|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
696/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hồng Lĩnh
|
|
Ngày ban hành:
|
04/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 696/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 04
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN HƯƠNG
SƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Quy hoạch số
21/2017/QH14 ngày 24/11/2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có
liên quan đến quy hoạch số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018;
Căn cứ Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các Tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số
điều Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số
1363/QĐ-TTg ngày 8/11/2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch
tỉnh Hà Tĩnh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ
thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của
HĐND tỉnh: Số 100/NQ-HĐND ngày 16/12/2022; số 115/NQ-HĐND ngày 06/6/2023; số
126/NQ-HĐND ngày 14/7/2023; số 139/NQ- HĐND ngày 08/12/2023; số 173/NQ- HĐND
ngày 18/7/2024; số 198/NQ- HĐND ngày 30/8/2024; số 224/NQ-HĐND ngày 13/12/2024
về thông qua danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất; dự án phải chuyển
mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng
sản xuất;
Căn cứ các Quyết định của
UBND tỉnh: Số 850/QĐ-UBND ngày 26/4/2022 về phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến
năm 2030 huyện Hương Sơn; số 2927/QĐ-UBND ngày 09/11/2023 về việc phê duyệt điều
chỉnh, bổ sung diện tích đất công trình năng lượng Dự án Đường dây 500kV Quảng
Trạch - Quỳnh Lưu trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, các huyện: Kỳ
Anh, Cẩm Xuyên, Thạch Hà, Can Lộc, Đức Thọ, Vũ Quang, Hương Sơn, Hương Khê, thị
xã Kỳ Anh; số 360/QĐ-UBND ngày 14/02/2023, số 3049/QĐ-UBND ngày 21/11/2023, số
1863/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 về điều chỉnh quy mô diện tích, địa điểm và số lượng
công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hương Sơn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 101/TTr-SNNMT ngày 31/3/2025 (trên cơ
sở đề nghị của UBND huyện Hương Sơn tại Tờ trình số 41/TTr-UBND ngày 19/3/2025
(kèm theo Hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm 2025); Thông báo số 20/TB-SNNMT ngày
12/03/2025 của Sở Nông nghiệp và Môi trường về kết quả thẩm định kế hoạch sử dụng
đất năm 2025 huyện Hương Sơn); ý kiến biểu quyết đồng ý của Thành viên UBND tỉnh
(bằng Phiếu biểu quyết).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hương
Sơn, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Kế hoạch
sử dụng đất năm 2025:
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
101.050,95
|
92,13
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
5.455,36
|
4,97
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
4.102,72
|
3,74
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
1.352,64
|
1,23
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
3.673,52
|
3,35
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
6.579,64
|
6,00
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
9.325,91
|
8,50
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
31.740,93
|
28,94
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
43.772,66
|
39,91
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN
|
27.082,25
|
24,69
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
304,53
|
0,28
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
76,81
|
0,07
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
121,60
|
0,11
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
7.411,76
|
6,76
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.101,78
|
1,00
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
96,58
|
0,09
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
20,06
|
0,02
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
38,81
|
0,04
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
4,01
|
0,00
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
239,13
|
0,22
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
39,27
|
0,04
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
0,06
|
0,01
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
9,10
|
0,01
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
DGD
|
79,70
|
0,07
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
|
DTT
|
80,43
|
0,07
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
|
DSK
|
30,57
|
0,03
|
|
2.7
|
Đất SX, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
CSK
|
307,93
|
0,28
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
36,18
|
0,03
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
3,00
|
0,01
|
|
2.7.3
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
82,49
|
0,08
|
|
2.7.4
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
SKC
|
40,26
|
0,04
|
|
2.7.5
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
146,00
|
0,13
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
3.279,30
|
2,99
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
2.213,23
|
2,02
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
879,86
|
0,80
|
|
2.8.3
|
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
8,82
|
0,01
|
|
2.8.4
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
26,04
|
0,02
|
|
2.8.5
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
138,22
|
0,13
|
|
2.8.6
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
2,53
|
0,01
|
|
2.8.7
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
6,74
|
0,01
|
|
2.8.8
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
3,87
|
0,01
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
16,41
|
0,01
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
35,60
|
0,03
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
575,41
|
0,52
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
1.696,74
|
1,55
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
103,84
|
0,09
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1.592,90
|
1,45
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1.216,81
|
1,11
|
(Chi
tiết thể hiện ở Biểu 01 ban hành kèm theo)
2. Kế hoạch
đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025:
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
2,00
|
|
1.1
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
2,00
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
16,49
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
2,86
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,05
|
|
2.3
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
0,04
|
|
2.3.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,04
|
|
2.4
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
10,60
|
|
2.4.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
9,20
|
|
2.4.2
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
1,40
|
|
2.5
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
2,94
|
|
2.5.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
2,40
|
|
2.5.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
0,50
|
|
2.5.3
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,04
|
(Chi
tiết thể hiện ở Biểu 02 ban hành kèm theo)
3. Kế hoạch
thu hồi đất năm 2025:
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
262,55
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
87,39
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
87,39
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
60,95
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
14,93
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
15,31
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
78,38
|
|
1.6
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
5,59
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
28,02
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
6,06
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,30
|
|
2.3
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,05
|
|
2.4
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
1,92
|
|
2.4.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,21
|
|
2.4.2
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,03
|
|
2.4.3
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
DGD
|
1,53
|
|
2.4.4
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
|
DTT
|
0,09
|
|
2.4.5
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
|
DSK
|
0,06
|
|
2.5
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
4,52
|
|
2.5.1
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
SKC
|
4,52
|
|
2.6
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
2,16
|
|
2.6.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
1,30
|
|
2.6.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
0,86
|
|
2.7
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
1,92
|
|
2.8
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
4,53
|
|
2.9
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
6,56
|
|
2.9.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,56
|
|
2.9.2
|
Đất có mặt nước dạng sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
6,00
|
(Chi
tiết thể hiện ở Biểu 03 ban hành kèm theo)
4. Kế hoạch
chuyển mục đích sử dụng đất vào sử dụng năm 2025:
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp
sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
243,70
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
87,39
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước
|
LUC/PNN
|
87,39
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
53,95
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
13,08
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
15,31
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
73,38
|
|
1.6
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
0,59
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
5,00
|
|
2.1
|
Chuyển đất rừng sản xuất sang
loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
5,00
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác
sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy
mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
10,25
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông nghiệp được
quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định
tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
1,66
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp không phải
là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
3,93
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng công
trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
0,14
|
|
4.4
|
Chuyển đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại,
dịch vụ
|
MHT/TMD
|
4,52
|
(Chi
tiết thể hiện ở Biểu 04 ban hành kèm theo)
5. Danh mục
các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2025: Có 112 công trình, dự
án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất.
(Chi
tiết thể hiện ở Biểu 05 ban hành kèm theo)
Điều 2.
UBND huyện Hương Sơn (đơn vị đề xuất), Sở Nông nghiệp
và Môi trường (cơ quan tổng hợp, thẩm định, tham mưu) chịu trách nhiệm toàn diện
trước pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh, các cơ quan thanh tra, kiểm tra về toàn
bộ nội dung thông tin, số liệu, hệ thống bảng biểu, báo cáo thuyết minh, bản đồ,
quy trình, nội dung thẩm định, tham mưu, đề xuất tại các Tờ trình và Văn bản
nêu trên.
Điều 3.
