|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Nghị quyết 10/2021/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 20/2019/NQ-HĐND Tuyên Quang
|
Số hiệu:
|
10/2021/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
Người ký:
|
Phạm Thị Minh Xuân
|
|
Ngày ban hành:
|
20/12/2021
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
10/2021/NQ-HĐND
|
Tuyên Quang, ngày
20 tháng 12 năm 2021
|
NGHỊ QUYẾT
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT SỐ 20/2019/NQ-HĐND NGÀY 11 THÁNG
12 NĂM 2019 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VỀ VIỆC THÔNG QUA BẢNG GIÁ ĐẤT 05 NĂM
(2020 - 2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 3
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11
năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29
tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị quyết số
816/NQ-UBTVQH14 ngày 21 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc
sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Tuyên Quang;
Căn cứ Nghị quyết số
1262/NQ-UBTVQH14 ngày 27 tháng 4 năm 2021 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc
điều chỉnh địa giới hành chính cấp huyện, cấp xã và thành lập các thị trấn thuộc
tỉnh Tuyên Quang;
Căn cứ Nghị định số
44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số
01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số
136/2018/NĐ-CP ngày ngày 05 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số điều
của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực tài
nguyên và môi trường;
Căn cứ Nghị định số
96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Quyết định số
861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách
các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số
và miền núi giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Thông tư số
36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định
chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá
đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Thông tư số
02/2015/TT-BTNMT ngày 27 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Nghị định
số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số
33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất
đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất
đai;
Xét Tờ trình số 116/TTr-UBND
ngày 30 tháng 11 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết
sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội
đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa
bàn tỉnh Tuyên Quang; Báo cáo thẩm tra số 174/BC-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2021
của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu
Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của các biểu ban hành kèm theo Nghị quyết số
20/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc
thông qua Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang như
sau:
1. Sửa đổi,
bổ sung Bảng giá đất ở tại nông thôn các vị trí ven trục giao thông chính:
a) Sửa đổi,
bổ sung Mục 2, Mục 3, Mục 8 và bổ sung Mục 9, Mục 10 vào Biểu số 01A/VGTC-TP: Bảng
giá đất ở tại nông thôn các vị trí ven trục giao thông chính tại địa bàn thành
phố Tuyên Quang như sau:
|
TT
|
Tên đường phố, khu vực
|
Mốc xác định (Từ … đến …)
|
Mức giá
(Đồng/m2)
|
|
2
|
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội)
|
Từ cầu Bình Trù đến Km 6 (đến
hết thửa đất số 37, 83 tờ bản đồ địa chính số 18, thôn 7, xã Lưỡng Vượng)
|
4.500.000
|
|
Từ tiếp giáp Km 6 đến Km 9
|
2.500.000
|
|
Từ tiếp giáp Km 9 đến Km 11
|
1.200.000
|
|
Từ Km 11 (từ thửa số 25 tờ bản
đồ địa chính số 03 phường Đội Cấn) đến Km 14 +500 (hết địa phận phường Đội Cấn)
|
1.500.000
|
|
3
|
Đoạn từ Km 130 Quốc lộ số 2 đi Bình Ca (Q lộ 13A cũ)
|
Từ ngã ba giao với Quốc Lộ 2
rẽ đi bến phà Bình Ca đến ngã ba (đường rẽ vào trường THCS Lưỡng Vượng)
|
1.500.000
|
|
Từ ngã ba đường rẽ vào trường
THCS Lưỡng Vượng đến hết dốc Võng (hết địa phận xã Lưỡng Vượng)
|
800.000
|
|
Từ giáp dốc Võng đến giáp nhà
văn hóa thôn Phúc Lộc B, xã An Khang
|
400.000
|
|
Từ nhà văn hóa thôn Phúc Lộc
B đến bến phà Bình Ca
|
300.000
|
|
8
|
Đường Hồ Chí Minh
|
Đất liền cạnh đường Hồ Chí
Minh đoạn từ cầu Bình Ca đến nhà bà Trần Thị Thực (thửa số 01 tờ 58), xã An
Khang
|
350.000
|
|
Đất liền cạnh đường Hồ Chí
Minh đoạn từ Quốc lộ 2 (Km 10+300) nhà La Thị Bắc (thửa 28 tờ 23) đến nhà Phạm
Văn Hiển (thửa 35 tờ 33) hết địa phận xã Thái Long (giáp xã Lưỡng Vượng)
|
500.000
|
|
Đoạn từ ngã Tư giao nhau với
xã An Khang hộ ông Nguyễn Văn Minh thôn 3, xã Lưỡng Vượng (Từ thửa đất số 10,
tờ bản đồ số 68 đến giáp xã Thái Long hết địa phận xã Lưỡng Vượng)
|
500.000
|
|
9
|
XÃ KIM PHÚ
|
|
|
|
9.1
|
Quốc lộ 37
|
Từ tiếp giáp phường An Tường
đến đường rẽ Quốc lộ 37 cũ đi Nhà máy Chè đen
|
2.500.000
|
|
Từ đầu đường rẽ QL 37 cũ vào
nhà máy chè đen đến đầu hồ số 6.
|
1.700.000
|
|
Từ đầu hồ số 6 đến Cầu Đen
|
1.200.000
|
|
Từ giáp cầu Đen đến hết thửa
đất nhà bà Nguyễn Thị Ty
|
1.200.000
|
|
Từ tiếp giáp đất ở nhà bà
Nguyễn Thị Ty đến hết địa phận xã Kim Phú, giáp phường Phú Lâm (trừ các lô
quy hoạch khu dân cư thôn 17)
|
1.000.000
|
|
Khu quy hoạch khu dân cư thôn
17, xã Kim Phú
|
2.500.000
|
|
9.2
|
Đường Thanh Niên
|
Từ giáp phường Ỷ La (đơn vị
Tăng Thiết giáp) đến hết Xóm 23.
|
1.800.000
|
|
Từ tiếp giáp xóm 23 đến hết
thửa đất ở nhà ông Lù Văn Diu (xóm 3)
|
1.200.000
|
|
Từ giáp thửa đất ở nhà ông Lù
Văn Diu (xóm 3) đến giáp Trại tạm giam.
|
1.000.000
|
|
Từ Trại tạm giam đến giáp Quốc
lộ 37 mới
|
1.200.000
|
|
9.3
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Từ ngã ba giao với đường Kim
Quan đến giáp đường bê tông đi UBND xã Kim Phú.
|
1.600.000
|
|
Từ tiếp giáp đường bê tông rẽ
vào UBND xã đến giáp địa phận phường Ỷ La
|
1.800.000
|
|
9.4
|
Tuyến Kim Phú - Hoàng Khai
|
- Từ đường rẽ QL 37 cũ vào
nhà máy chè đen đến đường rẽ số 4 Sông Lô (phía thành phố Tuyên Quang)
|
1.800.000
|
|
- Từ đường rẽ đi Km 4 Sông Lô
đến Km7+500 (phía thành phố Tuyên Quang)
|
1.200.000
|
|
Từ Km7+500 đến ngã ba tiếp
giáp Quốc lộ 37 mới
|
600.000
|
|
Từ ngã 3 số 10 đi bãi hủy đến
giáp phường Phú Lâm
|
600.000
|
|
Từ nhà bà Hạnh vào khoảng 120
m (Giáp Quốc lộ 37 mới)
|
1.000.000
|
|
10
|
XÃ LƯỠNG VƯỢNG
|
|
|
|
|
Đường từ km 129 +850 Quốc lộ 2 đến đường dẫn cầu An Hoà (từ ngã ba gốc
gạo đi Ruộc)
|
Đất liền cạnh đường đoạn từ
ngã ba giao với Quốc lộ 2 theo đường đi Ruộc đến hết đất xã Lưỡng Vượng (giáp
xã An Khang)
|
1.000.000
|
b) Sửa đổi,
bổ sung Mục 1, Mục 2, Mục 11.1, Mục 13.4, Mục 15.1, Mục 22.1 và bổ sung Mục 27,
Mục 28, Mục 29 vào Biểu số 02A/VGTC-YS: Bảng giá đất ở tại nông thôn các vị trí
ven trục giao thông chính tại địa bàn huyện Yên Sơn như sau:
|
TT
|
Tên đường phố, khu vực
|
Mốc xác định (Từ … đến …)
|
Mức giá
(Đồng/m2)
|
|
1
|
Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội )
|
Từ Km 14+500 “giáp với phường
Đội Cấn, thành phố Tuyên Quang” đến giáp Km 15+500
|
1.200.000
|
|
Từ Km 15+500 đến Km 16 + 500.
|
800.000
|
|
Từ Km 16+500 đến đường rẽ vào
Trường tiểu học Minh Cầm.
|
600.000
|
|
Từ đường rẽ vào trường Tiểu học
Minh Cầm đến đường rẽ vào nghĩa trang thôn Cầu Chéo, xã Đội Bình
|
1.200.000
|
|
Từ đoạn tiếp giáp đường rẽ
vào nghĩa trang thôn Cầu Chéo đến hết địa phận xã Đội Bình, giáp với xã Chí
Đám, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
|
2.000.000
|
|
2
|
Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang)
|
Từ tiếp giáp phường Ỷ La, Tân
Hà đến hết đất trường Trung học Kinh tế - Kỹ thuật Tuyên Quang (cũ).
