|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
812/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bình Dương
|
|
Người ký:
|
Bùi Minh Thạnh
|
|
Ngày ban hành:
|
18/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 812/QĐ-UBND
|
Bình Dương, ngày
18 tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THÀNH PHỐ DĨ AN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản
số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Quyết định số 790/QĐ-TTg ngày 03/8/2024 của
Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Bình Dương;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày
12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 10/12/2024
của Hội đồng nhân dân tỉnh về Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất, dự
án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2025 trên địa bàn tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 06/QĐ-UBND ngày 05/01/2022
của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
thành phố Dĩ An;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 42/TTr-SNNMT ngày 06/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch
sử dụng đất năm 2025 của thành phố Dĩ An, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích phân bổ các loại đất trong năm 2025 (kèm
theo Phụ lục 1).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
a) Diện tích thu hồi đất năm 2025 (kèm theo Phụ
lục 2).
b) Danh mục công trình thu hồi đất năm 2025 (kèm
theo Phụ lục 2a).
c) Vị trí các khu thu hồi đất được xác định theo Bản
đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Dĩ An tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết
minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Dĩ An.
d) Danh mục công trình thu hồi đất loại bỏ khỏi Kế
hoạch sử dụng đất năm 2025 (kèm theo Phụ lục 2b).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025.
a) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025 (kèm
theo Phụ lục 3).
b) Danh mục công trình chuyển mục đích sử dụng đất
năm 2025 (kèm theo Phụ lục 3a).
c) Vị trí các khu đất chuyển mục đích sử dụng đất
được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Dĩ An tỷ lệ
1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố
Dĩ An.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của
Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Dĩ An chịu trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng
quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế
hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các
Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục
và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Dân tộc và Tôn giáo, Văn hóa Thể thao và Du
lịch; Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Dĩ An; Thủ trưởng các ban ngành, tổ chức và cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm đưa
Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của tỉnh./.
|
Nơi nhận:
- TT. TU, TT. HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- UBND thành phố Dĩ An;
- Website tỉnh;
- LĐVP, CV, TH;
- Lưu: VT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Bùi Minh Thạnh
|
PHỤ LỤC 1.
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ DĨ AN
(Kèm theo Quyết định số: 812/QĐ-UBND ngày 18/3/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
(ha)
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính (ha)
|
|
Dĩ An
|
Tân Đông Hiệp
|
Tân Bình
|
Bình An
|
Đông Hòa
|
Bình Thắng
|
An Bình
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)= (5) +...+
(11)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
542,63
|
29,99
|
136,90
|
200,64
|
85,27
|
62,90
|
14,49
|
12,44
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
320,53
|
3,69
|
85,04
|
120,87
|
66,18
|
30,84
|
4,24
|
9,67
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
202,35
|
26,31
|
51,55
|
72,93
|
14,24
|
32,07
|
2,48
|
2,77
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
13,46
|
|
0,31
|
6,50
|
4,84
|
|
1,81
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
6,29
|
|
|
0,34
|
|
|
5,95
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
5.461,25
|
1.009,54
|
1.259,10
|
835,89
|
511,69
|
982,77
|
531,43
|
330,82
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
2.058,77
|
329,50
|
513,31
|
468,00
|
184,49
|
258,18
|
144,16
|
161,13
|
|
2.6
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
