STT
|
NỘI DUNG
|
Giá đất theo
QĐ số 08/2020/QĐ-UBND và QĐ số 08/2022/QĐ-UBND
|
Giá đất sửa
đổi, bổ sung
|
Tên đường
|
Đoạn đường
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
I
|
THÀNH PHỐ GIA NGHĨA
|
|
|
I.1
|
Xã Đắk Nia
|
|
|
*
|
Sửa đổi giá đất, đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
1
|
Sửa đổi tên đường từ "Quốc lộ 28"
thành "Đường Đồng Lộc"
|
Sửa đổi tên đoạn đường từ ''Cầu lò gạch
(giáp ranh phường Nghĩa Trung)'' thành ''Cầu Đắk Mul''
|
Sửa đổi tên đoạn đường từ ''đất nhà ông
Tân'' thành ''Hết đất nhà ông Tân''
|
780
|
858
|
|
|
Sửa đổi tên đoạn đường từ ''đất nhà ông
Tân'' thành ''Hết đất nhà ông Tân''
|
Ngã ba đường vào Trường Phan Bội Châu
|
780
|
936
|
|
|
Ngã ba đường vào Trường Phan Bội Châu
|
Ngã ba đường vào trụ sở UBND xã
|
780
|
780
|
|
|
Ngã ba đường vào trụ sở UBND xã
|
Đất nhà bà Ánh
|
780
|
936
|
|
|
Đất nhà bà Ánh
|
Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng
|
480
|
480
|
|
|
Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng
|
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Ngã ba đường vào Bon Srê
Ú)
|
480
|
480
|
|
|
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Ngã ba đường vào Bon Srê
Ú)
|
Giáp ranh xã Quảng Khê
|
480
|
480
|
3
|
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại
|
280
|
336
|
4
|
Đất ở tại các tuyến đường đất
|
Đường đất thông hai đầu
|
|
150
|
180
|
5
|
Đất ở các khu dân cư còn lại
|
150
|
180
|
6
|
Khu tái định cư Làng Quân nhân
|
|
Tà luy dương
|
936
|
1.123
|
|
|
|
Tà luy âm
|
900
|
1.080
|
*
|
Bổ sung các đoạn đường, tuyến đường mới
|
|
|
10
|
Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã
|
|
|
10.1
|
Đường Diên Hồng
|
Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã ba đường vào
thôn Đồng Tiến)
|
Ngã ba nhà bà Én
|
324
|
356
|
10.2
|
Đường Vũ Ngọc Nhạ
|
Ngã ba nhà bà Én
|
Đầu Đường Nguyễn Gia Thiều (Ngã ba cầu gãy)
|
312
|
312
|
|
|
Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã ba đường vào
thôn Nghĩa Thuận)
|
Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Đắk
Nông
|
312
|
343
|
10.3
|
Đường Ông Ích Khiêm
|
Đường Vũ Ngọc Nhạ (Ngã ba Khu nông nghiệp ứng
dụng công nghệ cao tỉnh Đắk Nông)
|
Ngã ba nhà ông Cao Văn Hướng (thôn Nam Rạ)
|
312
|
312
|
|
|
Ngã ba nhà ông Cao Văn Hướng (thôn Nam Rạ)
|
Giáp ranh phường Nghĩa Đức
|
312
|
312
|
10.4
|
Đường Hoàng Thế Thiện
|
Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 đường vào Bon
Kol Pru Đăng)
|
Cổng chào Nghĩa trang thành phố
|
360
|
360
|
10.5
|
Đường Nguyễn Hiền
|
Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 đường vào Bon
Bu Sóp)
|
Thác Đắk Riah
|
324
|
324
|
10.6
|
Đường Đội Cấn
|
Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 đường vào bon
N' Jriêng)
|
Khu Làng nghề
|
324
|
324
|
|
|
Khu Làng nghề
|
Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 giáp cổng chào
bon Bu Sóp)
|
324
|
324
|
10.7
|
Đường Lê Văn Huân
|
Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 đường vào thôn
Đắk Tân)
|
Giáp ranh xã Đắk Ha
|
312
|
312
|
10.8
|
Đường Nguyễn Hữu Cầu
|
Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 đường vào Bon
Srê Ú)
|
Hết đường nhựa
|
312
|
312
|
10.9
|
Đường Trịnh Hoài Đức
|
Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 đường vào thôn
Phú Xuân)
|
Hết đường nhựa
|
312
|
312
|
10.10
|
Đường Lê Văn Hưu
|
Tiếp giáp Đường Ông Ích Khiêm (cổng chào thôn
Nam Rạ)
|
Khu TĐC Đắk Nia
|
280
|
280
|
10.11
|
Đường Nguyễn Gia Thiều
|
Tiếp giáp Đường Diên Hồng (ngã 3 cầu gãy)
|
Dốc 3 tầng
|
312
|
312
|
10.12
|
Các tuyến đường nhánh liên thôn, bon
|
Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 điện tử Lượng)
|
Đường Vũ Ngọc Nhạ
|
312
|
312
|
|
|
Đường Đồng Lộc (Ngã ba điện tử Lượng)
|
Trường Họa Mi
|
312
|
312
|
|
|
Trường Họa Mi
|
Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Cổng trụ sở UBND xã
đi ra)
|
312
|
312
|
|
|
Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 vào trang trại
Gia Trung)
|
Đường Lê Văn Huân
|
312
|
312
|
|
|
Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 đường vào thôn
Nghĩa Hòa)
|
Hết đường bê tông
|
312
|
312
|
*
|
Bỏ các đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
2
|
Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã
|
|
|
2.1
|
Đường vành đai vào thôn Đồng Tiến đi thôn Cây
Xoài; Tổ dân phố 5, phường Nghĩa Tân
|
Ngã ba đường vào thôn Đồng Tiến (Đấu nối với
Quốc lộ 28)
|
Ngã ba nhà bà Én
|
324
|
|
2.2
|
Đường vành đai vào thôn Nghĩa Thuận, thôn Nam
Rạ đến giáp ranh phường Nghĩa Đức
|
Đoạn đấu nối Quốc lộ 28
|
Ngã ba đường vào Khu nông nghiệp ứng dụng công
nghệ cao tỉnh Đắk Nông
|
312
|
|
7
|
Tái định cư Đắk Nia - Đường vành đai
|
300
|
|
8
|
Đường nhựa thôn Cây Xoài
|
Cầu gãy
|
Dốc 3 tầng
|
300
|
|
I.2
|
Xã Đắk R'moan
|
|
|
*
|
Sửa đổi giá đất, đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
2
|
Đất ở ven các đường nhựa liên thôn, liên xã
|
300
|
360
|
3
|
Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu
|
200
|
240
|
4
|
Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt)
|
150
|
180
|
6
|
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa
|
Giáp phường Nghĩa Phú
|
Km 7
|
|
|
|
|
|
Tà luy dương
|
480
|
720
|
|
|
|
Tà luy âm
|
380
|
532
|
|
|
Km 7
|
Km 5
|
|
|
|
|
|
Tà luy dương
|
480
|
624
|
|
|
|
Tà luy âm
|
380
|
456
|
|
|
Km 5
|
Giáp ranh phường Quảng Thành
|
|
|
|
|
|
Tà luy dương
|
480
|
600
|
|
|
|
Tà luy âm
|
380
|
494
|
7
|
Đất ven đường nhựa, đường bê tông còn lại
|
300
|
360
|
*
|
Bổ sung các đoạn đường, tuyến đường mới
|
|
|
8
|
Đất ở khu dân cư còn lại
|
|
126
|
II
|
HUYỆN ĐẮK R'LẤP
|
|
|
II.1
|
Xã Kiến Thành
|
|
|
*
|
Sửa đổi giá đất, đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
1
|
Quốc Lộ 14
|
|
|
|
|
1.1
|
Thị trấn Kiến Đức về xã Quảng Tín
|
Bên phải
|
|
|
|
|
|
Giáp ranh thị trấn Kiến Đức
|
Giáp đất nhà ông Lập
|
2.000
|
2.600
|
|
|
Giáp đất nhà ông Lập
|
Ranh xã Quảng Tín
|
1.700
|
1.870
|
1.2
|
Thị trấn Kiến Đức về xã Quảng Tín
|
Bên trái
|
|
|
|
|
|
Giáp ranh thị trấn Kiến Đức
|
Giáp ranh đất nhà ông Sơn
|
1.700
|
2.210
|
|
|
Giáp ranh đất nhà ông Sơn
|
Giáp ranh xã Quảng Tín
|
2.000
|
2.600
|
1.3
|
Thị trấn Kiến Đức - Nhân Cơ
|
Ranh giới Kiến Đức
|
Ranh giới Kiến Đức + 400 m
|
2.800
|
3.640
|
|
|
Ranh giới Kiến Đức + 400 m
|
Đến ngã ba hầm đá
|
|
|
|
|
|
Tà luy dương
|
2.000
|
2.600
|
|
|
|
Tà luy âm
|
1.500
|
1.800
|
|
|
Ngã ba vào hầm đá
|
Ranh giới xã Đắk Wer
|
2.000
|
2.400
|
2
|
Tỉnh lộ 5
|
Ranh giới thị trấn Kiến Đức
|
Nghĩa địa thôn 3
|
1.200
|
1.440
|
|
|
Nghĩa địa thôn 3
|
Hết Trường học Lê Quý Đôn
|
800
|
960
|
|
|
Hết Trường học Lê Quý Đôn
|
Nghĩa Địa thanh niên xung phong
|
700
|
840
|
|
|
Nghĩa Địa thanh niên xung phong
|
Ranh giới xã Nghĩa Thắng
|
600
|
720
|
3
|
Đường thôn 7
|
Ranh giới Kiến Đức (đường dây 500KV)
|
Ngã ba Trường Trung học Võ Thị Sáu
|
600
|
660
|
|
|
Ngã ba Trường Trung học Võ Thị Sáu
|
Giáp Đắk Wer
|
400
|
440
|
|
|
Ngã ba Trường Phân hiệu Võ Thị Sáu
|
Ngã ba vào khu du lịch sinh thái
|
300
|
330
|
|
|
Ngã ba vào khu du lịch sinh thái
|
Giáp Quốc lộ 14
|
400
|
480
|
4
|
Đường đi thôn 5, thôn 8
|
Thủy điện Đắk R’Tang
|
Giáp ranh xã Đắk Wer
|
350
|
455
|
|
|
Ngã ba Quốc lộ 14
|
Đập thủy điện Đắk R'Tang
|
1.000
|
1.300
|
|
|
Đất nhà ông Thêu
|
Ranh thị trấn Kiến Đức
|
500
|
650
|
5
|
Đường đi thôn 9
|
Quốc lộ 14 ngã ba trường 1
|
Nghĩa địa thôn 9
|
300
|
330
|
|
|
Quốc lộ 14 đất nhà ông Chữ
|
Khu quy hoạch xưởng cưa
|
300
|
330
|
|
|
Khu quy hoạch đất giáo viên thôn 9
|
|
300
|
330
|
6
|
Đường vào hội trường thôn 1
|
Giáp ranh Kiến Đức
|
Hội trường thôn 1
|
300
|
330
|
7
|
Đường vào nghĩa địa thôn 2
|
Nhà ông Phạm Giai thôn 3
|
Nghĩa địa thôn 2
|
300
|
330
|
8
|
Đường vào cây đa Kiến Đức
|
Đường Hùng Vương
|
|
1.000
|
1.100
|
9
|
Đường thôn 7
|
Ranh giới Kiến Đức
|
Đất nhà ông Nguyễn Phương
|
400
|
440
|
10
|
Đường vào nhà máy nước đá Hương Giang (cũ)
|
Ranh giới thị trấn Kiến Đức
|
Hết đường
|
600
|
660
|
11
|
Đường thôn 7
|
Ranh giới thị trấn Kiến Đức
|
Hết đất nhà ông Bình thôn 7
|
450
|
495
|
12
|
Đường vào Trạm Y tế Kiến Đức cũ
|
Ranh giới thị trấn Kiến Đức
|
Hội trường thôn 10
|
400
|
440
|
13
|
Đường thôn 3
|
Đường Hùng Vương
|
Giáp ranh xã Nghĩa Thắng
|
400
|
440
|
14
|
Đường bê tông nhà bà Thắm (giáp tỉnh lộ 5)
|
Giáp Tỉnh lộ 5
|
Hết đường
|
300
|
330
|
15
|
Đất ở các khu dân cư còn lại
|
90
|
108
|
*
|
Bổ sung các đoạn đường, tuyến đường mới
|
|
|
17
|
Xóm 2 tổ 9
|
Ngã ba QL 14 (nhà bà Ngô Thị Hóa)
|
Hết đường bê tông
|
|
200
|
18
|
Đường vào Hội trường thôn 7 (đường xóm 1)
|
Ngã ba cổng chào (nhà ông Dương)
|
Hết đường bê tông
|
|
200
|
19
|
Xóm 1 (thôn 3)
|
Đường Hùng Vương Kiến Đức (đát nhà ông Thưởng)
|
Hết đất nhà ông Trọng
|
|
200
|
20
|
Xóm 3 (đường thôn 3 vào mỏ đá)
|
Ngã ba tỉnh lộ 5 (nhà bà Huệ)
|
Giáp mỏ đá FICO
|
|
200
|
21
|
Đường vào nhà ông Trưởng (thôn 3)
|
Nhà ông Trịnh Xuân Tác
|
Giáp mỏ đá FICO
|
|
200
|
22
|
Đường vào nhà ông Dầu (thôn 3)
|
Ngã ba tỉnh lộ 5 (nhà bà Nga)
|
Hết đường bê tông
|
|
300
|
23
|
Đường vào nhà ông Quang (thôn 3)
|
Ngã ba tỉnh lộ 5 (nhà ông Khuyến)
|
Hết đường bê tông
|
|
200
|
24
|
Đường thôn 2 (đường vào nghĩa địa)
|
Ngã ba Tỉnh lộ 5 (nhà bà Duy)
|
Ngã ba nhà ông Viên
|
|
200
|
|
|
Ngã ba Tỉnh lộ 5 (nhà bà Hùng)
|
Hết đường (đất nhà ông Dương)
|
|
200
|
25
|
Đường thôn 6 (nhà bà Hòa Trí)
|
Ngã ba QL 14
|
Cầu (đát ông Trịnh)
|
|
300
|
26
|
Đường vào trại cá Đức Tâm (thôn 6)
|
Ngã ba QL 14
|
Nhà ông Đức
|
|
300
|
27
|
Đường hầm đá (thôn 6)
|
Ngã ba QL 14 (nhà ông Thư)
|
Đường điện 500KV
|
|
300
|
28
|
Đường thôn 6 (nhà bà Thu Huy)
|
Ngã ba QL 14
|
Cầu (đất nhà ông Nghĩa)
|
|
300
|
29
|
Đương thôn 8 (nhà ông Phước)
|
Ngã ba đường Phan Chu Trinh
|
Giáp ranh xã Quảng Tân
|
|
200
|
30
|
Đường vào nhà ông Quân (thôn 8)
|
Ngã ba đường Phan Chu Trinh
|
hết đường
|
|
200
|
31
|
Đường vào nhà ông Hùng (thôn 8)
|
Ngã ba đường Phan Chu Trinh
|
hết đường
|
|
200
|
II.2
|
Xã Nhân Cơ
|
|
|
*
|
Sửa đổi giá đất, đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
1
|
Quốc Lộ 14
|
Ranh giới xã Đắk Wer
|
Đường vào tổ 9 thôn 7
|
2.000
|
2.600
|
|
|
Đường vào tổ 9 thôn 7
|
Hết Trường Lê Đình Chinh
|
4.000
|
5.200
|
|
|
Hết Trường Lê Đình Chinh
|
Ngã ba đường vào xã Nhân Đạo
|
6.000
|
6.600
|
|
|
Ngã ba đường vào xã Nhân Đạo
|
UBND xã
|
4.000
|
5.200
|
|
|
UBND xã
|
Cách ngã ba đường vào ngầm 18 (Hết đất nhà bà
Đỗ Bé Năm)
|
2.000
|
2.400
|
|
|
Cách ngã ba đường vào ngầm 18 (Hết đất nhà bà
Đỗ Bé Năm)
|
Qua ngã ba đường vào ngầm 18 (Hết đất nhà bà
