CẬP NHẬT Bảng giá đất Đồng Nai mới nhất 2025 chi tiết?

Nguyễn Thị Tú Uyên 8,516 lượt xem
18:00 | 24/05/2025
CẬP NHẬT Bảng giá đất Đồng Nai mới nhất 2025 chi tiết? Căn cứ định giá đất cụ thể được quy định như thế nào?
Nội dung chính
  1. Thông tin tổng quan về tỉnh Đồng Nai?
  2. CẬP NHẬT Bảng giá đất Đồng Nai mới nhất 2025 chi tiết?
  3. Căn cứ định giá đất cụ thể được quy định như thế nào?

Thông tin tổng quan về tỉnh Đồng Nai?

Vị Trí Địa Lý, Hành Chính

Là một tỉnh nằm tại khu vực Đông Nam Bộ, Đồng Nai có dân số đông thứ 5 cả nước với diện tích khoảng 5.907,2km2. Đồng Nai tiếp giáp các địa phương gồm:

Bình Thuận và Lâm Đồng ở phía Đông.

Thành phố Hồ Chí Minh và Bình Dương ở phía Tây.

Bà Rịa – Vũng Tàu ở phía Nam.

Bình Phước ở phía Bắc.

Với vị trí địa lý như trên, đây được xem là tỉnh cửa ngõ của vùng kinh tế trọng điểm Nam Bộ và cùng với thành phố Hồ Chí Minh, Bình Dương, Bà Rịa – Vũng Tàu tạo nên tứ giác kinh tế lớn của Nam Bộ.

Thành phố tỉnh lỵ của Đồng Nai là Biên Hòa, Biên Hòa cùng với hai huyện Trảng Bom và Long Thành là ba địa phương có dân cư tập trung đông đúc nhất của tỉnh. Đồng Nai hiện có tổng số 11 đơn vị hành chính cấp huyện.

Theo Đề án sắp xếp, tổ chức lại đơn vị hành chính các cấp và xây dựng mô hình tổ chức chính quyền địa phương 2 cấp (Đề án) được Chính phủ phê duyệt trong Quyết định 759/QĐ-TTg năm 2025 ngày 14/4/2025, tỉnh mới Đồng Nai (trên cơ sở sáp nhập tỉnh Bình Phước và tỉnh Đồng Nai) với tổng dân số sau sáp nhập là 4.427.700 người đứng vị trí thứ 3.

Giao thông tỉnh Đồng Nai:

Đây là một địa phương có hệ thống giao thông khá hoàn thiện và thuận lợi với đầy đủ các loại hình, đồng thời có vị trí nằm trên các tuyến đường huyết mạch quốc gia, có thể kể tới như:

Quốc lộ 1 (từ km 1770 tới 1802, qua các địa phương trong tỉnh gồm: Biên Hòa, Trảng Bom, Thống Nhất, Long Khánh, Xuân Lộc), quốc lộ 20 (từ km 0 tới 38, qua các địa phương gồm: Thống Nhất, Định Quán, Tân Phú), quốc lộ 51 (qua Biên Hòa, Long Khánh), quốc lộ 56 (qua Long Khánh vầ Cẩm Mỹ). Ngoài ra, còn có đường cao tốc Biên Hòa – Đồng Nai, đường vành đai 3 thành phố Hồ Chí Minh.

Đường sắt Bắc Nam: qua địa phận với chiều dài 87,5km, có 8 ga.

Cảng hàng không quốc tế Long Thành.

Đường thủy: gồm các cảng trên sông Đồng Nai, Nhà Bè – Lòng Tàu, Thị Vải.

CẬP NHẬT Bảng giá đất Đồng Nai mới nhất 2025 chi tiết?

CẬP NHẬT Bảng giá đất Đồng Nai mới nhất 2025 chi tiết? (Hình từ Internet)

CẬP NHẬT Bảng giá đất Đồng Nai mới nhất 2025 chi tiết?

Ngày 27/12/2024, Ủy ban Nhân dân tỉnh đã ban hành Quyết định 86/2024/QĐ-UBND tỉnh tiếp tục điều chỉnh, bổ sung một số điều của quy định về bảng giá đất Đồng Nai.

