|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 123/2026/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 09 tháng 8
năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT
ĐỊNH SỐ 50/2026/QĐ-UBND NGÀY 21 THÁNG 5 NĂM 2026 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA
LAI BAN HÀNH ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI KHI NHÀ NƯỚC
THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn
cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn
cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn
cứ Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14; Căn cứ Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14; Căn
cứ Luật Thủy sản số 18/2017/QH14; Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14;
Căn
cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường số 146/2025/QH15;
Theo
đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường; kết quả thẩm định của Sở Tư pháp, ý
kiến thống nhất của Thành viên UBND tỉnh tại Phiếu lấy ý kiến và Kết luận số
501-KL/ĐU ngày 07 tháng 8 năm 2026 của Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh;
Ủy
ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định
số 50/2026/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi
đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số
50/2026/QĐ- UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban
hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất
trên địa bàn tỉnh Gia Lai như sau:
1. Bổ sung khoản 4 vào sau khoản 3 Điều 2
như sau:
“4.
Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây công nghiệp lâu năm, cây ăn quả lâu
năm, cây lâm nghiệp trồng phân tán, trồng không thành đám quy định tại Phụ lục
IIIa ban hành kèm theo Quyết định này”.
(Chi tiết Phụ lục IIIa đính kèm)
2. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau:
“Điều
3. Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với vật nuôi là thủy sản hoặc vật nuôi
khác khi nhà nước thu hồi đất
- Tại
thời điểm thu hồi đất đã đến kỳ thu hoạch hoặc xuất bán thì không phải bồi thường;
- Tại
thời điểm thu hồi đất chưa đến thời kỳ thu hoạch hoặc xuất bán thì bồi thường
thiệt hại thực tế do phải thu hoạch sớm hoặc xuất bán sớm; trường hợp có thể di
chuyển được thì được hỗ trợ chi phí di chuyển và thiệt hại do di chuyển gây ra.
Mức bồi thường đối với vật nuôi là thủy sản hoặc vật nuôi khác do đơn vị, tổ chức
thực hiện nhiệm vụ bồi thường có văn bản đề nghị Sở Nông nghiệp và Môi trường
chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và địa phương liên quan xác định đơn
giá bồi thường đối với vật nuôi là thủy sản hoặc vật nuôi khác cho từng dự án cụ
thể”.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số quy định tại
các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 50/2026/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm
2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về
cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục II như sau:
a) Bãi
bỏ cụm từ “hàng rào” quy định tại STT 15;
b) Bổ
sung đơn giá bồi thường STT 28. Hàng rào bằng cây trồng:
- Hàng
rào cây mọc không chăm sóc: 7.500 đồng/mét dài.
- Hàng
rào cây mọc có chăm sóc tạo cảnh: 18.000 đồng/mét dài.
2. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục III như sau:
a) Sửa
đổi, bổ sung Mục A Phụ lục III như sau:
a1. Sửa
đổi, bổ sung STT 5: “Điều (mật độ 400 cây/ha)” thành “Điều (mật độ 208 cây/ha)”
a2. Sửa
đổi, bổ sung STT 7: “Sầu riêng (mật độ 200 cây/ha)” thành “Sầu riêng
(mật độ 125 cây/ha)”.
a3. Sửa
đổi, bổ sung STT 41: “Thị, trâm, bứa, chay, tra (cây cách cây 10m)” thành
“Thị, bứa, tra (cây cách cây 10m)”.
b) Bãi
bỏ các STT 4, 6, 46 Mục B Phụ lục III. Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây
Bạch đàn các loại, cây Keo các loại, cây Phi lao quy định tại Phụ lục IIIb ban
hành kèm theo Quyết định này
c) Sửa
đổi, bổ sung mục: “Một số quy định cụ thể đối với các loại cây công nghiệp, cây
ăn quả lâu năm có quy định mức trồng” ở cuối Phụ lục III như sau:
“Một
số quy định cụ thể đối với các loại cây công nghiệp lâu năm, cây ăn quả và cây
lâm nghiệp
1. Đối với các loại cây công nghiệp lâu năm, cây ăn quả
a) Cây
chưa cho thu hoạch:
+ Cây
trồng trong định mức thì được bồi thường theo đơn giá quy định;
+ Số
cây trồng vượt định mức được bồi thường 50% đơn giá quy định. b) Đối với cây trồng
xen:
- Cây
lâu năm trồng xen: được hỗ trợ theo thực tế nhưng số lượng tối đa không vượt
quá 30% mật độ theo định mức trồng thuần của chính cây trồng đó. Đơn giá cây trồng
xen áp dụng theo đơn giá cây trồng phân tán, trồng không thành đám tại Phụ lục
IIIa.
- Cây
hàng năm trồng xen được bồi thường theo diện tích thực tế thiệt hại trên diện
tích bị thu hồi.
c) Đối
với trụ của cây hồ tiêu, cây thanh long và các loại cây leo bám trụ khác thời kỳ
kinh doanh:
- Trụ
bằng cây sống được hỗ trợ 50% theo đơn giá bồi thường cây trồng phân tán, cây
trồng không thành đám;
- Trụ
bằng cây gỗ hỗ trợ công di dời 25.000 đồng/trụ;
- Trụ
bê tông hỗ trợ di dời bằng 20% đơn giá bồi thường theo quy định;
- Trụ
bằng gạch, đá đền bù 100% theo đơn giá bồi thường theo quy định.
d) Đối
với cây cà phê: Sản lượng vườn cây còn chưa thu hoạch để tính bồi thường như
sau:
Kinh
doanh năm 1-2 sản lượng được tính bằng 30%, kinh doanh năm 3-4 là 50%, kinh
doanh năm 5 là 70%. Từ năm kinh doanh thứ 6 trở đi, sản lượng được tính 100%.