6,38
|
3,78
|
0,69
|
0,25
|
0,52
|
0,17
|
0,56
|
0,41
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CỌP
|
153,76
|
104,18
|
|
29,98
|
|
|
4,93
|
14,67
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
3,04
|
1,51
|
0,71
|
0,19
|
0,10
|
0,09
|
0,44
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
555,99
|
26,65
|
12,85
|
7,61
|
15,66
|
429,44
|
57,48
|
6,30
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
7,09
|
1,79
|
0,08
|
2,81
|
2,28
|
0,11
|
0,03
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
0,25
|
|
|
|
|
|
|
0,25
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
8,52
|
3,16
|
3,75
|
0,47
|
0,65
|
0,06
|
0,10
|
0,32
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
528,91
|
18,19
|
9,02
|
4,33
|
12,74
|
423,46
|
56,26
|
4,91
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
11,03
|
3,32
|
|
|
|
5,80
|
1,09
|
0,81
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,19
|
0,19
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
1.370,30
|
400,79
|
500,72
|
91,26
|
125,16
|
53,29
|
134,16
|
64,94
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
685,62
|
360,08
|
264,93
|
13,19
|
|
6,06
|
25,31
|
16,05
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
35,47
|
|
35,47
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
102,93
|
9,58
|
14,32
|
2,60
|
30,57
|
14,88
|
22,51
|
8,46
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
419,93
|
31,13
|
105,82
|
75,47
|
48,40
|
32,34
|
86,33
|
40,44
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
126,35
|
|
80,17
|
|
46,18
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
ccc
|
997,32
|
130,40
|
177,74
|
202,63
|
146,24
|
150,49
|
126,19
|
63,63
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
833,32
|
124,57
|
157,91
|
143,03
|
109,61
|
134,82
|
102,74
|
60,66
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
46,16
|
0,00
|
16,52
|
4,98
|
10,38
|
9,64
|
3,71
|
0,93
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
|
DDD
|
70,16
|
0,25
|
|
31,95
|
18,96
|
|
19,00
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
1,66
|
|
|
1,66
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
4,62
|
|
|
3,42
|
0,50
|
0,32
|
0,37
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,77
|
0,33
|
0,23
|
0,01
|
0,10
|
|
0,09
|
0,01
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
3,12
|
0,95
|
1,02
|
0,39
|
0,23
|
0,21
|
|
0,31
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
37,52
|
4,30
|
2,06
|
17,19
|
6,47
|
5,50
|
0,28
|
1,72
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
18,12
|
4,05
|
2,10
|
2,57
|
3,28
|
4,35
|
1,63
|
0,13
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
18,08
|
3,15
|
7,45
|
1,44
|
0,62
|
1,30
|
2,66
|
1,47
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
127,47
|
5,52
|
43,54
|
15,21
|
5,46
|
9,28
|
30,31
|
18,16
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
152,01
|
|
|
16,76
|
30,16
|
76,17
|
28,92
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
94,74
|
|
|
2,43
|
18,26
|
74,05
|
0,00
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
57,27
|
|
|
14,33
|
11,91
|
2,12
|
28,92
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng cây
|
NCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 2.
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ DĨ AN
(Kèm theo Quyết định số: 812/QĐ-UBND ngày 18/3/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
(ha)
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính (ha)
|
|
Dĩ An
|
Tân Đông Hiệp
|
Tân Bình
|
Bình An
|
Đông Hòa
|
Bình Thắng
|
An Bình
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)= (5) +...+
(11)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
71,02
|
|
1,45
|
63,00
|
4,22
|
0,31
|
2,04
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
53,23
|
|
1,45
|
46,25
|
4,22
|
0,31
|
1,00
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
17,79
|
|
|
16,75
|
|
|
1,04
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
0,95
|
|
|
|
0,45
|
|
|
0,50
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,50
|
|
|
|
|
|
|
0,50
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp, đất cụm công nghiệp
|
SCC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
0,45
|
|
|
|
0,45
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 2a.