Phương Thảo thôn 5 )
|
3.000
|
3.600
|
|
|
Qua ngã ba đường vào ngầm 18 (Hết đất nhà bà
Phương Thảo thôn 5 )
|
Cách ngã ba đường vào thác Diệu Thanh (Đến
ranh giới đất nhà nghỉ Hồng Nhuận )
|
2.500
|
3.250
|
|
|
Cách ngã ba đường vào thác Diệu Thanh (Đến
ranh giới đất nhà nghỉ Hồng Nhuận)
|
Qua ngã ba đường vào thác Diệu Thanh (Đến hết
cây xăng nhà ông Long)
|
3.000
|
3.600
|
|
|
Qua ngã ba đường vào thác Diệu Thanh (Đến hết
cây xăng nhà ông Long)
|
Cầu Đắk R’Tih (tà luy dương)
|
1.000
|
1.500
|
|
|
Sửa đổi tên đoạn đường từ "Đất nhà ông
Chi" thành "ngã 3 đường vào nghĩa địa thôn 8 +200m"
|
Cầu Đắk R’Tih (tà luy âm)
|
900
|
1.170
|
2
|
Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14
|
|
|
2.1
|
Đường vào xã Nhân Đạo
|
Km 0 Quốc lộ 14
|
Hồ Nhân Cơ (Hết đất nhà bà Bẩy)
|
3.000
|
3.600
|
|
|
Hồ Nhân Cơ
|
Giáp ranh xã Nhân Đạo và Đắk Wer
|
1.000
|
1.200
|
|
|
Trường Mẫu giáo Hoa Mai (cũ)
|
Hết đất ông Bùi Văn Ngoan
|
1.000
|
1.200
|
|
|
Nhà ông Họa
|
Đất nhà bà Đoàn Thị Tịnh
|
900
|
1.080
|
2.2
|
Đường vào ngầm 18
|
Ngã ba Quốc lộ 14
|
Hết Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
1.000
|
1.200
|
|
|
Hết Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Ngầm 18
|
600
|
720
|
2.3
|
Đường vào thác Diệu Thanh
|
Ngã ba Quốc lộ 14
|
Hội trường thôn 8
|
1.000
|
1.200
|
|
|
Hội trường thôn 8
|
Hết đường
|
540
|
648
|
2.4
|
Đường vào nghĩa địa thôn 8
|
Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết đất nhà ông Phú
|
Giáp nghĩa địa thôn 8
|
580
|
696
|
2.5
|
Đường bên cạnh trụ sở lâm trường (Trụ sở UBND
xã mới)
|
Km 0 (Quốc lộ 14)
|
Cổng chào bon Bù Dấp
|
870
|
1.044
|
2.6
|
Đường cạnh kho Loan Hiệp
|
Kho Loan Hiệp
|
Nhà bà Hồng
|
700
|
840
|
2.7
|
Đường vào bên cạnh ngân hàng
|
Ngã ba (Quốc lộ 14)
|
Hết đất nhà ông Hùng
|
1.500
|
1.800
|
2.8
|
Đường vào bên cạnh chợ
|
Ngã ba (Quốc lộ 14)
|
Giáp đất Nguyễn Văn Bạc
|
1.500
|
1.800
|
2.9
|
Đường vào sân bay
|
Ngã ba (Quốc lộ 14)
|
Đất nhà bà Vân + Hết đất nhà ông Toát
|
1.500
|
1.800
|
2.10
|
Đường cạnh nhà bà Là và bà Điệp
|
Sửa đổi đoạn đường từ "Đất nhà ông Ngạng"
thành "Đất nhà ông Ngạn"
|
Đất nhà ông Tạ Văn Nam
|
910
|
1.092
|
2.11
|
Sửa đổi tên đường từ "Đường vào tổ 9b
thôn 3" thành "Đường vào tổ 9b, thôn 7"
|
Ngã ba (Quốc lộ 14)
|
Sửa đổi tên đoạn đường từ "Hết đất nhà
ông Lập + Hai nhánh đường còn lại" thành "Suối Đắk R'Tih +
Hai nhánh đường còn lại"
|
800
|
960
|
2.12
|
Đường vào tổ 8 thôn 7
|
Ngã ba Quốc lộ 14
|
Sửa đổi tên đoạn đường từ "Đất nhà bà
Hồng + Hết đất nhà ông Tự" thành "Đất nhà bà Vẻ + Ranh giới
đất trường TH Lê Đình Chinh"
|
900
|
1.080
|
2.13
|
Đường vào tổ 1
|
Km 0 (Quốc lộ 14)
|
Hết nhà Vinh Lệ
|
500
|
600
|
2.14
|
Đường cạnh nhà ông Duyên
|
Km 0 (Quốc lộ 14) cạnh nhà ông Duyên
|
Nhà Vinh Lệ
|
500
|
600
|
2.15
|
Tuyến đường thôn 9
|
Sửa đổi tên đoạn đường từ "Km 0 (Quốc
lộ 14) hết đất nhà bà Tạ Vũ Vi" thành "Km 0 (Quốc lộ 14) hết
đất cửa sắt Hoa Phi"
|
Hết đất nhà bà Lê Thị Đào
|
500
|
650
|
2.16
|
Đường vào nhà máy mỳ
|
Quốc lộ 14
|
Ngã ba nhà máy bê tông Din My Đắk Nông
|
800
|
960
|
2.17
|
Đường tổ 1
|
Cửa sắt Trường Sơn (nhà ông Trường)
|
Cầu mới
|
800
|
960
|
2.18
|
Sửa đổi tên đường từ "Từ suối 1 trục
đường thôn 12" thành "Từ suối 2 trục đường thôn 12"
|
Đất nhà ông Đỗ Trung Quốc
|
Hết nhà máy mỳ
|
300
|
360
|
|
|
Hết nhà máy mỳ
|
Ngã ba hội trường thôn 12
|
500
|
600
|
|
|
Hội trường thôn 12
|
Mặt bằng nhà máy điện Phân Nhôm
|
300
|
360
|
2.19
|
Đường vào bon Bù Dấp
|
Cổng chào bon Bù Dấp
|
Sửa đổi tên đoạn đường từ "Giáp nhà
máy điện + Hết đất nhà ông Điểu Choan" thành "Giáp nhà máy
điện phân nhôm + Hết đất nhà ông Điểu Choan"
|
500
|
600
|
3
|
Ngã ba nhà ông Toát
|
|
Hết đất nhà ông Vũ Tất Lương
|
400
|
440
|
4
|
Hết đất nhà ông Vũ Tất Lương
|
|
Hết đất nhà bà Lê Thị Kim Yến
|
250
|
275
|
5
|
Ngã ba đất nhà ông Vũ Tất Lương
|
|
Đất nhà bà Nguyễn Thị Thanh Huyền
|
250
|
300
|
6
|
Sửa đổi tên đường từ "Đường vào thôn
4" thành "Đường liên thôn: thôn 4, thôn 6, thôn 17"
|
Sửa đổi tên đoạn đường từ không có thành "Giáp
nhà máy điện phân nhôm (thôn 4)"
|
Sửa đổi tên đoạn đường từ "Trục chính
của thôn 6 + thôn 17" thành "Suối 2 + suối 3"
|
250
|
300
|
7
|
Đường vào nhà nghỉ Hoàng Lan
|
Hết đất nhà bà Bảy
|
Giáp đất nhà ông Bùi Văn Ngoạn
|
700
|
840
|
8
|
Đường cạnh Hội trường thôn 5
|
Quốc lộ 14
|
Hết đất nhà bà Định
|
400
|
440
|
|
|
Hết đất nhà bà Định
|
Hết đường
|
300
|
330
|
9
|
Sửa đổi tên đường từ "Đường cạnh nhà
bà Vinh thôn 9" thành "Đường vào chùa Phước Quang"
|
Ngã ba Quốc lộ 14
|
Hết đường
|
400
|
480
|
10
|
Đường từ Quốc lộ 14 vào nghĩa địa thôn 9
|
Ngã ba Quốc lộ 14 từ nhà bà Vịnh
|
Nghĩa địa
|
400
|
480
|
|
|
Ngã ba Quốc lộ 14
|
Hết đất nhà ông Trần Vũ Long
|
350
|
420
|
|
|
Km 0 Quốc lộ 14
|
Thôn 9, thôn 12
|
380
|
456
|
11
|
Đường cạnh nhà bà Viên
|
Ngã ba Quốc lộ 14
|
Ngã ba vườn mía (hết đất nhà ông Trương Ngọc
Ân)
|
800
|
960
|
|
|
Ngã ba vườn mía (hết đất nhà ông Trương Ngọc
Ân)
|
Cổng chào bon Bù Dấp
|
500
|
600
|
12
|
Từ Quốc lộ 14 vào cụm công nghiệp
|
Km 0 Quốc lộ 14
|
Hết đất nhà ông Hoàng Văn Tình
|
1.200
|
1.440
|
|
|
Hết đất nhà ông Hoàng Văn Tình
|
Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Nhan (tà luy dương)
|
1.000
|
1.200
|
13
|
Đường đấu nối Đạo Nghĩa - Quảng Khê
|
Giáp xã Nhân Đạo
|
Giáp xã Đắk Nia
|
300
|
360
|
14
|
Đất ở các khu dân cư còn lại
|
150
|
180
|
*
|
Bổ sung các đoạn đường, tuyến đường mới
|
|
|
2
|
Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14
|
|
|
2.1
|
Đường vào xã Nhân Đạo
|
Đất nhà ông Tiến
|
Hết đường vào mỏ đá (đất nhà bà Đoàn Thị Tịnh)
|
|
600
|
|
|
Đất nhà nghỉ Thùy Vân
|
Giáp nhà máy Alumin
|
|
960
|
|
|
Công ty Nasaco
|
Hết đường (đất nhà bà Bùi Thị Lợi)
|
|
480
|
|
|
Hội trường thôn 8
|
Hết đường
|
|
648
|
2.12
|
Đường vào tổ 8 thôn 7
|
Đất nhà bà Vẻ
|
Cuối đường
|
|
450
|
2.15
|
Tuyến đường thôn 9
|
Hết đất nhà bà Lê Thị Đào
|
Hết đất nhà ông Nguyễn Chí Long
|
|
500
|
15
|
Đường bên cạnh đất nhà bà Phương Thảo (thôn 5)
|
Ngã ba Quốc lộ 14
|
Giáp hành lang tuyến đường dây điện 500 KV
|
|
420
|
16
|
Đường vào trường mầm non Hoa Mai- thôn 9
|
Ngã ba Quốc lộ 14
|
Hết đường (Giáp hồ thủy điện Đắk R'Tih)
|
|
420
|
17
|
Đường bên cạnh đất nhà bà Nguyễn Thị Sáu (thôn
5)
|
Ngã ba Quốc lộ 14
|
Hết đường (Giáp hồ thủy điện Đắk R'Tih)
|
|
420
|
18
|
Từ suối 2 trục đường thôn 12
|
Đất nhà ông Đỗ Trung Quốc
|
Suối II
|
350
|
420
|
*
|
Bỏ các đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
2
|
Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14
|
|
|
2.19
|
Đường vào bon Bù Dấp
|
Đất nhà ông Đỗ Trung Quốc
|
Suối II
|
350
|
420
|
II.3
|
Xã Đắk Wer
|
|
|
|
|
*
|
Sửa đổi giá đất, đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 14
|
Km 0 ngã ba đồi thông hướng đi Nhân Cơ
|
Hết đất nhà ông Đinh Xuân Hiếu
|
3.000
|
3.600
|
|
|
Km 0 ngã ba đồi thông hướng đi Kiến Thành
|
Hết đất Công ty Hồng Đặng
|
3.000
|
3.600
|
|
|
Công ty Hồng Đặng
|
Giáp ranh xã Kiến Thành
|
2.000
|
2.400
|
|
|
Đất nhà ông Đinh Xuân Hiếu
|
Hướng Nhân Cơ đến đất nhà bà Nguyễn Thị Sữa
|
2.000
|
2.400
|
|
|
Đất nhà bà Nguyễn Thị Sữa
|
Giáp ranh Nhân Cơ
|
1.700
|
2.040
|
2
|
Đường liên xã Nhân Cơ - Nhân Đạo - Nghĩa Thắng
|
Km 0 ngã ba (Pi Nao II, hướng Nhân Cơ)
|
Giáp ranh xã Nhân Cơ
|
800
|
960
|
|
|
Km 0 ngã ba (Pi Nao II, hướng Nhân Cơ)
|
Đất nhà bà Đỗ Thị Xuân
|
840
|
1.008
|
|
|
Đất nhà bà Đỗ Thị Xuân
|
Giáp xã Nghĩa Thắng
|
500
|
600
|
3
|
Đường vào thôn 1
|
Ngã ba đồi thông nhà ông Nguyễn Quang Đóa
|
Cầu qua thôn 1
|
1.000
|
1.200
|
|
|
Cầu qua thôn 1
|
Ngã ba đến nhà ông Bùi Đình Dương (đường vào
nhà thờ Bon)
|
800
|
960
|
|
|
Ngã ba nhà ông Quang Liên
|
Hướng về 3 phía 300m
|
800
|
960
|
4
|
Đường vào Quảng Tân
|
Hướng về 3 phía 300m
|
Đất nhà ông Nguyễn Chánh Thái
|
500
|
600
|
|
|
Đất nhà ông Nguyễn Chánh Thái
|
Giáp ranh xã Quảng Tân
|
300
|
360
|
5
|
Đường vào thôn 6
|
Ngã ba (Quốc lộ 14) thôn 7 (nhà ông Lê Quang
Dũng)
|
Giáp ranh thôn 6
|
800
|
960
|
|
|
Giáp ranh thôn 6 và thôn 7
|
Ngã ba đại thế giới
|
500
|
600
|
|
|
Ngã ba đại thế giới
|
Hết đường thôn 6 giáp thôn 13
|
400
|
480
|
6
|
Đường vào thôn 13
|
Ngã ba Quốc lộ 14 đất nhà Lê Minh Khao
|
Ngã ba đất nhà ông Trần Ngọc Thách
|
500
|
600
|
|
|
Ngã ba đất nhà ông Trần Ngọc Thách
|
Hết đất nhà ông Nguyễn Đắk Hà (Giáp ranh xã Kiến
Thành)
|
400
|
480
|
|
|
Ngã ba đất nhà bà Phạm Thị Cài
|
Ngã ba trại cút (thôn 13)
|
300
|
360
|
7
|
Đường liên thôn
|
Cầu Tràn nhà ông Thanh
|
Giáp Châu Giang Kiến Thành
|
250
|
300
|
|
|
Cầu mới
|
Ngã ba thôn 14
|
600
|
720
|
|
|
Ngã ba thôn 14
|
Ngã ba nhà ông Quang Liên + 300m
|
500
|
600
|
8
|
Thôn 1 đi thôn 16
|
Km 0 ngã ba trung tâm xã (hướng cầu ông Trọng)
|
Ngã ba nhà Nguyễn Thị Ái
|
300
|
360
|
9
|
Thôn 13
|
Ngã ba thôn 6
|
Ngã ba nhà ông Vinh
|
300
|
360
|
|
|
Ngã ba nhà ông Trung Quýt
|
Ngã ba Nhân Đạo
|
300
|
360
|
|
|
Nhà ông Mạc Thanh Hoá
|
Về hướng Kiến Thành (hết đường)
|
300
|
360
|
|
|
Ngã ba nhà ông Trần Quang Vinh
|
Hết đất nhà ông Đàm Quang Vinh
|
300
|
360
|
|
|
Hết đất nhà ông Đàm Quang Vinh
|
Mỏ đá Phương Nam
|
300
|
360
|
10
|
Đất ở ven các đường nhánh còn lại tiếp giáp với
Quốc lộ vào đến 200m
|
300
|
360
|
11
|
Đường vào bon
|
Ngã ba nhà ông Nắng Ngần
|
Ngã ba nhà ông Điểu Ndung
|
350
|
420
|
|
|
Ngã ba nhà ông Điểu Ndung
|
Ngã ba nhà ông Bùi Đình Dương
|
350
|
420
|
|
|
Ngã ba nhà ông Điểu Ndung
|
Ngã ba nhà ông Lê Lang
|
300
|
360
|
12
|
Đường đi thôn 16
|
Nhà bà Nguyễn Thị Ái
|
Hết đất nhà ông Nông Văn Chức
|
250
|
300
|
|
|
Hết đất nhà ông Nông Văn Chức
|
Giáp ranh giới xã Quảng Tân
|
250
|
300
|
13
|
Đường đi thôn 6
|
Ngã ba quán Đại Thế Giới
|
Ngã ba nhà văn hóa thôn 13
|
250
|
300
|
14
|
Đường đi thôn 10
|
Ngã ba nhà ông Phạm Xuân Triều
|
Giáp ranh xã Kiến Thành
|
350
|
420
|
15
|
Đường đi thôn 16
|
Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Ái
|
Hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Dũng
|
300
|
360
|
16
|
Đường đi thôn 14
|
Cổng chào thôn 14
|
Ngã ba hội trường thôn 14
|
300
|
360
|
17
|
Đường nội tuyến khu tái định cư Rừng Muồng
|
1.000
|
1.200
|
18
|
Đất ở các khu dân cư còn lại
|
|
90
|
99
|
*
|
Bổ sung các đoạn đường, tuyến đường mới
|
|
|
19
|
Đất ở ven các đường nhánh còn lại tiếp giáp với
Quốc lộ 14+ 200m đến 400m
|
|
350
|
II.4
|
Xã Nhân Đạo
|
|
|
|
|
*
|
Sửa đổi giá đất, đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
1
|
Đường liên xã
|
Ngã ba chợ Pi Nao II
|
Đi xã Nhân Cơ + 500m
|
850
|
1.275
|
|
|
Đi xã Nhân Cơ + 500m
|
Ngã ba Cùi chỏ
|
600