e) Đối
với cây lâu năm là loại cho thu hoạch nhiều lần mà đang trong thời kỳ thu hoạch
thì mức bồi thường được tính bằng sản lượng vườn cây còn chưa thu hoạch tương ứng
với số năm còn lại trong chu kỳ thu hoạch và đơn giá bồi thường.
f)
Năng suất cây trồng được xác định căn cứ theo số liệu công bố Niên giám thống
kê của tỉnh hoặc số liệu cung cấp của cơ quan thống kê tỉnh, là năng suất của vụ/năm
cao nhất trong 03 năm trước liền kề của loại cây trồng đó tại địa phương. Đối với
các cây trồng không thống kê trong Niên giám thống kê hoặc cơ quan thống kê tỉnh
chưa thống kê để cung cấp thì đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường và
các cơ quan chuyên môn có liên quan khảo sát thực tế để xác định năng suất bồi
thường phù hợp.
g) Về
xác định tuổi cây và chu kỳ thu hoạch: Tại thời điểm đánh giá, xác định số tuổi
của cây và chu kỳ thu hoạch được tính khi cây đã phát triển đủ 12 tháng mới
tính sang tuổi tiếp theo.
2. Đối với các loại cây lâm nghiệp
a)
Nguyên tắc bồi thường đối với trường hợp cây lâm nghiệp trồng vượt mật độ quy định:
- Cây
trồng trong định mức thì được bồi thường theo đơn giá quy định.
- Số
cây trồng vượt định mức còn lại thì được bồi thường như sau:
+ Vượt ≤ 100% so với định mức quy định thì được bồi thường 50%
đơn giá quy định.
+ Vượt > 100% so với định mức quy định thì được bồi thường
20% đơn giá quy định.
b) Đối
với cây Mắc ca quy định chu kỳ thu hoạch là 30 năm.”
3. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục VI như sau: a) Bổ sung khoản 2 Phụ lục VI như sau: “Đối với cây lâm nghiệp:
- Đối
với cây mới trồng trong thời gian chăm sóc, cây tái sinh chồi có tuổi dưới 4
năm và có đường kính tại vị trí cách mặt đất 1,3 mét nhỏ hơn 6 centimet thì xác
định đường kính tại vị trí gốc cây sát mặt đất.
- Đối
với cây đã xác định được gỗ, củi có đường kính tại vị trí cách mặt đất 1,3 mét
từ 06 centimet trở lên thì xác định đường kính tại vị trí 1,3 mét của thân cây
tính từ mặt đất.
- Trường
hợp tuổi cây và đường kính không thống nhất thì áp dụng tiêu chí đường kính.”
b) Sửa
đổi, bổ sung khoản 3 Phụ lục VI như sau:
“3.
Đối với cây giống thì bồi thường chi phí di chuyển. Trường hợp không thể di
chuyển thì đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường xác định bồi thường
theo thiệt hại thực tế.”
c) Sửa
đổi, bổ sung khoản 4 Phụ lục VI như sau:
“4.
Đối với cây trồng có thể di chuyển đến địa điểm khác thì được bồi thường chi
phí di chuyển và thiệt hại thực tế do phải di chuyển và trồng lại nhưng tối đa không
vượt quá đơn giá bồi thường cây trồng đó theo Quyết định này.”
d) Bổ
sung nội dung khoản 5 Phụ lục VI như sau:
“- Đối với chậu có chu vi
≥ 880 cm, hỗ trợ 790.000 đồng/chậu”
đ) Sửa
đổi, bổ sung khoản 8 Phụ lục VI như sau:
“8.
Trường hợp trong thực tế bồi thường, hỗ trợ cây trồng có phát sinh các loại cây
chưa được quy định trong Quyết định này thì cho phép đơn vị, tổ chức thực hiện
nhiệm vụ bồi thường được vận dụng theo đơn giá bồi thường của loại cây có tính
chất tương tự có trong Quyết định này (có biện pháp canh tác tương tự, chi phí
đầu tư và giá trị tương đương nhau) hoặc bồi thường theo giá trị thiệt hại thực
tế của vườn cây”.
4. Bãi bỏ Phụ lục IV, V và điểm b, đ, e, g khoản
1, khoản 10, khoản 11, khoản 12, khoản 13 của Phụ lục VI ban hành kèm theo Quyết
định số 50/2026/QĐ-UBND.
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
1. Đối với dự án đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương
án bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi trước ngày Quyết định này có hiệu lực
thi hành thì thực hiện theo phương án đã được phê duyệt.
2. Đối với dự án đã được lập, thẩm định phương án bồi thường
trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng chưa được phê duyệt phương án bồi
thường thì phải lập, thẩm định, phê duyệt phương án bồi thường đối với cây trồng,
vật nuôi theo Quyết định này.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở
Tài chính và các sở, ngành có liên quan kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết
định này; tổng hợp khó khăn, vướng mắc, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét,
quyết định.
2. Trong quá trình thực hiện Quyết định này, trường hợp phát
sinh vướng mắc, có biến động về đơn giá bồi thường, Ủy ban nhân dân các xã, phường,
các cơ quan liên quan kịp thời báo cáo về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tham
mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết theo quy định.
