|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
965/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bình Thuận
|
|
Người ký:
|
Phan Văn Đăng
|
|
Ngày ban hành:
|
27/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 965/QĐ-UBND
|
Bình Thuận, ngày
27 tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ
2021 - 2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050 CỦA HUYỆN TUY PHONG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Quy hoạch số
21/2017/QH14 ngày 24/11/2017; Luật số 57/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều
của luật quy hoạch, luật đầu tư, luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư
và luật đấu thầu;
Căn cứ Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
Căn cứ Luật số 43/2024/QH15
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức
tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số
37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đất đai năm 2024;
Căn cứ Quyết định số Quyết định
số 1701/QĐ-TTg ngày 27/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Quy hoạch tỉnh
Bình Thuận thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ
Nông nghiệp và Môi trường) quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số
08/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay
là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản
đồ hiện trạng sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số
200/QĐ-UBND ngày 30/01/2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch
sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 của huyện Tuy Phong;
Căn cứ Quyết định số
1792/QĐ-UBND ngày 09/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phân bổ điều chỉnh chỉ
tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 cấp huyện;
Căn cứ Quyết định số
727/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về điều chỉnh một số chỉ
tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 của huyện
Tuy Phong, Phú Quý được UBND tỉnh phân bổ tại Quyết định số 1792/QĐ-UBND ngày
09/10/2024;
Theo đề nghị của Chủ tịch
UBND huyện Tuy Phong tại Tờ trình số 67/TTr-UBND ngày 12/5/2025 và của Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 148/TTr-STNMT ngày 21/5/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm
2050 của huyện Tuy Phong, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án Điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030.
1.1. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030 (Phụ lục 01 kèm theo).
1.2. Diện tích đất chưa sử dụng
đưa vào sử dụng trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất (Phụ lục 02 kèm
theo).
1.3. Diện tích cần thu hồi
trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất (Phụ lục 03 kèm theo).
1.4. Diện tích cần chuyển mục
đích sử dụng đất trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất (Phụ lục 04 kèm
theo).
(Kèm theo Báo cáo thuyết
minh tổng hợp, Bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2024 và Bản đồ điều chỉnh quy
hoạch sử dụng đất đến năm 2030)
2. Vị trí, diện tích các khu vực
đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ Điều chỉnh quy hoạch
sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tuy Phong.
Điều 2. Căn
cứ Điều 1 Quyết định này, UBND huyện Tuy Phong có trách nhiệm:
1. Công bố, công khai Điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 của huyện Tuy
Phong theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
2. Tổ chức thực hiện Điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho
thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất đã được duyệt.
3. Rà soát quy hoạch của các
ngành, lĩnh vực có sử dụng đất cho phù hợp với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
đã được Ủy ban nhân dân tỉnh xét duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện thống
nhất từ cấp huyện đến cấp xã; có giải pháp cụ thể đối với việc huy động vốn và
các nguồn lực khác để thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của
huyện.
4. Chủ động thu hồi đất theo
quy hoạch sử dụng đất được duyệt, trong đó cần phải thu hồi cả phần diện tích đất
bên cạnh công trình kết cấu hạ tầng, vùng phụ cận để tạo nguồn vốn cho phát triển,
tạo quỹ đất đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật và xã hội. Đồng thời, ưu tiên
cho người bị thu hồi đất được giao đất hoặc mua nhà trên diện tích đất đã thu hồi
mở rộng theo quy định của pháp luật. Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu
thầu dự án có sử dụng đất.
5. Tăng cường công tác tuyên
truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng
đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền
vững.
6. Căn cứ điều chỉnh quy hoạch
sử dụng đất đã được xét duyệt, UBND huyện tập trung, rà soát để tiến hành cấp
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
với đất cho hộ gia đình, cá nhân theo quy định.
7. Quản lý, sử dụng đất theo
đúng điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được duyệt nhất là khu vực sẽ chuyển mục
đích sử dụng để tập trung cho phát triển kinh tế và chuyển đổi cơ cấu kinh tế;
tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quy hoạch phát triển cụm công nghiệp, đất sản
xuất kinh doanh phi nông nghiệp phải theo kế hoạch, tiết kiệm và hiệu quả; tăng
cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo điều chỉnh
quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm điều
chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho
thuê đất nhưng không sử dụng.
8. Định kỳ hàng năm, UBND huyện
có báo cáo kết quả thực hiện điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất hàng
năm được duyệt để Ủy ban nhân dân tỉnh tổng hợp báo cáo Chính phủ.