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN THU HỒI ĐẤT TRONG
NĂM 2025 THÀNH PHỐ DĨ AN
(Kèm theo Quyết định số: 812/QĐ-UBND ngày 18/3/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Hạng mục
|
Diện tích thực hiện
trong năm kế hoạch (ha)
|
Diện tích hiện
trạng (ha)
|
Diện tích tăng
thêm (ha)
|
Phường
|
Vị trí: Số tờ,
số thửa
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)=(4)+(5)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
I
|
Các công trình, dự án đã được xác định trong năm
kế hoạch trước và các công trình, dự án theo quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật
Đất đai được tiếp tục thực hiện trong năm kế hoạch
|
|
|
|
|
|
|
I.1
|
Công trình, dự án đã được thông qua Hội đồng
nhân dân tỉnh thông qua (công trình dự án đã được xác định trong năm kế hoạch
trước được tiếp tục thực hiện)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án nút giao Sóng Thần
|
4,72
|
4,22
|
0,5
|
An Bình
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
2
|
Đầu tư hoàn thiện hạ tầng Suối Lồ Ồ
|
0,25
|
|
0,25
|
Bình An
|
4BA.7
|
|
3
|
Nâng cấp, mở rộng đường Tô Vĩnh Diện
|
1,79
|
1,71
|
0,08
|
Đông Hòa
|
8.ĐH.2; 8.ĐH.3;
8.ĐH.5
|
|
4
|
Nút giao thông cổng chính ĐHQG
|
0,31
|
0,08
|
0,23
|
Đông Hòa
|
6DH.6; 6DH.7
|
|
5
|
Tuyến đường Vành đai Đông Bắc 2
|
5,59
|
3,51
|
2,08
|
Bình An, Bình Thắng
|
5BA.3, 5BA.5,
6BA.16BA.2, 10BT, 6BT.36BT.1, 6BT
|
|
6
|
Trạm biến áp 110kV Bình Thung và nhánh rẽ đấu nối
|
0,45
|
|
0,45
|
Tân Đông Hiệp
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
7
|
Trạm 110kV Tân Bình và đường dây đấu nối
|
0,5
|
|
0,5
|
Bình Thắng
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
8
|
Đường Mỹ Phước - Tân Vạn nối dài (đoạn đấu nối với
Xa lộ Hà Nội)
|
0,5
|
|
0,5
|
Bình Thắng
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
9
|
Đường trục chính Đông Tây - Đoạn từ Quốc lộ 1A (bến
xe Miền Đông mới) đến giáp đường Quốc lộ 1K (đoạn đấu nối Xa lộ Hà Nội)
|
0,5
|
|
0,5
|
Bình An
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
10
|
Xây dựng đường trên kênh T4
|
1,45
|
|
1,45
|
Tân Bình
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
11
|
Khu tái định cư Tân Bình
|
30ha (trong đó có
22,71 ha đất trồng lúa)
|
|
30ha (trong đó có
22,71 ha đất trồng lúa)
|
Tân Bình
|
Một số thửa đất
thuộc tờ bản đồ số DC8; DC9
|
|
I.2
|
Công trình, dự án theo quy định tại khoản 4 Điều
67 Luật Đất đai
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng đường Bắc Nam 3 (Đoạn từ đường ĐT743 đến
trục chính Đông Tây) (giai đoạn 2)
|
3,28
|
0,35
|
2,93
|
Bình An
|
4BA.7
|
|
II
|
Các công trình, dự án theo quy định tại Điều
78 và Điều 79 Luật Đất đai thực hiện trong năm kế hoạch mà chưa có các văn bản
theo quy định tại Khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Các công trình, dự án theo nhu cầu sử dụng đất
không thuộc quy định tại Mục I, Mục II Biểu này và không thuộc trường hợp quy
định tại Khoản 5 Điều 116 Luật Đất đai dự kiến thực hiện trong năm kế hoạch
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu đô thị mới Tân Bình
|
32,5
|
|
32,5
|
Tân Bình
|
Một số thửa đất
thuộc tờ bản đồ 12, 24, 25
|
PHỤ LỤC 2b.
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT LOẠI BỎ KHỎI KẾ
HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THÀNH PHỐ DĨ AN
(Kèm theo Quyết định số: 812/QĐ-UBND ngày 18/3/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Hạng mục
|
Diện tích kế hoạch
(ha)
|
Diện tích hiện trạng
(ha)
|
Diện tích tăng
thêm (ha)
|
Phường
|
|
1
|
Nâng cấp, mở rộng đường An Bình và kết nối cầu vượt
Sóng Thần
|
1,71
|
|
1,71
|
An Bình
|
|
2
|
Nâng cấp, mở rộng đường Trần Quang Diệu
|
0,12
|
|
0,12
|
Tân Bình
|
|
3
|
Xây dựng suối Bình Thắng (đoạn từ Đại học Quốc
gia đến Quốc lộ 1A)
|
5,59
|
|
5,59
|
Bình Thắng
|
PHỤ LỤC 3.
