|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
21/2025/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Hoàng Nghĩa Hiếu
|
|
Ngày ban hành:
|
03/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
21/2025/NQ-HĐND
|
Nghệ An, ngày 03
tháng 11 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG KHOẢN 1 ĐIỀU 1 NGHỊ QUYẾT SỐ 03/2025/NQ-HĐND NGÀY 28 THÁNG 4 NĂM
2025 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TÍNH VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT SỐ
19/2019/NQ-HĐND NGÀY 12 THÁNG 12 NĂM 2019 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÔNG QUA
BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN GIAI ĐOẠN TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2020 ĐẾN
NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2024
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15; Luật số
43/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật
Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các
tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng
6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng
8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định
chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 11632/TTr-UBND ngày 28 tháng 10
năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách
Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại
kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết sửa đổi,
bổ sung khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 28
tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết
số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông
qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm
2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Nghị quyết
số 03/2025/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND
ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua bảng giá đất
trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31
tháng 12 năm 2024 như sau:
Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 06, Phụ lục 08, Phụ lục
11, Phụ lục 12, Phụ lục 14, Phụ lục 15, Phụ lục 19 kèm theo Nghị quyết số
03/2025/NQ-HĐND (Chi tiết tại 07 Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị
quyết này.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban
của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội
đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 13 tháng 11 năm
2025.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh
Nghệ An Khoá XVIII, Kỳ họp thứ 33 thông qua ngày 03 tháng 11 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ
(để b/c);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Tư pháp
(Cục KTVB&QLXPVPHC);
- TT.Tỉnh uỷ, TT.HĐND tỉnh, UBND tỉnh,
Cơ quan UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Ban, Tổ đại biểu, đại biểu HĐND tỉnh;
- Tòa án nhân dân tỉnh, Viện kiểm sát nhân dân tỉnh,
Thi hành án dân sự tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- HĐND, UBND các xã, phường;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Website: http://dbndnghean.vn;
- Lưu VT.
|
CHỦ TỊCH
Hoàng Nghĩa Hiếu
|
PHỤ LỤC 01
BỔ SUNG PHỤ LỤC 06 (NGHỊ QUYẾT SỐ 03/2025/NQ-HĐND NGÀY 28
THÁNG 4 NĂM 2025 CỦA HĐND TỈNH)
GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN CÁC XÃ: NGHĨA
MAI, NGHĨA LÂM, NGHĨA LỘC, NGHĨA THỌ, NGHĨA HƯNG (HUYỆN NGHĨA ĐÀN CŨ), TỈNH NGHỆ
AN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND ngày 03 tháng 11 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
TT
|
Địa danh (Xứ đồng)
|
Vị trí
|
Tờ BĐ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá (đồng/m2)
|
Ghi chú
|
|
Từ
|
Đến
|
Đất trồng lúa nước
|
Đất trồng cây hàng năm
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
Đất trồng cây lâu năm
|
Đất rừng sản xuất
|
|
I. Xã Nghĩa Mai
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp gắn liền
với đất ở trên địa bàn xã Nghĩa Mai
|
27.000
|
|
|
2
|
Các thửa đất sản xuất
nông nghiệp trên địa bàn xã Nghĩa Minh
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
5.500
|
|
|
Đất nông nghiệp gắn liền
với đất ở trên địa bàn xã Nghĩa Minh
|
30.000
|
|
|
II. Xã Nghĩa Lâm
|
|
|
|
1
|
Các thửa đất sản xuất
nông nghiệp trên địa bàn xã Nghĩa Lâm
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
5.500
|
|
|
Đất nông nghiệp gắn liền
với đất ở trên địa bàn xã Nghĩa Lâm
|
30.000
|
|
|
2
|
Đất nông nghiệp gắn liền
với đất ở trên địa bàn xã Nghĩa Lạc
|
27.000
|
|
|
III. Xã Nghĩa Lộc
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp gắn liền
với đất ở trên địa bàn xã Nghĩa Long
|
33.000
|
|
|
2
|
Đất nông nghiệp gắn liền
với đất ở trên địa bàn xã Nghĩa Lộc
|
30.000
|
|
|
IV. Xã Nghĩa Thọ
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp gắn liền
với đất ở trên địa bàn xã Nghĩa Thọ
|
27.000
|
|
|
2
|
Đất nông nghiệp gắn liền
với đất ở trên địa bàn xã Nghĩa Phú
|
30.000
|
Bổ sung do chưa có giá thửa đất vườn, ao liền kề đất ở
