|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
19/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Yên Bái
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Tuấn Anh
|
|
Ngày ban hành:
|
12/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
19/2025/QĐ-UBND
|
Yên Bái, ngày 12
tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐO ĐẠC LẬP BẢN
ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP
GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH YÊN BÁI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14
ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng
6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP
ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu
thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh
phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số
60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 Chính phủ quy định về cơ chế tự chủ tài
chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số
106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số
lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số
145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ
lao động;
Căn cứ Nghị định số
101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư liên tịch số
52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính;
Căn cứ Thông tư số
12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
viên chức ngành tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Thông tư số
23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế
độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị
và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần
vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Căn cứ Thông tư số
10/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định
về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất;
Căn cứ Thông tư số
26/2024/TT-BTNMT ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định kỹ thuật về đo đạc lập bản đồ địa chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 14/TTr-SNNMT ngày 03 tháng 3 năm
2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập
bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa
chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở tài sản gắn liền với đất.
Điều 2. Các
dự án, công trình về đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập
hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và
tài sản khác gắn liền với đất đã triển khai thực hiện trước ngày Quyết định này
có hiệu lực thi hành thì thực hiện như sau:
1. Đối với khối lượng công việc
đã thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo
dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt;
2. Đối với khối lượng công việc
chưa thực hiện thì điều chỉnh bổ sung dự toán và trình cấp có thẩm quyền phê
duyệt theo quy định của Quyết định này.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân
tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp (tự kiểm tra Vb)
- Các sở, ban, ngành;
- UBND các huyện, thành phố;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NCThanh, NNMT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
Nguyễn Tuấn Anh
|
QUY ĐỊNH
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH,
ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG
NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
YÊN BÁI
(Kèm theo Quyết định số ….../2025/QĐ-UBND ngày … tháng 3 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Yên Bái)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1.
Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật đo
đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
(sau đây gọi tắt là Định mức KT-KT) áp dụng thực hiện cho các công việc sau:
1. Đo đạc lập bản đồ địa chính,
bao gồm:
a) Lập lưới địa chính;
b) Đo đạc thành lập bản đồ địa
chính, gồm: đo đạc lập mới bản đồ địa chính; đo đạc lập lại bản đồ địa chính;
đo đạc bổ sung bản đồ địa chính;
c) Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa
chính;
d) Số hóa, chuyển hệ tọa độ bản
đồ địa chính;
đ) Trích đo bản đồ địa chính;
e) Đo đạc chỉnh lý bản trích đo
địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính;
g) Đo đạc tài sản gắn liền với
đất.
2. Đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất (đăng ký, cấp Giấy chứng nhận) bao gồm:
a) Đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu thực hiện đồng thời đối với nhiều cá
nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài là công dân Việt Nam, cộng
đồng dân cư ở xã, thị trấn (dưới đây gọi là đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu
đồng loạt đối với cá nhân ở xã, thị trấn);
b) Đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu thực hiện đồng thời đối với nhiều cá
nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài là công dân Việt Nam, cộng
đồng dân cư ở phường (dưới đây gọi là đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng
loạt đối với cá nhân ở phường);
c) Đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất; cập nhật hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với riêng từng cá nhân trong
nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài là công dân Việt Nam, cộng đồng dân
cư (dưới đây gọi là đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng cá nhân);
d) Đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất; cập nhật hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức trong nước; tổ chức
tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc; người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài;
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại
giao (dưới đây gọi là đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức);
đ) Đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thực hiện đồng thời đối với các tổ chức,
cá nhân tại xã, thị trấn (dưới đây gọi là đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận đồng
loạt tại xã, thị trấn);
e) Đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thực hiện đồng thời đối với các tổ chức,
cá nhân tại phường (dưới đây gọi là đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận đồng loạt
tại phường);
g) Đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất; cập nhật hồ sơ địa chính; cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với riêng cá nhân trong
nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài là công dân Việt Nam, cộng đồng dân
cư (dưới đây gọi là đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đơn lẻ đối với cá
nhân);
h) Đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất; cập nhật hồ sơ địa chính; cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với riêng từng tổ chức
(dưới đây gọi là đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đơn lẻ đối với tổ chức);
i) Đăng ký biến động đất đai về
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với riêng từng cá
nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài là công dân Việt Nam, cộng
đồng dân cư (dưới đây gọi là Đăng ký biến động đất đai đối với cá nhân);
k) Đăng ký biến động đất đai về
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với với tổ chức;
l) Trích lục hồ sơ địa chính.
Điều 2. Đối
tượng áp dụng
1. Định mức KT-KT này là căn cứ
để tính đơn giá sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận lần đầu; cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận và đăng ký biến động đất đai,
tài sản gắn liền với đất; làm căn cứ giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm
hoàn thành.
2. Nội dung đo đạc lập bản đồ địa
chính trong Định mức KT-KT này được xây dựng dựa trên công nghệ trung bình phổ
biến là đo đạc bằng máy toàn đạc điện tử và được áp dụng cho tất cả các công
nghệ đo đạc khác mà đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo quy định.
3. Định mức KT-KT này áp dụng cho
các đơn vị sự nghiệp công lập, các công ty nhà nước, các tổ chức và cá nhân có
liên quan đến việc thực hiện các công việc về đo đạc địa chính; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận lần đầu; cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận và đăng ký biến động đất
đai, tài sản gắn liền với đất.
Điều 3.
Quy định về từ ngữ viết tắt
|
Nội dung viết tắt
|
Viết tắt
|
|
Bản đồ địa chính
|
BĐĐC
|
|
Công suất
|
C/suất
|
|
Định mức
|
ĐM
|
|
Đơn vị tính
|
ĐVT
|
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận
quyền sở hữu nhà ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng, Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
|
GCN
|
|
Hồ sơ địa chính
|
HSĐC
|
|
Cơ sở dữ liệu địa chính
|
CSDLĐC
|
|
Kiểm tra nghiệm thu
|
KTNT
|
|
Kỹ sư
|
KS
|
|
Kỹ thuật viên
|
KTV
|
|
Loại khó khăn
|
KK
|
|
Người sử dụng đất
|
NSDĐ
|
|
Quyền sử dụng đất
|
QSDĐ
|
|
Sổ địa chính
|
Sổ ĐC
|
|
Sổ mục kê đất đai
|
Sổ MK
|
|
Ủy ban nhân dân
|
UBND
|
|
Tài nguyên và Môi trường
|
TNMT
|
|
Văn phòng Đăng ký đất đai
|
VPĐK
|
|
Nhân viên
|
NV
|
Điều 4. Các thành phần của định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Định mức lao động công nghệ
(sau đây gọi là định mức lao động): Là thời gian lao động trực tiếp để sản xuất
ra một sản phẩm (thực hiện một bước công việc). Nội dung của định mức lao động
bao gồm:
a) Nội dung công việc: Quy định
các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện bước công việc;
b) Phân loại khó khăn: Quy định
các yếu tố cơ bản có ảnh hưởng đến việc thực hiện bước công việc làm căn cứ để
phân loại khó khăn;
c) Định biên: Quy định số lượng
lao động kỹ thuật; loại và cấp bậc lao động kỹ thuật thực hiện công việc theo
quy định tại Thông tư số 52/2015/TTLT- TT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Thông tư
liên tịch quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên
ngành địa chính và Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường được quy định
chung về các ngạch tương đương là kỹ sư (KS) và kỹ thuật viên (KTV);
d) Định mức: Quy định thời gian
lao động trực tiếp sản xuất một đơn vị sản phẩm (thực hiện bước công việc); đơn
vị tính là công cá nhân hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm; ngày công (ca) tính bằng
8 giờ làm việc.
Các mức ngoại nghiệp thể hiện
dưới dạng phân số, trong đó:
- Tử số là mức lao động kỹ thuật
(tính theo công nhóm, công cá nhân);
- Mẫu số là mức lao động phổ
thông, tính theo công cá nhân.
Lao động phổ thông là người lao
động được thuê để thực hiện các công việc giản đơn như vận chuyển các thiết bị
kèm theo máy chính, vật liệu, thông hướng tầm ngắm, liên hệ, dẫn đường, bảo vệ,
phục vụ đo ngắm, đào bới mốc, rửa vật liệu; tham gia công tác đo đạc, chỉnh lý
bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận được
xác định là cán bộ các thôn, bản, ấp, tổ dân phố, những người am hiểu tình hình
đất đai ở địa bàn, những người có uy tín đại diện cho cộng đồng dân cư ở địa
bàn; những người thực hiện một số công việc đơn giản trong đo đạc, đăng ký đất
đai, lập hồ sơ địa chính.
Mức lao động kỹ thuật ngừng nghỉ
việc do thời tiết của lao động kỹ thuật ngoại nghiệp được tính thêm 0,25 mức
ngoại nghiệp quy định tại các bảng mức.
2. Định mức vật tư và thiết bị:
a) Định mức vật tư và thiết bị
bao gồm định mức sử dụng vật liệu và định mức sử dụng dụng cụ (công cụ, dụng cụ),
thiết bị (máy móc).
- Định mức sử dụng vật liệu: Là
số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một
công việc);
- Định mức sử dụng dụng cụ, thiết
bị: Là số ca người lao động trực tiếp sử dụng dụng cụ, thiết bị cần thiết để sản
xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một bước công việc).
b) Thời hạn sử dụng dụng cụ,
thiết bị: Là thời gian dự kiến sử dụng dụng cụ, thiết bị vào hoạt động sản xuất
trong điều kiện bình thường, phù hợp với các thông số kinh tế - kỹ thuật của dụng
cụ, thiết bị.
- Thời hạn sử dụng dụng cụ: Đơn
vị tính là tháng.
- Thời hạn sử dụng thiết bị: Thực
hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính.
c) Điện năng tiêu thụ của các dụng
cụ, thiết bị dùng điện được tính trên cơ sở công suất của dụng cụ, thiết bị, 8
giờ làm việc trong 1 ngày công (ca) và định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị.
Mức điện năng trong các bảng định
mức đã được tính theo công thức sau: Mức điện = (Công suất thiết bị/giờ x 8 giờ/ca
x số ca sử dụng thiết bị) +5% hao hụt.
d) Mức cho các dụng cụ nhỏ, phụ
được tính bằng 5% mức dụng cụ tại bảng định mức dụng cụ.
đ) Mức vật liệu nhỏ nhặt và hao
hụt được tính bằng 8% mức vật liệu tại bảng định mức vật liệu.
Riêng mức vật liệu cho công việc
đổ mốc địa chính được tính thêm 5% hao hụt vật liệu do vận chuyển và khi thi
công.
Điều 5. Quy
định về đơn vị tính trong định mức
1. Kích thước, diện tích mảnh bản
đồ địa chính tính định mức xác định theo khung trong mảnh bản đồ theo quy định
chia mảnh trong hệ tọa độ Quốc gia VN-2000.
2. Diện tích theo khung trong một
mảnh bản đồ địa chính trong hệ tọa độ Quốc gia VN-2000 như sau:
|
BĐĐC tỷ lệ
|
Diện tích 1 mảnh BĐĐC (dm2)
|
Diện tích 1 mảnh BĐĐC tương ứng trên thực địa (ha)
|
|
1/200
|
25
|
1,00
|
|
1/500
|
25
|
6,25
|
|
1/1000
|
25
|
25,00
|
|
1/2000
|
25
|
100,00
|
|
1/5000
|
36
|
900,00
|
|
1/10 000
|
144
|
3600,00
|
Chương II
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CÔNG
NGHỆ
Mục 1. ĐO
ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Điều 6. Lưới
địa chính
1. Nội dung công việc lập lưới
địa chính gồm:
a) Chọn vị trí điểm, chôn mốc: Chuẩn
bị, xác định vị trí điểm ở thực địa, liên hệ xin phép đất đặt mốc, thông hướng,
đổ mốc, chôn mốc, vẽ ghi chú điểm, kiểm tra, giao nộp, bàn giao mốc cho địa
phương, di chuyển.
b) Xây tường vây.
c) Tiếp điểm: Chuẩn bị, tìm điểm
ở thực địa, kiểm tra, chỉnh lý ghi chú điểm và thông hướng, di chuyển.
d) Đo ngắm: Chuẩn bị, kiểm nghiệm
thiết bị, đo ngắm, tính toán, kiểm tra, di chuyển;
đ) Tính toán bình sai: Chuẩn bị,
kiểm tra số đo, tính toán bình sai, biên tập thành quả;
e) Phục vụ KTNT.
2. Phân loại khó khăn
a) KK1: Khu vực đồng bằng, ít
cây; khu vực đồi trọc, thấp, vùng trung du; giao thông thuận tiện.
b) KK2: Khu vực đồng bằng nhiều
cây; khu vực đồi thưa cây vùng trung du; giao thông tương đối thuận tiện.
c) KK3: Vùng đồi núi có độ cao
trung bình so với khu vực bằng phẳng xung quanh từ 50m đến 200m, vùng đồng lầy,
vùng đồng bằng dân cư đông, nhiều sông, suối; giao thông không thuận tiện.
d) KK4: Vùng núi có độ cao
trung bình so với khu vực bằng phẳng xung quanh từ 200m đến 800m, vùng sình lầy,
đầm lầy, thụt sâu, vùng thành phố lớn, đông dân cư, phải đo đêm, nhiều ngõ, hẻm
cụt; giao thông khó khăn.
đ) KK5: Vùng núi có độ cao
trung bình so với khu vực bằng phẳng xung quanh trên 800m, giao thông rất khó
khăn.
Phạm vi khu vực để phân loại
khó khăn được xác định theo ranh giới khu vực dự kiến đo vẽ thành lập bản đồ địa
chính hoặc xác định theo phạm vi từng mảnh bản đồ địa hình dùng để thiết kế đồ
hình lưới địa chính.
3. Định mức
Bảng
1
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
KK
|
Định mức
(Công nhóm/điểm)
|
|
1
|
Chọn vị trí điểm, chôn mốc
|
Nhóm 4 (3KTV6, 1NV3)
|
1
|
1,46
2,43
|
|
2
|
1,94
3,24
|
|
3
|
2,51
4,05
|
|
4
|
3,32
5,27
|
|
5
|
4,21
6,89
|
|
2
|
Xây tường vây
|
Nhóm 4 (2KTV4, 1KTV6, 1NV3)
|
1
|
1,35
4,80
|
|
2
|
1,46
6,30
|
|
3
|
1,62
8,40
|
|
4
|
1,89
14,40
|
|
5
|
2,16
16,80
|
|
3
|
Tiếp điểm
|
Nhóm 4 (3KTV6, 1NV3)
|
1
|
0,27
0,36
|
|
2
|
0,34
0,36
|
|
3
|
0,41
0,54
|
|
4
|
0,51
0,68
|
|
5
|
0,68
0,68
|
|
4
|
Đo ngắm
|
Nhóm 5 (2KTV6, 1KS2, 1KS3, 1NV3)
|
1
|
0,67
0,45
|
|
2
|
0,81
0,63
|
|
3
|
0,98
1,26
|
|
4
|
1,22
2,25
|
|
5
|
1,90
2,80
|
|
5
|
Tính toán bình sai
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KS3)
|
1-3
|
0,80
|
|
6
|
Phục vụ KTNT
|
|
|
|
Ghi
chú:
(1) Mức cho công việc tiếp điểm
không có tường vây được tính bằng 1,25 mức quy định tại Điểm 3 Bảng 1;
(2) Trường hợp đo độ cao lượng
giác mức đo ngắm tính bằng 0,10 mức quy định tại Điểm 4 Bảng 1, mức tính toán
là 0,05 công nhóm 2 (1KS2, 1KS3) cho 1 điểm;
(3) Trường hợp chọn vị trí điểm,
chôn mốc địa chính trên hè phố (có xây hố, nắp đậy) mức được tính bằng 1,20 mức
quy định tại Mục 1 Bảng 1;
(4) Trường hợp đo đạc mốc ranh giới
sử dụng đất của các công ty nông, lâm nghiệp thì không tính nội dung xây tường
vây quy định tại Điểm 2 Bảng 1. Mức công việc tiếp điểm được tính bằng bằng
1,25 mức quy định tại Điểm 3 Bảng 1;
(5) Căn cứ theo từng nhiệm vụ cụ
thể, lập và phê duyệt chi phí phục vụ kiểm tra, nghiệm thu theo quy định.
Điều 7. Đo
đạc thành lập bản đồ địa chính
1. Nội dung công việc ngoại
nghiệp
a) Công tác chuẩn bị: Triển
khai công tác đo đạc; chuẩn bị vật tư, tài liệu; kiểm nghiệm thiết bị; xác định
ranh giới hành chính xã, phường, thị trấn ngoài thực địa với UBND xã, phường,
thị trấn (sau đây gọi tắt là UBND cấp xã); thu thập, sao các tài liệu có liên
quan đến hiện trạng sử dụng đất của địa phương, của chủ sử dụng đất;
b) Lập lưới khống chế đo vẽ:
Tìm điểm lưới cấp trên ngoài thực địa; thiết kế, chọn vị trí điểm, đóng cọc (hoặc
chôn mốc), thông hướng; đo nối; tính toán;
c) Xác định ranh giới thửa đất
trên thực địa: đánh dấu các đỉnh thửa đất tại thực địa (tại nơi có đường ranh
giới trên công trình, địa vật kiên cố tồn tại lâu dài) hoặc đóng cọc bê tông hoặc
cọc gỗ hoặc đinh sắt theo kết quả xác định ranh giới thửa đất quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 13 Thông tư số 26/2024/TT- BTNMT, xác định
tên chủ sử dụng đất, đối tượng sử dụng đất, mục đích sử dụng đất (loại đất), lập
bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất;
d) Đo đạc ranh giới thửa đất và
các đối tượng địa lý có liên quan: Đo đạc ranh giới thửa đất trên thực địa theo
đỉnh thửa và ranh giới thửa đất đã được xác định theo quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 13 Thông tư số 26/2024/TT- BTNMT; Đo đạc
chi tiết ranh giới chiếm đất của đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất
theo đường ranh giới thực tế đang quản lý đã được xác định theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT; Đo đạc
các đối tượng địa lý có liên quan, gồm: Đo đạc chi tiết mốc địa giới, đường địa
giới các cấp gồm đo đạc vị trí mốc quốc giới, mốc địa giới đơn vị hành chính và
mép nước biển thấp nhất tại thời điểm đo đạc đối với khu đo tiếp giáp biển; Đo
đạc chi tiết nhà ở, công trình xây dựng khác theo phạm vi chiếm đất của nhà ở,
công trình xây dựng khác đã xác định (nếu cần). Lập sổ nhật ký trạm đo theo mẫu
quy định tại Phụ lục số 10 kèm theo Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT.
đ) Đối soát, kiểm tra: Đối soát
hình thể, đối tượng sử dụng đất, mục đích sử dụng đất (loại đất);
e) Giao nhận Phiếu xác nhận kết
quả đo đạc hiện trạng thửa đất: Giao Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng
thửa đất cho người sử dụng đất, người quản lý đất; phát mẫu đơn và hướng dẫn kê
khai, lập hồ sơ đăng ký đất đai; kiểm tra, hoàn thiện kết quả đo đạc nếu có
phát hiện sai sót;
g) Phục vụ kiểm tra nghiệm thu
ngoại nghiệp: Chuẩn bị hồ sơ, tài liệu, trang thiết bị và nhân công phục vụ đơn
vị kiểm tra nghiệm thu ngoại nghiệp.
2. Nội dung công việc nội nghiệp
a) Biên tập bản đồ địa chính:
biên tập nhãn thửa; biên tập mảnh bản đồ, đánh số tờ bản đồ, định dạng tệp tin
bản đồ địa chính dạng số; tính diện tích cho tất cả các thửa đất; lập bản tổng
hợp diện tích, số thửa và số người sử dụng đất, người quản lý đất; rà soát,
hoàn thiện, nghiệm thu bản đồ địa chính cấp đơn vị thi công, kiểm tra sản phẩm
cấp chủ đầu tư.
b) Lập Phiếu xác nhận kết quả
đo đạc hiện trạng thửa đất.
c) Công khai bản đồ địa chính.
d) Hoàn thiện bản đồ địa chính.
đ) Lập sổ mục kê đất đai phạm
vi khu đo theo quy định tại Điều 21 Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT.
e) Phục vụ kiểm tra nghiệm thu
nội nghiệp: Chuẩn bị hồ sơ, tài liệu, trang thiết bị và nhân công phục vụ đơn vị
kiểm tra nghiệm thu nội nghiệp;
g) In sản phẩm đo đạc lập bản đồ
địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung gian.
h) Trình ký xác nhận hồ sơ: Lấy
xác nhận của các cấp vào sản phẩm đo đạc bản đồ địa chính theo quy định;
i) Giao nộp sản phẩm đo đạc lập
bản đồ địa chính: Giao nộp sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính theo quy định tại
Điều 25 Thông tư số 26/2024/TT- BTNMT.
3. Phân loại khó khăn Bản đồ tỷ
lệ 1/200
Áp dụng cho các khu vực đô thị
loại đặc biệt theo các loại khó khăn sau
a) KK1: Đất thuộc khu vực đất ở
trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 60 thửa đến dưới 75 thửa trong 1 ha.
b) KK2: Đất thuộc khu vực đất ở
trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 75 thửa đến dưới 90 thửa trong 1 ha.
c) KK3: Đất thuộc khu vực đất ở
trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 90 thửa đến dưới 105 thửa trong 1 ha.
d) KK4: Đất thuộc khu vực đất ở
trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 105 thửa đến dưới 120 thửa trong 1
ha.
Khi mật độ thửa trung bình trên
120 thửa trong một ha thì cứ thêm 10 thửa được tính thêm 0,10 của mức KK4.
4. Phân loại khó khăn Bản đồ tỷ
lệ 1/500
a) KK1: Đất thuộc khu vực đất ở
trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 25 thửa đến dưới 40 thửa trong 1 ha;
khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 30 thửa đến dưới 45 thửa
trong 1 ha.
b) KK2: Đất thuộc khu vực đất ở
trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 40 thửa đến dưới 45 thửa trong 1 ha;
khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 45 thửa đến dưới 50 thửa
trong 1 ha.
c) KK3: Đất thuộc khu vực đất ở
trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 45 thửa đến dưới 55 thửa trong 1 ha;
khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 50 thửa đến dưới 60 thửa
trong 1 ha.
d) KK4: Đất thuộc khu vực đất ở
trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 55 thửa đến dưới 65 thửa trong 1 ha;
khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 60 thửa đến dưới 70 thửa
trong 1 ha.
đ) KK5: Đất thuộc khu vực đất ở
trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 65 thửa đến dưới 75 thửa trong 1 ha;
khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 70 thửa đến dưới 80 thửa
trong 1 ha.
Khi đất thuộc khu vực đất ở trong
đô thị có mật độ thửa trung bình trên 75 thửa trong một ha và khu vực đất ở còn
lại có mật độ thửa trung bình trên 80 thửa trong 01 ha thì cứ thêm 10 thửa được
tính thêm 0,10 của mức KK5.
5. Phân loại khó khăn Bản đồ tỷ
lệ 1/1000
a) KK1: Đất thuộc khu vực sản
xuất nông nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 30 đến dưới 40 thửa
trong 1 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại có mật độ thửa trung
bình từ 40 đến dưới 50 thửa trong 1 ha.
Được áp dụng mức KK2 nếu khu đo
có một trong các tiêu chí sau: Khu vực có nhiều sông suối đi lại khó khăn;
Khu vực có tầm che khuất từ 50%
đến 80% diện tích;
Khu vực trung du, miền núi có độ
dốc từ trên 10% đến 20%; Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK3 khi có từ
3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên
20%.
b) KK2: Đất thuộc khu vực sản
xuất nông nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 40 đến dưới 50 thửa
trong 1 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại có mật độ thửa trung
bình từ 50 đến dưới 60 thửa trong 1 ha.
Được áp dụng mức khó khăn 3 nếu
khu đo có một trong các tiêu chí sau:
Khu vực có nhiều sông suối đi lại
khó khăn;
Khu vực có tầm che khuất từ 50%
đến 80% diện tích;
Khu vực trung du, miền núi có độ
dốc từ trên 10% đến 20%;
Số thửa có đất ở xen kẽ trên
30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK4 khi có từ
3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên
20%.
c) KK3: Đất thuộc khu vực đất ở
trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 10 đến dưới 15 thửa trong 1 ha; khu vực
đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 15 đến dưới 20 thửa trong 1 ha; Đất
thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 50
thửa trong 1 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại có mật độ thửa
trung bình từ 60 thửa trong 1 ha.
Đất thuộc khu vực sản xuất nông
nghiệp được áp dụng mức KK4 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:
Khu vực có nhiều sông suối đi lại
khó khăn;
Khu vực có tầm che khuất trên
50% đến 80% diện tích;
Khu vực trung du, miền núi có độ
dốc từ trên 10% đến 20%;
Số thửa có đất ở xen kẽ trên
30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK5 khi có từ
3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên
20%.
d) KK4: Đất thuộc khu vực đất ở
trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 15 đến dưới 20 thửa trong 1 ha; khu vực
đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 20 đến dưới 25 thửa trong 1 ha.
đ) KK5: Đất thuộc khu vực đất ở
trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 20 đến dưới 25 thửa trong 1 ha; khu vực
đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 25 đến dưới 30 thửa trong 1 ha.
6. Phân loại khó khăn Bản đồ tỷ
lệ 1/2000
a) KK1: Đất thuộc khu vực sản
xuất nông nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 5 đến dưới 10 thửa
trong 1 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại có mật độ thửa trung
bình từ 5 đến dưới 15 thửa trong 1 ha.
Được áp dụng mức KK2 nếu khu vực
đo có một trong các tiêu chí sau:
Khu vực có nhiều sông suối đi lại
khó khăn;
Khu vực có tầm che khuất từ 50%
đến 80% diện tích;
Khu vực trung du, miền núi có độ
dốc từ trên 10% đến 20%;
Số thửa có đất ở xen kẽ trên
30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK3 khi có từ
3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc lớn
hơn 20%.
b) KK2: Đất thuộc khu vực sản
xuất nông nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 10 đến dưới 20 thửa
trong 1 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại có mật độ thửa trung
bình từ 15 đến dưới 25 thửa trong 1 ha.
Được áp dụng mức KK3 nếu khu vực
đo có một trong các tiêu chí sau:
Khu vực có nhiều sông suối đi lại
khó khăn;
Khu vực có tầm che khuất từ 50%
đến 80% diện tích;
Khu vực trung du, miền núi có độ
dốc từ trên 10% đến 20%;
Số thửa có đất ở xen kẽ trên
30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK4 khi có từ
3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên
20%.
c) KK3: Đất thuộc khu vực đất ở
trong đô thị có mật độ thửa trung bình dưới 04 thửa trong 1 ha; khu vực đất ở
còn lại có mật độ thửa trung bình dưới 06 thửa trong 1 ha. Đất thuộc khu vực sản
xuất nông nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 20 đến dưới 30 thửa
trong 1 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại có mật độ thửa trung
bình từ 25 đến dưới 40 thửa trong 1 ha.
Đất thuộc khu vực sản xuất nông
nghiệp được áp dụng mức khó khăn 4, nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí
sau:
Khu vực có nhiều sông suối đi lại
khó khăn;
Khu vực có tầm che khuất từ 50%
đến 80% diện tích;
Khu vực trung du, miền núi có độ
dốc từ trên 10% đến 20%;
Số thửa có đất ở xen kẽ trên
30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK5 khi có từ
3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên
20%.
d) KK4: Đất thuộc khu vực đất ở
trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 04 đến dưới 08 thửa trong 1 ha; khu vực
đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 06 đến dưới 10 thửa trong 1 ha.
đ) KK5: Đất thuộc khu vực đất ở
trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 08 đến dưới 10 thửa trong 01 ha; khu
vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 10 đến dưới 15 thửa trong 01 ha.
7. Phân loại khó khăn Bản đồ tỷ
lệ 1/5.000
a) KK1: Đất thuộc khu vực đất
phi nông nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 0,2 đến dưới 02 thửa trong 01 ha;
đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp có mật độ thửa trung bình dưới 01 thửa
trong 01 ha; đất thuộc khu vực đất lâm nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 0,2
đến dưới 03 thửa trong 01 ha.
Được áp dụng mức KK2 nếu khu vực
đo có một trong các tiêu chí sau:
Khu vực có nhiều sông suối đi lại
khó khăn;
Khu vực có tầm che khuất từ 50%
đến 80% diện tích;
Khu vực trung du, miền núi có độ
dốc từ trên 10% đến 20%;
Số thửa có đất ở xen kẽ trên
30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK3 khi có từ
3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên
20%.
b) KK2: Đất thuộc khu vực đất
phi nông nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 02 đến dưới 05 thửa trong 01 ha; đất
thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp có mật độ thửa trung bình dưới 2,5 thửa
trong 01 ha; đất thuộc khu vực đất lâm nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 02 đến
dưới 05 thửa trong 01 ha.
Được áp dụng mức KK3 nếu khu vực
đo có một trong các tiêu chí sau:
Khu vực có nhiều sông suối đi lại
khó khăn;
Khu vực có tầm che khuất từ 50%
đến 80% diện tích;
Khu vực trung du, miền núi có độ
dốc trung bình từ trên 10% đến 20%;
Số thửa có đất ở xen kẽ trên
30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK4 khi có từ
3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên
20%.
c) KK3: Đất thuộc khu vực đất
phi nông nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 05 đến dưới 08 thửa trong 01 ha; đất
thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp có mật độ thửa trung bình dưới 3,5 thửa
trong 01 ha; đất thuộc khu vực đất lâm nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 05 đến
dưới 07 thửa trong 01 ha.
Được áp dụng mức KK4 nếu khu vực
đo có một trong các tiêu chí sau:
Khu vực có nhiều sông suối đi lại
khó khăn;
Khu vực có tầm che khuất từ 50%
đến 80% diện tích;
Khu vực trung du, miền núi có độ
dốc từ trên 10% đến 20%;
Số thửa có đất ở xen kẽ trên
30% tổng số thửa.
Khi có cả 3 tiêu chí nêu trên
hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20% thì được tính
thêm 0,15 của mức KK4.
d) KK4: Đất thuộc khu vực đất
phi nông nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 08 đến dưới 10 thửa trong 01 ha; đất
thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp có mật độ thửa trung bình dưới 05 thửa trong
01 ha; đất thuộc khu vực đất lâm nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 07 đến dưới
10 thửa trong 01 ha.
8. Phân loại khó khăn Bản đồ tỷ
lệ 1/10000
a) KK1: Khu vực đất của các tổ
chức đang quản lý, sử dụng hoặc đất chưa sử dụng, có địa hình đồi, núi thấp, độ
dốc trung bình dưới 15%, ít bị chia cắt, đi lại tương đối dễ dàng.
Trường hợp trong khu vực có đan
xen các loại đất khác của hộ gia đình, cá nhân (trừ đất lâm nghiệp) thì áp dụng
loại khó khăn 2 nếu đan xen từ 10 - 30% diện tích; áp dụng loại khó khăn 3 nếu
đan xen trên 30% diện tích.
b) KK2: Khu vực đất của các tổ
chức đang quản lý, sử dụng hoặc đất chưa sử dụng, nhưng địa hình đồi, núi cao,
đo dốc từ 15% đến dưới 45%, tương đối phức tạp bị chia cắt bởi nhiều sông, suối,
đi lại khó khăn; hoặc khu vực đất lâm nghiệp của hộ gia đình, cá nhân thuộc
vùng địa hình đồi, núi thấp ít bị chia cắt, đi lại dễ dàng.
Trường hợp trong khu vực có đan
xen các loại đất khác của hộ gia đình, cá nhân (trừ đất lâm nghiệp) thì áp dụng
loại khó khăn 3 nếu đan xen từ 10 - 30% diện tích; áp dụng loại khó khăn 4 nếu
đan xen trên 30% diện tích.
c) KK3: Khu vực đất của các tổ
chức đang quản lý, sử dụng hoặc đất chưa sử dụng có địa hình núi cao, độ dốc
trên 45% đi lại đặc biệt khó khăn; hoặc khu vực đất giao cho hộ gia đình, cá
nhân có địa hình đồi, núi tương đối phức tạp, đi lại khó khăn.