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ DĨ AN
(Kèm theo Quyết định số: 812/QĐ-UBND ngày 18/3/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
(ha)
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính (ha)
|
|
Dĩ An
|
Tân Đông Hiệp
|
Tân Bình
|
Bình An
|
Đông Hòa
|
Bình Thắng
|
An Bình
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)= (5) +...+
(16)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
163,58
|
6,67
|
13,66
|
80,91
|
36,81
|
9,00
|
11,28
|
5,27
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
106,44
|
|
4,20
|
69,92
|
29,00
|
0,89
|
1,00
|
1,43
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
57,14
|
6,67
|
9,46
|
10,99
|
7,81
|
8,11
|
10,28
|
3,84
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập
trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
phi nông nghiệp
|
|
20,80
|
|
|
|
|
|
20,03
|
0,77
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều
118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc
Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
|
MHT/OTC
|
20,80
|
|
|
|
|
|
20,03
|
0,77
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục
đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
NKR là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác
trong nhóm đất nông nghiệp;
NPC là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác
chuyển sang đất chăn nuôi tập trung;
PNO là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất phi
nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai;
PNC là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất phi
nông nghiệp được quy định tại Điều 119, Điều 120 Luật Đất đai;
PKO là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất phi
nông nghiệp không phải là đất ở;
CCO là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất xây dựng
công trình công cộng có mục đích kinh doanh;
CSO là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ.
PHỤ LỤC 3a.
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT;
GIAO ĐẤT, THUÊ ĐẤT TRONG NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ DĨ AN
(Kèm theo Quyết định số: 812/QĐ-UBND ngày 18/3/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Tên công trình
|
Diện tích kế hoạch
(ha)
|
Diện tích hiện
trạng (ha)
|
Diện tích tăng
thêm (ha)
|
Phường
|
Vị trí: Số tờ,
số thửa
|
|
(1)
|
(2)
|
(3) = (4)+(5)
|
-4
|
-5
|
(6)
|
(7)
|
|
I
|
Công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án Chung cư Cao tầng (Công ty Cổ phần Địa ốc
Phú Đông)
|
0,87
|
|
0,87
|
Bình Thắng
|
Thửa đất số 1330 tờ
số 5 và thửa đất số 181, 180, 188, 189, 190, 191, 192 tờ bản đồ số 7
|
|
2
|
Khu nhà ở Hoàng Nam (Công ty cổ phần Đầu tư Hoàng
Nam)
|
0,44
|
|
0,44
|
Đông Hòa
|
Thửa đất số 2762,
tờ bản đồ số 24
|
|
3
|
Khu căn hộ cao tầng Stown Phúc An 2
|
0,17
|
|
0,17
|
Dĩ An
|
Các thửa đất số
906, 907, 908, 909, 910, 911, 912, 913 tờ bản đồ số 43
|
|
4
|
Chung cư Anh Huy (Công ty cổ phần Anh Huy)
|
2,16
|
|
2,16
|
Bình Thắng
|
Thửa đất số 1543 tờ
