|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
208/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Kon Tum
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Ngọc Sâm
|
|
Ngày ban hành:
|
08/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 208/QĐ-UBND
|
Kon Tum, ngày 08
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT
ĐỊNH
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA
THÀNH PHỐ KON TUM
ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai
ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai
số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số
1756/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Thủ tướng Chính Phủ về phê duyệt quy
hoạch tỉnh Kon Tum thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến 2050;
Căn cứ Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy
định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số
261/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt
Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của thành phố Kon Tum;
Căn cứ Quyết định số
76/QĐ-UBND , ngày 19 tháng 2 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc
phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Kon Tum;
Theo đề nghị của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 48/TTr-SNNMT ngày 27 tháng 3 năm 2025 và
của Ủy ban nhân dân thành phố Kon Tum tại Tờ trình số 49/TTr-UBND ngày 14 tháng
03 năm 2025 (kèm theo Thông báo số 23/TB-STNMT ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Sở
Tài nguyên và Môi trường về Thẩm định Kế hoạch sử dụng đất năm năm 2025 của
thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Báo cáo số 153/BC-UBND ngày 13 tháng 3 năm
2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Kon Tum về tiếp thu giải trình ý kiến thẩm
định về kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum và hồ
sơ).
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố Kon Tum, với các chỉ tiêu chủ
yếu như sau
[1]:
1. Diện tích các loại
đất phân bổ trong năm kế hoạch là 43.601,18 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp:
31.244,87 ha.
- Đất phi nông nghiệp:
12.167,24 ha.
- Đất chưa sử dụng:
189,07 ha.
(Chi tiết có Biểu số 01
kèm theo)
2. Kế hoạch chuyển mục
đích sử dụng đất là 1.242,58 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp
chuyển sang đất phi nông nghiệp: 898,1 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử
dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 0,0 ha.
- Chuyển các loại đất
khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung
quy mô lớn: 327,1 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử
dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: 17,38 ha.
(Chi tiết tại Biểu số
02 kèm theo)
3. Kế hoạch thu hồi đất
năm là 1.099,56 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp:
885,62 ha.
- Đất phi nông nghiệp:
213,94 ha.
(Chi tiết tại Biểu số
03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất
chưa sử dụng vào sử dụng là 13,38 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: 0,0
ha.
- Đất phi nông nghiệp:
13,38 ha.
(chi tiết tại Biểu số
04 kèm theo).
(Kèm theo báo cáo
thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất)
Điều 2. Ủy
ban nhân dân thành phố Kon Tum chịu trách nhiệm trước pháp luật, Ủy ban nhân
dân tỉnh về tính chính xác, hợp pháp, thống nhất số liệu, tài liệu với thực tế
và theo đúng quy định của pháp luật trong hồ sơ trình. Sở Nông nghiệp và Môi
trường chịu trách nhiệm trước pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh về nội dung thẩm
định, tính đầy đủ, chính xác, hợp lệ, thống nhất của hồ sơ, số liệu, tài liệu
và nội dung trình.
Căn cứ vào Điều 1 của
Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Kon Tum có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế
hoạch sử dụng đất năm 2025 trên địa bàn thành phố theo đúng quy định.
2. Thực hiện nghiêm túc
kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt nhằm đảm bảo tính thống nhất trong việc
quản lý, sử dụng đất đúng theo kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
3. Trên cơ sở kế hoạch
sử dụng đất đã được phê duyệt, chỉ được tổ chức thực hiện thu hồi đất, giao
đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải thẩm định về nhu cầu sử
dụng đất trên cơ sở hạn mức được Ủy ban nhân dân tỉnh quy định khi đã đảm bảo các
quy định của pháp luật, phù hợp với các Quy hoạch xây dựng, Quy hoạch đô thị,
quy định về đấu nối vào quốc lộ, tỉnh lộ, Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ
2021-2030 của thành phố Kon Tum, phù hợp với chỉ tiêu sử dụng đất trong phương
án phân bổ khoanh vùng đất đai theo khu vực chức năng và từng loại đất trên đơn
vị hành chính cấp huyện trong Quy hoạch tỉnh Kon Tum thời kỳ 2021 - 2030, tầm
nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2021 - 2030 cấp tỉnh.