|
900
|
|
|
Ngã ba chợ Pi Nao II
|
Đi xã Nghĩa Thắng + 500m
|
850
|
1.275
|
|
|
Đi xã Nghĩa Thắng + 500m
|
Cột mốc giáp xã Nghĩa Thắng
|
550
|
825
|
|
|
Ngã ba Cùi chỏ
|
Giáp ranh xã Nhân Cơ
|
600
|
900
|
2
|
Đường liên thôn
|
Ngã ba chợ Pi Nao II
|
Sửa đổi tên đoạn đường từ "Đi bon Pi
Nao" thành "Đi bon Pi Nao +500m"
|
750
|
1.125
|
|
|
Sửa đổi tên đoạn đường từ "Đi bon Pi
Nao" thành "Đi bon Pi Nao +500m"
|
Ngã ba Mum
|
500
|
750
|
|
|
Ngã ba Mum đi đập Đắk Mur
|
Sửa đổi tên đoạn đường từ "Giáp đất
ông Trần Ngọc Trinh" thành "Giáp đất nhà ông Trần Xuân
Quang"
|
300
|
390
|
|
|
Ngã ba Mum
|
Trường Tiểu học Kim Đồng
|
300
|
390
|
|
|
Trường Tiểu học Kim Đồng
|
Ngã tư Quốc tế
|
300
|
390
|
|
|
Ngã ba Cùi chỏ
|
Trường Mẫu giáo thôn 1 (cũ)
|
300
|
390
|
|
|
Ngã ba vào suối đá
|
Ngã ba đập thôn 6
|
300
|
330
|
|
|
Giáp đất nhà ông Trần Xuân Quang
|
Cầu bãi giáp xã Nghĩa Thắng
|
300
|
330
|
|
|
Đường xã Đạo Nghĩa
|
Đi Quảng Khê
|
250
|
275
|
|
|
Trường Mẫu giáo thôn 1 (cũ)
|
Hết đất nhà ông Lê Xuân Hán
|
200
|
220
|
4
|
Đường thôn 4 (cũ)
|
Ngã tư Quốc tế
|
Giáp nhà ông Hoa
|
200
|
220
|
|
|
Trường Kim Đồng
|
Hết vườn nhà Võ Hữu Hậu
|
200
|
220
|
*
|
Bổ sung các đoạn đường, tuyến đường mới
|
|
|
7
|
Các tuyến đường bê tông mới
|
Đường liên xã (ngã ba đất nhà ông Sáu Xi thôn
3)
|
Hết đất ông Trần Vũ Hoàng Anh (thôn 3)
|
|
240
|
|
|
Đường nhựa liên xã Thôn 8
|
Hết đất ông Đặng Nhuận
|
|
240
|
|
|
Đường nhựa liên xã Thôn 8
|
Hết đất ông Phạm Minh Cảnh
|
|
240
|
|
|
Đường nhựa liên xã Thôn 8
|
Hết đất ông Nguyễn Văn Long
|
|
240
|
|
|
Ngã tư Quốc tế thôn 4
|
Hết đất ông Trần Phước Thẳm (thôn 4)
|
|
240
|
|
|
Đất ông Trần Xuân Quang (thôn 3)
|
Ngã 3 đất bà Phan Thị Thành (thôn 7)
|
|
240
|
|
|
Đất bà Phan Thị Thành (thôn 7)
|
Đất bà Đỗ Thị Thu (thôn 7)
|
|
240
|
|
|
Đất bà Phan Thị Thành (thôn 7)
|
Đất Bùi Văn Hạnh (thôn 7)
|
|
240
|
|
|
Đường bên hông nhà cô Yến Anh (thôn 2)
|
Đất nhà ông Nguyễn Bảo Toàn (thôn 2)
|
|
240
|
|
|
Đường bên hông trường tiểu học Nguyễn Thái Học
(thôn 2)
|
Đất nhà ông Cù Bá Lương (thôn 2)
|
|
240
|
|
|
Đường bên hông trường THCS Nguyễn Khuyến (thôn
2)
|
Đất nhà ông Nguyễn Ngọc Sa (thôn 2)
|
|
240
|
*
|
Bỏ các đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
2
|
Đường liên thôn
|
Đường xã Đạo Nghĩa
|
Đi Quảng Khê
|
250
|
|
3
|
Ngã ba tư quốc tế
|
Đi bon PiNao
|
200
|
|
II.5
|
Xã Đạo Nghĩa
|
|
|
|
|
*
|
Sửa đổi giá đất, đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
1
|
Tỉnh lộ 5
|
UBND xã (hướng Đắk Sin)
|
UBND xã giáp đất nhà ông Phan Dãn
|
850
|
1.105
|
|
|
Đất nhà ông Phan Dãn
|
Giáp Đắk Sin
|
600
|
720
|
|
|
UBND xã (hướng Nghĩa Thắng)
|
Giáp cống nước đất ông Trần Hữu Vây
|
850
|
1.020
|
|
|
Cống nước đất ông Trần Hữu Vây
|
Giáp Nghĩa Thắng
|
500
|
600
|
2
|
Đường liên thôn
|
Cầu Quảng Phước
|
Đập tràn Quảng Đạt
|
700
|
840
|
|
|
Đập tràn Quảng đạt
|
Đất nhà ông Thọ
|
450
|
540
|
|
|
Đất nhà ông Thọ
|
Đất nhà ông Tư Tù
|
650
|
780
|
|
|
Đất nhà ông Tư Tù
|
Hết đường nhựa (Mười nổ)
|
450
|
540
|
|
|
Đất nhà ông Tân Ngà
|
Hết đất nhà ông Nguyễn Chi Tuấn
|
450
|
585
|
|
|
Hết đất nhà ông Nguyễn Chi Tuấn
|
Cửa rừng
|
300
|
390
|
|
|
Đất nhà ông Khư
|
Đến cuối xóm Mít
|
250
|
275
|
|
|
Ngã tư Quản An
|
Hết đất nhà ông Võ Văn Bình
|
450
|
540
|
|
|
Hết đất nhà ông Võ Văn Bình
|
Đất nhà bà Huệ
|
250
|
325
|
|
|
Đất nhà bà Huệ
|
Giáp xã Nghĩa Thắng
|
200
|
260
|
|
|
Đất nhà ông Tuân
|
Hết đất nhà ông Phú
|
250
|
300
|
|
|
Đất nhà bà Huệ
|
Hết đất nhà ông Trần Dũng
|
200
|
240
|
|
|
Ngã ba đất nhà ông Phước
|
Trường Huỳnh Thúc Kháng (phân hiệu)
|
200
|
240
|
|
|
Ngã tư Quản An
|
Đất nhà ông Võ Văn Thảo
|
300
|
330
|
3
|
Đất ở các khu dân cư còn lại
|
|
80
|
96
|
4
|
Đường nông thôn
|
Ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Thơm
|
Đất nhà ông Nguyễn Thái Bình
|
200
|
220
|
|
|
Đoạn từ nhà Lê Thị Ái Nhung
|
Hết nhà ông Đoàn Canh
|
300
|
330
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Mười Nổ
|
Tới Trạm cửa rừng
|
200
|
220
|
|
|
Ngã ba nhà Lê Lựu
|
Nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Hoàng
|
200
|
220
|
II.6
|
Xã Đắk Sin
|
|
|
|
|
*
|
Sửa đổi giá đất, đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
1
|
Tỉnh lộ 685
|
Ngã ba Ngân hàng
|
Ngã ba cây xăng ông Hà
|
1.200
|
1.440
|
|
|
Ngã ba cây xăng ông Hà
|
Cầu Vũ Phong
|
950
|
1.235
|
|
|
Cầu Vũ Phong
|
Hết Trường Trần Hưng Đạo
|
800
|
960
|
|
|
Hết Trường Trần Hưng Đạo
|
Giáp ranh Đạo Nghĩa
|
500
|
550
|
|
|
Ngã ba ngân hàng
|
Hết đất nhà ông Cân
|
1.000
|
1.100
|
|
|
Hết đất nhà ông Cân
|
Ngã ba nhà ông Tự
|
650
|
780
|
|
|
Ngã ba nhà ông Tự
|
Giáp ranh xã Hưng Bình
|
400
|
480
|
2
|
Đường liên xã, đi 208
|
Ngã ba cây xăng ông Hà
|
Hết đất ông Sang
|
800
|
960
|
|
|
Hết đất ông Sang
|
Hết đất nhà bà Tuyên
|
560
|
672
|
|
|
Hết đất nhà bà Tuyên
|
Hết đất Trường Lê Hữu Trác
|
320
|
352
|
|
|
Hết đất nhà bà Bé Sáu
|
Giáp ranh Quảng Tín
|
200
|
240
|
3
|
Đường liên thôn
|
Ngã ba Ngân Hàng
|
Trường Tiểu học Lê Hữu Trác (đường liên xã)
|
850
|
1.020
|
|
|
Ngã ba cầu Tam Đa
|
Hết cầu Tam Đa
|
300
|
360
|
|
|
Ngã ba Tỉnh lộ 5
|
Hết nhà ông Thái thôn 10
|
200
|
240
|
*
|
Bổ sung các đoạn đường, tuyến đường mới
|
|
|
6
|
Đường lên trụ sở UBND xã (mới)
|
Ngã ba đất nhà ông Tùng
|
Hết đất trụ sở
|
|
250
|
7
|
Đường lên trường mầm non Hòa Sim
|
Ngã ba đất nhà ông Sơn Loan
|
Hết đất trường học
|
|
200
|
8
|
Đường liên xã đi xa Kiến Thành - Nghĩa Thắng
|
Ngã ba đồi 700
|
Hết đất nhà ông Trần Xuân An
|
|
200
|
|
|
Hết đất nhà ông Trần Xuân An
|
Giáp ranh xã Kiến Thành
|
|
150
|
|
|
Ngã ba dốc cao
|
Giáp ranh xã Nghĩa Thắng
|
|
150
|
|
|
Ngã ba nhà ông Trần Xuân An
|
Ngã ba chôm chôm
|
|
150
|
II.7
|
Xã Hưng Bình
|
|
|
*
|
Sửa đổi giá đất, đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
1
|
Tỉnh lộ 5
|
Đất nhà ông Nguyễn Phi Long (giáp ranh xã Đắk
Sin)
|
Hết đất nhà ông Liễu Văn Hiếu
|
350
|
385
|
|
|
Hết đất nhà ông Liễu Văn Hiếu
|
Chân dốc thác (giáp ranh thôn 2 cũ)
|
500
|
550
|
|
|
Chân dốc thác (giáp ranh thôn 2 cũ)
|
Cầu mới (giáp ranh xã Đắk Ru)
|
350
|
385
|
4
|
Thôn 6 (cũ)
|
Đầu đập thôn 6 (đập C15)
|
Hết đất nhà ông Nguyễn Quang Dũng
|
350
|
385
|
|
|
Hết đất nhà ông Nguyễn Quang Dũng
|
Hết đất nhà ông Khường
|
500
|
600
|
|
|
Hết đất nhà ông Khường
|
Hết đất nhà ông Tính
|
350
|
385
|
*
|
Bổ sung các đoạn đường, tuyến đường mới
|
|
|
9
|
Đường liên xã
|
Ngã ba nhà ông Thái
|
Giáp ranh xã Đắk Ru
|
|
200
|
II.8
|
Xã Nghĩa Thắng
|
|
|
*
|
Sửa đổi giá đất, đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
1
|
Tỉnh Lộ 5
|
|
|
1.1
|
Hướng Kiến Thành
|
Trạm xá xã
|
Trường Mẫu giáo Quảng Thuận
|
1.000
|
1.300
|
|
|
Trường Mẫu giáo Quảng Thuận
|
Ngã ba đập tràn Quảng Chánh
|
800
|
1.040
|
|
|
Ngã ba đập tràn Quảng Chánh
|
Cống nước nhà Tư Rịa Quảng Chánh
|
950
|
1.330
|
|
|
Cống nước nhà Tư Rịa Quảng Chánh
|
Hết thôn Quảng Trung
|
400
|
560
|
|
|
Hết thôn Quảng Trung
|
Đầu đập hồ Cầu Tư
|
400
|
520
|
|
|
Đầu đập hồ Cầu Tư
|
Giáp ranh xã Kiến Thành
|
400
|
520
|
1.2
|
Hướng Đạo Nghĩa
|
Trạm xá xã
|
Ngã ba chợ
|
1.600
|
2.560
|
|
|
Ngã ba chợ
|
Ngã ba nhà ông Tưởng
|
1.200
|
1.920
|
|
|
Ngã ba nhà ông Tưởng
|
Ngã ba nhà ông Thái
|
800
|
1.040
|
|
|
Ngã ba nhà ông Thái
|
Giáp ranh xã Đạo Nghĩa
|
500
|
650
|
2
|
Đường liên xã
|
Giáp ranh xã Nhân Đạo
|
Nhà ông Tân Lợi
|
350
|
385
|
|
|
Nhà ông Tân Lợi
|
Cách ngã ba Pi Nao III - 200m
|
350
|
385
|
|
|
Ngã ba Pi Nao
|
Về 03 phía mỗi phía 200 m
|
650
|
845
|
|
|
Qua Ngã ba Pi Nao III + 200m
|
Hết nhà ông Lý
|
500
|
550
|
|
|
Hết nhà ông Lý
|
Hết nhà ông Lâm
|
650
|
845
|
|
|
Hết nhà ông Lâm
|
Ngã ba nhà ông Kế (Quảng Chánh)
|
350
|
455
|
|
|
Ngã ba trường cấp III
|
Cổng trường cấp III (đường trên)
|
300
|
390
|
|
|
Ngã ba nhà ông Kế (Quảng Chánh)
|
Ngã ba Quảng Chánh
|
300
|
390
|
|
|
Ngã ba chợ
|
Cầu Quảng Phước Đạo Nghĩa
|
500
|
1.050
|
|
|
Ngã ba nhà ông Lâm
|
Trường cấp III (đường dưới)
|
450
|
585
|
3
|
Đường liên thôn
|
Ngã ba Pi Nao III + 200m
|
Nhà ông Nhanh
|
350
|
455
|
|
|
Nhà ông Nhanh
|
Vườn rẫy ông Tín
|
350
|
385
|
|
|
Vườn rẫy ông Tín
|
Ngã ba Hai Bé
|
350
|
455
|
|
|
Ngã ba Hai Bé
|
Ngã ba rẫy vườn ông Bốn Vương
|
250
|
275
|
|
|
Ngã ba nhà ông Kế
|
Xóm mít giáp ranh Đạo Nghĩa
|
200
|
220
|
|
|
Ngã ba Quảng Chánh
|
Hết nhà ông Mao
|
200
|
220
|
|
|
Sửa đổi tên đoạn đường từ "Ngã ba Quảng
Tiến nhà ông Thái" thành "Ngã ba đường lên nghĩa địa"
|
Ngã ba nhà ông Phan Văn Tường
|
200
|
220
|
|
|
Ngã ba nhà ông Phan Văn Tường
|
Sửa đổi tên đoạn đường từ "Cống nước
nhà ông Hồng" thành "Hết đường nhựa"
|
200
|
220
|
|
|
Ngã ba Quảng Tiến nhà bà Minh
|
Hết nhà ông Mầu
|
200
|
260
|
|
|
Trường cấp III (đường dưới)
|
Ngã ba Hai bé
|
200
|
260
|
|
|
Ngã ba Hai bé
|
Giáp ranh xã Đạo Nghĩa
|
200
|
260
|
|
|
Ngã ba nghĩa địa Quảng Chánh
|
Đập Quảng Thuận (lò mổ)
|
200
|
220
|
|
|
Ngã ba nhà ông Kế
|
Nhà ông Hùng (thôn Quảng Trung)
|
250
|
275
|
|
|
Ngã ba nhà bà Tươi
|
Ngã ba Trường Nguyễn Bá Ngọc
|
200
|
260
|
|
|
Ngã ba Trường Nguyễn Bá Ngọc
|
Ngã ba Trường Trần Quốc Toản
|
200
|
260
|
|
|
Ngã ba Bưu điện
|
Ngã ba Trường Trần Quốc Toản
|
250
|
275
|
|
|
Ngã ba Trường Trần Quốc Toản
|
Ngã ba nhà ông Ái
|
250
|
325
|
|
|
Ngã ba nhà ông Ái
|
Hết nhà ông Dũng
|
250
|
325
|
|
|
Hết nhà ông Dũng
|
Sửa đổi tên đoạn đường từ "Nhà ông Tuấn
(thôn Quảng Lợi)" thành "Ngã ba chôm chôm"
|
250
|
325
|
|
|
Ngã ba nhà ông Điểu Thơ
|
Ngã ba nhà ông Cường (thôn Quảng Bình)
|
250
|
275
|
4
|
Đường nội thôn
|
Ngã ba đập tràn Quảng Chánh
|
Hết nhà ông Nghĩa
|
350
|
385
|
|
|
Nhà ông Muông
|
Giáp xã Kiến Thành
|
250
|
275
|
5
|
Đất ở các khu dân cư còn lại
|
|
80
|
88
|
6
|
Khu tái định cư Hồ Cầu Tư
|
415
|
457
|
*
|
Bổ sung các đoạn đường, tuyến đường mới
|
|
|
2
|
Đường liên xã
|
Ngã ba đất nhà ông Bốn Vương
|
Giáp ranh xã Nhân Đạo (đường Đạo Nghĩa - Quảng
Khê)
|
|
300
|
|
|
Ngã ba hai bé (nhà ông Hưng, ông Vũ)
|
Giáp ranh xã Nhân Đạo
|
|
300
|
|
|
Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Chính
|
Giáp ranh xã Đắk Sin
|
|
300
|
|
|
Nhà ông Tuấn Thắm (thôn Quảng Lợi)
|
Hết ngã ba chôm chôm
|
|
300
|
6
|
Đường ngõ Xóm
|
Ngã ba nhà ông Phạm Minh Yên
|
Giáp ranh nghĩa địa thôn Quảng Hòa
|
|
200
|
|
|
Ngã ba (thôn Quảng Tiến) nhà ông Nguyễn Văn
Hùng và nhà ông Nguyễn Viết Tân
|
Hết đường bê tông
|
|
200
|
|
|
Ngã ba thôn Quảng Lợi nhà ông Hương (heo)
|
Hết đường bê tông
|
|
200
|
|
|
Ngã ba nhà ông Thơ (bon Bù Za Rah)
|
Ngã ba nhà ông Nhị (thôn Quảng Bình)
|
|
250
|
II.9
|
Xã Quảng Tín
|
|
|
*
|