|
|
3
|
Đất nông nghiệp gắn liền
với đất ở trên địa bàn xã Nghĩa Lợi
|
27.000
|
|
|
V. Xã Nghĩa Hưng
(huyện Nghĩa Đàn cũ)
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp gắn liền
với đất ở trên địa bàn xã Nghĩa Thành
|
33.000
|
|
|
2
|
Đất nông nghiệp gắn liền
với đất ở trên địa bàn xã Nghĩa Thịnh
|
33.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 02
BỔ SUNG PHỤ LỤC 19 (NGHỊ QUYẾT SỐ 03/2025/NQ-HĐND NGÀY 28/4/2025
CỦA HĐND TỈNH) GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG: VINH HƯNG, TRƯỜNG VINH, CỬA LÒ (THÀNH
PHỐ VINH CŨ), TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND ngày 03 tháng 11 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
STT
|
Tên đường
|
Đoạn đường
|
Mức giá bổ sung (đồng/m2)
|
Ghi chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Khu nhà ở đô thị Sơn
Hà tại xã Nghi Liên, thành phố Vinh (cũ)
|
|
|
|
1
|
Đường QH 19M
|
Từ thửa đất số 413, Tờ
bản đồ số 51
|
Đến thửa đất số 417, Tờ
bản đồ số 51
|
11.000.000
|
|
|
2
|
Đường QH 15M
|
Từ thửa đất số 351, Tờ
bản đồ số 51
|
Đến thửa đất số 584, Tờ
bản đồ số 48
|
13.000.000
|
|
|
3
|
Đường QH 11M
|
Các thửa đất còn lại
bám đường QH 11M trong Khu nhà ở đô thị Sơn Hà
|
10.000.000
|
|
|
II
|
Dự án: Khu đô thị và
thương mại dịch vụ Vinh Tân (HERITAGE) tại phường Vinh Tân, thành phố Vinh
(cũ)
|
|
|
|
1
|
Đường D6 (Quy hoạch
18,0m)
|
Tất cả các thửa bám đường
D6
|
18.000.000
|
|
|
2
|
Đường D8 (Quy hoạch
12,0m)
|
Tất cả các thửa bám đường
D8
|
14.500.000
|
|
|
3
|
Đường N7 (Quy hoạch 9,0m)
|
Tất cả các thửa bám đường
N7
|
13.500.000
|
|
|
4
|
Đường D5A (Quy hoạch
12,0m)
|
Tất cả các thửa bám đường
D5A
|
14.500.000
|
|
|
5
|
Đường D5 (Quy hoạch
18,0m)
|
Tất cả các thửa bám đường
D5
|
18.000.000
|
|
|
6
|
Đường N8 (Quy hoạch
24,0m)
|
Tất cả các thửa bám đường
N8
|
20.500.000
|
|
|
7
|
Đường N9 (Quy hoạch
14,0m)
|
Tất cả các thửa bám đường
N9
|
15.000.000
|
|
|
8
|
Đường N14 (Quy hoạch
10,50m)
|
Tất cả các thửa bám đường
N14
|
14.000.000
|
|
|
9
|
Đường D11 (Quy hoạch
12,0m)
|
Tất cả các thửa bám đường
D11
|
14.500.000
|
|
|
10
|
Đường D12 (Quy hoạch
12,0m)
|
Tất cả các thửa bám đường
D12
|
14.500.000
|
|
|
11
|
Đường D13 (Quy hoạch
12,0m)
|
Tất cả các thửa bám đường
D13
|
14.500.000
|
|
|
12
|
Đường N15 (Quy hoạch
10,50m)
|
Tất cả các thửa bám đường
N15
|
14.000.000
|
|
|
13
|
Đường D2 (Quy hoạch
10,50m)
|
Tất cả các thửa bám đường
D2
|
14.000.000
|
|
|
14
|
Đường D1 (quy hoạch
14,0m)
|
Tất cả các thửa bám đường
D1
|
15.000.000
|
|
|
15
|
Đường Quy hoạch 30m
|
Tất cả các thửa bám đường
QH 30m
|
22.000.000
|
|
|
16
|
Đường N12 (Quy hoạch
22,50m)
|
Tất cả các thửa bám đường
N12
|
19.500.000
|
|
|
17
|
Đường N16 (Quy hoạch
14,0m)
|
Tẩt cả các thửa Bám đường
N16
|
15.000.000
|
|
|
18
|
Đường N17 (Quy hoạch
14,0m)
|
Tất cả các thửa bám đường
N17
|
15.000.000
|
|
|
19
|
Đường N18 (Quy hoạch
14,0m)
|
Tất cả các thửa bám đường
N18
|
15.000.000
|
|
|
20
|
Đường Hưng Thịnh (Quy
hoạch 21, 0m)
|
Tất cả các thửa bám đường
Hưng Thịnh
|
19.000.000
|
|
|
21
|
Đường D20 (Quy hoạch
14,0m)
|
Tất cả các thửa bám đường
D20
|
15.000.000
|
|
|
22
|
Đường D21 (Quy hoạch
14,0m)
|
Tất cả các thửa bám đường
D21
|
15.000.000
|
|
|
23
|
Đường quy hoạch 14m còn
lại
|
Gồm tất cả các thửa bám
các đường D15 - D16 - D17 - D18 - D19
|
15.000.000
|
|
|
III
|
Dự án: Khu trung tâm
thương mại khách sạn dịch vụ và nhà ở và biệt thự cao cấp - Chủ đầu tư công
ty TNHH Thành Thái Thịnh tại phường Bến Thủy, thành phố Vinh (cũ)
|
|
|
|
1
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
Lô số LK-01 (thửa 150,
Tờ bản đồ số 38)
|
Lô số LK-39 (thửa 200,
Tờ bản đồ số 39)
|
36.000.000
|
Tờ bản đồ số 38 nay là
tờ số 373; Tờ bản đồ số 39 nay là tờ số 374
|
|
2
|
Đường Hồ Quý Ly (24.0M)
|
Lô số LK-07 (thửa 156, Tờ
bản đồ số 38)
|
Lô số BT3-62 (thửa 213,
Tờ bản đồ số 44)
|
30.000.000
|
Tờ bản đồ số 38 nay là
tờ số 373; Tờ bản đồ số 44 nay là tờ số 387
|
|
3
|
Đường Hồ Quý Ly (16.0M)
|
Lô số BT3-75 (thửa 217,
Tờ bản đồ số 44)
|
Lô số BT3-77 (thửa 229,
Tờ bản đồ số 44)
|
25.000.000
|
Tờ bản đồ số 44 nay là
tờ số 387
|
|
4
|
Đường gom Dũng Quyết
|
Lô số LK-38 (thửa 201,
Tờ bản đồ số 39)
|
BT1-17 (thửa 228, Tờ bản
đồ số 49)
|
24.000.000
|
Tờ bản đồ số 39 nay là
tờ số 374; Tờ bản đồ số 49 nay là tờ số 403
|
|
5
|
Đường QH rộng 12.0M
|
Gồm lô: BT3-50, BT3-51,
BT3-74, BT3 78 (thửa 177, 176, 174 Tờ bản đồ số 38 và thửa 189, Tờ bản đồ số
39)
|
Và các lô: BT3-40,
BT3-61 (thửa 214, 215, Tờ bản đồ số 44)
|
24.000.000
|
Tờ bản đồ số 38 nay là
tờ số 373; Tờ bản đồ số 39 nay là tờ số 374; Tờ bản đồ số 44 nay là tờ số 387
|
|
6
|
Đường QH rộng 10.0M
|
Lô số LK-15 đến LK-22
(thửa 172, Tờ bản đồ số 38, đến thửa 157, Tờ bản đồ số 38)
|
Lô số LK-26 đến LK-37
(thửa 187, Tờ bản đồ số 39, đến thửa 194, Tờ bản đồ số 39)
|
23.000.000
|
Tờ bản đồ số 38 nay là
tờ số 373; Tờ bản đồ số 39 nay là tờ số 374
