|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1159/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thiên Văn
|
|
Ngày ban hành:
|
29/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1159/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày 29
tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM
2030 HUYỆN M’DRẮK, TỈNH ĐẮK LẮK
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày
18/01/2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15,
Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật
Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày
29/11/2024;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy
định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số
1747/QĐ-TTg ngày 30/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt Quy hoạch tỉnh Đắk
Lắk thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số
1069/QĐ-UBND ngày 11/5/2022 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt quy hoạch sử
dụng đất năm 2030 của huyện M’Drắk;
Căn cứ Quyết định số
1016/QĐ-UBND ngày 26/5/2023 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt điều chỉnh
quy mô, địa điểm và số lượng dự án công trình trong quy hoạch sử dụng đất đến
năm 2030 huyện M’Drắk;
Căn cứ Quyết định số
105/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc phân bổ chỉ tiêu quy
hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cho cấp huyện;
Xét đề nghị của Chủ tịch
UBND huyện M’Drắk tại Tờ trình số 52/TTr-UBND ngày 23/4/2025; Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 143/TTr-SNNMT ngày 21/5/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm
2030 huyện M’Drắk với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án Điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
- Nhóm đất nông nghiệp:
117.083,61 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp:
11.078,75 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 153,30
ha.
(Chi
tiết tại Phụ lục I)
b) Diện tích đất chưa sử dụng
đưa vào sử dụng:
- Đưa vào sử dụng nhóm đất nông
nghiệp: 1.094,99 ha.
- Đưa vào sử dụng nhóm đất phi
nông nghiệp: 15,17 ha.
(Chi
tiết tại Phụ lục II)
c) Diện tích thu hồi đất:
- Thu hồi nhóm đất nông nghiệp:
2.125,26 ha.
- Thu hồi nhóm đất phi nông
nghiệp: 82,26 ha.
(Chi
tiết tại Phụ lục III)
d) Diện tích chuyển mục đích sử
dụng đất:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất
phi nông nghiệp: 2.713,23 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp: 2.733,41 ha.
- Chuyển các loại đất khác sang
đất chăn nuôi tập trung quy mô lớn: 803,83 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất phi nông nghiệp: 16,15 ha.
(Chi
tiết tại Phụ lục IV)
đ) Diện tích các khu vực sử dụng
đất cần quản lý nghiêm ngặt:
- Đất trồng lúa: 2.790,70 ha.
- Đất rừng đặc dụng: 68,02 ha.
- Đất rừng phòng hộ:
21.044,15 ha.
- Đất rừng sản xuất là rừng tự
nhiên: 25.640,55 ha.
(Chi
tiết tại Phụ lục V)
2. Vị trí, diện tích các khu vực
đất chuyển mục đích sử dụng, thu hồi đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000; bản đồ Kế hoạch sử dụng đất
năm 2025 huyện M’Drắk, tỷ lệ 1/25.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện M’Drắk.
Điều 2.
1. Giao
UBND huyện M’Drắk tổ chức thực hiện các công việc sau đây:
a) Công bố công khai Điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện M’Drắk
theo quy định tại Điều 75 Luật Đất đai.
b) Tổ chức thực hiện Điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện M’Drắk
theo quy định tại Điều 76 Luật Đất đai.
c) Trong quá trình thực hiện điều
chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện M’Drắk, căn cứ tình hình thực tế
của địa phương, UBND huyện M’Drắk (hoặc cơ quan có thẩm quyền tổ chức lập
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất) chủ động rà soát, lập điều chỉnh quy hoạch
sử dụng đất theo quy định tại Điều 73 Luật Đất đai.
d) Xác định ranh giới và công
khai diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản
xuất là rừng tự nhiên cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, trước
hết là nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện
phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực bảo vệ đất trồng lúa, đất
rừng; có biện pháp phù hợp để giảm chi phí sản xuất, tăng thu nhập, để người trồng
lúa yên tâm sản xuất; tăng đầu tư hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo
tính thống nhất, đồng bộ giữa các khu vực.
