|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1058/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
|
Người ký:
|
Lê Đức Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
09/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1058/QĐ-UBND
|
Thanh Hoá, ngày
09 tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/02/2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15/11/2017; Luật Đất
đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số
156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Lâm nghiệp; số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: số
153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ
2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045; số 895/QĐ-TTg ngày 24/8/2024 về việc phê duyệt
Quy hoạch lâm nghiệp quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường
(nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường): số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 quy định
về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất; số
29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: số
515/NQ-HĐND ngày 14/3/2024; số 547/NQ-HĐND ngày 31/5/2024; số 586/NQ-HĐND ngày
15/10/2024; số 609/NQ-HĐND ngày 14/12/2024 về việc chấp thuận danh mục các công
trình, dự án phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng
phòng hộ và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số
2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022; số 2598/QĐ-UBND ngày 20/7/2023; số 214/QĐ-UBND
ngày 12/01/2024; số 4179/QĐ-UBND ngày 20/10/2024 về việc phê duyệt, điều chỉnh
chỉ tiêu sử dụng đất trong Phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai theo khu chức
năng và theo loại đất đến từng đơn vị hành chính cấp huyện trong Quy hoạch tỉnh
đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 và điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ
2021-2030 cấp huyện; số 2628/QĐ-UBND ngày 24/7/2023 về việc phê duyệt quy hoạch
sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, huyện Lang Chánh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 117/TTr-SNNMT ngày 31/3/2025 (kèm theo hồ sơ có liên
quan).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng rừng năm
2025, huyện Lang Chánh với các nội dung chính như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
|
|
Tổng diện tích
|
|
58.562,81
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
54.664,73
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
2.809,12
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1.088,96
|
(Chi tiết theo Phụ
biểu số I đính kèm)
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
|
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
29,83
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
10,83
|
(Chi tiết theo Phụ
biểu số II đính kèm)
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
55,74
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
5,60
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
12,61
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
1,99
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
34,80
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN /PNN
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
0,74
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
1,90
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
|
|
2.2
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp
|
LUA/LNP
|
|
|
2.3
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RPH/NKR(a)
|
|
|
2.4
|
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RDD/NKR(a)
|
|
|
2.5
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là đất lâm nghiệp
|
RSX/NKR(a)
|
1,90
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN /NKR(a)
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập
trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
NPC/CNT
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
phi nông nghiệp
|
|
0,14
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều
118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc
Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
|
MHT/OTC
|
0,14
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục
đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
(Chi tiết theo Phụ
biểu số III đính kèm)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2025: Chi tiết theo Phụ
biểu số IV đính kèm.
6. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng rừng năm 2025: Chi
tiết theo Phụ biểu số V đính kèm.
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Ủy ban nhân dân huyện Lang Chánh.
a) Tổ chức thực hiện và công bố, công khai hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm
2025, huyện Lang Chánh; đảm bảo phù hợp với các chỉ tiêu sử dụng đất, sử dụng rừng
được cấp thẩm quyền phân bổ, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo
quốc phòng, an ninh trên địa bàn.
b) Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai, lâm nghiệp để người sử
dụng đất, người sử dụng rừng nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất,
sử dụng rừng đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển
bền vững.
c) Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và UBND tỉnh về tính chính xác
của việc xác định ranh giới, chỉ tiêu của từng loại đất, loại rừng; không gian
kế hoạch sử dụng đất, sử dụng rừng; công khai diện tích bảo vệ đất trồng lúa, đất
và rừng đặc dụng, đất và rừng phòng hộ, đất và rừng sản xuất đã được xác định
trong kế hoạch sử dụng đất. Thực hiện nghiêm trình tự, thủ tục, hồ sơ chuyển mục
đích đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất và
quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng để báo cáo Quốc hội, Thủ tướng
Chính phủ, Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận theo thẩm quyền và quy định của
pháp luật làm căn cứ để thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất đảm bảo phù hợp với
chỉ tiêu sử dụng đất, sử dụng rừng của huyện, của tỉnh.
d) Thực hiện đầy đủ, nghiêm túc trách nhiệm quản lý Nhà nước về đất đai, lâm
nghiệp; quản lý, sử dụng đất, sử dụng rừng theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất được duyệt; thường xuyên kiểm tra, giám sát, phát hiện xử lý kịp thời các
trường hợp vi phạm về sử dụng đất, sử dụng rừng; kiên quyết không giao đất, cho
thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất và quyết định chuyển mục
đích sử dụng rừng theo thẩm quyền đối với các trường hợp không có trong quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất.
