Thông tin tổng quan về tỉnh Đồng Nai?
Vị Trí Địa Lý, Hành Chính
Là một tỉnh nằm tại khu vực Đông Nam Bộ, Đồng Nai có dân số đông thứ 5 cả nước với diện tích khoảng 5.907,2km2. Đồng Nai tiếp giáp các địa phương gồm:
Bình Thuận và Lâm Đồng ở phía Đông.
Thành phố Hồ Chí Minh và Bình Dương ở phía Tây.
Bà Rịa – Vũng Tàu ở phía Nam.
Bình Phước ở phía Bắc.
Với vị trí địa lý như trên, đây được xem là tỉnh cửa ngõ của vùng kinh tế trọng điểm Nam Bộ và cùng với thành phố Hồ Chí Minh, Bình Dương, Bà Rịa – Vũng Tàu tạo nên tứ giác kinh tế lớn của Nam Bộ.
Thành phố tỉnh lỵ của Đồng Nai là Biên Hòa, Biên Hòa cùng với hai huyện Trảng Bom và Long Thành là ba địa phương có dân cư tập trung đông đúc nhất của tỉnh. Đồng Nai hiện có tổng số 11 đơn vị hành chính cấp huyện.
Theo Đề án sắp xếp, tổ chức lại đơn vị hành chính các cấp và xây dựng mô hình tổ chức chính quyền địa phương 2 cấp (Đề án) được Chính phủ phê duyệt trong Quyết định 759/QĐ-TTg năm 2025 ngày 14/4/2025, tỉnh mới Đồng Nai (trên cơ sở sáp nhập tỉnh Bình Phước và tỉnh Đồng Nai) với tổng dân số sau sáp nhập là 4.427.700 người đứng vị trí thứ 3.
Giao thông tỉnh Đồng Nai:
Đây là một địa phương có hệ thống giao thông khá hoàn thiện và thuận lợi với đầy đủ các loại hình, đồng thời có vị trí nằm trên các tuyến đường huyết mạch quốc gia, có thể kể tới như:
Quốc lộ 1 (từ km 1770 tới 1802, qua các địa phương trong tỉnh gồm: Biên Hòa, Trảng Bom, Thống Nhất, Long Khánh, Xuân Lộc), quốc lộ 20 (từ km 0 tới 38, qua các địa phương gồm: Thống Nhất, Định Quán, Tân Phú), quốc lộ 51 (qua Biên Hòa, Long Khánh), quốc lộ 56 (qua Long Khánh vầ Cẩm Mỹ). Ngoài ra, còn có đường cao tốc Biên Hòa – Đồng Nai, đường vành đai 3 thành phố Hồ Chí Minh.
Đường sắt Bắc Nam: qua địa phận với chiều dài 87,5km, có 8 ga.
Cảng hàng không quốc tế Long Thành.
Đường thủy: gồm các cảng trên sông Đồng Nai, Nhà Bè – Lòng Tàu, Thị Vải.

CẬP NHẬT Bảng giá đất Đồng Nai mới nhất 2025 chi tiết? (Hình từ Internet)
CẬP NHẬT Bảng giá đất Đồng Nai mới nhất 2025 chi tiết?
Ngày 27/12/2024, Ủy ban Nhân dân tỉnh đã ban hành Quyết định 86/2024/QĐ-UBND tỉnh tiếp tục điều chỉnh, bổ sung một số điều của quy định về bảng giá đất Đồng Nai.
Theo đó, Quyết định 86/2024/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2025; Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 được áp dụng đến hết ngày 31/12/2025.
