|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
148/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hoài Anh
|
|
Ngày ban hành:
|
01/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
148/2025/QĐ-UBND
|
Thanh Hóa, ngày
01 tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI KHOẢN 3 ĐIỀU 1 QUYẾT ĐỊNH SỐ 78/2024/QĐ -UBND NGÀY
11/11/2025 CỦA UBND TỈNH QUY ĐỊNH MỨC TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) TÍNH ĐƠN GIÁ THUÊ ĐẤT,
MỨC TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) THU ĐỐI VỚI ĐẤT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM, MỨC TỶ LỆ PHẦN
TRĂM (%) THU ĐỐI VỚI ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số
31/2024/QH15; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật nhà ở số 27/2023/QH15, Luật kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số
78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
; Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 14/7/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP
ngày 01/4/2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản
quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số
103/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất; Nghị định số 291/2025/NĐ-CP ngày 06/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 31/7/2024 của Chính phủ
quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và Nghị định số 104/2024/NĐ-CP ngày
31/7/2024 của Chính phủ quy định về Quỹ phát triển đất;
Thực hiện Nghị quyết số
693/NQ-HĐND ngày 13/11/2025 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi khoản 1 Điều 1 Nghị
quyết số 588/NQ -HĐND ngày 15/10/2024 của HĐND tỉnh về việc thống nhất mức tỷ lệ
phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất
xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất có mặt nước
trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Theo đề nghị của Sở Tài
chính tại Tờ trình số 12455/TTr-STC ngày 21/11/2025;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban
hành Quyết định sửa đổi khoản 3 Điều 1 Quyết định số 78/2024/QĐ-UBND ngày
11/11/2025 của UBND tỉnh quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất,
mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ phần
trăm (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Điều 1. Sửa
đổi khoản 3 Điều 1 Quyết định số 78/2024/QĐ-UBND ngày 11/11/2024 của UBND tỉnh
quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ phần trăm (%)
thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất
có mặt nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, như sau:
“3. Mức tỷ lệ phần trăm
(%) tính đơn giá thuê đất
Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính
đơn giá thuê đất một năm đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm
không thông qua hình thức đấu giá , như sau:
3.1. Đối với đất khu công
nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, đất sử dụng vào mục đích sản xuất
nông nghiệp theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Luật Đất đai trên địa bàn toàn tỉnh:
Tỷ lệ phần trăm (%) là 0,5%.
3.2. Đối với đất cho các mục
đích còn lại:
a) Tỷ lệ phần trăm (%) là
0,5% đối với các xã, phường thuộc phụ lục 01.
b) Tỷ lệ phần trăm (%) là
0,8% đối với các xã thuộc phụ lục 02.
c) Tỷ lệ phần trăm (%) là
1,0% đối với các xã thuộc phụ lục 03 .
d) Tỷ lệ phần trăm (%) là
1,1% đối với các phường thuộc phụ lục 04.
đ) Tỷ lệ phần trăm (%) là
1,2% đối với các phường thuộc phụ lục 05 .”