Căn cứ Điều 1 Quyết định này:
1. Ủy ban nhân huyện Hương Sơn
có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử
dụng đất năm 2025 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất,
cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng
đất đã được duyệt.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên
việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh
(qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất
theo quy định.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường
có trách nhiệm:
- Tham mưu cho UBND tỉnh thu hồi
đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền
và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện
kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 4.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Hương Sơn và Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm CB - TH tỉnh;
- Lưu: VT, NL.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Hồng Lĩnh
|
BIỂU 01. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN HƯƠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 696/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính diện tích:
ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Tây Sơn
|
Thị trấn Phố Châu
|
Xã An Hòa Thịnh
|
Xã Kim Hoa
|
Xã Quang Diệm
|
Xã Sơn Bằng
|
Xã Châu Bỉnh
|
Xã Sơn Giang
|
Xã Hàm Trường
|
Xã Sơn Hồng
|
Xã Sơn Kim 1
|
Xã Sơn Kim 2
|
Xã Sơn Lâm
|
Xã Sơn Lễ
|
Xã Sơn Lĩnh
|
Xã Mỹ Long
|
Xã Sơn Ninh
|
Xã Sơn Phú
|
Xã Sơn Tây
|
Xã Sơn Tiến
|
Xã Sơn Trung
|
Xã Tân Mỹ Hà
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+... +(26)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(26)
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
101.050,95
|
274,45
|
224,80
|
1066,56
|
4048,58
|
2831,72
|
377,57
|
855,08
|
1074,71
|
3693,58
|
18509,03
|
21439,69
|
20323,14
|
3618,30
|
2603,78
|
1593,51
|
947,89
|
510,50
|
434,78
|
11745,74
|
3208,67
|
639,57
|
1029,30
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
5.455,36
|
|
54,90
|
485,37
|
736,53
|
303,93
|
162,45
|
296,16
|
182,25
|
491,66
|
113,23
|
31,07
|
81,45
|
108,61
|
387,52
|
100,45
|
378,97
|
149,63
|
114,10
|
138,00
|
540,14
|
99,84
|
499,10
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
4.102,72
|
|
51,36
|
343,29
|
380,95
|
297,74
|
161,24
|
203,14
|
182,14
|
433,01
|
93,35
|
22,15
|
62,79
|
101,93
|
387,05
|
100,45
|
367,90
|
149,63
|
106,45
|
134,01
|
59,77
|
92,54
|
371,83
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
1.352,64
|
|
3,54
|
142,08
|
355,58
|
6,19
|
1,21
|
93,02
|
0,11
|
58,64
|
19,88
|
8,92
|
18,66
|
6,68
|
0,47
|
|
11,08
|
|
7,65
|
3,99
|
480,37
|
7,30
|
127,27
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
3.673,52
|
7,15
|
38,76
|
153,25
|
215,18
|
313,37
|
112,49
|
104,39
|
145,24
|
188,85
|
192,00
|
104,58
|
133,24
|
125,73
|
238,70
|
143,31
|
123,75
|
139,17
|
75,19
|
325,37
|
389,50
|
225,41
|
178,89
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
6.579,64
|
74,04
|
94,41
|
189,57
|
1045,98
|
251,41
|
97,10
|
187,47
|
97,99
|
692,77
|
244,70
|
227,18
|
691,95
|
161,20
|
320,02
|
155,79
|
161,81
|
106,98
|
181,72
|
683,14
|
667,13
|
130,34
|
116,94
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
9.325,91
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7598,68
|
|
|
|
|
|
|
1727,23
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
31.740,93
|
|
|
165,70
|
172,75
|
|
|
139,48
|
494,06
|
|
4473,43
|
14200,56
|
6709,62
|
1271,63
|
1020,49
|
|
|
|
|
1939,94
|
1135,78
|
17,49
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
43.772,66
|
187,95
|
35,78
|
58,75
|
1831,94
|
1923,08
|
|
92,63
|
151,63
|
2273,36
|
13471,94
|
6842,40
|
5086,92
|
1939,99
|
560,61
|
1179,59
|
253,01
|
103,31
|
54,09
|
6903,03
|
450,60
|
160,25
|
211,79
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản
xuất là rừng tự allien
|
RSN
|
27.082,25
|
66,92
|
|
|
10,26
|
424,90
|
|
|
|
425,25
|
11999,57
|
5856,13
|
3531,06
|
584,02
|
|
241,34
|
8,71
|
|
|
3934,09
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
304,53
|
5,28
|
0,95
|
5,19
|
38,09
|
8,25
|
4,41
|
26,06
|
3,06
|
46,54
|
13,73
|
11,96
|
11,65
|
11,14
|
23,76
|
10,44
|
12,04
|
6,47
|
8,52
|
17,76
|
21,07
|
1,64
|
16,52
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
76,81
|
|
|
|
1,85
|
21,57
|
|
|
|
0,03
|
|
4,86
|
|
|
48,43
|
|
|
|
0,07
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
121,60
|
0,03
|
|
8,73
|
6,26
|
10,11
|
1,12
|
8,89
|
0,48
|
0,37
|
|
17,08
|
9,63
|
|
4,25
|
3,93
|
18,30
|
4,94
|
1,09
|
11,27
|
4,45
|
4,60
|
6,06
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
7.411,76
|
114,23
|
215,84
|
325,22
|
556,63
|
511,73
|
182,47
|
303,24
|
257,72
|
432,22
|
241,82
|
806,06
|
353,60
|
193,15
|
303,17
|
206,91
|
334,46
|
176,62
|
120,72
|
637,60
|
517,26
|
278,31
|
342,78
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.101,78
|
|
|
78,89
|
80,60
|
79,42
|
39,77
|
77,06
|
57,05
|
63,50
|
36,63
|
28,67
|
57,26
|
28,83
|
42,56
|
39,13
|
58,24
|
37,89
|
35,54
|
77,03
|
46,61
|
71,85
|
65,22
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
96,58
|
25,95
|
70,63
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
20,06
|
0,29
|
2,89
|
0,86
|
2,67
|
1,21
|
0,29
|
1,08
|
2,23
|
0,97
|
0,45
|
0,92
|
0,30
|
0,45
|
1,08
|
0,47
|
1,39
|
0,45
|
0,30
|
0,20
|
0,16
|
0,64
|
0,76
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
38,81
|
|
0,53
|
|
|
1,79
|
|
|
12,86
|
|
13,05
|
10,58
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
4,01
|
0,40
|
2,46
|
|
|
0,22
|
|
|
0,22
|
|
0,20
|
0,41
|
|
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
239,13
|
5,18
|
19,85
|
16,83
|
17,38
|
10,63
|
6,53
|
14,23
|
6,38
|
12,74
|
8,00
|
34,23
|
9,07
|
4,20
|
6,47
|
5,18
|
10,77
|
4,46
|
4,66
|
14,92
|
9,92
|
8,25
|
9,24
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
39,27
|
0,39
|
3,12
|
3,42
|
3,72
|
2,89
|
1,06
|
2,59
|
1,10
|
2,18
|
1,69
|
0,70
|
1,85
|
0,86
|
2,22
|
0,89
|
1,57
|
1,13
|
1,18
|
2,05
|
1,12
|
1,42
|
2,12
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
0,06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
9,10
|
1,06
|
2,00
|
0,46
|
0,66
|
0,19
|
0,25
|
0,79
|
0,44
|
0,26
|
0,11
|
0,24
|
0,14
|
0,17
|
0,21
|
0,20
|
0,32
|
0,18
|
0,36
|
0,22
|
0,09
|
0,22
|
0,52
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
79,70
|
1,77
|
11,10
|
8,35
|
4,60
|
2,26
|
3,49
|
6,20
|
2,78
|
3,94
|
2,52
|
4,08
|
1,29
|
1,56
|
2,08
|
2,71
|
2,87
|
1,42
|
1,31
|
5,61
|
3,10
|
3,22
|
3,44
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thề dục, thề thao
|
DTT
|
80,43
|
0,36
|
2,78
|
4,60
|
8,40
|
4,99
|
1,73
|
3,07
|
2,06
|
6,36
|
3,55
|
4,85
|
5,63
|
1,61
|
1,94
|
1,38
|
6,01
|
1,73
|
1,81
|
5,60
|
5,43
|
3,39
|
3,74
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng công trình
sự nghiệp khác
|
DSK
|
30,57
|
1,60
|