Sửa đổi giá đất, đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
1
|
Quốc lộ 14
|
Ranh giới xã Kiến Thành
|
Ngã ba hết trụ sở Công ty cà phê Đắk Nông
|
2.000
|
3.000
|
|
|
Ngã ba hết trụ sở Công ty cà phê Đắk Nông
|
Hết ngã ba vào tổ 1 thôn 3
|
1.200
|
1.800
|
|
|
Hết ngã ba vào tổ 1 thôn 3
|
Hết ngã ba bon Bù Đách
|
|
|
|
|
|
Tà luy dương
|
1.000
|
1.200
|
|
|
|
Tà Iuy âm
|
500
|
600
|
|
|
Ngã ba vào đường bon Bù Đách
|
Ngã ba đi đường vào Đắk Ngo
|
1.500
|
1.950
|
|
|
Ngã ba đi vào đường Đắk Ngo thôn 5
|
Ngã ba đường vào tổ 5 thôn 5
|
3.000
|
3.900
|
|
|
Ngã ba đi đường vào tổ 5 thôn 5 hết nhà ông
Hùng Hương
|
Đến giáp xã Đắk Ru
|
1.500
|
1.950
|
2
|
Các tuyến đường giáp Quốc lộ 14
|
|
|
|
3
|
Đường xã Đắk Sin thôn 10
|
Km 0 (Quốc lộ 14)
|
Km 0 +200m
|
700
|
910
|
|
|
Km 0+200m
|
Hết đất nhà ông Trí
|
500
|
650
|
|
|
Hết đất nhà ông Trí
|
Giáp ranh xã Đắk Sin
|
300
|
360
|
4
|
Đường ngã ba bon Bù Bia đi Đắk Ka
|
Km 0 Quốc lộ 14
|
Cầu 1
|
400
|
520
|
|
|
Cầu 1
|
Cầu 2 xã Đắk Ru
|
300
|
330
|
5
|
Đường thôn 4 (bon O1)
|
Km 0 (Quốc lộ 14)
|
Ngã ba bon Ol Bu Tung
|
400
|
560
|
|
|
Ngã ba bon Ol Bu Tung
|
Cầu sắt Sađacô
|
300
|
420
|
|
|
Cầu sắt Sađacô
|
Ngã ba trường Hà Huy Tập (thôn Sađacô)
|
300
|
420
|
7
|
Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến hết đường
|
Km 0 (Quốc lộ 14)
|
Km 0 + đến nhà ông Nguyễn Đình Vinh
|
500
|
800
|
|
|
Hết đất nhà ông Vinh
|
Hết đường
|
300
|
450
|
8
|
Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo
|
Km 0 (Quốc lộ 14)
|
Hội trường thôn 5
|
550
|
825
|
|
|
Hội trường thôn 5
|
Suối Đắk R'Lấp
|
400
|
600
|
|
|
Suối Đắk R'Lấp
|
Suối Đắk Nguyên
|
300
|
390
|
|
|
Suối Đắk R'Lấp
|
Hết nhà bà Nguyễn Thị Vịnh (Sađacô)
|
300
|
360
|
9
|
Ngã ba vào đội lâm trường cũ
|
Km 0 (Quốc lộ 14)
|
Đất nhà ông Phạm Trọng Đức
|
500
|
650
|
|
|
Ngã ba mộ Tám Của
|
Hết đường
|
300
|
360
|
10
|
Đường vào tổ 4 thôn 2
|
Km 0 (Quốc lộ 14)
|
Hết đường
|
300
|
360
|
11
|
Đường nhánh thôn 3 tiếp giáp Quốc lộ 14
|
Km 0 (Quốc lộ 14)
|
Hết đường
|
350
|
455
|
12
|
Đường vào tổ 1 thôn 3
|
Km 0 (Quốc lộ 14)
|
Hết đường
|
350
|
420
|
13
|
Đường cạnh nhà Hùng Hương
|
Km 0 (Quốc lộ 14)
|
Km0 + 1500 m
|
350
|
420
|
14
|
Đường cạnh Công ty Gia Mỹ
|
Km 0 (Quốc lộ 14)
|
Km0 + 1000 m
|
350
|
455
|
15
|
Đường thôn 1
|
Km 0 (Quốc lộ 14)
|
Hết đường
|
350
|
420
|
16
|
Đường bên cạnh chợ
|
Km 0 (Quốc lộ 14)
|
Hết đường
|
500
|
600
|
17
|
Đất ở các khu dân cư còn lại
|
|
80
|
96
|
II.10
|
Xã Đắk Ru
|
|
|
|
|
*
|
Sửa đổi giá đất, đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
1
|
Quốc lộ 14
|
Ranh giới xã Quảng Tín
|
Cột mốc 882 (Quốc lộ 14) + 50m
|
1.300
|
1.430
|
|
|
Cột mốc 882 (Quốc lộ 14) + 50m
|
Cột mốc 883 (Quốc lộ 14) + 500m
|
2.000
|
2.200
|
|
|
Cột mốc 883 (Quốc lộ 14) + 500m
|
Cột mốc 885 (Quốc lộ 14)
|
1.300
|
1.430
|
|
|
Cột mốc 885 (Quốc lộ 14)
|
Cột mốc 886 (Quốc lộ 14) + 400m
|
1.500
|
1.650
|
|
|
Cột mốc 886 (Quốc lộ 14) + 400m
|
Ranh giới tỉnh Bình Phước
|
1.300
|
1.430
|
2
|
Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14
|
|
|
2.1
|
Tỉnh lộ 5
|
Ngã ba Quốc lộ 14
|
Ngã ba cửa rừng + 200m
|
600
|
660
|
|
|
Ngã ba cửa rừng + 200m
|
Cầu số 1
|
450
|
540
|
2.2
|
Đường vào Trung tâm Kinh tế mới Đắk Ru
|
Ngã ba thôn Đoàn Kết, Tân Binh, Tân Tiến, Tân
Phú
|
Đập Đắk Ru 2 thôn Tân Tiến
|
300
|
390
|
|
|
Đập Đắk Ru 2 thôn Tân Tiến
|
Ngã ba đường vào thôn Đoàn Kết
|
200
|
240
|
|
|
Ngã ba đường vào thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân
Tiến, Tân Phú
|
Hết thôn Tân Phú
|
300
|
360
|
|
|
Đường vào 3,7 ha
|
Trụ điện 500 KV
|
200
|
260
|
2.3
|
Đường vào E720
|
Ngã ba Quốc lộ 14
|
Ngã ba nhà văn hóa Bon Bu Srê I
|
500
|
650
|
|
|
Ngã ba nhà văn hóa Bon Bu Srê I
|
Ngã ba đường vào thôn Tân Lợi
|
350
|
455
|
|
|
Ngã ba đường vào thôn Tân Lợi
|
Ngã ba đường vào cầu treo
|
300
|
360
|
|
|
Ngã ba đường vào cầu treo
|
Giáp ranh giới xã Đắk Ngo
|
250
|
325
|
|
|
Ngã ba nhà văn hóa Bon Bu Srê I
|
Thủy điện Đắk Ru
|
200
|
240
|
2.4
|
Đường vào thôn Tân Lợi
|
Km0 (Quốc lộ 14)
|
Km0 + 500
|
300
|
330
|
2.5
|
Đường vào thôn 8
|
Km0 (Cầu 2 ranh giới xã Quảng Tín)
|
Km0 + 500
|
300
|
360
|
|
|
Km0 + 500
|
Ngã ba Quán chín
|
400
|
480
|
|
|
Ngã ba Quán chín
|
Giáp Tỉnh lộ 5
|
300
|
360
|
2.6
|
Đường vào thôn Tân Lập
|
Km0 (Cầu 2 ranh giới xã Quảng Tín)
|
Km 1
|
250
|
300
|
|
|
Km 1
|
Km 2 + 500
|
250
|
300
|
|
|
Km 2 + 500
|
Ranh giới xã Đắk Sin
|
250
|
300
|
2.7
|
Đường vào nhà thờ
|
Ngã ba Quốc lộ 14
|
Giáp hồ thôn 6
|
320
|
384
|
2.8
|
Đường vào thao trường huấn luyện của xã
|
Giáp Quốc lộ 14
|
Km 1
|
250
|
300
|
2.9
|
Đường vào thôn Tân Phú
|
Ngã ba Quốc lộ 14
|
Hết đất nhà ông Phan Văn Được
|
300
|
330
|
3
|
Đất ở các khu dân cư còn lại
|
|
80
|
88
|
III
|
HUYỆN ĐẮK MIL
|
|
|
III.1
|
Xã Đức Mạnh
|
|
|
|
|
*
|
Sửa đổi giá đất, đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
1
|
Quốc lộ 14
|
Giáp xã Đắk Lao
|
Trường Mẫu Giáo Thần Tiên
|
2.500
|
3.750
|
|
|
Trường mẫu giáo Thần Tiên
|
Đường vào Trường Lê Quý Đôn
|
1.700
|
2.550
|
|
|
Đường vào Trường Lê Quý Đôn
|
Hợp tác xã Mạnh Thắng
|
1.800
|
2.700
|
|
|
Hợp tác xã Mạnh Thắng
|
Nhà máy nước Dawa
|
|
|
|
|
|
Tà luy dương
|
1.200
|
1.440
|
|
|
|
Tà luy âm
|
700
|
840
|
|
|
Nhà máy nước Dawa
|
Cây xăng Thanh Hằng
|
700
|
840
|
2
|
Tỉnh lộ 682
|
Ngã ba Đức Mạnh (km 0)
|
Km 0 + 200m
|
|
|
|
|
|
Tà luy dương
|
900
|
1.080
|
|
|
Km 0 + 200m
|
Ngã ba đường vào nghĩa địa Bác Ái (Đức Hiệp)
|
800
|
960
|
|
|
Cầu Đức Lễ (cũ)
|
Ngã ba Thọ Hoàng (đi Đắk Sắk)
|
600
|
720
|
4
|
Đường liên xã Đức Mạnh - Đắk Sắk
|
Tỉnh lộ 682
|
Giáp ranh xã Đắk Sắk
|
400
|
440
|
5
|
Đường đập Y Ren thôn Đức Nghĩa
|
Km 0 (Quốc lộ 14)
|
Km 0 + 300m
|
400
|
440
|
16
|
Đường thôn Đức Thành (đường ông Liệu)
|
Km 0 + 500 m
|
|
250
|
300
|
18
|
Đất ở các khu dân cư còn lại
|
Đất ở các thôn Đức Tân, Đức Ái, Đức Trung
|
150
|
165
|
21
|
Đường thôn Đức Bình
|
Quốc lộ 14 (Km 0)
|
Chùa Thiện Đức
|
300
|
330
|
*
|
Bổ sung các đoạn đường, tuyến đường mới
|
|
|
2
|
Tỉnh lộ 682
|
Ngã ba Đức Mạnh (km 0)
|
Km 0 + 200m
|
|
|
|
|
|
Tà luy âm
|
|
960
|
*
|
Bỏ các đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
12
|
Đường thôn Đức Bình
|
Chùa Thiện Đức
|
Hết Nhà tang thôn Đức Bình
|
250
|
|
13
|
Các đường nhánh có đấu nối với Quốc lộ 14 còn
lại (đường bê tông)
|
Chùa Thiện Đức
|
Thao trường
|
300
|
|
III.2
|
Xã Đắk R'La
|
|
|
|
|
*
|
Sửa đổi giá đất, đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
1
|
Quốc lộ 14
|
Ranh giới xã Đắk Gằn
|
Trường Nguyễn Thị Minh Khai
|
|
|
|
|
|
Tà luy dương
|
700
|
770
|
|
|
|
Tà luy âm
|
370
|
444
|
|
|
Trường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Ngã ba Đắk R'la - Long Sơn
|
900
|
990
|
|
|
Ngã ba Đắk R'la - Long Sơn
|
Đường vào mỏ đá Đô Ry
|
800
|
880
|
|
|
Đường vào mỏ đá Đô Ry
|
Sửa đổi tên đoạn đường từ "Ngã ba Đô
Ry" thành "Trường Võ Thị Sáu"
|
|
|
|
|
|
Tà luy âm
|
390
|
468
|
|
|
Sửa đổi tên đoạn đường từ "Ngã ba Đô
Ry" thành "Trường Võ Thị Sáu"
|
Giáp ranh xã Đức Mạnh, Đắk N'Drót
|
|
|
|
|
|
Tà luy dương
|
400
|
520
|
|
|
|
Tà luy âm
|
240
|
264
|
2
|
Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14
|
Đấu nối ngã ba Đô Ry
|
Thôn 3
|
300
|
330
|
|
|
Trường Hoàng Diệu
|
Đấu nối đường 312
|
250
|
300
|
|
|
Đấu nối đường 312
|
Nhà ông Toàn
|
250
|
300
|
|
|
Nhà ông Toàn
|
Trường Nguyễn Thị Minh Khai
|
250
|
300
|
|
|
Trường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Nhà ông Tho Nguyệt
|
220
|
264
|
|
|
Chợ 312
|
Nhà ông Bảy (Thôn 11)
|
250
|
300
|
3
|
Đấu nối Quốc lộ 14
|
Ngã ba Đô Ry
|
Giáp đất Cao su
|
180
|
216
|
|
|
Nhà ông Khuê
|
Giáp đất Cao su
|
170
|
204
|
|
|
Ngã ba Trạm Y tế
|
Km0 + 500 nhà ông Bằng
|
170
|
187
|
|
|
Quốc lộ 14
|
Trường Hoàng Diệu
|
180
|
198
|
|
|
Ngã ba vào Long Sơn
|
Hết đất nhà ông Hà
|
180
|
216
|
|
|
Nhà ông Hà
|
Giáp Long Sơn
|
170
|
187
|
|
|
Đường 312
|
Nghĩa địa
|
200
|
240
|
|
|
Nhà ông Nghệ
|
Suối ông Công
|
180
|
216
|
|
|
Nhà ông Lố
|
Suối ông Công
|
160
|
176
|
III.3
|
Xã Đắk N'Đrót
|
|
|
|
|
*
|
Sửa đổi giá đất, đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
1
|
Quốc lộ 14
|
Giáp ranh xã Đức Mạnh
|
Ngã ba, 304
|
400
|
480
|
|
|
Ngã ba, 304
|
Giáp xã Đắk R'la
|
300
|
360
|
2
|
Đường 304
|
Quốc lộ 14
|
Cầu suối Đắk Gôn I (đầu bon Đắk Me)
|
200
|
220
|
|
|
Cầu suối Đắk Gôn I
|
Ngã ba UBND xã Đắk N'Đrót
|
180
|
198
|
|
|
Ngã ba UBND xã Đắk N'Đrót
|
Cuối dốc tấm tôn
|
150
|
180
|
|
|
Ngã ba nhà ông Phí Văn Tính
|
Nhà ông Hoàng Văn Phúc
|
500
|
650
|
|
|
Nhà ông Hoàng Văn Phúc
|
Ngã sáu thôn 4
|
600
|
780
|
|
|
Ngã sáu thôn 4
|
Ngã ba nhà ông Xuân Phương
|
200
|
240
|
|
|
Ngã ba nhà ông Xuân Phương
|
Cầu gỗ
|
150
|
180
|
|
|
Cầu gỗ
|
Ngã ba nhà ông Hai Chương (thôn 2)
|
200
|
220
|
3
|
Đường vào buôn Đắk R’La
|
Cầu Suối Đắk Gôn II
|
Ngã ba buôn Đắk R'la
|
150
|
180
|
4
|
Đường thôn 1
|
Km0 (Quốc lộ14)
|
Km0 + 200
|
150
|
165
|
7
|
Đường thôn 5 đi thôn 6
|
Ngã ba nhà ông Trần Minh Thanh
|
Ngã ba làng đạo thôn 6
|
150
|
180
|
8
|
Đường từ thôn 4 qua thôn 7, thôn 6
|
Ngã 6 thôn 4
|
Ngã ba làng đạo thôn 6
|
150
|
180
|
9
|
Đường thôn 9
|
Cổng thôn 9
|
Ngã ba nhà ông Hoàng Văn Chìu
|
120
|
144
|
10
|
Đường thôn 4 qua thôn 3
|
Cổng chợ ông Thuyên
|
Ngã ba thôn 3, thôn 9
|
160
|
176
|
11
|
Đường vào bon Đắk R’La
|
Ngã ba UBND xã Đắk N’Drót
|
Ngã ba nhà ông Hai Chương
|
170
|
221
|
III.4
|
Xã Đắk Lao
|
|
|
|
|
*
|
Sửa đổi giá đất, đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
1
|
Quốc lộ 14 (về phía Đắk Lắk)
|
Giáp huyện đội Đắk Mil cũ
|
Ngã ba thôn Đắk Phúc (Công ty 2-9)
|
4.000
|
4.800
|
|
|
Ngã ba thôn Đắk Phúc (Công ty 2-9)
|
Giáp ranh xã Đức Mạnh
|
3.200
|
4.160
|
2
|
Quốc lộ 14 (về phía Đắk Nông)
|
Sửa đổi tên đoạn đường từ "Giáp ranh
thị trấn đến Cây xăng Minh Tuấn" thành "Giáp ranh thị trấn"
|
Sửa đổi tên đoạn đường từ "Cây xăng
Minh Tuấn đến Giáp ranh xã Thuận An" thành "Giáp ranh xã Thuận
An"
|
2.000
|
2.400
|
3
|
Quốc lộ 14C
|
Giáp đường Trần Phú đi Quốc lộ14 C
|
Hết Công ty TNHH MTV ĐTPT Đại Thành
|
2.500
|
3.000
|
|
|
Hết Công ty TNHH MTV ĐTPT Đại Thành
|
Đập 6B
|
1.000
|
1.200
|
|
|
Đập 6B
|
Hết Trạm Biên phòng Đắk Ken
|
600
|
720
|
|
|
Hết Trạm Biên phòng Đắk Ken
|
Hết quy hoạch khu dân cư
|
400
|
480
|
4
|
Đường liên xã
|
Ngã ba Trường Tiểu học Trần Phú
|
Giáp Quốc lộ 14C
|
800
|
960
|
|
|
Ngã ba Trường Tiểu học Trần Phú
|
Hết nhà bà Trần Thị Ngọc Ánh
|
700
|
770
|
|
|
Ngã ba Quốc lộ14 (XN Giao thông cũ)
|
Ngã ba đường Lê Lợi- Lý Thường Kiệt
|
500
|
600
|
|
|
Nhà ông Phạm Như Thức
|