|
|
7
|
Đường QH rộng 10.0M
|
Lô số BT3-52 đến BT3-60
(thửa 180, Tờ bản đồ số 38 đến thửa 210, Tờ bản đồ số 44)
|
Lô số BT3-41 đến BT3-49
(thửa 181, Tờ bản đồ số 44 đến thửa 211, Tờ bản đồ số 44)
|
22.000.000
|
Tờ bản đồ số 38 nay là
tờ số 373; Tờ bản đồ số 44 nay là tờ số 387
|
|
8
|
Đường gom Dũng Quyết
|
Lô số BT2-18 (thửa 103,
Tờ bản đồ số 49)
|
Lô số BT2-28 (thửa 94,
Tờ bản đồ số 52)
|
24.000.000
|
Tờ bản đồ số 49 nay là
tờ số 403; Tờ bản đồ số 52 nay là tờ số 417
|
|
9
|
Đường QH rộng 10.0M
|
Lô số BT3-39 (thửa 108,
Tờ bản đồ số 49)
|
Lô số BT3-40 (thửa 107,
Tờ bản đồ số 49)
|
22.500.000
|
Tờ bản đồ số 49 nay là
tờ số 403
|
|
10
|
Đường QH rộng 9.0M
|
Lô số BT3-37 (thửa 104,
Tờ bản đồ số 51)
|
Lô số BT3-38 (thửa 79,
Tờ bản đồ số 52)
|
22.000.000
|
Tờ bản đồ số 51 nay là tờ
số 416; Tờ bản đồ số 52 nay là tờ số 417
|
|
IV
|
Dự án Tổ hợp sân
golf, khách sạn và biệt thự tại phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò (cũ) do Công
ty cổ phần Golf biển Cửa Lò làm chủ đầu tư
|
|
|
|
1
|
Góc hai mặt đường của
đường QH 24m
|
Lô góc thửa 96, 109 Tờ
bản đồ số 30 và thửa 9, Tờ bản đồ số 31
|
Lô góc thửa 15, 12, 11
Tờ bản đồ số 39
|
38.500.000
|
|
|
2
|
Đường QH 24 m
|
Thửa số 10 Tờ bản đồ số
31 và Thửa 97, 110, 111 Tờ bản đồ số 30
|
Thửa 14, 13, 10, 9 Tờ bản
đồ số 39
|
35.000.000
|
|
|
3
|
Góc hai mặt đường của đường
gom đường Binh Minh QH 12m
|
Lô góc thửa 75, 79 Tờ bản
đồ số 30
|
Lô góc thửa 29, 68 Tờ bản
đồ số 39
|
46.200.000
|
|
|
4
|
Đường gom đường Binh
Minh QH 12m
|
Thửa 20, 21, 43, 44,
45, 46, 78, 77, 76, 88, 87, 86 Tờ bản đồ số 30 và thửa số 7, 8 Tờ bản đồ số
31
|
Thửa 16, 17, 18, 19,
20, 69, 70, 71, 72, 73, 90, 91 Tờ bản đồ số 39
|
42.000.000
|
|
|
5
|
Góc hai mặt đường của
đường QH 12m
|
Lô góc thửa 23, 62, 63,
64, 65, 74, 80, 91, 93, 94, 112, 113, 114, 108 Tờ bản đồ số 30 thửa 9, Tờ bản
đồ số 31
|
Lô góc thửa 30, 27, 35,
36, 37, 39, 40, 28, 62, 60, 61, 74, 75, 78 Tờ bản đồ số 39
|
18.700.000
|
|
|
6
|
Đường QH 12m nội khu
|
Thửa 16, 17, 18, 19,
22, 39, 40, 41, 42, 71, 72, 73, 81, 82, 83, 84, 85, 95, 107, 106, 105, 104,
103, 102, 101, 100, 99, 98, 61, 60, 59, 58, 57, 56, 55, 54, 53, 35, 34, 33,
32, 27, 24, 36, 37, 38, 66, 67, 68, 69, 70, 90, 92; Tờ bản đồ số 30
|
Thửa 31, 32, 33, 34,
43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 55, 56, 57, 58, 59, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85,
86, 87, 88, 89, 67, 66, 65, 64, 63, 25, 24, 23, 22, 21, 26, 38, 41, 50, 51,
52, 53, 54, 76, 77; Tờ bản đồ số 39
|
17.000.000
|
|
|
7
|
Đường QH 12m nội khu
|
Thửa 02, 03, 04, 05,
06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17; Tờ bản đồ số 38
|
Thửa 19, 20, 21, 22,
23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, Tờ bản đồ số 38
|
15.000.000
|
|
|
V
|
Khu Tái định cư Đường
ven biển, khối Nghi Hòa, thị xã Cửa Lò (cũ) (nay là khối Nghi Hòa 3, phường Cửa
Lò)
|
|
|
1
|
Đường QH 10 m
|
Lô 69
|
Thửa 427 tờ 18 (tờ mới
137)
|
10.000.000
|
|
|
2
|
Đường QH 15 m
|
Lô 05
|
Thửa 646 tờ 17 (tờ mới
136)
|
12.000.000
|
|
|
3
|
Đường QH 15 m
|
Lô 18
|
Thửa 634 tờ 17 (tờ mới
136)
|
12.000.000
|
|
|
4
|
Đường QH 15 m
|
Lô 07
|
Thửa 647 tờ 17 (tờ mới
136)
|
12.000.000
|
|
|
5
|
Đường QH 15 m
|
Lô 02
|
Thửa 637 tờ 17 (tờ mới
136)
|
12.000.000
|
|
|
6
|
Đường QH 15 m
|
Lô 86
|
Thửa 445 tờ 18 (tờ mới
137)
|
12.000.000
|
|
|
7
|
Đường QH 15 m
|
Lô 117
|
Thửa 531 tờ 18 (tờ mới
137)
|
13.200.000
|
Lô góc
|
|
8
|
Đường QH 15 m
|
Lô 119
|
Thửa 540 tờ 18 (tờ mới
137)
|
12.000.000
|
|
|
9
|
Đường QH 15 m
|
Lô 121
|
Thửa 539 tờ 18 (tờ mới
137)
|
12.000.000
|
|
|
10
|
Đường QH 15 m
|
Lô 123
|
Thửa 538 tờ 18 (tờ mới
137)
|
12.000.000
|
|
|
11
|
Đường QH 15 m
|
Lô 125
|
Thửa 546 tờ 18 (tờ mới
137)
|
12.000.000
|
|
|
12
|
Đường QH 15 m
|
Lô 127
|
Thửa 547 tờ 18 (tờ mới
137)
|
12.000.000
|
|
|
13
|
Đường QH 15 m
|
Lô 129
|
Thửa 556 tờ 18 (tờ mới
137)
|
12.000.000
|
|
|
14
|
Đường QH 15 m
|
Lô 133
|
Thửa 554 tờ 18 (tờ mới
137)
|
12.000.000
|
|
|
15
|
Đường QH 15 m
|
Lô 135
|
Thửa 568 tờ 18 (tờ mới
137)
|
12.000.000
|
|
|
16
|
Đường QH 15 m
|
Lô 137
|
Thửa 569 tờ 18 (tờ mới
137)
|
12.000.000
|
|
|
17
|
Đường QH 15 m
|
Lô 139
|
Thửa 570 tờ 18 (tờ mới
137)
|
12.000.000
|
|
|
18
|
Đường QH 15 m
|
Lô 141
|
Thửa 577 tờ 18 (tờ mới
137)
|
12.000.000
|
|
|
19
|
Đường QH 15 m
|
Lô 143
|
Thửa 576 tờ 18 (tờ mới
137)
|
12.000.000
|
|
|
20
|
Đường QH 15 m
|
Lô 145
|
Thửa 575 tờ 18 (tờ mới
137)
|
12.000.000
|
|
|
21
|
Đường QH 15 m
|
Lô 147
|
Thửa 701,702 tờ 18 (tờ
mới 137)
|
12.000.000
|
|
|
22
|
Đường QH 15 m
|
Lô 70
|
Thửa 428 tờ 18 (tờ mới
137)
|
12.000.000
|
|
|
23
|
Đường QH 15 m
|
Lô 100
|
Thửa 706, 707, 708 tờ
18 (tờ mới 137)
|
12.000.000
|
|
|
24
|
Đường QH 15 m
|
Lô 101
|
Thửa 529 tờ 18 (tờ mới
137)
|
12.000.000
|
|
|
25
|
Đường QH 15 m
|
Lô 102
|
Thửa 532 tờ 18 (tờ mới
137)
|
12.000.000
|
|
|
26
|
Đường QH 15 m
