Dưới đây là tổng hợp file word mẫu tờ khai thuế TNCN năm 2026 theo Thông tư 80/2021/TT-BTC và tổng hợp mã thủ tục hành chính khai thuế TNCN.
>> Tải mẫu 03/TNDN mới nhất (Tờ khai quyết toán thuế TNDN 2026 theo phương pháp doanh thu - chi phí)
>> Mẫu số 09 Nghị định 347 file word (Mẫu đề nghị điều chỉnh số liệu ngân sách)
Mẫu tờ khai thuế TNCN năm 2026 là các mẫu 01/XSBHĐC, 02/KK-TNCN, 03/BĐS-TNCN, 04/CNV-TNCN, 04/ĐTV-TNCN, 04/NNG-TNCN, 04/TKQT-TNCN, 05/KK-TNCN và 06/TNCN ban hành kèm Thông tư 80/2021/TT-BTC (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC và Thông tư 94/2025/TT-BTC)
|
Mẫu tờ khai thuế TNCN năm 2026 |
Tải về |
|
Mẫu tờ khai thuế TNCN áp dụng đối với: - Doanh nghiệp xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp trả tiền hoa hồng cho cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý bán đúng giá. - Doanh nghiệp bảo hiểm trả phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác. |
|
|
Mẫu tờ khai thuế TNCN áp dụng đối với cá nhân cư trú và không cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công khai thuế trực tiếp với cơ quan thuế. |
|
|
Mẫu tờ khai thuế TNCN áp dụng đối với - Cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản. - Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản. |
|
|
Mẫu tờ khai thuế TNCN áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ: - Chuyển nhượng vốn góp. - Chuyển nhượng chứng khoán Khai trực tiếp với cơ quan thuế và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân. |
|
|
Mẫu tờ khai thuế TNCN áp dụng đối với cá nhân nhận cổ tức bằng chứng khoán, lợi tức ghi tăng vốn, chứng khoán thưởng cho cổ đông hiện hữu khi chuyển nhượng và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân. |
|
|
Mẫu tờ khai thuế TNCN áp dụng đối với: - Cá nhân không cư trú có thu nhập từ kinh doanh. - Cá nhân có thu nhập từ đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng được trả từ nước ngoài. |
|
|
Mẫu tờ khai thuế TNCN áp dụng đối với cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản. |
|
|
Mẫu tờ khai thuế TNCN áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công. |
|
|
Mẫu tờ khai thuế TNCN áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập từ: - Đầu tư vốn. - Chuyển nhượng chứng khoán. - Bản quyền. - Nhượng quyền thương mại. - Trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú. - Kinh doanh của cá nhân không cư trú. - Tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú. |
.png)
Tổng hợp file word mẫu tờ khai thuế TNCN năm 2026
(Ảnh minh họa - Nguồn Internet)
Căn cứ vào Điều 1 Quyết định 1474/QĐ-BTC năm 2025, hiện nay lĩnh vực thuế có 219 thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
>> Xem chi tiết 219 mã thủ tục hành chính thuế TẠI ĐÂY.
Dưới đây là tổng hợp mã thủ tục hành chính khai thuế TNCN
|
STT |
MÃ TTHC |
TÊN TTHC |
|
1 |
1.008309 |
Khai quyết toán thuế TNCN đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công |
|
2 |
1.008340 |
Khai thuế TNCN tháng/quý của tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; Tổ chức, cá nhân khi nhận chuyển nhượng vốn góp của cá nhân không cư trú |
|
3 |
1.008342 |
Khai thuế TNCN tháng/quý của tổ chức khấu trừ thuế đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, đại lý bán hàng đa cấp, cá nhân có thu nhập từ phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác. |
|
4 |
1.008529 |
Khai thay thuế TNCN đối với tổ chức có cá nhân chuyển nhượng phần vốn góp, chứng khoán trong trường hợp cá nhân chưa hoàn thành nghĩa vụ thuế |
|
5 |
1.008530 |
Khai thuế TNCN đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế |
|
6 |
1.008532 |
Khai thuế TNCN đối với cá nhân không cư trú có thu nhập từ kinh doanh, cá nhân có thu nhập từ đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng được trả từ nước ngoài |
|
7 |
1.008533 |
Khai thuế TNCN đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng phần vốn góp, chứng khoán trong trường hợp góp vốn bằng phần vốn góp, chứng khoán |
|
8 |
1.008542 |
Khai thuế TNCN đối với cá nhân nhận cổ tức bằng chứng khoán, lợi tức ghi tăng vốn, chứng khoán thưởng cho cổ đông hiện hữu |
|
9 |
1.011007 |
Khai thuế TNCN đối với tổ chức khai thay cho cá nhân có thu nhập từ đầu tư vốn do nhận cổ tức bằng chứng khoán, lợi tức ghi tăng vốn, chứng khoán thưởng cho cổ đông hiện hữu |
|
10 |
1.011008 |
Khai thuế TNCN đối với tổ chức nơi cá nhân góp vốn khai thay cho cá nhân trong trường hợp cá nhân góp vốn bằng phần vốn góp, chứng khoán |
|
11 |
2.002233 |
Khai quyết toán thuế/ Hoàn thuế đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công quyết toán thuế trực tiếp với cơ quan thuế |
|
12 |
2.002235 |
Khai thuế TNCN tháng/quý của tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với tiền lương, tiền công |
|
13 |
2.002237 |
Khai thuế TNCN tháng/quý đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công (bao gồm cả cá nhân nhận thưởng bằng cổ phiếu từ đơn vị sử dụng lao động) thuộc diện khai thuế TNCN trực tiếp với cơ quan thuế. |
|
14 |
1.007674 |
Khai thay thuế TNCN đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai; công trình xây dựng, nhà ở đã được dự án bàn giao đưa vào sử dụng nhưng chưa cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền trên đất theo quy định của pháp luật về nhà ở) tại Việt Nam |
|
15 |
1.007678 |
Khai thuế TNCN đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản trong trường hợp góp vốn bằng bất động sản. |
|
16 |
1.007684 |
Khai thuế TNCN đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai; công trình xây dựng, nhà ở đã được dự án bàn giao đưa vào sử dụng nhưng chưa cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền trên đất theo quy định của pháp luật về nhà ở) tại Việt Nam |
|
17 |
1.008536 |
Khai thuế TNCN đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai) tại nước ngoài |
|
18 |
1.008538 |
Khai thuế TNCN đối với cá nhân có thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là các tài sản khác phải đăng ký quyền sở hữu, không phải là bất động sản. |
|
19 |
1.008539 |
Khai thay thuế TNCN đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai) tại nước ngoài |
|
20 |
1.011009 |
Khai thuế TNCN đối với tổ chức nơi cá nhân có vốn góp khai thay cho cá nhân trong trường hợp cá nhân góp vốn bằng bất động sản |
|
21 |
2.002229 |
Đăng ký người phụ thuộc (NPT) giảm trừ gia cảnh đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công |
Xem các bài viết về mã thủ tục hành chính >>TẠI ĐÂY<<
>> Quý khách hàng xem chi tiết tại công việc pháp lý Khai thuế thu nhập cá nhân theo tháng/quý hoặc theo từng lần phát sinh