e) Chủ động cân đối, bố trí, huy động các nguồn lực để thực hiện hiệu quả điều
chỉnh kế hoạch sử dụng đất của huyện. Khuyến khích sử dụng đất, sử dụng rừng tiết
kiệm, hiệu quả, khắc phục triệt để tình trạng bỏ hoang đất đã giao và đã cho
thuê. Tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quỹ đất được quy hoạch phát triển đô
thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo
đúng kế hoạch sử dụng đất, khắc phục tình trạng mất cân đối trong cơ cấu sử dụng
đất giữa đất ở với đất xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và các
yêu cầu về bảo vệ môi trường.
f) Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo và đánh giá cụ thể kết quả thực hiện
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, sử dụng rừng của huyện, gửi Sở Nông nghiệp và
Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh trong tham mưu quản lý Nhà
nước về đất đai, lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh; về tính đầy đủ, chính xác, hợp lệ
của hồ sơ và tài liệu số liệu liên quan đối với kế hoạch sử dụng đất năm 2025,
huyện Lang Chánh, sự phù hợp với hồ sơ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030,
với chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng của từng loại đất, loại rừng trong năm kế
hoạch sử dụng đất được thẩm định; chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan
theo dõi, kiểm tra, thanh tra, giám sát quá trình triển khai, tổ chức thực hiện
kế hoạch sử dụng đất của huyện; kiên quyết không giải quyết hoặc tham mưu giải
quyết việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất và
quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng đối với các trường hợp không có trong
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử lý các trường hợp đã được giao đất,
cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo đúng quy định của
pháp luật.
b) Tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện, làm rõ những hạn chế, khó
khăn, đề xuất được các biện pháp khắc phục trong thực hiện kế hoạch sử dụng đất
hằng năm cấp huyện theo quy định.
3. Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các đơn vị có liên quan theo chức năng,
nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ, triển khai, tổ chức thực
hiện hiệu quả các nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Lang Chánh theo
đúng quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông
nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo;
Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp; UBND huyện Lang Chánh
và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3, Quyết định;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/cáo);
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Huyện ủy, HĐND huyện Lang Chánh;
- Lưu: VT, NNMT.
(MC52.04.25)
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Giang
|
PHỤ BIỂU SỐ I:
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
Xã Đồng Lương
|
Xã Giao An
|
Xã Giao Thiện
|
Xã Lâm Phú
|
Xã Tam Văn
|
Xã Tân Phúc
|
Xã Trí Nang
|
Xã Yên Khương
|
Xã Yên Thắng
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH
|
|
58.562,81
|
2.681,99
|
3.203,36
|
4.033,78
|
7.353,97
|
6.222,71
|
4.431,71
|
4.406,66
|
6.917,90
|
9.788,74
|
9.521,98
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
54.664,73
|
2.295,25
|
2.609,58
|
3.851,01
|
7.030,08
|
6.003,36
|
4.122,56
|
3.965,45
|
6.446,87
|
9.297,05
|
9.043,52
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.849,53
|
191,66
|
214,17
|
108,01
|
196,09
|
184,19
|
108,85
|
232,73
|
119,22
|
200,29
|
294,30
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
1.834,96
|
183,93
|
209,67
|
108,01
|
196,09
|
184,19
|
108,54
|
232,73
|
119,22
|
198,26
|
294,30
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
14,58
|
7,72
|
4,50
|
|
|
|
0,31
|
|
|
2,04
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
720,28
|
37,04
|
82,84
|
66,87
|
167,77
|
30,08
|
35,92
|
77,59
|
128,35
|
10,96
|
82,85
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1.084,18