đ) Chỉ đạo lập kế hoạch sử dụng
đất hàng năm của địa phương đảm bảo phù hợp với quy hoạch sử dụng đất được phê
duyệt; thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng
đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất hàng năm đã được phê duyệt, tuân thủ đúng
các quy định pháp luật có liên quan và đảm bảo theo các chỉ tiêu sử dụng đất được
phê duyệt trong quy hoạch sử dụng đất.
e) Chỉ đạo, kiểm tra và chịu
trách nhiệm trước UBND tỉnh trong việc sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, tuân thủ
đúng các quy định của pháp luật.
g) Tăng cường công tác tuyên
truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật,
sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát
triển bền vững.
h) Quản lý, sử dụng đất theo
đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng
đất để tập trung cho phát triển kinh tế và chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng
phát triển dịch vụ, đô thị để tăng nguồn thu cho ngân sách; đẩy mạnh việc đấu
giá quyền sử dụng đất. Khuyến khích sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, khắc phục
tình trạng bỏ hoang đất đã giao và đã cho thuê. Tổ chức quản lý, giám sát chặt
chẽ quỹ đất được quy hoạch phát triển đô thị, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp nhằm sử dụng tiết kiệm, hiệu quả quỹ đất, khắc phục
tình trạng mất cân đối trong cơ cấu sử dụng đất giữa đất ở với đất xây dựng cơ
sở hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và các yêu cầu về bảo vệ môi trường.
i) Tăng cường công tác thanh
tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai, ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi
phạm trong thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết không giải quyết
giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với các
trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra xử lý các
trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục
đích theo quy định của pháp luật đất đai.
j) UBND huyện chịu trách nhiệm
về nội dung, tính chính xác của hồ sơ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm
2030 của huyện theo quy định của pháp luật; định hướng không gian sử dụng đất
và hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội đối với những khu vực đã có quy hoạch
xây dựng, quy hoạch đô thị, quy hoạch nông thôn được phê duyệt trong Điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện M’Drắk.
k) Định kỳ báo cáo kết quả thực
hiện Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện M’Drắk về UBND tỉnh
(qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) trước ngày 15/10 hằng năm theo quy định tại
Điều 77 Luật Đất đai.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường
chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh và pháp luật về nội dung tham mưu tại Tờ trình
số 143/TTr-SNNMT ngày 21/5/2025.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám
đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Công Thương, Tài chính, Khoa học
và Công nghệ; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Chủ
tịch UBND huyện M’Drắk; Thủ trưởng các Sở, ngành, đơn vị có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm
Công nghệ và Cổng thông tin điện tử tỉnh) chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định
này lên Cổng thông tin điện tử tỉnh Đắk Lắk./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND tỉnh (để biết);
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Trung tâm CN và Cổng TTĐT tỉnh (để đăng tải);
- Các phòng: KTTH, CNXD;
- Lưu: VT, NNMT (TLC-05b).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
Q. CHỦ TỊCH
Nguyễn Thiên Văn
|
PHỤ LỤC I
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN
M'DRẮK
(Kèm
theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của
Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích cấp tỉnh phân bổ
|
Diện tích cấp huyện xác định
|
Tổng diện tích
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn M'Drắk
|
Xã Cư Prao
|
Xã Ea Pil
|
Xã Ea Lai
|
Xã Ea H'Mlay
|
Xã Krông Jing
|
Xã Ea M'Doal
|
Xã Ea Riêng
|
Xã Cư M'ta
|
Xã Cư Króa
|
Xã Krông Á
|
Xã Cư San
|
Xã Ea Trang
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)
|
|
128.439
|
-123
|
128.316
|
634
|
12.238
|
8.272
|
7.098
|
5.167
|
7.459
|
8.109
|
3.485
|
5.164
|
22.677
|
8.272
|
20.828
|
18.913
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
117.023,00
|
60,61
|
117.083,61
|
342,25
|
10.357,20
|
6.480,60
|
6.676,70
|
4.815,61
|
6.475,79
|
7.359,91
|
3.037,83
|
4.658,38
|
21.639,47
|
7.253,65
|
19.703,32
|
18.282,90
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
3.622,35
|
-113,15
|
3.509,20
|
69,05
|
132,15
|
306,67
|
229,06
|
127,48
|
569,02
|
95,18
|
199,43
|
427,21
|
199,95
|
274,99
|
437,98
|
441,03
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
2.718,00
|
72,70
|
2.790,70
|
58,57
|
74,05
|
187,59
|
223,84
|
127,23
|
309,30
|
94,48
|
199,35
|
270,06
|
194,27
|
274,99
|
437,98
|
339,00
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
904,35
|
-185,85
|
718,50
|
10,48
|
58,10
|
119,08
|
5,22
|
0,24
|
259,72
|
0,70
|
0,08
|
157,16
|
5,68
|
|
0,00
|
102,03
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
|
18.260,94
|
18.260,94
|
167,72
|
3.782,93
|
2.695,32
|
1.665,16
|
96,63
|
3.147,11
|
319,79
|
414,95
|
1.055,00
|
629,40
|
1.305,58
|
884,24
|
2.097,12
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
14.449,61
|
162,59
|
14.612,20
|
62,18
|
2.548,29
|
2.991,11
|
2.054,63
|
1.958,52
|
530,81
|
1.588,03
|
1.826,31
|
90,85
|
89,08
|
443,11
|
407,49
|
21,80
|
|
1.4
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
21.044,15
|
|
21.044,15
|
0,27
|
|
|
166,27
|
1,86
|
344,92
|
0,11
|
|
930,57
|
12.203,91
|
1.585,78
|
2.627,94
|
3.182,52
|
|
1.5
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
68,02
|
|
68,02
|
|
|
|
31,60
|
|
6,42
|
|
|
|
|
|
|
30,00
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
57.764,59
|
81,51
|
57.846,10
|
41,68
|
3.390,10
|
174,13
|
2.189,02
|
2.587,55
|
1.650,85
|
5.337,65
|
559,03
|
2.148,78
|
8.440,36
|
3.582,51
|
15.284,82
|
12.459,63
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
25.640,55
|
|
25.640,55
|
|
2.401,98
|
117,09
|
1.035,68
|
1.990,62
|
745,89
|
2.450,27
|
|
648,13
|
2.385,61
|
1.853,12
|
9.431,59
|
2.580,57
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
|
524,63
|
524,63
|
1,35
|
79,59
|
173,84
|
46,89
|
32,83
|
16,40
|
4,70
|
38,12
|
5,59
|
55,86
|
61,68
|
5,96
|
1,82
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
1.199,07
|
1.199,07
|
|
423,14
|
139,53
|
287,89
|
|
209,25
|
14,45
|
|
|
20,92
|
|
54,90
|
48,99
|
|
1.9
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
19,31
|
19,31
|
|
1,00
|
|
6,18
|
10,75
|
1,00
|
|
|
0,38
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
11.078,75
|
|
11.078,75
|
291,66
|
1.857,67
|
1.789,35
|
409,18
|
342,67
|
959,78
|
730,76
|
444,28
|
504,12
|
1.024,68
|
1.014,11
|
1.122,02
|
588,46
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.220,40
|
-19,44
|
1.200,96
|
|
107,34
|
110,05
|
91,07
|
75,38
|
141,46
|
106,19
|
127,28
|
110,67
|
103,88
|
82,86
|
75,01
|
69,78
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
124,68
|
|
124,68
|
124,68
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
20,78
|
|
20,78
|
5,80
|
0,39
|
2,26
|
1,02
|
0,90
|
0,88
|
3,30
|
0,18
|
2,00
|
0,76
|
0,51
|
0,79
|
1,99
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
371,46
|
|
371,46
|
25,25
|
3,14
|
0,83
|
0,57
|
3,01
|
13,10
|
3,08
|
3,03
|
1,69
|
310,18
|
1,93
|
3,78
|
1,87
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
