Hồ sơ khai thay thuế thu nhập cá nhân của doanh nghiệp 01/7/2026 được thực hiện theo quy định như sau:
>> Hoàn thuế thu nhập cá nhân từ 01/7/2026
>> Trường hợp được giảm thuế thu nhập cá nhân từ 01/7/2026
Bài viết dưới đây chỉ hướng dẫn hồ sơ khai thuế thu nhập cá nhân đối với trường khai thay của doanh nghiệp. Đối với các trường hợp khấu trừ, cá nhân trực tiếp kê khai xem hướng dẫn chi tiết tại Phụ lục I Thông tư 89/2026/TT-BTC.
>> Đối với trường hợp khấu trừ xem chi tiết: Trách nhiệm khấu trừ thuế, khai, nộp thuế TNCN đã khấu trừ của doanh nghiệp từ 01/7/2026
>> Xem thêm: Các trường hợp khai thay và nộp thay thuế TNCN của doanh nghiệp từ 01/7/2026
Tổ chức khấu trừ, nộp thay thuế đối với cá nhân có thu nhập: từ hoạt động đại lý bán đúng giá bảo hiểm, xổ số, bán hàng đa cấp; từ hoạt động môi giới; từ hoạt động hợp tác kinh doanh thực hiện khai theo tháng hoặc quý cùng với kỳ khai thuế GTGT (căn cứ tiết a.2 điểm a khoản 2 Điều 22 Thông tư 89/2026/TT-BTC)
(i) Khai thuế đối với tổ chức khai thay cho cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức
- Mẫu 01/TCKT - Tờ khai thuế của tổ chức khai thay cho cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức theo Phụ lục I Thông tư 89/2026/TT-BTC
- Mẫu 01/BK-KTHTKD - Phụ lục Bảng kê chi tiết hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (Kèm theo Tờ khai 01/TCKT áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức) theo Phụ lục I Thông tư 89/2026/TT-BTC
(Căn cứ Mục 7.2 Phụ lục I Thông tư 89/2026/TT-BTC)
(ii) Khai thuế đối với tổ chức khấu trừ thuế, khai thay, nộp thay thuế đối với hoạt động đại lý bán đúng giá bảo hiểm, xổ số, bán hàng đa cấp; hoạt động môi giới
- Mẫu 01/XSBHDCMG-CNKD - Tờ khai thuế đối với tổ chức khấu trừ thuế, khai thay, nộp thay thuế đối với hoạt động đại lý bán đúng giá bảo hiểm, xổ số, bán hàng đa cấp, hoạt động môi giới; doanh nghiệp bảo hiểm trả phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác) theo Phụ lục I Thông tư 89/2026/TT-BTC
- Mẫu 01/BK-XSBHDCMG - Phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân có phát sinh doanh thu (Kèm theo Tờ khai 01/ XSBHDCMG-CNKD kê khai vào hồ sơ khai thuế của kỳ tháng/quý cuối cùng trong năm tính thuế) theo Phụ lục I Thông tư 89/2026/TT-BTC
(Căn cứ Mục 7.2 Phụ lục I Thông tư 89/2026/TT-BTC)
Tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay đối với thu nhập từ đầu tư vốn lựa chọn khai thuế theo từng lần phát sinh hoặc khai theo tháng hoặc theo quý cùng với kỳ khai thuế GTGT (căn cứ tiết b.1 điểm b khoản 4 Điều 22 Thông tư 89/2026/TT-BTC)
Đối với thu nhập từ đầu tư vốn trong trường hợp cá nhân nhận cổ tức bằng cổ phiếu, cá nhân là cổ đông hiện hữu nhận cổ phiếu phát hành từ nguồn vốn chủ sở hữu, cá nhân được ghi nhận phần vốn tăng thêm do lợi tức ghi tăng vốn. Tổ chức khai thay, nộp thuế thay nộp hồ sơ bao gồm:
- Mẫu 04/ĐTV-TNCN - Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng đối với cá nhân nhận cổ tức bằng cổ phiếu, lợi tức ghi tăng vốn, cổ phiếu phát hành từ nguồn vốn chủ sở hữu cho cổ đông hiện hữu khi chuyển nhượng và tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân) theo Phụ lục I Thông tư 89/2026/TT-BTC
- Mẫu 04-1/ĐTV-TNCN - Phụ lục bảng kê chi tiết (Kèm theo Tờ khai mẫu số 04/ĐTV-TNCN áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân) theo Phụ lục I Thông tư 89/2026/TT-BTC
(Căn cứ Mục 7.4 Phụ lục I Thông tư 89/2026/TT-BTC)
Tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán thực hiện khai thuế theo tháng hoặc theo quý cùng với kỳ khai thuế giá trị gia tăng (căn cứ tiết b.3 điểm b khoản 5 Điều 22 Thông tư 89/2026/TT-BTC)
Hồ sơ bao gồm:
- Mẫu 04/CNV-TNCN - Tờ khai thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân từ chuyển nhượng chứng khoán theo Phụ lục I Thông tư 89/2026/TT-BTC
- Mẫu 04-1/CNV-TNCN - Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân chuyển nhượng vốn (Kèm theo tờ khai 04/CNV-TNCN Áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân) theo Phụ lục I Thông tư 89/2026/TT-BTC
Lưu ý: Tổ chức khai thay, nộp thay lưu trữ tại đơn vị hồ sơ, tài liệu chứng minh giá chuyển nhượng: Bản sao Hợp đồng chuyển nhượng chứng khoán. Trong trường hợp góp vốn bằng chứng khoán thì Hợp đồng chuyển nhượng chứng khoán được thay bằng bản sao Hợp đồng góp vốn.
