Dưới đây là tổng hợp mã thủ tục hành chính về hóa đơn năm 2026 và bảng tra cứu thời điểm lập hóa đơn mới nhất 2026.
>> Chi tiết những việc kế toán cần làm tháng 3/2026 (Lịch pháp lý tháng 3/2026)
>> Tổng hợp các chính sách thuế mới áp dụng năm 2026 theo Công văn 603
Căn cứ Điều 1 Quyết định 1474/QĐ-BTC năm 2025, đối với lĩnh vực thuế sẽ có 219 thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
>> Xem chi tiết 219 mã thủ tục hành chính lĩnh vực thuế TẠI ĐÂY.
Dưới đây là tổng hợp mã thủ tục hành chính về hóa đơn năm 2026:
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
|
1 |
1.008310 |
Báo cáo tình hình sử dụng Biên lai thu phí, lệ phí |
|
2 |
1.010337 |
Đăng ký sử dụng hoá đơn điện tử/ Thay đổi nội dung đăng ký sử dụng hoá đơn điện tử/ ủy nhiệm lập hóa đơn điện tử/ Chuyển đổi áp dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế/Khai thác dữ liệu của chi nhánh, đơn vị phụ thuộc/Thông báo tạm ngừng sử dụng hóa đơn điện tử/Tích hợp hóa đơn điện tử với biên lai thu thuế, phí, lệ phí |
|
3 |
1.010339 |
Cấp/ Điều chỉnh/Thay thế hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh |
|
4 |
1.010341 |
Xử lý hóa đơn điện tử của cơ quan thuế có sai sót |
|
5 |
1.011042 |
Đăng ký/ Thay đổi thông tin sử dụng chứng từ điện tử Ủy nhiệm lập biên lai điện tử |
|
6 |
1.013659 |
Xử lý chứng từ điện tử đã lập sai |
|
7 |
1.007032 |
Mua hóa đơn do cơ quan thuế đặt in |
|
8 |
1.010343 |
Chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế |
|
9 |
1.011043 |
Đăng ký/ Bổ sung/ Chấm dứt sử dụng thông tin hóa đơn điện tử, Đăng ký/ Bổ sung/ Chấm dứt tài khoản truy cập |
Trên đây là tổng hợp mã thủ tục hành chính về hóa đơn năm 2026.
>> Xem thêm: Tổng hợp mã thủ tục hành chính nộp tờ khai thuế, báo cáo thuế thường dùng năm 2026
Xem các bài viết về mã thủ tục hành chính >>TẠI ĐÂY<<
>>TIỆN ÍCH<< Lịch công việc
>>TẢI VỀ<< File word tổng hợp lịch pháp lý 2026 cho doanh nghiệp
.png)
Tổng hợp mã thủ tục hành chính về hóa đơn năm 2026
(Ảnh minh họa - Nguồn Internet)
Thời điểm lập hóa đơn đối với hàng hóa, dịch vụ hiện nay được quy định tại Điều 9 Nghị định 123/2020/NĐ-CP (được sửa đổi bổ sung bởi khoản 6 Điều 1 Nghị định 70/2025/NĐ-CP). Dưới đây là bảng tra cứu thời điểm lập hóa đơn mới nhất 2026 đối với hàng hóa, dịch vụ
|
STT |
Trường hợp |
Thời điểm lập hóa đơn |
|
1 |
Bán hàng hóa (bao gồm cả bán, chuyển nhượng tài sản công và bán hàng dự trữ quốc gia) |
Thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hàng hóa, không phân biệt đã thu tiền hay chưa |
|
2 |
Xuất khẩu hàng hóa (kể cả gia công xuất khẩu) |
Do người bán xác định nhưng chậm nhất là ngày làm việc tiếp theo kể từ ngày thông quan |
|
3 |
Cung cấp dịch vụ |
Thời điểm hoàn thành dịch vụ, không phân biệt đã thu tiền hay chưa |
|
4 |
Cung cấp dịch vụ có thu tiền trước/trong khi cung cấp |