1.154,27
|
|
1.154,27
|
1,22
|
0,20
|
1.143,99
|
0,13
|
0,13
|
7,43
|
0,25
|
0,18
|
|
0,11
|
0,30
|
0,14
|
0,19
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
306,04
|
-1,38
|
304,66
|
16,40
|
12,35
|
6,63
|
4,82
|
4,84
|
200,25
|
6,96
|
10,11
|
11,80
|
5,54
|
8,89
|
11,35
|
4,72
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
5,10
|
1,89
|
6,99
|
3,00
|
0,35
|
0,58
|
0,45
|
|
0,41
|
0,35
|
0,44
|
0,07
|
0,21
|
0,20
|
0,42
|
0,51
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
5,49
|
|
5,49
|
1,42
|
0,50
|
0,17
|
0,08
|
0,27
|
0,45
|
0,09
|
0,88
|
0,40
|
0,24
|
0,54
|
0,35
|
0,10
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
66,32
|
-3,22
|
63,10
|
6,99
|
6,89
|
4,66
|
2,42
|
3,05
|
4,17
|
2,79
|
6,93
|
7,22
|
1,99
|
4,95
|
7,60
|
3,44
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
227,02
|
|
227,02
|
4,80
|
4,61
|
1,13
|
1,87
|
1,42
|
195,22
|
3,13
|
1,86
|
3,03
|
3,10
|
3,20
|
2,98
|
0,67
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
2,11
|
-0,04
|
2,07
|
0,19
|
|
0,09
|
|
0,10
|
|
0,60
|
|
1,09
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
1.158,57
|
-90,02
|
1.068,55
|
12,86
|
125,13
|
31,99
|
27,69
|
4,20
|
139,76
|
35,52
|
12,76
|
41,01
|
10,50
|
449,54
|
57,12
|
120,47
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
300,00
|
|
300,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
300,00
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
220,12
|
|
220,12
|
|
75,00
|
|
|
|
70,12
|
|
|
|
|
|
|
75,00
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
239,72
|
-22,11
|
217,61
|
5,90
|
2,62
|
25,82
|
0,95
|
0,70
|
11,46
|
0,38
|
3,07
|
16,91
|
2,56
|
117,10
|
1,50
|
28,64
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
211,40
|
-67,91
|
143,49
|
0,48
|
9,77
|
6,17
|
9,82
|
3,50
|
52,26
|
10,61
|
9,69
|
3,43
|
7,94
|
22,44
|
1,30
|
6,08
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
187,33
|
|
187,33
|
6,48
|
37,74
|
|
16,92
|
|
5,92
|
24,53
|
|
20,67
|
|
10,00
|
54,32
|
10,75
|
|
2.8
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
4.575,55
|
-38,06
|
4.537,49
|
88,79
|
1.221,23
|
191,06
|
161,20
|
132,70
|
318,42
|
367,64
|
193,89
|
271,38
|
187,12
|
382,34
|
767,18
|
254,54
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
1.879,18
|
|
1.879,18
|
63,08
|
148,66
|
141,35
|
126,62
|
95,44
|
244,57
|
110,41
|
143,68
|
125,09
|
115,25
|
196,03
|
207,58
|
161,42
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
1.160,46
|
-20,63
|
1.139,83
|
14,92
|
17,77
|
31,83
|
26,21
|
35,05
|
22,20
|
23,18
|
43,65
|
124,38
|
43,08
|
183,85
|
555,98
|
17,73
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
5,65
|
5,65
|
|
0,10
|
|
|
|
1,91
|
|
|
0,14
|
2,50
|
|
1,00
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
8,92
|
25,25
|
34,17
|
|
|
|
3,00
|
|
19,67
|
|
|
3,00
|
|
|
|
8,50
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
7,95
|
|
7,95
|
|
1,00
|
0,47
|
0,94
|
1,00
|
|
0,50
|
1,48
|
|
0,94
|
|
0,80
|
0,82
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
1.518,00
|
-84,28
|
1.433,72
|
4,83
|
1.048,56
|
14,05
|
1,15
|
|
26,87
|
231,08
|
0,61
|
16,73
|
23,88
|
|
0,50
|
65,46
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
1,04
|
|
1,04
|
0,13
|
0,06
|
0,10
|
0,01
|
0,02
|
0,06
|
0,06
|
0,04
|
0,04
|
0,02
|
0,05
|
0,05
|
0,40
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
7,97
|
7,97
|
1,43
|
0,95
|
0,57
|
|
0,25
|
0,48
|
0,76
|
1,54
|
0,58
|
0,58
|
0,83
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
27,98
|
27,98
|
4,40
|
4,13
|
2,69
|
3,27
|
0,94
|
2,66
|
1,65
|
2,89
|
1,42
|
0,87
|
1,58
|
1,27
|
0,21
|
|
2.9
|
Đất
tôn giáo
|
TON
|
1,55
|
|
1,55
|
0,18
|
0,67
|
|
|
|
0,70
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất
tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
