Dưới đây là các môn thi THPT Quốc gia năm 2025, tổng hợp các khối thi đại học năm 2025 và chi tiết lịch thi THPT Quốc gia 2025.
>> Toàn văn dự thảo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi
>> Danh sách văn bản Trung ương cập nhật ngày 24/03/2025
Căn cứ vào Mục 5 Phương án ban hành kèm theo Quyết định 4068/QĐ-BGDĐT năm 2023 quy định các môn thi tốt nghiệp THPT 2025 như sau:
Môn thi:
Thí sinh thi bắt buộc môn Ngữ văn, môn Toán và 02 môn thí sinh tự chọn trong số các môn còn lại được học ở lớp 12 (Ngoại ngữ, Lịch sử, Vật lí, Hóa học, Sinh học, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tin học, Công nghệ).
Theo đó, năm 2025 thi sinh thi THPT Quốc gia sẽ thi 04 môn bao gồm:
- 02 môn bắt buộc: Ngữ văn, Toán.
- 02 môn tự chọn trong số các môn sau: Ngoại ngữ, Lịch sử, Vật lí, Hóa học, Sinh học, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tin học, Công nghệ.
![]() |
File Excel đếm ngược ngày thi THPT Quốc gia 2025 |

Tổng hợp các khối thi đại học năm 2025 (Ảnh minh họa - Nguồn Internet)
Căn cứ Mục 1 thi tốt nghiệp THPT Quốc gia năm 2025 sẽ thi 2 môn bắt buộc và 2 môn thi tự chọn dẫn đến sẽ có 36 cách chọn tổ hợp môn thi tốt nghiệp THPT 2025 như sau:
|
STT |
Tổ hợp thi tốt nghiệp (2+2) |
Các khối thi được tạo thành |
|
1 |
Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hoá học |
A00, C01, C02, C05 |
|
2 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
A01, D01, D10, C01 |
|
3 |
Toán, Ngữ văn, Hoá học, Sinh học |
B00, B03, C02, C08 |
|
4 |
Toán, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý |
C00, A07, C03, C04 |
|
5 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử |
D01, C03, D09, D14 |
|
6 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hoá học |
D01, C02, D07, D12 |
|
7 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học |
D01, B03, D08, B08, D13 |
|
8 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý |
D01, C04, D10, D15 |
|
9 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật |
D01, C14, D84, D66 |
|
10 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học |
D01 |
|
11 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Công nghệ |
D01 |
|
12 |
Toán, Ngữ văn, Hoá học, Địa lý |
C02, C04, A06 |
|
13 |
Toán, Ngữ văn, Vật lý, Công nghệ |
C01 |
|
14 |
Toán, Ngữ văn,Vật lý, Tin học |
C01 |
|
15 |
Toán, Ngữ văn, Vật lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật |
C01, C14, A10, C16 |
|
16 |
Toán, Ngữ văn, Hoá học, Giáo dục kinh tế và pháp luật |
C02, C14, A11, C17 |
|
17 |
Toán, Ngữ văn, Hoá học, Tin học |
C02 |
|
18 |
Toán, Ngữ văn, Hoá học, Công nghệ |
C02 |
|
19 |
Toán, Ngữ văn, Vật lý, Lịch sử |
C03, C01, A03, C07 |
|
20 |
Toán, Ngữ văn, Sinh học, Địa lý |
B03, C04, B02, C13 |
|
21 |
Toán, Ngữ văn, Hoá học, Lịch sử |
C03, C02, A05, C10 |
|
22 |
Toán, Ngữ văn, Sinh học, Giáo dục kinh tế và pháp luật |
B03, C14, B04 |
|
23 |
Toán, Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử |
C03, B03, B01, C12 |
|
24 |
Toán, Ngữ văn, Sinh học, Tin học |
B03 |
|
25 |
Toán, Ngữ văn, Sinh học, Công nghệ |
B03 |
|
26 |
Toán, Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục kinh tế và pháp luật |
C03, C14, A08, C19 |
|
27 |
Toán, Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật |
C04, C14, A09, C20 |
|
28 |
Toán, Ngữ văn, Lịch sử, Tin học |
C03 |
|
29 |
Toán, Ngữ văn, Địa lý, Tin học |
C04 |
|
30 |
Toán, Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ |
C03 |
|
31 |
Toán, Ngữ văn, Địa lý, Công nghệ |
C04 |
|
32 |
Toán, Ngữ văn, Tin học, Giáo dục kinh tế và pháp luật |
C14 |
|
33 |
Toán, Ngữ văn, Vật lý, Sinh học |
C14, B03, A02, C06 |
|
34 |
Toán, Ngữ văn, Công nghệ, Giáo dục kinh tế và pháp luật |
C14 |
|
35 |
Toán, Ngữ văn, Vật lý, Địa lý |
C11, C04, A04, C09 |
|
36 |
Toán, Ngữ văn, Tin học, Công nghệ |
|
Trên đây là tổng hợp các khối thi đại học năm 2025.
