|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
109/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Loan
|
|
Ngày ban hành:
|
07/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
109/2026/QĐ-UBND
|
Thái Nguyên, ngày
07 tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐĂNG KÝ, CẤP
GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số
31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số
32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt
hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ
nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số
60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài
chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số
101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và hệ thống thông tin đất đai;
Căn cứ Nghị định số
111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính
phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số
10/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định về hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 6959/TTr-SNNMT ngày 18 tháng 6 năm
2026, Công văn số 8363/SNNMT-KHTC ngày 14 tháng 7 năm 2026 và Công văn số
9086/SNNMT-KHTC ngày 27 tháng 7 năm 2026,
Ủy ban nhân dân tỉnh Thái
Nguyên ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh
Thái Nguyên.
Điều 1.
Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về định mức
kinh tế - kỹ thuật đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 2. Hiệu
lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành từ ngày 20 tháng 8 năm 2026.
2. Kể từ ngày Quyết định này có
hiệu lực thi hành, Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa
bàn tỉnh Thái Nguyên hết hiệu lực.
3. Các nhiệm vụ, đặt hàng đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
đã được duyệt, thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực
hiện như sau:
a) Đối với khối lượng công việc
đã thực hiện và sản phẩm đã được nghiệm thu cấp đơn vị thi công thì tiếp tục thực
hiện theo dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt
mà không phải điều chỉnh lại theo quy định của Quyết định này.
b) Đối với khối lượng công việc
chưa thực hiện thì điều chỉnh theo quy định của Quyết định này.
4. Trường hợp văn bản được viện
dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản khác của
cấp có thẩm quyền thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế.
Điều 3. Tổ
chức thực hiện
1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này.
2. Trong quá trình áp dụng định
mức kinh tế - kỹ thuật này, nếu có vướng mắc hoặc phát hiện bất hợp lý, các cơ
quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng
hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh kịp thời./.
|
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉh;
- Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
- Ủy ban nhân dân các xã, phường;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Thái Nguyên;
- Lưu: VT, CNN&XD.
Anhd. T8/2026
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Loan
|
QUY ĐỊNH
VỀ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI
NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 109/2026/QĐ-UBND)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Phạm
vi điều chỉnh
Quy định này quy định về định mức
kinh tế - kỹ thuật đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng thực hiện cho
các công việc sau.
1.1. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận
lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân: Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu thực hiện đồng
thời đối với nhiều hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư;
1.2. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận
lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước
ngoài: Đăng ký cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất lần đầu đối với riêng từng hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư;
1.3. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận
lần đầu đối với tổ chức: Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức;
1.4. Đăng ký, cấp đổi giấy chứng
nhận đồng loạt: Đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất thực hiện đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân tại
đơn vị hành chính cấp xã sau khi dồn điền đổi thửa, đo vẽ bản đồ địa chính thay
thế cho tài liệu đo đạc cũ;
1.5. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại
giấy chứng nhận cá nhân riêng lẻ đối với từng hộ gia đình, cá nhân: Đăng ký, cấp
đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất đối với cá nhân;
1.6. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại
giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức: Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức;
1.7. Đăng ký biến động đất đai
đối với hộ gia đình, cá nhân: Đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài;
1.8. Đăng ký biến động đất đai
đối với tổ chức: Đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất đối với tổ
chức;
1.9. Trích lục hồ sơ địa chính.
1.10. Định mức kinh tế - kỹ thuật
này là căn cứ để tính đơn giá dự toán, giá dịch vụ công sản phẩm đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận lần đầu; cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận và đăng ký biến động
đất đai, tài sản gắn liền với đất;
2. Đối tượng
áp dụng
Định mức kinh tế - kỹ thuật này
áp dụng cho các đơn vị, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện
các công việc về đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu; cấp đổi, cấp lại Giấy chứng
nhận và đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh
Thái Nguyên.
3. Định mức
kinh tế - kỹ thuật bao gồm
3.1. Định mức lao động công nghệ
(sau đây gọi là định mức lao động): Là thời gian lao động trực tiếp để sản xuất
ra một sản phẩm (thực hiện một bước công việc). Nội dung của định mức lao động
bao gồm:
a) Nội dung công việc: Quy định
các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện bước công việc;
b) Phân loại khó khăn: Quy định
các yếu tố cơ bản có ảnh hưởng đến việc thực hiện bước công việc làm căn cứ để
phân loại khó khăn;
c) Định biên: Quy định số lượng
lao động kỹ thuật; loại và cấp bậc lao động kỹ thuật thực hiện công việc theo
tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên
chức chuyên ngành khoa học và công nghệ;
d) Định mức: Quy định thời gian
lao động trực tiếp sản xuất một đơn vị sản phẩm (thực hiện bước công việc); đơn
vị tính là công cá nhân hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm; ngày công (ca) tính bằng
8 giờ làm việc.
Các mức ngoại nghiệp thể hiện
dưới dạng phân số, trong đó:
- Tử số là mức lao động kỹ thuật
(tính theo công nhóm, công cá nhân);
- Mẫu số là mức lao động phổ
thông, tính theo công cá nhân.
Lao động phổ thông là người lao
động được thuê mướn để thực hiện các công việc giản đơn như vận chuyển các thiết
bị kèm theo máy chính, vật liệu, thông hướng tầm ngắm, liên hệ, dẫn đường, bảo
vệ; tham gia công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa
chính, cấp Giấy chứng nhận được xác định là cán bộ các thôn, bản, ấp, tổ dân phố,
những người am hiểu tình hình đất đai ở địa bàn, những người có uy tín đại diện
cho cộng đồng dân cư ở địa bàn; những người thực hiện một số công việc đơn giản
trong đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính.
Mức lao động kỹ thuật ngừng nghỉ
việc do thời tiết của lao động kỹ thuật ngoại nghiệp được tính thêm 0,25 mức
ngoại nghiệp quy định tại các bảng mức.
3.2. Định mức vật tư và thiết bị:
a) Định mức vật tư và thiết bị
bao gồm định mức sử dụng vật liệu và định mức sử dụng dụng cụ (công cụ, dụng cụ),
thiết bị (máy móc).
- Định mức sử dụng vật liệu: Là
số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một
công việc);
- Định mức sử dụng dụng cụ, thiết
bị: Là số ca người lao động trực tiếp sử dụng dụng cụ, thiết bị cần thiết để sản
xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một bước công việc).
b) Thời hạn sử dụng dụng cụ,
thiết bị: Là thời gian dự kiến sử dụng dụng cụ, thiết bị vào hoạt động sản xuất
trong điều kiện bình thường, phù hợp với các thông số kinh tế - kỹ thuật của dụng
cụ, thiết bị.
- Thời hạn sử dụng dụng cụ: Đơn
vị tính là tháng;
- Thời hạn sử dụng thiết bị: Thực
hiện theo quy định hiện hành của Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Bộ Tài chính.
c) Điện năng tiêu thụ của các dụng
cụ, thiết bị dùng điện được tính trên cơ sở công suất của dụng cụ, thiết bị, 8
giờ làm việc trong 1 ngày công (ca) và định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị.
Mức điện năng trong các bảng định
mức đã được tính theo công thức sau: Mức điện = (Công suất thiết bị/giờ x 8 giờ/ca
x số ca sử dụng thiết bị) + 5% hao hụt.
d) Mức cho các dụng cụ nhỏ, phụ
được tính bằng 5% mức dụng cụ tại bảng định mức dụng cụ.
đ) Mức vật liệu nhỏ nhặt và hao
hụt được tính bằng 8% mức vật liệu tại bảng định mức vật liệu.
Riêng mức vật liệu cho công việc
đổ mốc địa chính được tính thêm 5% hao hụt vật liệu do vận chuyển và khi thi
công.
4. Quy định
viết tắt
|
Nội dung viết tắt
|
Viết tắt
|
|
Bản đồ địa chính
|
BĐĐC
|
|
Công suất
|
C/suất
|
|
Định mức
|
ĐM
|
|
Đơn vị tính
|
ĐVT
|
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận
quyền sở hữu nhà ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng; Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất,
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
GCN
|
|
Hồ sơ địa chính
|
HSĐC
|
|
Cơ sở dữ liệu đất đai
|
CSDLĐĐ
|
|
Kiểm tra nghiệm thu
|
KTNT
|
|
Kỹ sư
|
KS
|
|
Kỹ thuật viên
|
KTV
|
|
Loại khó khăn
|
KK
|
|
Người sử dụng đất
|
NSDĐ
|
|
Quyền sử dụng đất
|
QSDĐ
|
|
Sổ địa chính
|
Sổ ĐC
|
|
Sổ mục kê đất đai
|
Sổ MK
|
|
Ủy ban nhân dân
|
UBND
|
|
Nông nghiệp và Môi trường
|
NNMT
|
|
Văn phòng đăng ký đất đai
|
VPĐKĐĐ
|
|
Nhân viên
|
NV
|
Phần II
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CÔNG
NGHỆ
I. ĐĂNG
KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
1. Phân loại khó khăn
KK1: Các phường thuộc vùng II
(địa bàn áp dụng mức lương tối thiểu).
KK2: Các xã thuộc vùng II (địa
bàn áp dụng mức lương tối thiểu).
KK3: Các xã thuộc vùng III (địa
bàn áp dụng mức lương tối thiểu).
KK4: Các xã thuộc vùng IV (địa
bàn áp dụng mức lương tối thiểu).