4. Tăng cường kiểm tra,
giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết xử lý các trường hợp
vi phạm kế hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Thường xuyên
kiểm tra tiến độ đầu tư dự án và thu hồi đất đối với các dự án chậm hoặc không
triển khai. Có cơ chế, chính sách phù hợp để thu hút các nhà đầu tư vào xây
dựng cơ sở hạ tầng; phát triển du lịch, dịch vụ và thương mại. Kiểm soát chặt
chẽ tình trạng tự phát chuyển đổi đất trồng lúa nước sang đất trồng cây lâu năm,
nuôi trồng thủy sản hoặc chuyển sang sử dụng vào các mục đích khác không theo
kế hoạch sử dụng.
5. Thực hiện tốt chính
sách thu hồi, chuyển mục đích, giao cho thuê đất theo đúng kế hoạch được cấp có
thẩm quyền phê duyệt.
6. Chịu trách nhiệm và
tổ chức thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 đảm bảo phù hợp với quy hoạch
sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và các Quy hoạch trên địa bàn thành phố Kon Tum.
7. Định kỳ hàng quý báo
cáo việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của thành phố về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua
Sở Nông nghiệp và Môi trường) để theo dõi, tổng hợp báo cáo Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Xây
dựng, Tài Chính, Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Kon Tum và Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh (đ/b);
- VP UBND tỉnh: Các PCVP (đ/b);
- Lưu: VT, KTTH, KTN.BPN.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Ngọc Sâm
|
BIỂU
SỐ 01.
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM 2025
(Kèm
theo Quyết định số 208/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Phường
Duy Tân
|
Phường Lê Lợi
|
Phường
Ngô Mây
|
Phường
Nguyễn Trãi
|
Phường
Quang Trung
|
Phường
Quyết Thắng
|
Phường
Thắng Lợi
|
Phường
Thống Nhất
|
Phường Trần Hưng
Đạo
|
Phường
Trường Chinh
|
Xã
Chư Hreng
|
Xã
Đắk Blà
|
Xã
Đắk Cấm
|
Xã
Đắk Năng
|
Xã
Đắk Rơ
Wa
|
Xã
Đoàn Kết
|
Xã
Hoà Bình
|
Xã
Ia Chim
|
Xã Kroong
|
Xã
Ngọk Bay
|
Xã
Vinh Quang
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+…
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
|
|
Tổng diện tích tự
nhiên
|
|
43.601,18
|
550,44
|
381,89
|
1.721,78
|
479,34
|
357,92
|
120,69
|
462,64
|
452,92
|
637,61
|
518,89
|
2.933,95
|
4.194,38
|
4.361,36
|
2.226,54
|
2.652,58
|
2.262,76
|
6.017,47
|
7.058,49
|
3.277,86
|
1.875,43
|
1.056,24
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
31.244,87
|
194,54
|
23,06
|
1.052,39
|
156,84
|
57,08
|
1,00
|
122,46
|
175,94
|
271,12
|
148,37
|
2.358,85
|
3.109,66
|
3.674,50
|
1.632,03
|
2.193,96
|
1.540,32
|
4.508,72
|
6.208,84
|
1.879,89
|
1.275,93
|
659,38
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
2.699,62
|
5,13
|
5,39
|
113,97
|
19,42
|
2,08
|
|
8,38
|
6,31
|
81,41
|
100,88
|
177,05
|
230,41
|
193,33
|
115,89
|
62,38
|
559,06
|
511,61
|
377,59
|
61,89
|
47,16
|
20,26
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
2.249,46
|
0,22
|
|
90,08
|
|
2,08
|
|
6,96
|
2,74
|
24,13
|
96,03
|
139,34
|
208,54
|
187,83
|
88,63
|
38,76
|
432,22
|
509,42
|
353,40
|
57,00
|
|
12,07
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
450,16
|
4,91
|
5,39
|
23,89