9. Xác định ranh giới và công
khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt; quản lý chặt chẽ diện tích
đất trồng lúa được điều chỉnh quy hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, bảo đảm
khi cần thiết có thể quay lại trồng lúa được.
10. Ưu tiên sắp xếp thứ tự thực
hiện dự án nhằm tạo động lực cho quá trình đô thị hóa, phát triển kinh tế - xã hội.
Các công trình hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội phải đầu tư trước một bước.
11. Tạo điều kiện thuận lợi cho
người sử dụng đất, khuyến khích đầu tư phát triển vào những lĩnh vực thế mạnh của
địa phương theo nguyên tắc tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường đất và môi
trường sinh thái.
12. Làm tốt công tác đo đạc bản
đồ địa chính chính quy, cấp đổi, cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất và hoàn thiện hệ thống hồ sơ địa chính
chính quy, tạo cơ sở pháp lý và khoa học trong công tác quản lý và sử dụng đất
đai.
Điều 3.
1. Sở
Nông nghiệp và Môi trường, Hội đồng thẩm định Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
của tỉnh, UBND huyện Tuy Phong và Đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm trước pháp luật
và Ủy ban nhân dân tỉnh đối với các nội dung tại Điều 1 Quyết định này.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường,
UBND huyện Tuy Phong đăng tải công khai Quyết định này, Bản đồ điều chỉnh quy
hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tuy Phong.
Điều 4. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện
Tuy Phong và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Các cơ quan chuyên môn của tỉnh;
- Trung tâm Thông tin (đăng tải trên Cổng thông tin);
- Lưu: VT, THĐT, KGVXNV, KT. Đức.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Văn Đăng
|
PHỤ LỤC 01:
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
(Kèm theo Quyết định số 965/QĐ-UBND ngày 27/5/2025 của UBND tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Hiện trạng năm 2024
|
Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030
|
Tăng (+), Giảm (-)
|
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
Cấp tỉnh phân bổ (ha)
|
Cấp huyện xác định (ha)
|
Tổng số
|
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)=(7-3)
|
|
|
TỔNG DTTN (1+2+3)
|
77.858,45
|
100,00
|
77.858,45
|
|
77.858,45
|
100,00
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
68.777,14
|
88,34
|
68.123
|
|
68.122,71
|
99,05
|
-654,43
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
2.891,41
|
3,71
|
2.130
|
|
2.129,79
|
3,10
|
-761,62
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
2.891,41
|
3,71
|
2.130
|
|
2.129,79
|
3,10
|
-761,62
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
5.176,73
|
6,65
|
|
6.230
|
6.230,14
|
9,06
|
1.053,41
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
10.231,33
|
13,14
|
8.342
|
|
8.342,34
|
12,13
|
-1.888,99
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
28.375,45
|
36,44
|
28.031
|
|
28.030,52
|
40,76
|
-344,93
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
20.642,90
|
26,51
|
21.964
|
|
21.963,84
|
31,93
|
1.320,93
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
745,77
|
0,96
|
|
755
|
754,75
|
1,10
|
8,99
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
|
|
|
50
|
50,00
|
0,07
|
50,00
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
473,92
|
0,61
|
|
449
|
449,35
|
0,65
|
-24,57
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
239,63
|
0,31
|
|
172
|
171,99
|
0,25
|
-67,64
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.765,59
|
8,69
|
9.134
|
|
9.134,49
|
13,28
|
2.368,89
|
|
I
|
Đất ở tại nông thôn
|
963,49
|
1,24
|
1.113
|
|
1.112,64
|
1,62
|
149,15
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
348,46
|
0,45
|
615
|
|
614,51
|
0,89
|
266,05
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
18,03
|
0,02
|
17
|
8
|
25,45
|
0,04
|
7,42
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
44,84
|
0,06
|
61
|
|
61,44
|
0,09
|
16,60
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
2,96
|
0,00
|
26
|
|
26,16
|
0,04
|
23,19
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
109,57
|
0,14
|
178
|
-35
|
142,32
|
0,21
|
32,74
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
17,22
|
0,02
|
22
|
|
21,65
|
0,03
|
4,43
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
6,64
|
0,01
|
12
|
|
11,77
|
0,02
|
5,13
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
63,65
|
0,08
|
114
|
-35
|
78,81
|
0,11
|
15,16
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
|
14,76
|
0,02
|
23
|
|
22,92
|
0,03
|
8,16
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng
thủy văn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
|
7,30
|
0,01
|
7
|
|
7,16
|
0,01
|
-0,14
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
1.020,21
|
1,31
|
1.534
|
617
|
2.151,39
|
3,13
|
1.131,19
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
149,98
|
0,19
|
150
|
|
149,98
|
0,22
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
5,89
|
0,01
|
61
|
|
60,69
|
0,09
|
54,80
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
391,32
|
0,50
|
744
|
|
744,47
|
1,08
|
353,15
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
162,60
|
0,21
|
283
|