|
4.500.000
|
|
Từ giáp đất trường Trung học
Kinh tế - Kỹ thuật Tuyên Quang (cũ) đến hết đất Trường Đại học Tân Trào.
|
4.000.000
|
|
Từ giáp đất Trường Đại học
Tân Trào đến hết cầu Nghiêng.
|
2.300.000
|
|
Từ tiếp giáp đầu Cầu Nghiêng
đến giáp đất thị trấn Yên Sơn (hết đất xã Trung Môn)
|
1.600.000
|
|
Từ tiếp giáp Km 14+950 đến Km
15+700
|
1.200.000
|
|
Từ tiếp giáp Km 15+700 đến đầu
cầu Km 16
|
1.200.000
|
|
Từ tiếp giáp đầu cầu Km 16 đến
Km 17+300
|
700.000
|
|
Từ Km 17+300 đến hết địa phận
Yên Sơn (giáp xã Đức Ninh)
|
600.000
|
|
11
|
XÃ KIẾN THIẾT
|
|
|
11.1
|
Quốc lộ 2C
|
Từ giáp xã Trung Trực đến Đập
tràn khe Khuối Triển
|
250.000
|
|
Từ khe đập tràn Khuổi Triển đến
hết thửa đất ở nhà ông Hà Văn Cường thôn Đồng Phạ
|
500.000
|
|
Từ giáp nhà ở ông Hà Văn Cường
thôn Đồng Phạ đến hết địa phận xã Kiến Thiết (giáp huyện Chiêm Hóa)
|
250.000
|
|
13
|
XÃ HOÀNG KHAI
|
|
|
13.4
|
Tuyến Kim Phú – Hoàng Khai (phía huyện Yên Sơn)
|
Từ đường rẽ QL 37 cũ vào nhà
máy chè đen đến đường rẽ số 4 Sông Lô
|
1.800.000
|
|
Từ đường rẽ đi Km 4 Sông Lô đến
hết địa phận xã Hoàng khai (Giáp xã Kim Phú Thành phố Tuyên Quang)
|
1.200.000
|
|
15
|
XÃ MỸ BẰNG
|
|
|
15.1
|
Quốc lộ 37
|
Từ đỉnh dốc Đồng Khoai (giáp
phường Mỹ Lâm, thành phố Tuyên Quang) đến UBND Mỹ Bằng.
|
1.100.000
|
|
Từ UBND xã Mỹ Bằng đến Cây
xăng
|
1.500.000
|
|
Từ giáp cây xăng đến hết thửa
đất ở nhà ông Khôi (ngã ba đường vào trại bò Quyết Thắng).
|
1.100.000
|
|
Từ tiếp giáp thửa đất ở nhà
ông Khôi (ngã ba đường vào trại bò Quyết Thắng) đến đường rẽ vào xóm Cây Quýt
“Đồi anh Trỗi”.
|
550.000
|
|
Từ tiếp giáp đường rẽ vào xóm
Cây Quýt “Đồi anh Trỗi” đến đập tràn (tiếp giáp Yên Bái)
|
300.000
|
|
22
|
XÃ HOÀNG KHAI
|
|
|
22.1
|
Huyện lộ
|
Từ giáp các thửa đất bám QL37
cũ nay là đường huyện lộ đến trạm y tế cũ
|
700.000
|
|
Từ trạm y tế cũ đến ngã ba hết
nhà ông Năm (thôn Yên Mỹ 2)
|
450.000
|
|
27
|
TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH LỘ ĐT 188
|
|
|
27.1
|
XÃ TỨ QUẬN
|
|
|
|
|
|
Đất ở liền cạnh đường ĐT 188
đi Phúc Ninh, từ giáp đất ở các hộ bám QL2 (cầu Lẫm) đến đầu cầu Tứ quận đi
Phúc Ninh.
|
300.000
|
|
27.2
|
XÃ PHÚC NINH
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ đầu cầu Tứ Quận (phía
đất Phúc Ninh) đến đỉnh dốc Khuôn Thống theo hướng đi xã Lực Hành.
|
200.000
|
|
|
|
Đoạn từ đỉnh dốc Khuôn Thống
đến hết địa phận xã Phúc Ninh tiếp giáp xã Lực Hành.
|
150.000
|
|
27.3
|
XÃ LỰC HÀNH
|
|
|
|
|
|
Đất ở ven đường ĐT 188 từ
giáp xã Phúc Ninh đến hết xóm Minh Khai
|
200.000
|
|
|
|
Đất ở ven đường ĐT 188 Từ
giáp thôn Minh Khai đến giáp đất nhà bà Lương Thị Thao (Ngã ba vào UBND xã)
|
150.000
|
|
|
|
Đất ở ven đường ĐT 188 Từ Ngã
ba vào UBND xã đến hết địa bàn xã (giáp xã Quý Quân)
|
130.000
|
|
27.4
|
XÃ QUÝ QUÂN
|
|
|
|
|
|
Đất ở liền đường ĐT 188: giáp
Lực Hành đến hết nhà bà Tiến thôn 2.
|
130.000
|
|
|
|
Đất ở liền đường ĐT 188: đoạn
từ giáp nhà bà Tiến thôn 2 đến hết đèo đất đỏ giáp xã Nhân lý, huyện Chiêm
Hoá.
|
100.000
|
|
28
|
TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH LỘ ĐT 185
|
|
|
28.1
|
XÃ KIM QUAN
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ Km 28+20 QL2C rẽ vào
đầu cầu Kim quan gồm các hộ bám theo trục đường đến hết nhà ông Lương Đình
Quý thôn Làng Hản.
|
130.000
|
|
|
|
Từ giáp nhà ô Lương Đình Quý
(Làng Hản) đến hết xã Kim Quan.
|
100.000
|
|
29
|
TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN LỘ
(ĐH09)
|
|
|
29.1
|
XÃ PHÚC NINH
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ ngã ba chợ Khuôn Thống
đến nhà văn hóa thôn Khuôn Thống.
|
200.000
|
|
|
|
Đoạn từ nhà văn hóa thôn
Khuôn Thống đến hết địa phận xã Phúc Ninh tiếp giáp xã Chiêu Yên.
|
150.000
|
|
29.2
|
XÃ QUÝ QUÂN
|
|
|
|
|
|
Đất ở liền đường huyện lộ: Đất
ở từ ngã ba nhà Ông Ngọ thôn 4 đến hết đất Chợ Nhãu thôn 8.
|
130.000
|
|
|
|
Đất ở liền đường huyện lộ: Đất
ở từ nhà Ông Minh thôn 7 đến hết nhà Ông Bền thôn 5.
|
80.000
|
c) Sửa đổi,
bổ sung Mục 1, Mục 4, Mục 6, Biểu số 03A/VGTC-SD: Bảng giá đất ở tại nông thôn
các vị trí ven trục giao thông chính tại địa bàn huyện Sơn Dương như sau:
|
TT
|
Tên đường phố/khu vực
|
Mốc xác định (Từ … đến …)
|
Mức giá
|
|
1
|
Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)
|
Từ cống đập Bạch Xa đến đường
rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong xã Phúc Ứng.
|
1.000.000
|
|
Đoạn từ đường rẽ vào Trại bò
sữa Tiền Phong đến bãi khai thác đá thôn Khuân Thê xã Phúc Ứng.
|
700.000
|
|
Đoạn từ bãi khai thác đá thôn
Khuân Thê đến đỉnh đèo Khuân Do xã Phúc Ứng (đi về phía đèo Khuân Do).
|
600.000
|
|
Đoạn từ đỉnh đèo Khuân Do đến
đường rẽ vào Vực Lửng xã Thanh Phát cũ.
|
120.000
|
|
Đoạn từ Vực Lửng đến đường rẽ
từ xã Tân Thanh đi UBND xã Thanh Phát cũ.
|
200.000
|
|
Đoạn từ đường rẽ đi UBND xã
Thanh Phát cũ đến hồ Cây Thị xã Tân Thanh (Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Thanh
(Tuân Lộ cũ).
|
400.000
|
|
Từ hồ Cây Thị xã Tân Thanh (về
phía UBND xã Tân Thanh) đến giáp địa phận xã Sơn Nam.
|
220.000
|
|
Đoạn từ địa phận xã Sơn Nam
(giáp địa phận xã Tuân Lộ) đến đỉnh dốc trường THPT Sơn Nam.
|
350.000
|
|
Từ đỉnh dốc Trường THPT Sơn
Nam đến UBND xã Sơn Nam.
|
2.400.000
|
|
Từ UBND xã Sơn Nam đến hết Cầu
Bâm xã Sơn Nam (về phía Vĩnh Phúc).
|
2.000.000
|
|
Từ Đầu cầu Bâm đến hết địa phận
xã Sơn Nam (về phía Vĩnh Phúc)
|
2.500.000
|
|
Đất ở bám 2 bên đường Quốc lộ
2C (mới) đoạn từ ngã ba rẽ đi cầu Thiện Kế đến ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ
2C cũ thôn Lõng Khu.