2. Định mức lao động
Bảng
1
|
STT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức (công/ĐVT)
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG DO UBND CẤP
XÃ THỰC HIỆN
|
|
1
|
Công việc chuẩn bị
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn bị địa điểm đăng ký
|
Điểm
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)
|
1-4
|
2,000
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ,
mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường hợp sử dụng đất theo địa
điểm (theo đơn vị hành chính cấp xã)
|
Bộ tài liệu
|
Nhóm 3 (1KS3, 1KS2, 1KTV4)
|
1-4
|
16,000
|
|
1.3
|
Tổ chức phổ biến, tuyên truyền
chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp GCN
|
Cuộc
|
1KS3
|
1-4
|
2,500
|
|
2
|
Hướng dẫn kê khai, chuẩn bị hồ
sơ thực hiện thủ tục hành chính
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,100
|
|
2.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,050
|
|
3
|
Kiểm tra tính đầy đủ của
thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả theo mẫu quy định về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,100
|
|
4
|
Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ
điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,107
|
|
5
|
Trích lục trên bản đồ dạng số
hoặc kiểm tra, ký xác nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính theo quy định
|
Thửa
|
1KS2
|
1-4
|
0,025
|
|
6
|
Xác nhận hiện trạng sử dụng đất
có hay không có nhà ở, công trình xây dựng; tình trạng tranh chấp đất đai,
tài sản gắn liền với đất. Ngoài ra, tùy từng trường hợp xác định các nội dung
sau: đất sử dụng ổn định; nguồn gốc sử dụng đất; sự phù hợp với quy hoạch
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)
|
1
|
0,206
0,122
|
|
2
|
0,237
0,140
|
|
3
|
0,273
0,161
|
|
4
|
0,314
0,186
|
|
7
|
Niêm yết công khai các nội dung
xác nhận đối với trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1KTV4
|
1-4
|
0,013
|
|
8
|
Xem xét giải quyết các kiến
nghị, phản ánh về nội dung đã công khai (nếu có)
|
|
|
1-4
|
|
|
8.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,015
|
|
8.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,010
|
|
9
|
Hoàn thiện hồ sơ sau khi kết
thúc niêm yết
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,050
|
|
10
|
Kiểm tra việc đủ điều kiện hay
không đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận và thông báo xác nhận kết quả
đăng ký đất đai (nếu không có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện cấp
GCN)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,200
|
|
11
|
Lập và gửi Phiếu chuyển thông
tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, tài sản gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Chuyển, nhận thông tin theo
hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,030
|
|
11.2
|
Chuyển, nhận thông tin theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,040
|
|
12
|
Chuyển thông tin nghĩa vụ tài
chính và nhận thông báo xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính từ cơ quan thuế
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,040
|
|
12.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,030
|
|
13
|
Chuyển thông báo nghĩa vụ tài
chính cho người sử dụng đất, người sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,020
|
|
14
|
Nhập thông tin về nghĩa vụ
tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,030
|
|
15
|
Trình Chủ tịch UBND cấp xã ký
quyết định cho thuê đất (đối với trường hợp thuê đất)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,200
|
|
16
|
In GCN trực tiếp từ cơ sở dữ
liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,050
|
|
17
|
Lập tờ trình và trình ký GCN
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,040
|
|
18
|
Ký GCN
|
GCN
|
1KS3
|
1-4
|
0,133
|
|
19
|
Chuyển hồ sơ đã giải quyết đến
Văn phòng đăng ký đất đai
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,020
|
|
20
|
Trao GCN; thông báo xác nhận
kết quả đăng ký đất đai; quyết định cho thuê đất (đối với trường hợp thuê đất)
cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,020
|
|
21
|
Nhận hồ sơ địa chính từ cấp tỉnh,
lưu tại cấp xã (01 bộ)
|
Bộ/cấp xã
|
1KS2
|
1-4
|
8,000
|
|
II
|
CÁC NỘI DUNG DO VPĐKĐĐ THỰC
HIỆN
|
|
1
|
Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ
địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu
thuộc tính về GCN
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,033
|
|
1.2
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý
tập tin
|
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Trang A4)
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,008
|
|
1.2.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp
(file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,004
|
|
1.2.3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng
số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-4
|
0,010
|
|
2
|
Lập hồ sơ địa chính
|
|
1KS4
|
|
|
|
2.1
|
Hoàn thiện BĐĐC và Sổ mục kê
đất đai theo kết quả đăng ký, cấp GCN
|
Bộ/đĩa
|
1KS4
|
1-4
|
300,000
|
|
2.2
|
Lập, hoàn thiện sổ địa chính
điện tử
|
Thửa
|
1KS4
|
1-4
|
0,010
|
|
3
|
Sao, in ấn hồ sơ địa chính để
cung cấp cho UBND cấp xã quản lý và khai thác sử dụng
|
|
1KS4
|
|
|
|
3.1
|
Bản đồ địa chính
|
Tờ
|
1KS4
|
1-4
|
0,025
|
|
3.2
|
Sao Sổ địa chính, Sổ mục kê đất
đai, Sổ cấp GCN
|
Bộ/đĩa
|
1KS4
|
1-4
|
2,000
|
|
4
|
Bàn giao HSĐC cho cấp xã để
quản lý và khai thác sử dụng
|
Bộ/cấp xã
|
1KS4
|
1-4
|
8,000
|
Ghi chú:
(1) Định mức trên đây tính đối
với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối
với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả
đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất
quy định tại Bảng 1. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính
cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký
đối với đất quy định tại Bảng 1.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất
nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được
tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức đối với
các bước 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11 thuộc Mục I - các nội dung do UBND cấp xã thực
hiện tại Bảng 1.
(3) Đối với các trường hợp:
các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN; có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất
không có nhu cầu cấp GCN thì được tính định mức đối với các bước 1, 2, 3, 4, 5,
6, 7, 8, 9, 10, 19, 20, 21 thuộc Mục I - các nội dung do UBND cấp xã thực hiện
tại Bảng 1.
(4) Trường hợp người sử dụng
đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN thì được
tính định mức đối với Bước 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21
thuộc mục I - các nội dung do UBND cấp xã thực hiện; các bước tại Mục II các nội
dung do VPĐKĐĐ thực hiện tại Bảng 1.
(5) Đơn vị tính tại Bảng 1
trong trường hợp sử dụng là “Bộ/đĩa”,“Bộ/cấp xã” được tính trung bình cho 6.500
hồ sơ/1 đơn vị hành chính cấp xã; trong trường hợp sử dụng là “Tờ” được tính
trung bình 60 tờ bản đồ/1 đơn vị hành chính cấp xã.
(6) Đơn vị tính tại Bảng 1
trong trường hợp sử dụng là “Điểm” được tính trung bình cho 10 điểm/1 đơn vị
hành chính cấp xã và “Cuộc” được tính trung bình cho 10 cuộc/1 đơn vị hành
chính cấp xã.
II. ĐĂNG
KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện
như quy định tại Mục I, Phần II.
2. Định mức lao động
Bảng
2
|
STT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức
(công/ĐVT)
|
|
Đất
|
Tài sản
|
Tài sản + đất
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG DO UBND CẤP
XÃ THỰC HIỆN
|
|
1
|
Hướng dẫn kê khai, chuẩn bị hồ
sơ thực hiện thủ tục hành chính
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,2
|
0,2
|
0,26
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,15
|
0,15
|
0,19
|
|
2
|
Kiểm tra tính đầy đủ của
thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả theo mẫu quy định tại Nghị định của Chính phủ quy định về thực hiện cơ chế
một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,1
|
0,1
|
1,13
|
|
3
|
Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ
điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử của
tỉnh
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Trích lục trên bản đồ dạng số
hoặc kiểm tra, ký xác nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính theo quy định
|
Thửa
|
1KS2
|
1-4
|
0,05
|
0
|
0,05
|
|
5
|
Xác nhận hiện trạng sử dụng đất
có hay không có nhà ở, công trình xây dựng; tình trạng tranh chấp đất đai,
tài sản gắn liền với đất. Ngoài ra, tùy từng trường hợp xác định các nội dung
sau: đất sử dụng ổn định; nguồn gốc sử dụng đất; sự phù hợp với quy hoạch
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)
|
1
|
0,9
0,7
|
0,9
0,7
|
1,17
0,91
|
|
2
|
0,99
0,77
|
0,99
0,77
|
1,287
1,001
|
|
3
|
1,089
0,847
|
1,089
0,847
|
1,416
1,101
|
|
4
|
1,198
0,932
|
1,198
0,932
|
1,557
1,212
|
|
6
|
Niêm yết công khai các nội
dung xác nhận đối với trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1KTV4
|
1-4
|
0,06
|
0,06
|
0,078
|
|
7
|
Xem xét giải quyết các kiến
nghị, phản ánh về nội dung đã công khai (nếu có)
|
|
|
1-4
|
|
|
|
|
7.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,2
|
0,2
|
0,26
|
|
7.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,15
|
0,15
|
0,195
|
|
8
|
Hoàn thiện hồ sơ sau khi kết thúc
niêm yết.
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,5
|
0,5
|
0,65
|
|
9
|
Kiểm tra việc đủ điều kiện
hay không đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận và thông báo xác nhận kết quả
đăng ký đất đai (nếu không có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện cấp
GCN)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,5
|
0,5
|
0,65
|
|
10
|
Lập và gửi Phiếu chuyển thông
tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, tài sản gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Chuyển, nhận thông tin theo
hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,1
|
0,1
|
0,13
|
|
10.2
|
Chuyển, nhận thông tin theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,2
|
0,2
|
0,26
|
|
11
|
Chuyển thông tin nghĩa vụ tài
chính và nhận thông báo xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính từ cơ quan thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,2
|
0,2
|
0,26
|
|
11.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,1
|
0,1
|
0,13
|
|
12
|
Chuyển thông báo nghĩa vụ tài
chính cho người sử dụng đất
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
|
13
|
Nhập thông tin về nghĩa vụ
tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
14
|
Trình Chủ tịch UBND cấp xã ký
quyết định cho thuê đất (đối với trường hợp thuê đất)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,2
|
0
|
0,2
|
|
15
|
In GCN trực tiếp từ cơ sở dữ
liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
|
16
|
Lập tờ trình và trình ký GCN
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,3
|
0,3
|
0,39
|
|
17
|
Ký GCN
|
GCN
|
1KS3
|
1-4
|
0,133
|
0,133
|
0,173
|
|
18
|
Chuyển hồ sơ đã giải quyết đến
Văn phòng đăng ký đất đai
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,17
|
0,17
|
0,221
|
|
19
|
Trao GCN; thông báo xác nhận
kết quả đăng ký đất đai cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với
đất
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
|
II
|
CÁC NỘI DUNG VPĐKĐĐ THỰC
HIỆN
|
|
1
|
Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ
địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu
thuộc tính về GCN
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
1.2
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
Trang A4
|
1KS1
|
1-4
|
0,024
|
0,024
|
0,030
|
|
1.3
|
Xử lý các tệp tin quét thành
tệp (file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin
PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,004
|
0,004
|
0,005
|
|
1.4
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng
số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-4
|
0,01
|
0,01
|
0,013
|
|
1.5
|
Cập nhật bổ sung việc cấp GCN
vào hồ sơ địa chính hoặc cơ sở dữ liệu đất đai
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,2
|
0,2
|
0,26
|
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho
trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp
đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp
đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất. Kinh phí thực hiện
đăng ký tài sản do người thực hiện đăng ký chi trả.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất
nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được
tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức đối với
các bước 2,5,6,7,8,9,10 thuộc Mục I - các nội dung do UBND cấp xã; tại bước 1.5
Mục II - các nội dung do VPĐKĐĐ thực hiện tại Bảng 2.