Ngã ba nhà bà Đoàn Thị Nam
|
350
|
385
|
|
|
Quốc lộ14
|
Đập 470
|
350
|
385
|
5
|
Đường liên xã Đắk Lao - Thuận An
|
Quốc lộ 14 C
|
Ngã ba đường vào Buôn Xê ri
|
300
|
330
|
6
|
Đường thôn Đắc Xuân
|
Giáp ranh thị trấn Đắk Mil (ngã ba đường Lê Lợi
- đường Lý Thường Kiệt)
|
Giáp ranh xã Đức Mạnh
|
500
|
600
|
|
|
Ngã ba Lê Lợi (nhà kho ông Huy Hiền)
|
Hết nhà Mẫu giáo thôn Đắc Xuân
|
550
|
605
|
|
|
Hết nhà Mẫu giáo thôn Đắc Xuân
|
Giáp xã Đức Mạnh
|
400
|
440
|
III.5
|
Xã Đức Minh
|
|
|
|
|
*
|
Sửa đổi giá đất, đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
1
|
Các đoạn đường nằm trên tuyến tỉnh lộ 683
(giáp thị trấn Đăk Mil đến giáp (682) ngã ba đường mới)
|
Thị trấn Đăk Mil
|
Đường vào nhà thờ Mỹ Yên (nhà ông Trương Văn
Thành)
|
2.000
|
2.400
|
|
|
Đường vào nhà thờ Mỹ Yên (nhà ông Trương Văn
Thành)
|
Đại lý cà phê Lệ Chuân (Giáp địa bàn thôn Vinh
Đức)
|
2.200
|
2.640
|
|
|
Đại lý cà phê Lệ Chuân (Giáp địa bàn thôn Vinh
Đức)
|
Giáp đường Trường Bùi Thị Xuân
|
1.500
|
1.800
|
|
|
Giáp đường Trường Bùi Thị Xuân
|
Ngã ba đường mới (tỉnh lộ 682)
|
1.600
|
1.920
|
2
|
Các đoạn đường trên tuyến Tỉnh Lộ 682
|
Giáp thôn Đức Lễ (xã Đức Mạnh)
|
Cầu trắng
|
2.100
|
2.520
|
|
|
Cầu trắng
|
Giáp ranh giới xã Đăk Mol
|
1.500
|
1.650
|
3
|
Đường huyện
|
Nhà thờ xã Đoài
|
Đến đường đất lên bệnh viện mới
|
700
|
770
|
|
|
Ngã ba nhà thờ Vinh An
|
Đại lý Hiệp Thúy
|
1.700
|
1.870
|
|
|
Đại lý Hiệp Thúy
|
Hết bon JunJuh
|
300
|
330
|
|
|
Cây xăng ông Đoài
|
Hết đường bê tông thôn Xuân Thành (Hoàng Minh
Tâm)
|
800
|
880
|
6
|
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH
32 (có giá đất tương đồng)
|
Thôn Xuân Trang
|
|
400
|
440
|
|
|
Thôn Thanh Lâm
|
|
400
|
440
|
*
|
Bổ sung các đoạn đường, tuyến đường mới
|
|
|
14
|
Đường Nơ Trang Gul
|
|
1.000
|
15
|
Các tuyến đường đấu nối với đường Nguyễn Du
|
|
800
|
16
|
Các tuyến đường đấu nối với đường huyện
|
Nhà thờ xã Đoài
|
đường đất lên bệnh viện mới
|
|
640
|
17
|
Đường thôn Mỹ Hòa
|
Giáp ranh nhà Thờ Giáo họ Mỹ Yên
|
Hết trục đường chính thôn Mỹ Hòa
|
|
300
|
|
|
Các tuyến đường nội thôn Mỹ Hòa còn lại kết nối
với trục đường chính
|
|
250
|
18
|
Đường thôn Thanh Hà
|
Giáp ranh nhà Thờ Giáo họ Thanh Sơn
|
Hết trục đường chính thôn Thanh Hà
|
|
300
|
|
|
Các tuyến đường nội thôn Thanh Hà còn lại kết
nối với trục đường chính
|
|
250
|
19
|
Đường thôn Thanh Sơn
|
Giáp ranh nhà Thờ Giáo họ Thanh Sơn
|
Hết trục đường chính thôn Thanh Sơn
|
|
300
|
|
|
Các tuyến đường nội thôn Thanh Sơn còn lại kết
nối với trục đường chính
|
|
250
|
III.6
|
Xã Long Sơn
|
|
|
|
|
*
|
Sửa đổi giá đất, đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
1
|
Đường tỉnh lộ 683
|
Giáp xã Đắk Sắk
|
Cầu suối 2
|
150
|
225
|
|
|
Cầu suối 2
|
Nhà bà Nông Thị Liên
|
200
|
300
|
2
|
Các đường nhánh từ tỉnh lộ 683 vào sâu đến
200m
|
150
|
210
|
3
|
Đường thôn Nam Sơn
|
Tỉnh lộ 683
|
Hết thôn Nam Sơn
|
150
|
210
|
4
|
Các khu dân cư còn lại
|
80
|
120
|
*
|
Bổ sung các đoạn đường, tuyến đường mới
|
|
|
1
|
Đường tỉnh lộ 683
|
Nhà bà Nông Thị Liên
|
Giáp ranh huyện Krông Nô
|
|
300
|
5
|
Đường liên xã Long Sơn - Đắk R'la (đường ĐH
20)
|
Hội trường thôn Tây Sơn
|
Mỏ đá cũ
|
|
208
|
6
|
Đường thôn Tây Sơn
|
Đường ĐH 20
|
Tỉnh lộ 683
|
|
208
|
III.7
|
Xã Đắk Sắk
|
|
|
|
|
*
|
Sửa đổi giá đất, đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
1
|
Tỉnh lộ 682
|
Ngã ba Thọ Hoàng
|
Cầu trắng
|
4.200
|
2.520
|
2
|
Đường Tỉnh lộ 683
|
Từ Ngã tư giáp Tỉnh lộ 682
|
Hết Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn
|
2.700
|
3.240
|
|
|
Hết Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn
|
Hết Trường Lê Hồng Phong
|
700
|
770
|
|
|
Trường Lê Hồng Phong
|
Đường vào E29
|
500
|
650
|
|
|
Đường vào E29
|
Hết Trụ sở Lâm trường Thanh Niên (cũ)
|
400
|
480
|
|
|
Trụ sở Lâm trường Thanh Niên (cũ)
|
Giáp ranh xã Long Sơn
|
300
|
330
|
3
|
Đường nội xã
|
Ngã ba đầu thôn 1
|
Hết Trạm Điện T15
|
300
|
330
|
|
|
Trạm Điện T15
|
Hết trường Lê Hồng Phong
|
300
|
330
|
5
|
Đường liên xã Đắk Sắk - Đức Mạnh
|
Tỉnh lộ 682
|
Ngã ba đầu thôn Thọ Hoàng 1
|
300
|
390
|
6
|
Đường liên thôn
|
Đầu sân bay (liên thôn 1 - 2)
|
Cuối thôn 2 (đường song song với đường sân
bay)
|
280
|
308
|
|
|
Tỉnh Lộ 683
|
Phân hiệu (Trường Nguyễn Văn Bé)
|
250
|
300
|
|
|
Phân hiệu (Trường Nguyễn Văn Bé)
|
Cầu ông Quý
|
200
|
240
|
|
|
Tỉnh Lộ 682
|
Ngã ba giáp Đắk Mol
|
220
|
242
|
|
|
Ngã ba xã Đắk Mol
|
Đến hết thôn Xuân Bình
|
180
|
198
|
9
|
Các khu dân cư còn lại
|
120
|
144
|
III.8
|
Xã Đắk Gằn
|
|
|
|
|
*
|
Sửa đổi giá đất, đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
1
|
Quốc lộ 14
|
Giáp ranh huyện Cư Jút
|
Trạm thu phí
|
300
|
360
|
|
|
Trạm thu phí
|
Trường tiểu học phân hiệu Bi Năng Tắc
|
250
|
300
|
|
|
Ngã ba trạm Y tế
|
Hết Trường Hoàng Văn Thụ
|
350
|
455
|
|
|
Hết Trường Hoàng Văn Thụ
|
Giáp nhà ông Hồ Ngọc Minh
|
300
|
360
|
|
|
Nhà ông Hồ Ngọc Minh
|
Giáp ranh giới xã Đắk R'la
|
300
|
360
|
2
|
Đường nội bon Đắk Lấp
|
Đường đi Đắk Láp
|
Đi vào 100m
|
150
|
180
|
|
|
Nhà ông Phạm Văn Mãi
|
Đi vào 100m
|
150
|
180
|
|
|
100m
|
Hết nhà ông Võ Tá Lộc
|
140
|
168
|
|
|
Nhà ông Nguyễn Duy Biên
|
Đi vào 100m
|
150
|
165
|
|
|
100m
|
Hết nhà ông Y Eng
|
150
|
165
|
3
|
Đường nội 3 bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn
|
Quốc lộ 14 đến giáo họ Tân Lập
|
Đi vào 100m
|
200
|
240
|
|
|
100m
|
Đến 200m
|
150
|
165
|
|
|
Nhà Văn Hóa cộng đồng 3 bon
|
Ngã tư thứ 2
|
140
|
154
|
|
|
Trạm Y tế
|
Ngã ba đường đi đập Lâm Trường
|
200
|
220
|
5
|
Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng -
Sơn Trung
|
Bưu điện xã
|
Đi vào 100m
|
250
|
275
|
|
|
100m
|
200m
|
250
|
275
|
|
|
Chợ
|
Đi vào 100m
|
300
|
330
|
|
|
100m
|
200m
|
250
|
275
|
*
|
Bổ sung các đoạn đường, tuyến đường mới
|
|
|
10
|
Đất ở các đường đấu nối với Quốc lộ 14 các
thôn còn lại"
|
Đường nhựa
|
Vào 200m
|
200
|
220
|
|
|
Đường bê tông
|
Vào 200m
|
200
|
220
|
11
|
Đường bê tông thôn Trung Hòa - Sơn Thượng -
Sơn Trung
|
Nhà ông Lại Tiến Thuật
|
100m
|
|
480
|
|
|
100m
|
200m
|
|
450
|
|
|
Nhà ông Nguyễn Văn Dũng
|
200m
|
|
312
|
12
|
Các trục đường bê tông nội thôn Tân Lợi
|
|
260
|
13
|
Các trục đường bê tông nội thôn Tân Lập
|
|
260
|
14
|
Các trục đường bê tông nội thôn Sơn Trung
|
|
260
|
15
|
Các trục đường bê tông nội thôn Nam Sơn
|
|
260
|
16
|
Các trục đường bê tông nội thôn Nam Định
|
|
260
|
17
|
Các trục đường bê tông nội thôn Tân Định
|
|
260
|
18
|
Các trục đường bê tông nội thôn Thắng Lợi
|
|
260
|
*
|
Bỏ các đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
6
|
Đất ở các đường đấu nối với Quốc lộ 14
|
Đường nhựa
|
Vào 200m
|
200
|
|
|
|
Đường bê tông
|
Vào 200m
|
200
|
|
III.9
|
Xã Thuận An
|
|
|
|
|
*
|
Sửa đổi giá đất, đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
1
|
Quốc lộ 14
|
Ngã ba đường vào Công Ty cà phê Thuận An
|
Ngã ba đường vào đồi chim
|
900
|
1.080
|
|
|
Ngã ba đường vào đồi chim
|
Hết khu dân cư thôn Thuận Nam (Giáp cao su)
|
500
|
550
|
2
|
Đường từ Quốc lộ14 đi bon Sa Pa
|
Quốc lộ 14 (chợ xã Thuận An)
|
Đập nhỏ
|
200
|
240
|
|
|
Đập nhỏ
|
Ngã ba đi bon Sa Pa (giáp đường Đông Nam)
|
180
|
198
|
3
|
Đường từ Quốc lộ14 đi Công ty Cà phê Thuận An
|
Quốc lộ 14
|
Ngã ba hết nhà bà Phan Thị Thành, thôn Đức Hoà
|
240
|
360
|
|
|
Ngã ba hết nhà bà Phan Thị Thành, thôn Đức Hoà
|
Ngã ba nhà Trần Xuân Thịnh
|
300
|
330
|
|
|
Ngã ba nhà Trần Xuân Thịnh
|
Giáp ranh Thị trấn Đăk Mil
|
500
|
600
|
|
|
Ngã ba nhà Trần Xuân Thịnh
|
Đập núi lửa
|
200
|
220
|
4
|
Đường đi trạm Đăk Per
|
Ngã ba Quốc lộ14 (nghĩa địa)
|
Ngã ba Đồng Đế
|
220
|
242
|
7
|
Đường nội thôn Thuận Sơn
|
Nhà ông Nguyễn Hữu Thịnh
|
Hết nhà bà Mai Thị The
|
250
|
275
|
|
|
Hết nhà bà Mai Thị The
|
Giáp ranh thị trấn Đắk Mil
|
230
|
299
|
8
|
Đường liên thôn Đức An - Đức Hoà
|
Nhà ông Nguyễn Hồng Nhiên
|
Giáp ranh vườn ông Lương Tài Sơn
|
220
|
242
|
9
|
Đường liên thôn Thuận Hạnh - Đức An 1
|
Ngã ba nhà thờ
|
Đường đi bon Sa Pa (Sau chợ xã)
|
220
|
242
|
*
|
Bổ sung các đoạn đường, tuyến đường mới
|
|
|
2
|
Đường từ Quốc lộ14 đi bon Sa Pa
|
Ngã ba đi bon Sa Pa
|
Đi tỉnh lộ 683
|
|
208
|
IV
|
HUYỆN TUY ĐỨC
|
|
|
IV.1
|
Xã Quảng Tân
|
|
|
*
|
Sửa đổi giá đất, đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
1
|
Tỉnh lộ 681
|
Hết Trường cấp I Phan Bội Châu
|
Ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8)
|
|
|
|
|
|
Tà luy dương
|
280
|
308
|
|
|
|
Tà luy âm
|
210
|
231
|
2
|
Đường liên xã
|
Ngã ba trường 6
|
Giáp đất nhà ông Thuận
|
600
|
660
|
3
|
Các tuyến đường trong các thôn, bon
|
Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A
|
|
110
|
121
|
|
|
Tuyến đường trung tâm thôn Đăk K'Rung
|
|
110
|
121
|
IV.2
|
Xã Đắk R'Tíh
|
|
|
|
|
*
|
Sửa đổi giá đất, đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
1
|
Tỉnh lộ 681
|
Hết đất ông Phạm Hùng Hiệp
|
Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thái
|
210
|
231
|
|
|
Hết đất nhà bà Nguyễn Văn Thái
|
Giáp xã Quảng Tâm
|
240
|
264
|
2
|
Đường liên xã
|
Hết đất nhà ông Điểu An
|
Giáp Trạm Y tế mới của xã
|
150
|
165
|
|
|
Trạm Y tế mới của xã
|
Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuyến
|
400
|
440
|
|
|
Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuyến
|
Ngã ba đi Bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh
Xinh)
|
280
|
308
|
|
|
Ngã ba trung tâm xã
|
Cầu Bon Bu Dơng (nhà ông Từ Văn Hương)
|
220
|
242
|
|
|
Nhà ông Điểu Minh
|
Ngã ba Bon Bu Dơng (đối diện nhà ông Nguyễn
Xuân Nhiên)
|
200
|
220
|
IV.3
|
Xã Đắk Ngo
|
|
|
|
|
*
|
Sửa đổi giá đất, đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
2
|
Đường ngã ba đi Đăk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm
|
Ngã 3 Trung Vân
|
Ngã ba Điêng Đu + 200m
|
500
|
600
|
|
|
Ngã ba Điêng Đu + 200m
|
Chốt kiểm lâm (trụ sở lâm trường cũ) + 200m
|
450
|
495
|
7
|
Đường vào đội 1 E-720
|
Ngã ba giao đường chính trung đoàn 720
|
Đi vào đội 1 (1 km)
|
90
|
108
|
IV.4
|
Xã Quảng Tâm
|
|
|
*
|
Sửa đổi giá đất, đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
1
|
Tỉnh lộ 681
|
Giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn
|
Ngã ba vào đồi ông Quế
|
600
|
660
|
|
|
Ngã ba vào đồi ông Quế
|
Giáp đất Hạt kiểm lâm
|
240
|
288
|
|
|
Giáp đất Hạt kiểm lâm
|
Giáp đất hội trường thôn 1
|
360
|
396
|
|
|
Giáp đất hội trường thôn 1
|
Hết đất nhà ông Cường
|
300
|
330
|
2
|
Tỉnh lộ 681 đi Thôn 5
|
100
|
110
|
IV.5
|
Xã Đắk Búk So
|
|
|
|
|
*
|
Sửa đổi giá đất, đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