-66
|
216,16
|
0,31
|
53,56
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
310,41
|
0,40
|
296
|
684
|
980,09
|
1,43
|
669,68
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
2.440,02
|
3,13
|
3.945
|
-688
|
3.256,97
|
4,74
|
816,96
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
1.086,76
|
1,40
|
1.320
|
93
|
1.412,92
|
2,05
|
326,16
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
91,48
|
0,12
|
287
|
-39
|
247,91
|
0,36
|
156,43
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước,
thoát nước
|
3,97
|
0,01
|
|
29
|
29,28
|
0,04
|
25,31
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống
thiên tai
|
|
|
|
16
|
16,25
|
0,02
|
16,25
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
1,43
|
0,00
|
1
|
|
1,43
|
0,00
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
8,48
|
0,01
|
48
|
-7
|
41,03
|
0,06
|
32,55
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
1.231,47
|
1,58
|
2.286
|
-832
|
1.454,24
|
2,11
|
222,77
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
2,16
|
0,00
|
2
|
|
2,17
|
0,00
|
0,01
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
5,66
|
0,01
|
|
9
|
8,88
|
0,01
|
3,22
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
8,61
|
0,01
|
|
43
|
42,86
|
0,06
|
34,25
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
28,11
|
0,04
|
28
|
|
28,03
|
0,04
|
-0,08
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
15,14
|
0,02
|
|
15
|
15,16
|
0,02
|
0,02
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
611,74
|
0,79
|
749
|
-73
|
675,91
|
0,98
|
64,17
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
1.163,01
|
1,49
|
|
1.025
|
1.024,50
|
1,49
|
-138,51
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá
|
406,67
|
0,52
|
|
402
|
401,61
|
0,58
|
-5,06
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
|
756,34
|
0,97
|
|
623
|
622,89
|
0,91
|
-133,45
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
2.315,71
|
2,97
|
601
|
|
601,25
|
0,87
|
-1.714,47
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
1.136,05
|
1,46
|
|
198
|
198,27
|
0,29
|
-937,79
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
862,05
|
1,11
|
|
182
|
181,57
|
0,26
|
-680,48
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng cây
|
317,61
|
0,41
|
|
221
|
221,41
|
0,32
|
-96,20
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước chưa sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 02:
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ ĐIỀU
CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 965/QĐ-UBND ngày 27 /5/2025 của UBND tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Liên Hương
|
Thị Trấn Phan Rí Cửa
|
Xã Hòa Minh
|
Xã Chí Công
|
Xã Bình Thạnh
|
Xã Phú Lạc
|
Xã Phong Phú
|
Xã Phan Dũng
|
Xã Phước Thể
|
Xã Vĩnh Hảo
|
Xã Vĩnh Tân
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.171,99
|
|
|
188,91
|
|
249,27
|
121,52
|
377,90
|
|
133,28
|
73,49
|
27,62
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất
chuyên trồng lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất
trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
789,65
|
|
|
188,91
|
|
238,34
|
|
362,40
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
297,92
|
|
|
|
|
|
121,52
|
15,50
|
|
133,28
|
|
27,62
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
84,42
|
|
|
|
|
10,93
|
|
|
|
|
73,49
|
|
|
|
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
542,48
|
80,26
|
51,51
|
2,09
|
50,83
|
177,00
|
24,43
|
81,48
|
|
18,17
|
42,14
|
14,56
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
2,08
|
|
|
1,16
|
|
|
|
|
|
0,40
|
0,52
|
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
49,65
|
41,75
|
7,90
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,25
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,25
|
|
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
6,00
|
0,10
|
|
|
|
|
|
5,90
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
0,34
|
0,34
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
3,88
|
|
|
|
|
|
3,61
|
|
|
0,27
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất
xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,27
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,27
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất
xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất
xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
3,61
|
|
|
|
|
|
3,61
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất
xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất
xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất
xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất
xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất
xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
371,34
|
34,27
|
40,61
|
|
49,73
|
151,00
|
0,60
|
43,65
|
|
4,50
|
38,28
|
8,70
|
|
2.7.1
|
Đất
khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất
khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
172,37
|
6,37
|
40,61
|
|
6,48
|
84,83
|
0,60
|
|
|
4,50
|
20,28
|
8,70
|
|
2.7.5
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
198,97
|
27,90
|
|
|
43,25
|
66,17
|
|
43,65
|
|
|
18,00
|
|
|
2.8
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
