Khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu 2025 mới nhất?

Nguyễn Thị Mỹ Tâm
09:15 | 30/05/2025
Khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu 2025 mới nhất?
Nội dung chính
  1. Khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu 2025 mới nhất?
  2. Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp là ai?
  3. Hình thức phát triển nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp nhưu thế nào?

Khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu 2025 mới nhất?

Khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu được quy định tại Điều 3 Quyết định 45/2025/QĐ-UBND quy định về quy định khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2025 cụ thể như sau:

STT

Loại hình nhà

Giá tối thiểu

Giá tối đa

(Đồng/m² sàn sử dụng nhà/tháng)




1

Nhà chung cư ≤ 5 tầng (không có tầng hầm)

5.607

91.674

2

Nhà chung cư ≤ 5 tầng (có 1 tầng hầm)

6.554

107.168

3

Nhà chung cư ≤ 5 tầng (có 2 tầng hầm)

7.395

120.908

4

Nhà chung cư ≤ 5 tầng (có 3 tầng hầm)

8.265

135.142

5

Nhà chung cư ≤ 5 tầng (có 4 tầng hầm)

9.129

149.258

6

Nhà chung cư ≤ 5 tầng (có 5 tầng hầm)

9.985

163.268

7

Nhà chung cư 5 < số tầng ≤ 7 (không có tầng hầm)

7.223

118.103

8

Nhà chung cư 5 < số tầng ≤ 7 (có 1 tầng hầm)

7.725

126.316

9

Nhà chung cư 5 < số tầng ≤ 7 (có 2 tầng hầm)

8.243

134.777

10

Nhà chung cư 5 < số tầng ≤ 7 (có 3 tầng hầm)

8.848

144.675

11

Nhà chung cư 5 < số tầng ≤ 7 (có 4 tầng hầm)

9.495

155.256

12

Nhà chung cư 5 < số tầng ≤ 7 (có 5 tầng hầm)

9.730

159.085

13

Nhà chung cư 7 < số tầng ≤ 10 (không có tầng hầm)

6.934

121.674

14

Nhà chung cư 7 < số tầng ≤ 10 (có 1 tầng hầm)

7.263

127.459

15

Nhà chung cư 7 < số tầng ≤ 10 (có 2 tầng hầm)

7.718

135.436

16

Nhà chung cư 7 < số tầng ≤ 10 (có 3 tầng hầm)

8.053

141.316

17

Nhà chung cư 7 < số tầng ≤ 10 (có 4 tầng hầm)

8.541

149.871

18

Nhà chung cư 7 < số tầng ≤ 10 (có 5 tầng hầm)

9.066

159.085

19

Nhà chung cư 10 < số tầng ≤ 15 (không có tầng hầm)

7.263

127.459

20

Nhà chung cư 10 < số tầng ≤ 15 (có 1 tầng hầm)

7.471

131.100

21

Nhà chung cư 10 < số tầng ≤ 15 (có 2 tầng hầm)

7.718

135.436

22

Nhà chung cư 10 < số tầng ≤ 15 (có 3 tầng hầm)

8.038

141.057

23

Nhà chung cư 10 < số tầng ≤ 15 (có 4 tầng hầm)

8.406

147.514

24

Nhà chung cư 10 < số tầng ≤ 15 (có 5 tầng hầm)

8.817

154.714

25

Nhà chung cư 15 < số tầng ≤ 20 (không có tầng hầm)

8.091

141.988

26

Nhà chung cư 15 < số tầng ≤ 20 (có 1 tầng hầm)

8.209

144.050

27

Nhà chung cư 15 < số tầng ≤ 20 (có 2 tầng hầm)

8.365

146.795

28

Nhà chung cư 15 < số tầng ≤ 20 (có 3 tầng hầm)

8.586

150.660

29

Nhà chung cư 15 < số tầng ≤ 20 (có 4 tầng hầm)

8.852

155.338

30

Nhà chung cư 15 < số tầng ≤ 20 (có 5 tầng hầm)

9.160

160.735

31

Nhà chung cư 20 < số tầng ≤ 24 (không có tầng hầm)

9.003

157.978

32

Nhà chung cư 20 < số tầng ≤ 24 (có 1 tầng hầm)

9.071

159.180

33

Nhà chung cư 20 < số tầng ≤ 24 (có 2 tầng hầm)

9.175

161.006

34

Nhà chung cư 20 < số tầng ≤ 24 (có 3 tầng hầm)

9.340

163.893

35

Nhà chung cư 20 < số tầng ≤ 24 (có 4 tầng hầm)

9.548

167.558

36

Nhà chung cư 20 < số tầng ≤ 24 (có 5 tầng hầm)