Điều 5. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 8 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban,
ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị,
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ NN&MT;
- Cục KTVB&TCTHPL-Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐB QH tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, PVP NN;
- TT PVHCC;
- Lưu: VT, NNMT, N4,7.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Dương Mah Tiệp
|
PHỤ LỤC IIIA
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI
VỚI CÂY LÂU NĂM TRỒNG PHÂN TÁN, TRỒNG KHÔNG THÀNH ĐÁM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 123/2026/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
|
STT
|
CÂY TRỒNG
|
ĐVT
|
Đơn giá bồi thường
|
|
A
|
ĐỐI
VỚI CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM, CÂY ĂN QUẢ LÂU NĂM TRỒNG PHÂN TÁN, TRỒNG KHÔNG
THÀNH ĐÁM
|
|
|
|
1
|
Cà
phê
|
|
|
|
-
|
Cây
mới trồng < 1 năm
|
Đồng/cây
|
24.000
|
|
-
|
Cây
trồng ≥ 1 năm, chưa có quả
|
Đồng/cây
|
96.000
|
|
-
|
Cây
đang có quả
|
Đồng/cây
|
180.000
|
|
-
|
Cây có
quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
|
Đồng/cây
|
60.000
|
|
2
|
Chè
|
|
|
|
-
|
Cây
trồng < 01 năm
|
Đồng/cây
|
8.000
|
|
-
|
Cây
trồng từ ≥ 01 năm, chiều cao thân cây > 0,5 m, chưa thu hoạch
|
Đồng/cây
|
57.000
|
|
-
|
Cây
đang thu hoạch
|
Đồng/cây
|
135.000
|
|
-
|
Cây kém
phát triển, già cỗi ( hỗ trợ công chặt)
|
Đồng/cây
|
8.000
|
|
3
|
Hồ
tiêu (Trụ bằng cây gỗ theo tiêu chuẩn hỗ
trợ công di dời 25.000 đồng/trụ; trụ bê tông hỗ trợ di dời bằng 20% đơn giá bồi
thường; trụ bằng gạch, đá hoặc leo cây sống được đền bù 100% theo đơn giá bồi
thường)
|
|
|
|
-
|
Cây
mới trồng < 01 năm
|
Đồng/trụ
|
24.000
|
|
-
|
Cây
trồng ≥ 01 năm, chưa có quả
|
Đồng/trụ
|
96.000
|
|
-
|
Cây
trồng đang thời kỳ thu quả bói
|
Đồng/trụ
|
180.000
|
|
-
|
Cây
đang trong thời kỳ thu hoạch
|
Đồng/trụ
|
357.000
|
|
-
|
Cây
già cỗi kém phát triển
|
Đồng/trụ
|
24.000
|
|
|
Đơn
giá trên áp dụng cho trụ tiêu có số gốc ≤ 04 gốc, trường hợp trụ tiêu có số gốc
≥ 05 gốc thì từ gốc thứ 05 trở đi, mỗi gốc tăng thêm được bồi thường, hỗ trợ
như sau:
|
|
-
|
Cây
mới trồng < 01 năm
|
Đồng/gốc
|
5.000
|
|
-
|
Cây trồng
≥ 01 năm, chưa có quả
|
Đồng/gốc
|
18.000
|
|
-
|
Cây
trồng đang thời kỳ thu quả bói
|
Đồng/gốc
|
47.000
|
|
-
|
Cây
đang trong thời kỳ thu hoạch
|
Đồng/gốc
|
71.000
|
|
-
|
Cây
già cỗi kém phát triển
|
Đồng/gốc
|
24.000
|
|
4
|
Cao
su
|
|
|
|
-
|
Cây
mới trồng < 1 năm
|
Đồng/cây
|
24.000
|
|
-
|
Cây
trồng từ ≥ 1 năm đến < 3 năm
|
Đồng/cây
|
71.000
|
|
-
|
Cây
trồng từ ≥ 3 năm đến < 6 năm
|
Đồng/cây
|
180.000
|
|
-
|
Cây
trồng ≥ 6 năm
|
Đồng/cây
|
298.000
|
|
-
|
Cây
già cỗi (hỗ trợ công chặt)
|
Đồng/cây
|
96.000
|
|
5
|
Điều
|
|
|
|
-
|
Cây
mới trồng < 01 năm (cây từ hạt)
|
Đồng/cây
|
18.000
|
|
-
|
Cây
mới trồng < 01 năm (cây ghép)
|
Đồng/cây
|
37.000
|
|
-
|
Cây
có chiều cao thân cây < 2 m chưa có quả
|
Đồng/cây
|
89.000
|
|
-
|
Cây
có chiều cao thân cây ≥ 2 m chưa có quả
|
Đồng/cây
|
131.000
|
|
-
|
Cây
có quả, thu hoạch bình thường
|
Đồng/cây
|
298.000
|
|
-
|
Cây có
quả, thu hoạch tốt
|
Đồng/cây
|
381.000
|
|
-
|
Cây
có quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
|
Đồng/cây
|
71.000
|
|
6
|
Ca
cao
|
|
|
|
-
|
Cây
mới trồng < 1 năm
|
Đồng/cây
|