0,85
|
|
|
0,30
|
|
1,58
|
|
|
0,13
|
24,35
|
0,11
|
|
0,02
|
|
|
|
|
1,44
|
0,18
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
307,93
|
10,06
|
5,96
|
0,39
|
57,47
|
9,24
|
5,63
|
22,32
|
2,10
|
1,03
|
|
56,89
|
1,86
|
0,02
|
18,44
|
0,54
|
20,29
|
0,30
|
2,76
|
50,32
|
6,06
|
32,51
|
3,74
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
36,18
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36,18
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
3,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
82,49
|
1,26
|
5,96
|
0,39
|
|
0,14
|
0,48
|
0,35
|
0,18
|
1,03
|
|
16,24
|
|
0,02
|
0,57
|
0,18
|
0,47
|
0,27
|
0,46
|
32,43
|
0,06
|
21,98
|
0,03
|
|
2.7.4
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
40,26
|
8,80
|
|
|
0,28
|
0,14
|
|
|
1,92
|
|
|
4,47
|
1,86
|
|
3,87
|
0,36
|
|
0,03
|
|
17,03
|
1,00
|
0,50
|
|
|
2.7.5
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
146,00
|
|
|
|
57,19
|
8,96
|
5,15
|
21,97
|
|
|
|
|
|
|
11,00
|
|
19,82
|
|
2,30
|
0,86
|
5,00
|
10,04
|
3,71
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
ccc
|
3.279,30
|
35,71
|
69,76
|
141,62
|
314,54
|
242,94
|
76,97
|
121,32
|
109,80
|
276,44
|
84,37
|
276,13
|
107,00
|
94,69
|
187,20
|
90,04
|
155,50
|
65,48
|
53,13
|
205,21
|
351,01
|
68,61
|
151,82
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
2.213,23
|
28,47
|
59,54
|
118,43
|
221,68
|
133,04
|
65,06
|
90,36
|
62,48
|
130,37
|
77,23
|
125,35
|
96,90
|
57,92
|
109,16
|
64,76
|
113,24
|
53,33
|
45,98
|
184,17
|
195,27
|
62,85
|
117,64
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
879,86
|
3,40
|
2,68
|
21,42
|
91,96
|
99,59
|
11,00
|
29,47
|
47,26
|
145,88
|
6,90
|
10,67
|
10,08
|
36,75
|
77,99
|
25,10
|
38,72
|
10,90
|
5,18
|
19,18
|
153,39
|
3,30
|
29,04
|
|
2.8.3
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
8,82
|
|
|
0,81
|
|
1,12
|
0,67
|
0,17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,72
|
0,90
|
|
|
1,32
|
1,68
|
0,42
|
|
2.8.4
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
26,04
|
3,32
|
3,89
|
|
0,24
|
1,49
|
0,14
|
0,24
|
|
|
|
15,30
|
|
|
|
0,01
|
0,01
|
0,08
|
U2
|
|
|
0,16
|
0,04
|
|
2.8.5
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng :ông cộng
|
DNL
|
138,22
|
0,03
|
0,40
|
0,06
|
0,12
|
7,45
|
0,07
|
0,38
|
0,04
|
0,06
|
0,02
|
124,32
|
|
|
0,02
|
0,07
|
0,40
|
0,01
|
0,03
|
0,68
|
0,05
|
0,06
|
3,95
|
|
2.8.6
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
2,53
|
0,49
|
0,27
|
0,08
|
0,14
|
0,04
|
0,03
|
0,17
|
0,02
|
0,12
|
0,22
|
0,21
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
0,10
|
0,06
|
0,03
|
0,11
|
0,05
|
0,03
|
0,21
|
0,07
|
|
2.8.7
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
6,74
|
|
1,04
|
0,40
|
0,40
|
0,09
|
|
0,53
|
|
|
|
0,28
|
|
|
|
|
1,35
|
|
|
0,88
|
0,75
|
0,36
|
0,66
|
|
2.8.8
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh loạt cộng đồng
|
DKV
|
3,87
|
|
1,94
|
0,42
|
|
0,12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,23
|
0,71
|
0,25
|
0,20
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
16,41
|
|
3,88
|
2,07
|
0,05
|
0,23
|
|
1,46
|
1,15
|
|
|
0,69
|
1,49
|
2,03
|
|
|
|
0,51
|
|
0,30
|
2,30
|
0,25
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
35,60
|
0,11
|
2,84
|
4,69
|
1,79
|
0,30
|
1,42
|
3,56
|
2,24
|
0,73
|
|
0,05
|
|
0,03
|
0,69
|
|
3,82
|
0,44
|
1,32
|
3,95
|
2,39
|
0,56
|
4,67
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
575,41
|
9,79
|
16,15
|
51,55
|
42,03
|
59,80
|
17,84
|
27,26
|
16,88
|
41,83
|
11,54
|
23,06
|
10,80
|
24,25
|
13,35
|
12,80
|
26,02
|
24,11
|
18,76
|
23,48
|
69,01
|
17,87
|
17,23
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
1.696,74
|
26,74
|
20,89
|
28,32
|
40,10
|
105,95
|
34,02
|
34,95
|
46,81
|
34,97
|
87,58
|
374,43
|
165,82
|
38,65
|
33,38
|
58,75
|
58,43
|
42,88
|
4,25
|
262,19
|
29,80
|
77,75
|
90,08
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, lồ, đầm, phá
|
MNC
|
103,84
|
6,47
|
0,65
|
1,21
|
11,02
|
0,88
|
0,65
|
6,96
|
4,45
|
6,35
|
6,51
|
2,35
|
11,48
|
3,37
|
1,25
|
2,05
|
0,70
|
|
|
34,76
|
1,35
|
0,90
|
0,48
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, :ạch, suối
|
SON
|
1.592,90
|
20,27
|
20,24
|
27,11
|
29,08
|
105,07
|
33,37
|
27,99
|
42,36
|
28,62
|
81,07
|
372,08
|
154,34
|
35,28
|
32,13
|
56,70
|
57,73
|
42,88
|
4,25
|
227,43
|
28,45
|
76,85
|
89,60
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử
dụng
|
CSD
|
1.216,81
|
27,33
|
22,86
|
11,64
|
43,70
|
88,93
|
24,78
|
12,60
|
24,34
|
53,53
|
272,63
|
75,17
|
169,50
|
30,92
|
29,02
|
79,70
|
18,02
|
16,95
|
18,89
|
121,69
|
31,64
|
17,67
|
25,31
|
BIỂU 02. KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025
HUYỆN HƯƠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 696/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn
vị tính diện tích: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Phố Châu
|
Xã An Hòa Thịnh
|
Xã Kim Hoa
|
Xã Sơn Bằng
|
Xã Châu Bỉnh
|
Xã Sơn Giang
|
Xã Sơn Kim 1
|
Xã Sơn Lễ
|
Xã Mỹ Long
|
Xã Sơn Ninh
|
Xã Sơn Phú
|
Xã Sơn Tây
|
Xã Sơn Trung
|
Xã Tân Mỹ Hà
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(18)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
2,00
|
|
|
|
|
|
|
|
2,00
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
2,00
|
|
|
|
|
|
|
|
2,00
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
16,49
|
0,07
|
2,07
|
0,04
|
0,10
|
2,83
|
0,03
|
9,20
|
|
0,07
|
0,57
|
0,80
|
0,50
|
0,07
|
0,14
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
2,86
|
|
|
|
0,10
|
1,39
|
|
|
|
|
0,50
|
0,80
|
|
|
0,07
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
0,05
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,04
|
|
|
|
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3.1
|
Đất
xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,04
|
|
|
|
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
10,60
|
|
|
|
|
1,40
|
|
9,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4.1
|
Đất
khu công nghiệp
|
SKK
|
9,20
|
|
|
|
|
|
|
9,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4.2
|
Đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
1,40
|
|
|
|
|
1,40
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
2,94
|
0,02
|
2,07
|
0,04
|
|
|
0,03
|
|
|
0,07
|
0,07
|
|
0,50
|
0,07
|
0,07
|
|
2.5.1
|
Đất
công trình giao thông
|
DGT
|
2,40
|
0,02
|
2,07
|
|
|
|
0,03
|
|
|
0,07
|
0,07
|
|
|
0,07
|
0,07
|
|
2.5.2
|
Đất
công trình thủy lợi
|
DTL
|
0,50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,50
|
|
|
|
2.5.3
|
Đất
công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, CNTT
|
DBV
|
0,04
|
|
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU 03. KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN HƯƠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 696/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn
vị tính diện tích: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Tây Sơn
|
Thị trấn Phố Châu
|
Xã An Hòa Thịnh
|
Xã Kim Hoa
|
Xã Quang Diệm
|
Xã Sơn Bằng
|
Xã Châu Bỉnh
|
Xã Sơn Giang
|
Xã Hàm Trường
|
Xã Sơn Hồng
|
Xã Sơn Kim 1
|
Xã Sơn Kim 2
|
Xã Sơn Lâm
|
Xã Sơn Lễ
|
Xã Sơn Lĩnh
|
Xã Mỹ Long
|
Xã Sơn Ninh
|
Xã Sơn Phú
|
Xã Sơn Tây
|
Xã Sơn Tiến
|
Xã Sơn Trung
|
Xã Tân Mỹ Hà
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+ …+(26)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(26)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
262,55
|
3,29
|
13,39
|
26,07
|
42,77
|
24,22
|
2,75
|
14,37
|
16,26
|
1,84
|
0,45
|
16,85
|
2,25
|
2,55
|
18,88
|
1,62
|
7,58
|
6,44
|
2,95
|
16,45
|
9,34
|
21,29
|
10,94
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
87,39
|
|
8,03
|
17,03
|
4,11
|
0,45
|
2,02
|
9,17
|
1,60
|
1,40
|
|
0,35
|
2,10
|
1,22
|
2,51
|
|
4,73
|
2,61
|
|
15,02
|
0,23
|
9,69
|
5,12
|
|
1.1.1
|
Đất
chuyên trồng lúa
|
LUC
|
87,39
|
|
8,03
|
17,03
|
4,11
|
0,45
|
2,02
|
9,17
|
1,60
|
1,40
|
|
0,35
|
2,10
|
1,22
|
2,51
|
|
4,73
|
2,61
|
|
15,02
|
0,23
|
9,69
|
5,12
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
60,95
|
1,59
|
4,41
|
6,64
|
0,76
|
12,77
|
0,20
|
3,70
|
2,28
|
0,29
|
0,30
|
0,50
|
|
1,10
|
5,09
|
1,34
|
2,50
|
3,48
|
0,30
|
1,13
|
3,61
|
6,91
|
2,05
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
14,93
|
1,70
|
0,95
|
1,40
|
3,10
|
1,00
|
0,53
|
1,50
|
0,30
|
0,15
|
0,15
|
0,70
|
0,15
|
0,23
|
0,28
|
0,28
|
0,35
|
0,35
|
0,35
|
0,30
|
0,50
|
0,35
|
0,31
|
|
1.4
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
15,31
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
15,30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
78,38
|
|
|
0,40
|
34,80
|
5,00
|
|
|
12,08
|
|
|
|
|
|
11,00
|
|
|
|
2,30
|
|
5,00
|
4,34
|
3,46
|
|
1.6
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
5,59
|
|
|
0,59
|
|
5,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
28,02
|
0,20
|
2,18
|
2,16
|
1,02
|
0,14
|
0,75
|
6,65
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
0,05
|
1,40
|
1,40
|
|
9,09
|
|
1,30
|
1,63
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
6,06
|
|
|
1,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,20
|
1,20
|
|
|
|
1,20
|
1,26
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
0,30
|
0,20
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
1,92
|
|
0,06
|
0,09
|
0,27
|
0,14
|
|
1,14
|
|
|
|
|
|
|
|
0,05
|
|
0,10
|
|
0,07
|
|
|
|
|
2.4.1
|
Đất
xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,21
|
|
|
|
0,04
|
|
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
0,07
|
|
|
|
|
2.4.2
|
Đất
xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,03
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4.3
|
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
1,53
|
|
|
|
0,20
|
0,14
|
|
1,09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
2.4.4
|
Đất
xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
0,09
|
|
|
0,09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4.5
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,06
|
|
0,06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
4,52
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4,52
|
|
|
|
|
2.5.1
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
4,52
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4,52
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
2,16
|
|
0,10
|
0,73
|
|
|
|
0,93
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,10
|
0,10
|
|
|
|
0,10
|
0,10
|
|
2.6.1
|
Đất
công trình giao thông
|
DGT
|
1,30
|
|
|
0,57
|
|
|
|
0,73
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất
công trình thủy lợi
|
DTL
|
0,86
|
|
0,10
|
0,16
|
|
|
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,10
|
0,10
|
|
|
|
0,10
|
0,10
|
|
2.7
|
Đất
tôn giáo
|
TON
|
1,92
|
|
1,92
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
4,53
|
|
|
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4,50
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
6,56
|
|
|
0,14
|
0,75
|
|
0,75
|
4,55
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
0,27
|
|
2.9.1
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,56
|
|
|
0,14
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
0,27
|
|
2.9.2
|
Đất
có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
6,00
|
|
|
|
0,75
|
|
0,75
|
4,50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU 04. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN HƯƠNG
SƠN
(Kèm theo Quyết định số 696/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn
vị tính diện tích: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Tây Sơn
|
Thị trấn Phố Châu
|
Xã An Hòa Thịnh
|
Xã Kim Hoa
|
Xã Quang Diệm
|
Xã Sơn Bằng
|
Xã Châu Bỉnh
|
Xã Sơn Giang
|
Xã Hàm Trường
|
Xã Sơn Hồng
|
Xã Sơn Kim 1
|
Xã Sơn Kim 2
|
Xã Sơn Lâm
|
Xã Sơn Lễ
|
Xã Sơn Lĩnh
|
Xã Mỹ Long
|
Xã Sơn Ninh
|
Xã Sơn Phú
|
Xã Sơn Tây
|
Xã Sơn Tiến
|
Xã Sơn Trung
|
Xã Tân Mỹ Hà
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+. ..+(26)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(26)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/ PNN
|
243,70
|
3,29
|
13,39
|
26,07
|
40,92
|
7,22
|
2,75
|
14,37
|
16,26
|
1,84
|
0,45
|
16,85
|
2,25
|
2,55
|
18,88
|
1,62
|
7,58
|
6,44
|
2,95
|
16,45
|
9,34
|
21,29
|
10,94
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA/ PNN
|
87,39
|
|
8,03
|
17,03
|
4,11
|
0,45
|
2,02
|
9,17
|
1,60
|
1,40
|
|
0,35
|
2,10
|
1,22
|
2,51
|
|
4,73
|
2,61
|
|
15,02
|
0,23
|
9,69
|
5,12
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/ PNN
|
87,39
|
|
8,03
|
17,03
|
4,11
|
0,45
|
2,02
|
9,17
|
1,60
|
1,40
|
|
0,35
|
2,10
|
1,22
|
2,51
|
|
4,73
|
2,61
|
|
15,02
|
0,23
|
9,69
|
5,12
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK/ PNN
|
53,95
|
1,59
|
4,41
|
6,64
|
0,76
|
5,77
|
0,20
|
3,70
|
2,28
|
0,29
|
0,30
|
0,50
|
|
1,10
|
5,09
|
1,34
|
2,50
|
3,48
|
0,30
|
1,13
|
3,61
|
6,91
|
2,05
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN/ PNN
|
13,08
|
1,70
|
0,95
|
1,40
|
1,25
|
1,00
|
0,53
|
1,50
|
0,30
|
0,15
|
0,15
|
0,70
|
0,15
|
0,23
|
0,28
|
0,28
|
0,35
|
0,35
|
0,35
|
0,30
|
0,50
|
0,35
|
0,31
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH/ PNN
|
15,31
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
15,30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX/ PNN
|
73,38
|
|
|
0,40
|
34,80
|
|
|
|
12,08
|
|
|
|
|
|
11,00
|
|
|
|
2,30
|
|
5,00
|
4,34
|
3,46
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
5,00
|
|
|
|
|
5,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển
đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/ NNP
|
5,00
|
|
|
|
|
5,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
10,25
|
|
0,26
|
1,49
|
0,27
|
0,14
|
|
3,08
|
|
|
|
|
|
|
|
0,05
|
0,10
|
|
|
4,59
|
|
|
0,27
|
|
