Bài viết này cung cấp nội dung "Mẫu số 10/QTDA Thông tư 73/2026/TT-BTС Quyết định phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án" chi tiết tại bài viết bên dưới:
>> Cách xác định giá gói thầu bằng báo giá theo Nghị định 349/2026/NĐ-CP
>> Tổng hợp Nghị định sửa đổi Nghị định 214 về đấu thầu
Mẫu số 10/QTDA Thông tư 73/2026/TT-BTС là mẫu Quyết định phê duyệt quyết toán vốn đầu tư (của dự án, dự án thành phần, tiểu dự án độc lập, công trình, hạng mục công trình độc lập).
Tải về Mẫu số 10/QTDA Thông tư 73/2026/TT-BTС Quyết định phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án 2026 dưới đây:
>>TẢI VỀ<< Mẫu số 10/QTDA Thông tư 73/2026/TT-BTС file word
>>TẢI VỀ<< Mẫu số 10/QTDA Thông tư 73/2026/TT-BTС file ecxel
|
CƠ QUAN PHÊ DUYỆT |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: .../QĐ-... |
..., ngày... tháng... năm ... |
Về việc phê duyệt quyết toán vốn đầu tư (của dự án, dự án thành phần, tiểu dự án độc lập, công trình, hạng mục công trình độc lập)
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
Căn cứ: …
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quyết toán vốn đầu tư (của dự án, dự án thành phần, tiểu dự án độc lập, công trình, hạng mục công trình độc lập)
- Tên dự án:...
- Tên dự án thành phần, tiểu dự án độc lập, công trình, hạng mục công trình độc lập (nếu có):...
- Chủ đầu tư:...
- Địa điểm xây dựng:...
- Thời gian (ngày, tháng, năm) khởi công, hoàn thành (thực tế): ... -...
Điều 2. Kết quả đầu tư
1. Chi phí đầu tư:
Đơn vị tính: đồng
|
Số TT |
Nội dung |
Tổng mức đầu tư (của dự án, dự án thành phần, tiểu dự án độc lập) hoặc dự toán (công trình, hạng mục công trình độc lập) được phê duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối |
Giá trị quyết toán được phê duyệt |
|
|
Tổng số |
|
|
|
1 |
Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư |
|
|
|
2 |
Xây dựng |
|
|
|
3 |
Thiết bị |
|
|
|
4 |
Quản lý dự án |
|
|
|
5 |
Tư vấn xây dựng |
|
|
|
6 |
Chi phí khác |
|
|
|
7 |
Dự phòng |
|
|
2. Vốn đầu tư:
Đơn vị tính: đồng
|
Số TT |
Nội dung |
Tổng mức đầu tư (của dự án, dự án thành phần, tiểu dự án độc lập) hoặc dự toán (công trình, hạng mục công trình độc lập) được phê duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối |
Giá trị quyết toán được phê duyệt |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
|
Tổng số (1+2+3+4) |
|
|
|
I |
Vốn đầu tư công |
|
|
|
1.1 |
Vốn ngân sách nhà nước |
|
|
|
|
- Vốn ngân sách trung ương (ghi chi tiết vốn) + Vốn ... + Vốn ... - Vốn ngân sách địa phương (ghi chi tiết vốn) + Vốn ... + Vốn ... |
|
|
|
1.2 |
Vốn từ nguồn thu hợp pháp khác |
|
|
|
2 |
Vốn chi thường xuyên |
|
|
|
|
- Vốn ngân sách trung ương (ghi chi tiết vốn) + Vốn ... + Vốn ... - Vốn ngân sách địa phương (ghi chi tiết vốn) + Vốn ... + Vốn ... |
|
|
|
3 |
Vốn ngân sách nhà nước khác không thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật về đầu tư công |
|
|
|
|
- Vốn... |
|
|
|
|
- Vốn... |
|
|
|
4 |
Vốn khác (nếu có) |
|
|
|
|
- Vốn... |
|
|
|
|
- Vốn... |
|
|
3. Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị tài sản:……….đồng; trong đó:
3.1. Chi phí thiệt hại do các nguyên nhân bất khả kháng: :……….đồng.
3.2. Chi phí không tạo nên tài sản: :……….đồng.
4. Giá trị tài sản hình thành: :……….đồng, chi tiết tại phụ lục số ... kèm theo (nếu có).
5. Giá trị vật tư, vật liệu, thiết bị tồn đọng (nếu có): :……….đồng.
Điều 3. Trách nhiệm của chủ đầu tư và các đơn vị liên quan
1 .Trách nhiệm của chủ đầu tư
1.1. Được phép tất toán chi phí và vốn đầu tư là:……….đồng; chi tiết:
Đơn vị tính: đồng
|
Số TT |
Nội dung |
Số tiền |
Ghi chú |
|
|
Tổng số (1+2+3+4) |
|
|
|
1 |
Vốn đầu tư công |
|
|
|
1.1 |
Vốn ngân sách nhà nước |
|
|
|
|
- Vốn ngân sách trung ương (ghi chi tiết vốn) + Vốn ... + Vốn ... - Vốn ngân sách địa phương (ghi chi tiết vốn) + Vốn ... + Vốn ... |
|
|
|
1.2 |
Vốn từ nguồn thu hợp pháp khác |
|
|
|
2 |
Vốn chi thường xuyên |
|
|
|
|
- Vốn ngân sách trung ương (ghi chi tiết vốn) + Vốn ... + Vốn ... - Vốn ngân sách địa phương (ghi chi tiết vốn) + Vốn ... + Vốn ... |
|
|
|
3 |
Vốn ngân sách nhà nước khác không thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật về đầu tư công |
|
|
|
|
- Vốn... |
|
|
|
|
- Vốn... |
|
|
|
4 |
Vốn khác (nếu có) |
|
|
|
|
- Vốn... |
|
|
|
|
- Vốn... |
|
|
1.2. Các khoản công nợ tính đến ngày ... tháng ... năm ...:
- Tổng nợ phải thu:... đồng.
- Tổng nợ phải trả:... đồng.
Các khoản phải thu, phải trả của từng đơn vị, cá nhân được chi tiết tại phụ lục số ... kèm theo (nếu có).
2. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan (nếu có)
3. Các nghiệp vụ khác (nếu có).
Điều 4: Trách nhiệm thi hành
|
|
NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN |
Trên đây là nội dung “Mẫu số 10/QTDA Thông tư 73/2026/TT-BTС Quyết định phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án”.

Mẫu số 10/QTDA Thông tư 73/2026/TT-BTС (Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
Căn cứ Điều 21 Nghị định 193/2026/NĐ-CP quy định thời gian lập hồ sơ, thẩm tra, phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án như sau:
Thời gian tối đa quy định cụ thể như sau:
|
Dự án |
Quan trọng quốc gia |
Nhóm A |
Nhóm B |
Nhóm C |
|
Thời gian chủ đầu tư lập hồ sơ quyết toán trình phê duyệt |
09 tháng |
09 tháng |
06 tháng |
04 tháng |
|
Thời gian thẩm tra quyết toán |
04 tháng |
04 tháng |
2,5 tháng |
02 tháng |
|
Thời gian phê duyệt quyết toán |
15 ngày |
15 ngày |
10 ngày |
07 ngày |
(i) Thời gian chủ đầu tư lập hồ sơ quyết toán trình phê duyệt được tính từ ngày dự án, công trình hoàn thành được bàn giao đưa vào khai thác, sử dụng theo quy định của pháp luật hoặc ngày có hiệu lực của văn bản cho phép dừng thực hiện dự án đến ngày chủ đầu tư nộp đầy đủ hồ sơ đến cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán.
(iI) Thời gian thẩm tra quyết toán được tính từ ngày cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán nhận đủ hồ sơ quyết toán (theo quy định tại Điều 7 Nghị định 193/2026/NĐ-CP) đến ngày trình người có thẩm quyền phê duyệt quyết toán.
(iii) Thời gian phê duyệt quyết toán được tính từ ngày người có thẩm quyền phê duyệt quyết toán (theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định 193/2026/NĐ-CP) nhận đủ hồ sơ trình duyệt quyết toán (theo quy định tại khoản 1 Điều 19 Nghị định 193/2026/NĐ-CP) đến ngày ban hành quyết định phê duyệt quyết toán.
XEM CHI TIẾT: >> Trọn bộ file excel mẫu Thông tư 73/2026/TT-BTC sử dụng trong công tác quyết toán vốn đầu tư dự án từ 01/7/2026