1
|
Tỉnh lộ 681
|
Hết đất nhà ông Trung
|
Hết đất nhà ông Chính
|
|
|
|
|
|
Tà luy dương
|
720
|
792
|
|
|
|
Tà luy âm
|
600
|
660
|
|
|
Hết đất nhà ông Chính
|
Giáp huyện Đắk Song
|
|
|
|
|
|
Tà luy dương
|
450
|
495
|
|
|
|
Tà luy âm
|
360
|
396
|
2
|
Quốc lộ 14C
|
Ngã ba Tỉnh lộ 686
|
Ngã ba đường vào Trung tâm hành chính huyện
|
|
|
|
|
|
Tà luy dương
|
110
|
121
|
|
|
|
Tà luy âm
|
100
|
110
|
|
|
Ngã ba đường vào trung tâm hành chính huyện
|
Giáp huyện Đắk Song
|
|
|
|
|
|
Tà luy dương
|
360
|
396
|
|
|
|
Tà luy âm
|
330
|
363
|
3
|
Tỉnh lộ 686
|
Ngã ba tỉnh lộ 681 (nhà ông Cúc)
|
Cống nước nhà ông Tú
|
|
|
|
|
|
Tà luy dương
|
1.400
|
1.680
|
|
|
|
Tà luy âm
|
1.300
|
1.560
|
|
|
Cống nước nhà ông Tú
|
Hết đất nhà ông Quyền
|
|
|
|
|
|
Tà luy dương
|
1.200
|
1.440
|
|
|
|
Tà luy âm
|
1.100
|
1.320
|
|
|
Hết đất nhà ông Điểu Tỉnh
|
Hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8)
|
|
|
|
|
|
Tà luy dương
|
380
|
418
|
|
|
|
Tả luy âm
|
350
|
385
|
|
|
Hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8)
|
Nhà ông Long thôn 6
|
|
|
|
|
|
Tà luy dương
|
600
|
660
|
|
|
|
Tà luy âm
|
480
|
528
|
|
|
Nhà ông Long thôn 6
|
Giáp xã Đắk N'Drung
|
450
|
495
|
4
|
Đường liên xã
|
Ngã ba cửa hàng miền núi
|
Ngã ba đường vào thôn 1
|
600
|
660
|
|
|
Ngã ba đường vào thôn 1
|
Hết đất ông Trìu
|
|
|
|
|
|
Tà luy dương
|
480
|
528
|
|
|
|
Tà luy âm
|
450
|
495
|
|
|
Hết đất ông Trìu
|
Đập Đắk Blung
|
|
|
|
|
|
Tà luy dương
|
300
|
330
|
|
|
|
Tà luy âm
|
270
|
297
|
|
|
Đập Đắk Blung
|
Giáp xã Quảng Trực
|
270
|
297
|
5
|
Đường vòng quanh sân bay
|
Ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà Nguyên Thương)
|
Ngã ba Tỉnh lộ 681 (trước nhà ông Đảm)
|
300
|
330
|
6
|
Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu trung tâm hành
chính
|
Ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà ông Cẩm)
|
Đầu khu quy hoạch dân cư điểm 11
|
600
|
660
|
|
|
Hết đất nhà ông Cường
|
Giáp ngã ba Quốc lộ 14 C
|
540
|
594
|
|
|
Ngã ba Bảo hiểm xã hội huyện
|
Đập Đắk Búk So
|
540
|
594
|
7
|
Đường đi bệnh viện
|
Ngã ba Quốc lộ 14 C (UBND xã)
|
Giáp đài tưởng niệm Liệt sĩ
|
900
|
990
|
|
|
Đài tưởng niệm Liệt sĩ
|
Giáp đất bệnh viện huyện
|
720
|
792
|
|
|
Đất bệnh viện huyện
|
Ngã ba Quốc lộ14 C (Trường Tiểu học La Văn Cầu)
|
720
|
792
|
IV.6
|
Xã Quảng Trực
|
|
|
*
|
Sửa đổi giá đất, đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
1
|
Quốc lộ 14 C
|
Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp
Nam Tây Nguyên
|
Ngã ba trạm xá trung đoàn 726
|
|
|
|
|
|
Tà luy dương
|
230
|
253
|
|
|
|
Tà luy âm
|
200
|
220
|
|
|
Ngã ba trạm xá trung đoàn 726
|
Ngã ba đường vào xóm đạo (bưu điện)
|
500
|
650
|
|
|
Ngã ba đường vào xóm đạo (bưu điện)
|
Ngã ba Quốc lộ 14C mới
|
|
|
|
|
|
Tà luy dương
|
300
|
360
|
|
|
|
Tà luy âm
|
250
|
275
|
|
|
Ngã ba Quốc lộ 14C mới
|
Cầu Đắk Huýt
|
|
|
|
|
|
Tà luy dương
|
230
|
253
|
|
|
|
Tà luy âm
|
200
|
220
|
|
|
Ngã ba Quốc lộ 14C mới
|
Cầu bon Bu Gia
|
|
|
|
|
|
Tà luy dương
|
250
|
275
|
3
|
Đường Liên Bon
|
Ngã ba bon Bu Dăr (cây Xăng)
|
Hết đất nhà ông Tuấn Thắm
|
500
|
600
|
|
|
Hết đất nhà ông Tuấn Thắm
|
Ngã ba nhà ông Mai Ngọc Khoát
|
|
|
|
|
|
Tà luy dương
|
400
|
440
|
|
|
|
Tà luy âm
|
350
|
385
|
|
|
Ngã ba nhà bà Thị Ngum
|
Giáp trung đoàn 726
|
350
|
385
|
V
|
HUYỆN ĐẮK GLONG
|
|
|
|
V.1
|
Xã Quảng Khê
|
|
|
*
|
Sửa đổi giá đất, đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 28
|
Km 0 (Ngã năm Lâm trường Quảng Khê) về hướng
thành phố Gia Nghĩa
|
Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y
tế xã Quảng Khê
|
|
|
|
|
|
Tà luy dương
|
2.000
|
3.000
|
|
|
|
Tà luy âm
|
1.500
|
2.250
|
|
|
Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y
tế xã Quảng Khê
|
Ngã ba đường vào Bon Phi Mur
|
|
|
|
|
|
Tà luy dương
|
1.080
|
1.296
|
|
|
|
Tà luy âm
|
580
|
1.044
|
|
|
Ngã ba đường vào Bon Phi Mur
|
Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét
|
|
|
|
|
|
Tà luy dương
|
1.100
|
1.540
|
|
|
|
Tà luy âm
|
600
|
1.020
|
|
|
Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét
|
Km 0 + 200 mét
|
|
|
|
|
|
Tà luy dương
|
520
|
780
|
|
|
|
Tà luy âm
|
350
|
525
|
|
|
Km 0 Ngã năm Xí nghiệp lâm nghiệp Quảng Khê
|
Sửa đổi tên đoạn đường từ "Ngã ba trục
đường số 8" thành "Ngã ba trục đường số 2 (đường 45m)"
|
2.900
|
3.480
|
|
|
Sửa đổi tên đoạn đường từ "Ngã ba trục
đường số 8" thành "Ngã ba trục đường số 2 (đường 45m)"
|
Sửa đổi tên đoạn đường từ "Ngã ba Quốc
lộ 28 đường vào khu nhà công vụ huyện" thành "Ngã ba giao
nhau với trục số 8 (đường 33m)"
|
2.640
|
3.432
|
|
|
Sửa đổi tên đoạn đường từ "Ngã ba Quốc
lộ 28 đường vào khu nhà công vụ huyện" thành "Ngã ba giao
nhau với trục số 8 (đường 33m"
|
Sửa đổi tên đoạn đường từ "Ngã ba đường
vào xưởng đũa (Km 0 - đường vào thôn 7)" thành "Ngã ba đường
vào trường THPT Đắk Glong"
|
|
|
|
|
|
Tà luy dương
|
1.520
|
2.280
|
|
|
|
Tà luy âm
|
1.000
|
1.700
|
|
|
Sửa đổi tên đoạn đường từ "Ngã ba đường
vào xưởng đũa (Km 0 - đường vào thôn 7)" thành "Ngã ba đường
vào trường THPT Đắk Glong"
|
Sửa đổi tên đoạn đường từ "Km 0 + 100
mét" thành "Ngã ba đường vào thôn 7 (Km0 +100m)"
|
|
|
|
|
|
Tà luy âm
|
700
|
980
|
|
|
Ngã ba đường vào tái định cư xã Đắk P'Lao
|
Suối cây Lim
|
|
|
|
|
|
Tà luy dương
|
400
|
640
|
|
|
|
Tà luy âm
|
270
|
405
|
|
|
Dốc khỉu tay Bon B'Dơng hướng đi Đắk Som
|
Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 3 hướng đi
xã Đắk Som (Km0- 400 mét
|
|
|
|
|
|
Tà luy dương
|
400
|
600
|
|
|
|
Tà luy âm
|
270
|
405
|
|
|
Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 3 hướng đi
xã Đắk Som (Km0- 400 mét
|
Hướng về 2 phía 400 mét
|
520
|
780
|
|
|
Km 0 + 400 mét
|
Giáp ranh xã Đắk Som
|
|
|
|
|
|
Tà luy dương
|
220
|
440
|
|
|
|
Tà luy âm
|
150
|
300
|
2
|
Đường vào Trường Trung học phổ thông Đắk Glong
|
Ngã ba Quốc lộ 28 nhà ông Đặng Văn Trí
|
Hết Trường Dân tộc nội trú huyện Đắk Glong
|
|
|
|
|
|
Tà luy âm
|
480
|
672
|
|
|
Hết trường Dân tộc nội trú huyện Đắk Glong
|
Ngã ba đường 135 (giáp đường vào Trung tâm Y tế
huyện)
|
|
|
|
|
|
Tà luy dương
|
600
|
720
|
|
|
|
Tà luy âm
|
400
|
600
|
4
|
Sửa đổi tên đường từ "Đường số 8 (đường
45 mét, trọn đường)" thành "Trục Đường số 2 (đường 45
mét)"
|
Trọn đường
|
900
|
1.080
|
5
|
Sửa đổi tên đường từ "Đường số 2 (đường
33 mét, trọn đường)" thành "Trục Đường số 8 (đường 33
mét)"
|
Trọn đường
|
900
|
1.080
|
6
|
Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe)
|
Ngã ba đường vào xưởng đũa cũ hướng đường vào
thôn 7 (Km 0)
|
Km 0 + 500 mét
|
450
|
675
|
|
|
Km 0 + 500 mét
|
Km 1
|
280
|
420
|
7
|
Đường vào đập Nao Kon Đơi
|
Ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28
|
Hết đập tràn Nao Kon Đơi
|
450
|
630
|
|
|
Ngã ba đường bê tông đi xã Đắk Plao
|
Ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 (trụ sở hạt kiểm
lâm)
|
470
|
658
|
10
|
Đường vào Bệnh viện huyện
|
Ngã ba đường vào Bệnh viện huyện
|
Bệnh viện huyện
|
720
|
936
|
|
|
Bệnh viện huyện
|
Ngã ba đường 135
|
660
|
924
|
11
|
Đường vào thôn 4
|
Km 0 (Ngã năm Lâm trường Quảng Khê)
|
Km 0 + 200 mét
|
450
|
900
|
|
|
Km 0 + 200 m
|
Hết đường
|
280
|
560
|
12
|
Đường vào khu Tái định cư Đắk Plao
|
Ngã ba Đường vào khu Tái định cư Đắk Plao
(Km0)
|
Km 0 + 300 mét
|
300
|
600
|
|
|
Km 0 + 300 mét
|
Bon Cây Xoài
|
220
|
440
|
|
|
Bon Cây Xoài
|
Giáp ranh xã Đắk Plao
|
220
|
440
|
16
|
Đất ven các đường rải nhựa còn lại >=3,5
mét
|
240
|
480
|
17
|
Đất ở các đường liên Thôn cấp phối >= 3,5 m
|
170
|
340
|
18
|
Đất ở các đường liên Thôn không cấp phối >=
3,5 m
|
120
|
240
|
19
|
Đất ở Các tuyến đường bê tông ở các thôn; bon
|
|
|
19.1
|
Trong quy hoạch thị trấn
|
180
|
360
|
19.2
|
Ngoài quy hoạch thị trấn
|
180
|
360
|
20
|
Đất ở các khu dân cư còn lại
|
80
|
160
|
*
|
Bổ sung các đoạn đường, tuyến đường mới
|
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 28
|
Suối cây Lim
|
Dốc khỉu tay Bon B'Dơng hướng đi Đắk Som
|
|
|
|
|
|
Tà luy dương
|
|
600
|
|
|
|
Tà luy âm
|
|
405
|
7
|
Đường vào đập Nao Kon Đơi
|
Hết đập tràn Nao Kon Đơi
|
Ngã ba đường bê tông đi xã Đắk Plao
|
|
560
|
21
|
Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1
cũ)
|
Ngã ba giao nhau với trục số 8
|
Ngã ba giao nhau với trục số 9
|
|
|
|
|
|
Tà luy dương
|
|
1.260
|
|
|
|
Tà luy âm
|
|
1.080
|
|
|
Ngã ba giao nhau với trục số 8
|
Hết trục đường số 4 (đường D1 khu TĐC B)
|
|
800
|
22
|
Trục số 16
|
Trọn đường
|
|
1.260
|
23
|
Trục Đường số 14
|
Ngã ba giao nhau với trục số 5
|
Ngã tư giao nhau với trục số 8
|
|
1.080
|
|
|
Ngã tư giao nhau với trục số 8
|
Ngã ba giao nhau với trục số 4
|
|
1.020
|
*
|
Bỏ các đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
13.2
|
Đường D2 (mặt đường rộng 6 mét)
|
Trọn đường
|
220
|
|
14.3
|
Đường N1 (mặt đường 2-2 rộng 9,5mét)
|
Trọn đường
|
250
|
|
V.2
|
Xã Quảng Sơn
|
|
|
*
|
Sửa đổi giá đất, đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
|
Km 0+100 mét
|
Km 0 + 200 mét
|
1.200
|
1.440
|
|
|
Km 0 + 200 mét
|
Ngã ba đường đi xã Đắk Rmăng
|
2.900
|
4.350
|
|
|
Km 0 (Ngã ba đường đi xã Đăk Rmăng hướng về Quảng
Phú) + 500m
|
Km1
|
3.000
|
3.600
|
3
|
Đường đi Bon N'Ting (thôn 2 cũ)
|
Ngã tư cây xăng Tân Sơn
|
Ngã tư Bưu điện xã
|
2.400
|
2.880
|
*
|
Bổ sung các đoạn đường, tuyến đường mới
|
|
|
11
|
Đường đi Bon N'Ting (thôn 2 cũ)
|
Ngã ba đường nhựa vào bon N'Ting (Km 0)
|
Km 0 + 100 mét hướng đường nhựa
|
2.600
|
3.120
|
12
|
Đường đi xã Đắk Rmăng
|
Ngã ba đường vào bon Sa Nar
|
Ngã ba đường vào Bon R'long Phe
|
|
2.040
|
|
|
Đường vào bon Bu Sir
|
Trạm Y tế Công ty 53
|
|
1.040
|
*
|
Bỏ các đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
3
|
Đường đi thôn 2
|
Ngã ba đường nhựa vào Thôn 2 (Km 0)
|
Km 0 + 100 mét hướng đường nhựa
|
2.600
|
|
V.3
|
Xã Đắk Ha
|
|
|
|
|
*
|
Bổ sung các đoạn đường, tuyến đường mới
|
|
|
8
|
Đường vào mỏ đá Hồng Liên
|
Ngã ba vào mỏ đá Hồng Liên
|
Ngã ba nối liền đường Đắk Ha- Quảng Khê
|
|
550
|
V.5
|
Xã Đắk R'Măng
|
|
|
|
|
*
|
Sửa đổi giá đất, đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
1
|
Từ Trụ sở UBND xã về hai phía, mỗi phía 500
mét
|
360
|
400
|
2
|
Đường đi bon Păng Xuôi
|
Ngã ba đi Quảng Sơn (km 0)
|
Km 0 + 500m
|
240
|
300
|
|
|
Km 0 + 500m
|
Trường dân tộc bán trú (Hết đường nhựa)
|
120
|
150
|
3
|
Ngã ba đèo Đắk R'măng về 3 phía 500m
|
140
|
199
|
4
|
Đường nội thôn, bon
|
Đường UBND xã + 500m (phía đông)
|
Vào trong 1 km
|
120
|
150
|
6
|
Đất ở mặt đường nhựa cụm 6
|
Trọn đường
|
120