3.1
|
Chuyển
đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất
phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/ PNC
|
1,66
|
|
0,10
|
0,63
|
|
|
|
0,93
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Đất
phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/ OTC
|
3,93
|
|
0,16
|
0,86
|
0,27
|
|
|
2,15
|
|
|
|
|
|
|
|
0,05
|
0,10
|
|
|
0,07
|
|
|
0,27
|
|
3.3
|
Chuyển
đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/ CSK
|
0,14
|
|
|
|
|
0,14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Chuyển
đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ
sang đất thương mại, dịch vụ
|
MHT/ TMD
|
4,52
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4,52
|
|
|
|
BIỂU 05. DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2025
HUYỆN HƯƠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 696/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích QH dự án
|
Diện tích thực hiện trong năm KH
|
Diện tích hiện trạng
|
Tăng thêm
|
Địa điểm (đến cấp xã)
|
Vị trí trên BĐKHSD đất năm 2025
|
|
Tổng diện tích
|
Sử dụng vào diện tích từng loại đất
|
|
LUA
|
RDD
|
RPH
|
RSX
|
Đất khác
|
|
I
|
Các công trình, dự án đã được xác định trong năm kế hoạch trước và các
công trình, dự án theo quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai được tiếp tục thực hiện trong năm kế hoạch
|
457,99
|
312,85
|
52,74
|
260,11
|
67,27
|
|
15,30
|
28,06
|
149,48
|
|
|
|
I.1
|
Công trình, dự án mục đích quốc phòng, an ninh
|
12,34
|
12,34
|
0,17
|
12,17
|
|
|
|
10,00
|
2,17
|
|
|
|
I.1.1
|
Đất quốc phòng
|
12,24
|
12,24
|
0,17
|
12,07
|
|
|
|
10,00
|
2,07
|
|
|
|
1
|
Thao
trường huấn luyện Hương Sơn
|
12,24
|
12,24
|
0,17
|
12,07
|
|
|
|
10,00
|
2,07
|
Xã Sơn Giang
|
|
|
I.1.2
|
Đất an ninh
|
0,10
|
0,10
|
|
0,10
|
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
1
|
Đất
an ninh
|
0,10
|
0,10
|
|
0,10
|
|
|
|
|
0,10
|
Xã Sơn Ninh
|
|
|
I.2
|
Công trình, dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư mà phải thu hồi đất
|
109,52
|
41,72
|
28,40
|
13,32
|
0,66
|
|
|
|
12,66
|
|
|
|
I.2.1
|
Đất khu công nghiệp
|
105,40
|
37,60
|
28,40
|
9,20
|
|
|
|
|
9,20
|
|
|
|
1
|
Khu
công nghiệp Đại Kim
|
105,40
|
37,60
|
28,40
|
9,20
|
|
|
|
|
9,20
|
Xã Sơn Kim 1
|
136a
|
|
I.2.2
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
4,12
|
4,12
|
|
4,12
|
0,66
|
|
|
|
3,46
|
|
|
|
1
|
Đường
dây 500KV Quảng Trạch - Quỳnh Lưu (tên cũ: Hướng tuyến đường dây 500kV Nhiệt điện
Vũng Áng 3 - Quỳnh Lập)
|
4,12
|
4,12
|
|
4,12
|
0,66
|
|
|
|
3,46
|
Xã Tân Mỹ Hà; xã Mỹ Long
|
573a
|
|
I.3
|
Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu
hồi đất
|
188,55
|
148,92
|
16,23
|
132,69
|
50,81
|
|
15,30
|
0,42
|
66,16
|
|
|
|
I.3.1
|
Đất cụm công nghiệp
|
30,00
|
10,89
|
7,89
|
3,00
|
1,00
|
|
|
|
2,00
|
|
|
|
1
|
Cụm
Công nghiệp
|
30,00
|
10,89
|
7,89
|
3,00
|
1,00
|
|
|
|
2,00
|
Thôn Khe Cò, xã Sơn Lễ
|
138a
|
|
I.3.2
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
1,00
|
1,00
|
|
1,00
|
|
|
|
|
1,00
|
|
|
|
1
|
Xây
dựng hệ thống cấp nước sinh hoạt Khe Cò
|
1,00
|
1,00
|
|
1,00
|
|
|
|
|
1,00
|
Xã Sơn Tiến
|
151
|
|
I.3.3
|
Đất công trình giao thông
|
51,13
|
51,13
|
7,60
|
43,53
|
17,28
|
|
|
0,40
|
25,85
|
|
|
|
1
|
Xây
dựng đường trục chính thị trấn Tây Sơn
|
1,89
|
1,89
|
|
1,89
|
|
|
|
|
1,89
|
TT Tây Sơn
|
400
|
|
2
|
Xây
dựng đường An Hòa Thịnh đi xã Sơn Tiến
|
9,95
|
9,95
|
|
9,95
|
4,00
|
|
|
0,40
|
5,55
|
Xã An Hòa Thịnh
|
412
|
|
3
|
Xây
dựng đường xã Châu Bình đi Kim Hoa
|
8,00
|
8,00
|
|
8,00
|
4,90
|
|
|
|
3,10
|
Xã Châu Bình, xã Kim Hoa
|
383
|
|
4
|
Dự
án cầu Phố Giang
|
1,50
|
1,50
|
|
1,50
|
0,45
|
|
|
|
1,05
|
TT Phố Châu, Sơn Giang
|
388
|
|
5
|
Dự
án Nâng cấp, mở rộng đường thôn Thọ Khê
|
0,30
|
0,30
|
|
0,30
|
0,12
|
|
|
|
0,18
|
Xã Sơn Lâm
|
472
|
|
6
|
Dự
án cải tạo, nâng cấp, mở rộng QL8C
|
27,59
|
27,59
|
7,60
|
19,99
|
6,87
|
|
|
|
13,12
|
Các xã: Mỹ Long, Tân Mỹ Hà, An Hòa Thịnh,
Sơn Ninh, Sơn Trung
|
371b
|
|
7
|
Dự
án nâng cấp, mở rộng đường nội đồng, xã Mỹ Long
|
0,90
|
0,90
|
|
0,90
|
0,70
|
|
|
|
0,20
|
Xã Mỹ Long
|
474
|
|
8
|
Xây
dựng bãi đậu xe khu mộ Hải Thượng
|
1,00
|
1,00
|
|
1,00
|
0,24
|
|
|
|
0,76
|
xã Sơn Trung
|
198a
|
|
I.3.4
|
Đất công trình thủy lợi
|
10,21
|
7,91
|
|
7,91
|
1,50
|
|
|
|
6,41
|
|
|
|
1
|
Dự
án nâng cấp cải tạo các hồ (Khe Nhảy, Hồ Khe Cò, Hồ Vực Rồng)
|
0,78
|
0,78
|
|
0,78
|
|
|
|
|
0,78
|
Xã Sơn Tiến, Xã Sơn Lễ
|
498
|
|
2
|
Dự
án nâng cấp, sửa chữa đập Tri Báo, xã Sơn Lĩnh
|
0,13
|
0,13
|
|
0,13
|
|
|
|
|
0,13
|
Xã Sơn Lĩnh
|
495
|
|
3
|
Xây
dựng Kè chống sạt lở bờ sông Ngàn Sâu, Ngàn Phố
|
5,00
|
5,00
|
|
5,00
|
1,50
|
|
|
|
3,50
|
Các xã: Châu Bình, Quang Diệm, Sơn Kim 1,
TT Tây Sơn
|
476
|
|
4
|
Xây
dựng Kè chống sạt lở bờ sông Ngàn Phố đoạn qua khu đô thị Ngàn Phố đến cầu Đá
Đón 2 (thôn Hà Chua và thôn Khí Tượng,)
|
0,50
|
0,50
|
|
0,50
|
|
|
|
|
0,50
|
Xã Sơn Tây
|
480
|
|
5
|
Xây
dựng hệ thống tiêu thoát lũ Hói Nầm
|
3,80
|
1,50
|
|
1,50
|
|
|
|
|
1,50
|
Kim Hoa, Sơn Bằng
|
478a
|
|
I.3.5
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
1,04
|
1,04
|
0,37
|
0,67
|
0,27
|
|
|
|
0,40
|
|
|
|
1
|
Mở
rộng trường mầm non (Điểm chính thôn 3)
|
0,77
|
0,77
|
0,37
|
0,40
|
|
|
|
|
0,40
|
Xã Sơn Lĩnh
|
310
|
|
2
|
Mở
rộng trường Tiểu học Sơn Giang
|
0,27
|
0,27
|
|
0,27
|
0,27
|
|
|
|
|
Xã Sơn Giang
|
247 (307)
|
|
I.3.6
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
0,06
|
0,06
|
|
0,06
|
0,03
|
|
|
0,02
|
0,01
|
|
|
|
1
|
Xây
dựng, cải tạo đường dây trung áp, hạ áp và TBA để chống quá tải, giảm tổn thất
điện năng, giảm bán kính cấp điện khu vực huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh năm
2024
|
0,05
|
0,05
|
|
0,05
|
0,03
|
|
|
0,02
|
|
Xã Sơn Giang; Sơn Trung; An Hòa Thịnh
|
|
|
2
|
Nâng
cao độ tin cậy cung cấp điện của lưới điện trung áp các huyện Hương Khê, huyện
Vũ Quang, huyện Hương Sơn và thành phố Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh năm 2024 theo
phương pháp đa chia -đa nối (MDMC)
|
0,01
|
0,01
|
|
0,01
|
|
|
|
|
0,01
|
Xã Sơn Tây
|
|
|
I.3.7
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
15,30
|
15,30
|
|
15,30
|
|
|
15,30
|
|
|
|
|
|
1
|
Bãi
đổ đất thừa khu vực cửa khẩu Cầu Treo cho dự án mở rộng Khu vực cửa khẩu Cầu
Treo
|
15,30
|
15,30
|
|
15,30
|
|
|
15,30
|
|
|
Xã Sơn Kim 1
|
622
|
|
I.3.8
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên
nhiên
|
0,50
|
0,50
|
|
0,50
|
0,50
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Mở
rộng đền thờ Nguyễn Tuấn Thiện, Thôn Ninh Xá,
|
0,50
|
0,50
|
|
0,50
|
0,50
|
|
|
|
|
Xã Sơn Ninh
|
616
|
|
I.3.9
|
Đất tôn giáo
|
0,32
|
0,32
|
0,17
|
0,15
|
|
|
|
|
0,15
|
|
|
|
1
|
Xây
dựng mở rộng khuôn viên Giáo họ Hà Tân
|
0,32
|
0,32
|
0,17
|
0,15
|
|
|
|
|
0,15
|
Xã Sơn Tây
|
931
|
|
I.3.10
|
Đất ở tại nông thôn
|
62,28
|
43,41
|
|
43,41
|
19,91
|
|
|
|
23,50
|
|
|
|
1
|
Xây