bản đồ số 5(7BT.A)
|
|
5
|
Chung cư Centric Garden (Công ty cổ phần Đầu tư
Centric Homes)
|
0,73
|
|
0,73
|
Bình Thắng
|
Thửa 1284, 1378,
1335, 1336, 1337, 1338, 1347, 1348, 1357 tờ bản đồ 22 (9BT)
|
|
6
|
Nhà ở Xã hội Dĩ An 1 (Công ty cổ phần Tân Thuận
Bình Dương)
|
4,28
|
|
4,28
|
Bình Thắng
|
1 phần thửa đất số
1461, tờ bản đồ số 06BT
|
|
7
|
Nhà ở Xã hội Dĩ An 2 (Công ty cổ phần Tân Thuận
Bình Dương)
|
2,34
|
|
2,34
|
Bình Thắng
|
1 phần thửa đất số
1461, tờ bản đồ 06BT
|
|
8
|
Khu nhà ở, thương mại dịch vụ Đông Bình Dương
(Công ty TNHH Phát triển Đô thị Đông Bình Dương)
|
126,70
|
125,20
|
1,50
|
Tân Bình
|
Các thửa thuộc tờ
bản đồ 12,15,16,17,26
|
|
9
|
Khu cao ốc căn hộ Tân Việt Phát (Công ty cổ phần
BĐS Tân Việt Phát)
|
2,38
|
|
2,38
|
Bình Thắng
|
Thửa đất số 166, 167,
164, 168, 382, 383-387, 388, 101, 100-121, 165, 381, 385, 384, 386 thuộc tờ bản
đồ số 09 và thửa đất số 1298 tờ bản đồ số 22
|
|
10
|
Khu thương mại- Dịch vụ- Văn phòng - căn hộ Bcons
giai đoạn 2 (Công ty cổ phần địa ốc Bcons)
|
0,58
|
|
0,58
|
Đông Hòa
|
Thửa đất số
2008,2009, tờ số 12
|
|
11
|
Chung cư ĐT743 (Công ty cổ phần BĐS Bcons PS)
|
0,25
|
|
0,25
|
Tân Đông Hiệp
|
Thửa đất số 2150,
2157, 2158, 2161 tờ bản đồ số 66
Thửa đất số 2127 tờ
bản đồ số 7TDH.9
|
|
12
|
Khu nhà ở kết hợp Trung tâm thương mại RiTa Võ -
Phú Khang (Công ty cổ phần BĐS Phú Khang)
|
0,90
|
|
0,90
|
Bình Thắng
|
Các thửa đất thuộc
tờ bản đồ số 6, 7
|
|
13
|
Dự án đầu tư Xây dựng nhà ở Ngôi sao Nghệ Thuật -
ART STELLA (Công ty cổ phần bất động sản địa ốc An Thịnh-ATTLAND)
|
0,78
|
|
0,78
|
Bình Thắng
|
Thửa đất số 1364, 1345,
1344, 1343, 1339, 1340, 1341, 1342, 1358, tờ bản đồ 22
|
|
14
|
Chung cư thương mại Hữu Nghị (Công ty TNHH TM BĐS
Hữu Nghị)
|
0,66
|
|
0,66
|
Bình Thắng
|
Thửa đất số 207,
208, 210, 211, 220, 221, 222, tờ bản đồ số 7
|
|
15
|
Chung cư Phúc Đạt Connect 3 (Công ty CP PT ĐT
Phúc Đạt Connect 3)
|
1,44
|
|
1,44
|
Bình Thắng
|
Thửa 559C, 637,
1299, 1054, 559A4, 1291, tờ số 7, 18, 7
|
|
16
|
Khu nhà ở cao tầng Ngôi Sao Hoàng Nam (Công ty
TNHH Đầu tư phát triển Nhà và Đô thị Hoàng Nam)
|
0,83
|
|
0,83
|
Bình An
|
Thửa đất số 2458,2587
tờ số 41 và thửa đất số 770 tờ bản đồ số 4BA.13
|
|
17
|
Khu nhà ở cao tầng Phượng Hoàng Luxury (Công ty
TNHH Đầu tư Dự án Phượng Hoàng)
|
0,56
|
|
0,56
|
Tân Bình
|
Thửa đất số 1641,
1642, 1643, 1644,1645, 1463, 822, 1462 tờ số 19 (D2.4); thửa đất số 808, 820
tờ bản đồ số D2
|
|
18
|
Chung cư Tân Binh (Công ty cổ phần bất động sản
Phú Mỹ Hiệp)
|
0,65
|
|
0,65
|
Tân Bình
|
Thửa đất số 1683,
tờ bản đồ số 32
|
|
19
|
Chung cư Tân Bình -Tân Vạn (Công ty cổ phần Bất động
sản Bcons Land)
|
0,69
|
|
0,69
|
Tân Bình
|
Thửa đất số 1871, tờ
bản đồ số 32
|
|
20
|
Khu dân cư Bình An - Đông Tây (Công ty cổ phần Địa
ốc Bcons)
|
3,14
|
|
3,14
|
Bình An
|
Thửa đất số 2318,
2320, tờ bản đồ số 39
|
|
21
|
Chung cư Lê Trọng Tấn (Công ty cổ phần Bất động sản
BCONS PS)
|
0,38
|
|
0,38
|
An Bình
|
Thửa đất số 342, tờ
bản đồ số 28
