Mẫu 02/TK-SDDPNN Thông tư 89/2026/TT-BTC là mẫu tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp cho tổ chức từ 01/7/2026.
>> Hướng dẫn ghi tên, địa chỉ, số định danh cá nhân người mua trên hóa đơn từ 01/7/2026
>> Tải file word mẫu tờ khai 02/NTNN theo Thông tư 89/2026/TT-BTC
Mẫu 02/TK-SDDPNN Thông tư 89/2026/TT-BTC là mẫu tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp cho tổ chức từ 01/7/2026.
Tải mẫu 02/TK-SDDPNN mới nhất 2026 Thông tư 89/2026/TT-BTC dưới đây:
![]() |
Mẫu 02/TK-SDDPNN mới nhất 2026 |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Áp dụng đối với tổ chức)
[01] Kỳ tính thuế: Năm .......
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:…
1. Người nộp thuế:
[04] Tên người nộp thuế: ...............…………........................…………..............
[05] Mã số thuế: ..................…………………………….........……………............
[06] Địa chỉ trụ sở:
[06.1] Số nhà: .................................[06.2] Đường/phố: ....................................
[06.3] Tổ/thôn: ...............................[06.4] Xã/phường/đặc khu: .......….............
[06.5] Tỉnh/thành phố: ...................................................................................................
2. Tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):
[07] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế: ....................................
[08] Mã số thuế: ................................................................................….
[09] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số: ............Ngày: ...........................
3. Thửa đất chịu thuế:
[10] Thông tin người sử dụng đất:
|
STT |
Tên tổ chức/ cá nhân |
Mã số thuế |
Số định danh cá nhân/Số hộ chiếu |
Tỷ lệ |
|
1 |
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
[11] Nguồn gốc thửa đất (đất được nhà nước giao, cho thuê; đất nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, nhận tặng cho, nhận góp vốn, …): .................................................................
Trường hợp thửa đất có nguồn gốc nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, nhận tặng cho, nhận góp vốn: ........................................................................................................................
[11.1] Tên tổ chức, cá nhân chuyển giao quyền sử dụng đất:............................................
[11.2] Mã số thuế:.............................................................................................................
[11.3] Số định danh cá nhân/Số hộ chiếu:........................................................................
[11.4] Mã phi nông nghiệp (nếu có):.................................................................................
[12] Địa chỉ thửa đất:
[12.1] Số nhà: ................................[12.2] Đường/phố: ...................................................
[12.3] Tổ/thôn: .................[12.4] Xã/phường/đặc khu: .....................................
[12.5] Tỉnh/thành phố: ......................................................................................
[13] Đã có giấy chứng nhận:
[13.1] Số giấy chứng nhận: ...............[13.2] Ngày cấp: ..........................
[13.3] Thửa đất số: ............................[13.4] Tờ bản đồ số: ................................
[13.5] Diện tích:.................................[13.6] Loại đất/ Mục đích sử dụng:….............
[14] Thời điểm bắt đầu sử dụng đất: ....................................................
[15] Thời điểm thay đổi thông tin của thửa đất: ........................
4. Miễn, giảm thuế [16]:
[16.1] Trường hợp miễn, giảm (ghi rõ trường hợp thuộc diện được miễn, giảm thuế): .............
[16.2] Kỳ tính thuế/ Khoảng thời gian đề nghị miễn, giảm: ...................................................
5. Căn cứ tính thuế
[17] Diện tích đất thực tế sử dụng: ......................................................................
[18] Thông tin xác định giá đất:
[18.1] Loại đất/ Mục đích sử dụng: .......................................................
[18.2] Tên đường/vùng: ..................[18.3] Đoạn đường/khu vực:…..............................
[18.4] Loại đường: ........................[18.5] Vị trí/hạng: ...................................
[18.6] Giá đất: .................................[18.7] Hệ số (đường/hẻm…): ......................
[18.8] Giá 1 m2 đất (Giá theo mục đích sử dụng):............................................................
6. Tính thuế
6.1. Đất ở (tính cho đất ở, bao gồm cả trường hợp sử dụng đất ở để kinh doanh)
Tính trên diện tích có quyền sử dụng
[19] Diện tích: ................. [20] Số thuế phải nộp ([20] = [19]x[18.8]x0,03%):.......................
6.2. Đất ở nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư - Tính trên diện tích sàn có quyền sử dụng
[21] Diện tích: ................. [22] Hệ số phân bổ: ......................................................................