dựng khu dân cư nông thôn vùng Đồng Vực, thôn Hưng Thịnh, xã An Hòa Thịnh (Khu
tái định cư QL.8C) 0,25 ha; Xây dựng khu dân cư nông thôn nông vùng Đông Vực,
thôn Đức Thịnh (Khu tái định cư QL.8C) 0,50 ha; Xây dựng khu dân cư nông thôn
nông thôn đồng Bãi, thôn Tiến Thịnh (Khu tái định cư QL.8C) 0,59 ha
|
6,00
|
1,34
|
|
1,34
|
0,75
|
|
|
|
0,59
|
Xã An Hòa Thịnh
|
773, 769a, 767
|
|
2
|
Xây
dựng khu dân cư nông thôn nông thôn (đồng Tam Bảo, Cửa Ngõ, thôn Đại Thịnh),
xã An Hòa Thịnh 0,70 ha; Đất ở thôn Sâm Cồn 0,20 ha; Đấu giá đất ở (Trạm y tế
xã Sơn An cũ) 0,09 ha
|
1,59
|
0,99
|
|
0,99
|
0,20
|
|
|
|
0,79
|
Xã An Hòa Thịnh
|
758a, 759a 761
|
|
3
|
Xây
dựng khu dân cư nông thôn vị trí đồng Cồn Mưng, Cựa Mương, Trọt Trường thôn
Sinh Cờ, xã Châu Bình (Khu dân cư nông thôn tại thôn Sinh Cờ)
|
8,50
|
7,75
|
|
7,75
|
3,00
|
|
|
|
4,75
|
Xã Châu Bình
|
687a
|
|
4
|
Đất
ở (Khu đất thu hồi của Trung tâm ứng dụng Khoa học kỹ thuật và bảo vệ cây trồng
vật nuôi huyện Hương Sơn)
|
1,02
|
1,02
|
|
1,02
|
|
|
|
|
1,02
|
Xã Châu Bình
|
677
|
|
5
|
Xây
dựng khu dân cư nông thôn tại xứ đồng Cửa Ông, Chào Mùng, Bồng Trèn Trên (phần
bổ sung) 1,50 ha; Xây dựng khu dân cư nông thôn vị trí đồng Băng Hào, đồng Cồn
Phàng (Lòi Pheo), thôn Đông, xã Châu Bình 1,40 ha, Đấu giá Đất ở (trường tiểu
học và trường MN cũ) thôn Sinh Cờ 0,30,
|
3,20
|
3,20
|
|
3,20
|
2,83
|
|
|
|
0,37
|
Xã Châu Bình
|
684, 688b, 677
|
|
6
|
Đấu
giá đất ở vùng đồng Cạn, Quyếnh, Nẩy, Hồ Giếng (đấu giá) 0,50 ha, Xây dựng đất
ở đồng Bốn Sào tại thôn 1 và đồng Cồn Gụ, Cồn Vải tại thôn 2 diện tích 1,19
ha
|
1,69
|
1,69
|
|
1,69
|
1,40
|
|
|
|
0,29
|
Xã Hàm Trường
|
817, 819
|
|
7
|
Đấu
giá đất ở vùng Chợ Đình 0,80 ha, Đất ở tại thôn Triều Lĩnh0,04 ha, Xây dựng
KDC nông thôn đồng Cửa Thần, thôn Am Thủy, xã Kim Hoa 0,50 ha. Xây dựng khu
dân cư nông thôn tại thôn Châu Lâm 0,53 ha
|
1,87
|
1,87
|
|
1,87
|
1,61
|
|
|
|
0,26
|
Xã Kim Hoa
|
666, 654, 663, 667
|
|
8
|
Đáu
giá đất ở mới (Nhà Rải) thôn 3 với diện tích 0,50 ha, Xây dựng khu dân cư
nông thôn tại thôn 4 (Đấu giá đất ở vùng Đồng Ngãi, Bàu Đằng) 1,30ha, Khu tái
định cư QL.8C đồng Ao Làng, thôn 1 (2 vùng) 0,72ha, Đấu giá đất ở 2 bên đường
Long Hà Trà 1,00 ha
|
5,02
|
3,52
|
|
3,52
|
2,02
|
|
|
|
1,50
|
Xã Mỹ Long
|
838, 874, 871a, 874a
|
|
9
|
Đất
ở vùng nhà thờ Tình Di, ông Hành
|
0,79
|
0,79
|
|
0,79
|
|
|
|
|
0,79
|
Xã Quang Diệm
|
813
|
|
10
|
Xây
dựng khu dân cư nông thôn xen dắm trong khu dân cư 0,20ha. Xây dựng khu dân
cư nông thôn tại đồng Ruộng Ao (Vùng Ang) và đồng Cửa Chùa, xã Sơn Bằng 1,00
ha
|
1,20
|
1,20
|
|
1,20
|
0,90
|
|
|
|
0,30
|
Xã Sơn Bằng
|
967m, 668, 669
|
|
11
|
Đấu
giá đất ở thôn 2, thôn 4
|
1,70
|
1,70
|
|
1,70
|
0,87
|
|
|
|
0,83
|
Xã Sơn Giang
|
848, 850, 851
|
|
12
|
Xây
dựng khu dân cư nông thôn tại thôn 2 (Đất ở tại thôn 2)
|
0,50
|
0,30
|
|
0,30
|
|
|
|
|
0,30
|
Xã Sơn Hồng
|
854a
|
|
13
|
Xây
dựng khu dân cư nông thôn xã Sơn Kim 2 thôn Chế Biến
|
1,50
|
1,50
|
|
1,50
|
|
|
|
|
1,50
|
Xã Sơn Kim 2
|
713
|
|
14
|
Đấu
giá đất ở (Đồng Màu - xóm Lâm Khê) 0,35ha, Đất ở thôn Lâm Trung 0,50ha
|
1,90
|
0,85
|
|
0,85
|
0,50
|
|
|
|
0,35
|
Xã Sơn Lâm
|
835a, 831
|
|
15
|
Đấu
giá đất ở mới thôn Khe Cò 0,80ha, Xây dựng khu dân cư nông thôn đồng Chò Táy (Bút
Chỉ 0,25 ha, ấu giá QSD đất thôn Đức Vừ (Cồn Khẩu, Đồng Dưng) 1,97ha
|
9,67
|
3,02
|
|
3,02
|
1,50
|
|
|
|
1,52
|
Xã Sơn Lễ
|
724a, 717a, 721a;, 716a
|
|
16
|
Đấu
giá ất ở tại thôn 4, 7 với diện tích 0,29 ha, Xây dựng khu dân cư nông thôn tại
thôn 2, 3, 5 với diện tích 0,65 ha
|
3,39
|
0,94
|
|
0,94
|
|
|
|
|
0,94
|
Xã Sơn Lĩnh
|
868, 864a, 859a, 860a
|
|
17
|
Đấu
giá đất ở nông thôn 0,93 ha, Đất ở xen dắm 0,51 ha, Đất ở (Nhà Sấn) 0,12 ha
|
1,56
|
1,56
|
|
1,56
|
0,25
|
|
|
|
1,31
|
Xã Sơn Ninh
|
878, 884, 877, 875a, 883, 882
|
|
18
|
Xen
dắm đất ở, xã Sơn Phú
|
0,50
|
0,50
|
|
0,50
|
|
|
|
|
0,50
|
Xã Sơn Phú
|
727
|
|
19
|
Đấu
giá đất ở phục vụ giao đất 0,60 ha; Xây dựng khu dân cư nông thôn vùng hội
quán thôn Hồ Sen (điểm dân cư nông thôn xen dắm thôn Hồ Sen) 0,52 ha
|
1,12
|
1,12
|
|
1,12
|
|
|
|
|
1,12
|
Xã Sơn Tây
|
643, 779
|
|
20
|
Đáu
giá đất ở thôn Côn Sơn 0,50 ha; Xây dựng khu dân cư nông thôn tại xứ đồng Trại
Lợn, Ao Tròn 0,90 ha, Đất ở (các thôn: Hòa Tiến, Ngọc Sơn, Trung Tiến) 0,62
ha
|
2,63
|
2,02
|
|
2,02
|
|
|
|
|
2,02
|
Xã Sơn Tiến
|
734, 741, 734a, 733
|
|
21
|
Xây
dựng khu tái định cư QL.8C, Đồng Lời Dầu, thôn Hải Thượng 0,60 ha, Xây dựng
khu dân cư nông thôn đồng Măng Cù, thôn Mai Hà 1,20 ha, Xây dựng khu dân cư
nông thôn tại thôn Lâm Thành (đối diện Trường Mầm non) 0,80 ha, Xây dựng khu
dân cư nông thôn tại thôn Lâm Thành (đối diện bờ rào thầy Vũ đến giáp vùng trồng
Keo - ngõ anh Lân) 0,84 ha
|
3,44
|
3,44
|
|
3,44
|
1,64
|
|
|
|
1,80
|
Xã Sơn Trung
|
802a, 797, 799, 801
|
|
22
|
Đấu
giá Đất ở phục vụ giao đất 0,95 ha, Xây dựng khu dân cư nông thôn tại đồng Đập
Diềm 1,00 ha, ây dựng khu dân cư nông thôn tại Vùng Hác (Tái định cư QL 8C)
0,54 ha, Đấu giá đất ở khu Đồng Tùng Bàu Hàn thôn Tây Hà, Đông Hà 0,60 ha
|
3,49
|
3,09
|
|
3,09
|
2,44
|
|
|
|
0,65
|
Xã Tân Mỹ Hà
|
749+750, 745, 746, 49, 747a
|
|
I.3.11
|
Đất ở tại đô thị
|
16,21
|
16,86
|
|
16,86
|
10,27
|
|
|
|
6,59
|
|
|
|
1
|
Dự
án Khu đô thị Bắc Phố Châu 2
|
14,57
|
14,57
|
|
14,57
|
9,42
|
|
|
|
5,15
|
TT. Phố Châu, xã Sơn Trung
|
891
|
|
2
|
Đấu
giá Đất ở (Trạm thú ý cũ) 0,05 ha, Đáu giá Đất ở mới (TDP 9, 10) 0,30 ha, Đấu
giá đất ở vùng Máy kéo cũ, khối 6 (sau đất ở ông Trần Quang Hoà) 0,01 ha, Đấu
giá vùng đất nhỏ lẻ 0,35 ha, Đáu giá Đất ở tại đô thị vị trí Đồng Vại, Cây Thị
1,58 ha
|
1,64
|
2,29
|
|
2,29
|
0,85
|
|
|
|
1,44
|
TT Phố Châu
|
908, 909a 901, 906, …
|
|
I.3.15
|
Đất tín ngưỡng
|
0,50
|
0,50
|
0,20
|
0,30
|
0,05
|
|
|
|
0,25
|
|
|
|
1
|
Xây
dựng, mở rộng khuôn viên và dường vào đền Cả
|
0,50
|
0,50
|
0,20
|
0,30
|
0,05
|
|
|
|
0,25
|
Xã Sơn Tiến
|
935
|
|
I.4
|
Công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất
|
56,45
|
53,56
|
3,41
|
50,15
|
15,80
|
|
|
4,34
|
30,01
|
|
|
|
I.4.1
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
2,00
|
2,00
|
|
2,00
|
|
|
|
|
2,00
|
|
|
|
1
|
Chuyển
mục đích sử dụng đất sang đất nuôi trồng thủy sản đồng Trọt Giếc, Ngã Ba.
|
2,00
|
2,00
|
|
2,00
|
|
|
|
|
2,00
|
Xã Sơn Lễ
|
35
|
|
I.4.2
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
18,85
|
18,85
|
|
18,85
|
|
|
|
|
18,85
|
|
|
|
1
|
Xây
dựng vùng chăn nuôi tập trung, kết hợp trồng cây dược liệu vùng Chùa Nội,
thôn Sông Con.
|
7,00
|
7,00
|
|
7,00
|
|
|
|
|
7,00
|
Xã Quang Diệm
|
71
|
|
2
|
Xây
dựng Trang trại chăn nuôi thôn Hà Sơn, xã Quang Diệm
|
5,00
|
5,00
|
|
5,00
|
|
|
|
|
5,00
|
Xã Quang Diệm
|
74
|
|
3
|
Dự
án cơ sở chăn nuôi lợn giống ngoại sinh sàn Huynh Anh
|
5,00
|
5,00
|
|
5,00
|
|
|
|
|
5,00
|
Xã Quang Diệm
|
75-HT
|
|
4
|
Xây
dựng Trang trại chăn nuôi tập trung thôn Long Thủy.