74,15
|
3,80
|
3,00
|
0,93
|
0,41
|
16,00
|
2,92
|
25,13
|
|
12,75
|
3,34
|
5,86
|
|
2.8.1
|
Đất
công trình giao thông
|
DGT
|
25,91
|
3,80
|
|
|
0,41
|
14,10
|
2,92
|
1,48
|
|
|
3,20
|
|
|
2.8.2
|
Đất
công trình thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất
công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
0,60
|
|
|
|
|
|
|
0,60
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất
công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
7,75
|
|
3,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4,75
|
|
2.8.5
|
Đất
có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất
công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
25,83
|
|
|
0,93
|
|
1,90
|
|
23,00
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất
công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
11,97
|
|
|
|
|
|
|
0,05
|
|
11,55
|
0,14
|
0,23
|
|
2.8.8
|
Đất
công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất
chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất
khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
2,08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,20
|
|
0,88
|
|
2.9
|
Đất
tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất
tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
34,79
|
|
|
|
0,69
|
10,00
|
17,30
|
6,80
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất
có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 03:
DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH
SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 965 /QĐ-UBND ngày 27/5/2025 của UBND tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT Liên Hương
|
TT Phan Rí Cửa
|
Xã Hòa Minh
|
Xã Chí Công
|
Xã Bình Thạnh
|
Xã Phú Lạc
|
Xã Phong Phú
|
Xã Phan Dũng
|
Xã Phước Thể
|
Xã Vĩnh Hảo
|
Xã Vĩnh Tân
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+. .+(15)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.325,24
|
52,98
|
112,17
|
331,10
|
90,44
|
59,59
|
134,43
|
130,27
|
100,26
|
30,20
|
271,7
|
12,07
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
50,53
|
|
|
6,32
|
|
|
18,71
|
25,00
|
0,16
|
0,30
|
0,03
|
0,019
|
|
1.1.1
|
Đất
chuyên trồng lúa
|
LUC
|
50,53
|
|
|
6,32
|
|
|
18,71
|
25,00
|
0,16
|
0,30
|
0,03
|
0,019
|
|
1.1.2
|
Đất
trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
369,11
|
38,73
|
28,30
|
54,89
|
13,05
|
6,00
|
48,07
|
19,93
|
0,98
|
1,77
|
153,68
|
3,71
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
702,89
|
14,25
|
70,01
|
269,85
|
41,33
|
34,19
|
58,03
|
76,34
|
25,98
|
9,10
|
95,756
|
8,054
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
104,89
|
|
12,62
|
0,04
|
10,01
|
9,00
|
0,02
|
|
73,14
|
|
0,05
|
0,017
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
40,10
|
|
|
|
3,03
|
10,40
|
9,60
|
9,00
|
|
|
7,8
|
0,27
|
|
|
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
35,00
|
|
1,25
|
|
7,19
|
|
|
|
|
19,00
|
7,56
|
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU
|
22,46
|
|
|
|
15,83
|
|
|
|
|
0,03
|
6,6
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,26
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,26
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
125,95
|
18,50
|
2,94
|
14,24
|
6,13
|
8,98
|
2,74
|
2,44
|
2,73
|
1,89
|
3,47
|
61,88
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
4,56
|
|
|
0,05
|
2,02
|
|
0,22
|
1,27
|
0,30
|
0,53
|
0,05
|
0,12
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
0,70
|
0,50
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,74
|
|
|
|
0,14
|
|
0,04
|
0,38
|
0,06
|
|
0,12
|
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
4,92
|
3,19
|
0,17
|
|
|
0,74
|
0,01
|
0,40
|
0,05
|
0,36
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất
xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
3,63
|
3,19
|
|
|
|
|
0,01
|
0,43
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất
xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất
xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,12
|
|
|
|
|
|
|
0,03
|
0,09
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,46
|
|
0,17
|
|
0,10
|
|
|
0,14
|
0,05
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất
xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
1,10
|
|
|
|
|
0,74
|
|
|
|
0,36
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất
xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất
xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất
xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất
xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,14
|
|
|
|
|
|
|
0,14
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
64,77
|
0,02
|
1,00
|
0,73
|
1,80
|
|
0,16
|
0,01
|
|
|
1,79
|
59,26
|
|
2.7.1
|
Đất
khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất
khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
61,07
|
0,02
|
1,00
|
0,73
|
|
|
0,05
|
0,01
|
|
|
|
59,26
|
|
2.7.5
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
3,70
|
|
|
|
1,80
|
|
0,11
|
|
|
|
1,79
|
|
|
2.7.6
|
Đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
9,16
|
|
|
6,65
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
2,5
|
|
2.8.1
|
Đất
công trình giao thông
|
DGT
|
15,97
|
1,29
|
0,56
|
6,65
|
1,00
|
1,00