Theo đó, Quyết định 86/2024/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2025; Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 được áp dụng đến hết ngày 31/12/2025.

>>> Xem chi tiết Bảng giá đất Đồng Nai TẠI ĐÂY

Đơn cử, bảng giá đất Đồng Nai ở tại đô thị được quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Quyết định 86/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai như sau:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020-2024

Giá đất 2020-2024

Giá đất 2020-2024

Giá đất 2020-2024



VT1

VT2

VT3

VT4

I

THÀNH PHỐ BIÊN HÒA





1

Đường 30 tháng 4






Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương)

40.000

16.000

13.000

9.000


Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến hết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu chính Viễn thông

35.000

14.000

10.000

7.500

2

Đường Cách Mạng Tháng 8






Đoạn từ ngã ba Mũi tàu (giáp đường Hà Huy Giáp) đến đường Nguyễn Văn Trị

23.000

11.000

8.000

6.500


Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Phan Chu Trinh

37.500

15.000

10.000

8.500


Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc

27.500

11.000

8.500

6.500

3

Đường Hưng Đạo Vương






Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến ngã năm Biên Hùng

32.000

16.000

9.000

6.500


Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến Ga Biên Hòa

29.000

13.000

9.000

6.500

4

Đường Lữ Mành






Đoạn 1: Từ đường Cách Mạng Tháng 8 (đường bên hông Trường Mầm non Thanh Bình) đến đường Cách Mạng Tháng 8 (đường bên hông Chi cục Thuế Biên Hòa)

26.000

13.000

9.500

6.500


Đoạn 2: Từ đường Trần Minh Trí đến giáp đoạn 1

23.000

13.000

9.500

6.500

5

Đường Lý Thường Kiệt

30.000

15.000

9.500

6.500

6

Đường Nguyễn Hiền Vương

29.000




7

Đường Nguyễn Thị Giang

32.000




8

Đường Nguyễn Thị Hiền

32.000

16.000

10.000

7.000

9

Đường Nguyễn Trãi






Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Nguyễn Thị Hiền

35.000

16.000

10.000

7.000


Đoạn từ đường Nguyễn Thị Hiền đến đường Nguyễn Văn Trị

30.000

15.000

9.500

6.500

10

Đường Nguyễn Văn Trị






Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo

30.000





Đoạn tiếp theo đến đường Phan Chu Trinh

30.000

15.000

9.500

6.500


Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc

28.000

13.000

6.600

5.000

11

Đường Phan Chu Trinh






Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Cách Mạng Tháng 8

31.000

15.000

10.000

7.000


Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Phan Đình Phùng

27.000

14.000

9.500

6.500

12

Đường Phan Đình Phùng

29.000

15.000

9.000

6.500

13

Đường Quang Trung






Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Phan Chu Trinh

27.000

14.000

9.000

6.000


Đoạn từ Phan Chu Trinh đến đường Lê Thánh Tôn

30.000

15.000

9.500

6.300

14

Đường Trần Minh Trí

28.000

14.000

9.000

6.000

15

Đường Võ Tánh

30.000

16.000

9.500

6.500

16

Đường Lê Thánh Tôn

31.000

16.000

9.500

6.500

17

Đường Hoàng Minh Châu

23.000

13.000

8.000

5.000

18

Đường Huỳnh Văn Lũy

29.000

11.000

8.000

5.000

19

Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hẻm 337 đường Cách Mạng Tháng 8

20.000

10.000

6.200

4.400

20

Đường Nguyễn Ái Quốc






Đoạn từ giáp ranh tỉnh Bình Dương đến cầu Hóa An

22.000

10.000

4.900

3.500


Đoạn từ cầu Hóa An đến giáp Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai

25.000

13.000

8.000

5.000


Đoạn từ đầu Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai đến ngã 4 Tân Phong

30.000

13.000

8.500

5.500


Đoạn từ ngã 4 Tân Phong đến công viên 30 tháng 4 (bên trái: hẻm Đền Thánh Hiếu; bên phải: hẻm chợ nhỏ khu phố 4)