|
3.000.000
|
|
4
|
Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng,
Tú Thịnh
|
Từ đường thôn Tân Hòa cũ
(giáp ranh giữa thôn Tân Hòa cũ, xã Phúc Ứng với Tổ nhân dân Tân Phúc, thị trấn
Sơn Dương) đến Bến xe khách Sơn Dương
|
2.200.000
|
|
Đất liền cạnh đường từ Bến xe
khách Sơn Dương đến tâm ngã ba giao giữa đường Quốc lộ 37 và Quốc lộ 2C
|
1.300.000
|
|
Đoạn từ tâm ngã ba giao giữa
đường Quốc lộ 37 và Quốc lộ 2C đến 200 m (theo hướng đi thành phố Tuyên
Quang).
|
1.300.000
|
|
Đoạn từ cách tâm ngã ba giao
giữa đường Quốc lộ 37 và Quốc lộ 2C từ 200m trở đi đến cống thoát nước dốc áp
Km 4.
|
800.000
|
|
Đoạn từ đường rẽ vào thôn
Phai Cày (thôn Tân Hòa cũ) (giáp ranh giữa thôn Tân Hòa, xã Phúc Ứng với Tổ
nhân dân Tân Phúc, thị trấn Sơn Dương) đến Cây xăng Tân Hòa
|
2.200.000
|
|
Đất liền cạnh đường từ Cây
Xăng Tân Hòa đến tâm ngã ba giao giữa đường Quốc lộ 2C với Quốc lộ 37
|
1.300.000
|
|
Đoạn từ tâm ngã ba giao giữa
đường Quốc lộ 2C với Quốc lộ 37 200m (theo hướng đi thành phố Tuyên Quang).
|
1.300.000
|
|
Từ chân dốc áp Km 4 đến cầu
Đa Năng, xã Tú Thịnh.
|
380.000
|
|
Từ cầu Đa Năng đến ngã ba rẽ
đi Đông Thọ.
|
350.000
|
|
Từ ngã ba đường rẽ đi Đông Thọ
đến ngã ba đi bến Bình Ca thuộc địa phận xã Thượng Ấm.
|
600.000
|
|
Từ ngã ba đi bến Bình Ca đến
cầu Xoan 2 trại giam Quyết Tiến, xã Thượng Ấm.
|
350.000
|
|
Từ Cầu Xoan 2 trại giam Quyết
Tiến, xã Thượng Ấm đến hết địa phận xã Thượng Ấm (về phía thành phố Tuyên
Quang)
|
450.000
|
|
6
|
Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên)
|
Từ ngã ba Thượng Ấm rẽ đi
Đông Thọ đến hết địa phận xã Tú Thịnh giáp suối đập Hà Sơn, xã Đông Thọ.
|
130.000
|
|
Từ suối đập Hà Sơn, xã Đông
Thọ đến chân đèo Y Nhân xã Đông Thọ.
|
160.000
|
|
Đoạn từ chân đèo Y Nhân xã
Đông Thọ qua đường rẽ đi xã Cấp Tiến đến chân đèo thuộc thôn Khúc Nô (nay là
thôn Đông Khê)
|
130.000
|
|
Đoạn từ giáp chân đèo thuộc
thôn Khúc Nô đến đạp tràn thôn Khúc Nô (nay là thôn Đông Khê) tiếp giáp với đội
trồng rừng đông Hữu
|
180.000
|
|
Từ đập tràn thôn Khúc Nô đến
hết địa phận xã Đông Thọ.
|
250.000
|
|
Từ tiếp giáp xã Đông Thọ đến
hết xã Đồng Quý
|
200.000
|
|
Từ tiếp giáp địa phận xã Đồng
Quý đến đường rẽ vào Trại Dê thôn Khe Thuyền 1, xã Văn Phú.
|
120.000
|
|
Từ đường rẽ vào Trại Dê thôn
Khe Thuyền 1, xã Văn Phú đến ngã ba đường rẽ đi xã Chi Thiết.
|
80.000
|
|
Từ đường rẽ đi xã Chi Thiết đến
Kè Dâu Đồng Dĩnh (hết địa phận xã Văn Phú).
|
250.000
|
|
Từ Kè Dâu Đồng Dĩnh đến hết địa
phận xã Chi Thiết (về phía Kim Xuyên)
|
130.000
|
d) Sửa đổi,
bổ sung Mục 12.1, Mục 14 và bổ sung Mục 2.3, Mục 4.3 và Mục 18 vào Biểu số
04A/VGTC-HY: Bảng giá đất ở tại nông thôn các vị trí ven trục giao thông chính
tại địa bàn huyện Hàm Yên như sau:
|
TT
|
Tên đường phố/khu vực
|
Mốc xác định (Từ … đến …)
|
Mức giá
(Đồng/m2)
|
|
12
|
XÃ BẠCH XA
|
|
|
12.1
|
Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận)
|
Từ giáp đất xã Minh Khương đến
hết đất nhà ông Hoàng Văn Biên, thôn Phù Hương.
|
100.000
|
|
Từ nhà ông Hoàng Văn Biên
thôn Phù Hương đến Trạm Y tế xã (ngã ba đi Yên Thuận)
|
150.000
|
|
Từ ngã ba (đường rẽ đi Yên
Thuận) đến hết đất xã Bạch Xa (giáp xã Yên Thuận).
|
150.000
|
|
14
|
XÃ HÙNG ĐỨC
|
|
|
|
14.1
|
Huyện lộ: Đức Ninh - Hùng Đức (ĐH.02)
|
Từ giáp đất xã Đức Ninh đến hết
đất nhà ông Tuyển, thôn Làng Chẵng.
|
100.000
|
|
Từ giáp đất nhà ông Tuyển
thôn Làng Chẵng qua UBND xã đến hết đất nhà ông Sơn, thôn Uổm Tưởn.
|
150.000
|
|
Từ giáp đất nhà ông Sơn, thôn
Uổm Tưởn đến hết đất Trường Tiểu học Hùng Thắng.
|
100.000
|
|
Đất liền cạnh đường liên thôn
từ cổng Trường Tiểu học Hùng Thắng đến hết thôn Đèo Quân, xã Hùng Đức (giáp
xã Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Tuyên Bái)
|
80.000
|
|
14.2
|
Huyện lộ: Hùng Đức - tiếp giáp xã Yên Thành, huyện Yên Bình, tỉnh
Yên Bái (ĐH.20)
|
Từ thôn Làng Phan (tiếp giáp
ĐH.02) qua thôn Hùng Xuân đến giáp xã Yên Thành, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
|
80.000
|
|
14.3
|
Huyện lộ: Hùng Đức - xã Tứ Quận (ĐH.19)
|
Từ Ngã 3 thôn Tân Hùng (tiếp
giáp ĐH.02) đi qua thôn Thị đến hết thôn Khánh Hùng (Giáp xã Tứ Quận, huyện
Yên Sơn)
|
110.000
|
|
2
|
XÃ THÁI HÒA
|
|
|
|
2.3
|
Huyện lộ (Km162+180, QL.2 - Trung Thành (ĐH.09)
|
Đất liền cạnh đường từ ngã ba
chợ Km 27 đến cổng nhà ông Đới thôn Làng Mãn 1
|
170.000
|
|
Đất ở liền cạnh đường từ nhà
ông Đới thôn Làng Mãn 1 đến hết đất hộ ông Đào Văn Công (thôn Đồng Chùa)
|
160.000
|
|
Đất ở liền cạnh đường từ nhà
ông Đào Văn Công đến hết địa phận xã Thái Hòa (giáp xã Thành Long)
|
150.000
|
|
4
|
THÀNH LONG
|
|
|
|
4.3
|
Huyện lộ (Km162+180, QL.2 - Trung Thành (ĐH.09)
|
Đất cạnh đường liên thôn: Từ
giáp xã Thái Hòa đi qua thôn 4, thôn 2 Trung Thành vào đến ngã ba điểm trường
Tiểu học đường sang nhà ông Thủy Mận thôn 1 Trung Thành.
