|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1396/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hồng Lĩnh
|
|
Ngày ban hành:
|
18/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1396/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 18
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 THỊ XÃ
KỲ ANH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất
đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ
Nông nghiệp và Môi trường) quy định kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất;
Căn cứ các Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ: Số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 về việc phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch
sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng
đất quốc gia 5 năm 2021-2025; số 227/QĐ-TTg ngày 12/3/2024 về việc phân bổ bổ
sung chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 cho các tỉnh;
Căn cứ các Quyết định của
UBND tỉnh: Số 1776/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất
thời kỳ 2021 - 2030 thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; số 1658/QĐ-UBND ngày
14/7/2023, số 3196/QĐ-UBND ngày 03/12/2023 về việc điều chỉnh quy mô diện tích
và loại đất sử dụng một số công trình, dự án trong quy hoạch sử dụng đất thời kỳ
2021-2030 của thị xã Kỳ Anh; số 2927/QĐ-UBND ngày 09/11/2023 về việc phê duyệt
điều chỉnh, bổ sung diện tích đất công trình năng lượng Dự án Đường dây 500kV
Quảng Trạch - Quỳnh Lưu trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, các
huyện: Kỳ Anh, Cẩm Xuyên, Thạch Hà, Can Lộc, Đức Thọ, Hương Sơn, Vũ Quang,
Hương Khê, thị xã Kỳ Anh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 552/TTr-SNNMT ngày 14/6/2025 (trên cơ
sở đề xuất của UBND thị xã Kỳ Anh tại Tờ trình số 95/TTr-UBND ngày 05/6/2025,
kèm theo Hồ sơ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thị xã Kỳ
Anh); ý kiến biểu quyết thống nhất của các Thành viên UBND tỉnh (bằng Phiếu biểu
quyết).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã
Kỳ Anh, cụ thể như sau:
1. Điều chỉnh 07 công trình, dự
án (trong đó có 02 công trình, dự án bổ sung mới; 02 công trình điều chỉnh bổ
sung diện tích thực hiện; 03 công trình, dự án điều chỉnh giảm để không làm
thay đổi chỉ tiêu các loại đất đã được phê duyệt), với tổng diện tích
130,50ha, trong đó: đất trồng lúa 52,86ha; đất rừng phòng hộ 21,55ha; đất rừng
sản xuất 20,37ha; đất trồng cây hàng năm khác 17,70ha; đất trồng cây lâu năm
11,84ha; đất ở tại đô thị 0,5ha; đất nuôi trồng thuỷ sản 2,25ha; đất chưa sử dụng
3,43ha; chi tiết nội dung điều chỉnh có Phụ lục 01 và 02 kèm theo.
2. Vị trí các công trình, dự án
theo Bản đồ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, kèm
theo báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
thị xã Kỳ Anh.
Điều 2.
UBND thị xã Kỳ Anh (cơ quan đề xuất), Sở Nông nghiệp
và Môi trường (cơ quan tổng hợp soát xét, thẩm định, tham mưu) chịu trách nhiệm
toàn diện trước pháp luật, UBND tỉnh, các cơ liên quan về toàn bộ thông tin, số
liệu, quy trình, nội dung thẩm định, tham mưu, đề xuất tại các Tờ trình và Văn
bản nêu trên, đảm bảo tuân thủ quy định của Luật Đất đai và pháp luật liên
quan.
Điều 3.
Giao trách nhiệm thực hiện:
1. Căn cứ Điều 1 Quyết định
này, Ủy ban nhân dân thị xã Kỳ Anh và UBND các xã, phường trên địa bàn có trách
nhiệm:
- Công bố công khai Quy hoạch sử
dụng đất được phê duyệt điều chỉnh theo đúng quy định của pháp luật về đất đai
và các quy định của pháp luật có liên quan;
- Theo thẩm quyền thực hiện thu
hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Quy hoạch
sử dụng đất đã được phê duyệt điều chỉnh;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên
việc thực hiện Quy hoạch sử dụng đất theo quy định.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường
theo chức năng, nhiệm vụ được giao, kiểm tra hoặc đôn đốc kiểm tra, hướng dẫn
việc tổ chức thực hiện quy hoạch và báo cáo, đề xuất UBND tỉnh các nội dung
liên quan theo quy định.