Điều 2. Điều
khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể
ngày ký ban hành.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2 Quyết định;
- Văn phòng Chính phủ; (để b/c);
- Bộ Tài chính; (để b/c);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường; (để b/c);
- Cục kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp; (để
b/c);
- Thường trực: Tỉnh uỷ; HĐND tỉnh; (để b/c);
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; (để b/c);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ và các tổ chức đoàn thể cấp tỉnh;
- Các Ban của Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, phường;
- Công báo tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh Thanh Hóa;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTTC(ĐNV).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
Nguyễn Hoài Anh
|
PHỤ LỤC 01:
TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) LÀ 0,5 ĐỐI VỚI CÁC XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 148/2025/QĐ-UBND ngày 01/12/2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Tên xã/phường
|
Tỷ lệ %
|
|
1
|
Xã Mường Lát
|
0,5
|
|
2
|
Xã Quang Chiểu
|
0,5
|
|
3
|
Xã Tam chung
|
0,5
|
|
4
|
Xã Mường Chanh
|
0,5
|
|
5
|
Xã Pù Nhi
|
0,5
|
|
6
|
Xã Nhi Sơn
|
0,5
|
|
7
|
Xã Mường Lý
|
0,5
|
|
8
|
Xã Trung Lý
|
0,5
|
|
9
|
Xã Quan Sơn
|
0,5
|
|
10
|
Xã Sơn Thủy
|
0,5
|
|
11
|
Xã Sơn Điện
|
0,5
|
|
12
|
Xã Mường Mìn
|
0,5
|
|
13
|
Xã Tam Thanh
|
0,5
|
|
14
|
Xã Tam Lư
|
0,5
|
|
15
|
Xã Na Mèo
|
0,5
|
|
16
|
Xã Trung Hạ
|
0,5
|
|
17
|
Xã Hồi Xuân
|
0,5
|
|
18
|
Xã Nam Xuân
|
0,5
|
|
19
|
Xã Thiên Phủ
|
0,5
|
|
20
|
Xã Hiền Kiệt
|
0,5
|
|
21
|
Xã Phú Xuân
|
0,5
|
|
22
|
Xã Phú Lệ
|
0,5
|
|
23
|
Xã Trung Thành
|
0,5
|
|
24
|
Xã Trung Sơn
|
0,5
|
|
25
|
Xã Bá Thước
|
0,5
|
|
26
|
Xã Thiết Ống
|
0,5
|
|
27
|
Xã Văn Nho
|
0,5
|
|
28
|
Xã Cổ Lũng
|
0,5
|
|
29
|
Xã Pù Luông
|
0,5
|
|
30
|
Xã Điền Lư
|
0,5
|
|
31
|
Xã Điền Quang
|
0,5
|
|
32
|
Xã Quý Lương
|
0,5
|
|
33
|
Xã Linh Sơn
|
0,5
|
|
34
|
Xã Đồng Lương
|
0,5
|
|
35
|
Xã Văn Phú
|
0,5
|
|
36
|
Xã Giao An
|
0,5
|
|
37
|
Xã Yên Khương
|
0,5
|
|
38
|
Xã Yên Thắng
|
0,5
|
|
39
|
Xã Thường Xuân
|
0,5
|
|
40
|
Xã Yên Nhân
|
0,5
|
|
41
|
Xã Lương Sơn
|
0,5
|
|
42
|
Xã Bát Mọt
|
0,5
|
|
43
|
Xã Luận Thành
|
0,5
|
|
44
|
Xã Tân Thành
|
0,5
|
|
45
|
Xã Vạn Xuân
|
0,5
|
|
46
|
Xã Thắng Lộc
|
0,5
|
|
47
|
Xã Xuân Chinh
|
0,5
|
|
48
|
Xã Như Xuân
|
0,5
|
|
49
|
Xã Thượng Ninh
|
0,5
|
|
50
|
Xã Xuân Bình
|
0,5
|
|
51
|
Xã Hóa Quỳ
|
0,5
|
|
52
|
Xã Thanh Quân
|
0,5
|
|
53
|
Xã Thanh Phong
|
0,5