(Căn cứ điểm c Mục 7.5 Phụ lục I Thông tư 89/2026/TT-BTC)
>> Xem hướng dẫn cách xác định kỳ kê khai thuế GTGT tại công việc pháp lý Khai thuế giá trị gia tăng
- Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế theo tháng chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
- Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế theo quý chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng đầu của quý tiếp theo quý phát sinh nghĩa vụ thuế.
(Căn cứ khoản 2, khoản 3 Điều 10 Nghị định 252/2026/NĐ-CP)
- Trường hợp ngày cuối cùng của thời hạn nộp hồ sơ khai thuế, thời hạn nộp thuế, thời hạn cơ quan quản lý thuế giải quyết hồ sơ thuế trùng với ngày nghỉ theo quy định thì ngày cuối cùng của thời hạn được tính là ngày làm việc liền kề sau ngày nghỉ đó (căn cứ khoản 7 Điều 3 Nghị định 252/2026/NĐ-CP)
Hồ sơ khai thay thuế thu nhập cá nhân của doanh nghiệp 01/7/2026
(Ảnh minh họa - Nguồn Internet)
Tổ chức có trách nhiệm khai thuế thay đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản thì thực hiện khai thuế theo từng lần phát sinh (căn cứ điểm a khoản 3 Điều 22 Thông tư 89/2026/TT-BTC). Hồ sơ khai thuế TNCN từ chuyển nhượng bất động sản bao gồm các trường hợp sau:
- Hồ sơ khai thuế trong trường hợp cơ quan thuế tính thuế và thông báo nộp thuế theo hồ sơ khai thuế của người nộp thuế:
+ Trường hợp chuyển nhượng nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai.
+ Trường hợp ủy quyền mà người nhận ủy quyền có đầy đủ nội dung như quyền sở hữu đối với bất động sản theo quy định của pháp luật về dân sự.
+ Trường hợp chuyển nhượng bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lại) tại nước ngoài.
+ Các trường hợp khác với 3 trường hợp nêu trên.
- Hồ sơ khai thuế trong trường hợp cơ quan thuế tính thuế và thông báo nộp thuế theo hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền chuyển đến.
Dưới đây là đơn cử một số trường hợp như sau:
(i) Trường hợp chuyển nhượng nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai
- Mẫu 03/BĐS-TNCN - Tờ khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản theo Phụ lục I Thông tư 89/2026/TT-BTC
- Kèm theo các giấy tờ sau đây:
+ Bản sao hộ chiếu đối với trường hợp cá nhân không có quốc tịch Việt Nam chưa đăng ký thuế;
+ Bản sao Hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai ký với chủ dự án cấp I, cấp II hoặc sàn giao dịch của chủ dự án (đối với trường hợp chuyển nhượng);
+ Bản sao Hợp đồng chuyển nhượng Hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai (nếu chuyển nhượng từ lần thứ hai trở đi thì cung cấp thêm bản sao hợp đồng chuyển nhượng lần trước liền kề);
+ Bản sao Tài liệu xác định đối tượng được miễn thuế thu nhập cá nhân, đối tượng không phải nộp thuế thu nhập cá nhân, đối tượng tạm thời chưa phải nộp thuế thu nhập cá nhân theo quy định;
+ Bản sao Văn bản ủy quyền (nếu có).
(ii) Trường hợp chuyển nhượng bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai) tại nước ngoài
- Mẫu 03/BĐS-TNCN - Tờ khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản theo Phụ lục I Thông tư 89/2026/TT-BTC
- Kèm theo các giấy tờ sau:
+ Bản sao hộ chiếu đối với trường hợp cá nhân không có quốc tịch Việt Nam chưa đăng ký thuế;
+ Bản sao Hợp đồng chuyển nhượng bất động sản tại nước ngoài (đối với trường hợp chuyển nhượng)
+ Bản sao Tài liệu xác định đối tượng được miễn thuế thu nhập cá nhân, đối tượng không phải nộp thuế thu nhập cá nhân, đối tượng tạm thời chưa phải nộp thuế thu nhập cá nhân theo quy định
+ Bản sao Văn bản ủy quyền (nếu có).