Trường hợp trong khu vực có đan
xen các loại đất khác của hộ gia đình, cá nhân (trừ đất lâm nghiệp) trên 10% diện
tích thì áp dụng KK4.
d) KK4: Khu vực đất giao cho hộ
gia đình, cá nhân sử dụng thuộc khu vực có địa hình đồi, núi cao hiểm trở, bị
chia cắt bởi nhiều sông suối, đi lại đặc biệt khó khăn.
9. Định mức
Bảng
2
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
KK
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ
(Công nhóm/mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Ngoại nghiệp
|
|
1.1
|
Công tác chuẩn bị
|
Nhóm 4 (1KTV4, 2KTV6, 1KTV10)
|
1-3
|
0,32
0,20
|
1,02
0,62
|
2,03
1,24
|
4,50
2,75
|
22,28
13,62
|
40,50
24,75
|
|
1.2
|
Lập lưới khống chế đo vẽ
|
Nhóm 5 (2KTV4, 2KTV6, 1KTV10)
|
1
|
1,76
|
2,34
|
2,81
|
3,73
|
12,33
|
22,42
|
|
2
|
1,97
|
2,81
|
3,37
|
4,48
|
14,80
|
26,90
|
|
3
|
2,17
|
3,37
|
4,04
|
5,38
|
17,75
|
32,28
|
|
4
|
2,43
|
4,04
|
4,85
|
6,45
|
21,31
|
38,74
|
|
5
|
|
4,84
|
5,81
|
7,75
|
|
|
|
1.3
|
Xác định ranh giới thửa
đất trên thực địa
|
Nhóm
2KTV6
|
1
|
9,26
9,26
|
19,62
19,62
|
18,00
18,00
|
30,00
30,00
|
82,50
82,50
|
187,50
187,50
|
|
2
|
11,11
11,11
|
23,54
23,54
|
21,60
21,60
|
36,00
36,00
|
99,00
99,00
|
225,00
225,00
|
|
3
|
12,91
12,91
|
28,25
28,25
|
33,44
33,44
|
43,20
43,20
|
118,80
118,80
|
270,00
270,00
|
|
4
|
14,67
14,67
|
33,90
33,90
|
52,30
52,30
|
58,32
58,32
|
142,56
142,56
|
324,00
324,00
|
|
5
|
|
40,68
40,68
|
70,61
70,61
|
78,73
78,73
|
|
|
|
1.4
|
Đo đạc ranh giới thửa đất
và các đối tượng địa lý có liên quan
|
Nhóm 5 (2KTV4, 2KTV6, 1KTV10)
|
1
|
5,96
2,98
|
7,75
3,72
|
12,35
4,94
|
23,75
9,50
|
76,98
30,80
|
139,95
56,00
|
|
2
|
7,16
3,57
|
9,30
4,65
|
14,81
5,93
|
27,99
11,20
|
92,37
36,96
|
167,94
67,20
|
|
3
|
8,59
4,29
|
11,16
5,58
|
17,78
7,12
|
33,08
13,23
|
110,84
44,35
|
201,53
80,64
|
|
4
|
10,31
5,15
|
13,39
6,70
|
22,76
11,39
|
43,00
21,50
|
133,01
53,22
|
241,83
96,77
|
|
5
|
|
16,07
8,04
|
27,32
13,66
|
55,90
27,95
|
|
|
|
1.5
|
Đối soát, kiểm tra
|
1KTV6
|
1
|
0,90
0,59
|
2,27
1,48
|
5,73
2,30
|
9,73
3,89
|
26,29
10,52
|
59,74
23,91
|
|
2
|
1,10
0,71
|
2,84
1,85
|
6,89
2,75
|
11,47
4,59
|
31,55
12,63
|
71,69
28,69
|
|
3
|
1,35
0,88
|
3,85
2,50
|
8,26
3,30
|
13,55
5,42
|
37,85
15,15
|
86,03
34,43
|
|
4
|
1,71
1,06
|
5,22
3,39
|
12,47
8,10
|
20,77
13,50
|
45,42
18,17
|
103,23
41,31
|
|
5
|
|
6,59
4,28
|
14,96
9,72
|
33,24
21,60
|
|
|
|
1.6
|
Giao nhận Phiếu kết quả
đo đạc hiện trạng thửa đất
|
1KTV6
|
1
|
4,12
4,12
|
7,01
7,01
|
8,51
8,51
|
14,19
14,19
|
46,01
46,01
|
83,65
83,65
|
|
2
|
4,95
4,95
|
8,42
8,42
|
10,04
10,04
|
16,73
16,73
|
55,21
55,21
|
100,38
100,38
|
|
3
|
5,94
5,94
|
10,10
10,10
|
12,04
12,04
|
23,72
23,72
|
66,25
66,25
|
120,46
120,46
|
|
4
|
7,13
7,13
|
12,12
12,12
|
18,18
18,18
|
30,30
30,30
|
79,50
79,50
|
144,55
144,55
|
|
5
|
|
14,54
14,54
|
21,82
21,82
|
39,14
39,14
|
|
|
|
1.7
|
Phục vụ kiểm tra nghiệm
thu ngoại nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nội nghiệp
|
|
2.1
|
Biên tập bản đồ địa
chính
|
Nhóm 2KTV6
|
1
|
2,04
|
4,59
|
7,96
|
18,05
|
22,25
|
28,92
|
|
2
|
2,47
|
5,61
|
9,95
|
21,66
|
30,04
|
39,05
|
|
3
|
2,86
|
6,63
|
12,44
|
26,00
|
40,55
|
52,72
|
|
4
|
3,54
|
7,99
|
15,55
|
20,83
|
54,74
|
71,16
|
|
5
|
|
9,61
|
19,44
|
26,05
|
|
|
|
2.2
|
Lập Phiếu xác nhận kết
quả đo đạc hiện trạng thửa đất
|
1KTV6
|
1-5
|
1,72
|
7,54
|
15,00
|
22,00
|
19,8
|
29,70
|
|
2.3
|
Lập sổ mục kê đất đai
phạm vi khu đo
|
1KTV6
|
1-5
|
0,10
|
0,35
|
1,65
|
2,22
|
2,00
|
1,80
|
|
2.4
|
Công khai bản đồ địa
chính và hoàn thiện bản đồ địa chính
|
1KTV6
|
1-5
|
1,96
|
6,19
|
14
|
19,6
|
25,48
|
21,56
|
|
2.5
|
Phục vụ kiểm tra nghiệm
thu nội nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
In sản phẩm đo đạc lập
bản đồ địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung gian
|
1KTV6
|
1-5
|
0,51
|
0,60
|
0,68
|
0,77
|
0,85
|
1,00
|
|
2.7
|
Trình
ký xác nhận hồ sơ
|
1KTV6
|
1-5
|
0,40
|
0,60
|
0,80
|
1,10
|
1,70
|
2,00
|
|
2.8
|
Giao
nộp sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính
|
Nhóm 2KTV6
|
1-5
|
0,10
|
0,63
|
0,85
|
1,27
|
1,70
|
2,00
|
Ghi chú:
(1) Định mức tại Bảng 2 áp dụng
đối với đối tượng đo vẽ là thửa đất của các mảnh bản đồ đo vẽ hết diện tích của
mảnh (khép kín mảnh). Trường hợp mảnh bản đồ không đo vẽ hết diện tích của mảnh
thì định mức được tính bằng định mức của Bảng 2 nhân (x) với tỷ lệ phần trăm diện
tích đo vẽ của mảnh. Đối với giao thông, thủy hệ, đê điều khi phải đo vẽ thì diện
tích và định mức được tính như sau:
- Hệ thống giao thông đường bộ,
đường sắt, đê điều thì định mức được tính bằng 30% của định mức quy định tại Bảng
2;
- Đối tượng thủy hệ được nhà nước
giao quản lý không thuộc diện phải cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì định
mức được tính bằng 30% của định mức quy định tại Bảng 2 và chỉ tính đối với phần
diện tích trong phạm vi 03 (ba) mét kể từ ranh giới chiếm đất của đối tượng trở
vào bên trong đối tượng.
(2) Trường hợp phải đo vẽ địa
hình cho BĐĐC, mức tính bằng 0,10 mức quy định tại Bảng 2;
(3) Trường hợp đo phục vụ công
tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy
lợi, công trình điện năng thì mức ngoại nghiệp được tính thêm 0,15 và nội nghiệp
được tính thêm 0,10 mức quy định tại Bảng 2.
(4) Căn cứ theo từng nhiệm vụ cụ
thể, lập và phê duyệt chi phí phục vụ kiểm tra, nghiệm thu theo quy định.
Điều 8. Số
hoá, chuyển hệ toạ độ bản đồ địa chính
1. Nội dung công việc số hóa
BĐĐC
a) Quét bản đồ: Nhận vật tư, bản
đồ; chuẩn bị hệ thống tin học (máy, dụng cụ, cài đặt phần mềm, sao chép các tệp
chuẩn); chuẩn bị cơ sở toán học.
Chuẩn bị bản đồ: Kiểm tra bản đồ
về độ sạch, rõ nét, các mốc để nắn (điểm mốc khung, lưới kilômét, điểm tọa độ
và bổ sung các điểm mốc để nắn nếu thiếu trên bản gốc so với quy định); quét bản
đồ; kiểm tra chất lượng file ảnh quét.
Nắn ảnh theo khung trong bản đồ,
lưới kilômét, điểm tọa độ (tam giác); lưu file ảnh (để phục vụ cho bước số hóa
và các bước KTNT sau này);
b) Số hóa nội dung bản đồ: Số
hóa các yếu tố nội dung bản đồ và làm sạch dữ liệu theo các lớp đối tượng; kiểm
tra trên máy các bước số hóa nội dung bản đồ theo lớp đã quy định và kiểm tra
tiếp biên;
c) Biên tập nội dung bản đồ
(biên tập để lưu dưới dạng bản đồ số) và in: Định nghĩa đối tượng, gắn thuộc
tính, tạo file topology, tô mầu nền, biên tập ký hiệu, chú giải; trình bày
khung và tiếp biên và các nội dung khác (chồng hở, lỗi tex…); in 01 bản làm lam
biên tập, 01 bản để kiểm tra và 01 bản để giao nộp; kiểm tra bản đồ giấy, sửa
chữa sau kiểm tra;
d) Phục vụ kiểm tra nghiệm thu;
đ) Giao nộp sản phẩm: ghi dữ liệu
bản đồ số trên đĩa CD, xác nhận hồ sơ các cấp, giao nộp sản phẩm.
2. Nội dung công việc chuyển hệ
tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000
a) Xác định tọa độ phục vụ nắn
chuyển
Thu thập số liệu đo đạc, tính
toán lưới địa chính trước đây (số đo, bảng tính, kết quả tính toán trong hệ tọa
độ HN-72); tính cải chính số liệu đo cũ trong hệ tọa độ VN-2000 (nếu có), tính
toán bình sai lại lưới địa chính trên đây sang hệ tọa độ VN-2000;
b) Chuyển đổi bản đồ số (dạng
vector từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000)
Nắn chuyển: Chuẩn bị vật tư,
tài liệu của các mảnh, liên quan; chuẩn bị kỹ thuật, hướng dẫn biên tập, nắn
các tệp tin thành phần của mảnh bản đồ sang hệ tọa độ VN-2000; ghép các tờ bản
đồ (khung cũ) và cắt ghép theo khung trong của tờ bản đồ mới (nếu có).
Biên tập và kiểm tra lại quá
trình chuyển đổi, rà soát mức độ đầy đủ các yếu tố nội dung bản đồ.
Tính lại và so sánh diện tích
trước và sau nắn chuyển tọa độ;
c) Biên tập nội dung bản đồ và
in (biên tập để lưu dưới dạng bản đồ số): định nghĩa đối tượng, gắn thuộc tính,
tạo file topology, tô mầu nền, biên tập ký hiệu, chú giải; trình bày khung và
tiếp biên và các nội dung khác; (chồng hở, lỗi tex...); in bản đồ giấy và kiểm
tra bản đồ giấy sau khi in;
d) Phục vụ kiểm tra nghiệm thu;
đ) Giao nộp sản phẩm: ghi dữ liệu
bản đồ số trên đĩa CD, xác nhận hồ sơ các cấp (nếu có), giao nộp sản phẩm.
3. Phân loại khó khăn
Việc phân loại khó khăn số hóa,
chuyển hệ tọa độ thực hiện như quy định đối với việc đo đạc thành lập BĐĐC quy
định tại các khoản 3, 4, 5, 6, 7 Điều 7 Quy định này.
4. Định mức
Bảng
3
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
KK
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
|
1
|
Số hóa BĐĐC (Công/mảnh)
|
|
1.1
|
Quét bản đồ
|
1KTV6
|
1-3
|
0,40
|
0,40
|
0,40
|
0,40
|
|
1.2
|
Số hóa nội dung bản đồ
|
1KTV6
|
1
|
3,51
|
6,65
|
12,70
|
23,23
|
|
2
|
4,03
|
7,65
|
14,61
|
26,71
|
|
3
|
4,64
|
8,80
|
16,80
|
30,72
|
|
4
|
5,34
|
10,12
|
19,32
|
35,33
|
|
5
|
6,14
|
11,64
|
22,22
|
|
|
1.3
|
Biên tập nội dung bản đồ và
in
|
1KTV6
|
1-5
|
0,51
|
0,60
|
0,68
|
0,77
|
|
1.4
|
Phục vụ KTNT
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Giao nộp sản phẩm
|
1KTV6
|
1-5
|
0,63
|
0,85
|
1,27
|
1,70
|
|
2
|
Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng
số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000
|
|
2.1
|
Xác định tọa độ phục vụ nắn
chuyển (công nhóm/điểm nắn)
|
Nhóm 2 (1KS2,1KS3)
|
1-5
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
2.2
|
Chuyển đổi bản đồ số (Công/mảnh)
|
|
2.2.1
|
Nắn chuyển
|
1KTV6
|
1
|
2,24
|
2,80
|
3,50
|
5,50
|
|
2
|
2,56
|
3,20
|
4,00
|
6,00
|
|
3
|
2,88
|
3,60
|
4,50
|
6,50
|
|
4
|
3,20
|
4,00
|
5,00
|
7,00
|
|
5
|
3,68
|
4,60
|
5,75
|
|
|
2.2.2
|
Tính lại và so sánh diện tích
trước và sau nắn chuyển tọa độ
|
1KTV6
|
1-5
|
0,43
|
0,60
|
0,77
|
0,94
|
|
2.3
|
Biên tập nội dung bản đồ và
in
|
1KTV6
|
1-5
|
0,51
|
0,60
|
0,68
|
0,77
|
|
2.4
|
Phục vụ KTNT
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Giao nộp sản phẩm
|
1KTV6
|
1-5
|
0,63
|
0,85
|
1,27
|
1,70
|
Ghi
chú: Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ ĐĐĐC
thì không tính mức tại Điểm 2.2.3 của Bảng 3.
Căn cứ theo từng nhiệm vụ cụ thể,
lập và phê duyệt chi phí phục vụ kiểm tra, nghiệm thu theo quy định.
Điều 9. Đo
đạc chỉnh lý bản đồ địa chính
1. Nội dung công việc ngoại
nghiệp
a) Đối soát thực địa
Công tác chuẩn bị: Thu thập tài
liệu, kiểm tra phân tích tài liệu; đối soát hồ sơ địa chính với BĐĐC; đối soát
hồ sơ đăng ký bổ sung, đăng ký biến động về nhà, đất với BĐĐC (nếu có);
Đối soát 100% số thửa tại thực
địa, xác định biến động do sự thay đổi hình thể thửa đất, thay đổi tên chủ, địa
chỉ của chủ sử dụng thửa đất và thay đổi địa chỉ thửa đất (nếu có), phương pháp
chỉnh lý biến động; xác định tình trạng quy hoạch sử dụng đất, mốc quy hoạch,
hành lang an toàn các công trình; xác định loại đất, mục đích sử dụng đất.
b) Lưới đo vẽ: Chuẩn bị, thiết
kế, chọn điểm, đóng cọc, đo nối và tính toán.
c) Đo vẽ chi tiết
Chuẩn bị vật tư, tài liệu, thiết
bị;
Xác định ranh giới thửa đất; điều
tra, ghi tên chủ sử dụng đất, các chủ liền kề, loại đất, mục đích sử dụng đất,
địa chỉ thửa đất, địa chỉ chủ sử dụng đất, xác định ranh giới, mốc giới quy hoạch,
xác định ranh giới hành lang an toàn các công trình, xác định mức độ hạn chế
quyền sử dụng đất, đóng mốc giới thửa đất ở thực địa và lập bản mô tả ranh giới,
mốc giới thửa đất theo hiện trạng thửa đất, xác định phạm vi quy hoạch, phạm vi
thuộc hành lang an toàn các công trình;
Đo vẽ chi tiết khu vực có biến
động về hình thửa: Chuẩn bị vật tư, tài liệu, dụng cụ đo, đo vẽ chi tiết thửa đất,
đo vẽ các công trình xây dựng có bổ sung, thay đổi trên thửa đất, vẽ sơ họa hiện
trạng trạm đo hoặc lược đồ thửa đất;
Xác nhận diện tích theo hiện trạng
đối với chủ sử dụng đất.
2. Nội dung công việc nội nghiệp
a) Số hóa BĐĐC: thực hiện đối với
trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy.
b) Lập bản vẽ BĐĐC: Nhận BĐĐC,
chuẩn bị vật tư, tài liệu và thiết bị, máy móc; chuyển kết quả đo vẽ chi tiết
lên BĐĐC; tính diện tích thửa đất; tiếp biên; đánh số thửa, lập bảng kê thửa đất
có biến động; biên tập lại BĐĐC;
c) Lập Kết quả đo đạc địa chính
thửa đất: Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất, đối soát kết quả đo đạc địa
chính với biên bản xác định ranh giới thửa đất;
d) Bổ sung Sổ mục kê: Lập lại
hoặc bổ sung sổ mục kê theo tờ BĐĐC; tổng hợp lại diện tích và lập các bảng biểu
theo quy định.
đ) Biên tập bản đồ và in
Biên tập BĐĐC và các tài liệu
liên quan đến thửa đất;
In BĐĐC và hồ sơ, bảng biểu
liên quan theo quy định;
Nhân bản BĐĐC, sổ mục kê.
e) Xác nhận hồ sơ các cấp: Hoàn
thành thủ tục pháp lý.
f) Giao nộp sản phẩm: Phục vụ
kiểm tra nghiệm thu, giao nộp sản phẩm.
3. Phân loại khó khăn
Việc phân loại khó khăn thực hiện
như quy định đối với việc đo đạc thành lập BĐĐC quy định tại các khoản 3, 4, 5,
6, 7 Điều 7 Quy định này.
4. Định mức lao động
Bảng
4
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
KK
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Ngoại nghiệp
|
|
1.1
|
Đối soát thực địa (công
nhóm/mảnh)
|
|
|
|
Nhóm 2 (1KTV4, 1KTV6)
|
1
|
2,95
|
4,42
|
6,63
|
11,66
|
23,33
|
35,00
|
|
2
|
3,83
|
5,74
|
8,62
|
14,00
|
28,00
|
42,00
|
|
3
|
4,98
|
7,47
|
11,20
|
16,80
|
33,60
|
50,40
|
|
4
|
6,47
|
9,71
|
14,56
|
20,16
|
40,32
|
60,48
|
|
5
|
|
12,62
|
18,93
|
24,19
|
|
|
|
1.2
|
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa
có biến động cần chỉnh lý)
|
|
|
|
Nhóm 5 (2KTV4, 2KTV6, 1KTV10)
|
1
|
1,93
|
1,32
|
0,36
|
0,31
|
0,81
|
1,62
|
|
2
|
2,42
|
1,65
|
0,45
|
0,42
|
0,93
|
1,86
|
|
3
|
3,22
|
2,20
|
0,60
|
0,52
|
1,24
|
2,48
|
|
4
|
3,86
|
2,97
|
0,81
|
0,65
|
1,36
|
2,72
|
|
5
|
|
3,74
|
1,04
|
0,91
|
|
|
|
1.3
|
Đo đạc ranh giới thửa đất và
các đối tượng địa lý có liên quan (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh
lý)
|
|
|
|
Nhóm 5 (2KTV4, 2KTV6, 1KTV10)
|
1
|
23,90
16,71
|
16,68
11,66
|
6,09
4,25
|
8,53
5,96
|
11,95
8,36
|
23,90
16,72
|
|
2
|
28,68
20,06
|
20,02
14,00
|
7,31
5,11
|
10,24
7,16
|
14,34
10,03
|
28,68
20,05
|
|
3
|
34,42
24,07
|
24,02
16,80
|
8,76
6,12
|
12,28
8,59
|
17,21
12,03
|
34,41
24,06
|
|
4
|
41,30
28,88
|
28,82
20,15
|
10,52
7,35
|
14,74
10,31
|
20,65
14,44
|
41,30
28,88
|
|
5
|
|
34,59
24,19
|
12,62
8,82
|
17,69
12,37
|
|
|
|
2
|
Nội nghiệp
|
|
2.1
|
Số hóa BĐĐC: Áp dụng theo mức
quy định tại Điều 8.
|
|
2.2
|
Lập bản vẽ BĐĐC (Công
nhóm/100 thửa chỉnh lý)
|
Nhóm 2 (1KTV6,
1KTV10)
|
1
|
5,12
|
1,63
|
0,55
|
0,67
|
1,40
|
2,20
|
|
2
|
6,14
|
2,03
|
0,69
|
0,89
|
1,62
|
2,42
|
|
3
|
7,16
|
2,17
|
0,92
|
1,11
|
2,16
|
2,96
|
|
4
|
8,20
|
3,66
|
1,24
|
1,39
|
2,38
|
3,18
|
|
5
|
|
4,61
|
1,61
|
1,94
|
|
|
|
2.3
|
Lập Kết quả đo đạc địa chính
thửa đất (Công/100 thửa chỉnh lý)
|
1KTV6
|
1-3
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
2.4
|
Bổ sung sổ mục kê (công
nhóm/100 thửa chỉnh lý)
|
1KTV6
|
1-3
|
2,60
|
2,60
|
2,60
|
2,60
|
2,60
|
2,60
|
|
2.5
|
Biên tập bản đồ và in (công
nhóm/mảnh)
|
1KTV6
|
1-3
|
0,51
|
0,60
|
0,68
|
0,77
|
0,85
|
1,00
|
|
2.6
|
Xác nhận hồ sơ các cấp (công
nhóm/mảnh)
|
1KTV6
|
1-3
|
0,40
|
0,60
|
0,80
|
1,10
|
1,70
|
2,00
|
|
2.7
|
Giao nộp sản phẩm (công
nhóm/mảnh)
|
2KTV6
|
1-3
|
0,10
|
0,63
|
0,85
|
1,27
|
1,70
|
2,00
|
Ghi chú:
(1) Mức lưới đo vẽ tại Điểm 1.2
Bảng 4 chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ;
(2) Mức tại Bảng 4 được tính cho
mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống đối với các thửa đất
có biến động về hình thể thửa đất hoặc biến động hình thể và tên chủ, địa chỉ,
loại đất kèm theo (nếu có) hoặc phải đo đạc xác định, chỉnh lý mốc giới quy hoạch,
mốc giới hành lang an toàn công trình; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động
trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động vượt 15% được tính như sau:
- Số lượng thửa đất biến động
trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức quy định tại Bảng 4;
- Số lượng thửa đất biến động
trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập
trung được tính bằng 0,8 lần mức quy định tại Bảng 4.
(3) Trường hợp khu vực có biến
động hàng loạt và tập trung mà mức độ biến động trên 40% số thửa thì phần diện
tích của các thửa đất cần chỉnh lý biến động tính mức như đo vẽ mới BĐĐC.
(4) Trường hợp thửa đất chỉ
thay đổi tên chủ, địa chỉ, loại đất thì mức chỉnh lý biến động chỉ được tính đối
với các nội dung công việc quy định tại các Điểm 2.3, 2.5, 2.6 tại Bảng 4.
Điều 10.
Trích đo địa chính thửa đất
1. Nội dung công việc
Khảo sát khu vực đo vẽ; chuẩn bị
vật tư tài liệu; thiết bị; liên hệ công tác; thiết kế đo vẽ; đo vẽ thửa đất; lập
bản vẽ; đối soát, kiểm tra; phục vụ nghiệm thu.
2. Định mức
Bảng
5
|
TT
|
Loại đất
|
Định biên
|
Định mức theo quy mô diện tích thửa đất (Công nhóm/thửa)
|
|
<100 (m2)
|
100-300 (m2)
|
>300- 500 (m2)
|
>500- 1000 (m2)
|
> 1000- 3000 (m2)
|
>3000- 10000 (m2)
|
|
1. Đất đô thị
|
|
1.1
|
Ngoại nghiệp
|
Nhóm 3 (1KTV4, 2KTV6)
|
1,92
|
2,28
|
2,42
|
2,96
|
4,06
|
6,24
|
|
1.2
|
Nội nghiệp
|
Nhóm 3 (1KTV4, 2KTV6)
|
0,48
|
0,57
|
0,60
|
0,74
|
1,02
|
1,56
|
|
2. Đất ngoài khu vực đô thị
|
|
2.1
|
Ngoại nghiệp
|
Nhóm 3 (1KTV4, 2KTV6)
|
1,28
|
1,52
|
1,62
|
1,97
|
2,70
|
4,16
|
|
2.2
|
Nội nghiệp
|
Nhóm 3 (1KTV4, 2KTV6)
|
0,32
|
0,38
|
0,40
|
0,49
|
0,67
|
1,04
|
Ghi chú:
(1) Mức trích đo thửa đất lớn
hơn 10.000m2 (lớn hơn 01 ha) như sau:
- Mức trích đo thửa đất từ trên
01 ha đến 10 ha tính bằng 1,20 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000 m2
đến 10.000 m2 tại Bảng 5;
- Mức trích đo thửa đất từ trên
10 ha đến 50 ha tính bằng 1,30 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000 m2
đến 10.000 m2 tại Bảng 5;
- Mức trích đo thửa đất từ trên
50 ha đến 100 ha tính bằng 1,40 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000 m2
đến 10.000 m2 tại Bảng 5;
- Mức trích đo thửa đất từ trên
100 ha đến 500 ha tính bằng 1,60 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000 m2
đến 10.000 m2 tại Bảng 5;
- Mức trích đo thửa đất từ trên
500 ha đến 1000 ha tính bằng 1,80 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000 m2
đến 10.000 m2 tại Bảng 5;
- Mức trích đo thửa đất từ trên
1.000 ha: Cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0,40 công nhóm 3
(1KTV4, 2KTV6).
(2) Khi 01 đơn vị thực hiện
trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã, trong cùng
1 ngày thì mức trích đo từ thửa đất thứ 2 trở đi chỉ được tính bằng 80% định mức
quy định tại Bảng 5.
(3) Trường hợp chỉ thực hiện kiểm
tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức sử dụng đất hoặc cá nhân sử dụng
đất lập mà chưa có ý kiến thẩm định của cơ quan tài nguyên và môi trường thì định
mức được áp dụng bằng 0,25 mức quy định tại Bảng 5.
Điều 11.
Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản
đồ địa chính
Trường hợp đo đạc chỉnh lý bản
trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính thì định
mức được tính bằng 0,40 mức trích đo địa chính thửa đất quy định tại Bảng 5;
trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp thì định
mức được tính bằng 0,20 mức trích đo địa chính thửa đất quy định tại Bảng 5.
Điều 12.
Đo đạc tài sản gắn liền với đất
1. Định mức đo đạc tài sản gắn
liền với đất quy định tại mục này được áp dụng đối với trường hợp chủ sở hữu
tài sản có yêu cầu đo đạc tài sản gắn liền với đất để phục vụ cho đăng ký, cấp
GCN về quyền sở hữu đối với tài sản đó. Diện tích tài sản gắn liền với đất phải
đo đạc gồm diện tích chiếm đất của tài sản và diện tích sàn xây dựng theo quy định
cấp GCN đối với từng loại tài sản.
2. Trường hợp đo đạc tài sản thực
hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức trích đo địa chính
thửa đất thực hiện theo quy định tại Bảng 5. Định mức đo đạc tài sản gắn liền với
đất là nhà và các công trình xây dựng khác được tính bằng 0,50 lần định mức
trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (không kể đo lưới). Định mức
đo đạc tài sản khác gắn liền với đất được tính bằng 0,30 lần định mức trích đo
thửa đất có diện tích tương ứng.
3. Trường hợp đo đạc tài sản thực
hiện không đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức được tính như
sau:
Đối với tài sản gắn liền với đất
là nhà và các công trình xây dựng khác thì định mức được tính bằng 0,70 lần định
mức trích do địa chính thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Bảng 5
(không kể đo lưới).
Trường hợp nhà, công trình xây
dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống nhau phải
đo đạc riêng từng tầng thì định mức đo đạc tầng sát mặt đất được tính bằng 0,70
lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Bảng 5; từ tầng
thứ 2 trở lên (nếu phải đo) được tính định mức bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng
sát mặt đất.
Đối với tài sản gắn liền với đất
không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì định mức đo đạc được tính bằng
0,30 lần mức trích đo thửa đất quy định tại Bảng 5.
4. Trường hợp ranh giới nhà ở
và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức
trích đo địa chính thửa đất mà không tính định mức đo đạc tài sản gắn liền với
đất.
Mục 2.
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Điều 13.
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân ở xã, thị trấn
1. Phân loại khó khăn
Gồm ba mức khó khăn được quy định
như sau:
KK1: Các xã vùng đồng bằng,
trung du.
KK2: Các xã tiếp giáp với các phường
thuộc đô thị loại II, III, IV; các thị trấn.
KK3: Các xã miền núi, các xã đặc
biệt khó khăn.
2. Định mức lao động
Định mức lao động được quy định
cụ thể tại Bảng 6 dưới đây:
Bảng
6
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức (công nhóm/
ĐVT)
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI
ĐỊA BÀN CẤP XÃ
|
|
1
|
Công việc chuẩn bị
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn bị địa điểm đăng ký
|
Điểm
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)
|
1-3
|
2,0
2,0
|
|
1.2
|
Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ,
mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường hợp sử dụng đất theo địa
điểm (theo xã)
|
Bộ tài liệu
|
Nhóm 3 (1KS3, 1KS2, 1KTV4)
|
1-3
|
16
|
|
1.3
|
Tổ chức phổ biến, tuyên truyền
chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp GCN
|
Cuộc
|
1KS3
|
1-3
|
2,5
2,5
|
|
1.4
|
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị
đăng ký, cấp GCN
|
|
|
|
|
|
1.4.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
|
1.4.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
2
|
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của
thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực
tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
|
3
|
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ
số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1KS2
|
1-3
|
0,107
|
|
4
|
Chuyển hồ sơ đến Hội đồng
đăng ký đất đai; ký nhận vào sổ theo dõi
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
5
|
Kiểm tra xác minh hiện trạng;
Tổ chức họp Hội đồng đăng ký đất đai theo hình thức trực tiếp hoặc gửi lấy ý
kiến các thành viên
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (3KS2, 4KTV4)
|
1
|
0,206
0,122
|
|
2
|
0,237
0,140
|
|
3
|
0,273
0,161
|
|
6
|
Lập Biên bản theo Mẫu số 07/ĐK
và chuyển hồ sơ cùng Biên bản đến Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,050
|
|
7
|
Lập Tờ trình theo Mẫu số
08/ĐK; Xác nhận các nội dung đối với trường hợp không có nhu cầu cấp Giấy chứng
nhận hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận hoặc trường hợp có nhu cầu
và đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,050
|
|
7.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,040
|
|
8
|
Cập nhật (File) dữ liệu hồ sơ
số, cập nhật sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,003
|
|
9
|
Niêm yết công khai các nội
dung xác nhận tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, khu dân cư nơi có đất
|
Hồ sơ
|
1KTV4
|
1-3
|
0,013
|
|
10
|
Nhận các ý kiến phản ánh; Xem
xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung đã công khai.
