Bài viết này PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP sẽ cung cấp nội dung "Mẫu đơn xin cấp phép xây dựng sửa chữa cải tạo từ ngày 01/7/2026" chi tiết tại bài viết bên dưới:
>> Tải văn bản hợp nhất Luật Đất đai 2026 và các Nghị định hướng dẫn
>> Thủ tục xin giấy phép xây dựng từ ngày 01/7/2026
Mẫu đơn xin cấp phép xây dựng sửa chữa cải tạo từ ngày 01/7/2026 là Mẫu số 01 Phụ lục II Nghị định 217/2026/NĐ-CP. (Sử dụng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Nhà ở riêng lẻ/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án/Di dời công trình)
Tải về mẫu đơn xin cấp phép xây dựng sửa chữa cải tạo từ ngày 01/7/2026 dưới đây:
![]() |
Mẫu đơn xin cấp phép xây dựng sửa chữa cải tạo từ ngày 01/7/2026 |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG MỚI
(Sử dụng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng /Nhà ở riêng lẻ/Sửa chữa, cải tạo/
Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
theo tuyến/Dự án/Di dời công trình)
Kính gửi: ............................................
1. Tên chủ đầu tư (Chủ hộ):...; số định danh cá nhân/Mã số doanh nghiệp:..
- Người đại diện: .............; Chức vụ: .............; số định danh cá nhân:............
- Số điện thoại: ................................................................................................
2. Địa điểm xây dựng:
Lô đất số: ...............................................Diện tích ..................... m2.
Tại:........................................ đường/phố: ........................ phường/xã ..................... tỉnh, thành phố: .............................................................................
3. Tổ chức/cá nhân lập, thẩm tra thiết kế xây dựng:
3.1. Tổ chức/cá nhân lập thiết kế xây dựng:
- Tên tổ chức/cá nhân: ............Mã số chứng chỉ năng lực/hành nghề:.........
- Tên và mã số chứng chỉ hành nghề của các chủ nhiệm, chủ trì thiết kế: ...
3.2. Tổ chức/cá nhân thẩm tra thiết kế xây dựng:
- Tên tổ chức/cá nhân: ............Mã số chứng chỉ năng lực/hành nghề:.........
- Tên và mã số chứng chỉ hành nghề của các chủ trì thẩm tra thiết kế:........
4. Nội dung đề nghị cấp phép:
4.1. Đối với công trình không theo tuyến, tín ngưỡng, tôn giáo:
- Loại công trình: ................................Cấp công trình: ...................................
- Diện tích xây dựng: ..........m2.
- Cốt xây dựng: ..........m.
- Khoảng lùi (nếu có): ......m.
- Tổng diện tích sàn (đối với công trình dân dụng và công trình có kết cấu dạng nhà): ...............m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).
- Chiều cao công trình: ......m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum - nếu có).
- Số tầng: ............... (ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum - nếu có).
4.2. Đối với công trình theo tuyến:
- Loại công trình: ......................................Cấp công trình:................................
- Tổng chiều dài công trình: .............m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc thù, qua từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố).
- Cốt xây dựng: .......... m (ghi rõ cốt qua từng khu vực).
- Chiều cao tĩnh không của tuyến: ......m (ghi rõ chiều cao qua các khu vực).
- Độ sâu công trình: ..........m (ghi rõ độ sâu qua từng khu vực).
4.3. Đối với công trình tượng đài, tranh hoành tráng:
- Loại công trình: .......................................Cấp công trình:.................................
- Diện tích xây dựng: .......m2.
- Cốt xây dựng: ..........m.
- Khoảng lùi (nếu có): ......m.
- Chiều cao công trình: ......m.
4.4. Đối với công trình nhà ở riêng lẻ:
- Cấp công trình: .......................
- Cốt xây dựng: ..........m.
- Khoảng lùi (nếu có): ......m.
- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): ..........m2.
- Tổng diện tích sàn: ...............m2 (trong đó ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).
- Chiều cao công trình: .......m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).
- Số tầng: (trong đó ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).
4.5. Đối với trường hợp cải tạo, sửa chữa:
- Loại công trình: .............................................Cấp công trình: ..................................
- Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại công trình.
4.6. Đối với trường hợp cấp giấy phép theo giai đoạn:
- Giai đoạn 1:
+ Loại công trình: .............................................Cấp công trình: ..................................
+ Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại và giai đoạn 1 của công trình.
- Giai đoạn 2:
Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại và giai đoạn 1 của công trình.
- Giai đoạn ...
4.7. Đối với trường hợp cấp cho Dự án:
- Tên dự án: ...................................................................................................................
Đã được:........................phê duyệt, theo Quyết định số: ..................ngày......................
- Gồm: (n) công trình
Trong đó:
Công trình số (1-n): (tên công trình)
* Loại công trình: .............................................Cấp công trình: ..................................
* Cốt xây dựng: .........m.
* Khoảng lùi (nếu có): ......m.
* Các thông tin chủ yếu của công trình: .......................................................................
4.8. Đối với trường hợp di dời công trình:
- Công trình cần di dời:
- Loại công trình: .............................................Cấp công trình: ..................................
- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): ..................................................................m2.
- Tổng diện tích sàn: ..............................................................................................m2.
- Chiều cao công trình: ............................................................................................m.
- Địa điểm công trình di dời đến:
Lô đất số: ................................................Diện tích ................................................ m2.
Tại: .......................................... đường: .......................... phường (xã) .............................. tỉnh, thành phố: .....................................................
- Số tầng: .......................................................................................................................
- Cốt xây dựng: ........m.
- Khoảng lùi (nếu có): .......m.
5. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình: ............................................. tháng.
6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:
1 -
2 -
|
|
......, ngày ..... tháng ..... năm ..... |
Trên đây là nội dung “Mẫu đơn xin cấp phép xây dựng sửa chữa cải tạo từ ngày 01/7/2026”.

Mẫu đơn xin cấp phép xây dựng sửa chữa cải tạo từ ngày 01/7/2026
(Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
Căn cứ Điều 51 Nghị định 217/2026/NĐ-CP quy định điều kiện cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo, di dời công trình như sau:
Điều 51. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo, di dời công trình
1. Phù hợp điều kiện để cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 50 Nghị định này; riêng trường hợp sửa chữa, cải tạo giữ nguyên quy mô, chức năng hiện hữu của công trình cần đảm bảo quy định tại các khoản 1, 3 và 4 Điều 50 Nghị định này.
2. Phương án di dời công trình phải bảo đảm các biện pháp an toàn lao động, an toàn đối với công trình được di dời và các công trình lân cận, bảo vệ môi trường và hệ thống hạ tầng kỹ thuật.
3. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo, di dời công trình theo quy định tại Điều 61 Nghị định này.
XEM CHI TIẾT: >>> Cập nhật file word Phụ lục Nghị định 217/2026/NĐ-CP về quản lý hoạt động xây dựng từ 01/7/2026