|
Lô 103
|
Thửa 533 tờ 18 (tờ mới
137)
|
12.000.000
|
|
|
27
|
Đường QH 15 m
|
Lô 104
|
Thửa 537 tờ 18 (tờ mới
137)
|
12.000.000
|
|
|
28
|
Đường QH 15 m
|
Lô 105
|
Thửa 536 tờ 18 (tờ mới
137)
|
12.000.000
|
|
|
29
|
Đường QH 15 m
|
Lô 106
|
Thửa 535 tờ 18 (tờ mới
137)
|
12.000.000
|
|
|
30
|
Đường QH 15 m
|
Lô 116
|
Thửa 574 tờ 18 (tờ mới
137)
|
12.000.000
|
|
|
31
|
Đường QH 18m
|
Lô 79
|
Thửa 441 tờ 18 (tờ mới
137)
|
13.000.000
|
|
|
32
|
Đường QH 18m
|
Lô 89
|
Thửa 444 tờ 18 (tờ mới
137)
|
13.000.000
|
|
|
33
|
Đường QH 18m
|
Lô 152
|
Thửa 18 tờ 18 (tờ mới
137)
|
13.000.000
|
|
|
34
|
Đường QH 18m
|
Lô 153
|
Thửa 563 tờ 18 (tờ mới
137)
|
13.000.000
|
|
|
35
|
Đường QH 18m
|
Lô 154
|
Thửa 564 tờ 18 (tờ mới
137)
|
13.000.000
|
|
|
36
|
Đường QH 18m
|
Lô 155
|
Thửa 583 tờ 18 (tờ mới
137)
|
13.000.000
|
|
|
37
|
Đường QH 18m
|
Lô 156
|
Thửa 582 tờ 18 (tờ mới
137)
|
13.000.000
|
|
|
38
|
Đường QH 18m
|
Lô 157
|
Thửa 581 tờ 18 (tờ mới
137)
|
13.000.000
|
|
|
39
|
Đường QH 18m
|
Lô 158
|
Thửa 584 tờ 18 (tờ mới
137)
|
13.000.000
|
|
|
40
|
Đường QH 18m
|
Lô 159
|
Thửa 585 tờ 18 (tờ mới
137)
|
13.000.000
|
|
|
41
|
Đường QH 18m
|
Lô 160
|
Thửa 586 tờ 18 (tờ mới
137)
|
13.000.000
|
|
|
42
|
Đường QH 18m
|
Lô 161
|
Thửa 593 tờ 18 (tờ mới
137)
|
13.000.000
|
|
|
43
|
Đường QH 18m
|
Lô 162
|
Thửa 592 tờ 18 (tờ mới
137)
|
13.000.000
|
|
|
44
|
Đường QH 18m
|
Lô 163
|
Thửa 591 tờ 18 (tờ mới
137)
|
13.000.000
|
|
|
45
|
Đường QH 18m
|
Lô 164
|
Thửa 594 tờ 18 (tờ mới
137)
|
14.300.000
|
Lô góc
|
|
46
|
Đường QH 18m
|
Lô 118
|
Thửa 542 tờ 18 (tờ mới
137)
|
14.300.000
|
Lô góc
|
|
47
|
Đường QH 18m
|
Lô 120
|
Thửa 541 tờ 18 (tờ mới
137)
|
13.000.000
|
|
|
48
|
Đường QH 18m
|
Lô 122
|
Thửa 544 tờ 18 (tờ mới
137)
|
13.000.000
|
|
|
49
|
Đường QH 18m
|
Lô 128
|
Thửa 558 tờ 18 (tờ mới
137)
|
13.000.000
|
|
|
50
|
Đường QH 18m
|
Lô 130
|
Thửa 557 tờ 18 (tờ mới
137)
|
13.000.000
|
|
|
51
|
Đường QH 18m
|
Lô 132
|
Thửa 656 tờ 18 (tờ mới
137)
|
13.000.000
|
|
|
52
|
Đường QH 18m
|
Lô 138
|
Thửa 580 tờ 18 (tờ mới
137)
|
13.000.000
|
|
|
53
|
Đường QH 18m
|
Lô 140
|
Thửa 579 tờ 18 (tờ mới
137)
|
13.000.000
|
|
|
54
|
Đường QH 18m
|
Lô 142
|
Thửa 578 tờ 18 (tờ mới
137)
|
13.000.000
|
|
|
55
|
Đường QH 18m
|
Lô 144
|
Thửa 587 tờ 18 (tờ mới
137)
|
13.000.000
|
|
|
56
|
Đường QH 18m
|
Lô 146
|
Thửa 588 tờ 18 (tờ mới
137)
|
13.000.000
|
|
|
57
|
Đường QH 18m
|
Lô 148
|
Thửa 702, 703, 704 tờ
18 (tờ mới 137)
|
14.300.000
|
Lô góc
|
|
VI
|
Dự án Khu đô thị và
nhà ở xã hội tại xã Hưng Hòa, thành phố Vinh (cũ)
|
|
|
|
1
|
Tuyến B3 (Đường QH 14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
2
|
Tuyến B4 (Đường QH I4m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
3
|
Tuyến B5 (Đường QH 14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
4
|
Tuyến B6 (Đường QH 14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
5
|
Tuyến B7 (Đường QH
24,5m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
24.000.000
|
|
|
6
|
Tuyến B8 (Đường QH
24,5m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
24.000.000
|
|
|
7
|
Tuyến B9 (Đường QH 14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
8
|
Tuyến B10 (Đường QH
14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
9
|
Tuyến B11 (Đường QH
14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
10
|
Tuyến B12 (Đường QH
24,5m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
24.000.000
|
|
|
11
|
Tuyến B13 (Đường QH
24,5m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
24.000.000
|
|
|
12
|
Tuyến C1 đoạn 1 (Đường QH
17,5m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
16.000.000
|
|
|
13
|
Tuyến C1 đoạn 2 (Đường
QH 14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
14
|
Tuyến C2 (Đường QH 14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
15
|
Tuyến C3 (Đường QH 14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
16
|
Tuyến C4 (Đường QH 14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
17
|
Tuyến C5 đoạn 1 (Đường
QH 14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
18
|
Tuyến C5 đoạn 2 (Đường
QH 17,5m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
16.000.000
|
|
|
19
|
Tuyến C5 đoạn 3 (Đường
QH 14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
20
|
Tuyến C6 (Đường QH 14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
21
|
Tuyến C7 (Đường QH 14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
22
|
Tuyến C8 (Đường QH 14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
23
|
Tuyến C9 (Đường QH 14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
24
|
Tuyến C10 (Đường QH
14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
25
|
Tuyến C11 (Đường QH
14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
26
|
Tuyến C12 (Đường QH
14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
27
|
Tuyến C13 (Đường QH
29m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