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,015
|
|
10.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,010
|
|
11
|
Hoàn thiện hồ sơ và trình cơ
quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,050
|
|
12
|
Nhận Thông báo xác nhận kết
quả đăng ký đất đai để trả cho người yêu cầu đăng ký
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,050
|
|
13
|
Nhận thông báo, chuyển thông
báo nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,020
|
|
14
|
Nhận bản sao HSĐC, bản sao sổ
cấp GCN để khai thác sử dụng; nhận và trao hợp đồng thuê đất (nếu có), trao
GCN cho người sử dụng đất; thu và gửi lệ phí cấp GCN về cấp huyện
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,020
|
|
II
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI
ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị đăng
ký, cấp GCN của người sử dụng đất từ cấp xã chuyển đến
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,040
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,025
|
|
2
|
Trích lục bản đồ địa chính đối
với nơi đã có bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Trích lục trên bản đồ dạng
số
|
Thửa
|
1KS2
|
1-3
|
0,025
|
|
2.2
|
Trích lục trên bản đồ dạng
giấy
|
Thửa
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
3
|
Đề nghị Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai kiểm tra, ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính hoặc đề nghị
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện việc trích đo bản đồ địa chính
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
4
|
Gửi, nhận văn bản ý kiến của
cơ quan có chức năng quản lý về xây dựng cấp huyện về đủ điều kiện tồn tại
nhà ở, công trình xây dựng (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
5
|
Kiểm tra việc đủ điều kiện
hay không đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
|
6
|
Ban hành Thông báo xác nhận kết
quả đăng ký đất đai đối với trường hợp không có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận
hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,050
|
|
7
|
Nhập nội dung xét duyệt hồ sơ
vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,006
|
|
8
|
Lập phiếu và chuyển thông tin
địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Chuyển thông tin theo hình
thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,030
|
|
8.2
|
Chuyển thông tin theo hình
thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,040
|
|
9
|
Nhận Thông báo của cơ quan
thuế về hoàn thành hoặc được ghi nợ nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Chuyển thông tin theo hình
thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,040
|
|
9.2
|
Chuyển thông tin theo hình
thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,030
|
|
10
|
Nhập thông tin về nghĩa vụ
tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,030
|
|
11
|
Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất
(nếu có)
|
Hợp đồng
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
|
12
|
In GCN
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu
dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
12.2
|
Đối với những nơi chưa có
bản đồ dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
|
13
|
Lập Tờ trình kèm theo hồ sơ
trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,040
|
|
14
|
Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng
thuê đất; lập và sao sổ cấp GCN; gửi tài liệu về cấp tỉnh để lập hồ sơ địa
chính
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
15
|
Chuyển Thông báo xác nhận kết
quả đăng ký đất đai hoặc GCN đã ký về cấp xã để trao cho người sử dụng đất, bản
sao sổ cấp GCN, nhận lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
16
|
Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao
Giấy chứng nhận đã cấp đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật,
chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
17
|
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu
về Giấy chứng nhận
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,033
|
|
18
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý
tập tin
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Quét giấy tờ pháp lý về
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
Trang
|
|
|
|
|
18.1. 1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
|
18.1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
|
18.2
|
Xử lý các tệp tin quét
thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng
tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
|
18.3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng
số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-3
|
0,010
|
|
19
|
Nhận hồ sơ địa chính từ cấp tỉnh
và gửi về cấp xã (01 bộ)
|
Bộ/xã
|
1KS2
|
1-3
|
8
|
|
III
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI
ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
1
|
Lập hồ sơ địa chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Hoàn thiện BĐĐC và Sổ mục
kê đất đai theo kết quả đăng ký, cấp GCN
|
Bộ/đĩa
|
1KS4
|
1-3
|
300
|
|
1.2
|
Lập, cập nhật hoàn thiện Sổ
địa chính điện tử
|
Thửa
|
1KS4
|
1-3
|
0,010
|
|
2
|
Sao, in ấn hồ sơ địa chính để
cung cấp cho cấp xã quản lý và khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Bản đồ địa chính
|
Tờ
|
1KS4
|
1-3
|
0,025
|
|
2.2
|
Sao Sổ địa chính, Sổ mục
kê đất đai
|
Bộ/ đĩa
|
1KS4
|
1-3
|
2
|
|
3
|
Bàn giao HSĐC cho cấp huyện/xã
để quản lý và khai thác sử dụng
|
Bộ/xã
|
1KS4
|
1-3
|
8
|
Ghi chú:
(1) Định mức trên đây tính cho
các công việc đăng ký, cấp GCN đối với quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp
GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ
đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối
với đất quy định tại Bảng này.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất
nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được
tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định
đối với Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 và 12 các nội dung thực hiện tại địa
bàn xã, thị trấn; Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 17 và 18 các nội dung thực
hiện tại địa bàn cấp huyện; Mục 1, 2 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh của Bảng
này.
(3) Đối với các hồ sơ không có
nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1,
2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11 và 12 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn;
Mục 1, 2, 3, 6, 15, 16, 18, 19 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Mục
1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng 6.
(4) Trường hợp người sử dụng đất
đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN thì được
tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 7, 8, 9, 10, 11, 13 và 14 các nội dung thực
hiện tại địa bàn xã, thị trấn; Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13,
14, 15, 16, 17, 18 và 19 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Mục 1,
2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng này.
(5) Đơn vị tính tại Bảng này
trong trường hợp sử dụng là “Bộ/đĩa”, “Bộ/xã, thị trấn” được tính trung bình
cho 8000 hồ sơ/1 xã, thị trấn; trong trường hợp sử dụng là “Tờ” được tính trung
bình 60 tờ bản đồ/1 xã, thị trấn.
(6) Đơn vị tính tại Bảng này
trong trường hợp sử dụng là “Điểm” được tính trung bình cho 10 điểm/1 xã, thị
trấn và “Cuộc” được tính trung bình cho 10 cuộc/1 xã, thị trấn.
Điều 14.
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân ở phường
1. Phân loại khó khăn
Gồm hai mức khó khăn được quy định
như sau:
KK2: Các phường trong đô thị loại
III, IV.
KK3: Các phường trong đô thị loại
II.
2. Định mức lao động
Định mức lao động được quy định
cụ thể tại Bảng 7 dưới đây:
Bảng
7
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức (công nhóm/ ĐVT)
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI
PHƯỜNG
|
|
1
|
Công việc chuẩn bị
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn bị địa điểm đăng ký
|
Điểm
|
Nhóm2 (1KS2,1KT V4)
|
2-3
|
2,0
2,0
|
|
1.2
|
Chuẩn bị các tài liệu, bản
đồ, mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường hợp sử dụng đất
theo địa điểm (theo phường)
|
Bộ tài liệu
|
Nhóm 3 (1KS3, 1KS2, 1KTV4)
|
2-3
|
16
|
|
1.3
|
Tổ chức phổ biến, tuyên
truyền chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp GCN
|
Cuộc
|
1KS3
|
2-3
|
2,5
2,5
|
|
1.4
|
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị
đăng ký, cấp GCN
|
|
|
|
|
|
1.4.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,15
|
|
1.4.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,1
|
|
2
|
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của
thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực
tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,2
|
|
3
|
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ
số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
2-3
|
0,107
|
|
4
|
Chuyển hồ sơ đến Hội đồng
đăng ký đất đai; ký nhận vào sổ theo dõi
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,050
|
|
5
|
Kiểm tra xác minh hiện trạng;
Tổ chức họp Hội đồng đăng ký đất đai theo hình thức trực tiếp hoặc gửi lấy ý
kiến các thành viên
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (3KS2, 4KTV4)
|
2
|
0,45
0,25
|
|
3
|
0,54
0,3
|
|
6
|
Lập Biên bản theo Mẫu số
07/ĐK và chuyển hồ sơ cùng Biên bản đến Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-3
|
0,050
|
|
7
|
Lập Tờ trình theo Mẫu số
08/ĐK; Xác nhận các nội dung đối với trường hợp không có nhu cầu cấp Giấy chứng
nhận hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận hoặc trường hợp có nhu cầu
và đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-3
|
0,05
|
|
7.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-3
|
0,04
|
|
8
|
Cập nhật (File) dữ liệu hồ sơ
số, cập nhật sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ
|
Thửa
|
1KS3
|
2-3
|
0,003
|
|
9
|
Niêm yết công khai các nội
dung xác nhận tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, khu dân cư nơi có đất
|
Hồ sơ
|
1KTV4
|
2-3
|
0,015
|
|
10
|
Nhận các ý kiến phản ánh; Xem
xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung đã công khai.
|
Hồ sơ
|
|
|
|
|
10.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-3
|
0,015
|
|
10.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-3
|
0,01
|
|
11
|
Hoàn thiện hồ sơ và trình cơ
quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-3
|
0,2
|
|
12
|
Nhận Thông báo xác nhận kết
quả đăng ký đất đai để trả cho người yêu cầu đăng ký
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-3
|
0,050
|
|
13
|
Nhận thông báo, chuyển thông
báo nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,02
|
|
14
|
Nhận bản sao HSĐC, bản sao sổ
cấp GCN để khai thác sử dụng; nhận và trao hợp đồng thuê đất (nếu có), trao
GCN cho người sử dụng đất; thu và gửi lệ phí cấp GCN về cấp huyện
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,02
|
|
II
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI
ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị đăng
ký, cấp GCN của người sử dụng đất từ phường chuyển đến
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,04
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,025
|
|
2
|
Trích lục bản đồ địa chính đối
với nơi đã có bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Trích lục trên bản đồ dạng
số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,04
|
|
2.2
|
Trích lục trên bản đồ dạng
giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,08
|
|
3
|
Đề nghị Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai kiểm tra, ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính hoặc đề nghị
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện việc trích đo bản đồ địa chính
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,050
|
|
4
|
Gửi, nhận văn bản ý kiến của
cơ quan có chức năng quản lý về xây dựng cấp huyện về đủ điều kiện tồn tại
nhà ở, công trình xây dựng (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,02
|
|
5
|
Kiểm tra việc đủ điều kiện
hay không đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-3
|
0,2
|
|
6
|
Ban hành Thông báo xác nhận kết
quả đăng ký đất đai đối với trường hợp không có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận
hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-3
|
0,050
|
|
7
|
Nhập nội dung xét duyệt hồ sơ
vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
2-3
|
0,006
|
|
8
|
Lập phiếu và chuyển thông tin
địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Chuyển, nhận thông tin
theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-3
|
0,05
|
|
8.2
|
Chuyển, nhận thông tin
theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-3
|
0,06
|
|
9
|
Nhận Thông báo của cơ quan thuế
về hoàn thành hoặc được ghi nợ nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Chuyển thông tin theo hình
thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,06
|
|
9.2
|
Chuyển thông tin theo hình
thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,05
|
|
10
|
Nhập thông tin về nghĩa vụ tài
chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
2-3
|
0,030
|
|
11
|
Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất
(nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-3
|
0,200
|
|
12
|
In GCN
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu
dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
2-3
|
0,050
|
|
12.2
|
Đối với những nơi chưa có
bản đồ dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
2-3
|
0,100
|
|
13
|
Lập Tờ trình kèm theo hồ sơ
trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,04
|
|
14
|
Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng
thuê đất; lập và sao sổ cấp GCN; quét (sao) GCN, cập nhật CSDL đất đai; gửi tài
liệu về cấp tỉnh để lập hồ sơ địa chính
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,05
|
|
15
|
Chuyển Thông báo xác nhận kết
quả đăng ký đất đai hoặc GCN đã ký về phường để trao cho người sử dụng đất, bản
sao sổ cấp GCN, nhận lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,05
|
|
16
|
Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao
Giấy chứng nhận đã cấp đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật,
chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,050
|
|
17
|
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu
về Giấy chứng nhận
|
Thửa
|
1KS3
|
2-3
|
0,033
|
|
18
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý
tập tin
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Quét giấy tờ pháp lý về
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
18.1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
2-3
|
0,016
|
|
18.1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
2-3
|
0,008
|
|
18.2
|
Xử lý các tệp tin quét
thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp
tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
2-3
|
0,004
|
|
18.3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng
số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
2-3
|
0,01
|
|
19
|
Nhận hồ sơ địa chính từ cấp tỉnh
và gửi về phường (01 bộ)
|
Bộ/ Phường
|
1KS2
|
2-3
|
8
|
|
III
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI
ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
1
|
Lập hồ sơ địa chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Hoàn thiện BĐĐC và Sổ mục
kê đất đai theo kết quả đăng ký, cấp GCN
|
Bộ/ đĩa
|
1KS4
|
2-3
|
300
|
|
1.2
|
Lập, hoàn thiện sổ địa chính
điện tử
|
thửa
|
1KS4
|
2-3
|
0,01
|
|
2
|
Sao, in ấn hồ sơ địa chính để
cung cấp cho phường quản lý và khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Bản đồ địa chính
|
Tờ
|
1KS4
|
2-3
|
0,025
|
|
2.2
|
Sao sổ địa chính, sổ mục
kê đất đai
|
Bộ/ đĩa
|
1KS4
|
2-3
|
2
|
|
3
|
Bàn giao HSĐC cho cấp huyện/phường
để quản lý và khai thác sử dụng
|
Bộ/ Phường
|
1KS4
|
2-3
|
8
|
Ghi chú:
(1) Định mức trên đây tính cho
các công việc đăng ký, cấp GCN đối với quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp
GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ
đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối
với đất quy định tại Bảng này.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất
nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được
tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định
đối với Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 và 12 các nội dung thực hiện tại địa
bàn phường; Mục 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 17 và 18 các nội dung thực hiện tại
địa bàn cấp huyện; Mục 1, 2 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh của Bảng này.
(3) Đối với các hồ sơ không có
nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1,
2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11 và 12 các nội dung thực hiện tại địa bàn phường; Mục
1, 2, 3, 6, 15, 16, 18, 19 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Mục 1,
2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng 6.
(4) Trường hợp người sử dụng đất
đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN thì được
tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 7, 8, 9, 10, 11, 13 và 14 các nội dung thực
hiện tại địa bàn phường; Mục 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15,
16, 17, 18 và 19 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Mục 1, 2, 3 các
nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng này.
(5) Đơn vị tính tại Bảng này
trong trường hợp sử dụng là “Bộ/đĩa”, “Bộ/xã, thị trấn” được tính trung bình
cho 8000 hồ sơ/1 xã, thị trấn; trong trường hợp sử dụng là “Tờ” được tính trung
bình 60 tờ bản đồ/1 xã, thị trấn.
(6) Đơn vị tính tại Bảng này
trong trường hợp sử dụng là “Điểm” được tính trung bình cho 10 điểm/1 xã, thị
trấn và “Cuộc” được tính trung bình cho 10 cuộc/1 xã, thị trấn.
Điều 15.
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ đối với cá nhân
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện
như quy định tại Điều 13 và Điều 14 Quy định này.
2. Định mức lao động
Định mức lao động được quy định
cụ thể tại Bảng 8 dưới đây:
Bảng
8
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức(công nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM Đất
|
ĐM Đất + TS
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI
ĐỊA BÀN CẤP XÃ
|
|
1
|
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị
đăng ký, cấp GCN
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,260
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,190
|
|
2
|
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của
thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực
tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
1,130
|
|
3
|
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ
số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,107
|
0,167
|
|
4
|
Chuyển hồ sơ đến Hội đồng
đăng ký đất đai; ký nhận vào sổ theo dõi
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
|
5
|
Kiểm tra xác minh hiện trạng;
Tổ chức họp Hội đồng đăng ký đất đai theo hình thức trực tiếp hoặc gửi lấy ý
kiến các thành viên
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (3KS2, 4KTV4 )
|
1
|
0,900 0,700
|
1,170 0,910
|
|
2
|
0,990 0,770
|
1,287 1,001
|
|
3
|
1,089 0,847
|
1,416 1,101
|
|
6
|
Lập Biên bản theo Mẫu số
07/ĐK và chuyển hồ sơ cùng Biên bản đến Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,100
|
0,123
|
|
7
|
Lập Tờ trình theo Mẫu số
08/ĐK; Xác nhận các nội dung đối với trường hợp không có nhu cầu cấp Giấy chứng
nhận hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận hoặc trường hợp có nhu cầu
và đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,050
|
0,065
|
|
7.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,025
|
0,033
|
|
8
|
Cập nhật (File) dữ liệu hồ sơ
số, cập nhật sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,003
|
0,003
|
|
9
|
Niêm yết công khai các nội
dung xác nhận tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, khu dân cư nơi có đất
|
Hồ sơ
|
1KTV4
|
1-3
|
0,060
|
0,078
|
|
10
|
Nhận các ý kiến phản ánh; Xem
xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung đã công khai.
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,260
|
|
10.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,150
|
0,195
|
|
11
|
Hoàn thiện hồ sơ và trình cơ quan
có chức năng quản lý đất đai cấp huyện
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,500
|
0,650
|
|
12
|
Nhận Thông báo xác nhận kết
quả đăng ký đất đai để trả cho người yêu cầu đăng ký
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
|
13
|
Nhận thông báo, chuyển thông
báo nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
|
14
|
Nhận và trao hợp đồng thuê đất
(nếu có), trao GCN cho người sử dụng đất; thu và gửi phí, lệ phí cấp GCN về cấp
huyện
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
|
II
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI
ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN
|
|
1
|
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị
đăng ký, cấp GCN
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,260
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,190
|
|
2
|
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của
thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực
tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
1,130
|
|
3
|
Chuyển hồ sơ đến xã, thị trấn
để xác nhận, niêm yết công khai và thực hiện các công việc theo quy định
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,500
|
0,500
|
|
3.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,250
|
0,250
|
|
4
|
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị đăng
ký, cấp GCN do xã, thị trấn chuyển đến
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,065
|
|
4.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,065
|
|
5
|
Trích lục bản đồ địa chính đối
với nơi đã có bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Trích lục trên bản đồ dạng
số
|
Thửa
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
|
5.2
|
Trích lục trên bản đồ dạng
giấy
|
Thửa
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
|
6
|
Đề nghị Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai kiểm tra, ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính hoặc đề nghị
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện việc trích đo bản đồ địa chính
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
|
7
|
Gửi, nhận văn bản ý kiến của
cơ quan có chức năng quản lý về xây dựng cấp huyện về đủ điều kiện tồn tại
nhà ở, công trình xây dựng (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,000
|
0,520
|
|
8
|
Kiểm tra việc đủ điều kiện
hay không đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,500
|
0,650
|
|
9
|
Ban hành Thông báo xác nhận kết
quả đăng ký đất đai đối với trường hợp không có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận
hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,100
|
0,130
|
|
10
|
Nhập nội dung xét duyệt hồ sơ
vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,006
|
0,006
|
|
11
|
Lập phiếu và chuyển thông tin
địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Chuyển thông tin theo hình
thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,100
|
0,130
|
|
11.2
|
Chuyển thông tin theo hình
thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,260
|
|
12
|
Nhập thông tin về nghĩa vụ
tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,030
|
0,030
|
|
13
|
Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất
(nếu có)
|
Hợp đồng
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
|
14
|
In GCN
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu
dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
|
14.2
|
Đối với những nơi chưa có
bản đồ dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,200
|
|
15
|
Lập Tờ trình kèm theo hồ sơ
trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,300
|
0,390
|
|
16
|
Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng
thuê đất; lập và sao sổ cấp GCN; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,170
|
0,221
|
|
17
|
Chuyển Thông báo xác nhận kết
quả đăng ký đất đai hoặc GCN đã ký về cấp xã để trao cho người sử dụng đất, bản
sao sổ cấp GCN, nhận lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
|
18
|
Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao
Giấy chứng nhận đã cấp đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật,
chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
|
19
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý
tập tin
|
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Quét giấy tờ pháp lý về
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
19.1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
0,020
|
|
19.1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
0,010
|
|
19.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành
tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin
PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
0,005
|
|
19.3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng
số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-3
|
0,010
|
0,013
|
|
20
|
Cập nhật việc cấp GCN vào hồ
sơ địa chính hoặc cơ sở dữ liệu đất đai và gửi nội dung cập nhật hồ sơ địa
chính về cấp tỉnh
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,260
|
|
III
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI
ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
1
|
Nhận bản thông báo cập nhật hồ
sơ địa chính cấp huyện chuyển đến đối với những nơi chưa liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,2
|
0,26
|
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho
trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường
hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất
nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được
tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định
đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 và 12 các nội dung thực hiện tại
địa bàn xã, thị trấn; Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 19 và
20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Mục 1 các nội dung thực hiện tại
cấp tỉnh của Bảng này.
(3) Đối với các hồ sơ không có
nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1,
2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 và 12 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị
trấn; Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10, 17 và 19 các nội dung thực hiện tại địa bàn
cấp huyện; mục 1 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng này.
(4) Trường hợp người sử dụng đất
đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN thì được tính
định mức đối với Mục 1, 2, 3, 7, 8, 9, 10, 11, 13 và 14 các nội dung thực hiện
tại địa bàn xã, thị trấn; Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15,
16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Mục 1 nội dung
thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng này.
Điều 16.
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện
như quy định tại Điều 13 và Điều 14 Quy định này.
2. Định mức lao động
Định mức lao động được quy định
cụ thể tại Bảng 9 dưới đây:
Bảng
9
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức (công nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM Đất
|
ĐM Đất + TS
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI
ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
1
|
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị
đăng ký, cấp GCN
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,260
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,190
|
|
2
|
Kiểm tra tính đầy đủ của
thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,500
|
0,650
|
|
3
|
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ
số và nhập thông tin do người sử dụng đất, quản lý đất kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,107
|
0,167
|
|
4
|
Chuyển hồ sơ đến Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh nơi có đất hoặc chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai đối với
trường hợp đất được giao để quản lý
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
|
5
|
Kiểm tra thực tế sử dụng đất của
tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất; kiểm tra các loại giấy tờ
liên quan đến tài sản là nhà ở, công trình xây dựng trong trường chứng nhận
quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2
|
1
|
1
|
1,3
|
|
(1KS3, 1KS2)
|
2
|
1,1
|
1,43
|
|
3
|
1,21
|
1,573
|
|
6
|
Lập Tờ trình kèm theo hồ sơ
và dự thảo Quyết định về hình thức sử dụng đất trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
1
|
1,3
|
|
7
|
Nhận lại hồ sơ và Quyết định
hình thức sử dụng đất từ Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,470
|
0,611
|
|
8
|
Xác định giá đất (đối với trường
hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất) và gửi Phiếu
chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai sang cơ quan thuế
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Chuyển thông tin theo hình
thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
1,210
|
1,573
|
|
8.2
|
Chuyển thông tin theo hình
thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS4
|
1-3
|
1,460
|
1,900
|
|
9
|
Nhập ý kiến xác nhận của cấp
tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,003
|
0,003
|
|
10
|
Nhập thông tin về nghĩa vụ
tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,033
|
0,033
|
|
11
|
Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất
(nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
|
12
|
In GCN
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu
dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
|
12.2
|
Đối với những nơi chưa có
bản đồ dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,200
|
|
13
|
Lập và gửi hồ sơ trình ký
GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,500
|
0,650
|
|
14
|
Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng
thuê đất; lập và sao sổ cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,470
|
0,611
|
|
15
|
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu
về GCN
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,033
|
0,033
|
|
16
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý
tập tin
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Quét giấy tờ pháp lý về
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
16.1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
0,020
|
|
16.1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
0,010
|
|
16.2
|
Xử lý các tệp tin quét
thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp
tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
0,005
|
|
16.3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng
số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-3
|
0,010
|
0,013
|
|
17
|
Cập nhật bổ sung việc cấp GCN
vào hồ sơ địa chính hoặc cơ sở dữ liệu đất đai và gửi nội dung cập nhật hồ sơ
địa chính về cấp huyện, xã, thị trấn
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,260
|
|
18
|
Trao GCN cho người sử dụng đất,
nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,260
|
|
II
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI
ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN
|
|
1
|
Cấp huyện nhận thông báo, cập
nhật HSĐC
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,100
|
0,130
|
|
III
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI
ĐỊA BÀN CẤP XÃ
|
|
1
|
Địa bàn xã, thị trấn (đối với
những nơi chưa xây dựng CSDL) nhận thông báo, cập nhật HSĐC
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,040
|
0,052
|
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho
trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường
hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp đăng ký đất đai
nhưng không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối
với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 9, 16 và 17 các nội dung thực hiện tại địa bàn tỉnh; Mục
1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa
bàn cấp xã.
(3) Trường hợp đăng ký đối với
đất được giao để quản lý thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 16 và
17 các nội dung thực hiện tại địa bàn tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa
bàn cấp huyện; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã.
Điều 17.
Đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, thị trấn
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện
như quy định tại Điều 13 Quy định này.
2. Định mức lao động
Định mức lao động được quy định
cụ thể tại Bảng 10 dưới đây:
Bảng
10
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức (công nhóm/ ĐVT)
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI
ĐỊA BÀN CẤP XÃ
|
|
1
|
Công việc chuẩn bị
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn bị địa điểm đăng ký
|
Điểm
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)
|
1-3
|
2,0
2,0
|
|
1.2
|
Chuẩn bị các tài liệu, bản
đồ, mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường hợp sử dụng đất
theo địa điểm (theo xã)
|
Bộ tài liệu
|
Nhóm 3 (1KS3,1KS2,1 KTV4)
|
1-3
|
16
|
|
1.3
|
Tổ chức phổ biến, tuyên truyền
chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp đổi GCN
|
Cuộc
|
1KS3
|
1-3
|
2,5
2,5
|
|
1.4
|
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị
đăng ký, cấp đổi GCN
|
|
|
|
|
|
1.4.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
1.4.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,025
|
|
2
|
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp
lệ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ
theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
3
|
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số
và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,107
|
|
4
|
Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
4.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,005
|
|
4.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,004
|
|
5
|
Nhận bản sao HSĐC, bản sao sổ
cấp GCN để khai thác sử dụng; nhận và trao hợp đồng thuê đất (nếu có), trao
GCN cho người sử dụng đất; thu và gửi phí, lệ phí cấp GCN về cấp huyện
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,020
|
|
II
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI
ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị đăng
ký, cấp đổi GCN của người sử dụng đất từ xã, thị trấn chuyển đến
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,025
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,020
|
|
2
|
Kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng
ký
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,100
|
|
3
|
Nhập ý kiến nội dung xác nhận
của cấp huyện vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,006
|
|
4
|
Khai thác, sử dụng thông tin
về tình trạng hôn nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc thông báo
cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp bản sao giấy
đăng ký kết hôn hoặc giấy tờ khác về tình trạng hôn nhân
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,100
|
|
5
|
Kiểm tra thực địa và đối chiếu
với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất
(đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính
xác so với vị trí thực tế sử dụng đất)
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)
|
1-3
|
0,500
|
|
6
|
Trích lục bản đồ địa chính hoặc
thông báo cho người sử dụng đất trả chi phí trích đo bản đồ địa chính thửa đất
đối với nơi chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Trích lục trên bản đồ dạng
số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,025
|
|
6.2
|
Trích lục trên bản đồ dạng
giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
7
|
Lập và gửi Phiếu chuyển thông
tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có)
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Chuyển thông tin theo hình
thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,030
|
|
7.2
|
Chuyển thông tin theo hình
thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,040
|
|
8
|
Nhận thông báo của cơ quan thuế
về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Chuyển thông tin theo hình
thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,040
|
|
8.2
|
Chuyển thông tin theo hình
thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,030
|
|
9
|
Nhập thông tin về nghĩa vụ
tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,033
|
|
10
|
Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất
(nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
|
11
|
In GCN
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu
dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
11.2
|
Đối với những nơi chưa có
bản đồ dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
|
12
|
Lập và gửi hồ sơ trình ký
GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,040
|
|
13
|
Thông báo danh sách các trường
hợp làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho bên nhận thế chấp; xác nhận việc đăng
ký thế chấp vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
14
|
Văn phòng đăng ký đất đai nhận
lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mới
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
15
|
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu
về GCN
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,033
|
|
16
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý
tập tin
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Quét giấy tờ pháp lý về
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
16.1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
|
16.1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
|
16.2
|
Xử lý các tệp tin quét
thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp
tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
|
16.3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng
số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-3
|
0,010
|
|
17
|
Chuyển GCN đã ký về xã, thị
trấn để trao cho người sử dụng đất, bản sao sổ cấp GCN, nhận phí, lệ phí cấp
GCN, nộp kho bạc
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,020
|
|
18
|
Nhận hồ sơ địa chính từ cấp tỉnh
và gửi về xã, thị trấn (01 bộ)
|
Bộ/ xã, thị trấn
|
1KS2
|
1-3
|
8,000
|
|
III
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI
ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
|
|
1
|
Lập hồ sơ địa chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Hoàn thiện BĐĐC và Sổ mục
kê đất đai theo kết quả đăng ký, cấp GCN
|
Bộ/đĩa
|
1KS4
|
2-3
|
300
|
|
1.2
|
Lập, hoàn thiện sổ địa
chính điện tử
|
Thửa
|
1KS4
|
2-3
|
0,010
|
|
2
|
Sao, in ấn hồ sơ địa chính để
cung cấp cho phường quản lý và khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Bản đồ địa chính
|
Tờ
|
1KS4
|
2-3
|
0,025
|
|
2.2
|
Sao sổ địa chính, sổ mục
kê
|
Bộ/đĩa
|
1KS4
|
2-3
|
2,000
|
|
3
|
Bàn giao HSĐC cho cấp huyện/
phường để quản lý và khai thác sử dụng
|
Bộ/ Phường
|
1KS4
|
2-3
|
8,000
|
Ghi chú:
(1) Định mức trên đây tính đối
với việc đăng ký, cấp đổi GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp đổi
GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ
đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối
với đất quy định tại Bảng này. Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN riêng đối với
tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký, cấp đổi GCN đối với tài sản bằng
định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng này.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất
nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được
tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định
đối với Mục 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn; Mục 2, 3, 4,
5, 6, 7, 8, 9, 11, 14, 16 và 17 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Mục
1, 2 và 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng này.
(3) Trường hợp thửa đất đã cấp
GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất thì áp dụng theo
định mức quy định tại Bảng này.
(4) Trường hợp cấp đổi GCN đối
với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
(chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất, v.v...) thì định
mức lao động quy định tại Mục 2 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện Bảng
này được tính bằng 1,5 lần.
(5) Trường hợp có kê khai đăng
ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp đổi GCN thì định mức được tính
bằng 90% định mức quy định đối với trường hợp cấp đổi GCN tại Bảng này.
(6) Đơn vị tính tại Bảng này
trong trường hợp sử dụng là “Bộ/đĩa”, “Bộ/xã, thị trấn” được tính trung bình
cho 8000 hồ sơ/1 xã, thị trấn; trong trường hợp sử dụng là “Tờ” được tính trung
bình 60 tờ bản đồ/1 xã, thị trấn.
(7) Đơn vị tính tại Bảng này
trong trường hợp sử dụng là “Điểm” được tính trung bình cho 10 điểm/1 xã, thị
trấn và “Cuộc” được tính trung bình cho 10 cuộc/1 xã, thị trấn.
Điều 18.
Đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận đồng loạt tại phường
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện
như quy định tại Điều 14 Quy định này.