Điều 4.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và là một
phần không tách rời của Quyết định số 1776/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 của UBND tỉnh.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND thị xã Kỳ Anh; Chủ tịch UBND
các xã, phường trên địa bàn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở: NN&MT, Tài chính, Xây dựng;
- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh;
- Trung tâm CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, NL.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Hồng Lĩnh
|
PHỤ LỤC 01:
TỔNG HỢP CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG
ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 THỊ XÃ KỲ ANH
(Kèm theo Quyết định số: 1396/QĐ-UBND ngày 18/6/2025 của UBND tỉnh Hà
Tĩnh)
Đơn
vị tính: Ha
|
STT
|
Loại đất và công trình, dự án quy hoạch
|
Diện tích theo quy hoạch đã phê duyệt
tại các Quyết định của UBND tỉnh:
Số 1776/QĐ-UBND ngày 26/8/2022; số 1658/QĐ- UBND ngày 14/7/2023, số
3196/QĐ-UBND ngày 03/12/2023; số 2927/QĐ-UBND ngày 09/11/2023
|
Diện tích và loại đất đề nghị điều chỉnh
|
Địa điểm (đến cấp xã)
|
Ghi chú
|
|
Tổng diện tích
|
Sử dụng vào các loại đất
|
Tổng diện tích
|
Sử dụng vào các loại đất
|
|
|
|
LUA
|
RPH
|
RSX
|
HNK
|
CLN
|
ODT
|
NTS
|
CSD
|
LUA
|
RPH
|
RSX
|
HNK
|
CLN
|
ODT
|
NTS
|
CSD
|
|
1
|
Đất giao thông
|
52,77
|
23,00
|
1,07
|
16,21
|
3,80
|
2,51
|
0,50
|
2,25
|
3,43
|
52,77
|
23,00
|
1,07
|
16,21
|
3,80
|
2,51
|
0,50
|
2,25
|
3,43
|
|
|
|
1.1
|
Đường
vào nhà máy xử lý nước thải phường Hưng Trí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,10
|
1,20
|
|
|
0,60
|
|
|
|
0,30
|
Phường Hưng Trí
|
Dự án bổ sung mới
|
|
1.2
|
Đường
vành đai phía Tây thị xã Kỳ Anh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,30
|
1,30
|
|
|
0,70
|
1,10
|
0,20
|
|
|
Phường Hưng Trí, xã Kỳ Hoa
|
Dự án bổ sung mới
|
|
1.3
|
Đường
giao thông
|
23,54
|
15,50
|
|
|
3,80
|
2,51
|
0,50
|
|
1,23
|
18,14
|
13,00
|
|
|
2,50
|
1,41
|
0,30
|
|
0,93
|
Phường Hưng Trí
|
Điều chỉnh giảm diện tích, loại đất
|
|
1.4
|
Dự
án đường vào trang trại phong điện HBRE Hà Tĩnh
|
2,23
|
|
1,07
|
1,16
|
|
|
|
|
|
8,55
|
|
1,07
|
7,48
|
|
|
|
|
|
Các phường: Kỳ Nam, Kỳ Phương
|
Điều chỉnh bổ sung
|
|
1.5
|
Đường
giao thông
|
27,00
|
7,50
|
|
15,05
|
|
|
|
2,25
|
2,20
|
20,68
|
7,50
|
|
8,73
|
|
|
|
2,25
|
2,20
|
Phường Kỳ Nam
|
Điều chỉnh giảm diện tích, loại đất
|
|
2
|
Đất công trình năng lượng
|
77,73
|
29,86
|
20,48
|
4,16
|
13,90
|
9,33
|
|
|
|
77,73
|
29,86
|
20,48
|
4,16
|
13,90
|
9,33
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Dự
án Trang trại phong điện HBRE Hà Tĩnh
|
28,73
|
|
17,73
|
|
11,00
|
|
|
|
|
31,48
|
|
20,48
|
|
11,00
|
|
|
|
|
Các phường: Kỳ Trinh, Kỳ Thịnh, Kỳ Long,
Kỳ Liên, Kỳ Phương
|
Điều chỉnh bổ sung
|
|
2.2
|
Dự
án bãi thải xỉ Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 2
|
49,00
|
29,86
|
2,75
|
4,16
|
2,90
|
9,33
|
|
|
|
46,25
|
29,86
|
|
4,16
|
2,90
|
9,33
|
|
|
|
Phường Kỳ Trinh
|
Điều chính giảm diện tích, loại đất
|
|
Tổng số 07 công trình, dự án
|
130,50
|
52,86
|
21,55
|
20,37
|
17,70
|
11,84
|
0,50
|
2,25
|
3,43
|
130,50
|
52,86
|
21,55
|
20,37
|
17,70
|
11,84
|
0,50
|
2,25
|
3,43
|
|
|
PHỤ LỤC 02:
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT TRƯỚC VÀ SAU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ
DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 THỊ XÃ KỲ ANH
(Kèm theo Quyết định số: 1396/QĐ-UBND ngày 18/6/2025 của UBND tỉnh Hà
Tĩnh)
Đơn
vị tính: Ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích đến năm 2030 theo quy hoạch đã được duyệt
|
Diện tích đến năm 2030 sau điều chỉnh
|
Tăng (+) giảm (-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)=(4)-(3)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
14.158,14
|
14.158,14
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.373,36
|
1.373,36
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
1.203,02
|
1.203,02
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
858,74
|
858,74
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1.456,08
|
1.456,08
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
5.541,91
|
5.541,91
|
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
3.593,35
|
3.593,35
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN
|
242,99
|
242,99
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
871,76
|
871,76
|
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
42,26
|
42,26
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
420,68
|
420,68
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
14.004,78
|
14.004,78
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
442,85
|
442,85
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
1.019,76
|
1.019,76
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
66,31
|
66,31
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
275,15
|
275,15
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
9,76
|
9,76
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
302,32
|
302,32
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
9,91
|
9,91
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
2,24
|
2,24
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
12,40
|
12,40
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
DGD
|
98,00
|
98,00
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
|
DTT
|
177,45
|
177,45
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
|
DSK
|
2,32
|
2,32
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
6.487,96
|
6.487,96
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
4.634,45
|
4.634,45
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
112,40
|
112,40
|
|
|
2.7.3
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
776,74
|
776,74
|
|
|
2.7.4
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
SKC
|
510,06
|
510,06
|
|
|
2.7.5
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
454,31
|
454,31
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
4.579,78
|
4.579,78
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
2.577,53
|
2.577,53
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
1.145,15
|
1.145,15
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
4,92
|
4,92
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
48,52
|
48,52
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
503,47
|
503,47
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
2,43
|
2,43
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
11,69
|
11,69
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
286,07
|
286,07
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
23,45
|
23,45
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
12,48
|
12,48
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
341,39
|
341,39
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
443,57
|
443,57
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
160,41
|
160,41
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
283,16
|
283,16
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
391,02
|
391,02
|
|
Quyết định 1396/QĐ-UBND năm 2025 điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1396/QĐ-UBND ngày 18/06/2025 điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
12/03/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/03/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
Ban hành:
14/07/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/02/2024
373
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|