PHÁP LÝ CHUYÊN SÂU
Tra cứu Thuật ngữ pháp lý Thuật ngữ pháp lý
 
Lĩnh vực:
Tìm thấy 17109 thuật ngữ
Công suất phát xạ hiệu dụng (trên một hướng cho trước)
Tiếng Anh: Effective Radiated Power (e.r.p)

Là tích số của công suất sinh ra cung cấp cho một anten với tăng ích của nó ứng với một dippol nửa bước sóng ở một hướng cho trước.

Công suất phát xạ đẳng hướng tương đương
Tiếng Anh: Equivalent Isotropically Radiated power (e.i.r.p)

Là tích số của công suất sinh ra để cung cấp cho một anten với tăng ích của anten đó ở hướng nhất định ứng với anten đẳng hướng (độ tăng ích tuyệt đối hay tăng ích đẳng hướng).

Sóng phân cực nghịch (hay ngược chiều kim đồng hồ)
Tiếng Anh: Left hand (or Anticlockwise) polarized wave

Là một sóng phân cực elip hoặc tròn mà vectơ điện trường, quan sát trên một mặt phẳng cố định bất kỳ hay vuông góc với hướng truyền lan, khi nhìn theo hướng truyền lan thì vectơ ấy quay theo hướng tay trái hoặc ngược chiều kim đồng hồ.

Sóng phân cực thuận (hay theo chiều kim đồng hồ)
Tiếng Anh: Right hand (or Clockwise) polarized wave

Là một sóng phân cực elip hoặc tròn mà vectơ điện trường, quan sát trên một mặt phẳng cố định bất kỳ vuông góc với hướng truyền lan, khi nhìn theo hướng truyền lan thì vectơ ấy quay theo hướng tay phải hoặc cùng chiều kim đồng hồ.

Hệ thống thích ứng (trong quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia)
Tiếng Anh: Adaptive system

Là một hệ thống thông tin vô tuyến thay đổi các đặc tính vô tuyến theo chất lượng kênh truyền.

Hệ thống hạ cánh bằng thiết bị
Tiếng Anh: Instrument landing system (ILS)

Là một hệ thống vô tuyến dẫn đường cung cấp những chỉ dẫn về chiều ngang và chiều đứng trước và trong khi hạ cánh, và ở những điểm định trước, chỉ rõ khoảng cách đến điểm tham chiếu khi hạ cánh.

Ra-đa thứ cấp
Tiếng Anh: Secondary radar

Là một hệ thống vô tuyến xác định dựa trên sự so sánh các tín hiệu chuẩn với các tín hiệu vô tuyến được phát lại từ vị trí cần xác định.

Ra-đa
Tiếng Anh: Radar

Là một hệ thống vô tuyến xác định dựa trên sự so sánh các tín hiệu chuẩn với các tín hiệu vô tuyến được phản xạ hoặc được phát lại từ vị trí cần xác định.

Máy phát khẩn cấp của tàu
Tiếng Anh: Ship’s emergency transmitter

Là một máy phát của tàu chỉ được sử dụng trên tần số cứu nạn với mục đích cứu nạn, khẩn cấp hoặc an toàn.

Đài pha vô tuyến chỉ báo vị trí khẩn cấp
Tiếng Anh: Emergency position-indicating radiobeacon station

Là một đài thuộc nghiệp vụ Di động phát xạ với mục đích trợ giúp cho các hoạt động tìm kiếm cứu nạn.

Đối tượng thanh tra, kiểm tra trong Tòa án nhân dân

Là các Tòa án, đơn vị, cá nhân chịu sự thanh tra, kiểm tra được xác định trong quyết định thanh tra, kiểm tra và kế hoạch tiến hành thanh tra, kiểm tra.

Thanh tra, kiểm tra trực tuyến, từ xa trong Tòa án nhân dân

Là hình thức được thực hiện thông qua phương tiện điện tử, dựa trên cơ sở dữ liệu số của ngành Tòa án, cùng thông tin, tài liệu điện tử do đối tượng thanh tra, kiểm tra cung cấp hoặc được thu thập từ cơ quan, đơn vị liên quan. Hồ sơ, biên bản, kết luận được lập, ký số và lưu trữ dưới dạng điện tử có giá trị pháp lý tương đương văn bản giấy và phải được bảo đảm an toàn, bảo mật thông tin theo quy định của pháp luật.

Nghiệp vụ Thăm dò Trái đất qua vệ tinh (trong quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia)
Tiếng Anh: Earth Exploration - Satellite Service

Là nghiệp vụ thông tin vô tuyến giữa các đài Trái đất với một hoặc nhiều đài Vũ trụ, có thể bao gồm cả các đường liên lạc giữa các đài Vũ trụ, trong đó:

- Thông tin liên quan đến các đặc tính và các hiện tượng tự nhiên của Trái đất, bao gồm các dữ liệu liên quan đến tình trạng môi trường, được thu nhận từ các bộ cảm biến chủ động hoặc thụ động đặt trên các vệ tinh của Trái đất.

- Thông tin tương tự được thu thập từ các đài trên không hoặc trên Trái đất.

- Thông tin đó có thể được phân phối tới các đài Trái đất trong hệ thống liên quan.

- Có thể bao gồm việc thăm dò của các đài.

Nghiệp vụ này cũng có thể bao gồm các đường tiếp sóng cần thiết cho hoạt động của nó.

Nghiệp vụ Tần số chuẩn và tín hiệu thời gian
Tiếng Anh: Standard frequency and Time Signal Service

Là nghiệp vụ thông tin vô tuyến với mục đích khoa học, kỹ thuật và các mục đích khác, phát ra các tần số, tín hiệu thời gian xác định, hoặc phát cả hai với độ chính xác cao và thu được rộng rãi.

Nghiệp vụ Tần số chuẩn và tín hiệu thời gian qua vệ tinh
Tiếng Anh: Standard frequency and Time Signal - Satellite Service

Là nghiệp vụ thông tin vô tuyến sử dụng các đài Vũ trụ đặt trên các vệ tinh Trái đất với cùng mục đích như nghiệp vụ Tần số chuẩn tín hiệu thời gian. Nghiệp vụ này có thể bao gồm các đường tiếp sóng cần thiết cho hoạt động của nó.

Nghiệp vụ Nghiên cứu Vũ trụ (trong quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia)
Tiếng Anh: Space Research Service

Là nghiệp vụ thông tin vô tuyến trong đó tàu vũ trụ hoặc các vật thể khác trong Vũ trụ được dùng cho nghiên cứu khoa học, kỹ thuật.

Nghiệp vụ Nghiệp dư (trong quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia)
Tiếng Anh: Amateur Service

Là nghiệp vụ thông tin vô tuyến nhằm mục đích tự đào tạo, trao đổi thông tin và các khảo sát kỹ thuật được tiến hành bởi những khai thác viên vô tuyến điện nghiệp dư, là những người chỉ quan tâm đến kỹ thuật vô tuyến vì sở thích cá nhân chứ không vì mục đích lợi nhuận.


Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.146