|
93,35
|
106,32
|
4,69
|
58,99
|
40,66
|
55,53
|
53,73
|
54,34
|
157,92
|
458,67
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
15.893,37
|
211,89
|
|
933,05
|
2.168,46
|
1.636,57
|
1.508,78
|
973,49
|
1.866,14
|
4.135,04
|
2.459,96
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
34.587,45
|
1.741,66
|
2.180,38
|
2.453,57
|
4.418,76
|
4.102,00
|
2.405,95
|
2.567,71
|
4.202,63
|
4.781,19
|
5.733,60
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
31.632,41
|
432,37
|
1.972,76
|
2.246,40
|
3.860,54
|
3.714,02
|
2.412,01
|
2.444,34
|
4.143,26
|
4.668,58
|
5.738,12
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
161,40
|
18,66
|
25,86
|
7,43
|
9,01
|
9,87
|
7,54
|
42,41
|
14,83
|
11,65
|
14,13
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CTN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
368,54
|
1,00
|
|
277,38
|
11,00
|
|
|
17,79
|
61,36
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
2.809,12
|
361,83
|
253,66
|
176,36
|
240,02
|
161,00
|
199,88
|
301,11
|
411,40
|
283,53
|
420,33
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
831,57
|
|
134,46
|
61,86
|
114,22
|
64,13
|
59,79
|
134,56
|
52,44
|
77,21
|
132,90
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
141,08
|
141,08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
8,68
|
3,90
|
0,80
|
0,40
|
0,12
|
0,34
|
0,45
|
0,90
|
0,58
|
0,43
|
0,77
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
19,57
|
1,38
|
|
|
|
|
|
11,24
|
|
6,95
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
3,84
|
1,26
|
1,61
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
87,03
|
16,01
|
10,77
|
4,21
|
5,66
|
7,92
|
6,57
|
9,58
|
6,95
|
8,18
|
11,17
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
19,31
|
2,01
|
3,43
|
1,58
|
1,93
|
4,28
|
1,10
|
0,97
|
0,42
|
1,57
|
2,01
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
4,90
|
1,69
|
0,88
|
0,18
|
0,16
|
0,15
|
0,23
|
0,21
|
0,57
|
0,34
|
0,49
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
29,84
|
7,14
|
2,16
|
1,90
|
1,83
|
2,42
|
2,71
|
3,11
|
2,58
|
3,03
|
2,95
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
26,03
|
3,51
|
2,91
|
0,56
|
1,54
|
1,07
|
2,53
|
4,40
|
1,60
|
3,24
|
4,68
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
6,94
|
1,66
|
1,38
|
|
0,21
|
|
|
0,89
|
1,78
|
|
1,03
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
123,49
|
39,73
|
1,44
|
7,49
|
|
|
0,32
|
4,71
|
43,31
|
0,49
|
25,98
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
16,33
|
16,33
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
13,06
|
1,77
|
|
|
|
|
|
|
11,12
|
|
0,17
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
26,20
|
21,07
|
|
1,00
|
|
|
|
4,06
|
|
|
0,07
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
67,91
|
0,57
|
1,44
|
6,49
|
|
|
0,32
|
0,65
|
32,20
|
0,49
|
25,74
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
838,62
|
72,01
|
68,02
|
33,96
|
61,51
|
46,95
|
50,67
|
52,32
|
251,69
|
64,08
|
137,40
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
521,18
|
61,06
|
57,28
|
26,98
|
52,44
|
36,43
|
27,28
|
51,08
|
57,45
|
60,11
|
91,07
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
45,94
|
10,21
|
10,10
|
6,63
|
5,57
|
0,50
|
0,56
|
1,07
|
3,45
|
3,42
|
4,43
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
168,51
|
|
|
|
|
|
|
|
168,51
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,71
|
|
0,40
|
|
0,22
|
|
|
|
|
|
0,10
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
100,30
|
0,31
|
0,19
|
0,22
|
2,31
|
9,99
|
22,78
|
0,10
|
22,26
|
0,52
|
41,61
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,67
|
0,25
|
0,04
|
0,13
|
0,02
|
0,03
|
0,05
|
0,07
|
0,03
|
0,02
|
0,03
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,76
|
0,18
|
|
|
0,40
|
|
|
|
|
|
0,17
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
0,55
|
|
|
|
0,55
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TIN
|
0,76
|
|
0,22
|