[23] Số thuế phải nộp ([23]=[21]x[22]x[18.8]x0,03%): ........................................................
6.3. Đất sản xuất kinh doanh – Tính trên diện tích sử dụng đúng mục đích:
[24] Diện tích: .................. [25] Hệ số phân bổ (đối với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư): ............................. (Khi không điền hoặc để bằng 0, hệ số sẽ được tính bằng 1).
[26] Số thuế phải nộp ([26] = [24]x[25]x[18.8]x0,03%):.......................................................
6.4. Đất sử dụng không đúng mục đích:
[27] Mục đích đang sử dụng: .................................................................................................
[28] Hệ số phân bổ (đối với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư): ............................ (Khi không điền hoặc để bằng 0, hệ số sẽ được tính bằng 1).
[29] Diện tích: ................. [30] Giá 1m2 đất: ........................................................................
[31] Số thuế phải nộp ([31]=[29]x[30]x[28]x0,15%): ..........................................................
6.5. Đất chưa sử dụng theo đúng quy định:
[32] Diện tích: ..........................................................................................................
[33] Số thuế phải nộp ([33]=[32]x[18.8]x0,15%): ........................................................
6.6. Đất lấn, chiếm:
[34] Mục đích đang sử dụng: ................................................................................................
[35] Hệ số phân bổ (đối với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư): ............................ (Khi không điền hoặc để bằng 0, hệ số sẽ được tính bằng 1).
[36] Diện tích:…................. [37] Giá 1m2 đất: .....................................................................
[38] Số thuế phải nộp ([38]=[36]x[37]x[35]x0,2%): ...........................................................
7. Tổng số thuế phải nộp trước miễn, giảm [39] ([39]=[20]+[23]+[26]+[31]+[33]+[38]): ...............................................................................................................
8. Số thuế được miễn, giảm [40]: ...............................................................................
9. Tổng số thuế phải nộp [41] ([41]=[39]-[40]): ...........................................................
10. Nộp cho cả thời kỳ ổn định (trong chu kỳ ổn định 5 năm) [42] ([42]=[41]x (5 hoặc số năm còn lại của chu kỳ ổn định): ........................................................................................
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
|
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ Họ và tên:............................. Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:.................... |
..., ngày....... tháng....... năm....... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử) |
Trên đây là nội dung “Tải mẫu 02/TK-SDDPNN Thông tư 89/2026/TT-BTC - Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp cho tổ chức”.

Tải mẫu 02/TK-SDDPNN Thông tư 89/2026/TT-BTC
(Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
Theo khoản 1 Điều 21 Nghị định 252/2026/NĐ-CP quy định thời hạn nộp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp như sau:
(i) Thời hạn nộp thuế lần đầu: chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày ban hành thông báo nộp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp của cơ quan thuế.
- Từ năm thứ hai trở đi, người nộp thuế nộp tiền thuế sử dụng đất phi nông nghiệp một lần trong năm chậm nhất là ngày 31 tháng 10;
(ii) Thời hạn nộp tiền thuế chênh lệch theo xác định của người nộp thuế tại Tờ khai tổng hợp chậm nhất là ngày 31 tháng 3 năm dương lịch tiếp theo năm tính thuế;
(iii) Thời hạn nộp thuế đối với hồ sơ khai điều chỉnh chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày ban hành thông báo nộp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.
- Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân) (Mẫu số 01/TK-SDDPNN) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
- Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (áp dụng đối với tổ chức) (Mẫu số 02/TK-SDDPNN) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
- Tờ khai tổng hợp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân kê khai tổng hợp đất ở) (Mẫu số 03/TKTH-SDDPNN) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
- Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (Áp dụng đối với tổ chức có đất chịu thuế) (Mẫu số 01/SDDNN) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
- Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân có đất chịu thuế) (Mẫu số 02/SDDNN) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
- Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (Áp dụng đối với đất trồng cây lâu năm thu hoặc 1 lần) (Mẫu số 03/SDDNN) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
- Tờ khai tiền thuê đất (Áp dụng cho đối tượng chưa có quyết định, hợp đồng cho thuê đất của Nhà nước, bao gồm cả trường hợp thuê đất đã hết thời hạn sử dụng đất nhưng chưa được gia hạn sử dụng đất) (Mẫu số 01/TMĐN) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.