>>> Xem chi tiết Bảng giá đất Đồng Nai TẠI ĐÂY
Đơn cử, bảng giá đất Đồng Nai ở tại đô thị được quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Quyết định 86/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | Giá đất 2020-2024 | Giá đất 2020-2024 | Giá đất 2020-2024 |
VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
I | THÀNH PHỐ BIÊN HÒA | ||||
1 | Đường 30 tháng 4 | ||||
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương) | 40.000 | 16.000 | 13.000 | 9.000 | |
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến hết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu chính Viễn thông | 35.000 | 14.000 | 10.000 | 7.500 | |
2 | Đường Cách Mạng Tháng 8 | ||||
Đoạn từ ngã ba Mũi tàu (giáp đường Hà Huy Giáp) đến đường Nguyễn Văn Trị | 23.000 | 11.000 | 8.000 | 6.500 | |
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Phan Chu Trinh | 37.500 | 15.000 | 10.000 | 8.500 | |
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 27.500 | 11.000 | 8.500 | 6.500 | |
3 | Đường Hưng Đạo Vương | ||||
Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến ngã năm Biên Hùng | 32.000 | 16.000 | 9.000 | 6.500 | |
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến Ga Biên Hòa | 29.000 | 13.000 | 9.000 | 6.500 | |
4 | Đường Lữ Mành | ||||
Đoạn 1: Từ đường Cách Mạng Tháng 8 (đường bên hông Trường Mầm non Thanh Bình) đến đường Cách Mạng Tháng 8 (đường bên hông Chi cục Thuế Biên Hòa) | 26.000 | 13.000 | 9.500 | 6.500 | |
Đoạn 2: Từ đường Trần Minh Trí đến giáp đoạn 1 | 23.000 | 13.000 | 9.500 | 6.500 | |
5 | Đường Lý Thường Kiệt | 30.000 | 15.000 | 9.500 | 6.500 |
6 | Đường Nguyễn Hiền Vương | 29.000 | |||
7 | Đường Nguyễn Thị Giang | 32.000 | |||
8 | Đường Nguyễn Thị Hiền | 32.000 | 16.000 | 10.000 | 7.000 |
9 | Đường Nguyễn Trãi | ||||
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Nguyễn Thị Hiền | 35.000 | 16.000 | 10.000 | 7.000 | |
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Hiền đến đường Nguyễn Văn Trị | 30.000 | 15.000 | 9.500 | 6.500 | |
10 | Đường Nguyễn Văn Trị | ||||
Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo | 30.000 | ||||
Đoạn tiếp theo đến đường Phan Chu Trinh | 30.000 | 15.000 | 9.500 | 6.500 | |
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 28.000 | 13.000 | 6.600 | 5.000 | |
11 | Đường Phan Chu Trinh | ||||
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Cách Mạng Tháng 8 | 31.000 | 15.000 | 10.000 | 7.000 | |
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Phan Đình Phùng | 27.000 | 14.000 | 9.500 | 6.500 | |
12 | Đường Phan Đình Phùng | 29.000 | 15.000 | 9.000 | 6.500 |
13 | Đường Quang Trung | ||||
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Phan Chu Trinh | 27.000 | 14.000 | 9.000 | 6.000 | |
Đoạn từ Phan Chu Trinh đến đường Lê Thánh Tôn | 30.000 | 15.000 | 9.500 | 6.300 | |
14 | Đường Trần Minh Trí | 28.000 | 14.000 | 9.000 | 6.000 |
15 | Đường Võ Tánh | 30.000 | 16.000 | 9.500 | 6.500 |
16 | Đường Lê Thánh Tôn | 31.000 | 16.000 | 9.500 | 6.500 |
17 | Đường Hoàng Minh Châu | 23.000 | 13.000 | 8.000 | 5.000 |
18 | Đường Huỳnh Văn Lũy | 29.000 | 11.000 | 8.000 | 5.000 |
19 | Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hẻm 337 đường Cách Mạng Tháng 8 | 20.000 | 10.000 | 6.200 | 4.400 |
20 | Đường Nguyễn Ái Quốc | ||||
Đoạn từ giáp ranh tỉnh Bình Dương đến cầu Hóa An | 22.000 | 10.000 | 4.900 | 3.500 | |
Đoạn từ cầu Hóa An đến giáp Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai | 25.000 | 13.000 | 8.000 | 5.000 | |
Đoạn từ đầu Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai đến ngã 4 Tân Phong | 30.000 | 13.000 | 8.500 | 5.500 | |