2. Định mức lao động
Định mức lao động được quy định
cụ thể tại Bảng 11 dưới đây:
Bảng
11
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức (công nhóm/ ĐVT)
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI
ĐỊA BÀN PHƯỜNG
|
|
1
|
Công việc chuẩn bị
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn bị địa điểm đăng ký
|
Điểm
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)
|
2-3
|
2,0
2,0
|
|
1.2
|
Chuẩn bị các tài liệu, bản
đồ, mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường hợp sử dụng đất
theo địa điểm
|
Bộ tài liệu
|
Nhóm 3 (1KS3, 1KS2, 1KTV4)
|
2-3
|
16
|
|
1.3
|
Tổ chức phổ biến, tuyên
truyền chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp đổi GCN
|
Cuộc
|
1KS3
|
2-3
|
2,5
2,5
|
|
1.4
|
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị
đăng ký, cấp đổi GCN
|
|
|
|
|
|
1.4.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,050
|
|
1.4.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,025
|
|
2
|
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp
lệ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ
theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,050
|
|
3
|
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ
số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
2-3
|
0,107
|
|
4
|
Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,050
|
|
4.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,005
|
|
4.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,004
|
|
5
|
Nhận bản sao HSĐC, bản sao sổ
cấp GCN để khai thác sử dụng; nhận và trao hợp đồng thuê đất (nếu có), trao
GCN cho người sử dụng đất; thu và gửi lệ phí cấp GCN về cấp huyện
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS3, 1KS2)
|
2-3
|
0,020
|
|
II
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI
ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN
|
|
|
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị đăng
ký cấp đổi GCN của người sử dụng đất từ phường chuyển đến
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,025
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,020
|
|
2
|
Xét duyệt hồ sơ đề nghị đăng
ký cấp đổi GCN; ghi nhận nội dung xét duyệt vào đơn (điều kiện và căn cứ pháp
lý cấp GCN)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-3
|
0,100
|
|
3
|
Nhập ý kiến nội dung xét duyệt
của cấp huyện vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
2-3
|
0,006
|
|
4
|
Khai thác, sử dụng thông tin
về tình trạng hôn nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc thông báo
cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp bản sao giấy
đăng ký kết hôn hoặc giấy tờ khác về tình trạng hôn nhân
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-3
|
0,100
|
|
5
|
Kiểm tra thực địa và đối chiếu
với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất
(đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính
xác so với vị trí thực tế sử dụng đất)
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)
|
2-3
|
0,500
|
|
6
|
Trích lục bản đồ địa chính hoặc
thông báo cho người sử dụng đất trả chi phí trích đo bản đồ địa chính thửa đất
đối với nơi chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Trích lục trên bản đồ dạng
số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,025
|
|
6.2
|
Trích lục trên bản đồ dạng
giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,050
|
|
7
|
Lập và gửi Phiếu chuyển thông
tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có)
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Chuyển thông tin theo hình
thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-3
|
0,030
|
|
7.2
|
Chuyển thông tin theo hình
thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-3
|
0,040
|
|
8
|
Nhận thông báo của cơ quan
thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Chuyển thông tin theo hình
thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,040
|
|
8.2
|
Chuyển thông tin theo hình
thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,030
|
|
9
|
Nhập thông tin thửa đất, tài
sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
|
Thửa
|
1KS3
|
2-3
|
0,033
|
|
10
|
Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất
(nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-3
|
0,200
|
|
11
|
In GCN
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu
dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
2-3
|
0,050
|
|
11.2
|
Đối với những nơi chưa có
bản đồ dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
2-3
|
0,100
|
|
12
|
Lập và gửi hồ sơ trình ký
GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,040
|
|
13
|
Thông báo danh sách các trường
hợp làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho bên nhận thế chấp; xác nhận việc đăng
ký thế chấp vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,050
|
|
14
|
Văn phòng đăng ký đất đai nhận
lại Giấy chứng nhận cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao Giấy chứng
nhận mới
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,050
|
|
15
|
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu
về Giấy chứng nhận
|
Thửa
|
1KS3
|
2-3
|
0,033
|
|
16
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý
tập tin
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
16.1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
2-3
|
0,016
|
|
16.1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
2-3
|
0,008
|
|
16.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành
tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin
PDF
|
Trang
|
1KS1
|
2-3
|
0,004
|
|
16.3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng
số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
2-3
|
0,010
|
|
17
|
Chuyển GCN đã ký về phường để
trao cho người sử dụng đất, bản sao sổ cấp GCN, nhận lệ phí cấp GCN, nộp kho
bạc
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,020
|
|
18
|
Nhận hồ sơ địa chính từ cấp tỉnh
và gửi về cấp xã (01 bộ)
|
Bộ/ Phường
|
1KS2
|
2-3
|
8,000
|
|
III
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI
ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập hồ sơ địa chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Hoàn thiện BĐĐC và Sổ mục
kê đất đai theo kết quả đăng ký, cấp GCN
|
Bộ/đĩa
|
1KS4
|
2-3
|
300
|
|
1.2
|
Lập, hoàn thiện sổ địa
chính điện tử
|
Thửa
|
1KS4
|
2-3
|
0,010
|
|
2
|
Sao, in ấn hồ sơ địa chính để
cung cấp cho phường quản lý và khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Bản đồ địa chính
|
Tờ
|
1KS4
|
2-3
|
0,025
|
|
2.2
|
Sao sổ địa chính, sổ mục
kê
|
Bộ/đĩa
|
1KS4
|
2-3
|
2,000
|
|
3
|
Bàn giao HSĐC cho cấp huyện/
phường để quản lý và khai thác sử dụng
|
Bộ/ Phường
|
1KS4
|
2-3
|
8,000
|
Ghi chú:
(1) Định mức trên đây tính đối
với việc đăng ký, cấp đổi GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp đổi
GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ
đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối
với đất quy định tại Bảng này. Trường hợp đăng ký cấp đổi GCN riêng đối với tài
sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cấp đổi GCN đối với tài sản bằng định
mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng này.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất
nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được
tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định
đối với Mục 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn phường; Mục 2, 3, 4, 5, 6,
7, 8, 9, 11, 14, 16 và 17 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Mục 1,
2 và 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng này.
(3) Trường hợp thửa đất đã cấp
GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất thì áp dụng theo
định mức quy định tại Bảng này.
(4) Trường hợp cấp đổi GCN đối
với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
(chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất, v.v...) thì định
mức lao động quy định tại Mục 2 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện Bảng
này được tính bằng 1,5 lần.
(5) Trường hợp có kê khai đăng
ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp đổi GCN thì định mức được tính
bằng 90% định mức quy định đối với trường hợp cấp đổi GCN tại Bảng này.
(6) Đơn vị tính tại Bảng này
trong trường hợp sử dụng là “Bộ/đĩa”, “Bộ/phường” được tính trung bình cho 5000
hồ sơ/1 phường; trong trường hợp sử dụng là “Tờ” được tính trung bình 60 tờ bản
đồ/1 phường.
(7) Đơn vị tính tại Bảng này
trong trường hợp sử dụng là “Điểm” được tính trung bình cho 10 điểm/1 phường và
“Cuộc” được tính trung bình cho 10 cuộc/1 phường.
Điều 19.
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với cá nhân
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện
như quy định tại Điều 13 và Điều 14 Quy định này.
2. Định mức lao động
Định mức lao động được quy định
cụ thể tại Bảng 12 dưới đây:
Bảng
12
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức (công nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM Đất
|
ĐM TS
|
ĐM Đất + TS
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI
ĐỊA BÀN CẤP XÃ HOẶC CẤP HUYỆN
|
|
1
|
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị
đăng ký, cấp đổi, cấp lại GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,150
|
0,195
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,130
|
|
2
|
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ,
thống nhất và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ,
vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
3
|
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ
số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
đăng ký đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
4.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
II
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI
ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị đăng
ký của người sử dụng đất từ cấp xã chuyển đến
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,025
|
0,025
|
0,025
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,020
|
0,020
|
0,020
|
|
2
|
Kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng
ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
3
|
Khai thác, sử dụng thông tin
về tình trạng hôn nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc thông báo cho
người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp bản sao giấy đăng
ký kết hôn hoặc giấy tờ khác về tình trạng hôn nhân
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
4
|
Kiểm tra thực địa và đối chiếu
với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất
(đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính
xác so với vị trí thực tế sử dụng đất)
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)
|
1-3
|
0,500
|
0,500
|
0,700
|
|
5
|
Thông báo, trả lại hồ sơ cho người
sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp không đủ điều
kiện thực hiện thủ tục đăng ký
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
6
|
Chuyển thông tin đến Ủy ban
nhân dân cấp xã nơi có đất để thực hiện các công việc đối với trường hợp cấp
lại Giấy chứng nhận do bị mất
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,150
|
0,195
|
|
7
|
Nhập nội dung của cấp huyện
vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,006
|
0,006
|
0,006
|
|
8
|
Trích lục bản đồ địa chính hoặc
thông báo cho người sử dụng đất trả chi phí trích đo bản đồ địa chính thửa đất
đối với nơi chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Trích lục trên bản đồ dạng
số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,000
|
0,050
|
|
8.2
|
Trích lục trên bản đồ dạng
giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,000
|
0,100
|
|
9
|
Lập và gửi Phiếu chuyển thông
tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Chuyển thông tin theo hình
thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,130
|
|
9.2
|
Chuyển thông tin theo hình
thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
10
|
Nhận thông báo của cơ quan
thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Chuyển thông tin theo hình
thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,040
|
0,040
|
0,040
|
|
10.2
|
Chuyển thông tin theo hình
thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,030
|
0,030
|
0,030
|
|
11
|
Nhập thông tin thửa đất, tài
sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
12
|
In GCN
|
|
|
1-3
|
|
|
|
|
12.1
|
Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu
dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
12.2
|
Đối với những nơi chưa có bản
đồ dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,200
|
0,200
|
|
13
|
Trích sao số liệu địa chính,
quyết định hủy GCN bị mất, cấp đổi, cấp lại GCN, lập sổ theo dõi hồ sơ
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,400
|
0,400
|
0,520
|
|
14
|
Cập nhật chỉnh lý HSĐC, thu phí,
lệ phí, nộp kho bạc; gửi thông báo biến động cho cấp xã
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,370
|
0,370
|
0,444
|
|
15
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý
tập tin
|
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Quét giấy tờ pháp lý về
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
15.1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
0,016
|
0,016
|
|
15.1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
|
15.2
|
Xử lý các tệp tin quét
thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp
tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
0,004
|
0,004
|
|
15.3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng
số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-3
|
0,010
|
0,010
|
0,010
|
|
16
|
Thông báo danh sách các trường
hợp làm thủ tục cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận cho bên nhận thế chấp quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN
sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi, cấp lại
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
|
17
|
Văn phòng đăng ký đất đai nhận
lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mới
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
|
III
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI
ĐỊA BÀN CẤP XÃ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Niêm yết công khai về việc mất
Giấy chứng nhận đã cấp tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã và điểm dân cư nơi có
đất; đồng thời tiếp nhận phản ánh trong thời gian niêm yết công khai về việc
mất Giấy chứng nhận đã cấp
|
Hồ sơ
|
1KTV4
|
1-3
|
0,060
|
0,060
|
0,078
|
|
2
|
Lập biên bản kết thúc niêm yết
và gửi đến Văn phòng đăng ký đất đai
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
3
|
Nhận thông báo biến động, chỉnh
lý vào HSĐC của xã, thị trấn
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,020
|
0,020
|
0,026
|
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho
trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng
ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng
ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất
nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được
tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định
đối với Mục 1, 2, 3 và 4 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã hoặc huyện; Mục
1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 13, 14 và 15 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
huyện của Bảng này.
(3) Trường hợp thửa đất đã cấp
GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất thì áp dụng theo
định mức quy định tại Bảng này.
(4) Trường hợp cấp đổi GCN đối
với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
(chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất, v.v...) thì định
mức lao động quy định tại Mục 4 2 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Bảng này được tính bằng 1,5 lần.
(5) Trường hợp có kê khai đăng
ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp đổi GCN thì định mức được tính
bằng 90% định mức quy định đối với trường hợp cấp đổi GCN tại Bảng này.
(6) Trường hợp cấp đổi GCN đồng
thời với thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai thì áp dụng theo định mức
đăng ký biến động đất đai quy định tại Điều 21 Quy định này.
Điều 20.
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện
như quy định tại Điều 13 và Điều 14 Quy định này.
2. Định mức lao động
Định mức lao động được quy định
cụ thể tại Bảng 13 dưới đây:
Bảng 13
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức (công nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM Đất
|
ĐM TS
|
ĐM Đất + TS
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI
ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp
lại hoặc đề nghị cấp đổi GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,250
|
0,250
|
0,325
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
2
|
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, thống
nhất và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ
theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
3
|
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ
số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
đăng ký đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
4.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
5
|
Kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng
ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS4
|
1-3
|
1,000
|
1,000
|
1,300
|
|
6
|
Kiểm tra thực địa và đối chiếu
với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất
(đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính
xác so với vị trí thực tế sử dụng đất)
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS3, 1KS2)
|
1-3
|
0,500
|
0,500
|
0,800
|
|
7
|
Thông báo, trả lại hồ sơ cho
người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp
không đủ điều kiện thực hiện thủ tục đăng ký
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
8
|
Thông báo việc đăng tin 03 lần
trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương trong thời gian 15 ngày về
việc mất Giấy chứng nhận đã cấp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,300
|
|
9
|
Nhập ý kiến nội dung xác nhận
của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,006
|
0,006
|
0,006
|
|
10
|
Trích lục bản đồ địa chính hoặc
thông báo cho người sử dụng đất trả chi phí trích đo bản đồ địa chính thửa đất
đối với nơi chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Trích lục trên bản đồ dạng
số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,000
|
0,050
|
|
10.2
|
Trích lục trên bản đồ dạng
giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,000
|
0,100
|
|
11
|
Lập và gửi Phiếu chuyển thông
tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Chuyển thông tin theo hình
thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,080
|
0,080
|
0,100
|
|
11.2
|
Chuyển thông tin theo hình
thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,150
|
|
12
|
Nhận thông báo của cơ quan
thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Chuyển thông tin theo hình
thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,040
|
0,040
|
0,040
|
|
12.2
|
Chuyển thông tin theo hình
thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,030
|
0,030
|
0,030
|
|
13
|
Nhập thông tin thửa đất, tài
sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
14
|
In GCN
|
|
|
1-3
|
|
|
|
|
14.1
|
Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu
dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
14.2
|
Đối với những nơi chưa có
bản đồ dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,200
|
0,200
|
|
15
|
Trích sao số liệu địa chính, quyết
định hủy GCN bị mất, cấp đổi, cấp lại GCN, lập sổ theo dõi hồ sơ
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
16
|
Cập nhật chỉnh lý HSĐC, thu
phí, lệ phí, nộp kho bạc; gửi thông báo biến động cho cấp xã
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,470
|
0,470
|
0,611
|
|
17
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý
tập tin
|
|
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Quét giấy tờ pháp lý về
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
17.1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
0,016
|
0,016
|
|
17.1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
|
17.2
|
Xử lý các tệp tin quét
thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp
tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
0,004
|
0,004
|
|
17.3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng
số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-3
|
0,010
|
0,010
|
0,010
|
|
18
|
Thông báo danh sách các trường
hợp làm thủ tục cấp đổi GCN cho bên nhận thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN sau khi được cơ quan
có thẩm quyền ký cấp đổi
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
|
19
|
Văn phòng đăng ký đất đai nhận
lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mới
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
|
II
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI
ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN
|
|
1
|
Cấp huyện nhận thông báo, cập
nhật HSĐC
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,020
|
0,020
|
0,026
|
|
III
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI
ĐỊA BÀN XÃ, THỊ TRẤN
|
|
1
|
Địa bàn xã, thị trấn (đối với
những nơi chưa xây dựng CSDL) nhận thông báo, cập nhật HSĐC
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,020
|
0,020
|
0,026
|
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường
hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp
GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp
GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp có kê khai đăng
ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp đổi GCN thì định mức được tính
bằng 90% định mức đối với trường hợp cấp GCN quy định tại Bảng này.
(3) Trường hợp cấp đổi GCN đồng
thời với thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai thì áp dụng theo định mức
đăng ký biến động đất đai quy định tại Điều 22 Quy định này.
Điều 21.
Đăng ký biến động đất đai đối với cá nhân
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện
như quy định tại Điều 13 và Điều 14 Quy định này.
2. Định mức lao động
Định mức lao động được quy định
cụ thể tại Bảng 14 và Bảng 15 dưới đây:
Bảng
14
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức
(công nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM Đất
|
ĐM TS
|
ĐM Đất + TS
|
|
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI
ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến
động đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,150
|
0,195
|
|
2
|
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp
lệ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ
theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,250
|
0,250
|
0,325
|
|
3
|
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ
số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Chuyển hồ sơ đến cơ quan có
thẩm quyền giải quyết
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
4.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
5
|
Kiểm tra các điều kiện thực
hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai đối với trường hợp thực hiện quyền
của người sử dụng đất, của chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. Trường hợp
không đủ điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai hoặc nhận được
một trong các văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc dừng giải quyết thủ tục
thì thông báo lý do và trả hồ sơ.
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)
|
1-3
|
0,600
|
0,900
|
1,080
|
|
6
|
Thông báo bằng văn bản cho
bên chuyển quyền hoặc thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại
chúng ở địa phương đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận diện tích tăng thêm
hoặc thông báo cho người sử dụng đất về hủy kết quả đăng ký
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
7
|
Thông báo cho chủ đầu tư cung
cấp các giấy tờ quy định
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,300
|
0,300
|
0,400
|
|
8
|
Hướng dẫn các bên nộp đơn đến
cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết tranh chấp theo quy định
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
9
|
Kiểm tra hồ sơ cấp Giấy chứng
nhận trước đây, trình cơ quan có thẩm quyền xác định lại diện tích đất ở hoặc
trình cơ quan có thẩm quyền ký, ban hành quyết định cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất hoặc lập biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân sai sót hoặc
trình, quyết định thu hồi Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
1,000
|
1,000
|
1,200
|
|
10
|
Xác định giá đất, ký hợp đồng
thuê đất (đối với trường hợp: chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc
chuyển đổi mô hình tổ chức; bên mua, bên nhận góp vốn bằng tài sản gắn liền với
đất thuê); thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc hết hiệu lực của hợp
đồng thuê đất đối với bên bán, bên góp vốn bằng tài sản
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
1,000
|
1,000
|
1,200
|
|
11
|
Thông báo cho người có quyền
và nghĩa vụ liên quan theo quy định của pháp luật dân sự nộp giấy tờ chứng
minh để tiếp tục thực hiện thủ tục đối với trường hợp người sử dụng đất, chủ
sở hữu tài sản gắn liền với đất không tiếp tục thực hiện thủ tục
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
12
|
Nhập nội dung xác nhận của cấp
huyện vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,006
|
0,006
|
0,006
|
|
13
|
Trích lục bản đồ địa chính hoặc
trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Trích lục trên bản đồ dạng
số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,000
|
0,050
|
|
13.2
|
Trích lục trên bản đồ dạng
giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,000
|
0,100
|
|
14
|
Lập và gửi Phiếu chuyển thông
tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
14.1
|
Chuyển thông tin theo hình
thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-3
|
0,030
|
0,030
|
0,030
|
|
14.2
|
Chuyển thông tin theo hình
thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-3
|
0,040
|
0,040
|
0,040
|
|
15
|
Nhận thông báo của cơ quan
thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Chuyển thông tin theo hình
thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,040
|
0,040
|
0,040
|
|
15.2
|
Chuyển thông tin theo hình
thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,030
|
0,030
|
0,030
|
|
16
|
Nhập thông tin về nghĩa vụ
tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,030
|
0,171
|
0,235
|
|
17
|
In GCN
|
|
|
1-3
|
|
|
|
|
17.1
|
Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu
dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
17.2
|
Đối với những nơi chưa có
bản đồ dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,200
|
0,200
|
|
18
|
Xác nhận nội dung biến động
trên GCN hoặc cấp GCN mới
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
19
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp
của bên thuê, bên thuê lại đất đối với trường hợp xóa cho thuê, cho thuê lại
đất
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
20
|
Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN
(đối với trường hợp phải cấp GCN), lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-5
|
0.400
|
0.400
|
0.520
|
|
21
|
Nhập thông tin vào Sổ cấp giấy;
gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, thị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí,
nộp kho bạc
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,370
|
0,370
|
0,444
|
|
22
|
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu
về GCN
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
23
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý
tập tin
|
|
|
|
|
|
|
|
23.1
|
Quét giấy tờ pháp lý về
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
23.1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
0,016
|
0,020
|
|
23.1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
0,008
|
0,010
|
|
23.2
|
Xử lý các tệp tin quét
thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp
tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
0,004
|
0,005
|
|
23.3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng
số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-3
|
0,010
|
0,010
|
0,010
|
|
II
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI
ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
1
|
Nhận hồ sơ, cập nhật cơ sở dữ
liệu, hồ sơ địa chính
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,400
|
0,400
|
0,520
|
|
III
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI
ĐỊA BÀN XÃ, THỊ TRẤN
|
|
1
|
Niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân
dân cấp xã nơi có đất về việc làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận
chuyển quyền
|
Hồ sơ
|
1KTV4
|
1-3
|
0,060
|
0,060
|
0,078
|
|
2
|
Xác nhận hiện trạng sử dụng đất,
tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất, xác nhận đất sử dụng
ổn định, xác nhận nguồn gốc sử dụng đất, xác nhận sự phù hợp với quy hoạch
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
|
3
|
Chuyển Văn phòng đăng ký đất
đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai văn bản về xác nhận về tình trạng sạt
lở tự nhiên hoặc văn bản về việc tặng cho quyền sử dụng đất
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,150
|
|
4
|
Địa bàn xã, thị trấn nhận
thông báo biến động, chỉnh lý vào HSĐC
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,130
|
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường
hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp
GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp
GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp đăng ký biến động
đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng định mức của Bảng này. Trường hợp
đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng theo quy định
tại Bảng 15 sau đây:
Bảng
15
|
TT
|
Loại biến động
|
Các bước công việc được áp dụng của Bảng 14
|
Hệ số áp dụng cho các mục 3, 12, 16 và 21 của Bảng 14
|
|
1
|
Chuyển đổi quyền sử dụng đất
nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11,
12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
huyện và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
|
0,326
|
|
2
|
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11,
12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
huyện và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
|
0,326
|
|
3
|
Thừa kế quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11,
12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
huyện và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
|
0,326
|
|
4
|
Tặng cho quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11,
12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
huyện và Mục 1, 3, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
|
0,326
|
|
5
|
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10,
11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa
bàn cấp huyện và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
|
0,370
|
|
6
|
Đổi tên hoặc thay đổi thông
tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13,
17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội
dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
|
0,174
|
|
7
|
Giảm diện tích thửa đất do sạt
lở tự nhiên
|
Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13,
17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 3, 4
nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
|
0,130
|
|
8
|
Có thay đổi hạn chế quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13,
17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội
dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
|
0,315
|
|
9
|
Xác lập, thay đổi quyền đối với
thửa đất liền kề
|
Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13,
17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội
dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
|
0,239
|
|
10
|
Các thành viên có chung quyền
sử dụng đất của hộ gia đình hoặc cá nhân thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử
dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
|
Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13,
17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội
dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
|
0,326
|
|
11
|
Đăng ký quyền sở hữu tài sản
gắn liền với thửa đất đã cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi tài sản đã
được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13,
14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
|
0,565
|
|
12
|
Thay đổi quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do thỏa thuận của các thành viên có
chung quyền sử dụng đất của hộ gia đình hoặc của vợ và chồng hoặc của nhóm
người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12,
13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
|
0,565
|
|
13
|
Nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả hòa giải thành về tranh chấp đất
đai, khiếu nại, tố cáo về đất đai
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12,
13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
|
0,326
|
|
14
|
Nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả khiếu nại, tố cáo về đất đai
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12,
13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
|
0,326
|
|
15
|
Nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12,
13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
|
0,326
|
|
16
|
Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất,
lệ phí trước bạ
|
Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 18,
20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 4 nội dung
thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
|
0,315
|
|
17
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy hoạch xây dựng chi
tiết hoặc điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết
|
Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13,
14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
|
0,326
|
|
18
|
Chuyển mục đích sử dụng đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9, 11, 12,
13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
|
0,239
|
|
19
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận theo
quy định tại khoản 1 Điều 38 của Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ
|
Các nội dung thực hiện theo
quy định tại Bảng 12
|
0,152
|
|
20
|
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị
mất
|
Các nội dung thực hiện theo
quy định tại Bảng 12
|
0,152
|
|
21
|
Tách thửa đất hoặc hợp thửa đất;
thửa đất được tách ra để cấp riêng Giấy chứng nhận đối với trường hợp Giấy chứng
nhận đã được cấp chung cho nhiều thửa đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12,
13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục Mục
4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
|
0,391
|
|
22
|
Xác định lại diện tích đất ở
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9, 11, 12,
13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội
dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
|
0,326
|
|
23
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã
cấp
|
Mục 1, 2, 3, 4, 9, 11, 12,
13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội
dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
|
0,130
|
|
24
|
Thu hồi, hủy và cấp Giấy chứng
nhận sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9, 11, 12,
13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
|
0,239
|
|
25
|
Thế chấp hoặc thay đổi nội
dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài
sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 8, 11, 12,
13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội
dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
|
0,478
|
|
26
|
Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất hình thành
trong tương lai
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12,
13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội
dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
|
0,435
|
|
27
|
Nhận quyền sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất theo bản án hoặc quyết định của tòa án, quyết định về thi
hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành, quyết định hoặc phán quyết
của trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát
sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12,
13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
|
0,326
|
|
28
|
Nhận quyền sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12,
13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
|
0,326
|
|
29
|
Gia hạn sử dụng đất; điều chỉnh
thời hạn sử dụng đất; gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở đối với tổ chức nước
ngoài, cá nhân nước ngoài
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12,
13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
|
0,239
|
|
30
|
Chuyển hình thức sử dụng đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12,
13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
|
0,304
|
|
31
|
Nhà nước thu hồi đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12,
13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội
dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
|
0,239
|
|
32
|
Hủy kết quả đăng ký
|
Mục 1, 2, 3, 4, 6, 8, 12, 18,
20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung
thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
|
0,239
|
Điều 22.
Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện như
quy định tại Điều 13 và Điều 14 Quy định này.
2. Định mức lao động
Định mức lao động được quy định
cụ thể tại Bảng 16 và Bảng 17 dưới đây:
Bảng
16
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức
(công nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM Đất
|
ĐM TS
|
ĐM Đất + TS
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI
ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
1
|
Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký
biến động đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,150
|
0,150
|
0,195
|
|
2
|
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp
lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả
hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,300
|
0,300
|
0,390
|
|
3
|
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số
và nhập thông tin do người sử dụng đất, quản lý đất kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Chuyển hồ sơ đến cơ quan có
thẩm quyền giải quyết
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,005
|
0,005
|
0,005
|
|
4.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,004
|
0,004
|
0,004
|
|
5
|
Kiểm tra các điều kiện thực
hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai đối với trường hợp thực hiện quyền
của người sử dụng đất, của chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. Trường hợp
không đủ điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai hoặc nhận
được một trong các văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc dừng giải quyết
thủ tục thì thông báo lý do và trả hồ sơ.
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS3, 1KS2)
|
1-3
|
2,000
|
2,000
|
2,600
|
|
6
|
Thông báo bằng văn bản cho
bên chuyển quyền hoặc thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại
chúng ở địa phương đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận diện tích tăng thêm
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
7
|
Hướng dẫn các bên nộp đơn đến
cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết tranh chấp theo quy định
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
8
|
Kiểm tra hồ sơ cấp Giấy chứng
nhận trước đây, trình cơ quan có thẩm quyền ký, ban hành quyết định cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất hoặc lập biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân
sai sót hoặc trình, quyết định thu hồi Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
1,000
|
1,000
|
1,200
|
|
9
|
Xác định giá đất, ký hợp đồng
thuê đất đối với bên mua, bên nhận góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất
thuê; thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc hết hiệu lực của hợp đồng
thuê đất đối với bên bán, bên góp vốn bằng tài sản
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
1,000
|
1,000
|
1,200
|
|
10
|
Nhập ý kiến xác nhận của cấp
tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
|
11
|
Trích lục bản đồ địa chính hoặc
trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Trích lục trên bản đồ dạng
số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,000
|
0,050
|
|
11.2
|
Trích lục trên bản đồ dạng
giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,000
|
0,100
|
|
12
|
Lập và gửi Phiếu chuyển thông
tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
12.1
|
Chuyển thông tin theo hình
thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-3
|
0,030
|
0,030
|
0,030
|
|
12.2
|
Chuyển thông tin theo hình
thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-3
|
0,040
|
0,040
|
0,040
|
|
13
|
Nhận thông báo của cơ quan
thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Chuyển thông tin theo hình
thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,040
|
0,040
|
0,040
|
|
13.2
|
Chuyển thông tin theo hình
thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,030
|
0,030
|
0,030
|
|
14
|
Nhập thông tin về nghĩa vụ
tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
15
|
In GCN
|
|
|
1-3
|
|
|
|
|
15.1
|
Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu
dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
15.2
|
Đối với những nơi chưa có
bản đồ dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,200
|
0,200
|
|
16
|
Xác nhận nội dung biến động
trên GCN hoặc cấp GCN mới
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
17
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp
của bên thuê, bên thuê lại đất đối với trường hợp xóa cho thuê, cho thuê lại
đất
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
18
|
Nhập thông tin vào Sổ cấp giấy;
gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, thị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí,
nộp kho bạc
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,370
|
0,370
|
0,444
|
|
19
|
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu
về GCN
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
20
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý
tập tin
|
|
|
|
|
|
|
|
20.1
|
Quét giấy tờ pháp lý về
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
20.1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
0,016
|
0,020
|
|
20.1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
0,008
|
0,010
|
|
20.2
|
Xử lý các tệp tin quét
thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp
tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
0,004
|
0,005
|
|
20.3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng
số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-3
|
0,010
|
0,010
|
0,010
|
|
II
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI
ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN
|
|
1
|
Cấp huyện nhận thông báo, cập
nhật HSĐC
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,300
|
0,300
|
0,390
|
|
III
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI
ĐỊA BÀN CẤP XÃ
|
|
1
|
Địa bàn xã, thị trấn (đối với
những nơi chưa xây dựng CSDL) nhận thông báo, cập nhật HSĐC
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,130
|
|
2
|
Niêm yết tại trụ sở Ủy ban
nhân dân cấp xã nơi có đất về việc làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người
nhận chuyển quyền
|
Hồ sơ
|
1KTV4
|
1-3
|
0,060
|
0,060
|
0,078
|
|
3
|
Chuyển Văn phòng đăng ký đất
đai, Chi nhánh Văn phòng đăng
ký đất đai văn bản về xác nhận
về tình trạng sạt lở tự nhiên hoặc văn bản về việc tặng cho quyền sử dụng đất
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,150
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi
chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho
trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp
đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp
đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp đăng ký biến động
đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng định mức của Bảng này. Trường hợp
đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng theo quy định
tại Bảng 17 sau đây:
Bảng
17
|
TT
|
Loại biến động
|
Các bước công việc được áp dụng của Bảng 16
|
Hệ số áp dụng cho các mục 3, 10, 14 và 18 của Bảng 16
|
|
1
|
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9,
10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực
hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
2
|
Tặng cho quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9
10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực
hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
3
|
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9,
10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực
hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,370
|
|
4
|
Cho thuê, cho thuê lại quyền
sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10,
11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh;
Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại
địa bàn cấp xã
|
0,391
|
|
5
|
Xóa đăng ký cho thuê, cho
thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 16,
17, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung
thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
xã
|
0,152
|
|
6
|
Đổi tên hoặc thay đổi thông
tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11,
16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung
thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
xã
|
0,174
|
|
7
|
Giảm diện tích thửa đất do sạt
lở tự nhiên
|
Mục 1, 2, 3, 4, 11, 16, 18,
19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện
tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,130
|
|
8
|
Có thay đổi hạn chế quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 11, 16,
18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực
hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,315
|
|
9
|
Xác lập, thay đổi quyền đối với
thửa đất liền kề
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 11, 16,
18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực
hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,239
|
|
10
|
Đăng ký quyền sở hữu tài sản
gắn liền với thửa đất đã cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi tài sản đã
được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11,
12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh;
Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại
địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
11
|
Thay đổi quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển
đổi mô hình tổ chức
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11,
12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh;
Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại
địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
12
|
Nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả hòa giải thành về tranh chấp đất
đai, khiếu nại, tố cáo về đất đai
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11,
12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh;
Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại
địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
13
|
Nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả khiếu nại, tố cáo về đất đai
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12,
13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục
1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa
bàn cấp xã
|
0,326
|
|
14
|
Nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11,
12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh;
Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại
địa bàn cấp xã
|
0,370
|
|
15
|
Thay đổi về quyền sử dụng đất
xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng
công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11,
12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh;
Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại
địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
16
|
Bán tài sản, điều chuyển,
chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về
quản lý, sử dụng tài sản công
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11,
12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh;
Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại
địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
17
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy hoạch xây dựng chi
tiết hoặc điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11,
12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh;
Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại
địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
18
|
Chuyển mục đích sử dụng đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11,
12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn
cấp xã
|
0,478
|
|
19
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận theo
quy định tại khoản 1 Điều 38 của Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ
|
Các nội dung thực hiện theo
quy định tại Bảng 14
|
0,152
|
|
20
|
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị
mất
|
Các nội dung thực hiện theo
quy định tại Bảng 14
|
0,152
|
|
21
|
Tách thửa đất hoặc hợp thửa đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11,
12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn
cấp xã
|
0,391
|
|
22
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã
cấp
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 10, 11,
16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện
tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,130
|
|
23
|
Thu hồi, hủy và cấp Giấy chứng
nhận sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 10, 16,
18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại
địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,239
|
|
24
|
Thế chấp hoặc thay đổi nội
dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài
sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 10, 12,
13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; và Mục
1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa
bàn cấp xã
|
0,478
|
|
25
|
Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất hình thành
trong tương lai
|
Mục 1, 2, 3, 4, 10, 14, 15,
16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung
thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
xã
|
0,435
|
|
26
|
Nhận quyền sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất theo bản án hoặc quyết định của tòa án, quyết định về thi
hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành, quyết định hoặc phán quyết
của trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát
sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 9, 10, 11,
12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh;
Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại
địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
27
|
Nhận quyền sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 9, 10, 11,
12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh;
Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại
địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
28
|
Gia hạn sử dụng đất; điều chỉnh
thời hạn sử dụng đất; gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở đối với tổ chức nước
ngoài, cá nhân nước ngoài
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11,
12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn
cấp xã
|
0,239
|
|
29
|
Chuyển hình thức sử dụng đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11,
12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn
cấp xã
|
0,304
|
|
30
|
Nhà nước thu hồi đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11,
16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung
thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
xã
|
0,239
|
|
31
|
Hủy kết quả đăng ký
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11,
16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung
thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
xã
|
0,239
|
Điều 23.