167,50
|
9,29
|
176,79
|
4,14
|
25,79
|
8,86
|
12,58
|
9,57
|
27,70
|
7,65
|
23,47
|
20,87
|
5,59
|
6,36
|
10,08
|
14,13
|
|
2.12
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
2.108,41
|
2.108,41
|
12,34
|
361,43
|
293,68
|
110,10
|
111,94
|
110,08
|
200,17
|
73,38
|
44,71
|
401,00
|
81,38
|
187,43
|
120,77
|
|
2.12.1
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
138,78
|
138,78
|
0,43
|
6,87
|
|
10,07
|
22,11
|
3,70
|
19,27
|
34,47
|
|
25,95
|
14,33
|
|
1,58
|
|
2.12.2
|
Đất
có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
1.969,63
|
1.969,63
|
11,91
|
354,56
|
293,68
|
100,03
|
89,83
|
106,38
|
180,90
|
38,91
|
44,71
|
375,05
|
67,05
|
187,43
|
119,19
|
|
2.13
|
Đất
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
9,15
|
9,15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9,15
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
336,39
|
-183,09
|
153,30
|
0,05
|
22,73
|
1,64
|
12,27
|
8,79
|
23,52
|
18,29
|
2,40
|
1,13
|
13,30
|
4,59
|
2,95
|
41,63
|
|
|
Trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất
bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
|
22,44
|
22,44
|
0,05
|
0,40
|
1,37
|
1,28
|
0,31
|
12,49
|
2,35
|
|
0,27
|
2,83
|
0,38
|
0,17
|
0,54
|
|
3.2
|
Đất
đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
|
130,86
|
130,86
|
|
22,33
|
0,27
|
10,99
|
8,48
|
11,03
|
15,94
|
2,40
|
0,86
|
10,47
|
4,21
|
2,78
|
41,09
|
|
3.3
|
Núi
đá không có rừng cây
|
NCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Đất
có mặt nước chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC II
ĐIỀU CHỈNH DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG ĐẾN
NĂM 2030 HUYỆN M'DRẮK
(Kèm
theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn M'Drắk
|
Xã Cư Prao
|
Xã Ea Pil
|
Xã Ea Lai
|
Xã Ea H'Mlay
|
Xã Krông Jing
|
Xã Ea M'Doal
|
Xã Ea Riêng
|
Xã Cư M'ta
|
Xã Cư Króa
|
Xã Krông Á
|
Xã Cư San
|
Xã Ea Trang
|
|
|
Tổng
|
|
1.110,16
|
|
17,26
|
3,32
|
48,16
|
0,09
|
8,28
|
0,46
|
|
5,43
|
8,88
|
107,43
|
113,05
|
797,80
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.094,99
|
|
16,89
|
3,22
|
47,99
|
|
8,05
|
|
|
|
8,86
|
102,49
|
112,29
|
795,20
|
|
1.1
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
192,99
|
|
11,79
|
3,22
|
11,68
|
|
7,32
|
|
|
|
|
5,78
|
2,47
|
150,73
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
16,32
|
|
2,43
|
|
2,23
|
|
|
|
|
|
|
0,40
|
11,26
|
|
|
1.3
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
56,77
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10,25
|
25,57
|
20,95
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,75
|
|
|
|
0,72
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,03
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
827,89
|
|
2,67
|
|
33,09
|
|
0,73
|
|
|
|
8,86
|
86,06
|
72,99
|
623,49
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
0,27
|
|
|
|
0,27
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
15,17
|
|
0,37
|
0,10
|
0,17
|
0,09
|
0,23
|
0,46
|
|
5,43
|
0,02
|
4,94
|
0,76
|
2,60
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
2,71
|
|
|
|
0,17
|
|
0,08
|
|
|
1,83
|
|
0,57
|
|
0,06
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,30
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
0,37
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,37
|
|
|
|
|
|
2.3.1
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
|
DTT
|
0,30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,30
|
|
|
|
|
|
2.3.2
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
|
DSK
|
0,07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,07
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
7,32
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,02
|
|
3,84
|
|
0,46
|
|
2.4.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
