Bài viết cung cấp: Tải về mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ mới nhất năm 2025. Quy định về hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ.
>> Tải về mẫu hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất mới nhất năm 2025
>> Tải về mẫu hợp đồng thuê nhà kinh doanh mới nhất 2025
Nghị định 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 được Chính phủ ban hành kèm theo mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại Mẫu số 01 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 175/2024/NĐ-CP.
Tải về mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ mới nhất năm 2025 dưới đây:
![]() |
Mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ mới nhất năm 2025 |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Sử dụng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng /Nhà ở riêng lẻ/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án/Di dời công trình)
Kính gửi: .................................
1. Tên chủ đầu tư (Chủ hộ):...; Số định danh cá nhân/Mã số doanh nghiệp:..
- Người đại diện: ............; Chức vụ: ...........; Số định danh cá nhân:..............
- Số điện thoại: ...............................................................................................
2. Thông tin công trình:
- Địa điểm xây dựng:
Lô đất số:..........................................Diện tích ............m2.
Tại số nhà: ............................... đường/phố ...................................................
phường/xã: .......................................quận/huyện:.........................................
tỉnh, thành phố: ..............................................................................................
3. Tổ chức/cá nhân lập, thẩm tra thiết kế xây dựng:
3.1. Tổ chức/cá nhân lập thiết kế xây dựng:
- Tên tổ chức/cá nhân: .........Mã số chứng chỉ năng lực/hành nghề:.................
- Tên và mã số chứng chỉ hành nghề của các chủ nhiệm, chủ trì thiết kế: ……..........
3.2. Tổ chức/cá nhân thẩm tra thiết kế xây dựng:
- Tên tổ chức/cá nhân: ............Mã số chứng chỉ năng lực/hành nghề:..............
- Tên và mã số chứng chỉ hành nghề của các chủ trì thẩm tra thiết kế: …..........
4. Nội dung đề nghị cấp phép:
4.1. Đối với công trình không theo tuyến, tín ngưỡng, tôn giáo:
- Loại công trình: .......................................Cấp công trình: .............................
- Diện tích xây dựng: .........m2.
- Cốt xây dựng: …….m.
- Khoảng lùi (nếu có): .....m.
- Tổng diện tích sàn (đối với công trình dân dụng và công trình có kết cấu dạng nhà):……[1]….. m2.
- Chiều cao công trình: ...[2]..m.
- Số tầng: ……[3]……..
4.2. Đối với công trình theo tuyến trong đô thị:
- Loại công trình: .......................................Cấp công trình: .............................
- Tổng chiều dài công trình:……[4]…..m.
- Cốt xây dựng: ...[5].....m.
- Chiều cao tĩnh không của tuyến: ...[6]..m.
- Độ sâu công trình: .......[7]......m.
4.3. Đối với công trình tượng đài, tranh hoành tráng:
- Loại công trình: ......................................Cấp công trình: ..............................
- Diện tích xây dựng: .........m2.
- Cốt xây dựng:...........m.
- Khoảng lùi (nếu có): .....m.
- Chiều cao công trình: .....m.
4.4. Đối với công trình nhà ở riêng lẻ:
- Cấp công trình: .......................
- Cốt xây dựng: …….m.
- Khoảng lùi (nếu có): .....m.
- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): .........m2.
- Tổng diện tích sàn:…[8]…….. m2.
- Chiều cao công trình: .......[9]....m.
- Số tầng:.....[10].............
4.5. Đối với trường hợp cải tạo, sửa chữa:
- Loại công trình: .......................................Cấp công trình: .............................
- Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại công trình.
4.6. Đối với trường hợp cấp giấy phép theo giai đoạn:
- Giai đoạn 1:
+ Loại công trình: ......................................Cấp công trình: .............................
+ Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại và giai đoạn 1 của công trình.
- Giai đoạn 2:
Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại và giai đoạn 1 của công trình.
- Giai đoạn …
4.7. Đối với trường hợp cấp cho Dự án:
- Tên dự án:......................................................................................................