25.000.000
|
|
|
28
|
Tuyến C14 (Đường QH
34m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
26.000.000
|
|
|
29
|
Tuyến C15 (Đường QH
14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
30
|
Tuyến C16 (Đường QH
14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
31
|
Tuyến C17 (Đường QH
14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
32
|
Tuyến C18 (Đường QH
14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
33
|
Tuyến C19 (Đường QH
14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
34
|
Tuyến C20 (Đường QH
14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
35
|
Tuyến C21 (Đường QH
14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
36
|
Tuyến C22 (Đường QH
14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
37
|
Tuyến C23 (Đường QH
14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
38
|
Tuyến C24 (Đường QH
14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
39
|
Tuyến C25 (Đường QH
14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
40
|
Tuyến C26 (Đường QH
14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
41
|
Tuyến C27 (Đường QH
14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
42
|
Tuyến C28 (Đường QH
14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
43
|
Tuyến C29 (Đường QH
14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
44
|
Tuyến C30 (Đường QH
14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
45
|
Tuyến C31 (Đường QH
14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
46
|
Tuyến C32 (Đường QH
14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
47
|
Tuyến C33 (Đường QH
35m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
26.000.000
|
|
|
48
|
Tuyến D1(Đường QH 14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
49
|
Tuyến D2 (Đường QH 14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
50
|
Tuyến D3 (Đường QH 14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
51
|
Tuyến D4 (Đường QH 14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
52
|
Tuyến D5 (Đường QH 14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
53
|
Tuyến D6 (Đường QH 14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
54
|
Tuyến D7 (Đường QH 14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
55
|
Tuyến D8 (Đường QH 14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
56
|
Tuyến D9 (Đường QH 14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
57
|
Tuyến D10 (Đường QH
I4m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
58
|
Tuyến D11 (Đường QH
14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
59
|
Tuyến D12 (Đường QH
14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
60
|
Tuyến D13 (Đường QH
14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
61
|
Tuyến D14 (Đường QH
18m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
16.000.000
|
|
|
62
|
Tuyến D15 (Đường QH
18m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
16.000.000
|
|
|
63
|
Tuyến D16 (Đường QH
14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
64
|
Tuyến D17 (Đường QH
40m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
30.000.000
|
|
|
65
|
Tuyến D18 (Đường QH
18m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
16.000.000
|
|
|
VII
|
Dự án Mở rộng Khu đô
thị tại xã Hưng Hòa, thành phố Vinh (cũ)
|
|
|
|
1
|
Tuyến A1 (Đường QH 14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
2
|
Tuyến A2 (Đường QH 18m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
16.000.000
|
|
|
3
|
Tuyến A3 (Đường QH 18m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
16.000.000
|
|
|
4
|
Tuyến A4 (Đường QH 34m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
26.000.000
|
|
|
5
|
Tuyến A5 (Đường QH 16m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
15.000.000
|
|
|
6
|
Tuyến A6 (Đường QH 34m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
26.000.000
|
|
|
7
|
Tuyến A7 (Đường QH I4m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
8
|
Tuyến A8 (Đường QH 14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
9
|
Tuyến A9 (Đường QH 14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
10
|
Tuyến A10 (Đường QH
14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
11
|
Tuyến A11 (Đường QH
18m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
16.000.000
|
|
|
12
|
Tuyến A12 (Đường QH
14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
13
|
Tuyến A13 (Đường QH
14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
14
|
Tuyến A14 (Đường QH
14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
15
|
Tuyến A15 (Đường QH
14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
16
|
Tuyến A16 (Đường QH
14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
17
|
Tuyến A17 (Đường QH
14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
18
|
Tuyến A18 (Đường QH
14m)
|
Tất cả các thửa bám đường