24.000
|
|
-
|
Cây
trồng ≥ 1 năm, chưa có quả
|
Đồng/cây
|
96.000
|
|
-
|
Cây
đang có quả
|
Đồng/cây
|
180.000
|
|
-
|
Cây có
quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
|
Đồng/cây
|
60.000
|
|
7
|
Sầu
riêng
|
|
|
|
-
|
Cây
mới trồng < 01 năm (cây từ hạt)
|
Đồng/cây
|
57.000
|
|
-
|
Cây
mới trồng < 01 năm (cây ghép)
|
Đồng/cây
|
170.000
|
|
-
|
Cây
trồng ≥ 1 năm, chưa có quả
|
Đồng/cây
|
363.000
|
|
-
|
Cây đã
có quả, đường kính gốc < 20 cm
|
Đồng/cây
|
1.701.000
|
|
-
|
Cây
có quả tốt, đường kính gốc ≥ 20 cm
|
Đồng/cây
|
2.268.000
|
|
-
|
Cây
có quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
|
Đồng/cây
|
68.000
|
|
8
|
Bơ
|
|
|
|
-
|
Cây
mới trồng < 01 năm (cây từ hạt)
|
Đồng/cây
|
28.000
|
|
-
|
Cây mới
trồng < 01 năm (cây ghép)
|
Đồng/cây
|
57.000
|
|
-
|
Cây
trồng ≥ 01 năm, chiều cao thân cây < 1 m chưa có quả
|
Đồng/cây
|
80.000
|
|
-
|
Cây
có chiều cao thân cây ≥ 1 m chưa có quả
|
Đồng/cây
|
137.000
|
|
-
|
Cây
có quả đường kính gốc < 20 cm
|
Đồng/cây
|
255.000
|
|
-
|
Cây có
quả tốt đường kính gốc từ ≥ 20 cm đến < 40 cm
|
Đồng/cây
|
459.000
|
|
-
|
Cây
có quả đường kính gốc > 40 cm
|
Đồng/cây
|
697.000
|
|
-
|
Cây
có quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
|
Đồng/cây
|
119.000
|
|
9
|
Mít
|
|
|
|
-
|
Cây
mới trồng < 01 năm (cây từ hạt)
|
Đồng/cây
|
28.000
|
|
-
|
Cây mới
trồng < 01 năm (cây ghép)
|
Đồng/cây
|
57.000
|
|
-
|
Cây
trồng ≥ 01 năm, chiều cao thân cây < 1 m chưa có quả
|
Đồng/cây
|
90.000
|
|
-
|
Cây
trồng có chiều cao thân cây từ ≥ 1 m chưa có quả
|
Đồng/cây
|
170.000
|
|
-
|
Cây
có quả đường kính gốc < 15 cm
|
Đồng/cây
|
284.000
|
|
-
|
Cây có
quả tốt đường kính gốc ≥ 15cm đến < 30 cm
|
Đồng/cây
|
567.000
|
|
-
|
Cây
có quả thu hoạch tốt đường kính gốc ≥ 30 cm
|
Đồng/cây
|
1.077.000
|
|
-
|
Cây
có quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
|
Đồng/cây
|
119.000
|
|
10
|
Chôm
chôm
|
|
|
|
-
|
Cây
mới trồng < 01 năm (cây từ hạt)
|
Đồng/cây
|
28.000
|
|
-
|
Cây
mới trồng < 01 năm (cây ghép)
|
Đồng/cây
|
57.000
|
|
-
|
Cây
trồng ≥ 01 năm, chiều cao thân cây < 1 m chưa có quả
|
Đồng/cây
|
102.000
|
|
-
|
Cây
trồng có chiều cao thân cây ≥ 1 m chưa có quả
|
Đồng/cây
|
190.000
|
|
-
|
Cây
có quả đường kính gốc < 20 cm
|
Đồng/cây
|
537.000
|
|
-
|
Cây
có quả tốt đường kính gốc ≥ 20 cm đến < 45 cm
|
Đồng/cây
|
918.000
|
|
-
|
Cây
có quả thu hoạch tốt đường kính gốc ≥ 45 cm
|
Đồng/cây
|
1.572.000
|
|
-
|
Cây
có quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
|
Đồng/cây
|
180.000
|
|
11
|
Xoài
|
|
|
|
-
|
Cây
mới trồng < 01 năm (cây từ hạt)
|
Đồng/cây
|
28.000
|
|
-
|
Cây
mới trồng < 01 năm (cây ghép)
|
Đồng/cây
|
57.000
|
|
-
|
Cây
trồng ≥ 01 năm, chiều cao thân cây < 1 m chưa có quả
|
Đồng/cây
|
102.000
|
|
-
|
Cây
trồng có chiều cao thân cây ≥ 1 m chưa có quả
|
Đồng/cây
|
190.000
|
|
-
|
Cây có
quả đường kính gốc < 20 cm
|
Đồng/cây
|
537.000
|
|
-
|
Cây
có quả tốt đường kính gốc ≥ 20 cm đến < 45 cm
|
Đồng/cây
|
918.000
|
|
-
|
Cây
có quả thu hoạch tốt đường kính gốc ≥ 45 cm
|
Đồng/cây
|
1.572.000
|
|
-
|
Cây
có quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
|
Đồng/cây
|
180.000
|
|
|
*Riêng
xoài cát Hòa Lộc, đơn giá bồi thường bằng 1,8 lần đơn giá bồi thường tương ứng
với từng loại từ dấu gạch (-) thứ 4 đến thứ 7 của mục 2
|
|
12
|
Na
(mãng cầu ta)
|