|
110.000
|
|
18
|
Đường bờ sông - Phù Lưu -
Minh Dân - Minh Khương (ĐH.07)
|
|
|
18.1
|
|
Các thửa đất bám trục đường
huyện lộ (đường huyện lộ ven sông Lô) từ giáp đất thôn Thụt, xã Phù Lưu (từ
nhà ông Trương Văn Kiển đến giáp đất thôn Ngòi Họp, xã Minh Khương)
|
110.000
|
đ) Sửa đổi,
bổ sung Mục 6.1, Mục 11.2, Mục 13.1, Mục 14.1, Mục 14.2, Mục 14.3, Mục 15.1, Mục
23.1 và bổ sung Mục 24.1, Mục 25.1, Mục 26.1, Mục 27.1 vào Biểu số 05A/VGTC-CH:
Bảng giá đất ở tại nông thôn các vị trí ven trục giao thông chính tại địa bàn
huyện Chiêm Hoá như sau:
|
TT
|
Tên đường phố, khu vực
|
Mốc xác định (Từ … đến …)
|
Mức giá
(Đồng/m2)
|
|
6
|
XÃ NGỌC HỘI
|
|
|
6.1
|
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ)
|
Đoạn từ giáp địa phận thị trấn
Vĩnh Lộc đến giáp đường ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà)
|
500.000
|
|
Đoạn từ đường ngõ đi Lũng Tát
(Nà Ngà) đến Cầu Vật Nhèo (thôn Nà Tuộc)
|
250.000
|
|
Đoạn từ cầu Vật Nhèo đến đường
ngõ vào Nặm Bó (thôn Ngọc An)
|
350.000
|
|
Đoạn từ đường ngõ vào Năm Bó
(thôn Ngọc An) đến cột mốc Km 7 đường Chiêm Hóa - Na Hang
|
250.000
|
|
Đoạn từ cột mốc Km7 đường
Chiêm Hóa - Na Hang đến giáp đường rẽ đi Ba Luồng.
|
200.000
|
|
Từ giáp đường rẽ đi Ba Luồng
đến giáp Đền Đầm Hồng.
|
250.000
|
|
Đoạn từ đền Đầm Hồng đến hết
đất Trạm Kiểm Lâm.
|
350.000
|
|
Đoạn từ Trạm Kiểm Lâm đến đường
ngõ vào Mỏ Ăngtimoan
|
600.000
|
|
Đoạn từ đường ngõ vào Mỏ
Ăngtimoan đến giáp Thủy điện Chiêm Hóa
|
350.000
|
|
Đoạn từ giáp đất Thủy điện
Chiêm Hóa đến hết đất xã Ngọc Hội, giáp xã Yên Lập
|
200.000
|
|
11
|
XÃ PHÚC THỊNH
|
|
|
11.2
|
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang)
|
Đoạn ngã ba đường rẽ vào xã
Tân An giáp QL3B đến hết đất hộ ông Phùng Vĩnh Dùng thôn Phúc Tâm
|
250.000
|
|
Đoạn từ giáp đất hộ ông Phùng
Vĩnh Dùng thôn Phúc Tâm đến hết đất xã Phúc Thịnh giáp xã Tân An
|
250.000
|
|
13
|
XÃ HÙNG MỸ
|
|
|
13.1
|
Đường tỉnh ĐT 188
|
Từ giáp đất xã Xuân Quang đến
hết đất nhà ông Ma Văn Đôi thôn Hùng Dũng.
|
250.000
|
|
Từ giáp đất nhà ông Ma Văn
Đôi thôn Hùng Dũng đến hết đất nhà ông Ma Văn Phúc thôn Nặm Kép.
|
160.000
|
|
Đoạn từ giáp nhà ông Ma Văn
Phúc đến nhà ông Ma Xuân Toản Thôn Nặm Kép giáp đất xã Tân Mỹ.
|
200.000
|
|
14
|
XÃ TÂN MỸ
|
|
|
14.1
|
Đường tỉnh 188
|
Từ giáp xã Hùng Mỹ đến hết thửa
đất ông Vũ Xuân Cậy (Pắc Có).
|
200.000
|
|
Từ giáp đất hộ ông Vũ Xuân Cậy
đến chân đèo Lai, thôn Nà Héc (hết đất hộ ông Quân Văn Chúc).
|
250.000
|
|
Đoạn từ chân đèo Lai, thôn Nà
Héc (Giáp đất ông Quân Văn Chúc) đến đỉnh đèo Lai (Giáp xã Phúc Sơn)
|
200.000
|
|
14.2
|
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà-Hồng Quang)
|
Đoạn từ giáp xã Tân An đến hết
đất xã Tân Mỹ giáp xã Hà Lang
|
120.000
|
|
14.3
|
Đường huyện (Đường Tân Mỹ- Hà Lang)
|
Đoạn giáp ĐT188 đến cầu treo
thôn Bản Tụm
|
200.000
|
|
Đoạn từ Cầu treo thôn Bản Tụm
đến giáp đường huyện Phúc Thịnh - Trung Hà
|
100.000
|
|
15
|
XÃ LINH PHÚ
|
|
|
15.1
|
Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú)
|
Đoạn từ giáp xã Trung Minh,
huyện Yên Sơn đến cầu tràn Pác Lan, thôn Pác Cháng
|
160.000
|
|
Đoạn từ cầu tràn Pác Lan,
thôn Pác Cháng đến khe Khuổi Đấng
|
180.000
|
|
Đoạn từ khe Khuổi Đấng đến cầu
tràn Pác Lầy
|
160.000
|
|
Đoạn từ cầu tràn Pác Lầy đến
giáp xã Tri Phú
|
160.000
|
|
23
|
XÃ KIÊN ĐÀI
|
|
|
23.1
|
Đường tỉnh (ĐT 185)
|
Đoạn từ giáp xã Phú Bình đến
ngã ba đập tràn Pác Mạ
|
110.000
|
|
Từ ngã ba đập tràn Pác Mạ đến
hết đất trường tiểu học xã Kiên Đài
|
130.000
|
|
Từ cổng trường Tiểu học đến
ngã ba cầu Khun Miềng thôn Làng Khây 1.
|
110.000
|
|
24
|
XÃ TRUNG HÀ
|
|
|
|
24.1
|
Đường huyện (đường Trung Hà- Phù Lưu)
|
Đoạn từ ngã ba Nà Coóng giáp
đất ở nhà ông Ma Đức Sinh đến đỉnh Đèo Bụt
|
80.000
|
|
Đoạn từ đỉnh Đèo Bụt đến hết
đất đất Khuôn Nhòa
|
90.000
|
|
25
|
XÃ VINH QUANG
|
|
|
|
25.1
|
Đường huyện Vinh Quang - Bình Nhân - Kiến Thiết (ĐH 06)
|
Đoạn từ đầu cầu treo thôn
Vĩnh Bảo đến hết địa phận thôn Soi Đúng giáp Bình Nhân
|
260.000
|
|
26
|
XÃ BÌNH NHÂN
|
|
|
|
26.1
|
Đường huyện Vinh Quang - Bình Nhân - Kiến Thiết (ĐH 06)
|
Đất liền cạnh đường từ Đèo Bụt
giáp xã Vinh Quang đến hết trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Bình Nhân
|
150.000
|
|
Đất liền cạnh đường đoạn từ
sau trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Bình Nhân đến hết đất xã Bình Nhân
giáp xã Kiến Thiết, Yên Sơn
|
120.000
|
|
27
|
XÃ KIÊN ĐÀI
|
|
|
|
27.1
|
Đường tỉnh (ĐT.185)
|
Đất ở liền cạnh đường ĐT 185
đoạn từ cổng trường tiểu học xã Kiên Đài đến ngã ba đập tràn Pác Mạ.
|
120.000
|
|
Đất ở liền cạnh đường ĐT 185
từ ngã ba đập tràn Pác Mạ đến đất hộ ông Bàn Văn Tình thôn Nà Chám.
|
100.000
|
|
Đất ở liền cạnh đường ĐT 185
đoạn từ cổng trường Tiểu Học đến ngã ba cầu Khun Miềng thôn Làng Khây 1
|
100.000
|
|
Đoạn từ đầu cầu Khun Miềng dọc
theo đường ĐT 185 đến nhà ông Vì Văn Khoá thôn Làng Khây 1 (Khun Miềng cũ).
|
95.000
|
e) Sửa đổi,
bổ sung Mục 3.1, Mục 6.1, Mục 6.2, Mục 8.1 và bổ sung Mục 7.2, Mục 9, Mục 10
vào Biểu số 07A/VGTC-LB: Bảng giá đất ở tại nông thôn các vị trí ven trục giao
thông chính tại địa bàn huyện Lâm Bình như sau:
|
TT
|
Tên đường phố, khu vực
|
Mốc xác định (Từ … đến …)
|
Mức giá
(Đồng/m2)
|
|
3
|
XÃ BÌNH AN
|
|
|
|
3.1
|
Đường tỉnh 188
|
Đoạn từ giáp xã Thổ Bình đến
cầu Khuổi Chướn
|
180.000
|
|
Đoạn từ cầu Khuổi Chướn đến
khe Tát Dạ
|
200.000
|
|
Đoạn từ khe Tát Dạ đến hết đất
hộ ông Hoàng Văn Hồi
|
180.000
|
|
Đoạn từ đất hộ ông Hoàng Văn
Tưởng (giáp ông Hoàng Văn Hồi) đến ngã ba đường vào thôn Tát Ten
|
250.000
|
|
Từ Ngã ba đường vào khu Minh
Tân đến ngã ba đường vào thôn Tát Ten
|
180.000
|
|
Từ ngã ba đường vào thôn Tát
Ten đến giáp ranh thị trấn Lăng Can (hết địa phận xã Bình An)
|
120.000
|
|
6
|
XÃ THƯỢNG LÂM
|
|
|
|
6.1
|
Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên)
|
Đất liền cạnh đường từ chân
đèo Ái Âu đến Km 24 thuộc các thôn (Nà Lung, Khun Hon, Bản Bó, Nà bản, Nà Liềm).