0,07
|
0,05
|
|
|
|
0,42
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TON
|
3,22
|
2,22
|
|
1,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
105,13
|
8,74
|
10,35
|
0,74
|
8,51
|
15,97
|
1,46
|
16,33
|
3,89
|
20,97
|
18,18
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
646,14
|
75,49
|
25,97
|
66,50
|
49,83
|
25,58
|
80,50
|
71,35
|
52,00
|
105,11
|
93,81
|
|
1.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
11,26
|
0,88
|
4,86
|
1,37
|
1,52
|
|
0,35
|
|
|
|
2,26
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
634,88
|
74,61
|
21,11
|
65,13
|
48,30
|
25,58
|
80,15
|
71,35
|
52,00
|
105,11
|
91,55
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1.088,96
|
24,91
|
340,12
|
6,41
|
83,87
|
58,35
|
109,28
|
140,10
|
59,63
|
208,16
|
58,14
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
193,96
|
9,37
|
12,27
|
5,37
|
36,45
|
26,42
|
3,50
|
33,53
|
4,61
|
28,90
|
33,54
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
333,06
|
5,25
|
35,76
|
1,04
|
7,71
|
0,05
|
2,25
|
91,52
|
55,01
|
132,26
|
2,20
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng cây
|
NCS
|
561,94
|
10,28
|
292,09
|
|
39,71
|
31,88
|
103,53
|
15,05
|
|
47,00
|
22,40
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ BIỂU SỐ II
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
Xã Đồng Lương
|
Xã Giao An
|
Xã Giao Thiện
|
Xã Lâm Phú
|
Xã Tam Văn
|
Xã Tân Phúc
|
Xã Trí Nang
|
Xã Yên Khương
|
Xã Yên Thắng
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
29,83
|
8,19
|
2,81
|
0,12
|
0,67
|
0,12
|
6,94
|
6,14
|
0,12
|
0,50
|
4,22
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1,66
|
0,42
|
0,82
|
|
|
0,12
|
0,06
|
0,12
|
0,12
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
1,26
|
0,42
|
0,42
|
|
|
0,12
|
0,06
|
0,12
|
0,12
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
0,40
|
|
0,40
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
7,80
|
6,71
|
|
|
0,55
|
|
0,42
|
0,02
|
|
0,10
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1,90
|
0,50
|
0,50
|
|
|
|
0,40
|
|
|
|
0,50
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
18,47
|
0,56
|
1,49
|
0,12
|
0,12
|
|
6,06
|
6,00
|
|
0,40
|
3,72
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CTN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
10,83
|
1,39
|
0,21
|
|
0,24
|
|
0,07
|
|
|
0,12
|
8,80
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,28
|
|
0,21
|
|
|
|
0,07
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,53
|
0,53
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,13
|
|
|
|
0,13
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
1,09
|
0,86
|
|
|
0,11
|
|
|
|
|
0,12
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,11
|
|
|
|
0,11
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
0,78
|
0,66
|
|
|
|
|
|
|
|
0,12
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,20
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp, đất cụm công nghiệp
|
SCC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
8,80
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8,80
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
8,80
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8,80
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ BIỂU SỐ III
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trán Lang
Chánh
|
Xã Đồng Lương
|
Xã Giao An
|
Xã Giao Thiện
|
Xã Lâm Phú
|
Xã Tam Văn
|
Xã Tân Phúc
|
Xã Trí Nang
|
Xã Yên Khương
|
Xã Yên Thắng
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
55,74
|
12,19
|
2,81
|
0,12
|
0,67
|
0,12
|
7,34
|
10,20
|
17,57
|
0,50
|
4,22
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
5,60
|
1,65
|
0,82
|
|
|
0,12
|
0,46
|
0,62
|
1,93
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
12,61
|
7,91
|
|
|
0,55
|
|
0,42
|
0,07
|
3,56
|
0,10
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
1,99
|
0,50
|
0,50
|
|
|
|
0,40
|
0,09
|
|
|
0,50
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