|
1,85
|
1,85
|
|
1,85
|
|
|
|
|
1,85
|
Xã Kim Hoa
|
65
|
|
I.4.3
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
35,60
|
32,71
|
3,41
|
29,30
|
15,80
|
|
|
4,34
|
9,16
|
|
|
|
1
|
Xây
dựng cây xăng dầu, thôn 3
|
2,50
|
0,30
|
|
0,30
|
0,30
|
|
|
|
|
Xã Mỹ Long
|
168a
|
|
2
|
Mở
rộng Khu sinh thái Hải Thượng (thôn Hải Thượng)
|
7,75
|
7,75
|
3,41
|
4,34
|
|
|
|
4,34
|
|
Xã Sơn Trung
|
203
|
|
3
|
Đất
thương mại dịch vụ,
|
1,17
|
0,48
|
|
0,48
|
0,48
|
|
|
|
|
TT Phố Châu
|
188a
|
|
4
|
Xây
dựng cảng cạn - dịch vụ logistics trong khu công nghiệp, thương mại và đô thị
Hà Tân (Cảng cạn IDC Cầu Treo, 10,00 ha; Dự án tổ hợp dịch vụ
Logictis và thương mại dịch vụ tổng hợp 14,04 ha)
|
24,04
|
24,04
|
|
24,04
|
15,02
|
|
|
|
9,02
|
Xã Sơn Tây
|
160
|
|
5
|
Điểm
thương mại dịch vụ thôn Bảo Trung, xã Quang Diệm (Trường học cũ)
|
0,14
|
0,14
|
|
0,14
|
|
|
|
|
0,14
|
xã Quang Diệm
|
204
|
|
I.5
|
Các khu vực sử dụng đất khác
|
91,13
|
56,31
|
4,53
|
51,78
|
|
|
|
13,30
|
38,48
|
|
|
|
I.5.1
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
74,70
|
43,70
|
3,03
|
40,67
|
|
|
|
13,30
|
27,37
|
|
|
|
1
|
KTKS
Mỏ đất (thôn Khe Cò)
|
11,00
|
11,00
|
|
11,00
|
|
|
|
11,00
|
|
Xã Sơn Lễ
|
265
|
|
2
|
KTKS
Điểm khai thác VLXD Khe Điếc
|
40,00
|
9,00
|
3,03
|
5,97
|
|
|
|
|
5,97
|
Xã Kim Hoa
|
259a
|
|
3
|
KTKS
Đá xây dựng Bắc núi Long Cao
|
5,50
|
5,50
|
|
5,50
|
|
|
|
|
5,50
|
Xã Kim Hoa
|
257
|
|
4
|
KTKS
Đá xây dựng Tây núi Long Cao
|
5,00
|
5,00
|
|
5,00
|
|
|
|
|
5,00
|
Xã Kim Hoa
|
258
|
|
5
|
KTKS
Mỏ đất san lấp (Cồn Vải)
|
2,30
|
2,30
|
|
2,30
|
|
|
|
2,30
|
|
Xã Sơn Phú
|
266
|
|
6
|
KTKS
Mỏ cát xây dựng xã Châu Bình
|
4,50
|
4,50
|
|
4,50
|
|
|
|
|
4,50
|
Xã Châu Bình
|
261
|
|
7
|
KTKS
Mỏ đất núi Tràng Cháy, thôn Côn Sơn, xã Sơn Tiến
|
5,00
|
5,00
|
|
5,00
|
|
|
|
|
5,00
|
Xã Sơn Tiến
|
272
|
|
8
|
Dự
án Mở rộng Nhà máy Bê tông và gạch khôngg nung Châu Bình (gạch Tuynel Sơn
Bình cú)
|
1,40
|
1,40
|
|
1,40
|
|
|
|
|
1,40
|
Xã Châu Bình
|
275
|
|
I.5.2
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
0,42
|
0,13
|
|
0,13
|
|
|
|
|
0,13
|
|
|
|
1
|
Xây
dựng trạm BTS mạng di động Vinaphone (Trạm viễn thông xửa khẩu câu treo)
|
0,34
|
0,05
|
|
0,05
|
|
|
|
|
0,05
|
Xã Sơn Kim 1
|
518a
|
|
2
|
ây
dựng trạm BTS mạng di động Vinaphone (2 vị trí)
|
0,08
|
0,08
|
|
0,08
|
|
|
|
|
0,08
|
Xã Kim Hoa
|
532b
|
|
I.5.3
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
4,32
|
4,32
|
1,50
|
2,82
|
|
|
|
|
2,82
|
|
|
|
1
|
Trường
THPT Hương Sơn
|
2,62
|
2,62
|
|
2,62
|
|
|
|
|
2,62
|
TT. Phố Châu
|
299-K
|
|
2
|
Mở
rộng trường THCS Hồ Tùng Mậu
|
1,70
|
1,70
|
1,50
|
0,20
|
|
|
|
|
0,20
|
Xã Châu Bình
|
316
|
|
I.5.4
|
Đất ở tại nông thôn
|
8,85
|
5,32
|
|
5,32
|
|
|
|
|
5,32
|
|
|
|
1
|
Đấu
giá đất, giao đất ở tại vị trí dọc đường tuần tra Biên giới
|
4,00
|
0,60
|
|
0,60
|
|
|
|
|
0,60
|
Xã Sơn Kim 2
|
710a
|
|
2
|
Đấu
giá các khu đât: Khu đất thu hồi của Trạm Y tế xã Sơn Phúc cũ) 0,03 ha; Khu đất
thu hồi của Trường mầm non (Sơn Phúc cũ) 0,18 ha; Khu đất thu hồi của Trường
mầm non (Sơn Phúc cũ) 0.02 ha; Khu đất thu hồi của Trường mầm non (Sơn Phúc
cũ) 0,13 ha
|
0,36
|
0,23
|
|
0,23
|
|
|
|
|
0,23
|
Xã Kim Hoa
|
660, 650a, 999, 650
|
|
3
|
Đấu
giá Khu tái định cư QL.8C, vùng Hồng Thịnh, thôn Hồng Mỹ 0,45 ha và Đất xen dắm
trong khu dân cư 0,12 ha
|
0,57
|
0,57
|
|
0,57
|
|
|
|
|
0,57
|
Xã Tân Mỹ Hà
|
752, 968m
|
|
4
|
Đấu
giá Xây dựng khu dân cư (NVH thôn 7)
|
0,05
|
0,05
|
|
0,05
|
|
|
|
|
0,05
|
Xã Sơn Lĩnh
|
861
|
|
5
|
Đấu
giá Xây dựng khu dân cư nông thôn tại xứ đồng Cây Mưng, thôn Công Đẳng (tiếp
tục đấu giá các lô còn lại)
|
0,80
|
0,80
|
|
0,80
|
|
|
|
|
0,80
|
Xã Sơn Phú
|
725
|
|
6
|
Đấu
giá XD khu dân cư NT vùng NVH cũ Bồng Phài
|
0,07
|
0,07
|
|
0,07
|
|
|
|
|
0,07
|
Xã Sơn Tây
|
781
|
|
7
|
Chuyển
mục đích sử dụng từ đất trồng cây lâu năm cùng thửa đất ở (hoặc đất trồng cây
lâu năm có nguồn gốc được tách ra từ thửa đất có đất ở) sang đất ở
|
3,00
|
3,00
|
|
3,00
|
|
|
|
|
3,00
|
Các xã trên địa bàn huyện
|
|
|
I.5.5
|
Đất ở tại đô thị
|
0,80
|
0,80
|
|
0,80
|
|
|
|
|
0,80
|
|
|
|
1
|
Chuyển
mục đích sử dụng từ đất trồng cây lâu năm cùng thửa đất ở (hoặc đất trồng cây
lâu năm có nguồn gốc được tách ra từ thửa đất có đất ở) sang đất ở
|
0,80
|
0,80
|
|
0,80
|
|
|
|
|
0,80
|
TT Phố Châu, TT Tây Sơn
|
|
|
I.5.6
|
Đất tín ngưỡng
|
1,92
|
1,92
|
|
1,92
|
|
|
|
|
1,92
|
|
|
|
1
|
Xây
dựng Chùa Nhiều Long
|
1,92
|
1,92
|
|
1,92
|
|
|
|
|
1,92
|
TT Phố Châu
|
934
|
|
I.5.7
|
Đất tôn giáo
|
0,12
|
0,12
|
|
0,12
|
|
|
|
|
0,12
|
|
|
|
1
|
Mở
rộng nhà thờ họ giáo Phúc Nghĩa
|
0,12
|
0,12
|
|
0,12
|
|
|
|
|
0,12
|
Xã Sơn Ninh
|
929
|
|
II
|
Các công trình, dự án theo quy định tại Điều 78 và Điều 79 Luật Đất đai thực hiện trong
năm kế hoạch mà chưa có các văn bản theo quy định tại khoản 4 Điều 67
Luật Đất đai
|
49,63
|
49,53
|
1,22
|
48,31
|
15,71
|
|
|
18,33
|
14,27
|
|
|
|
II.1
|
Đất công trình giao thông
|
3,98
|
3,98
|
|
3,98
|
1,80
|
|
|
|
2,18
|
|
|
|
1
|
Đường
trục chính xã Sơn Tiến (giai đoạn 2)
|
0,48
|
0,48
|
|
0,48
|
0,18
|
|
|
|
0,30
|
Xã Sơn Tiến
|
452
|
|
2
|
Đường
giao thông từ Phố Châu đi Trung tâm xã Sơn Phú (đường Nguyễn Khắc Viện kéo
dài)
|
1,50
|
1,50
|
|
1,50
|
0,50
|
|
|
|
1,00
|
TT. Phố Châu
|
378
|
|
3
|
Đường
nối từ đường Trần Kim Xuyến qua giữa trường THPT Hương Sơn và trường THCS