(3) Đối với các trường hợp:
các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN; có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất
không có nhu cầu cấp GCN thì được tính định mức đối với các bước 1, 2, 3, 4, 5,
8, 9, 18, 19 thuộc Mục I - các nội dung do UBND cấp xã thực hiện; các bước tại
Mục II - các nội dung do VPĐKĐĐ thực hiện tại Bảng 2.
(4) Trường hợp người sử dụng
đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN thì được
tính định mức đối với Bước 1, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18,
19 thuộc Mục I - các nội dung do UBND cấp xã thực hiện; các bước tại Mục II các
nội dung do VPĐKĐĐ thực hiện tại Bảng 2.
III. ĐĂNG
KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện
như quy định tại Mục I Phần II.
2. Định mức lao động
Bảng
3
|
STT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức
(công/ĐVT)
|
|
Đất
|
Tài sản
|
Tài sản + đất
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG DO SỞ NNMT THỰC
HIỆN
|
|
1
|
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị
đăng ký, cấp GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,150
|
0,150
|
0,190
|
|
2
|
Kiểm tra tính đầy đủ của thành
phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy
đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo
quy định về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính.
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
3
|
Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ
điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử của
bộ, ngành, địa phương.
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Kiểm tra thực tế sử dụng đất
của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất; phối hợp với các cơ quan
chuyên môn có liên quan để thực hiện xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê
đất (nếu có)
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS3, 1KS2)
|
1
|
1,000
|
1,000
|
1,300
|
|
2
|
1,100
|
1,100
|
1,430
|
|
3
|
1,210
|
1,210
|
1,573
|
|
4
|
1,331
|
1,330
|
1,730
|
|
5
|
Lập tờ trình trình UBND tỉnh
xác định hình thức sử dụng đất; trình ký Giấy chứng nhận và ký Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
6
|
Chuyển Giấy chứng nhận cho cơ
quan tiếp nhận; chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến
VPĐKĐĐ
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,470
|
0,470
|
0,611
|
|
7
|
Trao GCN cho người sử dụng đất,
thu phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
II
|
CÁC NỘI DUNG DO VPĐKĐĐ THỰC
HIỆN
|
|
1
|
Trích lục bản đồ địa chính
|
Thửa
|
1KS2
|
1-4
|
0,100
|
-
|
0,100
|
|
2
|
Lập phiếu và chuyển thông tin
địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính, nhận thông báo
nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển, nhận thông tin theo
hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,250
|
0,250
|
0,325
|
|
2.2
|
Chuyển, nhận thông tin theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
3
|
Nhập thông tin về nghĩa vụ
tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
4
|
In GCN từ cơ sở dữ liệu dạng
số
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
5
|
Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ
địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
6
|
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu
thuộc tính về GCN
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
7
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý
tập tin
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Trang A4
|
1KS1
|
1-4
|
0,024
|
0,024
|
0,030
|
|
7.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp
(file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,004
|
0,004
|
0,005
|
|
7.3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng
số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-4
|
0,010
|
0,010
|
0,013
|
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho
trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp
đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp
đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất. Kinh phí thực hiện
đăng ký tài sản do người thực hiện đăng ký chi trả.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất
nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được
tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức đối với
các bước 4 thuộc Mục I - các nội dung do Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện;
các bước 2, 5 thuộc Mục II - các nội dung do VPĐKĐĐ thực hiện tại Bảng 3.
(3) Đối với các trường hợp:
Trường hợp kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN; Trường hợp
kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN thì định mức
được tính tại các bước 1, 2, 3, 4, 5, 7 tại Mục I - các nội dung do Sở Nông
nghiệp và Môi trường thực hiện và các bước 1, 2, 4, 6 tại Mục II - các nội dung
do VPĐKĐĐ thực hiện tại Bảng 3.
(4) Trường hợp người sử dụng
đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN thì được
tính định mức đối với bước 5, 6, 7 Mục I - các nội dung do Sở Nông nghiệp và
Môi trường thực hiện và các bước 4, 5, 6, 7 tại Mục II - các nội dung do VPĐKĐĐ
thực hiện tại Bảng 3.
IV. ĐĂNG
KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện
như quy định tại Mục I Phần II.
2. Định mức lao động
Bảng
4
|
STT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức (công/ĐVT )
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG DO VPĐKĐĐ THỰC
HIỆN
|
|
1
|
Công việc chuẩn bị
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn bị địa điểm đăng ký
|
Điểm
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)
|
1-4
|
2,000
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ,
mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường hợp sử dụng đất theo địa
điểm
|
Bộ tài liệu
|
Nhóm 3 (1KS3, 1KS2, 1KTV4)
|
1-4
|
16,000
|
|
1.3
|
Tổ chức phổ biến, tuyên truyền
chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp đổi GCN
|
Cuộc
|
1KS3
|
1-4
|
2,500
2,500
|
|
2
|
Hướng dẫn kê khai, chuẩn bị hồ
sơ thực hiện thủ tục hành chính
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,050
|
|
2.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,025
|
|
3
|
Kiểm tra tính đầy đủ của
thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả theo mẫu quy định tại Nghị định của Chính phủ quy định về thực hiện cơ chế
một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,050
|
|
4
|
Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ
điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử của
bộ, ngành, địa phương.
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,107
|
|
5
|
Kiểm tra, khai thác thông tin
về chủ sử dụng đất trên cơ sở dữ liệu; kiểm tra thực địa và đối chiếu với hồ
sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,100
|
|
6
|
Trích lục bản đồ địa chính hoặc
trích đo bản đồ địa chính thửa đất dạng số theo nhu cầu của người sử dụng đất
(trường hợp phải trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng
định mức theo quy định)
|
Thửa
|
1KS2
|
1-4
|
0,025
|
|
7
|
Lập và gửi Phiếu chuyển thông
tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Chuyển, nhận thông tin theo
hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,030
|
|
7.2
|
Chuyển, nhận thông tin theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,040
|
|
8
|
Chuyển thông báo nghĩa vụ tài
chính để người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có)
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,040
|
|
8.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,030
|
|
9
|
Nhập thông tin về nghĩa vụ
tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,033
|
|
10
|
In GCN trực tiếp từ cơ sở dữ
liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,050
|
|
11
|
Lập hồ sơ và trình ký GCN
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,040
|
|
12
|
Ký GCN
|
GCN
|
1KS3
|
1-4
|
0,133
|
|
13
|
Thông báo danh sách các trường
hợp làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất cho bên nhận thế chấp; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất được cấp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,050
|
|
14
|
Trao GCN cho người sử dụng đất
hoặc cho bên nhận thế chấp và nhận GCN cũ từ bên nhận thế chấp để quản lý.
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,050
|
|
15
|
Chỉnh lý, cập nhật biến động
vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu
về GCN
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,033
|
|
15.2
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý
tập tin
|
|
|
|
|
|
15.2. 1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
15.2.1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,016
|
|
15.2.1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,008
|
|
15.2.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành
tệp (file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin
PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,004
|
|
15.2.3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng
số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-4
|
0,010
|
|
16
|
Trao Giấy chứng nhận hoặc gửi
cơ quan tiếp nhận hồ sơ để trao cho người được cấp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,020
|
|
17
|
Nhận hồ sơ địa chính từ cấp tỉnh
và gửi về cấp xã (01 bộ)
|
Bộ/cấp xã
|
1KS2
|
1-4
|
8,000
|
|
18
|
Lập hồ sơ địa chính
|
|
1KS4
|
|
|
|
18.1
|
Hoàn thiện BĐĐC và Sổ mục kê
đất đai theo kết quả đăng ký, cấp GCN
|
Bộ/đĩa
|
1KS4
|
1-4
|
300,000
|
|
18.2
|
Lập, hoàn thiện sổ địa chính
điện tử
|
Thửa
|
1KS4
|
1-4
|
0,010
|
|
19
|
Sao, in ấn hồ sơ địa chính để
cung cấp cho cấp xã quản lý và khai thác sử dụng
|
|
1KS4
|
1-4
|
|
|
19.1
|
Bản đồ địa chính
|
Tờ
|
1KS4
|
1-4
|
0,025
|
|
19.2
|
Sao Sổ địa chính, Sổ mục kê đất
đai
|
Bộ/đĩa
|
1KS4
|
1-4
|
2,000
|
|
20
|
Bàn giao HSĐC cho cấp xã để
quản lý và khai thác sử dụng
|
Bộ/cấp xã
|
1KS4
|
1-4
|
8,000
|
Ghi chú:
(1) Định mức trên đây tính đối
với việc đăng ký, cấp đổi GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp đổi
GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ
đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối
với đất quy định tại Bảng 4. Trường hợp đăng ký đổi GCN riêng đối với tài sản
thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đổi GCN đối với tài sản bằng định mức lao
động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng 4;
(2) Trường hợp nhiều thửa đất
nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được
tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định
đối với bước 5,7 thuộc Mục I- các nội dung do VPĐKĐĐ thực hiện;
(3) Đơn vị tính tại Bảng 4
trong trường hợp sử dụng là “Bộ/đĩa”, “Bộ/cấp xã” được tính trung bình cho
6.500 hồ sơ/1 đơn vị hành chính cấp xã; trong trường hợp sử dụng là “Tờ” được
tính trung bình 60 tờ bản đồ/1 đơn vị hành chính cấp xã;
(4) Đơn vị tính tại Bảng 4
trong trường hợp sử dụng là “Điểm” được tính trung bình cho 10 điểm/1 đơn vị
hành chính cấp xã và “Cuộc” được tính trung bình cho 10 cuộc/1 đơn vị hành
chính cấp xã.