|
14.000.000
|
|
|
VIII
|
Đường Nguyễn Sỹ Sách
đoạn qua Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hội và Dự án Mở rộng khu đô thị tại xã
Hưng Hòa, thành phố Vinh (cũ)
|
|
|
|
1
|
Đường QH 40m
|
Tất cả các thửa bám đường
|
30.000.000
|
|
PHỤ LỤC 03
BỔ SUNG PHỤ LỤC 08 (NGHỊ QUYẾT SỐ 03/2025/NQ-HĐND NGÀY
28/4/2025 CỦA HĐND TỈNH) GIÁ ĐẤT Ở TRÊN ĐỊA BÀN XÃ YÊN TRUNG (XÃ HƯNG YÊN NAM,
HUYỆN HƯNG NGUYÊN CŨ), TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND ngày 03 tháng 11 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
STT
|
Tên đường
|
Đoạn đường
|
Mức giá (đồng/m2)
|
Ghi chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Mặt đường tỉnh lộ 542E
|
Lô số: Từ lô 01 đến lô
16; Thửa 3076, 2980, 3197, 3198, 3199 tờ bản đổ số 23
|
7.000.000
|
|
|
2
|
Đường đi mỏ đá Phước Thủy
|
Lô số: 01, Thửa 1728, 1719,
1720, 3104, 3105, 3124, 3079, 3103, 3102, 2998, 3101, 2979, 2978, 2977, 3208,
3218, 3222, 3225, 3219, 3228, 3203, 3205, 3206, 3211, 3220, 4618, 4619, 4622,
lô số 114, lô số 107 tờ bản đồ số 23
|
4.000.000
|
|
|
3
|
Đường quy hoạch
|
Lô số: Từ lô 93 đến lô 105;
Từ lô 116 đến lô 125; Từ lô 132 đến lô 137; Từ lô 63 đến 77 Thửa: 3104, 3105,
3214, 3025, 3024, 2979, 2978, 2977, 3208, 3218, 3219, 3228, 3203; Thửa 3194,
3195, 3196; Từ thửa: 4442 lần lượt đến thửa 4500 tờ bản đồ số 23
|
3.500.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 04
BỔ SUNG PHỤ LỤC 15 (NGHỊ QUYẾT SỐ 03/2025/NQ-HĐND NGÀY
28/4/2025 CỦA HĐND TỈNH) GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN CÁC XÃ: YÊN THÀNH,
QUAN THÀNH, HỢP MINH, VÂN TỤ, VÂN DU, QUANG ĐỒNG, GIAI LẠC, BÌNH MINH, ĐÔNG
THÀNH (HUYỆN YÊN THÀNH CŨ), TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND ngày 03 tháng 11 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
TT
|
Xã
|
Vị trí
|
Mức giá (đồng/m2 )
|
Ghi chú
|
|
Đất trồng lúa nước
|
Đất trồng cây hàng năm
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
Đất trồng cây lâm nghiệp
|
Đất rừng
|
|
1
|
Yên Thành, Quan Thành,
Hợp Minh, Vân Tụ, Vân Du, Quang Đồng, Giai Lạc, Bình Minh, Đông Thành
|
1
|
45.000
|
45.000
|
45.000
|
45.000
|
6.000
|
|
|
2
|
Yên Thành, Quan Thành,
Hợp Minh, Vân Tụ, Vân Du, Quang Đồng, Giai Lạc, Bình Minh, Đông Thành
|
2
|
41.000
|
41.000
|
41.000
|
41.000
|
5.500
|
|
|
3
|
Đất nông nghiệp gắn liền
đất ở tại các xã trên
|
45.000
|
PHỤ LỤC 05
BỔ SUNG PHỤ LỤC 11 (NGHỊ QUYẾT SỐ 03/2025/NQ-HĐND NGÀY
28/4/2025 CỦA HĐND TỈNH) GIÁ ĐẤT Ở TRÊN ĐỊA BÀN XÃ DIỄN CHÂU (XÃ NGỌC BÍCH, HUYỆN
DIỄN CHÂU CŨ), TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND ngày 03 tháng 11 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
STT
|
Tên đường
|
Đoạn đường
|
Mức giá (đồng/m2)
|
Ghi chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
|
Dự án Khu nhà ở và dịch
vụ thương mại tại xã Ngọc Bích (nay là xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An) do Công ty
TNHH Hải Vân làm chủ đầu tư
|
|
|
|
1
|
Đường Ngọc - Bích ĐH
250
|
Tất cả các thửa bám Đường
Ngọc - Bích ĐH 250
|
20.000.000
|
|
|
2
|
Đường QH 24m
|
Tất cả các thửa bám Đường
QH 24m
|
13.500.000
|
|
|
3
|
Đường QH 18m
|
Tất cả các thửa bám Đường
QH 18m
|
12.000.000
|
|
|
4
|
Đường QH 17m
|
Tất cả các thửa bám Đường
QH 17m
|
11.800.000
|
|
|
5
|
Đường QH 16,5m
|
Tất cả các thửa bám Đường
QH 16,5m
|
11.700.000
|
|
|
6
|
Đường QH 16m
|
Tất cả các thửa bám Đường
QH 16m
|
11.500.000
|
|
|
7
|
Đường QH 15m
|
Tất cả các thửa bám Đường
QH 15m
|
11.300.000
|
|
|
8
|
Đường QH 14m
|
Tất cả các thửa bám Đường
QH 14m
|
11.000.000
|
|
|
9
|
Đường QH 13m
|
Tất cả các thửa bám Đường
QH 13m
|
10.800.000
|
|
|
10
|
Đường QH 12m
|
Tất cả các thửa bám Đường
QH 12m
|
10.500.000
|
|
|
11
|
Đường QH 11m
|
Tất cả các thửa bám Đường
QH 11m
|
10.000.000
|
|
|
12
|
Đường QH 9m
|
Tất cả các thửa bám Đường
QH 9m
|
9.500.000
|
|
|
13
|
Đường QH 7m
|
Tất cả các thửa bám Đường
QH 7m
|
8.500.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 06
BỔ SUNG PHỤ LỤC 12 (NGHỊ QUYẾT SỐ 03/2025/NQ HĐND NGÀY
28/4/2025 CỦA HĐND TỈNH) GIÁ ĐẤT Ở TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG TÂN MAI VÀ PHƯỜNG HOÀNG
MAI (THỊ XÃ HOÀNG MAI CŨ), TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND ngày 03 tháng 11 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
TT
|
Tên đường
|
Đoạn đường
|
Mức giá (đồng/m2)
|
Ghi chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
A
|
PHƯỜNG TÂN MAI
|
|
1
|
Khu quy hoạch chia
lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai năm 2016
|
|
|
Đường QH15m
|
Lô số 1 tờ bản đồ số 17
|
Lô 119 Tờ bản đồ số 5
|
12.000.000
|
|
|
2
|
Khu quy hoạch chia
lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai GĐ1 (được
UBND thị xã Hoàng Mai phê duyệt tại Quyết định số 240/QĐ-UBND ngày 12/3/2020)
|
|
|
Đường QH 9m
|
Lô 409 Tờ bản đồ số 5
|
Lô 394 Tờ bản đồ số 5
|
10.500.000
|
|
|
|
|
Lô 390 tờ bản đồ số 5
|