|
19,42
|
|
|
1,42
|
3,57
|
57,28
|
4,85
|
37,71
|
21,87
|
5,50
|
27,26
|
23,62
|
126,84
|
2,19
|
24,19
|
4,89
|
47,16
|
8,19
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
11.455,12
|
90,28
|
15,76
|
311,51
|
113,44
|
54,99
|
1,00
|
113,65
|
169,52
|
86,51
|
46,95
|
841,02
|
2.021,28
|
1.350,93
|
344,63
|
1.574,83
|
906,51
|
1.581,93
|
787,77
|
393,42
|
414,86
|
234,36
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
14.762,45
|
78,80
|
0,49
|
619,48
|
23,82
|
|
|
0,26
|
|
102,24
|
0,17
|
836,78
|
771,44
|
2.121,01
|
799,61
|
493,01
|
53,69
|
1.529,99
|
4.799,05
|
1.316,33
|
811,75
|
404,53
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
344,57
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
344,57
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
1.435,48
|
13,26
|
|
5,93
|
|
|
|
|
|
|
|
491,99
|
75,42
|
0,09
|
|
63,75
|
6,99
|
535,84
|
242,20
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
30,85
|
7,07
|
1,42
|
1,49
|
0,16
|
|
|
0,16
|
0,11
|
0,96
|
0,37
|
0,56
|
0,90
|
7,60
|
2,13
|
|
0,07
|
0,94
|
2,24
|
3,25
|
1,18
|
0,23
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
327,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
313,10
|
|
14,00
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
189,70
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11,45
|
10,21
|
1,54
|
56,68
|
|
|
3,84
|
|
105,00
|
0,98
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
12.167,24
|
355,90
|
352,19
|
669,39
|
322,50
|
300,84
|
119,69
|
340,18
|
276,98
|
343,71
|
370,52
|
572,67
|
1.084,72
|
686,87
|
589,96
|
434,55
|
718,70
|
1.412,30
|
830,01
|
1.392,15
|
596,55
|
396,86
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.895,33
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
106,85
|
206,13
|
231,76
|
175,56
|
125,03
|
140,47
|
381,52
|
146,16
|
120,20
|
115,07
|
146,59
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
1.488,98
|
167,54
|
167,04
|
124,89
|
144,96
|
147,33
|
42,00
|
155,41
|
85,25
|
247,39
|
200,14
|
|
|
7,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ
quan
|
TSC
|
52,77
|
4,16
|
0,32
|
5,73
|
0,53
|
1,67
|
2,12
|
5,37
|
23,05
|
0,32
|
2,61
|
0,45
|
0,34
|
0,62
|
0,64
|
0,50
|
1,18
|
0,55
|
0,99
|
0,98
|
0,40
|
0,23
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1.065,84
|
45,92
|
3,04
|
|
|
19,91
|
0,37
|
8,23
|
|
7,06
|
63,20
|
198,93
|
347,59
|
116,75
|
|
|
|
254,64
|
|
|
0,21
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
43,39
|
7,02
|
0,13
|
1,82
|
0,08
|
0,74
|
0,15
|
5,42
|
2,11
|
0,08
|
0,10
|
0,20
|
15,78
|
8,06
|
0,25
|
0,17
|
0,21
|
0,13
|
0,10
|
0,15
|
0,55
|
0,14
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
233,12
|
30,21
|
6,23
|
35,21
|
11,20
|
19,64
|
8,67
|
10,68
|
14,00
|
1,98
|
16,44
|
4,43
|
5,61
|
3,74
|
6,47
|
4,95
|
7,68
|
12,25
|
13,42
|
7,72
|
3,67
|
8,92
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn
hóa
|
DVH
|
25,13
|
5,56
|
0,03
|
8,52
|
|
7,26
|
2,62
|
1,08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
0,05
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
4,35
|
3,31
|
|
|
|
|
|
0,76
|
|
|
0,28