V. ĐĂNG
KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện như
quy định tại Mục I Phần II.
2. Định mức lao động
Bảng
5
|
STT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức
(công/ĐVT)
|
|
Đất
|
Tài sản
|
Tài sản + đất
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG DO VPĐKĐĐ THỰC
HIỆN
|
|
1
|
Hướng dẫn kê khai, chuẩn bị hồ
sơ thực hiện thủ tục hành chính
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,150
|
0,150
|
0,195
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,100
|
0,100
|
0,130
|
|
2
|
Kiểm tra tính đầy đủ của thành
phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy
đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo mẫu
quy định tại Nghị định của Chính phủ quy định về thực hiện cơ chế một cửa, một
cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
3
|
Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ
điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử của
bộ, ngành, địa phương.
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Kiểm tra, khai thác thông tin
về Giấy chứng nhận (đối với hồ sơ cấp lại), thông tin về chủ sử dụng đất trên
cơ sở dữ liệu; kiểm tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận (đối với hồ sơ cấp đổi)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
5
|
Chuyển thông tin đến Ủy ban
nhân dân cấp xã nơi có đất để niêm yết công khai
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,500
|
0,500
|
0,500
|
|
5.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,250
|
0,250
|
0,250
|
|
6
|
Trích lục bản đồ địa chính hoặc
trích đo bản đồ địa chính thửa đất dạng số theo nhu cầu của người sử dụng đất
(trường hợp phải trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng
định mức đo đạc theo quy định)
|
Thửa
|
1KS2
|
1-4
|
0,050
|
0,000
|
0,050
|
|
7
|
Lập và gửi Phiếu chuyển thông
tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Chuyển, nhận thông tin theo
hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,100
|
0,100
|
0,130
|
|
7.2
|
Chuyển, nhận thông tin theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,100
|
0,100
|
0,130
|
|
8
|
Nhập thông tin thửa đất, tài
sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
9
|
In GCN trực tiếp từ cơ sở dữ
liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
10
|
Ký GCN
|
GCN
|
1KS3
|
1-4
|
0,133
|
0,133
|
0,173
|
|
11
|
Dự thảo quyết định hủy GCN bị
mất, ký ban hành quyết định hủy GCN đã cấp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,100
|
0,100
|
0,130
|
|
12
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý
tập tin
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,016
|
0,016
|
0,016
|
|
12.1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
|
12.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp
(file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,004
|
0,004
|
0,004
|
|
12.3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng
số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-4
|
0,010
|
0,010
|
0,010
|
|
13
|
Thông báo danh sách các trường
hợp làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất cho bên nhận thế chấp; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất được cấp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
|
14
|
Trao GCN cho người sử dụng đất;
trao GCN cho bên nhận thế chấp và nhận GCN cũ từ bên nhận thế chấp để quản
lý.
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
|
II
|
CÁC NỘI DUNG DO UBND CẤP
XÃ THỰC HIỆN (Đối với trường hợp cấp lại GCN do mất GCN)
|
|
1
|
Niêm yết công khai về việc mất
Giấy chứng nhận đã cấp tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã và điểm dân cư nơi
có đất
|
Hồ sơ
|
1KT V4
|
1-4
|
0,060
|
0,060
|
0,078
|
|
2
|
Tiếp nhận phản ánh trong thời
gian niêm yết công khai
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
2.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,150
|
0,150
|
0,195
|
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho
trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng
ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng
ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất. Kinh phí thực hiện đăng
ký tài sản do người thực hiện đăng ký chi trả.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất
nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được
tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định
đối với bước 4 thuộc Mục I - các nội dung do VPĐKĐĐ thực hiện.
VI. ĐĂNG
KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện
như quy định tại Mục I Phần II.
2. Định mức lao động
Bảng
6
|
STT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
Khó khăn
|
Định mức
(công/ĐVT)
|
|
Đất
|
Tài sản
|
Tài sản + đất
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG DO SỞ NNMT THỰC
HIỆN
|
|
1
|
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị
đăng ký, cấp GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,250
|
0,250
|
0,325
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
2
|
Kiểm tra tính đầy đủ, tính thống
nhất thành phần hồ sơ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
3
|
Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ
điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
II
|
CÁC NỘI DUNG DO VPĐKĐĐ THỰC
HIỆN
|
|
1
|
Kiểm tra thực địa và đối chiếu
với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp; kiểm tra thông tin về Giấy chứng
nhận đã cấp bị mất trong hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai;
|
Hồ sơ
|
1KS4
|
|
1,000
|
1,000
|
1,300
|
|
2
|
Gửi thông tin để đăng tin trên
phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
1,000
|
1,000
|
1,300
|
|
3
|
Trích lục bản đồ địa chính
|
Thửa
|
1KS2
|
1-4
|
0,050
|
-
|
0,050
|
|
4
|
In GCN từ cơ sở dữ liệu dạng
số
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
5
|
Dự thảo quyết định hủy GCN bị
mất, lập và gửi tờ trình đề nghị hủy GCN cũ
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
6
|
Ký Giấy chứng nhận mới
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,133
|
0,133
|
0,173
|
|
7
|
Gửi cơ quan tiếp nhận hồ sơ để
trao cho người được cấp; thu phí, lệ phí, nộp kho bạc
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,0925
|
0,0925
|
0,111
|
|
8
|
Chỉnh lý, cập nhật biến động
vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,470
|
0,470
|
0,611
|
|
9
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý
tập tin
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,016
|
0,016
|
0,016
|
|
9.1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
|
9.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp
(file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,004
|
0,004
|
0,004
|
|
9.3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng
số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-4
|
0,010
|
0,010
|
0,010
|
|
10
|
Thông báo danh sách các trường
hợp làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất cho bên nhận thế chấp; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất được cấp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
|
11
|
Trao GCN cho bên nhận thế chấp;
nhận GCN cũ từ bên nhận thế chấp để quản lý
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho
trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng
ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng
ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất
nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được
tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định
đối với bước 1 và 8 thuộc Mục II - các nội dung do VPĐKĐĐ thực hiện.
VII. ĐĂNG
KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện
như quy định tại Mục I Phần II.
2. Định mức lao động
Bảng
7
|
STT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức
(công/ĐVT)
|
|
Đất
|
Tài sản
|
Tài sản + đất
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG DO VPĐKĐĐ THỰC
HIỆN
|
|
1
|
Hướng dẫn kê khai, chuẩn bị hồ
sơ thực hiện thủ tục hành chính
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,2
|
0,2
|
0,26
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,15
|
0,15
|
0,195
|
|
2
|
Kiểm tra tính đầy đủ của thành
phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy
đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo mẫu
quy định tại Nghị định của Chính phủ quy định về thực hiện cơ chế một cửa, một
cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,25
|
0,25
|
0,325
|
|
3
|
Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ
điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử của
bộ, ngành, địa phương.
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Cung cấp hồ sơ cấp Giấy chứng
nhận đã cấp lần đầu cho UBND cấp xã (đối với các trường hợp xác định lại diện
tích đất ở, đính chính, thu hồi GCN đã cấp lần đầu)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,125
|
0,125
|
0,163
|
|
5
|
Kiểm tra các điều kiện thực
hiện quyền theo quy định hoặc kiểm tra hồ sơ, đối chiếu quy định để xác định
điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất; kiểm tra các thông tin về người sử dụng
đất, ranh giới, diện tích, loại đất của các thửa đất trên hồ sơ lưu trữ, hồ
sơ do người sử dụng đất nộp đồng thời xác nhận vào Đơn, Bản vẽ (đối với hồ sơ
tách thửa, hợp thửa đất)
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)
|
1-4
|
0,6
|
0,9
|
1,08
|
|
6
|
Trích lục bản đồ địa chính dạng
số hoặc trích đo bản đồ địa chính thửa đất theo nhu cầu của người sử dụng đất
(trường hợp phải trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng
định mức theo quy định)
|
Thửa
|
1KS2
|
1-4
|
0,05
|
0
|
0,05
|
|
7
|
Lập và gửi Phiếu chuyển thông
tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Chuyển, nhận thông tin theo
hình thức liên thông thuế điện tử
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,1
|
0,1
|
0,13
|
|
7.2
|
Chuyển, nhận thông tin theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,2
|
0,2
|
0,26
|
|
8
|
Nhập thông tin về nghĩa vụ
tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,03
|
0,171
|
0,235
|
|
9
|
In GCN trực tiếp từ cơ sở dữ
liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
|
10
|
Ký GCN hoặc ký xác nhận nội
dung thay đổi trên GCN đã cấp
|
GCN
|
1KS3
|
1-4
|
0,133
|
0,133
|
0,173
|
|
11
|
Xác nhận thay đổi trên Giấy
chứng nhận đã cấp
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
|
12
|
Chuyển hồ sơ đến UBND cấp xã
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,2
|
0,2
|
0,26
|
|
13
|
Trao Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,05
|
0,05
|
0,065
|
|
14
|
Chỉnh lý, cập nhật biến động
vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu
về GCN
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
14.2
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
14.2.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,016
|
0,016
|
0,02
|
|
14.2.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,008
|
0,008
|
0,01
|
|
14.3
|
Xử lý các tệp tin quét thành
tệp (file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin
PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,004
|
0,004
|
0,005
|
|
14.4
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số
với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-4
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
II
|
CÁC NỘI DUNG DO UBND CẤP
XÃ THỰC HIỆN (áp dụng đối với thủ tục xác định lại diện tích đất ở; thủ
tục đăng ký, cấp GCN đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh
giới so với GCN đã cấp và thủ tục đăng ký, cấp GCN đối với trường hợp hộ gia
đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước giao đất,
cho thuê đất trước ngày 01/7/2014)
|
|
1
|
Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký
biến động
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,2
|
0,2
|
0,26
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,15
|
0,15
|
0,195
|
|
2
|
Kiểm tra tính đầy đủ của
thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả theo mẫu quy định tại Nghị định của Chính phủ quy định về thực hiện cơ chế
một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,25
|
0,25
|
0,325
|
|
3
|
Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử của bộ,
ngành, địa phương.