Đoạn từ ngã 4 Tân Phong đến công viên 30 tháng 4 (bên trái: hẻm Đền Thánh Hiếu; bên phải: hẻm chợ nhỏ khu phố 4) | 27.000 | 13.000 | 8.000 | 6.000 | |
21 | Đường Nguyễn Văn Ký | 23.000 | 13.000 | 5.900 | 4.200 |
22 | Đường Nguyễn Văn Nghĩa | 23.000 | 13.000 | 5.900 | 4.200 |
23 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 21.000 | 13.000 | 5.900 | 3.600 |
24 | Đường Hồ Văn Đại | 29.000 | 11.000 | 6.500 | 4.400 |
25 | Đường D9 (khu dân cư D2D, từ đường Võ Thị Sáu đến hết ranh thửa đất số 63, tờ BĐĐC số 35 về bên phải và hết ranh thửa đất số 274, tờ BĐĐC số 35 về bên trái, phường Thống Nhất) | 29.000 | 14.000 | 8.500 | 4.500 |
26 | Đường D10 (khu dân cư D2D, từ đường Võ Thị Sáu đến đường N1) | 29.000 | 14.000 | 8.500 | 4.500 |
27 | Đường Nguyễn Văn Hoa | ||||
Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận đến hết trụ sở UBND phường Thống Nhất | 21.000 | 11.000 | 6.500 | 4.500 | |
Đoạn từ trụ sở UBND phường Thống Nhất đến tường Võ Thị Sáu | 20.000 | 10.000 | 5.900 | 3.900 | |
28 | Đường N1 (khu dân cư D2D, từ đầu thửa đất số 1169, tờ BĐĐC số 49 đến hết ranh thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 54 về bên phải và hết ranh hửa đất số 283, tờ BĐĐC số 54 về bên trái, phường Thống Nhất) | 29.000 | 14.000 | 8.500 | 4.500 |
29 | Đường Nguyễn Thành Đồng | 23.000 | 13.000 | 8.000 | 4.500 |
30 | Đường Nguyễn Thành Phương | 23.000 | 13.000 | 8.000 | 4.500 |
31 | Đường Võ Thị Sáu | ||||
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Hà Huy Giáp | 31.000 | 14.000 | 9.000 | 5.500 | |
Đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Phạm Văn Thuận | 33.000 | 14.000 | 9.000 | 6.000 | |
32 | Đường Hà Huy Giáp | ||||
Đoạn từ cầu Rạch Cát đến đường Võ Thị Sáu | 31.000 | 14.000 | 8.500 | 6.000 | |
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương) | 38.000 | 16.000 | 10.000 | 7.000 | |
33 | Đường Trịnh Hoài Đức | 31.000 | 13.000 | 9.000 | 7.000 |
34 | Đường Trần Công An | 22.000 | 13.000 | 5.900 | 3.900 |
35 | Đường Huỳnh Văn Hớn | 20.000 | 11.000 | 8.000 | 4.500 |
36 | Đường Đồng Khởi | ||||
… | … | … | … | … | … |
Theo bảng giá đất Đồng Nai mới nhất tại Phụ lục V ban hành kèm theo Quyết định 86/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai có thể thấy:
Mức giá cao nhất cho 1m2 đất đô thị là 40 triệu đồng, đất thương mại – dịch vụ là 28 triệu đồng, đất ở nông thôn là 6,3 triệu đồng.
Đất phi nông nghiệp (không phải đất thương mại – dịch vụ): ở đô thị cao nhất là 24 triệu đồng và nông thôn là 5,4 triệu đồng cho 1m2.
Đất nông nghiệp trồng cây hàng năm và lâu năm tại thành phố Biên Hòa, cao nhất là 450.000 đồng/m2; đất rừng, đất nuôi trồng thủy sản cao nhất 290.000 đồng/m2.
Đất tại khu công nghiệp, cụm công nghiệp như Biên Hòa II, Loteco, Agtex, Amata có giá cap nhất là 3,9 triệu đồng/m2.
Căn cứ định giá đất cụ thể được quy định như thế nào?
Theo quy định tại Điều 10 Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về căn cứ định giá đất cụ thể như sau:
[1] Việc định giá đất cụ thể phải thực hiện theo quy định tại Điều 158 Luật Đất đai 2024 và các điều 4, 5, 6, 7 của Nghị định 71/2024/NĐ-CP; kết quả tổng hợp, phân tích thông tin về giá đất thị trường; các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất.
[2] Giá đất cụ thể được xác định theo từng mục đích sử dụng đất, diện tích đất được xác định trong hồ sơ giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất, điều chỉnh quy hoạch chi tiết, cho phép chuyển hình thức sử dụng đất, cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, phương án đấu giá quyền sử dụng đất, thông báo thu hồi đất, kết quả điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];