|
2,23
|
|
2,23
|
1,00
|
0,01
|
|
|
2.8.2
|
Đất
công trình thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất
công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất
công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất
có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất
công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất
công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
2,50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,5
|
|
2.8.8
|
Đất
công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
0,02
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất
chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất
khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất
tôn giáo
|
TON
|
0,08
|
|
|
|
|
|
0,08
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất
tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
31,15
|
13,50
|
1,01
|
6,81
|
1,07
|
7,24
|
|
0,02
|
|
|
1,5
|
|
|
2.12
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất
có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 04:
DIỆN TÍCH CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ ĐIỀU
CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 965/QĐ-UBND ngày 27/5/2025 của UBND tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT Liên Hương
|
TT Phan Rí Cửa
|
Xã Hòa Minh
|
Xã Chí Công
|
Xã Bình Thạnh
|
Xã Phú Lạc
|
Xã Phong Phú
|
Xã Phan Dũng
|
Xã Phước Thể
|
Xã Vĩnh Hảo
|
Xã Vĩnh Tân
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(6)+… +(16)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
1.955,90
|
274,83
|
265,79
|
126,68
|
104,92
|
409,12
|
194,98
|
71,59
|
77,72
|
36,52
|
255,60
|
138,14
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA/PNN
|
6,42
|
|
|
0,03
|
|
|
0,38
|
4,86
|
0,16
|
0,64
|
0,33
|
0,02
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
530,70
|
224,13
|
41,78
|
41,46
|
10,26
|
16,50
|
50,18
|
7,26
|
0,98
|
7,36
|
115,27
|
15,53
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
1.097,72
|
50,71
|
108,35
|
85,15
|
51,18
|
326,58
|
133,13
|
50,37
|
32,84
|
20,22
|
116,89
|
122,30
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
193,02
|
|
94,67
|
0,04
|
17,50
|
34,52
|
0,32
|
|
43,74
|
|
2,22
|
0,02
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
30,23
|
|
|
|
3,63
|
11,83
|
4,87
|
9,10
|
|
|
0,53
|
0,27
|
|
|
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
64,97
|
|
21,00
|
|
12,52
|
19,69
|
|
|
|
8,27
|
3,50
|
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU/PNN
|
24,57
|
|
|
|
9,83
|
|
|
|
|
0,03
|
14,71
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
8,26
|
|
|
|
|
|
6,11
|
|
|
|
2,15
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
2.504,46
|
36,83
|
|
13,40
|
21,08
|
51,13
|
455,79
|
751,70
|
570,31
|
150,29
|
344,23
|
109,70
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển
đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NKR
|
755,20
|
32,83
|
|
|
|
|
54,80
|
354,59
|
8,99
|
146,79
|
104,86
|
52,34
|
|
2.2
|
Chuyển
đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NKR
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển
đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NKR
|
196,03
|
|
|
|
|
1,23
|
20,84
|
|
91,46
|
|
82,50
|
|
|
2.4
|
Chuyển
đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NKR
|
106,24
|
|
|
|
|
0,59
|
13,43
|
57,50
|
|
|
34,72
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án
chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
50,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50,00
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
126,36
|
23,65
|
2,27
|
3,19
|
4,37
|
16,49
|
0,55
|
0,91
|
0,14
|
1,04
|
3,29
|
70,46
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển
đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất
phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất
phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
10,38
|
4,50
|
|
0,08
|
|
5,34
|
|
|
|
|
|
0,46
|
|
4.3
|
Chuyển
đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
1,59
|
1,50
|
0,09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển
đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển
đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ
sang đất thương mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
0,95
|
0,65
|
|
|
|
|
0,30
|
|
|
|
|
|
Quyết định 965/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 của huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 965/QĐ-UBND ngày 27/05/2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 của huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
Ban hành:
04/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
29/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2025
Ban hành:
28/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2025
Ban hành:
23/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/05/2025
Ban hành:
23/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2025
Ban hành:
23/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2025
Ban hành:
21/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/05/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
775
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|