|
150
|
9
|
Đất ở các tuyến đường rải nhựa tại thôn, bon
còn lại
|
130
|
150
|
*
|
Bổ sung các đoạn đường, tuyến đường mới
|
|
|
10
|
Đường xã Đắk R'măng đi xã Đắk PLao
|
Ngã ba đèo +500m
|
Giáp ranh xã Đắk Plao
|
|
150
|
11
|
Đường xã Đắk R'măng đi xã Quảng Sơn
|
Ngã ba đèo +500m
|
Giáp ranh xã Quảng Sơn
|
|
150
|
V.6
|
Xã Đắk Som
|
|
|
|
|
*
|
Sửa đổi giá đất, đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 28
|
Cổng Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi về 2
phía, mỗi phía 500 m)
|
|
|
|
|
|
Tà luy dương
|
680
|
1.020
|
|
|
|
Tà luy âm
|
450
|
698
|
|
|
Cổng Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi + 500 m
(hướng đi lòng hồ thủy điện Đồng Nai 3)
|
Ngã ba đường đi xã Đắk Plao cũ
|
|
|
|
|
|
Tà luy dương
|
360
|
540
|
|
|
|
Tà luy âm
|
240
|
430
|
|
|
Ngã ba đường đi xã Đắk Plao cũ
|
Ngã ba đường bê tông Bon B'Nơr
|
|
|
|
|
|
Tà luy dương
|
300
|
450
|
|
|
|
Tà luy âm
|
200
|
400
|
|
|
Ngã ba đường bê tông Bon B'Nơr
|
Hết đường có rải nhựa Quốc lộ 28 thuộc địa giới
hành chính xã Đắk Som
|
|
|
|
|
|
Tà luy dương
|
150
|
300
|
|
|
|
Tà luy âm
|
100
|
200
|
|
|
Km 0 + 500 m (hướng về Quảng Khê)
|
Ngã ba đường vào Bon B'Sréa
|
|
|
|
|
|
Tà luy dương
|
450
|
675
|
|
|
|
Tà luy âm
|
300
|
450
|
2
|
Đường vào nhà ông Đông
|
Ngã ba Quốc lộ 28 (Trường Tiểu học Nguyễn Văn
Trỗi)
|
Sửa đổi tên đoạn đường từ "Hết đất nhà
ông Đông" thành "Ngã ba đường vào cây đa di sản"
|
|
|
|
|
|
Tà luy âm
|
480
|
648
|
|
|
Sửa đổi tên đoạn đường từ "Hết đất nhà
ông Đôn" thành "Ngã ba đường vào cây đa di sản"
|
Hết đường rải nhựa
|
|
|
|
|
|
Tà luy dương
|
280
|
479
|
|
|
|
Tà luy âm
|
190
|
350
|
8
|
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; Bon
|
90
|
100
|
*
|
Bổ sung các đoạn đường, tuyến đường mới
|
|
|
11
|
Đường bê tông bon B'Nơr
|
Ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28
|
Ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 +1000m
|
|
240
|
|
|
Ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 +1000m
|
Hết đường bê tông
|
|
200
|
12
|
Đường vào Đắk Nang
|
Ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28
|
Ngã ba đường nhựa bon B'Dơng
|
|
200
|
|
|
Khu dân cư bon B'Dơng
|
|
|
180
|
|
|
Khu dân cư thôn 1
|
|
|
480
|
|
|
Khu dân cư thôn 2, 3
|
|
|
300
|
|
|
Khu dân cư thôn 4
|
|
|
200
|
13
|
Các tuyến đường nhựa >=3,5m còn lại
|
|
|
13.1
|
Đường Nam Sơ ni
|
Ngã ba giao nhau với đường Đắk Nang
|
Hết đường có rải nhựa thuộc địa giới hành
chính xã Đắk Som
|
|
200
|
13.2
|
Đường vào bon B'Srê B
|
Ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 +1000m
|
Ngã ba đường bê tông sau trường THCS Phan Chu
Trinh
|
|
250
|
|
|
Ngã ba đường bê tông sau trường THCS Phan Châu
Trinh
|
Hết đường có rải nhựa
|
|
200
|
13.3
|
Đường vào trường THCS Phan Chu Trinh
|
Hết đường
|
|
250
|
13.4
|
Các tuyến đường nhựa >=3,5m còn lại
|
|
200
|
*
|
Bỏ các đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
4
|
Khu dân cư thôn 1 Đắk Nang
|
680
|
|
5
|
Khu dân cư thôn 2, 3 Đắk Nang
|
100
|
|
6
|
Khu dân cư thôn 4 Đắk Nang
|
80
|
|
V.7
|
Xã Đắk Plao
|
|
|
|
|
*
|
Sửa đổi giá đất, đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
1
|
Đường vào tái định cư xã Đắk Plao (trục đường
chính)
|
Giáp ranh xã Quảng Khê
|
Cầu Đắk Plao
|
240
|
300
|
|
|
Cầu Đắk Plao
|
Giáp ranh xã Đắk R'Măng
|
240
|
264
|
VI
|
HUYỆN ĐẮK SONG
|
|
|
VI.1
|
Xã Nam Bình
|
|
|
|
|
*
|
Sửa đổi giá đất, đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 14
|
Giáp ranh giới xã Thuận Hạnh
|
Ngã ba Đức An (Trạm Y tế mới)
|
450
|
900
|
|
|
Ngã ba Đức An (Trạm Y tế mới)
|
Hết Trường Mẫu giáo Hoa Sen (Trạm Y tế cũ)
|
500
|
1.050
|
|
|
Hết Trường Mẫu giáo Hoa Sen (Trạm Y tế cũ)
|
Cây xăng ông Diệm
|
850
|
1.785
|
|
|
Cây xăng ông Diệm
|
Hết trụ sở đoàn 505
|
2.500
|
3.750
|
|
|
Hết trụ sở đoàn 505
|
Giáp ranh giới thị trấn Đức An
|
2.000
|
3.000
|
2
|
Đường Tỉnh lộ 682
|
Km 0 Quốc lộ 14 (ngã ba rừng lạnh)
|
Km 0 + 450 m
|
900
|
1.080
|
|
|
Km 0 + 450 m
|
Ranh giới xã Đắk Hòa
|
600
|
720
|
3
|
Quốc lộ 14 C
|
Ngã ba Đức An Quốc lộ14C
|
Quốc lộ14C Km0 + 300m
|
1.200
|
1.440
|
|
|
Quốc lộ14C Km0 + 300m
|
Cầu Thuận Hà
|
950
|
1.140
|
4
|
Đường liên xã
|
Ngã ba đường nhà ông Tài
|
Hết cây xăng Cường Thảo
|
1.300
|
1.560
|
|
|
Hết cây xăng Cường Thảo
|
Hết ranh giới xã Nam Bình
|
720
|
864
|
|
|
Ngã ba đi thôn 6 (nhà ông Việt)
|
Ranh giới thị trấn Đức An
|
330
|
396
|
|
|
Ngã ba vào UBND xã Nam Bình
|
Cộng thêm 250 m
|
1.140
|
1.368
|
|
|
Cộng thêm 250 m
|
Đường đi thôn 6
|
720
|
864
|
5
|
Các trục đường của khu dân cư Thôn 10 + Thôn
11
|
900
|
1.080
|
6
|
Đất ở các khu dân cư còn lại
|
90
|
108
|
7
|
Đường vành đai phía đông
|
Quốc lộ 14 (Km 0)
|
Km 0 + 250m
|
300
|
330
|
|
|
Km 0 + 250m
|
Giáp thị trấn Đức An
|
200
|
220
|
*
|
Bổ sung các đoạn đường, tuyến đường mới
|
|
|
4
|
Đường liên xã
|
Ngã ba cầu Long Quỳ
|
Hết ranh giới xã Nam Bình
|
|
260
|
VI.2
|
Xã Thuận Hà
|
|
|
|
|
*
|
Sửa đổi giá đất, đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 14C
|
Ranh giới xã Nam Bình
|
Cầu Đầm Giỏ
|
200
|
240
|
|
|
Cầu Đầm Giỏ
|
Trường Vừa A Dính
|
250
|
300
|
|
|
Trường tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn
(phân hiệu TH)
|
Ranh giới bản Đắk Thốt
|
250
|
275
|
|
|
Trường tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn
(phân hiệu TH)
|
Giáp ranh giới xã Đắk N'Drung
|
200
|
220
|
|
|
Sửa đổi tên đoạn đường từ "Trường Vừa
A Dính" thành "Trường tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn
(phân hiệu TH)"
|
Trường Hoa Ban
|
300
|
390
|
|
|
Sửa đổi tên đoạn đường từ "Trường Vừa
A Dính" thành "Trường tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn
(phân hiệu TH)"
|
Ranh giới xã Đắk Búk So
|
200
|
220
|
2
|
Đất ở khu dân cư ven trục đường chính thôn 2,
3, 5, 7, 8, Đầm Giỏ và bản Đắk Thốt
|
150
|
165
|
3
|
Đất ở các khu dân cư còn lại
|
50
|
60
|
VI.3
|
Xã Nâm N'Jang
|
|
|
|
|
*
|
Sửa đổi giá đất, đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 14
|
Ranh giới thị trấn Đức An
|
Ranh giới thị trấn Đức An + 200m
|
600
|
840
|
|
|
Ranh giới thị trấn Đức An + 200m
|
Cầu 20 + 100m
|
500
|
650
|
|
|
Cầu 20 + 100m
|
Ngã tư cầu 20 +100m
|
550
|
715
|
|
|
Ngã tư cầu 20 + 100m
|
Giáp ranh giới xã Trường Xuân
|
500
|
600
|
2
|
Đường vào thủy điện
|
Km 0 ngã ba vào thủy điện
|
Km 0 ngã ba vào thủy điện + 500m
|
600
|
780
|
3
|
Đường tỉnh lộ 686
|
Quốc lộ 14 (ngã tư cầu 20)
|
Hết Trường Nguyễn Văn Trỗi
|
400
|
480
|
|
|
Hết Trường Nguyễn Văn Trỗi
|
UBND xã
|
450
|
630
|
|
|
UBND xã
|
Chùa Hoa Quang
|
390
|
507
|
|
|
Chùa Hoa Quang
|
Hết Trường Mẫu giáo thôn 1 cũ
|
300
|
390
|
|
|
Hết Trường Mẫu giáo thôn 1 cũ
|
Ngã ba thôn 8 cũ
|
500
|
650
|
|
|
Ngã ba thôn 8 cũ
|
Đập nước (ranh giới xã Đắk N'Drung)
|
400
|
480
|
|
|
Quốc lộ 14 (ngã tư cầu 20)
|
Lâm trường Đắk N’Tao
|
450
|
540
|
|
|
Lâm trường Đắk N'Tao
|
Trạm Quốc lộ BVR (Công ty lâm nghiệp Đắk
N’Tao)
|
400
|
480
|
4
|
Đường liên xã Nâm N'Jang - Đắk N'Drung
|
Ngã ba Tỉnh lộ 686 đi thôn 5 cũ
|
Giáp ranh giới xã Đắk N'Drung
|
400
|
520
|
5
|
Đường liên xã
|
Tỉnh lộ 686 (cầu Thác)
|
Thôn 7 cũ
|
260
|
312
|
6
|
Đường đi thôn 10
|
Ranh giới thị trấn Đức An
|
Ranh giới xã Đắk N'Drung
|
500
|
600
|
7
|
Đường liên thôn
|
Sửa đổi tên đoạn đường từ "Tỉnh lộ 686
(cổng văn hóa thôn 3 cũ)" thành "Tỉnh lộ 686 (đường bùng
binh cũ)"
|
Giáp Quốc lộ 14
|
200
|
220
|
8
|
Đất ở khu vực còn lại
|
100
|
120
|
VI.4
|
Xã Thuận Hạnh
|
|
|
|
|
*
|
Sửa đổi giá đất, đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 14
|
Ranh giới xã Nam Bình
|
Vườn ươm Công ty Lâm nghiệp Thuận Tân
|
400
|
520
|
|
|
Vườn ươm Công ty Lâm nghiệp Thuận Tân
|
Km 796 (ngã ba đồn 8 cũ)
|
500
|
600
|
|
|
Km 796 (ngã ba đồn 8 cũ)
|
Ngã ba Thuận Thành (nhà ông Vũ Đức Bình)
|
800
|
1.040
|
|
|
Ngã ba Thuận Thành (nhà ông Vũ Đức Bình)
|
Đường vào đồn 765
|
250
|
275
|
2
|
Đường vào UBND xã
|
Ngã ba Thuận Thành (nhà ông Vũ Đức Bình)
|
Ngã ba cây xăng Thành Trọng
|
300
|
330
|
|
|
Ngã ba cây xăng Thành Trọng
|
Cầu thôn Thuận Lợi - Thuận Tình
|
400
|
520
|
|
|
Ngã ba cây xăng Thành Trọng
|
Ngã ba cây xăng Thành Trọng + 500m hướng đi
thôn Thuận Bắc
|
300
|
390
|
|
|
Ngã ba (nhà ông Phạm Văn Thế) thôn Thuận Tình
|
về 3 hướng 250m
|
1.200
|
1.320
|
|
|
Ngã ba (nhà ông Phạm Văn Thế) thôn Thuận Tình
+ 250m
|
Ngã ba nhà ông Vũ Văn Tiên
|
300
|
330
|
|
|
Ngã ba (nhà ông Phạm Văn Thế) thôn Thuận Tình
+ 250m
|
Ranh giới xã Nam Bình
|
350
|
385
|
|
|
Ngã ba (nhà ông Vũ Văn Tiên) thôn Thuận Tình
|
Đường vào nhà thờ Bình Hà
|
540
|
594
|
|
|
Đường vào nhà thờ Bình Hà
|
Ranh giới xã Thuận Hà
|
240
|
264
|
3
|
Đường liên thôn
|
Ngã tư Thuận Nghĩa về hướng cầu nhà ông Trần
Văn Sỹ 300m
|
360
|
396
|
|
|
Ngã tư Thuận Nghĩa
|
Phân hiệu Trường Mầm non Hoa Mai
|
300
|
330
|
|
|
Ngã tư Thuận Nghĩa
|
Hết đất nhà Trúc Vinh (đại lý thu mua nông sản)
|
300
|
330
|
*
|
Bỏ các đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
2
|
Đường vào UBND xã
|
Ngã ba (nhà ông Phạm Văn Thế) thôn Thuận Tình
+ 250m
|
Cầu thôn Thuận Lợi - Thuận Tình
|
360
|
|
VI.5
|
Xã Trường Xuân
|
|
|
*
|
Sửa đổi giá đất, đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 14
|
Ranh giới xã Nâm N’Jang
|
Ngã ba đường vào mỏ đá Trường Xuân (thôn 7 cũ)
|
360
|
468
|
|
|
Ngã ba đường vào mỏ đá Trường Xuân
|
Ngã ba đường vào thôn 4
|
600
|
720
|
|
|
Ngã ba đường vào thôn 4
|
Ngã ba đường vào kho đạn
|
350
|
455
|
|
|
Ngã ba đường vào kho đạn
|
Ranh giới phường Quảng Thành - Gia Nghĩa
|
300
|
360
|
2
|
Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 6
|
Quốc lộ 14
|
Ngã ba nhà bà Phạm Thị Hoa
|
300
|
360
|
3
|
Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi Bon Bu N'Jang
cũ
|
Quốc lộ 14
|
Nhà ông Huyên
|
300
|
360
|
4
|
Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 8 cũ
|
Quốc lộ 14
|
Nhà ông Lê Xuân Thọ
|
300
|
360
|
5
|
Các đường nhánh có tiếp giáp với Quốc lộ 14
còn lại
|
250
|
275
|
6
|
Ngã ba Bon Bu N'Jang cũ nhà bà Lý Trọng đi hướng
Quốc lộ 14 đến nhà ông Đoàn Quang Hải
|
300
|
330
|
7
|
Ngã ba Bon Bu N'Jang cũ nhà bà Lý Trọng đi hướng
Cầu Xây đến nhà ông Hào
|
300
|
330
|
8
|
Ngã ba Bon Bu N'Jang cũ nhà bà Lý Trọng đi hướng
Bon Bu Bơ Đắk Nông (cũ) đến nhà văn hóa Bon Bu Bơ Đắk Nông (cũ)
|
250
|
275
|
9
|
Đất ở khu dân cư còn lại
|
60
|
90
|
VI.6
|
Xã Đắk Mol
|
|
|
|
|
*
|
Sửa đổi giá đất, đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
1
|
Đường Tỉnh lộ 682
|
Giáp huyện Đắk Mil
|
Cống nhà bà Xuyến thôn Đắk Sơn 1
|
400
|
640
|
|
|
Cống nhà bà Xuyến thôn Đắk Sơn 1