3,84
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,84
|
|
|
|
2.4.2
|
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
|
SKC
|
0,46
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,46
|
|
2.4.3
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
3,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,02
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
4,46
|
|
0,37
|
0,10
|
|
0,09
|
0,15
|
0,46
|
|
0,20
|
0,02
|
0,23
|
0,76
|
2,08
|
|
2.5.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
3,66
|
|
0,11
|
0,10
|
|
0,09
|
0,15
|
|
|
0,20
|
0,02
|
0,23
|
0,76
|
2,00
|
|
2.5.2
|
Đất công trình xử lý chất
thải
|
DRA
|
0,08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,08
|
|
2.5.3
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,72
|
|
0,26
|
|
|
|
|
0,46
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC III
DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI TRONG ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ
DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN M'DRẮK
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
tháng năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn M'Drắk
|
Xã Cư Prao
|
Xã Ea Pil
|
Xã Ea Lai
|
Xã Ea H'Mlay
|
Xã Krông Jing
|
Xã Ea M'Doal
|
Xã Ea Riêng
|
Xã Cư M'ta
|
Xã Cư Króa
|
Xã Krông Á
|
Xã Cư San
|
Xã Ea Trang
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
2.125,26
|
88,03
|
157,69
|
84,71
|
77,57
|
41,08
|
328,77
|
101,91
|
64,34
|
97,75
|
327,04
|
349,65
|
165,93
|
240,79
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
130,14
|
27,62
|
5,06
|
2,22
|
6,72
|
0,64
|
18,16
|
0,08
|
1,14
|
15,37
|
0,89
|
33,74
|
9,65
|
8,87
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
114,50
|
23,86
|
3,54
|
1,32
|
6,72
|
0,64
|
15,03
|
0,08
|
1,14
|
11,90
|
0,89
|
33,74
|
9,65
|
6,00
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
15,64
|
3,75
|
1,52
|
0,90
|
|
|
3,13
|
|
|
3,47
|
|
|
|
2,87
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
712,73
|
24,80
|
124,01
|
38,99
|
5,16
|
2,65
|
163,08
|
25,47
|
10,14
|
44,25
|
19,10
|
185,48
|
39,65
|
29,94
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
384,69
|
29,49
|
25,40
|
42,51
|
65,10
|
37,58
|
27,42
|
52,84
|
49,14
|
11,65
|
36,04
|
5,31
|
2,05
|
0,16
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
718,27
|
3,83
|
3,07
|
0,16
|
0,53
|
|
71,96
|
23,41
|
3,45
|
25,99
|
269,96
|
109,05
|
80,12
|
126,75
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN
|
157,53
|
|
|
|
|
|
47,55
|
|
|
|
|
0,62
|
34,36
|
75,00
|
|
1.6
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
21,21
|
1,61
|
0,15
|
0,83
|
0,06
|
0,21
|
0,61
|
0,11
|
0,47
|
0,48
|
1,06
|
15,45
|
0,10
|
0,06
|
|
1.7
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,69
|
0,69
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
82,26
|
2,10
|
5,52
|
1,30
|
8,36
|
3,74
|
6,40
|
6,26
|
1,68
|
21,24
|
2,47
|
9,06
|
10,22
|
3,90
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
18,43
|
|
1,23
|
1,11
|
1,18
|
1,55
|
1,63
|
1,67
|
0,71
|
2,00
|
0,97
|
3,14
|
0,87
|
2,36
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,74
|
0,74
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,59
|
0,38
|
0,14
|
|
0,08
|
0,02
|
0,04
|
0,18
|
0,03
|
0,02
|
0,06
|
|
0,42
|
0,22
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1,02
|
0,98
|
|
|
|
|
|
|
|
0,04
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
6,24
|
0,43
|
1,37
|
|
0,61
|
0,69
|
0,33
|
0,27
|
0,24
|
0,77
|
0,09
|
0,50
|
0,41
|
0,53
|
|
2.5.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,40
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
0,37
|
|
|
|
0,02
|
|
2.5.2
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,31
|
|
|
|
0,04
|
0,01
|
|
0,06
|
0,11
|
0,00
|