Ngày 24/3/2025 Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Công văn 1239/BGDĐT-QLCL về việc hướng dẫn một số nội dung tổ chức Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2025. Cụ thể như sau:
(i) Lịch thi tốt nghiệp THPT đối với thí sinh thi theo Quyết định 16/2006/QĐ-BGDĐT và Quyết định 50/2006/QĐ BGDĐT
Cụ thể, lịch thi tốt nghiệp THPT đối với các thí sinh dự thi với đề thi của Chương trình giáo dục phổ thông được ban hành kèm theo Quyết định 16/2006/QĐ-BGDĐT, Chương trình Giáo dục thường xuyên được ban hành kèm theo Quyết định 50/2006/QĐ BGDĐT như sau:
|
Ngày |
Buổi |
Bài thi/Môn thi |
Thời gian làm bài |
Giờ phát đề thi cho thí sinh |
Giờ bắt đầu làm bài |
|
|
25/6/2025 |
SÁNG |
08 giờ 00: Họp cán bộ làm công tác coi thi tại Điểm thi |
||||
|
CHIỀU |
14 giờ 00: Thí sinh làm thủ tục dự thi tại phòng thi, đính chính sai sót (nếu có) và nghe phổ biến Quy chế thi, Lịch thi |
|||||
|
26/6/2025 |
SÁNG |
Ngữ văn |
120 phút |
07 giờ 30 |
07 giờ 35 |
|
|
CHIỀU |
Toán |
90 phút |
14 giờ 20 |
14 giờ 30 |
||
|
27/6/2025 |
SÁNG |
Bài thi KHTN |
Vật lí |
50 phút |
07 giờ 30 |
07 giờ 35 |
|
Hóa học |
50 phút |
08 giờ 30 |
08 giờ 35 |
|||
|
Sinh học |
50 phút |
09 giờ 30 |
09 giờ 35 |
|||
|
Bài thi KHXH |
Lịch sử |
50 phút |
07 giờ 30 |
07 giờ 35 |
||
|
Địa lí |
50 phút |
08 giờ 30 |
08 giờ 35 |
|||
|
Giáo dục công dân |
50 phút |
09 giờ 30 |
09 giờ 35 |
|||
|
CHIỀU |
Ngoại ngữ |
60 phút |
14 giờ 20 |
14 giờ 30 |
||
|
28/6/2025 |
|
Dự phòng |
|
|
|
|
(ii) Lịch thi đối với các thí sinh dự thi với Đề thi của Chương trình giáo dục phổ thông hiện hành
|
Ngày |
Buổi |
Bài thi/Môn thi |
Thời gian làm bài |
Giờ phát đề thi cho thí sinh |
Giờ bắt đầu làm bài |
|
|
25/6/2025 |
SÁNG |
08 giờ 00: Họp cán bộ làm công tác coi thi tại Điểm thi |
||||
|
CHIỀU |
14 giờ 00: Thí sinh làm thủ tục dự thi tại phòng thi, đính chính sai sót (nếu có) và nghe phổ biến Quy chế thi, Lịch thi |
|||||
|
26/6/2025 |
SÁNG |
Ngữ văn |
120 phút |
07 giờ 30 |
07 giờ 35 |
|
|
CHIỀU |
Toán |
90 phút |
14 giờ 20 |
14 giờ 30 |
||
|
27/6/2025 |
SÁNG |
Bài thi tự chọn |
Môn thứ 1 |
50 phút |
07 giờ 30 |
07 giờ 35 |
|
Môn thứ 2 |
50 phút |
08 giờ 35 |
08 giờ 40 |
|||
|
28/6/2025 |
|
Dự phòng |
|
|
|
|
Bài viết trên đây đã giải đáp thắc mắc về “các môn thi THPT Quốc gia năm 2025, tổng hợp các khối thi đại học năm 2025 và chi tiết lịch thi THPT Quốc gia 2025”.