|
|
22
|
Chung cư Thương mại VietPearl Plaza (Công ty cổ
phần tư vấn Phát triển dự án Vietpearl group & TAB)
|
0,82
|
|
0,82
|
Tân Bình
|
Thửa đất số 1898,
1897, 1896, 1895 tờ 22; thửa đất số 1348 tờ 23
|
|
23
|
Khu chung cư An Bình (Công ty Cổ phần kinh doanh
BDS An Lộc Thiên)
|
1,43
|
|
1,43
|
An Bình
|
Thửa đất số 1226,
1207, 1710, tờ bản đồ số 9AB.10
|
|
24
|
Dự án khu nhà ở kết hợp trương mại dịch vụ Tân Vạn
Phát (Công ty cổ phần đầu tư Xây dựng và Kinh doanh Bất động sản Tân Vạn
Phát)
|
6,54
|
|
6,54
|
Bình Thắng
|
Thửa đất số 1297,
1238, 1289, 1369, 1288, 1287, 469, 1263, 1201, 1205, 1176, 1188, 1199,1058,
559a1, 559a2, 1090, 560a; tờ bản đồ số 18
|
|
25
|
Khu nhà ở cao tầng Honas Residence 2 (Công ty cổ
phần đầu tư dự án Hoàng Nam)
|
1,15
|
|
1,15
|
Bình An
|
Thửa đất số 2021,1933,
tờ bản đồ số 5BA và thửa đất số 2155, tờ bản đồ số 14
|
|
26
|
Khu chung cư Đức Lợi (Công ty TNHH Đức Lợi)
|
0,57
|
|
0,57
|
Bình An
|
Thửa đất số
617,618,1176 tờ bản đồ số 02; thửa đất số 3809 tờ bản đồ 12
|
|
27
|
Khu nhà ở và dịch vụ thương mại Bình An (Công ty
TNHH Đầu tư Xây dựng Bình An Land)
|
0,43
|
|
0,43
|
Bình An
|
Thửa đất số 2453,
tờ 4BA.12
|
|
28
|
Dự án Khu vực I của Công ty TNHH Đầu tư Nam Bình
Dương
|
2,84
|
|
2,84
|
An Bình
|
Thửa đất số 566,
2244, 2231 tờ số 8,24, 8AB.9
|
|
29
|
Dự án Chung cư thương mại Bình Dương RuBy của Công
ty TNHH TM BĐS Hữu Nghị
|
0,49
|
|
0,49
|
Bình Thắng
|
Thửa đất số 2091,
tờ bản đồ số 17
|
|
30
|
Dự án Chung cư cao tầng Kim Sơn của Công ty cổ phần
Khách sạn Kim Sơn
|
0,39
|
|
0,39
|
An Bình
|
Thửa đất số 1683;
1712; 1657, tờ bản đồ số 34
|
|
31
|
Khu nhà ở Hoán đổi (Công ty Cổ phần Trung Thành)
|
0,85
|
|
0,85
|
Tân Bình
|
Thửa đất số 221,
222, 223, 235, 236, 236b, 249, 249a, 960 tờ bản đồ số 31
|
|
32
|
Khu nhà ở thương mại Hoàng Nam Tân Bình
|
1,32
|
|
1,32
|
Tân Bình
|
Thửa đất số 1534 tờ
bản đồ số 14 và thửa đất số 384 tờ bản đồ số C2
|
|
33
|
Khu nhà ở Hỗn hợp (Kết hợp giữa nhà ở Cao tầng và
nhà phố liền kề Hoàng Nam)
|
1,35
|
|
1,35
|
Tân Đông Hiệp
|
Thửa đất số
3235,3261 tờ bản đồ số 11TDH.1 và thửa đất số 3421, 3260 tờ bản đồ số 18
|
|
34
|
Dự án The An (Công ty TNHH SH Đông An)
|
1,40
|
|
1,40
|
Tân Đông Hiệp
|
Thửa đất số 1561,
1562 tờ bản đồ 31
|
|
35
|
Khu nhà ở NesHome (Công ty Cổ phần Đất Mới)
|
1,85
|
|
1,85
|
Tân Bình
|
Thửa đất số 219,
220, 223, 234, 235, 236, 243, 248, 249, 249a, 253 tờ bản đồ số 31
|
|
36
|
Dự án Đầu tư xây dựng khu căn hộ Phú Đông 6 (Công
ty Cổ phần Kinh doanh Địa ốc Phú Đông)
|
0,75
|
|
0,75
|
Tân Đông Hiệp
|
Thửa đất số 1504,
1509, 1491, 1450, 1451, 1498, 1480, 1487, 1445, 1426, 1476, 1457 tờ bản đồ số
6TDH.3
|
|
37
|
Dự án Đầu tư xây dựng khu căn hộ Phú Đông 8 (Công
ty Cổ phần Đầu tư Phú Đông)
|
0,79
|
|
0,79
|
Tân Đông Hiệp
|
Thửa đất số
1505,1467 tờ bản đồ số 31
|
|
II
|
Chuyển mục đích đất trồng lúa
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu nhà ở, thương mại dịch vụ Đông Bình Dương
(Công ty TNHH Phát triển Đô thị Đông Bình Dương)