|
|
54
|
Xã Thanh Kỳ
|
0,5
|
|
55
|
Xã Công Chính
|
0,5
|
|
56
|
Phường Tĩnh Gia
|
0,5
|
|
57
|
Phường Tân Dân
|
0,5
|
|
58
|
Phường Hải Lĩnh
|
0,5
|
|
59
|
Phường Ngọc Sơn
|
0,5
|
|
60
|
Phường Đào Duy Từ
|
0,5
|
|
61
|
Phường Hải Bình
|
0,5
|
|
62
|
Phường Trúc Lâm
|
0,5
|
|
63
|
Phường Nghi Sơn
|
0,5
|
|
64
|
Xã Các Sơn
|
0,5
|
|
65
|
Xã Trường Lâm
|
0,5
|
PHỤ LỤC 02:
TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) LÀ 0,8 ĐỐI VỚI CÁC XÃ
(Kèm theo Quyết định số 148/2025/QĐ-UBND ngày 01/12/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh)
|
STT
|
Tên xã
|
Tỷ lệ %
|
|
1
|
Xã Như Thanh
|
0,8
|
|
2
|
Xã Mậu Lâm
|
0,8
|
|
3
|
Xã Xuân Du
|
0,8
|
|
4
|
Xã Xuân Thái
|
0,8
|
|
5
|
Xã Yên Thọ
|
0,8
|
|
6
|
Xã Ngọc Lặc
|
0,8
|
|
7
|
Xã Thạch Lập
|
0,8
|
|
8
|
Xã Ngọc Liên
|
0,8
|
|
9
|
Xã Minh Sơn
|
0,8
|
|
10
|
Xã Nguyệt Ấn
|
0,8
|
|
11
|
Xã Kiên Thọ
|
0,8
|
|
12
|
Xã Cẩm Thủy
|
0,8
|
|
13
|
Xã Cẩm Thạch
|
0,8
|
|
14
|
Xã Cẩm Tú
|
0,8
|
|
15
|
Xã Cẩm Vân
|
0,8
|
|
16
|
Xã Cẩm Tân
|
0,8
|
|
17
|
Xã Kim Tân
|
0,8
|
|
18
|
Xã Vân Du
|
0,8
|
|
19
|
Xã Ngọc Trạo
|
0,8
|
|
20
|
Xã Thạch Bình
|
0,8
|
|
21
|
Xã Thành Vinh
|
0,8
|
|
22
|
Xã Thạch Quảng
|
0,8
|
PHỤ LỤC 03:
TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) LÀ 1,0 ĐỐI VỚI CÁC XÃ
(Kèm theo Quyết định số 148/2025/QĐ-UBND ngày 01/12/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh)
|
TT
|
Tên xã
|
Tỷ lệ %
|
|
1
|
Xã Vĩnh Lộc
|
1,0
|
|
2
|
Xã Tây Đô
|
1,0
|
|
3
|
Xã Biện Thượng
|
1,0
|
|
4
|
Xã Thọ Xuân
|
1,0
|
|
5
|
Xã Thọ Long
|
1,0
|
|
6
|
Xã Xuân Hòa
|
1,0
|
|
7
|
Xã Sao Vàng
|
1,0
|
|
8
|
Xã Lam Sơn
|
1,0
|
|
9
|
Xã Thọ Lập
|
1,0
|
|
10
|
Xã Xuân Tín
|
1,0
|
|
11
|
Xã Xuân Lập
|
1,0
|
|
12
|
Xã Triệu Sơn
|
1,0
|
|
13
|
Xã Thọ Bình
|
1,0
|
|
14
|
Xã Thọ Ngọc
|
1,0
|
|
15
|
Xã Thọ Phú
|
1,0
|
|
16
|
Xã Hợp Tiến
|
1,0
|
|
17
|
Xã An Nông
|
1,0
|
|
18
|
Xã Tân Ninh
|
1,0
|
|
19
|
Xã Đồng Tiến
|
1,0
|
|
20
|
Xã Nông Cống
|
1,0
|
|
21
|
Xã Thắng Lợi
|
1,0
|
|
22
|
Xã Trung Chính
|
1,0
|
|
23
|
Xã Trường Văn
|
1,0
|
|
24
|
Xã Thăng Bình
|
1,0
|
|
25
|
Xã Tượng Lĩnh
|
1,0
|
|
26
|
Xã Yên Định
|
1,0
|
|
27
|
Xã Yên Trường
|
1,0
|
|
28
|
Xã Yên Phú
|
1,0
|
|
29
|
Xã Quý Lộc
|
1,0
|
|
30
|
Xã Yên Ninh
|
1,0
|
|
31
|
Xã Định Tân
|
1,0
|
|
32
|
Xã Định Hòa
|
1,0
|
|
33
|
Xã Thiệu Hóa
|
1,0
|
|
34
|
Xã Thiệu Quang
|
1,0
|
|
35
|
Xã Thiệu Tiến
|
1,0
|
|
36
|
Xã Thiệu Toán
|
1,0
|
|
37
|
Xã Thiệu Trung
|
1,0
|
|
38
|
Xã Hà Trung
|
1,0
|
|
39
|
Xã Tống Sơn
|
1,0
|
|
40
|
Xã Hà Long
|
1,0
|
|
41
|
Xã Hoạt Giang
|
1,0
|
|
42
|
Xã Lĩnh Toại