Nguyễn Tuấn Thiện, cạnh phía Đông trường tiểu học đến đường Lương Hiển
|
0,50
|
0,50
|
|
0,50
|
|
|
|
|
0,50
|
TT. Phố Châu
|
403
|
|
4
|
Mở
rộng đường nối QL8A đi QL8B (Nâng cấp đường GT liên thôn xã Sơn Bằng)
|
1,50
|
1,50
|
|
1,50
|
1,12
|
|
|
|
0,38
|
Xã Sơn Bằng
|
421
|
|
II.2
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
1,39
|
1,39
|
1,16
|
0,23
|
|
|
|
|
0,23
|
|
|
|
1
|
Mở
rộng THCS Nguyễn Tuấn Thiện
|
1,39
|
1,39
|
1,16
|
0,23
|
|
|
|
|
0,23
|
TT. Phố Châu
|
300
|
|
II.3
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
0,84
|
0,84
|
0,06
|
0,78
|
0,78
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhà
văn hóa và sân thể thao TDP 6, TDP 9 (Mở rộng Nhà văn hóa TDP 6, Xây dựng mới
nhà văn hóa TDP 9)
|
0,38
|
0,38
|
|
0,38
|
0,38
|
|
|
|
|
TT. Phố Châu
|
577(G)
|
|
2
|
Xây
dựng mới Nhà văn hóa thôn Dương Đình, xã Sơn Ninh
|
0,25
|
0,25
|
|
0,25
|
0,25
|
|
|
|
|
Xã Sơn Ninh
|
612
|
|
3
|
Mở
rộng Nhà văn hóa thôn Nam Đoài, xã Châu Bình
|
0,21
|
0,21
|
0,06
|
0,15
|
0,15
|
|
|
|
|
Xã Châu Bình
|
559
|
|
II.4
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
18,33
|
18,33
|
|
18,33
|
|
|
|
18,33
|
|
|
|
|
1
|
KTKS
Đá xây dựng núi Nắp Trình, xã Kim Hoa, huyện Hương Sơn (Điểm khai thác đá xây
dựng Kim Hoa)
|
18,33
|
18,33
|
|
18,33
|
|
|
|
18,33
|
|
Xã Kim Hoa
|
259
|
|
II.5
|
Đất ở tại nông thôn
|
25,09
|
24,99
|
|
24,99
|
13,13
|
|
|
|
11,86
|
|
|
|
1
|
Khu
dân cư An Hòa Thịnh (bao gồm đất ở và đất xây dựng hạ tầng)
|
13,20
|
13,20
|
|
13,20
|
9,89
|
|
|
|
3,31
|
Xã An Hòa Thịnh
|
756,757,76 8, 766
|
|
2
|
Xây
dựng khu dán cư nông thôn vùng Đông Vực thôn Hưng Thịnh, Đức Thịnh (phục vụ
tái định cư Dự án giải phóng mặt bằng Ọuốc lộ 8C)
|
0,80
|
0,80
|
|
0,80
|
0,80
|
|
|
|
|
Xã An Hòa Thịnh
|
899
|
|
3
|
Xây
dựng khu dân cư nông thôn tại thôn 4, xã Sơn Giang
|
1,20
|
1,20
|
|
1,20
|
0,20
|
|
|
|
1,00
|
Xã Sơn Giang
|
851
|
|
4
|
Xây
dựng khu dân cư nông thôn vùng cầu Hải Thượng thôn Bảo Thượng, xã Quang Diệm
|
1,00
|
1,00
|
|
1,00
|
|
|
|
|
1,00
|
Xã Quang Diệm
|
816
|
|
5
|
Xây
dựng khu dân cư nông thôn Đông Phố (bám đường HTLO), xã Quang Diệm
|
2,60
|
2,60
|
|
2,60
|
|
|
|
|
2,60
|
Xã Quang Diệm
|
807
|
|
6
|
Xây
dựng khu dân cư nông thôn tại đồng Trang, xã Tân Mỹ Hà
|
1,32
|
1,22
|
|
1,22
|
1,00
|
|
|
|
0,22
|
Xã Tân Mỹ Hà
|
748a
|
|
7
|
Xây
dựng khu dân cư xen dắm tại thôn Đình, thôn Sinh Cờ
|
0,40
|
0,40
|
|
0,40
|
0,40
|
|
|
|
|
Xã Châu Bình
|
901
|
|
8
|
Xây
dựng khu dân cư nông thôn đồng Trạm Hèo 2, thôn Tây Nam
|
0,52
|
0,52
|
|
0,52
|
|
|
|
|
0,52
|
Xã Sơn Lễ
|
718
|
|
9
|
Xây
dựng khu dân cư nông thôn đồng Trạm Hèo 1, thôn Tây Nam
|
0,80
|
0,80
|
|
0,80
|
0,01
|
|
|
|
0,79
|
Xã Sơn Lễ
|
715
|
|
10
|
Xây
dựng khu dân cư nông thôn vùng Đá Chết, thôn Lâm Thọ, xã Sơn Lâm
|
0,30
|
0,30
|
|
0,30
|
0,30
|
|
|
|
|
Xã Sơn Lâm
|
834
|
|
11
|
Xây
dựng khu dân cư nông thôn tại thôn Lâm Khê, xã Sơn Lâm
|
0,55
|
0,55
|
|
0,55
|
0,20
|
|
|
|
0,35
|
Xã Sơn Lâm
|
835
|
|
12
|
Xây
dựng khu dân cư xen dắm tại xã Sơn Lâm
|
0,40
|
0,40
|
|
0,40
|
0,10
|
|
|
|
0,30
|
Xã Sơn Lâm
|
900
|
|
13
|
Xây
dựng khu dân cư nông thôn tại thôn Ngọc Tĩnh, Trà Sơn, xã Sơn Ninh
|
2,00
|
2,00
|
|
2,00
|
0,23
|
|
|
|
1,77
|
Xã Sơn Ninh
|
879
|
|
III
|
Các công trình, dự án theo nhu cầu sử dụng đất không thuộc quy định tại mục I, mục II
Biểu này và không thuộc trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 116 Luật Đất đai
dự kiến thực hiện trong năm kế hoạch
|
2,44
|
2,44
|
0,74
|
1,70
|
|
|
|
|
1,70
|
|
|
|
III.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
1,14
|
1,14
|
0,74
|
0,40
|
|
|
|
|
0,40
|
|
|
|
1
|
Mở
rộng khuôn viên nhà văn hóa thôn 5,6,7, xã Quang Diệm
|
0,63
|
0,63
|
0,45
|
0,18
|
|
|
|
|
0,18
|
Xã Quang Diệm
|
581
|
|
2
|
Mở
rộng Nhà văn hóa thôn Đình, xã Châu Bình
|
0,19
|
0,19
|
0,15
|
0,04
|
|
|
|
|
0,04
|
Xã Châu Bình
|
563
|
|
3
|
Mở
rộng nhà văn hóa thôn Bãi Trạm, xã Châu Bình
|
0,12
|
0,12
|
0,05
|
0,07
|
|
|
|
|
0,07
|
Xã Châu Bình
|
564
|
|
4
|
Mở
rộng nhà văn hóa thôn Yên Thịnh, xã Châu Bình
|
0,09
|
0,09
|
0,05
|
0,04
|
|
|
|
|
0,04
|
Xã Châu Bình
|
562
|
|
5
|
Mở
rộng nhà văn hóa thôn Sinh Cờ, xã Châu Bình
|
0,11
|
0,11
|
0,04
|
0,07
|
|
|
|
|
0,07
|
Xã Châu Bình
|
560
|
|
III.2
|
Đất ở tại nông thôn
|
1,30
|
1,30
|
|
1,30
|
|
|
|
|
1,30
|
|
|
|
1
|
Xây
dựng khu dân cư xen dắm
|
0,20
|
0,20
|
|
0,20
|
|
|
|
|
0,20
|
Xã Sơn Kim 1
|
902
|
|
2
|
Chuyển
mục đích sử dụng đất sang đất ở
|
1,10
|
1,10
|
|
1,10
|
|
|
|
|
1,10
|
Xã Quang Diệm
|
|
|
112
|
Tổng I+II+III: 112 công trình, dự án
|
510,06
|
364,82
|
54,70
|
310,12
|
82,98
|
|
15,30
|
46,39
|
165,45
|
|
|
Quyết định 696/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 696/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 04/04/2025 huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2025
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2025
Ban hành:
08/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
03/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2025
Ban hành:
02/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/04/2025
Ban hành:
31/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2025
Ban hành:
31/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2025
557
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|