Trích lục hồ sơ địa chính
1. Phân loại khó khăn: Trường hợp
này không thực hiện phân loại khó khăn.
2. Định mức lao động
Định mức lao động được quy định
cụ thể tại Bảng 18 dưới đây:
Bảng
18
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
Định mức
(công/hồ sơ)
|
|
1
|
Nhận, trả hồ sơ, thu phí, lệ
phí
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
0,100
|
|
2
|
Trích lục thửa đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Trích lục từ hồ sơ địa
chính số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
0,050
|
|
2.2
|
Trích sao từ hồ sơ địa
chính giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
0,100
|
|
3
|
Trích sao thông tin địa chính
|
|
|
|
|
3.1
|
Trích sao từ hồ sơ địa
chính số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
0,050
|
|
3.2
|
Trích sao từ hồ sơ địa chính
giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
0,100
|
Ghi chú:
Trường hợp trích lục hồ sơ cho
01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
- Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa
tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 18;
- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức
cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 18;
- Trên 10 thửa: Mức cho một thửa
tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 18.
Chương
III
ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT
BỊ
Mục 1. ĐO
ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Điều 24. Lập
lưới địa chính
1. Dụng cụ
a) Chọn vị trí điểm, chôn mốc;
xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm
Định mức dụng cụ cho nội dung
công việc này được quy định theo Bảng 19 dưới đây:
Bảng
19
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (Ca/điểm)
|
|
Chọn vị trí điểm, chôn mốc
|
Xây tường vây
|
Tiếp điểm
|
Đo ngắm
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
3,35
|
2,59
|
0,65
|
2,02
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
Cái
|
12
|
3,35
|
2,59
|
0,65
|
2,02
|
|
3
|
Ba lô
|
Cái
|
18
|
8,93
|
6,91
|
1,31
|
4,04
|
|
4
|
Bộ đồ nề
|
Bộ
|
24
|
0,21
|
0,65
|
|
|
|
5
|
Bộ khắc chữ
|
Bộ
|
24
|
0,07
|
0,22
|
|
|
|
6
|
Cờ hiệu nhỏ
|
Cái
|
12
|
0,14
|
|
|
0,10
|
|
7
|
Compa đơn
|
Cái
|
24
|
0,07
|
|
|
0,10
|
|
8
|
Compa kép
|
Cái
|
24
|
0,07
|
|
|
0,10
|
|
9
|
Cuốc bàn
|
Cái
|
12
|
0,07
|
0,22
|
|
0,10
|
|
10
|
Dao phát cây
|
Cái
|
12
|
0,28
|
0,22
|
0,04
|
0,10
|
|
11
|
Eke
|
Bộ
|
24
|
0,28
|
0,22
|
0,04
|
0,10
|
|
12
|
Giầy cao cổ
|
Đôi
|
12
|
8,93
|
6,91
|
1,31
|
4,04
|
|
13
|
Hòm sắt tài liệu
|
Cái
|
48
|
1,67
|
1,30
|
0,25
|
0,60
|
|
14
|
Hòm đựng dụng cụ
|
Cái
|
48
|
|
|
|
0,20
|
|
15
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
8,93
|
6,91
|
1,31
|
4,04
|
|
16
|
Nilon gói tài liệu
|
Tấm
|
9
|
0,28
|
0,22
|
0,04
|
0,10
|
|
17
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
1,67
|
|
0,25
|
0,60
|
|
18
|
Ống nhòm
|
Cái
|
60
|
0,28
|
|
0,04
|
|
|
19
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
8,93
|
6,91
|
1,31
|
4,04
|
|
20
|
Quy phạm
|
Quyển
|
60
|
0,28
|
0,22
|
0,04
|
0,10
|
|
21
|
Tất sợi
|
Đôi
|
48
|
8,93
|
6,91
|
1,31
|
4,04
|
|
22
|
Thước đo độ
|
Cái
|
60
|
0,07
|
|
|
|
|
23
|
Thước thép cuộn 2m
|
Cái
|
12
|
0,28
|
0,22
|
0,04
|
0,10
|
|
24
|
Xẻng
|
Cái
|
12
|
0,07
|
0,22
|
|
|
|
25
|
Xô tôn đựng nước
|
Cái
|
12
|
0,21
|
0,22
|
|
|
|
26
|
Bi đông nhựa
|
Cái
|
12
|
8,93
|
|
|
3,22
|
|
27
|
Đèn pin
|
Cái
|
12
|
0,33
|
|
|
0,15
|
|
28
|
Địa bàn kỹ thuật
|
Cái
|
36
|
0,07
|
|
|
0,10
|
|
29
|
Găng tay bạt
|
Đôi
|
6
|
8,93
|
|
|
3,22
|
|
30
|
Kìm cắt thép
|
Cái
|
24
|
0,07
|
|
|
|
|
31
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
|
|
|
0,31
|
|
32
|
Nilon che máy 5m
|
Tấm
|
9
|
|
|
|
|
|
33
|
Ô che máy
|
Cái
|
24
|
|
|
|
|
|
34
|
Thước 3 cạnh
|
Cái
|
24
|
0,07
|
|
|
0,10
|
|
35
|
Thước cuộn vải 50m
|
Cái
|
36
|
0,33
|
|
|
|
|
36
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
1,80
|
|
|
|
|
37
|
Bảng ngắm
|
Cái
|
12
|
|
|
|
0,33
|
|
38
|
Ẩm kế
|
Cái
|
48
|
|
|
|
0,01
|
|
39
|
Nhiệt kế
|
Cái
|
48
|
|
|
|
0,01
|
|
40
|
Áp kế
|
Cái
|
48
|
|
|
|
0,01
|
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho
các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 19:
Bảng
20
|
Khó khăn
|
Chọn vị trí điểm, chôn mốc
|
Xây tường vây
|
Tiếp điểm
|
Đo ngắm
|
|
1
|
0,06
|
0,65
|
0,65
|
0,55
|
|
2
|
0,75
|
0,85
|
0,85
|
0,80
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,30
|
1,30
|
1,25
|
1,35
|
|
5
|
1,65
|
1,65
|
1,65
|
1,80
|
(2) Mức dụng cụ tìm điểm không
có tường vây tính bằng 0,50 mức tiếp điểm. Mức tìm điểm có tường vây tính bằng
0,75 mức tiếp điểm.
(3) Mức dụng cụ đo ngắm độ cao
lượng giác tính bằng 0,10 mức dụng cụ đo ngắm.
(4) Mức dụng cụ chọn điểm, chôn
mốc trên hè phố (có xây hố ga và nắp đậy) tính bằng 1,20 mức chọn điểm, chôn mốc.
b) Tính toán bình sai
Định mức dụng cụ cho nội dung
công việc này được quy định theo Bảng 21 dưới đây:
Bảng
21
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (Ca/điểm)
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
0,43
|
|
3
|
Ba lô
|
Cái
|
18
|
1,15
|
|
5
|
Hòm sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
0,43
|
|
12
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
1,15
|
|
13
|
Quy phạm
|
Quyển
|
60
|
0,07
|
|
14
|
Tất sợi
|
Đôi
|
48
|
1,15
|
|
16
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
0,43
|
|
20
|
Máy in laser A4 0,5kW
|
Cái
|
72
|
0,001
|
|
21
|
Điện
|
kW
|
|
0,36
|
|
22
|
Bi đông nhựa
|
Cái
|
12
|
1,15
|
|
23
|
Đèn điện 100W
|
Bộ
|
36
|
0,32
|
2. Thiết bị: Định mức thiết bị
cho nội dung công việc này được quy định theo Bảng 22 dưới đây:
Bảng
22
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Định mức (Ca/điểm)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Chọn vị trí điểm, chôn mốc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ôtô 9 - 12 chỗ
|
Cái
|
1
|
0,18
|
0,23
|
0,27
|
0,34
|
0,36
|
|
2
|
Xây tường vây
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ôtô 9 - 12 chỗ
|
Cái
|
1
|
0,18
|
0,18
|
0,22
|
0,26
|
0,29
|
|
3
|
Tiếp điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ôtô 9 - 12 chỗ
|
Cái
|
1
|
0,18
|
0,23
|
0,27
|
0,34
|
0,36
|
|
4
|
Đo ngắm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Toàn đạc điện tử
|
Bộ
|
1
|
0,33
|
0,50
|
0,60
|
0,82
|
1,09
|
|
|
Sổ điện tử
|
Cái
|
1
|
0,33
|
0,50
|
0,60
|
0,82
|
1,09
|
|
|
Bộ đàm
|
Cái
|
2
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
|
5
|
Tính toán bình sai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị đo ngắm độ cao
lượng giác tính bằng 0,10 mức thiết bị đo ngắm tại Bảng 22.
(2) Mức thiết bị tính toán kết
quả đo độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức thiết bị tính toán tại Bảng 22.
3. Vật liệu
a) Chọn vị trí điểm, chôn mốc;
xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm Định mức dụng cụ cho nội dung công việc này
được quy định theo Bảng 23 dưới đây:
Bảng
23
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 điểm)
|
|
Chọn điểm, chôn mốc
|
Xây tường vây
|
Tiếp điểm
|
Đo ngắm
|
|
1
|
Bản đồ địa hình
|
Tờ
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
2
|
Băng dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,10
|
0,01
|
0,10
|
0,10
|
|
3
|
Biên bản bàn giao sản phẩm
|
Tờ
|
2,00
|
2,00
|
|
|
|
4
|
Giấy A0 loại 100g/m2
|
Tờ
|
|
|
|
0,02
|
|
5
|
Ghi chú điểm tọa độ cũ
|
Bộ
|
|
|
1,00
|
|
|
6
|
Ghi chú điểm độ cao cũ
|
Bộ
|
|
|
1,00
|
|
|
7
|
Ghi chú điểm tọa độ mới
|
Bộ
|
2,00
|
|
|
|
|
8
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
|
0,01
|
0,01
|
|
9
|
Sơn đỏ
|
Kg
|
0,001
|
|
|
|
|
10
|
Sổ kiểm nghiệm máy
|
Quyển
|
|
|
|
0,20
|
|
11
|
Sổ đo góc
|
Quyển
|
|
|
|
0,15
|
|
12
|
Sổ đo cạnh
|
Quyển
|
|
|
|
0,20
|
|
13
|
Sổ đo thiên đỉnh
|
Quyển
|
|
|
|
0,0
|
|
14
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,05
|
|
0,05
|
0,05
|
|
15
|
Xi măng
|
Kg
|
39,00
|
107,00
|
|
|
|
16
|
Cát
|
m3
|
0,04
|
0,14
|
|
|
|
17
|
Đá dăm
|
m3
|
0,002
|
0,28
|
|
|
|
18
|
Dấu sứ
|
Cái
|
1
|
|
|
|
|
19
|
Gỗ cốt pha
|
m3
|
0,002
|
0,003
|
|
|
|
20
|
Đinh
|
Kg
|
0,05
|
|
|
|
|
21
|
Sắt 10
|
Kg
|
0,93
|
|
|
|
|
22
|
Xăng
|
Lít
|
3,00
|
7,00
|
3,00
|
|
|
23
|
Dầu nhờn
|
Lít
|
0,15
|
0,35
|
0,15
|
|
|
24
|
Mực đen
|
Lọ
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
25
|
Pin đèn
|
Đôi
|
0,50
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
Ghi chú: Trường hợp chôn
mốc địa chính cần phải chống lún thì thêm mức cọc chống lún là 9 cọc/điểm; Trường
hợp không chôn mốc thì không tính xi măng, cát, đá dăm.
b) Tính toán
Bảng
24
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 1 điểm)
|
|
1
|
Bảng tổng hợp thành quả
|
Tờ
|
0,30
|
|
2
|
Bảng tính toán
|
Tờ
|
0,30
|
|
3
|
Bìa đóng sổ
|
Cái
|
0,10
|
|
4
|
Biên bản bàn giao sản phẩm
|
Tờ
|
0,30
|
|
5
|
Đĩa CD
|
Đĩa
|
0,01
|
|
6
|
Giấy Kroky
|
Tờ
|
0,03
|
|
7
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
|
8
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,001
|
|
9
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,05
|
|
10
|
Số liệu tọa độ điểm gốc
|
Điểm
|
0,10
|
|
11
|
Số liệu độ cao điểm gốc
|
Điểm
|
0,10
|
|
12
|
Mực đen
|
Lọ
|
0,03
|
|
13
|
Pin đèn
|
Đôi
|
0,30
|
Điều 25.
Đo đạc thành lập bản đồ địa chính
1. Ngoại nghiệp
a) Dụng cụ
Định mức dụng cụ đối với việc Lập
lưới khống chế đo vẽ được quy định tại Bảng 25 và Bảng 26 dưới đây:
Bảng
25
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
4,41
|
6,71
|
7,92
|
10,60
|
32,76
|
59,56
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
Cái
|
18
|
4,41
|
6,71
|
7,92
|
10,60
|
32,76
|
59,56
|
|
3
|
Ba lô
|
Cái
|
18
|
8,82
|
13,41
|
15,84
|
21,21
|
65,53
|
119,14
|
|
4
|
Giầy cao cổ
|
Đôi
|
12
|
8,82
|
13,41
|
15,84
|
21,21
|
65,53
|
119,14
|
|
5
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
8,82
|
13,41
|
15,84
|
21,21
|
65,53
|
119,14
|
|
6
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
8,82
|
13,41
|
15,84
|
21,21
|
65,53
|
119,14
|
|
7
|
Tất sợi
|
Đôi
|
6
|
8,82
|
13,41
|
15,84
|
21,21
|
65,53
|
119,14
|
|
8
|
Bi đông nhựa
|
Cái
|
12
|
8,82
|
13,41
|
15,84
|
21,21
|
65,53
|
119,14
|
|
9
|
Búa đóng cọc
|
Cái
|
36
|
0,09
|
0,09
|
0,27
|
0,44
|
2,00
|
3,64
|
|
10
|
Bút kẻ thẳng
|
Cái
|
24
|
0,05
|
0,05
|
0,34
|
0,44
|
0,72
|
0,95
|
|
11
|
Cờ hiệu nhỏ
|
Cái
|
12
|
0,12
|
0,11
|
0,68
|
0,88
|
1,43
|
1,80
|
|
12
|
Hòm sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
1,76
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
13
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
1,76
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
14
|
Nilon gói tài liệu
|
Tấm
|
9
|
1,76
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
15
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
1,76
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
16
|
E ke
|
Bộ
|
24
|
0,05
|
0,05
|
0,34
|
0,44
|
0,72
|
0,95
|
|
17
|
Thước cuộn vải 50m
|
Cái
|
4
|
0,05
|
0,05
|
0,34
|
0,44
|
0,72
|
0,95
|
|
18
|
Thước thép 30m
|
Cái
|
2
|
0,05
|
0,05
|
0,34
|
0,44
|
0,72
|
0,95
|
|
19
|
Thước thép cuộn 2m
|
Cái
|
6
|
0,09
|
0,09
|
0,27
|
0,44
|
2,00
|
3,64
|
|
20
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
0,05
|
0,05
|
0,34
|
0,44
|
0,72
|
0,95
|
|
21
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
0,05
|
0,05
|
0,34
|
0,44
|
0,72
|
0,95
|
|
22
|
Kẹp sắt
|
Cái
|
6
|
1,76
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
23
|
Máy tính tay
|
Cái
|
24
|
0,18
|
0,17
|
0,57
|
0,88
|
3,99
|
7,26
|
|
24
|
Nilon che máy 5m
|
Tấm
|
9
|
1,76
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
25
|
Ô che máy
|
Cái
|
24
|
1,76
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
26
|
Bảng ngắm
|
Cái
|
36
|
1,76
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
27
|
Đồng hồ báo thức
|
Cái
|
36
|
0,09
|
0,09
|
0,27
|
0,44
|
2,00
|
3,64
|
|
28
|
Đèn pin
|
Cái
|
12
|
0,23
|
0,32
|
0,68
|
1,10
|
2,00
|
3,64
|
|
29
|
Com pa vòng tròn nhỏ
|
Cái
|
24
|
0,12
|
0,16
|
0,34
|
0,55
|
1,00
|
1,82
|
|
30
|
Áp kế
|
Cái
|
60
|
0,03
|
0,03
|
0,07
|
0,11
|
0,14
|
0,18
|
|
31
|
Nhiệt kế
|
Cái
|
60
|
0,03
|
0,03
|
0,07
|
0,11
|
0,14
|
0,18
|
|
32
|
Mia
|
Cái
|
36
|
0,03
|
0,03
|
0,07
|
0,11
|
0,14
|
0,18
|
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho
các KK khác tính theo Bảng 25 nhân với hệ số hệ số tại Bảng 26:
Bảng
26
|
KK
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,80
|
0,60
|
0,75
|
0,70
|
0,69
|
0,68
|
|
2
|
0,90
|
0,80
|
0,85
|
0,85
|
0,83
|
0,82
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,15
|
1,15
|
1,25
|
1,30
|
1,20
|
1,20
|
|
5
|
|
1,30
|
1,56
|
1,70
|
|
|
(2) Đất giao thông đường bộ, đường
sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp
GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 25 và Bảng 26.
Định mức dụng cụ đối với việc
Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan được quy định tại
Bảng 27 và 28 dưới đây:
Bảng
27
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
17,28
|
22,26
|
37,72
|
66,16
|
230,00
|
418,18
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
Cái
|
18
|
17,28
|
22,26
|
37,72
|
66,16
|
230,00
|
418,18
|
|
3
|
Ba lô
|
Cái
|
18
|
34,56
|
44,52
|
75,44
|
132,32
|
460,00
|
836,36
|
|
4
|
Giầy cao cổ
|
Đôi
|
12
|
34,56
|
44,52
|
75,44
|
132,32
|
460,00
|
836,36
|
|
5
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
34,56
|
44,52
|
75,44
|
132,32
|
460,00
|
836,36
|
|
6
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
34,56
|
44,52
|
75,44
|
132,32
|
460,00
|
836,36
|
|
7
|
Tất sợi
|
Đôi
|
6
|
34,56
|
44,52
|
75,44
|
132,32
|
460,00
|
836,36
|
|
8
|
Bi đông nhựa
|
Cái
|
12
|
34,56
|
44,52
|
75,44
|
132,32
|
460,00
|
836,36
|
|
9
|
Bút kẻ thẳng
|
Cái
|
24
|
1,98
|
3,20
|
19,42
|
12,10
|
40,39
|
73,44
|
|
10
|
Hòm sắt tài liệu
|
Cái
|
48
|
8,19
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
11
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
8,19
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
12
|
Nilon gói tài liệu
|
Tấm
|
9
|
8,19
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
13
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
8,19
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
14
|
Thước cuộn vải 50m
|
Cái
|
4
|
1,98
|
3,20
|
5,96
|
12,10
|
40,39
|
73,44
|
|
15
|
Thước thép 30m
|
Cái
|
2
|
1,00
|
1,59
|
2,98
|
6,05
|
20,20
|
36,72
|
|
16
|
Thước thép cuộn 2m
|
Cái
|
6
|
0,50
|
0,80
|
1,49
|
3,02
|
10,10
|
18,36
|
|
17
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
1,00
|
1,59
|
2,98
|
6,05
|
20,20
|
36,72
|
|
18
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
1,00
|
1,59
|
2,98
|
6,05
|
20,20
|
36,72
|
|
19
|
Máy tính tay casio
|
Cái
|
24
|
1,00
|
1,59
|
2,98
|
6,05
|
20,20
|
36,72
|
|
20
|
Nilon che máy (5m)
|
Tấm
|
9
|
8,19
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
21
|
Ô che máy
|
Cái
|
24
|
8,19
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
22
|
Đồng hồ báo thức
|
Cái
|
36
|
0,50
|
0,80
|
1,49
|
3,02
|
10,10
|
18,36
|
|
23
|
Đèn pin
|
Cái
|
12
|
0,23
|
0,40
|
0,54
|
1,20
|
3,30
|
6,00
|
|
24
|
Com pa vòng
tròn nhỏ
|
Cái
|
24
|
0,12
|
0,15
|
0,14
|
0,20
|
0,66
|
1,20
|
|
25
|
Áp kế
|
Cái
|
60
|
0,03
|
0,04
|
0,03
|
0,05
|
0,13
|
0,24
|
|
26
|
Nhiệt kế
|
Cái
|
60
|
0,03
|
0,04
|
0,03
|
0,05
|
0,13
|
0,24
|
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho KK3, mức
cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 28:
Bảng
28
|
KK
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,70
|
0,60
|
0,70
|
0,70
|
0,77
|
0,77
|
|
2
|
0,85
|
0,75
|
0,85
|
0,85
|
0,92
|
0,92
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,20
|
1,30
|
1,25
|
1,30
|
1,10
|
1,10
|
|
5
|
|
1,70
|
1,56
|
1,70
|
|
|
(2) Đất giao thông đường bộ, đường
sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp
GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 27 và Bảng 28.
(3) Trường hợp phải đo vẽ chi tiết
địa hình thì mức tính bằng 0,10 mức đo vẽ chi tiết. Định mức dụng cụ đối với
Công tác chuẩn bị, xác định ranh giới thửa đất trên thực địa, đối soát kiểm
tra, giao nhận Phiếu kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất và phục vụ KTNT: Mức
tính bằng 0,40 mức dụng cụ đo vẽ chi tiết tại Bảng 27 và Bảng 28.
b) Thiết bị
Bảng
29
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
C/suất (kW/h)
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Lưới đo vẽ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
1,04
|
1,20
|
1,33
|
1,48
|
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
|
|
1,04
|
1,20
|
1,33
|
1,48
|
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
|
|
b
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
1,22
|
1,55
|
2,02
|
2,30
|
2,57
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
|
|
Sổ điện tử
|
|
|
1,22
|
1,55
|
2,02
|
2,30
|
2,57
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
|
c
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
1,71
|
2,01
|
2,39
|
3,40
|
4,59
|
|
|
Sổ điện tử
|
|
|
1,71
|
2,01
|
2,39
|
3,40
|
4,59
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
0,66
|
0,66
|
0,66
|
0,66
|
0,66
|
|
d
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
2,29
|
2,68
|
3,19
|
4,88
|
7,81
|
|
|
Sổ điện tử
|
|
|
2,29
|
2,68
|
3,19
|
4,88
|
7,81
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
0,33
|
0,33
|
0,33
|
0,33
|
0,33
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
0,99
|
0,99
|
0,99
|
0,99
|
0,99
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
7,56
|
9,08
|
9,83
|
10,58
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
|
|
7,56
|
9,08
|
9,83
|
10,58
|
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
0,72
|
0,72
|
0,72
|
0,72
|
|
|
|
Điện
|
|
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
|
|
e
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
13,74
|
16,5
|
17,88
|
19,24
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
|
|
13,74
|
16,5
|
17,88
|
19,24
|
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
1,3
|
1,3
|
1,3
|
1,3
|
|
|
|
Điện
|
|
|
3,78
|
3/78
|
3,78
|
3,78
|
|
|
2
|
Đo vẽ chi tiết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
4,26
|
4,94
|
6,13
|
7,36
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Cái
|
|
4,26
|
4,94
|
6,13
|
7,36
|
|
|
b
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
5,50
|
6,77
|
9,13
|
12,09
|
15,39
|
|
|
Sổ điện tử
|
Cái
|
|
5,50
|
6,77
|
9,13
|
12,09
|
15,39
|
|
c
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
10,46
|
12,33
|
14,57
|
18,21
|
22,77
|
|
|
Sổ điện tử
|
Cái
|
|
10,46
|
12,33
|
14,57
|
18,21
|
22,77
|
|
d
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
14,25
|
16,79
|
19,85
|
25,80
|
33,84
|
|
|
Sổ điện tử
|
Cái
|
|
14,25
|
16,79
|
19,85
|
25,80
|
33,84
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
58,61
|
70,31
|
76,18
|
82,04
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Cái
|
|
58,61
|
70,31
|
76,18
|
82,04
|
|
|
e
|
Bản đồ tỷ lệ
1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
106,56
|
127,84
|
138,50
|
149,16
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Cái
|
|
106,56
|
127,84
|
138,50
|
149,16
|
|
Ghi chú:
(1) Đất giao thông đường bộ, đường
sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp
GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 29.
(2) Trường hợp phải đo vẽ chi
tiết địa hình thì mức tính bằng 0,10 mức đo vẽ chi tiết BĐĐC (mức số 2) tại Bảng
29.
c) Vật liệu
Bảng
30
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Bản đồ địa hình
|
Tờ
|
0,01
|
0,06
|
0,08
|
0,20
|
0,77
|
1,05
|
|
2
|
Bản đồ ĐGHC 364/CT
|
Tờ
|
0,01
|
0,06
|
0,08
|
0,20
|
0,77
|
1,05
|
|
3
|
Bảng tổng hợp thành quả
|
Tờ
|
1,80
|
1,80
|
1,80
|
2,00
|
2,20
|
3,00
|
|
4
|
Bảng tính toán
|
Tờ
|
0,90
|
0,90
|
0,90
|
1,00
|
1,10
|
1,50
|
|
5
|
Băng dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,18
|
0,23
|
0,36
|
0,50
|
0,88
|
1,20
|
|
6
|
Bìa đóng sổ
|
Cái
|
1,35
|
1,35
|
1,35
|
1,50
|
1,65
|
2,25
|
|
7
|
Biên bản bàn giao thành quả
|
Bộ
|
0,03
|
0,16
|
0,22
|
3,50
|
4,68
|
6,37
|
|
8
|
Cọc gỗ 4cm x 30cm; đinh 3cm
|
Cái
|
9,00
|
27,00
|
54,00
|
80,00
|
110,00
|
150,00
|
|
9
|
Đĩa CD
|
Đĩa
|
0,01
|
0,06
|
0,08
|
0,20
|
0,77
|
1,05
|
|
10
|
Ghi chú điểm tọa độ cũ
|
Bộ
|
0,27
|
0,36
|
0,45
|
1,00
|
2,20
|
3,00
|
|
11
|
Mực màu
|
Tuýp
|
0,01
|
0,06
|
0,08
|
0,20
|
0,77
|
1,05
|
|
12
|
Sổ đo các loại
|
Quyển
|
1,80
|
2,70
|
2,70
|
5,00
|
6,60
|
9,00
|
|
13
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,01
|
0,06
|
0,08
|
0,20
|
0,77
|
1,05
|
|
14
|
Số liệu tọa độ điểm cũ
|
Bộ
|
0,45
|
0,45
|
0,45
|
0,50
|
0,55
|
0,75
|
|
15
|
Đinh sắt 10,15cm và đệm
|
Cái
|
36,00
|
36,00
|
27,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
16
|
Sơn đỏ
|
Kg
|
0,09
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,06
|
0,07
|
|
17
|
Bảng thống kê hiện trạng đo đạc
địa chính các loại đất
|
Bộ
|
0,22
|
1,44
|
1,80
|
4,00
|
13,20
|
18,00
|
|
18
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,18
|
0,27
|
0,36
|
0,50
|
0,66
|
0,90
|
|
19
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,09
|
0,14
|
0,18
|
0,30
|
0,44
|
0,60
|
|
20
|
Mực in A4
|
Hộp
|
0,04
|
0,05
|
0,07
|
0,10
|
0,13
|
0,18
|
|
21
|
Mực in A3
|
Hộp
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
0,06
|
0,09
|
0,12
|
|
22
|
Ghi chú điểm tọa cao cũ
|
Bộ
|
0,27
|
0,36
|
0,45
|
1,00
|
2,20
|
3,00
|
|
23
|
Giấy can
|
Mét
|
0,23
|
0,45
|
0,90
|
1,00
|
1,65
|
2,25
|
|
24
|
Giấy gói hàng
|
Tờ
|
0,09
|
8,55
|
0,72
|
1,00
|
1,10
|
1,50
|
|
25
|
Pin đèn
|
Đôi
|
0,09
|
0,14
|
0,18
|
0,40
|
1,54
|
2,10
|
|
26
|
Số liệu độ cao điểm cũ
|
Bộ
|
0,45
|
0,45
|
0,45
|
0,50
|
0,55
|
0,75
|
Ghi chú:
(1) Mức vật liệu cho các công
việc thuộc khâu ngoại nghiệp tính theo hệ số tại Bảng 30 nhân với hệ số tại Bảng
31:
Bảng
31
|
TT
|
Công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
0,15
|
|
2
|
Lưới đo vẽ
|
0,10
|
|
3
|
Xác định ranh giới thửa đất
|
0,25
|
|
4
|
Đo vẽ chi tiết
|
0,25
|
|
5
|
Đối soát kiểm tra
|
0,10
|
|
6
|
Giao nhận kết quả đo đạc địa
chính với chủ sử dụng đất
|
0,10
|
|
7
|
Phục vụ KTNT
|
0,05
|
(2) Đất giao thông đường bộ, đường
sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp
GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 30 và Bảng 31.
(3) Trường hợp phải đo vẽ địa
hình mức vật liệu tính bằng 0,10 mức tại Bảng 30 và Bảng 31.