Đã được: ...........phê duyệt, theo Quyết định số: ............... ngày.......................
- Gồm: (n) công trình
Trong đó:
Công trình số (1-n): (tên công trình)
* Loại công trình: ....................................Cấp công trình: .............................
* Cốt xây dựng: …….m.
* Khoảng lùi (nếu có): .....m.
* Các thông tin chủ yếu của công trình: ................... .....................................
4.8. Đối với trường hợp di dời công trình:
- Công trình cần di dời:
- Loại công trình: .......................................Cấp công trình: .............................
- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): .......................................................m2.
- Tổng diện tích sàn: ...................................................................................m2.
- Chiều cao công trình: ................................................................................m.
- Địa điểm công trình di dời đến:
Lô đất số:.........................................Diện tích ......................................... m2.
Tại: ............................................. đường: ......................................................
phường (xã) .................................quận (huyện) ............................................
tỉnh, thành phố: ..............................................................................................
- Số tầng: .........................................................................................................
- Cốt xây dựng: …….m.
- Khoảng lùi (nếu có): .....m.
5. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình: .......................................... tháng.
6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:
1 -
2 -
|
....., ngày ..... tháng ..... năm ..... |
[1] Ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum.
[2] Trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum (nếu có).
[3] Ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum - nếu có.
[4] Ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc thù, qua từng địa giới hành chính xã, phường, thị trấn, tỉnh, thành phố.
[5] Ghi rõ cốt qua từng khu vực.
[6] Ghi rõ chiều cao qua các khu vực.
[7] Ghi rõ độ sâu qua từng khu vực.
[8] Trong đó ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum.
[9] Trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum.
[10] Trong đó ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum.

Tải về mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ mới nhất năm 2025
(Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
Căn cứ Điều 58 Nghị định 175/2024/NĐ-CP quy định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ như sau:
(i) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục II Nghị định này.
(ii) Một trong các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Điều 53 Nghị định 175/2024/NĐ-CP.
(iii) Hồ sơ thiết kế xây dựng bao gồm:
- Đối với nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân: 02 bộ bản vẽ thiết kế xây dựng kèm theo; kết quả thực hiện thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật về PCCC; báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng trong trường hợp pháp luật về xây dựng có yêu cầu, bao gồm: bản vẽ mặt bằng công trình trên lô đất kèm theo sơ đồ vị trí công trình; bản vẽ mặt bằng các tầng, các mặt đứng và mặt cắt chính của công trình; bản vẽ mặt bằng móng và mặt cắt móng kèm theo sơ đồ đấu nối hệ thống hạ tầng kỹ thuật bên ngoài công trình gồm cấp nước, thoát nước, cấp điện; bản cam kết bảo đảm an toàn đối với công trình liền kề (đối với công trình xây dựng có công trình liền kề).
- Đối với nhà ở riêng lẻ của tổ chức: 02 bộ bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (thiết kế bản vẽ thi công đối với dự án chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật) được phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng kèm theo kết quả thực hiện thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật về PCCC; báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng trong trường hợp pháp luật về xây dựng có yêu cầu, bao gồm: bản vẽ mặt bằng công trình trên lô đất kèm theo sơ đồ vị trí công trình; bản vẽ mặt bằng các tầng, các mặt đứng và mặt cắt chính của công trình; bản vẽ mặt bằng móng và mặt cắt móng kèm theo sơ đồ đấu nối hệ thống hạ tầng kỹ thuật bên ngoài công trình gồm cấp nước, thoát nước, cấp điện; bản cam kết bảo đảm an toàn đối với công trình liền kề (đối với công trình xây dựng có công trình liền kề).
(iv) Căn cứ điều kiện thực tế tại địa phương và khoản 3 Điều 58 Nghị định 175/2024/NĐ-CP, UBND cấp tỉnh công bố mẫu bản vẽ thiết kế để hộ gia đình, cá nhân tham khảo khi tự lập thiết.
XEM THÊM: >>> Tải về mẫu đơn đề nghị cấp lại giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ năm 2025