0,07
|
|
|
0,02
|
|
2.5.3
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
DGD
|
3,17
|
0,08
|
1,18
|
|
0,08
|
0,06
|
0,26
|
0,06
|
|
0,40
|
0,02
|
0,34
|
0,20
|
0,49
|
|
2.5.4
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
|
DTT
|
2,25
|
0,23
|
0,20
|
|
0,50
|
0,61
|
0,07
|
0,15
|
0,13
|
0,00
|
|
0,16
|
0,20
|
|
|
2.5.5
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
|
DSK
|
0,11
|
0,11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
20,75
|
9,07
|
1,15
|
|
0,14
|
0,27
|
0,02
|
0,46
|
0,69
|
|
0,94
|
|
8,00
|
|
|
2.6.1
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
16,61
|
6,93
|
1,15
|
|
0,14
|
|
|
0,04
|
0,06
|
|
0,28
|
|
8,00
|
|
|
2.6.2
|
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
|
SKC
|
2,47
|
1,30
|
|
|
|
0,27
|
0,02
|
0,42
|
0,46
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
1,67
|
0,84
|
|
|
|
|
|
|
0,18
|
|
0,66
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
10,91
|
0,94
|
0,30
|
0,19
|
0,79
|
0,43
|
2,20
|
0,59
|
0,01
|
1,44
|
0,27
|
3,40
|
0,01
|
0,35
|
|
2.7.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
8,06
|
0,63
|
0,24
|
0,08
|
0,56
|
0,30
|
1,32
|
0,34
|
|
1,07
|
0,15
|
3,32
|
|
0,08
|
|
2.7.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
0,95
|
0,09
|
|
|
|
0,04
|
0,39
|
|
|
0,34
|
|
|
|
0,08
|
|
2.7.3
|
Đất công trình xử lý chất
thải
|
DRA
|
0,43
|
|
|
|
|
|
0,43
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,11
|
0,01
|
|
|
|
0,01
|
|
0,01
|
|
|
0,01
|
|
|
0,07
|
|
2.7.5
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu
mối
|
DCH
|
0,19
|
|
|
0,02
|
|
0,06
|
|
0,08
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
1,16
|
0,21
|
0,06
|
0,08
|
0,23
|
0,01
|
0,06
|
0,17
|
0,01
|
0,03
|
0,11
|
0,06
|
0,01
|
0,12
|
|
2.8
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
3,37
|
|
|
|
0,02
|
|
0,88
|
1,25
|
|
0,88
|
0,09
|
|
|
0,25
|
|
2.9
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
29,65
|
|
1,34
|
|
5,54
|
0,78
|
1,30
|
1,84
|
|
16,10
|
0,06
|
2,02
|
0,51
|
0,18
|
|
2.9.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
20,33
|
|
|
|
3,09
|
0,78
|
|
0,36
|
|
16,09
|
|
|
|
0,01
|
|
2.9.2
|
Đất có mặt nước dạng sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
9,32
|
|
1,34
|
|
2,45
|
|
1,30
|
1,48
|
|
0,01
|
0,06
|
2,02
|
0,51
|
0,18
|
PHỤ LỤC IV
ĐIỀU CHỈNH DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN M'DRẮK
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
tháng năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn M'Drắk
|
Xã Cư Prao
|
Xã Ea Pil
|
Xã Ea Lai
|
Xã Ea H'Mlay
|
Xã Krông Jing
|
Xã Ea M'Doal
|
Xã Ea Riêng
|
Xã Cư M'ta
|
Xã Cư Króa
|
Xã Krông Á
|
Xã Cư San
|
Xã Ea Trang
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển
sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
2.713,23
|
119,02
|
223,37
|
120,42
|
109,44
|
58,54
|
423,10
|
138,12
|
90,53
|
128,55
|
381,15
|
455,83
|
195,14
|
270,01
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
162,67
|
34,52
|
6,32
|
2,77
|
8,40
|
0,80
|
22,70
|
0,10
|
1,42
|
19,21
|
1,11
|
42,17
|
12,06
|
11,09
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC/PNN
|
143,12
|
29,83
|
4,42
|
1,65
|
8,40
|
0,80
|
18,79
|
0,10
|
1,42
|
14,87
|
1,11
|
42,17
|
12,06
|
7,50
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK/PNN
|
19,55
|
4,69
|
1,90
|
1,12
|
|
|
3,91
|
|
|
4,34
|
|
|
|
3,59
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
1.018,18
|
35,43
|
177,16
|
55,70
|
7,37
|
3,79
|
232,97
|
36,39
|
14,49
|
63,21
|
27,28
|
264,97
|
56,65
|
42,77
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
549,56
|
42,12
|
36,29
|
60,73
|
93,00
|
53,69
|
39,17
|
75,48
|
70,20
|
16,64
|
51,48
|
7,59
|
2,93
|
0,23
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
798,08
|
4,25
|
3,41
|
0,18