34,80
|
2,13
|
1,49
|
0,12
|
0,12
|
|
6,06
|
9,42
|
11,34
|
0,40
|
3,72
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN /PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
0,74
|
|
|
|
|
|
|
|
0,74
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
1,90
|
|
|
|
1,90
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp
|
LUA/LNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RPH/NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RDD/NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là đất lâm nghiệp
|
RSX/NKR(a)
|
1,90
|
|
|
|
1,90
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN /NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập
trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
NPC/CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
phi nông nghiệp
|
|
0,14
|
0,14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều
118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc
Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
|
MHT/OTC
|
0,14
|
0,14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục
đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ BIỂU SỐ IV
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Hạng mục
|
Tổng diện tích
dự án
|
Diện tích Kế hoạch
|
Diện tích hiện
trạng
|
Tăng thêm
|
Địa điểm (đến
cấp xã)
|
Vị trí trên bản
đồ địa chính (thửa số/ tờ bản đồ số/) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng
đất cấp xã
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
Diện tích
|
Sử dụng vào loại
đất
|
|
I
|
Các công trình, dự án đã được xác định trong kế
hoạch 2024 và công trình dự án theo quy định tại khoản 4 Điều 67 của Luật Đất
đai
|
|
I.1
|
Các công trình, dự án phải thu hồi đất theo
quy định tại Điều 78,79 của Luật Đất đai
|
|
I.1.1
|
Đất quốc phòng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quy hoạch đất quốc phòng
|
6,00
|
6,00
|
|
6,00
|
CQP
|
Xã Tân Phúc
|
Trích lục bản đồ địa
chính số 817/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 09/12/2022
|
Quyết định
546/QĐ-UBND, ngày 21/5/2018 của UBND tỉnh phê duyệt phương án bồi thường hỗ
trợ GPMB thực hiện dự án
|
Chuyển tiếp
|
|
I.1.2
|
Đất an ninh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trụ sở Công an thị trấn Lang Chánh
|
0,12
|
0,12
|
|
0,12
|
CAN
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
Thửa đất số 172,
160, 170, 171, 190, 207, 191, 192, 193,… tờ bản đồ số 23
|
Văn bản số
3594/CAT-PH10 ngày 8/10/2024 của Công an tỉnh về việc cập nhật Kế hoạch sử dụng
đất an ninh 2024, 2025
|
Chuyển tiếp
|
|
2
|
Trụ sở Công an xã Tam Văn
|
0,12
|
0,12
|
|
0,12
|
CAN
|
Xã Tam Văn
|
Thửa đất số 47,
48, 49, 57, 58, 59… tờ bản đồ số 88
|
Chuyển tiếp
|
|
3
|
Trụ sở Công an xã Trí Nang
|
0,12
|
0,12
|
|
0,12
|
CAN
|
Xã Trí Nang
|
Thửa đất số 77,
37, 34, 33, 35, 44, 36, , 41, 42, 52, 40… tờ bản đồ số 128
|
Chuyển tiếp
|
|
4
|
Trụ sở Công an xã Đồng Lương
|
0,12
|
0,12
|
|
0,12
|
CAN
|
Xã Đồng Lương
|
Thửa đất số 245,
244, 284, 286 tờ bản đồ số 27
|
Chuyển tiếp
|
|
I.2
|
Các công trình dự án theo quy định tại Khoản
4, Điều 67 của Luật Đất đai
|
|
I.2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Sắp xếp dân cư vùng ảnh hưởng thiên tai bản Lọng
|
3,84
|
1,49
|
|
1,49
|
DGT
|
Xã Tam Văn
|
Mảnh trích đo địa
chính số 01/TĐĐC-2021 - Tờ số 02 được Sở Tài nguyên và Môi trường duyệt ngày
29/6/2021
|
Nghị quyết số
249/NQ-HĐND ngày 15/6/2020 của HĐND tỉnh quyết định chủ trương đầu tư
|
Chuyển tiếp
|
|
0,15
|
|
0,15
|
DVH
|
|
2,20
|
|
2,20
|
ONT
|
|
2
|
Sắp xếp dân cư vùng ảnh hưởng thiên tai bản Căm
|
1,92
|
0,72
|
|
0,72
|
DGT
|
Xã Tam Văn
|
Mảnh trích đo địa
chính số 01/TĐĐC-2021 - Tờ số 01 được Sở Tài nguyên và Môi trường duyệt ngày
29/6/2021
|
Chuyển tiếp
|
|
1,20
|
|
1,20
|
ONT
|
|
I.2.2
|
Đất an ninh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trụ sở Công an xã Giao Thiện
|
0,12
|
0,12
|
|
0,12
|
CAN
|
Xã Giao Thiện
|
Trích lục bản đồ địa
chính khu đất số 738/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày
25/9/2024
|
Nghị quyết số
240/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐND tỉnh quyết định chủ trương đầu tư
|
Chuyển tiếp
|
|
2
|
Đất trụ sở Công an xã Tân Phúc
|
0,12
|
0,12
|
|
0,12
|
CAN
|
Xã Tân Phúc
|
Trích lục bản đồ địa
chính khu đất số 546/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày
05/9/2023
|
Chuyển tiếp
|
|
3
|
Đất trụ sở Công an xã Lâm Phú
|
0,12
|
0,12
|
|
0,12
|
CAN
|
Xã Lâm Phú
|
Trích lục bản đồ địa
chính khu đất số 737/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày
25/9/2024
|
Chuyển tiếp
|
|
4
|
Đất trụ sở Công an xã Yên Khương
|
0,12
|
0,12
|
|
0,12
|
CAN
|
Xã Yên Khương
|
Trích lục bản đồ địa
chính khu đất số 425/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày
13/5/2024
|
Chuyển tiếp
|
|
5
|
Trụ sở Công an xã Giao An
|
0,12
|
0,12
|
|
0,12
|
CAN
|
Xã Giao An
|
Bản đồ giao đất
lâm nghiệp tỉ lệ 1/10.000 (giáp thửa đất số 01 tờ bản đồ địa chính số 111)
|
Nghị quyết số
559/NQ-HĐND ngày 30/7/2024 của HĐND tỉnh quyết định chủ trương đầu tư
|
Chuyển tiếp
|
|
6
|
Trụ sở Công an xã Yên Thắng
|
0,12
|
0,12
|
|
0,12
|
CAN
|
Xã Yên Thắng
|
Bản đồ giao đất
lâm nghiệp tỉ lệ 1/25.000 (giáp thửa đất số 110 tờ bản đồ địa chính số 165)
|
Chuyển tiếp
|
|
I.3
|
Các dự án đấu giá tài sản công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bán tài sản trên đất và chuyển nhượng quyền sử dụng
đất thực hiện dự án Bến xe huyện Lang Chánh
|
0,15
|
0,15
|
|
0,15
|
DGT
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
Thửa đất số 170,
158, 155, 143, 142, 141 tờ bản đồ số 9
|
Công văn số
14002/UBND-KHTC ngày 21/9/2022 của UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung phương án sắp
xếp lại, xử lý với 03 cơ sở nhà đất huyện Lang Chánh
|
Chuyển tiếp
|
|
2
|
Bán đấu giá tài sản và chuyển nhượng quyền sử dụng
đất tại Khu phố Lê Lợi
|
0,14
|
0,14
|
|
0,14
|
ODT
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
Thửa đất số 113 tờ
bản đồ số 8
|
Chuyển tiếp
|
|
3
|
Bán đấu giá tài sản và chuyển nhượng quyền sử dụng
đất tại Bản Poọng
|
0,24
|
0,24
|
|
0,24
|
ONT
|
Xã Giao Thiện
|
Thửa đất số 71, 83
tờ bản đồ số 212
|
Chuyển tiếp
|
|
I.4
|
Các dự án đầu tư và trường hợp cá nhân chuyển
mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất tại khoản 1 Điều 121 của Luật Đất đai
|
|
I.4.1
|
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhà máy may xuất khẩu HQVN tại thị trấn Lang
Chánh và xã Tân Phúc
|
3,66
|
3,66
|
|
3,66
|
SKC
|
Thị Trấn Lang
Chánh, xã Tân Phúc
|
Trích lục bản đồ địa
chính khu đất số 794/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày
17/10/2024
|
Quyết định
538/QĐ-UBND ngày 17/2/2023 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời
chấp thuận nhà đầu tư; Nghị quyết số 609/NQ-HĐND, ngày 14/12/2024 của HĐND tỉnh
|
Chuyển tiếp
|
|
2
|
Đất sản xuất kinh doanh Tân Tiến (Nhà máy chế biến
tre luồng)
|
3,20
|
3,20
|
|
3,20
|
SKC
|
Xã Tân Phúc
|
Trích lục bản đồ số
740/TLBĐ do Văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 15/11/2023
|
Quyết định số
1286/QĐ-UBND ngày 02/4/2024 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng
thời chấp thuận nhà đầu tư; Nghị quyết số 586/NQ-HĐND ngày 15/10/2024 của
HĐND tỉnh
|
Chuyển tiếp
|
|
I.4.2
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu du lịch sinh thái bản Năng Cát
|
14,31
|
0,81
|
0,81
|
|
LUC
|
Xã Trí Nang
|
Thửa đất số 32,
35, 37, 47, 39, 46,... tờ bản đồ số 1
|
Quyết định
2020/QĐ-UBND ngày 9/6/2020 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời
chấp thuận nhà đầu tư
|
Chuyển tiếp
|
|
0,53
|
0,53
|
|
ONT
|
|
4,20
|
4,20
|
|
RSX
|
|
6,27
|
|
6,27
|
DGT
|
|
2,50
|
|
2,50
|
TMD
|
|
2
|
Khu du lịch sinh thái thác Ma Hao
|
0,97
|
0,97
|
|
0,97
|
DGT
|
Xã Trí Nang
|
Thửa đất số 10, 15
tờ bản đồ số 1
|
Quyết định
2020/QĐ-UBND ngày 9/6/2020 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời
chấp thuận nhà đầu tư
|
Chuyển tiếp
|
|
2,13
|
2,13
|
|
2,13
|
TMD
|
|
I.4.3
|
Đất nông nghiệp khác
|
|
11,00