Lô 378 tờ bản đồ số 5
|
9.000.000
|
|
|
|
|
Lô 375 tờ bản đồ số 5
|
Lô 340 Tờ bản đồ số 5
|
8.500.000
|
|
|
|
Đường QH 12m
|
Lô 403 tờ bản đồ số 5
|
Lô 409 tờ bản đồ số 5
|
10.500.000
|
|
|
|
|
Lô 402 tờ bản đồ số 5
|
Lô 391 tờ bản đồ số 5
|
10.500.000
|
|
|
|
|
Lô 387 tờ bản đồ số 5
|
Lô 377 tờ bản đồ số 5
|
9.000.000
|
|
|
|
|
Lô 376 tờ bản đồ số 5
|
Lô 339 tờ bản đồ số 5
|
8.500.000
|
|
|
|
Đường QH 15m
|
Lô 391 tờ bản đồ số 5
|
Lô 394 tờ bản đồ số 5
|
10.500.000
|
|
|
3
|
Khu quy hoạch chia lô
đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai GĐ 2 (được
UBND thị xã Hoàng Mai phê duyệt tại Quyết định số 695/QĐ-UBND ngày 07/6/2024)
|
|
|
Đường QH 12m
|
Lô 649 tờ bản đồ số 5
|
Lô 659 tờ bản đồ số 5
|
10.500.000
|
|
|
4
|
Khu Dự án khu dân cư,
du lịch và dịch vụ Cửa Cờn tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị
|
|
|
Đường QH 60m
|
Từ thửa 78 tờ bản đồ số
18
|
Đến thửa 158 tờ bản đồ
số 14
|
14.000.000
|
|
|
|
Đường QH 60m (khu vực cầu
đường ven biển)
|
Từ thửa 310 tờ bản đồ số
18
|
Đến thửa 145 tờ bản đồ
số 18
|
12.000.000
|
|
|
|
Đường QH 60m (khu vực cầu
đường ven biển)
|
Từ thửa 152 tờ bản đồ số
14
|
Đến thửa 11 tờ bản đồ số
14
|
12.000.000
|
|
|
|
Đường 20m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000.000
|
|
|
|
Đường 16,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000.000
|
|
|
|
Đường 14,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.000.000
|
|
|
|
Đường 14m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.000.000
|
|
|
|
Đường 13,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.000.000
|
|
|
|
Đường đê ven sông
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.000.000
|
|
|
|
Đường 11m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.000.000
|
|
|
|
Đường 7m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.000.000
|
|
|
5
|
Khu dân cư và dịch vụ
du lịch thương mại tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị
|
|
|
Đường 12m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.000.000
|
|
|
|
Đường 15m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000.000
|
|
|
|
Đường 9m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.000.000
|
|
|
6
|
Khu Quy hoạch đấu giá
Cồn Ran, Làng Sen, xã Quỳnh Lộc (Khối 7)
|
|
|
Bám đường Trần Nhật Duật
(phía tây đường)
|
Thửa 1067 Tờ bản đồ số
11
|
Đến thửa 1090 tờ bản đồ
số 11
|
6.000.000
|
|
|
7
|
Khu Quy hoạch đấu
giá Đồng Bài, xã Quỳnh Lộc
|
|
|
Bám đường Trần Nhật Duật
(phía Tây đường)
|
Thửa 99 tờ bản đồ số 16
|
Đến thửa 385 tờ bản đồ
số 16
|
6.000.000
|
|
|
|
Đường quy hoạch 12m
|
Thửa 1031 tờ bản đồ số
13
|
Đến thửa 1036 Tờ bản đồ
số 13
|
4.100.000
|
|
|
|
Đường quy hoạch 12m
|
Thửa 1282 tờ bản đồ số
16
|
Đến thửa 1305 và 1370, 1371
tờ bản đồ số 16
|
4.100.000
|
|
|
|
Đường quy hoạch 12 m
|
Thửa 1366 tờ bản đồ số
16
|
Đến thửa 1401 Tờ bản đồ
số 16
|
4.100.000
|
|
|
|
Đường quy hoạch 12 m
|
Thửa 1402 tờ bản đồ số
16
|
Đến thửa 1412 Tờ bản đồ
số 16
|
4.200.000
|
|
|
8
|
Khu Quy hoạch đấu giá
Trạm Y tế thôn 4, xã Quỳnh Lộc
|
|
|
Bám đường Hải Thượng
Lãn Ông
|
Thửa 90, 92, 93 và 94 tờ
35
|
Đến thửa 90, 92, 93 và
94 tờ bản đồ số 35
|
6.500.000
|
|
|
|
Đường quy hoạch 12 m
|
Thửa 91 và 95 tờ 35
|
Đến thửa 91 và 95 Tờ bản
đồ số 35
|
3.500.000
|
|
|
9
|
Quy hoạch chi tiết
xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công
nghiệp Hoàng Mai 1 - Bản đồ quy hoạch chia lô đất ở (điều chỉnh) (Kèm theo
Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022)
|
|
|
Bám đường quy hoạch 36
m
|
Lô số 2
|
Đến lô số 24
|
6.000.000
|
|
|
|
Bám đường quy hoạch
11,5 m
|
Lô số 3, 13 và 25
|
Đến lô số 39, 53, 66
|
5.300.000
|
|
|
|
Bám đường quy hoạch
11,5m
|
Lô số 40, 54, 67
|
Đến lô số 52, 65, 78
|
4.100.000
|
|
|
B
|
PHƯỜNG HOÀNG MAI
|
|
|
|
|
|
I
|
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU
GIÁ (XÃ QUỲNH TRANG CŨ)
|
|
1
|
Quy hoạch khu đấu giá
khối 16, đường QH 9m
|
Từ lô số B 01
|
Đến lô số B25
|
4.500.000
|
|
|
2
|
Quy hoạch khu đấu giá
khối 16, đường QH 9m
|
Từ lô số A01
|
Đến lô số A13
|
4.000.000
|
|
|
3
|
Đường quy hoạch 12m (đấu
giá 10 tấn khối 17)
|
Từ Thửa 671
|
Đến thửa 795
|
6.000.000
|
|
|
4
|
Đường quy hoạch 12m (đấu
giá 10 tấn khối 17)
|
Từ Thửa 670
|
Đến thửa 785
|
5.500.000
|
|
|
5
|
Đường quy hoạch 12m (đấu
giá 10 tấn khối 17)
|
Từ Thửa 648
|
Đến thửa 617
|
5.500.000
|
|
|
6
|
Đường quy hoạch 9m (đấu
giá 10 tấn khối 17)
|
Từ Thửa 632
|
Đến thửa 784
|
5.000.000
|
|
|
7
|
Khu TĐC cao tốc, đường
quy hoạch 12m
|
Từ lô C1
|
Đến lô C15
|
5.000.000
|
|
|
8
|
Khu TĐC cao tốc, đường
quy hoạch 12m
|
Từ lô C16
|
Đến lô C29
|
3.500.000
|
|
|
II
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC
ĐẶT TÊN (KHU TÁI ĐỊNH CƯ CAO TỐC THUỘC XÃ QUỲNH VINH CŨ)
|
|
1
|
Đường quy hoạch 18m
(cao tốc) mặt đường khối 7 và khối 8
|
Thửa số 2920, Tờ bản đồ
số 27 (khối 7)
|
Thửa số 2982, 2869, Tờ
bản đồ số 27
|
9.000.000