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Niêm yết tại trụ sở Ủy ban
nhân dân cấp xã nơi có đất về việc làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1KTV4
|
1-4
|
0,06
|
0,06
|
0,078
|
|
5
|
Xác nhận hiện trạng sử dụng đất
có hay không có nhà ở, công trình xây dựng; tình trạng tranh chấp đất đai,
tài sản gắn liền với đất. Ngoài ra, tùy từng trường hợp xác định các nội dung
sau: đất sử dụng ổn định; nguồn gốc sử dụng đất; sự phù hợp với quy hoạch
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)
|
1
|
0,9
0,7
|
0,9
0,7
|
1,17
0,91
|
|
2
|
0,99
0,77
|
0,99
0,77
|
1,287
1,001
|
|
3
|
1,089
0,847
|
1,089
0,847
|
1,416
1,101
|
|
4
|
1,198
0,932
|
1,198
0,932
|
1,557
1,212
|
|
6
|
Kiểm tra hồ sơ cấp GCN trước
đây, trường hợp đủ điều kiện thì trình Chủ tịch UBND cấp xã
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)
|
1-4
|
0,6
|
0,9
|
1,08
|
|
7
|
In GCN trực tiếp từ cơ sở dữ
liệu dạng số hoặc in xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận đã cấp
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
|
8
|
Ký GCN hoặc ký xác nhận thay
đổi vào GCN; chuyển hồ sơ kèm theo bản sao GCN đã cấp đến Văn phòng đăng ký đất
đai
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0
|
0,400
|
0,400
|
|
9
|
Trao Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,37
|
0,37
|
0,444
|
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho
trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp
đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng
ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất
nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được
tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định
đối với bước 2,5,7 thuộc Mục I - các nội dung do VPĐKĐĐ thực hiện và bước 2,5 của
Mục II- các nội dung do UBND cấp xã thực hiện.
(3) Trường hợp đăng ký biến
động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng định mức của Bảng 7. Trường hợp
đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng theo quy định
tại Bảng 8 sau đây:
Bảng
8
|
TT
|
Loại biến động
|
Các bước công việc
|
Hệ số áp dụng cho các bước 3, 8, 14.1 Mục I Bảng 7
|
|
1
|
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung
thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn
liền với đất hình thành trong tương lai
|
Mục 1, 2, 3, 10, 11, 13, 14
các nội dung Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện
|
0,3
|
|
2
|
Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình
thành trong tương lai
|
Mục 1, 2, 3, 10, 11, 13, 14
các nội dung Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện
|
0,435
|
|
3
|
Giảm diện tích thửa đất do sạt
lở tự nhiên
|
Mục 1, 2, 3, 5, 10, 11, 13, 14
các nội dung Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện
|
0,13
|
|
4
|
Thay đổi tên đơn vị hành
chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có
thẩm quyền
|
Mục 1, 2, 3, 10, 11, 13, 14
các nội dung Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện
|
0,13
|
|
5
|
Chuyển đổi quyền sử dụng đất
nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa
|
Mục 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 10,
11, 13, 14 các nội dung Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện
|
0,326
|
|
6
|
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 10,
11, 13, 14 các nội dung Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện
|
0,326
|
|
7
|
Thừa kế quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 10,
11, 13, 14 các nội dung Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện
|
0,326
|
|
8
|
Tặng cho quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 10,
11, 13, 14 các nội dung Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện
|
0,326
|
|
9
|
Nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn
gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Mục 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 10,
11, 13, 14 các nội dung Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện
|
0,37
|
|
10
|
Nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại,
tố cáo về đất đai
|
Mục 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 10,
11, 13, 14 các nội dung Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện
|
0,326
|
|
11
|
Đổi tên hoặc thay đổi thông
tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 10, 11, 13, 14
các nội dung Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện
|
0,174
|
|
12
|
Thay đổi quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ
gia đình hoặc của vợ và chồng
|
Mục 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 10,
11, 13, 14 các nội dung Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện
|
0,326
|
|
13
|
Thay đổi hạn chế quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa
đất liền kề
|
Mục 1, 2, 3, 5, 10, 11, 13,
14 các nội dung Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện
|
0,239
|
|
14
|
Chuyển mục đích sử dụng đất
không phải xin phép cơ quan có thẩm quyền
|
Mục 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 10,
11, 13, 14 các nội dung Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện
|
0,478
|
|
15
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã
cấp
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 10, 11,
13, 14 các nội dung Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện
|
0,13
|
|
16
|
Thu hồi quyền sử dụng đất
|
Mục 5, 10, 11, 13, 14 các nội
dung Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện
|
0,239
|
|
17
|
Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất,
lệ phí trước bạ
|
Mục 1, 2, 3, 10, 11, 13, 14
các nội dung Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện
|
0,315
|
|
18
|
Hộ gia đình, cá nhân đang sử
dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận
quyền sử dụng đất trước ngày 01/7/2014
|
Mục 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 10,
11, 13, 14 các nội dung Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện
|
0,13
|
|
19
|
Tách thửa đất, hợp thửa đất
|
Mục 1, 2, 3, 5, 10, 11, 13,
14 các nội dung Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện
|
0,13
|
|
20
|
Đổi tên hoặc thay đổi thông
tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đồng thời chuyển
đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa,
chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất
|
Mục 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 10,
11, 13, 14 các nội dung Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện
|
0,326
|
|
21
|
Thu hồi và hủy Giấy chứng nhận
được cấp khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với
đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 10, 11,
13, 14 các nội dung Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện
|
0,13
|
|
22
|
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất
nông nghiệp
|
Mục 1, 2, 3, 10, 11, 13, 14 các
nội dung Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện
|
0,3
|
VIII. ĐĂNG
KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện
như quy định tại Mục I Phần II.
2. Định mức lao động
Bảng
9
|
STT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
Định mức
(công/ĐVT)
|
|
Đất
|
Tài sản
|
Tài sản + đất
|
|
I. CÁC NỘI DUNG DO SỞ NNMT
THỰC HIỆN
|
|
1
|
Hướng dẫn kê khai, chuẩn bị hồ
sơ thực hiện thủ tục hành chính
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
0,150
|
0,150
|
0,195
|
|
2
|
Kiểm tra tính đầy đủ của
thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
0,300
|
0,300
|
0,390
|
|
3
|
Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ
điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS3
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
II. CÁC NỘI DUNG DO VPĐKĐĐ
THỰC HIỆN
|
|
1
|
Kiểm tra các điều kiện thực
hiện quyền theo quy định hoặc kiểm tra hồ sơ, đối chiếu quy định để xác định
điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất; kiểm tra các thông tin về người sử dụng
đất, ranh giới, diện tích, loại đất của các thửa đất trên hồ sơ lưu trữ, xác
nhận vào Đơn, Bản vẽ (đối với hồ sơ tách thửa, hợp thửa đất)
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS3, 1KS2)
|
2,000
|
2,000
|
2,600
|
|
2
|
Cung cấp hồ sơ cấp Giấy chứng
nhận đã cấp lần đầu
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
0,125
|
0,125
|
0,163
|
|
3
|
Trích lục bản đồ địa chính
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
0,050
|
0,050
|
0,050
|
|
4
|
Lập và gửi Phiếu chuyển thông
tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
5
|
Nhập thông tin về nghĩa vụ
tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
6
|
In GCN trực tiếp từ cơ sở dữ
liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
7
|
Chỉnh lý GCN cũ trong trường
hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định
|
GCN
|
1KS2
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
8
|
Trình hồ sơ đến cơ quan quản
lý đất đai cùng cấp để xác định giá đất
|
GCN
|
1KS3
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
9
|
Ký Giấy chứng nhận hoặc ký
xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
GCN
|
1KS3
|
0,133
|
0,133
|
0,173
|
|
10
|
Gửi cơ quan tiếp nhận hồ sơ để
trao cho người được cấp, thu phí, lệ phí.
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
0,185
|
0,185
|
0,222
|
|
11
|
Chỉnh lý, cập nhật biến động
vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
0,37
|
0,37
|
0,444
|
|
12
|
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu
về GCN
|
Thửa
|
1KS3
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
13
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý
tập tin
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
13.1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
0,016
|
0,016
|
0,020
|
|
13.1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
0,008
|
0,008
|
0,010
|
|
13.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành
tệp (file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin
PDF
|
Trang
|
1KS1
|
0,004
|
0,004
|
0,005
|
|
13.3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số
với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
0,010
|
0,010
|
0,010
|
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho
trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng
ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng
ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất
nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được
tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định
đối với bước 1, 4, 11 thuộc Mục II - các nội dung do VPĐKĐĐ thực hiện.
