Giá bán căn hộ Thảo Điền Green bao nhiêu?

Nguyễn Phương Linh
15:15 | 13/05/2025
Giá bán căn hộ Thảo Điền Green bao nhiêu? Quy định về phân hạng nhà chung cư là gì?
Nội dung chính
  1. Giá bán căn hộ Thảo Điền Green bao nhiêu?
  2. Quy định về phân hạng nhà chung cư là gì?
  3. Nội dung của phương án bồi thường, tái định cư là gì?

Giá bán căn hộ Thảo Điền Green bao nhiêu?

Giá bán căn hộ Thảo Điền Green Quận 2 như sau:

Loại căn hộ Thảo Điền Green Quận 2

Diện tích xây dựng (m²)

Nhà trống

Full nội thất

1 PN – 1 WC

54,9 – 61,3

7 – 8 tỷ

10 tỷ

2 PN – 2 WC

83,5 – 88,8

11,5 – 16 tỷ

19 tỷ

3 PN – 2 WC

108,8 – 130,3

20– 23 tỷ

7.1 tỷ

Penthouse

323 – 400

Update

Update

Căn hộ Thảo Điền Green là dự án căn hộ cao cấp tọa lạc tại số 192 đường Nguyễn Văn Hưởng, phường Thảo Điền, Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh. Vị trí này được xem là "mảnh đất vàng" còn lại trong khu vực Thảo Điền, nơi tập trung cộng đồng chuyên gia nước ngoài và giới thượng lưu sinh sống.

Dự án căn hộ Thảo Điền Green được xây dựng trên khu đất có tổng diện tích 4.967,3 m², với mật độ xây dựng khối đế là 38,64% và khối tháp là 23,11%. Công trình bao gồm 25 tầng nổi và 2 tầng hầm, cung cấp 204 căn hộ cao cấp và 9 căn shophouse.

Vừa rồi là thông tin về Giá bán căn hộ Thảo Điền Green bao nhiêu?

Giá bán căn hộ Thảo Điền Green?

Giá bán căn hộ Thảo Điền Green bao nhiêu? (Hình từ Internet)

Quy định về phân hạng nhà chung cư là gì?

Căn cứ theo Điều 83 Nghị định 95/2024/NĐ-CP quy định về tiêu chí phân hạng nhà chung cư như sau:

- Các nhà chung cư được phân thành các hạng sau đây:

+ Nhà chung cư hạng 1 phải đáp ứng các tiêu chí của nhà chung cư hạng 1 quy định tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị định 95/2024/NĐ-CP;

+ Nhà chung cư hạng 2 phải đáp ứng các tiêu chí của nhà chung cư hạng 2 quy định tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị định 95/2024/NĐ-CP;

+ Nhà chung cư hạng 3 phải đáp ứng các tiêu chí nhà chung cư hạng 3 quy định tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị định 95/2024/NĐ-CP.

- Căn cứ các tiêu chí phân hạng nhà chung cư quy định tại khoản 1 Điều này, các tổ chức xã hội - nghề nghiệp có chức năng, chuyên môn trong lĩnh vực xây dựng, nhà ở, kinh doanh bất động sản ban hành các tiêu chí cụ thể và các tiêu chí bổ sung (nếu có) làm cơ sở để thực hiện xác định và phân hạng đối với từng nhà chung cư theo quy định tại Điều 82 của Nghị định 95/2024/NĐ-CP.

Nội dung của phương án bồi thường, tái định cư là gì?

Căn cứ theo khoản 1 Điều 71 Luật Nhà ở 2023 quy định về phương án bồi thường, tái định cư bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:

- Tên của chủ đầu tư đối với trường hợp đã lựa chọn được chủ đầu tư dự án đầu tư cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư;

- Tên và địa chỉ của chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cư;

- Vị trí, diện tích nhà chung cư được cải tạo, xây dựng lại; vị trí, diện tích nhà ở phục vụ tái định cư được bố trí;

- Hình thức bố trí nhà ở phục vụ tái định cư bao gồm bố trí nhà ở phục vụ tái định cư tại chỗ hoặc tại địa điểm khác hoặc mua, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn hoặc nhận tiền theo quy định của Luật Nhà ở 2023;

- Hệ số K diện tích căn hộ đối với nhà chung cư quy định tại khoản 10 Điều 2 của Luật Nhà ở 2023; giá đất để tính bồi thường (nếu có); giá thuê nhà ở sau khi đầu tư xây dựng lại (nếu có);

- Giá trị căn hộ được xác định sau khi quy đổi diện tích theo hệ số K quy định tại điểm đ khoản này; tiền đóng góp để xây dựng căn hộ theo tiến độ dự án hoặc nộp một lần sau khi bàn giao căn hộ đối với nhà chung cư không thuộc trường hợp quy định tại khoản 10 Điều 2 của Luật Nhà ở 2023; giá trị nhà ở phục vụ tái định cư trong trường hợp tái định cư tại địa điểm khác;

- Thỏa thuận chuyển nhượng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư đối với trường hợp quy định tại khoản 11 Điều 60 của Luật Nhà ở 2023;

- Phương án xử lý đối với các căn hộ còn lại sau khi đã bố trí tái định cư;

- Khoản tiền chênh lệch (nếu có) mà chủ đầu tư dự án đầu tư cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư hoặc chủ sở hữu phải thanh toán giữa giá trị nhà ở phục vụ tái định cư và giá trị nhà ở chủ sở hữu sẽ nhận theo phương án bồi thường, tái định cư;

- Thời gian thực hiện dự án; thời gian hoàn thành việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và bố trí chỗ ở tạm thời; thời gian bàn giao nhà ở phục vụ tái định cư theo hình thức quy định tại điểm d khoản này;

- Kinh phí hỗ trợ di dời, thuê nhà ở tạm thời và các kinh phí liên quan khác (nếu có);

- Kinh phí bảo trì sau khi xây dựng lại nhà chung cư thực hiện theo quy định của Luật Nhà ở 2023;

- Bồi thường, tái định cư đối với phần diện tích khác không phải là căn hộ chung cư (nếu có).

Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Phương Linh Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Mua bán nhà đất Xem thêm

Bài viết mới nhất