>> Xem thêm hướng dẫn các trường hợp khác tại file tải về dưới đây:
>>TẢI VỀ<< Khai thuế TNCN từ chuyển nhượng bất động sản
|
Lưu ý: - Tổ chức, cá nhân khai thay ghi thêm “Khai thay” vào phần trước cụm từ “Người nộp thuế hoặc Đại diện hợp pháp của người nộp thuế” đồng thời người khai ký, ghi rõ họ tên, nếu là tổ chức khai thay thì sau khi ký tên phải đóng dấu của tổ chức (căn cứ tại phần hướng dẫn mẫu 03/BĐS-TNCN) |
Tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân lựa chọn khai thuế theo từng lần phát sinh hoặc khai theo tháng hoặc theo quý cùng với kỳ khai thuế GTGT (căn cứ tiết a.1 điểm a khoản 5 Điều 22 Thông tư 89/2026/TT-BTC).
Hồ sơ bao gồm:
- Mẫu 04/CNV-TNCN - Tờ khai thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân từ chuyển nhượng chứng khoán Phụ lục I Thông tư 89/2026/TT-BTC.
- Mẫu 04-1/CNV-TNCN - Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân chuyển nhượng vốn (Kèm theo tờ khai 04/CNV-TNCN áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân) Phụ lục I Thông tư 89/2026/TT-BTC.
- Kèm theo các tài liệu sau:
+ Bản sao Hợp đồng chuyển nhượng vốn. Trường hợp góp vốn bằng phần vốn góp thì Hợp đồng chuyển nhượng vốn được thay bằng bản sao Hợp đồng góp vốn;
+ Bản sao tài liệu xác định trị giá vốn góp theo sổ sách kế toán, trường hợp vốn góp do mua lại thì phải có hợp đồng chuyển nhượng khi mua;
+ Bản sao các chứng từ chứng minh chi phí liên quan đến việc xác định thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng vốn góp.
- Trường hợp tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân thì tổ chức khai thay, nộp thay lưu trữ tại đơn vị hồ sơ, tài liệu chứng minh giá chuyển nhượng, giá mua, chi phí liên quan là các tài liệu kèm theo nêu trên
(Căn cứ Mục 7.5 Phụ lục I Thông tư 89/2026/TT-BTC)
Tổ chức kinh doanh tại Việt Nam thực hiện khai số thuế đã khấu trừ theo từng lần phát sinh. Trường hợp phát sinh nhiều lần trong tháng thì được khai theo tháng (căn cứ khoản 3 Điều 45 Nghị định 252/2026/NĐ-CP)
Hồ sơ khai thuế thay của chủ quản nền tảng thương mại điện tử được, nền tảng số được quy định tại Mục 18 Phụ lục I Thông tư 89/2026/TT-BTC bao gồm:
- Mẫu 01/CNKD-NCCNN-TMĐT: Tờ khai khấu trừ thuế đối với nhà cung cấp nước ngoài, hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tửPhụ lục I Thông tư 89/2026/TT-BTC
- Mẫu 01-1/BK-CNKD-NCCNN-TMĐT: Bảng kê chi tiết số thuế đã khấu trừ của nhà cung cấp nước ngoài, hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử Phụ lục I Thông tư 89/2026/TT-BTC
- Mẫu 01/BKNT-TMĐT: Bảng kê chi tiết số tiền nộp thuế của tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử Phụ lục I Thông tư 89/2026/TT-BTC
Chậm nhất là ngày thứ 10 kể từ ngày tiếp theo ngày phát sinh nghĩa vụ thuế, trừ trường hợp phải khai và nộp thuế trước khi được cơ quan thuế cấp hóa đơn điện tử có mã cho từng lần phát sinh (căn cứ khoản 1 Điều 10 Nghị định 252/2026/NĐ-CP)
Trường hợp ngày cuối cùng của thời hạn nộp hồ sơ khai thuế, thời hạn nộp thuế, thời hạn cơ quan quản lý thuế giải quyết hồ sơ thuế trùng với ngày nghỉ theo quy định thì ngày cuối cùng của thời hạn được tính là ngày làm việc liền kề sau ngày nghỉ đó (căn cứ khoản 7 Điều 3 Nghị định 252/2026/NĐ-CP)
-Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công) (Mẫu số 05/KK-TNCN) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
-Phụ lục Bảng xác định số thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công và trúng thưởng (trường hợp khai tập trung số thuế đã khấu trừ) (Mẫu số 05-1/PBT-KK-TNCN) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
-Tờ khai quyết toán thuế TNCN (Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công) (Mẫu số 05/QTT-TNCN) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
-Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo biểu lũy tiến từng phần (Mẫu số 05-1/BK-QTT-TNCN) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
-Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo thuế suất toàn phần (Mẫu số 05-2/BK-QTT-TNCN) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
-Phụ lục bảng kê chi tiết người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh (Mẫu số 05-3/BK-QTT-TNCN) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
-Giấy ủy quyền quyết toán thuế thu nhập cá nhân (Mẫu số 08/UQ-QTT-TNCN) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
-Tờ khai thuế TNCN (Áp dụng đối với cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công khai thuế trực tiếp với cơ quan thuế) (Mẫu số 02/KK-TNCN) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
-Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công) (Mẫu số 02/QTT-TNCN) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
-Phụ lục bảng kê giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc (Mẫu số 02-1/BK-QTT-TNCN) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
-Tờ khai thuế (Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú bao gồm: từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ nhận cổ phiếu thưởng của người lao động và cổ phiếu ESOP, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng, từ chuyển nhượng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”, từ chuyển nhượng kết quả giảm phát thải nhà kính, tín chỉ các bon, từ chuyển nhượng tài sản số; thu nhập từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú) (Mẫu số 06/TNCN) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
-Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân có thu nhập từ cổ phiếu thưởng, cổ phiếu ESOP trong năm tính thuế (Mẫu số 06-2/BK-TNCN) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
-Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân có thu nhập trong năm tính thuế (Kèm theo Tờ khai mẫu số 06/TNCN kê khai vào hồ sơ khai thuế của tháng/quý cuối cùng trong năm tính thuế hoặc tháng/quý phát sinh việc chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động (Mẫu số 06-1/BK-TNCN) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
-Mẫu 01/TCKT - Tờ khai thuế của tổ chức khai thay cho cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
-Mẫu 01/BK-KTHTKD - Phụ lục Bảng kê chi tiết hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
-Mẫu 01/XSBHDCMG-CNKD - Tờ khai thuế đối với tổ chức khấu trừ thuế, khai thay, nộp thay thuế đối với hoạt động đại lý bán đúng giá bảo hiểm, xổ số, bán hàng đa cấp, hoạt động môi giới; doanh nghiệp bảo hiểm trả phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
-Mẫu 01/BK-XSBHDCMG - Phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân có phát sinh doanh thu Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
-Thông báo doanh thu/Tờ khai thuế năm (Áp dụng đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống; hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế TNCN theo phương pháp thuế suất nhân với doanh thu tính thuế đề nghị hoàn thuế; cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức; cá nhân làm đại lý bán đúng giá đối với hoạt động bảo hiểm, xổ số, bán hàng đa cấp; cá nhân thực hiện hoạt động môi giới thuộc trường hợp phải nộp thuế mà chưa được tổ chức khấu trừ thuế, khai thuế thay, nộp thuế thay trong năm) (Mẫu số 01/TKN-CNKD) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
-Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thực hiện nộp thuế thu nhập cá nhân trên thu nhập tính thuế) (Mẫu số 02/CNKD-TNCN-QTT) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
-Tờ khai thuế (Áp dụng đối với cá nhân trực tiếp khai thuế đối với thu nhập từ: kinh doanh của cá nhân không cư trú, đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng, chuyển nhượng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”, chuyển nhượng kết quả giảm phát thải nhà kính, tín chỉ các bon, chuyển nhượng tài sản số) (Mẫu số 04/NNG-TNCN) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
-Mẫu 03/BĐS-TNCN - Tờ khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
-Mẫu 04/ĐTV-TNCN - Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng đối với cá nhân nhận cổ tức bằng cổ phiếu, lợi tức ghi tăng vốn, cổ phiếu phát hành từ nguồn vốn chủ sở hữu cho cổ đông hiện hữu khi chuyển nhượng và tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
-Mẫu 04-1/ĐTV-TNCN - Phụ lục bảng kê chi tiết Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
-Mẫu 04/CNV-TNCN - Tờ khai thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân từ chuyển nhượng chứng khoán Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
-Mẫu 04-1/CNV-TNCN - Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân chuyển nhượng vốn Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
-Tờ khai thuế (Áp dụng đối với cá nhân trực tiếp khai thuế đối với thu nhập từ: kinh doanh của cá nhân không cư trú, đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng, chuyển nhượng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”, chuyển nhượng kết quả giảm phát thải nhà kính, tín chỉ các bon, chuyển nhượng tài sản số) (Mẫu số 04/NNG-TNCN) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.