(3) Trường hợp đăng ký biến
động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng định mức của Bảng 9. Trường hợp
đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng theo quy định
tại Bảng 10 sau đây:
Bảng
10
|
TT
|
Loại biến động
|
Các bước công việc được áp dụng của Bảng 9
|
Hệ số áp dụng cho các bước 3, Mục I; bước 5, 12 Mục II của
Bảng 9
|
|
1
|
Thế chấp hoặc thay đổi nội
dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài
sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
Mục 1, 2, 3 do Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện Mục 1, 7, 9, 10, 11, 12, 13 do VPĐKĐĐ thực hiện
|
0,478
|
|
2
|
Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình
thành trong tương lai
|
Mục 1, 2, 3 do Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện Mục 1, 7, 9, 10, 11, 12, 13 do VPĐKĐĐ thực hiện
|
0,435
|
|
3
|
Giảm diện tích thửa đất do sạt
lở tự nhiên
|
Mục 1, 2, 3 do Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện Mục 1, 3, 4, 5, 7, 9, 10, 11, 12, 13 do VPĐKĐĐ thực
hiện
|
0,130
|
|
4
|
Thay đổi tên đơn vị hành chính,
điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm
quyền
|
Mục 1, 2, 3 do Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện Mục 1, 7, 9, 10, 11, 12, 13 do VPĐKĐĐ thực hiện
|
0,152
|
|
5
|
Cho thuê, cho thuê lại quyền
sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong
khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế),
tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3 do Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện Mục 1, 7, 9, 10, 11, 12, 13 do VPĐKĐĐ thực hiện
|
0,391
|
|
6
|
Xóa đăng ký cho thuê, cho
thuê lại đất, tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3 do Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện Mục 1, 7, 9, 10, 11, 12, 13 do VPĐKĐĐ thực hiện
|
0,1525
|
|
7
|
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3 do Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện Mục 1, 3, 4, 5, 7, 9, 10, 11, 12, 13 do VPĐKĐĐ thực
hiện
|
0,326
|
|
8
|
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3 do Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện Mục 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 do VPĐKĐĐ thực
hiện
|
0,370
|
|
9
|
Nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn
gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Mục 1, 2, 3 do Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện Mục 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 do VPĐKĐĐ thực
hiện
|
0,370
|
|
10
|
Nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại,
tố cáo về đất đai
|
Mục 1, 2, 3 do Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện Mục 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 do VPĐKĐĐ thực
hiện
|
0,326
|
|
11
|
Bán tài sản, điều chuyển, chuyển
nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công
|
Mục 1, 2, 3 do Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện Mục 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 do VPĐKĐĐ thực
hiện
|
0,326
|
|
12
|
Trường hợp chia, tách, hợp nhất,
sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức
|
Mục 1, 2, 3 do Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện Mục 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 do VPĐKĐĐ thực
hiện
|
0,326
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Đổi tên hoặc thay đổi thông
tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3 do Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện Mục 1, 7, 9, 10, 11, 12, 13 do VPĐKĐĐ thực hiện
|
0,174
|
|
14
|
Chuyển mục đích sử dụng đất
không phải xin phép cơ quan có thẩm quyền
|
Mục 1, 2, 3 do Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện Mục 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 do VPĐKĐĐ thực
hiện
|
0,478
|
|
15
|
Gia hạn sử dụng đất
|
Mục 1, 2, 3 do Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện Mục 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 do VPĐKĐĐ thực hiện
|
0,239
|
|
16
|
Chuyển từ hình thức giao đất,
thuê đất
|
Mục 1, 2, 3 do Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện Mục 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 do VPĐKĐĐ thực hiện
|
0,304
|
|
17
|
Thay đổi hạn chế quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa
đất liền kề
|
Mục 1, 2, 3 do Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện Mục 1, 7, 9, 10, 11, 12, 13 do VPĐKĐĐ thực hiện
|
0,315
|
|
18
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã
cấp
|
Mục 1, 2, 3 do Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện Mục 1, 2, 7, 9, 10, 11, 12, 13 do VPĐKĐĐ thực hiện
|
0,130
|
|
19
|
Thu hồi quyền sử dụng đất
|
Mục 1, 2, 3 do Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện Mục 1, 7, 9, 10, 11, 12, 13 do VPĐKĐĐ thực hiện
|
0,239
|
|
20
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp
không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu
tài sản gắn liền với đất phát hiện
|
Mục 1, 2, 3 do Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện Mục 1, 2, 7, 9, 10, 11, 12, 13 do VPĐKĐĐ thực hiện
|
0,239
|
|
21
|
Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất,
lệ phí trước bạ
|
Mục 1, 2, 3 do Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện Mục 1, 7, 9, 10, 11, 12, 13 do VPĐKĐĐ thực hiện
|
0,125
|
|
22
|
Tách thửa đất, hợp thửa đất
|
Mục 1, 2, 3 do Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện Mục 1, 3, 7, 9, 10, 11, 12, 13 do VPĐKĐĐ thực hiện
|
0,391
|
|
23
|
Bán hoặc góp vốn bằng tài sản
gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm;
|
Mục 1, 2, 3 do Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện Mục 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 do VPĐKĐĐ thực
hiện
|
0,370
|
|
24
|
Chuyển nhượng dự án bất động
sản
|
Mục 1, 2, 3 do Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện Mục 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 do VPĐKĐĐ thực
hiện
|
0,326
|
|
25
|
Chuyển nhượng quyền khai thác
khoáng sản theo quy định của pháp luật về địa chất và khoáng sản
|
Mục 1, 2, 3 do Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện Mục 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 do VPĐKĐĐ thực
hiện
|
0,370
|
IX.
TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
1. Phân loại khó khăn (Không
phân loại khó khăn)
2. Định mức
Bảng
11
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
Định mức (công/hồ sơ)
|
|
1
|
Nhận, trả hồ sơ, thu phí, lệ
phí
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
0,100
|
|
2
|
Trích lục bản đồ địa chính, trích
lục trích đo bản đồ địa chính từ hồ sơ địa chính số
|
Thửa
|
1KS2
|
0,05
|
Ghi chú:
Trường hợp trích lục hồ sơ
cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
- Dưới 05 thửa: Mức cho một
thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 11;
- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức
cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 11;
- Trên 10 thửa: Mức cho một
thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 11.
Phần III
ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT
BỊ
I. ĐĂNG
KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
1. Dụng cụ
Bảng
12
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
UBND cấp xã
|
VPĐKĐĐ
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
1,099
|
0,057
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
1,610
|
0,061
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
1,610
|
0,061
|
|
4
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
1,099
|
0,057
|
|
5
|
Thước nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
0,070
|
0,004
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
0,014
|
0,001
|
|
7
|
Bàn đục lỗ
|
Cái
|
12
|
0,004
|
0,000
|
|
8
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,139
|
0,009
|
|
9
|
Bàn dập ghim to
|
Cái
|
12
|
0,046
|
0,003
|
|
10
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0,024
|
0,001
|
|
11
|
Áo bảo hộ
|
Cái
|
12
|
1,610
|
0,061
|
|
12
|
Dép rọ
|
Đôi
|
6
|
1,610
|
0,061
|
|
13
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,044
|
0,003
|
|
14
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,769
|
0,040
|
|
15
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
1,610
|
0,061
|
|
16
|
Điện năng
|
kW
|
|
1,130
|
0,051
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ cho các loại
khó khăn tính theo hệ số mức tại Bảng 13:
Bảng
13
|
KK
|
UBND cấp xã
|
VPĐKĐĐ
|
|
1
|
1
|
1,00
|
|
2
|
1,15
|
1,00
|
|
3
|
1,32
|
1,00
|
|
4
|
1,52
|
1,00
|
(2) Định mức trên đây tính đối
với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối
với cả đất và tài sản gắn liền với đất định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất
và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp
đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài
sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(3) Trường hợp nhiều thửa đất
nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi
thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,30 lần đối với các nội dung do UBND cấp xã
thực hiện.
(4) Đối với cấp xã xây dựng
cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức
dụng cụ tại VPĐKDĐ tại Bảng 12 và Bảng 13.
(5) Trường hợp đăng ký nhưng
không thuộc trường hợp phải cấp GCN hoặc đăng ký nhưng không có nhu cầu cấp GCN
hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức tại bảng
trên.
2. Thiết bị
Bảng
14
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(kW/h)
|
Định mức
(ca/hồ sơ)
|
|
1
|
UBND cấp xã
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,190
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,020
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,056
|
|
Máy photocopy A0
|
Cái
|
1,50
|
0,018
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
2,159
|
|
2
|
VPĐK
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,071
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,019
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,021
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,007
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,838
|
Ghi chú:
(1) Định mức tại bảng 14
trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp
đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất định mức tính cho 1
hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với
đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ
đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất
nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi
thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội dung do UBND cấp xã thực
hiện.
(3) Đối với cấp xã xây dựng
cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức
thiết bị cho các nội dung thực hiện tại VPĐKĐĐ quy định tại Bảng 14.
(4) Trường hợp đăng ký nhưng
không thuộc trường hợp phải cấp GCN hoặc đăng ký nhưng không có nhu cầu cấp GCN
hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì định mức tính mức bằng 50% mức tại bảng
trên.
3. Vật liệu
Bảng
15
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
|
|
UBND cấp xã
|
VPĐKĐĐ
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,016
|
0,003
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,007
|
0,001
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,010
|
0,002
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
0,0026
|
0,0004
|
|
5
|
Mực máy photocopy A3
|
Hộp
|
0,002
|
0,000
|
|
6
|
Mẫu trích lục bản đồ
|
Tờ
|
1,000
|
0,000
|
|
7
|
GCN
|
Tờ
|
1,000
|
0,000
|
|
8
|
Đơn đề nghị cấp GCN
|
Tờ
|
1,000
|
0,000
|
|
9
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,0164
|
0,0036
|
|
10
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,011
|
0,002
|
|
11
|
Bút bi
|
Chiếc
|
0,028
|
0,002
|
|
12
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,007
|
0,001
|
|
13
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
0,007
|
0,001
|
|
14
|
Đĩa CD
|
Đĩa
|
0,002
|
0,000
|
|
15
|
Túi đựng hồ sơ
|
Cái
|
1,000
|
0,000
|
|
16
|
Mực in cho máy Plotter
|
Hộp
|
0,001
|
0,000
|
|
17
|
Giấy in bản đồ A0
|
Tờ
|
0,023
|
0,000
|
|
18
|
Mực photocopy A0
|
Hộp
|
0,001
|
0,000
|
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu trên tính
cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất và tài sản.
(2) Đối với cấp xã xây dựng
cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức
vật liệu cho các nội dung thực hiện tại VPĐKĐĐ quy định tại Bảng 15.