|
1,0
|
|
43
|
Xã Nga Sơn
|
1,0
|
|
44
|
Xã Nga Thắng
|
1,0
|
|
45
|
Xã Hồ Vương
|
1,0
|
|
46
|
Xã Tân Tiến
|
1,0
|
|
47
|
Xã Nga An
|
1,0
|
|
48
|
Xã Ba Đình
|
1,0
|
|
49
|
Xã Hậu Lộc
|
1,0
|
|
50
|
Xã Đông Thành
|
1,0
|
|
51
|
Xã Triệu Lộc
|
1,0
|
|
52
|
Xã Hoa Lộc
|
1,0
|
|
53
|
Xã Vạn Lộc
|
1,0
|
|
54
|
Xã Hoằng Hóa
|
1,0
|
|
55
|
Xã Hoằng Tiến
|
1,0
|
|
56
|
Xã Hoằng Thanh
|
1,0
|
|
57
|
Xã Hoằng Lộc
|
1,0
|
|
58
|
Xã Hoằng Châu
|
1,0
|
|
59
|
Xã Hoằng Sơn
|
1,0
|
|
60
|
Xã Hoằng Phú
|
1,0
|
|
61
|
Xã Hoằng Giang
|
1,0
|
|
62
|
Xã Lưu Vệ
|
1,0
|
|
63
|
Xã Quảng Yên
|
1,0
|
|
64
|
Xã Quảng Ngọc
|
1,0
|
|
65
|
Xã Quảng Ninh
|
1,0
|
|
66
|
Xã Quảng Bình
|
1,0
|
|
67
|
Xã Tiên Trang
|
1,0
|
|
68
|
Xã Quảng Chính
|
1,0
|
PHỤ LỤC 04:
TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) LÀ 1,1 ĐỐI VỚI CÁC PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 148/2025/QĐ-UBND ngày 01/12/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh)
|
TT
|
Tên phường
|
Tỷ lệ %
|
|
1
|
Phường Nam Sầm Sơn
|
1,1
|
|
2
|
Phường Đông Quang
|
1,1
|
|
3
|
Phường Đông Sơn
|
1,1
|
|
4
|
Phường Đông Tiến
|
1,1
|
|
5
|
Phường Bỉm Sơn
|
1,1
|
|
6
|
Phường Quang Trung
|
1,1
|
PHỤ LỤC 05:
TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) LÀ 1,2 ĐỐI VỚI CÁC PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 148/2025/QĐ-UBND ngày 01/12/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh)
|
TT
|
Tên phường
|
Tỷ lệ %
|
|
1
|
Phường Sầm Sơn
|
1,2
|
|
2
|
Phường Hạc Thành
|
1,2
|
|
3
|
Phường Quảng Phú
|
1,2
|
|
4
|
Phường Hàm Rồng
|
1,2
|
|
5
|
Phường Nguyệt Viên
|
1,2
|
Quyết định 148/2025/QĐ-UBND sửa đổi Khoản 3 Điều 1 Quyết định 78/2024/QĐ-UBND quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 148/2025/QĐ-UBND ngày 01/12/2025 sửa đổi Khoản 3 Điều 1 Quyết định 78/2024/QĐ-UBND quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
25/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/12/2025
Ban hành:
19/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/01/2026
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/01/2026
Ban hành:
15/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/12/2025
Ban hành:
13/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2026
Ban hành:
12/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2025
Ban hành:
06/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/11/2025
Ban hành:
04/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/11/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
530
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|