|
200.000
|
|
Toàn bộ các thửa đất tiếp
giáp với trục đường: Đoạn từ giáp thôn Bản Chợ đến Ngã ba đi xã Khuôn Hà và đến
hết ngã ba đi Trạm kiểm lâm (thôn Nà Tông).
|
200.000
|
|
6.2
|
Khu trung tâm thương mại
|
Chợ Thượng Lâm: Khu vực tiếp
giáp đường giao thông liên xã tại thôn Bản Chợ.
|
250.000
|
|
8
|
XÃ PHÚC YÊN
|
|
|
|
8.1
|
Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên)
|
Đất liền cạnh đường: Đoạn từ
đầu cầu Bản Thàng đến hết cống thoát nước tiếp giáp thôn Bản Tấng,
|
100.000
|
|
Đất liền cạnh đường: Đoạn từ
cống thoát nước tiếp giáp thôn Bản Thàng đến chân đập nước thủy lợi thôn Bản
Tấng,
|
100.000
|
|
Đất liền cạnh đường: Đoạn từ
chân đập nước thủy lợi Bản Tấng đến tiếp giáp đường vào chợ trung tâm xã Phúc
Yên.
|
100.000
|
|
Đất liền cạnh đường: Đoạn tiếp
giáp đường vào chợ trung tâm xã Phúc Yên đến ngã ba đường vào Homstay Bản Bon
|
100.000
|
|
Đất liền cạnh đường: Đoạn từ
ngã ba cầu tràn thôn Nà Khậu đến hết đèo Khau Cau, xã Phúc Yên (tiếp giáp xã
Ngọc Minh, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang).
|
100.000
|
|
7
|
XÃ KHUÔN HÀ
|
|
|
|
7.2
|
Đường giao thông từ trường tiểu học Khuôn Hà đến đèo Kéo Ráo, thôn
Nà Vàng
|
Đường giao thông từ Trường tiểu
học Khuôn Hà đến Đèo Kéo Ráo, thôn Nà Vàng
|
120000
|
|
9
|
XÃ MINH QUANG
|
|
|
|
9.1
|
Quốc lộ 279
|
Đoạn từ giáp xã Phúc Sơn đến
suối Tá Nà Mạ
|
250.000
|
|
Đoạn từ giáp suối Tá Nà Mạ đến
hết đất thôn Nà Mè (cây đa thôn Nà Han cũ)
|
200.000
|
|
Từ giáp thôn Nà Mè (cây đa
thôn Nà Han cũ) đến giáp thôn Bản Đồn
|
160.000
|
|
Từ thôn Bản Đồn đến hết xã
Minh Quang giáp xã Hồng Quang
|
110.000
|
|
9.2
|
Đường tỉnh 188
|
Đoạn từ ngã ba Minh Đức đến
Km 30+300 (đến hết thửa đất hộ ông Giang).
|
160.000
|
|
Đoạn từ Km 30+300 đến Km
31+700 (giáp đất hộ ông Giang đến hết thửa đất hộ ông Tảo).
|
160.000
|
|
Đoạn từ Km 31+700 (giáp thửa
đất hộ ông Tảo) đến giáp đất xã Thổ Bình.
|
110.000
|
|
10
|
XÃ PHÚC SƠN
|
|
|
|
10.1
|
Quốc lộ 279
|
Đoạn từ giáp xã Minh Quang đi
qua khu tái định cư thôn Bản Câm đến hết Km 138+600 (hết đất nhà ông Ma Phúc
Tề, thôn Noong Cuồng).
|
250.000
|
|
Đoạn từ Km 138+600 (hết đất
nhà ông Ma Phúc Tề thôn Noong Cuồng) đến chân Đèo đá thôn Tầng (Km 135+500)
|
200.000
|
|
Đoạn từ chân Đèo đá (Km
135+500) đến hết đất xã Phúc Sơn giáp xã Năng Khả, Na Hang
|
200.000
|
|
10.2
|
Đường tỉnh 188
|
Từ đỉnh đèo Lai (giáp xã Tân
Mỹ) đến tràn Nà Pết.
|
160.000
|
|
Từ giáp tràn Nà Pết đến hết cổng
xưởng tuyến Mỏ Măng gan.
|
200.000
|
|
Từ giáp cổng xưởng tuyến Mỏ
Măng gan đến ngã ba Bản Câm (giáp Quốc Lộ 279).
|
160.000
|
f) Bổ sung
Mục 7.1 vào Biểu số 07A/VGTC-NH: Bảng giá đất ở tại nông thôn các vị trí ven trục
giao thông chính tại địa bàn huyện Na Hang:
|
TT
|
Tên đường phố, khu vực
|
Mốc xác định (Từ … đến …)
|
Mức giá
(Đồng/m2)
|
|
7
|
XÃ THANH TƯƠNG
|
|
|
7.1
|
Quốc lộ 2C
|
Các thửa đất tiếp giáp trục
đường QL 2C đoạn từ Km11 (thuộc thôn Cổ Yểng, xã Thanh Tương) đến giáp xã Yên
Lập, huyện Chiêm Hoá
|
100.000
|
2. Bổ sung
Bảng giá đất ở tại nông thôn các vị trí còn lại:
a) Bổ sung
Mục 7 vào Biểu số 06/ONT-TPTQ: Giá đất ở tại nông thôn các vị trí còn lại địa
bàn thành phố Tuyên Quang:
|
STT
|
Tên các xã và khu vực
|
Mức giá (đồng/m2)
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
|
7
|
XÃ KIM PHÚ
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
400.000
|
|
|
|
Khu vực 2
|
250.000
|
180.000
|
|
|
Khu vực 3
|
120.000
|
|
b) Bổ sung
Mục 33, Mục 34 vào Biểu số 06/ONT-SD: Giá đất ở tại nông thôn các vị trí còn lại
địa bàn huyện Sơn Dương:
|
STT
|
Tên các xã và khu vực
|
Mức giá (đồng/m2)
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
|
33
|
XÃ TÂN THANH
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
130.000
|
100.000
|
|
|
Khu vực 2
|
95.000
|
80.000
|
|
|
Khu vực 3
|
60.000
|
50.000
|
|
34
|
XÃ TRƯỜNG SINH
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
130.000
|
100.000
|
|
|
Khu vực 2
|
95.000
|
80.000
|
|
|
Khu vực 3
|
60.000
|
50.000
|
c) Bổ sung
Mục 9, Mục 10 vào Biểu số 06/ONT-LB: Giá đất ở tại nông thôn các vị trí còn lại
địa bàn huyện Lâm Bình:
|
STT
|
|
Tên các xã và khu vực
|
Mức giá (đồng/m2)
|
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
|
9
|
|
XÃ PHÚC SƠN
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2
|
95.000
|
80.000
|
|
|
|
Khu vực 3
|
60.000
|
50.000
|
|
10
|
|
XÃ MINH QUANG
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2
|
95.000
|
80.000
|
|
|
|
Khu vực 3
|
60.000
|
50.000
|
3. Sửa đổi,
bổ sung giá đất ở tại đô thị:
a) Bổ sung
Mục 5, Mục 6, Mục 7 vào Biểu số 07/OĐT-TPTQ: Giá đất ở tại đô thị địa bàn thành
phố Tuyên Quang:
|
TT
|
Mốc xác định (Từ … đến …)
|
Mức giá
(Đồng/m2)
|
|
5
|
PHƯỜNG MỸ LÂM
|
|
|
|
Quốc lộ 37:
|
|
|
5.1
|
Đất ở liền cạnh đường quốc lộ
37: Từ Km 12 đến Km 16 (Từ cầu bưu điện phường Mỹ Lâm đến ngã 3 giao với đường
Hạ tầng kỹ thuật)
|
3.000.000
|
|
Đất ở liền cạnh đường quốc lộ
37: Từ tiếp giáp địa phận xã Kim Phú đến Km 12 (Cầu bưu điện phường Mỹ Lâm)
|
2.000.000
|
|
Đất ở liền cạnh đường quốc lộ
37: Từ Km 16 đến Km 18 (Từ ngã 3 giao với đường Hạ tầng kỹ thuật đến Giáp xã
Mỹ Bằng)
|
2.000.000
|
|
Đất ở liền cạnh đường quốc lộ
37 cũ: Từ thửa 118, tờ bản đồ 20 (đất nhà bà Đoàn Thị Nhâm) đến hết thửa 138,
tờ bản đồ 20 (giáp quốc lộ 37 mới, đất ở ông Nguyễn Văn Quang)
|
2.000.000
|
|
Đất ở liền cạnh đường quốc lộ
37 cũ: Từ giáp đất (thửa 135, tờ bản đồ 20 (đất nhà ông Hùng) đến thửa 13, tờ
bản đồ 20 (giáp quốc lộ 37 mới, nhà ông Lương Văn Nhất)
|
2.000.000
|
|
Đất ở liền cạnh đường liên
thôn: Từ giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 1) đoạn giáp xã Kim Phú vào đến
Nhà Văn hóa Tổ 1, phường Mỹ Lâm
|
800.000
|
|
Đất ở liền cạnh đường bê tông:
Từ giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 4) đoạn giáp nhà hàng Tùng Bách
Quán vào đến ngã 3 giao với đường Hạ Tầng Kỹ Thuật, phường Mỹ Lâm
|
800.000
|
|
Đất ở liền cạnh đường bê
tông: Từ giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 4) đoạn giáp ngã tư nhà ông Nguyễn
Văn Hoàn đi qua chùa Phú Lâm vào đến ngã 3 giao với đường Hạ Tầng Kỹ Thuật,
phường Mỹ Lâm
|
800.000
|
|
Đất ở liền cạnh đường bê
tông: Từ giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 4) đoạn giáp ngã tư nhà ông
Nguyễn Công Sơn đi qua NVH vào đến hết thửa 433, tờ bản đồ 18), Tổ 5 (nhà ông
Phạm Tiến Du)
|
800.000
|
|
Đất ở liền cạnh đường bê
tông: Từ giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 5) đoạn giáp thửa 28, tờ bản
đồ 18 (nhà ông Nguyễn Trọng Oánh) đi vào đến hết thửa 64, tờ bản đồ 18 (nhà
ông Nguyễn Văn Sỹ)
|
800.000
|
|
Đất ở liền cạnh đường bê
tông: Từ giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 5) đoạn giáp nhà ông Nguyễn
Trọng Bằng (giáp cầu Mỹ Lâm) đi vào đến khu TĐC Tổ 5.