|
0,62
|
|
0,62
|
Tân Bình
|
Các thửa đất thuộc
phạm vi dự án
|
|
2
|
Khu nhà ở kết hợp Trung tâm thương mại RiTa Võ -
Phú Khang (Công ty Cổ phần BĐS Phú Khang)
|
2,85
|
|
2,85
|
Bình Thắng
|
Một số thửa đất
thuộc tờ bản đồ số 6, 7
|
|
3
|
Trung tâm logistics Dĩ An (GĐII)
|
21,8
|
|
21,8
|
Bình Thắng, Bình
An
|
Các thửa đất thuộc
phạm vi dự án
|
|
III
|
Công trình, dự án giao đất, cho thuê đất
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu công nghiệp Tân Đông Hiệp B
|
142,30
|
137,40
|
4,90
|
Tân Đông Hiệp
|
Thửa đất số 512, tờ
bản đồ số 141
|
|
2
|
Xây dựng hạ tầng khu tái định cư Lồ Ô, phường
Bình An
|
0,89
|
|
0,89
|
Bình An
|
|
|
3
|
Xây dựng Văn phòng khu phố Chiêu Liêu A, phường
Tân Đông Hiệp
|
0,12
|
|
0,12
|
Tân Đông Hiệp
|
Thửa đất số 39, tờ
bản đồ số 99
|
|
4
|
Trụ sở UBND phường An Bình
|
0,50
|
|
0,50
|
An Bình
|
Thửa đất số 161, tờ
bản đồ số 5 (38)
|
|
5
|
Tái định cư Đại học Quốc gia TPHCM
|
33,36
|
15,71
|
17,65
|
Bình An
|
Tờ bản đồ số DC3,
DC5
|
|
6
|
Khu Trung tâm thương mại Thống Nhất
|
0,18
|
|
0,18
|
Dĩ An
|
Thửa đất số 719, tờ
bản đồ số 1 AB.6
|
|
7
|
Khu Trung tâm thương mại Nội Hóa
|
0,15
|
|
0,15
|
Bình An
|
Thửa đất số 1425,
1439 tờ bản đồ số 4BA.7
|
|
8
|
Khu đất thu hồi của Tổng Công ty TM XNK Thanh Lễ-CTCP
|
2,98
|
|
2,98
|
An Bình
|
Tờ bản đồ số 33
(9AB)
|
|
9
|
Văn phòng khu phố Đông Chiêu A
|
0,37
|
|
0,37
|
Tân Đông Hiệp
|
Thửa đất số 320 tờ
bản đồ 43
|
|
10
|
Trường Mầm non Châu Thới
|
0,41
|
|
0,41
|
Bình An
|
Tờ bản đồ số
3(1AB.2)
|
|
11
|
Các vị trí thực hiện theo Quyết định số
66/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 của UBND tỉnh
|
0,0235
|
|
0,0235
|
Đông Hòa, Dĩ An,
Tân Đông Hiệp
|
|
|
12
|
Các vị trí đất công sử dụng làm công viên
|
4,64
|
|
4,64
|
Dĩ An, Bình An,
Bình Thắng, Tân Đông Hiệp, Đông Hòa, Tân Bình
|
|
|
III
|
Chuyển mục đích của hộ gia đình, cá nhân
|
15,00
|
|
15,00
|
|
Các phường
|
|
1
|
Nhu cầu chuyển mục đích sang đất SKC
|
5,00
|
|
5,00
|
|
|
|
2
|
Nhu cầu chuyển mục đích sang đất TMD
|
10,00
|
|
10,00
|
|
|
|
* Đối với việc chuyển mục sử dụng đất sang đất
ở của hộ gia đình, cá nhân, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ vào
quy hoạch sử dụng đất cấp huyện hoặc hoặc quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân
khu theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị đã được cơ quan có thẩm
quyền phê duyệt
|
Quyết định 812/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 812/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 18/03/2025 thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2025
Ban hành:
05/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2025
Ban hành:
04/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
20/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
10/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
03/08/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
945
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|