II. ĐĂNG
KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
1. Dụng cụ
Bảng
16
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
UBND cấp xã
|
VPĐKĐĐ
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
2,600
|
0,140
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
3,000
|
0,140
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
3,000
|
0,140
|
|
4
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
2,600
|
0,140
|
|
5
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
0,015
|
0,001
|
|
6
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,019
|
0,001
|
|
7
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0,015
|
0,001
|
|
8
|
Áo bảo hộ
|
Cái
|
12
|
3,000
|
0,140
|
|
9
|
Dép rọ
|
Đôi
|
6
|
3,000
|
0,140
|
|
10
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,095
|
0,005
|
|
11
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
1,707
|
0,093
|
|
12
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
2,600
|
0,140
|
|
13
|
Điện năng
|
kW
|
|
2,198
|
0,119
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính
chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp
dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp
đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số 1,3 mức dụng cụ
tại bảng 16.
2. Thiết bị
Bảng
17
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức
(ca/hồ sơ)
|
|
1
|
UBND cấp xã
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,578
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,016
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,176
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
5,742
|
|
2
|
VPĐK
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,058
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,004
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,017
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,002
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,539
|
Ghi chú:
(1) Định mức thiết bị được
tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị trên
áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng
ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số 1,3 mức của bảng 17.
3. Vật liệu
Bảng
18
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
|
|
UBND cấp xã
|
VPĐKĐĐ
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,004
|
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,025
|
0,002
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,056
|
0,004
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
0,0074
|
0,0006
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,008
|
0,001
|
|
6
|
Mẫu trích lục bản đồ
|
Tờ
|
1,000
|
|
|
7
|
GCN
|
Tờ
|
1,000
|
|
|
8
|
Đơn đề nghị cấp GCN
|
Tờ
|
1,000
|
|
|
9
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,0393
|
0,0027
|
|
10
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,003
|
|
|
11
|
Bút bi
|
Chiếc
|
0,024
|
0,002
|
|
12
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,002
|
|
|
13
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
0,002
|
|
|
14
|
Đĩa CD
|
Đĩa
|
0,003
|
|
|
15
|
Giấy làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
1,000
|
|
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu tại Bảng
18 áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả
đất và tài sản.
III. ĐĂNG
KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
1. Dụng cụ
Bảng
19
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Văn phòng Đăng ký đất đai
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
0,896
|
2,090
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
1,136
|
2,650
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
1,136
|
2,650
|
|
4
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,896
|
2,090
|
|
5
|
Thước nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
0,015
|
0,035
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
0,015
|
0,035
|
|
7
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,003
|
0,007
|
|
8
|
Áo bảo hộ
|
Cái
|
12
|
1,136
|
2,650
|
|
9
|
Dép rọ
|
Đôi
|
6
|
1,136
|
2,650
|
|
10
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,030
|
0,070
|
|
11
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,448
|
1,044
|
|
12
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
1,136
|
2,650
|
|
13
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,722
|
1,684
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính
chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp
dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp
đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức của Bảng
19.
2. Thiết bị
Bảng
20
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(kW/h)
|
Định mức
(ca/hồ sơ)
|
|
1
|
VPĐKĐĐ và Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
1,505
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,031
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,546
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,030
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
15,030
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được tính
chung cho các loại khó khăn.
(2) Mức cho Sở Nông nghiệp
và Môi trường tính bằng 0,7 và VPĐKĐĐ tính bằng 0,3 mức VPĐKĐĐ và Sở Nông nghiệp
và Môi trường mức tại bảng 20.
(3) Định mức thiết bị trên
áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp
đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức của
Bảng 20.
3. Vật liệu
Bảng
21
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
|
|
Văn phòng Đăng ký đất đai
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,001
|
0,002
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,009
|
0,021
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,012
|
0,028
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
0,0018
|
0,0042
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,002
|
0,004
|
|
6
|
Mẫu trích lục bản đồ
|
Tờ
|
1,000
|
|
|
7
|
GCN
|
Tờ
|
1,000
|
|
|
8
|
Đơn đề nghị cấp GCN
|
Tờ
|
1,000
|
|
|
9
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,0132
|
0,0308
|
|
10
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,001
|
0,002
|
|
11
|
Bút bi
|
Chiếc
|
0,005
|
0,011
|
|
12
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,001
|
0,001
|
|
13
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
0,001
|
0,001
|
|
14
|
Giấy làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
0,300
|
0,700
|
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu trên áp
dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và
tài sản.
IV. ĐĂNG
KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT I. Dụng cụ
Bảng
22
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức
(ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
0,169
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
60
|
0,169
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,169
|
|
4
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,169
|
|
5
|
Thước nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
0,001
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
0,001
|
|
7
|
Bàn đục lỗ
|
Cái
|
12
|
0,001
|
|
8
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,001
|
|
9
|
Bàn dập ghim to
|
Cái
|
12
|
0,001
|
|
10
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0,000
|
|
11
|
Áo bảo hộ
|
Cái
|
12
|
0,169
|
|
12
|
Dép rọ
|
Đôi
|
6
|
0,169
|
|
13
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,008
|
|
14
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,118
|
|
15
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
0,169
|
|
16
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,149
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ cho các loại
khó khăn như nhau.
(2) Định mức trên đây tính đối
với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối
với cả đất và tài sản gắn liền với đất hoặc đăng ký riêng đối với tài sản thì định
mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản theo cách tính của định mức lao động.
(3) Đối với cấp xã xây dựng
cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được
tính mức dụng cụ tại VPĐKĐĐ quy định tại Bảng 22.
(4) Trường hợp nhiều thửa đất
nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi
thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội dung do UBND cấp xã thực
hiện.
(5) Trường hợp đăng ký nhưng
không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được tính bằng
90% mức tại bảng trên.
2. Thiết bị
Bảng
23
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức
(ca/hồ sơ)
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,126
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,006
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,038
|
|
Máy photocopy A3
|
Cái
|
1,50
|
0,009
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,001
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
1,204
|
Ghi chú:
(1) Định mức tại Bảng 23
tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp
GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất hoặc đăng ký riêng đối với tài sản
thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản theo cách tính của định mức
lao động.
(2) Đối với cấp xã xây dựng
cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được
tính mức thiết bị tại VPĐKĐĐ quy định tại Bảng 23.
(3) Trường hợp nhiều thửa đất
nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi
thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội dung công việc do UBND cấp
xã thực hiện.
(4) Trường hợp đăng ký nhưng
không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được tính bằng
90% mức tại bảng trên.
3. Vật liệu
Bảng
24
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 1 hồ sơ)
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,002
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,001
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,002
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
0,001
|
|
5
|
Mực máy photocopy A3
|
Hộp
|
0,003
|
|
6
|
Mực in laser (A3)
|
Hộp
|
0,001
|
|
7
|
Mẫu trích lục bản đồ
|
Tờ
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Bộ
|
1,000
|
|
9
|
Đơn đề nghị cấp đổi GCN
|
Tờ
|
1,000
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,002
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,010
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,002
|
|
13
|
Bút bi
|
Chiếc
|
0,004
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,001
|
|
15
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
0,001
|
|
16
|
Bìa sổ A3
|
Cặp
|
0,024
|
|
17
|
Đĩa CD
|
Đĩa
|
0,004
|
|
18
|
Túi đựng hồ sơ
|
Cái
|
1,000
|
|
19
|
Mực in cho máy Plotter
|
Hộp
|
0,001
|
|
20
|
Giấy in bản đồ A0
|
Tờ
|
0,068
|
|
21
|
Mực photocopy A0
|
Hộp
|
|
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu trên tính
cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất và tài sản.
(2) Đối với cấp xã xây dựng
cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được
tính mức vật liệu tại VPĐKĐĐ quy định tại Bảng 25.
V. ĐĂNG
KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
1. Dụng cụ
Bảng
25
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
1,848
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
2,448
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
2,448
|
|
4
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
1,848
|
|
5
|
Thước nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
0,227
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
0,044
|
|
7
|
Bàn đục lỗ
|
Cái
|
12
|
0,011
|
|
8
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,480
|
|
9
|
Bàn dập ghim to
|
Cái
|
12
|
0,150
|
|
10
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0,072
|
|
11
|
Áo bảo hộ
|
Cái
|
12
|
2,448
|
|
12
|
Dép rọ
|
Đôi
|
6
|
2,448
|
|
13
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,150
|
|
14
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,902
|
|
15
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
2,448
|
|
16
|
Điện năng
|
kW
|
|
1,505
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính
chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp
dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp
đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức của Bảng
25.
2. Thiết bị
Bảng
26
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(kW/h)
|
Định mức
(ca/hồ sơ)
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,400
|
1,020
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,600
|
0,017
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,600
|
0,030
|
|
Máy SCAN A3
|
Cái
|
0,600
|
0,030
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,200
|
0,306
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,500
|
0,030
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
9,377
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được tính chung
cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị trên
áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp
đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức của
Bảng 26.
3. Vật liệu
Bảng
27
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 1 hồ sơ)
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,030
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,003
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,006
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
0,002
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,002
|
|
6
|
Mực in laser (A3)
|
Hộp
|
0,000
|
|
7
|
Mẫu trích lục bản đồ
|
Tờ
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Tờ
|
1,000
|
|
9
|
Đơn đề nghị cấp GCN
|
Tờ
|
1,000
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,062
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,004
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,004
|
|
13
|
Bút bi
|
Cái
|
0,060
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,020
|
|
15
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
0,005
|
|
16
|
Đĩa CD
|
Đĩa
|
0,005
|
|
17
|
Giấy làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
1,000
|
Ghi chú:
Định mức vật liệu trên áp dụng
cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài
sản.