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
15,07
|
0,52
|
0,07
|
0,71
|
0,09
|
4,20
|
1,38
|
0,68
|
0,87
|
0,18
|
0,06
|
2,07
|
0,08
|
0,15
|
0,29
|
0,38
|
2,22
|
0,12
|
0,09
|
0,26
|
0,48
|
0,17
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
140,06
|
20,06
|
5,77
|
16,47
|
9,89
|
7,41
|
4,29
|
7,39
|
12,06
|
1,30
|
7,60
|
1,88
|
4,18
|
3,03
|
3,69
|
4,57
|
3,83
|
5,54
|
9,25
|
4,65
|
3,19
|
4,01
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể
dục, thể thao
|
DTT
|
31,90
|
0,33
|
|
0,57
|
1,22
|
|
0,06
|
0,70
|
0,52
|
0,50
|
8,44
|
0,48
|
1,34
|
0,44
|
2,49
|
|
1,62
|
5,90
|
3,60
|
2,81
|
|
0,88
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
0,72
|
|
|
|
|
0,72
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi
trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí
tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
15,88
|
0,43
|
0,36
|
8,94
|
|
0,05
|
0,32
|
0,07
|
0,55
|
|
0,06
|
|
|
0,12
|
|
|
|
0,69
|
0,43
|
|
|
3,86
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
914,57
|
9,47
|
48,67
|
270,59
|
24,97
|
5,52
|
9,85
|
1,37
|
1,39
|
13,10
|
5,68
|
0,05
|
49,68
|
51,31
|
|
0,53
|
2,87
|
310,98
|
26,48
|
46,81
|
26,36
|
8,89
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
136,47
|
|
33,33
|
|
22,70
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80,44
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
418,45
|
|
|
235,70
|
|
|
|
|
|
1,97
|
|
|
|
49,00
|
|
|
1,62
|
130,16
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
45,35
|
6,51
|
7,13
|
6,06
|
2,20
|
1,78
|
8,31
|
0,82
|
1,20
|
|
1,05
|
0,05
|
1,21
|
|
|
|
|
0,47
|
0,39
|
6,00
|
1,10
|
1,08
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
|
SKC
|
121,11
|
2,96
|
8,21
|
18,73
|
0,07
|
3,74
|
1,54
|
0,55
|
0,19
|
8,50
|
4,63
|
|
1,29
|
1,46
|
|
0,53
|
1,25
|
20,12
|
16,09
|
19,92
|
3,52
|
7,81
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
193,18
|
|
|
10,10
|
|
|
|
|
|
2,63
|
|
|
47,18
|
0,85
|
|
|
|
79,79
|
10,00
|
20,89
|
21,74
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
5.768,79
|
80,87
|
115,73
|
174,14
|
138,85
|
103,18
|
53,90
|
143,15
|
138,73
|
62,80
|
76,65
|
197,56
|
404,94
|
177,78
|
392,97
|
282,76
|
537,57
|
278,72
|
595,79
|
1.172,36
|
425,57
|
214,79
|
|
2.8.1
|
Đất giao thông
|
DGT
|
1.839,90
|
74,38
|
88,16
|
116,82
|
62,38
|
64,92
|
32,58
|
82,66
|
79,74
|
53,53
|
62,29
|
132,18
|
154,76
|
117,49
|
36,04
|
82,94
|
91,63
|
165,34
|
148,93
|
59,62
|
50,68
|
82,85
|
|
2.8.2
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
156,14
|
1,45
|
0,74
|
18,67
|
0,86
|
1,57
|
1,54
|
9,81
|
16,17
|
1,54
|
3,54
|
0,16
|
6,17
|
55,41
|
5,72
|
1,59
|
5,79
|
16,96
|
1,98
|
3,93
|
0,86
|
1,66
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
2,04
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,67
|
|
|
|
1,32
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử
- văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
1,94
|
|
|
|
|
1,94
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
3,11
|
|
0,68
|
2,43
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
3.719,34
|
3,16
|
23,08
|
34,91
|
75,44
|
31,52
|
8,60
|
48,56
|
42,59
|