|
800.000
|
|
Đất ở liền cạnh đường bê
tông: Từ giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 6) đoạn giáp nhà ông Đặng Văn
Chi (thửa 182, tờ bản đồ 25) đi vào đường Tiền Phong đến ngã 3 giao đường đất
(sang Tổ 9)
|
800.000
|
|
Đất ở liền cạnh đường: Từ
giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 8) đoạn giáp nhà bà Nguyễn Thị Quế (thửa
267, tờ bản đồ 31) đi vào đường bê tông đến ngã 3 giáp đất bà Phạm Thị Nụ (Tổ
8)
|
800.000
|
|
Đất ở liền cạnh đường bê
tông: Từ giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 8) đoạn giáp xưởng chè ông
Hoàng Văn Trí (thửa 54, tờ bản đồ 31) đi vào đường bê tông đến ngã 3 giáp nhà
văn hóa Tổ 8
|
800.000
|
|
Đất ở liền cạnh đường bê
tông: Từ ngã 3 giao đường đất (sang Thôn Hang Hươu, Tổ 9) đi vào đường Tiền
Phong đến ngã 3 giao với xã Mỹ Bằng, Xã Kim Phú.
|
350.000
|
|
Đất ở liền cạnh đường liên
thôn: Từ Nhà Văn hóa Tổ 1 đi qua cầu Gò danh đến ngã 3 giao với đường quốc lộ
2D
|
350.000
|
|
|
Đất ở liền cạnh đường bê
tông: Từ giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 2) đoạn giáp trường Tiểu học,
đi qua đình Ngòi Xanh vào đến nhà ông Phạm Tuấn Anh
|
350.000
|
|
Đất ở liền cạnh đường bê
tông: Từ nhà ông Phạm Tiến Du (thửa 433, tờ bản đồ 18) đến cuối đường nhà ông
Nguyễn Trung Dũng (thửa 01, tờ bản đồ 27), Tổ 5
|
350.000
|
|
Đất ở liền cạnh các Ngõ,
ngách còn lại
|
250.000
|
|
|
Đường tránh từ QL37 đối diện
cổng UBND phường Mỹ Lâm đến giáp Quốc lộ 37, tổ 7
|
|
|
5.2
|
Đất ở liền cạnh đường bê tông
Hạ Tầng Kỹ Thuật
|
1.500.000
|
|
Đất ở liền cạnh đường bê
tông: Từ đường Hạ Tầng Kỹ Thuật vào đến Nhà Văn Hóa Đát nước nóng Tổ 7, phường
Mỹ Lâm
|
800.000
|
|
Đất liền cạnh các Ngõ, ngách
còn lại của đường Hạ Tầng Kỹ Thuật
|
350.000
|
|
|
Quốc Lộ 2D
|
|
|
5.3
|
Đất ở liền cạnh đường liên xã
của các hộ bám hai bên trục đường Quốc lộ 2D từ UBND phường Mỹ Lâm đi đến ngã
3 giao với xã Kim Phú (đường vào NVH Tổ 9)
|
1.500.000
|
|
Đất ở liền cạnh đường bê
tông: Từ ngã 3 Quốc lộ 2D thuộc Tổ 9 (giáp nhà ông Vũ Minh Đức) đi qua nhà
văn hóa Tổ 9 vào đến ngã 3 giáp với đất ông Nga Văn Thắng (thửa 346, tờ bản đồ
43), tổ 9
|
500.000
|
|
Đất ở liền cạnh đường đất
liên thôn: Từ ngã 3 giáp với đất ông Nga Văn Thắng (thửa 346, tờ bản đồ 43),
tổ 9, vào đến ngã 3 giao với đường vào Tiền Phong( đất thuộc Tổ 6, phường Mỹ
Lâm)
|
500.000
|
|
Đất ở liền cạnh các Ngõ,
ngách còn lại
|
250.000
|
|
|
Đường nội bộ Khu Tái Định
cư
|
|
|
5.4
|
Đất ở bám trục đường nội bộ
khu Tái định cư Tổ 5, phường Mỹ Lâm (Thôn 17 cũ)
|
1.500.000
|
|
Đất ở bám trục đường nội bộ
khu Tái định cư Tổ 3, phường Mỹ Lâm (Thôn 12, phú lâm cũ)
|
1.500.000
|
|
6
|
PHƯỜNG AN TƯỜNG
|
|
|
6.1
|
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang
đi Hà Nội): Từ ngã ba Bình Thuận qua UBND thành phố Tuyên Quang đến cầu
bình Trù
|
|
|
Đất liền cạnh đường Quốc Lộ 2
|
7.200.000
|
|
Đường nội bộ Quy hoạch khu
dân cư An Phú
|
3.000.000
|
|
Đất liền cạnh đường từ ngã ba
giao với Quốc lộ 2 (Chi nhánh Ngân hàng NN&PTNT chi nhánh huyện Yên Sơn
cũ) đến ngã ba giao với đường Lê Đại Hành
|
3.000.000
|
|
Đất liền cạnh đường đoạn từ
ngã ba giao với Quốc Lộ 2, qua Chợ Bình Thuận đến hết thửa đất số 35, tờ bản
đồ địa chính số 59
|
3.000.000
|
|
Đất liền cạnh đường đoạn từ
ngã ba giao với Quốc lộ 2 (vị trí cây xăng) đến hết thửa đất số 3, tờ bản đồ
địa chính số 66 (khu tập thể Mỏ đất chịu lửa);
|
3.000.000
|
|
Đất liền cạnh đường từ ngã ba
cổng UBND thành phố Tuyên Quang rẽ theo hai phía bao quanh trụ sở UBND thành
phố Tuyên Quang;
|
3.000.000
|
|
Đất liền cạnh đường đoạn từ
đường rẽ đối diện cổng UBND phường An Tường vào tổ 14 đến ngã ba đường đi tổ
16
|
3.000.000
|
|
Đất liền cạnh đường đoạn từ
ngã ba giao với Quốc lộ 2 (cạnh UBND phường An Tường) đến hết thửa số 22, tờ
bản đồ địa chính số 98.
|
3.000.000
|
|
Đất liền cạnh đường từ ngã ba
(thửa số 23 và 19 tờ bản đồ địa chính số 111) đến hết thửa số 58, tờ bản đồ địa
chính số 111
|
3.000.000
|
|
Đất ở tại tổ 5
|
3.000.000
|
|
Các thửa đất liền cạnh mặt đường
các ngõ còn lại tiếp giáp với đường Quốc lộ 2 và đất ở tại các vị trí còn lại
tại tổ 1, 6,12,13
|
2.000.000
|
|
6.2
|
Quốc lộ 37 cũ (Tuyên Quang
đi Yên Bái): Đường Lê Đại Hành đoạn từ ngã ba Bình Thuận đến ngã tư giao với
Quốc lộ 37 (phía bên phường An Tường)
|
|
|
Đất liền cạnh mặt đường
|
7.200.000
|
|
Đất liền cạnh đường gom đoạn
từ ngã ba giao với đường Lê Đại Hành đến thửa đất số 3, tờ bản đồ số 103
|
3.000.000
|
|
Đất liền cạnh đường đoạn từ
ngã ba giao với đường Lê Đại Hành từ thửa đất số 51, tờ bản đồ số 15 qua Ban
chỉ huy quân sự thành phố đến tiếp giáp Quốc lộ 2 tránh (thuộc tổ 10).
|
3.000.000
|
|
Đất liền cạnh đường đoạn từ
giao với đường Lê Đại Hành đến giao với đường Trung tâm hành chính thành phố
(đường tránh lũ)
|
3.000.000
|
|
Đất ở còn lại tại tổ 2
|
3.000.000
|
|
Đất ở còn lại tại tổ 3,4, 10.