|
|
|
-
|
Cây
mới trồng < 01 năm (cây từ hạt)
|
Đồng/cây
|
23.000
|
|
-
|
Cây
mới trồng < 01 năm (cây ghép)
|
Đồng/cây
|
40.000
|
|
-
|
Cây
trồng ≥ 01 năm, chiều cao thân cây < 1 m chưa có quả
|
Đồng/cây
|
62.000
|
|
-
|
Cây
có chiều cao thân cây ≥ 1 m chưa có quả
|
Đồng/cây
|
97.000
|
|
-
|
Cây
có quả, đường kính gốc < 10 cm
|
Đồng/cây
|
182.000
|
|
-
|
Cây
có quả, đường kính gốc ≥ 10 cm
|
Đồng/cây
|
238.000
|
|
-
|
Cây
có quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
|
Đồng/cây
|
71.000
|
|
13
|
Cam,
quýt
|
|
|
|
-
|
Cây
mới trồng < 01 năm (cây từ hạt)
|
Đồng/cây
|
28.000
|
|
-
|
Cây
mới trồng < 01 năm (cây ghép)
|
Đồng/cây
|
57.000
|
|
-
|
Cây
trồng ≥ 01 năm, chiều cao thân cây < 1 m chưa có quả
|
Đồng/cây
|
102.000
|
|
-
|
Cây
có chiều cao thân cây ≥ 1 m chưa có quả
|
Đồng/cây
|
170.000
|
|
-
|
Cây
đã có quả
|
Đồng/cây
|
454.000
|
|
-
|
Cây
có quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
|
Đồng/cây
|
60.000
|
|
14
|
Chanh,
quất (tắc)
|
|
|
|
-
|
Cây
mới trồng < 01 năm (cây từ hạt)
|
Đồng/cây
|
14.000
|
|
-
|
Cây
mới trồng < 01 năm (cây ghép)
|
Đồng/cây
|
37.000
|
|
-
|
Cây
trồng ≥ 1 năm chưa có quả
|
Đồng/cây
|
60.000
|
|
-
|
Cây
đã có quả, tán rộng < 2 m
|
Đồng/cây
|
167.000
|
|
-
|
Cây
đã có quả, tán rộng ≥ 2 m
|
Đồng/cây
|
310.000
|
|
-
|
Cây có
quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
|
Đồng/cây
|
71.000
|
|
15
|
Bưởi
|
|
|
|
-
|
Cây
mới trồng < 01 năm (cây từ hạt)
|
Đồng/cây
|
28.000
|
|
-
|
Cây
mới trồng < 01 năm (cây ghép)
|
Đồng/cây
|
57.000
|
|
-
|
Cây
trồng ≥ 01 năm, chiều cao thân cây < 1 m chưa có quả
|
Đồng/cây
|
102.000
|
|
-
|
Cây
có chiều cao thân cây ≥ 1 m chưa có quả
|
Đồng/cây
|
170.000
|
|
-
|
Cây
đã có quả
|
Đồng/cây
|
454.000
|
|
-
|
Cây
có quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
|
Đồng/cây
|
60.000
|
|
16
|
Dứa
|
|
|
|
-
|
Mới
trồng đến trước khi có quả
|
Đồng/bụi
|
10.000
|
|
-
|
Đang
có quả
|
Đồng/bụi
|
19.000
|
|
17
|
Chanh
dây
|
|
|
|
-
|
Cây
mới trồng chưa leo giàn
|
Đồng/cây
|
7.000
|
|
-
|
Đang
leo giàn nhưng chưa có trái
|
Đồng/m2 giàn
|
13.000
|
|
-
|
Cây
có trái đang thu hoạch tốt
|
Đồng/m2 giàn
|
18.000
|
|
-
|
Cây
tuy có trái nhưng đang tàn
|
Đồng/m2 giàn
|
7.000
|
|
18
|
Chuối
|
|
|
|
-
|
Cây mới
trồng chưa mọc cây con (chưa thành bụi)
|
Đồng/cây
|
7.000
|
|
-
|
Cây
con còn chung trong bụi, chiều cao thân cây < 0,8m
|
Đồng/cây
|
5.000
|
|
-
|
Cây
chưa có buồng, chiều cao thân cây ≥ 0,8 m đến 1,5 m
|
Đồng/cây
|
18.000
|
|
-
|
Cây
chưa có buồng, chiều cao thân cây ≥ 1,5 m
|
Đồng/cây
|
29.000
|
|
-
|
Cây
đang có buồng
|
Đồng/cây
|
71.000
|
|
19
|
Thanh
long (Trụ bằng cây gỗ theo tiêu chuẩn hỗ trợ
công di dời 25.000 đồng/trụ; trụ bê tông hỗ trợ di dời bằng 20% đơn giá bồi thường;
trụ bằng gạch, đá hoặc leo cây sống được đền bù 100% theo đơn giá bồi thường)
|
|
|
|
-
|
Cây
mới trồng cao < 50 cm
|
Đồng/cây
|
23.000
|
|
-
|
Cây
trồng cao từ ≥ 50 cm đến < 1 m, chưa có quả
|
Đồng/cây
|
74.000
|
|
-
|
Cây
trồng cao ≥ 1 m, chưa có quả
|
Đồng/cây
|
97.000
|
|
-
|
Cây
đang có quả
|
Đồng/cây
|
170.000
|
|
-
|
Cây
già cỗi kém phát triển
|
Đồng/cây
|
24.000
|
|
20
|
Cây
dừa
|
|
|
|
a
|
Cây
dừa xiêm
|
|
|
|
-
|
Cây
mới trồng chưa có thân cây
|
Đồng/cây
|
97.000
|
|
-
|
Cây
trồng có chiều cao thân cây < 1 m chưa có quả
|
Đồng/cây
|
284.000
|
|
-
|