7,14
|
7,59
|
64,72
|
241,66
|
3,67
|
349,69
|
196,90
|
439,75
|
92,31
|
439,73
|
1.107,06
|
372,18
|
129,09
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
1,57
|
0,15
|
0,09
|
0,06
|
0,02
|
|
0,69
|
0,13
|
|
0,04
|
|
|
0,04
|
0,04
|
|
0,04
|
0,02
|
|
|
0,23
|
0,01
|
0,01
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
5,01
|
0,74
|
|
0,92
|
|
0,19
|
1,15
|
0,16
|
|
0,18
|
|
|
0,25
|
|
|
|
|
|
0,16
|
0,31
|
0,95
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
39,73
|
0,94
|
2,98
|
0,33
|
0,14
|
3,03
|
9,34
|
1,83
|
0,23
|
0,37
|
3,23
|
0,50
|
2,06
|
0,50
|
1,51
|
1,29
|
0,38
|
2,78
|
5,00
|
1,21
|
0,89
|
1,19
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
62,46
|
0,07
|
0,86
|
5,77
|
1,48
|
1,52
|
2,19
|
7,88
|
11,58
|
2,72
|
0,03
|
5,40
|
1,04
|
0,12
|
1,13
|
0,29
|
1,78
|
4,19
|
5,75
|
2,14
|
2,47
|
4,05
|
|
2.10
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
1,63
|
0,53
|
|
|
|
0,33
|
0,26
|
0,01
|
0,07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,02
|
|
0,14
|
|
0,27
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
108,55
|
2,36
|
0,63
|
25,43
|
|
|
|
|
|
4,61
|
0,80
|
14,98
|
8,38
|
6,46
|
2,10
|
1,39
|
6,44
|
9,07
|
9,46
|
6,36
|
2,51
|
7,57
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng
|
TVC
|
516,48
|
6,76
|
9,02
|
14,92
|
0,06
|
1,00
|
|
2,66
|
|
3,65
|
4,72
|
43,82
|
45,23
|
83,24
|
10,83
|
18,93
|
20,49
|
159,78
|
31,86
|
34,96
|
19,14
|
5,41
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
237,36
|
6,76
|
9,50
|
16,55
|
0,06
|
1,00
|
|
5,32
|
|
4,75
|
4,72
|
43,82
|
45,23
|
84,92
|
19,58
|
31,71
|
37,47
|
284,38
|
36,76
|
62,14
|
20,50
|
6,65
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
279,13
|
6,76
|
8,54
|
13,29
|
0,06
|
1,00
|
|
|
|
2,55
|
4,72
|
43,82
|
45,23
|
49,55
|
2,08
|
6,15
|
3,50
|
35,18
|
26,96
|
7,78
|
17,78
|
4,17
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
15,33
|
1,01
|
0,52
|
10,89
|
0,38
|
|
0,19
|
|
0,80
|
|
0,15
|
|
|
|
|
|
|
0,45
|
|
0,33
|
0,61
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
189,07
|
|
6,64
|
|
|
|
|
|
|
22,78
|
|
2,43
|
|
|
4,55
|
24,07
|
3,74
|
96,45
|
19,64
|
5,82
|
2,95
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
96,85
|
|
6,64
|
|
|
|
|
|
|
20,26
|
|
|
|
|
3,05
|
|
3,39
|
43,98
|
16,57
|
|
2,95
|
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
92,22
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,52
|
|
2,43
|
|
|
1,50
|
24,07
|
0,35
|
52,47
|
3,06
|
5,82
|
|
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU
SỐ 02.
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025
(Kèm
theo Quyết định số 208/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Diện
tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường
Duy Tân
|
Phường Lê Lợi
|
Phường
Ngô Mây
|
Phường
Nguyễn Trãi
|
Phường
Quang Trung
|
Phường
Quyết Thắng
|
Phường
Thắng Lợi
|
Phường
Thống Nhất
|
Phường Trần Hưng Đạo
|
Phường
Trường Chinh
|
Xã
Chư Hreng
|
Xã
Đắk Blà
|
Xã
Đắk Cấm
|
Xã
Đắk Năng
|
Xã Đắk Rơ Wa
|
Xã
Đoàn Kết
|
Xã
Hoà Bình
|
Xã
Ia Chim
|
Xã Kroong
|
Xã
Ngọk Bay
|
Xã
Vinh Quang
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+..
