PHÁP LÝ CHUYÊN SÂU
Tra cứu Thuật ngữ pháp lý Thuật ngữ pháp lý
 
Lĩnh vực:
Tìm thấy 17109 thuật ngữ
Vốn đối ứng thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia

Là ngân sách địa phương, được bố trí, cân đối trong kế hoạch tài chính, kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 5 năm và trong dự toán ngân sách nhà nước, kế hoạch đầu tư công hằng năm để trực tiếp thực hiện các nội dung, hoạt động thuộc chương trình mục tiêu quốc gia.

Đối tượng liên kết (chương trình mục tiêu quốc gia)

Là cá nhân, hộ gia đình, doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã, tổ hợp tác, nhóm cộng đồng hợp tác với chủ trì liên kết để thực hiện dự án phát triển sản xuất theo chuỗi giá trị.

Đơn vị chủ trì liên kết (chương trình mục tiêu quốc gia)

Là doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã đề xuất dự án, kế hoạch liên kết để hợp tác với các cá nhân, tổ nhóm cộng đồng, tổ hợp tác để thực hiện hoạt động phát triển sản xuất trên địa bàn thuộc phạm vi đầu tư của chương trình mục tiêu quốc gia.

Cơ quan chủ quản chương trình mục tiêu quốc gia

Là các bộ, cơ quan trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được Thủ tướng Chính phủ giao mục tiêu, nhiệm vụ và kế hoạch vốn thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia.

Chủ dự án thành phần (thuộc chương trình mục tiêu quốc gia)

Là bộ, cơ quan trung ương chủ trì quản lý một hoặc một số dự án thành phần thuộc chương trình mục tiêu quốc gia theo Quyết định phê duyệt chương trình mục tiêu quốc gia.

Dự án thành phần thuộc chương trình mục tiêu quốc gia

Là tập hợp các nội dung, hoạt động hoặc tiểu dự án, nội dung thành phần, hợp phần gắn với trách nhiệm của cơ quan chủ trì quản lý, hướng dẫn tổ chức thực hiện và cơ quan sử dụng nguồn lực của chương trình để tổ chức thực hiện dự án nhằm thực hiện một hoặc một số nhóm mục tiêu, chỉ tiêu cụ thể của chương trình mục tiêu quốc gia.

Dự án, tiểu dự án, nội dung thành phần thuộc chương trình mục tiêu quốc gia

Là tập hợp các mục tiêu, nhiệm vụ, hoạt động và giải pháp cụ thể nhằm thực hiện các mục tiêu của chương trình mục tiêu quốc gia.

Đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản

Là việc thực hiện quản lý Nhà nước đối với tàu cá, tàu công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản nhằm xác lập quyền sở hữu của chủ tàu.

Sửa chữa phục hồi tàu cá, tàu công vụ thuỷ sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản

Là việc sửa chữa, thay thế nhằm đưa tàu trở về trạng thái kỹ thuật ban đầu mà không làm ảnh hưởng đến tính năng kỹ thuật của tàu.

Cải hoán tàu cá, tàu công vụ thuỷ sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản

Là việc thay đổi một hoặc một số thông số kỹ thuật của tàu: kích thước cơ bản, máy chính, công dụng, nghề, vùng hoạt động làm ảnh hưởng đến tính năng kỹ thuật của tàu.

Đóng mới tàu cá, tàu công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản

Là quá trình thực hiện thi công đóng tàu từ khi đặt sống chính (ky) hoặc bước thi công tương tự đến khi bàn giao đưa tàu vào khai thác.

Giám sát an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu công vụ thuỷ sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản

Là việc kiểm tra, đánh giá sự phù hợp của thân tàu và trang thiết bị; hệ thống máy tàu; trang bị điện; phương tiện phòng, phát hiện và chữa cháy; phương tiện thoát nạn; ổn định; chống chìm; mạn khô; trang bị an toàn, trang thiết bị khai thác, hệ thống ngăn ngừa ô nhiễm biển lắp đặt trên tàu cá, tàu công vụ thuỷ sản với quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành.

Đăng kiểm tàu cá, tàu công vụ thuỷ sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản

Là hoạt động quản lý kỹ thuật tàu cá, tàu công vụ thuỷ sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; thẩm định hồ sơ thiết kế và thực hiện giám sát an toàn kỹ thuật phù hợp với từng loại hình kiểm tra nhằm bảo đảm an toàn kỹ thuật cho tàu hoạt động trong điều kiện nhất định.

Đăng kiểm viên tàu cá

Là người có chuyên môn, nghiệp vụ đáp ứng các tiêu chuẩn và được cấp thẻ, dấu kỹ thuật đăng kiểm viên tàu cá để thực hiện đăng kiểm tàu cá theo quy định của pháp luật.

Tài khoản đảm bảo thanh toán (dịch vụ Tiền di động)

Là tài khoản thanh toán bằng Đồng Việt Nam của tổ chức cung ứng dịch vụ Tiền di động mở tại ngân hàng hợp tác để đảm bảo cho việc cung ứng dịch vụ Tiền di động.

Ngân hàng hợp tác (dịch vụ Tiền di động)

Là ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có ký hợp đồng hoặc thỏa thuận với tổ chức cung ứng dịch vụ Tiền di động về việc hợp tác cung ứng dịch vụ.

Điểm kinh doanh (dịch vụ Tiền di động)

Là các điểm cung ứng dịch vụ viễn thông do chính tổ chức cung ứng dịch vụ Tiền di động trực tiếp sở hữu, thiết lập có địa chỉ xác định hoặc các điểm cung ứng dịch vụ viễn thông có địa chỉ xác định do doanh nghiệp khác thiết lập được tổ chức cung ứng dịch vụ Tiền di động ký hợp đồng ủy quyền.

Hoạt động cung ứng dịch vụ Tiền di động

Là việc Tổ chức cung ứng dịch vụ Tiền di động mở tài khoản Tiền di động cho khách hàng và cung ứng các dịch vụ nạp tiền, rút tiền, thanh toán hàng hóa, dịch vụ thông qua tài khoản Tiền di động.

Dịch vụ Tiền di động

Là dịch vụ do Tổ chức cung ứng dịch vụ Tiền di động cung ứng cho khách hàng thông qua tài khoản Tiền di động để nạp tiền vào, rút tiền ra khỏi tài khoản này và thực hiện giao dịch thanh toán, bao gồm cả trường hợp thanh toán cho hàng hóa, dịch vụ nước ngoài.

Tài khoản Tiền di động

Là một tài khoản chuyên biệt gắn với số thuê bao viễn thông dùng cho dịch vụ viễn thông di động mặt đất thực hiện phương thức giao tiếp giữa người với người do tổ chức cung ứng dịch vụ Tiền di động cung ứng cho khách hàng để sử dụng dịch vụ Tiền di động.


Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146