Cây phát
triển bình thường có quả lần đầu
|
Đồng/cây
|
680.000
|
|
-
|
Cây
có quả thu hoạch bình thường
|
Đồng/cây
|
1.429.000
|
|
-
|
Cây
có quả thu hoạch tốt > 100 quả/năm
|
Đồng/cây
|
2.143.000
|
|
-
|
Cây
có quả kém, già cỗi
|
Đồng/cây
|
238.000
|
|
b
|
Cây
dừa lấy quả khác
|
|
|
|
-
|
Cây mới
trồng chưa có thân cây
|
Đồng/cây
|
68.000
|
|
-
|
Cây
trồng có chiều cao thân cây < 2 m chưa có quả
|
Đồng/cây
|
170.000
|
|
-
|
Cây
trồng có chiều cao thân cây ≥2 m chưa có quả
|
Đồng/cây
|
284.000
|
|
-
|
Cây
phát triển bình thường có quả lần đầu
|
Đồng/cây
|
595.000
|
|
-
|
Cây có
quả thu hoạch bình thường
|
Đồng/cây
|
1.072.000
|
|
-
|
Cây
có quả thu hoạch tốt > 50 quả/năm
|
Đồng/cây
|
1.667.000
|
|
-
|
Cây
có quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
|
Đồng/cây
|
214.000
|
|
21
|
Nhãn,
vải
|
|
|
|
-
|
Cây
mới trồng < 01 năm (cây từ hạt)
|
Đồng/cây
|
28.000
|
|
-
|
Cây mới
trồng < 01 năm (cây ghép)
|
Đồng/cây
|
57.000
|
|
-
|
Cây
trồng ≥ 01 năm, chiều cao thân cây < 1 m chưa có quả
|
Đồng/cây
|
102.000
|
|
-
|
Cây
trồng có chiều cao thân cây ≥ 1 m chưa có quả
|
Đồng/cây
|
190.000
|
|
-
|
Cây
có quả đường kính gốc < 20 cm
|
Đồng/cây
|
537.000
|
|
-
|
Cây có
quả tốt đường kính gốc ≥ 20 cm đến < 45 cm
|
Đồng/cây
|
918.000
|
|
-
|
Cây
có quả thu hoạch tốt đường kính gốc ≥ 45 cm
|
Đồng/cây
|
1.572.000
|
|
-
|
Cây
có quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
|
Đồng/cây
|
180.000
|
|
22
|
Táo
|
|
|
|
a
|
Táo
thường
|
|
|
|
-
|
Cây
mới trồng < 01 năm
|
Đồng/cây
|
23.000
|
|
-
|
Cây
trồng ≥ 1 năm chưa có quả
|
Đồng/cây
|
57.000
|
|
-
|
Cây
đã có quả
|
Đồng/cây
|
170.000
|
|
-
|
Cây
có quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
|
Đồng/cây
|
60.000
|
|
b
|
Táo
cao sản
|
|
|
|
-
|
Cây
mới trồng < 01 năm
|
Đồng/cây
|
45.000
|
|
-
|
Cây
trồng ≥ 1 năm chưa có quả
|
Đồng/cây
|
80.000
|
|
-
|
Cây
đã có quả
|
Đồng/cây
|
255.000
|
|
-
|
Cây
có quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
|
Đồng/cây
|
60.000
|
|
23
|
Đu
đủ các loại (lấy hoa, lấy quả)
|
|
|
|
-
|
Cây
mới trồng cao < 0,5 m
|
Đồng/cây
|
12.000
|
|
-
|
Cây
trồng cao ≥ 0,5 m chưa có quả
|
Đồng/cây
|
45.000
|
|
-
|
Cây
đã có quả
|
Đồng/cây
|
113.000
|
|
-
|
Cây
có quả kém, già cỗi
|
Đồng/cây
|
37.000
|
|
24
|
Vú
sữa
|
|
|
|
-
|
Cây
mới trồng < 01 năm (cây từ hạt)
|
Đồng/cây
|
28.000
|
|
-
|
Cây
mới trồng < 01 năm (cây ghép)
|
Đồng/cây
|
57.000
|
|
-
|
Cây
trồng ≥ 01 năm, chiều cao thân cây < 1 m chưa có quả
|
Đồng/cây
|
80.000
|
|
-
|
Cây
có chiều cao thân cây ≥ 1 m chưa có quả
|
Đồng/cây
|
137.000
|
|
-
|
Cây
có quả đường kính gốc < 20 cm
|
Đồng/cây
|
255.000
|
|
-
|
Cây
có quả tốt đường kính gốc từ ≥ 20 cm đến < 40 cm
|
Đồng/cây
|
459.000
|
|
-
|
Cây
có quả đường kính gốc > 40 cm
|
Đồng/cây
|
697.000
|
|
-
|
Cây
có quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
|
Đồng/cây
|
119.000
|
|
25
|
Ổi
|
|
|
|
a
|
Ổi
thường
|
|
|
|
-
|
Cây
mới trồng < 01 năm
|
Đồng/cây
|
23.000
|
|
-
|
Cây
trồng ≥ 1 năm chưa có quả
|
Đồng/cây
|
57.000
|
|
-
|
Cây
đã có quả
|
Đồng/cây
|
170.000
|
|
-
|
Cây có
quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
|
Đồng/cây
|
60.000
|
|
b
|
Ổi
cao sản
|
|
|
|
-
|
Cây
mới trồng < 01 năm
|
Đồng/cây
|
45.000
|
|
-
|
Cây
trồng ≥ 1 năm chưa có quả
|
Đồng/cây
|
80.000
|
|
-
|
Cây
đã có quả
|
Đồng/cây
|