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông
nghiệp
|
NNP/PNN
|
898,10
|
26,19
|
51,12
|
59,49
|
68,34
|
37,92
|
2,57
|
32,24
|
52,47
|
12,66
|
3,77
|
73,31
|
170,02
|
118,98
|
2,26
|
17,23
|
2,00
|
80,61
|
34,26
|
20,96
|
22,25
|
9,45
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
16,61
|
0,42
|
3,00
|
0,35
|
0,70
|
|
|
|
|
|
|
2,82
|
1,43
|
0,56
|
|
2,50
|
|
4,83
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK/PNN
|
460,42
|
7,73
|
41,37
|
11,39
|
61,93
|
37,92
|
2,57
|
31,90
|
52,46
|
5,95
|
3,35
|
46,81
|
65,18
|
24,99
|
1,01
|
7,58
|
1,00
|
16,40
|
13,30
|
11,37
|
10,63
|
5,58
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
410,41
|
17,99
|
6,60
|
47,75
|
5,41
|
|
|
0,23
|
|
6,71
|
0,42
|
22,71
|
102,21
|
85,56
|
1,25
|
7,15
|
1,00
|
59,38
|
20,96
|
9,59
|
11,62
|
3,87
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
9,84
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,81
|
1,20
|
7,83
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất rừng sản
xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS/PNN
|
0,83
|
0,05
|
0,15
|
|
0,30
|
|
|
0,11
|
0,01
|
|
|
0,16
|
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử
dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Trong đó:
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng lúa
sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng đặc
dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng phòng
hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Chuyển đất rừng sản
xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất
khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập
trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
327,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
313,10
|
|
14,00
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử
dụng đất
trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
-
|
17,38
|
2,06
|
1,33
|
0,49
|
1,27
|
0,49
|
1,61
|
0,91
|
0,30
|
1,50
|
0,68
|
1,50
|
3,74
|
0,50
|
|
|
|
1,00
|
|
|
|
|
|
-
|
Trong đó:
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông
nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông
nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
17,38
|
2,06
|
1,33
|
0,49
|
1,27
|
0,49
|
1,61
|
0,91
|
0,30
|
1,50
|
0,68
|
1,50
|
3,74
|
0,50
|
|
|
|
1,00
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng
công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng
công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương
mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU
SỐ 03.
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025
(Kèm
theo Quyết định số 208/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Diện
tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường
Duy Tân
|
Phường Lê Lợi
|
Phường
Ngô Mây
|
Phường
Nguyễn Trãi
|
Phường
Quang Trung
|
Phường
Quyết Thắng
|
Phường
Thắng Lợi
|
Phường
Thống Nhất
|
Phường Trần Hưng Đạo
|
Phường
Trường Chinh
|
Xã
Chư Hreng
|
Xã
Đắk Blà
|
Xã
Đắk Cấm
|
Xã
Đắk Năng
|
Xã Đắk Rơ Wa
|
Xã
Đoàn Kết
|
Xã
Hoà Bình
|
Xã
Ia Chim
|
Xã Kroong
|
Xã
Ngọk Bay
|
Xã
Vinh Quang
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
|
|
Tổng diện tích
|
|
1.099,56
|
27,58
|
52,45
|
60,60
|
75,82
|
52,01
|
10,10
|
34,85
|
54,11
|
14,56
|
8,08
|
95,09
|
175,21
|
123,27
|
22,26
|
18,34
|
2,21
|
159,33
|
34,36
|
47,86
|
21,70
|
9,77
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
885,62
|
22,05
|
51,12
|
57,34
|
66,14
|
37,92
|
1,60
|
32,24
|
51,32
|
12,66
|
3,77
|
73,26
|
169,22
|
118,98
|
2,26
|
17,23
|
2,00
|
80,14
|
34,26
|
20,96
|
21,70
|
9,45
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
16,20
|
0,37
|
3,00
|
|
0,70
|
|
|
|
|
|
|
2,82
|
1,43
|
0,56
|
|
2,50
|
|
4,83
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
12,38
|
0,35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,82
|
1,43
|
0,46
|
|
2,50
|
|
4,83
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
3,82
|
0,02
|
3,00
|
|
0,70
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
455,77
|
7,36
|
41,37
|
11,23
|
60,53
|
37,92
|
1,60
|
31,90
|
51,31
|
5,95
|
3,35
|
46,76
|
65,18
|
24,99
|
1,01
|
7,58
|
1,00
|
16,40
|
13,30
|
11,37
|
10,08
|
5,58
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
402,99
|
14,28
|
6,60
|
46,11
|
4,61
|
|
|
0,23
|
|
6,71
|
0,42
|
22,71
|
101,41
|
85,56
|
1,25
|
7,15
|
1,00
|
58,91
|
20,96
|
9,59
|
11,62
|
3,87
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
9,84
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,81
|
1,20
|
7,83
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng
sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
0,82
|
0,04
|
0,15
|
|
0,30
|
|
|
0,11
|
0,01
|
|
|
0,16
|
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
213,94
|
5,53
|
1,33
|
3,26
|
9,68
|
14,09
|
8,50
|
2,61
|
2,79
|
1,90
|
4,31
|
21,83
|
5,99
|
4,29
|
20,00
|
1,11
|
0,21
|
79,19
|
0,10
|
26,90
|
|
0,32
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
15,86
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15,62
|