|
2.000.000
|
|
Quốc lộ 37 cũ (Tuyên Quang
đi Yên Bái): Đường Quốc lộ 37 đoạn từ ngã tư giao với đường Lê Đại Hành đến hết
địa phận thành phố Tuyên Quang
|
|
|
Đất liền cạnh mặt đường
|
5.000.000
|
|
Đất ở các vị trí còn lại tổ
11
|
2.000.000
|
|
6.3
|
Đường Trung tâm hành chính
thành phố: Đoạn từ giáp Quốc lộ 2 đến đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2
tránh)
|
|
|
Đất liền cạnh mặt đường
|
5.000.000
|
|
Đất liền cạnh đường từ ngã ba
đường Trung tâm hành chính thành phố đến ngã tư tiếp giáp Quốc lộ 2 tránh
(khu tái định cư tổ 16)
|
3.000.000
|
|
Đất ở tại tổ 9
|
2.000.000
|
|
6.4
|
Đoạn đường Bệnh viện Yên
Sơn đi Trung tâm sát hạch lái xe: Từ ngã ba giao Quốc lộ 2 (vị trí xây xăng
km 4) đi qua khu tái định cư tổ 16 đến ngã tư giao với Quốc lộ 2 tránh
|
|
|
Đất liền cạnh mặt đường
|
5.000.000
|
|
Các thửa đất liền cạnh mặt đường
các ngõ tiếp giáp với đoạn đường Bệnh viện Yên Sơn đi Trung tâm sát hạch lái
xe (Từ thửa đất số 162, tờ bản đồ 96 đến thửa đất số 25, tờ bản đồ số 106; từ
thửa đất số 131, tờ bản đồ 96 đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 106; từ thửa đất
số 69, tờ bản đồ số 95 đến thửa đất số 123, tờ bản đồ số 95; từ thửa đất số
66 đến thửa đất số 92 tờ bản đồ số 94; từ thửa đất số 82 đến thửa đất số 125
tờ bản đồ số 95; từ thửa đất số 77 đến thửa đất số 95, tờ bản đồ số 94.
|
3.000.000
|
|
Đất ở các vị trí còn lại tổ
15, 16 và đất ở tại tổ 14
|
2.000.000
|
|
6.5
|
Đoạn Trung tâm sát hạch
lái xe đến hết địa phận phường An Tường: Từ ngã tư giao với Quốc lộ 2
tránh đi qua Bệnh viện lao phổi đến hết thửa đất số 195, tờ bản đồ số 37
|
|
|
Đất liền cạnh mặt đường
|
3.000.000
|
|
Đất ở các vị trí còn lại tại
tổ 17 và đất liền cạnh đường liên tổ của các tổ 18, 19.
|
2.000.000
|
|
Đất ở các vị trí còn lại tổ
18, 19.
|
1.500.000
|
|
6.6
|
Đường Viên Châu: Từ ngã ba
Viên Châu đến cổng xí nghiệp vật liệu xây dựng số 3 Tuyên Quang (nhà
máy gạch Tuynel cũ)
|
|
|
Đất liền cạnh mặt đường
|
3.000.000
|
|
Các thửa đất liền cạnh mặt đường
các ngõ tiếp giáp với đường Viên Châu.
|
2.000.000
|
|
Đất ở các vị trí còn lại tổ
7,8
|
1.500.000
|
|
7
|
PHƯỜNG ĐỘI CẤN
|
|
|
7.1
|
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang
đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+500
|
|
|
Đất liền cạnh mặt đường.
|
3.000.000
|
|
Các thửa đất ở liền cạnh đường
bê tông đoạn từ ngã ba đường QL 2 đến hết thửa đất số số 84, tờ bản đồ địa
chính số 55 (Thuộc tổ 8, 9 ).
|
1.500.000
|
|
Các thửa đất ở liền cạnh đường
bê tông đoạn từ ngã ba QL 2 từ thửa đất số 21 tờ bản đồ số 12 đến hết thửa đất
số 15 tờ bản đồ địa chính số 102 (thuộc tổ 11 ).
|
1.500.000
|
|
Từ thửa đất số 52 tờ bản đồ địa
chính số 15 đến hết thửa đất số 43, tờ bản đồ số 17 (thuộc tổ 11).
|
1.500.000
|
|
Các thửa đất ở liền cạnh đường
bê tông đoạn từ ngã ba QL 2 từ thửa đất số 17 tờ bản đồ số 20 đến hết thửa đất
số 240 tờ bản đồ địa chính số 101 (thuộc tổ 12 ).
|
1.500.000
|
|
Các thửa đất ở liền cạnh đường
từ ngã ba QL 2 đến cổng nhà máy Z113 và khu quy hoạch dân cư tổ 17, 18.
|
1.500.000
|
|
Đường nội bộ QH khu dân cư tổ
10.
|
1.500.000
|
|
Từ thửa đất số 51 tờ bản đồ địa
chính số 24 đến hết thửa đất thửa đất số 23 tờ bản đồ số 23 (thuộc tổ 13).
|
1.500.000
|
|
Các thửa đất ở liền cạnh đường
bê tông từ thửa đất số 90 tờ bản đồ số 27 đến thửa đất số 66, tờ bản đồ địa
chính số 23.
|
800.000
|
|
Các thửa đất ở liền cạnh đường
bê tông từ thửa đất số 140 tờ bản đồ số 27 đến thửa đất số 78, tờ bản đồ địa
chính số 23.
|
800.000
|
|
Các thửa đất ở liền cạnh đường
bê tông từ thửa đất số 150 tờ bản đồ số 27 đến thửa đất số 9, tờ bản đồ địa
chính số 26.
|
800.000
|
|
Các thửa đất ở liền cạnh đường
bê tông từ thửa đất số 24 tờ bản đồ số 23 đến thửa đất số 2, tờ bản đồ địa
chính số 26 và thửa đất số 87 tờ bản đồ số 120 (Tổ 15 ).
|
800.000
|
|
Các thửa đất ở liền cạnh đường
bê tông từ thửa đất số 3 tờ bản đồ địa chính số 23 đến hết thửa đất số 22 tờ
bản đồ địa chính số 110 (thuộc tổ 15).
|
800.000
|
|
Đường nội bộ quy hoạch khu
dân cư tổ 5.
|
800.000
|
|
Các thửa đất ở liền cạnh đường
bê tông từ thửa đất số 110 tờ bản đồ số 6, đến thửa đất số 29, tờ bản đồ địa
chính số 8 (Thuộc tổ 9 ).
|
800.000
|
|
Các thửa đất ở liền cạnh đường
bê tông từ thửa đất số 8 đến thửa đất số 36, tờ bản đồ địa chính số 8 (Thuộc
tổ 9 ).
|
800.000
|
|
Các thửa đất ở liền cạnh đường
bê tông từ thửa đất số 84 đến thửa đất số 88, tờ bản đồ địa chính số 8 (Thuộc
tổ 10 ).
|
800.000
|
|
Các thửa đất ở liền cạnh đường
bê tông từ thửa đất số 9 đến thửa đất số 1, tờ bản đồ địa chính số 10 (Thuộc
tổ 10 ).
|
800.000
|
|
Các thửa đất ở liền cạnh đường
bê tông từ thửa đất số số 73 tờ bản đồ số 16, đến thửa đất số 45, tờ bản đồ địa
chính số 113 và thửa đất số 2, 79, 80 tờ 18, thửa đất số 136 tờ 16 (Thuộc tổ
12).
|
800.000
|
|
Các thửa đất ở liền cạnh đường
bê tông từ thửa đất số 35 tờ bản đồ số 18 đến thửa đất số 12, tờ bản đồ địa
chính số 112 (Thuộc tổ 12,13 ).
|
800.000
|
|
Các thửa đất ở liền cạnh đường
bê tông từ thửa đất số 90 tờ bản đồ số 18 đến thửa đất số 12, tờ bản đồ địa
chính số 112 (Thuộc tổ 12, 13 ).
|
800.000
|
|
Các thửa đất ở liền cạnh đường
bê tông từ thửa đất số 51 tờ bản đồ số 6, đến thửa đất số 16, tờ bản đồ địa
chính số 7 (Thuộc tổ 9 ).
|
800.000
|
|
Các thửa đất ở liền cạnh đường
bê tông từ thửa đất số 106 tờ bản đồ số 6, đến thửa đất số 22, tờ bản đồ địa
chính số 7 (Thuộc tổ 9 ).
|
800.000
|
|
Các thửa đất ở liền cạnh đường
bê tông từ thửa đất số 15 tờ bản đồ số 8, đến thửa đất số 26, tờ bản đồ địa
chính số 7 (Thuộc tổ 9, 10 ).
|
800.000
|
|
Các thửa đất ở liền cạnh đường
bê tông từ thửa đất số 44 đến thửa đất số 42, tờ bản đồ địa chính số 7 (Thuộc
tổ 10 ).