255.000
|
|
-
|
Cây
có quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
|
Đồng/cây
|
60.000
|
|
26
|
Me,
cóc
|
|
|
|
-
|
Cây
mới trồng < 01 năm (cây từ hạt)
|
Đồng/cây
|
28.000
|
|
-
|
Cây
mới trồng < 01 năm (cây ghép)
|
Đồng/cây
|
57.000
|
|
-
|
Cây
trồng ≥ 01 năm, chiều cao thân cây < 1 m chưa có quả
|
Đồng/cây
|
80.000
|
|
-
|
Cây
có chiều cao thân cây ≥ 1 m chưa có quả
|
Đồng/cây
|
137.000
|
|
-
|
Cây
có quả đường kính gốc < 20 cm
|
Đồng/cây
|
255.000
|
|
-
|
Cây
có quả tốt đường kính gốc từ ≥ 20 cm đến < 40 cm
|
Đồng/cây
|
459.000
|
|
-
|
Cây
có quả đường kính gốc > 40 cm
|
Đồng/cây
|
697.000
|
|
-
|
Cây
có quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
|
Đồng/cây
|
119.000
|
|
27
|
Khế,
lêkima (ô ma), chùm ruột
|
|
|
|
-
|
Cây
mới trồng < 01 năm (cây từ hạt)
|
Đồng/cây
|
14.000
|
|
-
|
Cây
mới trồng < 01 năm (cây ghép)
|
Đồng/cây
|
24.000
|
|
-
|
Cây
trồng ≥ 01 năm, chưa có quả
|
Đồng/cây
|
60.000
|
|
-
|
Cây
đã có quả
|
Đồng/cây
|
119.000
|
|
-
|
Cây có
quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt )
|
Đồng/cây
|
60.000
|
|
28
|
Lựu,
mận, lê, nhót
|
|
|
|
-
|
Cây
mới trồng < 01 năm (cây từ hạt)
|
Đồng/cây
|
23.000
|
|
-
|
Cây
mới trồng < 01 năm (cây ghép)
|
Đồng/cây
|
40.000
|
|
-
|
Cây
trồng ≥ 01 năm, chiều cao thân cây < 1 m chưa có quả
|
Đồng/cây
|
62.000
|
|
-
|
Cây
có chiều cao thân cây ≥ 1 m chưa có quả
|
Đồng/cây
|
97.000
|
|
-
|
Cây
có quả, đường kính gốc < 10 cm
|
Đồng/cây
|
182.000
|
|
-
|
Cây
có quả, đường kính gốc ≥ 10 cm
|
Đồng/cây
|
238.000
|
|
-
|
Cây
có quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
|
Đồng/cây
|
71.000
|
|
29
|
Cây bình
bát, đào tiên
|
|
|
|
-
|
Cây
mới trồng dưới 01 năm
|
Đồng/cây
|
14.000
|
|
-
|
Cây
trồng ≥ 01 năm, chiều cao thân cây < 1 m chưa có quả
|
Đồng/cây
|
24.000
|
|
-
|
Cây
có chiều cao thân cây ≥ 1 m chưa có quả
|
Đồng/cây
|
47.000
|
|
-
|
Cây
đã có quả
|
Đồng/cây
|
71.000
|
|
-
|
Cây có
quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
|
Đồng/cây
|
60.000
|
|
30
|
Sapôchê
|
|
|
|
-
|
Cây
mới trồng < 01 năm (cây từ hạt)
|
Đồng/cây
|
23.000
|
|
-
|
Cây
mới trồng < 01 năm (cây ghép)
|
Đồng/cây
|
40.000
|
|
-
|
Cây
trồng ≥ 01 năm, chiều cao thân cây < 1 m chưa có quả
|
Đồng/cây
|
62.000
|
|
-
|
Cây
có chiều cao thân cây ≥ 1 m chưa có quả
|
Đồng/cây
|
97.000
|
|
-
|
Cây
có quả, đường kính gốc < 10 cm
|
Đồng/cây
|
182.000
|
|
-
|
Cây
có quả, đường kính gốc ≥ 10 cm
|
Đồng/cây
|
238.000
|
|
-
|
Cây
có quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
|
Đồng/cây
|
71.000
|
|
31
|
Gấc
|
|
|
|
-
|
Cây mới
trồng chưa leo giàn
|
Đồng/cây
|
7.000
|
|
-
|
Đang
leo giàn nhưng chưa có trái
|
Đồng/m2 giàn
|
13.000
|
|
-
|
Cây
có trái đang thu hoạch tốt
|
Đồng/m2 giàn
|
18.000
|
|
-
|
Cây
tuy có trái nhưng đang tàn
|
Đồng/m2 giàn
|
7.000
|
|
32
|
Mãng
cầu xiêm
|
|
|
|
-
|
Cây
mới trồng < 01 năm (cây từ hạt)
|
Đồng/cây
|
18.000
|
|
-
|
Cây
mới trồng < 01 năm (cây ghép)
|
Đồng/cây
|
29.000
|
|
-
|
Cây
trồng ≥ 01 năm, chiều cao thân cây < 1 m chưa có quả
|
Đồng/cây
|
62.000
|
|
-
|
Cây
có chiều cao thân cây ≥ 1 m chưa có quả
|
Đồng/cây
|
97.000
|
|
-
|
Cây
đã có quả
|
Đồng/cây
|
227.000
|
|
-
|
Cây
có quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
|
Đồng/cây
|
71.000
|
|
B
|
CÂY
LÂM NGHIỆP TRỒNG PHÂN TÁN, TRỒNG KHÔNG
THÀNH ĐÁM
|
|
|
|
I.