|
9,02
|
1,98
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chăn nuôi lợn nái sinh sản chất lượng cao
|
11,00
|
11,00
|
9,02
|
1,98
|
NKH
|
Xã Giao Thiện
|
Thửa đất số 40, 51
tờ bản đồ số 3
|
Quyết định số
405/QĐ-UBND ngày 25/1/2022 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời
chấp thuận nhà đầu tư
|
Chuyển tiếp
|
|
II
|
Các công trình, dự án theo quy định tại Điều
78 và Điều 79 Luật Đất đai
|
|
II.1
|
Đất an ninh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đội chữa cháy và cứu nạn cứu hộ khu vực Lang
Chánh
|
0,49
|
0,49
|
|
0,49
|
CAN
|
Xã Đồng Lương
|
Thửa 125, 126 tờ bản
đồ số 01
|
Văn bản số
3594/CAT-PH10 ngày 8/10/2024 của Công an tỉnh về việc cập nhật Kế hoạch sử dụng
đất an ninh 2024, 2025
|
Đăng ký mới
|
|
II.2
|
Đất năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng cải tạo lưới điện khu vực Ngọc Lặc -
Lang Chánh
|
0,01
|
0,01
|
|
0,01
|
|
Xã Giao Thiện
|
Công trình dạng
tuyến
|
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày 14/12/2024 của HĐND tỉnh
|
Đăng ký mới
|
|
II.3
|
Đất cơ sở giáo dục và đào tạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Mầm non Yên Khương
|
0,50
|
0,50
|
|
0,50
|
DGD
|
Xã Yên Khương
|
Thửa đất số 212,
214, 241, 242, 243, 244, 259, 260, 163 tờ bản đồ địa chính 182 và phần đất
lâm nghiệp giáp tờ 182
|
Nghị quyết số
547/NQ-HĐND ngày 31/5/2024 của HĐND tỉnh
|
Đăng ký mới
|
|
II.4
|
Đất ở tại đô thị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu dân cư mới thị trấn Lang Chánh
|
6,98
|
6,98
|
|
2,10
|
ODT
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
Mảnh trích đo địa
chính số 01/TĐĐC-2022 được Sở Tài nguyên và Môi trường duyệt ngày 13/8/2022
|
Nghị quyết số
515/NQ-HĐND ngày 14/3/2024 của HĐND tỉnh
|
Đăng ký mới
|
|
|
0,55
|
DKV
|
|
|
4,33
|
DGT
|
|
II.5
|
Đất giao thông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường giao thông kết nối liên xã Yên Thắng
đi xã Tam Văn huyện Lang Chánh (đoạn từ bản Vịn, xã Yên Thắng đi bản Lót xã
Tam Văn)
|
5,28
|
5,28
|
|
5,28
|
DGT
|
Các xã: Yên Thắng,
Tam Văn
|
Công trình dạng
tuyến
|
Nghị quyết số
547/NQ-HĐND ngày 31/5/2024 của HĐND tỉnh
|
Đăng ký mới
|
|
III
|
Các công trình, dự án không thuộc Mục I, Mục
II và khoản 5 Điều 116 của Luật Đất đai
|
|
III.1
|
Các dự án đã giải phóng mặt bằng đưa vào kế
hoạch sử dụng đất để giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III.1.1
|
Đất quốc phòng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất quốc phòng
|
5,24
|
5,24
|
5,24
|
|
CQP
|
Xã Tân Phúc
|
Trích lục bản đồ địa
chính số 817/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 09/12/2022
|
Quyết định số
957/QĐ-UBND ngày 17/7/2023 của UBND huyện Lang Chánh về việc thu hồi đất
|
|
|
III.1.2
|
Đất giao thông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Kè chống sạt lở cục bộ, kết hợp với chỉnh trang
phát triển đô thị, khai thác quỹ đất khu vực thị trấn Lang Chánh
|
3,50
|
3,50
|
3,50
|
2,08
|
DGT
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
Công trình dạng
tuyến
|
Quyết định số
664/QĐ-UBND ngày 26/5/2023 của UBND huyện Lang Chánh về việc thu hồi đất
|
|
|
0,81
|
0,81
|
|
0,81
|
DGT
|
Xã Đồng Lương
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
III.1.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trạm Y tế xã Đồng Lương
|
0,36
|
0,36
|
|
0,36
|
DYT
|
Xã Đồng Lương
|
Thửa đất số
136,139,176,177 tờ bản đồ số 27
|
Quyết định số 1402/QĐ-UBND
ngày 09/10/2023 của UBND huyện Lang Chánh về việc thu hồi đất
|
|
|
III.1.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Mầm non Tam Văn (Bản Lọng)
|
0,40
|
0,40
|
|
0,40
|
DGD
|
Xã Tam Văn
|
Thửa đất số 163, 162,
161, 117, 172, 160, 205, 206 tờ bản đồ số 70
|
Quyết định số
158/QĐ-UBND ngày 02/02/2024 của UBND huyện Lang Chánh về việc thu hồi đất
|
|
|
III.1.5
|
Đất công trình năng lượng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thủy điện Sông Âm
|
56,62
|
0,03
|
|
0,03
|
DNL
|
Xã Tân Phúc
|
Công trình dạng
tuyến
|
Quyết định số