|
Ranh giới xã Đắk Hòa
|
600
|
1.140
|
2
|
Đường liên thôn
|
Cổng văn hóa thôn Đắk Sơn 1
|
Hết đường vòng thôn Đắk Sơn 1
|
220
|
308
|
|
|
Ngã ba Tỉnh lộ 682
|
Giáp thôn Đắk Sơn 2 - Đắk Hòa
|
220
|
308
|
|
|
Giáp ranh giới xã Đắk Sắk
|
Nhà ông Nguyễn Trường Sơn thôn 4 cũ
|
250
|
350
|
|
|
Giáp ranh giới xã Đắk Hòa
|
Cầu Bon A3
|
250
|
375
|
3
|
Đường đi E29
|
Ngã ba Tỉnh lộ 682
|
Cầu Bon Jary cũ
|
530
|
795
|
|
|
Cầu Bon Jary cũ
|
Cổng văn hóa thôn Hà Nam Ninh
|
200
|
260
|
|
|
Ngã ba nhà ông Nguyễn Xuân Trung thôn Hà Nam
Ninh
|
Trường Tiểu học Trần Bội Cơ
|
150
|
180
|
VI.7
|
Xã Đắk N'Drung
|
|
|
*
|
Sửa đổi giá đất, đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
1
|
Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình
|
Ngã ba Tỉnh lộ 686
|
Hết Trường Lý Thường Kiệt
|
600
|
780
|
|
|
Hết Trường Lý Thường Kiệt
|
Ranh giới xã Nam Bình
|
450
|
540
|
2
|
Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang
|
Ngã ba tỉnh lộ 686
|
Hết trường cấp III
|
400
|
520
|
|
|
Hết trường cấp III
|
Ranh giới xã Nâm N’Jang
|
370
|
444
|
3
|
Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà
|
Ngã ba Công ty cà phê
|
Ngã ba nhà ông Trọng
|
600
|
840
|
|
|
Ngã ba nhà ông Trọng
|
Ranh giới xã Thuận Hà
|
300
|
360
|
4
|
Đường tỉnh lộ 686
|
Ranh giới xã Nâm N’Jang
|
Hết nhà thờ Bu Roá
|
350
|
385
|
|
|
Hết nhà thờ Bu Róa
|
Hội trường thôn 7 cũ
|
500
|
600
|
|
|
Hội trường thôn 7 cũ
|
Hết bưu điện
|
650
|
845
|
|
|
Hết bưu điện
|
Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông
|
500
|
650
|
|
|
Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông
|
Giáp xã Đắk Búk So
|
250
|
275
|
5
|
Đường đi thôn 10
|
Ranh giới xã Nâm N’Jang
|
Tỉnh lộ 686
|
160
|
176
|
6
|
Đường đi thôn 7 cũ
|
Trạm y tế
|
Ngã ba nhà Hiền Loan
|
120
|
132
|
VI.8
|
Xã Đắk Hòa
|
|
|
|
|
*
|
Sửa đổi giá đất, đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
1
|
Đường Tỉnh lộ 682
|
Ranh giới xã Đắk Mol
|
Đập nước Đắk Mol
|
1.000
|
1.500
|
|
|
Km 0 (đập nước)
|
Nhà ông Tiếp
|
400
|
600
|
|
|
Nhà ông Tiếp
|
Ranh giới thôn rừng lạnh
|
200
|
280
|
|
|
Ranh giới thôn rừng lạnh
|
Hết Công ty lâm nghiệp Đắk Hòa
|
120
|
168
|
|
|
Hết Công ty lâm nghiệp Đắk Hòa
|
Ranh giới xã Nam Bình
|
130
|
195
|
2
|
Đường liên xã
|
Ngã ba Đắk Hoà (nhà bà Ngọc)
|
Ranh giới xã Đắk Mol (thôn Hà Nam Ninh)
|
160
|
224
|
|
|
Đường liên thôn Đắk Hòa 2 cũ
|
Ranh giới xã Đắk Mol (thôn Hà Nam Ninh)
|
110
|
154
|
3
|
Đường liên thôn
|
Thôn Đắk Sơn
|
Giáp tỉnh lộ 682
|
110
|
143
|
|
|
Ngã tư (ông Đương) thôn Đắk Sơn 3 cũ
|
Ngã ba (ông Hòa) thôn Tân Bình 2 cũ
|
100
|
120
|
|
|
Giáp tỉnh lộ 682 (cầu khỉ)
|
Hết đất ông Cao Tiến Đạt
|
100
|
120
|
4
|
Đất ở khu dân cư còn lại
|
60
|
90
|
VII
|
HUYỆN CƯ JÚT
|
|
|
VII.1
|
Xã Tâm Thắng
|
|
|
*
|
Sửa đổi giá đất, đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
1
|
Quốc lộ 14
|
Ngã 3 Tấn Hải (giáp thị trấn)
|
Ngã 3 Khu công Nghiệp Tâm Thắng
|
3.000
|
3.600
|
|
|
Ngã 3 Khu công Nghiệp Tâm Thắng
|
Cầu 14
|
2.400
|
2.880
|
2
|
Đường đi Nam Dong
|
Ngã 3 Quốc lộ 14
|
Cổng Trường Trung học phổ thông Phan Chu Trinh
|
1.200
|
1.440
|
|
|
Ngã 4 Trường Trung học phổ thông Phan Chu
Trinh
|
Ngã 3 hết thôn 9
|
1.200
|
1.320
|
|
|
Ngã 3 hết thôn 9
|
Cầu sắt (Giáp ranh Nam Dong)
|
1.000
|
1.100
|
4
|
Đường vào Trường Trung học cơ sở Phan Đình
Phùng
|
Ngã 3 Quốc lộ 14
|
Trường Trung học cơ sở Phan Đình Phùng
|
600
|
720
|
|
|
Trường Trung học cơ sở Phan Đình Phùng
|
Ngã 4 buôn Ea Pô
|
480
|
528
|
7
|
Đường thôn 2 đi thôn 4, 5
|
Ngã 3 nhà ông Đại (giáp thị trấn)
|
Ngã 3 hồ câu Đồng Xanh
|
390
|
429
|
8
|
Đường thôn 4
|
Ngã 3 Quốc lộ 14
|
Cầu nhà ông Chính
|
360
|
396
|
|
|
Cầu nhà ông Chính
|
Ngã 3 nhà ông Cường
|
420
|
462
|
10
|
Đường Buôn Nui
|
Ngã 3 Quốc lộ 14
|
Ngã 4 nhà ông Việt
|
600
|
660
|
11
|
Đường thôn 6
|
Quốc lộ 14
|
Cầu nhà ông Thản
|
630
|
693
|
*
|
Bổ sung các đoạn đường, tuyến đường mới
|
|
|
11
|
Đường thôn 6
|
Cầu nhà ông Thản
|
Giáp đường nhựa thôn 5
|
|
700
|
|
|
Ngã 3 Quốc lộ 14
|
Nhà ông Vương
|
|
700
|
|
|
Ngã 3 Quốc lộ 14
|
Nhà ông Bách
|
|
500
|
17
|
Đường thôn 7
|
Các trục đường bê tông thôn 7, 8, 9, 10
|
|
500
|
18
|
Đường thôn 5
|
Nhà ông Đại
|
Nhà ông Nam
|
|
500
|
19
|
Đường thôn 13
|
Cổng trường Phan Chu Trinh
|
Hội trường thôn 13
|
|
700
|
|
|
Hội trường thôn 13
|
Cuối đường
|
|
500
|
20
|
Đường liên thôn; buôn
|
Ngã tư cây đa
|
ngã tư đất Y Jút
|
|
500
|
|
|
Ngã ba đường Buôn Nui
|
Ngã ba Nhà ông Ngư
|
|
400
|
VII.2
|
Xã Trúc Sơn
|
|
|
|
|
*
|
Sửa đổi giá đất, đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
1
|
Quốc lộ 14
|
Ranh giới thị trấn
|
Cổng Công ty Tân Phát
|
1.260
|
1.512
|
|
|
Cổng Công ty Tân Phát
|
Giáp xã Đắk Gằn
|
740
|
814
|
2
|
Đường đi Cư K'Nia
|
Km 0 (Quốc lộ 14)
|
Km 0 + 300m
|
700
|
770
|
|
|
Km 0 + 300m
|
Chân dốc Cổng trời
|
530
|
583
|
VII.3
|
Xã Cư K'Nia
|
|
|
|
|
*
|
Sửa đổi giá đất, đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
1
|
Đường vào UBND xã
|
Ngã 3 nhà ông Thịnh
|
Trường Chu Văn An
|
310
|
372
|
|
|
Trường Chu Văn An
|
Ngã 3 nhà ông Nhàn
|
500
|
650
|
VII.6
|
Xã Ea Pô
|
|
|
|
|
*
|
Sửa đổi giá đất, đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
1
|
Trục đường chính (đường nhựa)
|
Ngã 4 thôn Thanh Tâm (ngã 4 chợ Ea Pô) trừ (-)
150m
|
Ngã 3 Trạm xá xã
|
1.000
|
1.100
|
VIII
|
HUYỆN KRÔNG NÔ
|
|
|
VIII.1
|
Xã Đắk Drô
|
|
|
|
|
*
|
Sửa đổi giá đất, đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 28
|
Nhà ông Lê Xuân Tỉnh
|
Ngã ba đường lên bãi vật liệu xưởng cưa
|
2.400
|
2.640
|
|
|
Trường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Cầu buôn 9
|
2.900
|
3.190
|
|
|
Cầu buôn 9
|
Ngã ba của Lâm Nghiệp 3
|
1.500
|
1.650
|
7
|
Đường ngang nối giáp Quốc lộ 28 với đường đi
Buôn Choah
|
Giáp Quốc lộ 28 (ngã ba từ nhà ông Trần Văn Dần)
|
UBND xã Đắk Drô
|
1.500
|
1.800
|
|
|
Từ UBND xã
|
Ngã ba giáp đường đi Buôn Choah (hết đất nhà
ông Nguyễn Viết Binh)
|
320
|
384
|
*
|
Bỏ các đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
2
|
Đường đi Buôn Choáh
|
Giáp cống nước nhà ông Lưu Công Thường
|
Giáp ranh giới xã Buôn Choah
|
270
|
|
VIII.2
|
Xã Nam Đà
|
|
|
|
|
*
|
Bổ sung các đoạn đường, tuyến đường mới
|
|
|
8
|
Đường Nam Tân
|
Tiếp giáp đường nhựa thôn Nam Tân
|
Nhà ông Hoàng Văn Phóng (thôn Nam Tân)
|
|
300
|
11
|
Khu dân cư trên các trục đường (07; 12)
|
Tiếp giáp Quốc lộ 28 (thôn Nam Cường)
|
Trạm Y tế xã Nam Đà
|
|
390
|
|
|
Trạm Y tế xã Nam Đà
|
Giáp đường nhựa trục 9 thôn Nam Thuận
|
|
234
|
12
|
Các khu dân cư trên trục đường bê tông còn lại
cả thôn Nam Hiệp và Nam Thuận
|
|
200
|
VIII.3
|
Xã Đắk Sôr
|
|
|
|
|
*
|
Sửa đổi giá đất, đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
|
Ngã ba Gia Long (hướng Cư Jút)
|
Hết đất nhà ông Nguyễn Thanh Bình
|
700
|
980
|
|
|
Hết đất nhà ông Nguyễn Thanh Bình
|
Hết đất nhà ông Mã Văn Chóng
|
550
|
715
|
|
|
Hết đất nhà ông Mã Văn Chóng
|
Hết đất nhà ông Dương Ngọc Dinh
|
550
|
715
|
|
|
Hết đất nhà ông Dương Ngọc Dinh
|
Hết đất nhà ông Trần Văn Nam
|
550
|
715
|
|
|
Ngã ba Gia Long (hướng đi thị trấn Đắk Mâm)
|
Hết đất ông Võ Thứ
|
700
|
980
|
|
|
Hết đất nhà ông Võ Thứ
|
Giáp ranh giới xã Nam Đà
|
500
|
700
|
2
|
Đường Tỉnh lộ 683 nối với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ
684 cũ)
|
Ngã ba Gia long
|
Hết đất ông Phạm Văn Lâm
|
300
|
600
|
|
|
Hết đất ông Phạm Văn Lâm
|
Giáp ranh giới xã Nam Xuân
|
270
|
459
|
VIII.5
|
Xã Nâm N'Đir
|
|
|
|
|
*
|
Bổ sung các đoạn đường, tuyến đường mới
|
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
|
Ngã ba cây đa (nhà ông Khôi)
|
Ngã tư (hết đất nhà ông Phúc)
|
|
400
|
|
|
Ngã ba đường bê tông (hết đất nhà ông Dương Tấn
Hùng)
|
Đầu đập Y- Thịnh
|
|
240
|
|
|
Ngã ba trường Hoa Ban
|
Ngã ba giáp trạm Y tế
|
|
240
|
VIII.6
|
Xã Quảng Phú
|
|
|
*
|
Sửa đổi giá đất, đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
|
Giáp ranh xã Đắk Nang
|
Ngã ba Trường THPT Hùng Vương
|
530
|
583
|
|
|
Ngã ba Trường THPT Hùng Vương
|
Trạm kiểm lâm
|
600
|
720
|
VIII.8
|
Xã Buôn Choah
|
|
|
*
|
Bỏ các đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
6
|
Tuyến đường từ nhà ông La Văn Phúc (thôn Ninh
Giang) đến nhà ông Bùi Thái Tâm (thôn Cao Sơn)
|
120
|
|
VIII.9
|
Xã Nâm Nung
|
|
|
*
|
Bổ sung các đoạn đường, tuyến đường mới
|
|
|
8
|
Từ ngã ba lâm trường Nâm Nung đi hầm sỏi
|
|
200
|
VIII.10
|
Xã Nam Xuân
|
|
|
*
|
Sửa đổi giá đất, đoạn đường, tuyến đường
|
|
|
1
|
Đường nối tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ
684 cũ)
|
Hết đất nhà ông Hà Đức Tuyên
|
Đến ranh giới xã Đắk Sôr
|
600
|
750
|
2
|
Đường Tỉnh lộ 683
|
Hết đất ông Vi Ngọc Thi
|
Ngã ba đường Lương Sơn
|
850
|
1.190
|
|
|
Ngã ba đường Lương Sơn
|
Giáp ranh huyện Đắk Mil
|
350
|
735
|
3
|
Đường đi Nam Sơn (cũ)
|
Ngã ba Thanh Sơn
|
Đầu cầu Sơn Hà cũ
|
600
|
780
|
|
|
Đầu cầu Sơn Hà cũ
|
Sửa đổi tên đoạn đường từ "Nhà ông
Nguyễn Ngọc Phong" thành "Ngã ba tiếp giáp tỉnh lộ 683"
|
350
|
490
|
4
|
Đường đi Đắk Hợp
|
Ngã ba Tư Anh
|
Sửa đổi tên đoạn đường từ "Hết đất nhà
ông Nông Văn Cường" thành "Hết đất nhà ông Hoàng Văn Lượng"
|
500
|
600
|
|
|
Sửa đổi tên đoạn đường từ "Hết đất nhà
ông Nông Văn Cường" thành "Hết đất nhà ông Hoàng Văn Lượng"
|
Sửa đổi tên đoạn đường từ "Hết đất nhà
ông Lý Thanh Nghiệp" thành "Hết đất nhà ông Lưu Trung Hiền"
|
350
|
490
|
6
|
Sửa đổi tên đường từ "Đường đi suối
Boong" thành "Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong
cũ)"
|
Ngã ba Tư Anh
|
Ngã ba Tư Anh +500m
|
350
|
490
|
*
|
Bổ sung các đoạn đường, tuyến đường mới
|
|
|
1
|
Đường nối tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ
684 cũ)
|
Hết sân bóng Thiên An
|
Hết đất nhà ông Hà Đức Tuyên
|
|
1.200
|
3
|
Đường đi Nam Sơn (cũ)
|
Trạm bơm
|
Giáp ranh xã Đắk R'la
|
|
400
|
8
|
Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ)
|
Ngã ba Tư Anh +500m
|
Hồ Đập Nam Xuân
|
|
400
|
|
|
Ngã ba trại heo
|
Ngã ba tiếp giáp tỉnh lộ 683
|
|
400
|
9
|
Đường bê tông thôn Đắk Thanh
|
Tỉnh lộ 683 nhà ông Lang Thanh Dấn
|
Cầu suối Đắk Ơi
|
|
600
|
|
|
Cầu suối Đắk Ơi
|
Đường đi Hồ đập Nam Xuân
|
|
400
|
10
|
Đường đi Nam Đà
|
Ngã ba tiếp giáp tỉnh lộ 683
|
Giáp ranh xã Nam Đà
|
|
650
|
11
|
Đường bê tông thôn Nam Thanh
|
Nhà ông Hà Đức Tuyên
|
Đường tỉnh lộ 683
|
|
400
|
12
|
Đường bê tông thôn Đắk Xuân
|
Đường tỉnh lộ 683 và trường THCS Lý Tự Trọng
|
Giáp đường bê tông thôn Đắk Hợp
|
|
500
|
|
|
Đường tỉnh lộ 683 và Hội trường thôn Đắk Xuân
|
Giáp đường bê tông thôn Đắk Hợp
|
|
400
|
|
|
|
|
|
|
|
|