2. Nội nghiệp
a) Dụng cụ
Định mức dụng cụ đối với việc
Biên tập bản đồ địa chính được quy định tại Bảng 32 và 33 dưới đây:
Bảng
32
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
4,58
|
10,61
|
19,90
|
41,60
|
64,88
|
97,32
|
|
2
|
Hòm sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
2,29
|
5,30
|
9,95
|
20,80
|
32,44
|
48,66
|
|
3
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
2,29
|
5,30
|
9,95
|
20,80
|
32,44
|
48,66
|
|
4
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
2,29
|
5,30
|
9,95
|
20,80
|
32,44
|
48,66
|
|
5
|
Thước bẹt nhựa 60cm
|
Cái
|
24
|
1,03
|
2,39
|
4,40
|
12,24
|
18,36
|
27,54
|
|
6
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
0,17
|
0,40
|
0,73
|
2,04
|
3,06
|
4,59
|
|
7
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
0,17
|
0,40
|
0,73
|
2,04
|
3,06
|
4,59
|
|
8
|
Máy tính tay
|
Cái
|
24
|
0,17
|
0,40
|
0,73
|
2,04
|
3,06
|
4,59
|
|
9
|
Đồng hồ báo thức
|
Cái
|
36
|
0,02
|
0,04
|
0,07
|
0,20
|
0,31
|
0,46
|
|
10
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,08
|
0,20
|
0,37
|
1,02
|
1,53
|
2,29
|
|
11
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
0,08
|
0,20
|
0,37
|
1,02
|
1,53
|
2,29
|
|
12
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
4
|
0,34
|
0,80
|
1,47
|
4,08
|
6,12
|
9,18
|
|
13
|
USB (1GB)
|
Cái
|
24
|
0,17
|
0,40
|
0,73
|
2,04
|
3,06
|
4,59
|
|
14
|
Bóng điện 100W
|
Cái
|
36
|
2,29
|
5,30
|
9,50
|
20,80
|
32,44
|
48,66
|
|
15
|
Điện
|
kW
|
|
1,92
|
4,45
|
7,98
|
15,14
|
27,25
|
40,87
|
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho KK3, mức
cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 33:
Bảng
33
|
KK
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,70
|
0,70
|
0,64
|
0,60
|
0,55
|
0,65
|
|
2
|
0,85
|
0,85
|
0,80
|
0,77
|
0,74
|
0,80
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,25
|
1,20
|
1,25
|
0,74
|
1,35
|
1,40
|
|
5
|
|
1,45
|
1,56
|
1,00
|
|
|
(2) Đất giao thông đường bộ, đường
sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp
GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 32 và Bảng 33.
(3) Trường hợp phải đo vẽ địa
hình mức vật liệu tính thêm 0,10 mức tại Bảng 32 và Bảng 33.
Định mức dụng cụ cho nhập thông
tin thửa đất theo Bảng 32 và Bảng 33 nhân với hệ số tại Bảng 34:
Bảng
34
|
Công việc
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
Nhập thông tin thửa đất
|
0,35
|
0,70
|
0,57
|
0,32
|
0,38
|
0,44
|
Định mức dụng cụ đối với việc Lập
Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất được quy định tại Bảng 35 dưới
đây:
Bảng
35
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
1,38
|
6,03
|
12,00
|
17,60
|
36,92
|
55,38
|
|
2
|
Hòm sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
1,38
|
6,03
|
12,00
|
17,60
|
36,92
|
55,38
|
|
3
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
1,38
|
6,03
|
12,00
|
17,60
|
36,92
|
55,38
|
|
4
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
0,04
|
0,17
|
0,34
|
0,55
|
2,04
|
3,06
|
|
5
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
0,04
|
0,17
|
0,34
|
0,55
|
2,04
|
3,06
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
24
|
0,17
|
0,68
|
1,36
|
2,21
|
8,16
|
12,24
|
|
7
|
Đồng hồ báo thức
|
Cái
|
36
|
0,03
|
0,09
|
0,17
|
0,28
|
1,02
|
1,53
|
|
8
|
Bóng điện 100W
|
Cái
|
36
|
0,33
|
1,74
|
5,26
|
5,70
|
10,36
|
15,54
|
|
9
|
Điện
|
kW
|
|
0,28
|
1,46
|
4,42
|
4,80
|
8,70
|
13,05
|
Ghi chú: Mức dụng cụ cho
các loại khó khăn là như nhau.
Định mức dụng cụ đối với việc
Trình ký xác nhận hồ sơ, lập sổ mục kê đất đai phạm vi khu đo và phục vụ KTNT nội
nghiệp được quy định như sau: Mức tính bằng 0,30 mức tại Bảng 32 và Bảng 33.
Định mức dụng cụ đối với việc
Hoàn thiện BĐĐC, in sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính được quy định tại Bảng
36 dưới đây:
Bảng
36
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
0,41
|
0,48
|
0,54
|
0,62
|
0,68
|
0,82
|
|
2
|
Hòm sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
0,41
|
0,48
|
0,54
|
0,62
|
0,68
|
0,82
|
|
3
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
0,41
|
0,48
|
0,54
|
0,62
|
0,68
|
0,82
|
|
4
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
0,06
|
0,07
|
0,08
|
0,09
|
0,20
|
0,24
|
|
5
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
0,06
|
0,07
|
0,08
|
0,09
|
0,20
|
0,24
|
|
6
|
Đồng hồ báo thức
|
Cái
|
36
|
0,03
|
0,04
|
0,04
|
0,05
|
0,10
|
0,12
|
|
7
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,10
|
0,12
|
0,14
|
0,15
|
0,17
|
0,20
|
|
8
|
Lưu điện 600W
|
Cái
|
60
|
0,10
|
0,12
|
0,14
|
0,15
|
0,17
|
0,20
|
|
9
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
4
|
3,44
|
7,96
|
14,92
|
66,80
|
89,64
|
107,57
|
|
10
|
Đầu ghi đĩa CD 0,04
|
Cái
|
60
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
11
|
Đèn điện 0,10 kW
|
Bộ
|
30
|
0,10
|
0,12
|
0,14
|
0,15
|
0,17
|
0,20
|
|
12
|
Điện
|
kW
|
|
0,09
|
0,11
|
0,12
|
0,13
|
0,15
|
0,18
|
Ghi chú: Mức dụng cụ cho
các loại khó khăn là như nhau.
Định mức dụng cụ đối với việc Giao
nộp sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính được quy định như sau: Mức được tính bằng
0,05 mức biên tập bản đồ địa chính và in tại Bảng 36.
b) Thiết bị
Bảng
37
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
C/suất (kW/h)
|
Định mức (Ca/mảnh)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1.1
|
Vẽ bản đồ số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
2,45
|
2,96
|
3,43
|
4,25
|
|
|
|
Phần mềm vẽ BĐ
|
Cái
|
|
2,45
|
2,96
|
3,43
|
4,25
|
|
|
|
Máy in Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,04
|
0,05
|
0,06
|
0,07
|
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,80
|
0,98
|
1,14
|
1,42
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
22,36
|
27,25
|
31,68
|
39,35
|
|
|
b
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
5,50
|
6,74
|
7,96
|
9,60
|
11,54
|
|
|
Phần mềm vẽ BĐ
|
Cái
|
|
5,50
|
6,74
|
7,96
|
9,60
|
11,54
|
|
|
Máy in Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,12
|
0,15
|
0,19
|
0,22
|
0,26
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1,84
|
2,24
|
2,64
|
3,20
|
3,84
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
34,20
|
62,16
|
77,36
|
88,67
|
106,35
|
|
c
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
9,55
|
11,40
|
14,92
|
18,66
|
23,33
|
|
|
Phần mềm vẽ BĐ
|
Cái
|
|
9,55
|
11,40
|
14,92
|
18,66
|
23,33
|
|
|
Máy in Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,13
|
0,25
|
0,38
|
0,56
|
0,68
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
3,18
|
3,80
|
4,98
|
6,22
|
7,78
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
87,80
|
105,30
|
138,12
|
172,93
|
216,09
|
|
d
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
21,66
|
26,00
|
31,20
|
25,00
|
31,26
|
|
|
Phần mềm vẽ BĐ
|
Cái
|
|
21,66
|
26,00
|
31,20
|
25,00
|
31,26
|
|
|
Máy in Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,40
|
0,67
|
0,94
|
1,32
|
1,88
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
6,66
|
8,67
|
11,25
|
8,34
|
11,26
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
189,08
|
240,34
|
304,68
|
234,57
|
309,77
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
26,70
|
36,05
|
48,66
|
65,69
|
|
|
|
Phần mềm vẽ BĐ
|
Cái
|
|
26,70
|
36,05
|
48,66
|
65,69
|
|
|
|
Máy in Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,40
|
0,67
|
0,94
|
1,32
|
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
8,90
|
12,02
|
16,22
|
21,90
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
245,28
|
331,79
|
776,26
|
1376,31
|
|
|
e
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
34,71
|
46,86
|
63,25
|
85,39
|
|
|
|
Phần mềm vẽ BĐ
|
Cái
|
|
34,71
|
46,86
|
63,25
|
85,39
|
|
|
|
Máy in Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,40
|
0,67
|
0,94
|
1,32
|
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,117
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
11,57
|
15,62
|
21,08
|
28,47
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
318,27
|
430,32
|
1007,71
|
1787,20
|
|
|
1.2
|
Lập kết quả đo đạc địa
chính thửa đất
|
|
|
|
|
|
a
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
1,03
|
1,03
|
1,03
|
1,03
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,33
|
0,33
|
0,33
|
0,33
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
6,10
|
6,10
|
6,10
|
6,10
|
|
|
b
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
4,52
|
4,52
|
4,52
|
4,52
|
4,52
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1,51
|
1,51
|
1,51
|
1,51
|
1,51
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
50,32
|
50,32
|
50,32
|
50,32
|
50,32
|
|
c
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
9,00
|
9,00
|
9,00
|
9,00
|
9,00
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
81,90
|
81,90
|
81,90
|
81,90
|
81,90
|
|
d
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
13,20
|
13,20
|
13,20
|
13,20
|
13,20
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
4,40
|
4,40
|
4,40
|
4,40
|
4,40
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
120,12
|
120,12
|
120,12
|
120,12
|
120,12
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
27,69
|
27,69
|
27,69
|
27,69
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
9,23
|
9,23
|
9,23
|
9,23
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
251,98
|
251,98
|
251,98
|
251,98
|
|
|
e
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
55,38
|
55,38
|
55,38
|
55,38
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
18,46
|
18,46
|
18,46
|
18,46
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
503,96
|
503,96
|
503,96
|
503,96
|
|
|
1.3
|
Nhập thông tin thửa đất
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
1,01
|
1,01
|
1,01
|
1,01
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,34
|
0,34
|
0,34
|
0,34
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
9,25
|
9,25
|
9,25
|
9,25
|
|
|
b
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
5,39
|
5,39
|
5,39
|
5,39
|
5,39
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1,80
|
1,80
|
1,80
|
1,80
|
1,80
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
49,11
|
49,11
|
49,11
|
49,11
|
49,11
|
|
c
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
8,40
|
8,40
|
8,40
|
8,40
|
8,40
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
2,80
|
2,80
|
2,80
|
2,80
|
2,80
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
76,44
|
76,44
|
76,44
|
76,44
|
76,44
|
|
d
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
10,92
|
10,92
|
10,92
|
10,92
|
10,92
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
3,64
|
3,64
|
3,64
|
3,64
|
3,64
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
99,37
|
99,37
|
99,37
|
99,37
|
99,37
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
18,56
|
18,56
|
18,56
|
18,56
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
6,19
|
6,19
|
6,19
|
6,19
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
168,96
|
168,96
|
168,96
|
168,96
|
|
|
e
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
27,84
|
27,84
|
27,84
|
27,84
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
9,29
|
9,29
|
9,29
|
9,29
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
253,44
|
253,44
|
253,44
|
253,44
|
|
|
1.4
|
Biên tập BĐĐC và in
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
0,31
|
0,31
|
0,31
|
0,31
|
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
3,06
|
3,06
|
3,06
|
3,06
|
|
|
b
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
0,36
|
0,36
|
0,36
|
0,36
|
0,36
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
3,58
|
3,58
|
3,58
|
3,58
|
3,58
|
|
c
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
0,41
|
0,41
|
0,41
|
0,41
|
0,41
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
4,09
|
4,09
|
4,09
|
4,09
|
4,09
|
|
d
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
0,46
|
0,46
|
0,46
|
0,46
|
0,46
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
4,42
|
4,42
|
4,42
|
4,42
|
4,42
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
0,51
|
0,51
|
0,51
|
0,51
|
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
4,94
|
4,94
|
4,94
|
4,94
|
|
|
e
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
0,77
|
0,77
|
0,77
|
0,77
|
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
6,42
|
6,42
|
6,42
|
6,42
|
|
c) Vật liệu
Định mức vật liệu đối với việc
Vẽ bản đồ số và lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất được quy định tại Bảng 38
dưới đây:
Bảng
38
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Bản đồ địa hình
|
Tờ
|
0,01
|
0,07
|
0,09
|
0,20
|
0,70
|
0,70
|
|
2
|
Bản đồ ĐGHC 364/CT (phô tô)
|
Tờ
|
0,01
|
0,07
|
0,09
|
0,20
|
0,70
|
0,70
|
|
3
|
Bảng tổng hợp thành quả
|
Tờ
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
4
|
Bảng tính toán
|
Tờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
5
|
Băng dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,20
|
0,25
|
0,40
|
0,50
|
0,80
|
0,80
|
|
6
|
Bìa đóng sổ
|
Cái
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
7
|
Biên bản bàn giao thành quả
|
Bộ
|
0,03
|
0,30
|
0,30
|
0,20
|
2,00
|
2,00
|
|
8
|
Ghi chú điểm độ cao cũ
|
Bộ
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
9
|
Ghi chú điểm tọa độ cũ
|
Bộ
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
10
|
Giấy A0 loại 100g/m2
|
Tờ
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
|
11
|
Giấy A4
|
Ram
|
1,00
|
3,00
|
6,00
|
9,00
|
16,00
|
16,00
|
|
12
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,20
|
0,60
|
1,20
|
1,80
|
3,20
|
3,20
|
|
13
|
Sổ mục kê
|
Quyển
|
0,25
|
0,14
|
0,15
|
0,40
|
0,10
|
0,10
|
|
14
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,01
|
0,07
|
0,09
|
0,20
|
0,70
|
0,70
|
|
15
|
Số liệu tọa độ điểm cũ
|
Bộ
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
16
|
Số liệu độ cao điểm cũ
|
Bộ
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
17
|
Mực in phun (4 hộp 4 màu)
|
Hộp
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
Ghi chú:
(1) Mức vật liệu cho vẽ bản đồ
số tính bằng 0,55 mức tại Bảng 38.
(2) Mức vật liệu cho lập kết quả
đo đạc địa chính thửa đất tính bằng 0,45 mức tại Bảng 38. (3) Đất giao thông đường
bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện
phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 38.
(4) Trường hợp phải đo vẽ địa
hình mức vật liệu tính bằng 0,10 mức tại Bảng 38.
Định mức vật liệu đối với việc
Xác nhận hồ sơ các cấp; lập sổ mục k; nhập thông tin thửa đất; phục vụ KTNT và
giao nộp thành quả được quy định bằng 0,20 mức mục vẽ bản đồ số và lập kết quả
đo đạc địa chính thửa đất tại Bảng 38.
Định mức vật liệu đối với việc
Biên tập nội dung bản đồ và in được quy định tại Bảng 39 dưới đây:
Bảng
39
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ
(tính cho 1 mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Bản đồ địa hình
|
Tờ
|
0,005
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,05
|
0,06
|
|
2
|
Bản đồ ĐGHC 364/CT
|
Tờ
|
0,005
|
0,01
|
0,01
|
0,05
|
0,20
|
0,25
|
|
3
|
Băng dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,03
|
0,05
|
0,10
|
0,15
|
0,20
|
0,25
|
|
4
|
Biên bản bàn giao thành quả
|
Bộ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,10
|
|
5
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,002
|
0,002
|
0,004
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
6
|
Đĩa CD
|
Đĩa
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
0,08
|
0,20
|
0,20
|
|
7
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,03
|
0,05
|
0,05
|
|
8
|
Mực in phun (4 hộp 4 màu)
|
Hộp
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
9
|
Giấy A0 loại 100g/m2
|
Tờ
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
Điều 26. Số
hoá và chuyển hệ toạ độ bản đồ địa chính
1. Dụng cụ
a) Số hóa BĐĐC, chuyển hệ tọa độ
BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000
Bảng
40
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
|
|
Số hóa BĐĐC
|
Chuyển hệ
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/2000
|
1/5000
|
|
1
|
Áo blu
|
Cái
|
9
|
5,39
|
9,52
|
12,72
|
20,08
|
4,24
|
6,12
|
|
2
|
Bàn máy vi tính
|
Cái
|
72
|
4,04
|
7,14
|
9,54
|
15,06
|
3,18
|
4,59
|
|
3
|
Ghế xoay
|
Cái
|
72
|
4,04
|
7,14
|
9,54
|
15,06
|
3,18
|
4,59
|
|
4
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
5,39
|
9,52
|
12,72
|
20,08
|
4,24
|
6,12
|
|
5
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
1,68
|
2,97
|
3,97
|
6,27
|
1,32
|
1,91
|
|
6
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
4,04
|
7,14
|
9,54
|
15,06
|
3,18
|
4,59
|
|
7
|
Êke
|
Bộ
|
24
|
0,07
|
0,12
|
0,16
|
0,25
|
0,05
|
0,08
|
|
8
|
Giá để tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,07
|
0,12
|
0,16
|
0,25
|
0,05
|
0,08
|
|
9
|
Ghế tựa
|
Cái
|
60
|
0,67
|
1,19
|
1,59
|
2,51
|
0,53
|
0,77
|
|
10
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
0,67
|
1,19
|
1,59
|
2,51
|
0,53
|
0,77
|
|
11
|
Máy hút ẩm 2kW
|
Cái
|
60
|
0,27
|
0,47
|
0,63
|
1,00
|
0,21
|
0,31
|
|
12
|
Máy hút bụi 1,5kW
|
Cái
|
60
|
0,03
|
0,06
|
0,08
|
0,13
|
0,03
|
0,04
|
|
13
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
1,01
|
1,79
|
2,39
|
3,77
|
0,80
|
1,15
|
|
14
|
Quạt thông gió 40W
|
Cái
|
36
|
0,67
|
1,19
|
1,59
|
2,51
|
0,53
|
0,77
|
|
15
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,67
|
1,19
|
1,59
|
2,51
|
0,53
|
0,77
|
|
16
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
1,35
|
2,38
|
3,18
|
5,02
|
1,06
|
1,53
|
|
17
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,67
|
1,19
|
1,59
|
2,51
|
0,53
|
0,77
|
|
18
|
Thước Đrôbưsep
|
Cái
|
120
|
0,13
|
0,23
|
0,31
|
0,49
|
0,10
|
0,15
|
|
19
|
Thước nhựa 1,2m
|
Cái
|
24
|
1,35
|
2,38
|
3,18
|
5,02
|
1,06
|
1,53
|
|
20
|
Xô nhựa 10 lít
|
Cái
|
12
|
2,70
|
4,76
|
6,36
|
10,04
|
2,12
|
3,06
|
|
21
|
Quy định số hóa
|
Quyển
|
48
|
0,67
|
1,19
|
1,59
|
2,51
|
0,53
|
0,77
|
|
22
|
Lưu điện 600W
|
Cái
|
60
|
2,70
|
4,76
|
6,36
|
10,04
|
2,12
|
3,06
|
|
23
|
Đầu ghi CD 0,4kW
|
Cái
|
72
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
24
|
Máy in A4 0,5kW
|
Cái
|
72
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
25
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
4
|
4,04
|
7,14
|
9,54
|
15,06
|
3,18
|
4,59
|
|
26
|
Điện
|
kW
|
|
5,80
|
10,20
|
13,60
|
21,50
|
5,80
|
8,36
|
Ghi chú: (1) Mức trên
tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số sau:
Bảng
41
|
Khó khăn
|
Số hóa BĐĐC
|
Chuyển hệ
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/2000
|
1/5000
|
|
1
|
0,76
|
0,76
|
0,76
|
0,76
|
0,80
|
0,90
|
|
2
|
0,87
|
0,87
|
0,87
|
0,87
|
0,90
|
1,00
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,15
|
1,15
|
1,15
|
1,15
|
1,10
|
1,10
|
|
5
|
1,32
|
1,32
|
1,32
|
|
1,30
|
|
(2) Mức cho trường hợp đồng thời
thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC tính bằng 0,90 mức tại Bảng 36 và Bảng
37.
(3) Mức dụng cụ cho Chuyển hệ tọa
độ (chưa tính bước xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển) BĐĐC tỷ lệ 1/1000 và
1/500 được tính như sau:
- Mức cho 1/500 tính bằng 0,65
mức tỷ lệ 1/2000;
- Mức cho 1/1000 tính bằng 0,80
mức tỷ lệ 1/2000.
(4) Mức dụng cụ cho xác định tọa
độ điểm phục vụ nắn chuyển hệ tọa độ: Mức tính bằng 0,50 mức (KK3) đo ngắm của
Lưới địa chính tại Bảng 19 và Bảng 20 tại Điều 14.
b) Xác định tọa độ phục vụ nắn
chuyển: Không sử dụng dụng cụ
2. Thiết bị
a) Số hóa BĐĐC, chuyển hệ tọa độ
BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000
Bảng
42
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
C/suất (kw/h)
|
Số lượng
|
Định mức (Ca/mảnh)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
KK6
|
|
1
|
Số hóa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,34
|
2,84
|
3,44
|
4,14
|
4,99
|
5,94
|
|
|
Máy quét
|
Cái
|
2,50
|
1
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,16
|
0,19
|
0,23
|
0,28
|
0,33
|
0,40
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,16
|
0,19
|
0,23
|
0,28
|
0,33
|
0,40
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
2,34
|
2,84
|
3,44
|
4,14
|
4,99
|
5,94
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,49
|
0,57
|
0,67
|
0,79
|
0,93
|
1,09
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
|
22,30
|
25,30
|
29,10
|
33,60
|
38,90
|
44,90
|
|
1.2
|
Bản đồ tỷ lệ 1/000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
5,34
|
5,70
|
6,54
|
7,68
|
11,34
|
13,68
|
|
|
Máy quét
|
Cái
|
2,50
|
1
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,36
|
0,38
|
0,44
|
0,51
|
0,76
|
0,91
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,36
|
0,38
|
0,44
|
0,51
|
0,76
|
0,91
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
5,34
|
5,70
|
6,54
|
7,68
|
11,34
|
13,68
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,99
|
1,05
|
1,19
|
1,38
|
1,99
|
2,38
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
|
41,20
|
43,40
|
48,70
|
55,90
|
79,00
|
93,70
|
|
1.3
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
6,45
|
8,06
|
10,80
|
12,60
|
15,75
|
19,68
|
|
|
Máy quét
|
Cái
|
2,50
|
1
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,60
|
0,75
|
0,95
|
1,15
|
1,45
|
1,80
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,60
|
0,75
|
0,95
|
1,15
|
1,45
|
1,80
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
6,45
|
8,06
|
10,80
|
12,60
|
15,75
|
19,68
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
1,61
|
2,02
|
2,70
|
3,15
|
3,94
|
4,92
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
|
55,77
|
69,19
|
91,28
|
105,73
|
130,85
|
161,98
|
|
1.4
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
11,52
|
15,36
|
18,43
|
22,12
|
|
|
|
|
Máy quét
|
Cái
|
2,50
|
1
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,96
|
1,15
|
1,38
|
1,66
|
|
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,96
|
1,15
|
1,38
|
1,66
|
|
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
|
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
11,52
|
15,36
|
18,43
|
22,12
|
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
2,88
|
3,84
|
4,61
|
5,53
|
|
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
|
95,84
|
126,60
|
150,82
|
179,84
|
|
|
|
2
|
Chuyển hệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
1,57
|
1,73
|
1,92
|
2,11
|
2,21
|
2,54
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,10
|
0,12
|
0,13
|
0,14
|
0,15
|
0,16
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,10
|
0,12
|
0,13
|
0,14
|
0,15
|
0,16
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
1,57
|
1,73
|
1,92
|
2,11
|
2,21
|
2,54
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,31
|
0,35
|
0,38
|
0,42
|
0,44
|
0,51
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
|
11,27
|
12,56
|
13,72
|
15,06
|
15,76
|
18,10
|
|
2.2
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
1,97
|
2,16
|
2,40
|
2,64
|
2,76
|
3,17
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,13
|
0,14
|
0,16
|
0,18
|
0,19
|
0,20
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,13
|
0,14
|
0,16
|
0,18
|
0,19
|
0,20
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
1,97
|
2,16
|
2,40
|
2,64
|
2,76
|
3,17
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,34
|
0,37
|
0,41
|
0,45
|
0,48
|
0,55
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
|
13,26
|
13,86
|
15,94
|
17,47
|
18,42
|
20,96
|
|
2.3
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,46
|
2,70
|
3,00
|
3,30
|
3,45
|
3,96
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,16
|
0,18
|
0,20
|
0,22
|
0,24
|
0,27
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,16
|
0,18
|
0,20
|
0,22
|
0,24
|
0,27
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
2,46
|
2,70
|
3,00
|
3,30
|
3,45
|
3,96
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,42
|
0,46
|
0,51
|
0,56
|
0,60
|
0,68
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
|
16,50
|
18,00
|
19,90
|
21,80
|
23,05
|
26,15
|
|
2.4
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
3,69
|
3,99
|
4,29
|
4,59
|
|
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,22
|
0,25
|
0,27
|
0,29
|
|
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,22
|
0,25
|
0,27
|
0,29
|
|
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,24
|
0,36
|
0,36
|
0,36
|
|
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
3,30
|
3,69
|
3,99
|
4,29
|
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,56
|
0,65
|
0,70
|
0,75
|
|
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
|
22,90
|
26,00
|
27,90
|
29,80
|
|
|
Ghi chú: Trường hợp đồng
thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức máy in phun
cho chuyển hệ tọa độ.
b) Xác định tọa độ phục vụ nắn
chuyển
Mức tính bằng 0,50 mức (KK3) đo
ngắm theo phương pháp đường chuyền của Lưới địa chính tại Bảng 19 và Bảng 20 tại
Điều 24.
3. Vật liệu
Bảng
43
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
|
|
Số hóa
|
Chuyển hệ tọa độ
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/2000
|
1/5000
|
|
1
|
Sổ ghi chép công tác
|
Quyển
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
0,04
|
0,07
|
|
2
|
Băng dính phim
|
Cuộn
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
3
|
Giấy đóng gói thành quả
|
Tờ
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
4
|
Giấy vẽ sơ đồ khu đo
|
Tờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
5
|
Giấy can
|
Mét
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
|
6
|
Giấy A4 (nội)
|
Ram
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
7
|
Giấy A0 loại 100g/m2
|
Tờ
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
3,00
|
3,00
|
|
8
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,004
|
0,004
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
|
9
|
Đĩa CD (cơ số 2)
|
Cái
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
10
|
Thuốc tẩy rửa
|
Lít
|
0,001
|
0,001
|
0,002
|
0,003
|
0,002
|
0,003
|
|
11
|
Mực in phun (4 màu)
|
Hộp
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,03
|
0,03
|
|
12
|
Khăn mặt
|
Cái
|
0,05
|
0,05
|
0,07
|
0,10
|
0,05
|
0,10
|
|
13
|
Khăn lau máy
|
Cái
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,03
|
0,01
|
0,03
|
|
14
|
Bản đồ gốc
|
Tờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
15
|
Cồn công nghiệp
|
Lít
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,01
|
0,01
|
|
16
|
Bóng đèn máy quét
|
Cái
|
0,0001
|
0,0001
|
0,0001
|
0,0001
|
0,0001
|
0,0001
|
|
17
|
Sổ giao ca
|
Quyển
|
0,05
|
0,05
|
0,07
|
0,1
|
0,01
|
0,02
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp đồng thời thực
hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức số 7, 9, và 11 tại Bảng
39 cho chuyển hệ tọa độ.
(2) Mức chuyển hệ (chưa tính bước
xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển) cho tỷ lệ 1/500 và 1/1000 tính như nhau và
tính bằng 0,70 mức tỷ lệ 1/2000.
(3) Xác định tọa độ phục vụ nắn
chuyển: Mức tính bằng 0,75 mức (KK3) đo ngắm của Lưới địa chính tại Bảng 19 và
Bảng 20 tại Điều 24.
Điều 27.
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính
1. Ngoại nghiệp
a) Đối soát thực địa
Định mức dụng cụ được quy định
tại Bảng 44 dưới đây:
Bảng
44
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
4.48
|
6.72
|
10.08
|
15.12
|
30.24
|
45.36
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
Cái
|
18
|
4.48
|
6.72
|
10.08
|
15.12
|
30.24
|
45.36
|
|
3
|
Balô
|
Cái
|
18
|
11.92
|
17.88
|
26.81
|
40.22
|
80.44
|
120.66
|
|
4
|
Giầy
|
Đôi
|
12
|
11.92
|
17.88
|
26.81
|
40.22
|
80.44
|
120.66
|
|
5
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
11.92
|
17.88
|
26.81
|
40.22
|
80.44
|
120.66
|
|
6
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
11.92
|
17.88
|
26.81
|
40.22
|
80.44
|
120.66
|
|
7
|
Bi đông nhựa
|
cái
|
12
|
11.92
|
17.88
|
26.81
|
40.22
|
80.44
|
120.66
|
|
8
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
4.48
|
6.72
|
10.08
|
15.12
|
30.24
|
45.36
|
|
9
|
Thước vải 50m
|
Cái
|
4
|
4.48
|
6.72
|
10.08
|
15.12
|
30.24
|
45.36
|
|
10
|
Máy tính cầm tay
|
Cái
|
24
|
4.48
|
6.72
|
10.08
|
15.12
|
30.24
|
45.36
|
|
11
|
Đồng hồ báo thức
|
Cái
|
36
|
11.92
|
17.88
|
26.81
|
40.22
|
80.44
|
120.66
|
Ghi chú: Mức trên tính
cho KK3, các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 45:
Bảng
45
|
KK
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
|
2
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,20
|
1,35
|
1,35
|
1,35
|
1,10
|
1,10
|
|
5
|
|
1,75
|
1,75
|
1,75
|
|
|
Định mức thiết bị: Không sử dụng
thiết bị.
Định mức vật liệu được quy định
tại Bảng 46 dưới đây:
Bảng
46
|
STT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 mảnh)
|
|
1
|
BĐĐC
|
Tờ
|
1,00
|
|
2
|
Bút chì màu
|
Cái
|
1,00
|
|
3
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,10
|
|
4
|
Giấy can
|
Mét
|
1,00
|
|
5
|
Tẩy chì
|
Cái
|
5,00
|
|
6
|
Kẹp giấy loại nhỏ
|
Cái
|
10,00
|
Ghi chú: Mức vật liệu trên
tính như nhau cho các loại tỷ lệ bản đồ.
b) Lưới đo vẽ
Định mức dụng cụ được quy định
tại Bảng 47 dưới đây:
Bảng
47
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
3,86
|
2,64
|
0,72
|
0,62
|
1,49
|
2,98
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
Cái
|
18
|
3,86
|
2,64
|
0,72
|
0,62
|
1,49
|
2,98
|
|
3
|
Balô
|
Cái
|
18
|
10,30
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
4
|
Găng tay bạt
|
Đôi
|
6
|
10,30
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
5
|
Giầy cao cổ
|
Đôi
|
12
|
10,30
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
6
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
10,30
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
7
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
10,30
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
8
|
Bi đông nhựa
|
Cái
|
12
|
10,30
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
9
|
Búa đóng cọc
|
Cái
|
36
|
0,04
|
0,03
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,04
|
|
10
|
Bút kẻ thẳng
|
Cái
|
24
|
6,44
|
4,40
|
1,20
|
1,04
|
2,48
|
4,96
|
|
11
|
Hòm sắt tài liệu
|
Cái
|
48
|
16,10
|
11,00
|
3,00
|
2,60
|
6,20
|
12,40
|
|
12
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
3,22
|
2,20
|
0,60
|
0,52
|
1,24
|
2,48
|
|
13
|
Nilon gói tài liệu
|
Tấm
|
9
|
0,64
|
0,44
|
0,12
|
0,10
|
0,25
|
0,50
|
|
14
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
16,10
|
11,00
|
3,00
|
2,60
|
6,20
|
12,40
|
|
15
|
Eke
|
Bộ
|
24
|
0,64
|
0,44
|
0,12
|
0,10
|
0,25
|
0,50
|
|
16
|
Thước thép cuộn 2m
|
Cái
|
6
|
1,61
|
1,10
|
0,30
|
0,26
|
0,62
|
1,24
|
|
17
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
4,29
|
2,93
|
0,80
|
0,69
|
1,65
|
3,30
|
|
18
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
4,83
|
3,30
|
0,90
|
0,78
|
1,86
|
3,72
|
|
19
|
Kẹp sắt
|
Cái
|
6
|
16,10
|
11,00
|
3,00
|
2,60
|
6,20
|
12,40
|
|
20
|
Máy tính tay
|
Cái
|
24
|
0,64
|
0,44
|
0,12
|
0,10
|
0,25
|
0,50
|
|
21
|
Nilon che máy 5m
|
Tấm
|
9
|
3,22
|
2,20
|
0,60
|
0,52
|
1,24
|
2,48
|
|
22
|
Ô che máy
|
Cái
|
24
|
16,10
|
11,00
|
3,00
|
2,60
|
6,20
|
12,40
|
|
23
|
Bảng ngắm
|
Cái
|
36
|
0,64
|
0,44
|
0,12
|
0,10
|
0,25
|
0,50
|
|
24
|
Đồng hồ báo thức
|
Cái
|
36
|
1,61
|
1,10
|
0,30
|
0,26
|
0,62
|
1,24
|
Ghi chú: (1) Mức trên
tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số Bảng 48:
Bảng
48
|
KK
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
|
2
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,20
|
1,35
|
1,35
|
1,35
|
1,10
|
1,10
|
|
5
|
|
1,75
|
1,75
|
1,75
|
|
|
(2) Mức lưới đo vẽ chỉ áp dụng
khi phải lập lưới khống chế đo vẽ;
(3) Mức tại Bảng 47 và Bảng 48
tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp
mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động
trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động
trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được
tính bằng 0,8 lần mức trên.