1192/QĐ-UBND ngày 22/7/2024 của UBND huyện Lang Chánh về việc thu hồi đất
|
|
|
32,42
|
23,63
|
8,79
|
DNL
|
Xã Yên Thắng
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
24,17
|
24,17
|
|
DNL
|
Xã Tam Văn
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
III.1.6
|
Đất ở nông thôn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu dân cư thôn Xuốm Chỏng
|
0,60
|
0,60
|
|
0,60
|
ONT
|
Xã Đồng Lương
|
Thửa đất số 59,
60, 61, 77, 78, 76, 79, 80, 81, 84, 83, 85 tờ bản đồ số 62
|
Quyết định số
422/QĐ-UBND ngày 14/4/2021 của UBND huyện về việc thu hồi đất
|
|
|
IV
|
Các dự án hủy bỏ khỏi kế hoạch sử dụng đất
theo quy định tại khoản 7, khoản 8 Điều 76 của Luất Đất đai
|
|
1
|
Mở rộng Trường THCS thị trấn Lang Chánh I (Trường
THCS thị trấn Lang Chánh)
|
1,91
|
1,91
|
0,85
|
1,06
|
DGD
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
Bản đồ lâm nghiệp tỷ
lệ 1/10.000 giáp thửa đất số 125 tờ bản đồ số 10
|
|
|
|
2
|
Mở rộng Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Tam
Văn
|
0,33
|
0,33
|
|
0,33
|
DGD
|
Xã Tam Văn
|
Thửa đất số 3 tờ bản
đồ số 88; thửa đất số 216, 218, 219, 194, 225, 232, 230, 231, 241 tờ bản đồ số
71
|
|
|
PHỤ BIỂU SỐ V
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Tên dự án
|
Đơn vị hành
chính
|
Vị trí
|
Diện tích rừng
chuyển mục đích sử dụng
|
|
Khoảnh
|
Tiểu khu
|
Tổng
|
Rừng tự nhiên
|
Rừng trồng
|
|
RĐD
|
RPH
|
RSX
|
NQH
|
RĐD
|
RPH
|
RSX
|
|
1
|
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường giao thông từ bản
En đi bản Năng Cát, xã Trí Nang, huyện Lang Chánh
|
Xã Trí Nang
|
1
|
422
|
2,44
|
|
|
|
|
|
|
2,44
|
|
1, 2
|
414
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Tuyến đường giao thông kết nối liên xã Yên Thắng
đi xã Tam Văn huyện Lang Chánh (đoạn từ bản Vịn xã Yên Thắng đi bản Lót xã
Tam Văn)
|
Xã Yên Thắng
|
1
|
391
|
3,30
|
|
|
|
|
|
|
3,30
|
|
3
|
Tuyến đường giao thông từ bản Giàng xã Trí Nang đi
thôn Bang, Giáng, Tỉu, thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh nối với quốc lộ
15
|
Xã Trí Nang
|
2b
|
419
|
7,81
|
|
|
|
|
|
|
7,81
|
|
Xã Giao An
|
2
|
419
|
|
|
|
|
|
|
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
6b
|
405
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Đường giao thông từ bản Vần đi bản Peo đi bản Vặn,
xã Yên Thắng đi bản Chiềng Nưa, xã Yên Khương, huyện Lang Chánh
|
Xã Yên Khương
|
1, 3c
|
412
|
5,95
|
|
|
|
|
|
|
5,95
|
|
Xã Yên Thắng
|
1
|
15034
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Đường giao thông tránh lũ đi bản Năng Cát, xã Trí
Nang, huyện Lang Chánh
|
Xã Trí Nang
|
2
|
414
|
3,52
|
|
|
|
|
|
|
3,52
|
|
5
|
410
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Đường giao thông từ bản Ngàm Pốc đi bản Cơn, bản
Vịn, xã Yên Thắng, huyện Lang Chánh
|
Xã Yên Thắng
|
1, 3
|
398
|
2,71
|
|
|
|
|
|
|
2,71
|
|
7
|
Nâng cấp đường giao thông từ thôn Pọng đi thôn Khụ
xã Giao Thiện, huyện Lang Chánh
|
Xã Giao Thiện
|
1a, 1b, 2a
|
429
|
1,54
|
|
|
|
|
|
|
1,54
|
|
8
|
Xây dựng đường dây 35kV; Trạm biến áp và đường
dây 0,4KV thôn Thung, xã Đồng Lương.
|
Xã Đồng Lương
|
2
|
392
|
0,0372
|
|
|
|
|
|
|
0,0372
|
|
Tổng
|
|
|
|
27,3072
|
|
|
|
|
|
|
27,3072
|
Quyết định 1058/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1058/QĐ-UBND ngày 09/04/2025 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2025
Ban hành:
14/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2025
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2025
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2025
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2025
Ban hành:
08/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2025
Ban hành:
04/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2025
Ban hành:
04/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2025
Ban hành:
03/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2025
Ban hành:
02/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2025
423
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|