VI. ĐĂNG
KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
1. Dụng cụ
Bảng
28
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
2,464
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
3,264
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
3,264
|
|
4
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
2,464
|
|
5
|
Thước nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
0,302
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
0,058
|
|
7
|
Bàn đục lỗ
|
Cái
|
12
|
0,014
|
|
8
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,640
|
|
9
|
Bàn dập ghim to
|
Cái
|
12
|
0,200
|
|
10
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0,096
|
|
11
|
Áo bảo hộ
|
Cái
|
12
|
3,264
|
|
12
|
Dép rọ
|
Đôi
|
6
|
3,264
|
|
13
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,200
|
|
14
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
1,202
|
|
15
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
3,264
|
|
16
|
Điện năng
|
kW
|
|
2,006
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính
chung cho các loại khó khăn và tính cho VPĐKĐĐ.
(2) Định mức dụng cụ trên áp
dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp
đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tỉnh bằng hệ số là 1,3 mức của Bảng
28.
2. Thiết bị
Bảng
29
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(kW/h)
|
Định mức
(ca/hồ sơ)
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
1,360
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,022
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,040
|
|
Máy SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,040
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,408
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,040
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
12,502
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được tính
chung cho các loại khó khăn và tính cho VPĐKĐĐ.
(2) Định mức thiết bị trên
áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp
đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức của
Bảng 29.
3. Vật liệu
Bảng
30
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 1 hồ sơ)
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,040
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,004
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,008
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
0,002
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,003
|
|
6
|
Mực in laser (A3)
|
Hộp
|
0,001
|
|
7
|
Mẫu trích lục bản đồ
|
Tờ
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Tờ
|
1,000
|
|
9
|
Đơn đề nghị cấp GCN
|
Tờ
|
1,000
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,082
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,005
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,005
|
|
13
|
Bút bi
|
Cái
|
0,080
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,026
|
|
15
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
0,006
|
|
16
|
Đĩa CD
|
Đĩa
|
0,006
|
|
17
|
Giấy làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
1,000
|
Ghi chú: Định
mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản
hoặc đăng ký cả đất và tài sản và tính cho VPĐKĐĐ.
VII. ĐĂNG
KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
1. Dụng cụ
Bảng
31
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
2,220
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
2,940
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
2,940
|
|
4
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
2,220
|
|
5
|
Thước nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
0,543
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
0,321
|
|
7
|
Bàn đục lỗ
|
Cái
|
12
|
0,336
|
|
8
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,813
|
|
9
|
Bàn dập ghim to
|
Cái
|
12
|
0,389
|
|
10
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0,998
|
|
11
|
Áo bảo hộ
|
Cái
|
12
|
2,940
|
|
12
|
Dép rọ
|
Đôi
|
6
|
2,940
|
|
13
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,186
|
|
14
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
1,481
|
|
15
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
2,940
|
|
16
|
Điện năng
|
kW
|
|
2,126
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính
chung cho các loại khó khăn và tính cho VPĐKĐĐ. Trường hợp thực hiện nội dung tại
UBND cấp xã thì mức tính là: UBND cấp xã tính bằng 0,1 và VPĐKĐĐ tính bằng 0,9.
(2) Định mức dụng cụ trên áp
dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp
đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức của Bảng
31.
(3) Trường hợp đăng ký biến
động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức dụng cụ của Bảng 31. Trường
hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng
0,6 lần mức quy định tại Bảng 31 trên.
2. Thiết bị
Bảng
32
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức
(ca/hồ sơ)
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,909
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,038
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
Máy SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,273
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,023
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
8,250
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được tính
chung cho các loại khó khăn và tính cho VPĐKĐĐ. Trường hợp thực hiện nội dung tại
UBND cấp xã thì mức tính là: UBND cấp xã tính bằng 0,1 và VPĐKĐĐ tính bằng 0,9.
(2) Định mức thiết bị trên
áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp
đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức của
Bảng 32.
(3) Trường hợp đăng ký biến
động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức thiết bị của Bảng 32. Trường
hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng
0,6 lần mức quy định tại Bảng 32 trên.
3. Vật liệu
Bảng
33
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 1 hồ sơ)
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,007
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,033
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,006
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
0,002
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,003
|
|
6
|
Mực in laser (A3)
|
Hộp
|
0,002
|
|
7
|
Mẫu trích lục bản đồ
|
Tờ
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Bộ
|
1,000
|
|
9
|
Đơn đăng ký biến động đất đai
|
Tờ
|
1,000
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,062
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,005
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,004
|
|
13
|
Bút bi
|
Cái
|
0,025
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,009
|
|
15
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
0,008
|
|
16
|
Đĩa mềm
|
Đĩa
|
0,004
|
|
17
|
Giấy làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
1,000
|
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu trên áp
dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và
tài sản và tính cho VPĐKĐĐ. Trường hợp thực hiện nội dung tại UBND cấp xã thì mức
tính là: UBND cấp xã tính bằng 0,1 và VPĐKĐĐ tính bằng 0,9.
(2) Trường hợp đăng ký biến
động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức vật liệu của Bảng 33. Trường
hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng
0,6 lần mức quy định tại Bảng 33 trên và không được tính vật liệu là mẫu trích
lục bản đồ và GCN, trừ trường hợp biến động có thay đổi diện tích mà cần phải
trích lục bản đồ.
VIII. ĐĂNG
KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
1. Dụng cụ
Bảng
34
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức
(ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
4,440
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
6,840
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
6,840
|
|
4
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
4,440
|
|
5
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,023
|
|
6
|
Áo bảo hộ
|
Cái
|
12
|
6,840
|
|
7
|
Dép rọ
|
Đôi
|
6
|
6,840
|
|
8
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,015
|
|
9
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,360
|
|
10
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
4,440
|
|
11
|
Điện năng
|
kW
|
|
1,709
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính
chung cho các loại khó khăn và tính cho VPĐKĐĐ.
(2) Định mức dụng cụ trên áp
dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp
đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính theo cách tính bằng hệ số
là 1,3 mức của Bảng 34.
(3) Trường hợp đăng ký biến
động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức dụng cụ của Bảng 34. Trường
hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng
0,6 lần mức quy định tại Bảng 34 trên.
2. Thiết bị
Bảng
35
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(kW/h)
|
Định mức
(ca/hồ sơ)
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
1,365
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,014
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
Máy SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,410
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,023
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
11,997
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được tính
chung cho các loại khó khăn và tính cho VPĐKĐĐ.
(2) Định mức thiết bị trên áp
dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp
đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính theo cách tính bằng hệ số
là 1,3 mức của Bảng 35.
(3) Trường hợp đăng ký biến động
đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức thiết bị của Bảng 35. Trường hợp
đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6
lần mức quy định tại Bảng 35 trên.
3. Vật liệu
Bảng
36
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường và VPĐKĐĐ
(tính cho 1 hồ sơ)
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,008
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,004
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,006
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
0,002
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,003
|
|
6
|
Mực in laser (A3)
|
Hộp
|
0,002
|
|
7
|
Mẫu trích lục bản đồ
|
Tờ
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Bộ
|
1,000
|
|
9
|
Đơn đăng ký biến động đất đai
|
Tờ
|
1,000
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,029
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,006
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,005
|
|
13
|
Bút bi
|
Cái
|
0,030
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,005
|
|
15
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
0,004
|
|
16
|
Giấy làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
1,000
|
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu trên
áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất
và tài sản và tính cho VPĐKĐĐ.
(2) Trường hợp đăng ký biến
động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức vật liệu của Bảng 36. Trường
hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng
0,6 lần mức quy định tại Bảng 36 trên và không được tính vật liệu là mẫu trích
lục bản đồ và GCN, trừ trường hợp biến động có thay đổi diện tích mà cần phải
trích lục bản đồ.
IX. TRÍCH
LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
1. Dụng cụ
Bảng
37
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức
(ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
0,080
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
0,320
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,320
|
|
4
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,080
|
|
5
|
Thước nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
0,050
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
0,010
|
|
7
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,110
|
|
8
|
Bàn dập ghim to
|
Cái
|
12
|
0,040
|
|
9
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0,020
|
|
10
|
Áo bảo hộ
|
Cái
|
12
|
0,320
|
|
11
|
Dép rọ
|
Đôi
|
6
|
0,320
|
|
12
|
Hòm sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
0,080
|
|
13
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
0,080
|
|
14
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,060
|
|
15
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
0,320
|
|
16
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,150
|
Ghi chú:
Trường hợp trích lục hồ sơ
cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
- Dưới 05 thửa: Mức cho một
thửa tính theo cách tính định mức lao động tại Bảng 37.
- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức
cho một thửa tính theo cách tính định mức lao động quy định tại Bảng 37.
- Trên 10 thửa: Mức cho một
thửa tính theo cách tính định mức lao động quy định tại Bảng 37.
2. Thiết bị
Bảng
38
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức
(ca/thửa)
|
|
1
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,050
|
|
2
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,150
|
|
3
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,015
|
|
4
|
Máy photocopy A0
|
Cái
|
1,50
|
0,050
|
|
5
|
Điện năng
|
kW
|
|
2,032
|
Ghi chú:
Trường hợp trích lục hồ sơ cho
01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
- Dưới 05 thửa: Mức cho một
thửa tính theo cách tính định mức lao động quy định tại Bảng 38.
- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức
cho một thửa tính theo cách tính định mức lao động quy định tại Bảng 38.
- Trên 10 thửa: Mức cho một
thửa tính theo cách tính định mức lao động quy định tại Bảng 38.
3. Vật liệu
Bảng
39
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 1 hồ sơ)
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,015
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,300
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,150
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
0,006
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,012
|
|
6
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,090
|
Ghi chú:
Trường hợp trích lục hồ sơ
cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
- Dưới 05 thửa: Mức cho một
thửa tính theo cách tính định mức lao động quy định tại Bảng 39.
- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức
cho một thửa tính theo cách tính định mức lao động quy định tại Bảng 39.
- Trên 10 thửa: Mức cho một
thửa tính theo cách tính định mức lao động quy định tại Bảng 39./.
Quyết định 109/2026/QĐ-UBND quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 109/2026/QĐ-UBND ngày 07/08/2026 quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/08/2026
Ban hành:
09/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2026
Ban hành:
16/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/08/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
22/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2025
Ban hành:
31/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/08/2024
Ban hành:
29/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
104
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|