|
|
|
2
|
Đường quy hoạch 20m
(cao tốc)
|
Thửa số 2912, tờ bản đồ
số 27 (khối 7)
|
Thửa số 2861, tờ bản đồ
số 27
|
8.000.000
|
|
|
3
|
Đường quy hoạch 13m
(cao tốc)
|
Thửa số 2928, Tờ bản đồ
số 27 (khối 7)
|
Đến thửa số 2940; 2840
đến 2929, đến 2963, Tờ bản đồ số 27
|
7.000.000
|
|
|
4
|
Đường quy hoạch 13m
(cao tốc)
|
Thửa số 1545, tờ bản đồ
số 23 (khối 7)
|
Đến thửa sổ 1504, 1522,
đến sân vận động thửa 1536, Tờ bản đồ số 23
|
8.000.000
|
|
|
5
|
Đường quy hoạch 20m
(cao tốc)
|
Thửa số 1544, tờ bản đồ
số 23 (khối 7)
|
Đến thửa số 1502, tờ bản
đồ số 23
|
8.000.000
|
|
|
III
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN
LẠI TẠI KHỐI TÂN SƠN (PHƯỜNG QUỲNH THIỆN CŨ)
|
|
|
1
|
Các thửa đất còn lại
trong khu dân cư, khối Tân Sơn (tờ bản đồ số 9, 10, 30, 29, 13, 31)
|
2.000.000
|
|
PHỤ LỤC 07
BỔ SUNG PHỤ LỤC 14 (NGHỊ QUYẾT SỐ 03/2025/NQ-HĐND NGÀY
28/4/2025 CỦA HĐND TỈNH) GIÁ ĐẤT Ở CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC
ĐẤU GIÁ QUYỂN SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN XÃ QUỲNH ANH (HUYỆN QUỲNH LƯU CŨ), TỈNH
NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND ngày 03 tháng 11 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
STT
|
Tên đường
|
Đoạn đường
|
Mức giá (đồng/m2)
|
Ghi chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
|
Khu quy hoạch chia
lô đất ở (Dự án hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Quỳnh Yên,
huyện Quỳnh Lưu (nay là xã Quỳnh Anh, tỉnh Nghệ An)) (Quyết định phê duyệt
quy hoạch chi tiết 1/500: số 1865/QĐ-UBND ngày 24/9/2018; số 846/QĐ-UBND ngày
21/5/2021 và số 1188/QĐ- UBND ngày 13/7/2021 của UBND huyện Quỳnh Lưu)
|
|
1
|
Vùng Quan điền 1, tờ
BĐ số 18
|
|
|
|
1.1
|
Đường TL 537D
|
Lô số 1 đến lô số 9,
vùng Quan điền 1, tờ bản đồ số 18
|
13.000.000
|
|
|
1.2
|
Đường QH 9 m
|
Lô số 10 đến lô số 17,
vùng Quan điền 1, tờ bản đồ số 18
|
8.000.000
|
|
|
1.3
|
Đường QH 9 m
|
Lô số 18, 19, vùng Quan
điền 1, tờ bản đồ số 18
|
9.000.000
|
|
|
1.4
|
Đường QH 9 m
|
Lô số 20 đến Lô số 27,
vùng Quan điền 1, tờ bản đồ số 18
|
8.000.000
|
|
|
2
|
Vùng Quan điền 2, tờ
BĐ số 18
|
|
|
|
2.1
|
Đường TL 537D
|
Lô số 1 đến lô số 8,
vùng Quan điền 2, tờ bản đồ số 18
|
13.000.000
|
|
|
2.2
|
Đường TL 537D
|
Lô số 9 đến 11, vùng
Quan điền 2, tờ bản đồ số 18
|
13.000.000
|
|
|
2.3
|
Đường QH 17m (hiện trạng
13m)
|
Lô số 12, 13, vùng Quan
điền 2, tờ bản đồ số 18
|
9.200.000
|
|
|
2.4
|
Đường QH 9m
|
Lô số 14 đến lô số 20,
vùng Quan điền 2, tờ bản đồ số 18
|
8.000.000
|
|
|
2.5
|
Đường QH 17m (hiện trạng
13m)
|
Lô số 21 đến lô số 24,
vùng Quan điền 2, tờ bản đồ số 18
|
9.200.000
|
|
|
2.6
|
Đường QH 9m
|
Lô số 26, vùng Quan điền
2, tờ bản đồ số 18
|
7.500.000
|
|
|
2.7
|
Đường QH 9m
|
Lô số 28 đến 29, vùng
Quan điền 2, tờ bản đồ số 18
|
8.400.000
|
|
|
2.8
|
Đường QH 9m
|
Lô số 27, vùng Quan điền
2, tờ bản đồ số 18
|
8.000.000
|
|
|
3
|
Vùng Rộc Chuôm, tờ bản
đồ số 9
|
|
|
|
3.1
|
Đường liên xã
|
Lô số 1 đến 4, vùng Rộc
chuôm
|
9.200.000
|
|
|
3.2
|
Đường liên xã
|
Lô số 5, vùng Rộc chuôm
|
10.500.000
|
|
|
3.3
|
Đường QH 12m
|
Lô số 6 đến lô số 9,
vùng Rộc chuôm
|
7.000.000
|
|
|
3.4
|
Đường QH 12m
|
Lô số 10, vùng Rộc
chuôm
|
8.000.000
|
|
|
3.5
|
Đường QH 12m
|
Lô số 11,12 vùng Rộc
chuôm
|
7.000.000
|
|
|
3.6
|
Đường QH 12m
|
Lô số 13, vùng Rộc
chuôm
|
8.000.000
|
|
|
3.7
|
Đường QH 12,5m
|
Lô số 14 đến 22, vùng Rộc
chuôm
|
7.500.000
|
|
|
3.8
|
Đường QH 12,5m
|
Lô số 23, vùng Rộc
chuôm
|
8.250.000
|
|
|
3.9
|
Đường QH 12m
|
Lô số 24, vùng Rộc
chuôm
|
5.500.000
|
|
|
3.10
|
Đường QH 12m
|
Lô số 25 đến 28, vùng Rộc
chuôm
|
6.500.000
|
|
|
3.11
|
Đường QH 19m
|
Lô số 30 đến 32, vùng Rộc
chuôm
|
7.000.000
|
|
|
3.12
|
Tuyến đường số 6 (QH
32m) và đường QH 12m
|
Lô số 29, vùng Rộc
chuôm
|
9.200.000
|
|
|
3.13
|
Tuyến đường số 6 (QH
32m) và đường QH 19m
|
Lô số 33, vùng Rộc
chuôm
|
9.500.000
|
|
|
|
Các lô, thửa đất tiếp
giáp 02 mặt đường thì mức giá tăng thêm tối thiểu 10% so với lô, thửa liền kề
tiếp giáp 1 mặt đường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nghị quyết 21/2025/NQ-HĐND sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 03/2025/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 19/2019/NQ-HĐND thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 21/2025/NQ-HĐND ngày 03/11/2025 sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 03/2025/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 19/2019/NQ-HĐND thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
19/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2025
Ban hành:
14/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/03/2025
Ban hành:
31/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2025
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
27/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
404
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|