|
0,59
|
|
79,95
|
26,01
|
3,83
|
28,88
|
299,95
|
121,17
|
89,03
|
140,83
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
157,53
|
|
|
|
|
|
47,55
|
|
|
|
|
0,62
|
34,36
|
75,00
|
|
1.6
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS/PNN
|
26,51
|
2,01
|
0,19
|
1,04
|
0,08
|
0,26
|
0,76
|
0,14
|
0,59
|
0,60
|
1,33
|
19,31
|
0,12
|
0,08
|
|
1.7
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
0,69
|
0,69
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
2.733,41
|
13,00
|
291,68
|
14,00
|
543,14
|
46,05
|
266,96
|
255,00
|
170,00
|
200,00
|
360,53
|
219,13
|
176,75
|
177,17
|
|
2.1
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang
đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RSX/NNP
|
2.733,41
|
13,00
|
291,68
|
14,00
|
543,14
|
46,05
|
266,96
|
255,00
|
170,00
|
200,00
|
360,53
|
219,13
|
176,75
|
177,17
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác
sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy
mô lớn
|
MHT/CNT
|
803,83
|
|
248,78
|
97,67
|
259,10
|
|
125,55
|
|
|
|
|
|
38,43
|
34,29
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
16,15
|
3,31
|
0,48
|
|
0,54
|
1,51
|
1,04
|
|
0,02
|
2,98
|
0,08
|
5,62
|
|
0,57
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông nghiệp được
quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119
hoặc Điều 120 của Luật này
|
MHT/PNC
|
7,22
|
0,56
|
0,48
|
|
0,15
|
|
|
|
|
|
|
5,59
|
|
0,44
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp không phải
là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OCT
|
8,25
|
2,73
|
|
|
|
1,51
|
0,83
|
|
0,02
|
2,98
|
0,08
|
0,03
|
|
0,07
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng công
trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
MHT/CSK
|
0,08
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,06
|
|
4.4
|
Chuyển đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại,
dịch vụ
|
MHT/TMD
|
0,60
|
|
|
|
0,39
|
|
0,21
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC V
DIỆN TÍCH CÁC KHU VỰC SỬ DỤNG ĐẤT CẦN QUẢN LÝ NGHIÊM NGẶT
TRONG ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN M'DRẮK
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
tháng năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn M'Drắk
|
Xã Cư Prao
|
Xã Ea Pil
|
Xã Ea Lai
|
Xã Ea H'Mlay
|
Xã Krông Jing
|
Xã Ea M'Doal
|
Xã Ea Riêng
|
Xã Cư M'ta
|
Xã Cư Króa
|
Xã Krông Á
|
Xã Cư San
|
Xã Ea Trang
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
2.790,70
|
58,57
|
74,05
|
187,59
|
223,84
|
127,23
|
309,30
|
94,48
|
199,35
|
270,06
|
194,27
|
274,99
|
437,98
|
339,00
|
|
2
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
68,02
|
|
|
|
31,60
|
|
6,42
|
|
|
|
|
|
|
30,00
|
|
3
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
21.044,15
|
0,27
|
|
|
166,27
|
1,86
|
344,92
|
0,11
|
|
930,57
|
12.203,91
|
1.585,78
|
2.627,94
|
3.182,52
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
25.640,55
|
|
2.401,98
|
117,09
|
1.035,68
|
1.990,62
|
745,89
|
2.450,27
|
|
648,13
|
2.385,61
|
1.853,12
|
9.431,59
|
2.580,57
|
Quyết định 1159/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1159/QĐ-UBND ngày 29/05/2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2025
Ban hành:
10/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
Ban hành:
04/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
27/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2025
Ban hành:
27/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2025
Ban hành:
21/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
17/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/02/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
29/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2024
460
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|