|
Cây
trồng trên cạn
|
|
|
|
1
|
Nhóm
cây sinh trưởng nhanh (Bạch đàn, Keo,
Phi lao, Xà cừ, Gòn, Gạo,… )
|
|
|
|
-
|
Cây 1
năm tuổi hoặc cây có đường kính <4cm
|
Đồng/cây
|
20.000
|
|
-
|
Cây
02 năm tuổi hoặc cây có đường kính từ ≥ 04cm đến < 06cm
|
Đồng/cây
|
35.000
|
|
-
|
Cây
03 năm tuổi hoặc cây có đường kính từ ≥ 06cm đến < 08cm
|
Đồng/cây
|
49.000
|
|
-
|
Cây
04 năm tuổi hoặc cây có đường kính từ ≥ 08cm đến < 10cm
|
Đồng/cây
|
49.000
|
|
-
|
Cây
05 năm tuổi hoặc cây có đường kính từ ≥ 10cm
|
Đồng/cây
|
50.000
|
|
2
|
Nhóm
cây sinh trưởng chậm (Dầu, Thông, Sao đen, Muồng đen, Huỳnh đàn, Mắc ca, Giổi xanh,
Giáng hương, Gõ đỏ, Căm xe, Quế, Bằng lăng, Trắc, Kơ nia, Xoay, Cẩm lai, Sao
xanh, Lim xẹt, Lim xanh, Long não,…)
|
|
|
|
-
|
Cây
1 năm tuổi hoặc cây có đường kính <2cm
|
Đồng/cây
|
82.000
|
|
-
|
Cây
02 năm tuổi hoặc cây có đường kính từ ≥ 02cm đến < 04cm
|
Đồng/cây
|
124.000
|
|
-
|
Cây
03 năm tuổi hoặc cây có đường kính từ ≥ 04cm đến < 06cm
|
Đồng/cây
|
164.000
|
|
-
|
Cây
04 năm tuổi hoặc cây có đường kính từ ≥ 06cm đến < 08cm
|
Đồng/cây
|
183.000
|
|
-
|
Cây
05 năm tuổi hoặc cây có đường kính từ ≥ 08cm đến < 10cm
|
Đồng/cây
|
203.000
|
|
-
|
Cây
06 năm tuổi hoặc cây có đường kính từ ≥ 10cm đến < 12cm
|
Đồng/cây
|
206.000
|
|
-
|
Cây
07 năm tuổi hoặc cây có đường kính từ ≥ 12cm đến < 14cm
|
Đồng/cây
|
210.000
|
|
-
|
Cây
08 năm tuổi hoặc cây có đường kính từ ≥ 14 cm đến < 16cm
|
Đồng/cây
|
214.000
|
|
-
|
Cây
09 năm tuổi hoặc cây có đường kính từ ≥ 16cm đến < 18cm
|
Đồng/cây
|
217.000
|
|
-
|
Cây
từ 10 năm tuổi trở đi hoặc cây có đường kính từ 18 cm trở lên
|
Đồng/cây
|
221.000
|
|
3
|
Cây
Tre, Trảy trồng phân tán (không phải trồng rừng)
|
|
|
|
a
|
Tre
|
|
|
|
-
|
Măng
tre thường
|
Đồng/mụt
|
7.000
|
|
-
|
Măng
tre Điền trúc (tre trồng lấy măng)
|
Đồng/mụt
|
14.000
|
|
-
|
Tre
mới trồng (các loại tre thường)
|
Đồng/bụi
|
8.000
|
|
-
|
Tre
Điền trúc mới trồng
|
Đồng/bụi
|
14.000
|
|
-
|
Tre
|
Đồng/cây
|
20.000
|
|
b
|
Trảy
(đơn giá = 50% đơn giá tre cùng loại)
|
|
|
|
II.
|
Cây
trồng ngập mặn
|
|
|
|
1
|
Nhóm
cây ngập mặn sinh trưởng nhanh (Mấm trắng,
Đước đôi, Bần trắng, …)
|
|
|
|
-
|
Cây
mới trồng hoặc cây có đường kính <2cm
|
Đồng/cây
|
51.000
|
|
-
|
Cây
02 năm tuổi hoặc cây có đường kính từ ≥ 02cm đến < 04cm
|
Đồng/cây
|
58.000
|
|
-
|
Cây
03 năm tuổi hoặc cây có đường kính từ ≥ 04cm đến < 06cm
|
Đồng/cây
|
61.000
|
|
-
|
Cây
04 năm tuổi hoặc cây có đường kính từ ≥ 06cm đến < 08cm
|
Đồng/cây
|
62.000
|
|
-
|
Cây
05 năm tuổi hoặc cây có đường kính từ ≥ 08cm đến < 10cm
|
Đồng/cây
|
64.000
|
|
-
|
Cây từ
06 năm tuổi trở lên hoặc cây có đường kính từ ≥ 10cm trở lên
|
Đồng/cây
|
65.000
|
|
2
|
Nhóm
cây ngập mặn sinh trưởng chậm (Cóc trắng,
Mấm biển, …)
|
|
|
|
-
|
Cây
mới trồng hoặc cây có đường kính <1 cm
|
Đồng/cây
|
42.000
|
|
-
|
Cây 02
năm tuổi hoặc cây có đường kính từ ≥ 01cm đến < 02cm
|
Đồng/cây
|
49.000
|
|
-
|
Cây
03 năm tuổi hoặc cây có đường kính từ ≥ 2cm đến < 3cm
|
Đồng/cây
|
52.000
|
|
-
|
Cây
04 năm tuổi hoặc cây có đường kính từ ≥ 03cm đến < 04cm
|
Đồng/cây
|
53.000
|
|
-
|
Cây
05 năm tuổi hoặc cây có đường kính từ ≥ 4cm đến < 5cm
|
Đồng/cây
|
55.000
|
|
-
|
Cây
từ 06 năm tuổi trở lên hoặc cây có đường kính từ ≥ 5cm trở lên
|
Đồng/cây
|
56.000
|
PHỤ LỤC IIIB
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI
VỚI CÂY KEO, BẠCH ĐÀN, PHI LAO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 123/2026/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
|
STT
|
Tên cây trồng
|
Đơn vị tính
|
Đơn giá bồi thường
|
|
1
|
Cây
Keo, Bạch đàn, Phi lao (mật độ 2.500 cây/ha)
|
|
|
|
-
|
Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
13.000
|
|
-
|
Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
20.000
|
|
-
|
Kiến
thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
28.000
|
|
-
|
Năm
thứ 4
|
Đồng/cây
|
28.000
|
|
-
|
Từ
năm thứ 5 trở đi
|
Đồng/cây
|
29.000
|
|
2
|
Cây
Bạch đàn tái sinh chồi (mật độ 2.500
cây/ha)
|
|
|
|
-
|
Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
6.000
|
|
-
|
Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
13.000
|
|
-
|
Kiến
thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
20.000
|
|
-
|
Năm
thứ 4
|
Đồng/cây
|
21.000
|
|
-
|
Từ
năm thứ 5 trở đi
|
Đồng/cây
|
22.000
|