|
|
|
|
|
0,24
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
29,16
|
0,77
|
|
0,80
|
8,41
|
12,18
|
3,66
|
0,44
|
2,50
|
0,40
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ
quan
|
TSC
|
4,84
|
0,31
|
|
|
|
0,34
|
0,99
|
2,17
|
0,30
|
|
|
0,08
|
|
|
|
0,21
|
0,21
|
0,13
|
0,10
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
9,98
|
4,29
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,51
|
|
|
2,19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,64
|
0,08
|
|
|
|
0,15
|
0,21
|
|
|
|
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn
hóa
|
DVH
|
0,13
|
0,02
|
|
|
|
|
0,11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,23
|
0,02
|
|
|
|
0,15
|
0,06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,14
|
0,02
|
|
|
|
|
0,02
|
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể
dục, thể thao
|
DTT
|
0,14
|
0,02
|
|
|
|
|
0,02
|
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa
học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi
trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí
tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
76,62
|
|
0,33
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,00
|
0,50
|
|
|
|
65,89
|
|
6,90
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
|
SKC
|
0,83
|
|
0,33
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
75,79
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,00
|
|
|
|
|
65,89
|
|
6,90
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
29,98
|
|
1,00
|
1,86
|
1,16
|
1,42
|
3,63
|
|
|
1,50
|
|
2,60
|
0,74
|
1,60
|
5,00
|
|
|
4,47
|
|
5,00
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất giao thông
|
DGT
|
26,01
|
|
1,00
|
1,86
|
1,15
|
1,42
|
1,01
|
|
|
0,50
|
|
2,60
|
0,74
|
1,10
|
5,00
|
|
|
4,63
|
|
5,00
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
2,72
|
0,08
|
|
0,02
|
0,04
|
|
|
|
|
1,00
|
|
|
0,01
|
0,56
|
|
|
|
1,01
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử
- văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,43
|
|
|
|
|
|
0,43
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
2,20
|
|
|
|
0,01
|
|
2,19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
0,51
|
|
|
0,51
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng
|
TVC
|
46,35
|
0,09
|
|
0,09
|
0,11
|
|
|
|
|
|
0,80
|
3,33
|
2,25
|
|
15,00
|
0,90
|
|
8,46
|
|
15,00
|
|
0,32
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
46,35
|
0,09
|
|
0,09
|
0,11
|
|
|
|
|
|
0,80
|
3,33
|
2,25
|
|
15,00
|
0,90
|
|
8,46
|
|
15,00
|
|
0,32
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU
SỐ 04.
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM
2025
(Kèm
theo Quyết định số 208/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Phường
Duy Tân
|
Phường Lê Lợi
|
Phường
Ngô Mây
|
Phường
Nguyễn Trãi
|
Phường
Quang Trung
|
Phường
Quyết Thắng
|
Phường
Thắng Lợi
|
Phường
Thống Nhất
|
Phường Trần Hưng Đạo
|
Phường
Trường Chinh
|
Xã
Chư Hreng
|
Xã
Đắk Blà
|
Xã
Đắk Cấm
|
Xã
Đắk Năng
|
Xã Đắk Rơ Wa
|
Xã
Đoàn Kết
|
Xã
Hoà Bình
|
Xã
Ia Chim
|
Xã Kroong
|
Xã
Ngọk Bay
|
Xã
Vinh Quang
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(…)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
|
|
Tổng diện tích
|
|
13,38
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,38
|
|
|
|
|
|
11,35
|
|
|
1,62
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
13,38
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,38
|
|
|
|
|
|
11,35
|
|
|
1,62
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
11,15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11,15
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,03
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn
hóa
|
DVH
|
0,03
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
1,62
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,62
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
1,62
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,62
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
0,58
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,38
|
|
|
|
|
|
0,20
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất giao thông
|
DGT
|
0,38
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,38
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,20
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống
thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử
- văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[1] Ủy
ban nhân dân tỉnh đã thống nhất tại cuộc họp ngày 02 tháng 4 năm 2025.
Quyết định 208/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 208/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 08/04/2025 của thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2025
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
19/02/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/03/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
Ban hành:
31/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/01/2024
576
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|