Mẫu đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mới nhất 2026? Tải mẫu?

Phan Thị Như Ý 13,549 lượt xem
00:00 | 17/12/2025
Mẫu đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mới nhất 2026? Tải mẫu? Thời gian đăng ký đất đai và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu được quy định thế nào?
Nội dung chính
  1. Mẫu đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mới nhất 2026? Tải mẫu?
  2. Thời gian đăng ký đất đai và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu được quy định thế nào?
  3. Việc trả kết quả giải quyết thủ tục cho người yêu cầu đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu được quy định ra sao?
  4. Thủ tục hành chính về đất đai bao gồm những thủ tục nào?

Mẫu đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mới nhất 2026? Tải mẫu?

Mẫu đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mới nhất 2026 được áp dụng theo Mẫu số 15 ban hành kèm theo Nghị định 151/2025/NĐ-CP.

Dưới đây là Mẫu đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mới nhất 2026:Mẫu đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mới nhất 2026? Tải mẫu?

TẢI VỀ Mẫu đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mới nhất 2026

*Trên đây là thông tin Mẫu đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mới nhất 2026? Tải mẫu?

Mẫu đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mới nhất 2026? Tải mẫu?

Mẫu đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mới nhất 2026? Tải mẫu? (Hình từ Internet)

Thời gian đăng ký đất đai và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu được quy định thế nào?

Căn cứ khoản 1 Mục II Phần A Phần V Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 151/2025/NĐ-CP như sau:

II. Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu là không quá 17 ngày làm việc; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu là không quá 03 ngày làm việc.
2. Đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì thời gian thực hiện như sau:
a) Trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa hoặc trường hợp chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất là không quá 08 ngày làm việc; trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 24 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP là không quá 10 ngày làm việc; trường hợp quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 24 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP là không quá 20 ngày làm việc
[...]

Theo đó, thời gian thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu là không quá 17 ngày làm việc; thời gian cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu là không quá 03 ngày làm việc.

Như vậy, cả quá trình đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu là không quá 20 ngày làm việc.

Việc trả kết quả giải quyết thủ tục cho người yêu cầu đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu được quy định ra sao?

Việc trả kết quả giải quyết thủ tục cho người yêu cầu đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu được thực hiện theo quy định tại khoản 6 Mục I Phần A quy định tại Phần V Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 151/2025/NĐ-CP, cụ thể như sau:

- Đảm bảo thời gian giải quyết thủ tục hành chính quy định tại Mục II Phần A quy định tại Phần V Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 151/2025/NĐ-CP.

- Trường hợp chậm trả kết quả giải quyết hồ sơ theo quy định về thời gian giải quyết thủ tục hành chính đất đai thì cơ quan tiếp nhận hồ sơ, giải quyết thủ tục gửi thông báo bằng văn bản hoặc qua phương tiện điện tử hoặc qua tin nhắn SMS cho người yêu cầu đăng ký, trong đó nêu rõ lý do;

- Trường hợp người yêu cầu đăng ký nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định, trừ các giấy tờ là giấy phép xây dựng, quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định đầu tư, giấy phép đầu tư, giấy chứng nhận đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc quyết định phê duyệt điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết, bản đồ điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết.

Thủ tục hành chính về đất đai bao gồm những thủ tục nào?

Theo quy định tại khoản 1 Điều 223 Luật Đất đai 2024, các thủ tục hành chính về đất đai bao gồm:

- Thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất;

- Thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất;

- Thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; thủ tục đính chính, thu hồi, hủy giấy chứng nhận đã cấp;

- Thủ tục thực hiện các quyền của người sử dụng đất;

- Thủ tục tách thửa đất, hợp thửa đất;

- Thủ tục cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc, cưỡng chế thực hiện quyết định thu hồi đất;

- Thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai, giải quyết tranh chấp đất đai tại cơ quan hành chính;

- Thủ tục xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

- Thủ tục cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai;

- Thủ tục hành chính khác về đất đai.

Logo Thư viện Pháp luật
Phan Thị Như Ý Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hồ sơ thủ tục nhà đất Xem thêm

Bài viết mới nhất