27.000

13.000

8.000

6.000

21

Đường Nguyễn Văn Ký

23.000

13.000

5.900

4.200

22

Đường Nguyễn Văn Nghĩa

23.000

13.000

5.900

4.200

23

Đường Nguyễn Văn Trỗi

21.000

13.000

5.900

3.600

24

Đường Hồ Văn Đại

29.000

11.000

6.500

4.400

25

Đường D9 (khu dân cư D2D, từ đường Võ Thị Sáu đến hết ranh thửa đất số 63, tờ BĐĐC số 35 về bên phải và hết ranh thửa đất số 274, tờ BĐĐC số 35 về bên trái, phường Thống Nhất)

29.000

14.000

8.500

4.500

26

Đường D10 (khu dân cư D2D, từ đường Võ Thị Sáu đến đường N1)

29.000

14.000

8.500

4.500

27

Đường Nguyễn Văn Hoa






Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận đến hết trụ sở UBND phường Thống Nhất

21.000

11.000

6.500

4.500


Đoạn từ trụ sở UBND phường Thống Nhất đến tường Võ Thị Sáu

20.000

10.000

5.900

3.900

28

Đường N1 (khu dân cư D2D, từ đầu thửa đất số 1169, tờ BĐĐC số 49 đến hết ranh thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 54 về bên phải và hết ranh hửa đất số 283, tờ BĐĐC số 54 về bên trái, phường Thống Nhất)

29.000

14.000

8.500

4.500

29

Đường Nguyễn Thành Đồng

23.000

13.000

8.000

4.500

30

Đường Nguyễn Thành Phương

23.000

13.000

8.000

4.500

31

Đường Võ Thị Sáu






Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Hà Huy Giáp

31.000

14.000

9.000

5.500


Đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Phạm Văn Thuận

33.000

14.000

9.000

6.000

32

Đường Hà Huy Giáp






Đoạn từ cầu Rạch Cát đến đường Võ Thị Sáu

31.000

14.000

8.500

6.000


Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương)

38.000

16.000

10.000

7.000

33

Đường Trịnh Hoài Đức

31.000

13.000

9.000

7.000

34

Đường Trần Công An

22.000

13.000

5.900

3.900

35

Đường Huỳnh Văn Hớn

20.000

11.000

8.000

4.500

36

Đường Đồng Khởi





…

…

…

…

…

…

Theo bảng giá đất Đồng Nai mới nhất tại Phụ lục V ban hành kèm theo Quyết định 86/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai có thể thấy:

Mức giá cao nhất cho 1m2 đất đô thị là 40 triệu đồng, đất thương mại – dịch vụ là 28 triệu đồng, đất ở nông thôn là 6,3 triệu đồng.

Đất phi nông nghiệp (không phải đất thương mại – dịch vụ): ở đô thị cao nhất là 24 triệu đồng và nông thôn là 5,4 triệu đồng cho 1m2.

Đất nông nghiệp trồng cây hàng năm và lâu năm tại thành phố Biên Hòa, cao nhất là 450.000 đồng/m2; đất rừng, đất nuôi trồng thủy sản cao nhất 290.000 đồng/m2.

Đất tại khu công nghiệp, cụm công nghiệp như Biên Hòa II, Loteco, Agtex, Amata có giá cap nhất là 3,9 triệu đồng/m2.

Căn cứ định giá đất cụ thể được quy định như thế nào?

Theo quy định tại Điều 10 Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về căn cứ định giá đất cụ thể như sau:

[1] Việc định giá đất cụ thể phải thực hiện theo quy định tại Điều 158 Luật Đất đai 2024 và các điều 4, 5, 6, 7 của Nghị định 71/2024/NĐ-CP; kết quả tổng hợp, phân tích thông tin về giá đất thị trường; các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất.

[2] Giá đất cụ thể được xác định theo từng mục đích sử dụng đất, diện tích đất được xác định trong hồ sơ giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất, điều chỉnh quy hoạch chi tiết, cho phép chuyển hình thức sử dụng đất, cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, phương án đấu giá quyền sử dụng đất, thông báo thu hồi đất, kết quả điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm.

Nguyễn Thị Tú Uyên
Nguyễn Thị Tú Uyên Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Chính sách về Bất động sản Xem thêm

Bài viết mới nhất