|
800.000
|
|
Các thửa đất ở còn lại thuộc
các tổ 7, 8, 9, 10, 11, 12 , 13, 14, 15, 16, 19, 20, 21, 22, 23, 24.
|
500.000
|
|
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang
đi Hà Nội): Đoạn từ km14+500 đến hết địa phận phường Đội Cấn
|
|
|
Đất liền cạnh mặt đường.
|
2.500.000
|
|
7.2
|
Quốc lộ 2D (Đường DT186
cũ): Đoạn từ ngã ba đường rẽ QL 2 đến cầu An Hoà
|
|
|
Đất liền cạnh mặt đường.
|
1.500.000
|
|
Tất cả các thửa đất ở nằm các
tờ bản đồ địa chính số: 30, 35, 45, 37, 38, 39, 48, 49, 50, 64, 80 và các thửa
đất số 14, 17, 18, 20, 24, 28 tờ bản đồ số 79.
|
500.000
|
|
|
Đường nội bộ khu công nghiệp
Long Bình An: Đoạn từ ngã ba giao đường tỉnh lộ ĐT 186 đến hết đất nhà ông
Ban Văn Thông (thửa đất số 06, tờ bản đồ địa chính số 35, phường Đội Cấn) và
các thửa đất số 62, 95, 90, 87 tờ bản đồ địa chính số 45, phường Đội Cấn)
|
500.000
|
|
Các thửa đất ở liền cạnh đường
liên tổ đoạn từ thửa đất số 38, tờ bản đồ địa chính số 102 đến hết ngã ba đường
ĐT 186 (Gồm các tờ bản đồ địa chính số 89, 90, 91, 102, 103, 76, 75, 59) thuộc
tổ 4, 5, 6.
|
350.000
|
|
Các thửa đất ở liền cạnh đường
bê tông liên tổ từ ngã ba giáp đường ĐT 186 vào các tổ 4, 3, 1 thuộc tờ bản đồ
địa chính số: 60, 61, 77, 92, 93, 94, 107, 116.
|
350.000
|
|
Đất ở còn lại các ngõ, ngách
thuộc các tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6.
|
250.000
|
|
Đoạn từ cổng Trường cấp
III Sông Lô 2 đến hết địa phận phường Đội Cấn.
|
|
|
Các thửa đất ở liền cạnh mặt
đường.
|
650.000
|
b) Sửa đổi,
bổ sung Biểu 07/OĐT-H: Giá đất ở tại đô thị địa bàn các huyện:
|
TT
|
Loại đường
|
Mức giá (đồng/m2)
|
|
Huyện Yên Sơn
|
Huyện Sơn Dương
|
Huyện Hàm Yên
|
Huyện Chiêm Hoá
|
Huyện Na Hang
|
Huyện Lâm Bình
|
|
1
|
ĐƯỜNG LOẠI I
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vị trí 1
|
2.000.000
|
4.000.000
|
2.200.000
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.700.000
|
|
|
Vị trí 2
|
1.600.000
|
2.200.000
|
1.100.000
|
1.800.000
|
1.000.000
|
900.000
|
|
|
Vị trí 3
|
1.200.000
|
1.300.000
|
500.000
|
1.000.000
|
550.000
|
350.000
|
|
|
Vị trí 4
|
|
600.000
|
230.000
|
600.000
|
250.000
|
|
|
2
|
ĐƯỜNG LOẠI II
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vị trí 1
|
1.500.000
|
2.500.000
|
1.500.000
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.500.000
|
|
|
Vị trí 2
|
1.200.000
|
1.200.000
|
800.000
|
1.000.000
|
700.000
|
600.000
|
|
|
Vị trí 3
|
1.000.000
|
600.000
|
380.000
|
600.000
|
400.000
|
250.000
|
|
|
Vị trí 4
|
|
350.000
|
180.000
|
350.000
|
|
100.000
|
|
3
|
ĐƯỜNG LOẠI III
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vị trí 1
|
800.000
|
1.700.000
|
1.000.000
|
1.200.000
|
500.000
|
500.000
|
|
|
Vị trí 2
|
700.000
|
800.000
|
550.000
|
700.000
|
300.000
|
250.000
|
|
|
Vị trí 3
|
500.000
|
350.000
|
400.000
|
400.000
|
150.000
|
130.000
|
|
|
Vị trí 4
|
400.000
|
230.000
|
230.000
|
230.000
|
|
100.000
|
|
4
|
ĐƯỜNG LOẠI IV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vị trí 1
|
400.000
|
|
400.000
|
|
|
|
|
|
Vị trí 2
|
300.000
|
|
180.000
|
|
|
|
|
|
Vị trí 3
|
280.000
|
|
120.000
|
|
|
|
|
|
Vị trí 4
|
250.000
|
|
80.000
|
|
|
|
4. Sửa đổi,
bổ sung điểm 1 Mục I, điểm 1, 2 Mục V, điểm 2 Mục VI Biểu số 08/SON-TQ: Bảng
giá đất sông, suối, mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp
hoặc phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Tuyên
Quang như sau:
|
STT
|
Đơn vị hành chính
|
Mức giá
(Đồng/m2)
|
|
I
|
Huyện Lâm Bình
|
|
|
1
|
Các xã: Bình An, Thổ Bình và
thị trấn Lăng Can
|
40.000
|
|
V
|
Huyện Yên Sơn
|
|
|
1
|
Các xã: Thị trấn Yên Sơn,
Trung Môn, Hoàng Khai, Tứ Quận
|
70.000
|
|
2
|
Các xã: Đội Bình, Mỹ Bằng,
Tân Long, Thái Bình, Chân Sơn, Lang Quán, Xuân Vân, Phúc Ninh
|
45.000
|
|
VI
|
Huyện Sơn Dương
|
|
|
2
|
Các xã: Vĩnh Lợi, Cấp Tiến,
Quyết Thắng, Hồng Lạc, Đông Thọ, Vân Sơn, Trường Sinh
|
45.000
|
Điều 2. Bãi
bỏ một số nội dung của các biểu ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND
ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá
đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang như sau:
1. Mục 1 Biểu
số 01A/VGTC-TP: Bảng giá đất ở tại nông thôn các vị trí ven trục giao thông
chính địa bàn thành phố Tuyên Quang.
2. Mục
13.1, Mục 13.2, Mục 13.3, Mục 14, Mục 25, Mục 26 Biểu số 02A/VGTC-YS: Bảng giá
đất ở tại nông thôn các vị trí ven trục giao thông chính địa bàn huyện Yên Sơn.
3. Mục 1, Mục
2 Biểu số 05A/VGTC-CH: Bảng giá đất ở tại nông thôn các vị trí ven trục giao
thông chính địa bàn huyện Chiêm Hoá.
4. Mục 4 Biểu
số 07A/VGTC-LB: Bảng giá đất ở tại nông thôn các vị trí ven trục giao thông
chính địa bàn huyện Lâm Bình.
5. Mục 2, Mục
3 Biểu số 06/ONT-TPTQ: Giá đất ở tại nông thôn các vị trí còn lại địa bàn thành
phố Tuyên Quang.
6. Mục 4 Biểu
số 06/ONT-LB: Giá đất ở tại nông thôn các vị trí còn lại địa bàn huyện Lâm
Bình.
7. Mục 8, Mục
24 Biểu số 06/ONT-CH: Giá đất ở tại nông thôn các vị trí còn lại địa bàn huyện
Chiêm Hoá.
8. Mục 2, Mục
6, Mục 7, Biểu số 06/ONT-YS: Giá đất ở tại nông thôn các vị trí còn lại địa bàn
huyện Yên Sơn.
9. Mục 6, Mục
18, Mục 21, Mục 28 Biểu số 06/ONT-SD: Giá đất ở tại nông thôn các vị trí còn lại
địa bàn huyện Sơn Dương.
Điều 3. Tổ
chức thực hiện:
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ
chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng
nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng
nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 4. Hiệu
lực thi hành
Nghị quyết này được Hội đồng
nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XIX, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 16 tháng 12 năm
2021 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Các Văn phòng: Quốc hội; Chủ tịch nước; Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính; Tài nguyên và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh; đại biểu HĐND tỉnh;
- Uỷ ban MTTQ và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Các Văn phòng: Tỉnh uỷ; Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; UBND tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Thường trực HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn;
- Báo Tuyên Quang; Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh; Công báo Tuyên Quang;
- Trang Thông tin điện tử Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, (Kh).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Thị Minh Xuân
|
Nghị quyết 10/2021/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 20/2019/NQ-HĐND thông qua Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 10/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021 sửa đổi Nghị quyết 20/2019/NQ-HĐND thông qua Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/04/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2022
Ban hành:
23/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2022
Ban hành:
17/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/01/2022
Ban hành:
04/06/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/06/2021
Ban hành:
27/04/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2021
Ban hành:
18/06/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2020
Ban hành:
28/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2020
Ban hành:
07/02/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/02/2020
Ban hành:
30/12/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2020
Ban hành:
19/12/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/12/2019
7.442
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
|
|
IP:
2402:800:639e:877c:10a9:368e:2ae2:48c
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|