PHÁP LÝ CHUYÊN SÂU
Tra cứu Thuật ngữ pháp lý Thuật ngữ pháp lý
 
Lĩnh vực:
Tìm thấy 17109 thuật ngữ
Nhiệt độ tạp âm tương đương của một đường thông tin vệ tinh
Tiếng Anh: Equivalent satellite link noise temperature

Là nhiệt độ tạp âm đầu ra của anten thu của một đài Trái đất tương ứng với công suất tạp âm vô tuyến điện mà sinh ra tạp âm tổng đo được ở đầu ra của một đường thông tin vệ tinh, không kể tạp âm do nhiễu từ các đường vệ tinh sử dụng các vệ tinh khác và từ các hệ thống mặt đất.

Vùng búp sóng hiệu dụng (của một búp sóng vệ tinh có thể lái được)
Tiếng Anh: Effective boresight area

Là một vùng trên bề mặt Trái đất, trong đó tâm của một búp sóng vệ tinh có thể lái được dự định nhắm tới.

Có thể có nhiều hơn một vùng hiệu dụng không liên thông mà tại đó một búp sóng vệ tinh đơn có thể điều khiển được định nhắm tới.

Đường tăng ích anten hiệu dụng (của một búp sóng vệ tinh có thể điều khiển được)
Tiếng Anh: Effective antenna gain contour

Là một đường bao của các đường tăng ích anten tạo ra từ sự di chuyển búp tâm sóng của một búp sóng vệ tinh có thể lái được dọc theo các giới hạn của vùng búp sóng hiệu dụng.

Vệ tinh chủ động
Tiếng Anh: Active satellite

Là một vệ tinh mang theo một đài để phát hoặc phát lại những tín hiệu thông tin vô tuyến điện.

Vệ tinh phản xạ
Tiếng Anh: Reflecting satellite

Là vệ tinh dùng để phản xạ các tín hiệu thông tin vô tuyến điện.

Bộ cảm biến chủ động (về thông tin Vũ trụ)
Tiếng Anh: Active sensor

Là một thiết bị đo lường thuộc nghiệp vụ Thăm dò Trái đất qua vệ tinh hoặc nghiệp vụ Nghiên cứu Vũ trụ nhờ nó mà lấy được số liệu bằng cách phát và thu sóng vô tuyến điện.

Bộ cảm biến thụ động (về thông tin Vũ trụ)
Tiếng Anh: Passive sensor

Là một thiết bị thuộc nghiệp vụ Thăm dò Trái đất qua vệ tinh hoặc nghiệp vụ Nghiên cứu Vũ trụ nhờ nó mà lấy được các số liệu bằng cách thu sóng vô tuyến điện từ các nguồn tự nhiên.

Quỹ đạo
Tiếng Anh: Orbit

Là một đường chuyển động, đối với một hệ quy chiếu xác định, được vẽ bởi trọng tâm của vệ tinh hoặc một vật thể không gian khác thường xuyên chịu tác dụng của những lực tự nhiên, đặc biệt là lực hấp dẫn.

Độ nghiêng quỹ đạo của vệ tinh Trái đất
Tiếng Anh: Inclination of an orbit (of an earth satellite)

Là góc xác định bởi mặt phẳng chứa quỹ đạo và mặt phẳng của xích đạo Trái đất được đo theo đơn vị độ giữa 0° và 180° theo hướng ngược chiều kim đồng hồ từ mặt phẳng xích đạo đến đỉnh của quỹ đạo.

Chu kỳ (của một vệ tinh)
Tiếng Anh: Period (of a satellite)

Là khoảng thời gian giữa hai vòng quay liên tiếp của một vệ tinh qua một điểm riêng trên quỹ đạo của nó.

Vệ tinh địa tĩnh
Tiếng Anh: Geostationary satellite

Là một vệ tinh đồng bộ Trái đất có quỹ đạo tròn và thuận chiều nằm trên mặt phẳng của xích đạo Trái đất, do đó duy trì vị trí tương đối cố định so với Trái đất; nói cách khác, là một vệ tinh đồng bộ Trái đất duy trì được vị trí tương đối cố định so với Trái đất.

Quỹ đạo vệ tinh địa tĩnh
Tiếng Anh: Geostationary - Satellite orbit

Là quỹ đạo của một vệ tinh đồng bộ Trái đất có quỹ đạo tròn và thuận chiều nằm trên mặt phẳng xích đạo của Trái đất.

Búp sóng vệ tinh có thể lái được
Tiếng Anh: Steerable satellite beam

Là một búp sóng của anten vệ tinh mà có thể chỉnh lại hướng được.

Vệ tinh đồng bộ Trái đất
Tiếng Anh: Geosynchronous satellite

Là một vệ tinh của Trái đất mà chu kỳ quay bằng chu kỳ quay của Trái đất quay quanh trục của nó.

Độ cao của viễn điểm hay cận điểm (về thông tin Vũ trụ)
Tiếng Anh: Altitude of the apogee or of the perigee

Là độ cao của điểm cao nhất hoặc thấp nhất nằm phía trên một mặt phẳng tham chiếu nhất định đóng vai trò bề mặt Trái đất.

Vệ tinh
Tiếng Anh: Satellite

Là một vật thể bay quanh một vật thể khác có khối lượng lớn hơn nó nhiều lần và chuyển động của nó được xác định một cách vĩnh viễn theo lực hấp dẫn của vật thể đó đối với vật thể khác.

Tàu vũ trụ
Tiếng Anh: Space craft

Là một con tàu nhân tạo dùng để đi ra ngoài vùng chủ yếu của khí quyển Trái đất.

Vũ trụ xa
Tiếng Anh: Deep space

Là khoảng không gian ở cách Trái đất một khoảng bằng hoặc xa hơn 2 x 106 km.

Tỷ số bảo vệ (trong quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia)
Tiếng Anh: Protection Ratio (R.F)

Là giá trị nhỏ nhất của tỷ số giữa tín hiệu mong muốn và tín hiệu không mong muốn, thường biểu thị bằng decibel, tại đầu vào một máy thu, được xác định trong những điều kiện nhất định cho phép đạt được chất lượng thu cho trước đối với tín hiệu mong muốn tại đầu ra máy thu.

Công suất phát xạ đơn cực hiệu dụng (tại một hướng cho trước)
Tiếng Anh: Effective Monopole Radiated Power (e.m.r.p)

Là tích số của công suất sinh ra cung cấp cho một anten với độ tăng ích của nó ứng với một anten ngắn thẳng đứng tại một hướng cho trước.


Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.146