Định mức thiết bị quy định tại
Bảng 49 dưới đây:
Bảng
49
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Số lượng
|
C/suất (kw/h)
|
Định mức (Ca/100 thửa)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
1,16
|
1,45
|
1,93
|
2,32
|
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,12
|
0,15
|
0,19
|
0,23
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
|
|
0,10
|
0,12
|
0,16
|
0,19
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
0,35
|
0,44
|
0,56
|
0,68
|
|
|
2
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
0,79
|
0,99
|
1,32
|
1,78
|
2,24
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
|
|
0,79
|
0,99
|
1,32
|
1,78
|
2,24
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,07
|
0,08
|
0,11
|
0,15
|
0,19
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
0,20
|
0,24
|
0,32
|
0,44
|
0,56
|
|
3
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
0,22
|
0,27
|
0,36
|
0,49
|
0,62
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
|
|
0,22
|
0,27
|
0,36
|
0,49
|
0,62
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
0,05
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
0,06
|
0,06
|
0,09
|
0,12
|
0,15
|
|
4
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
0,19
|
0,25
|
0,31
|
0,39
|
0,55
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
|
|
0,19
|
0,25
|
0,31
|
0,39
|
0,55
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
0,03
|
0,04
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
0,06
|
0,08
|
0,09
|
0,10
|
0,12
|
|
5
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
0,49
|
0,56
|
0,74
|
0,82
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
|
|
0,49
|
0,56
|
0,74
|
0,82
|
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,04
|
0,05
|
0,06
|
0,07
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
0,12
|
0,15
|
0,18
|
0,21
|
|
|
6
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
0,74
|
0,84
|
1,11
|
1,23
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
|
|
0,74
|
0,84
|
1,11
|
1,23
|
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,06
|
0,08
|
0,09
|
0,11
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
0,16
|
0,20
|
0,23
|
0,27
|
|
Ghi chú:
(1) Mức lưới đo vẽ chỉ áp dụng
khi phải lập lưới khống chế đo vẽ.
(2) Mức tại Bảng 49 tính cho mảnh
bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ
có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến
25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến
40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng
0,8 lần mức trên.
Định mức vật liệu được tính bằng
0,05 mức vật liệu của đo vẽ chi tiết tại Bảng 53.
c) Đo vẽ chi tiết
Định mức dụng cụ được quy định
tại Bảng 50 dưới đây:
Bảng
50
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
47,80
|
33,36
|
13,45
|
13,96
|
22,06
|
44,12
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
Cái
|
18
|
47,80
|
33,36
|
13,45
|
13,96
|
22,06
|
44,12
|
|
3
|
Balô
|
Cái
|
18
|
127,46
|
88,96
|
35,86
|
37,23
|
58,82
|
117,64
|
|
4
|
Giầy cao cổ
|
Đôi
|
12
|
127,46
|
88,96
|
35,86
|
37,23
|
58,82
|
117,64
|
|
5
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
127,46
|
88,96
|
35,86
|
37,23
|
58,82
|
117,64
|
|
6
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
127,46
|
88,96
|
35,86
|
37,23
|
58,82
|
117,64
|
|
7
|
Tất sợi
|
Đôi
|
6
|
127,46
|
88,96
|
35,86
|
37,23
|
58,82
|
117,64
|
|
8
|
Bi đông nhựa
|
Cái
|
12
|
127,46
|
88,96
|
35,86
|
37,23
|
58,82
|
117,64
|
|
9
|
Bút kẻ thẳng
|
Cái
|
24
|
7,97
|
5,56
|
2,24
|
2,32
|
3,08
|
6,16
|
|
10
|
Hòm sắt tài liệu
|
Cái
|
48
|
23,90
|
16,68
|
6,72
|
6,98
|
9,23
|
18,46
|
|
11
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
23,90
|
16,68
|
6,72
|
6,98
|
9,23
|
18,46
|
|
12
|
Nilon gói tài liệu
|
Tấm
|
9
|
3,98
|
2,78
|
1,12
|
1,16
|
1,54
|
3,08
|
|
13
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
23,90
|
16,68
|
6,72
|
6,98
|
9,23
|
18,46
|
|
14
|
Eke
|
Bộ
|
24
|
3,98
|
2,78
|
1,12
|
1,16
|
1,54
|
3,08
|
|
15
|
Thước đo độ
|
Cái
|
24
|
15,93
|
11,12
|
4,48
|
4,66
|
6,16
|
12,32
|
|
16
|
Thước nhựa 60cm
|
Cái
|
24
|
3,98
|
2,78
|
1,12
|
1,16
|
1,54
|
3,08
|
|
17
|
Thước vải 50m
|
Cái
|
4
|
7,97
|
5,56
|
2,24
|
2,32
|
3,08
|
6,16
|
|
18
|
Thước thép 30m
|
Cái
|
2
|
3,98
|
2,78
|
1,12
|
1,16
|
1,54
|
3,08
|
|
19
|
Thước thép 2m
|
Cái
|
6
|
1,99
|
1,39
|
0,57
|
0,58
|
0,77
|
1,54
|
|
20
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
3,98
|
2,78
|
1,12
|
1,16
|
1,54
|
3,08
|
|
21
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
3,98
|
2,78
|
1,12
|
1,16
|
1,54
|
3,08
|
|
22
|
Kẹp sắt
|
Cái
|
6
|
23,90
|
16,68
|
6,72
|
6,98
|
9,23
|
18,46
|
|
23
|
Máy tính cầm tay
|
Cái
|
24
|
0,40
|
0,28
|
0,11
|
0,12
|
0,15
|
0,30
|
|
24
|
Đồng hồ báo thức
|
Cái
|
36
|
1,99
|
1,39
|
0,57
|
0,58
|
0,77
|
1,54
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các khó khăn tính
theo hệ số tại Bảng 51:
Bảng
51
|
KK
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
|
2
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,20
|
1,35
|
1,35
|
1,35
|
1,10
|
1,10
|
|
5
|
|
1,75
|
1,75
|
1,75
|
|
|
(2) Mức tại Bảng 50 và Bảng 51
tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp
mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động
trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động
trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được
tính bằng 0,8 lần mức trên.
Định mức thiết bị quy định tại
Bảng 52 dưới đây:
Bảng
52
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Số lượng
|
C/suất (kW/h)
|
Định mức (Ca/100 thửa)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
14,34
|
17,92
|
23,90
|
28,68
|
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
14,34
|
17,92
|
23,90
|
28,68
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
1,20
|
1,49
|
1,99
|
2,39
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
3,50
|
4,40
|
5,90
|
7,00
|
|
|
2
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
10,01
|
12,51
|
16,68
|
22,52
|
28,36
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
10,01
|
12,51
|
16,68
|
22,52
|
28,36
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
0,83
|
1,04
|
1,39
|
1,88
|
2,36
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
2,50
|
3,10
|
4,10
|
5,50
|
6,90
|
|
3
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
4,04
|
5,05
|
6,72
|
9,09
|
11,77
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
4,04
|
5,05
|
6,72
|
9,09
|
11,77
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
0,34
|
0,42
|
0,57
|
0,76
|
0,99
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
0,95
|
1,22
|
1,62
|
2,16
|
2,84
|
|
4
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
4,19
|
5,59
|
6,98
|
8,73
|
12,22
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
4,19
|
5,59
|
6,98
|
8,73
|
12,22
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
0,35
|
0,47
|
0,58
|
0,73
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
1,08
|
1,35
|
1,76
|
2,16
|
|
|
5
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
6,00
|
6,92
|
9,23
|
10,16
|
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
6,00
|
6,92
|
9,23
|
10,16
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
0,50
|
0,58
|
0,77
|
0,85
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
1,50
|
1,70
|
2,30
|
2,50
|
|
|
6
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
9,00
|
10,38
|
13,85
|
15,24
|
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
9,00
|
10,38
|
13,85
|
15,24
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
0,75
|
0,87
|
1,16
|
1,28
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
1,95
|
2,21
|
2,99
|
3,25
|
|
Ghi chú: Mức tại Bảng 52
tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp
mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động
trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động
trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được
tính bằng 0,8 lần mức trên.
Định mức vật liệu quy định tại
Bảng 53 dưới đây:
Bảng
53
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 100 thửa)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
BĐĐC
|
Tờ
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,10
|
|
2
|
Bản đồ ĐGHC
|
Tờ
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,10
|
|
3
|
Bảng tổng hợp thành quả
|
Tờ
|
3,00
|
0,68
|
0,33
|
0,20
|
0,11
|
0,28
|
|
4
|
Băng dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,30
|
0,09
|
0,07
|
0,05
|
0,04
|
0,10
|
|
5
|
Bìa đóng sổ
|
Cái
|
2,24
|
0,51
|
0,25
|
0,15
|
0,08
|
0,20
|
|
6
|
Biên bản bàn giao thành quả
|
Bộ
|
0,04
|
0,06
|
0,04
|
0,35
|
0,24
|
0,60
|
|
7
|
Đĩa CD
|
Đĩa
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,10
|
|
8
|
Giấy can
|
Mét
|
0,37
|
0,17
|
0,17
|
0,10
|
0,08
|
0,20
|
|
9
|
Giấy A4
|
Ram
|
1,49
|
1,36
|
1,33
|
0,05
|
0,06
|
0,15
|
|
10
|
Mực màu
|
Tuýp
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,10
|
|
11
|
Số đo các loại
|
Quyển
|
2,99
|
1,02
|
0,50
|
0,50
|
0,33
|
0,83
|
|
12
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,10
|
|
13
|
Cọc gỗ 4 x 30 cm, đinh 3cm
|
Cái
|
15
|
10
|
10
|
8
|
10
|
25,00
|
|
14
|
Bảng thống kê hiện trạng đo đạc
địa chính các loại đất
|
Bộ
|
0,36
|
0,54
|
0,33
|
0,40
|
0,67
|
1,68
|
Ghi chú: Mức tại Bảng 53
tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp
mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động
trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động
trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được
tính bằng 0,8 lần mức trên.
2. Nội nghiệp
a) Số hóa BĐĐC: Áp dụng theo mức
Số hóa BĐĐC quy định tại Điều 26. b) Lập bản vẽ BĐĐC
Định mức dụng cụ quy định tại Bảng
54 dưới đây:
Bảng
54
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Balô
|
Cái
|
18
|
10,59
|
6,74
|
3,87
|
4,18
|
5,86
|
11,72
|
|
2
|
Giầy cao cổ
|
Đôi
|
12
|
10,59
|
6,74
|
3,87
|
4,18
|
5,86
|
11,72
|
|
3
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
10,59
|
6,74
|
3,87
|
4,18
|
5,86
|
11,72
|
|
4
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
10,59
|
6,74
|
3,87
|
4,18
|
5,86
|
11,72
|
|
5
|
Tất sợi
|
Đôi
|
6
|
10,59
|
6,74
|
3,87
|
4,18
|
5,86
|
11,72
|
|
6
|
Bi đông nhựa
|
Cái
|
12
|
10,59
|
6,74
|
3,87
|
4,18
|
5,86
|
11,72
|
|
7
|
Hòm sắt tài liệu
|
Cái
|
48
|
4,87
|
3,43
|
2,35
|
2,47
|
3,10
|
6,20
|
|
8
|
Ống đựng tài liệu
|
Cái
|
24
|
4,87
|
3,43
|
2,35
|
2,47
|
3,10
|
6,20
|
|
9
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
4,87
|
3,43
|
2,35
|
2,47
|
3,10
|
6,20
|
|
10
|
Thước nhựa 60cm
|
Cái
|
24
|
0,81
|
0,57
|
0,39
|
0,41
|
0,52
|
1,04
|
|
11
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
0,81
|
0,57
|
0,39
|
0,41
|
0,52
|
1,04
|
|
12
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
0,81
|
0,57
|
0,39
|
0,41
|
0,52
|
1,04
|
|
13
|
Máy tính cầm tay
|
Cái
|
24
|
0,08
|
0,06
|
0,04
|
0,04
|
0,05
|
0,10
|
|
14
|
Đồng hồ báo thức
|
Cái
|
36
|
0,41
|
0,29
|
0,20
|
0,21
|
0,26
|
0,52
|
|
15
|
Máy ổn áp chung
|
Cái
|
60
|
1,62
|
1,14
|
0,78
|
0,82
|
1,03
|
2,06
|
|
16
|
Lưu điện
|
Cái
|
60
|
6,50
|
4,57
|
3,14
|
3,29
|
4,13
|
8,26
|
|
17
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
4
|
4,87
|
3,43
|
2,35
|
2,47
|
3,10
|
6,20
|
|
18
|
USB flash
|
Cái
|
24
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
|
19
|
Đầu ghi CD 0,4kW
|
Cái
|
72
|
0,008
|
0,006
|
0,004
|
0,004
|
0,005
|
0,01
|
|
20
|
Đèn neon 0,04kW
|
Bộ
|
30
|
1,62
|
1,14
|
0,78
|
0,82
|
1,03
|
2,06
|
|
21
|
Điện
|
kW
|
|
0,037
|
0,03
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
Ghi chú: (1) Mức
khó khăn tại Bảng 54 tính cho KK3, các KK khác tính theo các hệ số tại Bảng 55:
Bảng
55
|
KK
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
|
2
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,20
|
1,35
|
1,35
|
1,35
|
1,10
|
1,10
|
|
5
|
|
1,75
|
1,75
|
1,75
|
|
|
(2) Mức tại Bảng 54 và Bảng 55
tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp
mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động
trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động
trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được
tính bằng 0,8 lần mức trên.
(3) Mức cho lập bản vẽ truyền
thống tính như mức lập bản vẽ bản đồ số.
Định mức thiết bị quy định tại
Bảng 56 dưới đây:
Bảng
56
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
C/suất (kW/h)
|
Số lượng
|
Định mức (Ca/100 thửa)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
3,64
|
4,10
|
4,87
|
5,48
|
|
|
|
Máy in laser 0,5 kW
|
Cái
|
|
|
0,005
|
0,006
|
0,008
|
0,010
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,97
|
1,09
|
1,30
|
1,46
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
28,72
|
32,33
|
38,34
|
43,15
|
|
|
2
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,78
|
3,02
|
3,43
|
4,00
|
4,57
|
|
|
Máy in laser 0,5 kW
|
Cái
|
|
|
0,004
|
0,005
|
0,006
|
0,007
|
0,008
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,74
|
0,80
|
0,91
|
1,07
|
1,22
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
21,92
|
23,72
|
27,02
|
31,43
|
35,93
|
|
3
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,13
|
2,21
|
2,35
|
2,54
|
2,77
|
|
|
Máy in laser 0,5 kW
|
Cái
|
|
|
0,002
|
0,003
|
0,004
|
0,005
|
0,006
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,57
|
0,59
|
0,63
|
0,68
|
0,74
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
16,81
|
17,41
|
18,52
|
20,02
|
21,83
|
|
4
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,20
|
2,33
|
2,47
|
2,63
|
2,96
|
|
|
Máy in laser 0,5 kW
|
Cái
|
|
|
0,002
|
0,003
|
0,004
|
0,005
|
0,006
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,59
|
0,62
|
0,66
|
0,70
|
0,79
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
17,31
|
18,41
|
19,41
|
20,72
|
21,93
|
|
5
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,64
|
2,77
|
3,10
|
3,23
|
|
|
|
Máy in laser 0,5 kW
|
Cái
|
|
|
0,003
|
0,004
|
0,005
|
0,005
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,70
|
0,74
|
0,83
|
0,86
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
20,81
|
21,82
|
24,42
|
25,42
|
|
|
6
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
3,96
|
4,16
|
4,65
|
4,85
|
|
|
|
Máy in laser 0,5 kW
|
Cái
|
|
|
0,006
|
0,008
|
0,010
|
0,013
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
1,05
|
1,11
|
1,25
|
1,29
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
31,22
|
32,77
|
36,64
|
38,14
|
|
Ghi chú: Mức tại Bảng 56
tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp
mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động
trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động
trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được
tính bằng 0,8 lần mức trên.
Định mức vật liệu quy định tại
Bảng 57 dưới đây:
Bảng
57
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 100 thửa)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Bản đồ địa hình
|
Tờ
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
|
2
|
Bản đồ ĐGHC
|
Tờ
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
|
3
|
Bảng tổng hợp thành quả
|
Tờ
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
4
|
Bảng tính toán
|
Tờ
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
5
|
Băng dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
|
6
|
Bìa đóng sổ
|
Cái
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
7
|
Biên bản bàn giao
|
Tờ
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
|
8
|
Giấy A4
|
Ram
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
|
9
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
|
10
|
Giấy gói hàng
|
Tờ
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
11
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
12
|
Bảng thống kê hiện trạng ĐĐĐC
các loại đất
|
Bộ
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
Ghi chú:
(1) Mức tại Bảng 57 tính cho mảnh
bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ
có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến
25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến
40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng
0,8 lần mức trên.
(2) Mức dụng cụ và vật liệu cho
lập bản vẽ truyền thống tính như mức dụng cụ và vật liệu cho bản đồ số.
c) Bổ sung Sổ mục kê
Định mức dụng cụ quy định tại Bảng
58 dưới đây:
Bảng
58
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo blu
|
Cái
|
9
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
|
2
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
|
4
|
Ghế tựa
|
Cái
|
60
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
|
5
|
Giá để tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
|
6
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
|
7
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
|
8
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
1,56
|
1,56
|
1,56
|
1,56
|
1,56
|
1,56
|
|
9
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
0,52
|
0,52
|
0,52
|
0,52
|
0,52
|
0,52
|
|
10
|
Quạt thông gió 40W
|
Cái
|
36
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
|
11
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
|
12
|
Đèn bàn 100W
|
Bộ
|
12
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
|
13
|
Điện
|
kW
|
|
2,90
|
2,90
|
2,90
|
2,90
|
2,90
|
2,90
|
Ghi chú: Mức tại Bảng 58
tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp
mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động
trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động
trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được
tính bằng 0,8 lần mức trên.
Định mức thiết bị quy định tại
Bảng 59 dưới đây:
Bảng
59
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (Ca/100 thửa)
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
1,56
|
|
2
|
Điều hòa
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,42
|
|
3
|
Điện
|
Kw
|
|
|
12,30
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị tính cho các
loại tỷ lệ khác nhau, các KK khác nhau là như nhau;
(2) Mức tại Bảng 59 tính cho mảnh
bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ
có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến
25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến
40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng
0,8 lần mức trên.
Định mức vật liệu quy định tại
Bảng 60 dưới đây:
Bảng
60
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 100 thửa)
|
|
1
|
Bảng tổng hợp thành quả
|
Tờ
|
3,00
|
|
2
|
Bìa đóng sổ
|
cái
|
2,00
|
|
3
|
Biên bản bàn giao TQ
|
Tờ
|
4,00
|
|
4
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,30
|
|
5
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,06
|
|
6
|
Sổ mục kê
|
Quyển
|
0,05
|
|
7
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,01
|
|
8
|
Bảng thống kê hiện trạng đo đạc
ĐC các loại đất
|
Bộ
|
0,20
|
Ghi chú: (1) Mức vật liệu
tính cho các loại tỷ lệ khác nhau, các KK khác nhau là như nhau.
(2) Mức tại Bảng 60 tính cho mảnh
bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ
có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến
25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến
40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng
0,8 lần mức trên.
d) Biên tập BĐĐC và in; xác nhận
hồ sơ các cấp; giao nộp sản phẩm
Định mức dụng cụ quy định tại Bảng
61 dưới đây:
Bảng
61
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo blu
|
Cái
|
9
|
0,89
|
1,97
|
2,54
|
3,53
|
4,76
|
9,52
|
|
2
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
0,89
|
1,97
|
2,54
|
3,53
|
4,76
|
9,52
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,40
|
0,73
|
0,93
|
1,26
|
1,70
|
3,40
|
|
4
|
Ghế tựa
|
Cái
|
60
|
0,40
|
0,73
|
0,93
|
1,26
|
1,70
|
3,40
|
|
5
|
Bàn vẽ kỹ thuật
|
Cái
|
60
|
0,40
|
0,73
|
0,93
|
1,26
|
1,70
|
3,40
|
|
6
|
Giá để tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,10
|
0,18
|
0,23
|
0,31
|
0,43
|
0,86
|
|
7
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,10
|
0,18
|
0,23
|
0,31
|
0,43
|
0,86
|
|
8
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
0,81
|
1,46
|
1,86
|
2,51
|
3,40
|
6,80
|
|
9
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,61
|
1,10
|
1,40
|
1,88
|
2,55
|
5,10
|
|
10
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
0,20
|
0,37
|
0,47
|
0,63
|
0,85
|
1,70
|
|
11
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
0,08
|
|
12
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
0,08
|
|
13
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,10
|
0,18
|
0,23
|
0,31
|
0,43
|
0,86
|
|
14
|
Điện
|
kW
|
|
0,30
|
0,50
|
0,60
|
0,80
|
1,10
|
2,20
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ cho các loại
khó khăn khác nhau là như nhau.
(2) Mức tại Bảng 61 tính cho mảnh
bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ
có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến
25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến
40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng
0,8 lần mức trên.
Định mức thiết bị quy định tại
Bảng 62 dưới đây:
Bảng
62
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Công suất (kw/h)
|
Định mức (Ca/mảnh)
|
|
1
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,31
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,05
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,08
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
2,60
|
|
2
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,36
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,05
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,10
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
3,00
|
|
3
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,41
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,05
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,11
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
3,40
|
|
4
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,46
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,05
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,12
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
3,80
|
|
5
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,51
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,05
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,14
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
4,20
|
|
6
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,57
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,10
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,19
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
4,25
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị cho các KK
khác nhau là như nhau.
(2) Mức tại Bảng 62 tính cho mảnh
bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ
có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến
25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến
40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng
0,8 lần mức trên.
Định mức vật liệu quy định tại
Bảng 63 dưới đây:
Bảng
63
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Biên bản bàn giao TQ
|
Tờ
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
|
2
|
Đĩa CD
|
Đĩa
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
3
|
Giấy Kroky
|
Tờ
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
4
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,30
|
0,30
|
0,25
|
0,20
|
0,15
|
0,15
|
|
5
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,06
|
0,06
|
0,05
|
0,04
|
0,03
|
0,03
|
|
6
|
Giấy gói hàng
|
Tờ
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
7
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
8
|
Mực in plotter 4 màu
|
Hộp
|
0,02
|
0,01
|
0,003
|
0,002
|
0,001
|
0,001
|
|
9
|
Bảng thống kê
hiện trạng ĐĐĐC các loại đất
|
Bộ
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
Ghi chú:
(1) Mức vật liệu cho các KK
khác nhau là như nhau.
(2) Mức tại Bảng 63 tính cho mảnh
bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ
có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến
25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến
40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng
0,8 lần mức trên.
Điều 28.
Trích đo địa chính thửa đất
Mức dụng cụ, vật tư và thiết bị
cho trích đo thửa đất tính như sau:
1. Đất đô thị: Mức cho trích đo
thửa đất dưới 100m2, tính bằng 0,02 mức vật tư, thiết bị (ngoại và nội nghiệp)
của đo vẽ BĐĐC gốc tỷ lệ 1/500 loại khó khăn 4. Các thửa khác tính tăng theo hệ
số (tính theo tỷ lệ thay đổi mức lao động của thửa đất đó với mức lao động của
thửa đất dưới 100m2).
2. Đất ngoài khu vực đô thị: Mức
cho trích đo thửa đất dưới 100m2, tính bằng 0,02 mức vật tư, thiết bị (ngoại và
nội nghiệp) của đo vẽ BĐĐC tỷ lệ 1/500 KK3. Các thửa khác tính tăng theo
hệ số (tính theo tỷ lệ thay đổi mức lao động của thửa đất đó với mức lao động của
thửa đất dưới 100m2).
3. Mức trích đo thửa đất lớn
hơn 10.000m2 (1ha) như sau:
Mức trích đo thửa đất từ trên 1
ha đến 10 ha tính bằng 1,20 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000m2 đến
10.000m2;
Mức trích đo thửa đất từ trên
10ha đến 50ha tính bằng 1,30 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000m2 đến
10.000m2;
Mức trích đo thửa đất từ trên
50ha đến 100ha tính bằng 1,40 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000m2 đến
10.000m2;
Mức trích đo thửa đất từ trên
100ha đến 500ha tính bằng 1,60 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000m2 đến
10.000m2;
Mức trích đo thửa đất từ trên
500ha đến 1000ha tính bằng 1,80 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000m2 đến
10.000m2;
Mức trích đo thửa đất từ trên
1000ha: Cứ 1km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0,40 công nhóm.
4. Mức vật tư, thiết bị trên
đây tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới tọa độ Quốc
gia).
Trường hợp khi trích đo phải đo
nối với lưới tọa độ Quốc gia thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên
nguyên tắc khoảng 5km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm, mức tính
bằng 50% mức dụng cụ, vật tư, thiết bị lưới địa chính quy định tại Điều 24 Quy
định này.
Điều 29.
Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản
đồ địa chính
Mức dụng cụ, vật tư, thiết bị
được tính bằng 0,50, trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu
được cung cấp thì tính bằng 0,30 mức dụng cụ, vật tư, thiết bị trích đo địa
chính thửa đất quy định tại Điều 28.
Điều 30.
Đo đạc tài sản gắn liền với đất
1. Trường hợp đo đạc tài sản thực
hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức dụng cụ, vật tư,
thiết bị trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo quy định tại Điều 28 và định
mức dụng cụ, vật tư, thiết bị đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các
công trình xây dựng khác được tính bằng 0,50 mức trích đo địa chính thửa đất có
diện tích tương ứng (quy định tại Điều 28). Định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị
đo đạc tài sản khác gắn liền với đất được tính bằng 0,30 lần định mức trích đo
thửa đất có diện tích tương ứng.
2. Trường hợp đo đạc tài sản thực
hiện không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất thì định mức dụng cụ, vật
tư, thiết bị thực hiện như sau:
Đối với tài sản gắn liền với đất
là nhà và các công trình xây dựng khác thì định mức được tính bằng 0,70 lần định
mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Điều 28
(không kể đo lưới tọa độ Quốc gia).
Trường hợp nhà, công trình xây
dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống nhau phải
đo đạc riêng từng tầng thì định mức đo đạc tầng sát mặt đất được tính bằng 0,70
lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Điều 28; từ
tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo) được tính định mức bằng 0,5 lần mức đo đạc của
tầng sát mặt đất Định mức đo đạc tài sản khác gắn liền với đất (không phải là
nhà và các công trình xây dựng khác) được tính bằng 0,30 mức trích đo thửa đất
quy định tại Điều 28.
Đối với tài sản gắn liền với đất
không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì định mức đo đạc được tính bằng
0,30 lần mức trích đo thửa đất quy định tại Điều 28.
3. Trường hợp ranh giới nhà ở
và tài sản trên đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính 01 lần định mức
(định mức đo đạc thửa đất).
Mục II.
ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; LẬP, CHỈNH LÝ, CẬP NHẬT HỒ SƠ ĐỊA
CHÍNH; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Điều 31.
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân ở địa bàn xã, thị
trấn
1. Dụng cụ
Bảng
64
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã, thị trấn
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
0,590
|
0,565
|
0,145
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
1,060
|
0,611
|
0,145
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
1,060
|
0,611
|
0,145
|
|
4
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,590
|
0,565
|
0,145
|
|
5
|
Thước nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
0,031
|
0,043
|
0,002
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
0,006
|
0,009
|
0,001
|
|
7
|
Bàn đục lỗ
|
Cái
|
12
|
0,002
|
0,002
|
0,001
|
|
8
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,062
|
0,085
|
0,004
|
|
9
|
Bàn dập ghim to
|
Cái
|
12
|
0,020
|
0,029
|
0,002
|
|
10
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0,011
|
0,014
|
0,001
|
|
11
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
1,060
|
0,611
|
0,145
|
|
12
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
1,060
|
0,611
|
0,145
|
|
13
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,020
|
0,027
|
0,000
|
|
14
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,413
|
0,396
|
0,102
|
|
15
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
1,060
|
0,611
|
0,145
|
|
16
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,669
|
0,512
|
0,128
|
Ghi chú: (1) Mức
dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo Bảng 64 nhân với hệ số quy định tại Bảng
65:
Bảng
65
|
KK
|
Tại địa bàn xã, thị trấn
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
0,85
|
1,00
|
1,00
|
|
2
|
0,90
|
1,00
|
1,00
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
(2) Định mức trên đây tính đối
với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối
với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho
1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản
bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng
đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định
mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(3) Trường hợp phải chuẩn bị hợp
đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003% mức dụng cụ tại địa bàn cấp huyện
(mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập hợp đồng cho thuê đất).
(4) Trường hợp nhiều thửa đất
nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi
thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa
bàn xã, thị trấn và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện.
(5) Đối với xã, thị trấn xây dựng
cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức
dụng cụ tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 64 và Bảng 65.
(6) Trường hợp đăng ký nhưng
không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy định tại
Bảng 64 và Bảng 65.
Trường hợp đăng ký nhưng không
có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức bằng
90% mức quy định tại Bảng 64 và Bảng 65.
2. Thiết bị
Bảng
66
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (Ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Tại địa bàn xã, thị trấn
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,023
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,003
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,006
|
|
Máy photocopy A0
|
Cái
|
1,50
|
0,001
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,205
|
|
2
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,238
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,024
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,040
|
|
Máy SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,040
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,071
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,024
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
2,792
|
|
3
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,129
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,003
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,008
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,038
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,003
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,001
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
1,166
|
Ghi chú:
(1) Định mức tại bảng 66 trên
đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng
ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1
hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với
đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ
đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất
nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi
thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa
bàn xã, thị trấn, thị trấn và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
huyện.
(3) Đối với xã, thị trấn xây dựng
cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức
thiết bị cho các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 66.
(4) Trường hợp đăng ký nhưng
không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy định quy
định tại bảng 66.
Trường hợp đăng ký nhưng không
có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức bằng
90% mức quy định tại bảng 66.
3. Vật liệu
Bảng
67
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã, thị trấn
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,002
|
0,017
|
0,002
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,001
|
0,007
|
0,001
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,001
|
0,011
|
0,002
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
|
5
|
Mực máy photocopy A3
|
Hộp
|
|
0,002
|
0,003
|
|
6
|
Mực in laser (A3)
|
Hộp
|
|
0,001
|
0,001
|
|
7
|
Mẫu trích lục bản đồ
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
|
8
|
GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
|
9
|
Đơn đề nghị cấp GCN
|
Tờ
|
1,000
|
|
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,002
|
0,009
|
0,002
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
|
0,009
|
0,010
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,004
|
0,009
|
0,002
|
|
13
|
Bút bi
|
Chiếc
|
0,019
|
0,011
|
0,004
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,002
|
0,006
|
0,001
|
|
15
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
0,002
|
0,006
|
0,001
|
|
16
|
Bìa sổ A3
|
Cặp
|
|
|
0,024
|
|
17
|
Đĩa CD
|
Đĩa
|
|
0,002
|
0,004
|
|
18
|
Túi đựng hồ sơ
|
Cái
|
1,000
|
|
|
|
19
|
Mực in cho máy Plotter
|
Hộp
|
0,001
|
|
0,001
|
|
20
|
Giấy in bản đồ A0
|
Tờ
|
0,023
|
|
0,068
|
|
21
|
Mực photocopy A0
|
Hộp
|
0,001
|
|
|
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu trên tính
cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất và tài sản.