Thời điểm thu tiền (không bao gồm trường hợp thu tiền đặt cọc hoặc tạm ứng để đảm bảo thực hiện hợp đồng cung cấp các dịch vụ: Kế toán, kiểm toán, tư vấn tài chính, thuế; thẩm định giá; khảo sát, thiết kế kỹ thuật; tư vấn giám sát; lập dự án đầu tư xây dựng) |
|
5 |
Giao hàng nhiều lần/bàn giao từng hạng mục, công đoạn |
Mỗi lần giao hàng/bàn giao đều phải lập hóa đơn tương ứng |
|
6 |
Bán hàng, cung cấp dịch vụ số lượng lớn, phát sinh thường xuyên (điện, logistics, viễn thông, truyền hình, TMĐT…) |
Thời điểm hoàn thành đối soát dữ liệu, chậm nhất ngày 7 của tháng sau hoặc 7 ngày kể từ ngày kết thúc kỳ quy ước |
|
7 |
Dịch vụ viễn thông, CNTT phải đối soát dữ liệu kết nối |
Thời điểm hoàn thành đối soát, chậm nhất 2 tháng kể từ tháng phát sinh cước |
|
8 |
Viễn thông bán thẻ trả trước, khách không lấy hóa đơn hoặc không cung cấp tên, địa chỉ, mã số thuế |
Cuối mỗi ngày hoặc định kỳ trong tháng lập 01 hóa đơn tổng |
|
9 |
Xây dựng, lắp đặt |
Thời điểm nghiệm thu, bàn giao khối lượng, hạng mục hoàn thành |
|
10 |
Kinh doanh bất động sản chưa chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng |
Thời điểm thu tiền theo tiến độ hoặc theo thỏa thuận trong hợp đồng |
|
11 |
Kinh doanh bất động sản đã chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng |
Thời điểm chuyển giao quyền sở hữu/quyền sử dụng |
|
12 |
Dịch vụ vận tải hàng không mua qua website/TMĐT |
Chậm nhất 05 ngày kể từ ngày chứng từ dịch vụ được xuất |
|
13 |
Khai thác, chế biến dầu thô |
Thời điểm xác định giá bán chính thức |
|
14 |
Bán khí thiên nhiên, khí đồng hành, khí than qua đường ống |
Thời điểm xác định khối lượng giao trong tháng, chậm nhất ngày cuối hạn kê khai thuế |
|
15 |
Bán điện của công ty phát điện |
Theo thời điểm đối soát thanh toán, chậm nhất ngày cuối hạn kê khai thuế tháng |
|
16 |
Bán xăng dầu tại cửa hàng bán lẻ |
Thời điểm kết thúc từng lần bán |
|
17 |
Vận tải hàng không, bảo hiểm qua đại lý |
Thời điểm hoàn thành đối soát, chậm nhất ngày 10 tháng sau |
|
18 |
Hoạt động cho vay |
Theo kỳ hạn thu lãi; nếu chưa thu được thì lập hóa đơn khi thu được lãi |
|
19 |
Đại lý đổi ngoại tệ, cung ứng dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ của tổ chức kinh tế của tổ chức tín dụng |
Thời điểm đổi ngoại tệ/hoàn thành dịch vụ |
|
20 |
Taxi sử dụng phần mềm tính tiền |
Thời điểm kết thúc chuyến đi |
|
21 |
Cơ sở khám chữa bệnh có phần mềm quản lý |
Cuối ngày lập hóa đơn tổng; nếu khách yêu cầu thì lập ngay từng giao dịch |
|
22 |
Thu phí đường bộ điện tử không dừng |
Ngày xe qua trạm; được lập định kỳ chậm nhất cuối tháng |
|
23 |
Kinh doanh bảo hiểm |
Thời điểm ghi nhận doanh thu bảo hiểm |
|
24 |
Vé xổ số truyền thống, xổ sổ biết kết quả ngay |
Sau khi thu hồi vé không tiêu thụ, chậm nhất trước kỳ mở thưởng tiếp theo |
|
25 |
Casino, trò chơi điện tử có thưởng |
Chậm nhất 01 ngày kể từ thời điểm kết thúc ngày xác định doanh thu |
Quý khách hàng tải về biểu mẫu hóa đơn chứng từ theo Nghị định 123/2020/NĐ-CP và Nghị định 70/2025/NĐ-CP: TẠI ĐÂY.