9.797

171.917

37

Nhà chung cư 24 < số tầng ≤ 30 (không có tầng hầm)

9.257

165.873

38

Nhà chung cư 24 < số tầng ≤ 30 (có 1 tầng hầm)

9.296

166.568

39

Nhà chung cư 24 < số tầng ≤ 30 (có 2 tầng hầm)

9.366

167.829

40

Nhà chung cư 24 < số tầng ≤ 30 (có 3 tầng hầm)

9.486

169.985

41

Nhà chung cư 24 < số tầng ≤ 30 (có 4 tầng hầm)

9.645

172.825

42

Nhà chung cư 24 < số tầng ≤ 30 (có 5 tầng hầm)

9.839

176.301

43

Nhà chung cư 30 < số tầng ≤ 35 (không có tầng hầm)

10.108

181.132

44

Nhà chung cư 30 < số tầng ≤ 35 (có 1 tầng hầm)

10.135

181.603

45

Nhà chung cư 30 < số tầng ≤ 35 (có 2 tầng hầm)

10.190

182.593

46

Nhà chung cư 30 < số tầng ≤ 35 (có 3 tầng hầm)

10.292

184.431

47

Nhà chung cư 30 < số tầng ≤ 35 (có 4 tầng hầm)

10.431

186.917

48

Nhà chung cư 30 < số tầng ≤ 35 (có 5 tầng hầm)

10.603

189.993

49

Nhà chung cư 35 < số tầng ≤ 40 (không có tầng hầm)

10.855

194.506

50

Nhà chung cư 35 < số tầng ≤ 40 (có 1 tầng hầm)

10.871

194.800

51

Nhà chung cư 35 < số tầng ≤ 40 (có 2 tầng hầm)

10.914

195.566

52

Nhà chung cư 35 < số tầng ≤ 40 (có 3 tầng hầm)

11.002

197.145

53

Nhà chung cư 35 < số tầng ≤ 40 (có 4 tầng hầm)

11.124

199.325

54

Nhà chung cư 35 < số tầng ≤ 40 (có 5 tầng hầm)

11.278

202.094

55

Nhà chung cư 40 < số tầng ≤ 45 (không có tầng hầm)

11.600

207.868

56

Nhà chung cư 40 < số tầng ≤ 45 (có 1 tầng hầm)

11.613

208.092

57

Nhà chung cư 40 < số tầng ≤ 45 (có 2 tầng hầm)

11.651

208.775

58

Nhà chung cư 40 < số tầng ≤ 45 (có 3 tầng hầm)

11.731

210.201

59

Nhà chung cư 40 < số tầng ≤ 45 (có 4 tầng hầm)

11.843

212.216

60

Nhà chung cư 40 < số tầng ≤ 45 (có 5 tầng hầm)

11.987

214.797

61

Nhà chung cư 45 < số tầng ≤ 50 (không có tầng hầm)

12.347

221.242

62

Nhà chung cư 45 < số tầng ≤ 50 (có 1 tầng hầm)

12.353

221.360

63

Nhà chung cư 45 < số tầng ≤ 50 (có 2 tầng hầm)

12.385

221.925

64

Nhà chung cư 45 < số tầng ≤ 50 (có 3 tầng hầm)

12.455

223.186

65

Nhà chung cư 45 < số tầng ≤ 50 (có 4 tầng hầm)

12.558

225.024

66

Nhà chung cư 45 < số tầng ≤ 50 (có 5 tầng hầm)

12.691

227.416

Giá cho thuê nhà lưu trú công nhân quy định tại Điều 3 Quyết định 45/2025/QĐ-UBND đã bao gồm kinh phí bảo trì, lợi nhuận định mức theo quy định và thuế suất thuế giá trị gia tăng 5%.

Khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu 2025 mới nhất?

Khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu 2025 mới nhất? (Hình từ Internet)

Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp là ai?

Căn cứ theo Điều 91 Luật Nhà ở 2023 quy định Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp là:

[1] Công nhân đang làm việc tại doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã sản xuất trong khu công nghiệp.

[2] Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp; doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã sản xuất trong khu công nghiệp đầu tư xây dựng nhà lưu trú công nhân.

Hình thức phát triển nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp nhưu thế nào?

Căn cứ theo Điều 92 Luật Nhà ở 2023 quy định Hình thức phát triển nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp như sau:

[1] Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp đầu tư xây dựng nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp.

[2] Doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã sản xuất trong khu công nghiệp đầu tư xây dựng hoặc thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp để bố trí cho công nhân của mình thuê lại.

Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Thị Mỹ Tâm Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Mua bán nhà đất Xem thêm

Bài viết mới nhất