(2) Trường hợp phải chuẩn bị Hợp
đồng cho thuê đất, mức vật liệu là: 0,02 Ram giấy A4 và 0,004 hộp mực A4 (mức
này được áp dụng chung cho các trường hợp lập hợp đồng cho thuê đất).
(3) Đối với xã, thị trấn xây dựng
cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức
vật liệu cho các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 67.
Điều 32.
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân ở phường
1. Dụng cụ
Bảng
68
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn phường
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
0,759
|
0,908
|
0,168
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
1,373
|
1,143
|
0,168
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
1,373
|
1,143
|
0,168
|
|
4
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,743
|
0,908
|
0,168
|
|
5
|
Thước nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
0,111
|
0,048
|
0,003
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
0,022
|
0,009
|
0,001
|
|
7
|
Bàn đục lỗ
|
Cái
|
12
|
0,005
|
0,002
|
0,001
|
|
8
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,025
|
0,011
|
0,005
|
|
9
|
Bàn dập ghim to
|
Cái
|
12
|
0,074
|
0,031
|
0,002
|
|
10
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0,035
|
0,015
|
0,001
|
|
11
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
1,373
|
1,143
|
0,168
|
|
12
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
1,373
|
1,143
|
0,168
|
|
13
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,074
|
0,032
|
0,002
|
|
14
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,531
|
0,454
|
0,084
|
|
15
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
1,373
|
1,143
|
0,168
|
|
16
|
Điện năng
|
Kw
|
|
0,864
|
0,729
|
0,121
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: (1) Mức
dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo Bảng 68 nhân với hệ số quy định tại Bảng
69:
Bảng
69
|
KK
|
Tại địa bàn phường
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
2
|
0,90
|
1,00
|
1,00
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,10
|
1,00
|
1,00
|
|
5
|
1,20
|
1,00
|
1,00
|
(2) Định mức trên đây tính đối
với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối
với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả
đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp
đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài
sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(3) Trường hợp phải chuẩn bị hợp
đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003 mức dụng cụ thực hiện tại địa
bàn cấp huyện.
(4) Đối với phường xây dựng cơ
sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp
GCN không được tính mức dụng cụ
cho địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 68 và Bảng 69.
(5) Trường hợp đăng ký nhưng
không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy định tại
Bảng 68 và Bảng 69.
Trường hợp đăng ký nhưng không
có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức bằng
90% mức quy định tại Bảng 68 và Bảng 69.
(6) Trường hợp nhiều thửa đất
nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi
thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,30 lần định mức cho các nội dung thực hiện
tại phường và các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện.
2. Thiết bị
Bảng
70
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(kW/h)
|
Định mức
(ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Tại địa bàn phường
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,013
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,003
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,004
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,125
|
|
2
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,300
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,030
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,040
|
|
Máy SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,040
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,135
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,049
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
4,450
|
|
3
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,141
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,003
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,018
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,064
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,006
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,002
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
1,758
|
Ghi
chú:
(1) Định mức trên đây tính đối
với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối
với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả
đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp
đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài
sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(2) Đối với phường xây dựng cơ
sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức
thiết bị tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 70.
(3) Trường hợp đăng ký nhưng
không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy định tại
Bảng 70.
Trường hợp đăng ký nhưng không
có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức bằng
90% mức quy định tại Bảng 70.
(4) Trường hợp nhiều thửa đất
nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi
thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,30 lần định mức cho các nội dung thực hiện
tại địa bàn phường và các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện.
3. Vật liệu
Bảng
71
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn phường
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,015
|
0,010
|
0,003
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,010
|
0,002
|
0,001
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,015
|
0,002
|
0,003
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
0,005
|
0,001
|
0,002
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,005
|
0,002
|
0,002
|
|
6
|
Mực in laser (A3)
|
Hộp
|
|
0,002
|
0,001
|
|
7
|
Mẫu trích lục bản đồ
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
|
8
|
GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
|
9
|
Đơn đề nghị cấp GCN
|
Tờ
|
1,000
|
|
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,010
|
0,003
|
0,003
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,003
|
0,009
|
0,017
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,010
|
0,002
|
0,003
|
|
13
|
Bút bi
|
Chiếc
|
0,080
|
0,005
|
0,005
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,010
|
0,001
|
0,001
|
|
15
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
0,010
|
0,001
|
0,001
|
|
16
|
Bìa sổ (2 tờ/sổ = Cặp)
|
Cặp
|
|
|
0,094
|
|
17
|
Đĩa CD
|
Đĩa
|
|
0,018
|
0,003
|
|
18
|
Túi đựng hồ sơ
|
Cái
|
1,000
|
|
|
|
19
|
Mực in cho máy Plooter
|
Hộp
|
|
|
0,001
|
|
20
|
Giấy in bản đồ A0
|
Tờ
|
|
0,030
|
0,090
|
|
21
|
Mực photocopy A0
|
Hộp
|
0,001
|
|
|
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu trên áp dụng
cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất và tài sản.
(2) Đối với phường xây dựng cơ sở
dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức vật
liệu cho địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 71.
Điều 33.
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ đối với cá nhân
1. Dụng cụ
Bảng
72
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng )
|
Định mức (Ca/hồ sơ)
|
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
|
|
Tại địa bàn xã, thị trấn
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
Tại địa bàn xã, thị trấn
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
1,340
|
1,400
|
0,860
|
1,880
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
1,740
|
1,400
|
0,860
|
2,280
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
1,740
|
1,400
|
0,860
|
2,280
|
|
4
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
1,340
|
1,400
|
0,860
|
1,880
|
|
5
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
0,010
|
0,005
|
0,005
|
0,010
|
|
6
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,010
|
0,010
|
0,005
|
0,015
|
|
7
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0,010
|
0,005
|
|
0,015
|
|
8
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
1,740
|
1,400
|
0,860
|
2,280
|
|
9
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
1,740
|
1,400
|
0,860
|
2,280
|
|
10
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,050
|
0,050
|
|
0,100
|
|
11
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,870
|
0,930
|
0,570
|
1,230
|
|
12
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
1,340
|
1,400
|
0,860
|
1,880
|
|
13
|
Điện năng
|
kW
|
|
1,125
|
1,192
|
0,731
|
1,586
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính chung
cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng
cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả
đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ ở Bảng
72.
2. Thiết bị
Bảng
73
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(kW/h)
|
Định mức
(Ca/hồ sơ)
|
|
I
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa
bàn xã, thị trấn
|
|
1
|
Tại địa bàn xã, thị trấn
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,060
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,002
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,020
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,554
|
|
2
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,575
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,016
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,020
|
|
Máy SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,020
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,173
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,020
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
5,385
|
|
II
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại
huyện
|
|
1
|
Tại địa bàn xã, thị trấn
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,020
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,001
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,006
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,174
|
|
2
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,615
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,017
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,020
|
|
Máy SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,020
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,187
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,020
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
5,764
|
Ghi chú:
(1) Định mức thiết bị được tính
chung cho các loại khó khăn,
(2) Định mức thiết bị trên áp dụng
cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả
đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị ở Bảng
73.
3. Vật liệu
Bảng
74
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
|
|
Nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
Nộp hồ sơ tại cấp huyện
|
|
Tại địa bàn xã, thị trấn
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
Tại địa bàn xã, thị trấn
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,007
|
0,020
|
0,012
|
0,015
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,020
|
0,040
|
0,020
|
0,040
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
0,002
|
0,003
|
|
0,005
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,003
|
0,005
|
0,002
|
0,006
|
|
6
|
Mực in laser (A3)
|
Hộp
|
|
0,003
|
|
0,003
|
|
7
|
Mẫu trích lục bản đồ
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
1,000
|
|
9
|
Đơn đề nghị cấp GCN
|
Tờ
|
1,000
|
|
|
1,000
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,015
|
0,023
|
0,011
|
0,027
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
|
0,004
|
0,001
|
0,003
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
|
0,003
|
0,001
|
0,002
|
|
13
|
Bút bi
|
Chiếc
|
0,010
|
0,016
|
0,001
|
0,025
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
|
0,002
|
|
0,002
|
|
15
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
|
0,002
|
|
0,002
|
|
16
|
Đĩa CD
|
Đĩa
|
|
0,003
|
|
0,003
|
|
17
|
Giấy làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
1,000
|
|
|
1,000
|
Ghi chú: Định mức
vật liệu tại Bảng 74 áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản
hoặc đăng ký cả đất và tài sản.
Điều 34.
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức
1. Dụng cụ
Bảng
75
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã, thị trấn
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
0,017
|
2,985
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
0,017
|
3,785
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,017
|
3,785
|
|
4
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,017
|
2,985
|
|
5
|
Thước nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
|
0,050
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
|
0,050
|
|
7
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
|
0,010
|
|
8
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
0,017
|
3,785
|
|
9
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
0,017
|
3,785
|
|
10
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
|
0,100
|
|
11
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,009
|
1,492
|
|
12
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
0,017
|
3,785
|
|
13
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,013
|
2,405
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính chung
cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng
cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả
đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng
75.
2. Thiết bị
Bảng
76
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(kW/h)
|
Định mức
(ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Tại địa bàn xã, thị trấn
|
|
|
|
|
2
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
|
|
|
|
3
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
1,505
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,011
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,020
|
|
Máy SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,020
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,546
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,030
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
15,030
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được tính
chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị trên áp dụng
cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng
ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị
của Bảng 76.
3. Vật liệu
Bảng
77
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã, thị trấn
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,002
|
0,003
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,010
|
0,030
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
|
0,040
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
|
0,003
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
|
0,005
|
|
6
|
Mực in laser (A3)
|
Hộp
|
|
0,003
|
|
7
|
Mẫu trích lục bản đồ
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
9
|
Đơn đề nghị cấp GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,012
|
0,040
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
|
0,004
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
|
0,003
|
|
13
|
Bút bi
|
Chiếc
|
0,010
|
0,015
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
|
0,002
|
|
15
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
|
0,002
|
|
16
|
Giấy làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
|
1,000
|
Ghi chú: Định mức
vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc
đăng ký cả đất và tài sản.
Điều 35.
Đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận đồng loạt tại địa bàn xã, thị trấn
1. Dụng cụ
Bảng
78
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã, thị trấn
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
0,519
|
0,481
|
0,169
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
60
|
0,923
|
0,538
|
0,169
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,923
|
0,538
|
0,169
|
|
4
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,519
|
0,481
|
0,169
|
|
5
|
Thước nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
0,013
|
0,028
|
0,001
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
0,003
|
0,006
|
0,001
|
|
7
|
Bàn đục lỗ
|
Cái
|
12
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
|
8
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,026
|
0,056
|
0,001
|
|
9
|
Bàn dập ghim to
|
Cái
|
12
|
0,008
|
0,019
|
0,001
|
|
10
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0,004
|
0,009
|
0,000
|
|
11
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
0,923
|
0,538
|
0,169
|
|
12
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
0,923
|
0,538
|
0,169
|
|
13
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,008
|
0,018
|
|
|
14
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,364
|
0,337
|
0,118
|
|
15
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
0,923
|
0,538
|
0,169
|
|
16
|
Điện năng
|
kw
|
|
0,586
|
0,442
|
0,149
|
Ghi chú: (1) Mức
dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo Bảng 78 nhân với hệ số quy định tại Bảng
79:
Bảng
79
|
KK
|
Tại địa bàn xã, thị trấn
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
0,85
|
1,00
|
1,00
|
|
2
|
0,90
|
1,00
|
1,00
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
(2) Định
mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp
đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính
cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký
đối với đất.
Trường hợp đăng ký riêng đối với
tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho
1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(3) Trường hợp phải chuẩn bị Hợp
đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003% mức dụng cụ tại địa bàn cấp huyện
(mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập hợp đồng cho thuê đất).
(4) Đối với xã, thị trấn xây dựng
cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được
tính mức dụng cụ tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 78 và Bảng 79.
(5) Trường hợp nhiều thửa đất
nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi
thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa
bàn xã, thị trấn và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện.
(6) Trường hợp đăng ký nhưng
không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được tính mức
bằng 90% mức quy định tại Bảng 78 và Bảng 79.
2. Thiết bị
Bảng
80
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(kW/h)
|
Định mức
(ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Tại địa bàn xã, thị trấn
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,004
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,001
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,001
|
|
Máy photocopy A0
|
Cái
|
1,50
|
0,001
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,037
|
|
2
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,181
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,011
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,040
|
|
Máy SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,040
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,054
|
|
Máy photocopy A3
|
Cái
|
1,50
|
0,013
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
2,122
|
|
3
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,126
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,006
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,038
|
|
Máy photocopy A3
|
Cái
|
1,50
|
0,009
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,001
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
1,204
|
Ghi
chú:
(1) Định mức tại Bảng 80 tính đối
với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối
với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả
đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp
đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài
sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(2) Đối với xã, thị trấn xây dựng
cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được
tính mức thiết bị tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 80.
(3) Trường hợp nhiều thửa đất
nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi
thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa
bàn xã, thị trấn và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện.
(4) Trường hợp đăng ký nhưng
không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được tính mức
bằng 90% mức quy định tại Bảng 80.
3. Vật liệu
Bảng
81
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã, thị trấn
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,002
|
0,017
|
0,002
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,001
|
0,007
|
0,001
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,001
|
0,011
|
0,002
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
0,001
|
0,002
|
0,001
|
|
5
|
Mực máy photocopy A3
|
Hộp
|
0,001
|
0,002
|
0,003
|
|
6
|
Mực in laser (A3)
|
Hộp
|
|
0,003
|
0,001
|
|
7
|
Mẫu trích lục bản đồ
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
|
8
|
GCN
|
Bộ
|
|
1,000
|
|
|
9
|
Đơn đề nghị cấp đổi GCN
|
Tờ
|
1,000
|
|
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,002
|
0,009
|
0,002
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
|
0,001
|
0,010
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,004
|
0,009
|
0,002
|
|
13
|
Bút bi
|
Chiếc
|
0,019
|
0,011
|
0,004
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,002
|
0,006
|
0,001
|
|
15
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
0,002
|
0,006
|
0,001
|
|
16
|
Bìa sổ A3
|
Cặp
|
|
|
0,024
|
|
17
|
Đĩa CD
|
Đĩa
|
|
0,002
|
0,004
|
|
18
|
Túi đựng hồ sơ
|
Cái
|
1,000
|
|
|
|
19
|
Mực in cho máy Plotter
|
Hộp
|
|
|
0,001
|
|
20
|
Giấy in bản đồ A0
|
Tờ
|
0,023
|
0,001
|
0,068
|
|
21
|
Mực photocopy A0
|
Hộp
|
0,001
|
|
|
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu trên tính
cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất và tài sản.
(2) Đối với xã, thị trấn xây dựng
cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính
mức vật liệu tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 81.
(3) Trường hợp phải chuẩn bị Hợp
đồng cho thuê đất, mức vật liệu là: 0,02 Ram giấy A4 và 0,004 hộp mực A4 (mức
này được áp dụng chung cho các trường hợp lập Hợp đồng cho thuê đất).
Điều 36.
Đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận đồng loạt tại địa bàn phường
1. Dụng cụ
Bảng
82
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
1,007
|
0,179
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
1,499
|
0,179
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
1,499
|
0,179
|
|
4
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
1,007
|
0,179
|
|
5
|
Thước nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
0,075
|
0,001
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
0,015
|
0,001
|
|
7
|
Bàn đục lỗ
|
Cái
|
12
|
0,004
|
0,001
|
|
8
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,017
|
0,002
|
|
9
|
Bàn dập ghim to
|
Cái
|
12
|
0,050
|
0,001
|
|
10
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0,024
|
0,001
|
|
11
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
1,499
|
0,179
|
|
12
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
1,499
|
0,179
|
|
13
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,049
|
|
|
14
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,705
|
0,125
|
|
15
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
1,499
|
0,179
|
|
16
|
Điện năng
|
kW
|
|
1,044
|
0,158
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ cho các loại
khó khăn tính theo Bảng 82 nhân với hệ số quy định tại Bảng 83:
Bảng
83
|
KK
|
Tại địa bàn phường
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
2
|
0,90
|
1,00
|
1,00
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,10
|
1,00
|
1,00
|
|
5
|
1,20
|
1,00
|
1,00
|
(2) Định mức trên đây tính đối
với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối
với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả
đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp
đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài
sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(3) Trường hợp phải chuẩn bị Hợp
đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003 mức dụng cụ tại địa bàn cấp huyện.
(4) Đối với phường xây dựng cơ
sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức
dụng cụ tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 82 và Bảng 83.
(5) Trường hợp nhiều thửa đất
nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi
thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,20 lần định mức tại địa bàn cấp huyện.
(6) Trường hợp đăng ký nhưng
không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được tính mức
bằng 90% mức quy định tại Bảng 82 và Bảng 83.
2. Thiết bị
Bảng
84
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(kW/h)
|
Định mức
(ca/ hồ sơ)
|
|
1
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,294
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,040
|
|
Máy SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,040
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,090
|
|
Máy photocopy A3
|
Cái
|
1,50
|
0,013
|
|
Máy photocopy A0
|
Cái
|
1,50
|
0,001
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
3,109
|
|
2
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,202
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,008
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,061
|
|
Máy photocopy A3
|
Cái
|
1,50
|
0,024
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,001
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
2,046
|
Ghi chú:
(1) Định mức trên đây tính đối
với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối
với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả
đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp
đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài
sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(2) Đối với phường xây dựng cơ
sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức
thiết bị tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 84.
(3) Trường hợp nhiều thửa đất
nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi
thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,20 lần định mức tại địa bàn phường và tại địa
bàn cấp huyện.
(4) Trường hợp đăng ký nhưng
không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được tính mức
bằng 90% mức quy định tại Bảng 83 và Bảng 84.
3. Vật liệu
Bảng
85
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,020
|
0,002
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,008
|
0,001
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,013
|
0,002
|
|
4
|
Mực in laser A4
|
Hộp
|
0,002
|
0,001
|
|
5
|
Mực máy photocopy A3
|
Hộp
|
0,002
|
0,004
|
|
6
|
Mực in laser A3
|
Hộp
|
0,002
|
0,001
|
|
7
|
Mẫu trích lục bản đồ
|
Tờ
|
1,000
|
|
|
8
|
GCN
|
Bộ
|
1,000
|
|
|
9
|
Đơn đề nghị cấp đổi GCN
|
Tờ
|
1,000
|
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,008
|
0,002
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,001
|
0,014
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,010
|
0,002
|
|
13
|
Bút bi
|
Chiếc
|
0,020
|
0,004
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,008
|
0,001
|
|
15
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
0,008
|
0,001
|
|
16
|
Bìa sổ A3
|
Cặp
|
|
0,034
|
|
17
|
Đĩa CD
|
Đĩa
|
0,002
|
0,004
|
|
18
|
Túi đựng hồ sơ
|
Cái
|
1,000
|
|
|
19
|
Mực in cho máy Plotter
|
Hộp
|
|
0,001
|
|
20
|
Giấy in bản đồ A0
|
Tờ
|
0,024
|
0,072
|
|
21
|
Mực photocopy A0
|
Hộp
|
0,001
|
|
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu trên áp dụng
cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất và tài sản.
(2) Đối với phường xây dựng cơ sở
dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức
vật liệu tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 85.
Điều 37.
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với cá nhân
1. Dụng cụ
Bảng
86
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã, thị trấn
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
0,018
|
1,848
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
0,018
|
2,448
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,018
|
2,448
|
|
4
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,018
|
1,848
|
|
5
|
Thước nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
|
0,227
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
|
0,044
|
|
7
|
Bàn đục lỗ
|
Cái
|
12
|
|
0,011
|
|
8
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
|
0,480
|
|
9
|
Bàn dập ghim to
|
Cái
|
12
|
|
0,150
|
|
10
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
9
|
|
0,072
|
|
11
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
0,018
|
2,448
|
|
12
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
0,018
|
2,448
|
|
13
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
|
0,150
|
|
14
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,009
|
0,902
|
|
15
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
0,018
|
2,448
|
|
16
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,014
|
1,505
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính chung
cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng
cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký
cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng
86.
2. Thiết bị
Bảng
87
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(kW/h)
|
Định mức
(ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Tại địa bàn xã, thị trấn
|
|
2
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,400
|
1,020
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,600
|
0,017
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,600
|
0,030
|
|
Máy SCAN A3
|
Cái
|
0,600
|
0,030
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,200
|
0,306
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,500
|
0,030
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
9,377
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được tính
chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị trên áp dụng
cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả
đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng
87.
3. Vật liệu
Bảng
88
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã, thị trấn
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,008
|
0,030
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
|
0,003
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
|
0,006
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
|
0,002
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
|
0,002
|
|
6
|
Mực in laser (A3)
|
Hộp
|
|
0,000
|
|
7
|
Mẫu trích lục bản đồ
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
9
|
Đơn đề nghị cấp GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,009
|
0,062
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
|
0,004
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
|
0,004
|
|
13
|
Bút bi
|
Cái
|
0,015
|
0,060
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,008
|
0,020
|
|
15
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
|
0,005
|
|
16
|
Đĩa CD
|
Đĩa
|
|
0,005
|
|
17
|
Giấy làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Định mức
vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc
đăng ký cả đất và tài sản.
Điều 38.
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức
1. Dụng cụ
Bảng
89
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã, thị trấn
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
0,024
|
2,464
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
0,024
|
3,264
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,024
|
3,264
|
|
4
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,024
|
2,464
|
|
5
|
Thước nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
|
0,302
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
|
0,058
|
|
7
|
Bàn đục lỗ
|
Cái
|
12
|
|
0,014
|
|
8
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
|
0,640
|
|
9
|
Bàn dập ghim to
|
Cái
|
12
|
|
0,200
|
|
10
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
9
|
|
0,096
|
|
11
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
0,024
|
3,264
|
|
12
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
0,024
|
3,264
|
|
13
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
|
0,200
|
|
14
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,012
|
1,202
|
|
15
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
0,024
|
3,264
|
|
16
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,018
|
2,006
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính chung
cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng
cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký
cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng
89.
2. Thiết bị
Bảng
90
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(kW/h)
|
Định mức
(ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Tại địa bàn xã,thị trấn
|
|
2
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
|
3
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
1,360
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,022
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,040
|
|
Máy SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,040
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,408
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,040
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
12,502
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được tính
chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị trên áp dụng
cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả
đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng
90.
3. Vật liệu
Bảng
91
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã, thị trấn
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,010
|
0,040
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
|
0,004
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
|
0,008
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
|
0,002
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
|
0,003
|
|
6
|
Mực in laser (A3)
|
Hộp
|
|
0,001
|
|
7
|
Mẫu trích lục bản đồ
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
9
|
Đơn đề nghị cấp GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,012
|
0,082
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
|
0,005
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
|
0,005
|
|
13
|
Bút bi
|
Cái
|
0,020
|
0,080
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,010
|
0,026
|
|
15
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
|
0,006
|
|
16
|
Đĩa CD
|
Đĩa
|
|
0,006
|
|
17
|
Giấy làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
|
1,000
|
Ghi chú: Định mức
vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc
đăng ký cả đất và tài sản
Điều 39.
Đăng ký biến động đối với cá nhân
1. Dụng cụ
Bảng
92
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
|
|
Tại địa bàn xã, thị trấn
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
Tại địa bàn xã, thị trấn
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
0,420
|
1,980
|
0,180
|
2,220
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
0,420
|
2,700
|
0,180
|
2,940
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,420
|
2,700
|
0,180
|
2,940
|
|
4
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,420
|
1,980
|
0,180
|
2,220
|
|
5
|
Thước nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
0,020
|
0,533
|
0,009
|
0,543
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
0,006
|
0,317
|
0,002
|
0,321
|
|
7
|
Bàn đục lỗ
|
Cái
|
12
|
0,003
|
0,335
|
0,002
|
0,336
|
|
8
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,068
|
0,765
|
0,020
|
0,813
|
|
9
|
Bàn dập ghim to
|
Cái
|
12
|
0,042
|
0,354
|
0,008
|
0,389
|
|
10
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0,375
|
0,626
|
0,003
|
0,998
|
|
11
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
0,420
|
2,700
|
0,180
|
2,940
|
|
12
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
0,420
|
2,700
|
0,180
|
2,940
|
|
13
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,072
|
0,144
|
0,030
|
0,186
|
|
14
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,281
|
1,320
|
0,120
|
1,481
|
|
15
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
0,420
|
2,700
|
0,180
|
2,940
|
|
16
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,359
|
1,920
|
0,153
|
2,126
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính chung
cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng
cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký
cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng
92.
(3) Trường hợp đăng ký biến động
đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức dụng cụ của Bảng 92. Trường hợp
đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6
lần mức dụng cụ của Bảng 92 trên.
2. Thiết bị
Bảng
93
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(kW/h)
|
Định mức
(ca/hồ sơ)
|
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa
bàn xã, thị trấn
|
|
1
|
Tại địa bàn xã, thị trấn
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,018
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,008
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,006
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,189
|
|
2
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,900
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,030
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
Máy SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,270
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,023
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
8,139
|
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp
huyện
|
|
1
|
Tại địa bàn xã, thị trấn
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,009
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,002
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,003
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,089
|
|
2
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,909
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,038
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
Máy SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,273
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,023
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
8,250
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được tính
chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị trên áp dụng
cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng
ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị
của Bảng 93.
(3) Trường hợp đăng ký biến động
đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức thiết bị của Bảng 93. Trường hợp
đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6
lần mức thiết bị của Bảng 93 trên.
3. Vật liệu
Bảng
94
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
|
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
|
|
Tại địa bàn xã, thị trấn
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
Tại địa bàn xã, thị trấn
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,002
|
0,008
|
0,002
|
0,007
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,020
|
0,018
|
0,008
|
0,033
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
|
0,006
|
|
0,006
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
|
0,002
|
|
0,002
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
|
0,003
|
|
0,003
|
|
6
|
Mực in laser (A3)
|
Hộp
|
|
0,002
|
|
0,002
|
|
7
|
Mẫu trích lục bản đồ
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Bộ
|
|
1,000
|
|
1,000
|
|
9
|
Đơn đăng ký biến động đất đai
|
Tờ
|
1,000
|
|
|
1,000
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,05
|
0,042
|
0,030
|
0,062
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,002
|
0,005
|
|
0,005
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
|
0,005
|
|
0,004
|
|
13
|
Bút bi
|
Cái
|
0,010
|
0,019
|
0,020
|
0,025
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,002
|
0,008
|
0,002
|
0,009
|
|
15
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
0,002
|
0,005
|
0,002
|
0,008
|
|
16
|
Đĩa mềm
|
Đĩa
|
|
0,003
|
|
0,004
|
|
17
|
Giấy làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
1,000
|
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu trên áp dụng
cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài
sản.
(2) Trường hợp đăng ký biến động
đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức vật liệu của Bảng 94. Trường hợp
đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6
lần mức vật liệu của Bảng 94 trên và không được tính vật liệu là mẫu trích lục
bản đồ và GCN, trừ trường hợp biến động có thay đổi diện tích mà cần phải trích
lục bản đồ.
Điều 40.
Đăng ký biến động đối với tổ chức
1. Dụng cụ
Bảng
95
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã, thị trấn
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
0,018
|
4,440
|
|
2
|
Ghế tựa (bàn làm việc)
|
Cái
|
96
|
0,018
|
6,840
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,018
|
6,840
|
|
4
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,018
|
4,440
|
|
5
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,008
|
0,023
|
|
6
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
0,018
|
6,840
|
|
7
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
0,018
|
6,840
|
|
8
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
|
0,015
|
|
9
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,012
|
0,360
|
|
10
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
0,018
|
4,440
|
|
11
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,015
|
1,709
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính chung
cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng
cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký
cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng
95.
(3) Trường hợp đăng ký biến động
đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức dụng cụ của Bảng 95. Trường hợp
đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6
lần mức dụng cụ của Bảng 95 trên.
2. Thiết bị
Bảng
96
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(kW/h)
|
Định mức
(ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Tại địa bàn xã, thị trấn
|
|
2
|
Tại địa bàn cấp huyện
|
|
3
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
1,365
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,014
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
Máy SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,410
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,023
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
11,997
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được tính
chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị trên áp dụng
cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký
cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của
Bảng 96.
(3) Trường hợp đăng ký biến động
đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức thiết bị của Bảng 96. Trường hợp
đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6
lần mức thiết bị của Bảng 96 trên.
3. Vật liệu
Bảng
97
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
(tính cho 1 hồ sơ)
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,008
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,004
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,006
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
0,002
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,003
|
|
6
|
Mực in laser (A3)
|
Hộp
|
0,002
|
|
7
|
Mẫu trích lục bản đồ
|
Tờ
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Bộ
|
1,000
|
|
9
|
Đon đăng ký biến động đất
đai
|
Tờ
|
1,000
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,029
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,006
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,005
|
|
13
|
Bút bi
|
Cái
|
0,030
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,005
|
|
15
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
0,004
|
|
16
|
Giấy làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
1,000
|
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu trên áp dụng
cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài
sản.
2) Mức vật liệu cho công việc tại
địa bàn xã, thị trấn được tính bằng 0,02 mức quy định tại Bảng 97.
(3) Trường hợp đăng ký biến động
đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức vật liệu của Bảng 97. Trường hợp
đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6
lần mức vật liệu của Bảng 97 trên và không được tính vật liệu là mẫu trích lục
bản đồ và GCN, trừ trường hợp biến động có thay đổi diện tích mà cần phải trích
lục bản đồ.
Điều 41.
Trích lục hồ sơ địa chính
1. Dụng cụ
Bảng
98
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
0,08
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
0,32
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,32
|
|
4
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,08
|
|
5
|
Thước nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
0,05
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
0,01
|
|
7
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,11
|
|
8
|
Bàn dập ghim to
|
Cái
|
12
|
0,04
|
|
9
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0,02
|
|
10
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
0,32
|
|
11
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
0,32
|
|
12
|
Hòm sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
0,08
|
|
13
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
0,08
|
|
14
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,06
|
|
15
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
0,32
|
|
16
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,15
|
Ghi chú:
Trường hợp trích lục hồ sơ cho
01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
- Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa
tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 98.
- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức
cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 98.
- Trên 10 thửa: Mức cho một thửa
tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 98.
2. Thiết bị
Bảng
99
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(kW/h)
|
Định mức
(ca/thửa)
|
|
1
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,050
|
|
2
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,150
|
|
3
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,0150
|
|
4
|
Máy photocopy A0
|
Cái
|
1,50
|
0,050
|
|
5
|
Điện năng
|
kW
|
|
2,032
|
Ghi chú:
Trường hợp trích lục hồ sơ cho
01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
- Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa
tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 99.
- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức
cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 99.
- Trên 10 thửa: Mức cho một thửa
tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 99.
3. Vật liệu
Bảng
100
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 1 hồ sơ)
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,015
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,300
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,150
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
0,006
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,012
|
|
6
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,090
|
Ghi chú:
Trường hợp trích lục hồ sơ cho
01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
- Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa
tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 100.
- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức
cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 100.
- Trên 10 thửa: Mức cho một thửa
tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 100./.
Quyết định 19/2025/QĐ-UBND quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 19/2025/QĐ-UBND ngày 12/03/2025 quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/05/2025
Ban hành:
11/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2025
Ban hành:
14/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2025
Ban hành:
13/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2025
Ban hành:
13/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
31/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2025
Ban hành:
26/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/12/2024
Ban hành:
31/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/08/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
973
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|