Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều
thửa) mức áp dụng như sau:
- Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức
quy định tại Bảng 89
- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng
0,65 mức quy định tại Bảng 89.
- Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức
quy định tại Bảng 89.
3.3. Vật liệu
Bảng 90
|
TT
|
Danh mục vật
liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 1 hồ sơ)
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,015
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,300
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,150
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
0,006
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,012
|
|
6
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,090
|
Ghi chú:
Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều
thửa) mức áp dụng như sau:
- Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức
quy định tại Bảng 90.
- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng
0,65 mức quy định tại Bảng 90.
- Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức
quy định tại Bảng 90./.
Quyết định 19/2025/QĐ-UBND quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 19/2025/QĐ-UBND ngày 13/03/2025 quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2025
Ban hành:
09/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/05/2025
Ban hành:
11/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2025
Ban hành:
12/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/03/2025
Ban hành:
12/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
31/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2025
Ban hành:
26/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/12/2024
Ban hành:
31/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/08/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
699
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|