PHÁP LÝ CHUYÊN SÂU
Tra cứu Thuật ngữ pháp lý Thuật ngữ pháp lý
 
Lĩnh vực:
Tìm thấy 17109 thuật ngữ
Nghiệp vụ Vô tuyến thiên văn (trong quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia)
Tiếng Anh: Radio Astronomy Service

Là nghiệp vụ liên quan đến việc sử dụng vô tuyến thiên văn (nghĩa là dựa trên việc thu nhận sóng vô tuyến điện có nguồn gốc từ Vũ trụ).

Nghiệp vụ an toàn (trong quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia)
Tiếng Anh: Safety Service

Là bất kỳ nghiệp vụ thông tin vô tuyến điện nào được sử dụng thường xuyên hoặc tạm thời để bảo vệ sinh mạng và tài sản của con người.

Nghiệp vụ đặc biệt (trong quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia)
Tiếng Anh: Special Service

Là nghiệp vụ thông tin vô tuyến điện, không được định nghĩa theo cách khác ở phần này, được thực hiện cho những nhu cầu đặc biệt của công ích và không dùng cho thông tin công cộng.

Đài (trong quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia)
Tiếng Anh: Station

Là một hay nhiều máy phát hay máy thu hoặc tổ hợp các máy phát và máy thu, bao gồm các phụ kiện kèm theo tại một địa điểm để thực hiện một nghiệp vụ thông tin vô tuyến điện hoặc nghiệp vụ Vô tuyến thiên văn.

Mỗi đài sẽ được phân loại bởi một nghiệp vụ mà nó hoạt động thường xuyên hay tạm thời.

Đài đặt trên cao
Tiếng Anh: High altitude platform station

Là một đài đặt trên một vật thể ở độ cao từ 20 km đến 50 km và ở một điểm cố định xác định, tương đối đối với Trái đất.

Đài Trái đất mặt đất
Tiếng Anh: Land earth station

Là một đài Trái đất thuộc nghiệp vụ cố định qua vệ tinh hoặc, trong một số trường hợp, thuộc nghiệp vụ Di động qua vệ tinh, được đặt tại một điểm hoặc trong một khu vực nhất định trên đất liền để cung cấp một đường tiếp sóng cho nghiệp vụ Di động qua vệ tinh.

Đài gốc Trái đất
Tiếng Anh: Base earth station

Là một đài Trái đất thuộc nghiệp vụ cố định qua vệ tinh hoặc, trong một số trường hợp, thuộc nghiệp vụ Di động qua vệ tinh, được đặt tại một điểm hoặc trong một khu vực nhất định trên đất liền để cung cấp một đường tiếp sóng cho nghiệp vụ Di động mặt đất qua vệ tinh.

Đài di động mặt đất
Tiếng Anh: Land mobile station

Là một đài di động thuộc nghiệp vụ Di động mặt đất có khả năng di chuyển trên mặt đất trong phạm vi địa lý của một quốc gia hoặc một lục địa.

Đài Trái đất di động mặt đất
Tiếng Anh: Land mobile earth station

Là một đài Trái đất di động thuộc nghiệp vụ Di động mặt đất qua vệ tinh có khả năng di chuyển trên mặt đất trong phạm vi địa lý của một quốc gia hoặc một lục địa.

Đài bờ Trái đất
Tiếng Anh: Coast earth station

Là một đài Trái đất thuộc nghiệp vụ cố định qua vệ tinh hoặc, trong một số trường hợp, thuộc nghiệp vụ Di động hàng hải qua vệ tinh, được đặt tại một điểm nhất định trên đất liền để cung cấp một đường tiếp sóng cho nghiệp vụ Di động hàng hải qua vệ tinh.

Đài Trái đất trên tàu
Tiếng Anh: Ship earth station

Là một đài di động Trái đất thuộc nghiệp vụ Di động hàng hải qua vệ tinh được đặt trên tàu thuyền.

Đài thông tin trên tàu
Tiếng Anh: On-board communication station

Là một đài di động công suất thấp thuộc nghiệp vụ Di động hàng hải được sử dụng cho thông tin nội bộ trên tàu hoặc giữa tàu với các xuồng hoặc bè cứu nạn trong khi xuồng cứu nạn đang tập luyện hoặc đang hoạt động, hoặc dùng để thông tin giữa một nhóm các thuyền đang được dắt hoặc đẩy, cũng như dùng cho việc chỉ dẫn theo luồng và thả neo.

Đài Trái đất hàng không
Tiếng Anh: Aeronautical earth station

Là một đài Trái đất thuộc nghiệp vụ cố định qua vệ tinh, hoặc trong một số trường hợp thuộc nghiệp vụ Di động hàng không qua vệ tinh, được đặt trên một điểm nhất định trên đất liền để cung cấp một đường tiếp sóng cho nghiệp vụ Di động hàng không qua vệ tinh.

Đài vô tuyến dẫn đường di động hàng không
Tiếng Anh: Radionavigation mobile station

Là một đài thuộc nghiệp vụ Vô tuyến dẫn đường được sử dụng trong khi chuyển động hoặc khi dừng tại những điểm bất kỳ.

Nghiệp vụ Vô tuyến định vị qua vệ tinh
Tiếng Anh: Radiolocation - Satellite Service

Là nghiệp vụ Vô tuyến xác định qua vệ tinh được sử dụng với mục đích định vị.

Nghiệp vụ Vô tuyến định vị
Tiếng Anh: Radiolocation Service

Là nghiệp vụ Vô tuyến xác định với mục đích định vị.

Tự kiểm tra trong Tòa án nhân dân

Là việc đối tượng kiểm tra tự tiến hành kiểm tra và báo cáo kết quả tự kiểm tra bằng văn bản đến người có thẩm quyền ra quyết định kiểm tra.


Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.146